Quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩuThông tư số 86/2026/TT-BTC Quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Khai thuế, hồ sơ khai thuế, hình thức nộp hồ sơ khai thuế, tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế
Điều 4. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phát sinh số tiền thuế phải nộp sau khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa
Điều 5. Ngày nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 6. Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
Điều 7. Xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa
Điều 8. Xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được hoàn, bù trừ nghĩa vụ phải nộp
Điều 9. Xử lý đối với việc chậm nộp tiền thuế, khoản thu khác
Điều 10. Miễn tiền chậm nộp
Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hoàn thuế
Điều 12. Kiểm tra sau hoàn thuế
Điều 13. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
Điều 14. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ (trừ trường hợp mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế)
Điều 15. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với tài sản di chuyển
Điều 16. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với quà biếu, quà tặng
Điều 17. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
Điều 18. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
Điều 19. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
Điều 20. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
Điều 21. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu để phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, công nghiệp công nghệ số
Điều 22. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
Điều 23. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
Điều 24. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Điều 25. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu đối với mặt hàng trầm hương được sản xuất từ cây Dó bầu trồng và mặt hàng da trăn có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản
Điều 26. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế nhập khẩu đối với sản phẩm nông sản chưa qua chế biến do phía Việt Nam hỗ trợ đầu tư, trồng tại Campuchia nhập khẩu về nước
Điều 27. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế
Điều 28. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu khi làm thủ tục hải quan
Điều 29. Thông báo, kiểm tra việc sử dụng hàng hóa miễn thuế
Điều 30. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết giảm thuế; thu hồi tiền giảm thuế
Điều 31. Không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 32. Hồ sơ không chịu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 33. Trình tự ấn định thuế
-
Cơ quan hải quan xác định hàng hóa thuộc đối tượng ấn định thuế theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 39 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.
-
Tính toán số tiền thuế ấn định a) Số tiền thuế ấn định được xác định căn cứ vào tên hàng, số lượng, chủng loại, mã số, xuất xứ, trị giá, mức thuế, tỷ giá tính thuế và phương pháp tính thuế theo quy định; b) Trường hợp ấn định thuế một phần trong tổng số hàng hóa cùng chủng loại thuộc nhiều tờ khai hải quan khác nhau và trên các tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu đã xác định được số tiền thuế, số tiền thuế ấn định được xác định theo số tiền thuế trung bình của hàng hóa cùng chủng loại theo công thức sau đây:
| Số tiền thuế ấn định | = | Tổng số tiền thuế của hàng hóa cùng chủng loại tại các tờ khai hải quan | x | Số lượng hàng hóa ấn định thuế |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số hàng hóa cùng chủng loại tại các tờ khai hải quan | ||||
| c) Trường hợp tờ khai hải quan nhập khẩu lần đầu là hàng hóa không thuộc đối tượng chịu thuế hoặc không có số liệu về số tiền thuế hoặc tờ khai hải quan đã bị hủy theo quy định của pháp luật về hải quan hoặc không có tờ khai hải quan, cơ quan hải quan căn cứ vào tên hàng, chủng loại, trị giá, mã số, xuất xứ, mức thuế, phương pháp tính thuế của hàng hóa giống hệt hoặc hàng hóa tương tự đang được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu của cơ quan hải quan để thực hiện ấn định thuế. Tỷ giá tính thuế áp dụng tỷ giá tại thời điểm ban hành quyết định ấn định thuế. |
- Cơ quan hải quan xác định số tiền thuế chênh lệch giữa số tiền thuế phải nộp với số tiền thuế do người nộp thuế đã khai.
- Thời hạn nộp số tiền thuế ấn định thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư này.
- Cơ quan hải quan lập biên bản làm việc để làm cơ sở ấn định thuế trong trường hợp cần làm rõ thêm với người nộp thuế về những nội dung liên quan làm cơ sở ấn định thuế (nếu có); không phải lập biên bản trong các trường hợp sau: a) Người khai thuế không tự tính được số tiền thuế phải nộp; b) Cơ quan hải quan thực hiện ấn định thuế theo kết luận của cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán hoặc cơ quan khác có thẩm quyền sau khi thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tại trụ sở người khai thuế hoặc trong bản kết luận đã dự kiến số tiền thuế phải ấn định; c) Hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế, không chịu thuế là tài sản bảo đảm các khoản vay theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP; d) Hàng hóa nhập khẩu chưa hoàn thành thủ tục hải quan bị kê biên để bán đấu giá theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản án, quyết định của Tòa án thuộc đối tượng phải nộp thuế theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.
- Cơ quan hải quan ban hành quyết định ấn định thuế theo Mẫu số 39 tại Phụ lục I Thông tư này, gửi người nộp thuế theo quy định tại khoản 9 Điều này. Quyết định ấn định thuế ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý, số tiền thuế ấn định, thời hạn nộp tiền thuế, thời hạn tính tiền chậm nộp.
- Trường hợp ban hành quyết định ấn định thuế chưa đầy đủ, chưa chính xác, thủ trưởng cơ quan hải quan ban hành quyết định ấn định thuế sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 39 tại Phụ lục I Thông tư này hoặc ban hành quyết định hủy quyết định ấn định thuế theo Mẫu số 40 tại Phụ lục I Thông tư này.
- Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt người nộp thuế đã nộp theo quyết định ấn định thuế nhưng quyết định ấn định thuế được sửa đổi, bổ sung làm giảm số tiền thuế phải nộp, hủy hoặc số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp lớn hơn số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp, cơ quan hải quan xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa cho người nộp thuế số tiền chênh lệch theo quy định Điều 15 Thông tư này.
- Quyết định ấn định thuế, quyết định ấn định thuế sửa đổi, bổ sung, quyết định hủy quyết định ấn định thuế phải gửi người nộp thuế, người được người nộp thuế ủy quyền, người bảo lãnh, người nộp thuế thay người nộp thuế trong thời hạn 08 giờ làm việc kể từ khi ký.
- Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan có chức năng xử lý, lập biên bản, ban hành quyết định ấn định thuế, quyết định ấn định thuế sửa đổi bổ sung, quyết định hủy quyết định ấn định thuế thì cơ quan hải quan xử lý trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.
Điều 34. Thủ tục, hồ sơ khoanh tiền thuế nợ
Điều 35. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xóa tiền thuế nợ
Điều 36. Nộp dần tiền thuế nợ
Điều 37. Các trường hợp kiểm tra thuế, thẩm quyền kiểm tra thuế
Điều 38. Kiểm tra thuế tại trụ sở cơ quan hải quan
Điều 39. Kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế
Điều 40. Kiểm tra lại trong hoạt động kiểm tra thuế
Điều 41. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Điều 42. Mẫu biểu
Điều 43. Hiệu lực thi hành
Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 45. Trách nhiệm thi hành
-
Cơ quan hải quan có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thực hiện Thông tư này.
-
Tổ chức, cá nhân, người nộp thuế thuộc đối tượng áp dụng của Thông tư này thực hiện đầy đủ các hướng dẫn tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét giải quyết theo quy định./. Phụ lục I BIỂU MẪU VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (Kèm theo Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Tên Biểu mẫu | Số hiệu |
|---|---|
| Công văn đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | Mẫu số 01 |
| Thông báo về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xóa nợ/phục hồi xóa nợ | Mẫu số 02 |
| Quyết định gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | Mẫu số 03 |
| Công văn đề nghị hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | Mẫu số 04 |
| Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ | Mẫu số 05 |
| Thông báo bổ sung hồ sơ | Mẫu số 06 |
| Quyết định về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 07 |
| Quyết định thu hồi hoàn thuế | Mẫu số 08 |
| Thông báo về việc bù trừ tiền được hoàn | Mẫu số 09 |
| Thông báo về việc nộp thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 10 |
| Thông báo tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu | