Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư24/2022/TT-BTNMTCòn hiệu lựcMở trong không gian đọc ↗

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy vănThông tư số 24/2022/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn

Văn bản này được thay thế bởi 49/2024/TT-BTNMT

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay
Đang hiện 3 / 3 Điều

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này là Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2023 và thay thế Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Đối chiếu

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HOẠT ĐỘNG CỦA MẠNG LƯỚI TRẠM KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN Ban hành kèm theo Thông tư số 24 /2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

  1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
  2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn.
  3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
  • Luật khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
  • Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
  • Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;
  • Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn;
  • Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng radar;
  • Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
  • Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;
  • Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
  • Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
  • Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
  • Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;
  • Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc KTTV đối với trạm thuộc mạng lưới trạm KTTV quốc gia;
  • Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
  1. Quy định viết tắt Bảng số 1
TTNội dung viết tắtViết tắt
1Bảo hộ lao độngBHLĐ
2Bảo dưỡngBD
3Chất lượng tài liệuCLTL
4Công nhânCN
5Cơ sở dữ liệuCSDL
6Dự phòngDP
7Định mứcĐM
8Đơn vị tínhĐVT
9Khí tượngKT
10Khí tượng nông nghiệpKTNN
11Kỹ sưKS
12Kinh tế - kỹ thuậtKT-KT
13Hải vănHV
14Lao động phổ thôngLĐPT
15Lao động kỹ thuậtLĐKT
16Quan trắcQT
17Quan trắc viênQTV
18Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1QTV2(1)
19Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2QTV2(2)
20Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3QTV2(3)
21Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4QTV2(4)
22Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1QTV3(1)
23Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2QTV3(2)
24Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4QTV3(4)
25Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6QTV3(6)
26Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9QTV3(9)
27Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 1QTV4(1)
28Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 2QTV4(2)
29Số lượngSL
30Sử dụngSD
31Thủy vănTV
32Thời hạn sử dụngTHSD
33Tiêu chuẩn cho phépTCCP
  1. Quy định về sử dụng định mức 5.1. Các nội dung không có trong định mức Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu, đánh giá chất lượng tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công; hiệu chỉnh tín hiệu ăng ten đo radar biển 6 tháng/lần; kinh phí di chuyển ngoài khu vực trạm; công tác hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị theo quy định tại Thông tư 57/2014/TT-BTNMT ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn kiểm tra, bảo dưỡng bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không. 5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh trong định mức này được đưa ra và chỉ áp dụng đối với định mức quan trắc thủy văn. a) Điều kiện chuẩn Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định định mức đối với quan trắc thủ công một số yếu tố thủy văn, cụ thể như sau:
  • Đo mực nước trên hệ thống tuyến cọc, thủy chí;
  • Đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều, độ rộng sông từ 300 đến 600 mét;
  • Đo lưu lượng chất lơ lửng theo phương pháp tích phân ở vùng sông không ảnh hưởng thủy triều. b) Hệ số điều chỉnh Quan trắc các yếu tố thủy văn khác với điều kiện chuẩn quy định tại điểm a khoản 5.2 điều này, định mức thủy văn được điều chỉnh theo các hệ số tương ứng quy định trong bảng số 2. Bảng số 2
TTYếu tố quan trắcHệ số điều chỉnh
1Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chíK11,00
2Quan trắc mực nước bằng công trình giếng tự ghiK20,42
3Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1K30,99
4Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2K41,00
5Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3K51,03
6Lưu lượng nước ở vùng không ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4K61,05
7Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1K70,28
8Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2K80,29
9Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3K90,30
10Lưu lượng nước mặt ngang ở vùng ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4K100,31
11Tốc độ nước ở thủy trực đại biểu vùng ảnh hưởng thủy triềuK110,01
12Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phânK121,00
13Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểmK131,59
14Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích phânK140,33
15Lưu lượng CLL mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều - Phương pháp tích điểmK150,48
16Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triềuK160,02
17Hàm lượng CLL đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triềuK170,01
(Ghi chú: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m, trong đó B là độ rộng sông).
Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh như sau:
M tv = M c x k
Trong đó:
Mtv là mức quan trắc các yếu tố thủy văn cần tính toán (định mức lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng và nhiên liệu);
M c là mức chuẩn;
k là hệ số điều chỉnh.
5.3. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:
M ld = M ldtt + M ldtth
M lđtt : là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
M lđtth : là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
M lđtth : là công lao động tăng thêm;
T i : là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
A. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG
I. Quan trắc khí tượng bề mặt
  1. Nhiệt độ không khí 1.1. Định mức lao động 1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau: a) Công tác ngoại nghiệp
  • Chuẩn bị quan trắc;
  • Quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
  • Quan trắc nhiệt ký;
  • Thay giản đồ;
  • Đánh mốc giản đồ;
  • Thay vải ẩm biểu;
  • Sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo);
  • Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất;
  • Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị. b) Công tác nội nghiệp
  • Chuẩn bị và cắt giản đồ;
  • Quy toán giản đồ;
  • Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
  • Kiểm tra số liệu;
  • Mã hóa số liệu;
  • Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu. 1.1.2. Định biên Bảng số 3
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
1.1.3. Định mức
Bảng số 4
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,02170
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,01957
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00213
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,006930,006930,02426
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,006250,006250,02188
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000680,000680,00238
1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 5
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Nhiệt kýchiếc0,05390,0108
2Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc0,1079
3Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0539
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0063
2Máy vi tínhbộ0,0063
3Máy inchiếc0,0063
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
1.3. Định mức dụng cụ lao động
B ảng số 6
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Nhiệt kế tối cao lềucái360,05390,0539
2Nhiệt kế tối thấp lềucái360,05390,0539
3Giá nhiệt biểucái600,0539
4Giá nhiệt kýcái600,0539
5Máy cắt cỏchiếc600,0033
6Ủng cao suđôi120,0978
7Quần áo mưabộ120,0978
8Găng tayđôi30,0978
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0063
5Chuột máy tínhcái120,0063
6Bàn phím máy tínhcái360,0063
7Bộ nạp điện ắc quybộ600,0063
8Modem truyền dữ liệucái600,0344
9Bàn, ghế làm việcbộ960,1719
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0344
11Tủ đựng tài liệucái960,1031
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0344
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,1719
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0688
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0344
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0344
17Đồng hồ bấm giâycái360,0344
18Đồng hồ báo thứccái240,0344
19La bàncái360,0344
20Ni vôcái600,0344
21Tivicái600,0344
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0688
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0688
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0688
25Mã luật khí tượngquyển600,0688
26Bảng tính khí tượngquyển600,0688
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0688
28Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh)bộ600,0688
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0688
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0688
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0688
32Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0688
33Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0688
34Thước dây 50mcái360,0344
35Xô đựng nước 10 lítcái120,0344
36Đèn pincái240,0344
37Máy tính cầm taycái600,1719
38Dao concái120,0344
39Dập ghim tocái360,0344
40Dập ghim nhỏcái360,0344
41Gọt bút chìcái120,0344
42Dây dọicái360,0344
43Đồng hồ treo tườngcái600,0344
44Bảng trắngcái360,0344
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,0344
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0344
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0344
48Kéo cắt giản đồcái120,0042
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0344
1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 7
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Giản đồ máy nhiệt kýtờ0,14726
2Vải ẩm kếchiếc0,02740
3Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
4Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
5Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
6Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
7Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
9Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
10Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
11Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
12Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
13Dầu máy khâulít0,00001
14Mỡ công nghiệpkg0,00014
15Bàn chảicái0,00014
16Chổi sơnchiếc0,00017
17Sơn chống rỉkg0,00017
18Sơn trắngkg0,00068
19Sơn phunbình0,00024
20Dầu pha sơnlít0,00027
21Khăn lau máycái0,00082
22Xà phòngkg0,00014
23Giấy kẻ litập0,00039
24Giấy A4gram0,00029
25Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
26Mực viếthộp0,00012
27Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
28Nước sạch 16m3/thángm30,00470
29Hộp mực máy inhộp0,00002
30Ghimhộp0,00005
31Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
32Bút máychiếc0,00010
33Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
34Bút chì đen mềmchiếc0,00117
1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 8
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,03500
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,02000
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,02250
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,02750
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,05500
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,05500
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,01238
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00550
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,01925
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01336
1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 9
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,020000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,000627
  1. Độ ẩm không khí 2.1. Định mức lao động 2.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc ẩm ký;
  • Tra bảng ẩm độ;
  • Hiệu chính ẩm ký (BKT9); 2.1.2. Định biên Bảng số 10
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
2.1.3. Định mức
Bảng số 11
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,01477
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,01332
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00145
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,006930,006930,03003
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,006250,006250,02708
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000680,000680,00295
2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 12
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Ẩm kýmáy0,05290,0122
2Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc0,1058
3Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0529
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
2Máy vi tínhbộ0,0042
3Máy inchiếc0,0042
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 13
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Ẩm kếbộ600,05290,0529
2Ẩm biểu Assmancái360,05290,0529
3Cốc ẩm biểucái120,05290,0529
4Giá ẩm kếcái600,0529
5Đồng hồ máy ẩm kýcái600,0529
6Máy cắt cỏchiếc600,0033
7Ủng cao suđôi120,0666
8Quần áo mưabộ120,0666
9Găng tayđôi30,0666
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0042
5Chuột máy tínhcái120,0042
6Bàn phím máy tínhcái360,0042
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
8Modem truyền dữ liệucái600,0396
9Bàn, ghế làm việcbộ960,1979
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0396
11Tủ đựng tài liệucái960,1188
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0396
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,1979
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0792
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0396
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0396
17Đồng hồ bấm giâycái360,0396
18Đồng hồ báo thứccái240,0396
19La bàncái360,0396
20Ni vôcái600,0396
21Tivicái600,0396
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0792
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0792
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0792
25Mã luật khí tượngquyển600,0792
26Bảng tính khí tượngquyển600,0792
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0792
28Bảng tra độ ẩmquyển600,0792
29Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0792
30Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0792
31Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0792
32Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0792
33Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0792
34Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0792
35Thước dây 50mcái360,0396
36Xô đựng nước 10 lítcái120,0396
37Đèn pincái240,0396
38Máy tính cầm taycái600,1979
39Dao concái120,0396
40Dập ghim tocái360,0396
41Dập ghim nhỏcái360,0396
42Gọt bút chìcái120,0396
43Dây dọicái360,0396
44Đồng hồ treo tườngcái600,0396
45Bảng trắngcái360,0396
46Khung treo tường(80x100)cmcái360,0396
47Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0396
48Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0396
49Kéo cắt giản đồcái120,0042
50Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0396
2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 14
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Giản đồ máy ẩm kýtờ0,14726
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
9Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9tờ0,14726
10Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
11Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
12Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
13Dầu máy khâulít0,00001
14Mỡ công nghiệpkg0,00014
15Nước cất rửa chùm tóclít0,00010
16Bàn chảicái0,00014
17Chổi sơnchiếc0,00017
18Sơn chống rỉkg0,00017
19Sơn trắngkg0,00068
20Sơn phunbình0,00024
21Dầu pha sơnlít0,00027
22Khăn lau máycái0,00082
23Xà phòngkg0,00014
24Giấy kẻ litập0,00039
25Giấy A4gram0,00029
26Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
27Mực viếthộp0,00012
28Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
29Nước sạch 16m3/thángm30,00470
30Hộp mực máy inhộp0,00002
31Ghimhộp0,00005
32Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
33Bút máychiếc0,00010
34Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
35Bút chì đen mềmchiếc0,00117
2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 15
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,03167
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,06333
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,06333
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,01425
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00633
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,02217
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01314
2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 16
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,020000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,000627
  1. Áp suất khí quyển 3.1. Định mức lao động 3.1.1. Nội dung công việc Công tác nội nghiệp:
  • Quan trắc áp kế;
  • Quan trắc áp ký;
  • Tính giá trị, đặc điểm biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;
  • Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu; 3.1.2. Định biên Bảng số 17
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác nội nghiệp1113
3.1.3. Định mức
Bảng số 18
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,004620,006930,04159
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,004170,006250,03750
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000450,000680,00409
3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 19
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Nội nghiệp
1Khí áp kếchiếc0,04790,0096
2Khí áp kýchiếc0,04790,0096
3Khí áp kế hiện sốchiếc0,04790,0048
4Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
5Máy vi tínhbộ0,0042
6Máy inchiếc0,0042
7Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 20
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Nội nghiệp
1Hộp bảo vệ khí áp kếcái600,0479
2Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện sốcái600,0479
3Đồng hồ máy áp kýcái600,04790,024
4Điện thoại cố địnhcái600,0004
5Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
6Đồng hồ đo điệncái360,0021
7Bộ lưu điện UPScái600,0042
8Chuột máy tínhcái120,0042
9Bàn phím máy tínhcái360,0042
10Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
11Modem truyền dữ liệucái600,0479
12Bàn, ghế làm việcbộ960,2396
13Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0479
14Tủ đựng tài liệucái960,1438
15Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0479
16Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,2396
17Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0958
18Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0479
19Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0479
20Đồng hồ bấm giâycái360,0479
21Đồng hồ báo thứccái240,0479
22La bàncái360,0479
23Ni vôcái600,0479
24Tivicái600,0479
25Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0958
26Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0958
27Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0958
28Mã luật khí tượngquyển600,0958
29Bảng tính khí tượngquyển600,0958
30Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0958
31Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0958
32Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0958
33Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0958
34Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0958
35Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0958
36Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0958
37Thước dây 50mcái360,0479
38Xô đựng nước 10 lítcái120,0479
39Đèn pincái240,0479
40Máy tính cầm taycái600,2396
41Dao concái120,0479
42Dập ghim tocái360,0479
43Dập ghim nhỏcái360,0479
44Gọt bút chìcái120,0479
45Dây dọicái360,0479
46Đồng hồ treo tườngcái600,0479
47Bảng trắngcái360,0479
48Khung treo tường(80x100)cmcái360,0479
49Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0479
50Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0479
51Kéo cắt giản đồcái120,0042
52Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0479
3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 21
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Giản đồ máy áp kýtờ0,14726
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
10Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00034
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
12Dầu máy khâulít0,00001
13Mỡ công nghiệpkg0,00014
14Bàn chảicái0,00014
15Chổi sơnchiếc0,00017
16Sơn chống rỉkg0,00017
17Sơn trắngkg0,00068
18Sơn phunbình0,00024
19Dầu pha sơnlít0,00027
20Khăn lau máycái0,00082
21Xà phòngkg0,00014
22Giấy kẻ litập0,00039
23Giấy A4gram0,00029
24Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
25Mực viếthộp0,00012
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
27Nước sạch 16m3/thángm30,00470
28Hộp mực máy inhộp0,00002
29Ghimhộp0,00005
30Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
31Bút máychiếc0,00010
32Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
33Bút chì đen mềmchiếc0,00117
3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 22
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3 kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7 kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,03833
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,07667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,07667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,01725
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,03833
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,02683
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01679
3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 23
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,000027
  1. Gió 4.1. Định mức lao động 4.1.1. Nội dung công việc
  • Sơn vườn KT - bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo;
  • Quan trắc; 4.1.2. Định biên Bảng số 24
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
4.1.3 Định mức
Bảng số 25
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,00899
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00811
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00088
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,006930,006930,01848
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,006250,006250,01667
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000680,000680,00181
4.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 26
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Máy gió, kiểu chỉ thị kimbộ0,03730,0075
Cột máy gióbộ0,03730,0075
2Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ0,03730,0086
-Đầu Sensor gióbộ0,03730,00860
-Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)bộ0,0373
-Cột gió + cáp néobộ0,0373
-Dây dẫn tín hiệubộ0,0373
3Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0373
Nội nghiệp
1Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ0,0373
2Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ0,03730,0057
3Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
4Máy vi tínhbộ0,0042
5Máy inchiếc0,0042
6Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 27
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị kimbộ600,03730,0373
2Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện sốbộ600,03730,0373
3Ác quy máy giócái240,0373
4Tăng đơ + cóc + cápbộ480,0373
5Máy cắt cỏchiếc600,0033
6Ủng cao suđôi120,1458
7Quần áo mưabộ120,1458
8Dây đeo an toàn trên caocái600,0292
9Găng tayđôi30,1458
Nội nghiệp
1Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)cái600,0373
2Điện thoại cố địnhcái600,0004
3Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0042
4Đồng hồ đo điệncái360,0042
5Bộ lưu điện UPScái600,0042
6Chuột máy tínhcái120,0042
7Bàn phím máy tínhcái360,0042
8Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
9Modem truyền dữ liệucái600,0292
10Bàn, ghế làm việcbộ960,1458
11Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0292
12Tủ đựng tài liệucái960,0875
13Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)bộ120,0292
14Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,1458
15Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0583
16Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0292
17Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0292
18Đồng hồ bấm giâycái360,0292
19Đồng hồ báo thứccái240,0292
20La bàncái360,0292
21Ni vôcái600,0292
22Tivicái600,0292
23Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0583
24Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0583
25Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0583
26Mã luật khí tượngquyển600,0583
27Bảng tính khí tượngquyển600,0583
28Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0583
29Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0583
30Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0583
31Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0583
32Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0583
33Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0583
34Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0583
35Thước dây 50mcái360,0292
36Xô đựng nước 10 lítcái120,0292
37Đèn pincái240,0292
38Máy tính cầm taycái600,1458
39Dao concái120,0292
40Dập ghim tocái360,0292
41Dập ghim nhỏcái360,0292
42Gọt bút chìcái120,0292
43Dây dọicái360,0292
44Đồng hồ treo tườngcái600,0292
45Bảng trắngcái360,0292
46Khung treo tường(80x100)cmcái360,0292
47Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0292
48Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0292
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0292
4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 28
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
10Dây kéo mỡ cáp dài 60mchiếc0,00034
11Dầu máy khâulít0,00001
12Mỡ công nghiệpkg0,00014
13Bàn chảicái0,00014
14Chổi sơnchiếc0,00017
15Sơn chống rỉkg0,00017
16Sơn trắngkg0,00068
17Sơn phunbình0,00024
18Dầu pha sơnlít0,00027
19Khăn lau máycái0,00082
20Xà phòngkg0,00014
21Giấy kẻ litập0,00039
22Giấy A4gram0,00029
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
24Mực viếthộp0,00012
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
26Nước sạch 16m3/thángm30,00470
27Hộp mực máy inhộp0,00002
28Ghimhộp0,00005
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
30Bút máychiếc0,00010
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
32Bút chì đen mềmchiếc0,00117
4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 29
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,02333
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,04667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,04667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,01050
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00467
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,01633
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01049
4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 30
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,020000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,000627
  1. Mưa 5.1. Định mức lao động 5.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc vũ kế, ký;
  • Tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục; 5.1.2 . Định biên Bảng số 31
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
5.1.3 . Định mức
Bảng số 32
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,02261
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,02038
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00223
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,004620,004620,02079
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,004170,004170,01875
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000450,000450,00204
5.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 33
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Vũ lượng kýbộ0,04750,0095
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0475
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
2Máy vi tínhbộ0,0042
3Máy inchiếc0,0042
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0011
5.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 34
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Thùng đo mưa(Vũ lượng kế)cái600,0949
2Cột thùng đo mưacái600,0475
3Ống đo mưa 500 cm2cái240,09490,0949
4Ống đo mưa 200 cm2cái240,09490,0949
5Ống đo mưa 314 cm2cái240,09490,0949
6Ngòi bút máy tự ghicái120,18990,1899
7Syphông vũ kýcái120,09490,0949
8Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số)bộ360,09490,0949
9Cột thùng đo mưacái600,0475
10Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưacái600,0475
11Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)cái600,04750,024
12Thước kẹp đo đường kính mưa đácái480,0475
13Ác quy máy mưacái240,0475
14Máy cắt cỏchiếc600,0067
15Ủng cao suđôi120,1354
16Quần áo mưabộ120,1354
17Găng tayđôi30,1354
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0042
5Chuột máy tínhcái120,0042
6Bàn phím máy tínhcái360,0042
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
8Modem truyền dữ liệucái600,0271
9Bàn, ghế làm việcbộ960,1354
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0271
11Tủ đựng tài liệucái960,0813
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)bộ120,0271
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,1354
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0542
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0271
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0271
17Đồng hồ bấm giâycái360,0271
18Đồng hồ báo thứccái240,0271
19La bàncái360,0271
20Ni vôcái600,0271
21Tivicái600,0271
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0542
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0542
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0542
25Mã luật khí tượngquyển600,0542
26Bảng tính khí tượngquyển600,0542
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0542
28Bản đồ địa phương (huyện, tỉnh)bộ600,0542
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0542
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0542
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0542
32Hướng dẫn đo mưaquyển600,0542
33Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0542
34Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0542
35Thước dây 50mcái360,0271
36Xô đựng nước 10 lítcái120,0271
37Đèn pincái240,0271
38Máy tính cầm taycái600,1354
39Dao concái120,0271
40Dập ghim tocái360,0271
41Dập ghim nhỏcái360,0271
42Gọt bút chìcái120,0271
43Dây dọicái360,0271
44Đồng hồ treo tườngcái600,0271
45Bảng trắngcái360,0271
46Khung treo tường(80x100)cmcái360,0271
47Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0271
48Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0271
49Kéo cắt giản đồcái120,0042
50Thước nhựa trắng các loại: 0,8m; 0,3mcái120,0271
5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 35
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký)tờ0,29452
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00078
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00078
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00010
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00005
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00005
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00117
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00117
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00059
10Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,00068
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00024
12Dầu máy khâulít0,00002
13Mỡ công nghiệpkg0,00027
14Bàn chảicái0,00027
15Chổi sơnchiếc0,00034
16Sơn chống rỉkg0,00034
17Sơn trắnglít0,00137
18Sơn phunbình0,00048
19Dầu pha sơnlít0,00055
20Khăn lau máycái0,00164
21Xà phòngkg0,00027
22Giấy kẻ litập0,00078
23Giấy A4gram0,00059
24Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
25Mực viếthộp0,00024
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00020
27Nước sạch 16m3/thángm30,00939
28Hộp mực máy inhộp0,00005
29Ghimhộp0,00010
30Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00352
31Bút máychiếc0,00020
32Bút chì xanh đỏchiếc0,00059
33Bút chì đen mềmchiếc0,00235
5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 36
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00005
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,02167
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,04333
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,04333
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00975
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00433
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,01517
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00996
5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 37
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,001786
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,040000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,001254
