| (ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2410041 | Thép không hợp kim cuộn phàng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng > 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc ưáng | Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa đưực dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, dạng không cuộn, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng | 1 72.09 : | |
| | | | | | 2410042 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > ộOOmm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng | | 7219.31.0C 7219.32.0C 7219.33.oc 7219.34.0C 7219.35.0C | |
| | | | | | 2410043 | Thép hợp kim khác cuộn phang không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng > 600mm, chưa được dát phù, mạ hoặc tráng | | 7225.50 | |
| | | | | | 2410044 | Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, cỏ chiều rộng < 600mm. chưa được dát phủ, mạ hoặc fráng | | 7211.23 7211.29 | i |
| | | | | | 2410045 | Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm | | 7220.20 : | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | — Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2410046 | Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm | | 7226.92 | |
| | | | | 241005 | | Sản phẩm thép cuộn phang đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng; Sàn phẩm thép kỳ thuật điện, thép gió | | 72.10 72.12 72.19 72.20 72.25 72.26 | |
| | | | | | 2410051 | Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, đã được dát phù, mạ hoặc tráng | Gồm: Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > óOOmm, được mạ hoặc trảng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phương pháp điện phân; Thép không họp kim cuộn phẳng có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phưong pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phang có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bàng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiểu rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phang cỏ chiều rộng > 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic | 72.10 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | cẩp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cẩp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nộỉ dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| — | | | | | | 2410052 | Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc ừáng | Gồm: Thép không hợp kim cán phang cỏ chiều rộng < 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bàng phưong pháp điện phân; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < óOOmm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cán phẳng cỏ chiều rộng < 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic; Thép không hợp kim cán phang có chiều rộng < 600mm, được dát phủ; Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác | 1 1 72.12 ị i Ị ị i 1 | |
| | | | | ... | 2410053 | Thép hợp kim cán phằng, có chiều rộng > 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng | Gồm: Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng > 600mm, được phủ, mạ, tráng khác | 72.25 | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tạỉ khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2410054 | Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm | | 72.26 | |
| | | | | | 2410055 | Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng > 600mm, bàng thép silic kỹ thuật điện | | 7225.11.00 7225.19.00 | |
| | | | | | 2410056 | Thép hợp kim cuộn phăng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện | | 7226.11 7226.19 | |
| | | | | | 2410057 | Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bàng thép gió | | 7226.20 | |
| | | | | 241006 | | Sàn phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình can nóng. | | 72.13 72.14 72.16 7221.00.00 72.22 72.27 72.28 | |
| | | | | | 2410061 | Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | | 72.13 | |
| | | | | | 2410062 | Thanh, que thép không gi được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | | 7221.00.00 | |
| | | | | | 2410063 | Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | | 72.27 | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khau) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) 1 | |
| | | | | | 2410064 | Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | Gồm: Thanh, que thép không hợp kim mới chi qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi nóng; Thanh, que thép không hợp kim, tạo hình nguội | 72.14 72.27 7228.10 7228.20 7228.30 7228.40 7228.60 7228.70 7228.80 | |
| | | | | | 2410065 | Thép không gỉ dạng thanh, que khác | Gồm: Thanh, que thép không gỉ, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn; Thanh, que thép không gỉ, mới được gia công tạo hình nguội hoặc gia công kết nguội; Thanh, que thép không gi khác | 7222.11 7222.19 7222.20 7222.30 | |
| | | | | | 2410066 | Các dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác | Gồm: Thanh, que bằng thép ệió; Thanh, que băng thép silic mangan; Thanh, que bẳng thép họp kim rỗng; Thanh, que bàng thép hợp kim khác | 72.28 | |
| | | | | | 2410067 | Thép thanh, que ở dạng rỗng | | 7228.80 | |
| | | | | | 2410068 | Thép dạng góc, khuôn, hỉnh (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) | Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hỉnh; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình | 1 72.16 ; 7222.40 : 7228.70 ị | |
| | | | | | 2410069 | Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn | Gồm: Cọc cừ bàng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn; Vật liệu xây dựng đường ray xe lửa hoặc tàu điện bàng Thép | 73.01 73.02 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 241007 | | Óng và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép | Đổi với ống và khớp mối nối được tạo bằng phương pháp đúc thì cho vào nhóm ngành 24310 | 73.04 73.05 73.06 | |
| | | | | | 2410071 | Óng bàng Thép không nối ghép | Gồm: Ống dẫn bàng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng ưong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình fròn bằng Thép không hợp kim; Ông khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép không gi; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bàng thép họp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác | 73.04 | |
| | | | | | 2410072 | Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự...) | Gồm: Ống dẫn bằng Thép có nối, dùng để dẫn đẩu hoặc khí; Ống chổng bàng Thép có nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống bằng Thép có nối khác | 73.05 73.06 | |
| | | | | | 2410073 | Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) | | 7307.21 7307.22 7307.23 7307.29 7307.91 7307.92 7307.93 7307.99 | |
| Cấp 1 | cáp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa 1 tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (I) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 241008 | | Các sản phẩm thép cán nguội khác | | 72.09 7211.23 7211.29 7219.31 7219.32 7219.33 7219.34 7219.35 7220.20 7225.50 7226.92 7228.50 | |
| | | | | | 2410081 | Thanh, que cán nguội | | 7228.50 | |
| | | | | | 2410082 | Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) | | 72.11 72.12 72.20 72.26 | |
| | | | | | 2410083 | Thép hình, gấp | | 7222.40 7228.70 | |
| | | | | | 2410084 | Dây thép | Gồm: Dây thép không hợp kim (Gồm cả dây thép không hợp kim đã mạ hoặc chưa mạ); Dây thép không gỉ; Dây thép hợp kim khác | 72.17 72.23 72.29 | i |
| | | | | 241009 | 2410090 | Dịch vụ sản xuất gang, thép | | Ị i | |
| | 242 | 2420 | | | | Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý | | Ị * | |
| | | | 24201 | 242010 | | Kim loại quý vả dịch vụ sản xuất kim loại quý | | 71.06 7107.00.oơ 71.08 í 7109.00.oơ 71.10 71.11 71.12 | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khâu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2420101 | Kim loại quý | Gồm: Bạc (Gồm: bạc đồ với vàng hoặc platin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Vàng (Gồm: vàng đồ với pỉatin) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột; Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm hoặc bột (Bạch kim là platin, paladi, rodi, iridi, osimi, ruteni); Kim loại cơ bản hoặc bạc, cỏ tán vàng, chưa được gia cõng quá mức bán thành phẩm (“Kim loại cơ bản” có nghĩa là: Thép, đồng, niken, nhôm, chì, kẽm, thiếc, vonfiam, molypden, tantali, magie, coban, bismut, cadimi, titan, zirconi, antimon, mangan, berili, crom, gemani, vanadi, gali, hafini, indi, nìobi (columbi), rheni, tali); Kim loại cơ bản tán bạc, kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng tán platin, chưa được gia công quá mức bán thành phẩm | 71.06 7107.00.00 71.08 7109.00.00 71.10 71.11 71.12 | |
| | | | | | 2420102 | Dịch vụ sản xuất kim loại quý | | | |
| | | | 24202 | | | Kim loại màu | | * | |
