Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểmThông tư số 42/2018/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 49/2023/TT-BGTVT
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng (sau đây viết tắt là Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT )
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cải tạo phương tiện cơ giới giao thông đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 85/2014/TT-BGTVT)
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế (sau đây viết tắt là Thông tư số 86/2014/TT-BGTVT)
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (sau đây viết tắt là Thông tư số 31/2011/TT-BGTVT)
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện (sau đây viết tắt là Thông tư số 41/2013/TT-BGTVT)
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy (sau đây viết tắt là Thông tư số 44/2012/TT-BGTVT)
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 45/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy (sau đây viết tắt là Thông tư số 45/2012/TT-BGTVT)
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều kiện đối với xe chở hàng 04 bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia giao thông đường bộ (sau đây viết tắt là Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT)
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT ngày 22 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của lãnh đạo, đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ của đơn vị đăng kiểm phương tiện thủy nội địa (sau đây viết tắt là Thông tư số 49/2015/TT-BGTVT)
Điều 10. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2018.
-
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. PHỤ LỤC I (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 07 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) A. MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported transport construction machinery-TCM) Kính gửi (To): Cục Đăng kiểm Việt Nam Người nhập khẩu (Importer) : Địa chỉ (Address) :
| Mã số thuế (Tax code) : | Thư điện tử (Email) : |
|---|---|
| Người đại diện (Representative): | Số điện thoại (Telephone N 0 ) |
| Đăng ký ki ểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported TCM with the following contents): | |
| Hồ sơ kèm theo (Attached document): |
- Số lượng Bản thông tin xe máy chuyên dùng ( Quantity of information sheets) :
- Số lượng xe ( Quantity of TCMs ):
- Các giấy tờ khác (Other related documents): Thời gian và Địa điểm kiểm tra dự kiến (Anticipated inspection site and date): Người liên hệ (Contact-person) : Chúng tôi xin cam đoan và ch ịu trách nhiệm về tính hợp pháp của các nội dung đã khai báo trong Hồ sơ đăng ký kiểm tra đồng thời cam kết chất lượng hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy định hiện hành. ( We undertake and bear full responsibility for the legality of the contents declared in the Application Form for Inspection, as well as commit to the quality of the imported goods in accordance with the current regulations ). B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU BẢN KÊ CHI TIẾT XE MÁY CHUYÊN DÙNG NHẬP KHẨU (List of imported transport construction machinery) (Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số ( Attached to Application form with Registered N 0 for inspection) :
| S ố TT (N 0 ) | Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số PIN hoặc số sê ri) (Chassis or PIN or serial N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (production year) | Màu sơn (Color) | Giá nhập khẩu (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng máy chuyên dùng (TCM's status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | / | ||||||||
| 2. | / | ||||||||
| 3. | / | ||||||||
| 4. | / | ||||||||
| 5. | / | ||||||||
| 6. | / | ||||||||
| Chúng tôi cam kết giá nhập khẩu ở trên là đúng giá nêu tại Hóa đơn thương mại, các thông tin còn lại là phù hợp với xe nhập khẩu thực tế. | |||||||||
| C. MẪU BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA | |||||||||
| BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA (CONFIRMATION OF INSPECTION SCHEDULE) | |||||||||
| Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): | |||||||||
| Số/ ngày Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N 0 /date): / (Đối với xe ngoài khu vực giám sát hải quan) | |||||||||
| Mã chi cục Hải quan (Customs office code) : |
| Thời gian kiểm tra (Inspection date): | Địa điểm kiểm tra (Inspection site): |
|---|---|
| Người liên hệ (Contact person): | Số điện thoại (Telephone N 0 ): |
| TT | Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type) |
| --- | --- |
| 1 | |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| ... | |
| PHỤ LỤC II | |
| A. MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU | |
| BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU (Application form for quality technical safety and environmental protection inspection for imported low-speed vehicles) | |
| Mã số thuế (Tax code) : Thư điện tử (Email): | |
| Người đại diện (Representative): Số điện thoại (Telephone N 0 ) | |
| Đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe chở người bốn bánh có gắn động cơ nhập khẩu với các nội dung sau (Request for quality technical safety and environmental protection inspection for imported low-speed vehicles with the following contents) : | |
| Hồ sơ kèm theo (Attached document) : |
- Số lượng Bản thông tin xe (Quantity of Information sheets) :
- Số lượng xe (Quantity of vehicles):
- Các giấy tờ khác (Other related documents) : Người liên hệ (Contact person) : Số điện thoại (Telephone N 0 ) : Thư điện tử (Email): Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của các nội dung đã khai báo trong Hồ sơ đăng ký kiểm tra đồng thời cam kết chất lượng hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy định hiện hành. ( We undertake and bear full responsibility for the legality of the contents declared in the Application Form for Inspection, as well as commit to the quality of the imported goods in accordance with the current regulations ). B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU BẢN KÊ CHI TIẾT XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ NHẬP KHẨU (Detail list of imported imported low-speed vehicles) ( Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số ( Attached to Application form with Registered N 0 ) : )
