Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư20/2020/TT-BTNMTCòn hiệu lựcMở trong không gian đọc ↗

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặtThông tư số 20/2020/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt

Văn bản này được thay thế bởi 49/2024/TT-BTNMT

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay
Đang hiện 3 / 3 Điều

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Đối chiếu

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

  1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng cụ, năng lượng, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
  2. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
  3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật - Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
  • Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
  • Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
  • Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
  • Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
  • Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
  • Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
  • Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;
  • Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;
  • Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn;
  • Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
  • Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
  • Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước.
  1. Quy định viết tắt
Chữ viết tắtNội dung viết tắt
ĐVTĐơn vị tính
KSV3(1)Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 1
KSV3(6)Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 6
KSV3(8)Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 8
KSV2(2)Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 2
KSV2(4)Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 4
  1. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc. b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính. c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. ĐVT là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ. d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, vật liệu và năng lượng:
  • Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc; ĐVT là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm.
  • Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng nguyên vật liệu hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một bước công việc; ĐVT là vật liệu/sản phẩm.
  • Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Năng lượng: điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và thời gian sử dụng. Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để hoàn thành một công việc. Hao phí đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0,05.
  1. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính đối với đánh giá chất lượng một tháng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của một trạm. 6.1. Hệ số áp dụng Hệ số áp dụng (K) là hệ số được xây dựng cho các loại tài liệu của hạng trạm khác nhau thuộc cùng một loại trạm, trong thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt. a) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng Bảng số 01
STTLoại tài liệuHệ số K
1Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng IK kt1 = 1,0
2Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng IIK kt2 = 0,8
3Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng IIIK kt3 = 0,7
Bảng số 02
STTLoại tài liệuHệ số K
1Trạm khí tượng nông nghiệp hạng IK nn1 = 1,0
2Trạm khí tượng nông nghiệp hạng IIK nn2 = 0,8
3Trạm khí tượng nông nghiệp hạng IIIK nn3 = 0,6
b) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
Bảng số 03
STTLoại tài liệuHệ số K
1Trạm thủy văn thủ công hạng IK tv1 = 1,0
2Trạm thủy văn thủ công hạng IIK tv2 = 0,74
3Trạm thủy văn thủ công hạng IIIK tv3 = 0,47
4Trạm thủy văn tự động hạng IK tv4 = 0,50
5Trạm thủy văn tự động hạng IIK tv5 = 0,37
6Trạm thủy văn tự động hạng IIIK tv6 = 0,19
6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K
Việc tính định mức đối với công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thông qua hệ số áp dụng K. Khi thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của các hạng trạm khác nhau theo từng loại trạm ở cùng điều kiện. Định mức sẽ được tính theo công thức sau:
M k = M tc × K i
Trong đó:
  • M k là định mức đánh giá chất lượng tài liệu của hạng trạm khí tượng thủy văn có các hệ số áp dụng;
  • M tc là định mức đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của trạm chuẩn;
  • K i là hệ số áp dụng thứ i theo hạng trạm của từng loại trạm.
  1. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt thì Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng theo các loại tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt mới được thay đổi.
  2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I 1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tính đầy đủ của tài liệu;
  • Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;
  • Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
  • Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:
  • Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
  • Sổ quan trắc SKT-2;
  • Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
  • Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
  • File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
  • Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
  • Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
  • Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
  • Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
  • Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
  • Tính hợp lý theo thời gian. 1.2. Định mức lao động a. Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I Bảng số 04 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu100001
2Đánh giá tình trạng vật lý, hình thức tài liệu100001
3Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc001102
4Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị111115
5Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện011002
6Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc000112
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 05 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu0,006200000,0062
2Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài liệu0,004200000,0042
3Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc000,01040,010400,0208
4Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị0,13540,30420,34170,10420,16671,0522
5Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện00,00830,0104000,0187
6Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc0000,35000,49170,8417
Tổng0,14580,31250,36250,46460,65841,9438
1.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 06 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ181,221
2Máy chiếuCái150,153
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,449
4Máy scan khổ A4Cái180,067
5Máy tính để bànCái452,327
6Máy tính xách tayCái150,185
1.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 07 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái4362,327
2Bộ bàn ghế họpCái1960,234
3Bộ bàn ghế làm việcCái4965,081
4Bộ lưu điệnCái4601,554
5Chuột máy tínhCái4122,327
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1602,041
7Đèn neon 0,04 kWBộ303634,978
8Giá để tài liệuCái1600,339
9Máy ảnhCái1600,065
10Quạt cây 0,065 kWCái1601,521
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,760
12Tủ để tài liệuCái5963,619
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,108
2Bảng trắngCái1360,164
3DaoCái1120,617
4Dập ghim nhỏCái1361,018
5Dập ghim toCái1361,018
6Đồng hồ treo tườngCái1600,415
7Dùi sắtCái1240,206
8Gọt bút chìCái1120,631
9Kéo cắt giấyCái1240,617
10Máy tính cầm tayCái1601,721
11Ổ cắm rời (dây dài 5 m)Cái2121,252
12Ổ cứng di độngCái1360,017
13Thước nhựa 60 cmCái1360,609
14USB 8GBCái1120,325
1.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 08 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính toCuộn0,0075
2Bút biCái0,0352
3Bút chì đenCái0,0092
4Bút chì kimCái0,0062
5Bút đánh dấuCái0,0079
6Bút viết bảng, bút dạCái0,0053
7Bút xóaCái0,0079
8Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,0154
9Cặp kẹp giấy A4Cái0,0062
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0066
11Đĩa CDCái0,0084
12Ghim (nhỏ, to, kẹp)Hộp0,0092
13Giấy A4Gram0,0436
14Giấy ghi nhớTờ0,2240
15Hồ dán khôLọ0,0044
16Hộp mực máy inHộp0,0101
17Khay để tài liệuCái0,0053
18Pin các loạiĐôi0,0106
19Sổ ghi biên bản họp, trực bãoQuyển0,0053
20Sổ ghi các lỗi saiQuyển0,0053
21TẩyCái0,0066
1.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 09 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh11,193
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh21,487
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,613
4Điện máy in 0,5 kWkWh1,796
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,011
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh11,169
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,059
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,791
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,243
10Hao phí đường dây (5%)kWh2,368
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II 2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
  • Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
  • Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
  • Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
  • Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc: 2.2. Định mức lao động a) Định biên Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II Bảng số 10 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu100001
2Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài liệu100001
3Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc001102
4Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị111115
5Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện011002
6Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (K kt2 = 0,8).
2.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (K kt2 = 0,8).
2.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt2 = 0,8).
2.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.
2.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt2 = 0,8)
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III 3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 3.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III Bảng số 11 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu100001
2Đánh giá tình trạng vật lý hình thức tài liệu100001
3Đánh giá, công trình, thiết bị quan trắc001102
4Đánh giá phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị111115
5Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng, thảo mã điện011002
6Đánh giá tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (K kt3 = 0,7).
3.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt3 = 0,7).
3.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt3 = 0,7).
3.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I.
