Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Đăng kiểmThông tư số 23/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Đăng kiểm
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 49/2023/TT-BGTVT
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng
Điều 2. Bãi bỏ một số điểm, khoản, điều của Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Đăng kiểm
Điều 3. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2020.
-
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Phụ lục (Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BGTVT, ngày tháng năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Mấu số 01 | Phụ lục VIII. Nội dung hồ sơ thiết kế |
|---|---|
| Mấu số 02 | Phụ lục IX. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế |
| Mấu số 03 | Phụ lục X. Hạng mục và đối tượng phải kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp |
| Mấu số 04 | Phụ lục XI. Bản thông tin xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp |
| Mấu số 05 | Phụ lục XII. Bản thống kê các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước và nhập khẩu |
| Mấu số 06 | Phụ lục XIII. Giấy chứng nhận xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp |
| Mấu số 07 | Phụ lục XIV. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng |
| Mấu số 08 | Phụ lục XIVa. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại/ Thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 01 | |
| Phụ lục VIII | |
| NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ | |
| A. Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe | |
| Thuyết minh thiết kế kỹ thuật xe phải thể hiện được các nội dung cơ bản sau đây: |
- Lời nói đầu: trong phần này cần giới thiệu được mục đích của việc thiết kế sản phẩm và các yêu cầu mà thiết kế cần phải đáp ứng.
- Bố trí chung của xe thiết kế, tính toán về khối lượng và phân bố khối lượng, tính toán lựa các tổng thành hệ thống lắp trên xe, thuyết minh về đặc tính kỹ thuật cơ bản của xe thiết kế.
- Tính toán các đặc tính động học, động lực học và kiểm nghiệm bền các chi tiết, tổng thành, hệ thống theo các nội dung như sau: Trường hợp có cơ sở để kết luận sự thỏa mãn về độ bền của các chi tiết, tổng thành, hệ thống thuộc các hạng mục bắt buộc phải tính toán kiểm nghiệm bền nêu trên thì trong thuyết minh phải nêu rõ lý do của việc không tính toán kiểm nghiệm bền đối với các hạng mục này.
- Kết luận chung của bản thuyết minh;
- Mục lục và các tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế. B. Bản vẽ kỹ thuật
- Bản vẽ bố trí chung của xe;
- Bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên xe (riêng đối với các xe được thiết kế từ xe cơ sở thì chỉ là các bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống lên xe cơ sở);
- Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước. Các bản vẽ kỹ thuật nói trên phải được trình bày theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành. Ghi chú: đối với các xe cùng loại phương tiện, có các tổng thành, hệ thống giống nhau ( cabin, khung hoặc sát xi, kiểu loại động cơ, hộp số, cầu chủ động, loại nhiên liệu sử dụng, hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống treo, hệ thống chuyển động), chỉ khác nhau các thông số về khối lượng và kích thước do khác nhau về lựa chọn hệ thống công tác thì vẫn được coi là xe cùng loại. Cơ sở thiết kế lập các phương án lắp lựa chọn hệ thống công tác của xe trong cùng một hồ sơ thiết kế và phải chỉ ra được các trường hợp nguy hiểm nhất. Việc tính toán các đặc tính động học, động lực học và kiểm nghiệm bền các chi tiết, tổng thành, hệ thống được tính toán cho trường hợp nguy hiểm nhất đã nêu. Mẫu số 02 Phụ lục IX Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ Số (N 0 ): GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
| Căn cứ vào hồ sơ thiết kế số: | Ngày: | |||
|---|---|---|---|---|
| Căn cứ vào biên bản thẩm định số : | Ngày: | |||
| Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: | ||||
| CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN | ||||
| ĐÃ ĐƯỢC CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM THẨM ĐỊNH | ||||
| (Nội dung chính của bản thiết kế) | ||||
| Ngày tháng năm | ||||
| CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | ||||
| Ghi chú (nếu có): | ||||
| Ghi chú: Màu sắc, hoa văn trên giấy chứng nhận và thông số kỹ thuật cơ bản của ô tô do Cơ quan QLCL quy định cụ thể. | ||||
| Mẫu số 03 | ||||
| Phụ lục X | ||||
| HẠNG MỤC VÀ ĐỐI TƯỢNG PHẢI KIỂM TRA, THỬ NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | ||||
| XE SẢN XUẤT, LẮP RÁP | ||||
| Ghi chú: |
- Đối với loại xe cùng loại nhưng có nhiều phương án lắp lựa chọn hệ thống công tác khác nhau thì việc kiểm tra thử nghiệm các nội dung liên quan đến an toàn và bảo vệ môi trường được thực hiện đối với trường hợp nguy hiểm nhất đã nêu trong hồ sơ thiết kế của kiểu loại xe.