  1. Tầm nhìn xa 6.1. Định mức lao động 6.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc.
  • Nhập số liệu vào phần mề m , phát báo số liệu. 6.1.2. Định biên Bảng số 38
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
6.1.3. Định mức
Bảng số 39
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00068
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,002310,004620,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,002080,004170,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000230,000450,00045
6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 40
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
2Máy vi tínhbộ0,0042
3Máy inchiếc0,0042
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
6.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 41
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Ủng cao suđôi120,0521
2Quần áo mưabộ120,0521
3Găng tayđôi30,0521
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ lưu điện UPScái600,0042
3Chuột máy tínhcái120,0042
4Bàn phím máy tínhcái360,0042
5Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
6Modem truyền dữ liệucái600,0104
7Bàn, ghế làm việcbộ960,0521
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0104
9Tủ đựng tài liệucái960,0313
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0104
11Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0521
12Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0208
13Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0104
14Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0104
15Đồng hồ bấm giâycái360,0104
16Đồng hồ báo thứccái240,0104
17La bàncái360,0104
18Ni vôcái600,0104
19Tivicái600,0104
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0208
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0208
22Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0208
23Mã luật khí tượngquyển600,0208
24Bảng tính khí tượngquyển600,0208
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0208
26Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0208
27Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0208
28Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0208
29Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0208
30Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0208
31Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0208
32Thước dây 50mcái360,0104
33Xô đựng nước 10 lítcái120,0104
34Đèn pincái240,0104
35Máy tính cầm taycái600,0521
36Dao concái120,0104
37Dập ghim tocái360,0104
38Dập ghim nhỏcái360,0104
39Gọt bút chìcái120,0104
40Dây dọicái360,0104
41Đồng hồ treo tườngcái600,0104
42Bảng trắngcái360,0104
43Khung treo tường (80x100cm)cái360,0104
44Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0104
45Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0104
46Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0104
6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 42
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
10Giấy kẻ litập0,00039
11Giấy A4gram0,00029
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
13Mực viếthộp0,00012
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
15Nước sạch 16m 3 /thángm30,00470
16Hộp mực máy inhộp0,00002
17Ghimhộp0,00005
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
19Bút máychiếc0,00010
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
21Bút chì đen mềmchiếc0,00117
6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 43
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00833
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00375
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00167
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00583
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00573
6.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 44
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,000027
  1. Bốc hơi từ bề mặt ẩm 7.1. Định mức lao động 7.1.1. Nội dung công việc a) Quan trắc Công tác ngoại nghiệp
  • Nhập số liệu vào phần mềm. 7.1.2 . Định biên Bảng số 45
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
7.1.3 . Định mức
Bảng số 46
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1lần đo0,02326
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,02098
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00228
IICông tác nội nghiệpcông/1lần đo0,002310,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,002080,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000230,00023
7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 47
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Leu khí tượng (loại đơn, 4 mái)chiếc0,0503
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0251
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0021
2Máy vi tínhbộ0,0021
3Máy inchiếc0,0021
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00030,0023
7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 48
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Ống bốc hơi Pichecái360,0251
2Máy cắt cỏchiếc600,0133
3Ủng cao suđôi120,0208
4Quần áo mưabộ120,0208
5Găng tayđôi30,0208
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0021
5Chuột máy tínhcái120,0021
6Bàn phím máy tínhcái360,0021
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0021
8Modem truyền dữ liệucái600,0042
9Bàn, ghế làm việcbộ960,0208
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0042
11Tủ đựng tài liệucái960,0125
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0042
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0208
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0083
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0042
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0042
17Đồng hồ bấm giâycái360,0042
18Đồng hồ báo thứccái240,0042
19La bàncái360,0042
20Ni vôcái600,0042
21Tivicái600,0042
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0083
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0083
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0083
25Mã luật khí tượngquyển600,0083
26Bảng tính khí tượngquyển600,0083
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0083
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0083
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0083
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0083
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0083
32Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0083
33Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0083
34Thước dây 50mcái360,0042
35Xô đựng nước 10 lítcái120,0042
36Đèn pincái240,0042
37Máy tính cầm taycái600,0208
38Dao concái120,0042
39Dập ghim tocái360,0042
40Dập ghim nhỏcái360,0042
41Gọt bút chìcái120,0042
42Dây dọicái360,0042
43Đồng hồ treo tườngcái600,0042
44Bảng trắngcái360,0042
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,0042
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0042
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0042
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0042
7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 49
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Giấy bốc hơi Pichechiếc0,58904
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00157
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00157
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00020
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00010
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00010
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00235
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00235
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00117
10Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00049
11Dầu máy khâulít0,00004
12Mỡ công nghiệpkg0,00055
13Bàn chảicái0,00055
14Chổi sơnchiếc0,00068
15Sơn chống rỉkg0,00068
16Sơn trắngkg0,00274
17Sơn phunbình0,00096
18Dầu pha sơnlít0,00110
19Khăn lau máycái0,00329
20Xà phòngkg0,00055
21Giấy kẻ litập0,00157
22Giấy A4gram0,00117
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00098
24Mực viếthộp0,00049
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00039
26Nước sạch 16m3/thángm30,01879
27Hộp mực máy inhộp0,00010
28Ghimhộp0,00020
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00705
30Bút máychiếc0,00039
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00117
32Bút chì đen mềmchiếc0,00470
7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 50
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00010
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01167
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,00667
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,00750
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00333
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,00667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,00667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00150
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00067
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00233
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00260
7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 51
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,003571
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,080000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,002507
  1. Thời gian nắng 8.1. Định mức lao động 8.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc (thay giản đồ); 8.1.2. Định biên Bảng số 52
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
8.1.3. Định mức
Bảng số 53
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1lần đo0,04537
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,04091
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00446
IICông tác nội nghiệpcông/1lần đo0,003470,00808
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,003130,00729
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000340,00079
8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 54
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Nhật quang kýmáy0,05130,0073
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0513
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0021
2Máy vi tínhbộ0,0021
3Máy inchiếc0,0021
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00030,0023
8.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 55
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Cột nhật quang kýcái600,0513
2Máy cắt cỏchiếc600,0267
3Ủng cao suđôi120,0521
4Quần áo mưabộ120,0521
5Găng tayđôi30,0521
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0021
5Chuột máy tínhcái120,0021
6Bàn phím máy tínhcái360,0021
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0021
8Modem truyền dữ liệucái600,0104
9Bàn, ghế làm việcbộ960,0521
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0104
11Tủ đựng tài liệucái960,0313
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0104
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0521
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0208
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0104
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0104
17Đồng hồ bấm giâycái360,0104
18Đồng hồ báo thứccái240,0104
19La bàncái360,0104
20Ni vôcái600,0104
21Tivicái600,0104
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0208
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0208
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0208
25Mã luật khí tượngquyển600,0208
26Bảng tính khí tượngquyển600,0208
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0208
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0208
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0208
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0208
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0208
32Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0208
33Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0208
34Thước dây 50mcái360,0104
35Xô đựng nước 10 lítcái120,0104
36Đèn pincái240,0104
37Máy tính cầm taycái600,0521
38Dao concái120,0104
39Dập ghim tocái360,0104
40Dập ghim nhỏcái360,0104
41Gọt bút chìcái120,0104
42Dây dọicái360,0104
43Đồng hồ treo tườngcái600,0104
44Bảng trắngcái360,0104
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,0104
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0104
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0104
48Kéo cắt giản đồcái120,0031
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0104
8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 56
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Giản đồ nắng loại congtờ1,80822
2Giản đồ nắng loại thẳngtờ0,63014
3Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00313
4Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00313
5Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00039
6Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00020
7Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00020
8Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00470
9Báo cáo về máy BCT3tờ0,00470
10Bản đồ theo dõi bãotờ0,00235
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00098
12Dầu máy khâulít0,00008
13Mỡ công nghiệpkg0,00110
14Bàn chảicái0,00110
15Chổi sơnchiếc0,00137
16Sơn chống rỉkg0,00137
17Sơn trắngkg0,00548
18Sơn phunbình0,00192
19Dầu pha sơnlít0,00219
20Khăn lau máycái0,00658
21Xà phòngkg0,00110
22Giấy kẻ litập0,00313
23Giấy A4gram0,00235
24Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00196
25Mực viếthộp0,00098
26Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00078
27Nước sạch 16m3/thángm30,03757
28Hộp mực máy inhộp0,00020
29Ghimhộp0,00039
30Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,01409
31Bút máychiếc0,00078
32Bút chì xanh đỏchiếc0,00235
33Bút chì đen mềmchiếc0,00939
8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 57
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00020
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01167
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,00667
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,00750
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00833
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00375
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00167
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00583
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00419
8.6 Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 58
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,003571
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,160000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,004907
  1. Nhiệt độ mặt đất 9.1. Định mức lao động 9.1.1. Nội dung công việc
  • Quan trắc nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;
  • Tính và chọn các giá trị cực trị; 9.1.2. Định biên Bảng số 59
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
9.1.3 . Định mức
Bảng số 60
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,01914
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,01726
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00188
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,004620,004620,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,004170,004170,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000450,000450,00045
9.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 61
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ đất hiện sốchiếc0,02980,0069
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0298
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0021
2Máy vi tínhbộ0,0021
3Máy inchiếc0,0021
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0011
9.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 62
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Nhiệt kế thường mặt đấtcái240,02980,0298
2Nhiệt kế tối cao mặt đấtcái240,02980,0298
3Nhiệt kế tối thấp mặt đấtcái240,02980,0298
4Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nướccái360,02980,0298
5Cầu đo nhiệt độ đấtcái360,0298
6Máy cắt cỏchiếc600,0067
7Ủng cao suđôi120,0625
8Quần áo mưabộ120,0625
9Găng tayđôi30,0625
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0021
5Chuột máy tínhcái120,0021
6Bàn phím máy tínhcái360,0021
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0021
8Modem truyền dữ liệucái600,0125
9Bàn, ghế làm việcbộ960,0625
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0125
11Tủ đựng tài liệucái960,0375
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0125
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0625
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0250
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0125
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0125
17Đồng hồ bấm giâycái360,0125
18Đồng hồ báo thứccái240,0125
19La bàncái360,0125
20Ni vôcái600,0125
21Tivicái600,0125
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0250
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0250
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0250
25Mã luật khí tượngquyển600,0250
26Bảng tính khí tượngquyển600,0250
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0250
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0250
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0250
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0250
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0250
32Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0250
33Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0250
34Thước dây 50mcái360,0125
35Xô đựng nước 10 lítcái120,0125
36Đèn pincái240,0125
37Máy tính cầm taycái600,0625
38Dao concái120,0125
39Dập ghim tocái360,0125
40Dập ghim nhỏcái360,0125
41Gọt bút chìcái120,0125
42Dây dọicái360,0125
43Đồng hồ treo tườngcái600,0125
44Bảng trắngcái360,0125
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,0125
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0125
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0125
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0125
49Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đấtcái120,0067
9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 63
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3quyển0,01096
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00078
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00078
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00010
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00005
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00005
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00117
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00117
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00059
10Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00024
11Dầu máy khâulít0,00002
12Mỡ công nghiệpkg0,00027
13Bàn chảicái0,00027
14Chổi sơnchiếc0,00034
15Sơn chống rỉkg0,00034
16Sơn trắngkg0,00137
17Sơn phunbình0,00048
18Dầu pha sơnlít0,00055
19Khăn lau máycái0,00164
20Xà phòngkg0,00027
21Giấy kẻ litập0,00078
22Giấy A4gram0,00059
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
24Mực viếthộp0,00024
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00020
26Nước sạch 16m3/thángm30,00939
27Hộp mực máy inhộp0,00005
28Ghimhộp0,00010
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00352
30Bút máychiếc0,00020
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00059
32Bút chì đen mềmchiếc0,00235
9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 64
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00005
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01167
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,00667
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,00750
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,01000
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,02000
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,02000
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00450
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00200
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00700
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00472
9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 65
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,001786
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,040000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,001254
  1. Nhiệt độ các lớp đất sâu 10.1. Định mức lao động 10.1.1. Nội dung công việc
  • Tính toán chọn giá trị đặc trưng; 10.1.2. Định biên Bảng số 66
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
10.1.3. Định mức
Bảng số 67
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1lần đo0,01683
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,01518
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00165
IICông tác nội nghiệpcông/1lần đo0,002310,00693
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,002080,00625
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000230,00068
10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 68
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0235
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
2Máy vi tínhbộ0,0042
3Máy inchiếc0,0042
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0011
10.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 69
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Nhiệt kế savilop 5, 10, 15, 20 cmchiếc240,09400,0940
2Máy cắt cỏchiếc600,0067
3Ủng cao suđôi120,0417
4Quần áo mưabộ120,0417
5Găng tayđôi30,0417
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0042
5Chuột máy tínhcái120,0042
6Bàn phím máy tínhcái360,0042
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
8Modem truyền dữ liệucái600,0083
9Bàn, ghế làm việcbộ960,0417
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0083
11Tủ đựng tài liệucái960,0250
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)bộ120,0083
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0417
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0167
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0083
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0083
17Đồng hồ bấm giâycái360,0083
18Đồng hồ báo thứccái240,0083
19La bàncái360,0083
20Ni vôcái600,0083
21Tivicái600,0083
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0167
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0167
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0167
25Mã luật khí tượngquyển600,0167
26Bảng tính khí tượngquyển600,0167
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0167
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0167
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0167
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0167
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0167
32Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0167
33Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0167
34Thước dây 50mcái360,0083
35Xô đựng nước 10 lítcái120,0083
36Đèn pincái240,0083
37Máy tính cầm taycái600,0417
38Dao concái120,0083
39Dập ghim tocái360,0083
40Dập ghim nhỏcái360,0083
41Gọt bút chìcái120,0083
42Dây dọicái360,0083
43Đồng hồ treo tườngcái600,0083
44Bảng trắngcái360,0083
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,0083
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0083
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0083
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0083
10.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 70
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00078
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00078
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00010
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00005
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00005
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00117
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00117
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00059
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00024
10Dầu máy khâulít0,00002
11Mỡ công nghiệpkg0,00027
12Bàn chảicái0,00027
13Chổi sơnchiếc0,00034
14Sơn chống rỉkg0,00034
15Sơn trắngkg0,00137
16Sơn phunbình0,00048
17Dầu pha sơnlít0,00055
18Khăn lau máycái0,00164
19Xà phòngkg0,00027
20Giấy kẻ litập0,00078
21Giấy A4gram0,00059
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Mực viếthộp0,00024
24Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00020
25Nước sạch 16m3/thángm30,00939
26Hộp mực máy inhộp0,00005
27Ghimhộp0,00010
28Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00352
29Bút máychiếc0,00020
30Bút chì xanh đỏchiếc0,00059
31Bút chì đen mềmchiếc0,00235
10.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 71
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00005
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00667
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01333
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01333
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00300
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00133
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00467
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00520
10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 72
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,001786
2Xăng cho máy cat cỏlít0,040000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,001254
  1. Trạng thái mặt đất 11.1. Định mức lao động 11.1.1. Nội dung công việc
  • Cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất. 11.1.2. Định biên Bảng số 73
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
11.1.3. Định mức
Bảng số 74
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,01595
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,01438
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00157
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,002310,006930,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,002080,006250,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000230,000680,00023
11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 75
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0021
2Máy vi tínhbộ0,0021
3Máy inchiếc0,0021
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00030,0023
11.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 76
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Máy cắt cỏchiếc600,0133
2Ủng cao suđôi120,0521
3Quần áo mưabộ120,0521
4Găng tayđôi30,0521
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ lưu điện UPScái600,0021
3Chuột máy tínhcái120,0021
4Bàn phím máy tínhcái360,0021
5Bộ nạp điện ắcquybộ600,0021
6Modem truyền dữ liệucái600,0104
7Bàn, ghế làm việcbộ960,0521
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0104
9Tủ đựng tài liệucái960,0313
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0104
11Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0521
12Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0208
13Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0104
14Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0104
15Đồng hồ bấm giâycái360,0104
16Đồng hồ báo thứccái240,0104
17La bàncái360,0104
18Ni vôcái600,0104
19Tivicái600,0104
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0208
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0208
22Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trờiquyển600,0208
23Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0208
24Mã luật khí tượngquyển600,0208
25Bảng tính khí tượngquyển600,0208
26Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0208
27Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0208
28Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0208
29Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0208
30Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0208
31Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0208
32Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0208
33Thước dây 50mcái360,0104
34Xô đựng nước 10 lítcái120,0104
35Đèn pincái240,0104
36Máy tính cầm taycái600,0521
37Dao concái120,0104
38Dập ghim tocái360,0104
39Dập ghim nhỏcái360,0104
40Gọt bút chìcái120,0104
41Dây dọicái360,0104
42Đồng hồ treo tườngcái600,0104
43Bảng trắngcái360,0104
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,0104
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0104
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0104
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0104
11.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 77
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00157
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00157
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00020
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00010
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00010
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00235
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00235
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00117
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00049
10Giấy kẻ litập0,00157
11Giấy A4gram0,00117
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00098
13Mực viếthộp0,00049
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00039
15Nước sạch 16m3/thángm30,01879
16Hộp mực máy inhộp0,00010
17Ghimhộp0,00020
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00705
19Bút máychiếc0,00039
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00117
21Bút chì đen mềmchiếc0,00470
11.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 78
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00010
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,00500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,01167
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,00667
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,00750
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00833
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00375
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00167
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00583
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00419
11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 79
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,003571
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,000107
  1. Hiện tượng khí tượng 12.1. Định mức lao động 12.1.1. Nội dung công việc
  • Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h. 12.1.2. Định biên Bảng số 80
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp1113
12.1.3 Định mức
Bảng số 81
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,09473
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,08542
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00931
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,002310,002310,00231
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,002080,002080,00208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000230,000230,00023
12.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 82
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0646
2Máy vi tínhbộ0,0646
3Máy inchiếc0,0646
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
12.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 83
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Ủng cao suđôi120,0313
2Quần áo mưabộ120,0313
3Găng tayđôi30,0313
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ lưu điện UPScái600,0646
3Chuột máy tínhcái120,0646
4Bàn phím máy tínhcái360,0063
5Bộ nạp điện ắcquybộ600,0063
6Modem truyền dữ liệucái600,0063
7Bàn, ghế làm việcbộ960,0313
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0063
9Tủ đựng tài liệucái960,0188
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0063
11Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0313
12Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0125
13Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0063
14Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0063
15Đồng hồ bấm giâycái360,0063
16Đồng hồ báo thứccái240,0063
17La bàncái360,0063
18Ni vôcái600,0063
19Tivicái600,0063
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0125
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0125
22Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0125
23Mã luật khí tượngquyển600,0125
24Bảng tính khí tượngquyển600,0125
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0125
26Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0125
27Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0125
28Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0125
29Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0125
30Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0125
31Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0125
32Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệpquyển600,0125
33Thước dây 50mcái360,0063
34Xô đựng nước 10 lítcái120,0063
35Đèn pincái240,0063
36Máy tính cầm taycái600,0313
37Dao concái120,0063
38Dập ghim tocái360,0063
39Dập ghim nhỏcái360,0063
40Gọt bút chìcái120,0063
41Dây dọicái360,0063
42Đồng hồ treo tườngcái600,0063
43Bảng trắngcái360,0063
44Khung treo tường(80x100)cmcái360,0063
45Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0063
46Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0063
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0063
12.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 84
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
10Giấy kẻ litập0,00039
11Giấy A4gram0,00029
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
13Mực viếthộp0,00012
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
15Nước sạch 16m3/thángm30,00470
16Hộp mực máy inHộp0,00002
17Ghimhộp0,00005
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
19Bút máychiếc0,00010
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
21Bút chì đen mềmchiếc0,00117
12.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 85
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01500
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,36167
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,20667
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,23250
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00500
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01000
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01000
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00225
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00100
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00350
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,04238
12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 86
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,000027
  1. Mây 13.1. Định mức lao động 13.1.1. Nội dung công việc
  • Theo dõi diễn biến của mây 24/24h. 13.1.2. Định biên Bảng số 87
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
13.1.3. Định mức
Bảng số 88
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,06007
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,05417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00590
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,006930,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,006250,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000680,00045
13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 89
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
2Máy vi tínhbộ0,0042
3Máy inchiếc0,0042
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00010,0006
13.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 90
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Ủng cao suđôi120,0521
2Quần áo mưabộ120,0521
3Găng tayđôi30,0521
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ lưu điện UPScái600,0042
3Chuột máy tínhcái120,0042
4Bàn phím máy tínhcái360,0042
5Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
6Modem truyền dữ liệucái600,0104
7Bàn, ghế làm việcbộ960,0521
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0104
9Tủ đựng tài liệucái960,0313
10Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)bộ120,0104
11Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0521
12Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0208
13Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0104
14Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0104
15Đồng hồ bấm giâycái360,0104
16Đồng hồ báo thứccái240,0104
17La bàncái360,0104
18Ni vôcái600,0104
19Tivicái600,0104
20Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0208
21Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0208
22Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0208
23Mã luật khí tượngquyển600,0208
24Bảng tính khí tượngquyển600,0208
25Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0208
26Át lát mây quốc tếquyển600,0208
27Hướng dẫn phân định mâyquyển600,0208
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0208
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0208
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0208
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0208
32Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0208
33Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0208
34Thước dây 50mcái360,0104
35Xô đựng nước 10 lítcái120,0104
36Đèn pincái240,0104
37Máy tính cầm taycái600,0521
38Dao concái120,0104
39Dập ghim tocái360,0104
40Dập ghim nhỏcái360,0104
41Gọt bút chìcái120,0104
42Dây dọicái360,0104
43Đồng hồ treo tườngcái600,0104
44Bảng trắngcái360,0104
45Khung treo tường(80x100)cmcái360,0104
46Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0104
47Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0104
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0104
13.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 91
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00039
2Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00039
3Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00005
4Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00002
5Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00002
6Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00059
7Báo cáo về máy BCT3tờ0,00059
8Bản đồ theo dõi bãotờ0,00029
9Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00012
10Giấy kẻ litập0,00039
11Giấy A4gram0,00029
12Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00024
13Mực viếthộp0,00012
14Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00010
15Nước sạch 16m3/thángm30,00470
16Hộp mực máy inhộp0,00002
17Ghimhộp0,00005
18Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00176
19Bút máychiếc0,00010
20Bút chì xanh đỏchiếc0,00029
21Bút chì đen mềmchiếc0,00117
13.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 92
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00002
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00833
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01667
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01667
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00375
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00167
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00583
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00573
13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 93
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,000893
2Dầu nhớt bằng 3%lít0,000027
  1. Bốc hơi từ bề mặt nước 14.1. Định mức lao động 14.1.1. Nội dung công việc 14.1.2 Định biên Bảng số 94
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
14.1.3 . Định mức
Bảng số 95
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1lần đo0,03135
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,02827
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00308
IICông tác nội nghiệpcông/1lần đo0,004620,00462
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,004170,00417
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000450,00045
14.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 96
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
Ngoại nghiệp
1Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000bộ0,0366
2Hàng rào vườn khí tượngbộ0,0366
Nội nghiệp
1Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0042
2Máy vi tínhbộ0,0042
3Máy inchiếc0,0042
4Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVAchiếc0,00030,0023
14.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 97
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
SDDP
Ngoại nghiệp
1Bộ ống đong GGI - 3000bộ240,07320,0732
2Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000cái600,03660,0366
3Máy cắt cỏchiếc600,0133
4Ủng cao suđôi120,0417
5Quần áo mưabộ120,0417
6Găng tayđôi30,0417
Nội nghiệp
1Điện thoại cố địnhcái600,0004
2Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,0021
3Đồng hồ đo điệncái360,0021
4Bộ lưu điện UPScái600,0042
5Chuột máy tínhcái120,0042
6Bàn phím máy tínhcái360,0042
7Bộ nạp điện ắcquybộ600,0042
8Modem truyền dữ liệucái600,0083
9Bàn, ghế làm việcbộ960,0417
10Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,0083
11Tủ đựng tài liệucái960,0250
12Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kw)bộ120,0083
13Đèn neon (công suất 0,04 kW)bộ360,0417
14Quạt trần (công suất 0,1 kW)bộ600,0167
15Quạt cây (công suất 0,045 kW)cái600,0083
16Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWbộ360,0083
17Đồng hồ bấm giâycái360,0083
18Đồng hồ báo thứccái240,0083
19La bàncái360,0083
20Ni vôcái600,0083
21Tivicái600,0083
22Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặtquyển600,0167
23Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt600,0167
24Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượngquyển600,0167
25Mã luật khí tượngquyển600,0167
26Bảng tính khí tượngquyển600,0167
27Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,0167
28Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,0167
29Bảng tóm tắt mã luật SYNOPtờ600,0167
30Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ600,0167
31Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ600,0167
32Hướng dẫn đo mưaquyển600,0167
33Luật Khí tượng thủy vănquyển600,0167
34Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực khí tượng thủy vănquyển600,0167
35Thước dây 50mcái360,0083
36Xô đựng nước 10 lítcái120,0083
37Đèn pincái240,0083
38Máy tính cầm taycái600,0417
39Dao concái120,0083
40Dập ghim tocái360,0083
41Dập ghim nhỏcái360,0083
42Gọt bút chìcái120,0083
43Dây dọicái360,0083
44Đồng hồ treo tườngcái600,0083
45Bảng trắngcái360,0083
46Khung treo tường(80x100)cmcái360,0083
47Can đựng xăng, dầu 10 lítcái240,0083
48Đèn ắc quy có bộ xạc điệncái240,0083
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mcái120,0083
14.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 98
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
Nội nghiệp
1Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)quyển0,02192
2Sổ quan trắc khí tượng SKT1quyển0,00157
3Sổ quan trắc khí tượng SKT2quyển0,00157
4Sổ lưu điện SYNOP SKT21aquyển0,00020
5Sổ lưu điện TYPH SKT21bquyển0,00010
6Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,00010
7Báo cáo hàng tháng BCT 2tờ0,00235
8Báo cáo về máy BCT3tờ0,00235
9Bản đồ theo dõi bãotờ0,00117
10Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,00049
11Dầu máy khâulít0,00004
12Mỡ công nghiệpkg0,00055
13Bàn chảicái0,00055
14Chổi sơnchiếc0,00068
15Sơn chống rỉkg0,00068
16Sơn trắngkg0,00274
17Sơn phunbình0,00096
18Dầu pha sơnlít0,00110
19Khăn lau máycái0,00329
20Xà phòngkg0,00055
21Giấy kẻ litập0,00157
22Giấy A4gram0,00117
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00098
24Mực viếthộp0,00049
25Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc0,00039
26Nước sạch 16m3/thángm30,01879
27Hộp mực máy inhộp0,00010
28Ghimhộp0,00020
29Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/thángđôi0,00705
30Bút máychiếc0,00039
31Bút chì xanh đỏchiếc0,00117
32Bút chì đen mềmchiếc0,00470
14.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 99
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Thời gian sử dụng điện thoạiphút0,17857
2Internet tốc độ caogói0,00010
3Điện sạc ác quy 0,3kwkWh0,01000
4Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kwkWh0,02333
5Điện cho máy tính 0,4kwkWh0,01333
6Điện cho máy in 0,45kwkWh0,01500
7Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (công suất 0,1 kW)kWh0,00667
8Đèn neon (công suất 0,04 kW)kWh0,01333
9Quạt trần (công suất 0,1 kW)kWh0,01333
10Quạt cây (công suất 0,045 kW)kWh0,00300
11Đèn neon để bàn (công suất 0,02 kWkWh0,00133
12Tivi (công suất 0,07 kW)kWh0,00467
13Điện hao phí đường dây 5%kWh0,00520
14.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 100
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVAlít0,003571
2Xăng cho máy cắt cỏlít0,080000
3Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)lít0,002507
II. Quan trắc khí tượng tự động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
  • Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
  • Kiểm tra, đường truyền số liệu;
  • Kiểm tra số lượng số liệu;
  • Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
  • Báo cáo định kỳ đột xuất. 1.1.2 . Định biên Bảng số 101
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.1.3 . Định mức
Bảng số 102
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,000029
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000026
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000003
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,0000140,000043
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000130,000039
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000010,000004
Bảng số 103
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến nhiệt độ không khíbộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 104
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,000013
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,000013
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,000013
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc240,001894
5Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)chiếc240,001894
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,001894
7Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ960,001894
8Bàn chải sắtchiếc120,000026
9Chổi sơnchiếc120,000053
10Dập ghimchiếc360,000026
11Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,000013
12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,000013
13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,000013
14Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,000013
Bảng số 105
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khíchiếc0,0000095
2Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái0,0000190
3Khăn lau máycái0,0000415
4Sơn chống rỉkg0,0000069
5Sơn trắngkg0,0000104
6Sơn phunbình0,0000035
7Xà phòngkg0,0000017
8Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
9Dầu bảo quản máylít0,0000017
10Mỡ công nghiệpkg0,0000017
11Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
12Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
13Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
14Giấy rápgram0,0000069
15Giấy A4gram0,0000069
16Giấy kẻ litập0,0000017
17Bút bicái0,0000035
Bảng số 106
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụkWh0,000436
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB0,000002
Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II.
Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II.
Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II.
Bảng số 107
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến ẩm độ không khíbộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II
Bảng số 108
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khíchiếc0,0000095
2Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khícái0,0000190
3Khăn lau máycái0,0000415
4Sơn chống rỉkg0,0000069
5Sơn trắngkg0,0000104
6Sơn phunbình0,0000035
7Xà phòngkg0,0000017
8Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
9Dầu bảo quản máylít0,0000017
10Mỡ công nghiệpkg0,0000017
11Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
12Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétk g0,0000138
13Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
14Giấy rápgram0,0000069
15Giấy A4gram0,0000069
16Giấy kẻ litập0,0000017
17Bút bicái0,0000035
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều II.
3.1.4 . Định mức
Bảng số 109
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến khí ápbộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều II.
3.4 . Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 110
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
4.1.3. Định mức
4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 111
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến hướng gióbộ0,021
2Bộ cảm biến tốc độ gióbộ0,021
3Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ0,042
4Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 112
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Vòng bi cho bộ cảm biến gióchiếc0,0000190
2Khăn lau máycái0,0000415
3Sơn chống rỉkg0,0000069
4Sơn trắngkg0,0000104
5Sơn phunbình0,0000035
6Xà phòngkg0,0000017
7Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
8Dầu bảo quản máylít0,0000017
9Mỡ công nghiệpkg0,0000017
10Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
11Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
12Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
13Giấy rápgram0,0000069
14Giấy A4gram0,0000069
15Giấy kẻ litập0,0000017
16Bút bicái0,0000035
5.1.2. Định biên
5.1.3. Định mức
5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 113
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến lượng mưabộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
5.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 114
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
  1. Tổng lượng bốc hơi Theo quy định tại Điểm 1.1.1. Khoản 1. Điều II Theo quy định tại Điểm 1.1.2. Khoản 1. Điều II Theo quy định tại Điểm 1.1.3. Khoản 1. Điều II 6.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 115
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến tổng lượng bốc hơibộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 116
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều II.
  1. Nhiệt độ mặt đất và nhiệt độ các lớp đất sâu 7.1.1.1 Nội dung công việc 7.1.2. Định biên 7.1.3. Định mức Bảng số 117
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đấtbộ0,021
2Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cmbộ0,021
3Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 118
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
  1. Độ ẩm đất Bảng số 119
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến độ ẩm đấtbộ0,002
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 120
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
  1. Thời gian nắng 9.1.3. Định mức 9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 121
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến số giờ nắngbộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 122
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
  1. Tầm nhìn ngang Bảng số 123
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Bảng số 124
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
  1. Cường độ và tổng lượng bức xạ mặt trời 11.1.3. Định mức, Bảng số 125
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ tổng sóng ngắnbộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vàobộ0,002
Nội nghiệp
1Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,002
2Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,002
3Bộ chống sét trực tiếpbộ0,002
4Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,002
5Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạmchiếc0,002
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,002
7Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,002
8Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự độngbộ0,002
9Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,002
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)bộ0,002
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản Điều II.
