Văn bản hợp nhất Quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy số 66/2026/VBHN-TT-BXDVăn bản hợp nhất Quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy số 66/2026/VBHN-TT-BXD
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 6. Trình tự, thủ tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
Điều 7. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
Điều 8. Lưu trữ hồ sơ
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 12. Trình tự, thủ tục tạm đình chỉ hoạt động cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 13. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Điều 14. Lưu trữ hồ sơ
Điều 15. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở đăng kiểm
Điều 18. Hiệu lực thi hành [44]
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
-
Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 44/2023/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới và Nghị định số 30/2023/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 139/2018/NĐ- CP của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./. Phụ lục I MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG Kính gửi: …………… (2) ……………… Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.
-
Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: ……………………
-
Địa chỉ: …………………………………………………………………….……
-
Số điện thoại: ................................................Email: ...........................................
-
Đề nghị:
| □ Cấp mới | □ kiểm tra xác nhận lại | ||
|---|---|---|---|
| □ Cấp lại | |||
| - Số giấy chứng nhận lần gần nhất: ......................... | |||
| - Lý do cấp lại: | □ Mất | □ Hỏng | □ Thay đổi nội dung giấy chứng nhận |
- Nội dung đã khắc phục (đối với trường hợp đề nghị kiểm tra xác nhận lại theo kết luận tại biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động số ............ ngày ....../....../......): ...............................................................................................................................................................................................................................................................
- Danh mục hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo gồm (đánh dấu “x” vào ô tương ứng): 6.1. Đối với trường hợp cấp mới, kiểm tra xác nhận lại hoặc cấp lại do thay đổi vị trí (địa điểm), tăng thêm số lượng dây chuyền/thiết bị kiểm tra, bị thu hồi Giấy chứng nhận: □ Bản vẽ bố trí chung. □ Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp (áp dụng đối với cơ sở đã thực hiện đánh giá sự phù hợp) . □ Danh sách trích ngang nhân lực. □ Danh sách thiết bị kiểm tra. 6.2. Đối với trường hợp cấp lại do hỏng hoặc thay đổi thông tin địa giới hành chính: □ Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định bị hỏng (đối với trường hợp bị hỏng) . □ Tài liệu có liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin địa giới hành chính. 6.3. Tài liệu khác (nếu có, ghi rõ tên tài liệu): ........................................................ ………… (1) ………… cam kết các thông tin trên là chính xác. Hướng dẫn ghi: (1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với trường hợp cấp mới hoặc tên cơ sở đăng kiểm trong trường hợp đề nghị cấp lại; (2) Cơ quan thực hiện cấp mới/cấp lại giấy chứng nhận. Phụ lục II MẪU DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM DANH SÁCH TRÍCH NGANG NHÂN LỰC CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Số CCCD/ Số Căn cước/ Số hộ chiếu | Chức danh/ chức vụ | Số Chứng chỉ ĐKV | Kỷ luật (Có/Không) (1) | Kinh nghiệm thực hiện công tác kiểm định (tháng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Bộ phận lãnh đạo | ||||||||
| II. Bộ phận kiểm định | ||||||||
| III. Bộ phận văn phòng | ||||||||
| (1) Ghi rõ thời gian kỷ luật nếu có. | ||||||||
| Phụ lục III | ||||||||
| MẪU DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | ||||||||
| DANH SÁCH THIẾT BỊ KIỂM TRA CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM |
| TT | Tên thiết bị | Nhãn hiệu | Số seri | Năm sản xuất | Xuất xứ | Tình trạng (1) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||
| ... | |||||||
| ... | |||||||
| (1) - Chưa qua sử dụng/đã qua sử dụng. | |||||||
| Phụ lục IV MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH |
| PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH Mã số hồ sơ: .... (1) .... | |||
|---|---|---|---|
| I. Thông tin chung Loại hình đánh giá: Cấp mới Cấp lại Loại giấy chứng nhận: Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. | |||
| Tên tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm: | |||
| Người liên hệ: | Điện thoại: | ||
| II. Tiến trình | |||
| 1. Thành phần hồ sơ | Có | Không | |
| 1.1 | Văn bản đề nghị | ||
| 1.2 | Bản vẽ bố trí chung | ||
| 1.3 | Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp(2) | ||
| 1.4 | Danh sách trích ngang nhân lực | ||
| 1.5 | Danh sách thiết bị kiểm tra | ||
| 1.6 | Tài liệu khác (nếu có): ............................................................................................................................................................................................................ | ||
| 2. Tiếp nhận hồ sơ | |||
| Ngày tiếp nhận: | |||
| Người nộp: | Người nhận: | ||
| Lịch kiểm tra xác nhận: | |||
| 3. Kiểm tra xác nhận thực tế | |||
| 3.1 | Lần thứ nhất: | ||
| 3.1.1 | Người phân công: | Ngày phân công: | |
| 3.1.2 | Người đánh giá 1: | Ngày đánh giá: | |
| Người đánh giá ...: | Ngày đánh giá: | ||
| 3.1.3 | Trưởng đoàn: | Ngày xác nhận: | |
| 3.1.4 | Kết quả kiểm tra xác nhận: Đạt yêu cầu Không đạt yêu cầu | ||
| 3.2 | Lần thứ hai: | ||
| 3.2.1 | Người phân công: | Ngày phân công: | |
| 3.2.2 | Người đánh giá 1: | Ngày đánh giá: | |
| Người đánh giá ...: | Ngày đánh giá: | ||
| 3.2.3 | Trưởng đoàn: | Ngày xác nhận: | |
| 3.2.4 | Kết quả kiểm tra xác nhận: Đạt yêu cầu Không đạt yêu cầu | ||
| 4. Soát xét (3) | |||
| Người soát xét: | Ngày soát xét: | ||
| 5. Bàn giao lưu trữ hồ sơ | |||
| Ngày bàn giao: | |||
| Người giao: | Người nhận: | ||
| (1) Mã hồ sơ có cấu trúc như sau: |
-
XX-YYYY/ZZZZ đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới;
-
XX-YYYY/ZZZZXM đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Trong đó: XX là mã tỉnh, thành phố (vd: Hà Nội là 29); YYYY là năm tiếp nhận hồ sơ; ZZZZ là số thứ tự của hồ sơ; (2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra xác nhận; (3) Nội dung soát xét bao gồm:
-
Thành phần hồ sơ;
-
Thành phần biên bản;
-
Nội dung ghi trên giấy chứng nhận. Phụ lục V MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ Mã số hồ sơ (1) : …………………… Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm: …………………………… Địa chỉ: …………………………………………………………………………… Số điện thoại: …………………….…… Email: …………………………………... Người liên hệ: ……………………………… Số điện thoại: ………………………
| TT | Thành phần hồ sơ | |
|---|---|---|
| 1 | Văn bản đề nghị | |
| 2 | Bản vẽ bố trí chung | |
| 3 | Báo cáo đánh giá và Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy của tổ chức đánh giá sự phù hợp (2) | |
| 4 | Danh sách trích ngang nhân lực | |
| 5 | Danh sách thiết bị kiểm tra | |
| 6 | Tài liệu khác (nếu có): .................................................................................................................................................................................................................................. | |
| Hồ sơ đề nghị của … (3) … đã đầy đủ và được tiếp nhận theo quy định. Lịch kiểm tra xác nhận dự kiến vào ngày … Sở Xây dựng thông báo để … (3) … được rõ để lên kế hoạch chuẩn bị. | ||
| Hướng dẫn ghi: | ||
| (1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình; | ||
| (2) Thành phần hồ sơ này được áp dụng khi có tổ chức đánh giá sự phù hợp. Trường hợp có tổ chức đánh giá sự phù hợp nhưng chưa đáp ứng được nhu cầu đánh giá của cơ sở đăng kiểm, cơ sở kiểm định khí thải thì Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện việc kiểm tra, xác nhận; | ||
| (3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/Cơ sở đăng kiểm | ||
| Phụ lục VI | ||
| MẪU THÔNG BÁO TỪ CHỐI TIẾP NHẬN HỒ SƠ | ||
| THÔNG BÁO | ||
| V/v từ chối tiếp nhận hồ sơ | ||
| Kính gửi: ……… (1) ………… | ||
| I. Loại hồ sơ: |
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: □ Cấp mới □ Cấp lại
- Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: II. Lý do từ chối: hồ sơ không đầy đủ theo quy định tại Thông tư số ........................ III. Các tài liệu còn thiếu: ………………………………………….……………….…………………………….…………………………………………………………………………………………………… (1) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm/cơ sở đăng kiểm. Phụ lục VII MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG, CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC, VIỆC VẬN HÀNH CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH, HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại Ngày kiểm tra: ......................................................................................................... Địa điểm kiểm tra: ................................................................................................... I. Yêu cầu chung
| Nội dung đánh giá | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (1) | |
|---|---|---|---|---|
| 1. Điều kiện chung | ||||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai | Có | |||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ | Có | |||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy | Có | |||
| Diện tích mặt bằng cơ sở đăng kiểm (theo tài liệu) (m 2 ) | Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại I | ≥ 1.250 | ||
| Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại II | ≥ 1.500 | |||
| Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại tổng hợp | ≥ 1.500 | |||
| Cơ sở lắp đặt 02 dây chuyền kiểm định | ≥ 2.500 | |||
| Cơ sở lắp đặt …n…. dây chuyền kiểm định | ≥ 2.500 + 625x(n-2) | |||
| 2. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực | ||||
| 2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự | ||||
| Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới | ≥ 1 | |||
| Lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới có kinh nghiệm thực hiện công tác kiểm định đủ 60 tháng | ≥ 1 | |||
| Đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới | ≥ 2 | |||
| 2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận | ||||
| Quyết định thành lập các bộ phận | Có | |||
| Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm | Có | |||
| Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm định | Có | |||
| Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận (nếu có) | Có | |||
| 2.3. Hồ sơ nhân lực: | ||||
| Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận | Có | |||
| Chứng chỉ đăng kiểm viên | Có | |||
| 3. Các quy định về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ | ||||
| 3.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Có xây dựng, ban hành | |||
| 3.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 3.1 đến các bộ phận, cá nhân có liên quan | Có phổ biến | |||
| 4. Kiểm tra xác nhận việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | ||||
| 4.1. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và việc tuân thủ quy định thu giá dịch vụ, phí, lệ phí | Có | |||
| 4.2. Kiểm tra xác nhận hoạt động của dây chuyền kiểm định: sử dụng phương tiện phù hợp với từng loại dây chuyền, thực hiện quy trình kiểm định và in kết quả | Thực hiện được | |||
| 5. Kiểm tra xác nhận việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | ||||
| 5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường hợp cấp mới | ≥ 01 tháng | |||
| 5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện các nội dung: Lập hồ sơ phương tiện, kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới. | Có | |||
| 5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể hiện việc vận hành thử. | Có thể hiện | |||
| 5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi kết thúc | Thực hiện thuần thục và không xảy ra sự cố | |||
| II. Yêu cầu khắc phục: | ||||
| III. Ghi nhận khác: | ||||
| IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu | ||||
| Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Sở Xây dựng. | ||||
| (1) Ghi theo yêu cầu quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới; | ||||
| (2) Ghi Đ với trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt; | ||||
| (3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu; | ||||
| (4) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện. | ||||
| Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG; CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH, HƯỚNG DẪN NỘI BỘ; VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY |
| Nội dung đánh giá | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (1) | |
|---|---|---|---|---|
| 1. Điều kiện chung | ||||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai | Có | |||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ | Có | |||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy | Có | |||
| 2. Điều kiện về diện tích | ||||
| Diện tích khu vực kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (theo tài liệu) (m 2 ) | Cơ sở chỉ lắp đặt 01 thiết bị đo khí thải | ≥ 10 | ||
| Cơ sở lắp đặt …n…. thiết bị phân tích khí thải | ≥ 10 + 5x(n-1) | |||
| 3. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực | ||||
| 3.1. Điều kiện số lượng về nhân sự | ||||
| Đăng kiểm viên thực hiện công việc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | ≥ 1 | |||
| 3.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận | ||||
| Quyết định thành lập các bộ phận | Có | |||
| Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm | Có | |||
| Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm định | Có | |||
| Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận (nếu có) | Có | |||
| 3.3. Hồ sơ nhân lực: | ||||
| Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận | Có | |||
| Chứng chỉ đăng kiểm viên | Có | |||
| 4. Các quy định về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ | ||||
| 4.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Có xây dựng, ban hành | |||
| 4.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 4.1 đến các bộ phận, cá nhân có liên quan | Có phổ biến | |||
| 5. Kiểm tra xác nhận việc vận hành cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | ||||
| 5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường hợp cấp mới | Có thực hiện | |||
| 5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện việc kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | Có | |||
| 5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể hiện việc vận hành thử. | Có thể hiện | |||
| 5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi kết thúc | Thực hiện thuần thục và không xảy ra sự cố | |||
| (1) Ghi Đ với trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt; | ||||
| (2) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu; | ||||
| (3) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện. | ||||
| Phụ lục VIII | ||||
| MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | ||||
| Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI | ||||
| Ngày kiểm tra: …………………………………………………………………… | ||||
| Địa điểm kiểm tra: ……………………………………………………………… | ||||
| Nội dung kiểm tra: | ||||
| I. Yêu cầu chung: |
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) |
|---|---|---|---|
| Khu vực dành cho xe chờ (1) | Không được sử dụng chung với khu vực kiểm tra | ||
| Hệ thống đường nội bộ cho xe cơ giới và khu vực đỗ xe | Được phủ bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng | ||
| Chiều rộng mặt đường (phần vật liệu phủ) (m) | ≥ 3,0 | ||
| Trang bị các hệ thống, thiết bị hỗ trợ | Có hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe | ||
| Màn hình hiển thị tại phòng chờ | ≥ 32 inch | ||
| Công khai quá trình hoạt động kiểm định ở các vị trí kiểm tra | |||
| Hệ thống camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới vào kiểm định | Ảnh chụp có hiển thị thời gian trên ảnh | ||
| Có độ phân giải từ 1280 x 720 pixels trở lên | |||
| Tại vị trí kiểm tra khí thải ở trong nhà xưởng | Có thiết bị thông gió cưỡng bức | ||
| Thiết bị kiểm tra | Được bố trí trong một hoặc nhiều xưởng kiểm định | ||
| Thiết bị kiểm tra phanh, thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe, thiết bị đo độ khói | Trang bị kèm theo bộ dụng cụ kiểm tra xác nhận độ chính xác phù hợp với kiểu loại thiết bị theo quy định của nhà sản xuất | ||
| II. Xưởng kiểm định, vị trí kiểm tra: |
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xưởng kiểm định (3) : | |||||
| 1.1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định | |||||
| Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao) (1) | Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I (m) | 30 x 4 x 3,5 | |||
| Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II (m) | 36 x 5 x 4,5 | ||||
| Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền loại tổng hợp (m) (8) | |||||
| 1.2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định | |||||
| Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định cạnh nhau (1) (m) | ≥ 4 | ||||
| Khoảng cách từ tâm các dây chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất công trình cố định) của xưởng kiểm định (m) | ≥ 2,0 | ||||
| Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối với các dây chuyền kiểm định loại I (m) | 30 x 3,5 | ||||
| Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối với các dây chuyền kiểm định | Loại II (m) | 36 x 4,5 | |||
| Loại tổng hợp (8) (m) | |||||
| 2. Vị trí kiểm tra: | |||||
| 2.1. Dây chuyền số/loại dây chuyền: ……/…… | |||||
| a) Vị trí kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước: | |||||
| Vị trí đánh dấu trên sàn | Dây chuyền loại I (dài/rộng) (m) | Dài ≥ 4 | |||
| Rộng ≥ 2,5 | |||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (dài/rộng) (m) | Dài ≥ 12 | ||||
| Rộng ≥ 3 | |||||
| Độ phẳng phần diện tích bánh xe đi qua (mm) | Không quá ± 6 | ||||
| Độ phẳng vị trí kiểm tra trong trường hợp có các thiết bị khác lắp đặt trong vị trí này (trừ khe hở làm việc của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm) (mm) | Không quá ± 6 | ||||
| Đường ray để di chuyển thiết bị kiểm tra đèn | Độ dài (m) | ≥ 4 | |||
| Điều kiện lắp đặt | Chắc chắn, song song với mặt phẳng đỗ xe | ||||
| Khi di chuyển thiết bị kiểm tra | Không bị xê dịch buồng đo | ||||
| Trong không gian tương ứng với khoảng cách tối thiểu 1,0 m phía trước thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước | Không có các vật cản | ||||
| b) Vị trí kiểm tra phanh: | |||||
| Vị trí đánh dấu trên sàn | Dây chuyền loại I (m) | Dài (L) | L ≥ 14 | ||
| Rộng (R) | R ≥ 3,5 | ||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m) | Dài (L) | L ≥ 22 | |||
| Rộng (R) | R ≥ 4 | ||||
| Vị trí lắp đặt thiết bị kiểm tra phanh | Theo chiều dọc của vị trí kiểm tra | ||||
| Độ phẳng khu vực ở khoảng cách tối thiểu 2,1 m phía trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh (mm) | ≥ ± 6 | ||||
| Khoảng cách gần nhất từ bệ thử phanh đến đầu hầm kiểm tra trong trường hợp bệ thử phanh lắp ngoài hầm kiểm tra (đối với bệ thử phanh con lăn) (1) (m) | ≥ 0,6 | ||||
| Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá trị kiểm tra | Lắp đặt ở vị trí dễ quan sát | ||||
| c) Vị trí kiểm tra gầm | |||||
| Kích thước làm việc của hầm | Dây chuyền loại I (m) | Dài (L) | L ≥ 6 | ||
| Rộng (R) | 0,6 ≤ R ≤ 1,00 | ||||
| Độ sâu (H) | 1,3 ≤ H ≤ 1,75 | ||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m) | Dài (L) | L ≥ 12 | |||
| Rộng (R) | 0,7 ≤ R ≤ 1,05 | ||||
| Độ sâu (H) | 1,2 ≤ H ≤ 1,6 | ||||
| Số lượng lối lên xuống (vị trí) | ≥ 2 | ||||
| Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm) | ≥ 50 | ||||
| Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm | Điều kiện lắp đặt | Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm tra | |||
| Khoảng cách từ điểm gần nhất của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm đến mép trong của đầu hầm kiểm tra (m) (1) | ≥ 1,5 | ||||
| Độ phẳng bề mặt làm việc của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm với mặt sàn nhà xưởng tại vị trí lắp đặt (mm) | ≥ ± 6 | ||||
| Kích nâng | Điều kiện lắp đặt | Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm tra | |||
| Kích nâng ở trạng thái chưa làm việc | Không được nhô cao quá so với gờ bảo vệ | ||||
| Khoảng cách từ điểm gần nhất của bàn nâng của kích nâng (khi kích nâng ở vị trí gần đầu hầm nhất) đến điểm mép trong của đầu hầm kiểm tra (1) (m) | ≥ 1,5 | ||||
| d) Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe | |||||
| Khoảng cách hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh (m) | Dây chuyền loại I | Lắp đặt bên trái | ≥ 0,8 | ||
| Lắp đặt bên phải (8) | |||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp | Lắp đặt bên trái | ≥ 2,8 | |||
| Lắp đặt bên phải (8) | |||||
| đ) Vị trí kiểm tra cân khối lượng (8) : : □ Lắp đặt trong nhà xưởng; □ Lắp đặt ngoài nhà xưởng | |||||
