Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư49/2024/TT-BTNMTCòn hiệu lựcMở trong không gian đọc ↗

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ vănThông tư số 49/2024/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

hôm nay
Đang hiện 4 / 4 Điều

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Đối chiếu
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2025. 2. Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn; Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy định tại Điều 3 Thông tư này.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

Đối chiếu
Các tổ chức, cá nhân được phê duyệt nhiệm vụ chi cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Thông tư số 24/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn và Thông tư số 20/2020/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thuỷ văn bề mặt.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đối chiếu
  1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

  2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

  3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn) để xem xét, giải quyết./. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

  4. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

  5. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.

  6. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn

  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;
  • Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội;
  • Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
  • Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
  • Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.
  • Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
  • Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;
  • Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn;
  • Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa;
  • Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước;
  • Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
  • Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;
  • Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
  • Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím;
  • Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
  • Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
  • Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;
  • Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thuỷ văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn quốc gia;
  • Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
  • Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
  • Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;
  • Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn.
  1. Quy định viết tắt Bảng số 1
TTNội dung viết tắtViết tắt
1Bảo hộ lao độngBHLĐ
2Bảo dưỡngBD
3Chất lượng tài liệuCLTL
4Công nhânCN
5Cơ sở dữ liệuCSDL
6Dự phòngDP
7Định mứcĐM
8Đơn vị tínhĐVT
9Khí tượngKT
10Khí tượng nông nghiệpKTNN
11Kỹ sưKS
12Kinh tế - kỹ thuậtKT-KT
13Hải vănHV
14Lao động phổ thôngLĐPT
15Lao động kỹ thuậtLĐKT
16Quan trắcQT
17Quan trắc viênQTV
18Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1QTV2(1)
19Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2QTV2(2)
20Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3QTV2(3)
21Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4QTV2(4)
22Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1QTV3(1)
23Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2QTV3(2)
24Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3QTV3(3)
25Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4QTV3(4)
26Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5QTV3(5)
27Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6QTV3(6)
28Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9QTV3(9)
29Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5QTV4(5)
30Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6QTV4(6)
31Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9QTV4(9)
32Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1KSV3(1)
33Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6KSV3(6)
34Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8KSV3(8)
35Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2KSV2(2)
36Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4KSV2(4)
37Kỹ sư hạng III, bậc 4KS3(4)
38Số lượngSL
39Sử dụngSD
40Thuỷ vănTV
41Thời hạn sử dụngTHSD
42Tiêu chuẩn cho phépTCCP
43Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm dopplerADCP
44Môi trườngMT
5.1. Các nội dung phục vụ hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức
Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công.
a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh
  • Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau:
  1. Quan trắc mực nước thủ công;
  2. Quan trắc mực nước tự động;
  3. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công;
  4. Quan trắc nhiệt độ nước tự động;
  5. Quan trắc lưu lượng nước thủ công;
  6. Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP;
  7. Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hoàn;
  8. Quan trắc lưu lượng nước tự động;
  9. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công;
  10. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2.
  • Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3. b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn Bảng số 2
TTĐịnh mức quan trắc thủy vănHệ số điều chỉnhGiá trị điều chỉnhGhi chú
ChuẩnĐịnh mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1Quan trắc mực nước thủ côngQuan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chíK 11,00
2Quan trắc mực nước bằng giếng tự ghiK 20,33
3Quan trắc nhiệt độ nước thủ côngQuan trắc nhiệt độ nước thủ côngK 31,00
4Quan trắc mưa thủ côngQuan trắc mưa thủ côngK 41,00Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng
5Quan trắc lưu lượng nước thủ côngQuan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 1K 50,96
6Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 2K 61,00
7Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 3K 71,04
8Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 4K 81,08
9Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thuỷ trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triềuK 90,01
10Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCPQuan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 1K 100,96
11Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 2K 111,00
12Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 3K 121,04
13Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 4K 131,08
14Quan trắc lưu lượng nước thủ côngQuan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1K 140,41
15Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2K 150,43
16Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông loại 3K 160,45
17Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4K 170,46
18Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCPQuan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1K 180,41
19Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2K 190,43
20Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3K 200,45
21Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4K 210,46
22Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoànQuan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoànK 221,00
23Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ côngQuan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1K 230,96
24Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2K 241,00
25Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3K 251,04
26Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4K 261,08
27Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông loại 1K 271,28
28Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2K 281,33
29Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3K 291,38
30Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4K 301,44
31Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1K 310,35
32Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2K 320,36
33Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3K 330,37
34Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4K 340,39
35Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 1K 350,46
36Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2K 360,48
37Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3K 370,50
38Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4K 380,52
39Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triềuK 390,07
40Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triềuK 400,04
41Quan trắc mực nước tự độngQuan trắc mực nước tự độngK 411,00
42Quan trắc nhiệt độ nước tự độngQuan trắc nhiệt độ nước tự độngK 421,00
43Quan trắc lưu lượng nước tự độngQuan trắc lưu lượng nước tự độngK 431,00
44Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự độngQuan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự độngK 441,00
45Quan trắc mưa tự độngQuan trắc mưa tự độngK 451,00Lấy theo định mức đo mưa tự động của bộ môn Khí tượng
Trong định mức Thủy văn quy định: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc.
c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn
Bảng số 3
STTĐịnh mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy vănHệ số điều chỉnh
Mức chuẩnMức áp dụng hệ số điều chỉnh
1Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bảnĐánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bảnK TV1 = 1,00
2Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thôngTài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưaK TV2 = 0,47
2.1
2.2Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưaK TV3 = 0,74
2.3Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưaK TV4 = 1,00
2.4Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưaK TV5 = 0,19
2.5Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưaK TV6 = 0,37
2.6Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưaK TV7 = 0,50
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4.
Bảng số 4
TTĐịnh mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấpHệ số điều chỉnhGiá trị điều chỉnhGhi chú
Mức chuẩnMức áp dụng hệ số điều chỉnh
1Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đaQuan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đaK 10.8
2Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đaK1.0
3Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấpK 20.9
4Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấpK 30.7
5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời tiết
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5.
Bảng số 5
TTĐịnh mức quan trắc ra đa thời tiếtHệ số điều chỉnhGiá trị điều chỉnhGhi chú
Mức chuẩnMức áp dụng hệ số điều chỉnh
1Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâmQuan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gióK 10.8
2Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưaK20.9Ra đa thời tiết thông thường
3Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gióK31.0Ra đa thời tiết đốp-le
Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính toán thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau:
M = M c × K
Trong đó:
M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu;
M c là mức chuẩn;
K là hệ số điều chỉnh.
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:
M l d = M l d tt + M l d tth
M lđ : là định mức lao động;
M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
M lđtth : là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
M lđtth : là công lao động tăng thêm;
T i : là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
A. Định mức khí tượng
I. Định mức quan trắc khí tượng
1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công
1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí
1.1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ;
  • Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
  • Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ;
  • Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. b) Công tác nội nghiệp
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ);
  • Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
  • Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;
  • Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
  • Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu. Bảng số 6 ĐVT: người
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 7
ĐVT: công/lần đo
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)QTV3(5)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02171
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01958
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00213
IICông tác nội nghiệpcông0,024260,006930,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,021880,006250,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,002380,000680,00068
Bảng số 8
ĐVT: ca thiết bị/ lần đo
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Nhiệt kýchiếc0,053940,01079
2Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc0,10788
3Hàng rào vườn khí tượngbộ0,05394
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00625
2Máy vi tínhbộ0,00625
3Máy inchiếc0,00625
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 9
ĐVT: ca dụng cụ /lần đo
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Nhiệt kế tối cao, thấp lềucái360,053940,05394
2Nhiệt kế khô, ướtcái360,053940,05394
3Giá nhiệt biểucái600,05394
4Giá nhiệt kýcái600,05394
5Máy cắt cỏchiếc600,00333
6Ủng cao suđôi120,09784
7Quần áo mưabộ120,09784
8Găng tayđôi30,09784
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00625
5Chuột máy tínhcái120,00625
6Bàn phím máy tínhcái360,00625
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00625
8Modem truyền dữ liệucái600,03438
9Bàn, ghế làm việcbộ960,17188
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,03438
11Tủ đựng tài liệucái960,10313
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW)bộ120,03438
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,17188
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,06875
15Quạt cây 0,045 kWcái600,03438
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,03438
17Đồng hồ bấm giâycái360,03438
18Đồng hồ báo thứccái240,03438
19La bàncái360,03438
20Ni vôcái600,03438
21Tivicái600,03438
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,06875
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,06875
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,06875
25Mã luật khí tượngquyển600,06875
26Bảng tính khí tượngquyển600,06875
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06875
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,06875
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,06875
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,06875
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,06875
32Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,06875
33Thước dây 50mcái360,03438
34Xô đựng nước 10 lítcái120,03438
35Đèn pincái240,03438
36Máy tính cầm taycái600,17188
37Dao concái120,03438
38Dập ghim tocái360,03438
39Dập ghim nhỏcái360,03438
40Gọt bút chìcái120,03438
41Dây dọicái360,03438
42Đồng hồ treo tườngcái600,03438
43Bảng trắngcái360,03438
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,03438
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,03438
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,03438
47Kéo cắt giấycái120,00417
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,03438
Bảng số 10
ĐVT: vật liệu/lần đo
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Giản đồ máy nhiệt kýtờ0,14726
2Vải ẩm kếchiếc0,02740
3Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
4Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
5Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
6Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
7Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
9Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
10Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
11Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
12Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
13Dầu máy khâulít0,00001
14Mỡ công nghiệpkg0,00014
15Bàn chảicái0,00014
16Chổi sơnchiếc0,00017
17Sơn chống rỉkg0,00017
18Sơn trắngkg0,00068
19Sơn phunbình0,00024
20Dầu pha sơnlít0,00027
21Khăn lau máycái0,00082
22Xà phòngkg0,00014
23Giấy kẻ litập0,00042
24Giấy A4gram0,00032
25Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
26Mực viếthộp0,00013
27Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
28Nước sạch 16m3/thángm30,00506
29Hộp mực máy inhộp0,00003
30Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
31Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
32Bút máychiếc0,00011
33Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
34Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 11
ĐVT: năng lượng/lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,03500
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,02000
6Điện máy in 0,45kwkWh0,02250
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,02750
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,05500
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,05500
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,01238
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00550
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,01925
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01336
Bảng số 12
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,02000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00063
1.1.2.1  Định mức lao động
1.1.2.1.1  Nội dung công việc
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ;
  • Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ;
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);
  • Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy toán giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu; Bảng số 13
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 14
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01478
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01333
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00145
IICông tác nội nghiệpcông0,030030,006930,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,027080,006250,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,002950,000680,00068
Bảng số 15
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Ẩm kýmáy0,052900,01221
2Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc0,10580
3Hàng rào vườn khí tượngbộ0,05290
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
2Máy vi tínhbộ0,00417
3Máy inchiếc0,00417
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 16
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Ẩm kếbộ600,052900,05290
2Ẩm biểu Assmancái360,052900,05290
3Cốc ẩm biểucái120,052900,05290
4Giá ẩm kếcái600,05290
5Đồng hồ máy ẩm kýcái600,05290
6Máy cắt cỏchiếc600,00333
7Ủng cao suđôi120,06659
8Quần áo mưabộ120,06659
9Găng tayđôi30,06659
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00417
5Chuột máy tínhcái120,00417
6Bàn phím máy tínhcái360,00417
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
8Modem truyền dữ liệucái600,03958
9Bàn, ghế làm việcbộ960,19792
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,03958
11Tủ đựng tài liệucái960,11875
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,03958
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,19792
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,07917
15Quạt cây 0,045 kWcái600,03958
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,03958
17Đồng hồ bấm giâycái360,03958
18Đồng hồ báo thứccái240,03958
19La bàncái360,03958
20Ni vôcái600,03958
21Tivicái600,03958
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,07917
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,07917
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,07917
25Mã luật khí tượngquyển600,07917
26Bảng tính khí tượngquyển600,07917
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,07917
28Bảng tra độ ẩmquyển600,07917
29Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,07917
30Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,07917
31Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,07917
32Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,07917
33Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,07917
34Thước dây 50mcái360,03958
35Xô đựng nước 10 lítcái120,03958
36Đèn pincái240,03958
37Máy tính cầm taycái600,19792
38Dao concái120,03958
39Dập ghim tocái360,03958
40Dập ghim nhỏcái360,03958
41Gọt bút chìcái120,03958
42Dây dọicái360,03958
43Đồng hồ treo tườngcái600,03958
44Bảng trắngcái360,03958
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,03958
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,03958
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,03958
48Kéo cắt giấycái120,00417
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,03958
Bảng số 17
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Giản đồ máy ẩm kýtờ0,14726
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
9Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9tờ0,14726
10Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
11Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
12Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
13Dầu máy khâulít0,00001
14Mỡ công nghiệpkg0,00014
15Nước cất rửa chùm tóclít0,00010
16Bàn chảicái0,00014
17Chổi sơnchiếc0,00017
18Sơn chống rỉkg0,00017
19Sơn trắngkg0,00068
20Sơn phunbình0,00024
21Dầu pha sơnlit0,00027
22Khăn lau máycái0,00082
23Xà phòngkg0,00014
24Giấy kẻ litập0,00042
25Giấy A4gram0,00032
26Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
27Mực viếthộp0,00013
28Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
29Nước sạch 16m3/thángm30,00506
30Hộp mực máy inhộp0,00003
31Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
32Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
33Bút máychiếc0,00011
34Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
35Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 18
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,03166
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,06333
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,06334
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,01425
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00633
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,02216
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01314
Bảng số 19
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,02000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00063
1.1.3.1. Định mức lao động
1.1.3.1.1. Nội dung công việc
Công tác nội nghiệp:
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ)
  • Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;
  • Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy toán giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu; Bảng số 20
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 21
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác nội nghiệpcông0,041580,006930,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,037490,006250,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,004090,000680,00045
Bảng số 22
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INội nghiệp
1Khí áp kếchiếc0,047920,00958
2Khí áp kýchiếc0,047920,00958
3Khí áp kế hiện sốchiếc0,047920,00479
4Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
5Máy vi tínhbộ0,00417
6Máy inchiếc0,00417
7Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 23
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
INội nghiệp
1Hộp bảo vệ khí áp kếcái600,04792
2Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện sốcái600,04792
3Đồng hồ máy áp kýcái600,047920,02396
4Điện thoại cố địnhcái600,00037
5Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
6Đồng hồ đo điệncái360,00208
7Bộ lưu điện UPScái600,00417
8Chuột máy tínhcái120,00417
9Bàn phím máy tínhcái360,00417
10Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
11Modem truyền dữ liệucái600,04792
12Bàn, ghế làm việcbộ960,23958
13Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,04792
14Tủ đựng tài liệucái960,14375
15Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,04792
16Đèn neon 0,04 kWbộ360,23958
17Quạt trần 0,1 kWbộ600,09583
18Quạt cây 0,045 kWcái600,04792
19Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,04792
20Đồng hồ bấm giâycái360,04792
21Đồng hồ báo thứccái240,04792
22La bàncái360,04792
23Ni vôcái600,04792
24Tivicái600,04792
25Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,09583
26Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,09583
27Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,09583
28Mã luật khí tượngquyển600,09583
29Bảng tính khí tượngquyển600,09583
30Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,09583
31Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,09583
32Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,09583
33Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,09583
34Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,09583
35Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,09583
36Thước dây 50mcái360,04792
37Xô đựng nước 10 lítcái120,04792
38Đèn pincái240,04792
39Máy tính cầm taycái600,23958
40Dao concái120,04792
41Dập ghim tocái360,04792
42Dập ghim nhỏcái360,04792
43Gọt bút chìcái120,04792
44Dây dọicái360,04792
45Đồng hồ treo tườngcái600,04792
46Bảng trắngcái360,04792
47Khung treo tường(80x100)cmcái360,04792
48Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,04792
49Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,04792
50Kéo cắt giấycái120,00417
51Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3mcái120,04792
Bảng số 24
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Giản đồ máy áp kýtờ0,14726
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
10Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
12Dầu máy khâulít0,00001
13Mỡ công nghiệpkg0,00014
14Bàn chảicái0,00014
15Chổi sơnchiếc0,00017
16Sơn chống rỉkg0,00017
17Sơn trắngkg0,00068
18Sơn phunbình0,00024
19Dầu pha sơnlít0,00027
20Khăn lau máycái0,00082
21Xà phòngkg0,00014
22Giấy kẻ litập0,00042
23Giấy A4gram0,00032
24Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
25Mực viếthộp0,00013
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
27Nước sạch 16m3/thángm30,00506
28Hộp mực máy inhộp0,00003
29Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
30Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
31Bút máychiếc0,00011
32Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
33Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 25
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,03834
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,07667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,07666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,01725
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,03834
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,02684
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01679
Bảng số 26
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,00003
1.1.4.1  Định mức lao động
1.1.4.1.1  Nội dung công việc
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
  • Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu; Bảng số 27
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 28
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,00900
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,00812
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00088
IICông tác nội nghiệpcông0,018480,006930,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,016660,006250,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001820,000680,00068
Bảng số 29
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ0,037280,00746
-Cột máy gióbộ0,037280,00746
2Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ0,037280,00860
-Đầu Sensor gióbộ0,037280,00860
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ0,03728
-Cột gió + cáp néobộ0,03728
-Dây dẫn tín hiệubộ0,03728
3Hàng rào vườn khí tượngbộ0,03728
IINội nghiệp
1Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ0,03728
2Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ0,037280,00574
3Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
4Máy vi tínhbộ0,00417
5Máy inchiếc0,00417
6Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 30
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ600,037280,03728
2Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ600,037280,03728
3Ác quy máy giócái240,03728
4Tăng đơ + cóc + cápbộ480,03728
5Máy cắt cỏchiếc600,00333
6Ủng cao suđôi120,14583
7Quần áo mưabộ120,14583
8Dây đeo an toàn trên caocái600,02917
9Găng tayđôi30,14583
IINội nghiệp
1Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)cái600,03728
2Điện thoại cố địnhcái600,00037
3Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00417
4Đồng hồ đo điệncái360,00417
5Bộ lưu điện UPScái600,00417
6Chuột máy tínhcái120,00417
7Bàn phím máy tínhcái360,00417
8Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
9Modem truyền dữ liệucái600,02917
10Bàn, ghế làm việcbộ960,14583
11Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,02917
12Tủ đựng tài liệucái960,08750
13Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,02917
14Đèn neon 0,04 kWbộ360,14583
15Quạt trần 0,1 kWbộ600,05833
16Quạt cây 0,045 kWcái600,02917
17Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,02917
18Đồng hồ bấm giâycái360,02917
19Đồng hồ báo thứccái240,02917
20La bàncái360,02917
21Ni vôcái600,02917
22Tivicái600,02917
23Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,05833
24Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,05833
25Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,05833
26Mã luật khí tượngquyển600,05833
27Bảng tính khí tượngquyển600,05833
28Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,05833
29Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,05833
30Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,05833
31Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,05833
32Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,05833
33Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,05833
34Thước dây 50mcái360,02917
35Xô đựng nước 10 lítcái120,02917
36Đèn pincái240,02917
37Máy tính cầm taycái600,14583
38Dao concái120,02917
39Dập ghim tocái360,02917
40Dập ghim nhỏcái360,02917
41Gọt bút chìcái120,02917
42Dây dọicái360,02917
43Đồng hồ treo tườngcái600,02917
44Bảng trắngcái360,02917
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,02917
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,02917
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,02917
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,02917
Bảng số 31
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
10Dây kéo mỡ cáp dài 60mchiếc0,00034
11Dầu máy khâulít0,00001
12Mỡ công nghiệpkg0,00014
13Bàn chảicái0,00014
14Chổi sơnchiếc0,00017
15Sơn chống rỉkg0,00017
16Sơn trắngkg0,00068
17Sơn phunbình0,00024
18Dầu pha sơnlít0,00027
19Khăn lau máycái0,00082
20Xà phòngkg0,00014
21Giấy kẻ litập0,00042
22Giấy A4gram0,00032
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
24Mực viếthộp0,00013
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
26Nước sạch 16m3/thángm30,00506
27Hộp mực máy inhộp0,00003
28Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
30Bút máychiếc0,00011
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
32Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 32
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,02334
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,04667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,04666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,01050
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00467
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,01634
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01049
Bảng số 33
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,02000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00063
1.1.5.1. Định mức lao động
1.1.5.1.1  Nội dung công việc
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
  • Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ;
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);
  • Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy toán giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu; Bảng số 34
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
------------------
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02489
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02244
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00245
IICông tác nội nghiệpcông0,020790,004620,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,018750,004170,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,002040,000450,00045
Bảng số 36
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Vũ lượng kýbộ0,049530,00991
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,04953
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
2Máy vi tínhbộ0,00417
3Máy inchiếc0,00417
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000150,00115
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
---------------
SDDP
INgoại nghiệp
1Thùng đo mưa(Vũ lượng kế)cái600,09905
2Cột thùng đo mưacái600,04953
3Ống đo mưa 500 cm2cái240,09905
4Ống đo mưa 200 cm2cái240,09905
5Ống đo mưa 314 cm2cái240,09905
6Ngòi bút máy tự ghicái120,19810
7Syphông vũ kýcái120,09905
8Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số)bộ360,09905
9Cột thùng đo mưacái600,04953
10Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưacái600,04953
11Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)cái600,04953
12Thước kẹp đo đường kính mưa đácái480,04953
13Ác quy máy mưacái240,04953
14Máy cắt cỏchiếc600,00333
15Ủng cao suđôi120,13542
16Quần áo mưabộ120,13542
17Găng tayđôi30,13542
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00417
5Chuột máy tínhcái120,00417
6Bàn phím máy tínhcái360,00417
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
8Modem truyền dữ liệucái600,02708
9Bàn, ghế làm việcbộ960,13542
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,02708
11Tủ đựng tài liệucái960,08125
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,02708
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,13542
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,05417
15Quạt cây 0,045 kWcái600,02708
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,02708
17Đồng hồ bấm giâycái360,02708
18Đồng hồ báo thứccái240,02708
19La bàncái360,02708
20Ni vôcái600,02708
21Tivicái600,02708
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,05417
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,05417
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,05417
25Mã luật khí tượngquyển600,05417
26Bảng tính khí tượngquyển600,05417
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,05417
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,05417
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,05417
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,05417
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,05417
32Hướng dẫn đo mưaquyển600,05417
33Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,05417
34Thước dây 50mcái360,02708
35Xô đựng nước 10 lítcái120,02708
36Đèn pincái240,02708
37Máy tính cầm taycái600,13542
38Dao concái120,02708
39Dập ghim tocái360,02708
40Dập ghim nhỏcái360,02708
41Gọt bút chìcái120,02708
42Dây dọicái360,02708
43Đồng hồ treo tườngcái600,02708
44Bảng trắngcái360,02708
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,02708
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,02708
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,02708
48Kéo cắt giấycái120,00417
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,02708
Bảng số 38
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký)tờ0,14726
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
10Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
12Dầu máy khâulít0,00001
13Mỡ công nghiệpkg0,00014
14Bàn chảicái0,00014
15Chổi sơnchiếc0,00017
16Sơn chống rỉkg0,00017
17Sơn trắnglít0,00068
18Sơn phunbình0,00024
19Dầu pha sơnlít0,00027
20Khăn lau máycái0,00082
21Xà phòngkg0,00014
22Giấy kẻ litập0,00042
23Giấy A4gram0,00032
24Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
25Mực viếthộp0,00013
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
27Nước sạch 16m3/thángm30,00506
28Hộp mực máy inhộp0,00003
29Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
30Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
31Bút máychiếc0,00011
32Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
33Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 39
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,02166
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,04333
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,04334
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00975
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00433
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,01516
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00996
Bảng số 40
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00179
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,02000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00065
1.1.6.1. Định mức lao động
1.1.6.1.1. Nội dung công việc
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
  • Quan trắc tầm nhìn ngang.
  • Quan trắc tầm nhìn ngang: kiểm tra số liệu; Bảng số 41
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 42
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00068
IICông tác nội nghiệpcông0,004620,004620,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,004170,004170,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000450,000450,00023
Bảng số 43
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
2Máy vi tínhbộ0,00417
3Máy inchiếc0,00417
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 44
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Ủng cao suđôi120,05208
2Quần áo mưabộ120,05208
3Găng tayđôi30,05208
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ lưu điện UPScái600,00417
3Chuột máy tínhcái120,00417
4Bàn phím máy tínhcái360,00417
5Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
6Modem truyền dữ liệucái600,01042
7Bàn, ghế làm việcbộ960,05208
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,01042
9Tủ đựng tài liệucái960,03125
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,01042
11Đèn neon 0,04 kWbộ360,05208
12Quạt trần 0,1 kWbộ600,02083
13Quạt cây 0,045 kWcái600,01042
14Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,01042
15Đồng hồ bấm giâycái360,01042
16Đồng hồ báo thứccái240,01042
17La bàncái360,01042
18Ni vôcái600,01042
19Tivicái600,01042
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,02083
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,02083
22Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,02083
23Mã luật khí tượngquyển600,02083
24Bảng tính khí tượngquyển600,02083
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02083
26Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,02083
27Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,02083
28Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,02083
29Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,02083
30Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,02083
31Thước dây 50mcái360,01042
32Xô đựng nước 10 lítcái120,01042
33Đèn pincái240,01042
34Máy tính cầm taycái600,05208
35Dao concái120,01042
36Dập ghim tocái360,01042
37Dập ghim nhỏcái360,01042
38Gọt bút chìcái120,01042
39Dây dọicái360,01042
40Đồng hồ treo tườngcái600,01042
41Bảng trắngcái360,01042
42Khung treo tường(80x100)cmcái360,01042
43Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,01042
44Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,01042
45Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,01042
Bảng số 45
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
10Giấy kẻ litập0,00042
11Giấy A4gram0,00032
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
13Mực viếthộp0,00013
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
15Nước sạch 16m3/thángm30,00506
16Hộp mực máy inhộp0,00003
17Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
19Bút máychiếc0,00011
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
21Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 46
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00834
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,01667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,01666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00375
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00167
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00584
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00573
Bảng số 47
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,00003
1.1.7.1. Định mức lao động
1.1.7.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc bốc hơi: đọc trị số bốc hơi;
  • Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
  • Quan trắc bốc hơi: kiểm tra số liệu; Bảng số 48
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 49
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02327
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02098
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00229
IICông tác nội nghiệpcông0,002310,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,002080,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000230,00023
Bảng số 50
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc0,05029
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,02514
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00208
2Máy vi tínhbộ0,00208
3Máy inchiếc0,00208
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000300,00231
Bảng số 51
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Ống bốc hơi Pichecái360,02514
2Máy cắt cỏchiếc600,01333
3Ủng cao suđôi120,02083
4Quần áo mưabộ120,02083
5Găng tayđôi30,02083
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00208
5Chuột máy tínhcái120,00208
6Bàn phím máy tínhcái360,00208
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00208
8Modem truyền dữ liệucái600,00417
9Bàn, ghế làm việcbộ960,02083
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,00417
11Tủ đựng tài liệucái960,01250
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,00417
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,02083
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,00833
15Quạt cây 0,045 kWcái600,00417
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,00417
17Đồng hồ bấm giâycái360,00417
18Đồng hồ báo thứccái240,00417
19La bàncái360,00417
20Ni vôcái600,00417
21Tivicái600,00417
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,00833
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,00833
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,00833
25Mã luật khí tượngquyển600,00833
26Bảng tính khí tượngquyển600,00833
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,00833
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,00833
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,00833
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,00833
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,00833
32Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,00833
33Thước dây 50mcái360,00417
34Xô đựng nước 10 lítcái120,00417
35Đèn pincái240,00417
36Máy tính cầm taycái600,02083
37Dao concái120,00417
38Dập ghim tocái360,00417
39Dập ghim nhỏcái360,00417
40Gọt bút chìcái120,00417
41Dây dọicái360,00417
42Đồng hồ treo tườngcái600,00417
43Bảng trắngcái360,00417
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,00417
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,00417
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,00417
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,00417
Bảng số 52
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Giấy bốc hơi Pichechiếc0,58904
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00169
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00169
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00021
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00011
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00011
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00253
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00253
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00126
10Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00053
11Dầu máy khâulít0,00004
12Mỡ công nghiệpkg0,00055
13Bàn chảicái0,00055
14Chổi sơnchiếc0,00068
15Sơn chống rỉkg0,00068
16Sơn trắngkg0,00274
17Sơn phunbình0,00096
18Dầu pha sơnlít0,00110
19Khăn lau máycái0,00329
20Xà phòngkg0,00055
21Giấy kẻ litập0,00169
22Giấy A4gram0,00126
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00105
24Mực viếthộp0,00053
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00042
26Nước sạch 16m3/thángm30,02023
27Hộp mực máy inhộp0,00011
28Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00021
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00759
30Bút máychiếc0,00042
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00126
32Bút chì đen mềmchiếc0,00506
Bảng số 53
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00011
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00499
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01165
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,00666
6Điện máy in 0,45kwkWh0,00749
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00334
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,00667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,00666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00150
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00067
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00234
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00260
Bảng số 54
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00357
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,08000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00251
1.1.8.1. Định mức lao động
1.1.8.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi (thay giản đồ);
  • Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu; Bảng số 55
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 56
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,04190
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,03778
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00412
IICông tác nội nghiệpcông0,008090,00347
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,007300,00313
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000790,00034
Bảng số 57
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Nhật quang kýmáy0,048200,00689
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,04820
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00208
2Máy vi tínhbộ0,00208
3Máy inchiếc0,00208
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000300,00231
Bảng số 58
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Cột nhật quang kýcái600,04820
2Máy cắt cỏchiếc600,02667
3Ủng cao suđôi120,05208
4Quần áo mưabộ120,05208
5Găng tayđôi30,05208
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00208
5Chuột máy tínhcái120,00208
6Bàn phím máy tínhcái360,00208
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00208
8Modem truyền dữ liệucái600,01042
9Bàn, ghế làm việcbộ960,05208
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,01042
11Tủ đựng tài liệucái960,03125
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,01042
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,05208
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,02083
15Quạt cây 0,045 kWcái600,01042
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,01042
17Đồng hồ bấm giâycái360,01042
18Đồng hồ báo thứccái240,01042
19La bàncái360,01042
20Ni vôcái600,01042
21Tivicái600,01042
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,02083
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,02083
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,02083
25Mã luật khí tượngquyển600,02083
26Bảng tính khí tượngquyển600,02083
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02083
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,02083
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,02083
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,02083
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,02083
32Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,02083
33Thước dây 50mcái360,01042
34Xô đựng nước 10 lítcái120,01042
35Đèn pincái240,01042
36Máy tính cầm taycái600,05208
37Dao concái120,01042
38Dập ghim tocái360,01042
39Dập ghim nhỏcái360,01042
40Gọt bút chìcái120,01042
41Dây dọicái360,01042
42Đồng hồ treo tườngcái600,01042
43Bảng trắngcái360,01042
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,01042
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,01042
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,01042
47Kéo cắt giấycái120,00313
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,01042
Bảng số 59
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Giản đồ nắng loại congtờ1,80822
2Giản đồ nắng loại thẳngtờ0,63014
3Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00337
4Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00337
5Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00042
6Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00021
7Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00021
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00506
9Báo cáo về máy BCT3tờ0,00506
10Bản đồ theo dõi bãotờ0,00253
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00105
12Dầu máy khâulít0,00008
13Mỡ công nghiệpkg0,00110
14Bàn chảicái0,00110
15Chổi sơnchiếc0,00137
16Sơn chống rỉkg0,00137
17Sơn trắngkg0,00548
18Sơn phunbình0,00192
19Dầu pha sơnlít0,00219
20Khăn lau máycái0,00658
21Xà phòngkg0,00110
22Giấy kẻ litập0,00337
23Giấy A4gram0,00253
24Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00211
25Mực viếthộp0,00105
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00084
27Nước sạch 16m3/thángm30,04046
28Hộp mực máy inhộp0,00021
29Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00042
30Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,01517
31Bút máychiếc0,00084
32Bút chì xanh đỏchiếc0,00253
33Bút chì đen mềmchiếc0,01012
Bảng số 60
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00021
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00499
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01165
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,00666
6Điện máy in 0,45kwkWh0,00749
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00834
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,01667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,01666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00375
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00167
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00584
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00419
Bảng số 61
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00357
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,16000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00491
1.1.9.1. Định mức lao động
1.1.9.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: đọc giá trị nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;
  • Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu; Bảng số 62
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 63
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01914
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01726
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00188
IICông tác nội nghiệpcông0,004620,004620,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,004170,004170,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000450,000450,00045
Bảng số 64
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ đất hiện sốchiếc0,029760,00687
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,02976
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00208
2Máy vi tínhbộ0,00208
3Máy inchiếc0,00208
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000150,00115
Bảng số 65
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Nhiệt kế thường mặt đấtcái240,029760,02976
2Nhiệt kế tối cao mặt đấtcái240,029760,02976
3Nhiệt kế tối thấp mặt đấtcái240,029760,02976
4Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướccái360,029760,02976
5Cầu đo nhiệt độ đấtcái360,02976
6Máy cắt cỏchiếc600,00667
7Ủng cao suđôi120,06250
8Quần áo mưabộ120,06250
9Găng tayđôi30,06250
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00208
5Chuột máy tínhcái120,00208
6Bàn phím máy tínhcái360,00208
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00208
8Modem truyền dữ liệucái600,01250
9Bàn, ghế làm việcbộ960,06250
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,01250
11Tủ đựng tài liệucái960,03750
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,01250
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,06250
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,02500
15Quạt cây 0,045 kWcái600,01250
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,01250
17Đồng hồ bấm giâycái360,01250
18Đồng hồ báo thứccái240,01250
19La bàncái360,01250
20Ni vôcái600,01250
21Tivicái600,01250
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,02500
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,02500
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,02500
25Mã luật khí tượngquyển600,02500
26Bảng tính khí tượngquyển600,02500
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02500
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,02500
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,02500
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,02500
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,02500
32Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,02500
33Thước dây 50mcái360,01250
34Xô đựng nước 10 lítcái120,01250
35Đèn pincái240,01250
36Máy tính cầm taycái600,06250
37Dao concái120,01250
38Dập ghim tocái360,01250
39Dập ghim nhỏcái360,01250
40Gọt bút chìcái120,01250
41Dây dọicái360,01250
42Đồng hồ treo tườngcái600,01250
43Bảng trắngcái360,01250
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,01250
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,01250
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,01250
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,01250
48Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtcái120,00667
Bảng số 66
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển0,01096
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00084
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00084
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00011
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00005
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00005
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00126
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00126
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00063
10Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00026
11Dầu máy khâulít0,00002
12Mỡ công nghiệpkg0,00027
13Bàn chảicái0,00027
14Chổi sơnchiếc0,00034
15Sơn chống rỉkg0,00034
16Sơn trắngkg0,00137
17Sơn phunbình0,00048
18Dầu pha sơnlít0,00055
19Khăn lau máycái0,00164
20Xà phòngkg0,00027
21Giấy kẻ litập0,00084
22Giấy A4gram0,00063
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00053
24Mực viếthộp0,00026
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00021
26Nước sạch 16m3/thángm30,01012
27Hộp mực máy inhộp0,00005
28Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00011
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00379
30Bút máychiếc0,00021
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00063
32Bút chì đen mềmchiếc0,00253
Bảng số 67
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00005
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00499
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01165
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,00666
6Điện máy in 0,45kwkWh0,00749
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,01000
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,02000
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,02000
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00450
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00200
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00700
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00471
Bảng số 68
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00179
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,04000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00125
1.1.10.1. Định mức lao động
1.1.10.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc trạng thái mặt đất;
  • Vị trí, công trình quan trắc: cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
  • Quan trắc trạng thái mặt đất: kiểm tra số liệu; Bảng số 69
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 70
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00157
IICông tác nội nghiệpcông0,002310,006930,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,002080,006250,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000230,000680,00023
Bảng số 71
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00208
2Máy vi tínhbộ0,00208
3Máy inchiếc0,00208
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000300,00231
Bảng số 72
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Máy cắt cỏchiếc600,01333
2Ủng cao suđôi120,05208
3Quần áo mưabộ120,05208
4Găng tayđôi30,05208
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ lưu điện UPScái600,00208
3Chuột máy tínhcái120,00208
4Bàn phím máy tínhcái360,00208
5Bộ nạp điện ắc quybộ600,00208
6Modem truyền dữ liệucái600,01042
7Bàn, ghế làm việcbộ960,05208
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,01042
9Tủ đựng tài liệucái960,03125
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,01042
11Đèn neon 0,04 kWbộ360,05208
12Quạt trần 0,1 kWbộ600,02083
13Quạt cây 0,045 kWcái600,01042
14Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,01042
15Đồng hồ bấm giâycái360,01042
16Đồng hồ báo thứccái240,01042
17La bàncái360,01042
18Ni vôcái600,01042
19Tivicái600,01042
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,02083
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,02083
22Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trờiquyển600,02083
23Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,02083
24Mã luật khí tượngquyển600,02083
25Bảng tính khí tượngquyển600,02083
26Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02083
27Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,02083
28Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,02083
29Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,02083
30Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,02083
31Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,02083
32Thước dây 50mcái360,01042
33Xô đựng nước 10 lítcái120,01042
34Đèn pincái240,01042
35Máy tính cầm taycái600,05208
36Dao concái120,01042
37Dập ghim tocái360,01042
38Dập ghim nhỏcái360,01042
39Gọt bút chìcái120,01042
40Dây dọicái360,01042
41Đồng hồ treo tườngcái600,01042
42Bảng trắngcái360,01042
43Khung treo tường(80x100)cmcái360,01042
44Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,01042
45Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,01042
46Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,01042
Bảng số 73
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00169
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00169
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00021
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00011
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00011
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00253
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00253
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00126
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00053
10Giấy kẻ litập0,00169
11Giấy A4gram0,00126
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00105
13Mực viếthộp0,00053
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00042
15Nước sạch 16m3/thángm30,02023
16Hộp mực máy inhộp0,00011
17Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00021
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00759
19Bút máychiếc0,00042
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00126
21Bút chì đen mềmchiếc0,00506
Bảng số 74
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00011
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00499
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01165
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,00666
6Điện máy in 0,45kwkWh0,00749
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00834
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,01667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,01666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00375
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00167
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00584
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00419
Bảng số 75
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00357
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,00011
1.1.11.1. Định mức lao động
1.1.11.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc hiện tượng khí tượng;
  • Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.
