quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 116/2020/QH14 của Quốc hội về giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm 2020 đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khácNghị định số 114/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 116/2020/QH14 của Quốc hội về giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm 2020 đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị sự nghiệp và tổ chức khác
Điều 1. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 3. Kê khai giảm thuế
Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết số 116/2020/QH14 có hiệu lực thi hành và áp dụng cho kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2020.
-
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc giao Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các doanh nghiệp, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Kèm theo Nghị định số: 114/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------- PHỤ LỤC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC GIẢM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 116/2020/QH14 NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2020 [01] Kỳ tính thuế: □ Từng lần phát sinh: Ngày................. tháng.......... năm............ □ Năm 2020 [02] Lần đầu □ [03] Bổ sung □ lần thứ: ... [04] Tên người nộp thuế:.............................................................................................. [06] Địa chỉ:.................................................................................................................. [07] Số điện thoại:........................................................................................................ [08] Tên đại lý thuế (nếu có): …..................................................................................... Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | |
|---|---|---|---|
| 1. | Tổng số thuế TNDN phải nộp | [10] | |
| Trong đó | |||
| 1.1. | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động sản xuất, kinh doanh | [11] | |
| 1.2. | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [12] | |
| 1.3. | Thuế TNDN phải nộp khác | [13] | |
| 2 | Số thuế TNDN được giảm | [14] | |
| Trong đó | |||
| 2.1. | Thuế TNDN được giảm của hoạt động sản xuất, kinh doanh | [15] | |
| 2.2. | Thuế TNDN được giảm của hoạt động chuyển nhượng bất động sản | [16] | |
| 2.3. | Thuế TNDN được giảm khác | [17] | |
| Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./. | |||
| Ghi chú: |
- Chỉ tiêu [15] - Số thuế TNDN được giảm của hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Phụ lục này được kê khai trên chỉ tiêu [C14] của tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN áp dụng với người nộp thuế tính thuế TNDN theo phương pháp doanh thu - chi phí hoặc được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu Tổng số thuế TNDN phải nộp tại cột 11 của tờ khai thuế TNDN mẫu số 04/TNDN áp dụng với người nộp thuế tính thuế TNDN theo phương pháp tỷ lệ % trên doanh thu.
- Chỉ tiêu [16] - Số thuế TNDN được giảm của hoạt động chuyển nhượng bất động sản tại Phụ lục này được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu [D2] của tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN hoặc được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu [35] của tờ khai thuế TNDN mẫu số 02/TNDN.
- Chỉ tiêu [17] - Số thuế TNDN được giảm khác tại Phụ lục này được kê khai giảm trực tiếp trên chỉ tiêu [D3] của tờ khai quyết toán thuế TNDN mẫu số 03/TNDN.
Đã hết Exact Điều trong vault.