| Thiết bị cân phải dược lắp đặt chắc chắn | Thực hiện được | ||||
| Độ phẳng | Ở khoảng cách tối thiểu 2,5 m phía trước và phía sau của đường trung tâm thiết bị cân trục đơn (mm) | ≥ ± 6 | |||
| Ở khoảng cách tối thiểu 10 m phía trước và phía sau của đường trung tâm thiết bị cân cụm trục (mm) | |||||
| e) Sơn cảnh báo | Sơn tại các vị trí nguy hiểm (vị trí kiểm tra phanh, độ trượt ngang, cân khối lượng, hầm kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm) | Có | |||
| Sơn sọc màu vàng-đen theo quy cách bề rộng 10 cm, nghiêng 45 độ | Có thực hiện | ||||
| 2.2. Có ……..dây chuyền loại I, có …….. dây chuyền loại II | |||||
| ................................................................................................................................................... | |||||
| III. Nhà văn phòng |
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) |
|---|---|---|---|
| Nhà văn phòng | Bố trí khu vực tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả kiểm định, lưu trữ hồ sơ | ||
| Có phòng chờ | |||
| Có phòng làm việc của nhân viên | |||
| Trang bị các thiết bị văn phòng phục vụ hoạt động kiểm định | |||
| Có camera giám sát khu vực tiếp nhận hồ sơ kiểm định của khách hàng | |||
| IV: Hệ thống thông tin quản lý kiểm định : |
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) |
|---|---|---|---|
| 4.1. Cơ sở dữ liệu kiểm định | |||
| Cơ sở dữ liệu kiểm định | Có thông tin đơn vị, quá trình hoạt động của cơ sở đăng kiểm | ||
| Có thông tin nhân sự cơ sở đăng kiểm | |||
| Có thông tin về thiết bị (số seri thiết bị, thời gian kiểm tra) | |||
| Có dữ liệu về hồ sơ phương tiện, các lần thay đổi thông số kỹ thuật và thay đổi thông tin hành chính | |||
| Có dữ liệu kết quả kiểm định phương tiện: thông tin quản lý lần kiểm định, đánh giá lỗi của các hạng mục kiểm định không đạt, thông số đo của các thiết bị kiểm tra | |||
| Có thông tin quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định | |||
| Có hình ảnh phương tiện khi kiểm định | |||
| 4.2. Hạ tầng công nghệ thông tin của cơ sở đăng kiểm | |||
| Máy tính và mạng cục bộ (LAN) | Có máy chủ để lưu trữ cơ sở dữ liệu kiểm định và quản lý domain mạng | ||
| Có các máy tính để sử dụng cho phần mềm Quản lý kiểm định, phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra | |||
| Có thiết bị chuyển mạch mạng (switch) | |||
| Có hệ thống dây mạng có khả năng kết nối các máy tính tới thiết bị chuyển mạch mạng với tốc độ tối thiểu 100 Mbps | |||
| Mạng máy tính diện rộng (WAN) | Có ít nhất 01 đường truyền Internet có địa chỉ IP tĩnh với băng thông tối thiểu 100 Mbps | ||
| Được trang bị thiết bị tường lửa (firewall) có tính năng tạo kênh kết nối mạng riêng ảo (VPN) tới hạ tầng công nghệ thông tin của Cục Đăng kiểm Việt Nam | |||
| 4.3. Hệ thống camera giám sát | |||
| Hệ thống camera giám sát | Có độ phân giải video tối thiểu 1280 x 720 pixels | ||
| Có tốc độ khung hình tối thiểu 30 hình trên giây | |||
| Quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh các vị trí kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày | |||
| Có camera giám sát khu vực hầm kiểm tra | |||
| Có camera giám sát khu vực kiểm tra khí thải ngoài dây chuyền | |||
| Hình ảnh camera giám sát quá trình kiểm định trên dây chuyền phải kết nối với màn hình tại phòng chờ | |||
| Tín hiệu hình ảnh camera giám sát phải được kết nối tới Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải tại địa phương để theo dõi, giám sát | |||
| Lưu trữ được tất cả hình ảnh trên dây chuyền kiểm tra | |||
| 4.4. Phần mềm quản lý kiểm định; phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định | |||
| Có trang bị phần mềm quản lý kiểm định; phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định | |||
| V . Các thông tin niêm yết |
| Nội dung kiểm tra: | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) |
|---|---|---|---|
| Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử) và các nội dung cần thông báo | a) Tại phòng chờ | ||
| Quy trình kiểm định và các vị trí kiểm tra theo quy trình ISO của đơn vị | |||
| Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới (kích thước tối thiểu khổ A1) | |||
| Các chỉ tiêu đánh giá về cường độ sáng và độ lệch chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước, lực phanh, độ trượt ngang, âm lượng còi, hàm lượng khí thải, độ khói (kích thước tối thiểu khổ A0) | |||
| Giấy tờ cần thiết khi lập hồ sơ phương tiện và kiểm định (kích thước tối thiểu A1) | |||
| Thông báo “Số điện thoại đường dây nóng” của cơ sở đăng kiểm, Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương (kích thước tối thiểu A3) | |||
| Biểu giá dịch vụ kiểm định, phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận và phí sử dụng đường bộ theo quy định (kích thước tối thiểu A1) | |||
| Thời gian làm việc của cơ sở đăng kiểm | |||
| b) Tại xưởng kiểm định | |||
| Quy trình sử dụng thiết bị kiểm tra: được trình bày thành từng bảng có vị trí treo tương ứng với vị trí sử dụng thiết bị (có kích thước tối thiểu khổ A2) | |||
| Nội dung yêu cầu, tiêu chí đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông đường bộ (có kích thước tối thiểu khổ A0) | |||
| Chỉ báo về khu vực dành riêng cho kiểm định | |||
| (c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm | |||
| Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | |||
| VI. Vị trí của cơ sở đăng kiểm (1) |
| Nội dung kiểm tra: | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) |
|---|---|---|---|
| Phải cách cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện (m) | ≥ 50 | ||
| VII. Hệ thống quản lý chất lượng |
| Nội dung đánh giá (7) | Bằng chứng / Ghi chú | Đánh giá (2) |
|---|---|---|
| 1. Yêu cầu về tính khách quan, độc lập và bảo mật (Ghi nhận các bằng chứng về chính sách, cam kết của nhân sự, hoạt động quản lý rủi ro, kiểm soát xung đột lợi ích và bảo mật thông tin...) | ||
| 2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức và nhân sự (Ghi nhận các bằng chứng về sơ đồ tổ chức, bản mô tả công việc, quy trình quản lý năng lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...) | ||
| 3. Yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết bị (Ghi nhận các bằng chứng về hồ sơ pháp lý CSVC, quy trình quản lý thiết bị, hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ tầng CNTT...) | ||
| 4. Yêu cầu về quá trình và phương pháp kiểm định (Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy bên ngoài...) | ||
| 5. Yêu cầu về vận hành hệ thống quản lý (Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập và thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu, đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động khắc phục, xử lý khiếu nại...) | ||
| VIII. Ghi nhận khác (nếu có) | ||
| IX. Diễn giải nội dung không đạt | ||
| X. Kết luận chung (4) : □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu | ||
| Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng. | ||
| (1) Ghi các thông số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi với một trong các trường hợp, trường hợp khác để trống (có bản vẽ kèm theo); | ||
| (2) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”, không áp dụng ghi “/”; | ||
| (3) Trường hợp cơ sở có các dây chuyền lắp đặt tại các nhà xưởng độc lập thì ghi rõ xác định tại từng nhà xưởng một; | ||
| (4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng; | ||
| (5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu; | ||
| (6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện; | ||
| (7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; | ||
| (8) Ghi bổ sung các quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu lực. | ||
| Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | ||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY | ||
| Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế | ||
| Ngày kiểm tra: …………………………………………………………………….. | ||
| Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………… | ||
| I. Mặt bằng đơn vị |
| Mục | Tiêu chí phân loại | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Khoảng cách giữa cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện (2) | ≥ 50 m | ||
| 2. | Có khu vực chờ và trả kết quả kiểm định | Có | ||
| 3. | Khu vực kiểm định phải được đánh dấu bằng đường viền màu vàng trên sàn với chiều rộng đường viền là 10 cm | Có | ||
| II. Camera giám sát |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Số lượng camera AI sử dụng riêng cho việc giám sát kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: | |||
| Camera phục vụ quan sát khu vực kiểm định | ≥ 1 | |||
| Camera kiểm soát thao tác của đăng kiểm viên kiểm định khí thải | 02 camera tương ứng với mỗi thiết bị phân tích khí thải | |||
| Camera nhận diện khuôn mặt của đăng kiểm viên kiểm định khí thải | 01 camera tương ứng với mỗi thiết bị phân tích khí thải | |||
| 2. | Camera giám sát đảm bảo quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh vị trí kiểm tra cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày | Thực hiện được | ||
| 3. | Tín hiệu hình ảnh camera giám sát kết nối tới Sở Xây dựng địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam để theo dõi, giám sát | Thực hiện được | ||
| III. Các thông tin niêm yết |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Biển hiệu | Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | ||
| 2. | Các thông tin cần công khai | Theo quy định của Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới | ||
| IV. Hệ thống quản lý chất lượng |
| Nội dung đánh giá (7) | Bằng chứng / Ghi chú | Đánh giá (2) |
|---|---|---|
| 1. Yêu cầu về tính khách quan, độc lập và bảo mật (Ghi nhận các bằng chứng về chính sách, cam kết của nhân sự, hoạt động quản lý rủi ro, kiểm soát xung đột lợi ích và bảo mật thông tin...) | ||
| 2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức và nhân sự (Ghi nhận các bằng chứng về sơ đồ tổ chức, bản mô tả công việc, quy trình quản lý năng lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...) | ||
| 3. Yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết bị (Ghi nhận các bằng chứng về hồ sơ pháp lý CSVC, quy trình quản lý thiết bị, hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ tầng CNTT...) | ||
| 4. Yêu cầu về quá trình và phương pháp kiểm định (Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy bên ngoài...) | ||
| 5. Yêu cầu về vận hành hệ thống quản lý (Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập và thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu, đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động khắc phục, xử lý khiếu nại...) | ||