  • Kiểm tra số liệu; Bảng số 76
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
Bảng số 77
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,08779
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,07916
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00863
IICông tác nội nghiệpcông0,002310,002310,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,002080,002080,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000230,000230,00023
Bảng số 78
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,06458
2Máy vi tínhbộ0,06458
3Máy inchiếc0,06458
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 79
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Ủng cao suđôi120,03125
2Quần áo mưabộ120,03125
3Găng tayđôi30,03125
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ lưu điện UPScái600,06458
3Chuột máy tínhcái120,06458
4Bàn phím máy tínhcái360,00625
5Bộ nạp điện ắc quybộ600,00625
6Modem truyền dữ liệucái600,00625
7Bàn, ghế làm việcbộ960,03125
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,00625
9Tủ đựng tài liệucái960,01875
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,00625
11Đèn neon 0,04 kWbộ360,03125
12Quạt trần 0,1 kWbộ600,01250
13Quạt cây 0,045 kWcái600,00625
14Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,00625
15Đồng hồ bấm giâycái360,00625
16Đồng hồ báo thứccái240,00625
17La bàncái360,00625
18Ni vôcái600,00625
19Tivicái600,00625
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,01250
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,01250
22Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,01250
23Mã luật khí tượngquyển600,01250
24Bảng tính khí tượngquyển600,01250
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,01250
26Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,01250
27Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,01250
28Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,01250
29Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,01250
30Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,01250
31Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệpquyển600,01250
32Thước dây 50mcái360,00625
33Xô đựng nước 10 lítcái120,00625
34Đèn pincái240,00625
35Máy tính cầm taycái600,03125
36Dao concái120,00625
37Dập ghim tocái360,00625
38Dập ghim nhỏcái360,00625
39Gọt bút chìcái120,00625
40Dây dọicái360,00625
41Đồng hồ treo tườngcái600,00625
42Bảng trắngcái360,00625
43Khung treo tường(80x100)cmcái360,00625
44Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,00625
45Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,00625
46Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,00625
Bảng số 80
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
10Giấy kẻ litập0,00042
11Giấy A4gram0,00032
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
13Mực viếthộp0,00013
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
15Nước sạch 16m3/thángm30,00506
16Hộp mực máy inHộp0,00002
17Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
19Bút máychiếc0,00011
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00032
21Bút chì đen mềmchiếc0,00126
Bảng số 81
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,36165
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,20666
6Điện máy in 0,45kwkWh0,23249
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00500
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,01000
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,01000
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00225
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00100
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00350
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,04238
Bảng số 82
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,00003
1.1.12.1. Định mức lao động
1.1.12.1.1. Nội dung công việc
  • Theo dõi tình hình diễn biến của mây trong khoảng thời gian từ quan trắc trước đến kỳ quan trắc hiện tại;
  • Quan trắc mây;
  • Quan trắc mây: kiểm tra số liệu; Bảng số 83
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 84
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,05314
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,04792
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00522
IICông tác nội nghiệpcông0,004620,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,004170,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000450,00068
Bảng số 85
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
2Máy vi tínhbộ0,00417
3Máy inchiếc0,00417
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000070,00054
Bảng số 86
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Ủng cao suđôi120,05208
2Quần áo mưabộ120,05208
3Găng tayđôi30,05208
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ lưu điện UPScái600,00417
3Chuột máy tínhcái120,00417
4Bàn phím máy tínhcái360,00417
5Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
6Modem truyền dữ liệucái600,01042
7Bàn, ghế làm việcbộ960,05208
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,01042
9Tủ đựng tài liệucái960,03125
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,01042
11Đèn neon 0,04 kWbộ360,05208
12Quạt trần 0,1 kWbộ600,02083
13Quạt cây 0,045 kWcái600,01042
14Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,01042
15Đồng hồ bấm giâycái360,01042
16Đồng hồ báo thứccái240,01042
17La bàncái360,01042
18Ni vôcái600,01042
19Tivicái600,01042
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,02083
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,02083
22Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,02083
23Mã luật khí tượngquyển600,02083
24Bảng tính khí tượngquyển600,02083
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02083
26Át lát mây quốc tếquyển600,02083
27Hướng dẫn phân định mâyquyển600,02083
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,02083
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,02083
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,02083
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,02083
32Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,02083
33Thước dây 50mcái360,01042
34Xô đựng nước 10 lítcái120,01042
35Đèn pincái240,01042
36Máy tính cầm taycái600,05208
37Dao concái120,01042
38Dập ghim tocái360,01042
39Dập ghim nhỏcái360,01042
40Gọt bút chìcái120,01042
41Dây dọicái360,01042
42Đồng hồ treo tườngcái600,01042
43Bảng trắngcái360,01042
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,01042
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,01042
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,01042
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,01042
1.1.12.4  Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 87
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00042
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00042
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00003
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00003
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00063
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00063
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00032
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00013
10Giấy kẻ litập0,00042
11Giấy A4gram0,00032
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00026
13Mực viếthộp0,00013
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00011
15Nước sạch 16m3/thángm30,00506
16Hộp mực máy inhộp0,00003
17Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00005
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00190
19Bút máychiếc0,00011
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
21Bút chì đen mềmchiếc0,00126
1.1.12.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 88
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00003
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00834
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,01667
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,01666
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00375
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00167
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00584
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00573
1.1.12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 89
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00089
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,00003
1.1.13. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước
1.1.13.1. Định mức lao động
1.1.13.1.1. Nội dung công việc
  • Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo(vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
  • Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước;
  • Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước: kiểm tra số liệu; 1.1.13.1.2. Định biên Bảng số 90
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.1.13.1.3. Định mức
Bảng số 91
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,03135
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02827
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00308
IICông tác nội nghiệpcông0,004620,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,004170,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000450,00045
1.1.13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 92
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000bộ0,03660
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,03660
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,00417
2Máy vi tínhbộ0,00417
3Máy inchiếc0,00417
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,000300,00231
1.1.13.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 93
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Bộ ống đong GGI - 3000bộ240,073200,07320
2Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000cái600,036600,03660
3Máy cắt cỏchiếc600,01333
4Ủng cao suđôi120,04167
5Quần áo mưabộ120,04167
6Găng tayđôi30,04167
IINội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,00037
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,00208
3Đồng hồ đo điệncái360,00208
4Bộ lưu điện UPScái600,00417
5Chuột máy tínhcái120,00417
6Bàn phím máy tínhcái360,00417
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,00417
8Modem truyền dữ liệucái600,00833
9Bàn, ghế làm việcbộ960,04167
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,00833
11Tủ đựng tài liệucái960,02500
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,00833
13Đèn neon 0,04 kWbộ360,04167
14Quạt trần 0,1 kWbộ600,01667
15Quạt cây 0,045 kWcái600,00833
16Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,00833
17Đồng hồ bấm giâycái360,00833
18Đồng hồ báo thứccái240,00833
19La bàncái360,00833
20Ni vôcái600,00833
21Tivicái600,00833
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,01667
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,01667
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,01667
25Mã luật khí tượngquyển600,01667
26Bảng tính khí tượngquyển600,01667
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,01667
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,01667
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,01667
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,01667
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,01667
32Hướng dẫn đo mưaquyển600,01667
33Luật Khí tượng thuỷ vănquyển600,01667
34Thước dây 50mcái360,00833
35Xô đựng nước 10 lítcái120,00833
36Đèn pincái240,00833
37Máy tính cầm taycái600,04167
38Dao concái120,00833
39Dập ghim tocái360,00833
40Dập ghim nhỏcái360,00833
41Gọt bút chìcái120,00833
42Dây dọicái360,00833
43Đồng hồ treo tườngcái600,00833
44Bảng trắngcái360,00833
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,00833
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,00833
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,00833
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,00833
1.1.13.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 94
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển0,02192
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00169
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00169
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00021
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00011
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00011
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00253
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00253
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00126
10Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00053
11Dầu máy khâulít0,00004
12Mỡ công nghiệpkg0,00055
13Bàn chảicái0,00055
14Chổi sơnchiếc0,00068
15Sơn chống rỉkg0,00068
16Sơn trắngkg0,00274
17Sơn phunbình0,00096
18Dầu pha sơnlít0,00110
19Khăn lau máycái0,00329
20Xà phòngkg0,00055
21Giấy kẻ litập0,00169
22Giấy A4gram0,00126
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00105
24Mực viếthộp0,00053
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00042
26Nước sạch 16m3/thángm30,02023
27Hộp mực máy inhộp0,00011
28Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00021
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00759
30Bút máychiếc0,00042
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00126
32Bút chì đen mềmchiếc0,00506
1.1.13.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 95
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00011
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01001
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02335
5Điện máy tính 0,4kwkWh0,01334
6Điện máy in 0,45kwkWh0,01501
7Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWkWh0,00666
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,01333
9Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,01334
10Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00300
11Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00133
12Điện Tivi 0,07 kWkWh0,00466
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00520
1.1.13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 96
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,00357
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,08000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,00251
1.2. Quan trắc khí tượng bề mặt tự động
1.2.1. Quan trắc nhiệt độ không khí
1.2.1.1. Định mức lao động
1.2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
  • Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
  • Kiểm tra, đường truyền số liệu;
  • Kiểm tra số lượng số liệu;
  • Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
  • Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.2.1.1.2. Định biên Bảng số 97
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.2.1.1.3 Định mức
Bảng số 98
ĐVT: công/1000 lần đo
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02674
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02411
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00263
IICông tác nội nghiệpcông0,040110,01337
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,036170,01206
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003940,00131
1.2.1.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 99
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến nhiệt độ không khíbộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 100
ĐVT:ca dụng cụ/1000 lần đo
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,01206
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,01206
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,01206
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc242,31481
5Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)chiếc242,31481
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc602,31481
7Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ962,31481
8Bàn chải sắtchiếc120,02411
9Chổi sơnchiếc120,04823
10Dập ghim tochiếc360,02411
11Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,01206
12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,01206
13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,01206
14Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,01206
1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 101
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khíchiếc0,00951
2Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái0,01903
3Khăn lau máycái0,22831
4Sơn chống rỉkg0,03805
5Sơn trắngkg0,05708
6Sơn phunbình0,01903
7Xà phòngkg0,00951
8Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00951
9Dầu bảo quản máylít0,00951
10Mỡ công nghiệpkg0,00951
11Hạt hút ẩm Silicageltúi0,01903
12Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,07610
13Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,01903
14Giấy rápgram0,03805
15Giấy A4gram0,03805
16Giấy kẻ litập0,00951
17Bút bicái0,01903
1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 102
ĐVT: năng lượng/1000 lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụkWh0,53272
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB0,00211
1.2.2. Quan trắc độ ẩm không khí
1.2.2.1  Định mức lao động
1.2.2.1.1. Nội dung công việc
1.2.2.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 103
ĐVT:ca thiết bị/1000 lần đo
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến ẩm độ không khíbộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.3. Quan trắc áp suất khí quyển
1.2.3.1. Định mức lao động
1.2.3.1.1. Nội dung công việc
1.2.3.1.2. Định biên
1.2.3.1.3. Định mức
1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 104
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến khí ápbộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 105
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Khăn lau máycái0,07610
2Sơn chống rỉkg0,01268
3Sơn trắngkg0,01903
4Sơn phunbình0,00634
5Xà phòngkg0,00317
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00317
7Dầu bảo quản máylít0,00317
8Mỡ công nghiệpkg0,00317
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,00634
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,02537
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00634
12Giấy rápgram0,01268
13Giấy A4gram0,01268
14Giấy kẻ litập0,00317
15Bút bicái0,00634
1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.4. Quan trắc gió bề mặt
1.2.4.1. Định mức lao động
1.2.4.1.1. Nội dung công việc
1.2.4.1.2. Định biên
1.2.4.1.3. Định mức
1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 106
ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến hướng gióbộ20,83333
2Bộ cảm biến tốc độ gióbộ20,83333
3Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ41,66667
4Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 107
ĐVT: vật liệu/1000lần đo
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Vòng bi cho bộ cảm biến gióchiếc0,01903
2Khăn lau máycái0,45662
3Sơn chống rỉkg0,07610
4Sơn trắngkg0,11416
5Sơn phunbình0,03805
6Xà phòngkg0,01903
7Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,01903
8Dầu bảo quản máylít0,01903
9Mỡ công nghiệpkg0,01903
10Hạt hút ẩm Silicageltúi0,03805
11Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,15221
12Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,03805
13Giấy rápgram0,07610
14Giấy A4gram0,07610
15Giấy kẻ litập0,01903
16Bút bicái0,03805
1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.5. Quan trắc mưa
1.2.5.1. Định mức lao động
1.2.5.1.1. Nội dung công việc
1.2.5.1.2. Định biên
1.2.5.1.3. Định mức
1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 108
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến lượng mưabộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này
1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.6. Quan trắc bốc hơi
1.2.6.1. Định mức lao động
1.2.6.1.1. Nội dung công việc
1.2.6.1.2. Định biên
1.2.6.1.3. Định mức
1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 109
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến lượng bốc hơibộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.7. Quan trắc nhiệt độ mặt đất
1.2.7.1 Định mức lao động
1.2.7.1.1. Nội dung công việc
1.2.7.1.2. Định biên
1.2.7.1.3. Định mức
1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 110
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đấtbộ20,83333
2Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cmbộ20,83333
3Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.2.7.5 Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.8. Quan trắc thời gian nắng
1.2.8.1. Định mức lao động
1.2.8.1.1. Nội dung công việc
1.2.8.1.2. Định biên
8.1.3. Định mức
1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 111
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến số giờ nắngbộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.9. Quan trắc tầm nhìn ngang
1.2.9.1. Định mức lao động
1.2.9.1.1. Nội dung công việc
1.2.9.1.2  Định biên
1.2.9.1.3  Định mức
1.2.9.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 112
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ2,31481
IINội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ2,31481
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ2,31481
3Bộ chống sét trực tiếpbộ2,31481
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ2,31481
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc2,31481
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2,31481
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ2,31481
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ2,31481
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ2,31481
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ2,31481
1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động
1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.3. Quan trắc mưa tự động
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc
  • Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian. 1.3.1.2. Định biên Bảng số 113
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.3.1.3. Định mức
Bảng số 114
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,11230
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,10126
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,01104
IICông tác nội nghiệpcông0,112300,05615
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,101260,05063
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,011040,00552
1.3.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 115
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến lượng mưabộ20,83333
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ20,83333
IINội nghiệp
1Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động)bộ20,83333
2Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự độngbộ20,83333
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc20,83333
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ20,83333
5Bộ chống sét trực tiếpbộ20,83333
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ20,83333
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ20,83333
8Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ20,83333
9Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ20,83333
10Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ20,83333
1.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 116
ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,05064
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,05064
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,05064
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc2420,83333
5Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)chiếc2420,83333
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc6020,83333
7Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ9620,83333
8Bàn chải sắtchiếc120,30382
9Chổi sơnchiếc120,30382
10Dập ghim tochiếc600,45573
11Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,15191
12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,15191
13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,15191
14Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,15191
1.3.4  Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 117
STTDanh mục vật liệuĐVTĐM
INội nghiệp
1Hạt hút ẩm Silicageltúi0,03805
2Giấy A4gram0,05708
3Dầu bảo quản máylít0,00951
4Giấy ráptờ0,03805
5Khăn lau máycái0,11416
6Mỡ công nghiệpkg0,00951
7Sơn chống rỉkg0,03805
8Sơn trắngkg0,03805
9Sơn phunbình0,01903
10Xà phòngkg0,01903
11Hộp mực máy inhộp0,00571
12Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,01903
13Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,09513
1.3.5  Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 118
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh4,79452
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB0,01903
1.4. Quan trắc bức xạ
1.4.1. Quan trắc bức xạ trực tiếp
1.4.1.1. Định mức lao động
1.4.1.1.1. Nội dung công việc
  • Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
  • Quan trắc đĩa mặt trời
  • Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)
  • Quan trắc nhiệt độ đất
  • Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
  • Kiểm tra, đường truyền số liệu
  • Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu
  • Kiểm tra số lượng số liệu
  • Kiểm tra chất lượng số liệu 1.4.1.1.2  Định biên Bảng số 119 ĐVT: người/lần đo
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.1.1.3  Định mức
Bảng số 120
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02075
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01871
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00204
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 121
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếpbộ2,08333
2Bộ cảm biến bức xạ thựcbộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 122
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,03165
2Quần áo mưa bạtchiếc120,03165
3Mũ cứngchiếc120,03165
4Găng tay BHLĐđôi30,07913
5Giầy BHLĐđôi60,03165
IINội nghiệp
1Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,01417
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,01417
3Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,01417
4Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,01417
5Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệuchiếc240,29762
6Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự độngchiếc240,29762
7Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ960,29762
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,00145
9Bàn, ghế làm việcbộ960,00145
10Tủ đựng tài liệucái960,00145
11Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,00145
12Đèn neon 0,04 kWbộ360,00579
13Quạt trần 0,1 kWbộ600,00145
14Quạt cây 0,045 kWchiếc600,00145
15Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,00145
16Máy tính cầm taychiếc600,00145
17Kính để bàn dày 5mmtấm600,00145
18Bàn chải sắtchiếc120,00145
19Chổi sơnchiếc120,00145
20Dập ghim tochiếc360,00145
21Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thốngquyển600,00145
22Quy phạm quan trắc bức xạquyển600,00145
23Hướng dẫn thanh tra bức xạquyển600,00145
24Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thuỷ vănquyển600,00145
25Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnhquyển600,00145
1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 123
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Hạt hút ẩm Silicageltúi0,00054
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,00054
3Màng lọc bụi cho các quạt gióbộ0,00054
4Dầu bảo quản máylít0,00027
5Giấy ráptờ0,00109
6Khăn lau máycái0,00326
7Mỡ công nghiệpkg0,00027
8Sơn chống rỉkg0,00054
9Sơn trắngkg0,00054
10Sơn phunbình0,00054
11Xà phòngkg0,00027
12Nước sạchm30,00326
13Bút bicái0,00054
14Băng dính gáy màucuộn0,00054
15Giấy A4gram0,00054
16Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00054
17Hộp mực máy inhộp0,00027
18Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00054
19Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00027
20Dầu bảo quản máylít0,00027
21Giấy ráptờ0,00109
22Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00027
1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 124
ĐVT: năng lượng/1000lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/thángkWh0,06523
2Điện sạc ác quy 0,03kwkWh1,63265
3Đèn neon 0,04 kWkWh0,00046
4Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,00463
5Quạt cây 0,045 kWkWh0,00052
6Điện đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,00023
7Điện máy in 0,45kwkWh0,00522
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,08545
9Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB0,00027
1.4.2. Quan trắc bức xạ khuếch tán
1.4.2.1. Định mức lao động
1.4.2.1.1. Nội dung công việc
  • Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán) 1.4.2.1.2. Định biên Bảng số 125
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.2.1.3. Định mức
Bảng số 126
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02235
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02015
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00220
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 127
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắnbộ2,08333
2Bộ tán che bóng mặt trờibộ2,08333
3Bộ dò bóng mặt trời tự độngbộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.3. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng ngắn
1.4.3.1. Định mức lao động
1.4.3.1.1. Nội dung công việc
  • Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
  • Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
  • Kiểm tra chất lượng số liệu. 1.4.3.1.2. Định biên Bảng số 128
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.3.1.3. Định mức
Bảng số 129
ĐVT: công/1000lần đo
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00157
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 130
ĐVT: thiết bị/1000 lần đo
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắnbộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.3.3. Định mức dụng cụ lao động
3.4  Định mức tiêu hao vật liệu
1.4.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.4.4. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng dài
1.4.4.1. Định mức lao động
1.4.4.1.1. Nội dung công việc
1.4.4.1.2  Định biên
Bảng số 131
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.4.1.3  Định mức
Bảng số 132
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00157
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.4.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 133
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dàibộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.4.3. Định mức dụng cụ lao động
1.4.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.4.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.4.5. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng ngắn
1.4.5.1. Định mức lao động
1.4.5.1.1. Nội dung công việc
1.4.5.1.2. Định biên
Bảng số 134
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.5.1.3. Định mức
Bảng số 135
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00157
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 136
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắnbộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.5.3. Định mức dụng cụ lao động
1.4.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.4.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.4.6. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng dài
1.4.6.1. Định mức lao động
1.4.6.1.1. Nội dung công việc
1.4.6.1.2. Định biên
Bảng số 137
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.6.1.3. Định mức
Bảng số 138
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00157
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 139
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dàibộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.6.3. Định mức dụng cụ lao động
1.4.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.4.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.4.7. Quan trắc bức xạ cực tím
1.4.7.1. Định mức lao động
1.4.7.1.1. Nội dung công việc
1.4.7.1.2. Định biên
Bảng số 140
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.4.7.1.3. Định mức
Bảng số 141
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00157
IICông tác nội nghiệpcông0,001150,00046
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,001040,00041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000110,00005
1.4.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 142
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ cực tímbộ2,08333
IINội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,00145
2Máy inchiếc0,00145
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)bộ0,29762
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,29762
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,29762
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,29762
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,29762
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,29762
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,29762
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,29762
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,29762
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,29762
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,29762
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,29762
15Bộ ổn ápchiếc0,29762
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,29762
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,29762
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,29762
1.4.7.3. Định mức dụng cụ lao động
1.4.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
1.4.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.5. Quan trắc khí tượng nông nghiệp
Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Chương I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:
1.5.1. Quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu
1.5.1.1. Định mức lao động
1.5.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
  • Chuẩn bị quan trắc;
  • Quan trắc ;
  • Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
  • Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 1.5.1.1.2  Định biên Bảng số 143
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.5.1.1.3  Định mức
Bảng số 144
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01579
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01424
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00155
IICông tác nội nghiệpcông0,002310,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,002080,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000230,00045
1.5.1.2  Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 145
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệubộ0,02049
-Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nướcchiếc0,02049
1.5.1.3  Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 146
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00137
2Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển0,00137
3Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển0,00137
4Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển0,00137
5Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển0,00137
6Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển0,00137
7Sổ quan trắc nhiệt độ đấtquyển0,00137
8Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển0,00137
9Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeterquyển0,00137
10Sổ quan trắc bức xạ quang hợpquyển0,00137
11Sổ quan trắc độ chua (PH), mặnquyển0,00137
12Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1quyển0,00137
13Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2quyển0,00137
14Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3quyển0,00137
15Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1tờ0,00137
16Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1tờ0,00137
17Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2tờ0,00137
18Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2atờ0,00137
19Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1tờ0,00137
20Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2tờ0,00137
21Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3tờ0,00137
22Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệptờ0,00137
23Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ0,00137
24Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đấthộp0,00026
25Thuốc chống mốikg0,00034
26Thuốc chống muỗibình0,00034
27Thuốc trừ sâubình0,00043
28Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
29Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/thángm30,01027
30Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạtm30,01644
31Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/thángm30,02055
32Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/thángm30,00103
1.5.2. Quan trắc độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm
1.5.2.1. Định mức lao động
1.5.2.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc; 1.5.2.1.2. Định biên Bảng số 147
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.5.2.1.3. Định mức
Bảng số 148
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(5)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01579
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01424
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00155
IICông tác nội nghiệpcông0,002310,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,002080,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000230,00045
1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 149
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ0,02049
-Các bộ cảm biếnchiếc0,02049
2Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ0,02049
-Các bộ cảm biếnchiếc0,02049
3Khoan đất và mũi khoanbộ0,02049
1.5.2.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.3, mục 1.5.1, hạng mục 1.5, Phần A, Phần II Thông tư này.