3.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (K kt3 = 0,7).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I 4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
  • Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
  • Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
  • Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
  • Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian. 4.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I Bảng số 12 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu100001
2Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc011002
3Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc011002
4Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện011002
5Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 13 ĐVT: công/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu0,012500000,0125
2Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc00,01250,0125000,0250
3Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc00,19170,2313000,4230
4Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện00,03130,0313000,0626
5Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian0000,19800,20840,4064
Tổng0,01250,23550,27510,19800,20840,9295
4.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 14 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,233
2Máy chiếuCái150,047
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,256
4Máy scan khổ A4Cái180,043
5Máy tính để bànCái151,004
6Máy tính xách tayCái150,047
4.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 15 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái1360,823
2Bộ bàn ghế họpCái1960,060
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,953
4Bộ lưu điệnCái1601,004
5Chuột máy tínhCái1120,823
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,127
7Đèn neon 0,04 kWBộ9366,320
8Giá để tài liệuCái1600,055
9Máy ảnhCái1600,037
10Quạt cây 0,065 kWCái1600,252
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,126
12Tủ để tài liệuCái1960,977
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,043
2Bảng trắngCái1360,062
3DaoCái1120,108
4Dập ghim nhỏCái1360,124
5Dập ghim toCái1360,124
6Đồng hồ treo tườngCái1600,122
7Dùi sắtCái1240,035
8Gọt bút chìCái1120,120
9Kéo cắt giấyCái1240,108
10Máy tính cầm tayCái1600,312
11Ổ cắm rời (dây dài 5 m)Cái1120,383
12Ổ cứng di độngCái1360,025
13Thước nhựa 60 cmCái1360,125
14USB 8GBCái1120,166
4.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 16 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính toCuộn0,013
2Bút biCái0,059
3Bút chì đenCái0,016
4Bút chì kimCái0,010
5Bút đánh dấuCái0,013
6Bút viết bảng, bút dạCái0,009
7Bút xóaCái0,013
8Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,026
9Cặp kẹp giấy A4Cái0,010
10Dây buộc lài liệuCuộn0,011
11Đĩa CDCái0,014
12Ghim (nhỏ, to, kẹp)Hộp0,016
13Giấy A4Gram0,074
14Giấy ghi nhớTờ0,378
15Hồ dánLọ0,007
16Hộp mực máy inHộp0,017
17Khay để tài liệuCái0,009
18Pin các loạiĐôi0,018
19Sổ ghi biên bản họp, trực bãoQuyển0,009
20Sổ ghi các lỗi saiQuyển0,009
21TẩyCái0,011
4.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 17 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh2,022
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh4,107
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,186
4Điện máy in 0,5 kWkWh1,026
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,007
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh4,818
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,015
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,131
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,040
10Hao phí đường dây (5%)kWh0,618
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II 5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 5.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II Bảng số 18 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu100001
2Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc011002
3Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc011002
4Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện011002
5Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (K nn2 = 0,8).
5.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn2 = 0,8).
5.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn2 = 0,8).
5.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.
5.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn2 = 0,8).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III 6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 6.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III Bảng số 19 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý của tài liệu100001
2Đánh giá công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc011002
3Đánh giá phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc011002
4Đánh giá tính toán số liệu, xác định các trị số đặc trưng, thảo mã điện011002
5Đánh giá tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không gian, thời gian000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (K nn3 = 0,6).
6.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn3 = 0,6).
6.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn3 = 0,6).
6.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I.
6.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (K nn3 = 0,6).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ 7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
  • Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc. 7.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ Bảng số 20 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu10001
2Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị01001
3Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng01113
4Đánh giá tính tương quan theo không gian, thời gian01113
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 21 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu0,01250000,0125
2Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị00,0209000,0209
3Đánh giá tính toán, kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng00,05420,04170,09170,1876
4Đánh giá tính tương quan theo không gian, thời gian00,02080,05210,09790,1708
Tổng0,01250,09590,09380,18960,3918
7.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 22 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,065
2Máy chiếuCái150,018
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,099
4Máy scan khổ A4Cái180,016
5Máy tính để bànCái150,258
6Máy tính xách tayCái150,018
7.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 23 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái1360,258
2Bộ bàn ghế họpCái1960,020
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,298
4Bộ lưu điệnCái1600,258
5Chuột máy tínhCái1120,258
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,036
7Đèn neon 0,04 kWBộ6362,141
8Giá để tài liệuCái1600,019
9Máy ảnhCái1600,014
10Quạt cây 0,065 kWCái1600,077
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,037
12Tủ để tài liệuCái1960,318
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,017
2Bảng trắngCái1360,016
3DaoCái1120,048
4Dập ghim nhỏCái1360,053
5Dập ghim toCái1360,053
6Đồng hồ treo tườngCái1600,043
7Dùi sắtCái1240,016
8Gọt bút chìCái1120,048
9Kéo cắt giấyCái1240,048
10Máy tính cầm tayCái1600,082
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,119
12Ổ cứng di độngCái1360,008
13Thước nhựa 60cmCái1360,052
14USB 8GBCái1120,054
7.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 24 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính toCuộn0,006
2Bút biCái0,027
3Bút chì đenCái0,007
4Bút chì kimCái0,005
5Bút đánh dấuCái0,006
6Bút viết bảng, bút dạCái0,004
7Bút xóaCái0,006
8Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,012
9Cặp kẹp giấy A4Cái0,005
10Đĩa CDCái0,006
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)Hộp0,007
12Giấy A4Gram0,033
13Giấy ghi nhớTờ0,171
14Hồ dánLọ0,003
15Hộp mực máy inHộp0,008
16Khay để tài liệuCái0,004
17Pin các loạiĐôi0,008
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoQuyển0,004
19Sổ ghi các lỗi saiQuyển0,004
20TẩyCái0,005
7.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 25 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,685
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh1,142
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,070
4Điện máy in 0,5 kWkWh0,397
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,003
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh1,239
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,006
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,040
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,012
10Hao phí đường dây (5%)kWh0,180
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động 8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
  • Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);
  • Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
  • Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
  • Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo. 8.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động Bảng số 26 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu10001
2Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu10001
3Đánh giá công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động)10001
4Đánh giá hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo10001
5Đánh giá kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng01102
6Đánh giá tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo01113
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 27 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu0,01250000,0125
2Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu0,00630000,0063
3Đánh giá công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động)0,00630000,0063
4Đánh giá hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo0,00630000,0063
5Đánh giá kiểm tra số liệu, các giá trị đặc trưng00,05210,031300,0834
6Đánh giá tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo00,05210,03130,09380,1772
Tổng0,03140,10420,06260,09380,2920
8.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 28 ĐVT : ca thiết bị/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,033
2Máy chiếuCái150,008
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,053
4Máy scan khổ A4Cái180,009
5Máy tính để bànCái150,142
6Máy tính xách tayCái150,008
8.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 29 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái1360,136
2Bộ bàn ghế họpCái1960,010
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,156
4Bộ lưu điệnCái1600,142
5Chuột máy tínhCái1120,136
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,017
7Đèn neon 0,04 kWBộ4361,039
8Giá để tài liệuCái1600,008
9Máy ảnhCái1600,008
10Quạt cây 0,065 kWCái1600,038
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,020
12Tủ để tài liệuCái1960,123
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,006
2Bảng trắngCái1360,006
3DaoCái1120,016
4Dập ghim nhỏCái1360,023
5Dập ghim toCái1360,023
6Đồng hồ treo tườngCái1600,021
7Dùi sắtCái1240,008
8Gọt bút chìCái1120,018
9Kéo cắt giấyCái1240,013
10Máy tính cầm tayCái1600,042
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,066
12Ổ cứng di độngCái1360,006