| V. Thiết bị phân tích khí thải |
- Thông tin về thiết bị a. Nhãn hiệu/Model: ................................................./.............................................. b. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: ................./…............./............... c. Thiết bị kiểm tra số: ............................................................................................. d. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................./................../................. đ. Số GCN/thời hạn tem: ...................................................../……………………... e. Tiêu chuẩn đáp ứng (1) : □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
- Yêu cầu kỹ thuật (2)
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Đo và hiển thị được các thành phần khí thải của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2 | Đo và hiển thị được | |||
| 2. | Hiển thị được hệ số Lamda (λ) | Hiển thị được | |||
| 3. | Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ trong quá trình kiểm tra | Thực hiện ghi nhận và hiển thị được | |||
| 4. | Kích thước đầu lấy mẫu | Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | |||
| 5. | Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả | ≥ 300 mm | |||
| 6. | Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu | Phải nối dài ống xả | |||
| 67. | Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1) | Chỉ số/ hệ số | Dải đo | Độ chính xác | |
| CO (% vol) | 0 - 5 | ± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| CO2 (%vol) | 0 - 16 | ± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| HC (ppm) | 0 - 10000 | ± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| O2 (% vol) | 0 - 21 | ± 0, 1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| Lamda (λ) | 0,8 - 1,2 | Không quy định | |||
| Tốc độ động cơ (v/p) | 400 - 7.500 | Không quy định | |||
| CO (% vol) | 0 - 5 | ± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| 78. | Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng tốc | Thực hiện được |
- Kiểm tra tình trạng hoạt động
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Màn hình | Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin | ||
| 2. | Đầu lấy mẫu | Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không bị tắc | ||
| Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả | ||||
| 3. | Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng kiểm tra | Có trang bị | ||
| 4. | Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu | Phải nối dài ống xả | ||
| 5. | Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ | lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ | ||
| 6. | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ | Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt | ||
| 7. | Máy tính | Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu | ||
| 8. | Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất |
- Yêu cầu về phần mềm Quản lý kiểm định khí thải
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Phần mềm Quản lý kiểm định | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | |||
| Tính năng của phần mềm Quản lý kiểm định | |||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | |||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||
| 6. | Phần mềm Quản lý kiểm định kết nối, trao đổi thông tin với thiết bị | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | ||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực | Thực hiện được |
- Tài liệu của thiết bị
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Chứng từ sở hữu (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | ||
| VI. Ghi nhận khác (nếu có) | ||||
| VII. Diễn giải nội dung không đạt | ||||
| VIII. Kết luận chung (4) : □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu | ||||
| Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Cơ quan kiểm tra xác nhận. | ||||
| (1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị; | ||||
| (2) Chỉ áp dụng đối với kiểm tra xác nhận lần đầu; | ||||
| (3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”; | ||||
| (7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. | ||||
| Phụ lục IX | ||||
| MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA, THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA | ||||
| Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA, DỤNG CỤ KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA | ||||
| Loại hình kiểm tra, xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế | ||||
| Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………. | ||||
| Dây chuyền số: ………………………………………………….……………… | ||||
| I. Thông tin về thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra |
| Mục | Tên thiết bị, dụng cụ | Nhãn hiệu | Model | Năm sản xuất | Năm sử dụng | Thông tin khác | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm | - Số serial (nếu có): ……………………. | |||||
| 2. | Kích nâng xe | - Loại: □ Thủy lực □ Khác | |||||
| 3. | Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới để thay thế hầm kiểm tra (nếu có) | - Loại: □ Thủy lực □ Khác - Số serial/Số giấy chứng nhận kiểm định (nếu có): ……………………. | |||||
| 4. | Thước cuộn | - Số GCN/kiểm định: …………………….. - Số tem kiểm định: ……………….......... | |||||
| 5. | Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8) | - Model:…….…… - Số serial:……..… | |||||
| 6. | Búa kiểm tra | ||||||
| 7. | Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp | ||||||
| 8. | Đèn soi kiểm tra cầm tay | ||||||
| 9. | Gương quan sát hỗ trợ kiểm tra đèn tín hiệu | ||||||
| 10. | Cục chèn bánh xe | ||||||
| 11. | Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra bánh xe | ||||||
| 12. | Kích nâng di động (nếu có) | ||||||
| 13. | Dụng cụ đo tốc độ (nếu có) | ||||||
| 14. | Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe hybrid điện (8) | Kính bảo hộ | |||||
| Ủng cách điện | |||||||
| Thảm cách điện | |||||||
| Móc kéo người cách điện | |||||||
| Găng tay cách điện | |||||||
| II. Nội dung kiểm tra | |||||||
| A. Điều kiện lắp đặt (2) : (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu | |||||||
| B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị (2) |
| TT | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm (1) | Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu | 2.000 kg/trục (loại I) | ||
| 13.000 kg/trục (loại II) | |||||
| 2. | Kích nâng (1) | Nâng cả hai bánh xe trên cùng một trục | Nâng được | ||
| Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu | ≥ 5 tấn (loại I) | ||||
| ≥ 15 tấn (loại II) | |||||
| 3. | Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I | Sức nâng (1) | ≥ 5 tấn | ||
| Chiều cao nâng (1) | ≥ 1,3 m | ||||
| Được kiểm định an toàn | Có giấy chứng nhận | ||||
| 4. | Thước cuộn | Đơn vị đo | Hệ SI (mét) | ||
| Chiều dài tối thiểu | ≥ 20 m | ||||
| 5. | Búa kiểm tra | Là búa chuyên dùng kiểm tra được chất lượng mối ghép bằng bu lông | Phù hợp với xe kiểm tra | ||
| 6. | Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp | Đơn vị đo | Hệ SI (bar) | ||
| Dải đo | 0 ÷12 (bar) | ||||
| 7. | Đèn soi kiểm tra cầm tay | Điện áp | ≤ 36 V | ||
| Khả năng cách điện | Có | ||||
| 8. | Gương quan sát | Loại | Cầu lồi | ||
| Đường kính của bề mặt phản xạ | ≥ 600 mm | ||||
| 9. | Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra | Phù hợp với xe kiểm tra | |||
| 10. | Cục chèn bánh xe | Vật liệu | Gỗ hoặc cao su | ||
| Chống trôi xe trong quá trình kiểm tra | Chèn được bánh xe để chặn xe dịch chuyển | ||||
| 11. | Kích nâng di động (1) (nếu có) | Khả năng chịu tải trọng bánh xe tối thiểu | ≥ 2.5 tấn/ bánh xe (loại I) | ||
| ≥ 7.5 tấn/ bánh xe (loại II) | |||||
| 12. | Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió (8) | Dải đo(1) | 0 - 100% | ||
| Sai số (1) | ±2% | ||||
| 13. | Dụng cụ đo tốc độ (1) (nếu có) | Dải đo | 0 - 80 km/h | ||
| Bước đo | ≤ 1 km/h | ||||
| C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm | Không bị rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển hoạt động đúng chức năng | ||
| Đưa xe vào kiểm tra, thiết bị phải dịch chuyển đúng hướng theo công bố của nhà sản xuất, không có tiếng kêu bất thường, không bị kẹt | ||||
| Phương dịch chuyển và chế độ làm việc phù hợp với công bố nhà sản xuất | ||||
| Hành trình dịch chuyển được sang trái, sang phải | ||||
| Hành trình dịch chuyển được lên, xuống (nếu có) | ||||
| 2. | Kích nâng | Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường | ||
| Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng | ||||
| 3. | Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió (8) | Có màn hình hiển thị kết quả kiểm tra | ||
| Kết nối và truyền được số liệu sang máy tính | ||||
| 4. | Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I | Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường | ||
| Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng | ||||
| III. Tài liệu của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm |
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2) : | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| IV. Tài liệu của thiết bị kích nâng hoặc cầu nâng: □ Kích nâng;□ Cầu nâng |
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2) : | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| V. Tài liệu của thiết bị đo độ truyền sáng |
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2) : | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng . | ||||
| (2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền); | ||||
| (5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra, xác nhận lần đầu; | ||||
| (6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra, xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xác nhận về nội dung được phân công thực hiện; | ||||
| (8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. | ||||
| Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI | ||||
| I. Thông tin về thiết bị |
- Nhãn hiệu/Model: ................................................/...............................................
- Số Serial/Phiên bản phần mềm: .........................../…...........................................
- Dây chuyền số: ....................................................................................................
- Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................../..................../.............