| S ố TT ( N 0 ) | Loại xe (Vehicle type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle's status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | / | ||||||||
| 2. | / | ||||||||
| 3. | / | ||||||||
| 4. | / | ||||||||
| 5. | / | ||||||||
| 6. | / | ||||||||
| 7. | / | ||||||||
| Số/ ngày Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N 0 /date) : / (Đối với xe ngoài khu vực giám sát hải quan) | |||||||||
| Thời gian kiểm tra (Inspection date): Địa điểm kiểm tra (Inspection site) : | |||||||||
| Người liên hệ (Contact person) : Số điện thoại (Telephone N 0 ) : |
| TT | Loại xe (Vehicle type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Ghi chú (Remarks) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | / | ||||
| 2 | / | ||||
| 3 | / | ||||
| 4 | / | ||||
| 5 | / | ||||
| 6 | / | ||||
| ... | |||||
| PHỤ LỤC III | |||||
| A. MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU | |||||
| BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motor vehicle) | |||||
| Người đại diện (Representative) : Số điện thoại (Telephone N 0 ) | |||||
| Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motor vehicle with the following contents): |
- Số lượng Bản thông tin xe cơ giới ( Quantity of Information sheets) :
- Số lượng xe ( Quantity of vehicles ): Thời gian và Địa điểm kiểm tra dự kiến (Anticipated inspection site and date) : B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (List of imported motor vehicle) ( Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số ( Attached to Application form with Registered N 0 for inspection) : )
| S ố TT ( N 0 ) | Loại phương tiện (Vehicle's type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (*) (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle's status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | |||||||||
| 2. | |||||||||
| 3. | |||||||||
| 4. | |||||||||
| 5. | |||||||||
| 6. | |||||||||
| Mã chi cục Hải quan (Customs office code): |
| TT | Loại phương tiện (Vehicle's type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Ghi chú (Remarks) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | / | ||||
| 2 | / | ||||
| 3 | / | ||||
| 4 | / | ||||
| 5 | / | ||||
| 6 | / | ||||
| ... | |||||
| PHỤ LỤC IV | |||||
| A. MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU | |||||
| BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU (Application form for technical safety quality inspection for imported electric bicycles) | |||||
| Địa chỉ (Address): | |||||
| Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality inspection for imported electric bicycles with the following contents): |
- Số lượng Bản thông tin xe đạp điện (Quantity of Information sheet) :
- Số lượng xe (Quantity of electric bicycles) : B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU BẢN KÊ CHI TIẾT XE ĐẠP ĐIỆN NHẬP KHẨU (List of imported electric bicycles)
| S ố TT | Loại xe (Vehicle type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Motor N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle's status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | / | ||||||||
| 2. | / | ||||||||
| 3. | / | ||||||||
| 4. | / | ||||||||
| 5. | / | ||||||||
| 6. | / | ||||||||
| 7. | / | ||||||||
| Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection) : |
| TT | Loại xe (Vehicle type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Ghi chú (Remarks) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | / | ||||
| 2 | / | ||||
| 3 | / | ||||
| 4 | / | ||||
| 5 | / | ||||
| 6 | / | ||||
| ... | |||||
| PHỤ LỤC V | |||||
| A. MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY/ ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU | |||||
| BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY/ ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motorcycle, moped/ engine of motorcycle, moped) | |||||
| Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy/ động cơ xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motorcycle, moped/ engine of motorcycle, moped with the following contents): |
- Số lượng Bản thông tin xe mô tô, xe gắn máy/động cơ xe mô tô, xe gắn máy (Quantity of Information sheets):
- Số lượng xe/động cơ (Quantity of vehicles/engines): B. MẪU BẢN KÊ CHI TIẾT XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY/ ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU BẢN KÊ CHI TIẾT XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY/ ĐỘNG CƠ XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU (List of imported motorcycle, moped/ engine of motorcycle, moped)
| S ố TT (N 0 ) | Loại xe/ động cơ (Vehicle/ engine type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu sơn (Color) | Giá NK (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | / | ||||||||
| 2. | / | ||||||||
| 3. | / | ||||||||
| 4. | / | ||||||||
| 5. | / | ||||||||
| 6. | / | ||||||||
| 7. | / | ||||||||
| Chúng tôi cam kết giá nhập khẩu ở trên là đúng giá nêu tại Hóa đơn thương mại, các thông tin còn lại là phù hợp với xe, động cơ nhập khẩu thực tế. | |||||||||
| Mã chi cục Hải quan ( Customs office code ): | |||||||||
| Thời gian kiểm tra (Inspection date) : Địa điểm kiểm tra (Inspection site) : |
| TT | Loại xe/ động cơ ( Vehicle/ engine type ) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Ghi chú (Remarks) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | / | ||||
| 2 | / | ||||
| 3 | / | ||||
| 4 | / | ||||
| 5 | / | ||||
| 6 | / | ||||
| ... |
Đã hết Exact Điều trong vault.