| | | | | 242021 | | Nhôm | | 76 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cẩp4 | cẩp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2420211 | Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit | Gồm: Nhôm chưa gia công; Oxit nhôm, trừ nhân tạo | 76.01 2818.20.00 | |
| | | | | | 2420212 | Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm | Gồm: Bột và mảnh vụn nhôm; Thanh nhôm, que nhôm, nhôm ở dạng hình; Dây nhôm; Lát, tấm, mảng bằng nhôm dày hơn 0.2mm; Nhôm lá mỏng cỏ độ dày không quá 0.2mm; ống và ống dẫn bằng nhôm; ống nối, khớp nối... các loại bàng nhôm | * | |
| | | | | 242022 | | Chì, kẽm, thiếc | Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ổng nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng kẽm; Bột và vảy thiểc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bàng thiếc | 78 79 80 | |
| | | | | | 2420221 | Chì, kẽm, thiếc chưa gia công | Gồm: Chì chưa gia công; Kẽm chưa gia công; Thiếc chưa gia công | 78.01 79.01 80.01 | |
| | | | | | 2420222 | Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng | Gồm: Bột và vảy chi; Bột và vảy kẽm; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng chì; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng kẽm; Tấm cách nhiệt; Thanh, que và dây kẽm; Thanh, que, hình và dây thiếc | * | |
| | | | | 242023 | | Đồng | | 74 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2420231 | Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi mãng hóa (đồng kết tủa) | Gồm: Sten đồng, xi mãng đồng (Sten đồng là hỗn hợp thô; Xi măng đồng là đồng luyện bàng bột than); Đồng chưa tinh chế, anot đồng để điện phân tinh luyện; Đồng tinh luyện, đồng lõi; Hợp kim đồng chưa gia công (trừ hợp kim đồng chủ); Hợp kìm đồng chủ (Thường sừ dụng như chất phụ gia ưong ngành luyện kim màu hoặc sử dụng trong sàn xuât các hợp kim khác) | 7401.00.10 7401.00.20 7402.00.10 7402.00.90 74.03 7404.00.00 7405.00.00 | |
| | | | | | 2420232 | Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng | Gồm: Bột đồng và vảy đồng; Thanh, que bàng đồng; Dây đồng; Lát, tấm, mảng bằng đồng dày hơn 0.15mm; Đồng lá mỏng có độ dày không quá 0.15mm; ống và ổng dẫn bằng đồng; Ống nối của ống hoặc của ổng dẫn bằng đồng (VD: Khớp nối đổi, nối khuỷu, mãng sông...) | * | |
| | | | | 242024 | | Niken | | 75 | |
| | | | | | 2420241 | Niken chưa gia công; Sản phầm trung gian của quá trình luyện niken | Gồm: Niken sten, oxit niken và sản phẩm trung gian của nó; Niken chưa gia công | 75.01 75.02 7503.00.00 | |
| | | | | | 2420242 | Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hạp kim niken | Gồm: Bột và vảy niken; Lát, tấm, dải, lá và lá mỏng bằng niken; Thanh, que, dây niken; ống và ống dẫn bằng niken; Ống nối và phụ kiện của ống vả ống dẫn bàng niken | * | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 242025 | 2420250 | Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm cùa chúng: chất gổm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại | Gồm: Titan và sàn phẩm của titan; Mangan và sản phẩm của Man gan; Antimon và sản phẩm của Antimon; Vonfram và sản phẩm của Vonfram; Molypden và sản phẩm của Molypden; Tantan và sản phẩm của Tantan; Magie và sản phẩm của Magie; Kim loại không chửa sắt khác; Gốm kim loại và sản phẩm của chúng | * | |
| | | | | 242026 | 2420260 | Dịch vụ sàn xuất kim loại không chúa sắt khác và sản phẩm của chủng | | | |
| | 243 | | | | | Dịch vụ đúc kim loại | | | |
| | | 2431 | 24310 | 243100 | | Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang thép | | * | |
| | | | | | 2431001 | Khuôn đúc bằng gang, thép | | 7325.10.90 7325.99.90 7326.90.99 8480.10.00 8480.20.00 8480.30.90 8480.41.00 8480.49.00 | |
| | | | | | 2431002 | Ổng ống dẫn, thanh hình có mặt cắt lỗng bằng gang đúc | Gồm cả trụ cứu hỏa | 73.03 | |
| | | | | | 2431003 | Phụ kiện ghép nổi dạng đúc | | 7307.11 7307.19 | |
| | | | | | 2431004 | Dịch vụ đúc gang, thép | | | |
| | | 2432 | 24320 | 243200 | | Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu | | * | |
| | | | | | 2432001 | Khuôn đúc bằng kim loại màu | | * | |
| | | | | | 2432002 | Dịch vụ đúc kim loại màu | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên săn phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| 25 | | | | | | Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) | | * | |
| | 25 ỉ | | | | | Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi | | * | |
| | | 2511 | 25110 | | | Cấu kiện kỉm loại | | * | |
| | | | | 251101 | | Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng | | * | |
| | | | | | 2511011 | Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại | | * | |
| | | | | | 2511012 | Cấu kiện cầu và nhịp câu bằng sắt, thép, nhôm | | 7308.10 7610.90.91 | |
| | | | | | 2511013 | Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm | Gồm: Cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh sắt, thép bắt chéo nhau; cấu kiện tháp và cột làm bằng những thanh nhôm bắt chéo nhau kết cấu giàn | 7308.20 7610.90.91 | |
| | | | | | 2511019 | Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bàng sắt, thép, nhôm | Gồm: Thiết bị dùng cho dàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò bằng sắt, thép, nhôm; cửa cống, lắp cống bàng sắt, thép, nhôm; hàng rào, cầu thang và bộ phận của nó bằng sắt, thép, nhôm; tẩm lọp bàng kim loại; cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm chưa được phân vào đâu Gồm: ray dùng cho tàu thuyền, tấm, thanh, góc, khuôn, hình ống và các loại tương tự đã được gia công dùng làm cấu kiện xây dựng, bằng kim loại và các bộ phận của chúng bằng kim loại. | 7308.40 7308.90 7610.90.99 7610.90.30 | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | ■ Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (ĩ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) Ị | |
| | | | | 251102 | 2511020 | Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm | Gồm: Cửa ra vào, cửa sổ bàng sắt, thép; cửa ra -vào, cửa sổ bàng nhôm; khung của, nẹưỡng cửa các loại bằng sắt, thép; khung cửa, ngưỡng của các loại bàng nhôm | 7308.30 7610.10 | |
| | | 2512 | 25120 | | | Thùng, bể chửa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | | 73.09 73.10 ; 73.11 j 7419.20.20 7419.80.80 7508.90.90 7611.00.00 76.12 Ị 7613.00.00 7806.00.90 7907.00.99 8007.00.99 8101.99.90 8102.99.00 8103.91.00 8103.99.00 8104.90.00 8105.90.oọ 8106.10.90 8106.90.90 8112.69.90 8108.90.00 8109.91.00 8109.99.oọ 8110.90.00 8111.00.90 8112.19.00 8112.29.00 . 8112.59.00 8112.39.00 8112.49.00 8112.99.00 8113.00.0Ơ | |
| | | | | 251201 | | Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm | | 84.02 ' 84.03 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khau) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2512011 | Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm | Gồm: Nồi hơi trung tâm, không sử dụng năng lượng điện bằng sắt, thép; nồi đun nước sưởi trung tâm để sản xuất nước nóng hoặc hơi nước áp suất thấp; bộ phận của nồi đun nước sưởi trung tâm; | 84.02 84.03 | |
| | | | | 251209 | | Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại | | 73.09 73.10 73.11 7419.20.20 7419.80.80 7508.90.90 7611.00.00 76.12 7613.00.00 7806.00.90 7907.00.99 8007.00.99 8101.99.90 8102.99.00 8103.91.00 8103.99.00 8104.90.00 8105.90.00 8106.10.90 8106.90.90 81,12.69.90 8108.90.00 8109.91.00 8109.99.00 8110.90.00 8111.00.90 8112.19.00 8112.29.00 8112.59.00 8112.39.00 8112.49.00 8112.99.00 8113.00.00 | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ số HS (áp dụng doi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| G) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2512091 | Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (ưừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 3001 chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | Gồm: Thùng, bể chứa và các vật chửa bằng sắt, thép cỏ dung tích > 3001ft; Thùng, bể chứa và các vật chứa bằng nhôm cỏ dung tích > 3001ít | Ệ 73.09 7611.00.c | 0 |
| | | | | | 2512092 | Bình chứa ga nén hoặc ga lỏng bằng sắt, thép, nhôm | Gồm: Bình chứa ga bằng sắt, thép <1 lít; Bình chứa ga bàng sắt, thép > 1 lít và < 301ít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 3 01 ít đến < 110 lít; Bình chứa ga bằng sắt, thép > 110 lít; Bỉnh chứa ga bằng nhôm | 73.11 7613.00.0 | 0 |
| | | 2513 | 25130 | | | Nồi hơi (ưừ nồi hơi trung tâm) | | 84.02 | |
| | | | | 251301 | | Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng | | 84.02 | |
| | | | | | 2513011 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (ưừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt | Gồm Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước > 45tấn/giờ; nồi hơi dạng ổng nước với công suât hơi nước < 45tấn/giờ; nồi hơi tạo ra hơi nước khác, kề cả loại nồi hơi kiểu lai ghép; nồi hơi nước quá nhiệt | 8402.11 8402.12 8402.19 8402.20 | I |