- Các thông số về kích thước, khối lượng được kiểm tra ghi nhận đối với từng trường hợp xe lắp hệ thống công tác khác nhau. Mẫu số 04 Phụ lục XI BẢN THÔNG TIN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT LẮP RÁP (Information sheet of manufactured/ assembled transport construction machinery) I. THÔNG TIN CHUNG (General information)
- Người sản xuất, lắp ráp (Manufacturer):
- Địa chỉ (Address):
- Người đại diện (Representative):
- Số điện thoại (Telephone N 0 ):
- Thư điện tử (Email):
- Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type):
- Nhãn hiệu (Trade mark)
- Tên thương mại (Commercial name) :
- Mã kiểu loại (Model code) :
- Vị trí đóng số khung (position of chassis number)
- Vị trí đóng số động cơ (position of engine number)
- Số báo cáo kiểm tra sản phẩm mẫu (Product inspection report N 0 ) :
- Số báo cáo COP (COP report N 0 ) :
- Nhà máy sản xuất (Production Plant):
- Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
- Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
- Khối lượng bản thân (Kerb mass) : kg
- Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H) : x x mm
- Động cơ (Engine)(*) 3.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine) : 3.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : 3.1.2. Loại nhiên liệu (Fuel kind) : 3.1.3. Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm) : / kW/rpm 3.2. Động cơ sử dụng cho xe chạy điện (Electric motor of electric TCM) 3.2.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type): 3.2.2. Điện áp (Voltage) : (V) 3.2.3. Công suất (Output) : (kW) 3.2.4. Loại ắc quy (Battery) : / - (V-Ah)
- Vận tốc di chuyển lớn nhất (Max travelling speed ): km/h III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG (Special technical specification) Được ghi nhận theo từng loại xe máy chuyên dùng theo mục VI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này (determined according to attached special technical specification) Mẫu số 05 Phụ lục XII BẢN THỐNG KÊ CÁC TỔNG THÀNH, HỆ THỐNG SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU Nhãn hiệu: ………………….. Tên thương mại: ………………….. Mã kiểu loại: …………………. (Điền vào phần thích hợp) Công ty chúng tôi cam kết sản phẩm nêu trên được sản xuất, lắp ráp từ các phụ tùng mới 100% và có nguồn gốc xuất xứ đúng như bản thống kê này. Nếu có gì sai khác, chúng tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Mẫu số 06 Phụ lục XIII Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director Ghi chú: + Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi cho phù hợp với từng kiểu loại phương tiện
- Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể Mẫu số 07 Phụ lục XIV Mẫu - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG DÙNG CHO XE XE MÁY CHUYÊN DÙNG Số: Cơ sở sản xuất: Nhãn hiệu: Tên thương mại: Mã kiểu loại: Loại hình lắp ráp: Số khung: Số động cơ: Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Số phát hành của Cơ quan QLCL CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN DÙNG Căn cứ Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại số: ngày của Cục Đăng kiểm Việt Nam Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất, lắp ráp Cơ sở sản xuất: đảm bảo rằng: Sản phẩm: Nhãn hiệu: Tên thương mại: Mã kiểu loại: Loại hình lắp ráp: Mầu sơn: Số khung: , đóng tại: Số động cơ: , đóng tại: do cơ sở chúng tôi sản xuất hoàn toàn phù hợp với sản phẩm mẫu đó được chứng nhận chất lượng và thỏa mãn các tiêu chuẩn hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng Phiếu này do Cơ quan QLCL thống nhất phát hành Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị Màu sắc và hoa văn trên phiếu do Cơ quan QLCL quy định cụ thể Mẫu số 08 Phụ lục XIVa MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI/ THẨM ĐINH THIẾT KẾ XE MÁY CHUYÊN DÙNG ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG KIỂU LOẠI SẢN PHẨM/ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ XE MÁY CHUYÊN DÙNG Kính gửi: Tên doanh nghiệp Địa chỉ trụ sở chính: Điện thoại: …………………….Fax: ………………….. .Email: ………… Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………… Điện thoại: …… Căn cứ Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, Thông tư số /2020/TT-BGTVT ngày / /2020 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Đăng kiểm và các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
- Đề nghị ……………….xem xét chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường / Thẩm định thiết kế với các thông tin cụ thể như sau: a) Hình thức xin cấp: Mới Cấp đổi Cấp mở rộng Bổ sung b) Thông tin về sản phẩm: (loại sản phẩm, nhãn hiệu, tên thương mại và số loại của sản phẩm; ký hiệu thiết kế; tiêu chuẩn áp dụng; tên nhà máy sản xuất, lắp ráp, địa chỉ; thông tin khác ( nếu có)
- Hồ sơ kèm theo: ……………… (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định của pháp luật về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng, các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan; kiểu loại sản phẩm không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, trung thực và chính xác của các thông tin khai báo và tài liệu cung cấp./.
Đã hết Exact Điều trong vault.