Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựngThông tư số 71/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và khoản 2 của Điều 17 đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021 và khoản 1 Điều 1 Thông tư số 15/2024/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2024
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 50
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 103 đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 33 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 114
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 150
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 174
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 189
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 198
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 271
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 333 đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 63 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 334 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 64 Điều 1Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 337 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 66 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 338 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 67 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 339
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 340 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 69 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, khoản 2 của Điều 341 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 70 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 342 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 71 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 18. Thay thế mẫu số 05 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 đã được thay thế bởi Điều 2 Thông tư số 28/2023/TT-BGTVT ngày 28 tháng 09 năm 2023 tương ứng bằng mẫu đơn đề nghị tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Không có nội dung Exact.
Điều 19. Bãi bỏ Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 đã được thay thế bởi khoản 4 Điều 2 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021.
Không có nội dung Exact.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 của Điều 4
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 và bãi bỏ điểm d khoản 3 của Điều 8
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 của Điều 10
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số mục của Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 đã được thay thế bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư 35/2021/TT-BTVT ngày 17 tháng 12 năm 2021
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 đã được thay thế bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 35/2021/TT-BTVT ngày 17 tháng 12 năm 2021
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư 10/2018/TT-BGTVT được thay thế bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12 năm 2021
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 05a đã được bổ sung tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 28 tháng 3 năm 2025
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung điểm 1 khoản d Phụ lục 1 của Điều 9.157 quy định tại Phần 9 đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Mục 1 Phụ lục VI sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 9 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 56/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 12 năm 2018
Điều 28. Sửa đổi khoản a, b của Điều 21.071 quy định tại Phần 21 đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Mục 4 Phụ lục XII sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 21 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 56/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 12 năm 2018
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung khoản c, d và e của Điều 12.013 quy định tại Phần 12 đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm a Mục 1 Phụ lục VIII sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 12 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 56/2018/TT-BGTVT ngày 11 tháng 12 năm 2018
Điều 30. Sửa đổi, bổ sung khoản g, h và i của Điều 12.023 quy định tại Phần 12
Điều 31. Sửa đổi, bổ sung khoản g Phụ lục 1 của Điều 7.350 quy định tại Phần 7 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Mục 3 Phụ lục II sửa đổi, bổ sung một số điều của Phần 7 Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 11/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 06 năm 2022
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 của Điều 30
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 của Điều 51
Điều 34. Bãi bỏ một số quy định, gồm:
Điều 35. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 7, điểm e khoản 1 Điều 10
Không có nội dung Exact.
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 5 Điều 4
Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5
Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 5 Điều 10
Điều 39. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11
Điều 40. Bổ sung khoản 12 Điều 3
Điều 41. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 8
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm a khoản 2, khoản 3 Điều 9
Điều 46. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 11
Điều 47. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4, điểm b khoản 6 Điều 12
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15
Điều 49. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 21
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 22
Điều 51. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 23
Điều 52. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 24
Điều 53. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27
Điều 54. Thay thế Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 55. Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 5
Không có nội dung Exact.
Điều 56. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 9
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 13
Điều 58. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7
Điều 59. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 8
Điều 60. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 9
Điều 61. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 10
Điều 62. Thay thế Phụ lục I và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT- BGTVT (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT ) bằng Phụ lục II và Phụ lục III tương ứng ban hành kèm theo Thông tư này.
Không có nội dung Exact.
Điều 63. Bãi bỏ Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Chương IV
Không có nội dung Exact.