| | | | | | 2513012 | Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ mảy động lực hơi nước hoặc hơi khác | | 84.04 i | |
| | | | | | 2513013 | Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012 | | 8402.90 8404.90 ■ | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sán phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 251302 | 2513020 | Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận cùa chúng | Gồm: Lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị; bộ phận của lò phản ứng hạt nhân trừ các thiết bị chia tách chất đồng vị | 84.01 | |
| | 252 | 2520 | 25200 | | | Vũ khí và đạn dược | Trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự | 93 | |
| | | | | 252001 | | Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chủng | | 93.01 93.02 93.03 93.04 93.05 93.06 9307.00.00 | |
| | | | | | 2520011 | Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiểm và các loại vũ khí tương tự) | Gồm: Vù khí pháo binh (ví dụ: súng, súng cối, súng móc trê...); súng phóng tên lừa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; súng phóng ngư lôi; súng phóng các loại tương tự; vũ khí quân sự khác | 93.01 | |
| | | | | | 2520012 | Súng lục ồ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giâ và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga) | | 9302.00.00 | |
| | | | | | 2520013 | Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp | Gồm: Súng nạp đạn bằng nòng; súng săn ngắn nòng; súng ngắn thể thao; súng ngăn bắn bia khác; súng ngắn liên hoàn; súng trường thể thao; súng trường sãn; súng trường bắn bia khác; súng phát hỏa khác ví dụ: súng được thiết kế chỉ để bắn pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bẳn đạn giả, súng phóng dây... | 93.03 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) i | |
| | | | | | 2520014 | Vũ khí khác | Ví dụ: Súng lục và súng lục sử dụng ỉò xo, súng hơi hoặc khí gas, dùi cui ... trừ kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự | 93.04 9307.00Ấ | 0 |
| | | | | | 2520015 | Bom, lựu đạn, ngư ỉ ôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự | Gồm: Bom; mìn; lựu đạn; ngư lôi; tên lửa; trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm 20290 | 93.06 | |
| | | | | | 2520016 | Đạn | Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác | 9306.21.00 9306.29.00 9306.30 | |
| | | | | | 2520017 | Bộ phận cùa bom, mỉn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn | Đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cà nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge... Trừ đầu đạn, ngòi nổ, kíp nổ hay pháo sáng thuộc nhóm ngành 20290 | 9306.29.0 9306.30.1 9306.30.2 9306.30.9 9306.90.1 9306.90.9 | 0 9 0 9 0 0 |
| | | | | | 2520018 | Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục 0 quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác | | 93.05 9306.29.0 9306.30.1 9306.30.2 9306.30.9 9306.90.1 9306.90.9 9307.00.0 | 0 9 0 9 0 0 'o |
| | 259 | | | | | Sản phẩm khác bằng kim loại | | * | |
| | | 2591 | 25910 | | | Kim loại bột | | * | |
| | | | | 259102 | 2591020 | Kim loại luyện từ bột | Kim loại luyện từ bột là sản xuất các sản phẩm kim loại trực tiểp từ bột kim loại bàng phương pháp nhiệt hoặc phương pháp áp lực, còn sản xuất bột kim loại thì phân vào nhóm 24100, 24200 | * | Ị i |
| Cấp 1 | Cẩp2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hỏa tại khâu nhập khâu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | 2593 | 25930 | | | Dao, kéo, dụng cụ cầm tay vả đồ kim loại thông dụng | | * | |
| | | | | 259301 | | Dao, kéo | Dao, kéo bằng kim loại quý phân vào nhóm 32110 | 8201.50.00 8201.60.00 82.08 82.11 82.12 8213.00.00 82.14 82.15 8510.90.00 | |
| | | | | | 2593011 | Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng | Gồm: Bộ sản phẩm tổ hợp; dao và lưỡi dao (trừ dao dùng cho máy, dao cạo); kéo các loại và lưỡi kéo, dao có lưỡi cắt, có hoặc không cỏ răng cưa (kể cả dao tia), trừ kéo cắt móng tay, móng chân, kéo dùng trong nông, lâm nghiệp và làm vườn | 8201.50.00 8201.60.00 8201.90.00 82.11 8213.00.00 82.14 82.15 | |
| | | | | | 2593012 | Dao cạo, lưỡi dao cạo (Gồm: lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải) | Gồm: Dao cạo; lưỡi dao cạo (gồm cả lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải); bộ phận khác | 82.12 | |
| | | | | | 2593013 | Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân | Gồm: Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay, móng chân (kể cả dũa móng); các đồ khác của dao kéo. Ví dụ: đao dọc giấy, dao mở thư, dao cào giấy, dao pha dùng cho cửa hàng thịt hoặc làm bếp, dao bầu và dao băm, gọt bút chì, tông dơ cắt tóc, ... và lưỡi của các đồ dao kéo đó | 82.14 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | cáp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đoi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2593014 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đo nhà bếp và bộ đồ ãn tương tự | Trừ dao ăn cỏ lưỡi cố định. Dao bằng kim loại quý thì phân vào nhóm 32110 | 82.15 | |
| | | | | | 2593015 | Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng | | 9307.00.0 | |
| | | | | 259302 | | Khóa và bản lề | | 83.01 Ị 8302.10.00 8302.30.10 8302.41.3'1 8302.42.20 8302.49.91 8308.10.00 8308.90.90 96.07 | |
| | | | | | 2593021 | Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe cỏ động cơ vả dùng cho nội thất | Gồm: Khỏa móc; ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ; ổ khóa thuộc loại sừ dụng cho đồ dùng ương nhả | 8301.10.0 8301.20.0 8301.30.0 | 9 r 9 ỉ) |
| | | | | | 2593022 | Khỏa khác bằng kim loại | | 8301.40 9607.11.00 9607.19.00 | |
| | | | | | 2593023 | Móc và các phụ kiện đi kèm vởi móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa | Ví dụ: Chốt móc và khung có chốt móc đi cùng với ổ khóa, bộ phận của khóa và ỗ khóa, chìa rời... | 8301.50.00 8301.60.00 8301.70. ob 8308.10.00 8308.90.90 9607.20.00 | |
| | | | | | 2593024 | Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sàn phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, của sổ, đồ đạc và các đồ tương tự | Ví dụ: Bản lề, chốt cửa, bánh xe đẩy loại nhỏ; giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác đùng cho xe có động cơ;... | 83.02 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | ... Nội dung | Mã số HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 259303 | | Dụng cụ cầm tay | | 82 84.67 | |
| | | | | | 2593031 | Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp | Gồm: Mai và xẻng; chĩa và cào; cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và cào đất; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo tỉa cây vả kéo cắt tỉa tương tự loại sử dụng một tay của người làm vườn và kéo để tỉa loại lớn (kể cả kéo xén lông gia cầm); kéo xén tia hàng rào, dao cắt xẻn và các dụng cụ tương tự loại sử dụng hai tay; dụng cụ cầm tay khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | 82.01 | |
| | | | | | 2593032 | Cưa tay; Lưỡi cưa các loại | Gồm: Cưa tay; lưỡi cưa các loại ví dụ: lưỡi cưa thẳng bản to, lưỡi cưa đĩa kể cả loại lười cưa đã rạch hoặc khía, lưỡi cua xích, lưỡi cưa khác... | 82.02 | |
| | | | | | 2593033 | Dụng cụ cầm tay khác | Gồm: Giũa, nạo, kìm (kể cả kìm cắt), panh, nhíp, lưỡi cắt kim loại và các dụng cụ cầm tay tương tự; dụng cụ cắt ổng, xén bulông và các dụng cụ cầm tay tương tự; cờ lê và thanh vặn ốc (bulông) và đai ốc (trừ thanh vặn tarô); dụng cụ để khoan, ren hoặc ta rô; búa và búa tạ; bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc che biến gỗ; tuốc nơ vít; dụng cụ cầm tay khác | 82.03 82.04 82.05 8206.00.00 84.67 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sân phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ■ | |
| | | | | | 2593034 | Dụn| cụ cầm tay có the thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho mảy công cụ | Ví dụ: Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại; dụng cụ để ép, cán, dập, đục lỗ, để ren hoặc taro, để doa hoặc chuốt, để tiện, dao và lưỡi cắt dùng cho máy hoặc dụng cụ cơ khi... | 82.07 1 J 1 | |
| | | | | | 2593035 | Khuôn; Hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bàn, đúc các mô hình | Gồm: Hộp khuôn đuc kim loại; đế khuân; mẫu làm khuôn; mẫu khuôn dùng để đúc kim loại hay cacbua kim loại; khuôn đúc thủy tinh; khuôn đúc khoáng vật | 84.80 | |
| | | | | | 2593036 | Đèn hàn (đèn xì) | | 8205.60.0 | 0 |
| | | | | | 2593037 | Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu | Gồm: Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự; đe, bộ bệ rèn xách tay, bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ; dụng cụ khác chưa được phân vào đâu | * | |
| | | 2599 | | | | Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | | * | |
| | | | 25991 | | | Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn | | * | |
| | | | | 259911 | | Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh | | * | |
| | | | | | 2599111 | Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sất, đồng hoặc nhôm | Gồm: Chậu rừa và bồn rửa bằng thép không gỉ; bồn tắm bằng sắt, thép, gạng đã hoặc chưa tráng men; thiết bị khác dùng trong nhà vệ sinh va bộ phận của chúng bàng sắt, thép, đồng, nhôm | 73.24 7418.10.9 7418.20.0 7615.10.9 7615.20.9 | 0 0 b 0 L |
| | | | | | 2599112 | Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng lOkg trở xuống dùng để che biến, pha chế hoặc phục vụ việc lảm đồ ăn hoặc đồ uống | | 8210.00.00 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2599119 | Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản | Gồm: Đĩa, bát, cặp lồng bàng kim loại; Nồi, ấm, chào bằng kim loại; Đồ gia dụng kháC' dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại | * | |
| | | | 25999 | | | Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu | | * | |
| | | | | 259991 | | Thùng và các loại đồ dùng để chửa đựng tương tự bàng Thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đổng gói khác băng kim loại cơ bản | | 73.09 73.10 73.11 83.09 | |
| | | | | | 2599911 | Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bâng Thép, nhôm | Gồm: Thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xâng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích > 50 lít nhưng < 300 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiết bị nhiệt; thùng, can (trừ các đồ được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn), hộp và các đồ dùng để chứa đụrng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) bằng sắt hoặc thép có dung tích < 50 lít, không lắp ráp máy móc hoặc thiêt bị nhiệt; cán bằng sắt hoặc thép được hàn hoặc uốn, ép theo khuôn có dung tích < 50 lít; thùng, can, hộp và các đồ dùng để chứa đựng tương tự cho mọi nguyên liệu (trừ xăng dầu) có dung tích < 300 lít, bằng nhôm | 73.09 73.10 73.11 7611.00.00 76.12 7613.00.00 | |
| Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hảng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ! | |
| | | | | | 2599912 | Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nẳp thủng, xỉ gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản | | 83.09 | |
| | | | | 259992 | | Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bàng kim loại | | * | |
| | | | | | 2599921 | Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ừeo và các loại tương tự bàng kim loại, không cách điện | Gồm: Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây ưeo và các loại tương tự bằng sắt, thép, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện và các loại tương tự bằng đồng, không cách điện; dây bện, dây cáp, dây tết bện vả các loại tương tự bằng nhôm, không cách điện; dây và cáp cho truyền điện phân vào nhỏm 27320 | * | |
| | | | | | 2599922 | Dây gai bàng Thép | Dây thép gai; gồm cả dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt có gai hoặc không, dây đôi xoắn dùng làm hàng rào bàng sắt hoặc thép. Dây và cáp cho truyền điện phân vào nhóm 27320 | 7313.00.0 | 0 |
| | | | | | 2599923 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; Sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hỉnh bàng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới | | Ị Ị 73.14 ỉ | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cẩp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2599924 | Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng Thép, đồng hoặc nhôm | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, đinh gấp, ghim rập (trừ ghim cài, kẹp tải liệu) và các sàn phẩm tương tự bằng sắt, thép, đồng, nhôm; các sản phẩm có ren hoặc không ren bằng sắt, thép, đồng, nhôm... ví dụ: vít, bulông, đai ốc, đinh ừeo, chốt định VỊ... | 73.17 73.18 74.15 7616.10 | |
| | | | | | 2599925 | Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc cacbua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ chầy thuộc loại dùng để hàn xì, hàn hơi, hàn điện hoặc bằng cách ngưng tụ kim loại hoặc cacbua kim loại; Dây và thanh bằng bột kim loại cơ bàn, đã được thêu kết, sử dụng trong phun kim loại | | 83.11 | |
| | | | | | 2599926 | Lò xo và lá lò xo bằng Thép hoặc đồng | Gồm: Lo xo lá và các lá lò xo bằng sắt, thép; lò xo cuộn bàng sắt, thép; lò xo khác bằng sắt, thép hoặc đồng trừ lò xo đồng hồ đeo tay và treo tường phân vào nhóm 26520 | 73.20 7419.80.30 7419.80.90 9114.90.00 | |
| | | | | | 2599927 | Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng Thép hoặc đồng | Gồm: Xích trưọt bàng sắt, thép; xích khác bàng sắt, thép (trừ xích nối có đốt); xích và bộ phận của xích bằng đồng; bộ phận của xích bằng sắt, thép; xích nối có đốt, xích truyền năng lượng được phân vào ngành 28140 | 73.15 7419.20.10 7419.80.10 | |
| cáp 1 | cấp 2 | cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số tí (áp dụng ỉ vói hàng hóa khâu nhập ki | s ổi tại ẩu) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1)' | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (ỈO) | |
| | | | | | 2599928 | Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụnẹ bằng tay, băng sãt hoặc thép; Ghim dập an toàn vả các ghim dập khác bằng sất hoặc thép chưa được phân vào đâu | | 73.19 8305.20 8305.90.9 | 0 |
| | | | | 259993 | | Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bàn | | * | |
| | | | | | 2599931 | Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản | | 8303.00.0 | ) |
| | | | | | 2599932 | Khay, giả đặt giấy, bút, con dấu... và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thát) | | 83.04 83.05 | |
| | | | | | 2599933 | Khớp nổi của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ vãn phòng tương tự bắng kim loại cơ bản | Gồm: cả huy hiệu | 83.05 | 1 |
| | | | | | 2599934 | Tượng nhỏ và các đồ trang Ưí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bàng kim loại cơ bản | Gồm: Tượng nhò và đồ trang trí đưực mạ bằng kim loại quý; tượng nhỏ và đồ trang trí được mạ kim loại khác; khung ảnh, khung tranh và các loại khung tương tự, gương bằng kim loại cơ bản | 8306.21.0 8306.29 8306.30 | 9 j 1 |
| Cấp 1 | cẩp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 2599935 | Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tuông tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hỉnh ống hoặc đinh tán có chân xòe bằng kim loại cơ bản; hạt trang trí và trang kim bằng kim loại cơ bản | | 83.08 | |
| | | | | | 2599936 | Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt | | 8487.10.00 | |
| | | | | | 2599939 | Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu | Gồm: Neo, móc và các bộ phận rời của chúng bằng sắt hoặc thép; chuông, chuông đĩa và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, không dùng điện; sàn phẩm khác bằng nhôm chưa được phân vào đâu; sàn phẩm khác bàng chì, kẽm, thiếc chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng đồng chưa được phân vào đâu; sản phẩm khác bằng niken chưa được phân vào đâu; sản phẩm bằng kim loại cơ bản khác chưa được phân vào đâu Ví dụ: Tấm đan, phên, lưới bằng nhôm; ống chỉ, lõi suốt, guồng quay to' bằng nhôm;... Ví dụ: Thanh, que, hình và dây chì; ống, ống dẫn và phụ kiện của ống hoặc của ống dẫn bàng chì; ống máng, mái nhà, ống dẫn, ống, phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng kẽm; tấm, dải, | * | |
| Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Má sổHị (áp dụng ( vói hàng hóí khâu nhập kt | s lổi tại ểil) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ỉ | |
| J | | | | | | | DỊCH ỴỤ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | | | |
| 61 | | | | | | Dịch vụ viễn thông | | | |
| | 611 | 6110 | | | | Dịch vụ viễn thông có dây | | | |
| | | | 61101 | | | Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây | | | |
| | | | | 611011 | | Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín | | | |
| | | | | | 6110111 | Dịch vụ điện thoại cố định -truy cập và sử dụng | | | |
| | | | | | 6110112 | Dịch vụ điện thoại cố định - gọi | | | |
| | | | | | 6110113 | Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây | | | |
| | | | | 611012 | 6110120 | Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây | | | |
| | | | | 611013 | 6110130 | Dịch vụ truyền dữ liệu trên mạng viễn thông cỏ dây | | | |
| | | | | 611014 | | Dịch vụ viễn thông internet có dây | | | |
| | | | | | 6110141 | Dịch vụ mạng chủ internet | | | |
| | | | | | 6110142 | Dịch vụ truy cập internet bảng thông hẹp trên mạng có dây | | | |
| | | | | | 6110143 | Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng ừên mạng có dây | | | i |
| | | | | | 6110149 | Dịch vụ viễn thông internet có dây khác | | | i |
| | | | | 611015 | | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng cỏ dây | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | MãsốHS (áp đụng đoi với hàng hỏa tại khâu nhập khấu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6110151 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sờ hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản | | | |
| | | | | | 6110152 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền | | | |
| | | | 61102 | 611020 | 6110200 | Dịch vụ cung cấp viễn thông có dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác | | | |
| | 612 | 6120 | | | | Dịch vụ viễn thông không dây | | | |
| | | | 61201 | | | Dịch vụ cung cấp trực tiếp viễn thông không dây | | | |
| | | | | 612011 | | Dịch vụ viễn thông di động và mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây | | | |
| | | | | | 6120111 | Dịch vụ viễn thông di động - truy cập và sử dụng | | | |
| | | | | | 6120112 | Dịch vụ viễn thông không dây - cuộc gọi | | | |
| | | | | | 6120113 | Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông không dây | | | |
| | | | | 612012 | 6120120 | Dịch vụ hãng truyền thông trên mạng lưới viễn thông không dây | | | |
| | | | | 612013 | 6120130 | Dịch vụ truyền dữ liệu trên toàn bộ mạng lưới viễn thông không dây | | | |
| cấpl | cấp 2 | cấp 3 | cấp 4 | cẩp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 612014 | | Dịch vụ viễn thông internet không dây khác | | ■ | |
| | | | | | 6120141 | Dịch vụ truy cập internet bẵng thông hẹp trên toàn bộ mạng lưới không dây | | 1 | |
| | | | | | 6120142 | Dịch vụ truy cập internet băng thông rộng trên toàn bộ mạng lưới không dây | | | |
| | | | | | 6120149 | Dịch vụ viễn thông internet không dây khác | | | |
| | | | | 612015 | 6120150 | Dịch vụ phát chương trinh tại nhà qua mạng viễn thông không dây | | | |
| | | | 61202 | 612020 | 6120200 | Dịch vụ cung cấp viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác | | | |
| | 613 | 6130 | 61300 | | | Dịch vụ viễn thông vệ tinh | | | |
| | | | | 613001 | 6130010 | Dịch vụ viễn thông vệ tinh, ngoại trừ dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh | | | |
| | | | | 613002 | 6130020 | Dịch vụ phát các chương trình tại nhà qua vệ tinh | | | |
| | 619 | 6190 | | | | Dịch vụ viễn thông khác | | | |
| | | | 61901 | 619010 | 6190100 | Dịch vụ của các điểm truy cập internet | | | |
| | | | 61909 | 619090 | 6190900 | Dịch vụ viễn thông khác chưa được phân vào đâu | | | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | ■ Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| K | | | | | | | DỊCH VỤ TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIÉM | | | |
| 64 | | | | | | Dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | | | |
| | 641 | | | | | Dịch vụ trung gian tiền tệ | | | |
| | | 6411 | 64110 | 641100 | 6411000 | Dịch vụ ngân hàng trung ương | Gồm: Dịch vụ ký quỹ theo quy mô lớn và các giao dịch tài chính khác Mở tài khoản cho các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước Dịch vụ thi hành chính sách tiền tệ, chính sách an toàn vĩ mô Dịch vụ quản lý dự trữ ngoại hối của chính phủ Dịch vụ tác động đến giá trị của tiền tệ Dịch vụ phát hành tiền tệ dưới sự quản lý của ngân hảng trung ương, Gồm: thiết kế, sắp xếp, phân phối và thay thế tiền tệ Dịch vụ đại lý tài chính Gồm: dịch vụ tư vấn cho chính phủ về vấn đề liên quan đến trái phiếu Chính phủ, phát hành trái phiếu, duy trì hồ sơ người mua công trái và thực hiện việc chi trả thay mặt chính phủ các khoản tiền lãi cũng như thanh toán | | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | 6419 | 64190 | | | Dịch vụ trung gian tiền tệ khác | | | |
| | | | | 641901 | | Dịch vụ tiền gửi | | | |
| | | | | | 6419011 | Dịch vụ tiền gửi cho các tập đoàn và các thể chế | Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền gửi, đến khách hàng kinh doanh lớn hoặc tổ chức lớn, Gồm: cả chính phủ | | |
| | | | | | 6419012 | Dịch vụ tiền gửi cho các đổi tượng khác | Gồm: dịch vụ yêu cầu, thông báo và thời hạn tiền ệửi đến người gửi tiền, trừ công ty và tổ chức, dịch vụ thanh toán, dịch vụ chứng nhận séc, dịch vụ ngừng thanh toán. Loại trừ: - Việc đỏng gói hoặc sắp xếp tiền giấy hoặc tiền xu thay mặt khách hàng được phân vào nhóm 829200 - Dịch vụ thu thập hối phiêu, séc hoặc các loại hôi phiếu khác để đổi lấy tiền mặt hoặc một khoản tiền gửi được phân vào nhóm 829100 - Dịch vụ thu thập các tài khoản hoặc nhận tiền dưới dạng chuyển nhượng tài khoản hoặc họp dồng được phân vảo nhóm 829100 | | |
| | | | | 641902 | | Dịch vụ cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6419021 | Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ưong nước và nước ngoài thường là trong ngấn hạn, trà theo nhu cầu hoặc sau khỉ có thông báo. | | |
| | | | | | 6419022 | Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch thanh toán đã được lập - Dịch vụ cho vay trong phạm vỉ hoạt động của tín dụng, dựa ưên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hỏa thường được sử dụng như là một hình thức ký quỹ | | |
| 1 cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) ' | |
| | | | | | 6419023 | Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp qụyền sử dụng đât hoặc nhà để ở bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở được sử dựng trong giao dịch - Vay ký quĩ nhà Loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682Ọ000 | | |
| | | | | | 6419024 | Dịch vụ cấp tín dụng thể chấp quyền sử dụng đât hoặc nhà không để ở bởi các thề chế tiền tệ | Gôm - Dịch vụ cấp tín dụng thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lấy các quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000 | | |
| 1 | | | | | | 6419025 | Dịch vụ cấp tín dụng không thế chẩp thươnẹ mại bởi các thể chế tiền tệ | Gồm - Dịch vụ cho vay thông qua các thể chế tiền tệ đến các nhà đầu tư vả môi giới, liên quan đến các thể chế tài chính, chính qụỵền địa phưong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhà kinh doanh khác - Dịch vụ cho vay đối với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác - Dịch vụ đảm bảo và cưng cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bởi một ngân hảng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác | | Ị Ị |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phầm | Nội dung | MãsốHS (áp đụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6419026 | Dịch vụ thẻ tín dụng bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Cấp tín dụng bởi các thể chế tiền tệ khi người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dựng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đối phải hoàn thành vào cuối thời hạn | | |
| | | | | | 6419029 | Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Dịch vụ cấp tín dụng khác bởi các thể chế tiền tệ chưa được phân vào đâu | | |
| | | | | 641903 | 6419030 | Dịch vụ trung gian tiến tệ khác chưa được phân vào đâu | | | |
| | '642 | 6420 | 64200 | 642000 | 6420000 | Dịch vụ của công ty nắm giữ tài sản | Gồm: Dịch vụ của các tổ chức nắm giữ tài sản của các công ty phụ thuộc và quản ỉý các công ty đó | | |
| | 643 | 6430 | 64300 | 643000 | 6430000 | Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác | Gồm: Dịch vụ của các đon vị pháp nhân được thành lập đề góp chung chúng khoán và các tài sản lài chính khác, là đại diện của các cổ đông hay người huởng lợi nhung không tham gịa quản ỉý. | | |
| | 649 | | | | | Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | | | |
| | | 6491 | 64910 | 649100 | 6491000 | Dịch vụ cho thuê tài chính | Gồm: Dịch vụ cho thuê thiết bị và các tài sản khác cho khách hàng trong đó người cho thuê sẽ đầu tư chù yếu theo yêu cầu cùa bên thuê và nắm giữ quyền sở hữu đối với thiết bị và phương tiện. | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cẩp4 | Cấp 5 | cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | 6492 | 64920 | 649200 | | Dịch vụ cấp tín dụng khác | | | |
| | | | | | 6492001 | DỊch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải' bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: Các khoản vay được cấp cho các trung gian tài chính không thông qua các thể chế tiền tệ. Dịch vụ này Gồm: việc phát ra và quản lý các khoản vay và các quyền lợi liên quan đến kinh doanh giữa các trung gian tài chính (như dịch vụ cấp tín dụng bán buôn giữa các công ty). Các khoản cấp tín dụng và các quyền lợi được cung cấp đến các trung gian tài chính ữong nước và nước ngoài thường là trong ngắn hạn, trả theo nhu cầu hoặc sau khi có thông báo. | | |
| | | | | | 6492002 | Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bời các thể che tiền tệ | Gồm: - Việc cấp các khoản cho vay cá nhân không cần thế chấp không thông qua các thể chế tiền tệ Gồm: việc cấp tín dụng theo một kế hoạch.thanh toán đã được lập - Dịch vụ cho vay ưong phạm vi hoạt động của tín dụng, dựa trên cam kết cho vay vốn với một số lượng nhất định - Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, dịch vụ cho vay được kéo dài cho việc tiêu dùng hàng hóa và dịch vụ khi mà việc tiêu dùng hàng hóa thường được sủ dụng như là mội hình thức ký quỹ | | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối vởi hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6492003 | Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyển sử dụng đất hoặc nhà để ờ, không phải bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dùng cho mục đích lẩy các quyền sừ dụng đất hoặc nhà đê ở được sử dựng trang giao dich - Vay ký quĩ nhà Loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 6820000 | | |