13Thước nhựa 60cmCái1360,016
14USB 8GBCái1120,025
8.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 30 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính toCuộn0,0009
2Bút biCái0,0044
3Bút chì đenCái0,0011
4Bút chì kimCái0,0008
5Bút đánh dấuCái0,0010
6Bút viết bảng, bút dạCái0,0007
7Bút xóaCái0,0010
8Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,0019
9Cặp kẹp giấy A4Cái0,0008
10Đĩa CDCái0,0010
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)Hộp0,0011
12Giấy A4Gram0,0054
13Giấy ghi nhớTờ0,0278
14Hồ dánLọ0,0005
15Hộp mực máy inHộp0,0013
16Khay để tài liệuCái0,0007
17Pin các loạiĐôi0,0013
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoQuyển0,0007
19Sổ ghi các lỗi saiQuyển0,0007
20TẩyCái0,0008
8.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 31 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,333
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh0,577
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,033
4Điện máy in 0,5 kWkWh0,213
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,001
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh0,682
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,003
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,020
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,006
10Hao phí đường dây (5%)kWh0,093
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động 9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tình trạng hoạt động của trạm;
  • Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian. 9.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động Bảng số 32 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(6)KSV2(2)
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu101
2Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu101
3Đánh giá công trình, thiết bị đo, tình trạng hoạt động của trạm101
4Đánh giá hiệu chính thiết bị đo011
5Đánh giá kiểm tra các số liệu đặc trưng011
6Đánh giá tính tương quan của số liệu mưa theo thời gian011
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 33 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(6)KSV2(2)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu0,00600,006
2Đánh giá tình trạng vật lý, định dạng file số liệu0,00400,004
3Đánh giá công trình, thiết bị đo, tình trạng hoạt động của trạm0,00400,004
4Đánh giá hiệu chính thiết bị đo00,0120,012
5Đánh giá kiểm tra các số liệu đặc trưng00,0380,038
6Đánh giá tính tương quan của số liệu mưa theo thời gian00,0380,038
Tổng0,0140,0880,102
9.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 34 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,005
2Máy chiếuCái150,001
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,009
4Máy scan khổ A4Cái180,001
5Máy tính để bànCái150,023
6Máy tính xách tayCái150,001
9.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 35 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái1360,023
2Bộ bàn ghế họpCái1960,001
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,027
4Bộ lưu điệnCái1600,023
5Chuột máy tínhCái1120,023
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,003
7Đèn neon 0,04 kWBộ2360,172
8Giá để tài liệuCái1600,002
9Máy ảnhCái1600,119
10Quạt cây 0,065 kWCái1600,007
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,003
12Tủ để tài liệuCái1960,028
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,001
2Bảng trắngCái1360,001
3DaoCái1120,003
4Dập ghim nhỏCái1360,003
5Dập ghim toCái1360,003
6Đồng hồ treo tườngCái1600,003
7Dùi sắtCái1240,001
8Gọt bút chìCái1120,003
9Kéo cắt giấyCái1240,003
10Máy tính cầm tayCái1600,009
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,010
12Ổ cứng di độngCái1360,001
13Thước nhựa 60cmCái1360,003
14USB 8GBCái1120,004
9.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 36 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính toCuộn0,00006
2Bút biCái0,00029
3Bút chì đenCái0,00008
4Bút chì kimCái0,00005
5Bút đánh dấuCái0,00006
6Bút viết bảng, bút dạCái0,00004
7Bút xóaCái0,00006
8Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,00013
9Cặp kẹp giấy A4Cái0,00005
10Đĩa CDCái0,00007
11Ghim (nhỏ, to, kẹp)Hộp0,00008
12Giấy A4Gram0,00036
13Giấy ghi nhớTờ0,00184
14Hồ dánLọ0,00004
15Hộp mực máy inHộp0,00008
16Khay để tài liệuCái0,00004
17Pin các loạiĐôi0,00009
18Sổ ghi biên bản họp, trực bãoQuyển0,00004
19Sổ ghi các lỗi saiQuyển0,00004
20TẩyCái0,00005
9.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 37 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,05507
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh0,09178
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,00488
4Điện máy in 0,5 kWkWh0,03476
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,00017
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh0,10846
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,00039
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,00362
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,00111
10Hao phí đường dây (5%)kWh0,01501
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I 10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
  • Tài liệu quan trắc:
  • Thể thức tài liệu;
  • Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
  • Phương pháp quan trắc;
  • Chế độ quan trắc;
  • Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
  • Tài liệu chỉnh biên:
  • Số lượng tài liệu;
  • Phương pháp chỉnh biên;
  • Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
  • Tính hợp lý của tài liệu. b) Tài liệu lưu lượng nước
  • Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu; c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng 10.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I Bảng số 38 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1Tài liệu quan trắc111115
3.2Tài liệu chỉnh biên001113
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 39 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTNội dung công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa0,01390,45920,34230,2400,08541,1408
1.1Tài liệu quan trắc0,01340,34920,13510,00630,07590,5799
aThể thức tài liệu0,013400000,0134
bTình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc00,00070000,0007
cPhương pháp quan trắc000,133000,06960,2026
dChế độ quan trắc00,12670000,1267
đTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,22180,00210,00630,00630,2365
1.2Tài liệu chỉnh biên0,00050,11000,20720,23370,00950,5609
aThể thức tài liệu0,00050,012700,043900,0571
bSố lượng tài liệu000,0090000,0090
cPhương pháp chỉnh biên000,00500,02080,00430,0301
dTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác00,09730,00210,169000,2684
đTính hợp lý của tài liệu000,191100,00520,1963
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước0,11910,15630,20210,17570,30170,9549
2.1Tài liệu quan trắc0,11910,13220,05440,00870,16210,4765
aThể thức tài liệu0,119100000,1191
bTình trạng công trình và trang thiết bị00,00030,000100,00060,0010
cPhương pháp quan trắc00,0538000,11810,1719
dChế độ quan trắc000,0022000,0022
đTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,07810,05210,00870,04340,1823
2.2Tài liệu chỉnh biên00,02410,14770,16700,13960,4784
aThể thức của tài liệu00,00720000,0072
bSố lượng tài liệu00,00690000,0069
cPhương pháp chỉnh biên00,00130,01070,00520,02160,0388
dTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,00870,13600,161800,3065
đTính hợp lý của tài liệu000,001000,11800,1190
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng0,04360,00010,23580,23630,00940,5252
3.1Tài liệu quan trắc0,04360,00010,10250,11030,00420,2607
aThể thức tài liệu0,043600000,0436
bTình trạng công trình và trang thiết bị, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo00,000100,000200,0003
cPhương pháp quan trắc000,02350,071000,0945
dChế độ quan trắc000,0660000,0660
đTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu000,01300,03910,00420,0563
3.2Tài liệu chỉnh biên000,13330,12600,00520,2645
aThể thức tài liệu000,0023000,0023
bSố lượng tài liệu000,0574000,0574
cPhương pháp chỉnh biên000,00430,00690,00520,0164
dTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu000,06880,083200,1520
đTính hợp lý của tài liệu000,00050,035900,0364
Tổng0,17660,61560,78020,65200,39652,6209
10.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 40 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,4732
2Máy chiếuCái150,0271
3Máy in đen trắng A4Cái350,1357
4Máy scan khổ A4Cái180,0271
5Máy tính để bànCái552,2083
6Máy tính xách tayCái150,0633
10.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 41 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái5362,2083
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0904
3Bộ bàn ghế làm việcCái5962,5324
4Bộ lưu điệnCái5602,2083
5Chuột máy tínhCái5120,1577
6Công tắc, ổ cắm điệnCái5600,1809
7Đèn neon 0,04 kWBộ5360,9044
8Giá để tài liệuCái1600,1809
9Quạt cây 0,065 kWCái2601,2662
10Quạt thông gió 0,04 kWCái2600,9044
11Tủ để tài liệuCái5962,5324
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái2360,2532
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,0362
3Bàn dập ghim toCái1360,0362
4Bảng trắngCái1600,0362
5DaoCái2120,3618
6Đồng hồ treo tườngCái1600,1809
7Dùi sắtCái2240,2171
8Gọt bút chìCái5120,6331
9Kéo cắt giấyCái5240,7597
10Máy tính cầm tayCái2600,1809
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái2120,7236
12Thước nhựa 60cmCái2360,5065
13USB 8GBCái5121,2662
10.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 42 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính nhỏCuộn0,0067
2Băng dính toCuộn0,0067
3Bút biCái0,0134
4Bút chìCái0,0067
5Bút dạCái0,0058
6Bút xóaCái0,0058
7Cặp tài liệuCái0,0115
8Dây buộc nilonCuộn0,0029
9Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,6711
10Giấy in khổ A4Ram0,0134
11Gim vòng C62Hộp0,0067
12Hồ khô 8gThỏi0,0067
13Kẹp tài liệu 1cmCái0,0067
14Kẹp tài liệu 2cmCái0,0067
15Kẹp tài liệu 3cmCái0,0067
16Kẹp tài liệu 5cmCái0,0067
17Mực inHộp0,0048
18Dao dọc giấyCái0,0034
19Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0029
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0086
21Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0067
22TẩyCái0,0067
10.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 43 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện 0,4 kWkWh7,067
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,289
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh8,328
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,477
5Điện máy in đen trắng 0,5 kWkWh3,267
6Điện máy scan 0,02 kWkWh0,052
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh17,252
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,118
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,658
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,289
11Hao phí đường dây (5%)kWh1,890
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II 11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng chất lơ lửng. 11.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn thủ công hạng II Bảng số 44 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên011114
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74).
11.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74).
11.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74).
