Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư05/2020/TT-BCTHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dônThông tư số 05/2020/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn

hôm nay
Đang hiện 3 / 3 Điều

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch 47

Đối chiếu
  1. Danh mục các chất HCFC tại Phụ lục I quy định tại điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch 47 được thay thế bởi Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

  2. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch 47 như sau: "c) Các chất hydrofluorocarbon (trong Thông tư gọi tắt là các chất HFC) thuộc Phụ lục IIa và Phụ lục IIb của Thông tư này."

  3. Khoản 1 Điều 3 Thông tư liên tịch 47 được sửa đổi như sau: "1. Lượng hạn ngạch nhập khẩu các chất HCFC thuộc Phụ lục I Thông tư này cho từng năm từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2028 được quản lý nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Công Thương, cụ thể như sau: Đơn vị tính: tấn

Năm202020212022202320242025202620272028
Các chất HCFC2.6002.6002.6002.6002.6001.3001.3001.3001.300
  1. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3 Thông tư liên tịch 47 như sau: "Điều 3a. Hạn ngạch nhập khẩu các chất HFC
  2. Lượng hạn ngạch nhập khẩu các chất HFC thuộc Phụ lục IIa và IIb Thông tư này cho từng năm từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2028 được quản lý nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Công Thương, cụ thể như sau: Đơn vị tính: tấn
Năm202020212022202320242025202620272028
Các chất HCFCNhập khẩu để xây dựng hạn ngạch cơ sở. Không giới hạn lượng nhập khẩu.Nhập khẩu để xây dựng hạn ngạch cơ sở Không giới hạn lượng nhập khẩu.Nhập khẩu để xây dựng hạn ngạch cơ sở. Không giới hạn lượng nhập khẩu.Bình quân nhập khẩu năm (2020 + 2021 + 2022)/3 của các chất HFC + 65% mức tiêu thụ cơ sở các chất HCFC100% HNNK các chất HFC năm cơ sở 2023100% HNNK các chất HFC năm cơ sở 2023100% HNNK các chất HFC năm cơ sở 2023100% HNNK các chất HFC năm cơ sở 2023100% HNNK các chất HFC năm cơ sở 2023
  1. Lượng hạn ngạch nhập khẩu các chất HFC thuộc Phụ lục IIa và Phụ lục IIb Thông tư này từ năm 2023 trở đi sẽ được Bộ Công Thương xác định và công bố theo kết quả bình quân nhập khẩu các năm 2020, 2021, 2022 của các chất HFC cộng với 65% mức tiêu thụ cơ sở các chất HCFC. Từ năm 2024 đến năm 2028, lượng hạn ngạch nhập khẩu các chất HFC sẽ duy trì với khối lượng không đổi như hạn ngạch năm cơ sở 2023. Số lượng cụ thể hạn ngạch các chất HFC cho từng năm sẽ được công bố và được tính theo lượng CO2 tương đương theo quy định của Bản sửa đổi, bổ sung Kigali thuộc Nghị định thư Montreal."

  2. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 Thông tư liên tịch 47 như sau: "Điều 4a. Thủ tục nhập khẩu các chất HFC Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các chất HFC được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Thông tư liên tịch 47, đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Thông tư số 51/2018/TT-BCT. Riêng đơn đăng ký nhập khẩu các chất HFC theo hướng dẫn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này."

  3. Bổ sung Điều 6a vào sau Điều 6 Thông tư liên tịch 47 như sau: "Điều 6a. Thủ tục xuất khẩu các chất HFC theo hạn ngạch Bộ Công Thương cấp Giấy phép xuất khẩu các chất HFC theo hạn ngạch theo Quyết định của các nước thành viên Nghị định thư. Hồ sơ, quy trình cấp phép nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. Hồ sơ được gửi đến Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu), riêng đơn đăng ký xuất khẩu các chất HFC theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này."

  4. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch 47 như sau: "3. Thương nhân thực hiện chế độ báo cáo tình hình xuất khẩu, nhập khẩu các chất HFC theo từng quý, năm với hình thức và thời gian báo cáo như quy định đối với các chất HCFC tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Thông tư liên tịch 47 và theo hướng dẫn tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. "

Điều 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 3 Thông tư liên tịch 47.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đối chiếu
  1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2020.