| | | | | | 6492004 | Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ | Gồm: - Dịch vụ cấp tín dụng không thông qua các thể chế tiền tệ dừng cho mục đích lấỵ các qưyền sử dựng đất hoặc nhà không để ở được sử dụng trong giao dịch Nhóm này loại trừ: - Dịch vụ định giá, phân vào nhóm 682 | | |
| | | | | | 6492005 | Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại, không phải bởi các thể chế tiền tệ | Gồm Dịch vụ cho vay không thông qua các thể chế tiền tệ đén các nhà đau tư và môi ệdớị liên quan đến các thế chế tài chính, chính qựyền địa phtrong, liên kết các trường học, chính phủ nước ngoài và các nhả kinh doanh khác Dịch vụ cho vay đoi với cá nhân vì mục đích kinh doanh - Dịch vụ cho vay, dự trữ và các cam kết khác Dịch vụ đầm bảo và cung cấp thư tín dụng - Dịch vụ chấp thuận thanh toán được thỏa thuận bỏ’i một ngân hàng hoặc thể chế tài chính khác để trả một ngân phiếu hoặc một công cụ tín dụng được phát hành bởi một thể chế khác | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cẩp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (ảp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6492006 | Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bời các thể chế tiền tệ | Gồm: - cẩp tín dụng không qua các thể chế tiền tệ khỉ người nắm giữ một thẻ tín dụng sử dụng nó để mua hàng hóa hoặc dịch vụ, không tính đến việc cân đoi phải hoàn thành vào cuối thời hạn | | |
| | | | | | 6492009 | Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thể chế tiền tệ | Gồm: Dịch vụ cấp túi dụng khác không qua các thề chế tiền tệ chưa được phân vào đâu Dịch vụ tài chính bán hàng | | |
| | | 6499 | 64990 | 649900 | | Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | | | |
| | | | | | 6499001 | Dịch vụ ngân hàng đầu tư | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chứng khoán Dịch vụ bảo đảm số lượng phát hành chứng khoán ở một mức giá nhất định từ lúc công ty hoặc chính phủ phát hành và bán lại cho nhà đầu tư Cam kết bán lượng phát hành chứng khoán nhiều ờ mức có thể mà không cần bảo đâm mua toàn bộ lượng đề nghị cùa nhà đầu tư | | |
| | | | | | 6499009 | Dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu | Gầm dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu, như dịch vụ bảo đảm và cam kết - mua hoặc bán chứng khoán hoặc những phát sinh tài chính trong tài khoản riêng của những nhà môi giới chứng khoản... | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên săn phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| 65 | | | | | | Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo hiểm xã hội bắt buộc) | | | |
| | 651 | | | | | Dịch vụ bảo hiểm | | | |
| | | 6511 | 65110 | | | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ | | | |
| | | | | 651101 | | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ trọn đời hoặc theo khoảng thời gian | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bồi thường rủi ro cho người hưởng lợi tùy theo chính sách bảo hiểm trọn đời hay theo khoảng thời gian. Chính sách này có thể đơn thuần là việc bảo vệ hoặc có thể chỉ là một hình thức tiết kiệm. Chính sách này có thể áp dụng cho cá nhân hoặc một tổ chức. | | |
| | | | | | 6511011 | Dịch vụ bảo hiểm niên kim | | | |
| | | | | | 6511012 | Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ | | | |
| | | | | | 6511013 | Dịch vụ bảo hiểm sinh kỳ | | | |
| | | | | 651109 | 6511090 | Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ khác | Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm liên kết đầu tư... | | |
| | | 6512 | 65120 | | | Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ | | | |
| | | | | 651201 | | Dịch vụ bảo hiểm tài sản, thiệt hại | | | |
| | | | | | 6512011 | Dịch vụ bảo hiểm xe có động cơ | | | |
| | | | | | 6512012 | Dịch vụ bảo hiểm tàu thủy, máy bay và phương tiện giao thông khác | | | |
| | | | | | 6512019 | Dịch vụ bảo hiểm tài sản và thiệt hại khác | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóạ tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 651202 | | Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyển | | ì | |
| | | | | | 6512021 | Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chuyền đường bộ | | ị | |
| | | | | | 6512022 | Dịch vụ bảo hiểm hàng hóa vận chụyển đường thủy, hàng không và loại hình vận chuyển khác | | ỉ | |
| - | | | | | | 6512029 | Dịch vụ bảo hiểm hảng hóa vận chuyển khác | | ỉ Ị ị | |
| | | | | 651203 | | Dịch vụ bảo hiềm nông nghiệp | | | |
| | | | | | 6512031 | Dịch vụ bảo hiểm cây trồng | | Ị 1 | |
| | | | | | 6512032 | Dịch vụ bảo hiểm vật nuôi | | | |
| | | | | | 6512039 | Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp khác | | | |
| | | | | 651204 | 6512040 | Dịch vụ bảo hiểm xây dựng và lắp đặt | | í | |
| | | | | 651205 | 6512050 | Dịch vụ bảo hiểm du lịch | | | |
| | | | | 651206 | 6512060 | Dịch vụ bảo hiểm tín dụng và bào lãnh | | ■! ỉ í | |
| | | | | 651207 | | Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm | | 1 | |
| | | | | | 6512071 | Dịch vụ bảo hiểm ưách nhiệm dân sự | | | |
| | | | | | 5612072 | Dịch vụ bảo hiểm trách nhiệm chung | | | |
| | | | | 651209 | 6512090 | Dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác | Gồm các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ khác chưa được phân vào đâu | | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phầm | Nộỉ dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | 6513 | | | | Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe | | | |
| | | | 65131 | 651310 | 6513100 | Dịch vụ bảo hiểm 'ị y tê | | | |
| | | | 65139 | | | Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe khác | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chương trình cùa chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đơn, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân... Dịch vụ bảo hiểm nha khoa Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì Ốm đau | | |
| | | | | 651391 | 6513910 | Bào hiểm ỉaì nạn | Gồm: - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc chi trả định kỳ khi người được bào hiểm không thể làm việc vì lý do tai nạn - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp việc bảo hiểm cho những tai nạn thương vong, việc chi trả sẽ được thực hiện trong trường hợp tai nạn gây ra tử vong hoặc mất đi một hoặc nhiều bộ phận cơ thể (như tay hoặc chân, mắt) Loại trừ: Dịch vụ bảo hiểm du lịch, được phân vào nhóm 6512050 | | |
| cấp 1 | cấp 2 | cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 651399 | 6513990 | Bảo hiểm sức khỏe khác trừ bảo hiểm tai nạn | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm cung cấp các chi phí bệnh viện và thuốc men không nằm trong chưong trình của chính phủ và thường là các chi phí chăm sóc sức khỏe khác như thuốc kê đon, ứng dụng y tế, cấp cứu, điều dưỡng tư nhân... Dịch vụ bảo hiểm nha khoa Dịch vụ bảo hiểm chi trả thường kỳ cho người được bảo hiểm không thể làm việc vì ôm đau | | |
| | 652 | 6520 | 65200 | 652000 | 6520000 | Dịch vụ tái bào hiểm | | | |
| | 653 | 6530 | 65300 | 653000 | | Dịch vụ bảo hiểm xã hội | | | |
| | | | | | 6530001 | Dịch vụ bảo hiểm xã hội cá nhân | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đển cá nhân. Có thể là một sự phân phối đom lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị cỏ thể được xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thể hoặc không thể thay đồi việc ỉàm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được trả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trự cấp cho người còn sống | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6530002 | Dịch vụ bảo hiểm xã hội nhóm | Gồm: Dịch vụ bảo hiểm chi theo thời kỳ đến các thành viên của nhóm. Có thể là một sự phân phối đơn lẻ hoặc hàng loạt; có thể bắt buộc hoặc không bắt buộc, giá trị có thể đưực xác định danh nghĩa hoặc theo thị trường; nếu liên quan đến việc làm- có thề hoặc không thể thay đổi việc làm. Thời kỳ mà người hưởng lợi được ửả có thể được cố định ở mức tối thiểu hoặc tối đa; có hoặc không có trợ cấp cho người còn sổng | | |
| 66 | | | | | | Dịch vụ tài chính khác | | | |
| | 661 | | | | | Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ dịch vụ bào hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) | | | |
| | | 6611 | 66110 | 661100 | | Dịch vụ liên quan đến quản lý thị trường tải chính | | | |