11.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
11.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv2 =0,74).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III 12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng nước và tài liệu lưu lượng chất lơ lửng. 12.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III Bảng số 45 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ nước, mưa111115
2Đánh giá tài liệu chỉnh biên mực nước, nhiệt độ nước, mưa111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47).
12.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47).
12.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47).
12.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
12.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv3 =0,47).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I 13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ các loại tài liệu chỉnh biên. 13.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I Bảng số 46 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước111115
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50).
13.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50).
13.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50).
13.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
13.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv4 =0,50).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II 14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên. 14.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II Bảng số 47 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37).
14.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37).
14.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37).
14.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
14.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv5 =0,37).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III 15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài liệu quan trắc lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên. 15.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III Bảng số 48 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
-Đánh giá tài liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ nước, mưa111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19).
15.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức thiết bị thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19).
15.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19).
15.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
15.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (K tv6 =0,19).
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn 16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 16.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn Bảng số 49 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biên
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Nhóm
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1Tài liệu quan trắc111115
1.2Tài liệu chỉnh biên111115
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1Tài liệu quan trắc111115
2.2Tài liệu chỉnh biên111115
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1Tài liệu quan trắc111115
3.2Tài liệu chỉnh biên111115
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 50 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTNội dung công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa0,00410,06160,05980,06760,07020,2633
1.1Tài liệu quan trắc0,00230,03560,03380,03640,03900,1471
aThể thức tài liệu0,00230,00180000,0041
bTình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc00,00780,00780,00520,0286
cPhương pháp quan trắc00,00520,00520,00780,026
dChế độ quan trắc00,00520,00520,00780,026
đTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,01560,01560,01560,01560,0624
1.2Tài liệu chỉnh biên0,00180,02600,02600,03120,03120,1162
aThể thức tài liệu0,000900000,0009
bSố lượng tài liệu0,000900000,0009
cPhương pháp chỉnh biên00,00520,00520,00780,00780,026
dTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác00,00520,00520,00780,00780,026
đTính hợp lý của tài liệu00,01560,01560,01560,01560,0624
2Đánh giá tài liệu lưu lượng nước0,00230,07370,07540,07280,05460,2788
2.1Tài liệu quan trắc0,00050,04940,04940,04680,02340,1695
aThể thức tài liệu0,000500000,0005
bTình trạng công trình và trang thiết bị00,00780,00780,00520,00780,0286
cPhương pháp quan trắc00,01560,01560,015600,0468
dChế độ quan trắc00,01560,01560,01560,00780,0546
đTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,01040,01040,01040,00780,039
2.2Tài liệu chỉnh biên0,00180,02430,02600,02600,1093
aThể thức của tài liệu0,000900000,0009
bSố lượng tài liệu0,00090,0009000,0018
cPhương pháp chỉnh biên00,00780,01040,01040,0442
dTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,00780,00780,00780,00780,0312
đTính hợp lý của tài liệu00,00780,00780,00780,00780,0312
3Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng0,00120,06760,07020,06240,06760,2690
3.1Tài liệu quan trắc0,00050,03120,02080,03120,02860,1123
aThể thức tài liệu0,000500000,0005
bTình trạng công trình và trang thiết bị, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật của máy đo00,00780,00780,005200,0208
cPhương pháp quan trắc00,00520,00520,00780,00780,026
dChế độ quan trắc00,010400,01040,01040,0312
đTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,00780,00780,00780,01040,0338
3.2Tài liệu chỉnh biên0,00070,03640,04940,03120,03900,1567
aThể thức tài liệu0,00070,0026000,0033
bSố lượng tài liệu00,00260,002600,0052
cPhương pháp chỉnh biên00,01560,01560,01560,01560,0624
dTính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu00,00780,015600,0338
đTính hợp lý của tài liệu00,00780,01560,01560,01300,0520
Tổng số0,00760,20290,20540,20280,19240,8111
16.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 51 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,2526
2Máy chiếuCái150,0145
3Máy in đen trắng A4Cái350,0724
4Máy scan khổ A4Cái180,0145
5Máy tính để bànCái551,1790
6Máy tính xách tayCái150,0338
16.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 52 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái5361,1790
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0483
3Bộ bàn ghế làm việcCái5961,3520
4Bộ lưu điệnCái5601,1790
5Chuột máy tínhCái5120,0842
6Công tắc, ổ cắm điệnCái5600,0966
7Đèn neon 0,04 kWBộ0360,4829
8Giá để tài liệuCái0600,0966
9Quạt cây 0,065 kWCái2600,6760
10Quạt thông gió 0,04 kWCái2600,4829
11Tủ để tài liệuCái5961,3520
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái2360,1352
2Bàn dập ghim nhỏCái0360,0193
3Bàn dập ghim toCái0360,0193
4Bảng trắngCái0600,0193
5DaoCái2120,1931
6Đồng hồ treo tườngCái0600,0966
7Dùi sắtCái2240,1159
8Gọt bút chìCái5120,3380
9Kéo cắt giấyCái5240,4056
10Máy tính cầm tayCái2600,0966
11Ổ cắm rời (dây dài 5 m)Cái2120,3863
12Thước nhựa 60 cmCái2360,2704
13USB 8GBCái5120,6760
16.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 53 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TTDanh mụcĐVTĐịnh mức
1Băng dính nhỏCuộn0,0036
2Băng dính toCuộn0,0036
3Bút biCái0,0072
4Bút chìCái0,0036
5Bút dạCái0,0031
6Bút xóaCái0,0031
7Cặp tài liệuCái0,0061
8Dây buộc nilonCuộn0,0015
9Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,3583
10Giấy in khổ A4Ram0,0072
11Gim vòng C62Hộp0,0036
12Hồ khô 8gThỏi0,0036
13Kẹp tài liệu 1 cmCái0,0036
14Kẹp tài liệu 2 cmCái0,0036
15Kẹp tài liệu 3 cmCái0,0036
16Kẹp tài liệu 5 cmCái0,0036
17Mực inhộp0,0026
18Dao dọc giấym30,0018
19Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0015
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0046
21Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0036
22TẩyCái0,0036
16.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 54 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện 0,4 kWkWh7,067
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,707
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh4,446
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,058
5Điện máy in đen trắng 0,5 kWkWh0,261
6Điện máy scan 0,02 kWkWh0,002
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh5,659
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,024
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,658
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,289
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,959
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công 17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;
  • Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;
  • Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;
  • Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
  • Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu. 17.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công Bảng số 55 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu100001
2Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc011103
3Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc001113
4Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng111115
5Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 56 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu0,15600000,156
2Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc00,0520,0520,04200,146
3Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc000,0310,0210,1880,240
4Đánh giá việc tính toán, xác định các trị số đặc trưng0,0130,1480,2210,2540,3580,994
5Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu0000,5880,5561,144
Tổng0,1690,2000,3040,9051,1022,680
17.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 57 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ182,135
2Máy chiếuCái150,277
3Máy in hai mặt đen trắng A4Cái150,613
4Máy scan khổ A4Cái180,162
5Máy tính để bànCái353,426
6Máy tính xách tayCái150,269
17.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 58 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái3362,9016
2Bộ bàn ghế họpCái1960,6751
3Bộ bàn ghế làm việcCái3964,2949
4Bộ lưu điệnCái3603,1242
5Chuột máy tínhCái3122,9016
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,6248
7Đèn neon 0,04 kWBộ413650,7628
8Giá để tài liệuCái1601,1893
9Máy ảnhCái1600,2112
10Quạt cây 0,065 kWCái3603,2233
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1601,8989
12Tủ để tài liệuCái3961,9248
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,5616
2Bảng trắngCái1360,3218
3DaoCái1120,5085
4Dập ghim nhỏCái1360,6449
5Dập ghim toCái1360,6449
6Đồng hồ treo tườngCái1600,8058
7Dùi sắtCái1240,4884
8Gọt bút chìCái3123,0165
9Kéo cắt giấyCái1240,5272
10Máy tính cầm tayCái3602,4347
11Ổ cắm rời (dây dài 5 m)Cái3122,8010
12Thước nhựa 60 cmCái1360,6435
13USB 8GBCái1120,5458
17.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 59 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy màu 5 cmCuộn0,0137
2Băng dính trắng khổ 5 cmCuộn0,0091
3Bút biCái0,0821
4Bút chì đenCái0,0274
5Bút chì xanh đỏCái0,0274
6Bút dạ viết bảng trắngCái0,0164
7Bút đánh dấuCái0,0274
8Bút xóaCái0,0274
9Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,0547
10Cặp kẹp giấy A4Cái0,0109
11Dây buộc tài liệuCuộn0,0055
12Ghim dập các loạiHộp0,0137
13Gim vòng các loạiHộp0,0137
14Giấy A4Gram0,0274
15Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,8208
16Hồ dán khôLọ0,0219
17Hộp mực máy inHộp0,0137
18Khay đựng tài liệuCái0,0109
19Pin các loạiĐôi0,0328
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0575
21Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0109
22Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòngQuyển0,0055
23Sổ theo dõi hoạt động của trạmQuyển0,0575
24Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi vềQuyển0,0575
25Sổ theo dõi trực bãoQuyển0,0027
26Sổ trực tác nghiệpQuyển0,0027
27TẩyCái0,0274
17.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 60 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh16,2441
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh37,5760
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh1,1080
4Điện máy in 0,5 kWkWh2,4520
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,0259
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh16,4448
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0861
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh1,6761
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,6076
10Hao phí đường dây (5%)kWh3,8110
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động 18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
  • Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị; 18.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động Bảng số 61 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu100001
2Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị110002
3Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng001102
4Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 62 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao động
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)Tổng số
1Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu0,04600000,046
2Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị0,1290,3130000,442
3Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng000,2400,05200,302
4Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu0000,2290,1880,417
Tổng0,1750,3130,2400,2810,1981,207
18.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 63 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,104
2Máy chiếuCái150,023
3Máy in hai mặt đen trắng A4Cái150,078
4Máy scan khổ A4Cái180,004
5Máy tính để bànCái250,767
6Máy tính xách tayCái150,059
18.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 64 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy tínhCái2360,7343
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0647
3Bộ bàn ghế làm việcCái2960,8151
4Bộ lưu điệnCái2600,7343
5Chuột máy tínhCái2120,7343
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,0737
7Đèn neon 0,04 kWBộ19365,9776
8Giá để tài liệuCái1600,0233
9Máy ảnhCái1600,0091
10Quạt cây 0,065 kWCái1600,3131
11Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,1993
12Tủ để tài liệuCái2960,1423
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0052
2Bảng trắngCái1360,0039
3DaoCái1120,0052
4Dập ghim nhỏCái1360,0039
5Dập ghim toCái1360,0039
6Đồng hồ treo tườngCái1600,0401
7Dùi sắtCái1240,0013
8Gọt bút chìCái1120,0104
9Kéo cắt giấyCái1240,0026
10Máy tính cầm tayCái2600,2555
11Ổ cắm rời (dây dài 5 m)Cái2120,5337
12Thước nhựa 60 cmCái1360,0052
13USB 8GBCái1120,1261
18.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 65 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy màu 5 cmCuộn0,0059
2Băng dính trắng khổ 5 cmCuộn0,0039
3Bút biCái0,0353
4Bút chì đenCái0,0118
5Bút chì xanh đỏCái0,0118
6Bút dạ viết bảng trắngCái0,0071
7Bút đánh dấuCái0,0118
8Bút xóaCái0,0118
9Cặp đựng tài liệu các loạiCái0,0235
10Cặp kẹp giấy A4Cái0,0047
11Dây buộc tài liệuCuộn0,0024
12Ghim dập các loạiHộp0,0059
13Gim vòng các loạiHộp0,0059
14Giấy A4Gram0,0118
15Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,3529
16Hồ dán khôLọ0,0094
17Hộp mực máy inHộp0,0059
18Khay đựng tài liệuCái0,0047
19Pin các loạiĐôi0,0141
20Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0247
21Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0047
22Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòngQuyển0,0024
23Sổ theo dõi hoạt động của trạmQuyển0,0247
24Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi vềQuyển0,0247
25Sổ theo dõi trực bãoQuyển0,0012
26Sổ trực tác nghiệpQuyển0,0012
27TẩyCái0,0118
18.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 66 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,9128
2Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kWkWh1,8304
3Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0920
4Điện máy in 0,5 kWkWh0,3120
5Điện máy scan 0,02 kWkWh0,0006
6Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh3,6816
7Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0189
8Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,1628
9Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0638
10Hao phí đường dây (5%)kWh0,4037
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa 19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;
  • Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;
  • Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;
  • Các loại hóa chất;
  • Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;
  • Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích. 19.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa Bảng số 67 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 68 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,052100000,0521
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,05210,03750000,0896
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,10420,1354000,2396
4Các loại hóa chất0000,093800,0938
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,06250000,0625
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,13330,35420,4875
Tổng0,10420,20420,13540,22710,35421,0251
19.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 69 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,5183
2Máy chiếuCái150,0211
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0126
4Máy scan khổ A4Cái180,0035
5Máy tính để bànCái250,6152
6Máy tính xách tayCái150,0211
19.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 70 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái2360,6152
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0211
3Bộ bàn ghế làm việcCái2960,7774
4Bộ lưu điện UPS 500 VA/0,3 kWCái2600,6152
5Chuột máy tínhCái2120,6152
6Công tắc, ổ cắm điệnCái2600,6152
7Đèn neon 0,04 kWBộ6363,0761
8Giá để tài liệuCái1600,2591
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,3076
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,2051
11Tủ tài liệuCái2961,1662
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0216
2Ghim nhỏCái1360,1555
3Ghim toCái1360,0432
4Bảng trắngCái1360,0225
5DaoCái1120,2073
6Đồng hồ treo tườngCái1600,1296
7Dùi sắtCái1240,0211
8Gọt bút chìCái1120,2073
9Kéo cắt giấyCái1240,2073
10Máy tính cầm tayCái1600,0527
11Ổ cắm rời (dây dài 5 m)Cái1120,4146
12USB 8GBCái1120,2073
13Thước nhựa 60 cmCái1360,2073
19.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 71 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0027
2Băng dính nhỏCuộn0,0043
3Băng dính to các loạiCuộn0,0081
4Bút biCái0,0162
5Bút chìCái0,0097
6Bút dạCái0,0032
7Bút xóaCái0,0032
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0027
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0135
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0027
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,3241
12Giấy A4Gram0,0270
13Ghim dập nhỏHộp0,0135
14Ghim dập toHộp0,0135
15Ghim vòng C62Hộp0,0135
16Hồ khôLọ0,0032
17Hồ nước 30 mlLọ0,0032
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0054
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0081
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0135
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0135
22Khay đựng bútCái0,0032
23Mực inHộp0,0054
24Pin các loạiĐôi0,0032
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0011
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0011
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0032
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0005
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0032
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0032
31TẩyCái0,0032
32Túi clear bagCái0,0324
19.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 72 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh1,4765
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,9843
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh9,1220
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0843
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0506
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0006
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh2,9530
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0067
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,1600
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0656
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,7452
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số 20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa. 20.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số Bảng số 73 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 74 ĐVT: công/ tàiliệu tháng /trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,045800000,0458
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,04170,03130000,0730
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,03330,0521000,0854
4Các loại hóa chất0000,062500,0625
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,02920000,0292
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,07290,21880,2917
Tổng0,08750,09380,05210,13540,21880,5876
20.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 75 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,1703
2Máy chiếuCái150,0070
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0042
4Máy scan khổ A4Cái180,0012
5Máy tính để bànCái150,2023
6Máy tính xách tayCái150,0070
20.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 76 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái1360,2023
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0072
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,2554
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWCái1600,2023
5Chuột máy tínhCái1120,2023
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,2023
7Đèn neon 0,04 kWBộ3361,0113
8Giá để tài liệuCái1600,0851
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,1011
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,0674
11Tủ tài liệuCái1960,3831
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0071
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,0511
3Bàn dập ghim toCái1360,0142
4Bảng trắngCái1360,0074
5DaoCái1120,0681
6Đồng hồ treo tườngCái1600,0426
7Dùi sắtCái1240,0075
8Gọt bút chìCái1120,0681
9Kéo cắt giấyCái1240,0681
10Máy tính cầm tayCái1600,0157
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,1362
12USB 8GBCái1120,0681
13Thước nhựa 60 cmCái1360,0681
20.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 77 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0045
2Băng dính nhỏCuộn0,0072
3Băng dính to các loạiCuộn0,0134
4Bút biCái0,0268
5Bút chìCái0,0161
6Bút dạCái0,0054
7Bút xóaCái0,0054
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0045
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0224
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0045
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,5367
12Giấy A4Gram0,0447
13Ghim dập nhỏHộp0,0224
14Ghim dập toHộp0,0224
15Ghim vòng C62Hộp0,0224
16Hồ khôLọ0,0054
17Hồ nước 30 mlLọ0,0054
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0089
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0134
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0224
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0224
22Khay đựng bútCái0,0054
23Mực inHộp0,0089
24Pin các loạiĐôi0,0054
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0018
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0018
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0054
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0009
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0054
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0054
31TẩyCái0,0054
32Túi clear bagCái0,0537
20.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 78 ĐVT:kWh/tài liệu tháng /trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh0,4854
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,3236
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh2,9968
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0282
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0169
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0002
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh0,9709
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0023
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,0526
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0216
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,2449
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng 21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 21.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng Bảng số 79 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 80 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,035400000,0354
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,02080,01460000,0354
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,01670,0292000,0459
4Các loại hóa chất0000,018800,0188
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,00830000,0083
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,04790,13750,1854
Tổng0,05620,03960,02920,06670,13750,3292
21.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 81 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,0535
2Máy chiếuCái150,0023
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0017
4Máy scan khổ A4Cái180,0005
5Máy tính để bànCái150,0641
6Máy tính xách tayCái150,0023
21.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 82 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái1360,0641
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0020
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,0802
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWCái1600,0641
5Chuột máy tínhCái1120,0641
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,0641
7Đèn neon 0,04 kWBộ2360,3205
8Giá để tài liệuCái1600,0267
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,0320
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,0214
11Tủ tài liệuCái1960,1203
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0022
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,0160
3Bàn dập ghim toCái1360,0045
4Bảng trắngCái1360,0023
5DaoCái1120,0214
6Đồng hồ treo tườngCái1600,0134
7Dùi sắtCái1240,0022
8Gọt bút chìCái1120,0214
9Kéo cắt giấyCái1240,0214
10Máy tính cầm tayCái1600,0047