Điều 64. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
Điều 65. Điều khoản thi hành
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
Hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này nhưng thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT , đã được cấp bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại thời điểm được cấp bản đăng ký kiểm tra nêu trên. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số ……. /2025 /TT-BXD ngày …… tháng …… năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) PHỤ LỤC I MẪU CÁC ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC TRONG BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY Mẫu số 5 Đơn đề nghị cấp giấy phép, năng định; cấp lại giấy phép, gia hạn năng định cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay
| Ảnh 3 x 4 | CỤC HÀNG KHÔNG VIỆT NAM ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH; CẤP LẠI GIẤY PHÉP, NĂNG ĐỊNH CHO NHÂN VIÊN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG BAY | ||
|---|---|---|---|
| PHẦN 1 - HƯỚNG DẪN ĐIỀN MẪU ĐƠN | |||
| Điền hoặc đánh dấu vào ô trống: Nhân viên không lưu: □ Kiểm soát viên không lưu □ Nhân viên khai thác hệ thống liên lạc vô tuyến hàng không | □ CẤP MỚI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6) □ CẤP LẠI GIẤY PHÉP (Điền phần 2,3,4,5,6) | □ CẤP MỚI (CẤP LẦN ĐẦU, BỔ SUNG) NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6) □ CẤP LẠI (GIA HẠN) NĂNG ĐỊNH (Điền phần 2,3,4,5,6,7) | |
| PHẦN 2 - THÔNG TIN CÁ NHÂN | |||
| Số Giấy phép (nếu đã được cấp) : | |||
| Năng định (nếu đã được cấp ): | |||
| Họ và tên : (Đề nghị điền bằng chữ in hoa) | Ngày sinh: / / | ||
| Số CCCD/CMND : | |||
| Vị trí công tác : | |||
| Di động : | |||
| Email : | |||
| Ngày kiểm tra sức khỏe mức 3 (Class 3 Medical Examination): / / Ngày hết hạn chứng chỉ sức khoẻ mức 3 (Class 3 Medical Certificate): / / (Đối với những đối tượng cần kiểm tra sức khỏe) | Mức độ thành thạo tiếng Anh (English language proficiency endorsement) □ Mức 2 □ Mức 4 □ Mức 6 □ Mức 3 □ Mức 5 Cơ sở đánh giá : Ngày đánh giá : / / (Đối với những nhân viên cần phải đáp ứng mức độ thành thạo tiếng Anh hàng không) | ||
| PHẦN 3 - CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC | |||
| Tên cơ quan, đơn vị : | |||
| Địa chỉ : | |||
| PHẦN 4 - CÁC VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ CÓ LIÊN QUAN | |||
| Học viện/Trường | Thời gian | Bằng/ Chứng chỉ | Chuyên ngành |
| Từ tháng/năm | Đến tháng/năm | ||
| PHẦN 5 - CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN CHUYÊN MÔN | |||
| Tổ chức/Doanh nghiệp | Thời gian | Chứng chỉ/Kết quả | Chuyên ngành/Khóa huấn luyện |
| Từ tháng/năm | Đến tháng/năm | ||
| PHẦN 6 - LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẦN ĐẦU, BỔ SUNG) | |||
| STT | |||
| PHẦN 7 - LOẠI NĂNG ĐỊNH ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (CẤP LẠI, GIA HẠN) | |||
| STT | |||
| Tôi xin cam đoan những thông tin khai ở trên là đúng sự thật. Nếu sai tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm. | |||
| XÁC NHẬN CỦA THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ (Ký và đóng dấu) | ………., ngày tháng năm NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký và ghi rõ họ tên) | ||
| Phụ lục II | |||
| DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRƯỚC THÔNG QUAN, (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP) |
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Quy chuẩn | Mã số HS | Văn bản QPPL điều chỉnh |
|---|---|---|---|---|
| I | Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ | |||
| A | Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 1 | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) | 8701.21 8701.22 8701.23 8701.24 8701.29 | ||
| 2 | Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) | 87.02 | ||
| 3 | Ô tô con; Ô tô cứu thương; Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại khác (thuộc nhóm 87.03) | 87.03 | ||
| 4 | Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm 87.04) | 87.04 | ||
| 5 | Ô tô cần cẩu | 8705.10.00 | ||
| 6 | Ô tô chữa cháy | 8705.30.00 | ||
| 7 | Ô tô trộn và vận chuyển bê tông | 8705.40.00 | ||
