Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩuVăn bản hợp nhất số 80/2026/VBHN-TT-BXD Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện
Điều 5. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
Điều 6. Phương thức kiểm tra
Điều 7. Nội dung kiểm tra
Điều 8. Đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất, lắp ráp ô tô của doanh nghiệp sản xuất ô tô nước ngoài
Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện
Điều 10. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
Điều 11. Nội dung đánh giá đảm bảo chất lượng đối với nhà máy sản xuất của doanh nghiệp sản xuất phụ tùng nước ngoài
Điều 12. Số liên phát hành và thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ chất lượng
Điều 13. Quy định về cấp đổi, cấp lại bản giấy đối với Chứng chỉ chất lượng
Điều 14. Quy định về đình chỉ, thu hồi Chứng chỉ chất lượng
Điều 15 [23] . Quy định về tiêu thụ năng lượng xe cơ giới
Điều 16. [24] (được bãi bỏ)
Không có nội dung Exact.
Điều 17. Hàng hóa thuộc diện phải triệu hồi
Điều 18. [26] Cách thức thực hiện việc triệu hồi
Điều 19. Trách nhiệm của người nhập khẩu
Điều 20a. [32] Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Điều 20 [31] . Trách nhiệm của cơ quan chứng nhận
Điều 21. Quy định chuyển tiếp
Điều 22. Hiệu lực thi hành [33]
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
-
Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau: a) Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu; b) Thông tư số 55/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu; c) Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ; d) Thông tư số 05/2020/TT-BGTVT ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2018/TT-BGTVT ngày 10 tháng 01 năm 2018 quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô nhập khẩu thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ; đ) Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy; e) Thông tư số 19/2014/TT-BGTVT ngày 28 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2009/TT-BGTVT ngày 15/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy và Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện.
-
Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
| BỘ XÂY DỰNG XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT | |
|---|---|
| Nơi nhận : - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng; - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Vụ Pháp chế (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật); - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải); - Lưu: VT, KHCNMT&VLXD (H.Lưu). | Hà Nội, ngày tháng năm 2026 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Anh Tuấn |
| Phụ lục I | |
| NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH XE CÙNG KIỂU LOẠI | |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) | |
| I. Nguyên tắc xác định xe cơ giới cùng kiểu loại | |
| Xe cơ giới cùng kiểu loại là các xe cơ giới của cùng một chủ sở hữu công nghiệp (nhà sản xuất), cùng nhãn hiệu, cùng thiết kế hoặc cùng số phê duyệt kiểu, cùng mã kiểu loại, cùng nước sản xuất, cùng thông số kỹ thuật cơ bản thể hiện trong chứng chỉ chất lượng. Các xe cơ giới có sự thay đổi nhưng vẫn được coi là cùng kiểu loại nếu đáp ứng được yêu cầu sau: |
- Thay đổi về kết cấu nhưng không được thay đổi một trong các hạng mục sau: a) Loại phương tiện; b) Nhãn hiệu; c) Số người cho phép chở kể cả người lái; d) Kiểu dáng, kết cấu của cabin, khung hoặc thân vỏ xe cơ giới (trừ trường hợp thay đổi cửa sổ nóc); đ) Kiểu dáng, kết cấu của khung hoặc thân vỏ; e) Ký hiệu của: động cơ, hộp số, cầu chủ động; g) Loại nhiên liệu sử dụng(trừ xe thuần điện); h) Kiểu hệ dẫn động hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe hybrid điện); i) Kiểu loại hệ thống lưu trữ năng lượng điện (hệ thống REESS) của xe hybrid, xe thuần điện hoặc loại ắc quy sử dụng cho mô tô, xe gắn máy điện và các loại xe khác; k) Hệ thống phanh: kiểu dẫn động, kiểu cơ cấu phanh; l) Hệ thống lái: kiểu loại cơ cấu lái; m) Hệ thống treo: kiểu hệ thống treo, kết cấu của bộ phận đàn hồi; n) Hệ thống chuyển động: ký hiệu của cầu bị động; o) Trang thiết bị đặc trưng (nếu có).
- Thay đổi về kích thước bao, khối lượng cơ bản so với kiểu loại xe đã được cơ quan chứng nhận cấp Giấy chứng nhận lần đầu do có sự thay đổi về trang, thiết bị nội thất (trim-level) hoặc trang trí ngoại thất (body-kit) nhưng không vượt quá 100 mm đối với kích thước bao (dài, rộng, cao) hoặc không vượt quá sai số khối lượng cho phép theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12:2011/BGTVT về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước, khối lượng của xe cơ giới. II. Nguyên tắc xác định xe máy chuyên dùng cùng kiểu loại Xe máy chuyên dùng cùng kiểu loại là các xe máy chuyên dùng của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, loại phương tiện, nhãn hiệu, thiết kế, nước sản xuất, thông số kỹ thuật cơ bản. Phụ lục II [34] MẪU THÔNG BÁO MIỄN (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BXD ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Phụ lục III [35] MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN Phụ lục IV MẪU THÔNG BÁO KHÔNG ĐẠT (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) I. Mẫu thông báo không đạt đối với xe ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc II. Mẫu thông báo không đạt đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ III. Mẫu thông báo không đạt đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ IV. Mẫu thông báo không đạt đối với xe mô tô, xe gắn máy V. Mẫu thông báo không đạt đối với xe máy chuyên dùng VI. Mẫu thông báo không đạt đối với phụ tùng xe cơ giới Phụ lục V MẪU THÔNG BÁO VI PHẠM I. Mẫu thông báo vi phạm đối với xe ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc II. Mẫu thông báo vi phạm đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ III. Mẫu thông báo vi phạm đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ IV. Mẫu thông báo vi phạm đối với xe mô tô, xe gắn máy V. Mẫu thông báo vi phạm đối với xe máy chuyên dùng VI. Mẫu thông báo vi phạm đối với phụ tùng xe cơ giới Phụ lục VI [36] MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG I. Mẫu bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu II. Mẫu bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu Phụ lục VII [37] MẪU BẢN THÔNG TIN A. BẢN THÔNG TIN XE Ô TÔ, RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC NHẬP KHẨU (Information sheet of imported automobile, trailer, semitrailer) I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
- Người nhập khẩu (Importer) :
- Địa chỉ (Address) :
- Người đại diện (Representative) :
- Số điện thoại (Telephone N 0 ) :
- Thư điện tử (Email) :
- Số tham chiếu (Reference certificate N 0 ) :
- Số báo cáo thử nghiệm an toàn (Safety test report N 0 ) :
- Số báo cáo thử nghiệm khí thải (Emission test report N 0 ) :
- Tài liệu đánh giá điều kiện đảm bảo chất lượng (Conformity of Production) :
- Loại phương tiện (Vehicle's type) :
- Nhãn hiệu (Trademark) :
- Tên thương mại (Commercial name) :
- Mã kiểu loại (Model code) :
- Nước sản xuất (Production country) :
- Nhà máy sản xuất (Production Plant) :
- Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant) :
- Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard) :
- Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection) : II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
- Công thức bánh xe ( Drive configuration ):
- Khối lượng (mass) (kg) 2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : () … 2.1.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10 th axle) : () 2.2. Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Max. designed pay mass) : () / / 2.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Max. authorized pay mass) : () / / 2.4. Khối lượng toàn bộ thiết kế (Max. designed total mass) : / / 2.4.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : () / / 2.4. 10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10 th axle) : () / / 2.5. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Max. authorized total mass) : / / 2.5.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : () / / 2.5.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10 th axle) : () / / 2.6. Khối lượng kéo theo theo thiết kế lớn nhất (Max. designed towed mass) : () 2.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max. authorized towed mass) : ()
- Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) : 3.1. Số người ngồi không kể người lái (Seating passenger capacity excluding driver) : 3.2. Số người đứng ( Standing passenger capacity ): 3.3. Số người nằm (Lying passenger capacity) : 3.4. Số người ngồi xe lăn (Wheelchair passenger capacity) :
