Thông tư số 91/2020/TT-BTC Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chínhVăn bản hợp nhất số 47/VBHN-BTC Thông tư số 91/2020/TT-BTC Quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
Điều 4. Vốn khả dụng
Điều 5. Các khoản giảm trừ khỏi vốn khả dụng của công ty chứng khoán
Điều 6. Các khoản giảm trừ khỏi vốn khả dụng của công ty quản lý quỹ
Điều 7. Các khoản tăng thêm
Điều 8. Giá trị rủi ro hoạt động
Điều 9. Giá trị rủi ro thị trường
Điều 10. Giá trị rủi ro thanh toán
-
Kết thúc ngày giao dịch, tổ chức kinh doanh chứng khoán phải xác định giá trị rủi ro thanh toán đối với các hợp đồng, giao dịch sau: a) [21] Tiền gửi có kỳ hạn tại các tổ chức tín dụng, chứng chỉ tiền gửi do các tổ chức tín dụng phát hành, tiền trên tài khoản giao dịch chứng khoán của công ty quản lý quỹ mở tài khoản giao dịch tại công ty chứng khoán; b) Hợp đồng vay, mượn chứng khoán phù hợp với quy định của pháp luật; c) Hợp đồng bán có cam kết mua lại chứng khoán phù hợp với quy định của pháp luật; d) Hợp đồng mua có cam kết bán lại chứng khoán phù hợp với quy định của pháp luật; đ) Hợp đồng cho vay mua ký quỹ chứng khoán niêm yết phù hợp với quy định của pháp luật; e) Hợp đồng bảo lãnh phát hành ký với các tổ chức khác trong tổ hợp bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn mà tổ chức kinh doanh chứng khoán là tổ chức bảo lãnh phát hành chính; g) [22] Các khoản phải thu trong hoạt động kinh doanh chứng khoán phù hợp với quy định của pháp luật, khoản phải thu khi bán chứng khoán niêm yết trong hoạt động đầu tư tài chính của công ty quản lý quỹ; h) Các khoản phải thu trái phiếu đã đáo hạn, các giấy tờ có giá, công cụ nợ đã đáo hạn mà chưa được thanh toán; i) Tài sản quá thời hạn chuyển giao, kể cả chứng khoán trong hoạt động kinh doanh của tổ chức kinh doanh chứng khoán, chứng khoán của khách hàng trong hoạt động môi giới chứng khoán. k) [23] Các hợp đồng, giao dịch, các khoản sử dụng vốn ngoài các giao dịch, hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản này; các hợp đồng cam kết mua lại, bán lại chứng khoán hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự trừ các hợp đồng quy định tại điểm c, d khoản này; các khoản phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC).
-
Đối với các hợp đồng theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ, g khoản 1 Điều này, giá trị rủi ro thanh toán trước thời hạn nhận chuyển giao chứng khoán, tiền và thanh lý hợp đồng, được xác định như sau: Giá trị rủi ro thanh toán = Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán x Hệ số rủi ro thanh toán theo đối tác a) Hệ số rủi ro thanh toán theo đối tác xác định tùy thuộc vào mức độ tín nhiệm của đối tác giao dịch theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán xác định theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán phải được điều chỉnh tăng thêm các khoản cố tức, trái tức, giá trị quyền ưu đãi nếu phát sinh (đối với chứng khoán), hoặc lãi tiền gửi, lãi cho vay và các khoản phụ phí khác (đối với các khoản tín dụng).
-
Đối với các hợp đồng quy định tại điểm e khoản 1 Điều này, giá trị rủi ro thanh toán được xác định bằng 30% giá trị còn lại của các hợp đồng bảo lãnh phát hành chưa được thanh toán.
-
Đối với các khoản phải thu quá hạn, chứng khoán chưa nhận chuyển giao đúng hạn theo quy định tại điểm h, i khoản 1 Điều này, kể cả chứng khoán, tiền chưa nhận được từ các giao dịch, hợp đồng đáo hạn quy định tại điểm a, b, c, d, đ, g khoản 1 Điều này, giá trị rủi ro thanh toán được xác định theo nguyên tắc sau: Giá trị rủi ro thanh toán a) Hệ số rủi ro thanh toán theo thời gian được xác định căn cứ vào khoảng thời gian quá hạn thanh toán theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán được xác định như sau:
- Đối với các giao dịch mua, bán chứng khoán, cho khách hàng hoặc cho bản thân tổ chức kinh doanh chứng khoán: là giá trị thị trường của hợp đồng tính theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục II, Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
- Đối với các giao dịch cho vay mua chứng khoán ký quỹ, giao dịch bán có cam kết mua lại, giao dịch mua có cam kết bán lại, vay, cho vay chứng khoán: giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán xác định theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
- Đối với các khoản phải thu, trái phiếu đã đáo hạn, các công cụ nợ đã đáo hạn: là giá trị khoản phải thu tính theo mệnh giá, cộng thêm các khoản lãi chưa được thanh toán, chi phí có liên quan và trừ đi khoản thanh toán đã thực nhận trước đó (nếu có).
- Trừ giao dịch, hợp đồng quy định tại điểm k khoản 1, điểm b khoản 10 Điều này, tổ chức kinh doanh chứng khoán được điều chỉnh giảm trừ phần giá trị tài sản đảm bảo của đối tác, khách hàng khi xác định giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán quy định tại khoản 1 Điều này trong trường hợp các hợp đồng, giao dịch này đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Đối tác, khách hàng có tài sản bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình và tài sản bảo đảm là tiền, các khoản tương đương tiền, giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và công ty con (sau đây gọi tắt là Sở giao dịch Chứng khoán), trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Bộ Tài chính bảo lãnh phát hành; b) Tổ chức kinh doanh chứng khoán có quyền định đoạt, quản lý, sử dụng, chuyển nhượng tài sản bảo đảm trong trường hợp đối tác không thực hiện nghĩa vụ thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn đã thỏa thuận tại các hợp đồng.
- Giá trị tài sản bảo đảm tính giảm trừ theo quy định tại khoản 5 Điều này được xác định như sau: Giá trị tài sản đảm bảo a) Giá tài sản được xác định theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; b) Hệ số rủi ro thị trường được xác định theo nguyên tắc quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
- Khi xác định giá trị rủi ro thanh toán, tổ chức kinh doanh chứng khoán được bù trừ ròng song phương giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán trong trường hợp đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau: a) Rủi ro thanh toán liên quan tới cùng một đối tác; b) Rủi ro thanh toán phát sinh đối với cùng một loại hình giao dịch theo quy định tại khoản 1 Điều này; c) Việc bù trừ ròng song phương đã được các bên thống nhất trước bằng văn bản.
- Giá trị rủi ro thanh toán phải được điều chỉnh tăng thêm trong các trường hợp sau: a) Tăng thêm 10% trong trường hợp giá trị hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, khoản cho vay, khoản phải thu trong hạn, hợp đồng mua có cam kết bán lại chứng khoán, hợp đồng bán có cam kết mua lại chứng khoán, tổng giá trị các khoản vay đối với một tổ chức, cá nhân và nhóm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có), chiếm từ trên 10% đến 15% vốn chủ sở hữu; b) Tăng thêm 20% trong trường hợp giá trị hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, khoản cho vay, khoản phải thu trong hạn, hợp đồng mua có cam kết bán lại chứng khoán, hợp đồng bán có cam kết mua lại chứng khoán, tổng giá trị các khoản vay đối với một tổ chức, cá nhân và nhóm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có), chiếm từ trên 15% đến 25% vốn chủ sở hữu; c) Tăng thêm 30% trong trường hợp giá trị hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, khoản cho vay, khoản phải thu trong hạn, hợp đồng mua có cam kết bán lại chứng khoán, hợp đồng bán có cam kết mua lại chứng khoán, tổng giá trị các khoản vay đối với một tổ chức, cá nhân và nhóm tổ chức, cá nhân liên quan (nếu có), hoặc một cá nhân và các bên liên quan tới cá nhân đó (nếu có), chiếm từ trên 25% vốn chủ sở hữu trở lên.
- Trường hợp đối tác đã hoàn toàn mất khả năng thanh toán, toàn bộ khoản thiệt hại tính theo giá trị hợp đồng phải được giảm trừ đi từ vốn khả dụng.
- [24] Giá trị rủi ro thanh toán đối với các trường hợp khác được xác định như sau: a) Đối với các hợp đồng, giao dịch được quy định tại điểm k khoản 1 Điều này được xác định theo công thức sau:
- Hợp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản, các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất: Giá trị rủi ro thanh toán = Giá trị khoản đặt cọc x 150%
- Các khoản cho vay, phải thu khách hàng không thuộc điểm đ, g khoản 1 Điều này: Giá trị rủi ro thanh toán - Giá trị khoản cho vay, phải thu x 150%
- Các hợp đồng, giao dịch khác: Giá trị rủi ro thanh toán = Giá trị toàn bộ tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán x 100%; b) Đối với các khoản tạm ứng có thời gian hoàn ứng còn lại dưới 90 ngày (không bao gồm khoản được gia hạn, trường hợp gia hạn được tính giảm trừ vốn khả dụng theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 và điểm b khoản 2 Điều 6 Thông tư này) được xác định theo công thức sau:
| Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán | Hệ số rủi ro | Giá trị rủi ro thanh toán | |
|---|---|---|---|
| Giá trị toàn bộ các khoản tạm ứng | chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 8% | Giá trị rủi ro thanh toán = Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán x Hệ số rủi ro thanh toán. |
| chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 50% | ||
| chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 100% |
Điều 11. Tỷ lệ vốn khả dụng và các mức cảnh báo
- Tỷ lệ vốn khả dụng được xác định theo nguyên tắc sau:
| Tỷ lệ vốn khả dụng = | Vốn khả dụng | x 100% | |
|---|---|---|---|
| Tổng giá trị rủi ro |
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ra quyết định đặt tổ chức kinh doanh chứng khoán vào tình trạng cảnh báo theo quy định tại Điều 13 Thông tư này, tình trạng kiểm soát theo quy định tại Điều 14 Thông tư này hoặc kiểm soát đặc biệt theo quy định tại Điều 16 Thông tư này. Trong vòng hai mươi bốn (24) giờ kể từ khi ban hành quyết định, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước công bố thông tin về quyết định này trên trang thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, tổ chức kinh doanh chứng khoán công bố thông tin về quyết định này trên trang thông tin điện tử của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch Chứng khoán, tổ chức kinh doanh chứng khoán.
Điều 12. Chế độ báo cáo về tỷ lệ vốn khả dụng
Điều 13. Cảnh báo
Điều 14. Kiểm soát
Điều 15. Phương án khắc phục kiểm soát
Điều 16. Kiểm soát đặc biệt
Điều 17. Phương án khắc phục tình trạng kiểm soát đặc biệt
Điều 18. Trách nhiệm của cá nhân và tổ chức kinh doanh chứng khoán bị đặt vào tình trạng kiểm soát, kiểm soát đặc biệt
Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức khác có liên quan
Điều 20. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. Thông tư này thay thế Thông tư số 87/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 08 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính.
-
Điểm đ khoản 5 Điều 5, điểm d khoản 3 Điều 6, điểm k khoản 1 Điều 10, khoản 10 Điều 10 Thông tư này và thứ tự số 28 mục VII Phụ lục I hệ số rủi ro thị trường ban hành kèm theo Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
-
Việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ Thông tư này do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định./. Phụ lục I 1 HỆ SỐ RỦI RO THỊ TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| TT | Loại tài sản | Hệ số rủi ro thị trường (%) |
|---|---|---|
| I | TIỀN | |
| 1 | Tiền mặt (VND) và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 0 |
| 2 | Các khoản tương đương tiền | 0 |
| 3 | Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi | 0 |
| II | CHỨNG KHOÁN NỢ | |
| Trái phiếu Chính phủ | ||
| 4 | Trái phiếu Chính phủ không trả lãi | 0 |
| 5 | Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát hành trước đây), Trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của các nước thuộc khối này, Trái phiếu được phát hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương. | 3 |
| 6 | Trái phiếu niêm yết và chưa niêm yết của các tổ chức tín dụng | |
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 0 | |
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 3 | |
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |
| 7 | Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết | |
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 0 | |
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 15 | |
| 8 | Trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 20 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 25 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 15 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 20 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 30 | |
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 35 | |
| III | CỔ PHIẾU | |
| 9 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán | 10 |
| 10 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng chưa niêm yết và đã đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom | 20 |
| 11 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO) | 30 |
| IV | CHỨNG CHỈ QUỸ ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN | |
| 12 | Quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 10 |
| 13 | Quỹ thành viên | 50 |
| 14 | Công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ | 30 |
| V | CHỨNG KHOÁN BỊ CẢNH BÁO, KIỂM SOÁT, HẠN CHẾ GIAO DỊCH, TẠM NGỪNG, ĐÌNH CHỈ, HỦY NIÊM YẾT, HỦY GIAO DỊCH | |
| 15 | Chứng khoán bị cảnh báo | 35 |
| 16 | Chứng khoán bị kiểm soát | 40 |
| 17 | Chứng khoán bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch | 60 |
| 18 | Chứng khoán bị đình chỉ giao dịch | 70 |
| 19 | Chứng khoán bị hủy niêm yết, hủy giao dịch | 80 |
| VI | CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH | |
| 20 | Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu | 8 |
| 21 | Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ | 3 |
| VII | CHỨNG KHOÁN KHÁC | |
| 22 | Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII | 25 |
| 23 | Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài không thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII | 100 |
| 24 | Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 8 |
| 25 | Giao dịch chênh lệch giá | 2 |
| 26 | Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng khoán khác và các tài sản đầu tư khác | 80 |
| Ghi chú: Hệ số rủi ro thị trường đối với trái phiếu tại quy định tại mục 6, 7, 8 được tính như sau: 1. Hệ số rủi ro: - Hệ số rủi ro cộng thêm 0% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng từ mức AA trở lên hoặc có thang thứ hạng tương ứng do doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện. Thang thứ hạng tương ứng được xác định theo một trong các tiêu chí sau đây: năng lực đáp ứng nghĩa vụ tài chính từ rất tốt trở lên hoặc mức độ xếp hạng tín nhiệm rất cao trở lên so với các tổ chức và giao dịch trong nước khác hoặc có khả năng cao trở lên trong việc thực hiện các cam kết tài chính hoặc có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức rất thấp đến thấp nhất và chất lượng tín dụng ở mức rất cao trở lên hoặc có khả năng rất cao đến cao nhất trong việc đáp ứng các cam kết về nghĩa vụ tài chính. - Hệ số rủi ro cộng thêm 5% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng từ mức BBB trở lên đến dưới mức AA hoặc có thang thứ hạng tương ứng của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện. Thang thứ hạng tương ứng được xác định theo một trong các tiêu chí sau đây: Năng lực đáp ứng nghĩa vụ nợ tương đối tốt đến tốt nhưng có khả năng bị ảnh hưởng bởi điều kiện kinh tế bất lợi và môi trường kinh doanh thay đổi lớn hoặc mức độ xếp hạng tín nhiệm trên mức trung bình hoặc có khả năng đến khả năng tương đối cao trong việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính, tuy nhiên khả năng này từ dễ bị đến có thể bị tác động đến trước các thay đổi bất lợi trong môi trường kinh doanh và điều kiện kinh tế hoặc có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức tương đối thấp đến thấp và chất lượng tín dụng ở mức vừa phải đến cao hoặc có mức độ bảo vệ từ vừa đủ đến dễ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi của hoàn cảnh và điều kiện kinh tế. - Hệ số rủi ro cộng thêm 10% đối với các trái phiếu hoặc tổ chức phát hành được tổ chức xếp hạng quốc tế (Standard & Poor’s, Fitch Rating, Moody’s) xếp hạng dưới mức BBB hoặc không có thông tin về xếp hạng hoặc có thang thứ hạng tương ứng do doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thực hiện. Thang thứ hạng tương ứng được xác định theo một trong các tiêu chí sau đây: năng lực đáp ứng nghĩa vụ nợ ở mức từ trung bình trở xuống, điểm xếp hạng tín nhiệm mức đầu cơ; hoặc mức độ xếp hạng tín nhiệm dưới mức trung bình trở xuống hoặc khả năng ảnh hưởng từ những vấn đề bất ổn trong hoạt động kinh doanh, điều kiện kinh tế, tài chính bất lợi tăng dần từ có thể khiến doanh nghiệp không đủ khả năng đáp ứng các nghĩa vụ tài chính hoặc có rủi ro không thanh toán được nghĩa vụ nợ ở mức cao trở lên và chất lượng tín dụng ở mức thấp trở xuống hoặc khả năng mất khả năng thanh toán từ ít có khả năng đến đã mất khả năng thanh toán. 2. Tổ chức kinh doanh chứng khoán sử dụng báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu hoặc báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với tổ chức phát hành được công bố gần nhất nhưng không quá 01 năm tính tới thời điểm lập báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính để xác định hệ số rủi ro. Trường hợp báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm được công bố quá 01 năm, được tính theo trường hợp không có thông tin về xếp hạng. 3. Trường hợp kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu và kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với tổ chức phát hành dựa trên báo cáo tài chính của tổ chức phát hành tại cùng một thời điểm, tổ chức kinh doanh chứng khoán sử dụng báo cáo kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu để xác định hệ số rủi ro. Trường hợp có từ 02 mức xếp hạng tín nhiệm trở lên của các tổ chức xếp hạng tín nhiệm độc lập khác nhau đối với cùng 01 trái phiếu hoặc cùng 01 tổ chức phát hành, tổ chức kinh doanh chứng khoán sử dụng mức xếp hạng thấp hơn để xác định hệ số rủi ro. | ||
| 1 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục I theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. | ||
| Phụ lục II 1 | ||
| NGUYÊN TẮC ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN |
| TT | Loại tài sản | Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường |
|---|---|---|
| Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ | ||
| 1 | Tiền gửi ngân hàng (VND) | Số dư tài khoản tại ngày tính toán |
| 2 | Ngoại tệ | Giá trị quy đổi ra VND theo tỷ giá tại các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại hối tính tại ngày tính toán |
| 3 | Tiền gửi kỳ hạn | Giá trị tiền gửi cộng lãi lũy kế |
| 4 | Tín phiếu kho bạc, hối phiếu ngân hàng, thương phiếu, chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng, trái phiếu và các công cụ thị trường tiền tệ chiết khấu | Giá mua cộng với lãi lũy kế |
| Trái phiếu | ||
| 5 | Trái phiếu niêm yết | - Giá bình quân tại ngày giao dịch gần nhất cộng lãi lũy kế tính từ kỳ trả lãi cuống phiếu gần nhất đến ngày giao dịch (nếu giá bình quân chưa bao gồm lãi lũy kế); - Trường hợp trái phiếu không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính toán hoặc bị hủy niêm yết, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá của kỳ tính toán gần nhất nhưng không quá 90 ngày tính đến ngày tính toán cộng lãi lũy kế; + Giá mua cộng lãi lũy kế; + Mệnh giá cộng lãi lũy kế; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán, bao gồm cả lãi lũy kế. |
| 6 | Trái phiếu chưa niêm yết | - Giá bình quân của giá trái phiếu trên hệ thống giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán tại ngày giao dịch gần nhất cộng lãi lũy kế tính từ kỳ trả lãi cuống phiếu gần nhất đến ngày giao dịch (nếu giá bình quân chưa bao gồm lãi lũy kế) - Trường hợp trái phiếu chưa được giao dịch tập trung tại Sở giao dịch chứng khoán hoặc trái phiếu không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính toán hoặc trái phiếu bị hủy đăng ký giao dịch là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá của kỳ tính toán gần nhất nhưng không quá 90 ngày tính đến ngày tính toán cộng lãi lũy kế; + Giá mua cộng lãi lũy kế; + Mệnh giá cộng lãi lũy kế; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán, bao gồm cả lãi lũy kế. |
| Cổ phiếu | ||
| 7 | Cổ phiếu niêm yết | - Giá đóng cửa (hoặc tên gọi khác theo Quy chế do Sở giao dịch chứng khoán ban hành) của ngày giao dịch gần nhất ngày tính toán; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính toán hoặc bị hủy niêm yết, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| 8 | Cổ phiếu của công ty đại chúng đăng ký giao dịch trên hệ thống UpCom | - Giá tham chiếu (hoặc tên gọi khác theo Quy chế do Sở giao dịch chứng khoán ban hành) của ngày giao dịch gần nhất ngày tính toán; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính toán hoặc bị hủy đăng ký giao dịch, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| 9 | Cổ phiếu đã đăng ký, lưu ký nhưng chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch | - Giá trị trung bình dựa trên báo giá của tối thiểu 03 công ty chứng khoán không phải là người có liên quan tại ngày giao dịch gần nhất trước thời điểm tính toán. - Trường hợp không có đủ báo giá của tối thiểu 03 công ty chứng khoán, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá từ các báo giá; + Giá của kỳ báo cáo gần nhất; + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| 10 | Cổ phiếu bị đình chỉ giao dịch, hoặc hủy niêm yết hoặc hủy đăng ký giao dịch | Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá của kỳ tính toán gần nhất nhưng không quá 90 ngày tính đến ngày tính toán; + Giá trị sổ sách; + Mệnh giá; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| 11 | Cổ phiếu của tổ chức trong tình trạng giải thể, phá sản | 80% giá trị thanh lý của cổ phiếu đó (giá cổ phiếu được chia do tổ chức giải thể, phá sản công bố hoặc giá trị sổ sách) tại ngày lập bảng cân đối kế toán gần nhất, hoặc giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| 12 | Cổ phần, phần vốn góp khác | Là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua/giá trị vốn góp; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán/Cổ phiếu của Công ty đầu tư chứng khoán | ||
| 13 | Chứng chỉ quỹ đại chúng niêm yết/cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | - Giá đóng cửa (hoặc tên gọi khác theo Quy chế do Sở giao dịch chứng khoán ban hành) của ngày giao dịch gần nhất trước ngày tính toán. - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính toán hoặc hủy niêm yết do chuyến Sở giao dịch chứng khoán giá được xác định là giá trị lớn nhất trong các mức giá sau: + Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ/cổ phiếu được công bố thông tin theo quy định tại ngày gần nhất trước ngày tính toán; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| 14 | Quỹ thành viên/cổ phiếu của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ | Giá trị tài sản ròng trên một đơn vị phần vốn góp/cổ phiếu tại kỳ báo cáo/kỳ định giá gần nhất trước ngày tính toán |
| 15 | Chứng chỉ quỹ đại chúng không niêm yết | Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ được công bố thông tin theo quy định tại ngày gần nhất trước ngày tính toán |
| 16 | Các trường hợp khác | Theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán |
| Tài sản cố định | ||
| 17 | Quyền sử dụng đất | Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khoán lựa chọn |
| 18 | Nhà cửa/vật kiến trúc bao gồm cả các hạng mục xây dựng cơ bản dở dang | Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khoán lựa chọn/Chi phí xây dựng cơ bản dở dang lũy kế |
| 19 | Các trang thiết bị, máy móc, phần mềm máy tính, phương tiện | Giá trị còn lại của tài sản |
| 20 | Các tài sản cố định khác | Giá trị được xác định bởi tổ chức định giá độc lập do tổ chức kinh doanh chứng khoán lựa chọn |
| Chứng khoán khác | ||
| 21 | Chứng quyền có đảm bảo do tổ chức kinh doanh chứng khoán khác phát hành | - Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất ngày tính toán; - Giá mua (nếu chứng quyền có bảo đảm chưa niêm yết). |
| 22 | Cổ phiếu niêm yết trên thị trường nước ngoài | - Giá (theo đồng ngoại tệ) x tỷ giá chuyển đổi sang đồng tại ngày tính toán - Giá đóng cửa tại ngày giao dịch gần nhất ngày tính toán; - Trường hợp không có giao dịch nhiều hơn 15 ngày tính đến ngày tính toán, là giá trị lớn nhất trong các giá trị sau: + Giá trị sổ sách; + Giá mua; + Giá xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. |
| Ghi chú: |
- Lãi lũy kế là: khoản lãi tính từ thời điểm trả lãi gần nhất tới thời điểm tính toán.
- Giá trái phiếu có giao dịch được tính theo quy định tại mục 5 và 6 Phụ lục này nhưng biên độ dao động giá không quá 10% giá trái phiếu bình quân của 15 ngày giao dịch gần nhất trước đó.
- Giá trị sổ sách quy định tại Phụ lục này là giá trị sổ sách của một cổ phiếu (book value per share) được xác định trên cơ sở báo cáo tài chính gần nhất đã được kiểm toán hoặc soát xét. Trường hợp tổ chức phát hành là công ty mẹ, giá trị sổ sách được tính trên cơ sở báo cáo tài chính hợp nhất. 1 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục II theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. Phụ lục III HỆ SỐ RỦI RO THANH TOÁN (Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 3.1. Hệ số rủi ro thanh toán theo đối tác
| STT | Đối tác thanh toán cho tổ chức kinh doanh chứng khoán | Hệ số rủi ro thanh toán |
|---|---|---|
| 1 | Chính phủ, các tổ chức phát hành được Chính phủ bảo lãnh và Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối OECD; Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; | 0% |
| 2 | Sở Giao dịch Chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam | 0,8% |
| 3 | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ở các nước thuộc khối OECD và có hệ số tín nhiệm đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán | 3,2% |
| 4 | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ngoài các nước OECD; hoặc thành lập tại các nước thuộc khối OECD và không đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán | 4,8% |
| 5 | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam | 6% |
| 6 | Các tổ chức, cá nhân, đối tượng khác | 8% |
| 3.2. Hệ số rủi ro thanh toán theo thời gian |
| TT | Thời gian quá hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | Hệ số rủi ro |
|---|---|---|
| 1 | Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 16% |
| 2 | Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 32% |
| 3 | Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 48% |
| 4 | Trên 60 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 100% |
- Thời hạn thanh toán/nhận chuyển giao chứng khoán theo quy định về chứng khoán phái sinh (đối với chứng khoán phái sinh), là T+2 (đối với cổ phiếu niêm yết), T+1 (đối với trái phiếu niêm yết) hoặc T+n (đối với các giao dịch thỏa thuận ngoài hệ thống giao dịch trong n ngày theo thỏa thuận của hai bên).
