Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mạiVăn bản hợp nhất số 55/VBHN-NHNN Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của ngân hàng thương mại
Điều 5. Nguyên tắc lập, gửi và trả hồ sơ
Điều 6. Điều kiện thành lập chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mại
Điều 7. Công thức xác định tổng số lượng chi nhánh, phòng giao dịch được thành lập
Điều 8. Số lượng chi nhánh được thành lập
Điều 9. Điều kiện thành lập chi nhánh ở nước ngoài, ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 10. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và văn phòng đại diện ở nước ngoài
Điều 11. Điều kiện thành lập phòng giao dịch
Điều 12. Số lượng phòng giao dịch được thành lập
Điều 13. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 14. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 15. Khai trương hoạt động chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch
Điều 16. Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 17. Thay đổi tên chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch
Điều 18. Chuyển đổi chi nhánh ở trong nước thành phòng giao dịch
Điều 19. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch
Điều 20. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 21. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng thương mại
Điều 22. Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch
Điều 23. Công bố thông tin về các nội dung thay đổi
Điều 24. Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 25. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 26. Trình tự chấp thuận đủ điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 27. Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài của ngân hàng thương mại
Điều 28. Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
Điều 29. Tự nguyện chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước
Điều 30. Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước
Điều 31. Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài
Điều 32. Công bố thông tin
Điều 33. Ngân hàng thương mại cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 34. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Điều 35. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại
Điều 36. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng thương mại đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
Điều 37. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
Điều 38. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Điều 39. Trách nhiệm của các Vụ, Cục có liên quan trong Ngân hàng Nhà nước
Điều 40. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 41. Điều khoản thi hành
Điều 42. Quy định chuyển tiếp
-
Các ngân hàng thương mại không phải điều chỉnh số lượng chi nhánh, phòng giao dịch đã thành lập trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành. Trường hợp thành lập mới đơn vị mạng lưới thì phải tuân thủ các quy định tại Thông tư này.
-
Các ngân hàng thương mại đã có văn bản đề nghị chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh, phòng giao dịch ở trong nước; chấp thuận thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài gửi Ngân hàng Nhà nước trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục được xử lý theo quy định tại Thông tư số 32/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại (đã được sửa đổi, bổ sung)./. Phụ lục (Ban hành kèm theo Thông tư số 61 /2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) Phụ lục I MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Ở TRONG NƯỚC, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số:… | …, ngày… tháng… năm… |
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ | |
| SỰ NGHIỆP Ở TRONG NƯỚC, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | |
| Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | |
| Mã số doanh nghiệp/số Quyết định thành lập: | |
| Số định danh của ngân hàng thương mại (nếu có): Cơ quan cấp: Ngày cấp: | |
| Tên ngân hàng thương mại: | |
| Tên giao dịch đối ngoại (nếu có): | |
| Trụ sở chính: | |
| Điện thoại: Fax: | |
| Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đủ điều kiện thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài như sau: | |
| I. Danh sách đề nghị |
- Mạng lưới hoạt động ở trong nước: 1.1. Thành lập chi nhánh: 1.1.1. Tên chi nhánh a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có) c) Tên đầy đủ bằng nước ngoài (nếu có) d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có) 1.1.2. Địa điểm dự kiến đặt trụ sở chi nhánh (tên đơn vị hành chính cấp xã, Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) 1.1.3. Chi nhánh thuộc/ không thuộc vùng nông thôn. 1.2. Thành lập phòng giao dịch
| Tên phòng giao dịch đề nghị thành lập | Địa điểm dự kiến (tên đơn vị hành chính cấp xã, Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) | Tên, địa điểm đặt trụ sở chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch | |
|---|---|---|---|
| Địa điểm tại vùng nông thôn | Địa điểm khác | ||
| a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có) c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có) d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có). | |||
| 1.3. Thành lập đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện: | |||
| 1.3.1. Tên đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện; | |||
| 1.3.2. Địa điểm đặt trụ sở đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện. |
- Mạng lưới hoạt động ở nước ngoài: 2.1. Thành lập chi nhánh: 2.1.1. Tên chi nhánh c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có) d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có). 2.1.2. Địa điểm đặt trụ sở chi nhánh. 2.1.3. Vốn cấp cho chi nhánh (dự kiến). 2.2. Thành lập ngân hàng con ở nước ngoài: 2.2.1. Tên ngân hàng con 2.2.2. Địa điểm đặt trụ sở ngân hàng con. 2.2.3. Vốn thành lập ngân hàng con (dự kiến). 2.2.4. Thành viên sáng lập, cổ đông sáng lập ngân hàng con (tên, địa chỉ); dự kiến số tiền góp vốn, tỷ lệ góp vốn, số cổ phần, tỷ lệ sở hữu cổ phần của các thành viên sáng lập, cổ đông sáng lập ngân hàng con ở nước ngoài. 2.3. Thành lập văn phòng đại diện: 2.3.1. Tên văn phòng đại diện; 2.3.2. Địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện. II. Đánh giá việc ngân hàng thương mại đáp ứng từng điều kiện để được thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài theo quy định
- Đối với ngân hàng thương mại có thời gian hoạt động dưới 12 tháng tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị: 1.1. Hoạt động kinh doanh có lãi đến tháng liền kề trước thời điểm đề nghị: …………… 1.2. Phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro tại quý trước liền kề thời điểm đề nghị; tỷ lệ nợ xấu tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước thời điểm đề nghị:
- Dự phòng chung phải trích: ……………………………………………
- Dự phòng chung thực trích: ……………………………………………
- Dự phòng cụ thể phải trích: ……………………………………………
- Dự phòng cụ thể thực trích: ……………………………………………
- Tỷ lệ nợ xấu (%): 1.3. Tuân thủ các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng quy định tại Điều 134, 135, 136, 137; khoản 1 Điều 138 và Điều 142 Luật Các tổ chức tín dụng và các hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với các quy định này trong các tháng liền trước kể từ ngày bắt đầu khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị. a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □ 1.4. Tại thời điểm đề nghị, ngân hàng thương mại có số lượng và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát; có bộ phận kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, đồng thời không bị khuyết Tổng Giám đốc. 1.5. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về tổ chức, quản trị, điều hành (trừ vi phạm quy định về quy định nội bộ); cấp tín dụng; các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập dự phòng và sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro theo quy định của pháp luật; theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng kể từ ngày bắt đầu khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị; 1.6. Không thuộc đối tượng phải thực hiện biện pháp không được mở rộng mạng lưới; 1.7. Đáp ứng điều kiện về số lượng chi nhánh được phép thành lập theo quy định tại Thông tư:
- Đối với ngân hàng thương mại có thời gian hoạt động từ 12 tháng trở lên tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị 2.1. Lợi nhuận sau thuế của năm trước liền kề năm đề nghị: Theo báo cáo tài chính hợp nhất có kiểm toán:………… tỷ đồng Theo báo cáo tài chính riêng lẻ có kiểm toán:………….. tỷ đồng 2.2. Tuân thủ các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng quy định tại Điều 134, 135, 136, 137; khoản 1 Điều 138 và Điều 142 Luật Các tổ chức tín dụng và các hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước đối với các quy định này trong các tháng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị; 2.3. Phân loại tài sản có, trích lập dự phòng rủi ro trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị; tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm 31 tháng 12 năm liền kề trước năm đề nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước tháng đề nghị:
- Dự phòng chung phải trích: …………………………………..
- Dự phòng chung thực trích: …………………………………..
- Dự phòng cụ thể phải trích: …………………………………..