- Kích thước (Dimensions) (mm) 4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H) : x x 4.2. Khoảng cách trục (Wheel space) : + + +... 4.3. Vết bánh trước ( Front track ): 4.4. Vết bánh sau ( Rear track ): 4.5. Chiều dài đầu xe ( Front overhang ) 4.6. Chiều dài đuôi xe ( Rear overhang ): / 4.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo ( min/max ) (**) / (Distance between coupling pin and front end of tractor truck) : 4.8. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc: (Inside dimensions (max/min) of cargo deck or outside dimensions (max/min) of tank) : / x / x / 4.9. Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank volume/density) : / 4.10. Kích thước khoang hành lý (Dài x Rộng x Cao)/số khoang (Dimensions (LxWxH)/number of luggage compartment) : x x / 4.11. Wt: 4.12. Offset: /
- Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (5.1 hoặc 5.2 hoặc 5.3) 5.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine) 5.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...) 5.1.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 5.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 5.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 5.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [38] : 5.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank) : + (lít) 5.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle) 5.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type) : , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...) : 5.2.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 5.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 5.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 5.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [39] : 5.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank) : + (lít) 5.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power) : (kW) 5.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated power) : (kW) 5.2.9. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated power) : (kW) 5.3. Động cơ điện ( Electric motor ) 5.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type) : 5.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage) : (V) 5.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power) : (kW) 5.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) : / (V)- (Ah)
- Hệ thống truyền lực và chuyển động ( Transmission system ) 6.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) : / / 6.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox) : / / tiến- lùi/ 6.3. Tỷ số truyền hộp số ( Gear ratios ): Tỷ số truyền của số tiến / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / (1) Tỷ số truyền của số lùi / / / (2) 6.4. Ký hiệu/loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control of auxiliary gearbox) : 6.5. Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động ( Position/ratio of drive axles ): / 6.6. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 (Model/capacity of 1 st axle) : / … / 6.7. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 10 (Model/capacity 10 th axle) : / 6.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 ( Quantity/size/max load of tyre of 1 st axle ): …. / / 6.17. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 10 ( Quantity/size/max load of tyre of 1 st axle ): 6.18. Số lượng lốp dự phòng ( Quantity of spare tyre )
- Hệ thống treo ( Suspension system ) 7.1. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1 (Type/type of shock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 1 st axle) : , / / + 7.10. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 10 (Type/type of shock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 10 th axle) : , / / +
- Hệ thống lái ( Steering system ) Ký hiệu (model) : Loại cơ cấu lái (type) : Trợ lực ( powered )
- Hệ thống phanh ( Brake system ) 9.1. Hệ thống phanh chính (Type of braking system): 9.1.1. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1 st axle) : 9.1.10. Loại cơ cấu phanh chính trục 10 (service brake of 10 th axle) : 9.2. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position) : / 9.3. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake) :
- Thân xe ( Body ) 10.1. Loại thân xe (type of body work) : 10.2. Số lượng cửa sổ (Quantity of window) :() 10.3. Số lượng cửa thoát hiểm (Quantity of emergency exits) : () 10.4. Số phê duyệt kiểu cửa kính/gương ( Type approval number of glass/mirror ): 10.5. Loại dây đai an toàn cho người lái ( type of driver's seat belt ): 10.6. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách ( type/quantity of passenger's seat belt ): /
- Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments) 11.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps): 11.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps): 11.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color of rear fog lamps) : 11.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps): 11.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color of rear turn signal lamps): 11.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color of side turn signal lamps): 11.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps): 11.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color of rear position lamps): 11.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps): 11.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color of rear parking lamps): 11.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color of stop lamps): 11.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color of rear licence plate lamps): 11.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color of reversing lamps): 11.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color of rear reflective panels): 11.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity): 11.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries):
- Thiết bị đặc trung (Special equipments) : III. GHI CHÚ (Remarks): Nhóm phương tiện (Vehicle category): Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent motor vehicle): Có / Không (Yes/ No) Mức độ điện hóa (Degree of electrification): MHEV / PHEV / REEV… Chu trình thử nghiệm (Test method): Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption): IV. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
- Tài liệu kỹ thuật (Technical documents):
- Tài liệu khí thải (Emission documents):
- Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s Certificate of Quality):
- Giấy chứng nhận đăng ký xe (Certificates of Registration) hoặc các giấy tờ tương đương (or equivalent documents):
- Các giấy tờ khác (other related documents): V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported motor vehicles)
| Số TT (N 0 ) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle's status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | |||||||
| 2. | |||||||
| 3. | |||||||
| 4. | |||||||
| 5. | |||||||
| Chú thích: | |||||||
| (*) Không áp dụng với ô tô con; | |||||||
| (**) Chỉ áp dụng với ô tô đầu kéo và ô tô được thiết kế để kéo rơ moóc; | |||||||
| (***) Chỉ áp dụng với ô tô khách; | |||||||
| Không phải khai nội dung về ký hiệu tại các mục 4.5, mục 5.3; mục 6, mục 8 và mục 10.4 đối với xe đã qua sử dụng. | |||||||
| B. BẢN THÔNG TIN XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU | |||||||
| (Information sheet of imported low-speed vehicle) | |||||||
| 2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : | |||||||
| 2.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2 nd axle) : | |||||||
| 2.2. Khối lượng toàn bộ (Gross mass) : | |||||||
| 2.2.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : | |||||||
| 2.2.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2 nd axle) : | |||||||
| 4.2. Khoảng cách trục (Wheel space) : |
- Vận tốc lớn nhất (Maximum speed): km/h
- Khả năng leo dốc khi đầy tải (Hill driving ability at full load): %
- Quãng đường đi được khi ắc quy nạp đầy điện (Distance traveled when battery is fully charged): km
- Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3) 8.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine) 8.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : 8.1.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 8.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 8.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 8.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [40] : 8.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank) : + (lít) 8.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle) 8.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type) : 8.2.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 8.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 8.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 8.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [41] : 8.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank) : + (lít) 8.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power) : (kW) 8.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power) : (kW) 8.3. Động cơ điện ( Electric motor ) 8.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type) : 8.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage) : (V) 8.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power) : (kW) 8.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) : / (V-Ah)