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng bề mặt thủ công
2.1.1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt cơ bản
2.1.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:
  • Tính đầy đủ của tài liệu;
  • Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;
  • Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
  • Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:
  • Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
  • Sổ quan trắc khí tượng SKT-2;
  • Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
  • Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
  • File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
  • Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
  • Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
  • Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
  • Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
  • Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
  • Tính hợp lý theo thời gian. 2.1.1.1.2. Định biên Bảng số 150
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp111115
2.1.1.1.3. Định mức
Bảng số 151
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
IHao phí lao động trực tiếpcông0,145840,312500,362510,464590,65834
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,015890,034050,039500,050630,07174
2.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 152
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ2,01823
2Máy chiếucái0,24250
3Máy incái0,29335
4Máy scan khổ A4cái0,11245
5Máy vi tínhcái3,30896
6Máy tính xách taycái0,29530
2.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 153
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái363,30896
2Bộ bàn ghế hội họpcái960,38331
3Bộ bàn ghế làm việccái967,74828
4Bộ lưu điệncái602,28811
5Chuột máy tínhcái123,30896
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,33637
7Đèn neon 0,04 kWbộ3646,80942
8Giá để tài liệucái600,55443
9Máy ảnhcái600,10854
10Quạt cây 0,045 kWcái601,88329
11Quạt thông gió 0,04 kWcái600,62776
12Tủ để tài liệucái964,43541
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,17601
2Bảng trắngcái360,27477
3Dao concái121,02085
4Dập ghim nhỏcái361,66328
5Dập ghim tocái361,66328
6Đồng hồ treo tườngcái600,68643
7Dùi sắtcái240,34028
8Gọt bút chìcái121,04432
9Kéo cắt giấycái241,02085
10Máy tính cầm taycái602,81369
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái122,07103
12Ổ cứng di độngcái360,00978
13Thước nhựa 60cmcái361,00618
14USB 8GBcái120,53096
2.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 154
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,01279
2Bút bicái0,06017
3Bút chì đencái0,01580
4Bút chì kimcái0,01053
5Bút đánh dấucái0,01354
6Bút dạcái0,00903
7Bút xóacái0,01354
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,02633
9Cặp kẹp giấy A4cái0,01053
10Dây buộc tài liệucuộn0,01128
11Đĩa CDcái0,01429
12Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,01580
13Giấy A 4gram0,07447
14Giấy ghi nhớtờ0,38286
15Hồ dánlọ0,00752
16Hộp mực máy inhộp0,01730
17Khay để tài liệucái0,00903
18Pin các loạiđôi0,01805
19Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,00903
20Sổ ghi các lỗi saiquyển0,00903
21Tẩycái0,01128
2.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 155
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh14,97901
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh35,52085
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,97000
4Điện máy in 0,45 kWkWh1,05606
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,01799
6Điện máy tính 0,4 kWkWh10,58867
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,09450
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,67798
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,20088
10Điện hao phí đường dây (5%)kWh3,20530
2.1.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông thủ công
2.1.2.1. Định mức lao động
2.1.2.1.1. Nội dung công việc
  • Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
  • Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
  • Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
  • Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
  • Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc: 2.1.2.1.2. Định biên Bảng số 156
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp111115
2.1.2.1.3. Định mức
Bảng số 157
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
IHao phí lao động trực tiếpcông0,056250,229160,279170,383330,46458
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,006130,024970,030420,041770,05063
2.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 158
ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ1,07061
2Máy chiếucái0,12864
3Máy incái0,15561
4Máy scan khổ A4cái0,05965
5Máy vi tínhcái1,75530
6Máy tính xách taycái0,15665
2.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 159
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái361,75530
2Bộ bàn ghế hội họpcái960,20333
3Bộ bàn ghế làm việccái964,11023
4Bộ lưu điệncái601,21377
5Chuột máy tínhcái121,75530
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,17844
7Đèn neon 0,04 kWbộ3624,83101
8Giá để tài liệucái600,29411
9Máy ảnhcái600,05758
10Quạt cây 0,045 kWcái600,99903
11Quạt thông gió 0,04 kWcái600,33301
12Tủ để tài liệucái962,35285
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,09337
2Bảng trắngcái360,14576
3Dao concái120,54153
4Dập ghim nhỏcái360,88232
5Dập ghim tocái360,88232
6Đồng hồ treo tườngcái600,36413
7Dùi sắtcái240,18051
8Gọt bút chìcái120,55398
9Kéo cắt giấycái240,54153
10Máy tính cầm taycái601,49258
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái121,09862
12Ổ cứng di độngcái360,00519
13Thước nhựa 60cmcái360,53375
14USB 8GBcái120,28166
2.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 160
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,00366
2Bút bicái0,01723
3Bút chì đencái0,00452
4Bút chì kimcái0,00301
5Bút đánh dấucái0,00388
6Bút dạcái0,00258
7Bút xóacái0,00388
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,00754
9Cặp kẹp giấy A4cái0,00301
10Dây buộc tài liệucuộn0,00323
11Đĩa CDcái0,00409
12Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00452
13Giấy A 4gram0,02132
14Giấy ghi nhớtờ0,10960
15Hồ dánlọ0,00215
16Hộp mực máy inhộp0,00495
17Khay để tài liệucái0,00258
18Pin các loạiđôi0,00517
19Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,00258
20Sổ ghi các lỗi saiquyển0,00258
21Tẩycái0,00323
2.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 161
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh7,94592
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh18,84274
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,51456
4Điện máy in 0,45 kWkWh0,56020
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00954
6Điện máy tính 0,4 kWkWh5,61696
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,05013
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,35965
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,10656
10Điện hao phí đường dây (5%)kWh1,70031
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông tự động
2.2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
  • Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
  • Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);
  • Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
  • Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
  • Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo 2.2.1.2. Định biên Bảng số 162
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(8)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
ICông việc nội nghiệp11114
2.2.1.3. Định mức
Bảng số 163
TTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
IHao phí lao động trực tiếpcông0,031250,104160,062500,09375
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003410,011350,006810,01022
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 164
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,04182
2Máy chiếucái0,01364
3Máy incái0,06749
4Máy scan khổ A4cái0,01364
5Máy vi tínhcái0,18120
6Máy tính xách taycái0,01364
2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 165
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,15846
2Bộ bàn ghế hội họpcái960,01247
3Bộ bàn ghế làm việccái960,18281
4Bộ lưu điệncái600,16726
5Chuột máy tínhcái120,15846
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,02612
7Đèn neon 0,04 kWbộ361,06959
8Giá để tài liệucái600,01247
9Máy ảnhcái600,01174
10Quạt cây 0,045 kWcái600,03961
11Quạt thông gió 0,04 kWcái600,01379
12Tủ để tài liệucái960,14965
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,00910
2Bảng trắngcái360,01042
3Dao concái120,02729
4Dập ghim nhỏcái360,03741
5Dập ghim tocái360,03741
6Đồng hồ treo tườngcái600,02612
7Dùi sắtcái240,00734
8Gọt bút chìcái120,02729
9Kéo cắt giấycái240,02201
10Máy tính cầm taycái600,06749
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,08363
12Ổ cứng di độngcái360,00880
13Thước nhựa 60cmcái360,02641
14USB 8GBcái120,04049
2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 166
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,00156
2Bút bicái0,00734
3Bút chì đencái0,00193
4Bút chì kimcái0,00128
5Bút đánh dấucái0,00165
6Bút dạcái0,00110
7Bút xóacái0,00165
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,00321
9Cặp kẹp giấy A4cái0,00128
10Đĩa CDcái0,00174
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00193
12Giấy A 4gram0,00908
13Giấy ghi nhớtờ0,04668
14Hồ dánlọ0,00092
15Hộp mực máy inhộp0,00211
16Khay để tài liệucái0,00110
17Pin các loạiđôi0,00220
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,00110
19Sổ ghi các lỗi saiquyển0,00110
20Tẩycái0,00138
2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 167
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,34227
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh0,73603
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,05456
4Điện máy in 0,45 kWkWh0,24296
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00218
6Điện máy tính 0,4 kWkWh0,57984
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,00436
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,01426
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,00441
10Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,09904
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc
  • Tình trạng hoạt động của trạm;
  • Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian. 2.3.1.2. Định biên Bảng số 168
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(6)KSV2(2)
1Công việc nội nghiệp112
2.3.1.3. Định mức
Bảng số 169
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(6)KSV2(2)
IHao phí lao động trực tiếpcông0,014590,08708
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001590,00949
2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 170
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,00414
2Máy chiếucái0,00128
3Máy incái0,00276
4Máy scan khổ A4cái0,00128
5Máy vi tínhcái0,01657
6Máy tính xách taycái0,00128
2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 171
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,01657
2Bộ bàn ghế hội họpcái960,00128
3Bộ bàn ghế làm việccái960,02005
4Bộ lưu điệncái600,01657
5Chuột máy tínhcái120,01657
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,00276
7Đèn neon 0,04 kWbộ360,11185
8Giá để tài liệucái600,00138
9Máy ảnhcái600,00128
10Quạt cây 0,045 kWcái600,00414
11Quạt thông gió 0,04 kWcái600,00138
12Tủ để tài liệucái960,01657
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,00133
2Bảng trắngcái360,00138
3Dao concái120,00399
4Dập ghim nhỏcái360,00414
5Dập ghim tocái360,00414
6Đồng hồ treo tườngcái600,00276
7Dùi sắtcái240,00128
8Gọt bút chìcái120,00399
9Kéo cắt giấycái240,00399
10Máy tính cầm taycái600,00690
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,00829
12Ổ cứng di độngcái360,00061
13Thước nhựa 60cmcái360,00414
14USB 8GBcái120,00414
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 172
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,00014
2Bút bicái0,00065
3Bút chì đencái0,00017
4Bút chì kimcái0,00011
5Bút đánh dấucái0,00015
6Bút dạcái0,00010
7Bút xóacái0,00015
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,00029
9Cặp kẹp giấy A4cái0,00011
10Đĩa CDcái0,00016
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00017
12Giấy A 4gram0,00081
13Giấy ghi nhớtờ0,00417
14Hồ dánlọ0,00008
15Hộp mực máy inhộp0,00019
16Khay để tài liệucái0,00010
17Pin các loạiđôi0,00020
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,00010
19Sổ ghi các lỗi saiquyển0,00010
20Tẩycái0,00012
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 173
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,03579
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh0,07286
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,00512
4Điện máy in 0,45 kWkWh0,00994
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00020
6Điện máy tính 0,4 kWkWh0,05302
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,00041
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00149
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,00044
10Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,00896
2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
2.4.1. Định mức lao động
2.4.1.1. Nội dung công việc
  • Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
  • Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 2.4.1.2. Định biên Bảng số 174
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)
1Công việc nội nghiệp11114
2.4.1.3. Định mức
Bảng số 175
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)
IHao phí lao động trực tiếpcông0,012500,095940,093750,18959
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001360,010460,010220,02066
2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 176
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,08159
2Máy chiếucái0,02720
3Máy incái0,05558
4Máy scan khổ A4cái0,02621
5Máy vi tínhcái0,33347
6Máy tính xách taycái0,02759
2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 177
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,33347
2Bộ bàn ghế hội họpcái960,02720
3Bộ bàn ghế làm việccái960,38905
4Bộ lưu điệncái600,33347
5Chuột máy tínhcái120,32874
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,05558
7Đèn neon 0,04 kWbộ362,25092
8Giá để tài liệucái600,02720
9Máy ảnhcái600,02404
10Quạt cây 0,045 kWcái600,08337
11Quạt thông gió 0,04 kWcái600,02779
12Tủ để tài liệucái960,32637
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,02700
2Bảng trắngcái360,02720
3Dao concái120,08100
4Dập ghim nhỏcái360,08278
5Dập ghim tocái360,08278
6Đồng hồ treo tườngcái600,05558
7Dùi sắtcái240,02700
8Gọt bút chìcái120,08100
9Kéo cắt giấycái240,08100
10Máy tính cầm taycái600,13796
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,16319
12Ổ cứng di độngcái360,01202
13Thước nhựa 60cmcái360,08100
14USB 8GBcái120,08337
2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 178
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,00957
2Bút bicái0,04505
3Bút chì đencái0,01183
4Bút chì kimcái0,00788
5Bút đánh dấucái0,01014
6Bút dạcái0,00676
7Bút xóacái0,01014
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,01971
9Cặp kẹp giấy A4cái0,00788
10Đĩa CDcái0,01070
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,01183
12Giấy A 4gram0,05575
13Giấy ghi nhớtờ0,28662
14Hồ dánlọ0,00563
15Hộp mực máy inhộp0,01295
16Khay để tài liệucái0,00676
17Pin các loạiđôi0,01351
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,00676
19Sổ ghi các lỗi saiquyển0,00676
20Tẩycái0,00845
2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 179
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,72029
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh1,43598
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,10880
4Điện máy in 0,45 kWkWh0,20009
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00419
6Điện máy tính 0,4 kWkWh1,06710
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,00883
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,03001
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,00889
10Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,17921
B. Định mức thuỷ văn
I. Định mức quan trắc thuỷ văn
1.1. Quan trắc mực nước
1.1.1. Quan trắc mực nước thủ công
a) Nội dung công việc:
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
  • Công việc ngoại nghiệp:
  • Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
  • Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
  • Công việc nội nghiệp:
  • Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
  • Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
  • Chỉnh biên tài liệu.
  • Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn. b) Định biên Bảng số 180
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
c) Định mức
Bảng số 181
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,027640,00454
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,024920,00409
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,002720,00045
IICông việc nội nghiệpcông0,039990,03999
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,036060,03606
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003930,00393
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 182
ĐVT: ca/lần đo
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy tự ghi mực nước (*)bộ0,22730
2Máy phát điệnchiếc0,07210
IINội nghiệp
1Máy vi tínhbộ0,07210
2Máy inchiếc0,07210
3Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,07210
(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi.
1.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 183
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Áo phaocái240,05803
2Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,02902
3Dao phát câycái240,05803
4Găng tayđôi30,05803
5Khẩu trangcái120,05803
6La bàncái360,02902
7Máy tính cầm taychiếc600,11606
8Mũ cứngchiếc120,05803
9Thước dâycái240,05803
10Thước nước cầm taychiếc240,05803
11Thuỷ chí tráng menmét360,43523
12Quần áo BHLĐbộ120,05803
13Quần áo mưa bạtchiếc120,05803
14Ủng cao suđôi120,05803
IINội nghiệp
1Đồng hồ báo thứcchiếc240,07212
2Dao dọc giấychiếc120,14424
3Dập ghimcái360,14424
4Kéo cắt giấycái240,14424
5Bàn ghế làm việcbộ960,07212
6Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,07212
7Bảng công tácchiếc360,07212
8Bóng đèn thắp sángchiếc120,43273
9Đồng hồ treo tườngchiếc600,22727
10Quạt câychiếc600,28849
11Quạt trầncái600,14424
12Bộ nạp điện cho ắc quyBộ480,07212
13Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển600,07212
14Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,07212
15Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển600,07212
16Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,07212
1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 184
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Băng dínhcuộn0,00023
2Biểu mẫu chuyên môntờ0,11255
3Bút chìchiếc0,00045
4Bút dạchiếc0,00045
5Bút máychiếc0,00023
6Chổi sonchiếc0,00045
7Đĩa CDcái0,00045
8Giấy kẻ lytờ0,00113
9Giấy trắng khổ A4gram0,00068
10Hồ dánlọ0,00045
11Hộp mực máy inhộp0,00023
12Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,00068
13Khăn lau máycái0,00135
14Mực máy tự ghihộp0,00011
15Sổ công tácquyển0,00023
16Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,00023
17Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,02026
18Sơn màukg0,00023
19Xà phòngkg0,00068
20Tẩy mềmchiếc0,00045
1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 185
ĐVT: kwh/lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh0,11536
2Điện tiêu thụ máy inkWh0,03461
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh0,04614
4Điện Bộ nạp điện cho ắc quykWh0,05770
5Điện quạt trầnkWh0,05193
6Điện quạt câykWh0,18463
7Điện bóng đèn thắp sángkWh0,29426
8Hao phí đường dây (5%)kWh0,03923
1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 186
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,00045
2Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,00270
3Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít0,00008
1.1.2. Quan trắc mực nước tự động
1.1.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc
  • Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):
  • Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;
  • Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
  • Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
  • Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.
  • Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ. Bảng số 187
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp213
Bảng số 188
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,310780,08923
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,280240,08046
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,030540,00877
IICông việc nội nghiệpcông0,267250,07472
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,240990,06738
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,026260,00734
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 189
ĐVT: ca/1000 lần đo
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDự phòng
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến đo mực nướcbộ4,756472,37824
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ4,75647
3Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ4,75647
4Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc4,75647
5Bộ chống sét trực tiếpbộ4,75647
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ4,75647
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ4,75647
8Cột lắp các bộ cảm biếnbộ4,75647
IINội nghiệp
1Máy tính xách taybộ8,10417
2Máy inbộ8,10417
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ9,51294
4Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ9,51294
5Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ9,51294
1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 190
ĐVT: Ca/1000 lần đo
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Áo phaocái240,72140
2Cọc sắtchiếc601,80349
3Dao phát câycái240,72140
4Mũ cứngchiếc120,72140
5Găng tayđôi30,72140
6Khẩu trangcái120,72140
7Thước nước cầm taychiếc240,72140
8Thuỷ chí tráng menmét365,41048
9Thước dâycái240,36070
10Quần áo BHLĐbộ120,72140
11Quần áo mưa bạtchiếc120,72140
12Xẻngcái240,72140
13Ủng cao suđôi120,72140
IINội nghiệp
1Bàn ghế làm việcbộ960,15419
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,15419
3Bảng công tácchiếc360,15419
4Bóng đèn thắp sángchiếc120,61676
5Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,15419
6Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,30838
7Cuốcchiếc240,30838
8Dao dọc giấychiếc120,30838
9Dập ghimcái360,30838
10Đồng hồ báo thứcchiếc240,15419
11Đồng hồ treo tườngchiếc600,15419
12Kéo cắt giấycái240,30838
13Máy tính cầm taychiếc600,30838
14Thước chỉnh biênbộ120,15419
15Quạt câychiếc600,30838
16Quạt trầncái600,30838
17Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,15419
18Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,15419
19Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,15419
1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 191
ĐVT: Vật liệu/1000 lần đo
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,03919
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,03919
3Biểu mẫu chuyên môntờ6,53158
4Sổ công tácquyển0,01306
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01306
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,17568
7Chổi sonchiếc0,02613
8Băng dínhcuộn0,01306
9Bút chìchiếc0,02613
10Bút dạchiếc0,02613
11Bút máychiếc0,01306
12Đĩa CDcái0,02613
13Giấy kẻ lytờ0,06532
14Tẩy mềmchiếc0,02613
15Giấy trắng khổ A4gram0,03919
16Hồ dánlọ0,02613
17Hộp mực máy inhộp0,01306
18Khăn lau máycái0,07838
19Sơn màukg0,01306
1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 192
ĐVT: Kwh/1000 lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Bộ cảm biến đo mực nướckWh2,28310
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh4,56620
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh4,56620
4Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh4,56620
5Bộ chống sét trực tiếpkWh17,12330
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh30,44140
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh32,34400
8Máy tính xách taykWh3,89000
9Máy inkWh3,89000
10Bóng đèn thắp sángkWh0,29600
11Quạt câykWh1,11020
12Quạt trầnkWh0,14800
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh1,23350
1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 193
ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu bôi trơnlít0,05708
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,11416
3Mỡ công nghiệpkg0,11173
1.2. Quan trắc nhiệt độ nước
1.2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công
  • Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo.
  • Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; Bảng số 194 ĐVT: Người
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)
1Công việc ngoại nghiệp11
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 195
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV3 (6)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,02449
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02208
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00241
IICông việc nội nghiệpcông0,032830,03283
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,029600,02960
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003230,00323
1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 196
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy phát điệnchiếc0,05920
IINội nghiệp
1Máy vi tínhbộ0,05920
2Máy inchiếc0,05920
3Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,05920
Bảng số 197
ĐVT: ca /lần đo
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Áo phaocái240,04417
2Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,02208
3Cuốcchiếc240,04417
4Dao phát câycái240,04417
5Găng tayđôi30,04417
6Khẩu trangcái120,04417
7Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,04417
8Mũ cứngchiếc120,04417
9Quần áo BHLĐbộ120,04417
10Quần áo mưa bạtchiếc120,04417
11Ủng cao suđôi120,04417
12Xẻngcái240,04417
IINội nghiệp
1Dao dọc giấychiếc120,11838
2Dập ghimcái360,11838
3Kéo cắt giấycái240,11838
4Đồng hồ báo thứcchiếc240,05919
5Bàn ghế làm việcbộ960,05919
6Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,05919
7Bảng công tácchiếc360,05919
8Bóng đèn thắp sángchiếc120,35514
9Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,05919
10Đồng hồ treo tườngchiếc600,68493
11Quạt câychiếc600,23676
12Quạt trầncái600,11838
13Máy tính cầm taychiếc600,11838
14Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,05919
15Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,05919
16Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển600,05919
17Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,05919
Bảng số 198
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,00054
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,00054
3Biểu mẫu chuyên môntờ0,09041
4Sổ công tácquyển0,00018
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,00018
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,01627
7Băng dínhcuộn0,00018
8Bút chìchiếc0,00036
9Bút dạchiếc0,00036
10Bút máychiếc0,00018
11Đĩa CDcái0,00036
12Giấy kẻ lytờ0,00090
13Tẩy mềmchiếc0,00036
14Giấy trắng khổ A4gram0,00054
15Hồ dánlọ0,00036
16Hộp mực máy inhộp0,00018
17Khăn lau máycái0,00108
Bảng số 199
ĐVT: kWh/lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh0,09472
2Điện tiêu thụ máy inkWh0,02842
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh0,03789
4Điện Bộ nạp điện chao ắc quykWh0,04735
5Điện quạt trầnkWh0,04262
6Điện quạt câykWh0,15153
7Điện bóng đèn thắp sángkWh0,24150
8Hao phí đường dây (5%)kWh0,03220
1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 200
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,00036
2Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,00217
3Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít0,00007
1.2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động
1.2.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm
2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
  • Đo, xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
  • Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm, Bảng số 201
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 202
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,033850,03385
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,030520,03052
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003330,00333
IICông việc nội nghiệpcông0,042640,04264
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,038450,03845
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,004190,00419
1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 203
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDự phòng
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến đo nhiệt độ nướcbộ4,756472,37824
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ4,75647
3Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ4,75647
4Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc4,75647
5Bộ chống sét trực tiếpbộ4,75647
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ4,75647
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ4,75647
8Cột lắp các bộ cảm biếnbộ4,75647
IINội nghiệp
9Máy tính xách taybộ2,02083
10Máy inbộ2,02083
11Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ9,51294
12Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ9,51294
13Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ9,51294
Bảng số 204
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Mũ cứngchiếc120,12208
2Quần áo BHLĐbộ120,12208
3Quần áo mưa bạtchiếc120,12208
4Ủng cao suđôi120,12208
5Dao phát câycái240,12208
6Xẻngcái240,12208
7Áo phaocái240,12208
8Khẩu trangcái120,12208
9Khoá cáp các loạichiếc601,22083
IINội nghiệp
1Bảng công tácchiếc360,03845
2Bàn ghế làm việcbộ960,03845
3Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,03845
4Bóng đèn thắp sángchiếc120,15379
5Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,03845
6Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,07690
7Cuốcchiếc240,07690
8Dao dọc giấychiếc120,07690
9Dập ghimCái360,07690
10Đồng hồ báo thứcchiếc240,03845
11Đồng hồ treo tườngchiếc600,03845
12Kéo cắt giấycái240,07690
13Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển600,03845
14Máy tính cầm taychiếc600,07690
15Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,07690
16Thước chỉnh biênbộ120,03845
17Quạt câychiếc600,07690
18Quạt trầncái600,07690
19Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,03845
20Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,03845
21Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,03845
Bảng số 205
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,00757
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,00757
3Biểu mẫu chuyên môntờ1,26142
4Sổ công tácquyển0,00252
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,00252
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,22705
7Băng dínhcuộn0,00252
8Bút chìchiếc0,00505
9Bút dạchiếc0,00505
10Bút máychiếc0,00252
11Đĩa CDcái0,00505
12Giấy kẻ lytờ0,01261
13Tẩy mềmchiếc0,00505
14Giấy trắng khổ A4gram0,00757
15Hồ dánlọ0,00505
16Hộp mực máy inhộp0,00252
17Khăn lau máycái0,01514
Bảng số 206
ĐVT: kWh/1000 lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Bộ cảm biến đo nhiệt độ nướckWh2,28311
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh4,56621
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh4,56621
4Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh4,56621
5Bộ chống sét trực tiếpkWh17,12329
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh30,44141
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh32,34400
8Máy tính xách taykWh0,97000
9Máy inkWh0,97000
10Bóng đèn thắp sángkWh0,07382
11Quạt câykWh0,27684
12Quạt trầnkWh0,03691
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh0,30760
1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 207
ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu bôi trơnlít0,05708
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,11416
3Mỡ công nghiệpkg0,13318
1.3. Quan trắc lưu lượng nước
1.3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công
1.3.1.1. Định mức lao động
  • Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Tính toán lưu lượng nước; Bảng số 208
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp2215
Bảng số 209
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpcông1,400080,63766
1Hao phí lao động trực tiếpcông1,262500,57500
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,137580,06266
IICông việc nội nghiệpcông2,490571,182911,89912
1Hao phí lao động trực tiếpcông2,245831,066671,71250
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,244740,116240,18662
1.3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 210
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDự phòng
INgoại nghiệp
1Bộ chỉ thị hiện sốbộ1,837500,91875
2Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ1,837500,91875
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏbộ1,837500,91875
4Tời đo lưu lượng nướcchiếc1,83750
5Thuyền con (*)chiếc1,83750
6Thuyền đo lưu lượng (*)chiếc1,83750
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ5,02500
2Máy inchiếc5,02500
3Máy phát điệncái5,02500
4Máy vi tínhbộ5,02500
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.
1.3.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 211
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Áo phaocái247,35000
2Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ601,83750
3Búa chặt cápcái1201,83750
4Cá gang đặc loại 18kgcon1201,83750
5Cá gang đặc loại 35kgcon1203,67500
6Cá gang đặc loại 50kgcon1203,67500
7Cá gang đặc loại 75kgcon1201,83750
8Cá gang đặc loại 100kgcon1201,83750
9Cáp tời đo lưu lượng nướcmét6091,875
10Cọc sắtchiếc609,1875
11Cuốcchiếc243,67500
12Dây điện đo lượng nướcmét2491,875
13Dao phát câycái243,67500
14Khoá cáp các loạichiếc6036,7500
15Khẩu trangcái127,35000
16Găng tayđôi37,35000
17La bàncái361,83750
18Mũ cứngchiếc127,35000
19Sào thả lưu tốc kếchiếc603,67500
20Sào thuyền (*)chiếc243,67500
21Quần áo BHLĐbộ127,35000
22Quần áo mưa bạtchiếc127,35000
23Thước dâycái243,67500
24Thước đo độ dốcchiếc603,67500
25Thước nước cầm taychiếc243,67500
26Thuỷ chí tráng menmét364,16667
27Ủng cao suđôi127,35000
28Xẻngcái243,67500
IINội nghiệp
1Bàn ghế làm việcbộ965,02500
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ965,02500
3Bảng công tácchiếc365,02500
4Bóng đèn thắp sángchiếc1230,15000
5Bộ nạp điện cho ắc quybộ485,02500
6Dao dọc giấychiếc1210,05000
7Dập ghimcái3615,07500
8Đồng hồ bấm giâycái3610,05000
9Đồng hồ báo thứcchiếc2410,05000
10Đồng hồ treo tườngchiếc608,33333
11Máy tính cầm taychiếc6020,10000
12Kéo cắt giấycái2415,07500
13Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển605,02500
14Thước chỉnh biênbộ1210,05000
15Quạt câychiếc6020,10000
16Quạt trầncái6010,05000
17Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển605,02500
18Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển605,02500
19Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển605,02500
20Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sốngquyển605,02500
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo.
1.3.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 212
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,04580
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,04580
3Biểu mẫu chuyên môntờ7,63670
4Sổ công tácquyển0,01530
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01530
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,37460
7Bàn chải sắtchiếc0,03050
8Chổi sonchiếc0,03050
9Mỡ công nghiệpkg0,07640
10Sơn chống gỉkg0,07640
11Băng dínhcuộn0,01530
12Bút chìchiếc0,03050
13Bút dạchiếc0,03050
14Bút máychiếc0,01530
15Đĩa CDcái0,03050
16Giấy kẻ lytờ0,07640
17Tẩy mềmchiếc0,03050
18Giấy trắng khổ A4gram0,04580
19Hồ dánlọ0,03050
20Hộp mực máy inhộp0,01530
21Khăn lau máycái0,09160
22Sơn màukg0,01530
1.3.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 213
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh8,04000
2Điện tiêu thụ máy inkWh2,41200
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh3,21600
4Điện Bộ nạp điện cho ắc quykWh4,02000
5Điện quạt trầnkWh3,61800
6Điện quạt câykWh12,86400
7Điện bóng đèn thắp sángkWh20,5020
8Hao phí đường dây (5%)kWh2,73360
1.3.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 214
ĐVT: Nhiên liệu/lần đo
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,03055
2Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)lít42,00000
3Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,18328
4Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít1,26550
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp.h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.
1.3.2. Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP
1.3.2.1. Định mức lao động
  • Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; Bảng số 215
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp1113
Bảng số 216
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,785520,30958
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,708330,27916
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,077190,03042
IICông việc nội nghiệpcông1,949940,591451,50635
1Hao phí lao động trực tiếpcông1,758330,533331,35833
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,191610,058120,14802
3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 217
ĐVT: Ca/lần đo
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ chỉ thị hiện sốbộ0,98750
2Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏbộ0,98750
3Máy ADCPbộ0,98750
4Máy tính xách taybộ0,98750
5Tời đo lưu lượng nướcchiếc0,98750
6Thuyền con (*)chiếc0,98750
7Thuyền đo lưu lượng (*)chiếc0,98750
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ3,65000
2Máy inchiếc3,65000
3Máy phát điệncái3,65000
4Máy vi tínhbộ3,65000
1.3.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 218
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Áo phaocái243,95000
2Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,98750
4Cá gang đặc loại 18kgcon1200,98750
9Cáp tời đo lưu lượng nướcmét6049,3750
10Cọc sắtchiếc604,93750
11Cuốcchiếc241,97500
12Dây điện đo lượng nướcmét2449,3750
13Dao phát câycái241,97500
14Khoá cáp các loạichiếc6019,7500
15Khẩu trangcái123,95000
16Găng tayđôi33,95000
17La bàncái360,98750
18Mũ cứngchiếc123,95000
20Sào thuyền (*)chiếc241,97500
21Quần áo BHLĐbộ123,95000
22Quần áo mưa bạtchiếc123,95000
23Thước dâycái241,97500
24Thước đo độ dốcchiếc601,97500
25Thước nước cầm taychiếc241,97500
26Thuỷ chí tráng menmét364,16670
27Ủng cao suđôi123,95000
28Xẻngcái241,97500
IINội nghiệp
1Bàn ghế làm việcbộ963,65000
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ963,65000
3Bảng công tácchiếc363,65000
4Bóng đèn thắp sángchiếc1221,9000
5Bộ nạp điện cho ắc quybộ483,65000
6Dao dọc giấychiếc127,30000
7Dập ghimcái3610,9500
8Đồng hồ bấm giâycái367,30000
9Đồng hồ báo thứcchiếc247,30000
10Đồng hồ treo tườngchiếc608,33330
11Máy tính cầm taychiếc6014,6000
12Kéo cắt giấycái2410,9500
13Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển603,65000
14Thước chỉnh biênbộ127,30000
15Quạt câychiếc6014,6000
16Quạt trầncái607,30000
17Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển603,65000
18Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển603,65000
19Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển603,65000
20Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sốngquyển603,65000
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi đo bằng thuyền.