- Dự phòng cụ thể thực trích: ………………………………….. 2.4. Tại thời điểm đề nghị, ngân hàng thương mại có số lượng và cơ cấu Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát; có bộ phận kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước, đồng thời không bị khuyết Tổng Giám đốc 2.5. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về tổ chức, quản trị, điều hành (trừ vi phạm quy định về quy định nội bộ); cấp tín dụng; các hạn chế để đảm bảo an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và phân loại tài sản có, cam kết ngoại bảng, trích lập dự phòng và sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro theo quy định của pháp luật; theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị. 2.6. Không thuộc đối tượng phải thực hiện biện pháp không được mở rộng mạng lưới 2.7. Đáp ứng điều kiện về số lượng chi nhánh, phòng giao dịch được phép thành lập theo quy định tại Thông tư: a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □ 2.8. Kết quả xếp hạng đã được Ngân hàng Nhà nước thông báo gần nhất tại thời điểm đề nghị: ... 2.9. Điều kiện bổ sung đối với việc thành lập chi nhánh ở nước ngoài, ngân hàng con ở nước ngoài: i) Có thời gian hoạt động tối thiểu là ba (03) năm tính từ ngày khai trương hoạt động đến thời điểm đề nghị: ii) Có tổng tài sản Có đạt 100.000 tỷ đồng trở lên theo báo cáo tài chính hợp nhất được kiểm toán của năm trước liền kề năm đề nghị. iii) Hoạt động kinh doanh có lãi theo các báo cáo tài chính hợp nhất và báo cáo tài chính riêng lẻ được kiểm toán trong 03 năm trước liền kề năm đề nghị:
- Đối với trường hợp thành lập phòng giao dịch:
| STT | Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch hiện có tại địa bàn đề nghị thành lập phòng giao dịch | Thông tin liên quan đến chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi nhánh | Phòng giao dịch | Tên và địa chỉ chi nhánh dự kiến quản lý phòng giao dịch | Số lượng phòng giao dịch chi nhánh đang quản lý | Thời gian hoạt động (tháng) | Tỷ lệ nợ xấu tại thời điểm 31 tháng 12 năm trước liền kề năm đề nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền kề trước thời điểm đề nghị (%) | Vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng bằng hình thức phạt tiền trong thời hạn 12 tháng liền trước tháng đề nghị (có/không) | Chênh lệch thu chi của năm trước liền kề năm đề nghị |
- Người đại diện hợp pháp của ngân hàng thương mại cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./. Phụ lục II MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH Ở TRONG NƯỚC, PHÒNG GIAO DỊCH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
| TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: ………. | ….., ngày ...... tháng ...... năm ...... |
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH Ở TRONG NƯỚC, PHÒNG GIAO DỊCH CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | |
| Số định danh của ngân hàng thương mại (nếu có): | |
| Cơ quan cấp: Ngày cấp: | |
| Điện thoại: Fax: | |
| Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch như sau: |
- Tên chi nhánh/phòng giao dịch
- Địa điểm hiện tại của chi nhánh/phòng giao dịch
- Địa điểm dự kiến chuyển đến
- Lý do thay đổi địa điểm
- Kế hoạch chuyển trụ sở để đảm bảo tính liên tục trong hoạt động đối với chi nhánh, phòng giao dịch đã đi vào hoạt động
- Cam kết đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư ...../2025/TT-NHNN ngày ...../12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại.
- Người đại diện hợp pháp của ngân hàng thương mại cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./. Phụ lục III MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC PHÁP LÝ NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI CỦA
| TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: ………. | ….., ngày ...... tháng ...... năm ...... |
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC PHÁP LÝ NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | |
| Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài như sau: |
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt bằng tiếng Việt và bằng tiếng nước ngoài (nếu có) của ngân hàng con
- Địa điểm (tên quốc gia và địa chỉ cụ thể)
- Mức vốn đã cấp cho ngân hàng con ở nước ngoài
- Mức vốn dự kiến cấp thêm hoặc mức vốn giảm tại ngân hàng con ở nước ngoài khi chuyển đổi hình thức pháp lý (nếu có)