| 8 | Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút bùn hoặc hút bể phốt) | 8705.90.50 | ||
| 9 | Ô tô điều chế chất nổ di động | 8705.90.60 | ||
| 10 | Ô tô khoan | 8705.20.00 | ||
| 11 | Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05) | 8705.90.90 | ||
| 12 | Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05). | 87.06 | ||
| 13 | Sơ mi rơ moóc xi téc | 8716.31.00 | ||
| 14 | Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải | 8716.39.91 8716.39.99 | ||
| 15 | Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ moóc chuyên dùng (thuộc nhóm 87.16) | 8716.40.00 | ||
| B | Xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 1 | Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); Xe gắn máy. | 87.11 | ||
| C | Xe máy chuyên dùng | QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 1 | Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt | 8705.10.00 | ||
| 2 | Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác | 8426.41.00 | ||
| Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau: TT: Thông tư; QPPL: Quy phạm pháp luật; QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | ||||
| PHỤ LỤC III | ||||
| DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU THÔNG QUAN, TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP) |
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Quy chuẩn | Mã số HS | Văn bản QPPL điều chỉnh |
|---|---|---|---|---|
| I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng | ||||
| A | Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | QCVN 09:2024/BGTVT QCVN 10:2024/BGTVT QCVN 11:2024/BGTVT QCVN 82:2024/BGTVT QCVN 109:2024/BGTVT | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 1 | Ô tô kéo rơ moóc | 8701.95.90 | ||
| 2 | Ô tô chở người trong sân bay | 87.02 | ||
| 3 | Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) | 87.02 | ||
| 4 | Ô tô nhà ở lưu động (Motor- home) | 87.03 | ||
| 5 | Ô tô tang lễ | 87.03 | ||
| 6 | Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe) | 87.03 | ||
| 7 | Ô tô sửa chữa lưu động | 8705.90.90 | ||
| 8 | Ô tô y tế lưu động (chụp X- quang, khám chữa bệnh lưu động...) | 8705.90.50 | ||
| 9 | Ô tô quan trắc môi trường | 8705.90.90 | ||
| 10 | Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển | 8713.90.00 | ||
| 11 | Ô tô trộn bê tông lưu động | 8705.40.00 | ||
| 12 | Rơ moóc nhà ở lưu động | 8716.10.00 | ||
| 13 | Sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động | 8716.10.00 | ||
| 14 | Rơ moóc khách | 8716.40.00 | ||
| 15 | Sơ mi rơ moóc khách | 8716.40.00 | ||
| 16 | Rơ moóc xi téc | 8716.31.00 | ||
| 17 | Rơ moóc kiểu module | 8716.39.91 8716.39.99 | ||
| B | Xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 14:2024/BGTVT QCVN 77:2024/BGTVT QCVN 04:2024/BGTVT | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 1 | Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển | 8713.90.00 | ||
| 2 | Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển | 8713.90.00 | ||
| C | Xe bốn bánh có gắn động cơ | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | ||
| 1 | Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: | QCVN 119:2024/BGTVT | ||
| - Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies) loại chở dưới 10 người kể cả người lái hoạt động trong phạm vi hạn chế | 8703.10 | |||
| - Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người lái | 87.02 | |||
| 2 | Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | QCVN 118:2024/BGTVT | 87.04 | |
| D | Xe máy chuyên dùng | QCVN 22:2018/BGTVT QCVN 13:2024/BGTVT | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 1 | Xe ủi (máy ủi) | 84.29 | ||
| 2 | Xe xúc (máy xúc) | 8429.51.00 | ||
| 3 | Xe đào (máy đào) | 8429.52.00 8430.41.00 | ||
| 4 | Xe xúc, đào (máy xúc, đào) | 8429.59.00 | ||
| 5 | Xe lu rung | 8429.40.40 8429.40.50 | ||
| 6 | Xe khoan (máy khoan) | 8430.41.00 | ||
| 7 | Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác | 8426.49.00 | ||
| 8 | Xe thi công mặt đường | 8705.90.90 84.30 84.79 | ||
| 9 | Xe phun bê tông; Xe máy chuyên dùng loại khác | 8705.90.90 | ||
| 10 | Xe san (máy san) | 8429.20.00 | ||
| 11 | Xe tự đổ | 87.04 | ||