- Tiêu chuẩn đáp ứng (1) : □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị (2)
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tính năng | Đo được độ khói (%HSU) hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng (m-1) | |||
| Ghi nhận được tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ, thời gian gia tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo | |||||
| Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự do | |||||
| 2. | Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy mẫu | Có trang bị | |||
| 3. | Kích thước đầu lấy mẫu | Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | |||
| 4. | Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả | ≥ 50 mm | |||
| 5. | Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả (1) | Chỉ số/ hệ số | Dải đo | Độ chính xác | |
| Độ khói (%HSU) | 0 ÷ 99 | ± 2,0 | |||
| Hệ số hấp thụ ánh sáng (m -1 ) | 0 ÷ 9,99 | ± 0,3 | |||
| Tốc độ động cơ (v/p) | 400 ÷ 7500 | Không quy định | |||
| Nhiệt độ dầu động cơ ( o C) | 0 ÷150 | Không quy định | |||
| 6. | Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả | Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng số | Giá trị độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng | ||
| Tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ | |||||
| Thời gian tăng tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo | |||||
| Ghi nhận kết quả đo | Độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng trung bình | ||||
| Chiều rộng dải đo của 03 chu trình đo sau cùng | |||||
| B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Đầu lấy mẫu | Phải nguyên vẹn, không móp méo, không thủng lỗ, không bị tắc | ||
| Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả | ||||
| 2. | Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ | Lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ | ||
| 3. | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ | Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt | ||
| 4. | Chống nhiễu (tiếp đất) cho hệ thống tín hiệu thiết bị kiểm tra | Có trang bị chống nhiễu (tiếp đất) | ||
| 5. | Màn hình hiển thị | Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin kiểm tra | ||
| 6. | Khả năng kết nối | Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị | ||
| 7. | Máy tính | Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu | ||
| 8. | Giá trị độ khói, hệ số hấp thụ ánh sáng, tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất | ||
| C. Kiểm tra độ chính xác thiết bị: (Đơn vị □ m -1 hoặc □% HSU) |
| Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Độ chính xác | Thông số chuẩn | Sai số cho phép | Giá trị | Sai lệch | |
| Theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 0,3 (m -1 ) hoặc ± 2 (%HSU) | |||||
| D. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị kết nối được với các thiết bị kiểm tra | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | |||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | |||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | |||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị | Thực hiện được | ||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | ||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị | Thực hiện được | |||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hoá | ||
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | ||||
| III. Tài liệu của thiết bị |
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | ||
| IV. Diễn giải nội dung không đạt | ||||
| ………………………………………………………………………………………... | ||||
| V. Ghi nhận khác (nếu có) | ||||
| V. Kết luận chung (4) : □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu | ||||
| Mẫu số 03. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TRƯỢT NGANG CỦA BÁNH XE | ||||
| Bàn trượt bên trái □ Bàn trượt bên phải (8) □ |
- Số Serial/Phiên bản phần mềm: ....................................../…................................
- Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ..................../................../.............. (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra, xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật)
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Chức năng tự động đo và ghi nhận giá trị trượt ngang khi bánh xe lăn qua tấm trượt ngang | Thực hiện được | ||
| 2. | Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra | Thực hiện được | ||
| 3. | Giới hạn tải trọng kiểm tra tối đa (1) | ≥ 2.000 kg/trục hoặc 1000 kg/bánh xe (loại I) | ||
| ≥ 13.000 kg/trục hoặc 6.500 kg/bánh xe (loại II) | ||||
| 4. | Dải đo về hai phía (1) | ≥ 10 (mm/m hoặc m/km) | ||
| 5. | Bước đo (1) | ≤ 0,1 (mm/m hoặc m/km) | ||
| 6. | Sai số kết quả đo không quá (1) | ± 0,2 (mm/m hoặc m/km) | ||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Bề mặt tấm trượt ngang | Đảm bảo cứng vững | ||
| 2. | Hành trình tối đa của tấm trượt khi di chuyển về hai phía | ≥ 10 mm | ||
| 3. | Kết nối và hiển thị | Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin | ||
| Máy tính hoạt động bình thường, kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin | ||||
| 4. | Tình trạng hoạt động: | Các chi tiết, bộ phận hoạt động bình thường (không bị kẹt, lắp đặt không chắc chắn) | ||
| 5. | Cảm biến nhận biết tín hiệu đầu vào và đầu ra | Thực hiện được | ||
| 6. | Ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất | ||
| D. Kiểm tra độ chính xác thiết bị |
| Yêu cầu | Kết quả kiểm tra (mm/m) | Đánh giá (3) | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Thông số chuẩn (mm/m) | Thông số chuẩn theo nhà sản xuất (mm/m) | Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ±0,2 mm/m | Dịch trái | Dịch phải | |
| Giá trị | Sai lệch | Giá trị | Sai lệch | ||
| Độ chính xác của bàn trượt bên trái | |||||
| Độ chính xác của bàn trượt bên phải | |||||
| E. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | |||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | |||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | |||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | ||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | ||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | |||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hoá | ||
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | ||||
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | |
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | |||
| 2. | C/O (2) : | Có | |||
| 3. | C/Q (2) : | Có | |||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | |||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | |||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | |||
| …. | |||||
| VI. Kết luận chung (4) : □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu | |||||
| (6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, xác nhận về nội dung được phân công thực hiện; | |||||
| (8) Ghi bổ sung các quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. | |||||
| Mẫu số 04. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo âm lượng | |||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ ĐO ÂM LƯỢNG |
- Nhãn hiệu/Model: ................................................./..............................................
- Số Serial/Phiên bản phần mềm: ......................................./…...............................
- Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: .................../.................../..............
- Số GCN/thời hạn tem: ................................................./………………………
- Tiêu chuẩn đáp ứng (1) : □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Giữ giá trị âm thanh lớn nhất khi đo | Thực hiện được | ||
| 2. | Màn hình hiển thị bằng số | Có trang bị | ||
| 3. | Kết nối và truyền số liệu sang máy tính | Thực hiện được | ||
| 4. | Khả năng phản hồi kết quả đo thực hiện được ở cả mức nhanh (F) và mức chậm (S) | Thực hiện được | ||
| 5. | Bộ phận chắn gió trùm lên Micro | Có trang bị | ||
| 6. | Chiều rộng dải đo (1) | Từ 30 dB(A) đến 130dB(A) | ||
| 7. | Cấp chính xác (1) | Class/Type 2 | ||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Hoạt động ổn định | Ổn định | ||
| 2. | Màn hình hiển thị | Hiển thị rõ ràng các thông số | ||
| 3. | Bộ phận chắn gió trùm lên Micro | Không bị hỏng, rách | ||
| 4. | Kết nối và truyền số liệu sang máy tính | Thực hiện được | ||
| 5. | Khả năng làm việc | Chỉ số về âm lượng phải hiển thị tương ứng với sự thay đổi của cường độ âm thanh | ||
| C. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với thiết bị kiểm tra | |||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | |||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | |||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | ||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | ||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | |||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hóa | ||
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | ||||
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | |
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | |||
| 2. | C/O (2) : | Có | |||
| 3. | C/Q (2) : | Có | |||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | |||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | |||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | |||
| Mẫu số 05. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước | |||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC |
- Số Serial/Phiên bản phần mềm: ...................................../….................................
- Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................../.................../............... B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị (2) :
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Đo được cường độ sáng tại tâm quang học của đèn và tại điểm sáng lớn nhất của chùm sáng đèn chiếu xa | Thực hiện được | ||
| 2. | Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa | Thực hiện được | ||
| 3. | Xác định hình dạng chùm sáng đèn chiếu xa | Thực hiện được | ||
| 4. | Xác định được giao điểm của đường sáng tối, phần hình nêm nhô lên của chùm sáng (điểm gãy của đường cut-off) của đèn chiếu gần | Thực hiện được | ||
| 5. | Đo được độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần | Thực hiện được | ||
| 6. | Có khả năng di chuyển buồng đo lên, xuống và xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo; di chuyển được sang hai bên | Thực hiện được | ||
| 7. | Chiều cao trụ đỡ buồng đo | Điều chỉnh được từ 250 mm đến 1300 mm so với mặt sàn tại vị trí kiểm tra. | ||
| 8. | Có chức năng hỗ trợ xác định và định vị vị trí buồng đo song song và vuông góc với phương tiện | Thực hiện được | ||
| 8. 9. | Dải đo cường độ (cd) (1) | 0 - 125000 | ||
| Độ lệch dải đo cm/10m (%) (1) | Trên | 0-60 (0-6) | ||
| Dưới | 0-60 (0-6) | |||
| Trái | 0-100 (0-10) | |||
| Phải | 0-100 (0-10) | |||
| 9. 10. | Độ chính xác của dải đo cường độ (cd) (1) | ± 10 (%) | ||
| Độ chính xác của dải đo độ lệch cm/10m (%) (1) | ± 2 (± 0,2) | |||
| 11. | Hiển thị cường độ, độ lệch chùm sáng của đèn chiếu xa; độ lệch chùm sáng của đèn chiếu gần | Thực hiện được | ||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Trụ đỡ buồng đo | Theo phương thẳng đứng | ||
| 2. | Buồng đo | Được lắp đặt chắc chắn với trụ đỡ buồng đo và đảm bảo cân bằng ở vị trí kiểm tra theo cả phương dọc và phương ngang | ||
| Có khả năng di chuyển lên, xuống và xoay một góc nhất định quanh trục đỡ buồng đo | ||||
| Di chuyển được sang hai bên | ||||
| 3. | Sự di chuyển của bánh xe | Bánh xe di chuyển dễ dàng, không rơ rão | ||
| 4. | Màn hình | Hiển thị đầy đủ, rõ ràng các thông tin | ||
| 5. | Phím điều khiển | Hoạt động đúng chức năng | ||
| 6. | Thời gian làm việc tối thiểu khi ngắt nguồn điện | Duy trì tối thiểu 3 phút | ||
| 7. | Kết nối và truyền được dữ liệu | Thực hiện được | ||
| 1. Kiểm tra độ lệch đèn chiếu gần: (đơn vị: □ cm/10 m; □ %) | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| Hạng mục | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
| Độ chính xác | Thông số chuẩn | Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 2 cm/10m (± 0,2 %) | Trên | Dưới |
| Giá trị | Sai lệch | Giá trị | Sai lệch | Giá trị |
| 2. Kiểm tra cường độ sáng đèn chiếu xa: | ||||
| Độ chính xác | Thông số chuẩn (cd) | Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 10% | Giá trị (cd) | Sai lệch (%) |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | ||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | ||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | ||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | ||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | ||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | ||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | |
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | |||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | |||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | |||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | ||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | ||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hóa | |
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | |||
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | ||
| (6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra, xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra, xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra, XÁC NHẬN về nội dung được phân công thực hiện; | ||||
| Mẫu số 06. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị phân tích khí xả | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ XẢ |
- Nhãn hiệu/Model: .............................................../................................................
