Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 56/2024/QH15200/2026/NĐ-CP
hôm nay
Lược đồ · 69 văn bản liên quan
Sửa đổi, bổ sung2 văn bản · 2025–2026
- 01/01/202556/2024/QH15Sửa đổi văn bản này· 21 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 05/06/2026200/2026/NĐ-CPSửa đổi văn bản này
Hướng dẫn thi hành5 văn bản · 2021–2026
- 01/01/2021155/2020/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 01/01/202198/2020/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
- 01/02/2022114/2021/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
- 06/02/2026122/2025/TT-BTCHướng dẫn văn bản này
- 13/05/202616/VBHN-BTCHướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu61 văn bản · 2021–2026
- 01/01/2021134/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2021155/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2021156/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2021158/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202191/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202195/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202196/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202197/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 53 văn bản
- 01/01/202198/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202199/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 04/01/202101/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2021116/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2021117/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2021118/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2021119/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2021120/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2021121/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 20/02/202137/2020/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 26/03/202128/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/04/2021107/2020/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 20/07/202157/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 06/08/202159/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 16/08/202151/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 27/08/202158/2021/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 27/10/202112/2021/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022128/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202216/2021/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 16/09/202265/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 16/12/202226/2022/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202399/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 17/01/202316/2022/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 05/03/202308/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/03/202325/2022/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202330/2023/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 27/11/202312/2023/TT-BTTTTCăn cứ vào văn bản này
- 30/12/202369/2023/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/202483/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/02/202473/2023/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 12/02/202443/2023/TT-BCTCăn cứ vào văn bản này
- 02/11/202468/2024/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 10/01/202583/2024/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/202577/2025/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 15/03/202559/2024/TT-NHNNCăn cứ vào văn bản này
- 05/05/202518/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 19/05/202569/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/06/202514/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202503/2025/TT-VKSTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/2025168/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/10/202588/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/12/2025102/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/12/202596/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 16/12/202519/2025/TT-BTPCăn cứ vào văn bản này
- 22/12/202520/2025/TT-BTPCăn cứ vào văn bản này
- 26/12/202547/VBHN-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 30/12/2025139/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 09/01/2026306/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 28/01/2026115/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 06/02/2026122/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 09/02/2026135/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 01/03/2026138/2025/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 13/05/202616/VBHN-BTCCăn cứ vào văn bản này
Hợp nhất1 văn bản · 2025
- 26/02/202524/VBHN-VPQHVăn bản này hợp nhất
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.