- Giá trị rủi ro thanh toán được điều chỉnh tăng thêm theo quy định tại khoản 8 Điều 10 Thông tư này trên cơ sở thông tin cung cấp bởi khách hàng liên quan tới quy định tại khoản 12 Điều 2 Thông tư này. Phụ lục IV GIÁ TRỊ TÀI SẢN TIỀM ẨN RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 4.1. Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán trong hoạt động vay, cho vay chứng khoán, giao dịch ký quỹ, giao dịch mua bán lại, giao dịch khác.
| TT | Loại hình giao dịch | Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro thanh toán |
|---|---|---|
| 1 | Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, khoản tiền cho vay không có tài sản bảo đảm; các hợp đồng, giao dịch, các khoản sử dụng vốn theo điểm k khoản 1 Điều 10 Thông tư này. | Toàn bộ số dư tài khoản tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi, giá trị khoản cho vay, giá trị hợp đồng, giá trị giao dịch cộng với các khoản cổ tức, trái tức, giá trị quyền ưu đãi (đối với chứng khoán) hoặc lãi tiền gửi, lãi cho vay, khoản phụ phí khác (đối với khoản tín dụng). |
| 2 | Cho vay chứng khoán | Max{(Giá trị thị trường của hợp đồng - Giá trị tài sản bảo đảm (nếu có)), 0} |
| 3 | Vay chứng khoán | Max{(Giá trị tài sản bảo đảm - Giá trị thị trường của hợp đồng), 0} |
| 4 | Hợp đồng mua chứng khoán có cam kết bán lại | |
| 5 | Hợp đồng bán chứng khoán có cam kết mua lại | |
| 6 | Hợp đồng cho vay mua ký quỹ (cho khách hàng vay mua chứng khoán)/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | Max{(Số dư nợ - Giá trị tài sản bảo đảm), 0} |
| Ghi chú: |
- Số dư nợ bao gồm giá trị khoản vay, lãi vay và các loại phí;
- Trường hợp tài sản bảo đảm của khách hàng không có giá tham khảo theo thị trường, thì được xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán. 4.2. Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro trong hoạt động giao dịch chứng khoán
| TT | Thời gian | Giá trị tài sản tiềm ẩn rủi ro |
|---|---|---|
| A - Đối với các giao dịch bán chứng khoán (bên bán là tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc khách hàng của tổ chức kinh doanh chứng khoán trong hoạt động môi giới) | ||
| 1 | Trước thời hạn nhận thanh toán | 0 |
| 2 | Sau thời hạn nhận thanh toán | Giá trị thị trường của hợp đồng (trong trường hợp giá thị trường thấp hơn giá giao dịch |
| 0 (trong trường hợp giá thị trường cao hơn giá giao dịch) | ||
| B - Đối với các giao dịch mua chứng khoán (bên mua là tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc khách hàng của tổ chức kinh doanh chứng khoán) | ||
| 1 | Trước thời hạn nhận chuyển giao chứng khoán | 0 |
| 2 | Sau thời hạn nhận chuyển giao chứng khoán | Giá trị thị trường của hợp đồng (trong trường hợp giá thị trường thấp hơn giá giao dịch |
| 0 (trong trường hợp giá thị trường cao hơn giá giao dịch) | ||
| Ghi chú: Thời hạn thanh toán/nhận chuyển giao chứng khoán theo quy định về chứng khoán phái sinh (đối với chứng khoán phái sinh), là T+2 (đối với cổ phiếu niêm yết), T+1 (đối với trái phiếu niêm yết) hoặc T+n (đối với các giao dịch thỏa thuận ngoài hệ thống giao dịch trong n ngày theo thỏa thuận của hai bên). | ||
| Phụ lục V 1 | ||
| BÁO CÁO TỶ LỆ AN TOÀN TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÔNG TY QUẢN LÝ QUỸ | ||
| (Kèm theo Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số:....../BC-..... | ........, ngày...... tháng...... năm... |
| BÁO CÁO | |
| Tỷ lệ an toàn tài chính tại thời điểm:.... | |
| Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước | |
| Chúng tôi cam đoan rằng: | |
| (1) Báo cáo được xây dựng trên cơ sở số liệu được cập nhật tại ngày lập báo cáo theo đúng quy định tại Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng các chỉ tiêu an toàn tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số /2025/TT-BTC. | |
| (2) Đối với những vấn đề có thể ảnh hưởng đến tình hình tài chính của Công ty phát sinh sau ngày lập báo cáo này, chúng tôi cập nhật trong kỳ báo cáo tiếp theo. | |
| (3) Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và trung thực của nội dung báo cáo. | |
| 1 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục V theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. | |
| I. BẢNG TÍNH VỐN KHẢ DỤNG | |
| Đơn vị tính: đồng |
| TT | NỘI DUNG | Vốn khả dụng | ||
|---|---|---|---|---|
| Vốn khả dụng | Khoản giảm trừ | Khoản tăng thêm | ||
| A | Nguồn vốn chủ sở hữu | (1) | (2) | (3) |
| 1 | Vốn đầu tư của chủ sở hữu không bao gồm cổ phần ưu đãi hoàn lại (nếu có) | √ | ||
| 2 | Thặng dư vốn cổ phần không bao gồm cổ phần ưu đãi hoàn lại (nếu có) | √ | ||
| 3 | Cổ phiếu quỹ | (√) | ||
| 4 | Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ (nếu có) | √ | ||
| 5 | Quỹ đầu tư phát triển (nếu có) | √ | ||
| 6 | Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ | √ | ||
| 7 | Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | √ | ||
| 8 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực hiện | √ | ||
| 9 | Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản | √ | ||
| 10 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định | √ | ||
| 11 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | √ | ||
| 12 | Các khoản nợ có thể chuyển đổi | √ | ||
| 13 | Toàn bộ phần giảm đi hoặc tăng thêm của các chứng khoán tại chỉ tiêu đầu tư tài chính | √ | √ | |
| 14 | Vốn khác (nếu có) | √ | ||
| 1A | Tổng | |||
| B | Tài sản ngắn hạn | |||
| I | Tiền và các khoản tương đương tiền | |||
| II | Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | |||
| 1 | Đầu tư ngắn hạn | |||
| Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 9 | ||||
| Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng theo quy định khoản 5 Điều 6 | √ | |||
| 2 | Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn | |||
| III | Các khoản phải thu ngắn hạn, kể cả phải thu từ hoạt động ủy thác | |||
| 1 | Phải thu của khách hàng | |||
| - Phải thu của khách hàng có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu của khách hàng có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 2 | Trả trước cho người bán | √ | ||
| 3 | Phải thu hoạt động nghiệp vụ | |||
| - Phải thu hoạt động nghiệp vụ có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu hoạt động nghiệp vụ có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 4 | Phải thu nội bộ ngắn hạn | |||
| - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 5 | Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán | |||
| - Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 6 | Các khoản phải thu khác | |||
| - Phải thu khác có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu khác có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 7 | Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi | |||
| IV | Hàng tồn kho | √ | ||
| V | Tài sản ngắn hạn khác | |||
| 1 | Chi phí trả trước ngắn hạn | √ | ||
| 2 | Thuế GTGT được khấu trừ | √ | ||
| 3 | Thuế và các khoản phải thu nhà nước | √ | ||
| 4 | Tài sản ngắn hạn khác | |||
| 4.1 | Tạm ứng | |||
| - Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Tạm ứng còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 4.2 | Tài sản ngắn hạn khác | √ | ||
| 1B | Tổng | |||
| C | Tài sản dài hạn | |||
| I | Các khoản phải thu dài hạn, kể cả phải thu từ hoạt động ủy thác | |||
| 1 | Phải thu dài hạn của khách hàng | |||
| - Phải thu dài hạn của khách hàng có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu dài hạn của khách hàng có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 2 | Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc | √ | ||
| 3 | Phải thu dài hạn nội bộ | |||
| - Phải thu dài hạn nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu dài hạn nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 4 | Phải thu dài hạn khác | |||
| - Phải thu dài hạn khác có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu dài hạn khác có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 5 | Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi | |||
| II | Tài sản cố định | √ | ||
| III | Bất động sản đầu tư | √ | ||
| IV | Các khoản đầu tư tài chính dài hạn | |||
| 1 | Đầu tư vào công ty con | √ | ||
| 2 | Đầu tư chứng khoán dài hạn | |||
| - Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 9 | ||||
| - Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng theo quy định tại khoản 5 Điều 6 | √ | |||
| 3 | Các khoản đầu tư dài hạn ra nước ngoài | √ | ||
| 4 | Đầu tư dài hạn khác | √ | ||
| 5 | Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn | |||
| V | Tài sản dài hạn khác | |||
| 1 | Chi phí trả trước dài hạn | √ | ||
| 2 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | √ | ||
| 3 | Ký cược, ký quỹ dài hạn | √ | ||