- Số Serial/Phiên bản phần mềm: ..................................../…..................................
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Đo và hiển thị được các thành phần khí thải của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO 2 , HC, O 2 | Đo và hiển thị được | |||
| 2. | Hiển thị được hệ số Lamda (λ) | Hiển thị được | |||
| 3. | Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ trong quá trình kiểm tra | Thực hiện ghi nhận và hiển thị được | |||
| 4. | Kích thước đầu lấy mẫu | Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | |||
| 5. | Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả | ≥ 300 mm | |||
| 6. | Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả (1) | Chỉ số/ hệ số | Dải đo | Độ chính xác | |
| CO (% vol) | 0 - 5 | ± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| CO 2 (%vol) | 0 - 16 | ± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| HC (ppm) | 0 - 10000 | ± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| O 2 (% vol) | 0 - 21 | ± 0,1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| Lamda (λ) | 0,8 - 1,2 | Không quy định | |||
| Tốc độ động cơ (v/p) | 400 - 7.500 | Không quy định | |||
| CO (% vol) | 0 - 5 | ± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | |||
| 7. | Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng tốc | Thực hiện được | |||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | |
| 1. | Màn hình | Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin | |||
| 2. | Đầu lấy mẫu | Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không bị tắc | |||
| Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả | |||||
| 3. | Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng kiểm tra | Có trang bị | |||
| 4. | Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy mẫu | Có trang bị | |||
| 5. | Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ | lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ | |||
| 6. | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ | Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt | |||
| 7. | Máy tính | Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu | |||
| 8. | Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO 2 , hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất | |||
| C . Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị |
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | |||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | |||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | |||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | ||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | |||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | |||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hoá | ||
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | ||||
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | |
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | |||
| 2. | C/O (2) : | Có | |||
| 3. | C/Q (2) : | Có | |||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | |||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | |||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | |||
| Mẫu số 07. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị kiểm tra phanh | |||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ KIỂM TRA PHANH |
- Nhãn hiệu/Model: ............................................../.................................................
- Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: .................../................./................
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Loại thiết bị kiểm tra phanh | Loại con lăn, có chức năng kiểm tra lực phanh trên mỗi trục bánh xe và có tích hợp kiểm tra khối lượng cầu xe khi kiểm tra phanh | ||
| 2. | Giới hạn kiểm tra tải trọng trục tối đa theo công bố của nhà sản xuất thiết bị (1) | ≥ 2.000 kg (loại I) | ||
| ≥ 13.000 kg (loại II) | ||||
| ≥ 13.000 kg (Thiết bị kiểm tra phanh tổng hợp) | ||||
| 3. | Kích thước lắp đặt (1) | Khoảng cách giữa mép trong của 2 con lăn (tính đến bề mặt làm việc) ≤ 850 mm (loại I) | ||
| Khoảng cách giữa mép ngoài của 2 con lăn (tính đến bề mặt làm việc) ≥ 2750 mm (loại II) | ||||
| 4. | Tự động dừng khi có hiện tượng trượt giữa bánh xe và con lăn trong quá trình kiểm tra | Thực hiện được | ||
| 5. | Hiển thị và ghi nhận giá trị lực phanh ở từng bánh xe trên mỗi trục | Thực hiện được | ||
| 6. | Kiểm tra hệ thống phanh đỗ và hệ thống phanh chính | Thực hiện được | ||
| 7. | Kiểm tra tính năng rà oval của hệ thống phanh | Có chức năng | ||
| 8. | Hệ số bám con lăn (μ) (đối với thiết bị chưa qua sử dụng) (1) | Theo tài liệu kỹ thuật | ||
| 9. | Chiều dài con lăn (mm) (tính đến bề mặt làm việc) | ≥ 650 mm (loại I) | ||
| ≥ 900 mm (loại II) | ||||
| 10. | Đường kính con lăn (tính đến bề mặt làm việc) (chỉ áp dụng đối với thiết bị chưa qua sử dụng) | ≥ 150 mm (loại I) | ||
| ≥ 200 mm ( loại II) | ||||
| 11. | Số lượng cảm biến khối lượng | ≥ 150 mm (loại I) | ||
| ≥ 200 mm ( loại II) | ||||
| 12. | Dung sai khi kiểm tra lực thẳng đứng (tải trọng trục) (1) | ±300 N ở mức dưới 10.000 N | ||
| ± 3% ở mức từ 10.000 N | ||||
| 13. | Thiết bị điều khiển từ xa và điều khiển trực tiếp tại vị trí tủ điều khiển | Có trang bị | ||
| 14. | Độ chính xác của phép đo lực phanh (1) | ± 100 N ở mức dưới 2.000 N | ||
| ± 3 % ở mức từ 2.000 N trở lên | ||||
| 15. | Sai lệch lực phanh tối đa ở cùng điểm đo giống nhau giữa bên trái và bên phải của bệ thử phanh (1) | ± 100 N ở mức dưới 2.000 N | ||
| ± 5 % ở mức từ 2.000 N trở lên | ||||
| 16. | Dải đo của thiết bị trên mỗi bánh xe (1) | Tối thiểu 0 ÷ 7.500 N (loại I) | ||
| Tối thiểu 0 ÷ 30.000 N (loại II) | ||||
| 17. | Bước đo của dải đo (1) | ≤ 200 N (đối với thang đo < 5.000 N) | ||
| ≤ 500 N (đối với thang đo ≥ 5.000 N) | ||||
| 18. | Thiết bị phanh kiểm tra thực tế được loại xe có kiểu dẫn động bốn bánh toàn thời gian (AWD) | □ Phương pháp một bên quay ngược, một bên quay xuôi | ||
| Thiết bị đo lực bàn đạp phanh (1) | Dải đo: | 0 – 1000 N | ||
| Độ chính xác | ≤ 1,0 N | |||
| □ Phương pháp sử dụng con lăn quay trơn | ||||
| Số lượng con lăn quay trơn tối thiểu 2 | ||||
| Con lăn quay trơn phải có khóa hãm các con lăn | ||||
| 19. | Có ít nhất một thiết bị kiểm tra phanh có chức năng kiểm tra được loại xe có kiểu dẫn động bốn bánh toàn thời gian (AWD) | Thực hiện được | ||
| 20. | Hiển thị giá trị lực phanh riêng ở từng bánh xe trên mỗi trục | Hiển thị được | ||
| 21. | Hiển thị hiệu quả phanh trên trục và hiệu quả phanh toàn bộ được tính theo công thức: | Hiển thị được | ||
| 22. | Hiển thị hiệu quả phanh toàn bộ được tính theo công thức: | Hiển thị được | ||
| 23. | Hiển thị sai lệch lực phanh giữa hai bên bánh xe trên cùng một trục theo công thức: | Hiển thị được | ||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Con lăn ma sát | Không bị bong tróc lớp ma sát đến khung xương | ||
| 2. | Tình trạng làm việc | Con lăn quay trơn không bị biến dạng, cong vênh | ||
| Các chi tiết, tổng thành hoạt động bình thường, không bị kẹt, không có các tiếng kêu hoặc rung giật bất thường | ||||
| 3. | Kết nối và hiển thị thiết bị phanh | Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị và hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin | ||
| Máy tính hoạt động bình thường kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu, hiển thị rõ ràng, đầy đủ các thông tin | ||||
| 4. | Giá trị lực phanh và khối lượng hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất | ||
| 5. | Hệ số bám con lăn (μ) (trong điều kiện làm việc với bề mặt tiếp xúc giữa lốp xe và con lăn là khô và lốp xe ở trạng thái hoạt động bình thường) tính toán theo công thức: Trong đó: Froll - là lực phanh một bên đo được trên thiết bị kiểm tra phanh; m – là khối lượng của trục xe hiển thị trên thiết bị kiểm tra phanh (kg); g – là gia tốc trọng trường (m/s2). | ≥ 0,5 | ||
| 6. | Bàn đạp phanh lực | Kết nối được với phần mềm thiết bị và hoạt động ổn định | ||
| Phần mềm điều khiển thiết bị bàn đạp phanh hiển thị và lưu trữ kết quả | ||||
| Màn hình hiển thị được lực đo bàn đạp lực phanh | ||||
| 7. | Con lăn quay trơn | Không được công vênh | ||
| Khóa hãm vững chắc các con lăn |
- Kiểm tra độ chính xác lực phanh
| Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông số chuẩn | Thông số theo nhà sản xuất | Sai số cho phép theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá các giá trị sau: | Bên trái | Bên phải | Độ lệch trái/phải (%) | ||
| Lực phanh | Độ lệch trái/phải | Giá trị (N) | Sai số | Giá trị (N) | Sai số | ||
| ≤ 2000 N là ± 100 N | ≤ 2000 N là ± 100 N | ||||||
| > 2000 N là ± 3,0% | > 2000 N là ± 5,0% | ||||||
| 2. Kiểm tra độ chính xác cảm biến khối lượng (đo lực thẳng đứng) | |||||||
| Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |||||
| Thông số chuẩn | Thông số chuẩn (theo nhà sản xuất) | Sai số theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá các giá trị sau: | Kết quả kiểm tra | ||||
| < 10 kN là ± 300N | Giá trị (N) | Độ lệch (%) | |||||
| ≥ 10kN là ± 3% | |||||||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | ||
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | |||||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | |||||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị | Đúng quy trình kiểm tra | |||||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | ||||||
| Trao đổi thông tin | Thực hiện được | ||||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực của thiết bị và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | |||||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hoá | ||||
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | ||||||
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |||
| --- | --- | --- | --- | --- | |||
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | |||||
| 2. | C/O (2) : | Có | |||||
| 3. | C/Q (2) : | Có | |||||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | |||||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | |||||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | |||||
| Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền); | |||||||
| Mẫu số 08. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị cân khối lượng | |||||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ CÂN KHỐI LƯỢNG (8) | |||||||
| Trục đơn □ Cụm trục □ |
- Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: .................../................../...............