- Lý do chuyển đổi hình thức pháp lý
- Người đại diện hợp pháp của ngân hàng thương mại cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./. Phụ lục IV MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Ở TRONG NƯỚC CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
| TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: ………. | ….., ngày ...... tháng ...... năm ...... |
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Ở TRONG NƯỚC CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | |
| Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước như sau: |
- Tên chi nhánh/phòng giao dịch/ văn phòng đại diện/đơn vị sự nghiệp ở trong nước đề nghị tự nguyện chấm dứt hoạt động
- Địa chỉ chi nhánh/phòng giao dịch/ văn phòng đại diện/đơn vị sự nghiệp ở trong nước đề nghị tự nguyện chấm dứt hoạt động
- Lý do chấm dứt hoạt động Phụ lục V MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Ở TRONG NƯỚC; CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại)
| TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ......, ngày ....... tháng ....... năm ....... | |
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Ở TRONG NƯỚC; CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, NGÂN HÀNG CON Ở NƯỚC NGOÀI | |
| Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) | |
| Bảng 1: Báo cáo tình hình chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước |
| Nội dung báo cáo | Tại thành phố Hà Nội | Tại thành phố Hồ Chí Minh | Tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ngoài địa bàn thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh | Tổng cộng | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực nội thành | Khu vực ngoại thành | Khu vực nội thành | Khu vực ngoại thành | Vùng nông thôn | Khu vực khác | ||||||||
| Nông thôn | Khu vực khác | ||||||||||||
| 1. Số lượng tính đến 31/12, và 30/6 hàng năm | |||||||||||||
| Chi nhánh | |||||||||||||
| Phòng giao dịch | |||||||||||||
| Văn phòng đại diện | |||||||||||||
| Đơn vị sự nghiệp | |||||||||||||
| 2. Số phát sinh tăng trong kỳ báo cáo (bao gồm các đơn vị đã được chấp thuận thành lập nhưng chưa khai trương hoạt động) | |||||||||||||
| Chi nhánh được chấp thuận thành lập mới | |||||||||||||
| Chi nhánh được chuyển đổi từ phòng giao dịch | |||||||||||||
| Phòng giao dịch được chấp thuận thành lập mới | |||||||||||||
| Phòng giao dịch được chuyển đổi từ chi nhánh | |||||||||||||
| Văn phòng đại diện | |||||||||||||
| Đơn vị sự nghiệp | |||||||||||||
| 3. Số phát sinh giảm trong kỳ báo cáo (chấm dứt hoạt động, chuyển đổi) | |||||||||||||
| Chi nhánh | |||||||||||||
| Phòng giao dịch | |||||||||||||
| Văn phòng đại diện | |||||||||||||
| Đơn vị sự nghiệp | |||||||||||||
| 4. Tình hình hoạt động các chi nhánh | |||||||||||||
| Số chi nhánh có chênh lệch thu chi dương | |||||||||||||
| Số chi nhánh có chênh lệch thu chi âm | |||||||||||||
| Số chi nhánh có tỷ lệ nợ xấu vượt quá 3% | |||||||||||||
| Số chi nhánh có tỷ lệ nợ xấu không vượt quá 3% | |||||||||||||
| Số chi nhánh bị xử phạt vi phạm hành chính | |||||||||||||
| Bảng 2: Báo cáo về tình hình chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
| Loại hình | Tên | Địa chỉ | Vốn cấp/vốn thành lập | Tình hình hoạt động (Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Bằng VND | Bằng tiền tệ nước sở tại | ||||
| 1. Chi nhánh | |||||
| Các hiện diện thương mại ở nước ngoài trực thuộc chi nhánh | |||||
| 2. Văn phòng đại diện | |||||
| Bảng 3: Báo cáo về tình hình ngân hàng con ở nước ngoài và việc chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài |
| Loại hình | Tên | Địa chỉ | Vốn cấp/vốn thành lập/số cổ phần | Tình hình hoạt động (Báo cáo tình hình tổ chức, hoạt động và chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoài) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn góp/số cổ phần | Tỷ lệ vốn góp/tỷ lệ sở hữu cổ phần | ||||||
| Bằng VND | Bằng tiền tệ nước sở tại | ||||||
| Ngân hàng con ở nước ngoài | |||||||
| Mạng lưới hoạt động của ngân hàng con ở nước ngoài |
- Thời hạn gửi báo cáo: a) Báo cáo 6 tháng đầu năm: chậm nhất ngày 31 tháng 7 hằng năm. b) Báo cáo năm: chậm nhất ngày 31 tháng 01 năm liền kề sau năm báo cáo.
- Thời gian chốt số liệu báo cáo của từng kỳ báo cáo tương ứng với kỳ kế toán theo quy định tại Luật kế toán.
Đã hết Exact Điều trong vault.