- Hệ thống truyền lực và chuyển động ( Transmission system ) 9.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) : / / 9.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox) : / / tiến- lùi/ 9.3. Tỷ số truyền hộp số ( Gear ratios ): Tỷ số truyền của số tiến: Tỷ số truyền của số lùi: 9.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control of auxiliary gearbox) : 9.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng ( Ratio of final transmission ): / 9.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 ( Quantity/size/max load of tyre of 1 st axle ): 9.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 ( Quantity/size/max load of tyre of 2 nd axle ):
- Hệ thống treo ( Suspension system ) 10.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type of shock absorber of 1 st axle) : 10.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type of shock absorber of 2 nd axle) :
- Hệ thống lái ( Steering system ) 11.1. Loại cơ cấu lái /Trợ lực (type / power-assisted): 11.2. Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Minimum turning radius):
- Hệ thống phanh ( Brake system ) 12.1. Loại hệ thống phanh (Type) : 12.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1 st axle) : 12.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service brake of 2 nd axle) : 12.4. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position) : 12.5. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake) :
- Thân xe ( Body ) 13.1. Loại thân xe (type of body work) : 13.2. Loại dây đai an toàn cho người lái ( type of driver's seat belt ): 13.3. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách ( type/quantity of passenger's seat belt ): /
- Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments) 14.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps): 14.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps) : 14.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color of rear fog lamps) : 14.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps): 14.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color of rear turn signal lamps): 14.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color of side turn signal lamps): 14.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps): 14.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color of rear position lamps): 14.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps): 14.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color of rear parking lamps): 14.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color of stop lamps): 14.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color of rear licence plate lamps): 14.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color of reversing lamps): 14.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color of rear reflective panels): 14.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity): 14.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries):
- Giấy chứng nhận kiểu loại (Certificates of Type approval):
- Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Manufacture’s Certificate of Quality):
- Các giấy tờ khác (other related documents): V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported low-speed vehicle)
| STT (No) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN No) | Số động cơ (Engine number) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| Người nhập khẩu | |||||||
| (Importer) | |||||||
| C. BẢN THÔNG TIN XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU | |||||||
| (Information sheet of imported four wheels motor vehicle for carry goods) | |||||||
| 2.2. Khối lượng hàng chuyên chở (Cargo pay mass): | |||||||
| 2.3. Khối lượng toàn bộ (Gross mass) : | |||||||
| 2.3.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : | |||||||
| 2.3.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2 nd axle) : | |||||||
| 4.5. Kích thước lòng thùng xe: Dài x Rộng x Cao (Inside dimensions of cargo deck: L x W x H): | |||||||
| 8.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [42] : | |||||||
| 8.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [43] : | |||||||
| 9.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) : | |||||||
| 9.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng ( Ratio of final transmission ): | |||||||
| 12.4. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position) : / | |||||||
| 14.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps): | |||||||
| V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported four wheels motor vehicle for carry goods vehicle) |
| STT (No) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN No) | Số động cơ (Engine number) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| D. BẢN THÔNG TIN XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU | |||||||
| (Information sheet of imported motorcycle, moped) |
- Số báo cáo COP (COP report N 0 ) :
- Khối lượng (mass) (kg) 1.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 1.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : 1.1.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2 nd axle) : 1.1.3. Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3 rd axle) : 1.2. Khối lượng toàn bộ (Gross mass) : 1.2.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : 1.2.2. Phân bố lên trục 2 (Distributed on 2 nd axle) : 1.2.3. Phân bố lên trục 3 (Distributed on 3 rd axle) :
- Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) :
- Kích thước (Dimensions) (mm) 3.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H) : x x 3.2. Khoảng cách trục (Wheel space) : 3.3. Vết bánh trước ( Front track ): 3.4. Vết bánh sau ( Rear track ): 3.5. Kích thước lòng thùng xe: Dài x Rộng x Cao (Inside dimensions of cargo deck: L x W x H):
- Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (8.1 hoặc 8.2 hoặc 8.3) 4.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine) 4.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : 4.1.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 4.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 4.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 4.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [44] : 4.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank) : + (lít) 4.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle) 4.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type) : 4.2.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 4.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 4.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 4.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel) [45] : 4.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu (Volume of fuel tank) : + (lít) 4.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power) : (kW) 4.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power) : (kW) 4.3. Động cơ điện ( Electric motor ) 4.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type) : 4.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage) : (V) 4.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power) : (kW) 4.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) : / (V-Ah)
- Hệ thống truyền lực và chuyển động ( Transmission system ) 5.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch) : / / 5.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox) : / / tiến- lùi/ 5.3. Tỷ số truyền hộp số ( Gear ratios ): 5.4. Loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control of auxiliary gearbox) : 5.5. Tỷ số truyền lực cuối cùng ( Ratio of final transmission ): 5.6. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 ( Quantity/size/max load of tyre of 1 st axle ): 5.7. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 2 ( Quantity/size/max load of tyre of 2 nd axle ): 5.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 3 ( Quantity/size/max load of tyre of 3r d axle ):
- Hệ thống treo ( Suspension system ) 6.1. Loại treo/loại giảm chấn trục 1 (Type/type of shock absorber of 1 st axle) : 6.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 2 (Type/type of shock absorber of 2 nd axle) : 6.2. Loại treo/loại giảm chấn trục 3 (Type/type of shock absorber of 3 rd axle) :