Bảng số 126
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Khăn lau máycái0,0000415
2Sơn chống rỉkg0,0000069
3Sơn trắngkg0,0000104
4Sơn phunbình0,0000035
5Xà phòngkg0,0000017
6Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000017
7Dầu bảo quản máylít0,0000017
8Mỡ công nghiệpkg0,0000017
9Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000035
10Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000138
11Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000035
12Giấy rápgram0,0000069
13Giấy A4gram0,0000069
14Giấy kẻ litập0,0000017
15Bút bicái0,0000035
III. Quan trắc mưa tự động
1.1.1 Nội dung công việc
  • Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian. Bảng số 127
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
1.1.3 Định mức
Bảng số 128
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,000112
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000101
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,000011
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,0000560,000112
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000500,000101
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000060,000011
Bảng số 129
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến lượng mưabộ0,021
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ0,021
Nội nghiệp
1Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động)bộ0,021
2Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự độngbộ0,021
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,021
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,021
5Bộ chống sét trực tiếpbộ0,021
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,021
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,021
8Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,021
9Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)bộ0,021
10Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,021
Bảng số 130
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,000051
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,000051
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,000051
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc240,020833
5Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)chiếc240,020833
6Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,020833
7Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ960,020833
8Bàn chải sắtchiếc120,000304
9Chổi sơnchiếc120,000304
10Dập ghimchiếc600,000456
11Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,000152
12Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,000152
13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,000152
14Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,000152
Bảng số 131
STTDanh mục vật liệuĐVTĐM
Nội nghiệp
1Hạt hút ẩm Silicageltúi0,00003805
2Giấy A4gram0,00005708
3Dầu bảo quản máylít0,00000951
4Giấy ráptờ0,00003805
5Khăn lau máycái0,00011416
6Mỡ công nghiệpkg0,00000951
7Sơn chống rỉkg0,00003805
8Sơn trắngkg0,00003805
9Sơn phunbình0,00001903
10Xà phòngkg0,00001903
11Hộp mực máy inhộp0,00000571
12Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00001903
13Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,00009513
Bảng số 132
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh0,0047945
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB0,0000190
IV. Quan trắc bức xạ
  1. Bức xạ trực tiếp
  • Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
  • Quan trắc đĩa mặt trời
  • Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)
  • Quan trắc nhiệt độ đất
  • Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
  • Kiểm tra, đường truyền số liệu
  • Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu
  • Kiểm tra số lượng số liệu
  • Kiểm tra chất lượng số liệu Bảng số 133
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 134
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000208
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000187
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000021
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
Bảng số 135
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếpbộ0,002
2Bộ cảm biến bức xạ thựcbộ0,002
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
Bảng số 136
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,000032
2Quần áo mưa bạtchiếc120,000032
3Mũ cứngchiếc120,000032
4Găng tay BHLĐđôi30,000079
5Giầy BHLĐđôi60,000032
Nội nghiệp
1Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,000014
2Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,000014
3Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,000014
4Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,000014
5Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệuchiếc240,000298
6Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự độngchiếc240,000298
7Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...bộ960,000298
8Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,000001
9Bàn, ghế làm việcbộ960,000001
10Tủ đựng tài liệucái960,000001
11Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,000001
12Đèn neon 0,05 kWbộ360,000006
13Quạt trần 0,1 kWbộ600,000001
14Quạt cây 0,05 kWchiếc600,000001
15Đèn neon để bàn 0,02 kWbộ360,000001
16Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,000001
17Kính để bàn dày 5mmtấm600,000001
18Bàn chải sắtchiếc120,000001
19Chổi sơnchiếc120,000001
20Dập ghimchiếc360,000001
21Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thốngquyển600,000001
22Quy phạm quan trắc bức xạquyển600,000001
23Hướng dẫn thanh tra bức xạquyển600,000001
24Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thủy vănquyển600,000001
25Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnhquyển600,000001
Bảng số 137
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Hạt hút ẩm Silicageltúi0,0000005
2Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,0000005
3Màng lọc bụi cho các quạt gióbộ0,0000005
4Dầu bảo quản máylít0,0000003
5Giấy ráptờ0,0000011
6Khăn lau máycái0,0000033
7Mỡ công nghiệpkg0,0000003
8Sơn chống rỉkg0,0000005
9Sơn trắngkg0,0000005
10Sơn phunbình0,0000005
11Xà phòngkg0,0000003
12Nước sạchm30,0000033
13Bút bicái0,0000005
14Băng dínhcuộn0,0000005
15Giấy A4gram0,0000005
16Ghimhộp0,0000005
17Hộp mực máy inhộp0,0000003
18Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)quyển0,0000005
19Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000003
20Dầu bảo quản máylít0,0000003
21Giấy ráptờ0,0000011
22Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,0000003
Bảng số 138
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/thángkWh0,0000652
2Điện sạc ác quy 0,03kwkWh0,0016327
3Đèn neon 0,05 kWkWh0,0000006
4Quạt trần 0,1 kWkWh0,0000046
5Quạt cây 0,05 kWkWh0,0000006
6Đèn neon để bàn 0,02 kWkWh0,0000002
7Điện cho máy in 0,45kwkWh0,0000052
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,0000855
9Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSMB0,0000003
  1. Bức xạ khuếch tán
  • Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán) Bảng số 139
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 140
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000224
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000202
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000022
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
Bảng số 141
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắnbộ0,002083
2Bộ tán che bóng mặt trờibộ0,002083
3Bộ dò bóng mặt trời tự độngbộ0,002083
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều IV.
Theo quy định tại Điểm 1.4. Khoản 1. Điều IV.
Theo quy định tại Điểm 1.5. Khoản 1. Điều IV.
  1. Bức xạ tổng quan sóng ngắn I Công tác ngoại nghiệp
  • Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin); II Công tác nội nghiệp
  • Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
  • Kiểm tra chất lượng số liệu. Bảng số 142
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
3.1.3 . Định mức
Bảng số 143
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000159
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000144
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000015
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
3.2 . Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 144
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắnbộ0,002083
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
  1. Bức xạ tổng quan sóng dài Bảng số 145
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
4.1. . 3 Định mức
Bảng số 146
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000159
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000144
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000015
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
Bảng số 147
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dàibộ0,002083
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
4.3. Đ ịnh mức dụng cụ lao động
  1. Bức xạ phản chiếu sóng ngắn Bảng số 148
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 149
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000159
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000144
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000015
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
Bảng số 150
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắnbộ0,002083
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
  1. Bức xạ phản chiếu sóng dài 6.1.2 . Định biên Bảng số 151
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
6.1.3 . Định mức
Bảng số 152
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000159
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000144
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000015
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
Bảng số 153
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dàibộ0,002083
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
  1. Bức xạ cực tím Bảng số 154
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 155
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0000159
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000144
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0000015
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00000050,0000011
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000040,0000010
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00000010,0000001
Bảng số 156
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm biến bức xạ cực tímbộ0,002083
Nội nghiệp
1Máy tính xách taycái0,000001
2Máy inchiếc0,000001
3Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,...)bộ0,000298
4Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)chiếc0,000298
5Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)bộ0,000298
6Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,000298
7Bộ nạp pin mặt trờibộ0,000298
8Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạbộ0,000298
9Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1bộ0,000298
10Bộ chống sét trực tiếpbộ0,000298
11Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,000298
12Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,000298
13Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,000298
14Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,000298
15Bộ ổn ápchiếc0,000298
16Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tínhchiếc0,000298
17Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)bộ0,000298
18Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,000298
V. Quan trắc khí tượng nông nghiệp
Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Điều I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:
  1. Nhiệt độ đất tại các độ sâu, nhiệt độ nước trên ruộng Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau: Bảng số 157
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 158
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00460,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00410,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00050,0002
Bảng số 159
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ nước hiện số hoặc tích hợp số liệubộ0,020486
-Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nướcchiếc0,020486
1.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 160
STTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Sổ lưu điện CLIM SKT21cquyển0,0014
2Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1quyển0,0014
3Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2quyển0,0014
4Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2aquyển0,0014
5Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3quyển0,0014
6Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4quyển0,0014
7Sổ quan trắc nhiệt độ nướcquyển0,0014
8Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồngquyển0,0014
9Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeterquyển0,0014
10Sổ quan trắc bức xạ quang hợpquyển0,0014
11Sổ quan trắc độ chua (PH), mặnquyển0,0014
12Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1quyển0,0014
13Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2quyển0,0014
14Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3quyển0,0014
15Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1tờ0,0014
16Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1tờ0,0014
17Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2tờ0,0014
18Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2atờ0,0014
19Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN- 1tờ0,0014
20Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2tờ0,0014
21Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3tờ0,0014
22Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệptờ0,0014
23Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8tờ0,0014
24Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đấthộp0,0003
25Thuốc chống mốik g0,0003
26Thuốc chống muỗibình0,0003
27Thuốc trừ sâubình0,0004
28Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)hộp0,0003
29Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/thángm30,0103
30Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạtm30,0164
31Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/thángm30,0205
32Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/thángm30,0010
  1. Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm Bảng số 161
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 162
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00460,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00410,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00050,0002
Bảng số 163
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cmbộ0,020486
-Các bộ cảm biếnchiếc0,020486
2Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)bộ0,020486
-Các bộ cảm biếnchiếc0,020486
3Khoan đất và mũi khoanbộ0,020486
2.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại Điểm 1.3. Khoản 1. Điều V.
  1. Mức độ sinh trưởng, phát triển cây trồng 3.1.1 Nội dung công việc
  • Chọn cây;
  • Quan trắc phát triển;
  • Mật độ;
  • Chiều cao cây;
  • Thuyết minh, đánh giá;
  • Diện tích lá, khối lượng chất khô;
  • Đường kính cây;
  • Quan trắc tác hại của thời tiết;
  • Quan trắc tác hại của sâu bệnh; Bảng số 164
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp112
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 165
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,00580,0343
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00520,0309
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00060,0034
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00230,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00210,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00020,0002
Bảng số 166
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Máy đo diện tích lábộ0,003125
-Bộ cảm biến, Máy đo diện tích láchiếc0,003125
2Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kWmáy0,040278
3Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kWchiếc0,040278
Bảng số 167
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Máy phun thuốc bảo vệ thực vậtchiếc600,036111
2Cào cỏ, phân, ráccái120,036111
3Kéo cắt lácái240,036111
4Kéo cắt tỉa cành câycái240,036111
5Ống dẫn nước mềmmét120,036111
6Van nướccái360,036111
7Dao xới đất trồng câychiếc120,036111
8Cưa taychiếc120,036111
9Dao phát câycái240,036111
10Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020m360,361111
Nội nghiệp
1Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc360,004167
2Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệpquyển600,004167
3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển600,004167
3.5 . Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 168
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Máy bơm nước giành cho hệ thống Lizimeter công suất 0,35kWkWh0,1128
2Máy bơm nước phục vụ tưới cây thí nghiệm công suất 0,35 kWkWh0,1128
3Điện tiêu hao trên đường dây 5%kWh0,0113
  1. Năng suất, chất lượng của cây trồng Bảng số 169
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
4.1.3 . Định mức
Bảng số 170
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00230,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00210,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00020,0002
Bảng số 171
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
Nội nghiệp
1Tủ sấy mẫu vật công suất 1kWcái0,018403
2Bộ điều khiển tự động (ngắt và đóng) của tủ sấybộ0,018403
3Cân điện tửcái0,018403
Bảng số 172
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1Nong nia phơi mẫu vậtcái120,014236
2Thúng đựng mẫu vậtchiếc120,014236
3Rổ tre hoặc nhựa đựng vật mẫucái120,014236
4Bao tải đựng mẫu vậtchiếc120,014236
5Túi bao ni lon cỡ 35 X 45 cm lấy mẫu vậtchiếc120,014236
6Ống kẽm dẫn nước vào khu cây thí nghiệm 020m360,142361
7Thùng chứa nước 50lítchiếc120,014236
8Thùng chứa nước 20lítchiếc120,014236
9Dây dọichiếc360,014236
Nội nghiệp
1Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tụcchiếc600,004167
2Bảng gỗ ghi thông báo các bản tin KTNNchiếc360,004167
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kWchiếc600,004167
4Tiêu chuẩn quốc gia về quan trắc khí tượng nông nghiệpquyển600,004167
5Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng nông nghiệpquyển600,004167
4.5 . Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 173
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Tủ sấy mẫu vật công suất 1kWkWh0,1472
2Tủ lạnh đựng mẫu vật hoạt động liên tụckWh0,0117
3Quạt cây giúp làm sạch mẫu vật công suất 0,045kWkWh0,0015
4Điện tiêu hao trên đường dây 5%kWh0,0080
  1. Gió tại độ cao 2 m 5.1 . Định mức lao động Bảng số 174
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 175
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00460,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00410,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00050,0002
5.2. Định mức tiêu hao vật liệu
  1. Nhiệt độ không khí trong quần thể cây trồng
  • Chuẩn bị quan trắc
  • Quan trắc
  • Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị
  • Kiểm tra số liệu
  • Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu Bảng số 176
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 177
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00460,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00410,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00050,0002
Bảng số 178
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Máy đo nhiệt độ trong quần thể cây trồng ở 3 độ cao tự báobộ0,020486
hoặc có bộ tích hợp số liệu
-Các bộ cảm biến(1)chiếc0,020486
6.3. Định mức tiêu hao vật liệu
  1. Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng Bảng số 179
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 180
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00460,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00410,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00050,0002
7.2. Định mức tiêu hao vật liệu
  1. Xáo trộn lớp không khí gần mặt đất Bảng số 181
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 182
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0158
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0142
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0016
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00460,0023
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00410,0021
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00050,0002
8.2. Định mức tiêu hao vật liệu
  1. Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc biệt Bảng số 183
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệp11
IICông tác nội nghiệp112
Bảng số 184
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(5)QTV4(9)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,0181
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0163
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,0018
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,00690,0046
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00620,0041
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,00070,0005
Bảng số 185
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
Ngoại nghiệp
1Máy đo độ PHmáy0,026736
-Bộ cảm biến, Máy đo PHchiếc0,026736
2Máy đo độ mặnmáy0,026736
-Bộ cảm biến, Máy đo mặnchiếc0,026736
3Máy đo bức xạ quang hợpbộ0,026736
-Bộ cảm biến của máy bức xạ quang hợpbộ0,026736
9.3. Định mức tiêu hao vật liệu
B. ĐỊNH MỨC THỦY VĂN
  1. Quan trắc mực nước 1.1. Quan trắc mực nước thủ công 1.1.1. Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thủy chí 1.1.1.1. Định mức lao động a) Nội dung công việc:
  • Công việc ngoại nghiệp:
  • Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
  • Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
  • Công việc nội nghiệp:
  • Mã hóa số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
  • Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
  • Chỉnh biên tài liệu,
  • Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, b) Định biên Bảng số 186
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
c) Định mức lao động
Bảng số 187
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1 lần đo0.03330.0009
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.03000.0008
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.00330.0001
IICông việc nội nghiệpCông /1 lần đo0.03060.0306
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.02760.0276
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.00300.0030
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 188
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (ca/lần đo)
1Máy tự ghi mực nước (*)bộ0,0308
2Máy phát điệnchiếc0,0551
3Máy vi tínhbộ0,0551
4Máy inchiếc0,0551
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0551
(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi,
1.1.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 189
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu haoDự phòng
1Ủng cao suđôi120,0775
2Dao dọc giấychiếc120,1233
3Dao phát câycái240,1103
4Dập ghimcái360,0617
5Kéo cắt giấycái240,1654
6Áo phaocái240,1654
7Găng tayđôi30,1233
8Khẩu trangcái120,1233
9Đồng hồ báo thứcchiếc240,1233
10Thước dâycái240,1103
11Thước nước cầm taychiếc240,06170,0617
12Thủy chí tráng menmét360,06170,0617
13Bàn ghế làm việcbộ960,5188
14Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,0551
15Bảng công tácchiếc360,0551
16Bóng đèn thắp sángchiếc120,0551
17Đồng hồ treo tườngchiếc600,3308
18Quạt câychiếc600,0551
19Quạt trầncái600,2206
20La bàncái360,1103
21Máy tính cầm taychiếc600,0308
22Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,1233
23Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,0551
24Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển600,0308
25Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,0551
26Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển600,0551
27Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,0551
28Mũ cứngchiếc120,0551
29Quần áo BHLĐbộ120,1233
30Quần áo mưa bạtchiếc120,1233
1.1.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 190
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Xà phòngkg0,0006
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,0006
3Biểu mẫu chuyên môntờ0,1065
4Sổ công tácquyển0,0002
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,0002
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,0192
7Chổi sonchiếc0,0004
8Băng dínhcuộn0,0002
9Bút chìchiếc0,0004
10Bút dạchiếc0,0004
11Bút máychiếc0,0002
12Đĩa CDcái0,0004
13Giấy kẻ lytờ0,0011
14Tẩy mềmchiếc0,0004
15Giấy trắng khổ A4gram0,0006
16Hồ dánlọ0,0004
17Hộp mực máy inhộp0,0002
18Khăn lau máycái0,0013
19Mực máy tự ghihộp0,0001
20Sơn màukg0,0002
1.1.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 191
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh0,0882
2Điện tiêu thụ máy inkWh0,0264
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh0,0353
4Điện Bộ ổn áp, nạp điệnkWh0,0441
5Điện quạt trầnkWh0,0397
6Điện quạt câykWh0,1412
7Điện bóng đèn thắp sángkWh0,2249
8Hao phí đường dây (5%)kWh0,0300
1.1.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 192
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,0004
2Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,0026
3Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít0,0001
1.1.2. Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi
1.1.2.1. Định mức lao động
  • Quan trắc kiểm tra: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, kiểm tra máy tự ghi mức nước, đánh mốc trên giản đồ máy tự ghi, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; Bảng số 193
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
c) Định mức
Định mức lao động quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính bằng định mức lao động quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42)
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức thiết bị quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.3. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức dụng cụ quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.4. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức vật liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.5. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức năng lượng quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.1.2.6. Định mức nhiên liệu
Định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng máy tự ghi được tính theo định mức nhiên liệu quan trắc mực nước bằng tuyến cọc nhân với hệ số k2 (0,42).
1.2. Quan trắc mực nước tự động
1.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
  • Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;
  • Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo,
  • Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
  • Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
  • Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ. Bảng số 194
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp213
Bảng số 195
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1000 lần đo0,7080,3809
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,63840,3435
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,06960,0374
IICông việc nội nghiệpCông /1000 lần đo0,22150,1266
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,19970,1142
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,02180,0124
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 196
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị /1000 lần đo)DP
1Bộ cảm biến đo mực nướcbộ20,833320,8333
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ20,8333
3Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,6479
4Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ20,8333
5Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc20,8333
6Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,6479
7Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,6479
8Bộ chống sét trực tiếpbộ20,8333
9Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnBộ20,8333
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ20,8333
11Cột lắp các bộ cảm biếnbộ20,8333
12Máy tính xách taybộ0,6479
13Máy inbộ0,6479
1.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 197
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)DP
1Ủng cao suđôi121,2958
2Dao dọc giấychiếc121,2958
3Dao phát câycái241,2958
4Dập ghimcái361,2958
5Kéo cắt giấycái241,2958
6Thước chỉnh biênbộ120,6479
7Xẻngcái241,2958
8Áo phaocái241,2958
9Găng tayđôi31,2958
10Khẩu trangcái121,2958
11Đồng hồ báo thứcchiếc240,6479
12Thước dâycái240,6479
13Thước nước cầm taychiếc241,29581,2958
14Thủy chí tráng menmét369,7187
15Bàn ghế làm việcbộ960,6479
16Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,6479
17Bảng công tácchiếc360,6479
18Bóng đèn thắp sángchiếc122,5916
19Đồng hồ treo tườngchiếc600,6479
20Quạt câychiếc601,2958
21Quạt trầncái601,2958
22Cọc sắtchiếc603,2396
23Máy tính cầm taychiếc601,2958
24Cuốcchiếc241,3247
25Bộ nạp điện cho ắc q u ybộ481,3247
26Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,6623
27Mũ cứngchiếc121,3247
28Quần áo BHLĐbộ121,3247
29Quần áo mưa bạtchiếc121,3247
30Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,6623
31Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,6623
32Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,6623
1.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 198
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao (Vật liệu/1000 lần đo)Dự phòng
1Xà phòngkg0,0409
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,0409
3Biểu mẫu chuyên môntờ6,8123
4Sổ công tácquyển0,0136
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,0136
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,2262
7Chổi sonchiếc0,0272
8Băng dínhcuộn0,0136
9Bút chìchiếc0,0272
10Bút dạchiếc0,0272
11Bút máychiếc0,0136
12Đĩa CDcái0,0272
13Giấy kẻ lytờ0,0681
14Tẩy memchiếc0,0272
15Giấy trắng khổ A4gram0,0409
16Hồ dánlọ0,0272
17Hộp mực máy inhộp0,0136
18Khăn lau máycái0,0817
19Mực máy tự ghihộp0,0068
20Sơn màukg0,0136
1.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 199
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng/1000 lần đo)
1Bộ cảm biến đo mực nướckWh10,000
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh0,3110
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh0,3110
4Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh0,3110
5Bộ chống sét trực tiếpkWh74,999
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh133,33
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh141,67
8Máy tính xách taykWh0,3110
9Máy inkWh0,3110
10Bóng đèn thắp sángkWh1,2085
11Quạt câykWh4,5320
12Quạt trầnkWh0,6043
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh5,0356
1.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 200
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Nhiê n liệu /1000 lần đo)
1Dầu bôi trơnhộp0,0190
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,0381
3Mỡ công nghiệpkg0,0381
  1. Định mức quan trắc nhiệt độ nước 2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công 2.1.1 Định mức lao động
  • Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo,
  • Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo; Bảng số 201
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)
1Công việc ngoại nghiệp11
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 202
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV3 (6)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1 lần đo0,0384
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,0346
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,0038
IICông việc nội nghiệpCông /1 lần đo0,01670,0167
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,01510,0151
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,00160,0016
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 203
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Máy phát điệnchiếc0,0302
2Máy vi tínhbộ0,0302
3Máy inchiếc0,0302
4Thiết bị thông tin liên lạcbộ0,0302
2.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 204
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
1Ủng cao suđôi120,1383
2Dao dọc giấychiếc120,0604
3Dao phát câycái240,0692
4Dập ghimcái360,0906
5Kéo cắt giấycái240,0906
6Xẻngcái240,0692
7Áo phaocái240,1383
8Găng tayđôi30,1383
9Khẩu trangcái120,1383
10Đồng hồ báo thứcchiếc240,0604
11Bàn ghế làm việcbộ960,0302
12Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,0302
13Bảng công tácchiếc360,0302
14Bóng đèn thắp sángchiếc120,1812
15Đồng hồ treo tườngchiếc600,0302
16Quạt câychiếc600,1208
17Quạt trầncái600,0604
18Máy tính cầm taychiếc600,1383
19Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,0692
20Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,0302
21Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,0302
22Cuốcchiếc240,0692
23Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,0302
24Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,0346
25Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển600,0302
26Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,0302
27Mũ cứngchiếc120,1383
28Quần áo BHLĐbộ120,1383
30Quần áo mưa bạtchiếc120,1383
2.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 205
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Xà phòngkg0,0005
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,0005
3Biểu mẫu chuyên môntờ0,0803
4Sổ công tácquyển0,0002
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,0002
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,0144
7Băng dínhcuộn0,0002
8Bút chìchiếc0,0003
9Bút dạchiếc0,0003
10Bút máychiếc0,0002
11Đĩa CDcái0,0003
12Giấy kẻ lytờ0,0008
13Tẩy mềmchiếc0,0003
14Giấy trắng khổ A4gram0,0005
15Hồ dánlọ0,0003
16Hộp mực máy inhộp0,0002
17Khăn lau máycái0,0010
2.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 206
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh0,0483
2Điện tiêu thụ máy inkWh0,0145
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh0,0193
4Điện Bộ ổn áp, nạp điệnkWh0,0242
5Điện quạt trầnkWh0,0217
6Điện quạt câykWh0,0773
7Điện bóng đèn thắp sángkWh0,1232
8Hao phí đường dây (5%)kWh0,0164
2.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 207
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,0003
2Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,0019
2Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít0,0001
2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động
2.2.1. Định mức lao động
  • Xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
  • Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
  • Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm. Bảng số 208
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 209
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1000 lần đo0,13980,1398
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,12610,1261
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,01370,0137
IICông việc nội nghiệpCông /1000 lần đo0,12750,1275
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,11500,1150
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,01250,0125
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 210
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị /1000 lần đo)DP
1Bộ cảm biến đo nhiệt độ nướcbộ0,12600,1165
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ0,1260
3Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,0002
4Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ0,1260
5Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,1260
6Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,0002
7Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,0002
8Bộ chống sét trực tiếpbộ0,1260
9Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,1260
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,1260
11Cột lắp các bộ cảm biếnbộ0,1260
12Máy tính xách taybộ0,0002
13Máy inbộ0,0002
2.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 211
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
1Ủng cao suđôi120,2526
2Dao dọc giấychiếc120,2526
3Dao phát câycái240,2526
4Dập ghimcái360,2526
5Kéo cắt giấycái240,2526
6Thước chỉnh biênbộ120,1263
7Xẻngcái240,2526
8Áo phaocái240,2526
9Khẩu trangcái120,2526
10Đồng hồ báo thứcchiếc240,1263
11Bàn ghế làm việcbộ960,1263
12Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,1263
13Bảng công tácchiếc360,1263
14Bóng đèn thắp sángchiếc120,5051
15Đồng hồ treo tườngchiếc600,1263
16Quạt câychiếc600,2526
17Quạt trầncái600,2526
18Khoá cáp các loạichiếc602,5257
19Máy tính cầm taychiếc600,2526
20Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,2526
21Cuốcchiếc240,2526
22Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,2526
23Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,1263
24Mũ cứngchiếc120,2526
25Quần áo BHLĐbộ120,2526
26Quần áo mưa bạtchiếc120,2526
27Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,1263
28Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,1263
29Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển600,1263
30Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,1263
31Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bằng hướng dẫnquyển600,1263
32Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,1263
2.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 212
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao (Vật liệu /1000 lần đo )
1Xà phòngkg0,0079
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,0079
3Biểu mẫu chuyên môntờ1,3173
4Sổ công tácquyển0,0026
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,0026
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,2371
7Băng dínhcuộn0,0026
8Bút chìchiếc0,0053
9Bút dạchiếc0,0053
10Bút máychiếc0,0026
11Đĩa CDcái0,0053
12Giấy kẻ lytờ0,0132
13Tẩy mềmchiếc0,0053
14Giấy trắng khổ A4gram0,0079
15Hồ dánlọ0,0053
16Hộp mực máy inhộp0,0026
17Khăn lau máycái0,0158
2.4.5. Định mức năng lượng
Bảng số 213
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng /1000 lần đo)
1Bộ cảm biến đo nhiệt độ nướckWh0,0605
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh0,0001
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh0,0605
4Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh0,0001
5Bộ chống sét trực tiếpkWh0,4536
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh0,8064
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh0,8568
8Máy tính xách taykWh0,0001
9Máy inkWh0,0001
10Bóng đèn thắp sángkWh0,2424
11Quạt câykWh0,9094
12Quạt trầnkWh0,1212
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh1,0104
2.4.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 214
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Nhiên liệu/1000 lần đo)
1Dầu bôi trơnhộp0,0190
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,0381
3Mỡ công nghiệpkg0,0381
  1. Định mức quan trắc lưu lượng nước 3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công 3.1.1. Định mức lao động
  • Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Tính toán lưu lượng nước;
  • Chỉnh biên tài liệu. Bảng số 215
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 216
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1 lần đo0,54750,5475
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,49370,4937
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,05380,0538
IICông việc nội nghiệpCông /1 lần đo2,43972,4397
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo2,20002,2000
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0,23970,2397
3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 217
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDP
1Bộ chỉ thị hiện sốbộ0.98750.9875
2Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớnbộ0.98750.9875
3Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏbộ0.98750.9875
4Tời đo lưu lượng nướcchiếc0.9875
5Thuyền con(*)chiếc0.9875
6Thuyền đo lưu lượng(*)chiếc0.9875
7Thiết bị thông tin liên lạcbộ4.4000
8Máy inchiếc4.4000
9Máy phát điệncái4.4000
10Máy vi tínhbộ4.4000
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.
3.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 218
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD ( tháng)Mức tiêu haoDP
1Ủng cao suđôi123,9500
2Dao dọc giấychiếc128,8000
3Dao phát câycái241,9750
4Dập ghimcái3613,2000
5Kéo cắt giấycái2413,2000
6Thước chỉnh biênbộ128,8000
7Xẻngcái241,9750
8Áo phaocái243,9500
9Găng tayđôi33,9500
10Khẩu trangcái123,9500
11Đồng hồ báo thứcchiếc248,8000
12Sào thả lưu tốc kếchiếc601,9750
13Sào thuyền (*)chiếc241,9750
14Thước dâycái241,9750
15Thước đo độ dốcchiếc601,9750
16Thước nước cầm taychiếc241,97501,9750
17Thủy chí tráng menmét3614,8125
18Bàn ghế làm việcbộ964,4000
19Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ964,4000
20Bảng công tácchiếc364,4000
21Bóng đèn thắp sángchiếc1226,4000
22Đồng hồ treo tườngchiếc604,4000
23Quạt câychiếc6017,6000
24Quạt trầncái608,8000
25Cá gang đặc loại 100kgcon1200,9875
26Cá gang đặc loại 18kgcon1200,9875
27Cá gang đặc loại 35kgcon1201,9750
28Cá gang đặc loại 50kgcon1201,9750
29Cá gang đặc loại 75kgcon1200,9875
30Cáp tời đo lưu lượng nước (06)mét6049,3750
31Cọc sắtchiếc604,9375
32Dây điện đo lượng nướcmét2449,3750
33Đồng hồ bấm giâycái368,8000
34Khoá cáp các loạichiếc6019,7500
35La bàncái360,9875
36Máy tính cầm taychiếc603,9500
37Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển604,4000
38Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển604,4000
39Cuốcchiếc241,9750
40Bộ nạp điện cho ắc quybộ484,4000
41Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,9875
42Búa chặt cápcái1200,9875
43Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển604,4000
44Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển604,4000
45Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sốngquyển604,4000
46Mũ cứngchiếc123,9500
47Quần áo BHLĐbộ123,9500
48Quần áo mưa bạtchiếc123,9500
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo,
3.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 219
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Xà phòngkg0.0400
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0.0400
3Biểu mẫu chuyên môntờ6.6717
4Sổ công tácquyển0.0133
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0.0133
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1.2009
7Bàn chải sắtchiếc0.0267
8Chổi sonchiếc0.0267
9Mỡ công nghiệpkg0.0667
10Sơn chống gỉkg0.0667
11Băng dínhcuộn0.0133
12Bút chìchiếc0.0267
13Bút dạchiếc0.0267
14Bút máychiếc0.0133
15Đĩa CDcái0.0267
16Giấy kẻ lytờ0.0667
17Tẩy mềmchiếc0.0267
18Giấy trắng khổ A4gram0.0400
19Hồ dánlọ0.0267
20Hộp mực máy inhộp0.0133
21Khăn lau máycái0.0801
22Sơn màukg0.0133
3.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 220
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh7.0400
2Điện tiêu thụ máy inkWh2.1120
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh2.8160
4Điện Bộ ổn áp, nạp điệnkWh3.5200
5Điện quạt trầnkWh3.1680
6Điện quạt câykWh11.2640
7Điện bóng đèn thắp sángkWh17.9520
8Hao phí đường dây (5%)kWh2.3936
3.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 221
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,0267
2Nhiên liệu chạy thuyền máy ( * )lít96,9750
3Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,1601
4Dầu bôi trơn ( ** )lít2,9141
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức: G = 8 x N e x G e x M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).