1.3.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 219
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,04580
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,04580
3Biểu mẫu chuyên môntờ7,63670
4Sổ công tácquyển0,01530
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01530
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,37460
7Bàn chải sắtchiếc0,03050
8Chổi sonchiếc0,03050
9Mỡ công nghiệpkg0,07640
10Sơn chống gỉkg0,07640
11Băng dínhcuộn0,01530
12Bút chìchiếc0,03050
13Bút dạchiếc0,03050
14Bút máychiếc0,01530
15Đĩa CDcái0,03050
16Giấy kẻ lytờ0,07640
17Tẩy mềmchiếc0,03050
18Giấy trắng khổ A4gram0,04580
19Hồ dánlọ0,03050
20Hộp mực máy inhộp0,01530
21Khăn lau máycái0,09160
22Sơn màukg0,01530
1.3.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 220
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạckWh8,04000
2Điện tiêu thụ Máy inkWh2,41200
3Điện tiêu thụ Máy phát điệnkWh3,21600
4Điện tiêu thụ Máy vi tínhkWh4,02000
5Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sángkWh7,88400
6Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quykWh2,33600
7Điện tiêu thụ Quạt câykWh9,92800
8Điện tiêu thụ Quạt trầnkWh4,96400
9Hao phí đường dây (5%)kWh2,14000
1.3.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 221
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,03055
2Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)lít22,80000
3Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,18330
4Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít0,68950
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.
1.3.3. Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn
1.3.3.1. Định mức lao động
Bảng số 222
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp2215
Bảng số 223
ĐVT: Công/lần đo
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,988840,52907
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,891670,47708
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,097170,05199
IICông việc nội nghiệpcông1,926680,854681,49934
1Hao phí lao động trực tiếpcông1,737350,770691,35201
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,189330,083990,14733
1.3.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 224
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDự phòng
INgoại nghiệp
1Bộ chỉ thị hiện sốbộ1,837500,91875
2Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ1,837500,91875
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏbộ1,837500,91875
4Tời đo lưu lượng nướcchiếc1,83750
IINội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ5,02500
2Máy inchiếc5,02500
3Máy phát điệncái5,02500
4Máy vi tínhbộ5,02500
1.3.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 225
STTTên dụng cụĐVTTHSD (tháng)Định mức
INgoại nghiệp
1Áo phaocái247,35000
2Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ601,83750
3Búa chặt cápcái1201,83750
4Cá gang đặc loại 18kgcon1201,83750
5Cá gang đặc loại 35kgcon1203,67500
6Cá gang đặc loại 50kgcon1203,67500
7Cá gang đặc loại 75kgcon1201,83750
8Cá gang đặc loại 100kgcon1201,83750
9Cáp tời đo lưu lượng nướcmét6091,87500
10Cọc sắtchiếc609,18750
11Cuốcchiếc243,67500
12Dây điện đo lượng nướcmét2491,87500
13Dao phát câycái243,67500
14Khoá cáp các loạichiếc6036,75000
15Khẩu trangcái127,35000
16Găng tayđôi37,35000
17La bàncái361,83750
18Mũ cứngchiếc127,35000
19Sào thả lưu tốc kếchiếc603,67500
20Quần áo BHLĐbộ127,35000
21Quần áo mưa bạtchiếc127,35000
22Thước dâycái243,67500
23Thước nước cầm taychiếc243,67500
24Ủng cao suđôi127,35000
25Xẻngcái243,67500
IINội nghiệp
1Bàn ghế làm việcbộ965,02500
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ965,02500
3Bảng công tácchiếc365,02500
4Bóng đèn thắp sángchiếc1230,15000
5Bộ nạp điện cho ắc quybộ485,02500
6Dao dọc giấychiếc1210,05000
7Dập ghimcái3615,07500
8Đồng hồ bấm giâycái3610,05000
9Đồng hồ báo thứcchiếc2410,05000
10Đồng hồ treo tườngchiếc608,33333
11Máy tính cầm taychiếc6020,10000
12Kéo cắt giấycái2415,07500
13Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển605,02500
14Thước chỉnh biênbộ1210,05000
15Quạt câychiếc6020,10000
16Quạt trầncái6010,05000
17Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển605,02500
18Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển605,02500
19Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển605,02500
20Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sốngquyển605,02500
1.3.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 226
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,04580
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,04580
3Biểu mẫu chuyên môntờ7,63670
4Sổ công tácquyển0,01530
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01530
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,37460
7Bàn chải sắtchiếc0,03050
8Chổi sonchiếc0,03050
9Mỡ công nghiệpkg0,07640
10Sơn chống gỉkg0,07640
11Băng dínhcuộn0,01530
12Bút chìchiếc0,03050
13Bút dạchiếc0,03050
14Bút máychiếc0,01530
15Đĩa CDcái0,03050
16Giấy kẻ lytờ0,07640
17Tẩy mềmchiếc0,03050
18Giấy trắng khổ A4gram0,04580
19Hồ dánlọ0,03050
20Hộp mực máy inhộp0,01530
21Khăn lau máycái0,09160
22Sơn màukg0,01530
1.3.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 227
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạckWh8,04000
2Điện tiêu thụ Máy inkWh2,41200
3Điện tiêu thụ Máy phát điệnkWh3,21600
4Điện tiêu thụ Máy vi tínhkWh4,02000
5Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sángkWh10,85400
6Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quykWh3,21600
7Điện tiêu thụ Quạt câykWh13,66800
8Điện tiêu thụ Quạt trầnkWh6,83400
9Điện tiêu thụ Tời đo lưu lượng nướckWh22,05000
10Hao phí đường dây (5%)kWh3,71550
1.3.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 228
ĐVT: nhiên liệu /lần đo
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,03055
2Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,18330
3Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít0,00642
1.3.4. Quan trắc lưu lượng nước tự động
1.3.4.1. Định mức lao động
  • Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
  • Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị; Bảng số 229
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 230
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,215830,21583
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,194620,19462
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,021210,02121
IICông việc nội nghiệpcông0,074720,07472
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,067380,06738
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,007340,00734
1.3.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 231
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDự phòng
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến đo lưu lượng nướcbộ4,756472,37824
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ4,75647
3Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ4,75647
4Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ4,75647
5Bộ chống sét trực tiếpbộ4,75647
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnchiếc4,75647
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ4,75647
8Cột lắp các bộ cảm biếnbộ4,75647
IINội nghiệp
1Máy tính xách taybộ3,54167
2Máy inbộ3,54167
3Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ9,51294
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ9,51294
5Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ9,51294
1.3.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 232
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ANgoại nghiệp
1Áo phaocái240,77848
2Búa chặt cápcái1200,38924
3Cá gang đặc loại 100kgcon1200,38924
4Cá gang đặc loại 18kgcon1200,38924
5Cá gang đặc loại 35kgcon1200,38924
6Cá gang đặc loại 50kgcon1200,38924
7Cáp tời đo lưu lượng nướcmét6019,46190
8Cọc sắtchiếc601,94619
9Dao phát câycái240,77848
10Dây điện đo lượng nướcmét2419,46190
11Đồng hồ bấm giâycái360,77848
12Găng tayđôi30,77848
13Khẩu trangcái120,77848
14Khoá cáp các loạichiếc607,78475
15La bàncái360,38924
16Mũ cứngchiếc120,77848
17Ống đo mưabộ240,77848
18Quần áo BHLĐbộ120,77848
19Quần áo mưa bạtchiếc120,77848
20Sào thả lưu tốc kếchiếc600,77848
21Sào thuyền (*)chiếc240,77848
22Thước đo độ dốcchiếc600,77848
23Thước nước cầm taychiếc240,77848
24Thước dâycái240,38924
25Ủng cao suđôi120,77848
26Xẻngcái240,77848
BNội nghiệp
1Bảng công tácchiếc360,06738
2Bàn ghế làm việcbộ960,06738
3Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,06738
4Bóng đèn thắp sángchiếc120,26953
5Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,13477
6Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,06738
7Cuốcchiếc240,13477
8Dao dọc giấychiếc120,13477
9Dập ghimcái360,13477
10Đồng hồ báo thứcchiếc240,06738
11Đồng hồ treo tườngchiếc600,06738
12Kéo cắt giấycái240,13477
13Máy tính cầm taychiếc600,13477
14Quạt câychiếc600,13477
15Quạt trầncái600,13477
16Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,06738
17Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,06738
18Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,06738
19Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,06738
20Thước chỉnh biênbộ120,06738
(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền,
1.3.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 233
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,03475
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,03475
3Biểu mẫu chuyên môntờ5,79148
4Sổ công tácquyển0,01158
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01158
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,04247
7Bàn chải sắtchiếc0,02317
8Chổi sonchiếc0,02317
9Mỡ công nghiệpkg0,05791
10Sơn chống gỉkg0,05791
11Băng dínhcuộn0,01158
12Bút chìchiếc0,02317
13Bút dạchiếc0,02317
14Bút máychiếc0,01158
15Đĩa CDcái0,02317
16Giấy kẻ lytờ0,05791
17Tẩy mềmchiếc0,02317
18Giấy trắng khổ A4gram0,03475
19Hồ dánlọ0,02317
20Hộp mực máy inhộp0,01158
21Khăn lau máycái0,06950
22Sơn màukg0,01158
1.3.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 234
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Bộ cảm biến đo lưu lượng nướckWh2,28311
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh4,56621
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh4,56621
4Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh4,56621
5Bộ chống sét trực tiếpkWh17,1233
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh30,4414
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh32,3440
8Máy tính xách taykWh1,70000
9Máy inkWh1,70000
10Bóng đèn thắp sángkWh0,33181
11Đồng hồ treo tườngkWh0,62215
12Quạt câykWh0,16591
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh1,38256
1.3.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 235
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu bôi trơnlít0,05708
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,11416
3Mỡ công nghiệpkg0,13318
1.4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng
1.4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công
  • Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng; Bảng số 236
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 237
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpcông2,086261,43936
1Hao phí lao động trực tiếpcông1,881251,29792
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,205010,14144
IICông việc nội nghiệpcông2,028502,02850
1Hao phí lao động trực tiếpcông1,829171,82917
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,199330,19933
Bảng số 238
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Thuyền con (*)chiếc3,17920
2Thuyền đo lưu lượng (*)chiếc3,17920
3Tời đo lưu lượng chất lơ lửngchiếc3,17920
4Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngangchiếc3,17920
IINội nghiệp
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ3,65830
6Máy inchiếc3,65830
7Máy phát điệncái3,65830
8Máy vi tínhbộ3,65830
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền.
Bảng số 239
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Áo phaocái2412,71667
2Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ603,17917
3Cá gang rỗng 35kgcon1206,35833
4Cá gang rỗng 50kgcon1203,17917
5Cá gang rỗng 75kgcon1203,17917
6Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửngmét60158,95833
7Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)chiếc24254,33333
8Cuốcchiếc246,35833
9Dao phát câycái246,35833
10Dây điện đo lượng nướcmét24158,95833
11Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)chiếc2431,79167
12Găng tayđôi312,71667
13Khẩu trangcái1212,71667
14Khoá cáp các loạichiếc6063,58333
15La bàncái363,17917
16Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chaichiếc2495,37500
17Máy tính cầm taychiếc6012,71667
18Mũ cứngchiếc1212,71667
19Sào thả máychiếc606,35833
20Sào thuyền (*)chiếc246,35833
21Thùng đựng chai mẫu khi ra sôngchiếc3631,79170
22Thước dâycái246,35833
23Thước đo độ dốcchiếc606,35833
24Thước nước cầm taychiếc246,35833
25Thuỷ chí tráng menmét3647,68750
26Quần áo BHLĐbộ1212,71667
27Quần áo mưa bạtchiếc1212,71667
28Ủng cao suđôi1212,71667
29Xẻngcái246,35833
IINội nghiệp
1Bảng công tácchiếc363,65833
2Bàn ghế làm việcbộ963,65833
3Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ963,65833
4Bóng đèn thắp sángchiếc1221,95000
5Bộ nạp điện cho ắc quybộ483,65833
6Dao dọc giấychiếc127,31667
7Dập ghimcái3610,97500
8Đồng hồ báo thứccái243,65833
9Đồng hồ bấm giâycái367,31667
10Đồng hồ đo điệnchiếc247,31667
11Đồng hồ treo tườngchiếc6016,66667
12Kéo cắt giấycái2410,97500
13Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển603,65833
14Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửngchiếc963,65833
15Thước chỉnh biênbộ127,31667
16Ống đo dung lượng loại 1,0 lítbộ247,31667
17Ống đo dung lượng Loại 1,2 lítchiếc247,31667
18Ống đo dung lượng Loại 2,0 lítchiếc247,31667
19Phễu thủy tinhchiếc24109,75000
20Quạt câychiếc6014,63333
21Quạt trầncái607,31667
22Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển603,65833
23Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển603,65833
24Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển603,65833
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên,
Bảng số 240
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,04560
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,04560
3Biểu mẫu chuyên môntờ7,60670
4Giấy lọc chất lơ lửngchiếc15,21330
5Sổ công tácquyển0,01520
6Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01520
7Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,36920
8Bàn chải sắtchiếc0,03040
9Chổi sonchiếc0,03040
10Mỡ công nghiệpkg0,07610
11Sơn chống gỉkg0,07610
12Băng dínhcuộn0,01520
13Bút chìchiếc0,03040
14Bút dạchiếc0,03040
15Bút máychiếc0,01520
16Đĩa CDcái0,03040
17Giấy kẻ lytờ0,07610
18Tẩy mềmchiếc0,03040
19Giấy trắng khổ A4gram0,04560
20Hồ dánlọ0,03040
21Hộp mực máy inhộp0,01520
22Khăn lau máycái0,09130
23Sơn màukg0,01520
Bảng số 241
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh5,85328
2Điện tiêu thụ máy inkWh1,75598
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh2,34131
4Điện Bộ nạp điện cho ắc quykWh2,92666
5Điện quạt trầnkWh2,63400
6Điện quạt câykWh9,36533
7Điện bóng đèn thắp sángkWh14,9260
8Hao phí đường dây (5%)kWh1,99013
1.4.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 242
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,03301
2Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)lít37,5000
3Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,19808
4Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít1,13090
1.4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
  • Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;
  • Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; Bảng số 243
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 244
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,141980,14198
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,128030,12803
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,013950,01395
IICông việc nội nghiệpcông0,191650,19165
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,172820,17282
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,018830,01883
Bảng số 245
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDự phòng
INgoại nghiệp
1Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửngbộ4,756472,37824
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ4,75647
3Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ4,75647
4Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ4,75647
5Bộ chống sét trực tiếpbộ4,75647
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnchiếc4,75647
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ4,75647
8Cột lắp các bộ cảm biếnbộ4,75647
IINội nghiệp
1Máy tính xách taybộ9,08333
2Máy inbộ9,08333
3Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ9,51294
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ9,51294
5Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ9,51294
Bảng số 246
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ANgoại nghiệp
1Áo phaocái240,51211
2Búa chặt cápcái1200,25606
3Cá gang rỗng 35kgcon1200,25606
4Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửngmét6012,8028
5Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)chiếc2425,6057
6Dao phát câycái240,51211
7Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)cái242,56057
8Găng tayđôi30,51211
9Khoá cáp các loạichiếc605,12113
10Khẩu trangcái120,51211
11Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chaichiếc240,25606
12Mũ cứngchiếc120,51211
13Sào thuyềnchiếc240,51211
14Quần áo BHLĐbộ120,51211
15Quần áo mưa bạtchiếc120,51211
16Thùng đựng chai mẫu khi ra sôngchiếc362,56057
17Thước dâycái240,25606
18Thước đo độ dốcchiếc600,51211
19Thước nước cầm taychiếc240,51211
20Thuỷ chí tráng menmét363,84085
21Ủng cao suđôi120,51211
22Xẻngcái240,51211
BNội nghiệp
1Bàn ghế làm việcbộ960,17282
2Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,17282
3Bảng công tácchiếc360,17282
4Bóng đèn thắp sángchiếc120,69127
5Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,34564
6Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,17282
7Cuốcchiếc240,34564
8Dao dọc giấychiếc120,34564
9Dập ghimcái360,34564
10Đồng hồ treo tườngchiếc600,17282
11Đồng hồ báo thứcchiếc240,17282
12Kéo cắt giấycái240,34564
13Máy tính cầm taychiếc600,34564
14Ống đo dung lượng Loại 01 lítchiếc240,34564
15Ống đo dung lượng Loại 02 lítchiếc240,34564
16Phễu thủy tinhchiếc240,34564
17Quạt câychiếc600,34564
18Quạt trầncái600,34564
19Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,17282
20Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,17282
21Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển600,17282
22Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,17282
23Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,17282
24Thước chỉnh biênbộ120,17282
25Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửngchiếc960,17282
Bảng số 247
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xà phòngkg0,03264
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,03264
3Biểu mẫu chuyên môntờ5,43950
4Giấy lọc chất lơ lửngchiếc10,87900
5Sổ công tácquyển0,01088
6Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,01088
7Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,97911
8Bàn chải sắtchiếc0,02176
9Chổi sonchiếc0,02176
10Mỡ công nghiệpkg0,05440
11Sơn chống gỉkg0,05440
12Băng dínhcuộn0,01088
13Bút chìchiếc0,02176
14Bút dạchiếc0,02176
15Bút máychiếc0,01088
16Đĩa CDcái0,02176
17Giấy kẻ lytờ0,05440
18Tẩy mềmchiếc0,02176
19Giấy trắng khổ A4gram0,03264
20Hồ dánlọ0,02176
21Hộp mực máy inhộp0,01088
22Khăn lau máycái0,06527
23Sơn màukg0,01088
Bảng số 248
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửngkWh2,28311
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh4,56621
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh4,56621
4Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh4,56621
5Bộ chống sét trực tiếpkWh17,1233
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh30,4414
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh32,3440
8Máy tính xách taykWh4,36000
9Máy inkWh4,36000
10Bóng đèn thắp sángkWh0,33181
11Đồng hồ treo tườngkWh0,62215
12Quạt câykWh0,16591
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh1,38256
1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 249
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dầu bôi trơnlít0,05708
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,11416
3Mỡ công nghiệpkg0,13318
1.5. Xác định khối lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm
1.5.1.Định mức lao động
1.5.1.1. Nội dung công việc:
a) Công tác nội nghiệp
Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)
  • Chuẩn bị:
  • Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);
  • Kiểm tra sai số của tủ sấy;
  • Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
  • Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
  • Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ;
  • Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
  • Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg. Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)
  • Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);
  • Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;
  • Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;
  • Vào số liệu;
  • Kiểm tra số liệu. b) Công tác ngoại nghiệp
  • Phô tô nhân bản biểu kết quả;
  • Gửi trả kết quả. 1.5.1.2.Định biên Bảng số 250
TTLoại lao động Danh mục công việcLao động kỹ thuật KS3(4)Số lượng Nhóm
1Công tác nội nghiệp11
2Công tác ngoại nghiệp11
1.5.1.3. Định mức
Bảng số 251
ĐVT: công/100mẫu
TTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức KS3(4)
ICông tác nội nghiệpcông1,96067
1Hao phí lao động trực tiếpcông1,76800
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,19267
IICông tác ngoại nghiệpcông0,23067
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,20800
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,02267
1.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 252
ĐVT: thiết bị/100mẫu
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Tủ sấy 0,3 kWcái0,33300
2Cân phân tích 0,06 kWcái0,41700
3Bình hút ẩm loại 300mm không vòicái0,33300
4Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWcái1,97900
1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 253
ĐVT: dụng cụ/100mẫu
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Áo blu trong phòng thí nghiệmcái121,97900
2Dép xốpđôi61,97900
3Quạt trần 0,1 kWcái601,97900
4Quạt thông gió 0,04 kWcái601,97900
5Máy hút bụi 2 kWcái600,19800
6Máy hút ẩm 1,5 kWcái600,19800
7Đèn neon 0,04 kWbộ361,97900
8Tủ đựng tài liệucái601,97900
9Bàn làm việccái961,97900
10Ghế tựacái961,97900
11Đồng hồ treo tườngcái601,97900
12Nhípcái360,19800
1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 254
ĐVT: vật liệu/100mẫu
STTDanh mụcĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Bút chì kimcái0,19000
2Chun vònggam4,06504
3Hộp ruột chìhộp0,13550
4Silicagen (Đức)gam10,84011
5Túi nilongam16,26016
6Găng tay cao suhộp (100 cái)0,04390
7Găng tay vảiđôi0,00635
8Khẩu trang y tếhộp (50 cái)0,08780
9Sổ ghi chépquyển0,00476
IINgoại nghiệp
1Phong bì gửi biểu kết quảcái1,58730
2Photo biểu kết quảtrang23,80952
3Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạmgam41,26984
4Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạmgam285,71429
1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 255
ĐVT: năng lượng/100mẫu
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện tủ sấy 0,3 kWkWh0,80000
2Điện cân phân tích 0,06 kWkWh0,20000
3Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh34,83333
4Điện quạt trần 0,1 kWkWh1,58333
5Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,63333
6Điện máy hút bụi 2 kWkWh3,16666
7Điện máy hút ẩm 1,5 kWkWh2,37500
8Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,63333
9Điện hao phí đường dây 5%kWh2,21125
1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 256
ĐVT: nhiên liệu/100mẫu
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Xăng xe đi gửi mẫulít0,01700
2Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe)lít0,05100
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc thủy văn
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản
2.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn, như sau:
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
  • Tài liệu quan trắc:
  • Thể thức tài liệu;
  • Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
  • Phương pháp quan trắc;
  • Chế độ quan trắc;
  • Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
  • Tài liệu chỉnh biên:
  • Số lượng tài liệu;
  • Phương pháp chỉnh biên;
  • Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
  • Tính hợp lý của tài liệu. b) Tài liệu lưu lượng nước
  • Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu; c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 2.1.1.2. Định biên Bảng số 257
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1Tài liệu quan trắc111115
3.2Tài liệu chỉnh biên001113
2.1.1.3. Định mức
Bảng số 258
TTNội dung công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Hao phí lao động trực tiếp0,176650,615620,780210,652030,39645
1.1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa0,013920,459200,342360,240020,08542
1.1.1Tài liệu quan trắc0,013400,349220,135070,006250,07587
1.1.2Tài liệu chỉnh biên0,000520,109980,207290,233770,00955
1.2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước0,119080,156330,202080,175710,30165
1.2.1Tài liệu quan trắc0,119080,13220,054340,008680,16207
1.2.2Tài liệu chỉnh biên0,024130,147740,167030,13958
1.3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng0,043650,000090,235770,236300,00938
1.3.1Tài liệu quan trắc0,043650,000090,102520,110240,00417
1.3.2Tài liệu chỉnh biên0,133250,126060,00521
2Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,019260,067100,085020,071050,04320
2.1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa0,001520,050050,037310,026150,00931
2.1.1Tài liệu quan trắc0,001460,038060,014720,000680,00827
2.1.2Tài liệu chỉnh biên0,000060,011990,022590,025470,00104
2.2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước0,012980,017040,022020,019150,03287
2.2.1Tài liệu quan trắc0,012980,014410,005920,000950,01766
2.2.2Tài liệu chỉnh biên0,002630,016100,018200,01521
2.3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng0,004760,000010,025690,025750,00102
2.3.1Tài liệu quan trắc0,004760,000010,011170,012010,00045
2.3.2Tài liệu chỉnh biên0,014520,013740,00057
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 259
ĐVT: ca / tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTTHSD (tháng)Định mức
INội nghiệp
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)cái961,25806
2Máy chiếucái600,13105
3Máy incái600,07863
4Máy scan khổ A4cái600,07863
5Máy vi tínhbộ600,78629
6Máy tính xách taycái600,39314
2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 260
ĐVT: ca /tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Định mức
INội nghiệp
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,78629
2Bộ bàn ghế họpcái960,13105
3Bộ bàn ghế làm việccái962,48991
4Bộ lưu điệncái600,78629
5Chuột máy tínhcái120,78629
6Công tắc, ổ cắm điệncái602,62095
7Đèn neon 0,04 kWbộ362,62095
8Giá để tài liệucái602,62095
9Quạt cây 0,045 kWcái600,65524
10Quạt thông gió 0,04 kWcái601,31048
11Tủ để tài liệucái962,62095
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,13105
2Dập ghim nhỏcái360,13105
3Dập ghim tocái360,13105
4Bảng trắngcái600,13105
5Dao concái120,07863
6Đồng hồ treo tườngcái602,62095
7Dùi sắtcái240,07863
8Gọt bút chìcái120,07863
9Kéo cắt giấycái240,13105
10Máy tính cầm taycái600,13105
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái122,62095
12Thước nhựa 60cmcái360,07863
13USB 8GBcái120,13105
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 261
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Băng dính nhỏcuộn0,03583
2Băng dính tocuộn0,03583
3Bút bicái0,42998
4Bút chìcái0,21499
5Bút dạcái0,03583
6Bút xóacái0,03583
7Cặp tài liệucái0,10750
8Dây buộc niloncuộn0,03583
9Giấy ghi nhớ to 3x5tờ0,42998
10Giấy in khổ A4ram0,25082
11Ghim vòng C62hộp0,10750
12Hồ dánthỏi0,10750
13Kẹp tài liệu 1cmcái0,10750
14Kẹp tài liệu 2cmcái0,10750
15Kẹp tài liệu 3cmcái0,10750
16Kẹp tài liệu 5cmcái0,10750
17Mực inhộp0,07166
18Dao dọc giấym30,07166
19Sổ ghi biên bản họpquyển0,03583
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,03583
21Sổ tay họp chuyên mônquyển0,03583
22Tẩycái0,42998
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 262
TTDanh mục năng lượngĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Điện bộ lưu điện 0,4 kWkWh2,51613
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,83870
3Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,23589
4Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,41935
5Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kWkWh22,14186
6Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,52420
7Điện máy in 0,45 kWkWh0,28307
8Điện máy scan 0,02 kWkWh0,01258
9Điện máy vi tính 0,4 kWkWh2,51613
10Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,12580
11Hao phí đường dây (5%)kWh1,48069
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông
2.2.1. Tài liệu đo thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.1.1. Định mức lao động
Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo thủ công như của trạm thủy văn cơ bản.
Bảng số 263
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2
2.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2
2.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2
2.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2
2.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV2
2.2.2. Tài liệu đo thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.2.1. Định mức lao động
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa như đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản.
Bảng số 264
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3
2.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3
2.2.2.4. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3
2.2.2.5. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3
2.2.2.6. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV3
2.2.3 . Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.3.1. Định mức lao động
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa của trạm thủy văn cơ bản.