- Hệ thống lái ( Steering system ) Góc quay lái sang trái/ phải (Left/right steering angle):
- Hệ thống phanh ( Brake system ) 8.1. Loại hệ thống phanh (Type) : 8.2. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1 st axle) : 8.3. Loại cơ cấu phanh chính trục 2 (service brake of 2 nd axle) : 8.4. Loại cơ cấu phanh chính trục 3 (service brake of 3 rd axle) : 8.5. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/position) : / 8.6. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake) :
- Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipments) 9.1. Số lượng/màu sắc đèn chiếu sáng phía trước (quantity/color of head lamps): 9.2. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía trước (quantity/color of front fog lamps): 9.3. Số lượng/màu sắc đèn sương mù phía sau (quantity/color of rear fog lamps) : 9.4. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía trước (quantity/color of front turn signal lamps): 9.5. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ phía sau (quantity/color of rear turn signal lamps): 9.6. Số lượng/màu sắc đèn báo rẽ bên (quantity/color of side turn signal lamps): 9.7. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía trước (quantity/color of front position lamps): 9.8. Số lượng/màu sắc đèn vị trí phía sau (quantity/color of rear position lamps): 9.9. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía trước (quantity/color of front parking lamps): 9.10. Số lượng/màu sắc đèn báo đỗ phía sau (quantity/color of rear parking lamps): 9.11. Số lượng/màu sắc đèn phanh (Quantity/color of stop lamps): 9.12. Số lượng/màu sắc đèn soi biển số phía sau (Quantity/color of rear licence plate lamps): 9.13. Số lượng/màu sắc đèn lùi (Quantity/color of reversing lamps): 9.14. Số lượng/màu sắc tấm phản quang phía sau (Quantity/color of rear reflective panels): 9.15. Loại ắc quy/điện áp-dung lượng (Type of Battery/voltage-capacity): 9.16. Số lượng ắc quy (Quantity of batteries): V. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported motorcycle, moped)
| STT (No) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN No) | Số động cơ (Engine number) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| E. BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU | |||||||
| (Information sheet of imported transport construction machinery) | |||||||
| 4.1.3. Loại nhiên liệu (Fuel) [46] : | |||||||
| 4.1.4. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) | |||||||
| 4.2.3. Loại nhiên liệu (Fuel) [47] : | |||||||
| 4.2.4. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) | |||||||
| 4.2.5. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power) : (kW) | |||||||
| 4.2.6. Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. motor rated power) : (kW) |
- Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max. travelling speed): III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical specification) Thông số kỹ thuật đặc trưng của từng loại xe máy chuyên dùng được nêu tại mục VII dưới đây IV. GHI CHÚ (Remarks): V. TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM (Attachments)
- Tài liệu khí thải (Emission documents):
- Các giấy tờ khác (other related documents): VI. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported TCM)
| STT (No) | Số khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis or PIN No or serial No) | Số động cơ (Engine number) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng xe máy chuyên dùng (TCM’s status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| 3 | |||||||
| VII. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Special technical specification of transport construction machinery) |
| Loại xe máy chuyên dùng (TCM's type) | Thông số kỹ thuật đặc trưng (Special technical specification) | Đơn vị (Unit) |
|---|---|---|
| 1. Máy làm đất và vật liệu | ||
| 1.1. Máy ủi | Chiều cao lưỡi ủi (Blade height) Chiều rộng lưỡi ủi (Blade width) Chiều cao nâng lưỡi ủi (Blade lifting height) | mm mm mm |
| 1.2. Máy san | Chiều cao lưỡi san (Blade height) Chiều rộng lưỡi san (Blade width) Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius) | mm mm mm |
| 1.3. Máy đào bánh lốp | Thể tích gầu (Bucket capacity) Kiểu gầu (Bucket type) Bán kính đào nhất (Max digging reach) Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) | m3 mm mm |
| 1.4. Máy đào bánh xích | ||
| 1.5. Máy đào tường vây | ||
| 1.6. Máy xúc đào | Thể tích gầu xúc (Bucket capacity) Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) Thể tích gầu đào (Backhoe bucket capacity) Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach) | m3 mm m3 mm |
| 1.7. Máy đào, vận chuyển vật liệu | Thể tích gầu (Bucket capacity) Bán kính đào lớn nhất (Max digging reach) Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity) | m3 mm mm m3/h |
| 1.8. Máy cào, vận chuyển vật liệu | ||
| 1.9. Máy đào rãnh bánh xích | Chiều rộng rãnh đào lớn nhất (Max digging width) Chiều sâu rãnh đào lớn nhất (Max digging depth) Năng suất đào (Digging capacity) | mm mm m3/h |
| 1.10. Máy đào rãnh bánh lốp | ||
| 1.11. Máy xúc lật bánh lốp | Thể tích gầu (Bucket capacity) Chiều cao đổ lớn nhất (Max dumping clearance) Tầm với đổ (Dumping reach) | m3 mm mm |
| 1.12. Máy xúc lật bánh xích | ||
| 1.13. Máy cạp | Thể tích thùng chứa (Tank capacity) Chiều rộng cắt đất lớn nhất (Max cutting width) Chiều sâu cắt đất lớn nhất (Max cutting depth) | m3 mm mm |
| 2. Thiết bị nâng | ||
| 2.1. Cần trục bánh xích | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length) Tầm với lớn nhất (Max working radius) Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) | kG m m |
| 2.2. Cần trục bánh lốp | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) Cần (Boom): Loại cần/ số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length) Tầm với lớn nhất của cần chính (Max working radius of Boom) Tầm với lớn nhất của cần phụ (Max working radius of Jip) Chiều cao nâng lớn nhất của cần chính (Max lifting height of Boom) Chiều cao nâng lớn nhất của cần phụ (Max lifting height of Jip) | kG m m m m |
| 2.3. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch | ||
| 2.4. Cần trục bánh lốp tay lái nghịch chuyển đổi | ||
| 2.5. Xe nâng | Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (Max design lifting capacity) Chiều cao nâng lớn nhất (Max lifting height) Vận tốc nâng lớn nhất khi có tải (Max speeds lifting with load) Khoảng cách trục (Wheel space) | kG m m/phút mm |
| 2.6. Xe nâng tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận chuyển trong đóng tầu) | ||
| 2.7. Xe nâng Container | ||
| 2.8. Xe nâng Container rỗng | ||
| 2.9. Xe nâng người làm việc trên cao | ||
| 3. Xe, máy và thiết bị gia cố nền móng, mặt đường | ||
| 3.1. Máy khoan đá | Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) | kN.m mm m |
| 3.2. Máy khoan cọc nhồi | Vật liệu cọc nhồi (Materials) Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) | (*) mm m |
| 3.3. Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray | ||
| 3.4. Máy khoan định hướng ngang | Mô men khoan lớn nhất (Max rotation torque) Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) Lực đẩy/rút mũi khoan lớn nhất (Max push/draw force) | kN.m mm kN |
| 3.5. Máy khoan hầm | Đường kính lỗ khoan lớn nhất (Max drilling diameter) Chiều sâu khoan lớn nhất (Max drilling depth) Năng suất vận chuyển của băng tải (Conveyor capacity) | mm mm m3/h |
| 3.6. Máy đóng cọc | Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) Khối lượng quả búa cho phép lớn nhất (Max hammer mass) Chiều cao giá búa (Guide height) | mm kg m |
| 3.7. Máy đóng, nhổ cọc hộ lan đường bộ | Kích thước cọc lớn nhất (Max pile dimension) Lực đóng/nhổ cọc lớn nhất (Max push/draw force) Chiều cao giá búa (Guide height) | mm kN mm |
| 3.8. Máy ép cọc bấc thấm | Chiều sâu cắm bấc (Working depth) Lực ép lớn nhất (Max push force) Chiều cao giá ép cọc bấc thấm (Guide height) | mm kN mm |
| 3.9. Xe lu tĩnh bánh thép | Áp lực đầm bánh lu trước (Front rolls linear load) Áp lực đầm bánh lu sau (Rear rolls linear load) Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) Số lượng/Kích thước bánh lu trước (Quantity/Front roller size) Số lượng/Kích thước bánh lu sau (Quantity/Rear roller size) | N/cm N/cm kg mm mm |
| 3.10. Xe lu tĩnh bánh lốp | Khối lượng xe khi gia tải (Operating mass) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) | kg |
| 3.11. Xe lu rung | Lực rung lớn nhất (Max vibration force) Biên độ rung (Vibration amplitude) Tần số rung (Vibration frequency) Số lượng/Kích thước bánh lu trước (Quantity/Front roller size) Số lượng/Kích thước bánh lu sau (Quantity/Rear roller size) | kN mm Hz mm |