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Dải đo (1) | Tối thiểu trục đơn từ 0 đến 5.000 Kg | ||
| Tối thiểu cụm trục từ 0 đến 30.000 Kg; | ||||
| 2. | Số lượng cảm biến (1) | Không nhỏ hơn 4 | ||
| 3. | Cấp chính xác tổi thiểu (1) | Cấp III | ||
| 4. | Màn hình hiển thị | Thực hiện được | ||
| 3. | Kết nối và truyền số liệu sang máy tính | Thực hiện được | ||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Hoạt động ổn định | Ổn định | ||
| 2. | Màn hình hiển thị | Hiển thị rõ ràng các thông số | ||
| 3. | Kết nối và truyền số liệu sang máy tính | Thực hiện được | ||
| 4. | Mặt phẳng cân khối lượng | Không được cong vênh | ||
| 5. | Ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Giá trị cân khối lượng không hiển thị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất | ||
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị | Kết nối được với thiết bị kiểm tra | ||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | ||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | ||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | ||
| 4 | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | ||
| 5. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | |
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial của thiết bị, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | |||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | |||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | |||
| 6. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | ||
| 7. | Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm | Thực hiện được | ||
| 8. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Được mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hóa | |
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | |||
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu (7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2) : | Có | ||
| 2. | C/O (2) : | Có | ||
| 3. | C/Q (2) : | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2) : | Có | ||
| Phụ lục X | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI, CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | ||||
| Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | ||||
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI | ||||
| Căn cứ ………… (1) ………… | ||||
| Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại … (2) …, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau: | ||||
| …………………………………………………………………………………….. | ||||
| đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới … (3) … và kết luận như sau: | ||||
| I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới ( ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực): | ||||
| kiểm tra xác nhận | ||||
| II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (4) : | ||||
| III. Các nội dung khác (nếu có) | ||||
| IV. Kết luận | ||||
| □ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới. | ||||
| Các loại phương tiện được kiểm định | ||||
| □ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | ||||
| Lý do: | ||||
| Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm (hoặc Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm), 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./. |
| Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận (Ký, ghi rõ họ và tên) |
|---|---|
| Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận (Ký, ghi rõ họ và tên) | |
| Hướng dẫn ghi: | |
| (1) Các căn cứ để lập biên bản; | |
| (2) Địa chỉ cơ sở được đánh giá; | |
| (3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập; đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm; | |
| (4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận của Cục Đăng kiểm Việt Nam. | |
| Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải | |
| BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI | |
| Căn cứ ………… (1) ………… | |
| Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại …… (2) ……, Đoàn kiểm tra xác nhận gồm các thành viên sau: | |
| ……………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………………... | |
| đã thực hiện các nội dung kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải … (3) … và kết luận như sau: | |
| I. Kết quả kiểm tra xác nhận theo các quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới ( ghi nhận theo Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực): | |
| II. Kết quả kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (4) | |
| …………………………………………………………………………………………... | |
| Kết luận | |
| □ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. | |
| Số lượng thiết bị kiểm định khí thải:…………………………………...................... | |
| □ Cơ sở đăng kiểm được đánh giá không đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. | |
| Lý do: ……………………………………………………………………………... | |
| Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản có giá trị như nhau, 01 lưu tại cơ sở kiểm định khí thải (hoặc Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải) và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng./. |
| Cơ sở kiểm định khí thải/Tổ chức thành lập cơ sở kiểm định khí thải (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Trưởng Đoàn kiểm tra xác nhận (Ký, ghi rõ họ và tên) |
|---|---|
| Các thành viên Đoàn kiểm tra xác nhận (Ký, ghi rõ họ và tên) | |
| (3) Đối với trường hợp kiểm tra xác nhận cấp mới giấy chứng nhận thì ghi tên tổ chức thành lập. Đối với kiểm tra xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thì ghi mã số của cơ sở đăng kiểm; | |
| (4) Ghi nhận kết quả kiểm tra xác nhận của ổ chức đánh giá sự phù hợp hoặc các biên bản kiểm tra xác nhận. | |
| Phụ lục XI | |
| MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG | |
| (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) | |
| Mẫu số 01. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI | |
| Số: …… (1) …… | |
| Căn cứ (2) ……………………………………………………………………………………. | |
| Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới số (3) … ngày … tháng … năm ... | |
| Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm (4) ………,ngày …… tháng …… năm …… | |
| CHỨNG NHẬN | |
| Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới……………..…….. (5) .................................................. | |
| Địa chỉ: ……………………………………………………………………………. | |
| Số lượng dây chuyền kiểm định: …………………………………….…………… |
- Dây chuyền số ... Dây chuyền kiểm định ……………………………………….. Loại phương tiện xe cơ giới được kiểm định (6) : ………………………………….. Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới có trách nhiệm duy trì các nội dung đã được kiểm tra xác nhận và chứng nhận./. Ghi chú:………………………. ( 1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình; (2) Các căn cứ để cấp giấy chứng nhận; (3) Số hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận; (4) Số biên bản kiểm tra xác nhận hoặc số Báo cáo đánh giá, số Giấy chứng nhận sự phù hợp của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới hoặc cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; (5) Mã số cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận; (6) Phương tiện được kiểm định: ghi đặc trưng của phương tiện mà cơ sở đăng kiểm được thực hiện kiểm định. Chỉ ghi nội dung được chứng nhận (Ví dụ: xe hạng nhẹ sử dụng động cơ xăng, diesel và động cơ điện hoặc xe hạng nhẹ (có khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≤ 3,5 tấn) và xe hạng nặng (có khối lượng toàn bộ theo thiết kế ≥ 3,5 tấn) sử dụng động cơ xăng, diesel); (7) Chức vụ, họ và tên của người ký giấy chứng nhận. Mẫu số 02. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY Số: … (1) … Căn cứ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy số (3) … ngày … tháng … năm; Căn cứ Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở kiểm định khí thải số (4) ………, ngày …… tháng …… năm …… Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy… (5) … Địa chỉ (6) : ………………………………………………………………………… Số lượng thiết bị phân tích khí thải: ……….. Cơ sở kiểm định khí thải có trách nhiệm duy trì cơ sở vật chất kỹ thuật đã được kiểm tra xác nhận và chứng nhận theo quy định./. Ghi chú:…………………….. (1) Ghi theo mã số hồ sơ của Phiếu kiểm soát quá trình; (4) Số biên bản đánh giá; (5) Mã số cơ sở được cấp giấy chứng nhận; (6) Địa chỉ của cơ sở kiểm định khí thải; (7) Chức danh, họ tên của người ký giấy chứng nhận. Phụ lục XII MÃ SỐ CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (Kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) Mã số cơ sở đăng kiểm bao gồm 3 thành phần chính, nối giữa thành phần thứ nhất và thứ hai là nét vạch ngang (-) theo cấu trúc:
- XX-YYZ (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYY (đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực)
- XX-YYYYXM (đối với cơ sở kiểm định khí thải) Trong đó:
- Phần thứ nhất - XX: gồm 2 ký tự bằng số chỉ mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ sở đăng kiểm đặt địa chỉ chi tiết tại Bảng dưới đây:
| STT | Cơ sở đăng kiểm đặt tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Mã tỉnh, thành phố |
|---|---|---|
| 1 | Tuyên Quang | 22; 23 |
| 2 | Lào Cai | 24; 21 |
| 3 | Lai Châu | 25 |
| 4 | Điện Biên | 27 |
| 5 | Lạng Sơn | 12 |
| 6 | Cao Bằng | 11 |
| 7 | Sơn La | 26 |
| 8 | Thái Nguyên | 20; 97 |
| 9 | Phú Thọ | 19; 28; 88 |
| 10 | Quảng Ninh | 14 |
| 11 | Bắc Ninh | 99; 98 |
| 12 | Hưng Yên | 89; 17 |
| 13 | TP. Hà Nội | 29 |
| 14 | TP. Hải Phòng | 15; 34 |
| 15 | Ninh Bình | 35; 90; 18 |
| 16 | Thanh Hóa | 36 |
| 17 | Nghệ An | 37 |
| 18 | Hà Tĩnh | 38 |
| 19 | Quảng Trị | 73; 74 |
| 20 | TP. Huế | 75 |
| 21 | TP. Đà Nẵng | 43; 92 |
| 22 | Quảng Ngãi | 76; 82 |
| 23 | Gia Lai | 81; 77 |
| 24 | Khánh Hoà | 79; 85 |
| 25 | Lâm Đồng | 48; 49; 86 |
| 26 | Đắk Lắk | 47; 78 |
| 27 | TP. Hồ Chí Minh | 50; 61; 72 |
| 28 | Đồng Nai | 60; 93 |
| 29 | Tây Ninh | 70; 62 |
| 30 | TP. Cần Thơ | 65; 83; 95 |
| 31 | Vĩnh Long | 71; 64; 84 |
| 32 | Đồng Tháp | 66; 63 |
| 33 | Cà Mau | 69; 94 |
| 34 | An Giang | 67; 68 |
| Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì Mã số cơ sở đăng kiểm được lấy theo mã của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới tương ứng. |
- Phần thứ hai – YY hoặc YYY hoặc YYYY: chỉ thứ tự lần lượt của cơ sở đăng kiểm được cấp giấy chứng nhận trong cùng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới gồm 3 ký tự bằng số.
- Đối với cơ sở kiểm định khí thải gồm 4 ký tự bằng số. Trường hợp chia tách, hợp nhất, sáp nhập các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thì số thứ tự cơ sở mới thành lập được lấy kế tiếp với số thứ tự sau cùng của tỉnh được giữ lại tên.
