Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpNghị định số 212/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc đầu tư
Điều 4. Danh mục đầu tư
Điều 5. Phương thức đầu tư
Điều 6. Chiến lược đầu tư dài hạn
Điều 7. Phương án đầu tư hằng năm
Điều 8. Đầu tư công cụ nợ của Chính phủ
Điều 9. Đầu tư trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Điều 10. Gửi tiền tại các ngân hàng thương mại
Điều 11. Đầu tư trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại
Điều 12. Đầu tư tại thị trường quốc tế
Điều 13. Sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư
Điều 14. Chi phí đầu tư và việc theo dõi, hạch toán khoản đầu tư
Điều 15. Nội dung kiểm soát, quản lý rủi ro
Điều 16. Các quy chế nghiệp vụ
Điều 17. Kiểm toán nội bộ về hoạt động đầu tư
Điều 18. Phạm vi, biện pháp, nguyên tắc, thẩm quyền xử lý rủi ro
Điều 19. Chế độ báo cáo
Điều 20. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Điều 21. Trách nhiệm của Hội đồng quản lý
Điều 22. Trách nhiệm của Bộ Tài chính và các bộ, ngành có liên quan
Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 24. Hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
-
Nghị định số 30/2016/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. Đối với quy định tại điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 4 và Điều 11 Nghị định số 30/2016/NĐ-CP tiếp tục thực hiện cho đến khi Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16 tháng 11 năm 2013 hết hiệu lực thi hành.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Hội đồng quản lý Bảo hiểm xã hội chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. PHỤ LỤC I VÍ DỤ VỀ XÁC ĐỊNH KỲ HẠN CỦA CÔNG CỤ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ CHÀO BÁN TRÊN HỆ THỐNG GIAO DỊCH CÔNG CỤ NỢ (Kèm theo Nghị định số 212/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
-
Đối với công cụ nợ của Chính phủ có kỳ hạn chuẩn dưới 10 năm a) Ví dụ trường hợp Bảo hiểm xã hội Việt Nam chào mua trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm từ các tổ chức, cá nhân vào ngày 28 tháng 3 năm 2025. b) Các đối tác chào bán trái phiếu có kỳ hạn còn lại từ 4 năm 6 tháng đến 5 năm 6 tháng tính đến ngày 28 tháng 3 năm 2025 cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam. c) Trong thời gian 03 tháng trước ngày chào mua (từ ngày 28/12/2024 đến 28/3/2025), Kho bạc Nhà nước phát hành trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm tại các phiên như sau:
- Ngày 15/01/2025: lãi suất phát hành 2,1%/năm.
- Ngày 19/3/2025: lãi suất phát hành 2,15%/năm.
- Ngày 26/3/2025: lãi suất phát hành 2,15%/năm. d) Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định này, lãi suất phát hành trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 5 năm gần nhất trong vòng 3 tháng kể từ ngày chào mua trái phiếu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam là 2,15%/năm. Theo đó, lãi suất chào bán trái phiếu của các đối tác phải đảm bảo không thấp hơn 2,15%/năm. đ) Bảo hiểm xã hội Việt Nam lựa chọn đối tác sở hữu trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn còn lại từ 04 năm 6 tháng đến 5 năm 6 tháng để giao dịch mua, ưu tiên lãi suất cao nhất cho đến khi mua đủ khối lượng theo nhu cầu, đảm bảo lãi suất để tính giá mua trái phiếu Chính phủ của từng nhà đầu tư từ mức 2,15%/năm trở lên.
- Đối với công cụ nợ của Chính phủ có kỳ hạn chuẩn từ 10 năm trở lên a) Ví dụ trường hợp Bảo hiểm xã hội Việt Nam chào mua trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 15 năm từ các tổ chức, cá nhân vào ngày 28 tháng 3 năm 2025. b) Các đối tác chào bán trái phiếu có kỳ hạn còn lại từ 14 năm đến 16 năm tính đến ngày 28 tháng 3 năm 2025 cho Bảo hiểm xã hội Việt Nam. c) Trong thời gian 03 tháng trước ngày chào mua (từ ngày 28/12/2024 đến 28/3/2025), Kho bạc Nhà nước phát hành trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 15 năm tại các phiên như sau:
- Ngày 08/01/2025: lãi suất phát hành 2,95%/năm.
- Ngày 15/01/2025: lãi suất phát hành 2,98%/năm.
- Ngày 22/01/2025: lãi suất phát hành 2,98%/năm.
- Ngày 05/02/2025: lãi suất phát hành 3,00%/năm.
- Ngày 12/3/2025: lãi suất phát hành 3,00%/năm.
- Ngày 19/3/2025: lãi suất phát hành 3,00%/năm.
- Ngày 26/3/2025: lãi suất phát hành 3,05%/năm. d) Căn cứ quy định tại Điều 8 Nghị định này, lãi suất phát hành trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 15 năm gần nhất trong vòng 3 tháng kể từ ngày chào mua trái phiếu của Bảo hiểm xã hội Việt Nam là 3,05%/năm. Theo đó, lãi suất chào bán trái phiếu của các đối tác chào bán trái phiếu phải đảm bảo không thấp hơn 3,05%/năm. đ) Bảo hiểm xã hội Việt Nam lựa chọn đối tác sở hữu trái phiếu Chính phủ có kỳ hạn còn lại từ 14 năm đến 16 năm để giao dịch mua, ưu tiên lãi suất cao nhất cho đến khi mua đủ khối lượng theo nhu cầu, đảm bảo lãi suất để tính giá mua trái phiếu Chính phủ của từng nhà đầu tư từ mức 3,05%/năm trở lên. PHỤ LỤC II MẪU BIỂU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM (Kèm theo Nghị định số 212/2025/NĐ-CP
| Mẫu biểu số 01. Báo cáo quý | Về việc báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
|---|---|
| Mẫu biểu số 02. Báo cáo năm | Về việc báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Mẫu biểu số 01. Báo cáo quý |
| BỘ TÀI CHÍNH BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: …. V/v Báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp …., | ........, ngày… tháng….năm…. |
| Kính gửi:............... | |
| Căn cứ quy định tại Nghị định số ... ngày ... của Chính phủ quy định chi tiết hoạt động đầu tư từ quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, Bảo hiểm xã hội Việt Nam báo cáo định kỳ về tình hình đầu tư quỹ như sau: |
- Kỳ báo cáo: kỳ báo cáo quý ... (từ ngày... đến ngày...).