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,0428
12USB 8GBCái1120,0214
13Thước nhựa 60 cmCái1360,0214
21.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 83 ĐVT:vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0010
2Băng dính nhỏCuộn0,0016
3Băng dính to các loạiCuộn0,0029
4Bút biCái0,0059
5Bút chìCái0,0035
6Bút dạCái0,0012
7Bút xóaCái0,0012
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0010
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0049
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0010
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,1177
12Giấy A4Gram0,0098
13Ghim dập nhỏHộp0,0049
14Ghim dập toHộp0,0049
15Ghim vòng C62Hộp0,0049
16Hồ khôLọ0,0012
17Hồ nước 30 mlLọ0,0012
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0020
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0029
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0049
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0049
22Khay đựng bútCái0,0012
23Mực inHộp0,0020
24Pin các loạiĐôi0,0012
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0004
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0004
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0012
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0002
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0012
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0012
31TẩyCái0,0012
32Túi clear bagCái0,0118
21.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 84 ĐVT:kWh/ tài liệu tháng /trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh0,1538
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,1026
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh0,9407
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0090
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0068
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0001
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh0,3077
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0007
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,0167
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0068
11Hao hụt đường dây (5%)kWh0,0772
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu 22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
  • Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
  • Các thiết bị quan trắc;
  • Các loại khí chuẩn;
  • Kiểm tra các trị số đặc trưng; 22.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu Bảng số 85 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu100001
2Các thiết bị quan trắc110002
3Các loại khí chuẩn000101
4Kiểm tra giá trị đặc trưng001001
5Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 86 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu0,072900000,0729
2Các thiết bị quan trắc0,06250,04170000,1042
3Các loại khí chuẩn0000,087500,0875
4Kiểm tra giá trị đặc trưng000,0521000,0521
5Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc0000,04170,18750,2292
Tổng0,13540,04170,05210,12920,18750,5459
22.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 87 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,1470
2Máy chiếuCái150,0060
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0039
4Máy scan khổ A4Cái180,0011
5Máy tính để bànCái150,1718
6Máy tính xách tayCái150,0060
22.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 88 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái1360,1718
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0056
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,2205
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWCái1600,1718
5Chuột máy tínhCái1120,1718
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,1718
7Đèn neon 0,04 kWBộ3360,8591
8Giá để tài liệuCái1600,0735
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,0859
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,0573
11Tủ tài liệuCái1960,3307
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0061
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,0441
3Bàn dập ghim toCái1360,0122
4Bảng trắngCái1360,0064
5DaoCái1120,0588
6Đồng hồ treo tườngCái1600,0367
7Dùi sắtCái1240,0089
8Gọt bút chìCái1120,0588
9Kéo cắt giấyCái1240,0588
10Máy tính cầm tayCái1600,0140
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,1176
12USB 8GBCái1120,0588
13Thước nhựa 60 cmCái1360,0588
22.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 89 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0034
2Băng dính nhỏCuộn0,0054
3Băng dính to các loạiCuộn0,0102
4Bút biCái0,0204
5Bút chìCái0,0122
6Bút dạCái0,0041
7Bút xóaCái0,0041
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0034
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0170
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0034
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,4080
12Giấy A4Gram0,0340
13Ghim dập nhỏHộp0,0170
14Ghim dập toHộp0,0170
15Ghim vòng C62Hộp0,0170
16Hồ khôLọ0,0041
17Hồ nước 30 mlLọ0,0041
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0068
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0102
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0170
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0170
22Khay đựng bútCái0,0041
23Mực inHộp0,0068
24Pin các loạiĐôi0,0041
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0014
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0014
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0041
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0007
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0041
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0041
31TẩyCái0,0041
32Túi clear bagCái0,0408
22.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 90 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh0,4124
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,2749
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh2,5868
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0239
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0157
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0002
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh0,8248
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0019
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,0447
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0183
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,2102
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông 23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 23.2. Định mức lao động Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông Bảng số 91 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 92 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,045800000,0458
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,03130,02080000,0521
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,06460,0521000,1167
4Các loại hóa chất0000,062500,0625
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,02080000,0208
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,06460,20210,2667
Tổng0,07710,10620,05210,12710,20210,5646
23.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 93 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độBộ180,1572
2Máy chiếuCái150,0066
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0041
4Máy scan khổ A4Cái180,0012
5Máy tính để bànCái150,1846
6Máy tính xách tayCái150,0066
23.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 94 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái1360,1846
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0070
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,2359
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWCái1600,1846
5Chuột máy tínhCái1120,1846
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,1846
7Đèn neon 0,04 kWBộ3360,9228
8Giá để tài liệuCái1600,0786
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,0923
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,0615
11Tủ tài liệuCái1960,3538
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0066
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,0472
3Bàn dập ghim toCái1360,0131
4Bảng trắngCái1360,0068
5DaoCái1120,0629
6Đồng hồ treo tườngCái1600,0393
7Dùi sắtCái1240,0067
8Gọt bút chìCái1120,0629
9Kéo cắt giấyCái1240,0629
10Máy tính cầm tayCái1600,0157
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,1258
12USB 8GBCái1120,0629
13Thước nhựa 60 cmCái1360,0629
23.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 95 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0008
2Băng dính nhỏCuộn0,0012
3Băng dính to các loạiCuộn0,0023
4Bút biCái0,0046
5Bút chìCái0,0027
6Bút dạCái0,0009
7Bút xóaCái0,0009
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0008
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0038
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0008
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,0910
12Giấy A4Gram0,0076
13Ghim dập nhỏHộp0,0038
14Ghim dập toHộp0,0038
15Ghim vòng C62Hộp0,0038
16Hồ khôLọ0,0009
17Hồ nước 30 mlLọ0,0009
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0015
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0023
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0038
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0038
22Khay đựng bútCái0,0009
23Mực inHộp0,0015
24Pin các loạiĐôi0,0009
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0003
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0003
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0009
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0002
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0009
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0009
31TẩyCái0,0009
32Túi clear bagCái0,0091
23.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 96 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh0,4429
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,2953
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh2,7676
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0263
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0162
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0002
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh0,8859
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0021
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,0480
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0197
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,2252
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ 24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ Bảng số 97 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 98 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,058300000,0583
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,04170,03750000,0792
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,07710,1042000,1813
4Các loại hóa chất0000,125000,1250
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,04170000,0417
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,16670,40630,5730
Tổng0,10000,15630,10420,29170,40631,0585
24.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 99 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,5526
2Máy chiếuCái150,0218
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0131
4Máy scan khổ A4Cái180,0036
5Máy tính để bànCái250,6773
6Máy tính xách tayCái150,0218
24.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 100 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái2360,6773
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0218
3Bộ bàn ghế làm việcCái2960,8288
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWCái2600,6773
5Chuột máy tínhCái2120,6773
6Công tắc, ổ cắm điệnCái2600,6773
7Đèn neon 0,04 kWBộ6363,3863
8Giá để tài liệuCái1600,2763
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,3386
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,2258
11Tủ tài liệuCái2961,2432
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0230
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,1658
3Bàn dập ghim toCái1360,0460
4Bảng trắngCái1360,0239
5DaoCái1120,2210
6Đồng hồ treo tườngCái1600,1381
7Dùi sắtCái1240,0218
8Gọt bút chìCái1120,2210
9Kéo cắt giấyCái1240,2210
10Máy tính cầm tayCái1600,0533
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,4420
12USB 8GBCái1120,2210
13Thước nhựa 60 cmCái1360,2210
24.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 101 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0145
2Băng dính nhỏCuộn0,0232
3Băng dính to các loạiCuộn0,0435
4Bút biCái0,0870
5Bút chìCái0,0522
6Bút dạCái0,0174
7Bút xóaCái0,0174
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0145
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0725
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0145
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ1,7403
12Giấy A4Gram0,1450
13Ghim dập nhỏHộp0,0725
14Ghim dập toHộp0,0725
15Ghim vòng C62Hộp0,0725
16Hồ khôLọ0,0174
17Hồ nước 30 mlLọ0,0174
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0290
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0435
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0725
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0725
22Khay đựng bútCái0,0174
23Mực inHộp0,0290
24Pin các loạiĐôi0,0174
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0058
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0058
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0174
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0029
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0174
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0174
31TẩyCái0,0174
32Túi clear bagCái0,1740
24.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 102 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh1,6254
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,0836
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh9,7249
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0870
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0522
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0006
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh3,2508
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0070
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,1761
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0722
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,8040
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển 25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển Bảng số 103 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 104 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,037500000,0375
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,04170,05210000,0938
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,07920,0521000,1313
4Các loại hóa chất0000,075000,0750
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,02500000,0250
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,12500,33330,4583
Tổng0,07920,15630,05210,20000,33330,8209
25.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 105 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,3324
2Máy chiếuCái150,0138
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0084
4Máy scan khổ A4Cái180,0022
5Máy tính để bànCái150,4040
6Máy tính xách tayCái150,0138
25.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 106 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái1360,4040
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0135
3Bộ bàn ghế làm việcCái1960,4986
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWCái1600,4040
5Chuột máy tínhCái1120,4040
6Công tắc, ổ cắm điệnCái1600,4040
7Đèn neon 0,04 kWBộ5362,0201
8Giá để tài liệuCái1600,1662
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,2020
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,1347
11Tủ tài liệuCái2960,7479
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0138
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,0997
3Bàn dập ghim toCái1360,0277
4Bảng trắngCái1360,0144
5DaoCái1120,1330
6Đồng hồ treo tườngCái1600,0831
7Dùi sắtCái1240,0123
8Gọt bút chìCái1120,1330
9Kéo cắt giấyCái1240,1330
10Máy tính cầm tayCái1600,0312
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,2659
12USB 8GBCái1120,1330
13Thước nhựa 60 cmCái1360,1330
25.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 107 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0094
2Băng dính nhỏCuộn0,0150
3Băng dính to các loạiCuộn0,0281
4Bút biCái0,0562
5Bút chìCái0,0337
6Bút dạCái0,0112
7Bút xóaCái0,0112
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0094
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0469
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0094
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ1,1248
12Giấy A4Gram0,0937
13Ghim dập nhỏHộp0,0469
14Ghim dập toHộp0,0469
15Ghim vòng C62Hộp0,0469
16Hồ khôLọ0,0112
17Hồ nước 30 mlLọ0,0112
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0187
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0281
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0469
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0469
22Khay đựng bútCái0,0112
23Mực inHộp0,0187
24Pin các loạiĐôi0,0112
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0037
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0037
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0112
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0019
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0112
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0112
31TẩyCái0,0112
32Túi clear bagCái0,1125
25.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 108 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh0,9697
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh0,6464
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh5,8499
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,0551
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0337
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0004
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh1,9393
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0044
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,1050
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0431
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,4824
  1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn 26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu 26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn Bảng số 109 ĐVT: người
TTDanh mục công việcĐịnh biênNhóm
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu100001
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích110002
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích011002
4Các loại hóa chất000101
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng010001
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích000112
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 110 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục công việcĐịnh mức lao độngTổng số
KSV3(1)KSV3(6)KSV3(8)KSV2(2)KSV2(4)
1Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu0,122900000,1229
2Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích0,04170,02080000,0625
3Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích00,09380,2563000,3501
4Các loại hóa chất0000,112500,1125
5Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng00,05420000,0542
6Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích0000,12500,32290,4479
Tổng0,16460,16880,25630,23750,32291,1501
26.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 111 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (năm)Định mức
1Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)Bộ180,6524
2Máy chiếuCái150,0382
3Máy in 2 mặt đen trắng A4Cái150,0236
4Máy scan khổ A4Cái180,0063
5Máy tính để bànCái250,7448
6Máy tính xách tayCái150,0382
26.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 112 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ phòng làm việc
1Bàn phím máy vi tínhCái2360,7448
2Bộ bàn ghế họpCái1960,0378
3Bộ bàn ghế làm việcCái2960,9786
4Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3kWCái2600,7448
5Chuột máy tínhCái2120,7448
6Công tắc, ổ cắm điệnCái2600,7448
7Đèn neon 0,04 kWBộ6363,7238
8Giá để tài liệuCái1600,3262
9Quạt cây 0,065 kWCái1600,3724
10Quạt thông gió 0,04 kWCái1600,2483
11Tủ tài liệuCái2961,4679
BDụng cụ phụ trợ
1Bấm lỗ tài liệuCái1360,0272
2Bàn dập ghim nhỏCái1360,1957
3Bàn dập ghim toCái1360,0544
4Bảng trắngCái1360,0283
5DaoCái1120,2610
6Đồng hồ treo tườngCái1600,1631
7Dùi sắtCái1240,0308
8Gọt bút chìCái1120,2610
9Kéo cắt giấyCái1240,2610
10Máy tính cầm tayCái1600,0910
11Ổ cắm rời (dây dài 5m)Cái1120,5219
12USB 8GBCái1120,2610
13Thước nhựa 60 cmCái1360,2610
26.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 113 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
1Băng dính gáy xanhCuộn0,0009
2Băng dính nhỏCuộn0,0014
3Băng dính to các loạiCuộn0,0026
4Bút biCái0,0052
5Bút chìCái0,0031
6Bút dạCái0,0010
7Bút xóaCái0,0010
8Cặp tài liệu đục lỗCái0,0009
9Cặp tài liệu hộp các loạiCái0,0043
10Dây buộc tài liệuCuộn0,0009
11Giấy ghi nhớ to 3x5Tờ0,1039
12Giấy A4Gram0,0087
13Ghim dập nhỏHộp0,0043
14Ghim dập toHộp0,0043
15Ghim vòng C62Hộp0,0043
16Hồ khôLọ0,0010
17Hồ nước 30 mlLọ0,0010
18Kẹp tài liệu 1 cmHộp0,0017
19Kẹp tài liệu 2 cmHộp0,0026
20Kẹp tài liệu 3 cmHộp0,0043
21Kẹp tài liệu 5 cmHộp0,0043
22Khay đựng bútCái0,0010
23Mực inHộp0,0017
24Pin các loạiĐôi0,0010
25Sổ công văn đi đếnQuyển0,0003
26Sổ ghi biên bản họpQuyển0,0003
27Sổ ghi chép các lỗi của tài liệuQuyển0,0010
28Sổ giao nhận tài liệuQuyển0,0002
29Sổ tay họp chuyên mônQuyển0,0010
30Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lướiQuyển0,0010
31TẩyCái0,0010
32Túi clear bagCái0,0104
26.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 114 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TTNăng lượngĐVTĐịnh mức
1Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kWkWh1,7874
2Điện đèn neon 0,04 kWkWh1,1916
3Điện điều hoà 2,2 kWkWh11,4825
4Điện máy chiếu 0,5 kWkWh0,1529
5Điện máy in 0,5 kWkWh0,0946
6Điện máy scan khổ A4 0,02 kWkWh0,0010
7Điện máy tính để bàn 0,6 kWkWh3,5748
8Điện máy tính xách tay 0,04 kWkWh0,0122
9Điện quạt cây 0,065 kWkWh0,1936
10Điện quạt thông gió 0,04 kWkWh0,0794
11Hao phí đường dây (5%)kWh0,9285
  1. Phạm vi điều chỉnh ............................................................................................ 1
  2. Đối tượng áp dụng ............................................................................................. 1
  3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................................................. 1
  4. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................................................. 2
  5. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt ..................................................................................... 3 6.1. Hệ số áp dụng .......................................................................................... 3 6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K ............................................................................................... 4
  6. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................................................. 4 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ........................................................................................... 5
  7. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I ................................................................................................... 5 1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ............................................................................................ 5 1.2. Định mức lao động .......................................................................................... 5 1.3. Định mức thiết bị .............................................................................................. 7 1.4. Định mức dụng cụ .............................................................................................. 7 1.5. Định mức vật liệu ............................................................................................ 9 1.6. Định mức năng lượng ......................................................................................... 9
  8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II ................................................................................................ 10 2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................................................................................... 10 2.2. Định mức lao động ........................................................................................ 10 2.3. Định mức thiết bị ............................................................................................ 11 2.4. Định mức dụng cụ ............................................................................................ 11 2.5. Định mức vật liệu .......................................................................................... 11 2.6. Định mức năng lượng ....................................................................................... 11
  9. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III .............................................................................................. 12 3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................................................................................... 12 3.2. Định mức lao động ........................................................................................ 12 3.3. Định mức thiết bị ............................................................................................ 13 3.4. Định mức dụng cụ ............................................................................................ 13 3.5. Định mức vật liệu .......................................................................................... 13 3.6. Định mức năng lượng ....................................................................................... 13
  10. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I ................................................................................................. 13 4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................................................................................... 13 4.2. Định mức lao động ........................................................................................ 14 4.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 15 4.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 16 4.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 16 4.6. Định mức năng lượng ................................................................ 17
  11. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II .............. 18 5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 18 5.2. Định mức lao động .................................................................... 18 5.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 19 5.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 19 5.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 19 5.6. Định mức năng lượng ................................................................ 19
  12. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III ............ 19 6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 19 6.2. Định mức lao động .................................................................... 19 6.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 20 6.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 20 6.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 20 6.6. Định mức năng lượng ................................................................ 20
  13. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ ................................................ 21 7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 21 7.2. Định mức lao động .................................................................... 21 7.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 22 7.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 22 7.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 23 7.6. Định mức năng lượng ................................................................ 24
  14. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động ................................ 24 8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 24 8.2. Định mức lao động .................................................................... 25 8.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 26 8.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 26 8.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 27 8.6. Định mức năng lượng ................................................................ 28
  15. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động ................................... 29 9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................... 29 9.2. Định mức lao động .................................................................... 29 9.3. Định mức thiết bị ...................................................................... 30 9.4. Định mức dụng cụ ..................................................................... 30 9.5. Định mức vật liệu ...................................................................... 31 9.6. Định mức năng lượng ................................................................ 32
  16. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I ................... 33 10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 33 10.2. Định mức lao động .................................................................. 34 10.3. Định mức thiết bị .................................................................... 37 10.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 38 10.5. Định mức vật liệu .................................................................... 38 10.6. Định mức năng lượng .............................................................. 39
  17. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II ................... 40 11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 40 11.2. Định mức lao động .................................................................. 40 11.3. Định mức thiết bị .................................................................... 41 11.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 41 11.5. Định mức vật liệu .................................................................... 41 11.6. Định mức năng lượng .............................................................. 41
  18. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III ................. 41 12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 41 12.2. Định mức lao động .................................................................. 41 12.3. Định mức thiết bị .................................................................... 42 12.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 42 12.5. Định mức vật liệu .................................................................... 42 12.6. Định mức năng lượng .............................................................. 42
  19. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I ..................... 42 13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 42 13.2. Định mức lao động .................................................................. 42 13.3. Định mức thiết bị .................................................................... 43 13.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 43 13.5. Định mức vật liệu .................................................................... 43 13.6. Định mức năng lượng .............................................................. 43
  20. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II .................... 43 14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................... 43 14.2. Định mức lao động .................................................................. 43 14.3. Định mức thiết bị .................................................................... 44 14.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 44 14.5. Định mức vật liệu .................................................................... 44 14.6. Định mức năng lượng .............................................................. 44
  21. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III ................... 44 15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 44 15.2. Định mức lao động .................................................................. 44 15.3. Định mức thiết bị .................................................................... 44 15.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 45 15.5. Định mức vật liệu .................................................................... 45 15.6. Định mức năng lượng .............................................................. 45
  22. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn .............................. 45 16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 45 16.2. Định mức lao động .................................................................. 46 16.3. Định mức thiết bị .................................................................... 50 16.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 50 16.5. Định mức vật liệu .................................................................... 51 16.6. Định mức năng lượng .............................................................. 52
  23. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công .................. 52 17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 52 17.2. Định mức lao động .................................................................. 52 17.3. Định mức thiết bị .................................................................... 54 17.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 54 17.5. Định mức vật liệu .................................................................... 55 17.6. Định mức năng lượng .............................................................. 56
  24. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động .......................... 57 18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 57 18.3. Định mức thiết bị .................................................................... 58 18.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 58 18.5. Định mức vật liệu .................................................................... 59 18.6. Định mức năng lượng .............................................................. 60
  25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa ....................... 61 19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 61 19.2. Định mức lao động .................................................................. 61 19.3. Định mức thiết bị .................................................................... 63 19.4. Định mức dụng cụ ................................................................... 63 19.5. Định mức vật liệu .................................................................... 64 19.6. Định mức năng lượng .............................................................. 65
  26. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số ....................... 66 20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu .......................... 66 20.2. Định mức lao động .................................................................. 66 20.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 67 20.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 68 20.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 69 20.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 70
  27. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng .......................................................................................... 71 21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 71 21.2. Định mức lao động ...................................................................................... 71 21.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 72 21.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 73 21.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 73 21.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 75 . ..................................................................................................... 75 22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 75 22.2. Định mức lao động ...................................................................................... 75 22.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 76 22.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 77 22.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 78 22.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 79
  28. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông ......................................................................................... 79 23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 79 23.2. Định mức lao động ...................................................................................... 80 23.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 81 23.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 81 23.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 82 23.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 83
  29. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ ............................................................................................ 84 24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 84 24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ 84 24.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 85 24.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 85 24.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 86 24.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 88
  30. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển .......................................................................................... 88 25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 88 25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển 88 25.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 89 25.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 90 25.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 91 25.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 92
  31. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn .......................................................................................... 92 26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................................................................ 92 26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn ....................................................................................... 92 26.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 94 26.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 94 26.5. Định mức vật liệu ........................................................................................ 95 26.6. Định mức năng lượng ..................................................................................... 96

Đã hết Exact Điều trong vault.