  2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, các thương nhân, các tổ chức hoặc cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét và hướng dẫn./. Phụ lục I DANH MỤC CÁC CHẤT HCFC (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2020/TT-BCT ngày 16 tháng 3 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BCT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu và tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn )

Mã hàngMô tả hàng hóaTên chấtTên hoá họcCông thức hoá họcSố ashrae (dùng cho môi chất lạnh)
2903.71.00Gas lạnh R21HCFC-21DichlorofluoromethaneCHFCl 2R-21
Gas lạnh R22HCFC-22ChlorodifluoromethaneCHF 2 ClR-22
2903.72.00Gas lạnh R123HCFC-123DichlorotrifluoroethanesC2HF3Cl2R-123
2903.73.00Gas lạnh R141HCFC-141DichlorofluoroethanesC2H3FCl2R-141
Gas lạnh R141bHCFC-141bDichlorofluoroethanesCH3CFCl2R-141b
2903.74.00Gas lạnh R142HCFC-142ChlorodiflouroethanesC2H3F2ClR-142
Gas lạnh R142bHCFC-142b1-chloro-1,1- difluoroethaneCH 3 CF 2 ClR-142b
2903.75.00Gas lạnh R225HCFC-225DichloropentafluoropropanesC3HF5Cl2R-225
Gas lạnh R225caHCFC-225ca1,1-dichloro-2,2,3,3,3-pentafluoropropaneCF3CF2CHCl2R-225ca
Gas lạnh R225cbHCFC-225cb1,3-dichloro-1,2,2,3,3-pentafluoropropaneCF2ClCF2CHClFR-225cb
2903.79.00 2903.79.00Gas lạnh R31HCFC-31ChlorofluoromethaneCH 2 FClR-31
Gas lạnh R121HCFC-121TetrachlorofluoroethanesC 2 HFCl 4R-121
Gas lạnh R122HCFC-122TricchlorodifluoroethanesC 2 HF 2 Cl 3R-122
Gas lạnh R124HCFC-124ChlorotetrafluoethanesC 2 HF 4 ClR-124
Gas lạnh R131HCFC-131TrichlorofluoroethanesC 2 H 2 FCl 3R-131
Gas lạnh R132HCFC-132DichlorodifluoroethanesC 2 H 2 F 2 Cl 2R-132
Gas lạnh R133HCFC-133ChlorotrifluoroethanesC 2 H 2 F 3 ClR-133
Gas lạnh R151HCFC-151ChloroflouroethanesC 2 H 4 FClR-151
Gas lạnh R221HCFC-221HexachlorofluoropropanesC 3 HFCl 6R-221
Gas lạnh R222HCFC-222PentachlorodifluoropropanesC 3 HF 2 Cl 5R-222
Gas lạnh R223HCFC-223TetrachlorotrifluoropropanesC 3 HF 3 Cl 4R-223
Gas lạnh R224HCFC-224TrichlorotetrafluoropropanesC 3 HF 4 Cl 3R-224
Gas lạnh R226HCFC-226ChlorohexafluoropropanesC 3 HF 6 ClR-226
Gas lạnh R231HCFC-231PentachlorofluoropropanesC 3 H 2 FCl 5R-231
Gas lạnh R232HCFC-232TetrachlorodifluoropropanesC 3 H 2 F 2 Cl 4R-232
Gas lạnh R233HCFC-233TrichlorotrifluoropropanesC 3 H 2 F 3 Cl 3R-233
Gas lạnh R234HCFC-234DichlorotetrafluoropropanesC 3 H 2 F 4 Cl 2R-234
Gas lạnh R235HCFC-235ChloropentafluoropropanesC 3 H 2 F 5 ClR-235
Gas lạnh R241HCFC-241TetrachlorofluoropropanesC 3 H 3 FCl 4R-241
Gas lạnh R242HCFC-242TrichlorodifluoropropanesC 3 H 3 F 2 Cl 3R-242
Gas lạnh R243HCFC-243DichlorotrifluoropropanesC 3 H 3 F 3 Cl 2R-243
Gas lạnh R244HCFC-244ChlorotetrafluoropropanesC 3 H 4 F 4 ClR-244
Gas lạnh R251HCFC-251TrichlorotetrafluoropropanesC 3 H 4 FCl 3R-251
Gas lạnh R252HCFC-252DichlorodifluoropropanesC 3 H 4 F 2 Cl 2R-252
Gas lạnh R253HCFC-253ChorotrifluoropropanesC 3 H 4 F 3 ClR-253
Gas lạnh R261HCFC-261DichlorofluoropropanesC 3 H 5 FCl 2R-261
Gas lạnh R262HCFC-262ChlorodifluoropropanesC 3 H 5 F 2 ClR-262
Gas lạnh R271HCFC-271ChlorofluoropropanesC 3 H 6 FClR-271
Phụ lục IIa
DANH MỤC CÁC CHẤT HFC NGUYÊN CHẤT
Mã hàngMô tả hàng hóaTên chấtTên hoá họcCông thức hoá họcSố ashrae (dùng cho môi chất lạnh)
2903.39.90HFC-1341,1,2,2-TetrafluorethaneCHF 2 CHF 2
Gas lạnh R134aHFC-134a1,1,1,2-TetrafluoroethaneCH 2 FCF 3R-134a
HFC-1431,1,2-TrifluoroethaneCH 2 FCHF 2
Gas lạnh R245faHFC-245fa1,1,1,3,3-PentafluoropropaneCHF 2 CH 2 CF 3R-245fa
HFC-365mfc1,1,1,3,3-PentafluorobutaneCF 3 CH 2 CF 2 CH 3
HFC-227ea1,1,1,2,3,3,3-HeptafluoropropaneCF 3 CHFCF 3
HFC-236cb1,1,1,2,2,3-HexafluoropropaneCH 2 FCF 2 CF 3
HFC-236ea1,1,1,2,3,3-HexafluoropropaneCHF 2 CHFCF3
HFC-236fa1,1,1,3,3,3-HexafluoropropaneCF 3 CH 2 CF 3