| 3.12. Máy rải bê tông nhựa | Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) Chiều dày lớp rải lớn nhất (Max paving thickness) Vận tốc rải (Paving speed) Năng suất rải (Paving capacity) | mm mm m/phút m3/h |
| 3.13. Máy rải bê tông xi măng | ||
| 3.14. Máy rải bê tông định hình | ||
| 3.15. Máy cào bóc và tái chế nguội mặt đường | Chiều rộng vệt cắt (Working width) Chiều sâu cắt lớn nhất (Max cutting depth) Đường kính rôto cắt (Roto diameter) | mm mm mm |
| 3.16. Máy cào bóc mặt đường. | ||
| 3.17. Máy gia cố bề mặt đường | Chiều rộng vệt cắt (Working width) Đường kính rôto cắt (Roto diameter) Chiều rộng vệt rải lớn nhất (Max paving width) | mm mm mm |
| 3.18. Xe tạo xung chấn | Khối lượng của búa (Hammer mass) Áp lực tạo xung (Vibration pressure) Khoảng cách trục (Wheel space) | kg N/cm2 mm |
| 4. Xe, máy và thiết bị sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông | ||
| 4.1. Máy bơm bê tông | Công suất bơm (Pumping capacity) Đường kính ống bơm (pipe diameter) Chiều cao bơm lớn nhất (Max pumping height) Khoảng cách trục (Wheel space) | m3/h mm m mm |
| 4.2. Xe bơm bê tông | ||
| 4.3. Xe phun bê tông | ||
| 4.4. Máy nghiền đá và vận chuyển bằng băng tải | Năng suất nghiền (Crushing capacity) Cỡ đá đầu ra (Output stone size) Chiều cao đổ tải lớn nhất (Max dumping clearance) | m3/h mm mm |
| 4.5. Máy nghiền, sàng đá | ||
| 5. Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu vui chơi giải trí, kho cảng, bến bãi và trong sân bay | ||
| 5.1. Xe địa hình | Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khoảng cách trục (Wheel space) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) | người mm |
| 5.2. Xe chở hàng | Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) | người kg |
| 5.3. Xe phục vụ giải khát trong sân golf | Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khoảng cách trục (Wheel space) | người mm |
| 5.4. Xe chở hàng trong sân golf | ||
| 5.5. Xe lu cỏ trong sân golf | Kích thước bánh lu trước (Front roller size) Kích thước bánh lu sau (Rear roller size) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm mm mm |
| 5.6. Xe phun, tưới dùng trong sân golf | Năng suất phun (Spraying capacity) Bán kính phun (Working radius) Dung tích xi téc (Tank capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | l/h mm m3 mm |
| 5.7. Xe phun, tưới chất lỏng | ||
| 5.8. Xe san cát trong sân golf | Chiều cao lưỡi san (Blade height) Chiều rộng lưỡi san (Blade width) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm mm mm |
| 5.9. Xe cấp nước cho máy bay | Dung tích xi téc (Tank capacity) Công suất của bơm (Pumping capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | m3 m3/h mm |
| 5.10. Xe chuyên dùng vệ sinh máy bay | Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity) Công suất của bơm hút (Suction pump capacity) Dung tích xi téc chứa nước sạch (Water tank capacity) Công suất của bơm đẩy (Push pump capacity) Khoảng cách trục ( Wheel space) | m3 m3/h m3 m3/h mm |
| 5.11. Xe thang hành khách lên máy bay | Khả năng chịu tải của thang (Loading capacity) Chiều cao sàn lớn nhất (Max floor height) Chiều cao sàn nhỏ nhất (Min floor height) Khoảng cách trục (Wheel space) | kG mm mm mm |
| 5.12. Xe băng tải vận chuyển hành lý | Khả năng chịu tải của băng tải (Loading capacity) Chiều rộng băng tải (Conveyor width) Chiều cao dỡ hàng (Dumping height) Khoảng cách trục (Wheel space) | kG mm mm mm |
| 5.13. Xe hút chất thải vệ sinh cho máy bay | Dung tích xi téc chứa chất thải (Waste tank capacity) Công suất của bơm (Pumping capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | m3 m3/h mm |
| 5.14. Xe nạp nhiên liệu cho máy bay | Công suất nạp (Charging capacity) Dung tích xi téc (Tank capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | lít/phút m3 mm |
| 5.15. Xe kéo đẩy tầu bay | Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass) Khoảng cách trục (Wheel space) Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Min turning radius) | kg mm mm |
| 6. Các loại xe máy chuyên dùng khác | ||
| 6.1. Xe sơn kẻ đường | Dung tích xi téc chứa sơn (Tank capacity) Chiều rộng vệt kẻ (Paint line width) Vận tốc làm việc lớn nhất (Max working speed) Khoảng cách trục (Wheel space) | m3 mm m/phút mm |
| 6.2. Xe quét đường | Chiều rộng vệt chổi chính (Main brush width) Chiều rộng vệt chổi phụ (Side brush width) Dung tích thùng chứa rác (Trash Tank capacity) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm mm m3 m |
| 6.3. Xe quét, chà sàn | ||
| 6.4. Xe quét nhà xưởng | ||
| 6.5. Xe tự đổ bánh lốp | Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass) Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) Khoảng cách trục (Wheel space) | người kg m3 mm |
| 6.6. Xe tự đổ bánh xích | ||
| 6.7. Xe kéo | Số người cho phép chở không kể người lái (Passenger capacity excluding driver) Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Designed towed mass) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | người kg mm |
| 6.8. Máy kéo | ||
| 6.9. Máy cắt đá | Năng suất cắt (Capacity) Đường kính lưỡi cắt (Saw diameter) Tốc độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed) | m/p mm rpm |
| 6.10. Tổ hợp máy đào giếng hố ga | Thể tích gầu đào (Bucket capacity) Đường kính hố đào (Hole diameter) Đường kính mở gầu (Opening bucket diameter) | m3 mm mm |
| 6.11. Xe chuyên dùng trộn rác | Năng suất trộn (Mixing capacity) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | m3/h mm |
| 6.12. Xe chuyên dùng chở vật liệu | Khối lượng hàng chuyên chở (Load capacity) Thể tích thùng chở hàng (Cargo volume) Khoảng cách trục (Wheel space) | kg m3 mm |
| 6.13. Xe chuyên dùng chở xỉ | ||
| 6.14. Xe chở hàng trong nhà xưởng | ||
| 6.15. Xe chuyên dùng khai thác gỗ | Đường kính lưỡi cưa (Saw diameter) Tốc độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed) Số lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre) Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre) Khoảng cách trục (Wheel space) | mm rpm mm |
| 6.16. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp | Khối lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity) Chiều cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping clearance) Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) | kg mm mm |
| 6.17. Máy xếp, dỡ vật liệu bánh xích | ||
| 6.18. Máy kẹp gỗ bánh lốp | ||
| 6.19. Máy kẹp gỗ bánh xích | ||
| 6.20. Máy búa phá dỡ bánh xích | Kiểu thiết bị phá (Demolition equipment type) Bán kính làm việc lớn nhất (Max working radius) Chiều cao làm việc lớn nhất (Max working height) | mm mm |
| 6.21. Máy búa phá dỡ bánh lốp | ||
| 6.22. Máy phá dỡ | ||
| 7. Xe máy chuyên dùng khác | Thông số kỹ thuật 1 Thông số kỹ thuật 2 Thông số kỹ thuật 3 ………………….. | |
| Hướng dẫn: | ||
| (*): Cho phép chọn: hê tông cốt thép, cát, vữa bê tông, xi măng | ||
| Phụ lục VIII | ||
| PHÂN LOẠI HỆ THỐNG CHỨNG NHẬN THEO NƯỚC SẢN XUẤT |
- Phân loại hệ thống chứng nhận theo nước sản xuất:
| STT | Nước sản xuất | Chứng nhận kiểu loại | Tự chứng nhận |
|---|---|---|---|
| 1 | THAILAND | X | |
| 2 | INDONESIA | X | |
| 3 | UNITED STATES OF AMERICA | X | |
| 4 | JAPAN | X | |
| 5 | CHINA | X | |
| 6 | MEXICO | X | |
| 7 | GERMANY | X | |
| 8 | KOREA (REPUBLIC) | X | |
| 9 | UNITED KINGDOM | X | |
| 10 | SLOVAKIA (SLOVAK REP.) | X | |
| 11 | MALAYSIA | X | |
| 12 | AUSTRIA | X | |
| 13 | SWEDEN | X | |
| 14 | NETHERLANDS | X | |
| 15 | INDIA | X | |
| 16 | SPAIN | X | |
| 17 | ITALY | X | |
| 18 | FRANCE | X | |
| 19 | RUSSIAN FEDERATION | X | |
| 20 | BELARUS | X |
- Trường hợp nhập khẩu từ các quốc gia không thuộc danh sách nêu trên, người nhập khẩu nhập khẩu phải cung cấp tài liệu để xác định hệ thống chứng nhận đang áp dụng tại nước xuất khẩu. Cơ quan chứng nhận có trách nhiệm cập nhật và công bố danh sách nêu trên. Phụ lục IX YÊU CẦU THỬ NGHIỆM ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI ( [48] )
- Đối với xe ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc 1.1. Thử nghiệm an toàn a) Đối với xe ô tô: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT. b) Đối với xe ô tô khách thành phố: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố QCVN 10:2024/BGTVT. c) Đối với xe ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng QCVN 82:2024/BGTVT. d) Đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc QCVN 11:2024/BGTVT. 1.2. Thử nghiệm khí thải Đối với xe ô tô, ô tô khách thành phố, ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT. 1.3. Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng Đối với xe ô tô con từ 8 chỗ trở xuống (không bao gồm lái xe): áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT.
- Đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ QCVN 119:2024/BGTVT.
- Đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ QCVN 118:2024/BGTVT.
- Đối với xe mô tô, xe gắn máy 4.1. Thử nghiệm an toàn Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT. 4.2. Thử nghiệm khí thải a) Đối với xe mô tô: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 77:2024/BGTVT. b) Đối với xe gắn máy: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 04:2024/BGTVT. 4.3. Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng Đối với xe mô tô và xe gắn máy hai bánh: áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT. Phụ lục X MẪU THÔNG BÁO VỀ TÌNH TRẠNG HỒ SƠ
| …………… (Cơ quan tiếp nhận hồ sơ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: …./…. | Hà Nội, ngày …. tháng …. năm ….. |
| THÔNG BÁO VỀ TÌNH TRẠNG HỒ SƠ | |
| Kính gửi: | |
| Thông báo về tình trạng hồ sơ đăng ký kiểm tra số: | |
| Nội dung thông báo: | |
| Phụ lục XI | |
| MẪU BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA | |
| BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA (CONFIRMATION OF INSPECTION SCHEDULE) | |
| Người nhập khẩu (Importer): | |
| Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): | |
| Số/ngày tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N 0 /date): | |
| Mã chi cục Hải quan (Customs office code): | |
| Mã phân loại kiểm tra TKHQ (Inspection kind classification code): | |
| Kết quả kiểm hóa (Result of physical examination): | |
| Ngày giải phóng hàng (Date of goods release): | |
| Thời gian kiểm tra (Inspection date): | |
| Địa điểm kiểm tra (Inspection site): | |
| Người liên hệ (Contact person): | |
| Số điện thoại (Telephone Number): | |
| (Date) , ngày tháng năm | |
| Phụ lục XII | |
| MẪU BIÊN BẢN LẤY MẪU |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
|---|---|
| ……….., ngày tháng năm | |
| BIÊN BẢN LẤY MẪU | |
| Số: ……………… |
- Doanh nghiệp nhập khẩu:
- Đại diện doanh nghiệp nhập khẩu:
- Đăng kiểm viên lấy mẫu:
- Phương pháp lấy mẫu: lấy ngẫu nhiên
| S ố TT | Nhãn hiệu / Tên thương mại | Số khung (hoặc số VIN) | Số ĐKKT | Yêu cầu thử nghiệm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (An toàn) | |||||
| (Khí thải) |
- Yêu cầu đối với mẫu thử nghiệm:
- Người nhập khẩu chịu trách nhiệm giữ nguyên trạng mẫu thử nghiệm từ thời điểm lấy mẫu đến thời điểm thử nghiệm.
- Người nhập khẩu có trách nhiệm đưa mẫu tới cơ sở thử nghiệm. Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên nhất trí thông qua và mỗi bên giữ 01 bản./. Phụ lục XIII MẪU BIÊN BẢN GHI NHẬN BIÊN BẢN GHI NHẬN Phụ lục XIV MẪU BẢN THÔNG TIN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU BẢN THÔNG TIN PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Information sheet of imported vehicle part and equipment)
- Người nhập khẩu (Importer):
- Địa chỉ (Address):
- Người đại diện (Representative):
- Số điện thoại (Telephone N 0 ):
- Thư điện tử (Email):
- Số chứng nhận phê duyệt kiểu / Số báo cáo thử nghiệm (Type Approval N 0 / Test report N 0 ):
- Tài liệu đánh giá điều kiện bảo đảm chất lượng (Conformity of Production):
- Loại phụ tùng (Vehicle part and equipment’s type):
- Nhãn hiệu (Trademark):
- Tên thương mại (Commercial name):
- Mã kiểu loại / Ký hiệu thiết kế (Model code/Design code):
- Mã dấu phê duyệt (Approval mark) :
- Nước sản xuất (Production country):
- Nhà máy sản xuất (Production plant):
- Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of production plant): Phụ lục XV [49] MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG HÀNG NĂM
| TÊN NGƯỜI NHẬP KHẨU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: …../……. | ……, ngày ….. tháng ….. năm ……… (1) |
| BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC NHẬP KHẨU PHỤ TÙNG NĂM … (3) | |
| Kính gửi: ……. | |
| Người nhập khẩu: | |
| Địa chỉ: | |
| Điện thoại: | |
| E-mail: | |
| Căn cứ quy định tại Thông tư số ...., … (2) … báo cáo định kỳ về việc nhập khẩu phụ tùng trong năm … (3) …. , cụ thể như sau: |
| TT | Tên hàng hoá | Nhãn hiệu | Tên thương mại / Mã kiểu loại /Ký hiệu sản phẩm | Nước sản xuất | Số Giấy chứng nhận | Số lượng | Số Tờ khai hải quan | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản phẩm 1 | |||||||
| 2 | Sản phẩm 2 | |||||||
| n | Sản phẩm n | |||||||
| Người đại diện theo pháp luật của người nhập khẩu (Ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||||||||
| (1) Thời gian lập báo cáo | ||||||||
| (2) Tên người nhập khẩu | ||||||||
| (3) Năm báo cáo (Số liệu báo cáo tính từ 01/01 đến hết 31/12 của năm đó). Thời gian nộp báo trước 31/01 hàng năm, cơ sở nhập khẩu phải nộp báo cáo vể việc nhập khẩu phụ tùng của năm liền kề trước đó. | ||||||||
| Phụ lục XVI | ||||||||
| MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI |
| TÊN NGƯỜI NHẬP KHẨU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: …… | ………, ngày … tháng …. năm 20…. |
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI / CẤP LẠI … …. | |
| Mã số doanh nghiệp/mã số thuế: | |
| Email: | |
| Người liên hệ: ………… Chức danh: ……………… Điện thoại: ……………. | |
| Lý do đề nghị cấp đổi / cấp lại: | |
| Phụ lục XVII | |
| ÁP DỤNG QUẢN LÝ RỦI RO VÀO PHÂN LOẠI DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI NƯỚC NGOÀI |
- Phân nhóm doanh nghiệp sản xuất phụ tùng xe cơ giới nước ngoài dựa trên mức độ rủi ro Cơ quan chứng nhận phân nhóm doanh nghiệp sản xuất phụ tùng xe cơ giới nước ngoài dựa trên mức độ rủi ro như sau: Nhóm I (có mức độ rủi ro thấp): là nhóm bao gồm các doanh nghiệp có số điểm đánh giá đạt điểm A chiếm trên 50% của tổng số điểm đánh giá và không có điểm C; Nhóm II (có mức độ rủi ro trung bình): là nhóm bao gồm các doanh nghiệp có số điểm đánh giá đạt điểm B chiếm trên 50% của tổng số điểm đánh giá số điểm đánh giá hoặc các cơ sở sản xuất không thuộc nhóm I và nhóm III; Nhóm III (có mức rủi ro cao): là nhóm bao gồm các doanh nghiệp có số điểm đánh giá đạt điểm C chiếm trên 50% của tổng số điểm đánh giá. Bảng điểm đánh giá mức độ rủi ro được quy định tại Bảng 1 dưới đây: Bảng 1 - Bảng điểm đánh giá mức độ rủi ro
| TT | Tiêu chí đánh giá | Điểm đánh giá | |||
|---|---|---|---|---|---|
| A | B | C | |||
| I | Tiêu chí hạ tầng doanh nghiệp, loại sản phẩm sản xuất | ||||
| 1 | Địa điểm sản xuất ổn định, lâu dài | ||||
| Địa điểm sản xuất có tính ổn định cao, có quyền sử dụng hợp pháp trong thời gian từ 10 năm trở lên. | A | ||||
| Địa điểm sản xuất có tính ổn định trung bình, có quyền sử dụng hợp pháp trong thời gian từ 5 năm đến dưới 10 năm. | B | ||||
| Địa điểm sản xuất có tính ổn định thấp, có quyền sử dụng hợp pháp trong thời gian dưới 5 năm. | C | ||||
| 2 | Quy mô sản xuất | ||||
| Sản lượng | Lớn | Sản xuất 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên. | A | ||
| Trung bình | Sản xuất từ 300.000 đến dưới 1.000.000 sản phẩm/năm. | B | |||
| Nhỏ | Sản xuất dưới 300.000 sản phẩm/năm. | C | |||
| 3 | Công nghệ sản xuất, lắp ráp | ||||
| Hiện đại, doanh nghiệp thuộc khối các nước EU, G7. | A | ||||
| Doanh nghiệp các nước thuộc khối G20 (không bao gồm các nước thuộc EU, G7) hoặc doanh nghiệp có Trung tâm nghiên cứu phát triển sản phẩm riêng. | B | ||||
| Không thuộc hai đối tượng trên. | C | ||||
| 4 | Trang thiết bị sản xuất | ||||
| Được trang bị dây chuyền sản xuất hiện đại, mức độ tự động hóa cao. | A | ||||
