Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14
hôm nay
Lược đồ · 71 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ2 văn bản · 2007–2015
- 01/07/200778/2006/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏĐối chiếu cũ–mới
- 01/01/201571/2014/QH13Văn bản này thay thế / bãi bỏĐối chiếu cũ–mới
Sửa đổi, bổ sung2 văn bản · 2017–2025
- 01/01/201788/2015/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/202556/2024/QH15Sửa đổi văn bản này· 13 Điều bị tác động (tự nhận diện)
Hướng dẫn thi hành3 văn bản · 2021–2026
- 22/01/2021106/2020/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
- 10/04/202606/VBHN-BTCHướng dẫn văn bản này
- 01/07/2026108/2025/QH15Hướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu64 văn bản · 2014–2026
- 01/01/2014Không sốVăn bản này căn cứ vào
- 03/08/2020114/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 04/01/202101/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 22/01/2021106/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 25/04/202118/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 02/06/202127/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 26/07/202103/2021/TT-BKHCNCăn cứ vào văn bản này
- 01/08/202140/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 56 văn bản
- 03/08/202145/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/11/202171/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022100/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022102/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022122/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202285/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/02/202215/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/02/202217/2021/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 18/02/202201/2021/TT-BQPCăn cứ vào văn bản này
- 01/04/2022148/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2022123/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 31/10/202257/2022/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 23/12/202267/2022/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202302/2023/TT-BKHĐTCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202344/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/07/202335/2023/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 25/07/202313/2023/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202465/2023/TT-BCACăn cứ vào văn bản này
- 02/02/202411/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 12/02/202443/2023/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202472/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 28/08/202446/2024/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/09/202489/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2025180/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202573/2024/TT-BCACăn cứ vào văn bản này
- 06/02/202586/2024/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 27/03/202520/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 31/03/202573/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 02/04/202581/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 02/04/202582/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 10/04/202513/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 11/04/202587/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 19/05/2025108/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/06/202532/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/06/202570/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2025117/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2025168/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2025174/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202523/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 08/07/2025199/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 21/07/202533/2025/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 15/08/2025167/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 18/09/202590/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 08/10/202551/2025/TT-BNNMTCăn cứ vào văn bản này
- 14/10/202594/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/10/2025236/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/10/202540/2025/TT-BYTCăn cứ vào văn bản này
- 20/11/2025109/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 31/12/202529/2025/TT-BKHCNCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2026113/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2026292/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202631/2025/TT-BKHCNCăn cứ vào văn bản này
- 29/06/202621/VBHN-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2026108/2025/QH15Căn cứ vào văn bản này
- 09/10/202650/2026/VBHN-TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 09/10/202652/2026/VBHN-TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.