- Phần thứ ba - Z: gồm 01 ký tự bằng chữ in hoa thể hiện loại hình cơ sở đăng kiểm:
- Chữ S: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Sở Giao thông vận tải;
- Chữ V: Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;
- Chữ D: ơ sở đăng kiểm xe cơ giới thuộc loại hình Doanh nghiệp.
- Ví dụ: a) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số trước ngày Thông tư này có hiệu lực: b) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới được cấp mã số kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: c) Đối với cơ sở kiểm định khí thải: Phụ lục XIII MẪU QUYẾT ĐỊNH TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (Kèm theo Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| UỶ BAN NHÂN DÂN…… SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ……/ …… | ...…, ngày …… tháng …… năm ……… |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Tạm đình chỉ hoạt động kiểm định | |
| GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI | |
| Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; | |
| Theo đề nghị của…………………………… (1) ……………………………………; | |
| Điều 1. Tạm đình chỉ hoạt động kiểm định đối với … (2) …. trong thời gian từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... | |
| Lý do tạm đình chỉ hoạt động: ………………………………………………………… | |
| Điều 2. Trong thời gian bị tạm đình chỉ hoạt động kiểm định, yêu cầu … (2) …. phải ngừng hoạt động kiểm định, phải duy trì bộ phận giải quyết các công việc liên quan đến hồ sơ về kiểm định. | |
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. … (2) … và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| (1) Cơ sở đề nghị tạm đình chỉ hoạt động cơ sở đăng kiểm; | |
| (2) Tên cơ sở đăng kiểm bị tạm đình chỉ hoạt động; | |
| (3) Chức vụ, họ và tên của người có thẩm quyền. | |
| PHỤ LỤC XIV | |
| MẪU BÁO CÁO TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG KIỂM ĐỊNH |
| Cơ sở đăng kiểm ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ……/….. | ……, ngày …… tháng …… năm ……… |
| BÁO CÁO | |
| V/v Tạm đình chỉ hoạt động kiểm định |
| Kính gửi: | - Sở Giao thông vận tải………. |
|---|---|
| - Cục Đăng kiểm Việt Nam. | |
| Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. | |
| Căn cứ …………………………………………………………………………… | |
| … (1) … xin được báo cáo Sở giao thông vận tải …., Cục Đăng kiểm Việt Nam các nội dung sau: |
- Nguyên nhân vi phạm ……………………………………………………………………………………
- Biện pháp khắc phục vi phạm
- Hành động phòng ngừa
- Thời gian tạm ngừng hoạt động từ ngày …. tháng … năm …. đến ngày …. tháng … năm ….
- Kiến nghị, đề xuất (nếu có) (1) Cơ sở đăng kiểm bị tạm đình chỉ hoạt động kiểm định. Phụ lục XV MẪU QUYẾT ĐỊNH THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
| UỶ BAN NHÂN DÂN…… SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ……/ ….. | … …, ngày …… tháng …… năm ……… |
| Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của cơ sở đăng kiểm | |
| Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới; | |
| Theo đề nghị của …………………………… (1) ……………………………………; | |
| Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận … (2) …. số ….. ngày …/…/… cấp cho ……… (3) ……… | |
| Lý do thu hồi giấy chứng nhận: ………………. | |
| Điều 2. … (3) …. có trách nhiệm nộp lại bản chính giấy chứng nhận nêu tại Điều 1 trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. | |
| Điều 3. … (3) …. có trách nhiệm bàn giao hồ sơ liên quan đến hoạt động kiểm định …… đến … (4) ….. trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. | |
| Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký. … (1) … và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| (1) Đơn vị đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cơ sở đăng kiểm; | |
| (2) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới/Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; | |
| (3) Cơ sở đăng kiểm bị thu hồi giấy chứng nhận; | |
| (4) Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận bàn giao hồ sơ; | |
| (5) Chức vụ, họ và tên của người có thẩm quyền. | |
| Phụ lục XVI | |
| MẪU THÔNG BÁO TIẾP NHẬN BÀN GIAO HỒ SƠ |
| UỶ BAN NHÂN DÂN…… SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ……/….. | ……, ngày …… tháng …… năm ……… |
| THÔNG BÁO | |
| V/v tiếp nhận bàn giao hồ sơ | |
| Kính gửi: - …………………… (1) …………………..… |
- …………………… (2) …………………..… Căn cứ Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Căn cứ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận … (3) … số …… ngày ……
- Sở Giao thông vận tải ....... chỉ định … (1) … bàn giao hồ sơ liên quan đến hoạt động kiểm định và ấn chỉ cho … (2) … Lý do: ……………….……………….……………….……………….…………
- … (1) … và … (2) …có trách nhiệm kiểm kê toàn bộ hồ sơ về hoạt động kiểm định, ấn chỉ được bàn giao. … (2) … có trách nhiệm tiếp nhận, quản lý các hồ sơ, ấn chỉ đã tiếp nhận theo quy định của pháp luật.
- Việc bàn giao hồ sơ, ấn chỉ phải hoàn thành trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định số …. có hiệu lực./. (1) Cơ sở đăng kiểm bị thu hồi giấy chứng nhận. (2) Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận bàn giao hồ sơ, ấn chỉ. (3) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới/Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. (4) Chức vụ, họ và tên của người có thẩm quyền. Phụ lục XVII MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO HỒ SƠ, PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN, TEM KIỂM ĐỊNH BIÊN BẢN BÀN GIAO HỒ SƠ, PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN, TEM KIỂM ĐỊNH Căn cứ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận … (1) … số …… ngày …… của Sở Giao thông vận tải … Căn cứ Thông báo tiếp nhận bàn giao hồ sơ số … ngày …… của Sở Giao thông vận tải … Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại …… (2) ……, chúng tôi gồm:
- Đại diện bên giao: …………… (3) …………… Chức vụ:………………………
- Đại diện bên nhận: …………… (4) …………… Chức vụ:……………………… Thực hiện bàn giao và tiếp nhận hồ sơ, phôi, ấn chỉ liên quan đến hoạt động kiểm định theo biểu thống kê sau:
- Phôi, ấn chỉ liên quan đến hoạt động kiểm định.
| STT | Loại phôi | Số lượng | Từ seri | Đến seri | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới | ||||
| 2 | Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe máy chuyên dùng |
- Hồ sơ liên quan đến hoạt động kiểm định
| STT | Loại hồ sơ | Số lượng | Từ số | Đến số | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồ sơ kiểm định | |||||
| 1 | Hồ sơ kiểm định xe cơ giới | ||||
| 2 | Hồ sơ kiểm định xe máy chuyên dùng | ||||
| 3 | Hồ sơ kiểm định xe mô tô, xe gắn máy | ||||
| Hồ sơ Chứng nhận cải tạo | |||||
| 4 | Hồ sơ Chứng nhận cải tạo xe cơ giới | ||||
| 5 | Hồ sơ Chứng nhận cải tạo xe máy chuyên dùng | ||||
| 6 | Hồ sơ chứng nhận cải tạo xe mô tô, xe gắn máy | ||||
| Hồ sơ phương tiện | |||||
| 7 | Hồ sơ phương tiện xe cơ giới | ||||
| 8 | Hồ sơ phương tiện xe máy chuyên dùng | ||||
| Biên bản này được lập thành 04 bản, trong đó các bên tham gia mỗi bên giữ 01 bản, 01 bản gửi Sở Giao thông vận tải, 01 bản gửi Cục Đăng kiểm Việt Nam./. | |||||
| (1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới/Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy; | |||||
| (2) Cơ sở đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ; | |||||
| (3) Đại diện cơ sở đăng kiểm bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động; | |||||
| (4) Đại diện cơ sở đăng kiểm tiếp nhận hồ sơ. | |||||
| Thông tư số 71/2025/TT-BXD có căn cứ ban hành như sau: | |||||
| “ Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024; | |||||
| Căn cứ Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025; | |||||
| Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014; | |||||
| Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15 ngày 18 tháng 6 năm 2025; | |||||
| Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay; Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Nghị định số 20/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay và Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng; | |||||
| Căn cứ Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay; | |||||
| Căn cứ Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng; | |||||
| Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng | |||||
| Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam; | |||||
| Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.” | |||||
| Thông tư số 24/2026/TT-BXD có căn cứ ban hành như sau: | |||||
| “ Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; | |||||
| Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; | |||||
| Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ; | |||||
| Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.” | |||||
| Thông tư số 45/2026/TT-BXD có căn cứ ban hành như sau: | |||||
| “ Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15 ; | |||||
| Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15 ; | |||||
| Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 , Luật số 70/2025/QH15 ; | |||||
| Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 ; | |||||
| Căn cứ Nghị định số 89/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng xe cơ giới; | |||||
| Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; | |||||
| Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam; | |||||
| Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ.” ↩ | |||||
| Cụm từ “Kết quả đánh giá, chứng nhận cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy” được thay thế bởi cụm từ “Kết quả đánh giá phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy QCVN 103:2024/BGTVT” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Cụm từ “kiểm tra, đánh giá” được thay thế bởi cụm từ “kiểm tra xác nhận” theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Cụm từ “kiểm tra, đánh giá” được thay thế bằng bởi cụm từ “kiểm tra xác nhận” theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 24/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026. ↩ | |||||
| Cụm từ “kiểm tra, đánh giá” được thay thế ởi cụm từ “kiểm tra xác nhận” theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số 24/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026. ↩ | |||||
| Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 45/2026/TT-, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 71/2025/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025. ↩ | |||||
| Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 24/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 ↩ | |||||
| Khoản này được bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 24/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026. ↩ | |||||
| Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 24/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Khoản này được bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Điều này được bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ | |||||
| Thông tư số 71/2025/TT-BXD có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025; Thông tư số 24/2026/TT-BXD có hiệu lự thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2026; Thông tư số 45/2026/TT-BXD có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026. ↩ |
Đã hết Exact Điều trong vault.