| Được trang bị dây chuyền sản xuất đồng bộ, có một số phần điều khiển bán tự động. | B | ||||
| Hoàn toàn thủ công hoặc có một trong số các công đoạn không tự thực hiện, phải thuê doanh nghiệp khác. | C | ||||
| 5 | Nhân lực kiểm tra chất lượng xuất xưởng | ||||
| Nhân lực được cấp chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, có chuyên môn tay nghề cao. | A | ||||
| Nhân lực được cấp chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ. | B | ||||
| Nhân lực không thuộc hai đối tượng trên. | C | ||||
| 6 | Hệ thống quản lý chất lượng | ||||
| Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc IATF 16949:2016 hoặc tương đương còn hiệu lực và được duy trì tốt. | A | ||||
| Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc IATF 16949:2016 hoặc tương đương còn hiệu lực. | B | ||||
| Có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc IATF 16949:2016 hoặc tương đương còn hiệu lực nhưng không được duy trì tốt hoặc chưa có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng. | C | ||||
| II | Tiêu chí sự tuân thủ quy định của doanh nghiệp | ||||
| 1 | Kết quả đánh giá COP gần nhất | ||||
| Không có nội dung cần khắc phục. | A | ||||
| Có không quá ba nội dung cần khắc phục. | B | ||||
| Có trên ba nội dung cần khắc phục. | C |
- Áp dụng biện pháp quản lý cho từng nhóm Biện pháp quản lý áp dụng cho từng nhóm doanh nghiệp theo mức độ rủi ro được quy định chi tiết tại Bảng 2 dưới đây: Bảng 2 - Biện pháp quản lý áp dụng cho từng nhóm doanh nghiệp
| TT | Biện pháp quản lý | Nhóm doanh nghiệp | ||
|---|---|---|---|---|
| I | II | III | ||
| Chu kỳ đánh giá COP | 36 tháng | 24 tháng | 12 tháng | |
| Phụ lục XVIII | ||||
| MẪU BẢN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG | ||||
| CỦA KIỂU LOẠI XE CƠ GIỚI | ||||
| A - BẢN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG CỦA XE Ô TÔ |
- Đăng ký mức tiêu thụ nhiên liệu ( energy consumption) 1.1. Đối với xe chỉ sử dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non Off-Vehicle charging) 1.1.1. Chu trình, phương pháp thử ( Test cycle) : .................................................. 1.1.2. Mức tiêu thụ năng lượng đăng ký ( Fuel consumption) :
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption) | Đơn vị (1) (Unit) | Giá trị (Value) | |
|---|---|---|---|
| Chu trình thử ( Test cycle) | Chu trình đô thị cơ bản (Trong đô thị) (Urban driving cycle) | l/100 km | |
| Chu trình đô thị phụ (Ngoài đô thị) (Extra urban driving cycle) | l/100 km | ||
| Chu trình tổ hợp (Kết hợp) (Combination) | l/100 km | ||
| 1.2. Đối với xe thuần điện (Pure electric vehicle) | |||
| 1.2.1. Chu trình, phương pháp thử ( Test cycle) : .................................................... | |||
| 1.2.2. Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption) :...................Wh/ km | |||
| 1.3. Đối với xe hybrid điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging) | |||
| 1.3.1. Chu trình, phương pháp thử ( Test cycle) : .................................................... | |||
| 1.3.2. Mức tiêu thụ năng lượng (Energy consumption) : |
| 1. Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption) | |||
|---|---|---|---|
| Điều kiện thử (Test conditions) | Đơn vị (1) (Unit) | Giá trị (Value) | |
| Điều kiện thử (Test conditions) | Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) | ....l/100 km | |
| Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) | ....l/100 km | ||
| Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) | ....l/100 km | ||
| 2. Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption) | |||
| Điều kiện thử (Test conditions) | Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) | .....Wh/ km | |
| Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions A) | .....Wh/ km | ||
| Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) | .....Wh/ km |
- Ghi chú ( nếu có ) ( Remark (if any)) : ........., ngày........tháng.......năm....... (Ký tên, đóng dấu ) Hướng dẫn thực hiện (1) Đối với xe sử dụng nhiên liệu NG, đơn vị l/100 km được thay bằng m 3 /km (For vehicles fuelled with NG the unit l/100 km is replaced by m 3 /km); Đối với xe sử dụng nhiên liệu hydro, đơn vị l/100 km được thay bằng kg/100 km (For vehicles fuelled with hydrogen the unit l/100 km is replaced by kg/100 km); B - BẢN ĐĂNG KÝ MỨC TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG CỦA XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
- Đăng ký mức tiêu thụ năng lượng ( energy consumption) 1.1.1. Chu trình, phương pháp thử ( Test cycle) : .................................................... 1.1.2. Mức tiêu thụ nhiên liệu tổ hợp đăng ký ( Fuel consumption of combination) : ...... l/100 km 1.2.2. Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption) :..................Wh/ km 1.3.2. Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption) :
| 1. Mức tiêu thụ nhiên liệu (Fuel consumption) | |||
|---|---|---|---|
| Điều kiện thử (Test conditions) | Đơn vị(2) (Unit) | Giá trị (Value) | |
| Điều kiện thử (Test conditions) | Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) | ....l/100 km | |
| Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions B) | ....l/100 km | ||
| Tổ hợp (Kết hợp) ((Combination)) | ....l/100 km | ||
| 2. Mức tiêu thụ điện năng (Electric energy consumption) | |||
| Điều kiện thử (Test conditions) | Điều kiện A (tổ hợp) (Test conditions A) | .......Wh/ km | |
| Điều kiện B (tổ hợp) (Test conditions A) | .......Wh/ km | ||
| Tổ hợp (Kết hợp) (Combination) | .......Wh/ km | ||
| 2. Ghi chú ( nếu có ) ( Remark (if any)) : | ........., ngày........tháng.......năm....... Người nhập khẩu (Ký tên, đóng dấu ) | ||
| Hướng dẫn thực hiện: | |||
| (2) Đối với xe sử dụng nhiên liệu NG, đơn vị l/100 km được thay bằng m3/km (For vehicles fuelled with NG the unit l/100 km is replaced by m3/km); Đối với xe sử dụng nhiên liệu hydro, đơn vị l/100 km được thay bằng kg/100 km (For vehicles fuelled with hydrogen the unit l/100 km is replaced by kg/100 km). | |||
| Phụ lục XIX | |||
| MẪU THÔNG BÁO MIỄN TẠM THỜI | |||
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 54/2024/TT-BXD ngày 15 tháng 11 năm 2024 | |||
| Phụ lục XX [50] | |||
| QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG BÁO CÁO THỬ NGHIỆM NƯỚC NGOÀI | |||
| I. Báo cáo thử nghiệm nước ngoài được sử dụng trong các trường hợp sau: |
- Đối với thử nghiệm theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố QCVN 10:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô khách thành phố để người khuyết tật tiếp cận sử dụng QCVN 82:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với rơ moóc, sơ mi rơ moóc QCVN 11:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 04:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 77:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 86:2024/BGTVT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT: a) Các loại xe hoặc hạng mục thử mà năng lực thử nghiệm trong nước chưa thực hiện được. b) Trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh hoặc các trường hợp bất khả kháng khác quy định tại khoản 1 Điều 156 Bộ luật Dân sự. c) Hạ tầng thiết bị thử nghiệm trong nước bị sự cố, hư hỏng quá 15 ngày chưa khắc phục được căn cứ trên xác nhận của cơ sở thử nghiệm.
- Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng cho xe thuần điện và hybrid điện nạp điện ngoài theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô QCVN 09:2024/BGTVT.
- Thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng cho xe thuần điện và hybrid điện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe gắn máy QCVN 14:2024/BGTVT.
- Xe ô tô chưa qua sử dụng thuộc đối tượng nêu tại điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP sử dụng phương pháp thử nghiệm khí thải động cơ theo quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới QCVN 109:2024/BGTVT; ô tô sát xi chỉ sử dụng để lắp ráp thành ô tô tải tự đổ hoạt động trên đường chuyên dùng, không tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng (bao gồm cả xe ô tô sát xi có các thông số kỹ thuật, kết cấu hoàn toàn phù hợp để sản xuất, lắp ráp xe hoàn chỉnh tham gia giao thông trên đường giao thông công cộng).
- Đối với thử nghiệm phụ tùng theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia nêu tại Phụ lục XXI ban hành kèm theo Thông tư này: a) Các loại phụ tùng mà năng lực thử nghiệm trong nước chưa thực hiện được; b) Trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh hoặc các trường hợp bất khả kháng khác quy định tại khoản 1 Điều 156 Bộ luật Dân sự; II. Yêu cầu đối với báo cáo thử nghiệm do các cơ sở thử nghiệm nước ngoài cấp và thực hiện tại nước ngoài:
- Báo cáo kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng, phụ tùng phải là báo cáo được cấp trong vòng 36 tháng tính tới tháng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra mức tiêu thụ năng lượng, phụ tùng và phải theo một trong các phương pháp thử phù hợp quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ trưởng Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) ban hành.
- Báo cáo kết quả thử nghiệm khí thải ô tô phải có các phép thử phù hợp và mức tiêu chuẩn khí thải không thấp hơn mức quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành và có đầy đủ các phép thử phù hợp quy định của ECE 83 (mức Euro 5 hoặc cao hơn), ECE 154 (mức Euro 5 hoặc cao hơn) hoặc ECE 49 (mức Euro 5 hoặc cao hơn) của UNECE.
- Báo cáo kết quả thử nghiệm khí thải mô tô, xe gắn máy phải có các phép thử phù hợp và mức tiêu chuẩn khí thải không thấp hơn mức quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành và có đầy đủ các phép thử phù hợp quy định của ECE 47 (đối với xe gắn máy), ECE 40 (đối với xe mô tô) của UNECE hoặc Regulation (EU) No 134/2014 (mức Euro 4 hoặc cao hơn). III. Yêu cầu đối với việc xác nhận báo cáo nước ngoài Các cơ sở thử nghiệm căn cứ báo cáo thử nghiệm hoặc tài liệu về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tiêu thụ năng lượng của xe, phụ tùng do các cơ sở thử nghiệm nước ngoài cấp để đối chiếu các thông tin và thông số kỹ thuật với xe, phụ tùng thực tế và các yêu cầu nêu tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng do Bộ Xây dựng ban hành và xác nhận sự phù hợp của xe, phụ tùng thực tế với tài liệu kỹ thuật và kiểu loại xe đã được thử nghiệm tại nước ngoài, xác nhận sự phù hợp của báo cáo nước ngoài với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. Phụ lục XXI DANH MỤC CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA ĐỐI VỚI PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI Thông tư số 69/2025/TT-BXD có căn cứ ban hành sau: “ Căn cứ Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả; Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư quy định dán nhãn năng lượng đối với các phương tiện sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. ” Thông tư số 71/2025/TT-BXD có căn cứ ban hành sau: “ Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014; Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15 ngày 18 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay; Nghị định số 64/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Nghị định số 20/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 05/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay và Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Căn cứ Nghị định số 125/2015/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay; Căn cứ Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 89/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng và Nghị định số 30/2013/NĐ- CP ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về kinh doanh vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung và Nghị định số 64/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực hàng không dân dụng; Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. ” Thông tư số 45/2026/TT-BXD có căn cứ ban hành sau: Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 , Luật số 70/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 ; Căn cứ Nghị định số 89/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng xe cơ giới; Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 22 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 23 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 55 Thông tư 71/2025/TT-BXD , có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 . ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 24 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều này được s ửa đổi , bổ sung theo quy định tại Điều 56 Thông tư 71/202 5/TT-BXD, có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 . ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 26 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi , bổ sung theo quy định tại k hoản 1 Điều 57 Thông tư s ố 71/2025/TT-BXD , có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 . ↩ Điểm này được sửa đổi , bổ sung theo quy định khoản 2 Điều 57 Thông tư số 71/2025/TT-BXD , có hiệu lực từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 . ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Tiêu đề Chương này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều này được bãi bỏ theo quy định tại điểm b k hoản 4 Điều 12 Thông tư số 69/2025/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 . ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 31 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 32 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Khoản này bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b k hoản 4 Điều 12 Thông tư số 69/2025/TT-BXD , có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 . ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều này được bổ sung theo quy định tại Điều 34 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Điều 12 Thông tư số 69/2025/TT-BXD , có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 quy định như sau: “ Điều 12. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Kiểu loại phương tiện đã được cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ năng lượng hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kết hợp mức tiêu thụ năng lượng trước ngày Thông tư này có hiệu lực được sử dụng các nhãn năng lượng đã in theo quy định trước đây đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.
- Các phòng thử nghiệm đang thực hiện việc thử nghiệm tiêu thụ năng lượng cho phương tiện sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027.
- Bãi bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau: a) Thông tư liên tịch số 43/2014/TTLT-BGTVT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống; b) Điều 16 và khoản 9, Điều 19 Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu.; c) Phụ lục XIX Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu.; d) Điều 18 Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp; đ) Phụ lục XV Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp./.” Điều 65 Thông tư số 71/2025/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 quy định như sau: “ Điều 65. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 . ” Điều 53 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 quy định như sau: “Điều 53. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.” . ↩ Phụ lục được thay thế theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Phụ lục được thay thế theo quy định tại Điều 37 Thông tư số 45/2026/TT-BXD , có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026. ↩ Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7 . ↩ Khai báo các loại nhiên liệu được nhà sản xuất quy định sử dụng cho xe. Ví dụ: Xăng RON 95, Xăng E5 RON 92, Xăng E10 RON 95, Diesl DO 0.001S - B7 ↩ Khai báo tương tự ↩ Khai báo tương tự . ↩ ( ) Miễn thử nghiệm phụ tùng đối với thử nghiệm an toàn và miễn phép thử bay hơi đối với thử nghiệm khí thải. ↩
Đã hết Exact Điều trong vault.