HFC-245ca1,1,2,2,3-PentafluoropropaneCH 2 FCF 2 CHF 2
HFC-43-10mee1,1,1,2,2,3,4,5,5,5-DecafluoropentaneCF 3 CHFCHFCF 2 CF 3
Gas lạnh R32HFC-32DifluoromethaneCH 2 F 2R-32
Gas lạnh R125HFC-125PentafluoroethaneCHF 2 CF 3R-125
Gas lạnh R143aHFC-143aTrifluoroethaneCH 3 CF 3R-143a
HFC-41FluoromethaneCH 3 F
HFC-1521,2-DifluoroethaneCH 2 FCH 2 F
Gas lạnh R152aHFC-152a1.1-DifluoroethaneCH 3 CHF 2R-152a
Gas lạnh R23HFC-23TrifluoromethaneCHF 3R-23
  • Giá trị tiềm năng nóng lên toàn cầu của các chất trong bảng trên theo Báo cáo đánh giá lần thứ tư của Ủy ban Liên chính phủ về biến đổi khí hậu của Liên hợp quốc. Phụ lục IIb DANH MỤC CÁC CHẤT HFC HỢP CHẤT
Mã hàngMô tả hàng hóaTên chấtThành phầnSố ashrae (dùng cho môi chất lạnh)
3827.78.00Gas lạnh R404HFC-404AR143a/125/134aR-404
Gas lạnh R507AHFC-507AR143a/125R-507A
Gas lạnh R407AHFC-407AR32/125/134aR-407A
Gas lạnh R407BHFC-407BR32/125/134aR-407B
Gas lạnh R407CHFC-407CR32/125/134aR-407C
Gas lạnh R410AHFC-410AR32/125R-410A
Gas lạnh R508AHFC-508AR32/116R-508A
Gas lạnh R508BHFC-508BR32/116R-508B
Phụ lục III
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU CÁC CHẤT HFC
Kính gửi:      Bộ Công Thương
Tên thương nhân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Địa chỉ liên hệ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Điện thoại: . . . . . . . . . . Fax. . . . . . . . . . . . . E-mail. . . . . .. . . . . . . . . . . . . .
Căn cứ Thông tư số         /2020/TT-BCT ngày        tháng       năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (tên thương nhân) . . . . đăng ký nhập khẩu các chất HFC như sau:
Tên chất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Khối lượng nhập khẩu dự kiến (kg) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Khối lượng đăng ký (kg) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hợp đồng nhập khẩu số . . . . . . .ngày . . . . . . .tháng . . . . . . . .năm . . . . . . .
Nước xuất khẩu: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
(Tên thương nhân) . . . . cam đoan những nội dung kê khai trên đây là đúng sự thật và cam kết thực hiện đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Phụ lục IV
ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU CÁC CHẤT HFC
Căn cứ Thông tư số         /2020/TT-BCT ngày        tháng       năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (tên thương nhân) . . . . đăng ký xuất khẩu các chất HFC như sau:
Khối lượng đăng ký (kg) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thương nhân nhập khẩu: . . . . . . . . . . . . . . Nước nhập khẩu: . . . . . . . . . .
Hợp đồng xuất khẩu số . . . . . . .ngày . . . . . . .tháng . . . . . . . .năm . . . . . . .
Thương nhân bán hàng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Xác nhận của Bộ Công Thương
Phụ lục V
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
CÁC CHẤT HFC
BÁO CÁO
Tình hình xuất khẩu, nhập khẩu các chất HFC
Kính gửi: Bộ Công Thương
Căn cứ Thông tư số         /2020/TT-BCT ngày        tháng       năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (tên thương nhân) . . . . báo cáo tình hình thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu các chất HFC trong quý  …/20… hoặc năm 20… của thương nhân như sau:
Tên chấtMã HSGiấy phép do Bộ Công Thương cấp (số … ngày … tháng … năm …)Số hiệu tờ khai hải quanKhối lượng (kg)Trị giá (USD)Khối lượng xuất khẩu, nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (kg)Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (USD)Khối lượng xuất khẩu, nhập khẩu dự kiến (kg)
..................
(Tên thương nhân) . . . . cam đoan những kê khai trên đây là chính xác, nếu sai thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Đã hết Exact Điều trong vault.