| 12 | Xe kéo, đẩy máy bay | 87.01 | ||
| 13 | Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay | 87.09 | ||
| 14 | Máy kéo | 87.01 | ||
| 15 | Xe quét đường | 8705.90.50 | ||
| 16 | Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông) | 8705.40.00 | ||
| 17 | Xe bơm bê tông | 8705.90.90 | ||
| 18 | Xe chở, trộn, ép rác | 8705.90.90 | ||
| 19 | Xe thang lên máy bay | 8705.90.90 | ||
| 20 | Xe hút chất thải máy bay | 8705.90.90 | ||
| 21 | Xe cấp điện cho máy bay | 8705.90.90 | ||
| 22 | Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay) | 87.09 | ||
| 23 | Xe địa hình | 87.03 | ||
| 24 | Xe chở hàng | 87.04 | ||
| 25 | Xe đóng cọc, xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc) | 84.30 | ||
| 26 | Xe phá dỡ, xe kẹp gỗ, xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu) | 84.29 | ||
| E | Phụ tùng (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận) | TT 54/2024/TT-BGTVT TT 55/2024/TT-BGTVT | ||
| 1 | Khung xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 124:2024/BGTVT | 8714.10.30 | |
| 2 | Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 28:2024/BGTVT | 7009.10.00 | |
| 3 | Vành bánh xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 113:2024/BGTVT | 8714.10.50 | |
| 4 | Lốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 36:2024/BGTVT | 4011.40.00 | |
| 5 | Ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện | QCVN 91:2024/BGTVT | 8507 | |
| 6 | Đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | QCVN 125:2024/BGTVT | 8512.20 | |
| 7 | Gương dùng cho xe ô tô | QCVN 33:2024/BGTVT | 7009.10.00 | |
| 8 | Kính an toàn của xe ô tô | QCVN 32:2024/BGTVT | 70.07 8708.22 | |
| 9 | Lốp hơi dùng cho ô tô | QCVN 34:2024/BGTVT | 4011.10.00; 4011.20 4011.90.10 | |
| 10 | Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô | QCVN 78:2024/BGTVT | 8708.70 | |
| 11 | Động cơ xe mô tô, xe gắn máy | QCVN 37:2024/BGTVT | 84.07 | |
| 12 | Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện | QCVN 90:2024/BGTVT | 85.01 | |
| IV. Lĩnh vực đường sắt | ||||
| 1 | Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quy | QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT | 86.01 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 2 | Toa xe đường sắt đô thị | QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT | 86.03 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 3 | Phương tiện chuyên dùng: Goòng máy; Ô tô ray; Cần trục đường sắt; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt | QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 22:2018/BGTVT | 8604.00.00 | TT 01/2024/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
| 4 | Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe hàng ăn | QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT | 8605.00.00 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 5 | Toa xe hàng và toa goòng không tự hành | QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT | 8606 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 6 | Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của đầu máy Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của toa xe | QCVN 16:2023/BGTVT QCVN 18:2023/BGTVT QCVN 87:2015/BGTVT QCVN 110:2023/BGTVT | 8607.11.00 8607.12.00 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 7 | Van phân phối đầu máy Van hãm toa xe | QCVN 112:2023/BGTVT | 8607.21.00 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 8 | Bộ móc nối, đỡ đấm | QCVN 111:2023/BGTVT | 8607.30.00 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 9 | Đầu máy Điêzen | QCVN 15:2023/BGTVT QCVN 16:2023/BGTVT | 86.02 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| 10 | Toa xe chở khách không tự hành; Toa xe công vụ, phát điện | QCVN 15: 2023/BGTVT QCVN 18: 2023/BGTVT | 8605.00.00 | TT 01/2024/TT-BGTVT |
| V. Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài) | ||||
| 1 | Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt trên phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt. | QCVN 67:2018/BGTVT | 84.02 84.03 | TT 27/2019/TT-BGTVT |