Bảng số 265
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1Tài liệu quan trắc111115
3.2Tài liệu chỉnh biên001113
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4
2.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4
2.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4
2.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4
2.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV4
2.2.4. Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.4.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
Bảng số 266
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5
2.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5
2.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5
2.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5
2.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV5
2.2.5 . Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.5.1. Định mức lao động
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo tự động và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
Bảng số 267
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6
2.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6
2.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6
2.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6
2.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV6
2.2.6. Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.6.1. Định mức lao động
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo tự động và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
Bảng số 268
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1Tài liệu quan trắc111115
3.2Tài liệu chỉnh biên001113
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7
2.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7
2.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7
2.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7
2.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K TV7
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
2.3.1.1. Nội dung công việc:
Bảng số 269
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên111115
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1Tài liệu quan trắc111115
3.2Tài liệu chỉnh biên111115
Bảng số 270
ĐVT: công/tài liệu/điểm
TTNội dung công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Hao phí lao động trực tiếp0,830000,561451,098430,467720,51146
1.1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa0,050000,196870,171870,198960,08333
1.1.1Tài liệu quan trắc0,012500,164580,145830,002080,08333
1.1.2Tài liệu chỉnh biên0,037500,032290,026040,19688
1.2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước0,256250,363540,204170,140630,41250
1.2.1Tài liệu quan trắc0,256250,188540,066670,031250,34583
1.2.2Tài liệu chỉnh biên0,000000,175000,137500,109380,06667
1.3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng0,523750,001040,722390,128130,01563
1.3.1Tài liệu quan trắc0,523750,001040,219790,003130,00417
1.3.2Tài liệu chỉnh biên0,502600,125000,01146
2Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,090450,061190,119700,050970,05574
2.1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa0,005450,021460,018730,021680,00908
2.1.1Tài liệu quan trắc0,001360,017940,015890,000230,00908
2.1.2Tài liệu chỉnh biên0,004090,003520,002840,02145
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước0,027920,039620,022250,015330,04496
2.2.1Tài liệu quan trắc0,027920,020550,007270,003410,03769
2.2.2Tài liệu chỉnh biên0,019070,014980,011920,00727
2.3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng0,057080,000110,078720,013960,00170
2.3.1Tài liệu quan trắc0,057080,000110,023950,000340,00045
2.3.2Tài liệu chỉnh biên0,054770,013620,00125
Bảng số 271
ĐVT: ca/ tài liệu/điểm
TTDanh mục thiết bịĐVTTHSD (tháng)Định mức
INội nghiệp
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)cái961,73453
2Máy chiếucái600,10407
3Máy incái600,10407
4Máy scan khổ A4cái600,10407
5Máy vi tínhbộ601,14479
6Máy tính xách taycái600,52036
Bảng số 272
ĐVT: ca/tài liệu/điểm
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái361,14479
2Bộ bàn ghế họpcái960,17345
3Bộ bàn ghế làm việccái963,29561
4Bộ lưu điệncái601,14479
5Chuột máy tínhcái121,14479
6Công tắc, ổ cắm điệncái603,46906
7Đèn neon 0,04 kWbộ363,46906
8Giá để tài liệucái603,46906
9Quạt cây 0,045 kWcái600,86727
10Quạt thông gió 0,04 kWcái601,73453
11Tủ để tài liệucái963,46906
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,17345
2Dập ghim nhỏcái360,17345
3Dập ghim tocái360,17345
4Bảng trắngcái600,17345
5Dao concái120,10407
6Đồng hồ treo tườngcái603,46906
7Dùi sắtcái240,10407
8Gọt bút chìcái120,10407
9Kéo cắt giấycái240,17345
10Máy tính cầm taycái600,17345
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái123,46906
12Thước nhựa 60cmcái360,10407
13USB 8GBcái120,17345
Bảng số 273
ĐVT: vật liệu/tài liệu/điểm
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Băng dính nhỏcuộn0,02507
2Băng dính tocuộn0,02507
3Bút bicái0,30082
4Bút chìcái0,15041
5Bút dạcái0,02507
6Bút xóacái0,02507
7Cặp tài liệucái0,07521
8Dây buộc niloncuộn0,02507
9Giấy ghi nhớ to 3x5tờ0,30082
10Giấy in khổ A4ram0,17548
11Gim vòng C62hộp0,07521
12Hồ khô 8gthỏi0,07521
13Kẹp tài liệu 1cmcái0,07521
14Kẹp tài liệu 2cmcái0,07521
15Kẹp tài liệu 3cmcái0,07521
16Kẹp tài liệu 5cmcái0,07521
17Mực inhộp0,05014
18Dao dọc giấym30,05014
19Sổ ghi biên bản họpquyển0,02507
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,02507
21Sổ tay họp chuyên mônquyển0,02507
22Tẩycái0,30082
Bảng số 274
ĐVT: kWh/tài liệu/điểm
TTNăng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Điện bộ lưu điện 0,4 kWkWh3,66333
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,11010
3Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,31222
4Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,55505
5Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kWkWh30,52773
6Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,41628
7Điện máy in 0,45 kWkWh0,37465
8Điện máy scan 0,02 kWkWh0,01665
9Điện máy vi tính 0,4 kWkWh3,66333
10Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,16652
11Hao phí đường dây (5%)kWh2,04029
C. Định mức hải văn
I. Định mức quan trắc hải văn
1.1. Quan trắc hải văn thủ công
1.1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
  • Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
  • Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);
  • Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
  • Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;
  • Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
  • Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển;
  • Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
  • Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
  • Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị). 1.1.1.1.2. Định biên Bảng số 275 Đơn vị tính: người
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.1.1.3. Định mức
Bảng số 276
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,03235
1Hao phí lao động trực tiếp0,02917
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,00318
IICông tác nội nghiệpcông0,016170,02310
1Hao phí lao động trực tiếp0,014580,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,001590,00227
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 277
ĐVT: thiết bị/lần đo
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06458
2Bộ ổn ápbộ0,06458
3Máy tính để bànbộ0,06458
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06458
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,06458
1.1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 278
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06458
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06458
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06458
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,25833
5Tủ đựng tài liệucái960,12917
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06458
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06458
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,12917
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,12917
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,12917
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,12917
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06458
13Chuột máy tínhchiếc120,06458
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06458
15Bàn, ghế làm việcbộ960,12917
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,12917
17Bảng trắngcái360,06458
18Khung kính treo tườngbộ360,12917
19Bình khí CO2bình120,12917
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,12917
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,12917
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,12917
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,12917
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,12917
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,12917
26Đồng hồ bấm giâycái360,12917
27Bút chì kim + ruộtbộ120,12917
28Bút máychiếc120,12917
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,12917
30Dao dọc giấychiếc120,12917
31Phi đựng cátchiếc120,25833
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,12917
33Bộ lưu điện UPScái600,06458
34Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,06458
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06458
36Bàn phím máy tínhchiếc360,06458
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,06458
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06458
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,12917
40Radio catsette thu tinchiếc600,06458
41Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,12917
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06458
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,12917
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06458
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,12917
46Kéo cắt giản đồchiếc120,12917
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,12917
IINgoại nghiệp
1Quần áo BHLĐbộ120,12917
2Quần áo mưa bạtbộ120,12917
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,12917
4Mũ nhựacái120,12917
5Áo phaocái240,12917
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06458
7Ủngđôi120,12917
8Giày vảiđôi60,25833
9Găng tayđôi30,38750
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06458
11Còi hiệuchiếc120,12917
12Cờ hiệu các loạichiếc120,25833
13Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,06458
14Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,12917
15Cột và cáp néobộ1200,06458
16Đèn pin đi quan trắcchiếc240,12917
17La bàncái360,06458
18Ni vôchiếc600,06458
19Dây dọichiếc360,06458
20Thùng gánh nướcđôi120,12917
21Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,19375
22Cuốcchiếc240,12917
23Xẻngcái240,12917
24Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06458
25Thước dây loại 50 mchiếc360,06458
26Dao phát tuyếnchiếc120,12917
27Thang nhômcái600,06458
28Xà bengcái240,06458
Bảng số 279
TTDanh mụcĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
Bảng số 280
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00105
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00118
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,20913
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,15685
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,15685
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00523
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,02655
Bảng số 281
TTDanh mụcĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.1.2. Quan trắc gió
1.1.2.1.1. Nội dung công việc
  • Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc gió; 1.1.2.1.2. Định biên Bảng số 282
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.2.1.3. Định mức
Bảng số 283
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02310
1Hao phí lao động trực tiếp0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,00227
IICông tác nội nghiệpcông0,013860,03466
1Hao phí lao động trực tiếp0,012500,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,001360,00341
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 284
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06458
2Bộ ổn ápbộ0,06458
3Máy tính để bànbộ0,06458
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06458
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,06458
IINgoại nghiệp
1Máy đo gió cầm taybộ0,06458
2Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệubộ0,06458
Bảng số 285
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06458
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06458
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06458
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,25833
5Tủ đựng tài liệucái960,12917
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06458
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06458
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,12917
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,12917
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,12917
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,12917
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06458
13Chuột máy tínhchiếc120,06458
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06458
15Bàn, ghế làm việcbộ960,12917
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,12917
17Bảng trắngcái360,06458
18Khung kính treo tườngbộ360,12917
19Bình khí CO2bình120,12917
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,12917
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,12917
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,12917
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,12917
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,12917
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,12917
26Đồng hồ bấm giâycái360,12917
27Bút chì kim + ruộtbộ120,12917
28Bút máychiếc120,12917
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,12917
30Dao dọc giấychiếc120,12917
31Phi đựng cátchiếc120,25833
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,12917
33Linh kiện của máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm taybộ240,06458
34Ắc quy cho máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm taychiếc240,06458
35Bộ lưu điện UPScái600,06458
36Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,06458
37Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06458
38Bàn phím máy tínhchiếc360,06458
39USB lưu giữ số liệuchiếc240,06458
40Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06458
41Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,12917
42Radio catsette thu tinchiếc600,06458
43Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,12917
44Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06458
45Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,12917
46Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06458
47Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,12917
48Kéo cắt giản đồchiếc120,12917
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,12917
IINgoại nghiệp
1Quần áo BHLĐbộ120,12917
2Quần áo mưa bạtbộ120,12917
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,12917
4Mũ nhựacái120,12917
5Áo phaocái240,12917
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06458
7Ủngđôi120,12917
8Giày vảiđôi60,25833
9Găng tayđôi30,38750
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06458
11Còi hiệuchiếc120,12917
12Cờ hiệu các loạichiếc120,25833
13Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,12917
14Cột và cáp néobộ1200,06458
15Đèn pin đi quan trắcchiếc240,12917
16La bàncái360,06458
17Ni vôchiếc600,06458
18Dây dọichiếc360,06458
19Thùng gánh nướcđôi120,12917
20Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,19375
21Cuốcchiếc240,12917
22Xẻngcái240,12917
23Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06458
24Thước dây loại 50 mchiếc360,06458
25Dao phát tuyếnchiếc120,12917
26Thang nhômcái600,06458
27Xà bengcái240,06458
Bảng số 286
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
Bảng số 287
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00129
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00145
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,25833
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,19375
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,19375
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00646
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03279
Bảng số 288
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.1.3. Quan trắc sóng
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
  • Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);
  • Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
  • Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sóng;
  • Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, 1.1.3.1.2. Định biên Bảng số 289
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.3.1.3. Định mức
Bảng số 290
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00227
IICông tác nội nghiệpcông0,016170,03466
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,014580,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001590,00341
1.1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 291
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06667
2Bộ ổn ápbộ0,06667
3Máy tính để bànbộ0,06667
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06667
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,06667
IINgoại nghiệp
1Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa…)bộ0,06667
1.1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 292
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06667
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06667
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06667
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,26667
5Tủ đựng tài liệucái960,13333
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06667
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06667
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,13333
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,13333
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,13333
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,13333
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06667
13Chuột máy tínhchiếc120,06667
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06667
15Bàn, ghế làm việcbộ960,13333
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,13333
17Bảng trắngcái360,06667
18Khung kính treo tườngbộ360,13333
19Bình khí CO2bình120,13333
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,13333
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,13333
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,13333
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,13333
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,13333
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,13333
26Đồng hồ bấm giâycái360,13333
27Bút chì kim + ruộtbộ120,13333
28Bút máychiếc120,13333
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,13333
30Dao dọc giấychiếc120,13333
31Phi đựng cátchiếc120,26667
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,13333
33Bộ lưu điện UPScái600,06667
34Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,06667
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06667
36Bàn phím máy tínhchiếc360,06667
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,06667
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06667
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,13333
40Radio catsette thu tinchiếc600,06667
41Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,13333
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06667
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,13333
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06667
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,13333
46Kéo cắt giản đồchiếc120,13333
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,13333
IINgoại nghiệp
1Quần áo BHLĐbộ120,13333
2Quần áo mưa bạtbộ120,13333
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,13333
4Mũ nhựacái120,13333
5Áo phaocái240,13333
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06667
7Ủngđôi120,13333
8Giày vảiđôi60,26667
9Găng tayđôi30,40000
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06667
11Còi hiệuchiếc120,13333
12Cờ hiệu các loạichiếc120,26667
13Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,06667
14Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,13333
15Cột và cáp néobộ1200,06667
16Đèn pin đi quan trắcchiếc240,13333
17La bàncái360,06667
18Ni vôchiếc600,06667
19Dây dọichiếc360,06667
20Thùng gánh nướcđôi120,13333
21Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,20000
22Cuốcchiếc240,13333
23Xẻngcái240,13333
24Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06667
25Thước dây loại 50 mchiếc360,06667
26Dao phát tuyếnchiếc120,13333
27Thang nhômcái600,06667
28Xà bengcái240,06667
1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 293
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2Tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 294
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00135
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00152
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,27063
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,20298
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,20298
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00677
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03435
1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 295
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
1.1.4.1. Định mức lao động
1.1.4.1.1. Nội dung công việc
  • Công tác ngoại nghiệp
  • Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
  • Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc;
  • Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
  • Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
  • Công tác nội nghiệp
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
  • Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển;
  • Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
  • Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
  • Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị), 1.1.4.1.2. Định biên Bảng số 296
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.4.1.3. Định mức
Bảng số 297
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00227
IICông tác nội nghiệpcông0,016170,03003
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,014580,02708
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001590,00295
1.1.4.2. Định mức thiết bị
Bảng số 298
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06250
2Bộ ổn ápbộ0,06250
3Máy tính để bànbộ0,06250
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06250
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,06250
IINgoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30bộ0,06250
1.1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 299
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06250
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06250
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06250
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,25000
5Tủ đựng tài liệucái960,12500
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06250
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06250
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,12500
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,12500
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,12500
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,12500
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06250
13Chuột máy tínhchiếc120,06250
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06250
15Bàn, ghế làm việcbộ960,12500
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,12500
17Bảng trắngcái360,06250
18Khung kính treo tườngbộ360,12500
19Bình khí CO2bình120,12500
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,12500
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,12500
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,12500
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,12500
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,12500
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,12500
26Đồng hồ bấm giâycái360,12500
27Bút chì kim + ruộtbộ120,12500
28Bút máychiếc120,12500
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,12500
30Dao dọc giấychiếc120,12500
31Phi đựng cátchiếc120,25000
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,12500
33Bộ lưu điện UPScái600,06250
34Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,06250
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06250
36Bàn phím máy tínhchiếc360,06250
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,06250
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06250
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,12500
40Radio catsette thu tinchiếc600,06250
41Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,12500
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06250
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,12500
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06250
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,12500
46Kéo cắt giản đồchiếc120,12500
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,12500
IINgoại nghiệp0
1Quần áo BHLĐbộ120,12500
2Quần áo mưa bạtbộ120,12500
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,12500
4Mũ nhựacái120,12500
5Áo phaocái240,12500
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06250
7Ủngđôi120,12500
8Giày vảiđôi60,25000
9Găng tayđôi30,37500
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06250
11Còi hiệuchiếc120,12500
12Cờ hiệu các loạichiếc120,25000
13Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,06250
14Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,12500
15Cột và cáp néobộ1200,06250
16Thủy chí gỗ loại 2 métchiếc240,50000
17Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,06250
18Đèn pin đi quan trắcchiếc240,12500
19La bàncái360,06250
20Ni vôchiếc600,06250
21Dây dọichiếc360,06250
22Thùng gánh nướcđôi120,12500
23Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,18750
24Cuốcchiếc240,12500
25Xẻngcái240,12500
26Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06250
27Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,06250
28Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc120,12500
29Thước dây loại 50 mchiếc360,06250
30Dao phát tuyếnchiếc120,12500
31Thang nhômcái600,06250
32Xà bengcái240,06250
1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 300
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 301
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00123
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00138
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,24603
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,18452
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,18452
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00615
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03123
1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 302
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.1.5. Quan trắc độ muối nước biển
1.1.5.1. Đinh mức lao động
1.1.5.1.1. Nội dung công việc
  • Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 6 phút);
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển; 1.1.5.1.2. Định biên Bảng số 303
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.5.1.3. Định mức
Bảng số 304
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00227
IICông tác nội nghiệpcông0,016170,03003
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,014580,02708
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001590,00295
1.1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 305
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,08958
2Bộ ổn ápbộ0,08958
3Máy tính để bànbộ0,08958
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,08958
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,08958
IINgoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30bộ0,08958
1.1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 306
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,08958
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,08958
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,08958
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,35833
5Tủ đựng tài liệucái960,17917
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,08958
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,08958
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,17917
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,17917
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,17917
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,17917
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,08958
13Chuột máy tínhchiếc120,08958
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,08958
15Bàn, ghế làm việcbộ960,17917
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,17917
17Bảng trắngcái360,08958
18Khung kính treo tườngbộ360,17917
19Bình khí CO2bình120,17917
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,17917
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,17917
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,17917
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,17917
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,17917
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,17917
26Đồng hồ bấm giâycái360,17917
27Bút chì kim + ruộtbộ120,17917
28Bút máychiếc120,17917
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,17917
30Dao dọc giấychiếc120,17917
31Phi đựng cátchiếc120,35833
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,17917
33Bộ lưu điện UPScái600,08958
34Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,08958
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,08958
36Bàn phím máy tínhchiếc360,08958
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,08958
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,08958
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,17917
40Radio catsette thu tinchiếc600,08958
41Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,17917
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,08958
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,17917
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,08958
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,17917
46Kéo cắt giản đồchiếc120,17917
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,17917
IINgoại nghiệp0
1Quần áo BHLĐbộ120,17917
2Quần áo mưa bạtbộ120,17917
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,17917
4Mũ nhựacái120,17917
5Áo phaocái240,17917
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,08958
7Ủngđôi120,17917
8Giày vảiđôi60,35833
9Găng tayđôi30,53750
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,08958
11Còi hiệuchiếc120,17917
12Cờ hiệu các loạichiếc120,35833
13Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,08958
14Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,17917
15Cột và cáp néobộ1200,08958
16Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,08958
17Đèn pin đi quan trắcchiếc240,17917
18La bàncái360,08958
19Ni vôchiếc600,08958
20Dây dọichiếc360,08958
21Thùng gánh nướcđôi120,17917
22Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,26875
23Cuốcchiếc240,17917
24Xẻngcái240,17917
25Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,08958
26Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,08958
27Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc120,17917
28Thước dây loại 50 mchiếc360,08958
29Dao phát tuyếnchiếc120,17917
30Thang nhômcái600,08958
21Xà bengcái240,08958
1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 307
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Nước cất hiệu chính máy đo mặnlít0,00117
7Chổi quét sơncái0,00024
8Xà phòngkg0,00020
9Bàn chảicái0,00020
10Khăn mềm lau máychiếc0,00117
11Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
12Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
13Hộp mực máy inhộp0,00005
14Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
15Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
16Giấy kẻ ngangthếp0,00059
17Giấy khổ A4gram0,00020
18Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
19Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
20Băng dínhcuộn0,00015
21Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
22Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
24Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
25Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
26Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV- 1quyển0,00068
27Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
28Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
29Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
30Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
31Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
32Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
33Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
34Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
35Sơn trắngkg0,00049
1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 308
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00123
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00138
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,24603
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,18452
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,18452
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00615
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03123
Bảng số 309
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.1.6. Quan trắc sáng biển
  • Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khoảng 2 phút);
  • Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển; 1.1.6.1.2. Định biên Bảng số 310
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.6.1.3. Định mức
Bảng số 311
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,01848
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,01667
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00182
IICông tác nội nghiệpcông0,012710,01848
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,011460,01667
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001250,00182
1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 312
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,04479
2Bộ ổn ápbộ0,04479
3Máy tính để bànbộ0,04479
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,04479
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,04479
1.1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 313
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,04479
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,04479
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,04479
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,17917
5Tủ đựng tài liệucái960,08958
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,04479
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,04479
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,08958
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,08958
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,08958
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,08958
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,04479
13Chuột máy tínhchiếc120,04479
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,04479
15Bàn, ghế làm việcbộ960,08958
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,08958
17Bảng trắngcái360,04479
18Khung kính treo tườngbộ360,08958
19Bình khí CO2bình120,08958
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,08958
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,08958
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,08958
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,08958
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,08958
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,08958
26Đồng hồ bấm giâycái360,08958
27Bút chì kim + ruộtbộ120,08958
28Bút máychiếc120,08958
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,08958
30Dao dọc giấychiếc120,08958
31Phi đựng cátchiếc120,17917
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,08958
33Bộ lưu điện UPScái600,04479
34Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,04479
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,04479
36Bàn phím máy tínhchiếc360,04479
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,04479
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,04479
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,08958
40Radio catsette thu tinchiếc600,04479
41Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,08958
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,04479
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,08958
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,04479
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,08958
46Kéo cắt giản đồchiếc120,08958
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,08958
IINgoại nghiệp0
1Quần áo BHLĐbộ120,08958
2Quần áo mưa bạtbộ120,08958
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,08958
4Mũ nhựacái120,08958
5Áo phaocái240,08958
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,04479
7Ủngđôi120,08958
8Giày vảiđôi60,17917
9Găng tayđôi30,26875
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,04479
11Còi hiệuchiếc120,08958
12Cờ hiệu các loạichiếc120,17917
13Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,04479
14Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,08958
15Cột và cáp néobộ1200,04479
16Đèn pin đi quan trắcchiếc240,08958
17La bàncái360,04479
19Ni vôchiếc600,04479
20Dây dọichiếc360,04479
21Thùng gánh nướcđôi120,08958
22Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,13438
23Cuốcchiếc240,08958
24Xẻngcái240,08958
25Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,04479
26Thước dây loại 50 mchiếc360,04479
27Dao phát tuyếnchiếc120,08958
28Thang nhômcái600,04479
29Xà bengcái240,04479
1.1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 314
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inHộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 315
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00083
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00093
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,16607
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,12455
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,12455
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00415
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,02109
1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 316
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi
  • Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút), ghi vào sổ quan trắc,;
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển; 1.1.7.1.2. Định biên Bảng số 317
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.1.7.1.3. Định mức
Bảng số 318
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,03697
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,03333
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00363
IICông tác nội nghiệpcông0,032350,03466
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,029170,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003180,00341
1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 319
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,09375
2Bộ ổn ápbộ0,09375
3Máy tính để bànbộ0,09375
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,09375
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,09375
IINgoại nghiệp
1Máy tự ghi mực nướcbộ0,09375
1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 320
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,09375
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,09375
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,09375
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,37500
5Tủ đựng tài liệucái960,18750
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,09375
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,09375
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,18750
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,18750
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,18750
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,18750
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,09375
13Chuột máy tínhchiếc120,09375
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,09375
15Bàn, ghế làm việcbộ960,18750
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,18750
17Bảng trắngcái360,09375
18Khung kính treo tườngbộ360,18750
19Bình khí CO2bình120,18750
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,18750
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,18750
22Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,18750
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,18750
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,18750
25Ngòi bút máy tự ghi mực nướcchiếc120,28125
26Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,18750
27Đồng hồ bấm giâycái360,18750
28Bút chì kim + ruộtbộ120,18750
29Bút máychiếc120,18750
30Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,18750
31Dao dọc giấychiếc120,18750
32Phi đựng cátchiếc120,37500
33Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,18750
34Bộ lưu điện UPScái600,09375
35Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,09375
36Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,09375
37Bàn phím máy tínhchiếc360,09375
38USB lưu giữ số liệuchiếc240,09375
39Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,09375
40Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,18750
41Radio catsette thu tinchiếc600,09375
42Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,18750
43Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,09375
44Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,18750
45Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,09375
46Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,18750
47Kéo cắt giản đồchiếc120,18750
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,18750
IINgoại nghiệp
1Quần áo BHLĐbộ120,18750
2Quần áo mưa bạtbộ120,18750
3Vải bạt loại 10 m2chiếc360,18750
4Mũ nhựacái120,18750
5Áo phaocái240,18750
6Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,09375
7Ủngđôi120,18750
8Giày vảiđôi60,37500
9Găng tayđôi30,56250
10Dây đeo an toàn trên caochiếc600,09375
11Còi hiệuchiếc120,18750
12Cờ hiệu các loạichiếc120,37500
13Thước nước tráng men loại 0,5 métchiếc120,09375
14Thước đo nước cầm taychiếc241,50000
15Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,09375
16Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,18750
17Cột và cáp néobộ1200,09375
18Thủy chí gỗ loại 2 métchiếc240,75000
19Đèn pin đi quan trắcchiếc240,18750
20La bàncái360,09375
21Ni vôchiếc600,09375
22Dây dọichiếc360,09375
23Thùng gánh nướcđôi120,18750
24Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,28125
25Cuốcchiếc240,18750
26Xẻngcái240,18750
27Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,09375
28Cọc đo nước các loạichiếc241,12500
29Thước dây loại 50 mchiếc360,09375
30Dao phát tuyếnchiếc120,18750
31Thang nhômcái600,09375
32Xà bengcái240,09375
1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 321
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Giản đồ triều ký CYMtờ0,01835
32Giản đồ Triều ký Stevencuộn0,00015
33Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
34Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
35Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
36Sơn trắngKg0,00049
1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 322
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
2Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00178
3Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00201
4Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,35675
5Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,26756
6Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,26756
7Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00892
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,04527
1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 323
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.2. Quan trắc tự động
1.2.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
  • Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;
  • Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;
  • Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;
  • Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin;
  • Kiểm tra đối chiếu độ cao, Bảng số 324
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
1.2.1.1.3. Định mức
Bảng số 325
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,000060,00014
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,000050,00013
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000010,00001
IICông tác nội nghiệpcông0,00013
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,00012
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00001
1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 326
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ0,00208
Bảng số 327
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,00104
2Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,00104
3Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc240,00104
4Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,00104
5Bộ gá lắp các bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,,bộ960,00104
6La bàncái360,00104
7Ni vôchiếc600,00104
8Máy khoan bê tôngchiếc960,00104
9Máy cắtchiếc960,00104
10Máy hàn hai chức năngchiếc960,00104
11Thang nhômcái600,00104
12Bàn chải sắtchiếc120,00104
13Chổi sơnchiếc120,00104
14Dập ghimcái360,00104
15Quả bóp cao suquả360,00104
16Ổ cắm, phích cắmbộ360,00104
17Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,00208
18Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,00208
19Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,00208
20Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự độngquyển600,00208
21Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,00104
Bảng số 328
ĐVT: vật liệu/42 lần đo
STTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Dầu bảo quản máylít0,00068
2Sơn chống rỉkg0,00137
3Sơn trắngKg0,00137
4Sơn phunbình0,00068
5Xà phòngkg0,00137
6Truyền số liệu internetgói0,00034
7Khăn lau máycái0,00822
8Keo silicontuýp0,00068
9Giấy ráptờ0,00137
10Sơn chống hàkg0,00342
11Băng dính cuộncuộn0,00137
12Dây điệnm0,06849
13Ống xoắn nhựa PVC để luồn dâym0,06849
14Dây buộckg0,00034
15Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSmb0,00034
16Hạt hút ẩm Silicageltúi0,00068
17Vòng bi cho bộ cảm biến gióchiếc0,00034
18Pin cho bộ cảm biến sóngcái0,00034
19Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,00274
20Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SMSbản tin0,00034
22Mực máy inhộp0,00034
23Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00034
24Giấy A4gram0,00137
25Mỡ công nghiệpkg0,00068
Bảng số 329
5STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh0,00114
Bảng số 330
STTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Xănglít0,000001
1.2.2. Quan trắc gió biển
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.
1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 331
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gióbộ0,00208
1.2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3. Quan trắc sóng biển
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 332
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Bộ cảm biến đo sóng biểnbộ0,00208
1.2.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
1.2.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 333
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Cảm biến đo nhiệt độ nước biểnbộ0,00104
1.2.5. Quan trắc muối biển
1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 334
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Cảm biến đo muối biểnbộ0,00104
1.2.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
1.2.6. Quan trắc mực nước biển
1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 335
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Cảm biến đo mực nước biểnbộ0,00208
1.2.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
1.2.7. Quan trắc dòng chảy biển
1.2.7.1. Định mức lao động
1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 336
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
IIThiết bị dùng riêng
1Cảm biến đo dòng chảy biểnbộ0,00208
1.2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
1.2.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
1.2.8. Quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp:
  • Giao, nhận ca và trực ca;
  • Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;
  • Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát;
  • Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;
  • Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của ra đa;
  • Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của ra đa;
  • Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy hướng tâm về trạm điều hành; b) Công tác nội nghiệp:
  • Trao đổi thông tin với trạm điều hành;
  • Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn, nhà trạm;
  • Thực hiện công tác hành chính;
  • Xử lý sự cố. Bảng số 337
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp123
2Công tác nội nghiệp112
1.2.8.1.3. Định mức
Bảng số 338
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,045060,06931
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,040630,06250
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,004430,00681
IICông tác nội nghiệpcông0,039280,01156
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,035420,01042
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,003860,00114
Bảng số 339
rĐVT: ca thiết bị/lần đo
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy thubộ0,02083
2Máy phátbộ0,04167
3Ăng ten phátbộ0,04167
4Ăng ten thubộ0,02083
5Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tửbộ0,04167
6Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tửbộ0,02083
7Bộ định vị vệ tinh GPSbộ0,02083
8Thiết bị điều chỉnh tín hiệubộ0,04167
9Bộ chống sét điện tử lắp trong máybộ0,02083
10Máy tính điều khiểnbộ0,02083
11Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điệnbộ0,02083
12Dàn ắc quybộ0,12500
13Phần mềm cài đặt trên máy tính điều khiểnphần mềm0,02083
IINội nghiệp
1Máy phát điện 12KVAcái0,00006
2Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,06250
3Bộ đổi nguồn 24Vbộ0,06250
4Máy incái0,00004
5Máy vi tínhbộ0,01042
6Hệ thống chống sét0,00000
-Bộ chống sét trực tiếpbộ0,02083
-Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,02083
-Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuốibộ0,02083
7Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem)bộ0,02083
8Máy ảnh kỹ thuật sốcái0,00004
9Ổn ápcái0,02083
10Máy faxcái0,00004
11Quạt làm mát máy thu, phát (24V)cái0,04167
12Trạm biến áp 180KVAbộ0,02083
13Máy hút ẩmcái0,01042
Bảng số 340
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,62500
2Quần áo mưabộ120,62500
3Mũ nhựacái120,62500
4Ủngđôi120,62500
5Giày vảiđôi120,62500
6Găng tayđôi31,25000
7Đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kWbộ240,33333
8Cuốc bàncái120,25000
9Dao phát tuyếncái120,25000
10Xẻngcái120,25000
11Thang nhômcái600,12500
12Dây đeo an toàn trên caocái480,12500
13Còi hiệucái240,12500
14Pháo hiệu cấp cứucái120,25000
15Bình khí CO 2bình240,25000
16Phi đựng cátcái360,25000
17Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái360,12500
18Đồng hồ đo điệncái360,12500
19Dụng cụ cơ khíbộ600,12500
20Máy hút bụicái600,12500
21Dụng cụ lau chùibộ120,12500
22Bút thử điệncái360,12500
23Đèn pincái240,25000
24Đèn ắc quy có bộ nạp điệncái240,25000
25Máy bơm nướccái960,02083
IINội nghiệp
1Bàn, ghế để máy tínhcái960,25000
2Bàn, ghế làm việccái960,37500
3Bàn, ghế hội họpbộ960,04167
4Tủ đựng tài liệucái960,25000
5Ắc quy của máy phát điệncái240,25000
6Máy tính cầm taycái600,12500
7Radio catsete thu tincái600,12500
8Đồng hồ báo thứccái240,12500
9Đồng hồ treo tườngcái600,12500
10Đèn neon 0.04 kWcái361,00000
11Quạt trần 0.1 kWcái600,12500
12Ti vi 0.07 kWcái600,08333
13Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loạibộ360,12500
14Cặp tài liệu hộp các loạicái120,50000
15Dao gọt bút chìcái120,25000
16Chổi quét nhàcái120,25000
17Bảng trắngcái360,25000
18Thước nhựa 60 cmcái120,25000
19Điện thoại cố địnhcái600,12500
20Chuột máy tínhcái120,12500
21Bàn phím máy tínhcái360,12500
22Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)cái360,50000
23Bàn dập ghim nhỏcái360,37500
24Bàn dập ghim tocái360,12500
25Cáp tín hiệu HDMIcái600,12500
26Ổ cắp điện 6 lỗcái600,25000
27Cầu dao điện 3 phacái600,12500
28Cầu dao điện 1 phacái600,12500
29Thuốc y tế dự phòng các loạicơ số120,12500
30Bộ dụng cụ y tếbộ120,12500
31Băng cứu thươngcuộn120,62500
32Cồn 90 0 loại 50 mllọ120,62500
Bảng số 341
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Bóng đèn pincái0,00205
2Pin đại 1,5 Vđôi0,00205
3Bóng đèn thắp sáng bảo vệcái0,00057
4Mỡ công nghiệpkg0,00017
5Cồn lau máylít0,00011
6Khăn lau máycái0,00274
7Dầu nhớt bôi trơnlít0,00011
8Pin đồng hồ đo điệncục0,00011
9Sơn chống rỉkg0,00057
IINội nghiệp
1Bóng đèn neoncái0,00057
2Xà phòng bộtkg0,00034
3Hộp mực máy inhộp0,00023
4Cặp kẹp giấy A4cái0,00057
5Giấy khổ A4ram0,00068
6Giấy kẻ ngangtập0,00057
7Bút chì kimcái0,00137
8Bút bicái0,00137
9Bút dạcái0,00034
10Bút đánh dấucái0,00034
11Ghim vònghộp0,00034
12Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00023
13Băng dính tocuộn0,00029
14Băng dính nhỏcuộn0,00029
15Hồ dánlọ0,00068
16Sổ nhật ký quan trắcquyển0,00068
17Sổ giao và nhận caquyển0,00034
18Sổ theo dõi công văn đi - đếnquyển0,00017
19Sổ theo dõi vật tư kỹ thuậtquyển0,00017
20Đĩa DVDcái0,00068
Bảng số 342
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Điện hệ thống ra đa biển 1,2 kWkW0,79997
2Điện máy bơm nước 0,7 kWkW0,11665
3Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kWkW0,53333
4Điện hao phí đường dây 5%kW0,15501
IINội nghiệp
1Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh)gói0,00011
2Điện thoại cố địnhgói0,00011
3Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkW1,10000
4Điện máy vi tính 0,4 kWkW0,03334
5Điện máy hút ẩm 0,6 kWkW0,05002
6Điện máy in 0,45 kWkW0,00014
7Điện máy fax 0,4 kWkW0,00013
8Điện đèn neon 0,04 kWkW0,32000
9Điện quạt trần 0,1 kWkW0,10000
10Điện ti vi 0,07 kWkW0,04666
1.2.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 343
STTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/hlít0,15000
2Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng)lít0,00450
1.2.9. Quan trắc dòng chảy hai chiều bề mặt biển bằng ra đa
  • Công tác nội nghiệp:
  • Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm ra đa biển truyền về số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm từ các trạm ra đa biển truyền về; ghi chép các thông tin vào sổ nhật ký quan trắc;
  • Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm;
  • Lưu trữ dữ liệu;
  • Trao đổi thông tin;
  • Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;
  • Thực hiện công tác kiểm tra tại các trạm ra đa biển;
  • Xử lý sự cố;
  • Các công việc khác. 1.2.9.1.2. Định biên Bảng số 344
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV3(6)QTV2(3)
1Công tác nội nghiệp224
1.2.9.1.3. Định mức
Bảng số 345
TTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(6)QTV2(3)
ICông tác nội nghiệpcông0,076240,07162
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,068750,06458
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,007490,00704
1.2.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 346
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệubộ0,04167
2Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điệnbộ0,02083
3Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳphần mềm0,02083
4Máy in màucái0,00004
5Máy tính xách taycái0,01042
6Máy incái0,00004
7Điều hòa nhiệt độ (12000 BTU)cái0,04167
8Máy vi tínhbộ0,01042
9Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của ra đabộ0,00004
10Máy ảnh kỹ thuật sốcái0,00004
11Máy hút ẩmcái0,01042
12Ổn ápcái0,02083
13Máy faxcái0,00004
14Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem)bộ0,02083
Bảng số 347
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Bàn, ghế để máy tínhcái960,25000
2Bàn, ghế làm việccái960,25000
3Bàn, ghế hội họpbộ960,02083
4Tủ đựng tài liệucái960,25000
5Máy tính cầm taycái600,12500
6Đồng hồ báo thứccái240,12500
7Đồng hồ treo tườngcái600,12500
8Đèn neon 0,04 kWbộ361,00000
9Quạt trần 0,1 kWcái600,25000
10Cặp tài liệu hộp các loạicái120,75000
11Dao gọt bút chìcái120,25000
12Bảng trắngcái360,25000
13Thước nhựa 60 cmcái120,25000
14Điện thoại cố địnhcái600,12500
15Chuột máy tínhcái120,25000
16Bàn phím máy tínhcái360,25000
17Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)cái360,75000
18Dập ghim nhỏcái360,12500
19Dập ghim vừacái360,12500
20Dập ghim tocái360,12500
21Bình khí CO 2bình240,25000
22Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,62500
23Găng tayđôi31,25000
24Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái360,12500
25Đồng hồ đo điệncái360,04167
26Dụng cụ cơ khíbộ600,02083
27Dụng cụ lau chùibộ120,02083
28Máy hút bụicái600,06250
29Va li vận chuyểncái600,04167
30Bút thử điệncái360,02083
Bảng số 348
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Hộp mực máy inhộp0,00034
2Hộp mực máy in màuhộp0,00023
3Cặp kẹp giấy A4cái0,00068
4Giấy khổ A4ram0,00228
5Giấy khổ A3ram0,00046
6Giấy kẻ ngangtập0,00114
7Bút bicái0,00023
8Bút dạcái0,00228
9Bút đánh dấucái0,00068
10Bút chì kimcái0,00046
11Ghim vònghộp0,00068
12Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00046
13Băng dính tocuộn0,00068
14Băng dính nhỏcuộn0,00068
15Hồ dánlọ0,00068
16Bóng đèn neoncái0,00091
17Nhật ký máyquyển0,00034
18Sổ giao nhận caquyển0,00034
19Sổ theo dõi công tác phục vụquyển0,00034
20Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên mônquyển0,00034
21Sổ theo dõi công văn đi - đếnquyển0,00034
22Sổ theo dõi vật tư kỹ thuậtquyển0,00034
23Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển0,00034
24Đĩa DVDcái0,00342
25Cồn lau máylít0,00011
26Khăn lau máycái0,00274
27Pin đồng hồ đo điệncục0,00023
Bảng số 349
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh)gói0,00011
2Điện thoại cố địnhgói0,00011
3Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu 1,2 kWkW0,40003
4Điện máy in màu 0,6 kWkW0,00019
5Điện máy in 0,45 kWkW0,00014
6Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kWkW0,73339
7Điện máy vi tính 0,4 kWkW0,03334
8Điện máy tính xách tay 0,09 kWkW0,00750
9Điện máy hút ẩm 0,6 kWkW0,05002
10Điện quạt trần 0,1 kWkW0,20000
11Điện đèn neon 0,04 kWkW0,32000
12Điện hao phí đường dây 5%kW0,08723
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn thủ công
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:
  • Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;
  • Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;
  • Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;
  • Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
  • Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu. Bảng số 350
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp111115
2.1.1.3  Định mức
Bảng số 351
ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TTHạng mục công việcĐịnh mức lao động
ĐVTKSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
IHao phí lao động trực tiếpCông0,145130,172000,261590,777580,94780
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông0,015820,018740,028510,084740,10329
2.1.2. Định mức thiết bị
Bảng số 352
ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ2,13472
2Máy chiếucái0,27726
3Máy incái0,61341
4Máy scan khổ A4cái0,16233
5Máy vi tínhcái3,42619
6Máy tính xách taycái0,26864
2.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 353
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái363,11733
2Bộ bàn ghế họpcái960,70104
3Bộ bàn ghế làm việccái964,42459
4Bộ lưu điệncái603,44774
5Chuột máy tínhcái123,11733
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,62921
7Đèn neon 0,04 kWbộ3651,02649
8Giá để tài liệucái601,19809
9Máy ảnhcái600,21548
10Quạt cây 0,045 kWcái603,29833
11Quạt thông gió 0,04 kWcái601,93648
12Tủ để tài liệucái961,94653
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,56600
2Bảng trắngcái360,32750
3Dao concái120,51720
4Dập ghim nhỏcái360,64930
5Dập ghim tocái360,64930
6Đồng hồ treo tườngcái600,81020
7Dùi sắtcái240,49270
8Gọt bút chìcái123,03400
9Kéo cắt giấycái240,53150
10Máy tính cầm taycái602,45650
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái122,82280
12Thước nhựa 60cmcái360,65220
13USB 8GBcái120,55020
2.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 354
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,01368
2Băng dính trắng khổ 5cmcuộn0,00912
3Bút bi (xanh, đỏ)cái0,08209
4Bút chì đencái0,02736
5Bút chì xanh đỏcái0,02736
6Bút dạ viết bảng trắngcái0,01642
7Bút đánh dấucái0,02736
8Bút xóacái0,02736
9Cặp đựng tài liệu các loạicái0,05473
10Cặp kẹp giấy A4cái0,01095
11Dây buộc tài liệucuộn0,00547
12Ghim dập các loạihộp0,01368
13Gim vòng C62hộp0,01368
14Giấy A4gram0,02736
15Giấy ghi nhớtờ0,82089
16Hồ dán khôlọ0,02189
17Hộp mực máy inhộp0,01368
18Khay để tài liệucái0,01095
19Pin các loạiđôi0,03284
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,05746
21Sổ tay họp chuyên mônquyển0,01095
22Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòngquyển0,00547
23Sổ theo dõi hoạt động của trạmquyển0,05746
24Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi vềquyển0,05746
25Sổ theo dõi trực bãoquyển0,00274
26Sổ trực tác nghiệpquyển0,00274
27Tẩycái0,02736
2.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 355
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh16,32848
2Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh37,57107
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh1,10904
4Điện máy in 0,45 kWkWh2,20828
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,02597
6Điện máy tính để bàn 0,4 kWkWh10,96381
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,08596
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh1,18740
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,61967
10Hao phí đường dây (5%)kWh3,50498
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn tự động
2.1. Định mức lao động
  • Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
  • Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị; Bảng số 356
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp111115
2.2.1.3  Định mức
Bảng số 357
TTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
IHao phí lao động trực tiếpCông0,150500,268750,206040,241870,17021
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông0,016400,029290,022450,026360,01855
2.2.2. Định mức thiết bị
Bảng số 358
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,10348
2Máy chiếucái0,02264
3Máy incái0,07761
4Máy scan khổ A4cái0,00388
5Máy vi tínhcái0,76643
6Máy tính xách taycái0,05886
2.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 359
ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,73409
2Bộ bàn ghế họpcái960,06468
3Bộ bàn ghế làm việccái960,81494
4Bộ lưu điệncái600,76643
5Chuột máy tínhcái120,73409
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,07373
7Đèn neon 0,04 kWbộ365,97622
8Giá để tài liệucái600,02328
9Máy ảnhcái600,00905
10Quạt cây 0,045 kWcái600,31304
11Quạt thông gió 0,04 kWcái600,19921
12Tủ để tài liệucái960,14229
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,00520
2Bảng trắngcái360,00390
3Dao concái120,00520
4Dập ghim nhỏcái360,00390
5Dập ghim tocái360,00390
6Đồng hồ treo tườngcái600,04010
7Dùi sắtcái240,00130
8Gọt bút chìcái120,01030
9Kéo cắt giấycái240,00260
10Máy tính cầm taycái600,25550
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,53360
12Thước nhựa 60cmcái360,00520
13USB 8GBcái120,12610
2.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 360
ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00588
2Băng dính trắng khổ 5cmcuộn0,00392
3Bút bi (xanh, đỏ)cái0,03528
4Bút chì đencái0,01176
5Bút chì xanh đỏcái0,01176
6Bút dạ viết bảng trắngcái0,00706
7Bút đánh dấucái0,01176
8Bút xóacái0,01176
9Cặp đựng tài liệu các loạicái0,02352
10Cặp kẹp giấy A4cái0,00470
11Dây buộc tài liệucuộn0,00235
12Ghim dập các loạihộp0,00588
13Gim vòng C62hộp0,00588
14Giấy A4gram0,01176
15Giấy ghi nhớTờ0,35279
16Hồ dán khôlọ0,00941
17Hộp mực máy inhộp0,00588
18Khay để tài liệucái0,00470
19Pin các loạiđôi0,01411
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,02470
21Sổ tay họp chuyên mônquyển0,00470
22Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòngquyển0,00235
23Sổ theo dõi hoạt động của trạmquyển0,02470
24Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi vềquyển0,02470
25Sổ theo dõi trực bãoquyển0,00118
26Sổ trực tác nghiệpquyển0,00118
27Tẩycái0,01176
2.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 361
ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,91239
2Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh1,82125
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,09056
4Điện máy in 0,5 kWkWh0,27940
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00062
6Điện máy tính để bàn 0,4 kWkWh2,45258
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,01884
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,11269
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,06375
10Hao phí đường dây (5%)kWh0,33760
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc bằng ra đa biển
  • Đánh giá tính tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. Bảng số 362
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
KSV3(6)QTV2(4)
1Tài liệu quan trắc bằng ra đa biển112
Bảng số 363
ĐVT: công/tháng/trạm
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3(6)KSV2(4)
1Hao phí lao động trực tiếpcông2,197922,98958
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,239520,32579
Bảng số 364
ĐVT: ca thiết bị/tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (1200BTU)bộ1,72049
2Máy chiếucái0,12083
3Máy incái0,09792
4Máy scan khổ A4cái0,07500
5Máy vi tínhbộ1,61667
6Máy tính xách taycái0,08958
7Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý số liệu và bộ phần mền chuyên dụng.bộ2,52604
Bảng số 365
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/trạm
STTTên công cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
1Bàn phím máy tínhcái365,81736
2Bàn ghế hội họpbộ960,09583
3Bàn ghế làm việccái9610,12500
4Modem truyền dữ liệucái600,26042
5Bộ chia mạng (Switch)bộ600,26042
6Bộ lưu điệnbộ604,68472
7Chuột máy tínhcái125,81736
8Công tắc, ổ cắm điệncái604,73333
9Đèn neon 0,04 kWbộ3619,04167
10Điện thoại cố địnhcái600,07500
11Quạt cây 0,45 kWcái604,73958
12Tủ để tài liệucái960,66250
13Bấm lỗ tài liệucái360,03333
14Bảng trắngcái360,04583
15Dao concái120,03750
16Dập ghim nhỏcái360,04375
17Dập ghim tocái360,04375
18Đồng hồ treo tườngcái600,15833
19Gọt bút chìcái120,07500
20Kéo cắt giấycái240,03750
21Máy tính cầm taycái600,25417
22Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái128,40000
23Thước nhựa 60cmcái360,05000
24USB lưu số liệu (8GB)cái124,20833
Bảng số 366
ĐVT: vật liệu/tháng/trạm
TTDanh mụcĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,06250
2Băng dính nhỏcuộn0,06250
3Bút bicái0,20833
4Bút chì đencái0,25000
5Bút chì xanh đỏcái0,20833
6Bút dạcái0,06250
7Bút đánh dấucái0,06250
8Bút xóacái0,06250
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,20833
10Cặp kẹp giấy A4cái0,08333
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,10417
12Gim vònghộp0,10417
13Giấy A4gram0,16667
14Giấy ghi nhớtờ2,08333
15Hồ dán khôlọ0,16667
16Hộp mực máy inhộp0,04167
17Khay đựng tài liệucái0,10417
18Pin các loạiđôi0,20833
19Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,25000
20Sổ theo dõi hoạt động của trạmquyển0,25000
21Tẩy chìcái0,20833
Bảng số 367
ĐVT: năng lượng/tháng/trạm
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh6,09333
2Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kWkWh30,28062
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,48332
4Điện máy in 0,45 kWkWh0,35251
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,01200
6Điện máy vi tính 0,4 kWkWh5,17334
7Điện máy tính xách tay 0,09 kWkWh0,06450
8Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận, xử lý số liệu 1,2 kWkWh24,24998
9Điện quạt cây 0,045 kWkWh1,70625
10Điện hao phí đường dây 5%kWh3,42079
D. Định mức quan trắc mặn, định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thuỷ văn
I. Định mức quan trắc mặn
1.1. Quan trắc mặn bằng máy
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc
Quan trắc độ mặn bằng máy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:
a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:
  • Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
  • Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
  • Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc. b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:
  • Lấy mẫu theo tầng;
  • Thực hiện đo và ghi kết quả độ mặn;
  • Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu; 1.1.1.2. Định biên Bảng số 368
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4(5)QTV3(4)QTV2(2)
1Công tác ngoại nghiệp1113
2Công tác nội nghiệp112
1.1.1.3. Định mức
Bảng số 369
ĐVT: công /lần đo
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(5)QTV3(4)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,041590,036960,03466
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,037500,033330,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,004090,003630,00341
IICông tác nội nghiệpcông0,018490,05082
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,016670,04583
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001820,00499
1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 370
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy đo mặncái0,02083
2Máy đo sâucái0,01458
3Máy định vị GPScái0,01042
4Thiết bị lấy mẫu theo tầngbộ0,01875
5Máy đo nhiệt độ nướccái0,01146
6Bộ cảm biến, máy đo mặnbộ0,02083
7Bộ cảm biến, máy đo sâubộ0,01458
8Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nướcbộ0,01146
9Thuyềncái0,08333
IINội nghiệp
1Máy vi tínhbộ0,00833
2Máy incái0,00104
1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 371
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Sào thuyềncái240,06875
2Búa chặt cápcái1200,06875
3Xích thuyềncái600,06875
4Cáp d>5mét240,06875
5Cá gang đặc 20kgcon1200,06875
6Neo sắt 35kgcái720,06875
7Cờ hiệu các loạicái120,06875
8Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ480,05208
9Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml,200mlcái360,05208
10Bình tiacái360,05208
11Can đựng xăng dầu(20l)cái360,10208
12Can đựng nhớt(5 lít)cái360,10208
13Xô đựng nước 10 lítcái120,10208
14Bộ quần áo mưabộ120,06250
15Mũ cứngcái120,10208
16Ủng cao suđôi120,10208
17Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,10208
18Găng tay vảiđôi30,10208
19Bộ dụng cụ y tếbộ240,10208
20Đèn hiệu, cờ hiệucái120,10208
21Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ240,10208
22Phao cứu sinhcái240,10208
23Áo phaocái240,10208
24Mái chèo thuyềncái120,06875
25Dao phát câycái240,06875
26Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,06875
27Thước nước cầm taycái240,10208
28Thước dây 50mcái360,10208
29Tờicái600,10208
IINội nghiệp
1Bộ bàn ghế làm việcbộ960,06250
2Bàn ghế để máy tínhbộ960,06250
3Tủ đựng tài liệucái960,06250
4Can nhựa đựng nước cất (20 lít)cái360,06250
5Khẩu tranghộp120,06250
6Áo Blu (BHLĐ)cái120,06250
7Găng tay y tếđôi30,06250
8Luật Khí tượng thủy vănquyển600,06250
9Quy định kỹ thuật về quan trắc mặnquyển600,06250
10Điện thoạicái600,06250
11Đèn neon 0,04kWbộ360,06250
12Đèn neon để bàn 0,02kWbộ360,06250
13Quạt trần 0,1kWcái600,06250
14Bộ lưu điệncái600,06250
15Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đácái600,02083
16Tủ kín đựng dụng cụ hóa chấtcái720,02083
17Đèn pincái240,04167
18Máy tính cầm taycái600,04167
19Dập ghim to, nhỏcái360,04167
20Đồng hồ treo tườngcái600,06250
21Đồng hồ báo thứccái240,06250
22Bảng trắngcái360,06250
23Dao con, dao dọc giấy, kéocái240,06250
24Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kWbộ240,04167
25Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ600,04167
26Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,04167
27Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâuquyển600,03125
28Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nướcquyển600,03125
29Hướng dẫn sử dụng máy đo mặnquyển600,03125
30Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển600,03125
31Bản đồ địa phươngtờ600,03125
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 372
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Nước cấtlít0,05195
2Ghim dập, ghim vònghộp0,00390
3Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...)cái0,04675
4Sổ giao ca, phân ca, họp trạmquyển0,00130
5Sổ ghi nhật ký đo mặnquyển0,00130
6Sổ công văn đi, đếnquyển0,00260
7Số nhật ký trạmquyển0,00130
8Biểu ghi độ mặntờ0,07792
9Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ0,00779
10Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ0,00779
11Thuyết minh mặntờ0,00779
12Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bảntờ0,00909
13Xà phòngkg0,00026
14Bàn chải sắtcái0,00130
15Chổi sơncái0,00130
16Sơn chống gỉkg0,00065
17Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡngmét0,06494
Nội nghiệp
18Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00130
19Nước sạchm30,04675
20Cước điện thoạiphút0,38961
21Cước gửi tài liệugam0,38961
22Hộp mực máy inhộp0,00130
23Hộp mực dấuhộp0,00130
24Đĩa CD hoặc USBcái0,00260
25Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...cái0,01299
26Hồ dánlọ0,00260
27Băng dính tocuộn0,00260
28Kẹp tài liệuchiếc0,00779
29Cặp đựng tài liệucái0,00649
30Khăn lau máycái0,00260
31Bìatờ0,00260
32Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00260
33Giấy A4gram0,00260
34Giấy mềmhộp0,00649
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 373
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng)kWh0,02494
2Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng)kWh0,00351
3Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng)kWh0,00078
4Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày)kWh0,00327
5Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày)kWh0,00873
6Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày)kWh0,02727
7Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,00342
1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 374
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờlít0,35065
2Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x 6 thánglít0,02338
3Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)lít0,01122
1.2. Quan trắc mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3)
1.2.1. Định mức lao động
1.2.1.1. Nội dung công việc
Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:
a) Công tác nội nghiệp:
  • Xác định và ghi kết quả độ mặn;
  • Vệ sinh dụng cụ phân tích xác định độ mặn;
  • Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc. b) Công tác ngoại nghiệp:
  • Kiểm tra, sắp xếp bộ dụng cụ và hóa chất kèm theo để xác định độ mặn;
  • Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu. 1.2.1.2. Định biên Bảng số 375
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4(5)QTV3(4)QTV2(2)
1Công tác ngoại nghiệp1113
2Công tác nội nghiệp112
1.2.1.3. Định mức
Bảng số 376
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(5)QTV3(4)QTV2(2)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,030030,036960,00924
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,027080,033330,00833
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,002950,003630,00091
IICông tác nội nghiệpcông0,018490,08085
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,016670,07291
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001820,00794
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 377
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Máy đo sâucái0,01458
2Máy định vị GPScái0,01042
3Thiết bị lấy mẫu theo tầngbộ0,01875
4Máy đo nhiệt độ nướccái0,00833
5Bộ cảm biến, máy đo sâubộ0,01458
6Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nướcbộ0,00833
7Thuyềncái0,05938
IINội nghiệp
1Máy đo pHcái0,00625
2Bộ cảm biến, máy đo pHbộ0,00625
3Máy vi tínhbộ0,00833
4Máy incái0,00104
1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 378
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Bộ dụng cụ y tếbộ240,06875
2Đèn hiệu, cờ hiệucái120,06875
3Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ240,06875
4Phao cứu sinhcái240,05833
5Áo phaocái240,05833
6Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,06875
7Thước nước cầm taycái240,06875
8Thước dây 50mcái360,06875
9Tờicái600,06875
10Búa chặt cápcái1200,06875
11Sào thuyềncái240,06875
12Mái chèo thuyềncái120,06875
13Xích thuyềncái600,06875
14Cáp d>5mét240,06875
15Cá gang đặc 20kgcon1200,06875
16Neo sắt 35kgcái720,06875
17Cờ hiệu các loạicái120,06875
18Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ480,04167
19Dao phát câycái240,05833
20Can nhựa đựng nước cất (20 lít)cái360,06875
21Can đựng xăng dầu(20l)cái360,06875
22Can đựng nhớt (5 lít)cái360,06875
23Xô đựng nước 10 lítcái120,06875
24Bộ quần áo mưabộ120,04167
25Ủng cao suđôi120,06875
26Mũ cứngcái120,06875
27Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,06875
28Găng tay vảiđôi30,06875
IINội nghiệp
1Khẩu tranghộp120,04167
2Áo Blu (BHLĐ)cái120,04167
3Găng tay y tếđôi30,04167
4Bình tiacái360,04167
5Quả bóp cao suquả360,04167
6Luật Khí tượng thủy vănquyển600,08958
7Quy định kỹ thuật về quan trắc mặnquyển600,08958
8Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâuquyển600,06250
9Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nướcquyển600,06250
10Hướng dẫn sử dụng máy đo pHquyển600,06250
11Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển600,06250
12Bản đồ địa phươngtờ600,04167
13Buret chuẩn độcái120,04167
14Chai thuỷ tinh nâu có nắp 500mlcái120,04167
15Chai thuỷ tinh trăng nút mài 125mlcái120,04167
16Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125mlcái120,04167
17Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000mlcái120,04167
18Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml,200mlcái360,04167
19Đũa thủy tinh đầu có bịt cao sucái360,04167
20Pipét 10ml, 5ml, 1mlcái360,04167
21Bình tam giác 100mlcái360,04167
22Bộ bàn ghế làm việcbộ960,08958
23Bàn ghế để máy tínhbộ960,08958
24Tủ đựng tài liệucái960,08958
25Điện thoạicái600,08958
26Đèn neon 0,04kWbộ360,08958
27Đèn neon để bàn 0,02kWbộ360,08958
28Quạt trần 0,1kWcái600,08958
29Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đácái600,04167
30Bộ lưu điệncái600,08958
31Tủ kín đựng dụng cụ hóa chấtcái720,08958
32Đèn pincái240,04167
33Máy tính cầm taycái600,04167
34Dập ghim to, nhỏcái360,04167
35Đồng hồ treo tườngcái600,08958
36Đồng hồ báo thứccái240,08958
37Bảng trắngcái360,08958
38Dao con, dao dọc giấy, kéocái240,08958
39Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kWbộ240,08958
40Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ600,05833
41Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,05833
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 379
ĐVT: vật liệu/trạm/lần đo
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sơn chống gỉkg0,00065
2Chổi sơncái0,00130
3Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00130
4Nước sạchm30,04675
5Cước điện thoạiphút0,38961
6Cước gửi tài liệugam0,38961
7Hộp mực máy inhộp0,00130
8Hộp mực dấuhộp0,00130
9Đĩa CD hoặc USBcái0,00260
10Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,,cái0,01299
11Hồ dánlọ0,00260
12Băng dính tocuộn0,00260
13Kẹp tài liệucái0,00779
14Cặp đựng tài liệucái0,00649
15Khăn lau máycái0,00260
16Giấy A4gram0,00260
17Ghim dập, ghim vònghộp0,00390
18Bìatờ0,00260
19Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00260
20Nước cấtlít0,05195
21Giấy mềmhộp0,00649
22Pin AA (6V) (đèn pin)cái0,02338
23Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lầntờ0,38961
24Số giao ca, phân ca, hợp trạmquyển0,00130
25Sổ ghi nhật ký đo mặnquyển0,00130
26Sổ công văn đi, đếnquyển0,00260
27Số nhật ký trạmquyển0,00130
28Biểu ghi độ mặntờ0,07792
29Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ0,00779
30Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ0,00779
31Thuyết minh mặntờ0,00779
32Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt động của trạmtờ0,00909
33Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 Nlít0,02182
34Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 Nlít0,01558
35Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10%ml0,46753
36Dung dịch Natricabonat (Na2CO3) 0,1 Nml0,07792
37Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 Nml0,07792
38Xà phòngkg0,00026
39Bàn chải sắtcái0,00130
40Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡngmét0,06494
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 380
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng)kWh0,02494
2Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng)kWh0,00351
3Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng)kWh0,00078
4Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày)kWh0,00327
5Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày)kWh0,00873
6Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày)kWh0,02727
7Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,00342
1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 381
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờlít0,35065
2Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 6 thánglít0,02338
3Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)lít0,01122
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thuỷ văn
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.
Bảng số 382
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
1Trạm quan trắc độ mặn111126
Bảng số 383
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
Trạm quan trắc độ mặncông0,157110,159420,249520,233350,31652
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,141670,143750,225000,210420,28542
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,015440,015670,024520,022930,03110
Bảng số 384
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,60539
2Máy chiếucái0,04053
3Máy incái0,02507
4Máy scan khổ A4cái0,00668
5Máy vi tínhbộ0,79368
6Máy tính xách taycái0,04053
2.1.3  Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 385
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,79368
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,04011
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,90808
4Bộ lưu điệncái600,79368
5Chuột máy tínhcái120,79368
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,79368
7Đèn neon 0,04kWbộ363,96839
8Giá để tài liệucái600,30269
9Quạt cây 0,045kWcái600,39684
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,26456
11Tủ đựng tài liệucái961,36212
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,02522
2Dập ghim nhỏcái360,18162
3Dập ghim tocái360,05045
4Bảng trắngcái360,02623
5Dao concái120,24216
6Đồng hồ treo tườngcái600,15135
7Dùi sắtcái240,03248
8Gọt bút chìcái120,24216
9Kéo cắt giấycái240,24216
10Máy tính cầm taycái600,09651
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,48431
12USB 8Gcái120,24216
13Thước nhựa 60cmcái360,24216
Bảng số 386
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00092
2Băng dính nhỏcuộn0,00147
3Băng dính tocuộn0,00275
4Bút bicái0,00551
5Bút chì đencái0,00331
6Bút dạcái0,00110
7Bút xóacái0,00110
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,00092
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,00459
10Dây buộc tài liệucuộn0,00092
11Giấy ghi nhớtờ0,11019
12Giấy A 4gram0,00918
13Ghim nhỏhộp0,00459
14Ghim tohộp0,00459
15Ghim vòng C62hộp0,00459
16Hồ dánlọ0,00110
17Hồ nước 30mllọ0,00110
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,00184
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,00275
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,00459
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,00459
22Khay đựng bútcái0,00110
23Hộp mực máy inhộp0,00184
24Pin các loạiđôi0,00110
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00037
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00037
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,00110
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00018
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,00110
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,00110
31Tẩycái0,00110
32Túi clear bagcái0,01102
Bảng số 387
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh1,90483
2Điện đèn neon 0,04kWkWh1,26988
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh10,65486
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,16212
5Điện máy in 0,45kWkWh0,09025
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00107
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh2,53978
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,01297
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,14286
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,08466
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,84316
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
  • Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;
  • Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;
  • Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;
  • Các loại hóa chất;
  • Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích. Bảng số 388
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
1Trạm môi trường nước mưa111126
Bảng số 389
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
ITrạm môi trường nước mưacông0,101650,194070,131690,217170,34655
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,091660,175000,118750,195830,31250
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,009990,019070,012940,021340,03405
Bảng số 390
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,47758
2Máy chiếucái0,02226
3Máy incái0,01336
4Máy scan khổ A4cái0,00371
5Máy vi tínhbộ0,65013
6Máy tính xách taycái0,02226
Bảng số 391
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,65013
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,02226
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,71637
4Bộ lưu điệncái600,65013
5Chuột máy tínhcái120,65013
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,65013
7Đèn neon 0,04kWbộ363,25066
8Giá để tài liệucái600,23879
9Quạt cây 0,045kWcái600,32507
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,21671
11Tủ đựng tài liệucái961,07455
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,01990
2Dập ghim nhỏcái360,14327
3Dập ghim tocái360,03980
4Bảng trắngcái360,02070
5Dao concái120,19103
6Đồng hồ treo tườngcái600,11939
7Dùi sắtcái240,02226
8Gọt bút chìcái120,19103
9Kéo cắt giấycái240,19103
10Máy tính cầm taycái600,05566
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,38206
12USB 8Gcái120,19103
13Thước nhựa 60cmcái360,19103
Bảng số 392
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00297
2Băng dính nhỏcuộn0,00475
3Băng dính tocuộn0,00891
4Bút bicái0,01781
5Bút chì đencái0,01069
6Bút dạcái0,00356
7Bút xóacái0,00356
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,00297
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,01484
10Dây buộc tài liệucuộn0,00297
11Giấy ghi nhớtờ0,35624
12Giấy A 4gram0,02969
13Ghim nhỏhộp0,01484
14Ghim tohộp0,01484
15Ghim vòng C62hộp0,01484
16Hồ dánlọ0,00356
17Hồ nước 30mllọ0,00356
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,00594
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,00891
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,01484
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,01484
22Khay đựng bútcái0,00356
23Hộp mực máy inhộp0,00594
24Pin các loạiđôi0,00356
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00119
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00119
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,00356
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00059
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,00356
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,00356
31Tẩycái0,00356
32Túi clear bagcái0,03562
Bảng số 393
ĐVT: năng lượng/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh1,56031
2Điện đèn neon 0,04kWkWh1,04021
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh8,40541
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,08904
5Điện máy in 0,45kWkWh0,04810
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00059
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh2,08042
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,00712
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,11703
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,06935
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,67088
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 394
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
1Trạm môi trường bụi tổng số111126
Bảng số 395
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
Trạm môi trường bụi tổng sốcông0,083170,087790,050820,134000,21256
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,075000,079160,045830,120830,19167
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,008170,008630,004990,013170,02089
Bảng số 396
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,15704
2Máy chiếucái0,00745
3Máy incái0,00447
4Máy scan khổ A4cái0,00128
5Máy vi tínhbộ0,21372
6Máy tính xách taycái0,00745
Bảng số 397
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,21372
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,00766
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,23555
4Bộ lưu điệncái600,21372
5Chuột máy tínhcái120,21372
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,21372
7Đèn neon 0,04kWbộ361,06862
8Giá để tài liệucái600,07852
9Quạt cây 0,045kWcái600,10686
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,07124
11Tủ đựng tài liệucái960,35333
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,00654
2Dập ghim nhỏcái360,04711
3Dập ghim tocái360,01309
4Bảng trắngcái360,00680
5Dao concái120,06281
6Đồng hồ treo tườngcái600,03926
7Dùi sắtcái240,00787
8Gọt bút chìcái120,06281
9Kéo cắt giấycái240,06281
10Máy tính cầm taycái600,01660
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,12563
12USB 8Gcái120,06281
13Thước nhựa 60cmcái360,06281
Bảng số 398
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00473
2Băng dính nhỏcuộn0,00757
3Băng dính tocuộn0,01419
4Bút bicái0,02837
5Bút chì đencái0,01702
6Bút dạcái0,00567
7Bút xóacái0,00567
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,00473
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,02364
10Dây buộc tài liệucuộn0,00473
11Giấy ghi nhớtờ0,56743
12Giấy A 4gram0,04729
13Ghim nhỏhộp0,02364
14Ghim tohộp0,02364
15Ghim vòng C62hộp0,02364
16Hồ dánlọ0,00567
17Hồ nước 30mllọ0,00567
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,00946
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,01419
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,02364
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,02364
22Khay đựng bútcái0,00567
23Hộp mực máy inhộp0,00946
24Pin các loạiđôi0,00567
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00189
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00189
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,00567
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00095
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,00567
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,00567
31Tẩycái0,00567
32Túi clear bagcái0,05674
Bảng số 399
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh0,51293
2Điện đèn neon 0,04kWkWh0,34196
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh2,76390
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,02980
5Điện máy in 0,45kWkWh0,01609
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00020
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh0,68390
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,00238
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,03847
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,02280
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,22062
2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
  • Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
  • Các thiết bị quan trắc;
  • Các loại khí chuẩn;
  • Kiểm tra các trị số đặc trưng; Bảng số 400
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
1Trạm môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu111126
Bảng số 401
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
Trạm môi trường không khí tự động và giám sát khí hậucông/ tháng tài liệu/trạm0,129380,039280,048520,122450,18252
1Hao phí lao động trực tiếpcông/ tháng tài liệu/trạm0,116670,035420,043750,110420,16458
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/ tháng tài liệu/trạm0,012710,003860,004770,012030,01794
Bảng số 402
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,13254
2Máy chiếucái0,00626
3Máy incái0,00411
4Máy scan khổ A4cái0,00117
5Máy vi tínhbộ0,17777
6Máy tính xách taycái0,00626
2.4.3  Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 403
ĐVT: ca dụng cụ/tháng tài liệu/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,17777
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,00586
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,19882
4Bộ lưu điệncái600,17777
5Chuột máy tínhcái120,17777
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,17777
7Đèn neon 0,04kWbộ360,88886
8Giá để tài liệucái600,06627
9Quạt cây 0,045kWcái600,08889
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,05926
11Tủ đựng tài liệucái960,29822
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,00552
2Dập ghim nhỏcái360,03976
3Dập ghim tocái360,01105
4Bảng trắngcái360,00574
5Dao concái120,05302
6Đồng hồ treo tườngcái600,03314
7Dùi sắtcái240,00938
8Gọt bút chìcái120,05302
9Kéo cắt giấycái240,05302
10Máy tính cầm taycái600,01466
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,10603
12USB 8Gcái120,05302
13Thước nhựa 60cmcái360,05302
Bảng số 404
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00355
2Băng dính nhỏcuộn0,00569
3Băng dính tocuộn0,01066
4Bút bicái0,02133
5Bút chì đencái0,01280
6Bút dạcái0,00427
7Bút xóacái0,00427
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,00355
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,01777
10Dây buộc tài liệucuộn0,00355
11Giấy ghi nhớtờ0,42653
12Giấy A 4gram0,03554
13Ghim nhỏhộp0,01777
14Ghim tohộp0,01777
15Ghim vòng C62hộp0,01777
16Hồ dánlọ0,00427
17Hồ nước 30mllọ0,00427
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,00711
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,01066
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,01777
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,01777
22Khay đựng bútcái0,00427
23Hộp mực máy inhộp0,00711
24Pin các loạiđôi0,00427
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00142
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00142
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,00427
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00071
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,00427
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,00427
31Tẩycái0,00427
32Túi clear bagcái0,04265
Bảng số 405
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh0,42665
2Điện đèn neon 0,04kWkWh0,28444
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh2,33270
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,02504
5Điện máy in 0,45kWkWh0,01480
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00019
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh0,56886
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,00200
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,03200
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,01896
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,18528
2.5. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
2.5.1. Định mức lao động
2.5.1.1. Nội dung công việc
2.5.1.2. Định biên
Bảng số 406
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Trạm môi trường nước sông111126
2.5.1.3. Định mức
Bảng số 407
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
Trạm môi trường nước sôngcông0,073920,097050,050820,124760,19407
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,066660,087510,045830,112500,17500
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,007260,009540,004990,012260,01907
2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 408
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,14209
2Máy chiếucái0,00688
3Máy incái0,00425
4Máy scan khổ A4cái0,00121
5Máy vi tínhbộ0,19191
6Máy tính xách taycái0,00688
2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 409
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,19191
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,00729
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,21314
4Bộ lưu điệncái600,19191
5Chuột máy tínhcái120,19191
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,19191
7Đèn neon 0,04kWbộ360,95956
8Giá để tài liệucái600,07105
9Quạt cây 0,045kWcái600,09596
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,06397
11Tủ đựng tài liệucái960,31971
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,00592
2Dập ghim nhỏcái360,04263
3Dập ghim tocái360,01184
4Bảng trắngcái360,00616
5Dao concái120,05684
6Đồng hồ treo tườngcái600,03552
7Dùi sắtcái240,00715
8Gọt bút chìcái120,05684
9Kéo cắt giấycái240,05684
10Máy tính cầm taycái600,01640
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,11367
12USB 8Gcái120,05684
13Thước nhựa 60cmcái360,05684
2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 410
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00079
2Băng dính nhỏcuộn0,00127
3Băng dính tocuộn0,00238
4Bút bicái0,00476
5Bút chì đencái0,00286
6Bút dạcái0,00095
7Bút xóacái0,00095
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,00079
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,00397
10Dây buộc tài liệucuộn0,00079
11Giấy ghi nhớtờ0,09525
12Giấy A 4gram0,00794
13Ghim nhỏhộp0,00397
14Ghim tohộp0,00397
15Ghim vòng C62hộp0,00397
16Hồ dánlọ0,00095
17Hồ nước 30mllọ0,00095
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,00159
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,00238
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,00397
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,00397
22Khay đựng bútcái0,00095
23Hộp mực máy inhộp0,00159
24Pin các loạiđôi0,00095
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00032
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00032
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,00095
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00016
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,00095
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,00095
31Tẩycái0,00095
32Túi clear bagcái0,00953
2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 411
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh0,46058
2Điện đèn neon 0,04kWkWh0,30706
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh2,50078
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,02752
5Điện máy in 0,45kWkWh0,01530
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00019
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh0,61411
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,00220
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,03455
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,02047
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,19914
2.6. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
2.6.1.1. Nội dung công việc
2.6.1.2. Định biên
Bảng số 412
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
1Trạm môi trường nước hồ111126
2.6.1.3. Định mức
Bảng số 413
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
Trạm môi trường nước hồcông0,097040,155940,099340,279550,39738
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,087500,140620,089580,252080,35833
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,009540,015320,009760,027470,03905
2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 414
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,51502
2Máy chiếucái0,02312
3Máy incái0,01387
4Máy scan khổ A4cái0,00385
5Máy vi tínhbộ0,72053
6Máy tính xách taycái0,02312
2.6.3  Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 415
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,72053
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,02312
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,77253
4Bộ lưu điệncái600,72053
5Chuột máy tínhcái120,72053
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,72053
7Đèn neon 0,04kWbộ363,60267
8Giá để tài liệucái600,25751
9Quạt cây 0,045kWcái600,36027
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,24018
11Tủ đựng tài liệucái961,15880
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,02146
2Dập ghim nhỏcái360,15451
3Dập ghim tocái360,04292
4Bảng trắngcái360,02232
5Dao concái120,20601
6Đồng hồ treo tườngcái600,12876
7Dùi sắtcái240,02298
8Gọt bút chìcái120,20601
9Kéo cắt giấycái240,20601
10Máy tính cầm taycái600,05665
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,41202
12USB 8Gcái120,20601
13Thước nhựa 60cmcái360,20601
2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 416
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,01541
2Băng dính nhỏcuộn0,02466
3Băng dính tocuộn0,04624
4Bút bicái0,09248
5Bút chì đencái0,05549
6Bút dạcái0,01850
7Bút xóacái0,01850
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,01541
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,07707
10Dây buộc tài liệucuộn0,01541
11Giấy ghi nhớtờ1,84968
12Giấy A 4gam0,15414
13Ghim nhỏhộp0,07707
14Ghim tohộp0,07707
15Ghim vòng C62hộp0,07707
16Hồ dánlọ0,01850
17Hồ nước 30mllọ0,01850
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,03083
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,04624
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,07707
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,07707
22Khay đựng bútcái0,01850
23Hộp mực máy inhộp0,03083
24Pin các loạiđôi0,01850
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00617
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00617
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,01850
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00308
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,01850
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,01850
31Tẩycái0,01850
32Túi clear bagcái0,18497
2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 417
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh1,72927
2Điện đèn neon 0,04kWkWh1,15285
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh9,06435
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,09248
5Điện máy in 0,45kWkWh0,04993
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00062
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh2,30570
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,00740
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,12970
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,07686
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,73046
2.7. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
2.7.1. Định mức lao động
2.7.1.1. Nội dung công việc
2.7.1.2. Định biên
Bảng số 418
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
1Trạm môi trường nước biển111126
2.7.1.3. Định mức
Bảng số 419
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
KSV3 (1)KSV3 (6)KSV3 (8)KSV2 (2)KSV2 (4)
Trạm môi trường nước biểncông0,076240,150170,050820,191760,32807
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,068750,135410,045830,172920,29583
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,007490,014760,004990,018840,03224
2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 420
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,30886
2Máy chiếucái0,01462
3Máy incái0,00895
4Máy scan khổ A4cái0,00239
5Máy vi tínhbộ0,43092
6Máy tính xách taycái0,01462
2.7.3  Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 421
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhcái360,43092
2Bộ bàn ghế hội họpbộ960,01432
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,46330
4Bộ lưu điệncái600,43092
5Chuột máy tínhcái120,43092
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,43092
7Đèn neon 0,04kWbộ362,15461
8Giá để tài liệucái600,15443
9Quạt cây 0,045kWcái600,21546
10Quạt thông gió 0,04kWcái600,14364
11Tủ đựng tài liệucái960,69495
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệucái360,01287
2Dập ghim nhỏcái360,09266
3Dập ghim tocái360,02574
4Bảng trắngcái360,01338
5Dao concái120,12355
6Đồng hồ treo tườngcái600,07722
7Dùi sắtcái240,01318
8Gọt bút chìcái120,12355
9Kéo cắt giấycái240,12355
10Máy tính cầm taycái600,03312
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,24709
12USB 8Gcái120,12355
13Thước nhựa 60cmcái360,12355
2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 422
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính gáy màucuộn0,00995
2Băng dính nhỏcuộn0,01592
3Băng dính tocuộn0,02984
4Bút bicái0,05968
5Bút chì đencái0,03581
6Bút dạcái0,01194
7Bút xóacái0,01194
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,00995
9Cặp tài liệu hộp các loạicái0,04974
10Dây buộc tài liệucuộn0,00995
11Giấy ghi nhớtờ1,19368
12Giấy A 4gram0,09947
13Ghim nhỏhộp0,04974
14Ghim tohộp0,04974
15Ghim vòng C62hộp0,04974
16Hồ dánlọ0,01194
17Hồ nước 30mllọ0,01194
18Kẹp tài liệu 1cmhộp0,01989
19Kẹp tài liệu 2cmhộp0,02984
20Kẹp tài liệu 3cmhộp0,04974
21Kẹp tài liệu 5cmhộp0,04974
22Khay đựng bútcái0,01194
23Hộp mực máy inhộp0,01989
24Pin các loạiđôi0,01194
25Sổ công văn đi đếnquyển0,00398
26Sổ ghi biên bản họpquyển0,00398
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuquyển0,01194
28Sổ giao nhận tài liệuquyển0,00199
29Sổ tay họp chuyên mônquyển0,01194
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiquyển0,01194
31Tẩycái0,01194
32Túi clear bagcái0,11937
2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 423
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh1,03421
2Điện đèn neon 0,04kWkWh0,68948
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh5,43594
4Điện máy chiếu 0,5kWkWh0,05848
5Điện máy in 0,45kWkWh0,03222
6Điện máy scan khổ A4 0,02kWkWh0,00038
7Điện máy vi tính 0,4kWkWh1,37894
8Điện máy tính xách tay 0,04kWkWh0,00468
9Điện quạt cây 0,045kWkWh0,07757
10Điện quạt thông gió 0,04kWkWh0,04596
11Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,43789
E. Định mức khí tượng trên cao
I. Định mức quan trắc khí tượng trên cao
1.1. Quan trắc ra đa thời tiết
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím.
a) Công việc ngoại nghiệp
Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc;
  • Kiểm tra hệ thống điện.
  • Kiểm tra hệ thống Internet, hệ thống truyền/nhận số liệu.
  • Kiểm tra hệ thống ra đa:
  • Công suất phát đỉnh xung;
  • Tần số phát siêu cao tần;
  • Tần số lặp lại xung phát;
  • Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng.
  • Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao.
  • Kiểm tra định kỳ máy thiết bị:
  • Kiểm tra hướng Bắc ăng ten;
  • Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;
  • Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;
  • Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiển thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát).
  • Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền.
  • Kiểm tra hệ thống thu, phát.
  • Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp. b) Công việc nội nghiệp Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu.
  • Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa.
  • Khởi động máy tính điều khiển ra đa.
  • Khởi động máy tính, phần mềm quan trắc.
  • Thiết lập bản đồ và mạng Internet:
  • Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;
  • Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm;
  • Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng Internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế).
  • Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu.
  • Quan trắc:
  • Tạo trình quan trắc;
  • Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc;
  • Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu;
  • Lập lịch quan trắc;
  • Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập.
  • Kiểm tra các trình quan trắc.
  • Theo dõi sự biến đổi các đặc điểm phản hồi vô tuyến của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp.
  • Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24h đến các địa chỉ theo quy định.
  • Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.
  • Khai thác sản phẩm:
  • Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra và thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa;
  • Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;
  • Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.
  • Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết.
  • Thống kê, lập các bảng số liệu và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến.
  • Lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định.
  • Thống kê thu thập các thông tin thiên tai khí tượng thuỷ văn trong phạm vi bán kính của ra đa.
  • Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm.
  • Làm báo cáo:
  • Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản;
  • Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;
  • Báo cáo sự cố;
  • Báo cáo PCCC (3 tháng/lần). Bảng số 424
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4(6)QTV3(2)QTV2(1)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp1113
Bảng số 425
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(6)QTV3(2)QTV2(1)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,000590,00084
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,000530,00076
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000060,00008
IICông việc nội nghiệpcông0,004210,023100,00699
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,003800,020830,00630
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,000410,002270,00069
Bảng số 426
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc caobộ0,02083
2Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đabộ0,02083
3Bộ khuyếch đại servobộ0,02083
4Ống sóng truyền dẫn sóngbộ0,02083
5Tháp và chảo ăng tenbộ0,02083
6Động cơ và hộp số truyền động góc caobộ0,02083
7Động cơ và hộp số truyền động góc hướngbộ0,02083
8Bộ cảm biến góc hướngbộ0,02083
9Bộ cảm biến góc caobộ0,02083
10Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch)bộ0,02083
11Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp)bộ0,02083
12Mạng tiếp đấtbộ0,02083
13Kim thu sétcái0,02083
14Bộ dây thoát sétbộ0,02083
15Bộ cắt sét nguồn điện lướibộ0,02083
IINội nghiệp
1Bộ xử lý và điều khiển ăng tenbộ0,02083
2Máy nén sấy, khí cho hệ thống ống dẫn sóngbộ0,02083
3Bộ hạn chế phương ngang (Limiter)bộ0,02083
4Bộ hạn chế phương dọc (Limiter)bộ0,02083
5Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator), bộ dao động COHObộ0,02083
6Bộ dao động thứ hai (second local oscillator)bộ0,02083
7Bộ trộn tần thứ nhấtbộ0,02083
8Bộ trộn tần thứ haibộ0,02083
9Bộ khuếch đại trung tầnbộ0,02083
10Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA)bộ0,02083
11Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA)bộ0,02083
12Máy thu trung tần kỹ thuật số, bộ khuếch đại tuyến tính, logaritbộ0,02083
13Các bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC; ±5VDCbộ0,02083
14Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnhbộ0,02083
15Bộ lọc cao tầnbộ0,02083
16Bộ lọc trung tầnbộ0,02083
17Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thubộ0,01042
18Đèn phátbộ0,02083
19Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY), bộ điều chếbộ0,02083
20Bộ tiền khuếch đại công suấtbộ0,02083
21Bộ khuếch đại công suấtbộ0,02083
22Bộ xử lý và tổ hợp công suấtbộ0,02083
23Hệ thống bảo vệ an toànhệ thống0,02083
24Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phátbộ0,01042
25Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đabộ0,04167
26Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đabộ0,04167
27Máy vi tínhbộ0,04167
28Dual Optical Repeater ccái0,02083
29Modem truyền dữ liệucái0,02083
30Máy scan khổ A4cái0,00013
31Máy hút ẩmcái0,02083
32Máy incái0,00013
33Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đabộ0,06250
34Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 phabộ0,06250
35Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) cho ra đa JRCbộ0,02083
36Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạmhệ thống0,02083
37Bộ tự động điều chỉnh điện ápbộ0,02083
38Bộ lưu điện 10 KVA onlinebộ0,02083
39Bộ tự động chuyển mạch điện ápbộ0,02083
40Máy phát điện 3 pha 20 KVAbộ0,00137
41Tủ phân phối nguồn điện hệ thống điệncái0,02083
42Thiết bị cắt lọc sét đường mạngcái0,02083
43Ắc quy 12V-12Ah (bộ lưu điện)cái0,20833
Bảng số 427
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,00130
2Đồng hồ đo điệncái360,00061
3Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đabộ360,00141
4Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kWbộ120,00129
5Thước dây loại 10mcái240,00075
6Đèn pincái240,00130
7Máy bơmcái960,00065
8Xô đựng nước 15lítcái120,00065
9Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,00391
10Găng tay bảo hộ lao độngđôi30,00391
11Ủng cao suđôi120,00391
12Áo mưa bạtcái360,00391
IINội nghiệp
1Modem truyền dữ liệucái600,02083
2Bộ chia mạng (Switch)bộ600,02083
3Bộ lưu điệncái600,04167
4Bàn ghế để máy tínhbộ960,04167
5Bộ bàn ghế làm việcbộ960,08333
6Tủ đựng tài liệucái960,00027
7Bàn ghế hội họpcái960,00013
8Máy tính cầm taycái600,00013
9Bộ nạp điện ắc quybộ600,00232
10Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việcbộ360,08333
11Quạt trần 0,1 kWcái600,04167
12Quạt cây 0,045 kWcái600,06250
13Kính để bàn dày 5mmtấm600,00013
14Dập gim tocái360,00013
15Kéo cắt giấycái240,00013
16Dao dọc giấycái120,00013
17Cái cắt băng dínhcái120,00013
18Bút chì kimcái120,05295
19Bút xoácái120,00883
20Bút đánh dấucái120,00221
21Bút dạcái120,00221
22Bàn dập đục lỗ tài liệucái120,00221
23Đồng hồ báo thứccái240,00239
24Đồng hồ treo tườngcái600,00239
25Điện thoại cố địnhcái600,00013
26Chuột máy tínhcái120,04167
27Bàn phím máy tínhcái360,04167
28USB 8GBcái120,00010
29Thước nhựa loại 30cm, 50cmcái120,00441
30Hộp đựng bútcái120,00441
31Ti vicái600,00002
32Bảng nội quy trạmcái360,02083
33Bảng trắngcái360,00013
34Bình cứu hỏabình240,10417
35Khung treo bản đồcái600,02083
36Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,04167
37Can đựng xăng, loại 20lítcái240,00010
38Phích đun nướccái240,00013
39Bộ ấm chénbộ240,00013
40Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,02083
41QCVN 46:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,02083
42Thông tư 48/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiếtquyển600,02083
43Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,02083
44Thông tư 18/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 21 tháng 11 năm 2022 Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc giaquyển600,02083
45Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn- bức xạ cực tímquyển600,02083
46Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao khôngquyển600,02083
47Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,02083
48TCVN 12636-12:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 12: Quan trắc ra đa thời tiếtquyển600,02083
49Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiếtquyển600,02083
50QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trìnhquyển600,02083
51Quy định phân cấp duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển600,02083
52Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển600,02083
53Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển600,02083
54Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02083
55Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiếtquyển600,02083
56Hướng dẫn phân định mâyquyển600,02083
57Át lát mây quốc tếquyển600,02083
58Khí hậu Việt Namquyển600,02083
59Khí hậu địa phươngquyển600,02083
60Bản đồ Việt Namtờ600,02083
61Bản đồ thế giớitờ600,02083
62Bản đồ theo dõi bãotờ600,02083
Bảng số 428
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Pin đènđôi0,00010
2Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển0,00004
3Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển0,00004
4Bút bicái0,00004
5Nhật ký máyquyển0,00004
6Nhật ký quan trắc máyquyển0,00004
IINội nghiệp
1Sổ giao caquyển0,00004
2Sổ phân caquyển0,00004
3Bút bicái0,00015
4Hộp mực máy inhộp0,00004
5Cặp tài liệu đục lỗcái0,00004
6Giấy A 4gram0,00006
7Bìa mầu A 4tờ0,00023
8Giấy kẻ litập0,00046
9Ghim vònghộp0,00002
10Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00004
11Băng dính tocuộn0,00002
12Băng dính nhỏcuộn0,00002
13Tẩycái0,00006
14Túi file tài liệucái0,00023
15Hồ dánlọ0,00006
16Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)quyển0,00008
17Pin các loạiđôi0,00023
18Xà phòng bộtkg0,00006
19Khăn lau máycái0,00068
20Khăn giấy khôhộp0,00023
21Cồn lau dụng cụ (lít)lít0,00023
22Giấy vệ sinhcuộn0,00046
23Đĩa DVDcái0,00457
24Nước sạchm 30,00776
Bảng số 429
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00002
2Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đakWh0,00045
3Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kWkWh0,00103
4Điện máy bơm 0,35kWkWh0,00182
IINội nghiệp
1Điện máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa 0,5kWkWh0,16668
2Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu 2,2kWkWh0,18339
3Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát 2,2kWkWh0,18339
4Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việckWh0,02667
5Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa 2,2kWkWh0,75000
6Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa 0,5kWkWh0,16668
7Điện hệ thống ra đa (ăng ten và hệ thống thu phát)kWh
-S-Band 10 kWkWh1,66640
-C-Band 3,5 kWkWh0,58324
-X-Band 1,2 kWkWh0,19997
8Điện máy vi tính 0,4kWkWh0,13334
9Điện máy in 0,45kWkWh0,00047
10Điện máy scan 0,02kWkWh0,00002
11Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha 2,2kWkWh0,75000
12Điện quạt trần 0,1kWkWh0,03334
13Điện máy hút ẩm 0,6kWkWh0,09998
14Điện bộ lưu điện 0,3kWkWh0,10001
15Điện ti vi 0,07kWkWh0,00001
16Điện quạt cây 0,045kWkWh0,02250
17Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạmkWh0,07499
18Điện hao phí đường dây 5%kWh0,25722
19Điện thoạiphút0,04167
*Khi tính định mức, chỉ tính cho một loại băng sóng S, C hoặc X của ra đa.
Bảng số 430
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng (dầu) cho 01 máy phát điện 3 pha 20 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 24giờ/tháng x 6lít/giờ)*lít0,03288
2Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)lít0,00099
  • Trường hợp công suất máy phát khác công suất 20KVA nhân với hệ số tương ứng 0,3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới. 1.2. Quan trắc định vị sét 1.2.1. Quan trắc cường độ sét 1.2.1.1 Định mức lao động 1.2.1.1.1 Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động như sau:
  • Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin.
  • Vệ sinh máy. b) Công việc nội nghiệp
  • Kiểm tra đường truyền số liệu.
  • Kiểm tra số lượng số liệu.
  • Kiểm tra chất lượng số liệu theo không gian, thời gian. Bảng số 431
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV3(3)
1Công việc ngoại nghiệp11
2Công việc nội nghiệp11
Bảng số 432
ĐVT: công/10 lần đo
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)
ICông việc ngoại nghiệpcông0,00084
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,00076
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00008
IICông việc nội nghiệpcông0,00284
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,00256
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00028
Bảng số 433
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INgoại nghiệp
1Cột và bộ cảm biến đo định vị sétbộ0,01042
2Bộ xử lý tín hiệubộ0,01042
3Bộ cáp truyền dẫnbộ0,00521
4Tủ chứa thiết bịcái0,00521
5Hệ thống tiếp đấtbộ0,00521
6Kim thu sétcái0,00521
7Bộ dây thoát sétbộ0,00521
8Bộ cắt sét nguồn điện lướibộ0,00521
IINội nghiệp
1Bộ lưu điệnbộ0,00521
2Bộ truyền số liệubộ0,00521
3Thiết bị thu phát 4G/5Gbộ0,00521
4Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạmbộ0,00521
5Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA onlinebộ0,00521
6Máy phát điện 1 KVAbộ0,00009
7Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện)cái0,00521
8Tủ phân phối nguồn điện hệ thốngcái0,00521
9Thiết bị cắt lọc sét đường mạngcái0,00521
Bảng số 434
ĐVT: ca dụng cụ/10 lần đo
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,00076
IINội nghiệp
1Modem truyền dữ liệucái600,05208
2Bộ chia mạng (Switch)bộ600,05208
3Bộ lưu điệncái600,05208
4Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,05208
5Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự độngquyển600,05208
6Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,05208
7Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,05208
8Bình cứu hỏabình240,15625
9Điện thoại cố địnhcái600,00038
10Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,10417
11Can đựng xăng, loại 20lítcái240,00086
Bảng số 435
ĐVT: vật liệu/10 lần đo
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển0,00010
2Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển0,00010
3Bút bicái0,00010
4Cồn lau dụng cụ (lít)lít0,00029
5Xà phòng bộtkg0,00005
6Khăn lau máycái0,00057
7Giấy vệ sinhcuộn0,00057
IINội nghiệp
1Giấy kẻ litập0,00057
2Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00114
3Băng dính tocuộn0,00005
4Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)quyển0,00010
5Bút bicái0,00014
6Đĩa DVDcái0,00071
Bảng số 436
ĐVT: năng lượng/10 lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Dịch vụ truyền tin (Internet)gói0,00005
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5Gtb0,00005
3Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng)kWh0,01142
4Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạmkWh0,04168
5Điện hao phí đường dây 5%kWh0,02655
IINội nghiệp
1Điện thoạiphút0,05208
Bảng số 437
ĐVT: nhiên liệu/10 lần đo
TTDanh mục nhiên liệuĐVT (năm)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Xăng (dầu) cho máy phát điện 1 KVA (12giờ/tháng x 0,35 lít/giờ x 12 tháng)lít0,00240
2Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)lít0,00072
1.2.2. Quan trắc loại sét
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.2, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.3. Quan trắc thám không vô tuyến
1.3.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt
Trong quan trắc thám không vô tuyến, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này.
1.3.2. Các yếu tố khí tượng trên cao
1.3.2.1. Nhiệt độ không khí
1.3.2.1.1. Định mức lao động
1.3.2.1.1.1. Nội dung công việc
  • Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;
  • Bơm bóng thám không;
  • Lắp máy và thả bóng thám không;
  • Quan trắc độ cao trần mây;
  • Giám sát hệ thống điều chế khí hydro;
  • Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp, cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
  • Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;
  • Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, …, tần số hoạt động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất;
  • Mã hóa và nhập số liệu khoảnh khác thả vào phần mềm quan trắc;
  • Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc;
  • Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc;
  • Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualityReport đến địa chỉ quy định, riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính toán và truyền vào ngày 31 hàng tháng;
  • Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng;
  • Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc. 1.3.2.1.1.2. Định biên Bảng số 438
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4(2)QTV3(4)QTV2(1)
ICông tác ngoại nghiệp1113
IICông tác nội nghiệp1113
1.3.2.1.1.3. Định mức
Bảng số 439
TTHạng mục công việcĐTVĐịnh mức
QTV 4(2)QTV 3(4)QTV 2 (1)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,143120,046090,02911
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,129060,041560,02625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,014060,004530,00286
IICông tác nội nghiệpcông0,019410,080060,07035
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,017500,072190,06344
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,001910,007870,00691
1.3.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 440
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Hàng rào vườn 26 x26mbộ0,02458
2Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,025000,00125
3Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,025000,00125
4Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,025000,00125
5Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,025000,00125
6Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,025000,00125
7Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)chiếc0,025000,00125
8Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro)bộ0,025000,00125
9Bộ thu và xử lý tín hiệubộ0,034580,00173
10Bộ kiểm tra máy thả mặt đấtbộ0,034580,00173
11Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng tenbộ0,034580,00173
12Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVAchiếc0,00167
13Bộ chống sét trực tiếpbộ0,20000
14Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,04000
15Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệubộ0,04000
IINội nghiệp
1Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation)bộ0,034580,00173
2Máy vi tínhbộ0,01208
3Máy inchiếc0,02375
4Điều hoà nhiệt độ(12000BTU)bộ0,04000
1.3.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 441
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Đèn pincái240,01292
2Quần áo BHLĐbộ120,11250
3Giầy BHLĐđôi120,11250
4Mũ cứngchiếc120,11250
5Áo mưacái360,00625
6Xô đựng nước 15lítchiếc120,00208
7Ca múc nước cấtchiếc120,00208
8Can nhựa 20 lít đựng nước cấtchiếc360,12000
9Phễucái120,00208
10Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)bộ360,004580,00023
11Cân đĩa (0 - 2kg)chiếc600,00083
12Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kWbộ120,03833
13Máy bơm nướccái960,00417
14Đồng hồ bấm giâycái360,000830,00004
15Máy cắt cỏchiếc600,00417
16Găng tay BHLĐđôi30,01250
17Khẩu trang y tếhộp120,04000
18Can đựng xăng, loại 20lítchiếc240,04000
IINội nghiệp
1Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA onlinecái600,04792
2Bàn phím máy tínhchiếc360,09583
3Chuột máy tínhchiếc120,09583
4Đèn neon 0,04kWbộ360,16000
5Bộ bàn ghế làm việcbộ960,16000
6Quạt cây 0,045kWcái600,03458
7Quạt trần 0,1kWcái600,01208
8Điện thoại bànchiếc600,02417
9Áo bluchiếc120,03625
10Bộ chia mạng (Switch)bộ600,01208
11Modem truyền dữ liệuchiếc600,01208
12Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VAcái600,04792
13Ổn ápbộ960,04000
14Bút bichiếc120,07250
15Bút chì kim + ruộtchiếc120,02417
16Tủ đựng tài liệucái960,08000
17Dập gim to, nhỏcái240,02417
18Kéo cắt giấycái360,01208
19Dao dọc giấychiếc360,01208
20Cái cắt băng dínhchiếc120,01208
21Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc240,01208
22Bút phủ (trắng)chiếc120,01208
23Bút đánh dấu dòngchiếc120,01208
24Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc120,01208
25Máy tính cầm taychiếc600,01208
26Hộp đựng bútcái120,01208
27Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,01208
28Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,01208
29Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên caoquyển600,01208
30TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyếnquyển600,01208
31Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,01208
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển600,01208
33Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao khôngquyển600,01208
34Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy vănquyển600,01208
35Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,01208
36Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrôquyển600,01208
37Tóm tắt mã luật TEMPtờ600,01208
38Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMPtờ600,01208
39Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrôquyển600,01208
40Bàn ghế hội họpbộ960,01208
41Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,01208
42Bút dạchiếc120,01208
43Đồng hồ treo tườngchiếc600,02417
44Bảng nội quy trạmchiếc360,01208
45Bảng trắngcái360,01208
46Bình cứu hỏabình240,07250
47Biển cấm lửachiếc600,01208
48Bảng nội quy phòng cháychiếc600,01208
49Ổ cắm điện di động lioachiếc480,03625
50Giá sắt bảo quản vật tưchiếc1200,20000
51Bộ ấm chénbộ240,01208
52Phích đun nướcchiếc240,01208
53Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,20000
54Máy hút ẩmcái600,01250
454
1.3.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 442
ĐVT: ca vật liệu/lần đo
TTDanh mục vật tưĐVTMức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Pin 1,5Vcục0,00274
2Sổ công tácquyển0,00164
3Pin đồng hồ bấm giờcục0,00658
4Sơn chống gỉkg0,00274
5Sơn trắngkg0,00548
6Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrôkg0,00548
7Chổi sơnchiếc0,00274
8Bàn chải đánh gỉchiếc0,00274
9Nước cấtlít0,054790,00110
10Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrôkg0,008220,00016
11Bóng thám khôngquả0,200000,00400
12Dây buộc bóngm0,43836
13Nước sạchm 30,26301
IINội nghiệp
1Máy thám khôngbộ0,200000,00400
2Giấy A4gram0,00164
3Tờ bìatờ0,01315
4Hộp mực máy in đen trắnghộp0,00110
5Cặp càng cuachiếc0,00110
6Ghim vònghộp0,00055
7Băng dính tocuộn0,00110
8Băng dính nhỏcuộn0,00055
9Ghim bấmhộp0,00110
10Tẩycục0,00110
11Túi clear bagcái0,00658
12Hồ dánlọ0,00110
13Khăn lau máycái0,00329
14Xà phòng bộtkg0,00055
15Giấy vệ sinhcuộn0,01315
1.3.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 443
ĐVT: ca năng lượng/lần đo
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kwkWh0,03066
2Điện bộ điện cựckWh0,03000
3Máy bơm nước 0,35kWkWh0,01168
IINội nghiệp
1Điện bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyếnkWh0,13832
2Điện máy tính quan trắc 0,4kW/giờkWh0,11066
3Điện máy tính 0,4 kWkWh0,03866
4Điện máy in 0,45 kWkWh0,08550
5Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh0,70400
6Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,05120
7Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,00966
8Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,01245
9Điện máy hút ẩm 1,5 kWkWh0,15000
10Điện bộ lưu điện 3000 VAkWh0,46003
11Điện bộ lưu điện 1000 VAkWh0,23002
12Điện phích đun nướckWh0,09664
13Điện thoạiphút5,33333
14Cước internetgói0,00002
15Điện hao phí đường dây 5%kWh0,10797
1.3.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 444
ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h)lít0,02000
2Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h)lít0,30000
1.3.2.2. Độ ẩm không khí
Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.
1.3.2.3. Áp suất khí quyển
1.3.2.4. Gió
1.3.2.5. Độ cao địa thế vị
1.4. Quan trắc đo gió trên cao
1.4.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt
Trong quan trắc đo gió trên cao, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này.
1.4.2. Gió trên cao
  • Giám sát hệ thống điều chế hydro;
  • Chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm bóng pilot;
  • Chuẩn bị bơm bóng;
  • Lắp đặt máy kinh vĩ;
  • Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng);
  • Vệ sinh thiết bị và công trình trạm;
  • Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro. b) Công tác nội nghiệp
  • Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc;
  • Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc;
  • Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc;
  • Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố);
  • Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. Bảng số 445
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4(3)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp11
Bảng số 446
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức QTV4(3)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,22365
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,20167
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,02198
IICông tác nội nghiệpcông0,05337
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,04813
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00524
Bảng số 447
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Hàng rào vườn 26 x26mbộ0,18333
2Máy kinh vĩ quang họcbộ0,466670,02333
3Bộ điện cựcbộ0,125000,00625
4Bộ tách khí hyđrôbộ0,125000,00625
5Bình hồi lưubộ0,125000,00625
6Bộ cân bằng áp suấtbộ0,125000,00625
7Tủ điện cho bộ điện cựcbộ0,125000,00625
8Thùng chứa khí hyđrôchiếc0,125000,00625
9Giàn lạnh sấy khí Hydrobộ0,125000,00625
10Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVAchiếc0,00833
IINội nghiệp
1Máy tính cài phần mềm chuyên dụngbộ0,266670,01333
2Máy inchiếc0,01250
3Điều hoà nhiệt độ (12000BTU)bộ0,50000
Bảng số 448
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Đèn pincái240,01042
2Quần áo BHLĐbộ120,55000
3Giầy BHLĐđôi120,18333
4Mũ/Nónchiếc120,55000
5Xô đựng nước 15lítchiếc120,00625
6Ca múc nước cấtchiếc120,00625
7Can nhựa 20 lít đựng nước cấtchiếc360,75000
8Phễucái120,00625
9Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van)bộ360,041670,00208
10Cân đĩa (0 - 2kg)chiếc600,02083
11Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kWbộ120,12500
12Máy bơm nướccái960,02083
13Đồng hồ báo phút chuyên dụngchiếc360,041670,00208
14Máy cắt cỏcái600,02083
15Găng tay BHLĐđôi30,04167
16Khẩu trang y tếhộp120,37500
17Can đựng xăng, loại 20lítchiếc240,12500
IINội nghiệp
1Đèn neon 0,04kWbộ360,50000
2Bộ bàn ghế làm việccái960,50000
3Quạt trần 0,1kWcái600,06250
4Quạt cây 0,045kWcái600,02083
5Điện thoại bànchiếc600,02083
6Áo bluchiếc120,75000
7Bút đánh dấu dòngchiếc120,02083
8Bút phủ trắngchiếc120,02083
9Bút bichiếc120,06250
10Bút chì kim + ruộtchiếc120,04167
11Bộ chia mạng (Switch)bộ600,02083
12Modem truyền dữ liệucái600,02083
13Bàn phím máy tínhchiếc360,04167
14Chuột máy tínhchiếc120,04167
15Tủ đựng tài liệucái960,25000
16Ổn ápbộ960,02083
17Dập gim to, nhỏcái360,02083
18Kéo cắt giấycái240,02083
19Dao dọc giấychiếc120,02083
20Cái cắt băng dínhchiếc120,02083
21Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc120,02083
22Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc120,02083
23Hộp đựng bútchiếc120,02083
24Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,02083
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,02083
26Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên caoquyển600,02083
27TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên caoquyển600,02083
28Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,02083
29Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển600,02083
30Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao khôngquyển600,02083
31Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy vănquyển600,02083
32Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,02083
33Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrôquyển600,02083
34Tóm tắt mã luật TEMPtờ600,02083
35Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMPtờ600,02083
36Bàn ghế hội họpbộ960,02083
37Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,00208
38Bút dạchiếc120,01042
39Đồng hồ treo tườngchiếc600,04167
40Bảng nội quy trạmchiếc360,02083
41Bảng trắngcái360,02083
42Bình cứu hỏabình240,08333
43Biển cấm lửachiếc600,02083
44Bảng nội quy phòng cháychiếc600,02083
45Ổ cắm điện di động lioachiếc480,04167
46Bộ ấm chénbộ240,02083
47Phích đun nướcchiếc240,02083
Bảng số 449
TTDanh mục vật tưĐVTMức tiêu hao
SDDP
INgoại nghiệp
1Pin 1,5Vcục0,00822
2Sổ công tácquyển0,00548
3Pin đồng hồ báo phút chuyên dụngcục0,00822
4Cồn lau máylít0,00548
5Dầu tra máylít0,00055
6Khăn lau máycái0,00822
7Sơn chống gỉkg0,00548
8Sơn trắngkg0,01096
9Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrôkg0,00548
10Chổi sơnchiếc0,00548
11Bàn chải đánh gỉchiếc0,00548
12Nước cấtlít1,493150,14932
13Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrôkg0,041100,00411
14Bóng pilot số 10quả0,164380,01644
15Bóng pilot số 20quả0,780820,07808
16Bóng pilot số 30quả0,164380,01644
17Dây buộc bóngm0,89041
18Nước sạchm 30,59178
IINội nghiệp
1Giấy A4gram0,00274
2Hộp mực máy in đen trắnghộp0,00274
3Cặp càng cuachiếc0,00274
4Ghim vònghộp0,00274
5Băng dính tocuộn0,00274
6Băng dính nhỏcuộn0,00274
7Ghim bấmhộp0,00274
8Tẩycục0,00274
9Túi clear bagcái0,00822
10Hồ dánlọ0,00274
11Giấy vệ sinhcuộn0,01096
Bảng số 450
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kwkWh0,10000
2Điện bộ điện cựckWh3,00000
3Điện máy bơm nước 0,35 kWkWh0,05832
IINội nghiệp
1Điện máy vi tính tác nghiệp 0,4 kW/giờkWh0,85334
2Điện máy in 0,45 kWkWh0,04500
3Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh8,80000
4Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,16000
5Điện quạt trần 0,1 kWkWh0,05000
6Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,00750
7Điện phích đun nướckWh0,16664
8Điện bộ lưu điện 1000 VAkWh0,09998
9Điện thoạiphút1,33333
10Cước internetgói0,00002
11Điện hao phí đường dây 5%kWh0,66704
Bảng số 451
TTDanh mục nhiên liệuĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h)lít0,10000
2Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h)lít0,30000
1.5. Quan trắc Ô-dôn và Bức xạ cực tím
1.5.1. Tổng lượng Ô-dôn khí quyển
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
  • Vệ sinh thiết bị hàng ngày;
  • Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;
  • Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp
  • Vệ sinh đĩa quay Tracker
  • Kiểm tra đèn UV;
  • Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;
  • Thay hạt ẩm
  • Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form;
  • Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);
  • Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;
  • Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;
  • Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM… 1.5.1.1.2. Định biên Bảng số 452
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (2)QTV3(1)
ICông tác ngoại nghiệp112
IICông tác nội nghiệp112
1.5.1.1.3. Định mức
Bảng số 453
TTHạng mục công việcĐTVĐịnh mức
QTV4 (2)QTV 3(1)
ICông tác ngoại nghiệpcông0,070460,08087
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,063540,07292
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,006920,00795
IICông tác nội nghiệpcông0,277240,09704
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,250000,08750
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,027240,00954
1.5.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 454
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
INgoại nghiệp
1Bộ Thiết bị đo tổng lượng ô- dôn - bức xạ cực tímbộ0,500000,02500
1.1Bộ nguồn chính: +24VDC; - 12VDC; 5VDC
1.2Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn
1.3Bộ nguồn +12VDC
Bộ nguồn +5VDC 10A
1.4Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị
1.5Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế
1.6Bộ cảm biến nhiệt độ
1.7Bộ cảm biến độ ẩm
1.8Main và Bộ xử lý
1.9Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer
1.10Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế
1.11Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngoại
1.12Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị
2Quang phổ kếbộ0,500000,02500
3Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ô-dôn cực tím tự độngbộ0,013230,00066
4Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVAchiếc0,00417
5Bộ chống sét trực tiếpbộ0,50000
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,50000
7Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệubộ0,50000
IINội nghiệp
1Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụngchiếc0,500000,02500
2Máy sấy hạt ẩmbộ0,00208
3Máy inchiếc0,00938
4Bộ ổn ápbộ0,50000
5Điều hoà nhiệt độ (12000BTU)bộ0,50000
1.5.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 455
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,00104
2Máy sấy (sấy vòm kính quan sát)chiếc240,01042
3Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và viewportcái120,01042
4Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kWbộ120,12500
5Đèn pin (sử dụng khoảng 20 lần/năm)cái240,00313
6Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụngbộ120,14583
7Găng tay bảo hộ lao độngđôi30,14583
8Kính râmchiếc240,14583
9Ủngđôi120,14583
10Mũchiếc120,14583
IINội nghiệp
1Modem truyền dữ liệuchiếc600,50000
2Bộ chia mạng (Switch)bộ600,50000
3Bàn ghế làm việcbộ960,50000
4Tủ đựng tài liệucái960,50000
5Bàn ghế hội họpbộ960,50000
6Máy tính cầm tay (calculator)chiếc600,50000
7Đèn neon 0,04 kWbộ361,00000
8Quạt trần 0,1 kWbộ600,25000
9Quạt cây 0,045 kWchiếc600,25000
10Dập gim tocái360,00208
11Kéo cắt giấycái240,00208
12Dao dọc giấychiếc120,00208
13Cái cắt băng dínhchiếc120,00208
14Bút bi (xanh và đỏ)chiếc120,02500
15Bút chì kim + ruộtchiếc120,00625
16Bút xoáchiếc120,00833
17Bút đánh dấu dòngchiếc120,00417
18Bút dạchiếc120,00417
19Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc120,00208
20Đồng hồ treo tườngchiếc600,50000
21Điện thoại cố địnhchiếc600,00521
22Chuột máy tínhchiếc121,00000
23Bàn phím máy tínhchiếc360,00417
24Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc120,00417
25Hộp đựng bútchiếc120,50000
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc121,00000
27Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ960,50000
28Bảng nội quy trạmchiếc600,50000
29Bảng trắngcái360,50000
30Bình cứu hỏabình240,00042
31Ổ cắm điện di động lioachiếc481,00000
32Can đựng xăng, loại 20lítchiếc240,50000
33Bộ ấm chénbộ240,50000
34Phích đun nước tự độngchiếc240,50000
35Máy bơm nướccái960,03125
36Xô đựng nước 15lítchiếc120,50000
37Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,50000
38TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống,quyển600,50000
39QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trìnhquyển600,50000
40Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,50000
41Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn-bức xạ cực tímquyển600,50000
42TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết,quyển600,50000
43TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tímquyển600,50000
44Thông tư 18/2022/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc giaquyển600,50000
45Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao khôngquyển600,50000
46Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị Khí tượng cao khôngquyển600,50000
47Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển600,50000
48Quy định nội dung đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tímquyển600,50000
49Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm Khí tượng trên cao và ra đa thời tiếtquyển600,50000
50Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,50000
51Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-IIIquyển600,50000
52Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển600,50000
53Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật Khí tượng trên cao và Rada thời tiếtquyển600,50000
1.5.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 456
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm)chiếc0,00342
2Đèn Thuỷ ngânchiếc0,00137
3Đèn Halogelchiếc0,00137
4Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho quang phổ kếkg0,00274
5Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho quang phổ kếkg0,00274
6Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt tính) dùng cho quang phổ kếkg0,00137
7Cồn ethanol 900lit0,00411
8Khăn lau máycái0,01644
9Nước sạchm 30,23014
IINội nghiệp
1Giấy A4gram0,00274
2Hộp mực máy in đen trắnghộp0,00137
3Cặp càng cuachiếc0,00274
4Bìa mầu A4tờ0,04110
5Ghim vònghộp0,00137
6Ghim bấmhộp0,00274
7Băng dính tocuộn0,00137
8Băng dính nhỏcuộn0,00137
9Hồ dánlọ0,00137
10Sổ công tácquyển0,00274
11Tẩycục0,00137
12Túi clear bagcái0,01644
13Khăn giấy khôhộp0,00822
14Xà phòng bộtkg0,00137
15Pin đồng hồ, điều khiển, đènđôi0,00822
16Giấy vệ sinhcuộn0,04110
1.5.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 457
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Điện thiết bị đo tổng lượng ô-dôn và bức xạ cực tím 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh2,40000
IINội nghiệp
1Điện máy tính trạm 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờkWh1,60000
2Điện máy in 0,45kWkWh0,03377
3Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kWkWh8,80000
4Điện máy sấy hạt ẩm 2,5kWkWh0,04160
5Điện quạt cây 0,045kWkWh0,20000
6Điện quạt trần 0,1kWkWh0,90000
7Điện phích đun nướckWh4,00000
8Điện máy bơm nước 0,35kWkWh0,08750
9Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kwkWh0,10000
10Điện đèn neon 0,04kWkWh0,32000
11Điện thoạiphút0,66667
12Cước internetgói0,00002
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,92414
1.5.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 458
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h)lít0,05000
1.5.2. Cường độ bức xạ cực tím
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.1, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.2, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.1.3 Định mức
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.3, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
Theo quy định tại mục 1.5.1.2, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại mục 1.5.1.3, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại mục 1.5.1.4, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại mục 1.5.1.5, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại mục 1.5.1.6, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng trên cao
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu ra đa thời tiết
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:
  • Đánh giá tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và số: Nhận tài liệu; đánh giá tài liệu thông qua báo cáo và thông qua số liệu lưu trên vật mang tin học;
  • Đánh giá công trình, thiết bị quan trắc, vật tư tiêu hao: đánh giá thông qua báo cáo và sổ theo dõi giám sát hàng ngày hoạt động của mạng lưới ra đa thời tiết;
  • Đánh giá chế độ quan trắc, phương pháp quan trắc: kiểm tra chế độ quan trắc, cách đặt trình, lập lịch quan trắc và các thông số kỹ thuật trong chương trình quan trắc;
  • Đánh giá tính hợp lý theo không gian, thời gian; tính đầy đủ, chính xác yếu tố quan trắc;
  • Đánh giá tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng tài liệu. Bảng số 459
Loại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtNhóm
KSV3(2)KSV3(5)KSV3(8)KSV2(2)
Công tác nội nghiệp11114
Bảng số 460
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức lao động
KSV3(2)KSV3(5)KSV3(8)KSV2(2)
1Hao phí lao động trực tiếpcông0,041678,458330,062500,16667
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,004540,921740,006810,01816
Bảng số 461
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đabộ8,45833
2Máy vi tínhbộ0,12500
3Điều hoà nhiệt độ (12000BTU)bộ8,72917
4Máy inchiếc0,02083
5Máy scan khổ A4chiếc0,02083
Bảng số 462
TTDanh mục dụng cụĐVTThời hạn sử dụng (tháng)Mức tiêu hao
1Chuột máy tínhcái1212,8750
2Bàn phím máy vi tínhcái3612,8750
3Bàn ghế làm việcbộ960,07292
4Bàn ghế hội họpbộ960,01458
5Đèn neon 0,04 kWbộ363,49167
6Quạt cây 0,045 kWcái600,87292
7Modem truyền dữ liệucái600,85833
8Bộ chia mạng (Switch)bộ600,85833
9Bộ lưu điệncái6012,8750
10Tủ đựng tài liệucái964,36458
11Dập gim tocái360,00208
12Đồng hồ treo tườngcái600,87292
13Bảng trắngcái360,00042
14Bấm lỗ tài liệucái360,00042
15Dao dọc giấycái120,00042
16Kéo cắt giấycái240,00042
17Máy tính cầm taycái600,00208
18Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái128,72917
19USB 8GBcái120,02083
20Thước nhựa 60cmcái360,00208
21Bàn, ghế để máy vi tínhbộ9613,0000
22Bản đồ theo dõi bãobản600,00042
Bảng số 463
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,16667
2Băng dính nhỏcuộn0,16667
3Bút bicái0,50000
4Bút chì kimcái0,08333
5Bút đánh dấucái0,16667
6Bút dạcái0,16667
7Bút xoácái0,16667
8Cặp tài liệu đục lỗcái0,04167
9Ghim kẹphộp0,16667
10Ghim (nhỏ, to)hộp0,16667
11Giấy A4gram0,05000
12Hồ dánlọ0,08333
13Hộp mực máy inhộp0,01667
14Túi clear bagcái0,16667
15Sổ ghi theo dõi giám sátquyển0,04167
16Tẩycái0,08333
17Giấy vệ sinhcuộn0,50000
Bảng số 464
TTNăng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,11733
2Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa 0,5 kWkWh33,83332
3Điện máy vi tính 0,4 kWkWh0,40000
4Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh15,36334
5Điện máy in 0,45 kWkWh0,07499
6Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00333
7Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,31425
8Điện hao phí đường dây 5%kWh2,55533
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến
Định mức đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến, xây dựng cho đánh giá tài liệu thám không vô tuyến trạm quan trắc 2 ca trong ngày. Trường hợp tài liệu thám không vô tuyến quan trắc 1 ca trong một ngày, định mức được xác định bằng định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thám không vô tuyến quan trắc 2 ca trong một ngày nhân với 0,5.
  • Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số
  • Tính đầy đủ từ khi bắt đầu nhận tài liệu đánh giá;
  • Tính đầy đủ của tài liệu khi kết thúc kiểm tra việc đánh giá;
  • Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo
  • Đánh giá dung lượng số liệu;
  • Đánh giá chất lượng số liệu in trên giấy;
  • Hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;
  • Tính toán số liệu và mã điện
  • Tải số liệu lên phần mềm MW41;
  • Đánh giá số liệu.
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian, và yếu tố quan trắc
  • Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên máy tính;
  • Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm);
  • Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu. Bảng số 465
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtNhóm
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp1113
Bảng số 466
TTHạng mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(4)
1Hao phí lao động trực tiếp0,623501,257751,08038
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,067950,137060,11773
Bảng số 467
TTDanh mục thiết bịĐVTMức tiêu hao
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,61621
2Máy incái0,13957
3Máy vi tínhbộ1,82634
4Máy tính xách taycái0,13067
Bảng số 468
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
1Bàn phím máy tínhcái364,98904
2Bàn ghế hội họpbộ960,65333
3Bộ bàn ghế làm việcbộ965,22661
4Bộ lưu điệncái604,92965
5Chuột máy tínhcái124,98904
6Công tắc, ổ cắm điệncái602,61331
7Đèn neon 0,04 kWbộ3639,19959
8Giá để tài liệucái600,65333
9Quạt cây 0,045 kWcái600,65333
10Tủ để tài liệucái965,22661
Dụng cụ phụ trợ
11Bấm lỗ tài liệucái360,07276
12Bảng trắngcái360,32666
13Daocái120,16036
14Dập ghim nhỏcái360,31627
15Dập ghim tocái360,21085
16Đồng hồ treo tườngcái600,60730
17Dùi sắtcái240,02970
18Gọt bút chìcái120,76172
19Kéo cắt giấycái240,16036
20Máy tính cầm taycái600,59393
21Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái121,84862
22Ổ cứng di độngcái360,47515
23Thước nhựa 60cmcái360,09503
24USB 8GBcái120,40833
Bảng số 469
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,01980
2Bút bicái0,35636
3Bút chì đencái0,02970
4Bút chì kimcái0,05939
5Bút đánh dấucái0,01980
6Bút dạcái0,02970
7Bút xóacái0,02970
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,02970
9Cặp kẹp giấy A4cái0,14848
10Đĩa CDcái0,19798
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,01980
12Giấy A4gram0,03960
13Giấy ghi nhớtờ0,02970
14Hồ dánlọ0,02970
15Hộp mực máy inhộp0,01980
16Khay để tài liệucái0,02970
17Pin các loạiđôi0,02970
18Sổ ghi biên bản họpquyển0,03960
19Sổ ghi các lỗi saiquyển0,03960
20Tẩycục0,02970
Bảng số 470
STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh12,54387
2Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh10,84530
3Điện máy in 0,45 kWkWh0,50245
4Điện máy vi tính 0,4 kWkWh5,84429
5Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,04181
6Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,23520
7Điện hao phí đường dây (5%)kWh1,50065
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo gió trên cao
  • Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số;
  • Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;
  • Quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc
  • Loại bóng, trọng lượng bóng
  • Khí áp, nhiệt độ, độ ẩm
  • Hệ số hiệu chính
  • Sức đẩy tự do
  • Số đọc vật mục tiêu
  • Quan trắc mây, gió, hiện tượng thời tiết trước và sau khi thả
  • Hướng khuất bóng
  • Dạng và độ cao bóng vào mây
  • Các trị số kiểm tra sai số máy kinh vĩ quang học theo định
  • Tính toán số liệu và mã điện;
  • Số liệu quan trắc gió trên cao
  • Số liệu đẳng cao áp
  • Số liệu gió cực đại
  • Tốc độ lên thẳng
  • Mã điện
  • Số liệu phát báo quốc tế
  • Phân tích sự biến đổi gió ở các thời điểm quy toán, ở các độ cao tiêu chuẩn
  • Số liệu mã điện, sự thống nhất và chính xác giữa mã điện và các số liệu gió đã quy toán
  • Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu. Bảng số 471
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtNhóm
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp1113
Bảng số 472
STTHạng mục công việcĐịnh mức
QTV 3 (1)QTV 3(8)QTV 2(4)
1Hao phí lao động trực tiếp0,256250,253130,20938
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,027920,027580,02282
Bảng số 473
TTDanh mục thiết bịĐVTMức tiêu hao
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,07603
2Máy incái0,00577
3Máy vi tínhbộ0,22810
4Máy tính xách taycái0,01550
Bảng số 474
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
1Bàn phím máy tínhcái360,60827
2Bàn ghế hội họpbộ960,03135
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,60827
4Bộ lưu điệncái600,60827
5Chuột máy tínhcái120,60827
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,30414
7Đèn neon 0,04 kWbộ364,56206
8Giá để tài liệucái600,07603
9Quạt cây 0,045 kWcái600,07603
10Tủ để tài liệucái960,60827
Dụng cụ phụ trợ
11Bấm lỗ tài liệucái360,00865
12Bảng trắngcái360,01045
13Daocái120,01730
14Dập ghim nhỏcái360,01730
15Dập ghim tocái360,01153
16Đồng hồ treo tườngcái600,07603
17Dùi sắtcái240,00865
18Gọt bút chìcái120,11459
19Kéo cắt giấycái240,01730
20Máy tính cầm taycái600,03820
21Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,06811
22Ổ cứng di độngcái360,07603
23Thước nhựa 60cmcái360,03531
24USB 8GBcái120,02198
Bảng số 475
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,00360
2Bút bicái0,06486
3Bút chì đencái0,00541
4Bút chì kimcái0,01081
5Bút đánh dấucái0,00360
6Bút dạcái0,00541
7Bút xóacái0,00541
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,00541
9Cặp kẹp giấy A4cái0,02703
10Đĩa CDcái0,03604
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00360
12Giấy A 4gram0,00721
13Giấy ghi nhớtờ0,00541
14Hồ dánlọ0,00541
15Hộp mực máy inhộp0,00360
16Khay để tài liệucái0,00541
17Pin các loạiđôi0,00541
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,00721
19Sổ ghi các lỗi saiquyển0,00721
20Tẩycục0,00541
Bảng số 476
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,45986
2Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh1,33813
3Điện máy in 0,45 kWkWh0,02077
4Điện máy vi tính 0,4kWkWh0,72992
5Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,00496
6Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,02737
7Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,17905
2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu ô-dôn và bức xạ cực tím
2.4.1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Bảng số 477
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtNhóm
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(4)
1Công việc nội nghiệp1113
Bảng số 478
TTHạng mục công việcĐịnh mức
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(4)
1Hao phí lao động trực tiếp0,179690,159380,13594
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,019580,017370,01481
Bảng số 479
TTDanh mục thiết bịĐVTMức tiêu hao
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)bộ0,06430
2Máy incái0,01381
3Máy vi tínhbộ0,12860
4Máy tính xách taycái0,01500
Bảng số 480
ĐVT:ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (Tháng)Mức tiêu hao
1Bàn phím máy tínhcái120,51440
2Bàn ghế hội họpbộ960,01048
3Bộ bàn ghế làm việcbộ960,49154
4Bộ lưu điệncái600,45343
5Chuột máy tínhcái120,51440
6Công tắc, ổ cắm điệncái600,25720
7Đèn neon 0,04 kWbộ363,85799
8Giá để tài liệucái600,06430
9Quạt cây 0,045 kWcái600,06430
10Tủ để tài liệucái960,51440
Dụng cụ phụ trợ
11Bấm lỗ tài liệucái360,00714
12Bảng trắngcái360,03929
13Daocái120,02143
14Dập ghim nhỏcái360,01429
15Dập ghim tocái360,00953
16Đồng hồ treo tườngcái600,06430
17Dùi sắtcái240,00714
18Gọt bút chìcái120,17718
19Kéo cắt giấycái240,02143
20Máy tính cầm taycái600,07859
21Ổ cắm rời (dây dài 5m)cái120,19290
22Ổ cứng di độngcái360,06430
23Thước nhựa 60cmcái360,01500
24USB 8GBcái360,05001
Bảng số 481 ĐVT:vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Băng dính tocuộn0,00635
2Bút bicái0,11431
3Bút chì đencái0,00953
4Bút chì kimcái0,01905
5Bút đánh dấucái0,00635
6Bút dạcái0,00953
7Bút xóacái0,00953
8Cặp đựng tài liệu các loạicái0,00953
9Cặp kẹp giấy A4cái0,04763
10Đĩa CDcái0,06351
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)hộp0,00635
12Giấy A 4gram0,01270
13Giấy ghi nhớtờ0,00953
14Hồ dánlọ0,00953
15Hộp mực máy inhộp0,00635
16Khay để tài liệucái0,00953
17Pin các loạiđôi0,00953
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoquyển0,01270
19Sổ ghi các lỗi saiquyển0,01270
20Tẩycục0,00953
Bảng số 482
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,23456
2Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kWkWh1,13168
3Điện máy in 0,45 kWkWh0,04972
4Điện máy vi tính 0,4 kWkWh0,41152
5Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,00480
6Điện quạt cây 0,045 kWkWh0,02315
7Điện hao phí đường dây (5%)kWh0,14277

Đã hết Exact Điều trong vault.