| | | | | | 6611001 | Dịch vụ điều hành thị trường tài chính | Gồm: dịch vụ hành chính bao gồm việc cung cấp mặt bàng vả các phương tiện cần thiết khác cho hoạt động của giao dịch chứng khoán và hàng hóa | | |
| | | | | | 6611002 | Dịch vụ điều tiết thị trường tài chính | Gồm: dịch vụ điều chỉnh và kiểm soát thị trưòng tài chính và các thành viên trong thị trường này | | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Ma sá HS (áp dụng đoi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6611009 | Dịch vụ khác liên quan đến quản lý thị trường tài chính | Loại trừ: Việc cung cấp tin tức tài chính cho giới truyền thông, được phân vào nhỏm 639010; Dịch vụ bảo hộ chứng khoán, được phân vào nhóm 6619032 | | |
| | | 6612 | 66120 | 661200 | | Dịch vụ môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán | | | |
| | | | | | 6612001 | Dịch vụ môi giới chửng khoản | Gồm: Dịch vụ môi giới (người bán và người mua cùng đưa ra một công cụ) cho chứng khoán Dịch vụ hoạt động như một đại lý bán, cổ phần hoặc các lợi ích khác nằm ưong quỹ chung Dịch vụ bán, phân phối vả mua lại trái phiếu chính phủ Lựa chọn môi giới | | |
| | | | | | 6612002 | Dịch vụ môi giới hàng hóa | Gồm: Dịch vụ môi giới hàng hóa và hàng hóa trả sau Gồm: cả hàng hóa tài chính trả sau... Loại trừ: Lựa chọn môi giới, được phân vào 6612001 | | |
| | | 6619 | 66190 | | | Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vảo đâu | | | |
| | | | | 661901 | 6619010 | Dịch vụ xử lý và làm rõ các giao dịch chứng khoán | Gồm: Dựa ưên máy tính làm rõ và giải quyết các thay đổi của các khoản tiền gửi, tín dụng và giao dịch của chủ sở hữu chứng khoán | | |
| | | | | 661902 | | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đen ngân hàng đầu tư | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cáp 6 | Cấp 7 | Tên sản phầm | Nộỉ dung | Mã so HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6619021 | Dịch vụ thôn tính và. sáp nhập | Gồm: Dịch vụ hướng dẫn và thưong lượng trong việc sắp xếp thôn tính và sáp nhập | | |
| | | | | | 6619022 | Dịch vụ cung cấp vốn công ty và đầu tư vốn mạo hiểm | Gồm: Dịch vụ sắp xểp huy động vốn Gom: tiền gửi, vốn chủ sở hừu, vốn đầu tư mạo hiểm Dịch vụ huy động vổn mạo hiểm | | |
| | | | | | 6619029 | Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến ngân hàng đầu tư | Loại trừ: Dịch vụ công bố giá cổ phiếu thông qua một nhà cung cấp thông tin, được phân vào nhóm 5819219 Dịch vụ cung cấp tin tức tài chính cho gtói truyền thông được phân vào nhám 6391001 - Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vào nhóm 661903 Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, được phân vào nhóm 6630001 | | |
| | | | | 661903 | | Dịch vụ ủy thác và bảo hộ | | | |
| | | | | | 6619031 | Dịch vụ ủy thác | Gồm: Dịch vụ quản lý và thực hiện việc đánh giá và ủy thác - Dịch vụ của người được ùy thác đối với quỹ đầu tư hoặc quỹ bảo hiểm xã hộỉ Dịch vụ của người được ủy thác đối với chứng khoán (dịch vụ hành chính Hên quan đến việc phát hành và đăng ký chứng khoán, trả lãi suất và cổ tức) Loại trừ: Dịch vụ quản lý quỹ được phân vào nhóm 663000 | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6619032 | Dịch vụ bảo hộ | Gồm: Việc hướng dẫn, cung cấp dịch vụ bào vệ hoặc việc tính toán về giá ưị thu nhập bao hàm cả tải sản cá nhân và chứng khoán - Dịch vụ bảo vệ - Dịch vụ cất giữ ờ nơi an toàn Dịch vụ bảo hộ chứng khoán Dịch vụ chứng thực kiểm toán trên cơ sờ tôn trọng chứng khoán của khách | | |
| | | | | 661904 | | Dịch vụ hỗ ượ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | | | |
| | | | | | 6619041 | Dịch vụ tư vấn tài chính | Gồm: Dịch vụ tư vấn tài chính Dịch vụ phân tích và thu thập thông tin thị trường Loại trừ: Dịch vụ thôn tính và sát nhập, được phân vào nhóm 6619021 Dịch vụ huy động tài chính và vốn mạo hiểm, được phân vào nhóm 6619022 Dịch vụ ủy thác và bảo hộ, được phân vảo nhóm 661903 Dịch vụ tư vẩn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội, được phân vào nhóm 6629009 - Dịch vụ quản lý quỹ đầu tư, được phân vào nhóm 6630001 - Dịch vụ tư vấn các vấn đề về thuế, được phân vào nhóm 692003 - Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (1rừ 1huế kinh doanh), đưọc phân vào nhóm 7020021 | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6619042 | Dịch vụ hổi đoái | Gồm: - Dịch vụ hối đoái cung cấp bởi đơn vị kỉnh doanh ngoại hối | | |
| | | | | | 6619043 | Dịch vụ xử lý và thanh toán bù trừ các gỉao dịch tài chính | Gồm: Dịch vụ xử lý các giao dịch tài chính như việc xác minh các cân đổi tài chính, cấp phép cho các giao dịch, chuyển tiền đến/từ các tài khoản cùa người giao dịch, khai báo với ngân hàng (hoặc nhà phát hành thẻ tín dụng) về các gỉao dịch cá nhân và cung câp các bảng tóm tắt hàng ngày... Loại trừ: Dịch vụ xử lý giao dịch chứng khoán, được phân vào nhóm 6619010 | | |
| | | | | | 6619049 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Gồm: - Dịch vụ môi giới nợ và thế chấp Loại trừ - Dịch vụ đóng gói tiền giấy và tiền xu, được phân vào nhóm 8292000 | | |
| | 662 | | | | | Dịch vụ hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiềm xã hội | | | |
| | | 6621 | 66210 | 662100 | 6621000 | Dịch vụ đánh giá rủi ro và thiệt hại | Gồm: Dịch vụ điều tra về những bồi thường bâo hiểm, xác định lượng mất hoặc hư hòng theo như quy định cùa bảo hiềm và các điều khoản thương lượng Dịch vụ kiểm ứa các bồi thường mà đã được kiểm tra hoặc được phép chi trà | | |
| cáp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | 6622 | 66220 | 662200 | 6622000 | Dịch vụ của đại lý và môi giới bảo hiểm | Gồm: - Dịch vụ bán, thương lượng hoặc thu hút các chính sách bảo hiểm hàng năm và tái bảo hiểm | | |
| | | 6629 | 66290 | 662900 | | Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm vả bảo hiểm xã hội | | | |
| | | | | | 6629001 | Dịch vụ thống kê bảo hiểm | Gồm: - Dịch vụ tính toán rủi ro bảo hiểm và phí bảo hiểm | | |
| | | | | | 6629009 | Dịch vụ hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chưa được phân vào đâu | Gồm: Dịch vụ hành chính cùa bảo hiểm và bảo hiểm xã hội - Dịch vụ tiết kiệm hành chỉnh Dịch vụ tư vấn bảo hiểm và bảo hiểm xã hội | | |
| | 663 | 6630 | 66300 | 663000 | | Dịch vụ quản lý quỹ | | | |
| | | | | | 6630001 | Dịch vụ quản lý danh mục đầu tư (loại trừ quĩ BHXH) | Gồm: - Quản lý tài sản danh mục đầu tư của cá nhân, của các công ty..., trên cơ sở phí hoặc hợp đồng, trừ quỹ bảo hiểm xã hội. Nhà quản lý ra quyết định đầu tư mua hoặc bán. Ví dụ của quàn lý danh mục đầu tư là các danh mục chung, các quỹ đầu tư khác hoặc ủy thác. Loại trừ: - Việc mua hoặc bán chứng khoán trên cơ sở phí giao dịch, được phân vào nhóm 6612001 - Dịch vụ tư vẩn về kế hoạch tài chính cá nhân không liên quan đến việc ra quyết định thay mặt khách hàng, được phân vào nhóm 6619041 | | |
| Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi vỏi hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6630002 | Dịch vụ quản lý quĩ bảo hiểm xã hội | | | |
| L | | | | | | | DỊCH VỤ KINH DÒANH BẨT ĐỘNG SẢN | | | |
| 68 | | | | | | Dịch vụ kinh doanh bất động sản | | | |
| | 681 | 6810 | | | | Dịch vụ kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | | | |
| | | | 68101 | | | Dịch vụ mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở | | | |
| | | | | 681011 | 6810110 | Dịch vụ mua, bán nhà ở (chung cư, không gẳn với quyền sử dụng đất để ờ) | | | |
| | | | | 681012 | 6810120 | Dịch vụ mua, bán nhà ở gắn với quyền sử dụng đất ờ | | | |
| | | | | 681013 | 6810130 | Dịch vụ mua, bán quyền sử dụng đất trống để ở | Gồm: Dịch, vụ bán và mua đất trống để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bởi người bán. Đầt trống để ở này có thể gồm: nhiều lô đất nhỏ. Bất động sản phân lô theo cách rút thăm ' Loại trừ: Chia nhỏ hoặc cải tạo đất, được phân vào nhóm 4290024 | | |
| | | | 68102 | | | Dịch vụ mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở | | | |
| cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | cẩp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối vói hàng hỏa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 681021 | 6810210 | Dịch vụ mua, bán nhà gắn với QSD đất không để ở | Gồm: - Dịch vụ bán và mua nhà và đất không để ờ trong trường hợp việc mua bán được xem là giao dịch cổ phiếu bời người bán, không phải ỉà bán tải sản cố định. Ví dụ về bất động sản không để ở: Nhà máy, văn phòng, nhà kho Nhà hát, các tòa nhà đa mục đích không phải để ở Bất động sản nông lâm nghiệp Bất động sản tưong tự Nhóm này loại trừ: Xây bất động sản không đề ở để bản, được phân vào nhỏm 4100012 | | |
| | | | | 681022 | 6810220 | Dịch vụ bản và mua quyền sử dụng đất trống không để ở | Gồm: Dịch vụ bán và mua quyền sử dụng đất Ưống không để ở mà việc bán được xem là giao dịch cổ phiếu của người bán. Đất trống này có thể Gồm: đất phân lô Bất động sản chỉa lô, không cỏ cải tạo đất Loại trừ: Cải tạo đất, được phân vào nhỏm 431201 | | |