| 2 | Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải: đường bộ, đường sắt Cầu trục, cổng trục, cần trục chuyển tải, khung nâng di động và xe chuyển tải có chân chống; Cầu trục di chuyển trên cột cố định; Cần trục có cần đặt trên cột đỡ hoặc chân đế; Cần trục chạy trên bánh lốp; Các cần trục khác dùng để xếp dỡ (dùng trong cảng hàng không; cảng biển, cảng, bến thủy nội địa; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt) | QCVN 22:2018/BGTVT | 84.26 | TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
| 3 | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng (không tham gia giao thông đường bộ; không áp dụng đối với xe nâng hàng di chuyển bằng đẩy hoặc kéo tay) | QCVN 22:2018/BGTVT | 84.27 | TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
| 4 | Máy nâng hạ, giữ, xếp dỡ khác (ví dụ: xe nâng người, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn và băng tải chở người). (dùng trong cảng hàng không; cảng biển, cảng, bến thủy nội địa; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt) | QCVN 22:2018/BGTVT | 84.28 | TT 27/2019/TT-BGTVT TT 35/2011/TT-BGTVT TT 21/2023/TT-BGTVT |
| Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau: TT: Thông tư; QPPL: Quy phạm pháp luật; QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia. | ||||
| PHỤ LỤC IV | ||||
| MẪU PHIẾU KIỂM SOÁT KIỂM ĐỊNH | ||||
| Mẫu số 01. Phiếu kiểm soát dùng cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) | ||||
| PHIẾU KIỂM SOÁT KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI | ||||
| I. Thông tin khai báo của chủ xe |
| 1. Họ và tên chủ xe : …………………..………………….. | Số điện thoại: …………………… | |
|---|---|---|
| 2. Loại dịch vụ đề nghị cơ sở đăng kiểm cung cấp: | ||
| Miễn Kiểm định | Kiểm định lần đầu | Kiểm định định kỳ |
| Kiểm định để cấp GCN kiểm định theo thời hạn của Chứng nhận đăng ký xe tạm thời | Cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | Mất (Tem GCN) |
| Hư hỏng (Tem GCN) | ||
| Sai thông tin | ||
| 3. Địa điểm kiểm tra : | Tại cơ sở đăng kiểm | Ngoài cơ sở đăng kiểm |
| 4. Thông tin xe: | Số chứng nhận đăng ký xe (2) : …………..……….…… | |
| - Kinh doanh vận tải: | Có | Không |
| - Thiết bị giám sát hành trình: | Có | Không |
| - Thiết bị ghi nhận hình ảnh người lái xe: | Có | Không |
| - Xe ô tô chở trẻ em mầm non, học sinh hoặc kinh doanh vận tải kết hợp với hoạt động đưa đón trẻ em mầm non, học sinh | Có | Không |
| - Xe ô tô chở hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ | Có | Không |
| II. Tiếp nhận của cơ sở đăng kiểm |
| Danh mục | Lần kiểm định trong ngày | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | ||
| 1. Danh mục tiếp nhận hồ sơ | ||||
| Giấy tờ về đăng ký xe | ||||
| Bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe | ||||
| Chứng nhận đăng ký xe tạm thời (bản chính) | ||||
| Ảnh chụp số khung, số động cơ | ||||
| Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (bản sao) | ||||
| Văn bản đề nghị kiểm định ATKT và BVMT xe cơ giới chạy rà trước khi thử nghiệm khí thải | ||||
| Đơn đề nghị cấp lại GCN kiểm định, tem kiểm định | ||||
| Giấy chứng nhận cải tạo (bản chính) | ||||
| Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đối với thiết bị nâng, xi téc | ||||
| Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm | ||||
| 2. Hồ sơ kiểm định | ||||
| Số phiếu kiểm định | ||||
| Số quản lý hồ sơ phương tiện | ||||
| 3. Trả kết quả kiểm định | Giấy chứng nhận kiểm định | Tem kiểm định | Thông báo không đạt | |
| Chủ xe (ký và ghi rõ họ tên) | Người lập phiếu (ký và ghi rõ họ tên) | |||
| Hướng dẫn ghi : | ||||
| (1) : Số phiếu là số thứ tự xe cơ giới vào kiểm định trong ngày /số thứ tự của xe cơ giới được miễn kiểm định trong ngày/ xe cơ giới nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định - tem kiểm định trong ngày, theo cấu trúc sau: “XXX/KĐ”, “XXX/CM”, “XXX/CL”. | ||||
| Trong đó: |
- “XXX” gồm 03 ký tự bằng số theo thứ tự của xe cơ giới vào kiểm định/thứ tự xe cơ giới được cấp miễn kiểm định trong ngày/thứ tự xe cơ giới được cấp lại giấy chứng nhận, tem kiểm định trong ngày;
- “KĐ” là ký hiệu đối với hồ sơ của xe cơ giới vào kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, Kiểm định để cấp GCN kiểm định theo thời hạn của Chứng nhận đăng ký xe tạm thời. Ví dụ: 025/KĐ;