(**) Định mức dầu bôi trơn tính bằng 3% nhiên liệu.
3.2. Quan trắc lưu lượng nước tự động
3.2.1. Định mức lao động
  • Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
  • Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị;
  • Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất 10 phút/lần, công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ, Bảng số 222
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 223
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1000 lần đo0,69760,6976
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,62900,6290
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,06860,0686
IICông việc nội nghiệpCông /1000 lần đo0,2110,211
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,19030,1903
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,02070,0207
3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 224
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị /1000 lần đo)DP
1Bộ cảm biến đo lưu lượng nướcbộ0,62900,6290
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ0,6290
3Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,0004
4Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ0,6290
5Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ0,6290
6Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,0004
7Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,0004
8Bộ chống sét trực tiếpbộ0,6290
9Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnchiếc0,6290
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,6290
11Cột lắp các bộ cảm biếnbộ0,6290
12Máy tính xách taybộ0,0004
3.2.3. Định mức dụng cụ
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
1Ủng cao suđôi121,2589
2Dao dọc giấychiếc121,2589
3Dao phát câycái241,2589
4Dập ghimcái361,2589
5Kéo cắt giấycái241,2589
6Thước chỉnh biênbộ120,6294
7Xẻngcái241,2589
8Áo phaocái241,2589
9Găng tayđôi31,2589
10Khẩu trangcái121,2589
11Đồng hồ báo thứcchiếc240,6294
12Ống đo mưabộ241,2589
13Sào thả lưu tốc kếchiếc601,2589
14Sào thuyền (*)chiếc241,2589
15Thước dâycái240,6294
16Thước đo độ dốcchiếc601,2589
17Thước nước cầm taychiếc241,2589
18Bàn ghế làm việcbộ960,6294
19Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,6294
20Bảng công tácchiếc360,6294
21Bóng đèn thắp sángchiếc122,5178
22Đồng hồ treo tườngchiếc600,6294
23Quạt câychiếc601,2589
24Quạt trầncái601,2589
25Cá gang đặc loại 100kgcon1200,6294
26Cá gang đặc loại 18kgcon1200,6294
27Cá gang đặc loại 35kgcon1200,6294
28Cá gang đặc loại 50kgcon1200,6294
29Cáp tời đo lưu lượng nước (06)mét6031,472
30Cọc sắtchiếc603,1472
31Dây điện đo lượng nướcmét2431,472
32Đồng hồ bấm giâycái361,2589
33Khoá cáp các loạichiếc6012,5888
34La bàncái360,6294
35Máy tính cầm taychiếc601,2589
36Cuốcchiếc241,2589
37Bộ nạp điện cho ắc quybộ481,2589
38Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,6294
39Búa chặt cápcái1200,6294
40Mũ cứngchiếc121,2589
41Quần áo BHLĐbộ121,2589
42Quần áo mưa bạtchiếc121,2589
43Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,6294
44Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,6294
45Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,6294
46Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,6294
(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền.
3.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 225
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao (Vật liệu /1000 lần đo)
1Xà phòngkg0,0394
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,0394
3Biểu mẫu chuyên môntờ6,5658
4Sổ công tácquyển0,0131
5Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,0131
6Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển1,1818
7Bàn chải sắtchiếc0,0263
8Chổi sonchiếc0,0263
9Mỡ công nghiệpkg0,0657
10Sơn chống gỉkg0,0657
11Băng dínhcuộn0,0131
12Bút chìchiếc0,0263
13Bút dạchiếc0,0263
14Bút máychiếc0,0131
15Đĩa CDcái0,0263
16Giấy kẻ lytờ0,0657
17Tẩy mềmchiếc0,0263
18Giấy trắng khổ A4gram0,0394
19Hồ dánlọ0,0263
20Hộp mực máy inhộp0,0131
21Khăn lau máycái0,0788
22Sơn màukg0,0131
3.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 226
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng/1000 lần đo)
1Bộ cảm biến đo lưu lượng nướckWh0,3019
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh0,0002
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh0,0002
4Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh0,0002
5Bộ chống sét trực tiếpkWh2,2644
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh4,0256
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh4,2772
8Máy tính xách taykWh0,0002
9Máy inkWh0,0002
10Bóng đèn thắp sángkWh1,2085
11Đồng hồ treo tườngkWh2,2658
12Quạt câykWh0,6043
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh5,0356
3.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 227
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Nhiên liệu/1000 lần đo)
1Dầu bôi trơnhộp0,0190
2Dầu hỏa (lau máy)lít0,0381
3Mỡ công nghiệpkg0,0571
  1. Định mức quan trắc lưu lượng chất lơ lửng 4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công 4.1.1. Định mức lao động
  • Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
  • Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng; Bảng số 228
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV3(6)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp213
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 229
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4(9)QTV3(6)QTV2(4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1 lần đo0.22640.2264
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.20420.2042
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.02220.0222
IICông việc nội nghiệpCông /1 lần đo1.73661.7366
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1 lần đo1.56601.5660
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1 lần đo0.17060.1706
4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 230
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mứcDP
1Thuyền con(*)chiếc0,4083
2Thuyền đo lưu lượng(*)chiếc0,4083
3Tời đo lưu lượng chất lơ lửngchiếc0,4083
4Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngangchiếc0,4083
5Thiết bị thông tin liên lạcbộ3,1319
6Máy inchiếc3,1319
7Máy phát điệncái3,1319
8Máy vi tínhbộ3,1319
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền.
4.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 231
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu haoDP
1Ủng cao suđôi121,6333
2Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửngchiếc963,1319
3Dao dọc giấychiếc126,2639
4Dao phát câycái240,8167
5Dập ghimcái369,3958
6Kéo cắt giấycái249,3958
7Thước chỉnh biênbộ126,2639
8Xẻngcái240,8167
9Áo phaocái241,6333
10Găng tayđôi31,6333
11Khẩu trangcái121,6333
12Đồng hồ đo điệnchiếc246,2639
13Ống đo dung lượng loại 1,2 lítchiếc246,26393,5361
14Ống đo dung lượng loại 1,2 lítchiếc246,26393,5361
15Ống đo dung lượng loại 02 lítchiếc246,26393,5361
16Phễu thủy tinhchiếc2493,958453,0417
17Sào thả máychiếc600,8167
18Sào thuyền (*)chiếc240,8167
19Thùng đựng chai mẫu khi ra sôngchiếc364,0833
20Thước dâycái240,8167
21Thước đo độ dốcchiếc600,8167
22Thước nước cầm taychiếc240,8167
23Thủy chí tráng menmét366,1250
24Bàn ghế làm việcbộ963,1319
25Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ963,1319
26Bảng công tácchiếc363,1319
27Bóng đèn thắp sángchiếc1218,7917
28Đồng hồ treo tườngchiếc603,1319
29Quạt câychiếc6012,5278
30Quạt trầncái606,2639
31Cá gang rỗng 35kgcon1200,8167
32Cá gang rỗng 50kgcon1200,4083
33Cá gang rỗng 75kgcon1200,4083
34Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng (06)mét6020,4167
35Cáp tời đo lưu lượng nước (06)mét6020,4167
36Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)chiếc2432,6667
37Dây điện đo lượng nướcmét2420,4167
38Đồng hồ bấm giâycái366,2639
39Đồng hồ báo thứccái243,1319
40Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)chiếc244,0833
41Khoá cáp các loạichiếc608,1667
42La bàncái360,4083
43Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chaichiếc2412,2500
44Máy tính cầm taychiếc601,6333
45Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển603,1319
46Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển603,1319
47Cuốcchiếc240,8167
48Bộ nạp điện cho ắc quybộ483,1319
49Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,4083
50Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển603,1319
51Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫnquyển603,1319
52Mũ cứngchiếc121,6333
53Quần áo BHLĐbộ121,6333
54Quần áo mưa bạtchiếc121,6333
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên.
4.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 232
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Xà phòngkg0,02630
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,02630
3Biểu mẫu chuyên môntờ4,38330
4Giấy lọc chất lơ lửngchiếc8,76670
5Sổ công tácquyển0,00880
6Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,00880
7Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,78900
8Bàn chải sắtchiếc0,01750
9Chổi sonchiếc0,01750
10Mỡ công nghiệpkg0,04380
11Sơn chống gỉkg0,04380
12Băng dínhcuộn0,00880
13Bút chìchiếc0,01750
14Bút dạchiếc0,01750
15Bút máychiếc0,00880
16Đĩa CDcái0,01750
17Giấy kẻ lytờ0,04380
18Tẩy mềmchiếc0,01750
19Giấy trắng khổ A4gram0,02630
20Hồ dánlọ0,01750
21Hộp mực máy inhộp0,00880
22Khăn lau máycái0,05260
23Sơn màukg0,00880
4.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 233
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ máy tínhkWh5,0110
2Điện tiêu thụ máy inkWh1,5033
3Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạckWh2,0044
4Điện Bộ ổn áp, nạp điệnkWh2,5055
5Điện quạt trầnkWh2,2550
6Điện quạt câykWh8,0178
7Điện bóng đèn thắp sángkWh12,7784
8Hao phí đường dây (5%)kWh1,7038
4.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 234
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Dầu hỏa (lau máy)lít0,0426
2Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)lít63,7250
3Nhiên liệu chạy máy phát điệnlít0,2555
4Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)lít1,9194
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức G = 8 x N e x G e x M, Trong đó G là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của các thiết bị, dụng cụ sử dụng nhiên liệu, ĐVT là hp; Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, tính bằng 0,3 lít/hp,h; M là tổng mức sử dụng thiết bị, đơn vị là ca máy (08 h).
4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
4.2.1. Định mức lao động
  • Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;
  • Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm; Bảng số 235
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV4 (9)QTV2(4)
1Công việc ngoại nghiệp112
2Công việc nội nghiệp112
Bảng số 236
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV4 (9)QTV2 (4)
ICông việc ngoại nghiệpCông /1000 lần đo0,25850,2585
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,23310,2331
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,02540,0254
IICông việc nội nghiệpCông /1000 lần đo0,19170,1917
1Hao phí lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,17290,1729
2Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông /1000 lần đo0,01880,0188
4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 237
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị /1000 lần đo)DP
1Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước)bộ0,23310,2140
2Hàng rào bảo vệ thiết bịbộ0,2331
3Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,1728
4Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệubộ0,2331
5Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệubộ0,2331
6Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,1728
7Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,1728
8Bộ chống sét trực tiếpbộ0,2331
9Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnchiếc0,2331
10Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,2331
11Cột lắp các bộ cảm biếnbộ0,2331
12Máy tính xách taybộ0,1728
13Máy inbộ0,1728
4.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 238
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (Dụng cụ/1000 lần đo)
1Ủng cao suđôi120,8118
2Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửngchiếc960,4059
3Dao dọc giấychiếc120,8118
4Dao phát câycái240,8118
5Dập ghimcái360,8118
6Kéo cắt giấycái240,8118
7Thước chỉnh biênbộ120,4059
8Xẻngcái240,8118
9Áo phaocái240,8118
10Găng tayđôi30,8118
11Khẩu trangcái120,8118
12Đồng hồ báo thứcchiếc240,4059
13Ống đo dung lượng Loại 01 lítchiếc240,8118
14Ống đo dung lượng Loại 02 lítchiếc240,8118
15Phễu thủy tinhchiếc240,8118
16Sào thuyền (*)chiếc240,8118
17Thùng đựng chai mẫu khi ra sôngchiếc364,0589
18Thước dâycái240,4059
19Thước đo độ dốcchiếc600,8118
20Thước nước cầm taychiếc240,8118
21Thủy chí tráng menmét366,0883
22Bàn ghế làm việcbộ960,4059
23Bàn kính chỉnh biên tài liệubộ960,4059
24Bảng công tácchiếc360,4059
25Bóng đèn thắp sángchiếc121,6235
26Đồng hồ treo tườngchiếc600,4059
27Quạt câychiếc600,8118
28Quạt trầncái600,8118
29Cá gang rỗng 35kgcon1200,4059
30Cá gang rỗng 50kgcon1200,4059
31Cá gang rỗng 75kgcon1200,4059
32Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửngmét6020,2943
33Cáp tời đo lưu lượng nướcmét6020,2943
34Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)chiếc2440,5885
35Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)cái244,0589
36Khoá cáp các loạichiếc608,1177
37Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chaichiếc240,4059
38Máy tính cầm taychiếc600,8118
39Cuốcchiếc240,8118
40Bộ nạp điện cho ắc quybộ480,8118
41Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,4059
42Búa chặt cápcái1200,4059
43Mũ cứngchiếc120,8118
44Quần áo BHLĐbộ120,8118
45Quần áo mưa bạtchiếc120,8118
46Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy vănquyển600,4059
47Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy vănquyển600,4059
48Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửngquyển600,4059
49Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sôngquyển600,4059
50Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sôngquyển600,4059
(*) Dụng cụ chỉ dùng khi đo bằng thuyền
4.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 239
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao (Vật liệu/1000 lần đo)
1Xà phòngkg0,0254
2Kẹp đựng tài liệu các loạichiếc0,0254
3Biểu mẫu chuyên môntờ4,2338
4Giấy lọc chất lơ lửngchiếc8,4677
5Sổ công tácquyển0,0085
6Sổ ghi chép bìa cứngquyển0,0085
7Sổ ghi đo các yếu tố chuyên mônquyển0,7621
8Bàn chải sắtchiếc0,0169
9Chổi sonchiếc0,0169
10Mỡ công nghiệpkg0,0423
11Sơn chống gỉkg0,0423
12Băng dínhcuộn0,0085
13Bút chìchiếc0,0169
14Bút dạchiếc0,0169
15Bút máychiếc0,0085
16Đĩa CDcái0,0169
17Giấy kẻ lytờ0,0423
18Tẩy mềmchiếc0,0169
19Giấy trắng khổ A4gram0,0254
20Hồ dánlọ0,0169
21Hộp mực máy inhộp0,0085
22Khăn lau máycái0,0508
23Sơn màukg0,0085
4.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 240
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Nặng lượng/1000 lần đo)
1Bộ cảm biến đo mực nước (Không tiếp xúc với nước)kWh0,1119
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)kWh0,0829
3Bộ sạc điện từ pin mặt trờikWh0,0829
4Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)kWh0,0829
5Bộ chống sét trực tiếpkWh0,8392
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnkWh1,4918
7Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệukWh1,5851
8Máy tính xách taykWh0,0829
9Máy inkWh0,0829
10Bóng đèn thắp sángkWh0,7793
11Đồng hồ treo tườngkWh1,4612
12Quạt câykWh0,3897
13Bộ nạp điện cho ắc quykWh3,2472
4.2.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 241
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao /1000 lần đo)
1Dầu bôi trơnHộp0,0190
2Dầu hỏa (lau máy)Lít0,0381
3Mỡ công nghiệpKg0,0571
  1. Xác định hàm lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm 5.1.1. Nội dung công việc: a) Công tác nội nghiệp ► Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)
  • Chuẩn bị:
  • Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);
  • Kiểm tra sai số của tủ sấy;
  • Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
  • xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
  • Sấy giấy ở 105 o C trong thời gian 4 giờ;
  • Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
  • Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg. ► Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)
  • Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);
  • Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;
  • Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;
  • Vào số liệu;
  • Kiểm tra số liệu. b) Công tác ngoại nghiệp
  • Phô tô nhân bản biểu kết quả;
  • Gửi trả kết quả. Bảng số 242
TTLoại lao động Danh mục công việcLao động kỹ thuật QTV3(4)Số lượng Nhóm
1Công tác nội nghiệp11
2Công tác ngoại nghiệp11
Bảng số 243
TTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức QTV3(4)
ICông tác nội nghiệpcông/100 mẫu1,964
1Hao phí lao động trực tiếpcông/100 mẫu1,771
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/100 mẫu0,193
IICông tác ngoại nghiệpcông/100 mẫu0,231
1Hao phí lao động trực tiếpcông/100 mẫu0,208
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/100 mẫu0,023
Bảng số 244
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị/ 100mẫu)
1Tủ sấy 0,3kwcái0,333
2Cân phân tích 0,06kwcái0,417
3Bình hút ẩm loại 300mm không vòicái1,771
4Máy điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kwcái0,333
5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 245
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (Dụng cụ/100mẫu j
1Áo blucái121,979
2Dép xốpđôi61,979
3Quạt trần 100wcái601,979
4Quạt thông gió 40wcái601,979
5Máy hút bụi 2kwcái600,198
6Máy hút ẩm 1,5kwcái600,198
7Đèn neon 40wbộ361,979
8Tủ đựng tài liệucái601,979
9Bàn làm việccái961,979
10Ghế tựacái961,975
11Đồng hồ treo tườngcái601,979
12Nhípcái360,198
Bảng số 246
STTDanh mụcĐVTMức tiêu hao (Vật liệu/ 100 mẫu)
ANội nghiệp
1Bút chì kimcái0,190
2Chun vònggam4,065
3Hộp ruột chìhộp0,136
4Silicagen (Đức)gam10,84
5Túi nilongam16,26
6Găng tay cao suhộp (100 cái)0,044
7Găng tay vảiđôi0,006
8Khẩu trang y tếhộp (50 cái)0,088
9Sổ ghi chépquyển0,005
BNgoại nghiệp
1Phong bì gửi biểu kết quảcái1,587
2Photo biểu kết quảtrang23,81
3Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạmgam41,27
4Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạmgam285,7
Bảng số 247
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (kwh/100 mẫu)
1Thiết bịkwh33,97
2Dụng cụkwh8,392
3Điện năng tiêu hao đường dâykwh2,118
Bảng số 248
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Lít nhiên liệu/100 mẫu)
1Xăng xe đi gửi mẫulít0,017
2Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe)lít0,051
C. QUAN TRẮC HẢI VĂN
I. Quan trắc thủ công
1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
1.1.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
  • Công tác ngoại nghiệp
  • Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
  • Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);
  • Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
  • Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
  • Công tác nội nghiệp
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
  • Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển;
  • Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
  • Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
  • Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị). Bảng số 249
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
bảng số 250
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,03235
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,02917
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00318
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,016170,02310
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,014580,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,001590,00227
1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 251
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Ca thiết bị/1 lần đo)
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06458
2Bộ ổn ápbộ0,06458
3Máy tính để bànbộ0,06458
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06458
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)bộ0,06458
1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 252
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06458
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06458
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06458
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,25833
5Tủ đựng tài liệucái960,12917
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06458
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06458
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,12917
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,12917
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,12917
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,12917
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06458
13Chuột máy tínhchiếc120,06458
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06458
15Bàn, ghế làm việcbộ960,12917
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,12917
17Bảng trắngcái360,06458
18Khung kính treo tườngbộ360,12917
19Bình khí CO2bình120,12917
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,12917
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,12917
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,12917
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,12917
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,12917
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,12917
26Đồng hồ bấm giâycái360,12917
27Bút chì kim + ruộtbộ120,12917
28Bút máychiếc120,12917
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,12917
30Dao dọc giấychiếc120,12917
31Phi đựng cátchiếc120,25833
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,12917
33Bộ lưu điện UPScái600,06458
34Bộ nạp điện cho ắcquybộ240,06458
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06458
36Bàn phím máy tínhchiếc360,06458
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,06458
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06458
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,12917
40Radio catsette thu tinchiếc600,06458
41Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,12917
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06458
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,12917
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06458
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,12917
46Kéo cắt giản đồchiếc120,12917
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,12917
IINgoại nghiệp
48Quần áo BHLĐbộ120,12917
49Quần áo mưa bạtbộ120,12917
50Vải bạt loại 10 m2chiếc360,12917
51Mũ nhựacái120,12917
52Áo phaocái240,12917
53Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06458
54Ủngđôi120,12917
55Giày vảiđôi60,25833
56Găng tayđôi30,38750
57Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06458
58Còi hiệuchiếc120,12917
59Cờ hiệu các loạichiếc120,25833
60Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,06458
61Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,12917
62Cột và cáp néobộ1200,06458
63Đèn pin đi quan trắcchiếc240,12917
64La bàncái360,06458
65Ni vôchiếc600,06458
66Dây dọichiếc360,06458
67Thùng gánh nướcđôi120,12917
68Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,19375
69Cuốcchiếc240,12917
70Xẻngcái240,12917
71Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06458
72Thước dây loại 50 mchiếc360,06458
73Dao phát tuyếnchiếc120,12917
74Thang nhômcái600,06458
75Xà bengcái240,06458
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 253
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổBộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 254
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00105
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00118
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,20913
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,15685
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,15685
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00523
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,02655
1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 255
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.2. Quan trắc gió
  • Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);
  • Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc gió; bảng số 256
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 257
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00227
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,013860,03466
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,012500,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,001360,00341
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 258
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06458
2Bộ ổn ápbộ0,06458
3Máy tính để bànbộ0,06458
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06458
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)bộ0,06458
IINgoại nghiệp
1Máy đo gió cầm taybộ0,06458
2Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệubộ0,06458
1.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 259
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06458
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06458
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06458
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,25833
5Tủ đựng tài liệucái960,12917
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06458
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06458
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,12917
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,12917
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,12917
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,12917
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06458
13Chuột máy tínhchiếc120,06458
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06458
15Bàn, ghế làm việcbộ960,12917
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,12917
17Bảng trắngcái360,06458
18Khung kính treo tườngbộ360,12917
19Bình khí CO2bình120,12917
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,12917
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,12917
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,12917
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,12917
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,12917
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,12917
26Đồng hồ bấm giâycái360,12917
27Bút chì kim + ruộtbộ120,12917
28Bút máychiếc120,12917
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,12917
30Dao dọc giấychiếc120,12917
31Phi đựng cátchiếc120,25833
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,12917
33Linh kiện của máy gió tự báobộ240,06458
34Ắc quy cho máy đo gió tự báochiếc240,06458
35Bộ lưu điện UPScái600,06458
36Bộ nạp điện cho ắc quybộ240,06458
37Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06458
38Bàn phím máy tínhchiếc360,06458
39USB lưu giữ số liệuchiếc240,06458
40Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06458
41Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,12917
42Radio catsette thu tinchiếc600,06458
43Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,12917
44Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06458
45Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,12917
46Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06458
47Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,12917
48Kéo cắt giản đồchiếc120,12917
49Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,12917
IINgoại nghiệp
50Quần áo BHLĐbộ120,12917
51Quần áo mưa bạtbộ120,12917
52Vải bạt loại 10 m2chiếc360,12917
53Mũ nhựacái120,12917
54Áo phaocái240,12917
55Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06458
56Ủngđôi120,12917
57Giày vảiđôi60,25833
58Găng tayđôi30,38750
59Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06458
60Còi hiệuchiếc120,12917
61Cờ hiệu các loạichiếc120,25833
62Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,12917
63Cột và cáp néobộ1200,06458
64Đèn pin đi quan trắcchiếc240,12917
65La bàncái360,06458
66Ni vôchiếc600,06458
67Dây dọichiếc360,06458
68Thùng gánh nướcđôi120,12917
69Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,19375
70Cuốcchiếc240,12917
71Xẻngcái240,12917
72Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06458
73Thước dây loại 50 mchiếc360,06458
74Dao phát tuyếnchiếc120,12917
75Thang nhômcái600,06458
76Xà bengcái240,06458
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 260
TTDanh mục vật li ệ uĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 261
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00129
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00145
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,25833
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,19375
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,19375
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00646
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03279
1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 262
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.3. Quan trắc sóng
1.3.1. Định mức lao động
  • Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);
  • Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sóng; Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn. Bảng số 263
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 264
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00227
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,016170,03466
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,014580,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,001590,00341
1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 265
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06667
2Bộ ổn ápbộ0,06667
3Máy tính để bànbộ0,06667
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06667
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)bộ0,06667
IINgoại nghiệp
6Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa.)bộ0,06667
1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 266
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06667
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06667
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06667
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,26667
5Tủ đựng tài liệucái960,13333
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06667
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06667
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,13333
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,13333
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,13333
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,13333
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06667
13Chuột máy tínhchiếc120,06667
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06667
15Bàn, ghế làm việcbộ960,13333
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,13333
17Bảng trắngcái360,06667
18Khung kính treo tườngbộ360,13333
19Bình khí CO2bình120,13333
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,13333
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,13333
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,13333
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,13333
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,13333
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,13333
26Đồng hồ bấm giâycái360,13333
27Bút chì kim + ruộtbộ120,13333
28Bút máychiếc120,13333
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,13333
30Dao dọc giấychiếc120,13333
31Phi đựng cátchiếc120,26667
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,13333
33Bộ lưu điện UPScái600,06667
34Bộ nạp điện cho ắcquybộ240,06667
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06667
36Bàn phím máy tínhchiếc360,06667
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,06667
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06667
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,13333
40Radio catsette thu tinchiếc600,06667
41Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,13333
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06667
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,13333
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06667
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,13333
46Kéo cắt giản đồchiếc120,13333
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,13333
IINgoại nghiệp0
48Quần áo BHLĐbộ120,13333
49Quần áo mưa bạtbộ120,13333
50Vải bạt loại 10 m2chiếc360,13333
51Mũ nhựacái120,13333
52Áo phaocái240,13333
53Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06667
54Ủngđôi120,13333
55Giày vảiđôi60,26667
56Găng tayđôi30,40000
57Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06667
58Còi hiệuchiếc120,13333
59Cờ hiệu các loạichiếc120,26667
60Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,06667
61Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,13333
62Cột và cáp néobộ1200,06667
63Đèn pin đi quan trắcchiếc240,13333
64La bàncái360,06667
65Ni vôchiếc600,06667
66Dây dọichiếc360,06667
67Thùng gánh nướcđôi120,13333
68Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,20000
69Cuốcchiếc240,13333
70Xẻngcái240,13333
71Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06667
72Thước dây loại 50 mchiếc360,06667
73Dao phát tuyếnchiếc120,13333
74Thang nhômcái600,06667
75Xà bengcái240,06667
1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 267
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2Tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 268
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00135
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00152
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,27063
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,20298
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,20298
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00677
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03435
1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 269
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
1.4.1. Định mức lao động
  • Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc;
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển; Bảng số 270
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 271
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00227
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,016170,03003
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,014580,02708
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,001590,00295
1.4.2. Định mức thiết bị
Bảng số 272
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
ICông tác Nội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,06250
2Bộ ổn ápbộ0,06250
3Máy tính để bànbộ0,06250
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,06250
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood … )bộ0,06250
IICông tác Ngoại nghiệp
6Máy đo nhiệt độ nước biểnbộ0,06250
1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 273
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,06250
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,06250
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,06250
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,25000
5Tủ đựng tài liệucái960,12500
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,06250
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,06250
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,12500
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,12500
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,12500
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,12500
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,06250
13Chuột máy tínhchiếc120,06250
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,06250
15Bàn, ghế làm việcbộ960,12500
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,12500
17Bảng trắngcái360,06250
18Khung kính treo tườngbộ360,12500
19Bình khí CO2bình120,12500
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,12500
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,12500
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,12500
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,12500
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,12500
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,12500
26Đồng hồ bấm giâycái360,12500
27Bút chì kim + ruộtbộ120,12500
28Bút máychiếc120,12500
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,12500
30Dao dọc giấychiếc120,12500
31Phi đựng cátchiếc120,25000
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,12500
33Bộ lưu điện UPScái600,06250
34Bộ nạp điện cho ắcquybộ240,06250
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,06250
36Bàn phím máy tínhchiếc360,06250
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,06250
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,06250
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,12500
40Radio catsette thu tinchiếc600,06250
41Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,12500
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,06250
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,12500
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,06250
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,12500
46Kéo cắt giản đồchiếc120,12500
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,12500
IINgoại nghiệp
49Quần áo BHLĐbộ120,12500
50Quần áo mưa bạtbộ120,12500
51Vải bạt loại 10 m2chiếc360,12500
52Mũ nhựacái120,12500
53Áo phaocái240,12500
54Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,06250
55Ủngđôi120,12500
56Giày vảiđôi60,25000
57Găng tayđôi30,37500
58Dây đeo an toàn trên caochiếc600,06250
59Còi hiệuchiếc120,12500
60Cờ hiệu các loạichiếc120,25000
61Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,06250
62Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,12500
63Cột và cáp néobộ1200,06250
64Thủy chí gỗ loại 2 métchiếc240,50000
65Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,06250
66Đèn pin đi quan trắcchiếc240,12500
67La bàncái360,06250
68Ni vôchiếc600,06250
69Dây dọichiếc360,06250
70Thùng gánh nướcđôi120,12500
71Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,18750
72Cuốcchiếc240,12500
73Xẻngcái240,12500
74Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,06250
75Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,06250
76Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc120,12500
77Thước dây loại 50 mchiếc360,06250
78Dao phát tuyếnChiếc120,12500
79Thang nhômcái600,06250
80Xà bengcái240,06250
1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 274
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 275
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00123
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00138
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,24603
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,18452
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,18452
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00615
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03123
1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 276
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)Lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.5. Quan trắc độ muối nước biển
1.5.1. Định mức lao động
  • Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 6 phút);
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển; Bảng số 277
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 278
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,02310
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,02083
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00227
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,016170,03003
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,014580,02708
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,001590,00295
1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 279
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
ICông tác Nội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,08958
2Bộ ổn ápbộ0,08958
3Máy tính để bànbộ0,08958
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,08958
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)bộ0,08958
IICông tác Ngoại nghiệp
6Máy đo độ muối biểnbộ0,08958
1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 280
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,08958
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,08958
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,08958
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,35833
5Tủ đựng tài liệucái960,17917
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,08958
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,08958
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,17917
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,17917
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,17917
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,17917
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,08958
13Chuột máy tínhchiếc120,08958
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,08958
15Bàn, ghế làm việcbộ960,17917
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,17917
17Bảng trắngcái360,08958
18Khung kính treo tườngbộ360,17917
19Bình khí CO2bình120,17917
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,17917
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,17917
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,17917
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,17917
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,17917
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,17917
26Đồng hồ bấm giâycái360,17917
27Bút chì kim + ruộtbộ120,17917
28Bút máychiếc120,17917
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,17917
30Dao dọc giấychiếc120,17917
31Phi đựng cátchiếc120,35833
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,17917
33Bộ lưu điện UPScái600,08958
34Bộ nạp điện cho ắcquybộ240,08958
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,08958
36Bàn phím máy tínhchiếc360,08958
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,08958
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,08958
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,17917
40Radio catsette thu tinchiếc600,08958
41Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,17917
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,08958
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,17917
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,08958
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,17917
46Kéo cắt giản đồchiếc120,17917
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,17917
IINgoại nghiệp0
48Quần áo BHLĐbộ120,17917
49Quần áo mưa bạtbộ120,17917
50Vải bạt loại 10 m2chiếc360,17917
51Mũ nhựacái120,17917
52Áo phaocái240,17917
53Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,08958
54Ủngđôi120,17917
55Giày vảiđôi60,35833
56Găng tayđôi30,53750
57Dây đeo an toàn trên caochiếc600,08958
58Còi hiệuchiếc120,17917
59Cờ hiệu các loạichiếc120,35833
60Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,08958
61Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,17917
62Cột và cáp néobộ1200,08958
63Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,08958
64Đèn pin đi quan trắcchiếc240,17917
65La bàncái360,08958
66Ni vôchiếc600,08958
67Dây dọichiếc360,08958
68Thùng gánh nướcđôi120,17917
69Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,26875
70Cuốcchiếc240,17917
71Xẻngcái240,17917
72Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,08958
73Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,08958
74Xô tráng men lấy mẫu nướcchiếc120,17917
75Thước dây loại 50 mchiếc360,08958
76Dao phát tuyếnchiếc120,17917
77Thang nhômcái600,08958
78Xà bengcái240,08958
1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 281
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Nước cất hiệu chính máy đo mặnlít0,00117
7Chổi quét sơncái0,00024
8Xà phòngkg0,00020
9Bàn chảicái0,00020
10Khăn mềm lau máychiếc0,00117
11Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
12Nước sạch (4 m3/người/tháng)m 30,00470
13Hộp mực máy inhộp0,00005
14Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
15Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
16Giấy kẻ ngangthếp0,00059
17Giấy khổ A4gram0,00020
18Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
19Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
20Băng dínhcuộn0,00015
21Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
22Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
23Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
24Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
25Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
26Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
27Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
28Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
29Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
30Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
31Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
32Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
33Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
34Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
35Sơn trắngkg0,00049
1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 282
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00123
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00138
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,24603
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,18452
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,18452
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00615
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,03123
1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 283
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.6. Quan trắc sáng biển
1.6.1. Định mức lao động
  • Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khoảng 2 phút);
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển; Bảng số 284
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
bảng số 285
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,01848
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,01667
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00182
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,012710,01848
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,011460,01667
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,001250,00182
1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 286
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,04479
2Bộ ổn ápbộ0,04479
3Máy tính để bànbộ0,04479
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,04479
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood...)bộ0,04479
1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 287
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,04479
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,04479
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,04479
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,17917
5Tủ đựng tài liệucái960,08958
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,04479
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,04479
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,08958
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,08958
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,08958
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,08958
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,04479
13Chuột máy tínhchiếc120,04479
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,04479
15Bàn, ghế làm việcbộ960,08958
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,08958
17Bảng trắngcái360,04479
18Khung kính treo tườngbộ360,08958
19Bình khí CO2bình120,08958
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,08958
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,08958
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,08958
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,08958
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,08958
25Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,08958
26Đồng hồ bấm giâycái360,08958
27Bút chì kim + ruộtbộ120,08958
28Bút máychiếc120,08958
29Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,08958
30Dao dọc giấychiếc120,08958
31Phi đựng cátchiếc120,17917
32Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,08958
33Bộ lưu điện UPScái600,04479
34Bộ nạp điện cho ắcquybộ240,04479
35Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,04479
36Bàn phím máy tínhchiếc360,04479
37USB lưu giữ số liệuchiếc240,04479
38Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,04479
39Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,08958
40Radio catsette thu tinchiếc600,04479
41Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,08958
42Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,04479
43Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,08958
44Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,04479
45Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,08958
46Kéo cắt giản đồchiếc120,08958
47Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,08958
IINgoại nghiệp
48Quần áo BHLĐbộ120,08958
49Quần áo mưa bạtbộ120,08958
50Vải bạt loại 10 m2chiếc360,08958
51Mũ nhựacái120,08958
52Áo phaocái240,08958
53Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,04479
54Ủngđôi120,08958
55Giày vảiđôi60,17917
56Găng tayđôi30,26875
57Dây đeo an toàn trên caochiếc600,04479
58Còi hiệuchiếc120,08958
59Cờ hiệu các loạichiếc120,17917
60Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,04479
61Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,08958
62Cột và cáp néobộ1200,04479
63Đèn pin đi quan trắcchiếc240,08958
64La bàncái360,04479
65Ni vôchiếc600,04479
66Dây dọichiếc360,04479
67Thùng gánh nướcđôi120,08958
68Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,13438
69Cuốcchiếc240,08958
70Xẻngcái240,08958
71Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,04479
72Thước dây loại 50 mchiếc360,04479
73Dao phát tuyếnchiếc120,08958
74Thang nhômcái600,04479
75Xà bengcái240,04479
1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 288
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
32Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
33Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
34Sơn trắngkg0,00049
1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 289
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắcquy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00083
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00093
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,16607
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,12455
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,12455
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00415
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,02109
1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 290
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi
1.7.1. Định mức lao động
  • Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút), ghi vào sổ quan trắc;
  • Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi;
  • Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính;
  • Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển; bảng số 291
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 292
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,03697
1Hao phí lao động trực tiếp0,03333
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,00363
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,032350,03466
1Hao phí lao động trực tiếp0,029170,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp0,003180,00341
1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 293
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
INội nghiệp
1Máy phát điện loại 2,2 KVAchiếc0,09375
2Bộ ổn ápbộ0,09375
3Máy tính để bànbộ0,09375
4Máy in hai mặt đen trắng A4chiếc0,09375
5Thiết bị thông tin liên lạc (vô tuyến điện Icom, Kemvood, ...)bộ0,09375
IINgoại nghiệp
6Máy tự ghi mực nướcbộ0,09375
1.7.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 294
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INội nghiệp
1Tivichiếc600,09375
2Đồng hồ treo tườngchiếc600,09375
3Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)chiếc600,09375
4Điện thoại cố định hoặc điện thoại di độngchiếc240,37500
5Tủ đựng tài liệucái960,18750
6Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kWchiếc600,09375
7Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái240,09375
8Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải vănquyển600,18750
9Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải vănquyển600,18750
10Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy vănquyển600,18750
11Hướng dẫn xây dựng các công trình hải vănquyển600,18750
12Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,09375
13Chuột máy tínhchiếc120,09375
14Máy ảnh kỹ thuật sốcái600,09375
15Bàn, ghế làm việcbộ960,18750
16Đồng hồ báo thứcchiếc240,18750
17Bảng trắngcái360,09375
18Khung kính treo tườngbộ360,18750
19Bình khí CO2bình120,18750
20Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luậtquyển600,18750
21Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,18750
22Quy phạm thanh tra trạm hải văn ven bờquyển600,18750
23Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải vănquyển600,18750
24Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)bộ600,18750
25Ngòi bút máy tự ghi mực nướcchiếc120,28125
26Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải vănquyển600,18750
27Đồng hồ bấm giâycái360,18750
28Bút chì kim + ruộtbộ120,18750
29Bút máychiếc120,18750
30Cặp lưu trữ tài liệuchiếc240,18750
31Dao dọc giấychiếc120,18750
32Phi đựng cátchiếc120,37500
33Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển600,18750
34Bộ lưu điện UPScái600,09375
35Bộ nạp điện cho ắcquybộ240,09375
36Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,09375
37Bàn phím máy tínhchiếc360,09375
38USB lưu giữ số liệuchiếc240,09375
39Bàn, ghế đặt máy tínhbộ960,09375
40Máy tính cá nhân (Calculator)chiếc600,18750
41Radio catsette thu tinchiếc600,09375
42Đèn ắcquy có bộ nạp điệnchiếc240,18750
43Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)bộ120,09375
44Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kwbộ360,18750
45Đèn bão thắp sáng khi mất điệnchiếc120,09375
46Kính để bàn dày 5 mmchiếc600,18750
47Kéo cắt giản đồchiếc120,18750
48Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 mchiếc120,18750
IINgoại nghiệp
49Quần áo BHLĐbộ120,18750
50Quần áo mưa bạtbộ120,18750
51Vải bạt loại 10 m2chiếc360,18750
52Mũ nhựacái120,18750
53Áo phaocái240,18750
54Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DKchiếc120,09375
55Ủngđôi120,18750
56Giày vảiđôi60,37500
57Găng tayđôi30,56250
58Dây đeo an toàn trên caochiếc600,09375
59Còi hiệuchiếc120,18750
60Cờ hiệu các loạichiếc120,37500
61Thước nước tráng men loại 0,5 métchiếc120,09375
62Thước đo nước cầm taychiếc241,50000
63Can đựng mẫu nước loại 10 lítchiếc240,09375
64Đèn đỏ báo hiệuchiếc120,18750
65Cột và cáp néobộ1200,09375
66Thủy chí gỗ loại 2 métchiếc240,75000
67Nhiệt kế đo nhiệt độ nướcchiếc360,09375
68Đèn pin đi quan trắcchiếc240,18750
69La bàncái360,09375
70Ni vôchiếc600,09375
71Dây dọichiếc360,09375
72Thùng gánh nướcđôi120,18750
73Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loạichiếc240,28125
74Cuốcchiếc240,18750
75Xẻngcái240,18750
76Bộ sửa chữa cơ khíbộ600,09375
77Cọc đo nước các loạichiếc241,12500
78Thước dây loại 50 mchiếc360,09375
79Dao phát tuyếnchiếc120,18750
80Thang nhômcái600,09375
81Xà bengcái240,09375
1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 295
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00024
2Hóa chất để pha sơnlít0,00010
3Sơn phun vỏ máybình0,00020
4Dầu bảo quản máylít0,00005
5Mỡ công nghiệpkg0,00015
6Chổi quét sơncái0,00024
7Xà phòngkg0,00020
8Bàn chảicái0,00020
9Khăn mềm lau máychiếc0,00117
10Internet (truyền số liệu) ADSLgói0,00005
11Nước sạch (4 m3/người/tháng)m30,00470
12Hộp mực máy inhộp0,00005
13Bóng đèn pin 3 đôi/thángchiếc0,00176
14Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/thángđôi0,00176
15Giấy kẻ ngangthếp0,00059
16Giấy khổ A4gram0,00020
17Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)lọ0,00029
18Bìa nilông bọc sổ quan trắcchiếc0,00117
19Băng dínhcuộn0,00015
20Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)phút0,35714
21Ghim to + ghim nhỏ đóng sổbộ0,00010
22Cặp đựng tài liệu các loạichiếc0,00049
23Kẹp sổ đi quan trắcchiếc0,00010
24Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00010
25Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1quyển0,00068
26Sổ lưu mã điện hải văn tuần, thángquyển0,00010
27Báo cáo công tác tháng BCT2tờ0,00205
28Sổ theo dõi hoạt động của các loại máyquyển0,00010
29Sổ giao, nhận ca trựcquyển0,00010
30Báo cáo đột xuất về tình hình máytờ0,00176
31Giản đồ triều ký CYMtờ0,01835
32Giản đồ Triều ký Stevencuộn0,00015
33Bản đồ theo dõi bãotờ0,00024
34Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đếnquyển0,00024
35Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóngbảng0,00005
36Sơn trắngKg0,00049
1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 296
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
-Điện xạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kWkWh0,00078
-Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngàykWh0,00178
-Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/thángkWh0,00201
-Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)kWh0,35675
-Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)kWh0,26756
-Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)kWh0,26756
-Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)kWh0,00892
-Điện hao phí đường dây 5%kWh0,04527
1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 297
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)lít0,00801
2Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/thánglít0,01601
3Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điệnlít0,00024
II. Quan trắc tự động
2.1. Trạm tự động
2.1.1. Định mức lao động
  • Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;
  • Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;
  • Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;
  • Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin;
  • Kiểm tra đối chiếu độ cao, Bảng số 298
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV3(3)QTV3(6)
1Công tác ngoại nghiệp11
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 299
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,000060,00014
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,000050,00013
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,000010,00001
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,00013
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00012
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00001
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
a) Định mức đối với thiết bị dùng chung
Bảng số 300
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
IThiết bị dùng chung
1Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)bộ0,00208
2Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)bộ0,00208
3Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệuchiếc0,00208
4Bộ sạc điện từ pin mặt trờibộ0,00208
5Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2bộ0,00208
6Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)bộ0,00208
7Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
8Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
9Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệubộ0,00208
10Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)bộ0,00208
11Máy vi tínhbộ0,00208
12Máy inchiếc0,00208
13Bộ lưu điện (UPS) 1KVA onlinebộ0,00208
14Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biếnbộ0,00208
15Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bịchiếc0,00208
b) Định mức đối với thiết bị dùng riêng
  • Quan trắc tầm nhìn xa phía biển Bảng số 301
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngangbộ0,00208
  • Quan trắc gió biển Bảng số 302
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gióbộ0,00208
  • Quan trắc sóng biển Bảng số 303
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Bộ cảm biến đo sóng biểnbộ0,00208
  • Quan trắc nhiệt độ nước biển Bảng số 304
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Cảm biến đo nhiệt độ nước biểnbộ0,00104
  • Quan trắc độ muối nước biển Bảng số 305
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Cảm biến đo muối biểnbộ0,00104
  • Quan trắc mực nước biển Bảng số 306
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Cảm biến đo mực nướcbộ0,00208
  • Quan trắc dòng chảy Bảng số 307
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
1Cảm biến đo dòng chảy biểnbộ0,00208
2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 308
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,00104
2Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,00104
3Đồng hồ đo điện trở đấtchiếc960,00104
4Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệuchiếc240,00104
5Bộ sạc điện cho ắc quychiếc600,00104
6Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,,bộ960,00104
7La bàncái360,00104
8Ni vôchiếc600,00104
9Máy khoan bê tôngchiếc960,00104
10Máy cắtchiếc960,00104
11Máy hàn hai chức năngchiếc960,00104
12Thang nhômcái600,00104
13Bàn chải sắtchiếc120,00104
14Chổi sơnchiếc120,00104
15Dập ghimcái360,00104
16Quả bóp cao suquả360,00104
17Ổ cắm, phích cắmbộ360,00104
18Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,00208
19Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,00208
20Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự độngquyển600,00208
21Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự độngquyển600,00208
22Đồng hồ đo điện vạn năngchiếc960,00104
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 309
STTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Dầu bảo quản máylít0,00068
2Sơn chống rỉkg0,00137
3Sơn trắngKg0,00137
4Sơn phunbình0,00068
5Xà phòngkg0,00137
6Truyền số liệu internetgói0,00034
7Khăn lau máycái0,00822
8Keo silicontuýp0,00068
9Giấy ráptờ0,00137
10Sơn chống hàkg0,00342
11Băng dính cuộncuộn0,00137
12Dây điệnm0,06849
13Ống xoắn nhựa PVC để luồn dâym0,06849
14Dây buộckg0,00034
15Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRSmb0,00034
16Hạt hút ẩm Silicageltúi0,00068
17Vòng bi cho bộ cảm biến gióchiếc0,00034
18Pin cho bộ cảm biến sóngcái0,00034
19Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sétkg0,00274
20Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/SmSbản tin0,00034
22Mực máy inhộp0,00034
23Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệuchiếc0,00034
24Giấy A4gram0,00137
25Mỡ công nghiệpkg0,00068
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 310
STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)kWh0,00114
2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 311
STTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Xănglít0,000001
2.2. Trạm quan trắc tự động sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng Radar
  • Công tác ngoại nghiệp:
  • Trạm radar biển và trạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
  • Giao, nhận ca;
  • Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;
  • Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát;
  • Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;
  • Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của radar;
  • Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của radar;
  • Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy về trạm điều hành.
  • Công tác nội nghiệp:
  • Trao đổi thông tin với trạm điều hành;
  • Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị radar, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn;
  • Thực hiện công tác hành chính;
  • Xử lý sự cố.
  • Trạm điều hành
  • Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm radar truyền về;
  • Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm;
  • Lưu trữ dữ liệu;
  • Trao đổi thông tin;
  • Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;
  • Thực hiện công tác thanh kiểm tra tại các trạm radar;
  • Xử lý sự cố;
  • Các công việc khác. Trạm radar biển Bảng số 312
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng
QTV3(3)QTV3(6)Nhóm
1Công tác ngoại nghiệp134
2Công tác nội nghiệp11
Bảng số 313
STTDanh mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng
QTV3(6)QTV2(3)Nhóm
1Công tác nội nghiệp224
c) Định mức (tính cho 1 obs quan trắc)
  • Trạm radar biển Bảng số 314
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(3)QTV3(6)
ICông tác ngoại nghiệpCông/1 lần đo0,046210,08086
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,041670,07292
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,004540,00795
IICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,03466
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,03125
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,00341
Bảng số 315
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV3(6)QTV2(3)
ICông tác nội nghiệpCông/1 lần đo0,069310,06931
1Hao phí lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,062500,06250
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpCông/1 lần đo0,006810,00681
Bảng số 316
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
ATrạm radar biển
INgoại nghiệp
1Máy thubộ0,00208
2Máy phátbộ0,00417
3Ăng ten phátbộ0,00417
4Ăng ten thubộ0,00208
5Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tửbộ0,00208
6Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tửbộ0,00208
7Bộ định vị vệ tinh GPSbộ0,00208
8Thiết bị điều chỉnh tín hiệubộ0,00417
9Bộ chống sét điện tử lắp trong máybộ0,00208
10Máy tính điều khiểnbộ0,00208
11Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điệnbộ0,00208
12Dàn Ắc quybộ0,01250
13Phần mềm có bản quyềnphần mềm0,00417
IINội nghiệp
1Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng)cái0,00208
2Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU)cái0,00417
3Bộ đổi nguồn 24Vbộ0,00625
4Máy in Laser đen trắng (A4)cái0,00208
5Máy vi tính để bànbộ0,00208
6Hệ thống chống sét0,00000
-Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
-Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ0,00208
-Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuốibộ0,00208
7Hệ thống thiết bị mạng Interrnet (cáp, modem)bộ0,00208
8Máy ảnh kỹ thuật sốcái0,00208
9Ổn ápcái0,00208
10Máy FAXcái0,00208
11Quạt làm mát máy thu, phát (24V)cái0,00417
12Trạm biến áp 180KVAbộ0,00208
13Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 10h/ngàycái0,00208
14Bàn, ghế để máy tínhbộ0,00417
15Bàn, ghế làm việcbộ0,00417
16Bàn phòng họpcái0,00208
17Ghế phòng họpcái0,01250
18Tủ đựng tài liệucái0,00625
BTrạm radar biển biển tiêu hao năng lượng thấp
INgoại nghiệp0,00000
1Máy thubộ0,00208
2Máy phátbộ0,00208
3Ăng ten phátbộ0,00208
4Ăng ten thubộ0,00208
5Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tửbộ0,00208
6Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tửbộ0,00208
7Bộ định vị vệ tinh GPSbộ0,00208
8Bộ chống sét điện tử lắp trong máybộ0,00208
9Máy tính điều khiểncái0,00208
10Phần mềm có bản quyềnphần mềm0,00417
IINội nghiệp0,00000
1Hệ thống nguồn nuôi0,00000
-Pin mặt trời, công suất cực đại 275Wtấm0,03333
-Ắc Quy 12 V, 212AHcái0,04167
-Bộ điều khiển hệ thống nguồn nuôibộ0,00208
2Máy phát điện 12KVA, 5 lít/h, 40h/thángcái0,00208
3Hệ thống đường truyền Internet vệ tinhbộ0,00208
4Bộ đổi nguồn 24Vbộ0,00208
5Máy in Laser đen trắng (A4)cái0,00208
6Máy vi tính để bànbộ0,00208
7Máy ảnh kỹ thuật sốcái0,00208
8Hệ thống chống sét0,00000
-Bộ chống sét trực tiếpbộ0,00208
-Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuốibộ0,00208
9Quạt 24V làm mát máy thu, phát (24V)cái0,00208
10Bàn, ghế để máy tínhbộ0,00417
11Bàn, ghế làm việcbộ0,00417
12Bàn phòng họpcái0,00208
13Ghế phòng họpcái0,01250
14Tủ đựng tài liệucái0,00625
CTrạm điều hành
1Hệ thống máy tính, máy chủbộ0,00417
2Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điệncái0,00208
3Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳphần mềm0,00208
4Máy in màu Laser (A3)cái0,00208
5Máy tính xách taycái0,00208
6Máy in Laser đen trắng (A4)cái0,00208
7Máy điều hòa nhiệt độ (18000BTU)cái0,00208
8Máy vi tính để bànbộ0,00208
9Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của radarbộ0,00208
10Máy ảnh kỹ thuật sốcái0,00208
11Máy hút ẩm, công suất 0,6 kW/h, 8h/ngàycái0,00208
12Ổn ápcái0,00208
13Máy FAXcái0,00208
14Bàn, ghế đặt máy tínhbộ0,00417
15Bàn, ghế làm việcbộ0,00417
16Bàn phòng họpbộ0,00208
17Ghế phòng họpbộ0,01250
18Tủ đựng tài liệucái0,00833
2.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 317
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
ATrạm radar biển
IDụng cụ và phương tiện làm việc
1Ắc quy của máy phát điệnchiếc240,50000
2Máy tính cá nhânchiếc600,25000
3Radio catsete thu tinchiếc600,25000
4Đồng hồ báo thứcchiếc600,25000
5Đồng hồ treo tườngchiếc600,25000
6Đèn pinchiếc240,50000
7Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,50000
8Đèn neonchiếc362,00000
9Máy bơm nướcchiếc960,25000
10Quạt trầnchiếc600,25000
11Đèn thắp sáng bảo vệbộ241,00000
12Máy thu hình (thu tin thời tiết 5h/ngày)chiếc600,25000
13Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loạibộ360,25000
14Cặp lưu trữ tài liệuchiếc121,00000
15Dao gọt bút chìchiếc120,50000
16Cuốc bànchiếc120,50000
17Dao phát tuyếnchiếc120,50000
18Xẻngchiếc120,50000
19Chổi quét nhàchiếc120,50000
20Bảng trắngchiếc360,50000
21Thước nhựachiếc120,50000
22Thang nhômchiếc600,25000
23Điện thoại cố địnhchiếc360,25000
24Chuột máy tínhchiếc120,25000
25Bàn phím máy tínhchiếc120,25000
26Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)chiếc361,00000
27Bàn dập ghim loại nhỏchiếc360,75000
28Bàn dập ghim loại vừachiếc360,25000
IIDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ121,25000
2Quần áo mưabộ121,25000
3Mũ nhựacái121,25000
4Ủngđôi121,25000
5Giày vảiđôi121,25000
6Găng tayđôi32,50000
7Thuốc y tế dự phòng các loạicơ số120,25000
8Bộ dụng cụ y tếbộ120,25000
9Băng cứu thươngcuộn121,25000
10Cồn 90 0 loại 50 mllọ121,25000
11Dây đeo an toàn trên caocái480,25000
12Còi hiệucái240,25000
13Pháo hiệu cấp cứucái120,50000
14Bình khí CO2bình240,50000
15Phi đựng cátcái360,75000
16Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái360,25000
IIIDụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản
1Đồng hồ đo điệncái360,25000
2Dụng cụ cơ khíbộ360,25000
3Máy hút bụicái600,25000
4Dụng cụ lau chùibộ120,25000
5Bút thử điệncái360,25000
BTrạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
IDụng cụ và phương tiện làm việc
1Ắc quy của máy phát điệnchiếc240,50000
2Máy tính cá nhânchiếc600,25000
3Radio catsete thu tinchiếc600,25000
4Đồng hồ báo thứcchiếc600,25000
5Đồng hồ treo tườngchiếc600,50000
6Đèn pinchiếc240,75000
7Đèn ắc quy có bộ nạp điệnchiếc240,50000
8Đèn neon để bànchiếc240,50000
9Máy bơm nướcchiếc960,25000
10Máy thu hình (theo dõi bản tin thời tiết 5h/ngày)chiếc600,25000
11Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loạibộ360,25000
12Cặp lưu trữ tài liệuchiếc121,00000
13Dao gọt bút chìchiếc120,50000
14Cuốc bànchiếc120,50000
15Dao phát tuyếnchiếc120,50000
16Xẻngchiếc120,50000
17Chổi quét nhàchiếc120,50000
18Bảng trắngchiếc360,50000
19Thước nhựachiếc120,50000
20Thang nhômchiếc600,25000
21Điện thoại di độngchiếc600,25000
22Chuột máy tínhchiếc120,25000
23Bàn phím máy tínhchiếc120,25000
24Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)chiếc361,00000
25Bàn dập ghim loại nhỏchiếc360,75000
26Bàn dập ghim loại vừachiếc360,25000
IIDụng cụ bảo hộ lao động
1Quần áo bảo hộ lao độngbộ121,25000
2Quần áo mưabộ121,25000
3Mũ nhựacái121,25000
4Ủngđôi121,25000
5Giày vảiđôi121,25000
6Găng tayđôi32,50000
7Thuốc y tế dự phòng các loạicơ số120,25000
8Bộ dụng cụ y tếbộ120,25000
9Băng cứu thươngcuộn121,25000
10Cồn 90 0 loại 50 mllọ121,25000
11Dây đeo an toàn trên caocái480,25000
12Còi hiệucái240,25000
13Pháo hiệu cấp cứucái120,50000
14Bình khí CO2bình240,50000
15Phi đựng cátcái360,75000
16Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái360,25000
IIIDụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản
1Đồng hồ đo điệncái360,25000
2Dụng cụ cơ khíbộ360,25000
3Máy hút bụicái600,25000
4Dụng cụ lau chùibộ120,25000
5Bút thử điệncái360,50000
CTrạm điều hành
IDụng cụ và phương tiện làm việc
1Máy tính cá nhânchiếc360,25000
2Đồng hồ báo thứcchiếc600,25000
3Đồng hồ treo tườngchiếc600,25000
4Đèn neonbộ361,00000
5Quạt trầnchiếc600,50000
6Cặp lưu trữ tài liệuchiếc241,50000
7Dao gọt bút chìchiếc120,50000
8Bảng trắngchiếc360,50000
9Thước nhựachiếc120,50000
10Điện thoại cố địnhchiếc480,25000
11Chuột máy tínhchiếc240,50000
12Bàn phím máy tínhchiếc360,50000
13Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)chiếc361,50000
14Bàn dập ghim loại nhỏchiếc360,25000
15Bàn dập ghim loại vừachiếc360,25000
16Bàn dập ghim loại tochiếc360,25000
IIDụng cụ bảo hộ lao động
1Bình khí CO2bình240,50000
2Quần áo bảo hộ lao độngbộ121,25000
3Găng tayđôi32,50000
4Bảng nội quy phòng cháy chữa cháycái360,25000
IIIDụng cụ cho công tác kiểm tra, vệ sinh, lau chùi và bảo quản
1Đồng hồ đo điệncái360,50000
2Dụng cụ cơ khíbộ360,25000
3Dụng cụ lau chùibộ120,25000
4Máy hút bụicái600,25000
5Va li vận chuyểncái600,50000
6Bút thử điệncái360,50000
Bảng số 318
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
ATrạm radar biển
1Bóng đèn pinchiếc0,00411
2Pin đại 1,5 Vđôi0,01027
3Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 200Wcái0,00274
4Bóng đèn neoncái0,00274
5Xà phòng bộtkg0,00137
6Mực máy in (đen )hộp0,00068
7Cặp càng cuachiếc0,00205
8Giấy khổ A4ram0,00137
9Giấy kẻ ngangtập0,00342
10Bút chì kimcái0,00068
11Bút bi các màuchiếc0,00342
12Bút viết bảng các màuchiếc0,00137
13Bút đánh dấuchiếc0,00068
14Ghim vònghộp0,00137
15Ghim dập số 10hộp0,00068
16Băng dính tocuộn0,00137
17Băng dính nhỏcuộn0,00137
18Hồ dánlọ0,00205
19Sổ nhật ký quan trắcquyển0,00103
20Sổ giao và nhận caquyển0,00103
21Sổ theo dõi công văn đi - đếnquyển0,00103
22Sổ theo dõi vật tư kỹ thuậtquyển0,00103
23Đĩa CDchiếc0,00342
24Mỡ công nghiệpkg0,00068
25Cồn lau máylít0,00068
26Khăn lau máykg0,00068
27Dầu nhớt bôi trơnlít0,00068
28Pin đồng hồ đo điệncục0,00068
29Sơn chống rỉkg0,00171
BTrạm radar biển tiêu hao năng lượng thấp
1Bóng đèn pinchiếc0,00822
2Pin đại 1,5 Vđôi0,01370
3Xà phòng bộtkg0,00137
4Mực máy in (đen )hộp0,00068
5Cặp càng cuachiếc0,00205
6Giấy khổ A4ram0,00103
7Giấy kẻ ngangtập0,00342
8Bút chì kimcái0,00068
9Bút bi các màuchiếc0,00342
10Bút viết bảng các màuchiếc0,00137
11Bút đánh dấuchiếc0,00068
12Ghim vònghộp0,00137
13Ghim dập số 10hộp0,00068
14Băng dính tocuộn0,00137
15Băng dính nhỏcuộn0,00137
16Hồ dánlọ0,00205
17Sổ giao nhận caquyển0,00411
18Sổ nhật ký quan trắcquyển0,00103
19Sổ theo dõi công văn đi - đếnquyển0,00103
20Sổ theo dõi vật tư kỹ thuậtquyển0,00103
21Đĩa CDchiếc0,00342
22Mỡ công nghiệpkg0,00137
23Cồn lau máylít0,00068
24Khăn lau máykg0,00068
25Dầu nhớt bôi trơnlít0,00068
26Pin đồng hồ đo điệncục0,00068
27Sơn chống rỉkg0,00171
CTrạm điều hành
1Mực máy in (đen )hộp0,00103
2Mực máy in (màu) A3hộp0,00068
3Cặp càng cuachiếc0,00205
4Giấy khổ A4ram0,00685
5Giấy khổ A3ram0,00137
6Giấy kẻ ngangtập0,00342
7Bút bi các màuchiếc0,00068
8Bút viết bảng các màuchiếc0,00685
9Bút đánh dấuchiếc0,00205
10Bút chì kimcái0,00137
11Ghim vònghộp0,00205
12Ghim dập số 10hộp0,00137
13Băng dính tocuộn0,00205
14Băng dính nhỏcuộn0,00205
15Hồ dánlọ0,00205
16Bóng đèn neoncái0,00274
17Nhật ký máyquyển0,00103
18Sổ giao nhận caquyển0,00103
19Sổ theo dõi công tác phục vụquyển0,00103
20Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên mônquyển0,00103
21Sổ theo dõi công văn đi - đếnquyển0,00103
22Sổ theo dõi vật tư kỹ thuậtquyển0,00103
23Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển0,00103
24Đĩa CDchiếc0,01027
25Cồn lau máylít0,00034
26Khăn lau máykg0,00034
27Pin đồng hồ đo điệncục0,00068
Bảng số 319
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
ATrạm ra đa biển
IInternet (thuê bao cố định và IP tĩnh)gói0,00034
IIĐiện thoại cố định (gói)gói0,00034
IIIĐiện năng tiêu thụ
1Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống Rađa biển (24h/ngày, công suất 0.85kW, 365 ngày)kW0,23075
2Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (12h/ngày x 2 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày)kW2,36250
3Điện tiêu thụ máy vi tính làm việc (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái x 365 ngày)kW0,01703
4Điện tiêu thụ máy hút ẩm (10h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày)kW0,04791
5Điện tiêu thụ máy in (1h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày)kW0,00269
6Máy Fax (2h/tháng x 1 cái x 0.4 kW/h)kW0,00033
7Điện tiêu thụ đèn neon (8h/ngày x 8 cái x 0.04kW x 365 ngày)kW0,00179
8Điện tiêu thụ cho máy bơm nước (2h/ngày x 1 cái x 0.7kW x 365 ngày)kW0,78247
9Điện cho quạt trần, coogn suất 0,1kW/h, 10h/ngàykW0,21000
10Điện tiêu thụ đèn thắp sáng bảo vệ (4 cái x 0.2kW/cái x 10h/ngày x 365 ngày)kW0,02800
11Điện tiêu thụ máy thu hình theo dõi thời tiết (5h/ngày x 0.1kW x 365 ngày)kW0,07984
BTrạm tiêu hao năng lượng thấp
IInternet (thuê bao vệ tinh và IP tĩnh)gói0,00034
IIĐiện thoạigói0,00034
CTrạm điều hành
IInternet (thuê bao cố định)gói0,46150
IIĐiện thoại cố địnhgói3,35213
IIIĐiện năng tiêu thụ0,10220
1Điện tiêu thụ toàn bộ Hệ thống thu nhận và xử lý thông tin (24h/ngày, công suất 1.2kW, 365 ngày)kW0,00359
2Điện tiêu thụ máy in màu (10h/tháng x 1 cái x 0.6kW)kW0,03593
3Điện tiêu thụ máy in đen trắng (4h/ngày x 1 cái x 0.45kW x 365 ngày)kW0,00033
4Điện tiêu thụ máy điều hòa nhiệt độ 18000BTU ở phòng máy (24h/ngày x 1 cái x 1.5kW/cái x 365 ngày)kW0,00134
5Điện tiêu thụ máy tính để bàn (8h/ngày x 1 cái x 0.4kW/cái, 365 ngày)kW0,78247
6Điện tiêu thụ máy hút ẩm (8h/ngày x 1cái x 0.6kW/cái x 365 ngày)kW0,21000
7Điện tiêu thụ quạt trần (10h/ngày x 1 cái x 0.1kW x 210 ngày)kW0,02100
8Điện tiêu thụ đèn neon (10h/ngày x 4 cái x 0.04kW x 365 ngày)kW0,23953
Bảng số 320
STTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
ATrạm ra đa biển
1Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (20h/tháng)lít0,00362
2Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng)lít0,00011
BTrạm tiêu hao năng lượng thấp
1Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h (40h/tháng)lít0,00362
2Dầu nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% tổng nhiên liệu)lít0,00011
D. QUAN TRẮC MẶN
  1. Quan trắc mặn bằng máy 1.1.1. Các bước công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc và điều tra khảo sát xâm nhập mặn, như sau: a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:
  • Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
  • Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
  • Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá chất lượng kết quả quan trắc. b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:
  • Thu thập các thông tin về mực nước (hoặc đo mực nước), hiện tượng thời tiết và ghi vào biểu quan trắc;
  • Đo độ sâu thủy trực và xác định độ sâu các tầng đo mặn;
  • Lấy mẫu theo tầng;
  • Thực hiện đo và ghi kết quả (nhiệt độ nước và độ mặn);
  • Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu. Bảng số 321
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV2(2)QTV3(4)QTV4(5)
1Công tác ngoại nghiệp1113
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 322
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2 (2)QTV3 (4)QTV4 (5)
ICông tác ngoại nghiệpcông/1 lần đo0,046210,041590,04621
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,041670,037500,04167
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,004540,004090,00454
IICông tác nội nghiệpcông/1 lần đo0,064690,02183
1Hao phí lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,058330,01969
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/1 lần đo0,006360,00215
Bảng số 323
TTDanh mục thiết bịĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Máy đo mặnbộ0,02083
2Máy đo sâubộ0,01042
3Thiết bị lấy mẫu theo tầngbộ0,02083
4Máy đo nhiệt độ nướcbộ0,02083
5Bộ cảm biến, máy đo mặnbộ0,02083
6Bộ cảm biến, máy đo sâubộ0,01042
7Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nướcbộ0,02083
8Thuyềnchiếc0,07917
1.3 Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 324
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Sào thuyềnchiếc240,07917
2Búa chặt cápcái1200,07917
3Xích thuyềnchiếc600,07917
4Cáp d>5mét240,07917
5Cá gang đặc 20kgcon1200,07917
6Neo sắt 35kgchiếc720,07917
7Cờ hiệu các loạichiếc120,07917
8Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ480,05833
9Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200mlchiếc360,05833
10Bình tiacái360,05833
11Can đựng xăng dầu(20l)chiếc360,10000
12Can đựng nhớt(5 lít)chiếc360,10000
13Xô đựng nước 10 lítchiếc120,10000
14Bộ quần áo mưabộ120,08333
15Mũ cứngchiếc120,12083
16Ủng cao suđôi120,12083
17Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,12083
18Găng tay vảiđôi30,12083
19Bộ dụng cụ y tếbộ240,12083
20Đèn hiệu, cờ hiệuchiếc120,07917
21Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ240,07917
22Phao cứu sinhcái240,07917
23Áo phaocái240,07917
24Mái chèo thuyềnchiếc120,07917
25Dao phát câycái240,07917
26Nhiệt kế đo nhiệt độ nước ( cả vỏ )bộ360,07917
27Thước nước cầm taychiếc240,12083
28Thước dây 50mchiếc360,12083
29Tờichiếc600,12083
IINội nghiệp
30Bàn ghế làm việcbộ960,07500
31Bàn ghế để máy tínhbộ960,07500
32Tủ đựng tài liệucái960,07500
33Can nhựa đựng nước cất (20 lít)chiếc360,07500
34Khẩu tranghộp120,07500
35Áo Blu (BHLĐ)cái120,07500
36Găng tay y tếđôi30,07500
37Luật Khí tượng thủy vănquyển600,07500
38Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy vănquyển600,07500
39Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển600,07500
40Điện thoạichiếc600,07500
41Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kWbộ360,07500
42Đèn neon thắp sángbộ360,07500
43Quạt trầncái600,06250
44Bộ lưu điện UPScái600,07500
45Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đáchiếc600,06250
46Tủ kín đựng dụng cụ hóa chấtchiếc720,07500
47Đèn pincái240,06250
48Máy tính cầm taychiếc600,06250
49Radio catsette thu tinchiếc600,07500
50Dập ghim to, nhỏchiếc360,07500
51Đồng hồ treo tườngcái600,07500
52Đồng hồ báo thứcchiếc240,07500
53Bảng công tácchiếc360,07500
54Dao con, dao dọc giấy, kéochiếc240,07500
55Đèn ắc quy có bộ xạc điệnbộ240,07500
56Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ600,06667
57Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,06667
58Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâuquyển600,07500
59Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nướcquyển600,07500
60Hướng dẫn sử dụng máy đo mặnquyển600,07500
61Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển600,07500
62Bản đồ địa phươngtờ600,04167
Bảng số 325
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Nước cấtlít0,0444
2Ghim dập, ghim vònghộp0,0033
3Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...)chiếc0,0400
4Số giao ca, phân ca, hợp trạmquyển0,0011
5Sổ ghi nhật ký đo mặnquyển0,0011
6Sổ công văn đi, đếnquyển0,0022
7Số nhật ký trạmquyển0,0011
8Biểu ghi độ mặntờ0,0667
9Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ0,0067
10Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ0,0067
11Thuyết minh mặntờ0,0067
12Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bảntờ0,0078
13Khăn laucái0,0022
14Xà phòngkg0,0002
15Bàn chải satchiếc0,0011
16Chổi sơnchiếc0,0011
17Sơn chống gỉkg0,0006
18Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡngmét0,0556
19Internet (Truyền số liệu)gói0,0011
20Nước sạchm30,0400
21Cước điện thoạiphút0,3333
22Cước gửi tài liệugam0,3333
23Cartridge máy inchiếc0,0133
24Hộp mực máy inhộp0,0006
25Hộp mực dấuhộp0,0011
26Đĩa CD hoặc USBchiếc0,0022
27Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...chiếc0,0111
28Hồ dánlọ0,0022
29Băng dínhcuộn0,0022
30Kẹp tài liệuchiếc0,0067
31Cặp đựng tài liệucái0,0056
32Khăn lau máycái0,0022
33Bìatờ0,0022
34Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,0022
35Giấy trắng khổ A4gram0,0022
36Giấy mềmhộp0,0056
Bảng số 326
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 thángkWh0,07378
2Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 thángkWh0,02133
3Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 thángkWh0,00300
4Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngàykWh0,00067
5Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8 giờ/ngày x 21 ngàykWh0,00280
6Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngàykWh0,00747
7Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngàykWh0,02333
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01167
Bảng số 327
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờlít0,32960
2Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA:2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x6 thánglít0,30000
3Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)lít0,02000
  1. Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc (AgNO 3 ) 2.1.1. Các bước công việc a) Công tác nội nghiệp:
  • Xác định độ pH, độ mặn;
  • Vệ sinh đầu đo máy đo pH và dụng cụ phân tích xác định độ mặn; b) Công tác ngoại nghiệp:
  • Thực hiện đo nhiệt độ nước; Bảng số 328
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng Nhóm
QTV2(2)QTV3(4)QTV4(5)
1Công tác ngoại nghiệp1113
2Công tác nội nghiệp112
Bảng số 329
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(2)QTV3(4)QTV4(5)
ICông tác ngoại nghiệpcông/lần đo0,009240,041590,03697
1Hao phí lao động trực tiếpcông/lần đo0,008330,037500,03333
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/lần đo0,000910,004090,00364
IICông tác nội nghiệpcông/lần đo0,094720,03616
1Hao phí lao động trực tiếpcông/lần đo0,085420,03429
2Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông/lần đo0,009300,00187
Bảng số 330
TTDanh mục thiết bịĐVTMức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Máy đo sâubộ0,01042
2Thiết bị lấy mẫu theo tầngbộ0,02083
3Máy đo nhiệt độ nướcbộ0,02083
4Bộ cảm biến, máy đo sâubộ0,01042
5Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nướcbộ0,02083
6Thuyềnchiếc0,04167
IINội nghiệp
1Máy đo pHbộ0,01042
2Bộ cảm biến, máy đo pHbộ0,02083
2.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 331
TTDanh mụcĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao
INgoại nghiệp
1Bộ dụng cụ y tếbộ240,07917
2Đèn hiệu, cờ hiệuchiếc120,07917
3Dụng cụ phòng chống cháy nổbộ240,07917
4Phao cứu sinhcái240,06250
5Áo phaocái240,06250
6Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)bộ360,07917
7Thước nước cầm taychiếc240,07917
8Thước dây 50mchiếc360,07917
9Tờichiếc600,07917
10Búa chặt cápcái1200,07917
11Sào thuyềnchiếc240,07917
12Mái chèo thuyềnchiếc120,07917
13Xích thuyềnchiếc600,07917
14Cáp d>5mét240,07917
15Cá gang đặc 20kgcon1200,07917
16Neo sat 35kgchiếc720,07917
17Cờ hiệu các loạichiếc120,07917
18Dụng cụ lấy mẫu nướcbộ480,04167
19Dao phát câycái240,06250
20Can nhựa đựng nước cất (20 lít)chiếc360,07917
21Can đựng xăng dầu(20l)chiếc360,07917
22Can đựng nhớt(5 lít)chiếc360,07917
23Xô đựng nước 10 lítchiếc120,07917
24Bộ quần áo mưabộ120,04167
25Ủng cao suđôi120,07917
26Mũ cứngchiếc120,07917
27Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,07917
28Găng tay vảiđôi30,07917
IINội nghiệp
29Khẩu tranghộp120,06250
30Áo Blu (BHLĐ)cái120,06250
31Găng tay y tếđôi30,06250
32Bình tiacái360,06250
33Quả bóp cao suquả360,06250
34Luật Khí tượng thủy vănquyển600,09375
35Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến khí tượng thủy vănquyển600,09375
36Quy định kỹ thuật về quan trắc môi trường không khí và nướcquyển600,09375
37Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâuquyển600,08333
38Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nướcquyển600,08333
39Hướng dẫn sử dụng máy đo pHquyển600,08333
40Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầngquyển600,08333
41Bản đồ địa phươngtờ600,04167
42Buret chuẩn độcái120,04167
43Chai thủy tinh nâu có nắp 500mlchiếc120,06250
44Chai thủy tinh trăng nút mài 125mlchiếc120,06250
45Chai thủy tinh nâu nút mài 125mlchiếc120,06250
46Chai thủy tinh nâu nút mài 1000mlchiếc120,06250
47Cốc thủy tinh trung tính 100ml,200mlchiếc360,06250
48Đũa thủy tinh đầu có bịt cao suchiếc360,06250
49Pipét 10ml, 5ml, 1mlchiếc360,06250
50Bình tam giác 100mlchiếc360,06250
51Bàn ghế làm việcbộ960,10417
52Bàn ghế để máy tínhbộ960,10417
53Tủ đựng tài liệucái960,10417
54Điện thoạichiếc600,10417
55Đèn neon (dùng 6giờ/ngày) công suất 0,004kWbộ360,10417
56Đèn neon thắp sángbộ360,10417
57Quạt trầncái600,10417
58Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đáchiếc600,06250
59Bộ lưu điện UPScái600,10417
60Tủ kín đựng dụng cụ hóa chấtchiếc720,10417
61Đèn pincái240,06250
62Máy tính cầm taychiếc600,06250
63Radio catsette thu tinchiếc600,07292
64Dập ghim to, nhỏchiếc360,06250
65Đồng hồ treo tườngchiếc600,10417
66Đồng hồ báo thứcchiếc240,10417
67Bảng công tácchiếc360,10417
68Dao con, dao dọc giấy, kéochiếc240,07292
69Đèn ắc quy có bộ xạc điệnbộ240,06250
70Bộ dụng cụ sửa chữa điệnbộ600,06250
71Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khíbộ600,05833
Bảng số 332
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao
1Sơn chống gỉkg0,00056
2Chổi sơnchiếc0,00111
3Internet (Truyền số liệu)gói0,00111
4Nước sạchm30,04000
5Cước điện thoạiphút0,33333
6Cước gửi tài liệugam0,33333
7Cartridge máy inchiếc0,00037
8Hộp mực máy inhộp0,00056
9Hộp mực dấuhộp0,00111
10Đĩa CD hoặc USBchiếc0,00222
11Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,,chiếc0,01111
12Hồ dánlọ0,00222
13Băng dínhcuộn0,00222
14Kẹp tài liệuchiếc0,00667
15Cặp đựng tài liệucái0,00556
16Khăn lau máycái0,00222
17Giấy trắng khổ A4gram0,00222
18Ghim dập, ghim vònghộp0,00333
19Bìatờ0,00222
20Kim chỉ đóng sổ sáchbộ0,00222
21Nước cấtlít0,04444
22Giấy mềmhộp0,00556
23Pin AA (6V) ( đèn pin)chiếc0,02000
24Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lầntờ0,33333
25Số giao ca, phân ca, hợp trạmquyển0,00111
26Sổ ghi nhật ký đo mặnquyển0,00111
27Sổ công văn đi, đếnquyển0,00222
28Số nhật ký trạmquyển0,00111
29Biểu ghi độ mặntờ0,06667
30Biểu ghi độ mặn đặc trưngtờ0,00667
31Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sôngtờ0,00667
32Thuyết minh mặntờ0,00667
33Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt động của trạmtờ0,00778
34Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 Nlít0,01867
35Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 Nlít0,01333
36Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10%ml0,40000
37Dung dịch Natricabonat (Na2C O 3 ) 0,1 Nml0,06667
38Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 Nml0,06667
39Khăn laucái0,00222
40Xà phòngkg0,00022
41Bàn chải sắtchiếc0.00111
42Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡngmét0,05556
Bảng số 333
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao
1Máy vi tính công suất 0,4kW sử dụng 8h/tháng x 6 thángkWh0,07378
2Máy in công suất 0,45kW sử dụng 1giờ/tháng x 6 thángkWh0,02133
3Đèn ắc quy có bộ xạc điện công suất 0,02kW x 5giờ/ tháng x 6 thángkWh0,00300
4Đèn neon để bàn công suất 0,02kW sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngàykWh0,00067
5Bóng đèn neon công suất 0,04kW x 8giờ/ngày x 21 ngàykWh0,00280
6Quạt trần công suất 0,1kW sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngàykWh0,00747
7Quạt bàn công suất 0,05kW sử dụng 10giờ/ ngày x 21 ngàykWh0,02333
8Điện hao phí đường dây 5%kWh0,01167
Bảng số 334
TTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao
1Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x6 tháng x 5 lít/giờlít0,32960
2Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x6 thánglít0,30000
3Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)lít0,02000
E. QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG TRÊN CAO
  1. Hoạt động quan trắc ra đa 1.1.1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 44/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn - bức xạ cực tím. a) Ngoại nghiệp ra đa Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:
  • Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc;
  • Kiểm tra hệ thống điện;
  • Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận số liệu;
  • Kiểm tra hệ thống ra đa:
  • Công suất phát đỉnh xung;
  • Tần số phát siêu cao tần;
  • Tần số lặp lại xung phát;
  • Khởi động máy tính điều khiển ra đa;
  • Kiểm tra các trình quan trắc;
  • Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng;
  • Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao;
  • Kiểm Tra định kỳ máy thiết bị:
  • Kiểm tra hướng Bắc ăng ten;
  • Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;
  • Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;
  • Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu;
  • Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát);
  • Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền;
  • Kiểm tra hệ thống thu, phát;
  • Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa;
  • Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp. b) Nội nghiệp ra đa
  • Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu;
  • Khởi động máy tính quan trắc;
  • Thiết lập bản đồ và mạng internet:
  • Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;
  • Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm;
  • Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế).
  • Quan trắc:
  • Tạo trình quan trắc;
  • Tạo cấu hình sản phẩm;
  • Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc ;
  • Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu;
  • Lập lịch quan trắc;
  • Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập.
  • Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;
  • Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định;
  • Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.
  • Khai thác sản phẩm:
  • Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa;
  • Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;
  • Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...).
  • Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết;
  • Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu;
  • In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định;
  • Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm;
  • Làm báo cáo:
  • Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản;
  • Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;
  • Báo cáo sự cố;
  • Báo cáo PCCC (3 tháng/lần). 1.1.1.2. Định biên Bảng số 335
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV 2 (1)QTV3 (2)QTV4 (6)
1Kiểm tra hệ thống điện11
2Kiểm tra hệ thống internet và máy tính truyền dữ liệu11
3Khởi động máy tính điều khiển ra đa11
4Kiểm tra các trình quan trắc11
5Kiểm tra hệ thống ra đa: (công suất phát đỉnh xung, tần số phát siêu cao tần, tần số lặp lại xung phát)11
6Kiểm tra hệ thống máy phát điện11
7Kiểm tra máy thiết bị: (kiểm tra dây cu roa, kiểm tra hướng Bắc ăng ten, kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten)112
8Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu11
9Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát)11
10Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền11
11Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phát11
12Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và hệ thống xử lý thông tin ra đa11
13Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao11
14Khởi động máy tính quan trắc112
15Thiết lập bản đồ và mạng internet (Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình, Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế)112
16Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập)11
17Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;11
18Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định)11
19Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc .112
20Khai thác sản phẩm (theo dõi số liệu 24/24h, phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa làm các bản tin và phát bản tin theo quy định, Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm, Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin...)112
21Kiểm tra, số liệu quan trắc ra đa thời tiết11
22Thống kê, lập các bang số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến, lập các bảng số liệu11
23In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định11
24Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm11
25Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đa11
26Làm báo cáo (Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản, báo cáo đột xuất theo yêu cầu, báo cáo sự cố, báo cáo PCCC (3 tháng/lần)11
27Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp112
1.1.1.3. Định mức
Bảng số 336
STTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
QTV2(1)QTV3(2)QTV4(6)
ANgoại nghiệp0.05820.0307
IHao phí lao động trực tiếpcông0.05250.0277
1Kiểm tra hệ thống điệncông0,021
2Kiểm tra hệ thống internet, hệ thống truyền/ nhận dữ liệucông0,021
3Khởi động máy tính quan trắccông0,021
4Kiểm tra các trình quan trắccông0,021
5Kiểm tra hệ thống ra đa:( Công suất phát đỉnh xung, Tần số phát siêu cao tần, Tần số lặp lại xung phátcông0,002
6Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng(1 tháng 4 lần)công0,002
7Kiểm tra định kỳ máy thiết bị: (Kiểm tra hiện trạng dây cu roa, kiểm tra vị trí hướng Bắc ăng ten, Kiểm tra thăng bằng của đế ăng ten)công0,0010,001
8Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, 19 ban đồ nên cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu.công0,0002
9Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiện thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cáo áp, dòng Đèn phát)công0,001
10Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyềncông0,0004
11Kiểm tra hệ thống thu và hệ thống phátcông0,0004
12Kiểm tra máy tính điều khiển và xử lý thông tin ra đacông0,0004
13Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc caocông0,002
14Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạmcông
Vệ sinh máy (hàng ngày)công0,0100,010
Vệ sinh ăng ten vòm cầu (tháng /1lần)công0,00020,0002
Kiểm tra hệ thống làm mát (hàng ngày)công0,0100,010
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,0060,003
BNội Nghiệpcông0.30981.10900.2108
IHao phí lao động trực tiếpcông0.2791.0000.190
15Khởi động máy tính quan trắccông0,021
16Thiết lập bản đồ và mạng internetcông
Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;công0,0010,001
Thi ế t lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩmcông0,0010,001
Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng internet tại chỗ (qua Wi-Fi, 3G, 4G, 5G.v.v … , tùy điều kiện thực tếcông0,0010,001
17Quan trắccông
Quan trắc (chế độ đo 24/24h, Tạo trình quan trắc; Tạo cấu hình sản phẩm; Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc; Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu; Lập lịch quan trắc; Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập)công0,063
18Theo dõi sự biến đổi của các đặc điểm PHVT của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp;công1,000
19Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24h/24h đến các địa chỉ theo quy định.công0,063
20Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.công0,0520,052
21Khai thác sản phẩm( theo dõi liên tục 24/24)công
Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đacông0,0420,042
Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạmcông0,0210,021
Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.(cảnh báo có thể là gửi bản tin hoặc gọi điện, nhắn tin..công0,0310,031
22Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiếtcông0,042
23Thống kê, lập các bảng số liệu quan trắc khí tượng bằng ra đa thời tiết và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyếncông0,001
24In các bảng số liệu, lưu trữ sản phẩm đã quan trắc và gửi đĩa số liệu theo quy định (hàng tháng)công0,001
25Thống kê thu thập các thông tin thiên tai KTTV trong phạm vi bán kính của ra đacông0,001
26Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, nămcông0,001
27Làm báo cáocông
Báo cáo chất lượng điều tra cơ bảncông0,001
Báo cáo đột xuất theo yêu cầucông0,001
Báo cáo sự cốcông0,001
Báo cáo PCCC (3 tháng/lần)công0,0003
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,0300,1090,021
1.1.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 337
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (thiết bị/ca)
INgoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
1Hệ thống ăng ten và truyền dẫn sóng
Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc caobộ0,021
Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đabộ0,021
Bộ khuyếch đại servobộ0,021
Ống sóng truyền dẫn sóngbộ0,021
Tháp và chảo ăng tenbộ0,021
Động cơ và hộp số truyền động góc caobộ0,021
Động cơ và hộp số truyền động góc hướngbộ0,021
Bộ cảm biến góc hướngbộ0,021
Bộ cảm biến góc caobộ0,021
Bộ xử lý và điều khiển ăng tenbộ0,021
Máy nén sấy, khí cho Hệ thống ống dẫn sóngbộ0,021
Bộ hạn chế phương ngang (limiter)bộ0,021
Bộ hạn chế phương dọc (Limiter)bộ0,021
Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch)bộ0,021
2Hệ thống nguồn cung cấp
Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp)bộ0,021
3Hệ thống chống sét
Mạng tiếp đấtbộ0,021
Kim thu sétchiếc0,021
Bộ dây thoát sétbộ0,021
Bộ cắt sét nguồn điện lướibộ0,021
4Hệ thống máy thu
Điều hòa nhiệt độ máy thubộ0,021
5Hệ thống phát
Điều hòa nhiệt độ máy phátbộ0,021
6Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ
Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đabộ0,042
IINội nghiệp
1Hệ thống máy thu
Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator)bộ0,021
Bộ dao động thứ hai (second local oscillator)bộ0,021
Bộ trộn tần thứ nhấtbộ0,021
Bộ trộn tần thứ haibộ0,021
Bộ khuếch đại trung tầnbộ0,021
Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA)bộ0,021
Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA)bộ0,021
Máy thu trung tần kỹ thuật sốbộ0,021
Các Bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC;±5VDCbộ0,021
Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnhbộ0,021
Bộ lọc cao tầnbộ0,021
Bộ lọc trung tầnbộ0,021
2Hệ thống phát
Đèn phátbộ0,021
Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY)bộ0,021
Bộ tiền khuếch đại công suấtbộ0,021
Bộ khuếch đại công suấtbộ0,021
Bộ xử lý và tổ hợp công suấtbộ0,021
Hệ thống bảo vệ an toànhệ thống0,021
3Hệ thống hiển thị, phân tích tác nghiệp và phụ trợ
Máy tính kèm phần mềm hiển thị ra đabộ0,042
Máy tính Windowbộ0,042
Dual Optical Repeater cchiếc0,021
Modem truyền dữ liệuchiếc0,021
Máy Scannerchiếc0,021
Máy hút ẩmchiếc0,021
Máy inchiếc0,021
Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đabộ0,063
Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 phabộ0,063
Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter)bộ0,021
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyếnbộ0,021
4Hệ thống nguồn cung cấp
Bộ tự động điều chỉnh điện ápchiếc0,021
Bộ lưu điện 10 KVA onlinebộ0,021
Bộ tự động chuyển mạch điện ápbộ0,021
Máy phát điện 3 phabộ0,042
Tủ phân phối nguồn điện Hệ thống điệnchiếc0,021
Thiết bị cắt lọc sét đường mạngchiếc0,021
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện)chiếc0,208
  • Chưa bao gồm các thiết bị (điều hòa, máy tính văn phòng v.v..) cho cán bộ trưởng trạm, QTV. 1.1.3. Định mức dụng cụ Bảng số 338
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
INgoại nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
1Dụng cụ chuyên môn
Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,003
Modem truyền dữ liệubộ600,021
Bộ chia mạng (Switch)bộ360,021
Đồng hồ đo điệnbộ360,003
Đèn thắp sáng phòng đặt máy ra đa, công suất 0,04kW (12giờ/ngày*2 bộ)bộ240,004
Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ120,004
2Dụng cụ làm việc
Thước dây loại 10 mchiếc240,004
Đèn pin sạcchiếc120,002
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ240,042
Máy bơmchiếc960,002
Xô đựng nước 15 lítchiếc120,021
3Bảo hộ lao động
Quần áo bảo hộ lao độngbộ120,002
Găng tay bảo hộ lao độngđôi30,002
Ủng cao suđôi120,002
Áo mưa bạtchiếc120,002
IINội nghiệp
1Dụng cụ làm việc
Bàn, ghế để máy vi tínhbộ960,042
Bàn, ghế làm việcbộ960,083
Tủ đựng tài liệucái960,042
Bàn ghế hội họpchiếc960,006
Máy tính cá nhân (calculator)cái360,021
Bộ nạp điện acquybộ600,010
Đèn neon lắp phòng làm việc, công suất 0,04kW (24giờ/ngày) Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)bộ240,083
Quạt trần, công suất 0,1 kW (12giờ/ngày)bộ600,042
Quạt cây, công suất 0,045kW (12giờ/ngày)chiếc480,063
Kính để bàn dày 5mmtấm600,021
Dập gim to, nhỏchiếc240,004
Kéo cắt giấychiếc120,004
Dao dọc giấychiếc120,004
Cái gọt bút chìchiếc120,006
Cái cắt băng dínhchiếc120,010
Bút bichiếc120,250
Bút chì kim + ruộtchiếc120,250
Bút phủ (trắng)chiếc120,033
Bút đánh dấu dòngchiếc120,008
Bút dạ viết bảngchiếc120,008
Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc120,010
Đồng hồ báo thứcchiếc240,021
Đồng hồ treo tườngchiếc360,021
Điện thoại cố địnhchiếc600,021
Chuột máy tínhchiếc240,042
Bàn phím máy tínhchiếc360,042
USB lưu dữ liệuchiếc120,063
Thước nhựa loại 30cm, loại 50cmchiếc120,042
Hộp đựng bútchiếc120,042
Máy inchiếc600,021
2Dụng cụ khác
Ti vichiếc360,021
Bảng nội quy trạmchiếc600,010
Bảng trắngcái360,010
Bình cứu hỏachiếc600,052
Khung treo bản đồchiếc360,010
Ổ cắm điện di động lioachiếc480,042
Can đựng xăng, loại 20lítchiếc240,010
Phích đun nước tự độngchiếc240,021
Bộ ấm chénbộ240,021
3Tài liệu
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,021
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,021
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiếtquyển600,021
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,021
Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc giaquyển600,021
Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tímquyển600,021
Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao khôngquyển600,021
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,021
TCVN 12636-6:2020 Phần 12 - Quan trắc ra đa thời tiếtquyển600,021
Thông tư 43/2017/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết.quyển600,021
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn phòng cháy cho nhà và công trìnhquyển600,021
Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển600,021
Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao khôngquyển600,021
Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển600,021
Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,021
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bịquyển600,021
Hướng dẫn phân định mâyquyển600,021
Át lát mây quốc tếquyển600,021
Khí hậu Việt Namquyển600,021
Khí hậu địa phươngquyển600,021
Bản đồ Việt Namquyển600,021
Bản đồ thế giớiquyển600,021
Bản đồ theo dõi bãotờ600,021
1.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 339
STTDanh mục vật tưĐVTMức tiêu hao (vật liệu/ca)
INgoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
AVật liệu chuyên môn
1Pin đèn pinđôi0,00004
2Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển0,00004
3Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển0,00004
4Bút bichiếc0,00004
5Nhật ký máyquyển0,00004
6Nhật ký quan trắc máyquyển0,00004
IINội nghiệp
7Sổ giao caquyển0,00004
8Sổ phân caquyển0,00004
9Bút bichiếc0,00015
10Mực máy in đen trắnghộp0,00004
11Cặp càng cuachiếc0,00004
12Giấy khổ A4gram0,00006
13Bìa mầu A4tờ0,00023
14Giấy kẻ litập0,00046
15Ghim vònghộp0,00002
16Ghim bấmhộp0,00004
17Băng dính tocuộn0,00002
18Băng dính nhỏcuộn0,00002
19Tẩychiếc0,00006
20Túi file tài liệuchiếc0,00023
21Hồ dánlọ0,00006
22Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)cuốn0,00008
23Pin đồng hồ và điều khiểncục0,00023
24Xà phòng bộtk g0,00006
25Khăn lau máycái0,00068
26Khăn giấy khôhộp0,00023
27Cồn ethanol 90lít0,00023
28Giấy vệ sinhcuộn0,00046
29Đĩa DVDchiếc0,00457
1.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 340
STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao ( năng lượng/ca )
INgoại Nghiệp và Phòng đặt máy ra đa, tháp ra đa
1Truyền số liệu internet có IP tĩnhkwh0,00002
2Đèn neon lắp phòng đặt máy ra đa công suất 0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)kwh0,001
3Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1kWkwh0,003
4Điều hòa nhiệt độ máy thukwh0,25
5Điều hòa nhiệt độ máy Phátkwh0,25
6Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đakwh0,33
7Máy bơm nướckwh0,01
IINội nghiệp
8Đèn neon lắp phòng làm việc công suất 0,04kW (Loại 2 chiếc 1m2/1 bộ)kwh0,03
9Điều hòa nhiệt độ cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đakwh0,75
10Máy tính kèm phần mềm hiện thị ra đa suất 1kW/giờkwh0,33
11Thiết bị đo ra đa công suất 3 kW/giờ hoạt động 24/24 giờkwh0,50
12Máy vi tính cá nhânkwh0,08
13Máy inkwh0,075
14Điều hòa nhiệt độ trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 phakwh0,75
15Quạt trầnkwh0,03
16Máy hút ẩmkwh0,075
17Bộ lưu điện 1000VAkwh0.3
18Ti vi 0,07kwkwh0,012
19Quạt câykwh0,023
20Hệ thống giám sátkwh0,075
21Điện hao phí đường dây 5%kwh0,2
22Điện thoạiphút0,021
23Nước sạchm 30,02
1.1.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 341
STTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Lít/tháng)
1Xăng cho 01 máy phát điện 3pha 10 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 60h/tháng x 3lít/h) *lít2,160
2Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)lít64,8
  • Trường hợp công suất máy phát khác công suất 10 KVA nhân với hệ số tương ứng 0.3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới.
  1. Hoạt động quan trắc định vị sét a) Ngoại nghiệp
  • Vệ sinh máy. b) Nội nghiệp
  • Kiểm tra đường truyền số liệu; Bảng số 342
STTHạng mục công việcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV 3 (3)
ICông tác ngoại nghiệp
1Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin11
2Vệ sinh máy11
IICông tác nội nghiệp
1Kiểm tra, đường truyền số liệu11
2Kiểm tra số lượng số liệu11
3Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian11
Bảng số 343
TTDanh mục công việcĐVTĐịnh mức
ANgoại nghiệpcông0,0162
IHao phí lao động trực tiếpcông0,0146
1Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pincông0,007
2Vệ sinh máycông0,007
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,0016
BNội nghiệpcông0,0543
IHao phí lao động trực tiếpcông0,049
1Kiểm tra đường truyền số liệucông0,007
2Kiểm tra số lượng số liệucông0,021
3Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời giancông0,021
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,0053
Bảng số 344
TTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị/ca)
Ngoại Nghiệp
1Hệ thống
Bộ cảm biến đo định vị sétbộ0,0417
Bộ xử lý tín hiệubộ0,0417
Bộ cáp truyền dẫnbộ0,0208
Tủ chứa thiết bịchiếc0,0208
Hệ thống tiếp đấtbộ0,0208
Bộ lưu điệnchiếc0,0208
Bộ truyền số liệubộ0,0208
Thiết bị thu phát 4G/5Gbộ0,0208
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyếnbộ0,0208
2Hệ thống nguồn cung cấpbộ
Bộ lưu điện 1 KVA onlinebộ0,0208
Máy phát điện 1 KVAbộ0,0208
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện)chiếc0,0208
Tủ phân phối nguồn điện hệ thốngchiếc0,0208
3Hệ thống chống sét
Kim thu sétchiếc0,0208
Bộ dây thoát sétbộ0,0208
Bộ cắt sét nguồn điện lướibộ0,0208
IINội Nghiệp
Bộ máy chủ lưu trữ trung tâmbộ0,0208
Bộ máy tính và phần mềm hiển thị số liệubộ0,0417
Bộ máy chủ xử lý tính toánbộ0,0208
Bộ phần mềm xử lýbộ0,0208
Máy chủ xử lý GPS đồng bộ thời gianbộ0,0208
Thiết bị cắt lọc sét đường mạngchiếc0,0104
Bảng số 345
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSD (tháng)Mức tiêu hao (dụng cụ / ca)
INgoại Nghiệp
1Dụng cụ chuyên môn
Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,021
Modem truyền dữ liệuchiếc600,021
Bộ chia mạng (Switch)bộ600,021
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ600,021
IINội Nghiệp
1Dụng cụ chuyên môn
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,021
Quy định hướng dẫn và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự độngquyển600,021
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máyquyển600,021
Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,021
2Dụng cụ khác
Bình cứu hỏachiếc600,050
Ổ cắm điện di động lioachiếc480,042
Can đựng xăng, loại 20lítchiếc240,021
Bảng số 346
STTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao (Vật liệu ca)
INgoại nghiệp
1Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bịquyển0,00004
2Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao khôngquyển0,00004
13Bút bichiếc0,00004
3Cồn ethanol 90lít0,00011
4Xà phòng bộtkg0,00002
11Khăn lau máycái0,00023
12Giấy vệ sinhcuộn0,00023
IINội nghiệp
5Mực máy in đen trắnghộp0,00004
6Giấy khổ A4gram0,00006
7Giấy kẻ litập0,00023
8Ghimhộp0,00046
9Băng dínhcuộn0,00002
10Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)cuốn0,00008
13Bút bichiếc0,00006
14Đĩa DVD, USBcái0,00029
Bảng số 347
TTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng/ca)
INgoại Nghiệp
1Truyền số liệu internet có IP tĩnhkWh0,00002
2Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5Gtb0,00002
3Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng)kWh0,005
4Hệ thống giám sátkWh0,017
IINội nghiệp
6Điện thoạiphút0,02
Bảng số 348
TTDanh mục nhiên liệuĐVT (năm)Mức tiêu hao (Lít/tháng)
1Xăng cho máy phát điện, công suất 1Klít144,00
2Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)lít4,32
  1. Quan trắc Ô-Dôn và Bức xạ cực tím Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
  • Vệ sinh thiết bị hàng ngày;
  • Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;
  • Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.
  • Vệ sinh đĩa quay Tracker.
  • Kiểm tra đèn UV;
  • Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;
  • Thay hạt ẩm.
  • Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form;
  • Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);
  • Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;
  • Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;
  • Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM. .. 3.1.2. Định biên: Bảng số 349
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV3 (1)QTV4(2)
1Vệ sinh thiết bị hàng ngày: vệ sinh mặt ngoài của thiết bị, phần bên ngoài Brewer, tracker và giá 3 chân. Vệ sinh vòm UV.11
2Kiểm tra Brewer và Tracker: Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker. Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp. Kiểm tra các dây tiếp mát. Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tính.11
3Vệ sinh đĩa quay Tracker: thoát khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, sau đó tiến hành vệ sinh đĩa tracker, hiệu chỉnh azimuth motor và tiến hành ghi kết quả vào tờ Brewer log form.11
4Kiểm tra đèn UV: vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện, dừng chế độ quan trắc trên máy tính và chuyển sang chế độ kiểm tra đèn, kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer và lắp đèn (mỗi lần kiểm tra 5 đèn), nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra, kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin và ghi chép lại vào Brewer log form, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắc, đợi đèn nguội và tháo kết nối bộ kiểm tra BA-C126 để cất đi.112
5Hiệu chỉnh vị trí mặt trời: thoát khỏi chế độ quan trắc chuyển sang chế độ chỉnh mặt trời trên màn hình máy tính, thực hiện trên Brewer, kết thúc hiệu chỉnh, lưu giữ và ghi chép thông tin và quay trở về chương trình quan trắc.11
6Thay hạt ẩm: thoát khỏi chế độ quan trắc trên màn hình máy tính, thay hạt ẩm trong Brewer(trước đó hạt ẩm đã được sấy theo đúng tiêu chuẩn), nhập lại lệnh quan trắc và ghi chép thông tin vào Brewer log form.11
7Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form: kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroed.11
8Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), tổng lượng SO2 (TLSO2).11
9Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố.11
10Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo.11
11Lập các báo cáo:11
3.1.3. Định mức:
  • Định mức lao động từng bước công việc: Bảng số 350
STTHạng mục công việcĐTVĐịnh mức
QTV 3(1)QTV4 (2)
ANgoại nghiệp0,19180,1349
IHao phí lao động trực tiếpcông0,17290,1217
1Vệ sinh thiết bị chuẩn bị ca quan trắccông0,0563
Vệ sinh mặt ngoài của thiết bị, phần bên ngoài Brewer, tracker và giá 3 chân, đặc biệt là mặt trên của Brewer có vòm UV và các cửa sổ quang phổ kế.công0,0250
Vệ sinh vòm UV , làm vệ sinh vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpost của Brewer.công0,0313
2Kiểm tra Brewer và Trackercông0,0313
Kiểm tra đèn báo nguồn trên Brewer và tracker.công0,0042
Kiểm tra sự an toàn của các dây cáp.công0,0104
Kiểm tra các dây tiếp mát.công0,0042
Kiểm tra kết nối giữa Brewer và máy tínhcông0,0125
3Vệ sinh đĩa quay Tracker (2 lần/tháng)công0,0063
Thực hiện trên máy tínhcông0,0002
Vệ sinh đĩa Trackercông0,0031
Hiệu chỉnh azimuth motorcông0,0021
Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log formcông0,0008
4Kiểm tra đèn UV (2 lần/tháng)công0,02790,0279
Vệ sinh sạch sẽ vòm UV và kiểm tra pin đồng hồ đo của bộ BA-C126 phải được nạp đủ điện.công0,00210,0021
Thực hiện trên máy tính: dừng chế độ quan trắc và chuyển sang chế độ kiểm tra đèncông0,00210,0021
Thực hiện việc kết nối bộ kiểm tra BA-C126 với Brewer, lắp đèn và điều chỉnh điện áp ổn định để chuẩn bị nhập lệnh kiểm tra (mỗi lần kiểm tra 5 đèn)công0,00830,0083
Nhập chuỗi lệnh kiểm tra đèn trên máy tính và theo dõi việc thực hiện kiểm tra.công0,01040,0104
Tháo kết nối bộ kiểm tra BA- C126, tháo và lắp các cáp kết nối.công0,00100,0010
Thực hiện trên máy tính: Kết thúc kiểm tra đèn, lưu giữ thông tin, thiết lập lại vị trí tracker và quay trở về chương trình quan trắccông0,00100,0010
Ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log formcông0,00080,0008
Đợi đèn nguội để đưa vào hộp bảo quản cất giữcông0,00210,0021
5Hiệu chỉnh vị trí mặt trời (2 lần/tháng)công0,0500
Thực hiện trên máy tínhcông0,0002
Thực hiện trên Brewercông0,0042
Thực hiện trên máy tínhcông0,0008
Ghi kết quả hiệu chỉnh vào bảng Brewer log formcông0,0010
Thời gian theo dõi và xác định thời tiết đủ tiêu chuẩn để thực hiện hiệu chỉnh vị trí mặt trời. (318 phút/ lần)công0,0438
6Thay hạt ẩm (1 lần/tháng)công0,0950
Sấy hạt ẩm đảm bảo đúng tiêu chuẩncông0,0833
Thực hiện trên máy tính: Thoát khỏi chế độ quan trắccông0,0002
Thay hạt ẩm trong Brewercông0,0083
Thực hiện trên máy tính: Nhập lại lệnh quan trắccông0,0021
Ghi các thông tin thay hạt ẩm vào bảng Brewer log formcông0,0010
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,01880,0133
BNội Nghiệpcông0,48060,5083
IHao phí lao động trực tiếpcông0,43330,4583
7Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log formcông0,0625
Kiểm tra các thông tin của Brewer trên thanh công cụ của màn hình quan trắc thông qua chỉ số trên màn hình quan trắccông0,0208
Kiểm tra dạng tổng quát của D filecông0,0104
Kiểm tra nội dung của D file bao gồm các giá trị: DeadTime (DT); RUN/STOP (RS); A/D Values; R5, R6; Azimuth zeroedcông0,0313
8Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO 3 ), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO 2 (tLsO2).công0,4583
9Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố.công0,3125
10Lập các báo cáocông0,0333
Báo cáo đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới trạm ô- dôn - bức xạ cực tímcông0,0083
Báo cáo sự cố (nếu có)công0,0083
Báo cáo chuyên môn (khi được yêu cầu)công0,0083
Báo cáo phòng cháy chữa cháycông0,0083
11Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo. (1 lần/tháng)công0,0250
Thống kê tính toán lập bảng Brewer log formcông0,0083
Thống kê tính toán lập bảng tổng lượng ô- dôn trung bình ngàycông0,0083
Thống kê tính toán lập bảng tổng lượng bức xạ cực tím trung bình ngàycông0,0083
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,04720,0499
3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 351
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức
SDDP
ANgoại nghiệp
1Bộ Thiết bị đo tổng lượng Ozon - bức xạ cực tímbộ1,0000,050
Bộ nguồn chính: +24VDC; -12VDC; 5VDC
Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn
Bộ nguồn +12VDC
Bộ nguồn +5VDC 10A
Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị
Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế
Bộ cảm biến nhiệt độ
Bộ cảm biến độ ẩm
Main và Bộ xử lý
Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer
Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế
Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngoại
Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị
2Quang phổ kếbộ1,0000,050
3Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ôzôn cực tím tự độngbộ0,0260,001
4Máy phát điện công suất 2.2KVAchiếc0,008
5Bộ chống sét trực tiếpbộ1,0000,050
6Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ1,0000,050
7Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệubộ1,0000,050
BNội nghiệp
8Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụngchiếc1,0000,050
9Máy sấy hạt ẩmbộ0,0040,0002
10Máy inbộ0,0080,0004
11Bộ ổn ápbộ1,0000,050
12Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTUchiếc1,0000,050
3.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 352
TTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
ANgoại nghiệp
1Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,0021
2Máy sấy (sấy vòm kính quan sát)chiếc240,0313
3Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và veiwpostcái120,0313
4Đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 1kWbộ120,2500
5Đèn pin (sử dụng khoảng 20 lần/năm)chiếc240,0063
6Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụngbộ120,2458
7Găng tay bảo hộ lao độngđôi120,2458
8Kính râmchiếc240,2458
9Ủngđôi120,2458
10Mũchiếc120,2458
BNội nghiệp
11Modem truyền dữ liệuchiếc601,0000
12Bộ chia mạng (Switch)bộ601,0000
13Bàn ghế làm việcbộ961,0000
14Tủ đựng tài liệucái961,0000
15Bộ bàn ghế họpchiếc961,0000
16Máy tính cầm tay (calculator)cái361,0000
17Đèn thắp sáng phòng làm việc, công suất 0,04kWbộ122,0000
18Quạt trần, công suất 0,1 kW (sử dụng 7 tháng/ năm)bộ600,5000
19Quạt cây, công suất 0,045kW (sử dụng 7 tháng/ năm)chiếc480,5000
20Dập gim to, nhỏchiếc240,0042
21Kéo cắt giấychiếc240,0042
22Dao dọc giấychiếc120,0042
23Cái cắt băng dínhchiếc120,0042
24Bút bi (xanh và đỏ)chiếc120,0500
25Bút chì kim + ruộtchiếc120,0125
26Bút xoáchiếc120,0167
27Bút đánh dấu dòngchiếc120,0083
28Bút dạ viết bảngchiếc120,0083
29Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc120,0042
30Đồng hồ treo tườngchiếc601,0000
31Điện thoại cố địnhchiếc600,0104
32Chuột máy tínhchiếc122,0000
33Bàn phím máy tínhchiếc360,0083
34Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc120,0083
35Hộp đựng bútchiếc121,0000
36Cặp kẹp sổ quan trắcchiếc122,0000
37Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VAbộ961,0000
38Bảng nội quy trạmchiếc601,0000
39Bảng trắngcái361,0000
40Bình cứu hỏachiếc240,0008
41Ổ cắm điện di động lioachiếc482,0000
42Can đựng xăng, loại 20lítchiếc241,0000
43Bộ ấm chénbộ241,0000
44Phích đun nước tự độngchiếc241,0000
45Máy bơm nướccái960,0625
46Xô đựng nước 15lítchiếc121,0000
47Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển601,0000
48TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống.Bản601,0000
49QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trìnhBản601,0000
50Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao khôngBản601,0000
51Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn-bức xạ cực tímBản601,0000
52TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết.Bản601,0000
53TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ôzôn khí quyển và bức xạ cực tímBản601,0000
54Thông tư 05/2016/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc giaBản601,0000
55Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao khôngquyển601,0000
56Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển601,0000
57Quy định phân cấp Duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao khôngquyển601,0000
58Quy định nội dung đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tímquyển601,0000
59Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiếtbản601,0000
60Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển601,0000
61Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-IIIquyển601,0000
62Hướng dẫn phân định mâyquyển601,0000
63Át lát mây quốc tếquyển601,0000
64Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao khôngquyển601,0000
65Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và Rada thời tiếtbản601,0000
3.4. Định mức vật liệu
Bảng số 353
TTDanh mục vật liệuĐVTMức tiêu hao (Vật liệu/ca)
ANgoại nghiệp
1Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm)chiếc0,00685
2Đèn Thủy ngânchiếc0,00274
3Đèn Halogelchiếc0,00274
4Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho quang phổ kếkg0,00548
5Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho quang phổ kếkg0,00548
6Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt tính) dùng cho quang phổ kếkg0,00274
7Cồn ethanol 90 0lít0,00822
8Khăn lau máychiếc0,03288
BNội nghiệp
9Giấy in khổ A4ream0,00548
10Mực máy in đen trắnghộp0,00274
11Cặp càng cuachiếc0,00548
12Bìa mầu A4tờ0,08219
13Ghim vònghộp0,00274
14Ghim bấmhộp0,00548
15Băng dính tocuộn0,00274
16Băng dính nhỏcuộn0,00274
17Hồ dánlọ0,00274
18Sổ công tácquyển0,00548
19Tẩychiếc0,00274
20Túi file tài liệuchiếc0,03288
22Khăn giấy khôhộp0,01644
23Xà phòng bộtkg0,00274
24Pin đồng hồ, điều khiển, đènđôi0,01644
25Giấy vệ sinhcuộn0,08219
3.5. Định mức năng lượng
Bảng số 354
STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng/ca)
ANgoại nghiệp
1Thiết bị đo tổng lượng ô zôn - bức xạ cực tím, công suất 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờkWh15,12
2Nước sạchm 30,200
BNội nghiệp
3Máy tính trạm, công suất 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờkWh10,080
4Máy in, công suất 0,45 kW/giờ, hoạt động 2h/thángkWh0,030
5Điều hòa loại 12000 BTU, công suất 1,5 kW/giờ, hoạt động trung bình 4giờ/ngàykWh6,300
6Máy sấy hạt ẩm, công suất 2,5 kW/giờ, hoạt động 10giờ/thángkWh0,870
7Quạt câykWh0,210
8Quạt trầnkWh0,210
9Phích đun nướckWh1,050
10Máy bơm nướckWh0,240
11Đèn thắp sáng bảo vệ công trình trạmkWh0,210
13Đèn thắp sáng phòng làm việc (2 bộ)kWh0,670
14Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 5phút/ngày)phút5,00
15Cước internetgói1,00
3.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 355
STTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Nhiên liệu/ca)
1Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h)lít xăng0,100
  1. Quan trắc gió trên cao bằng kinh vĩ quang học
  • Giám sát hệ thống điều chế hydro;
  • Theo dõi thời tiết liên tục, quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (hướng, tốc độ), mây;
  • Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm bóng pilot;
  • Lắp đặt máy kinh vĩ.;
  • Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng);
  • Quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;
  • Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
  • Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc;
  • Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc;
  • Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc;
  • Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vỹ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố);
  • Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. 4.1.2. Định biên: Bảng số 356
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV4(3)
1Điều chế và làm lạnh khí Hydro11
2Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờ11
3Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suất11
4Chuẩn bị bơm bóng11
5Lắp đặt máy11
6Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thả11
7Thả bóng và Quan trắc gió trên cao11
8Quản lý, Duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp (Sơn hàng rào vườn quan trắc, cắt cỏ..11
9Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắc11
10Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc11
11Lập các báo cáo11
  • Định mức cho từng bước công việc Bảng số 357
TTHạng mục công việcĐVTĐịnh mức QTV4(3)
ANgoại nghiệpcông0,5944
IHao phí lao động trực tiếpcông0,5408
1Điều chế và làm lạnh khí Hydrocông0,0481
Điều chế Hydrocông0,0229
Chạy giàn lạnhcông0,0115
Đổ nước vào bình thông nhaucông0,0115
Theo dõi lượng khí trong bình chứa thông qua quả rọicông0,0023
2Chuẩn bị vật tư ca quan trắc: Sổ, bút, đồng hồ bấm giờcông0,0115
3Quan trắc và ghi sổ các yếu tố: nhiệt độ, độ ẩm, áp suấtcông0,0183
Nhiệt độ mặt đấtcông0,0046
Độ ẩm mặt đấtcông0,0046
Áp suấtcông0,0092
4Chuẩn bị bơm bóngcông0,0458
Theo dõi thời tiếtcông0,0092
Chọn loại bóngcông0,0046
Tra hệ số hiệu chínhcông0,0046
Tra sức đẩy tự docông0,0046
Tính tốc độ lên thẳngcông0,0046
Cân bóngcông0,0046
Bơm bóng, cân sức đẩy tự docông0,0115
Buộc bóngcông0,0023
5Lắp đặt máycông0,0458
Điều chỉnh máy (Lấy thăng bằng, điều chỉnh tiêu cự thị kính, định hướng bắc)công0,0344
Ghi sổ quan trắc góc cao, góc hướng của vật mục tiêucông0,0115
6Quan trắc và ghi sổ các yếu tố trước khi thảcông0,0183
Quan trắc mây trước khi thảcông0,0046
Tốc độ gió bề mặtcông0,0046
Hướng gió bề mặtcông0,0046
Hiện tượng thời tiếtcông0,0046
7Thả bóng và Quan trắc gió trên caocông0,2154
Quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng)công0,1833
Tính toán độ cao bóng vào mâycông0,0115
Quan trắc hướng khuất bóngcông0,0046
Quan trắc mây sau khi thảcông0,0046
Kiểm tra số đọc vật mục tiêu sau khi thảcông0,0115
8Vệ sinh thiết bị và công trình trạm (hàng ngày)công0,0550
9Cắt cỏ vườn quan trắc (02lần/tháng)công0,0733
10Sơn vườn, lều quan trắc (01 lần/năm)công0,0092
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,0536
BNội nghiệpcông0,2632
IHao phí lao động trực tiếpcông0,2395
11Nhập số liệu, kiểm soát, quy toán, thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo trong kỳ quan trắc và chỉnh lý số liệu quan trắccông0,1513
Nhập số liệucông0,1375
Kiểm tra số liệu nhậpcông0,0069
Quy toán số liệucông0,0069
12Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắccông0,0665
Kiểm tra mã điện Temp A, Bcông0,0229
Kiểm tra số liệu quy toáncông0,0344
Truyền mã điện Temp A, Bcông0,0046
Truyen file số liệu gốccông0,0046
13Lập các báo cáocông0,0218
Báo cáo hoạt động trạm pilot theo thángcông0,0138
Báo cáo sự cốcông0,0046
Báo cáo PCCC (03lần/năm)công0,0034
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,0237
4.2. Định mức máy móc, thiết bị:
Bảng số 358
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị/ca)
SDDP
ANgoại nghiệp
1Khí áp kế hiện sốmáy0,01040,0005
2Máy gió Vild bảng nặng (hoặc máy đo gió EL)bộ0,01040,0005
3Cột gió Vild (hoặc cột máy gió EL)bộ0,01040,0005
4Leu khí tượng loại đơn 4 máibộ0,01040,0005
5Hàng rào vườn 26 x26mbộ0,51040,0255
10Máy kinh vĩ quang họcbộ0,46670,0233
6Bộ điện cựcbộ0,12500,0063
7Bộ tách khí hyđrôbộ0,12500,0063
8Bình hồi lưubộ0,12500,0063
9Bộ cân bằng áp suấtbộ0,12500,0063
10Tủ điện cho bộ điện cựcbộ0,12500,0063
11Thùng chứa khí hyđrôchiếc0,12500,0063
12Giàn lạnh sấy khí Hydrobộ0,12500,0063
13Máy phát điện, công suất 2,2 KVAchiếc0,00830,0004
BNội nghiệp
14Máy tính cài phần mềm chuyên dụngbộ0,26670,0133
15Máy in đen trắngchiếc0,00420,0002
16Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTUchiếc0,50000,0250
4.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 359
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
SDDP
ANgoại nghiệp
1Nhiệt ẩm kếcái600,01040,00052
2Giá nhiệt ẩm kếcái600,01040,00052
3Cốc ẩm biểucái120,01040,00052
4Giá đặt khí áp kế hiện số hoặc Hộp bảo vệ khí áp kế (thủy ngân)bộ960,01040,00052
5Đèn pincái240,0208
6Quần áo BHLĐbộ121,6563
7Giầy BHLĐđôi120,5521
8Mũ/Nóncái121,6563
10Xô đựng nước 15lítbộ120,0625
11Ca múc nước cấtđôi120,0625
12Can nhựa 20 lít đựng nước cấtcái363,0000
13Phễucái120,0625
15Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van)bộ360,09170,00458
16Cân đĩa (0 - 2kg)cái600,0458
20Đèn thắp sáng bảo vệ 100wcái120,1250
21Máy bơm nướccái960,0625
22Đồng hồ báo phút chuyên dụngChiếc360,16670,00833
23Máy cắt cỏcái600,1333
24Găng tay BHLĐđôi30,2667
25Khẩu trang y tếhộp120,5521
26Can đựng xăng, loại 20lítchiếc241,0000
BNội nghiệp
27Đèn neon 40wbộ242,0000
28Bộ bàn ghế làm việccái961,0000
29Quạt trần 100wcái600,2375
18Quạt cây 100wcái600,2500
30Điện thoại bàncái600,0208
31Áo blucái120,4750
32Bút đánh dấu dòngchiếc120,2375
33Bút phủ trắngchiếc120,2375
34Bút bichiếc120,7125
35Bút chì kim + ruộtchiếc120,4750
36Bộ chia mạng (Switch)bộ600,2375
37Modem truyền dữ liệubộ600,2375
38Bàn phím máy tínhcái240,2375
39Chuột máy tínhcái240,2375
40Tủ đựng tài liệucái961,0000
41Ổn ápbộ960,2375
42Dập gim to, nhỏchiếc240,2375
43Kéo cắt giấychiếc120,2375
44Dao dọc giấychiếc120,2375
45Cái cắt băng dínhchiếc120,2375
46Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc240,2375
47Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc120,2375
48Hộp đựng bútchiếc120,2375
49Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,2375
50Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,2375
51Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên caoquyển600,2375
52TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên caoquyển600,2375
53Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,2375
54Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển600,2375
55Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặtquyển600,2375
56Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao khôngquyển600,2375
57Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy vănquyển600,2375
58Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,2375
59Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrôquyển600,2375
60Bảng tra độ ẩmquyển600,2375
61Át lát mây quốc tếquyển600,2375
62Tóm tắt mã luật TEMPtờ600,2375
63Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMPtờ600,2375
64Bộ bàn ghế hội họpchiếc960,2375
65Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,0021
66Bút dạ viết bảngchiếc30,0104
67Đồng hồ treo tườngchiếc602,0000
68Bảng nội quy trạmchiếc361,0000
69Bảng trắngchiếc361,0000
70Bình cứu hỏachiếc244,0000
71Biển cấm lửachiếc601,0000
72Bảng nội quy phòng cháychiếc601,0000
73Ổ cắm điện di động lioachiếc480,4750
74Bộ ấm chénbộ240,2375
75Phích đun nướcchiếc240,2375
4.4. Định mức vật liệu
Bảng số 360
STTDanh mục vật tưĐVTMức tiêu hao (vật liệu/ca)
SDDP
ANgoại nghiệp
1Pin 1.5Vcục0,0329
2Sổ công táccuốn0,0055
3Vải ẩm kếchiếc0,0329
4Pin đồng hồ báo phút chuyên dụngcục0,0329
5Cồn lau máylít0,0055
6Dầu tra máylít0,0005
7Khăn lau máyChiếc0,0329
8Sơn chống gỉkg0,0137
10Sơn trắngkg0,0274
11Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrôkg0,0274
12Chổi sơncái0,0137
13Bàn chải đánh gỉcái0,0137
15Nước cấtlít1,49320.1507
16Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrôkg0,04110.0041
17Bóng pilot số 10quả0,16440.0164
18Bóng pilot số 20quả0,78080.0822
19Bóng pilot số 30quả0,16440.0164
20Dây buộc bóngm0,8904
BNội nghiệp
21Giấy A4gram0,0055
22Mực máy inhộp0,0027
23Cặp càng cuachiếc0,0027
24Ghim vònghộp0,0027
25Băng dính tocuộn0,0027
26Băng dính nhỏcuộn0,0027
27Ghim bấmhộp0,0027
28Tẩychiếc0,0027
29Túi file tài liệuchiếc0,0274
30Hồ dánlọ0,0027
31Giấy vệ sinhcuộn0,0822
4.5. Định mức năng lượng
Bảng số 361
STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng/ca)
ANgoại nghiệp
1Đèn chiếu sáng công trìnhkWh0,11
2Bộ điện cựckWh3,15
3Máy bơm nướcKWh0,24
4Nước sạchm 30,20
BNội nghiệp
5Máy tính tác nghiệp, công suất 0,4kW/giờkWh0,84
6Máy inkWh0,00
7Điều hòa 12000BTUkWh6,30
8Đèn thắp sáng trong phòng làm việckWh0,50
9Quạt trầnkWh0,32
10Quạt câykWh0,21
11Phích đun nướckWh0,53
12Bộ lưu điện 1000VAkWh0,32
13Điện thoạiphút10,00
14Cước internetgói1,00
4.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 362
STTDanh mục nhiên liệuĐVTĐịnh mức (Lít/ca)
1Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h)lít xăng0,1
2Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h)lít xăng0,3
  1. Quan trắc thám không vô tuyến 5.1.1.1 Nội dung công việc
  • Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;
  • Bơm bóng thám không;
  • Lắp máy và thả bóng thám không;
  • Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khoảnh khắc thả bóng: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây và hiện tượng thời tiết;
  • Quan trắc độ cao trần mây;
  • Giám sát hệ thống điều chế khí hydro;
  • Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp. Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
  • Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;
  • Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, tần số hoạt động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất;
  • Mã hóa và nhập số liệu khoảnh khác thả vào phần mềm quan trắc;
  • Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc;
  • Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc;
  • Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualítyReport đến địa chỉ quy định. Riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính toán và truyền vào ngày 31 hàng tháng;
  • Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng;
  • Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc. 5.1.2. Định biên: Bảng số 363
TTLoại lao động Hạng mụcLao động kỹ thuậtSố lượng nhóm
QTV2(1)QTV3(4)QTV4(2)
1Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro11
2Chuẩn bị bóng thám không: cân bóng, dựa vào tình hình thời tiết ước lượng sức đẩy tự do, bơm bóng, kiểm tra bóng.11
3Gắn máy thám không, thả bóng11
4Quan trắc các yếu tố khí tượng tại khoảnh khắc thả: áp suất khí quyển, nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, gió (tốc độ, hướng gió), mây, hiện tượng thời tiết11
Quan trắc độ cao trần mây11
5Giám sát hệ thống điều chế khí hydro11
6Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm1113
7Hiệu chuẩn máy thám không11
8Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắc11
9Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)112
10Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc ca1113
11Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc11
12Lập các báo cáo theo quy định112
5.1.2. Định mức
  • Định mức lao động Trạm TKVT 1 ca B ảng số 364
STTHạng mục công việcĐTVĐịnh mức
QTV 2 (1)QTV 3(4)QTV 4(2)
ANgoại nghiệp0,04440,13620,4525
IHao phí lao động trực tiếp0,04030,12340,4099
1Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydrocông0,0328
Theo dõi diễn biến thời tiếtcông0,0109
Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thốngcông0,0109
Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydrocông0,0109
2Chuẩn bị bóngcông0,0483
Bơm bóngcông0,0328
Cân sức đẩy tự docông0,0044
Kiểm tra bóngcông0,0044
Buộc bóngcông0,0022
3Gắn máy thám không vào bóng, thả bóngcông0,0109
4Quan trắc, ghi sổ số liệu khoảnh khắc thảcông0,0328
Nhiệt độ bề mặtcông0,0044
Độ ẩm bề mặtcông0,0044
Tốc độ, hướng gió bề mặtcông0,0044
Áp suất khí quyển bề mặtcông0,0066
Mây (loại mây, lượng mây)công0,0088
Hiện tượng thời tiếtcông0,0044
5Quan trắc độ cao trần mâycông0,0175
6Giám sát hệ thống điều chế khí hydrocông0,1356
Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydrocông0,0438
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theocông0,0919
7Công tác duy tu vệ sinh công trình trạmcông0,04030,12340,1365
Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro)công0,05250,0656
Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng)công0,03500,06560,0656
Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm)công0,00530,00530,0053
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00420,01280,0425
BNội nghiệpcông0,64230,58670,2318
IHao phí lao động trực tiếpcông0,58190,53160,2100
8Hiệu chuẩn máy thám khôngcông0,0700
Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệucông0,0109
Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám khôngcông0,0153
Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thảcông0,0109
Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn địnhcông0,0328
9Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắccông0,0197
Áp suất khí quyểncông0,0044
Nhiệt độcông0,0022
Mã hóa mâycông0,0044
Mã hóa hiện tượng thời tiếtcông0,0044
Trọng lượng bóngcông0,0022
Sức đẩy tự docông0,0022
10Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)công0,21000,2100
Áp suất khí quyển tại các độ caocông0,02630,0263
Nhiệt độ tại các độ caocông0,02630,0263
Hướng giócông0,02630,0263
Tốc độ giócông0,02630,0263
Tốc độ thăng của bóngcông0,02630,0263
Độ ẩmcông0,02630,0263
Nhiệt độ điểm sươngcông0,02630,0263
Độ cao địa thế vịcông0,02630,0263
11Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc cacông0,42000,2231
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.công0,0328
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.công0,0328
Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính toán các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầucông0,4200
Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầucông0,1575
12Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắccông0,0525
13Lập báo cáocông0,10940,0088
Thống kê tính toán lập báo cáo hoạt động trạm thám không vô tuyến theo thángcông0,0175
Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong thángcông0,0175
Báo cáo sự cốcông0,0088
Báo cáo PCCC (3lần/năm)công0,0044
Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả thángcông0,0088
Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong thángcông0,0088
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khoảnh khắc thảcông0,0175
Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng)công0,0175
Lập bảng phân cacông0,0175
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,06040,05520,0218
  • Định mức lao động Trạm TKVT 2 ca Bảng số 365
STTHạng mục công việcĐTVĐịnh mức
QTV2 (1)QTV 3(4)QTV 4(2)
ANgoại nghiệp0,00290,07050,3989
IHao phí lao động trực tiếp0,00260,06390,3614
1Chuẩn vị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydrocông0,0328
Theo dõi diễn biến thời tiếtcông0,0109
Chuẩn bị vật tư tài liệu kiểm tra hệ thốngcông0,0109
Khởi động hệ thống làm lạnh khí hydrocông0,0109
2Chuẩn bị bóng0,0483
Bơm bóngcông0,0328
Cân sức đẩy tự docông0,0044
Kiểm tra bóngcông0,0044
Buộc bóngcông0,0022
3Gắn máy thám không vào bóng, thả bóngcông0,0109
4Quan trắc, ghi sổ số liệu khoảnh khắc thả0,0328
Nhiệt độ bề mặtcông0,0044
Độ ẩm bề mặtcông0,0044
Tốc độ, hướng gió bề mặtcông0,0044
Áp suất khí quyển bề mặtcông0,0066
Mây (loại mây, lượng mây)công0,0088
Hiện tượng thời tiếtcông0,0044
5Quan trắc độ cao trần mâycông0,0175
6Giám sát hệ thống điều chế khí hydrocông0,1356
Bổ sung nước cất vào thiết bị điều chế khí Hydrocông0,0438
Giám sát hệ thống điều chế khí hydro đảm bảo đủ khí cho ca quan trắc tiếp theocông0,0919
7Công tác duy tu vệ sinh công trình trạm0,00260,06390,0879
Vệ sinh nhà trạm và thiết bị điều chế hydro)công0,02630,0328
Cắt cỏ vườn quan trắc (2 lần/tháng)công0,03500,0525
Sơn hàng rào vườn quan trắc (1 lần /năm)công0,00260,00260,0026
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,00030,00660,0375
BNội nghiệpcông0,35980,76540,3139
IHao phí lao động trực tiếp0,32590,69340,2844
8Hiệu chuẩn máy thám khôngcông0,0700
Khởi động máy tính quan trắc, thiết bị thu và xử lý tín hiệucông0,0109
Kiểm tra các điều kiện ban đầu của máy thám khôngcông0,0153
Đưa thiết bị xuống vườn chuẩn bị thảcông0,0109
Kiểm tra kết nối GPS theo dõi liên tục cho đến khi tín hiệu ổn địnhcông0,0328
9Mã hóa, nhập và kiểm tra số liệu ban đầu của ca quan trắccông0,0197
Áp suất khí quyểncông0,0044
Nhiệt độcông0,0022
Mã hóa mâycông0,0044
Mã hóa hiện tượng thời tiếtcông0,0044
Trọng lượng bóngcông0,0022
Sức đẩy tự docông0,0022
10Theo dõi quá trình thu nhận số liệu, theo dõi sự biến thiên của các yếu tố đo được (công nhóm x 2 người)công0,21000,2100
Áp suất khí quyển tại các độ caocông0,02630,0263
Nhiệt độ tại các độ caocông0,02630,0263
Hướng giócông0,02630,0263
Tốc độ giócông0,02630,0263
Tốc độ thăng của bóngcông0,02630,0263
Độ ẩmcông0,02630,0263
Nhiệt độ điểm sươngcông0,02630,0263
Độ cao địa thế vịcông0,02630,0263
11Kiểm tra, truyền số liệu và mã điện sau khi kết thúc cacông0,21000,36750,0656
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp A, Temp B sau khi đạt mực 100mb. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.công0,0328
Kiểm tra, phát hiện lỗi sai kịp thời sửa mã điện Temp C, Temp D sau khi kết thúc ca. Phát báo đúng địa chỉ yêu cầu.công0,0328
Kiểm tra chính lý số liệu sau khi quan trắc. Tính toán các đặc trưng trong ca quan trắc. Truyền số liệu đúng địa chỉ được yêu cầucông0,21000,2100
Kiểm tra các nội dung trong file Sounding Qualíty Report. edt... Truyền đúng địa chỉ được yêu cầucông0,1575
12Theo dõi chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắccông0,0525
13Lập báo cáocông0,06340,02630,0088
Thống kê tính toán lập báo cáo hoạt động trạm thám không vô tuyến theo thángcông0,0175
Thống kê và lập báo cáo máy thả không đạt kết quả trong thángcông0,0088
Báo cáo sự cốcông0,0088
Báo cáo PCCC (3lần/năm)công0,0022
Thống kê và lập báo cáo bóng và máy thả thángcông0,0088
Thống kê lập báo cáo sê-ri máy thả trong thángcông0,0088
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn và số liệu khoảnh khắc thảcông0,0175
Tạo và truyền Climat Temp (1lần/tháng)công0,0175
Lập bảng phân cacông0,0088
IIHao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếpcông0,03380,07200,0295
5.2. Định mức máy móc, thiết bị:
Bảng số 366
STTDanh mục thiết bịĐVTĐịnh mức (Thiết bị/ca)
SDDP
ANgoại nghiệp
1Khí áp kế hiện sốbộ0,0210,001
2Máy đo gió, kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệubộ
Cột máy gió+ cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gióbộ0,0100,001
Bộ cảm biến gió (tốc độ+hướng gió)bộ0,0100,001
Bộ lưu trữ số liệubộ0,0100,001
Bộ chống sét trực tiếp và lan truyềnbộ0,0100,001
Bộ phần mềm đi kèmbộ0,0100,001
Dây dẫn tín hiệubộ0,0100,001
3Leu khí tượng loại đơn 4 máibộ0,0100,001
4Hàng rào vườn 26 x26mbộ0,3900,020
5Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,6250,031
6Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,6250,031
7Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,6250,031
8Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,6250,031
9Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)bộ0,6250,031
10Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)cái0,6250,031
11Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro)bộ0,6250,031
12Bộ thu và xử lý tín hiệubộ0,4980,025
Bộ kiểm tra máy thả mặt đấtbộ0,4980,025
Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng tenbộ0,4980,025
13Máy phát điện, công suất 2,2KVAchiếc0,0080,0004
14Bộ chống sét trực tiếpbộ1,0000,050
15Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điệnbộ1,0000,050
16Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệubộ1,0000,050
BNội nghiệp
17Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation)bộ0,4980,025
18Máy vi tínhbộ0,5540,028
19Máy in đen trắngbộ0,0100,001
20Máy điều hòa nhiệt độ, công suất 12000BTUchiếc1,0000,050
Cột máy gió + cáp néo, móc néo và tăng đơ của cột gióbộ0,0210,001
5.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 367
STTDanh mục dụng cụĐVTTHSDMức tiêu hao (Dụng cụ/ca)
SDDP
ANgoại nghiệp
1Nhiệt ẩm kếcái600,01040,0005
2Giá nhiệt ẩm kếcái600,01040,0005
3Cốc ẩm biểucái120,01040,0005
4Giá đặt khí áp kế hiện sốbộ960,02080,0010
5Đèn pincái240,1042
6Quần áo BHLĐbộ120,5463
7Giầy BHLĐđôi120,5463
8Mũ cứngcái120,5463
9Áo mưacái360,0313
10Xô đựng nước 15lítbộ120,0417
11Ca múc nước cấtđôi120,0417
12Can nhựa 20 lít đựng nước cấtcái363,0000
13Phễucái120,0417
14Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)bộ360,04170,0021
15Cân đĩa (0 - 2kg)cái600,0042
16Đèn thắp sáng bảo vệ 100wcái120,1313
17Máy bơm nướccái960,0208
18Đồng hồ bấm giâycái240,01670,0008
19Máy cắt cỏcái600,0625
20Găng tay BHLĐđôi30,1875
21Khẩu trang y tếhộp121,0000
22Ắc quy cho các máy đo gió (chỉ thị kim, hiện số)chiếc361,0000
23Can đựng xăng, loại 20lítchiếc241,0000
BNội nghiệp
24Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA onlinebộ600,4979
25Bàn phím máy tínhcái360,9958
26Chuột máy tínhcái120,9958
27Đèn neon 40wbộ364,0000
28Bộ bàn ghế làm việccái964,0000
29Quạt cây 100wcái600,2021
30Quạt trần 100wcái600,5542
31Điện thoại bàncái601,1083
32Áo blucái121,6625
33Bộ chia mạng (Switch)bộ600,55420,0277
34Modem truyền dữ liệubộ600,55420,0277
35Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VAbộ600,4979
36Ổn ápbộ961,0000
37Bút bichiếc123,3250
38Bút chì kim + ruộtchiếc121,1083
39Tủ đựng tài liệucái962,0000
40Dập gim to, nhỏchiếc241,1083
41Kéo cắt giấychiếc360,5542
42Dao dọc giấychiếc360,5542
43Cái cắt băng dínhchiếc120,5542
44Bàn dập đục lỗ tài liệuchiếc240,5542
45Bút phủ (trắng)chiếc120,5542
46Bút đánh dấu dòngchiếc120,5542
47Thước nhựa loại 30cm, 50cmchiếc120,5542
48Máy tính cầm taychiếc600,5542
49Hộp đựng bútchiếc120,5542
50Luật khí tượng thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luậtquyển600,5542
51Hồ sơ kỹ thuật trạmquyển600,5542
52Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên caoquyển600,5542
53TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyếnquyển600,5542
54Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượngquyển600,5542
55Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao khôngquyển600,5542
56Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng bề mặtquyển600,5542
57Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao khôngquyển600,5542
58Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy vănquyển600,5542
59Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao khôngquyển600,5542
60Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrôquyển600,5542
61Bảng tra độ ẩmquyển600,5542
62Át lát mây quốc tếquyển600,5542
63Tóm tắt mã luật TEMPtờ600,5542
64Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMPtờ600,5542
65Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrôquyển600,5542
66Bộ bàn ghế họpchiếc960,5542
67Bộ dụng cụ cơ khíbộ600,5542
68Bút dạ viết bảngchiếc30,5542
69Đồng hồ treo tườngchiếc361,1083
70Bảng nội quy trạmchiếc360,5542
71Bảng trắngchiếc360,5542
72Bình cứu hỏachiếc243,3250
73Biển cấm lửachiếc600,5542
74Bảng nội quy phòng cháychiếc600,5542
75Ổ cắm điện di động lioachiếc481,6625
76Giá sắt bảo quản vật tưbộ1201,0000
77Bộ ấm chénbộ240,5542
78Phích đun nướcchiếc240,5542
79Bộ sạc điện cho ắc quychiếc601,0000
80Máy hút ẩmcái600,0625
81Máy hút bụicái600,0208
5.4. Định mức vật liệu
Bảng số 368
STTDanh mục vật tưĐVTMức tiêu hao (Vật liệu/ca)
SDDP
ANgoại nghiệp
1Pin 1,5 Vcục0,03288
2Sổ công táccuốn0,00822
3Vải ẩm kếchiếc0,03288
4Pin đồng hồ bấm giờcục0,03288
5Sơn chống gỉkg0,01370
6Sơn trắngkg0,02740
7Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrôkg0,02740
8Chổi sơncái0,01370
9Bàn chải đánh gỉcái0,01370
10Nước cấtlít2,898630,28986
11Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrôkg0,041100,00411
12Bóng thám khôngquả1,000000,10959
13Dây buộc bóngm2,19178
BNội nghiệp
14Máy thám khôngbộ1,000000,10959
15Giấy inream0,00822
16Tờ bìatờ0,06575
17Mực máy inhộp0,00548
18Cặp càng cuachiếc0,00548
19Ghim vònghộp0,00274
20Băng dính tocuộn0,00548
21Băng dính nhỏcuộn0,00274
22Ghim bấmhộp0,00548
23Tẩychiếc0,00548
24Túi file tài liệuchiếc0,03288
25Hồ dánlọ0,00548
26Khăn lau máycái0,01644
27Xà phòng bộtKg0,00274
28Giấy vệ sinhcuộn0,16438
5.5. Định mức năng lượng
Bảng số 369
STTDanh mục năng lượngĐVTMức tiêu hao (Năng lượng/ca)
ANgoại nghiệp
1Đèn bảo vệkWh0,11
2Bộ điện cựckWh15,75
3Máy bơm nướcKWh0,08
4Nước sạchm 30,20
BNội nghiệp
1Bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyếnkWh2,10
2Máy tính quan trắc, công suất 0,4kW/giờkWh1,68
3Máy vi tínhkWh1,68
4Máy inkWh0,07
5Điều hòa 12000BTUkWh37,80
6Đèn thắp sáng trong phòng làm việckWh0,76
7Quạt trầnkWh0,32
8Quạt câykWh0,05
9Máy hút bụikWh0,35
10Máy hút ẩmkWh0,79
11Bộ lưu điện 3000VAkWh0,63
12Bộ lưu điện 1000VAkWh0,32
13Phích đun nướckWh1,05
14Điện thoạiphút10,0
15Cước internetgói1,00
5.6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 370
STTDanh mục nhiên liệuĐVTMức tiêu hao (Nhiên liệu/ca)
1Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h)lít xăng0,1
2Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lít/1h)lít xăng0,3

Đã hết Exact Điều trong vault.