| VI | Các chỉ tiêu tài sản bị coi là khoản ngoại trừ, có ý kiến trái ngược hoặc từ chối đưa ra ý kiến tại báo cáo tài chính đã được kiểm toán, soát xét mà không bị tính giảm trừ theo quy định tại Điều 6 | √ | ||
| 1C | Tổng | |||
| VỐN KHẢ DỤNG = 1A-1B-1C |
- Dấu √ là các chỉ tiêu cần tính toán
- Khi xác định phần giảm trừ khỏi vốn khả dụng (mục B, C), tổ chức kinh doanh chứng khoán được điều chỉnh giảm phần giá trị giảm trừ như sau:
- Đối với tài sản được dùng làm tài sản bảo đảm cho các nghĩa vụ của chính tổ chức kinh doanh chứng khoán hoặc cho bên thứ ba (ví dụ như hợp đồng bán có cam kết mua lại mà tổ chức kinh doanh chứng khoán là bên bán), thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản xác định theo quy định tại Phụ lục II, giá trị sổ sách, giá trị còn lại của các nghĩa vụ;
- Đối với tài sản được bảo đảm bằng tài sản của khách hàng (ví dụ như hợp đồng giao dịch ký quỹ, giao dịch mua có cam kết bán lại mà tổ chức kinh doanh chứng khoán là bên mua): thì khi tính giảm trừ được giảm đi giá trị nhỏ nhất của các giá trị sau: giá trị thị trường của tài sản bảo đảm xác định theo quy định tại khoản 6 Điều 10, giá trị sổ sách. Trong đó, giá trị sổ sách là giá trị còn lại của tài sản bảo đảm (trong trường hợp tài sản cố định) tại thời điểm giao kết hợp đồng hoặc giá trị xác định theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán tại thời điểm giao kết hợp đồng (nếu là loại tài sản khác). II. BẢNG TÍNH GIÁ TRỊ RỦI RO
| A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG | ||||
|---|---|---|---|---|
| Các hạng mục đầu tư | Hệ số rủi ro (%) | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro | |
| (1) | (2) | (3) = (1)x(2) | ||
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ | ||||
| 1 | Tiền mặt (VND) và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 0 | ||
| 2 | Các khoản tương đương tiền | 0 | ||
| 3 | Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi | 0 | ||
| II. Trái phiếu Chính phủ | ||||
| 4 | Trái phiếu Chính phủ không trả lãi | 0 | ||
| 5 | Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát hành trước đây), trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của các nước thuộc khối này, trái phiếu được phát hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương. | 3 | ||
| III. Trái phiếu niêm yết và chưa niêm yết của tổ chức tín dụng | ||||
| 6 | Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 0 | ||
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 3 | |||
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |||
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |||
| IV. Trái phiếu doanh nghiệp | ||||
| 7 | Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 0 | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 15 | |||
| 8 | Trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 20 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 25 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 15 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 20 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 30 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 35 | |||
| Liệt kê kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu/tổ chức phát hành (chi tiết từng trái phiếu/tổ chức phát hành): - Nêu rõ tổ chức xếp hạng tín nhiệm, thời điểm công bố kết quả xếp hạng tín nhiệm và mức xếp hạng đối với trái phiếu/tổ chức phát hành. | ||||
| V. Cổ phiếu | ||||
| 9 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán | 10 | ||
| 10 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi các công ty đại chúng chưa niêm yết và đã đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom | 20 | ||
| 11 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết và chưa đăng ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO) | 30 | ||
| VI. Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán | ||||
| 12 | Quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 10 | ||
| 13 | Quỹ thành viên | 50 | ||
| 14 | Công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ | 30 | ||
| VII. Chứng khoán bị cảnh báo, kiểm soát, hạn chế giao dịch, tạm ngừng, đình chỉ, hủy niêm yết, hủy giao dịch | ||||
| 15 | Chứng khoán bị cảnh báo | 35 | ||
| 16 | Chứng khoán bị kiểm soát | 40 | ||
| 17 | Chứng khoán bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch | 60 | ||
| 18 | Chứng khoán bị đình chỉ giao dịch | 70 | ||
| 19 | Chứng khoán bị hủy niêm yết, hủy giao dịch | 80 | ||
| VIII. Chứng khoán phái sinh | ||||
| 20 | Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu | 8 | ||
| Cách tính: Giá trị rủi ro = Max {((Giá trị thanh toán cuối ngày - giá trị chứng khoán mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký quỹ (phần đóng góp vào quỹ bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khoán)), 0}. Giá trị thanh toán cuối ngày = Giá thanh toán cuối ngày x khối lượng mở. | ||||
| 21 | Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ | 3 | ||
| Cách tính: Giá trị rủi ro = Max{((Giá trị thanh toán cuối ngày - giá trị chứng khoán mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký quỹ (phần đóng góp vào quỹ bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khoán)), 0}. Giá trị thanh toán cuối ngày = Giá thanh toán cuối ngày x khối lượng mở. | ||||
| IX. Chứng khoán khác | ||||
| 22 | Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII | 25 | ||
| 23 | Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài không thuộc các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII | 100 | ||
| 24 | Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 8 | ||
| 25 | Giao dịch chênh lệch giá | 2 | ||
| 26 | Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng khoán khác và các tài sản đầu tư khác | 80 | ||
| X. Rủi ro tăng thêm (nếu có) (được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu đã trích lập đầy đủ các khoản dự phòng) | ||||
| Mã chứng khoán | Mức tăng thêm | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro | |
| 1 | ........ | |||
| 2 | ........ | |||
| TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THỊ TRƯỜNG (A = I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX) | ||||
| B. RỦI RO THANH TOÁN |
| Giá trị rủi ro | |
|---|---|
| Rủi ro trước thời hạn thanh toán ( Thuyết minh 1 ) | ........... |
| Rủi ro quá thời hạn thanh toán (Thuyết minh 2) | ........... |
| Rủi ro từ các khoản tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác ( Thuyết minh 3 ) | ……... |
| Rủi ro tăng thêm ( Thuyết minh 4 ) | ........... |
| Tổng giá trị rủi ro thanh toán |
| Loại hình giao dịch | Giá trị rủi ro | Tổng giá trị rủi ro | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |||
| I. Rủi ro trước thời hạn thanh toán | ||||||||
| 1 | Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, tiền trên tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán, các khoản tiền cho vay không có tài sản bảo đảm, các khoản phải thu từ hoạt động kinh doanh chứng khoán, các khoản phải thu khi bán chứng khoán niêm yết và các khoản mục tiềm ẩn rủi ro thanh toán khác. | |||||||
| 2 | Cho vay chứng khoán/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 3 | Vay chứng khoán/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 4 | Hợp đồng mua chứng khoán có cam kết bán lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 5 | Hợp đồng bán chứng khoán có cam kết mua lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 6 | Hợp đồng cho vay mua ký quỹ (cho khách hàng vay mua chứng khoán)/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| Chi tiết hệ số rủi ro thanh toán theo đối tác được xác định như sau: |
| TT | Đối tác thanh toán cho Công ty | Hệ số rủi ro thanh toán |
|---|---|---|
| (1) | Chính phủ, các tổ chức phát hành được Chính phủ bảo lãnh, Chính phủ và Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối OECD; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; | 0% |
| (2) | Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam | 0,8% |
| (3) | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ở các nước thuộc khối OECD và có hệ số tín nhiệm đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán | 3,2% |
| (4) | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ngoài các nước OECD; hoặc thành lập tại các nước thuộc khối OECD và không đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của Công ty | 4,8% |
| (5) | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam | 6% |
| (6) | Các tổ chức, cá nhân, đối tượng khác | 8% |
| II. Rủi ro quá thời hạn thanh toán |
| TT | Thời gian quá hạn | Hệ số rủi ro | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | |||
| 2 | Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | |||
| 3 | Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | |||