- “CM” là ký hiệu đối với hồ sơ của xe cơ giới được cấp miễn kiểm định lần đầu. Ví dụ: 009/CM.;
- "CL" là ký hiệu đối với hồ sơ của xe cơ giới được cấp lại GCN kiểm định - tem kiểm định. Ví dụ: 001/CL. (2) : Trường hợp không có dữ liệu về giấy tờ đăng ký xe thì chủ xe phải xuất trình một trong các giấy tờ sau: bản chính chứng nhận đăng ký xe; bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính chứng nhận đăng ký xe; chứng nhận đăng ký xe được tích hợp trên tài khoản định danh điện tử từ mức độ 2 trở lên; bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe. Mẫu số 02. Phiếu kiểm soát dùng cho xe máy chuyên dùng. PHIẾU KIỂM SOÁT KIỂM ĐỊNH XE MÁY CHUYÊN DÙNG
| 1. Họ và tên chủ xe : …………………..………………….. | Số điện thoại: …………………… | |
|---|---|---|
| 2. Loại dịch vụ đề nghị cơ sở đăng kiểm cung cấp: | ||
| Miễn Kiểm định | Kiểm định lần đầu | Kiểm định định kỳ |
| Kiểm định để cấp GCN kiểm định theo thời hạn của Chứng nhận đăng ký xe tạm thời | Cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định | Mất (Tem GCN) |
| Hư hỏng (Tem GCN) | ||
| Sai thông tin | ||
| 3. Địa điểm kiểm tra : | Tại cơ sở đăng kiểm | Ngoài cơ sở đăng kiểm |
| 4. Thông tin xe: | Số chứng nhận đăng ký xe (2) : …………..……….…… | |
| Danh mục | Lần kiểm định trong ngày | Ghi chú |
| --- | --- | --- |
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 |
| 1. Danh mục tiếp nhận hồ sơ | ||
| Giấy tờ về đăng ký xe | ||
| Bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe | ||
| Chứng nhận đăng ký xe tạm thời (bản chính) | ||
| Ảnh chụp số khung, số động cơ | ||
| Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (bản sao) | ||
| Đơn đề nghị cấp lại GCN kiểm định, tem kiểm định | ||
| Giấy chứng nhận cải tạo (bản chính) | ||
| Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đối với thiết bị nâng, xi téc | ||
| Văn bản đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm | ||
| 2. Hồ sơ kiểm định | ||
| Số phiếu kiểm định | ||
| Số quản lý hồ sơ phương tiện | ||
| 3. Trả kết quả kiểm định | Giấy chứng nhận kiểm định | Tem kiểm định |
| Chủ xe (ký và ghi rõ họ tên) | Người lập phiếu (ký và ghi rõ họ tên) | |
| (1) : Số phiếu là số thứ tự xe máy chuyên dùng vào kiểm định trong ngày /số thứ tự của xe máy chuyên dùng được miễn kiểm định trong ngày/ xe máy chuyên dùng nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định - tem kiểm định trong ngày, theo cấu trúc sau: “XXX/KĐ”, “XXX/CM”, “XXX/CL”. |
- “XXX” gồm 03 ký tự bằng số theo thứ tự của xe cơ giới vào kiểm định/thứ tự xe cơ giới được cấp miễn kiểm định trong ngày/thứ tự xe xe máy chuyên dùng được cấp lại giấy chứng nhận, tem kiểm định trong ngày;
- “KĐ” là ký hiệu đối với hồ sơ của xe máy chuyên dùng vào kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, Kiểm định để cấp GCN kiểm định theo thời hạn của Chứng nhận đăng ký xe tạm thời. Ví dụ: 025/KĐ;
- “CM” là ký hiệu đối với hồ sơ của xe máy chuyên dùng được cấp miễn kiểm định lần đầu. Ví dụ: 009/CM.;
- "CL" là ký hiệu đối với hồ sơ của xe máy chuyên dùng được cấp lại GCN kiểm định - tem kiểm định. Ví dụ: 001/CL. (2) : Trường hợp không có dữ liệu về đăng ký thì chủ xe phải xuất trình giấy tờ về đăng ký xe hoặc bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe. Mẫu số 03. Phiếu kiểm soát dùng cho xe mô tô, xe gắn máy PHIẾU KIỂM SOÁT KIỂM ĐỊNH KHÍ THẢI
| 1. Họ và tên chủ xe : …………………..………………….. | Số điện thoại: …………………… | |
|---|---|---|
| 2. Loại dịch vụ đề nghị cơ sở đăng kiểm cung cấp: | ||
| Kiểm định lần đầu | Kiểm định định kỳ | |
| 3. Thông tin xe: | Số chứng nhận đăng ký xe (2) : …………..……….…… | |
| Danh mục | Lần kiểm định trong ngày | Ghi chú |
| --- | --- | --- |
| Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 |
| 1. Danh mục tiếp nhận hồ sơ | ||
| Giấy tờ về đăng ký xe | ||
| Bản chính giấy hẹn cấp chứng nhận đăng ký xe | ||
| - Các giấy tờ khác (ghi rõ tên giấy tờ nếu có) | ||
| 2. Hồ sơ kiểm định | ||
| Số phiếu kiểm định | ||
| 3. Trả kết quả kiểm định | Giấy chứng nhận kiểm định khí thải | Thông báo không đạt |
| (1) : Số phiếu được lấy theo số thứ tự xe mô tô, xe gắn máy vào kiểm định trong ngày. |
Đã hết Exact Điều trong vault.