| | | | 68103 | | | Dịch vụ cho thuê, điều hành, quàn lý nhà và đất ở | | | |
| cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đối với hàng hóa tại khâu nhập khau) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | 681031 | 6810310 | Dịch vụ cho thuê nhà và đất ở | Gồm: - Dịch vụ cho thuê bất động sản để ở bỏi người chù sờ hữu hoặc người thuê theo hợp đồng cho người khác thuê: Nhả riêng, căn hộ Nhà sử dụng đa mục đích chù yếu để ờ Không gian được sở hữu theo thời gian Loại trừ: - Dịch vụ nhà ờ được cung cấp bởi khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, ký túc xá, được phân vào nhóm 55 | | |
| | | | | 681032 | 6810320 | Dịch vụ điều hành nhà và đất ở | | | |
| | | | | 681033 | 6810330 | Dịch vụ quản lý nhà và đất ờ | | | |
| | | | 68104 | | | Dịch vụ cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở | | | |
| | | | | 681041 | 6810410 | Dịch vụ cho thuê nhà và quyền sử dụng đất không để ờ | | | |
| | | | | 681042 | 6810420 | Dịch vụ điều hành nhà và đất không đề ở | | | |
| | | | | 681043 | 6810430 | Dịch vụ quản lý nhà và đất không để ở | | | |
| | | | 68109 | | | Dịch vụ kinh doanh bất động sản khác | | | |
| | | | | 681091 | | Dịch vụ đại lý bất động sản ưên cơ sở phí hoặc hợp đồng | | | |
| cấpl | cấp 2 | Cấp 3 | cẩp 4 | cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâ sổ HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6810911 | Dịch vụ bán nhả kết hợp vởi quyền sử dụng đất để ờ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng trừ bất động sàn chủ sờ hữu sử dụng theo thòi gian | Gổm; - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà, căn hộ và các bất động sản dể ờ khác hoặc các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê nhà không để ở Gồm: cả quyền sử dụng đất, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Loại trừ; - Dịch vụ bán nhả chủ sở hữu sừ đụng theo thời gian được phân vào nhóm 6810912 | | |
| | | | | | 6810912 | Dịch vụ bán nhà và quyền sử dụng đất sử dụng theo thời gian trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán nhà và quyền sử dụng đất theo thời gian | | |
| | | | | | 6810913 | Dịch vụ bán quyền sừ dụng đất để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất để ở, và các dịch vụ tương tự liên quan đến mua, bán hoặc cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | | |
| | | | | | 6810914 | Dịch vụ bán nhà và kết họp với đẩt không để ở frên cơ sở phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản hoặc môi giới nhà liên quan đen nhà và đất không để ở như nhà máy, cửa hàng... và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê đất và nhà không để ở, ưên cơ sở phí hoặc |họp đồng. | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sàn phẩm | Nội dung | Mã sổ HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6810915 | Dịch vụ bán quyền sử dụng đất trống không để ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | Gồm: - Dịch vụ của các công ty bất động sản và môi giới nhà liên quan đến bán quyền sử dụng đất trổng không để ở, và các dịch vụ trung gian tương tự liên quan đến mua, bán và cho thuê, trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | | |
| | | | | 681092 | | Dịch vụ quản lý bất động sản trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | | | |
| | | | | | 6810921 | Dịch vụ quản lý bất động sản để ở trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà và bất động sản để ở khác, trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà chung cư đa chức năng (hoặc nhà đa mục đích mà mục đích chính là để ờ) Dịch vụ quàn lý liên quan đen nhà di động Dịch vụ tập trung cho thuê Dịch vụ quản lý liên quan đến nhà ờ trong cổ phần liên kết | | |
| | | | | | 6810922 | Dịch vụ quản ỉý bất động sản theo thời gian ừên cơ sở phí hoặc hợp đồng | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | cấp 6 | cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mâsố HS (áp dụng đối vói hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6810923 | Dịch vụ quản lý bất động sản không để ờ trên cơ sờ phí hoặc hợp đồng | Gồm: Dịch vụ quàn lỵ liên quan đến bất động sản công nghiệp và thương mại, nhà sử dụng đa mục đích mà mục đích chủ yểu không phải để ở. Dịch vụ quản lỷ liên quan đến bất động sản ửong nông lâm nghiệp và tương tự Loại trừ: Dịch vụ cung cấp các phương tiện (dịch vụ kết hợp như vệ sinh bên ữong tòa nhà, duy trì và sửa chữa những lỗi nhỏ, thu gom rác thải, bảo vệ) được phân vào nhỏm 8110000 Quản lý các cơ sở vật chất như căn cử quân sự, nhà tù, và các cơ sở khác (trừ quản lý thiết bị máy tính), được phân vào nhóm 8110000 Dịch vụ quản lý các phương tiện thể thao và thể thao giải trí, được phân vào nhóm 9311000 Dịch vụ quản lý khác | | |
| | 682 | 6820 | | | | Dịch vụ tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | | | |
| | | | 68201 | 682010 | | Dịch vụ tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất | | | |
| | | | | | 6820101 | Dịch vụ tư vấn bẩt động sản | | | |
| Cấp 1 | cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 | Cấp 7 | Tên sản phẩm | Nội dung | Mã số HS (áp dụng đổi với hàng hóa tại khâu nhập khẩu) | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | |
| | | | | | 6820102 | Dịch vụ môi giới bất động sản | | | |
| | | | | | 6820103 | DỊ ch vụ đánh giá bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng | | | |
| | | | | | 6820104 | Dịch vụ thu phí giao dịch bất động sản khác | Sàn giao dịch | | |
| | | | 68202 | 682020 | 6820200 | Dịch vụ đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất | | | |
| Ghì chủ: | | | | | | | | | | |
| Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ không được giâm thuê giá trị gia tăng này là một phẩn của Phụ lục Danh mục và nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hanh kèm theo Quyêt định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 cùa Thu tướng Chính phủ về ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam | | | | | | | | | | |
| Mã số HS ờ cột (10) chỉ để tra cứu. Việc xác định mã số HS đối với hàng hoá thực tế nhập khẩu thực hiện theo quy định về phân loại hàng hoả tại Luật Hải quan và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dần thi hành Luật Hải quan. | | | | | | | | | | |
| Các dòng hàng cỏ ký hiệu (*) ở cột (10), thực hiện khai báo mã sổ HS theo thực tế hàng hóa nhập khẩu. | | | | | | | | | | |
| Phụ lục II | | | | | | | | | | |
| ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CHỊU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT KHÔNG ĐƯỢC GIẢM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG | | | | | | | | | | |
| ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Chỉnh phủ) | | | | | | | | | | |
| Hàng hóa: | | | | | | | | | | |
| Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm; | | | | | | | | | | |
| Rượu; | | | | | | | | | | |
| Bia; | | | | | | | | | | |
| Xe ô tô dưới 24 chỗ, kể cả xe ô tô vừa chờ người, vừa chở hàng loại có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chờ hàng; | | | | | | | | | | |
| đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm 3 ; | | | | | | | | | | |
| Tàu bay, du thuyền; | | | | | | | | | | |
| Xăng các loại; | | | | | | | | | | |
| Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống; | | | | | | | | | | |
| Bài lá; | | | | | | | | | | |
| Vàng mã, hàng mã. | | | | | | | | | | |
| Dịch vụ: | | | | | | | | | | |
| Kinh doanh vũ trường; | | | | | | | | | | |
| Kinh doanh mát-xa (massage), ka-ra-ô-kê (karaoke); | | | | | | | | | | |
| Kinh doanh ca-si-nô (casino); trò chơi điện tử có thưởng bao gom trò chơi bằng máy giắc-pót (ịackpot), máy sờ-lot (slot) và các loại máy tương tự; | | | | | | | | | | |
| Kinh doanh đặt cược; | | | | | | | | | | |
| đ) Kinh doanh gôn (golf) bao gồm bán thẻ hội viên, vé chơi gôn; | | | | | | | | | | |
| Kinh doanh xổ số. | | | | | | | | | | |
| Ghi chú'. Phụ lục Danh mục hàng hóa, dịch vụ chịu thuê tiêu thụ đặc biệt không được giảm thuế giá trị gia tăng (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt) theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt sổ 27/2008/QHỈ2 đâ được sừa đổi bố sung tại Luật sổ 70/2014/QH13 , Luật số 71/2014/QH13 , Luật số 106/2016/QH13 và Luật số 03/2022/QH15 . | | | | | | | | | | |
| Phụ lục III | | | | | | | | | | |
| ỤC HÀNG HÓA, DỊCH vụ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | | | | | | | | | | |
| ÔNG ĐƯỢC GIAM THUẾ GIÁ TRỊ GlẤ TĂNG | | | | | | | | | | |
| (Kèm theo Nghị định sổ 44/2023/NĐ-CP | | | | | | | | | | |
| ngày 30 thảng 6 năm 2023 của Chỉnh phù) | | | | | | | | | | |
| Hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo Quyết định số 43/2018/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2018 của Thủ tưởng Chính phủ | | | | | | | | | | |