Luật Cư trú số 68/2020/QH14Luật Cư trú số 68/2020/QH14
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 59/2024/QH15
hôm nay
Lược đồ · 23 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ1 văn bản · 2010
- 01/07/201028/2009/QH12Văn bản này thay thế / bãi bỏ
Sửa đổi, bổ sung7 văn bản · 2009–2026
- 01/07/200925/2008/QH12Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201432/2013/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201546/2014/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201659/2014/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201797/2015/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201935/2018/QH14Văn bản này sửa đổi
- 01/01/202659/2024/QH15Sửa đổi văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
Căn cứ / dẫn chiếu15 văn bản · 2014–2026
- 01/01/2014Không sốVăn bản này căn cứ vào
- 15/07/202235/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 12/02/202443/2023/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 25/03/202410/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 27/11/2024104/2024/TT-BQPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2025Thông tư 01/2025/TT-BYTCăn cứ vào văn bản này
- 10/01/2025Số: 154/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/2025Thông tư 50/2024/TT-BYTCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 7 văn bản
- 02/04/202583/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2025Luật số 51/2024/QH15Căn cứ vào văn bản này
- 25/07/2025212/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/12/2025282/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 18/12/2025325/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2026351/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2026Luật số: 118/2025/QH15Căn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.