- Nội dung báo cáo:
- Tình hình thực hiện đầu tư trong kỳ báo cáo và lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo, trong đó bao gồm: số dư đầu tư đầu kỳ, số đầu tư trong kỳ, số thu hồi gốc trong kỳ, số dư đầu tư cuối kỳ (chi tiết theo từng quỹ thành phần); đối với số đầu tư trong kỳ, báo cáo chi tiết theo từng sản phẩm đầu tư (kỳ hạn đầu tư, lãi suất đầu tư);
- Số tiền sinh lời của hoạt động đầu tư trong kỳ theo từng sản phẩm đầu tư, lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ;
- Đánh giá việc triển khai phương án đầu tư hàng năm;
- Tình hình trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro trong kỳ báo cáo;
- Các nội dung khác (nếu có).
- Thông tin cụ thể như sau: Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Chỉ tiêu | Quý | Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý |
|---|---|---|---|
| I | Số dư đầu tư đầu kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần ) | ||
| Công cụ nợ của Chính phủ | |||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | |||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | |||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | |||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | |||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||
| II | Đầu tư trong kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần) | ||
| Công cụ nợ của Chính phủ | |||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | |||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | |||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | |||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | |||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||
| III | Thu hồi gốc đầu tư trong kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần) | ||
| Công cụ nợ của Chính phủ | |||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | |||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | |||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | |||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | |||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||
| IV | Số dư đầu tư cuối kỳ (phân cụ thể theo từng quỹ thành phần) | ||
| Công cụ nợ của Chính phủ | |||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | |||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | |||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | |||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | |||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||
| V | Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư (**) | ||
| Bảo hiểm xã hội Việt Nam cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung, tính chính xác, đầy đủ của báo cáo nêu trên. | |||
| (*) Ghi chú: không bao gồm tiền gửi có kỳ hạn theo phương thức chuyển tiền tự động thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chi tổ chức và hoạt động của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. | |||
| (**) Ghi chú: không bao gồm tiền lãi từ tiền gửi có kỳ hạn theo phương thức chuyển tiền tự động thực hiện theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định cơ chế tài chính về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, chi tổ chức và hoạt động của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế. | |||
| Mẫu biểu số 02. Báo cáo năm |
| BỘ TÀI CHÍNH BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: …. V/v báo cáo tình hình đầu tư quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp | …., ngày… tháng….năm…. |
| Kính gửi: ............... |
- Kỳ báo cáo: kỳ báo cáo năm (từ ngày... đến ngày...).
- Tình hình thực hiện đầu tư trong năm, trong đó bao gồm: số dư đầu tư đầu năm, số đầu tư trong năm, số thu hồi gốc trong năm, số dư đầu tư cuối năm (chi tiết theo từng quỹ thành phần); đối với số đầu tư trong năm, báo cáo chi tiết theo từng sản phẩm đầu tư (kỳ hạn đầu tư, lãi suất đầu tư);
- Số tiền sinh lời của hoạt động đầu tư trong năm theo từng sản phẩm đầu tư;
- Đánh giá việc đáp ứng phương án đầu tư hằng năm và chiến lược đầu tư dài hạn;
- Tình hình trích lập và sử dụng dự phòng rủi ro; a) Về tình hình thực hiện đầu tư
| Số TT | Chỉ tiêu | Quỹ ốm đau thai sản | Quỹ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | Quỹ hưu trí, tử tuất | Quỹ bảo hiểm thất nghiệp | Quỹ bảo hiểm y tế | Quỹ dự phòng rủi ro | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Số dư đầu tư đầu kỳ | |||||||
| Công cụ nợ của Chính phủ | ||||||||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | ||||||||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | ||||||||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | ||||||||
| II | Đầu tư trong kỳ | |||||||
| Công cụ nợ của Chính phủ | ||||||||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | ||||||||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | ||||||||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | ||||||||
| III | Thu hồi gốc đầu tư trong kỳ | |||||||
| Công cụ nợ của Chính phủ | ||||||||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | ||||||||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | ||||||||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | ||||||||
| IV | Số dư đầu tư cuối kỳ | |||||||
| Công cụ nợ của Chính phủ | ||||||||
| Trái phiếu chính quyền địa phương | ||||||||
| Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ||||||||
| Tiền gửi tại các ngân hàng thương mại (*) | ||||||||
| Trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi của các ngân hàng thương mại | ||||||||
| Các khoản đầu tư khác theo quy định của pháp luật (nếu có) | ||||||||
| V | Tiền sinh lời thu được của hoạt động đầu tư (**) | |||||||
| VI | Điều chỉnh tiền sinh lời năm trước | |||||||
| b) Về tình hình sử dụng tiền sinh lời của hoạt động đầu tư: |
- Trích chi tổ chức và hoạt động bảo hiểm xã hội
- Trích bổ sung các quỹ (chi tiết theo từng quỹ thành phần)
- Trích lập quỹ dự phòng rủi ro trong năm
Đã hết Exact Điều trong vault.