| 4 | Trên 60 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | |||
| III. Rủi ro từ các khoản tạm ứng, các hợp đồng, giao dịch khác |
| TT | Chi tiết tới từng đối tượng | Hệ số rủi ro (%) | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Các hợp đồng, giao dịch, các khoản sử dụng vốn ngoài các giao dịch, hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 10; các hợp đồng cam kết mua lại, bán lại chứng khoán hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự trừ các hợp đồng quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 10; các khoản phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC): | |||
| - Hợp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản, các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất (chi tiết từng đối tượng) | 150 | |||
| - Các khoản cho vay, phải thu khách hàng khác không thuộc điểm đ, g khoản 1 Điều 10 (chi tiết từng đối tượng) | 150 | |||
| - Các hợp đồng, giao dịch khác (chi tiết từng đối tượng) | 100 | |||
| - Khoản tạm ứng (chi tiết từng đối tượng): | ||||
| + Chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 8 | |||
| + Chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 50 | |||
| + Chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán. | 100 | |||
| IV. Rủi ro tăng thêm (nếu có) |
| TT | Chi tiết tới từng khoản vay, tới từng đối tác | Mức tăng thêm | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ....... | |||
| TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THANH TOÁN (B=I+II+III+IV) | ||||
| C. RỦI RO HOẠT ĐỘNG (TÍNH TRONG VÒNG 12 THÁNG) |
| TT | Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|---|
| I | Tổng chi phí hoạt động phát sinh trong vòng 12 tháng tính tới tháng xx năm 20xx | |
| II | Các khoản giảm trừ khỏi tổng chi phí: 1. Chi phí khấu hao 2. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn 3. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn 4. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi 5. Chi phí hoặc thu nhập khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 6. Chi phí không bằng tiền khác trong hoạt động kinh doanh của công ty | |
| III | Tổng chi phí sau khi giảm trừ (III = I - II) | |
| IV | 25% Tổng chi phí sau khi giảm trừ (IV = 25% III) | |
| V | 20% vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của tổ chức kinh doanh chứng khoán. | |
| TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO HOẠT ĐỘNG (C=Max {IV, V}) | ||
| D. TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO (A+B+C) | ||
| III. BẢNG TỔNG HỢP CÁC CHỈ TIÊU RỦI RO VÀ VỐN KHẢ DỤNG |
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị tính | Giá trị rủi ro/ vốn khả dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng giá trị rủi ro thị trường | đồng | ||
| 2 | Tổng giá trị rủi ro thanh toán | đồng | ||
| 3 | Tổng giá trị rủi ro hoạt động | đồng | ||
| 4 | Tổng giá trị rủi ro (4=1+2+3) | đồng | ||
| 5 | Vốn khả dụng | đồng | ||
| 6 | Tỷ lệ vốn khả dụng (6=5/4) | % | ||
| Phụ lục VI 1 | ||||
| BÁO CÁO TỶ LỆ AN TOÀN TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÔNG TY CHỨNG KHOÁN |
| CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số:..../BC-..... | ........, ngày...... tháng...... năm... |
| (1) Báo cáo được xây dựng trên cơ sở số liệu được cập nhật tại ngày lập báo cáo theo đúng quy định tại Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với các tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng các chỉ tiêu an toàn tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số /2025/TT-BTC. | |
| 1 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục VI theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Thông tư số 102/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 91/2020/TT-BTC quy định chỉ tiêu an toàn tài chính và biện pháp xử lý đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán không đáp ứng chỉ tiêu an toàn tài chính, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2025. |
| TT | NỘI DUNG | Vốn khả dụng | ||
|---|---|---|---|---|
| Vốn khả dụng | Khoản giảm trừ | Khoản tăng thêm | ||
| (1) | (2) | (3) | ||
| A | Vốn chủ sở hữu | |||
| 1 | Vốn góp của chủ sở hữu không bao gồm cổ phần ưu đãi hoàn lại (nếu có) | √ | ||
| 2 | Thặng dư vốn cổ phần không bao gồm cổ phần ưu đãi hoàn lại (nếu có) | √ | ||
| 3 | Cổ phiếu quỹ | (√) | ||
| 4 | Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu - Cấu phần vốn | √ | ||
| 5 | Vốn khác của chủ sở hữu | √ | ||
| 6 | Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý | √ | ||
| 7 | Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ | √ | ||
| 8 | Quỹ dự phòng tài chính và rủi ro nghiệp vụ | √ | ||
| 9 | Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu | √ | ||
| 10 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối đã thực hiện | √ | ||
| 11 | Số dư dự phòng suy giảm giá trị tài sản | √ | ||
| 12 | Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định | √ | ||
| 13 | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | √ | ||
| 14 | Các khoản nợ có thể chuyển đổi | √ | ||
| 15 | Toàn bộ phần giảm đi hoặc tăng thêm của các chứng khoán tại chỉ tiêu đầu tư tài chính | √ | √ | |
| 16 | Vốn khác (nếu có) | √ | ||
| 1A | Tổng | |||
| B | Tài sản ngắn hạn | |||
| I | Tài sản tài chính | |||
| 1 | Tiền và các khoản tương đương tiền | |||
| 2 | Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) | |||
| - Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường | ||||
| - Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng | √ | |||
| 3 | Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) | |||
| - Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường | ||||
| - Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng | √ | |||
| 4 | Các khoản cho vay | |||
| 5 | Tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | |||
| - Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường | ||||
| - Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng | √ | |||
| 6 | Dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp | |||
| 7 | Các khoản phải thu (Phải thu bán các tài sản tài chính; Phải thu và dự thu cổ tức, tiền lãi từ các tài sản tài chính) | |||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 8 | Chứng quyền có bảo đảm chưa phát hành hết | |||
| 9 | Chứng khoán cơ sở phục vụ mục đích phòng ngừa rủi ro khi phát hành chứng quyền có bảo đảm | |||
| 10 | Phải thu các dịch vụ công ty chứng khoán cung cấp | |||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 11 | Phải thu nội bộ | |||
| - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Phải thu nội bộ có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 12 | Phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán | |||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 13 | Các khoản phải thu khác | |||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Các khoản phải thu có thời hạn thanh toán còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Phải thu còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 14 | Dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu | |||
| II | Tài sản ngắn hạn khác | √ | ||
| 1 | Tạm ứng | |||
| - Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại từ 90 ngày trở xuống | ||||
| - Tạm ứng có thời hạn hoàn ứng còn lại trên 90 ngày | √ | |||
| - Tạm ứng còn hạn nhưng đối tác mất khả năng thanh toán | √ | |||
| 2 | Vật tư văn phòng, công cụ dụng cụ | √ | ||
| 3 | Chi phí trả trước ngắn hạn | √ | ||
| 4 | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn | √ | ||
| 5 | Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ | √ | ||
| 6 | Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | √ | ||
| 7 | Tài sản ngắn hạn khác | √ | ||
| 8 | Dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác | |||
| 1B | Tổng | |||
| C | Tài sản dài hạn | |||
| I | Tài sản tài chính dài hạn | |||
| 1 | Các khoản phải thu dài hạn | √ | ||
| 2 | Các khoản đầu tư | |||
| 2.1 | Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | |||
| - Chứng khoán tiềm ẩn rủi ro thị trường | ||||
| - Chứng khoán bị giảm trừ khỏi vốn khả dụng | √ | |||
| 2.2 | Đầu tư vào công ty con | √ | ||
| 2.3 | Đầu tư dài hạn khác | √ | ||
| II | Tài sản cố định | √ | ||
| III | Bất động sản đầu tư | √ | ||
| IV | Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | √ | ||
| V | Tài sản dài hạn khác | |||
| 1 | Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược dài hạn | √ | ||
| 2 | Chi phí trả trước dài hạn | √ | ||
| 3 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại | √ | ||
| 4 | Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán | √ | ||
| 5 | Tài sản dài hạn khác | √ | ||
