Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Luật70/2014/QH13Hết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 70/2014/QH13Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 70/2014/QH13

hôm nay
Đang hiện 2 / 2 Điều

Điều 1.

Đối chiếu

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt.

  1. Sửa đổi điểm g khoản 1 Điều 2 như sau: "g) Xăng các loại;"

  2. Khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Tàu bay, du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách, khách du lịch và tàu bay sử dụng cho mục đích an ninh, quốc phòng;"

  3. Đoạn đầu Điều 6 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ là giá bán ra, giá cung ứng dịch vụ chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt, chưa có thuế bảo vệ môi trường và chưa có thuế giá trị gia tăng được quy định như sau:"

  4. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 7. Thuế suất Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định theo Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

STTHàng hóa, dịch vụThuế suất (%)
IHàng hóa
1Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 201870
Từ ngày 01 tháng 01 năm 201975
2Rượu
a) Rượu từ 20 độ trở lên
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 201655
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 201760
Từ ngày 01 tháng 01 năm 201865
b) Rượu dưới 20 độ
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 201730
Từ ngày 01 tháng 01 năm 201835
3Bia
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 201655
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 201760
Từ ngày 01 tháng 01 năm 201865
4Xe ô tô dưới 24 chỗ
a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
Loại có dung tích xi lanh từ 2.000 cm 3 trở xuống45
Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm 3 đến 3.000 cm 350
Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm 360
b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này30
c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này15
d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này15
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng.Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh họcBằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
g) Xe ô tô chạy bằng điện
Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống25
Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ15
Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ10
Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng10
5Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm 320
6Tàu bay30
7Du thuyền30
8Xăng các loại
a) Xăng10
b) Xăng E58
c) Xăng E107
9Điều hòa nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống10
10Bài lá40
11Vàng mã, hàng mã70
IIDịch vụ
1Kinh doanh vũ trường40
2Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê30
3Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng35
4Kinh doanh đặt cược30
5Kinh doanh gôn20
6Kinh doanh xổ số15

Điều 2.

Đối chiếu
Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2014./.

Đã hết Exact Điều trong vault.