| VI | Các chỉ tiêu tài sản bị coi là khoản ngoại trừ, có ý kiến trái ngược hoặc từ chối đưa ra ý kiến tại báo cáo tài chính đã được kiểm toán, soát xét mà không bị tính giảm trừ theo quy định tại Điều 5 | √ | ||
| 1C | Tổng | |||
| D | Các khoản ký quỹ, đảm bảo | |||
| 1 | Giá trị ký quỹ | |||
| 1.1 | Giá trị đóng góp vào quỹ hỗ trợ thanh toán của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam | √ | ||
| 1.2 | Giá trị đóng góp vào quỹ bù trừ của đối tác thanh toán trung tâm đối với vị thế mở của chính thành viên bù trừ | √ | ||
| 1.3 | Khoản ký quỹ bằng tiền và giá trị bảo lãnh thanh toán của ngân hàng khi phát hành chứng quyền có bảo đảm | √ | ||
| 2 | Giá trị tài sản dùng để bảo đảm cho nghĩa vụ của công ty chứng khoán và tổ chức, cá nhân khác (chi tiết từng đối tượng) | √ | ||
| 1D | Tổng | |||
| VỐN KHẢ DỤNG = 1A-1B-1C-1D |
- Khi xác định phần giảm trừ khỏi vốn khả dụng (mục B, C, D), tổ chức kinh doanh chứng khoán được điều chỉnh giảm phần giá trị giảm trừ như sau:
| A. RỦI RO THỊ TRƯỜNG | ||||
|---|---|---|---|---|
| Các hạng mục đầu tư | Hệ số rủi ro (%) | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro | |
| (1) | (2) | (3) = (1) x (2) | ||
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ | ||||
| 1 | Tiền mặt (VND) và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 0 | ||
| 2 | Các khoản tương đương tiền | 0 | ||
| 3 | Giấy tờ có giá, công cụ chuyển nhượng trên thị trường tiền tệ, chứng chỉ tiền gửi | 0 | ||
| II. Trái phiếu Chính phủ | ||||
| 4 | Trái phiếu Chính phủ không trả lãi | 0 | ||
| 5 | Trái phiếu Chính phủ trả lãi suất cuống phiếu: Trái phiếu Chính phủ (bao gồm công trái và trái phiếu công trình đã phát hành trước đây), trái phiếu Chính phủ các nước thuộc khối OECD hoặc được bảo lãnh bởi Chính phủ hoặc Ngân hàng Trung ương của các nước thuộc khối này, trái phiếu được phát hành bởi các tổ chức quốc tế IBRD, ADB, IADB, AFDB, EIB và EBRD, Trái phiếu chính quyền địa phương. | 3 | ||
| III. Trái phiếu niêm yết và chưa niêm yết của tổ chức tín dụng | ||||
| 6 | Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 0 | ||
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 3 | |||
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |||
| Trái phiếu tổ chức tín dụng có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |||
| IV. Trái phiếu doanh nghiệp | ||||
| 7 | Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 0 | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |||
| Trái phiếu niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 15 | |||
| 8 | Trái phiếu doanh nghiệp chưa niêm yết | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 5 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 10 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 20 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp niêm yết phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 25 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại dưới 01 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 15 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 01 năm đến dưới 03 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 20 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 03 năm đến dưới 05 năm, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 30 | |||
| Trái phiếu chưa niêm yết do doanh nghiệp khác phát hành có thời gian đáo hạn còn lại từ 05 năm trở lên, kể cả trái phiếu chuyển đổi | 35 | |||
| Liệt kê kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với trái phiếu/tổ chức phát hành (chi tiết từng trái phiếu/tổ chức phát hành): - Nêu rõ tổ chức xếp hạng tín nhiệm, thời điểm công bố kết quả xếp hạng tín nhiệm và mức xếp hạng đối với trái phiếu/tổ chức phát hành. | ||||
| V. Cổ phiếu | ||||
| 9 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các tổ chức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán | 10 | ||
| 10 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng chưa niêm yết và đã đăng ký giao dịch qua hệ thống UpCom | 20 | ||
| 11 | Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu ưu đãi của các công ty đại chúng đã đăng ký lưu ký, nhưng chưa niêm yết và chưa ký giao dịch; cổ phiếu đang trong đợt phát hành lần đầu (IPO) | 30 | ||
| VI. Chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán | ||||
| 12 | Quỹ đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán đại chúng | 10 | ||
| 13 | Quỹ thành viên | 50 | ||
| 14 | Công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ | 30 | ||
| VII. Chứng khoán bị cảnh báo, kiểm soát, hạn chế giao dịch, tạm ngừng, đình chỉ, hủy niêm yết, hủy giao dịch | ||||
| 15 | Chứng khoán bị cảnh báo | 35 | ||
| 16 | Chứng khoán bị kiểm soát | 40 | ||
| 17 | Chứng khoán bị tạm ngừng, hạn chế giao dịch | 60 | ||
| 18 | Chứng khoán bị đình chỉ giao dịch | 70 | ||
| 19 | Chứng khoán bị hủy niêm yết, hủy giao dịch | 80 | ||
| VIII. Chứng khoán phái sinh | ||||
| 20 | Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu | 8 | ||
| Cách tính: Giá trị rủi ro = Max {((Giá trị thanh toán cuối ngày - giá trị chứng khoán mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký quỹ (phần đóng góp vào quỹ bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khoán)), 0}. Giá trị thanh toán cuối ngày = Giá thanh toán cuối ngày x khối lượng mở. | ||||
| 21 | Hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ | 3 | ||
| Cách tính: Giá trị rủi ro = Max{((Giá trị thanh toán cuối ngày - giá trị chứng khoán mua vào để đảm bảo cho nghĩa vụ thanh toán hợp đồng tương lai) x hệ số rủi ro của hợp đồng tương lai - Giá trị ký quỹ (phần đóng góp vào quỹ bù trừ đối với vị thế mở của công ty chứng khoán)), 0}. Giá trị thanh toán cuối ngày = Giá thanh toán cuối ngày x khối lượng mở. | ||||
| IX. Chứng khoán khác | ||||
| 22 | Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài thuộc chỉ số đạt chuẩn/các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII | 25 | ||
| 23 | Cổ phiếu niêm yết trên các thị trường nước ngoài không thuộc các chỉ số đạt chuẩn/các chỉ số được liệt kê tại Phụ lục VIII | 100 | ||
| 24 | Chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 8 | ||
| 25 | Giao dịch chênh lệch giá | 2 | ||
| 26 | Cổ phần, phần vốn góp, các loại chứng khoán khác và các tài sản đầu tư khác | 80 | ||
| 27 | Chứng quyền có bảo đảm do công ty chứng khoán phát hành | |||
| Cách tính: Giá trị rủi ro thị trường = Max {((P 0 X Q 0 /k- P 1 X Q 1 ) x r -MD), 0} | ||||
| 28 | Chứng khoán hình thành từ hoạt động phòng ngừa rủi ro cho chứng quyền có bảo đảm do công ty chứng khoán đã phát hành (trường hợp chứng quyền có bảo đảm không có lãi) | |||
| 29 | Phần chênh lệch dương giữa giá trị chứng khoán cơ sở dùng để phòng ngừa rủi ro và giá trị chứng khoán cơ sở cần thiết để phòng ngừa rủi ro cho chứng quyền có bảo đảm | |||
| X. Rủi ro tăng thêm (nếu có) (được xác định trên cơ sở vốn chủ sở hữu đã trích lập đầy đủ các khoản dự phòng) | ||||
| Mã chứng khoán | Mức tăng thêm | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro | |
| 1 | .... | |||
| 2 | ........ | |||
| TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO THỊ TRƯỜNG (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX) | ||||
| B. GIÁ TRỊ RỦI RO THANH TOÁN |
| Giá trị rủi ro | |
|---|---|
| Rủi ro trước thời hạn thanh toán ( Thuyết minh 1 ) | ........... |
| Rủi ro quá thời hạn thanh toán (Thuyết minh 2) | .......... |
| Rủi ro từ các khoản tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác ( Thuyết minh 3 ) | ……... |
| Rủi ro tăng thêm ( Thuyết minh 4 ) | ........... |
- Rủi ro trước thời hạn thanh toán
| Loại hình giao dịch | Giá trị rủi ro (VND) | Tổng giá trị rủi ro | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |||
| 1 | Tiền gửi có kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi, các khoản tiền cho vay không có tài sản bảo đảm, các khoản phải thu từ hoạt động kinh doanh chứng khoán và các khoản mục tiềm ẩn rủi ro thanh toán khác | |||||||
| 2 | Cho vay tài sản tài chính/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 3 | Vay tài sản tài chính/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 4 | Hợp đồng mua tài sản tài chính có cam kết bán lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| 5 | Hợp đồng bán tài sản tài chính có cam kết mua lại/Các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất | |||||||
| TỔNG RỦI RO TRƯỚC THỜI HẠN THANH TOÁN | ||||||||
| TT | Đối tác thanh toán cho Công ty | Hệ số rủi ro thanh toán | ||||||
| --- | --- | --- | ||||||
| (1) | Chính phủ, các tổ chức phát hành được Chính phủ bảo lãnh, Chính phủ và Ngân hàng Trung ương các nước thuộc khối OECD; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; | 0% | ||||||
| (2) | Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam | 0,8% | ||||||
| (3) | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ở các nước thuộc khối OECD và có hệ số tín nhiệm đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của tổ chức kinh doanh chứng khoán | 3,2% | ||||||
| (4) | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập ngoài các nước OECD; hoặc thành lập tại các nước thuộc khối OECD và không đáp ứng các điều kiện khác theo quy định nội bộ của Công ty | 4,8% | ||||||
| (5) | Tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính, tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán thành lập và hoạt động tại Việt Nam | 6% | ||||||
| (6) | Các tổ chức, cá nhân, đối tượng khác | 8% |
- Rủi ro quá thời hạn thanh toán
| TT | Thời gian quá hạn | Hệ số rủi ro (%) | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Từ 0 đến 15 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 16 | ||
| 2 | Từ 16 đến 30 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 32 | ||
| 3 | Từ 31 đến 60 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 48 | ||
| 4 | Trên 60 ngày sau thời hạn thanh toán, chuyển giao chứng khoán | 100 | ||
| TỔNG RỦI RO QUÁ THỜI HẠN THANH TOÁN |
- Rủi ro từ các khoản tạm ứng, hợp đồng, giao dịch khác
| TT | Chi tiết tới từng đối tượng | Hệ số rủi ro (%) | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Các hợp đồng, giao dịch, các khoản sử dụng vốn ngoài các giao dịch, hợp đồng được ghi nhận ở các điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 1 Điều 10; các hợp đồng cam kết mua lại, bán lại chứng khoán hoặc các hợp đồng có tính chất tương tự trừ các hợp đồng quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 10; các khoản phải thu từ mua bán nợ với đối tác giao dịch không phải Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam (VAMC), Công ty trách nhiệm hữu hạn mua bán nợ Việt Nam (DATC): | |||
| - Hợp đồng, thỏa thuận đặt cọc mua bất động sản, các thỏa thuận kinh tế có cùng bản chất (chi tiết từng đối tượng) | 150 | |||
| - Các khoản cho vay, phải thu khách hàng khác không thuộc điểm đ, g khoản 1 Điều 10 (chi tiết từng đối tượng) | 150 | |||
| - Các hợp đồng, giao dịch khác (chi tiết từng đối tượng) | 100 | |||
| - Khoản tạm ứng (chi tiết từng đối tượng): | ||||
| + Chiếm từ 0% đến 2% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 8 | |||
| + Chiếm trên 2% đến dưới 5% vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán | 50 | |||
| + Chiếm từ 5% trở lên vốn chủ sở hữu tại thời điểm tính toán. | 100 | |||
| TỔNG RỦI RO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH KHÁC |
- Rủi ro tăng thêm
| TT | Chi tiết tới từng đối tác | Hệ số rủi ro (%) | Quy mô rủi ro | Giá trị rủi ro |
|---|---|---|---|---|
| TỔNG RỦI RO TĂNG THÊM | ||||
| C. GIÁ TRỊ RỦI RO HOẠT ĐỘNG |
| Chỉ tiêu | Giá trị | |
|---|---|---|
| I | Tổng chi phí hoạt động phát sinh trong vòng 12 tháng tính tới tháng xx năm 20xx | |
| II | Các khoản giảm trừ khỏi tổng chi phí: 1. Chi phí khấu hao 2. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính và tài sản thế chấp 3. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị các tài sản tài chính dài hạn 4. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị các khoản phải thu 5. Chi phí hoặc hoàn nhập dự phòng suy giảm giá trị tài sản ngắn hạn khác 6. Chi phí chênh lệch giảm về đánh giá lại các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ 7. Chi phí lãi vay 8. Chi phí chênh lệch do đánh giá lại phải trả chứng quyền đang lưu hành 9. Chi phí hoặc thu nhập khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 10. Chi phí tài chính và các chi phí không bằng tiền khác trong hoạt động kinh doanh của công ty | |
| III | Tổng chi phí sau khi giảm trừ (III = I - II) | |
| IV | 25% Tổng chi phí sau khi giảm trừ (IV = 25% III) | |
| V | 20% vốn điều lệ tối thiểu cho các nghiệp vụ kinh doanh của tổ chức kinh doanh chứng khoán | |
| TỔNG GIÁ TRỊ RỦI RO HOẠT ĐỘNG (Max {IV, V}) | ||
| TT | Các chỉ tiêu | Đơn vị tính |
| --- | --- | --- |
| 1 | Tổng giá trị rủi ro thị trường | đồng |
| 2 | Tổng giá trị rủi ro thanh toán | đồng |
| 3 | Tổng giá trị rủi ro hoạt động | đồng |
| 4 | Tổng giá trị rủi ro (4=1+2+3) | đồng |
| 5 | Vốn khả dụng | đồng |
| 6 | Tỷ lệ vốn khả dụng (6=5/4) | % |
| Phụ lục VII | ||
| BÁO CÁO SỬ DỤNG TRÁI PHIẾU CHUYỂN ĐỔI, CỔ PHIẾU ƯU ĐÃI, CÁC KHOẢN NỢ |
| CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …../BC-….. | ….., ngày … tháng … năm … |
| Về việc sử dụng trái phiếu chuyển đổi, cổ phiếu ưu đãi, các khoản nợ để bổ sung vốn khả dụng/ Thanh toán trước thời hạn thanh toán |
- Tên tổ chức kinh doanh chứng khoán: ……………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………
- Số Giấy phép thành lập và hoạt động………. do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày …..
- Đại diện theo pháp luật: ……………………………………….
- Giá trị sử dụng trái phiếu chuyển đổi, cổ phiếu ưu đãi, các khoản nợ hoặc thanh toán trước hạn: ………..
- Đối tác nhận thanh toán (bên cho vay)
- Lý do
- Ngày dự kiến thanh toán
- Giá trị trái phiếu chuyển đổi, cổ phiếu ưu đãi, các khoản nợ trước và sau khi thanh toán
- Nguồn vốn bổ sung phù hợp quy định hoặc phương án xử lý bảo đảm tổ chức kinh doanh chứng khoán duy trì tỷ lệ an toàn vốn khả dụng (nêu chi tiết)
- Tỷ lệ an toàn vốn khả dụng dự kiến sau khi dự kiến bổ sung, thanh toán mua lại hoặc thanh toán (kèm theo báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính dự kiến). Tài liệu đính kèm
- Biên bản họp, Nghị quyết Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên/Quyết định của chủ sở hữu;
- Bản sao hợp lệ Hợp đồng vay vốn hoặc các tài liệu tương đương; Bản cáo bạch. Phụ lục VIII CHỈ SỐ THỊ TRƯỜNG
| CHỈ SỐ THỊ TRƯỜNG | |||
|---|---|---|---|
| Úc | S&P/ASX 200 | Hà Lan | EOE 25 |
| Áo | ATX | Tây Ban Nha | IBEX 35 |
| Bỉ | BEL 20 | Thụy Điển | OMX |
| Canada | S&P/TSX 60 | Thụy Sỹ | SMI |
| Pháp | CAC 40 | Anh | FTSE 100 |
| Đức | DAX | Anh | FTSE mid-250 |
| Nhật Bản | Nikkei 25 | Hoa Kỳ | S&P 500 |
| Singapore | MSCI Singapore Index | Hồng Kông | Hang Seng Index |
| Hàn Quốc | KOSPI 200 | Trung Quốc | Shanghai Composite |
| Phụ lục IX | |||
| BÁO CÁO CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI |
| CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …../BC-….. | ….., ngày … tháng … năm … |
| Cách tính giá trị hợp đồng tương lai |
- Tên tổ chức kinh doanh chứng khoán: …………………………………………..
- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
- Số Giấy phép thành lập và hoạt động ………. do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ….
- Đại diện theo pháp luật: ……………………………………………………………. Chúng tôi báo cáo cách tính giá trị hợp đồng tương lai như sau:
| TT | Loại chứng khoán | Số lượng | Giá trị |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh mục chứng khoán phòng ngừa rủi ro | ||
| ……. | |||
| 2 | Hợp đồng tương lai | ||
| ……. | |||
| 3 | Cách tính giá trị hợp đồng tương lai | ||
| -Tài liệu giải thích mô hình tính toán số lượng tài sản cơ sở phải mua hoặc bán để phòng ngừa rủi ro. | |||
| Phụ lục X | |||
| BÁO CÁO SỬ DỤNG TÀI KHOẢN TỰ DOANH |
| CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …../BC-….. | ….., ngày … tháng … năm … |
| Về việc sử dụng tài khoản tự doanh để thực hiện hoạt động phòng ngừa rủi ro khi phát hành chứng quyền có bảo đảm |
- Tên tổ chức kinh doanh chứng khoán: ……………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………..
- Số Giấy phép thành lập và hoạt động do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ……..
- Đại diện theo pháp luật: …………………………………………………………………………
- Giá trị đợt phát hành: …………………………………………………………………………..
- Giá trị chứng quyền đang lưu hành: ……………………………………………………….
- Số lượng tài sản cơ sở phải mua hoặc bán theo lý thuyết: ……………………………..
- Tài liệu giải thích mô hình tính toán số lượng tài sản cơ sở phải mua hoặc bán để phòng ngừa rủi ro. Phụ lục XI BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHẮC PHỤC
| CÔNG TY... ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …../BC-….. | ….., ngày … tháng … năm … |
| Về việc khắc phục tình trạng cảnh báo/ kiểm soát/ kiểm soát đặc biệt |
- Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………………
- Số Giấy phép thành lập và hoạt động ……. do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày …..
- Đại diện theo pháp luật: ………………………………………………………………………..
- Nội dung khắc phục: ………………………………………………………………………..
- Tình hình khắc phục: ………………………………………………………………………..
- Nguyên nhân khắc phục: ………………………………………………………………………..
- Kiến nghị đề xuất: ………………………………………………………………………..
- Báo cáo tài chính, báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính, tài liệu kèm theo.
Đã hết Exact Điều trong vault.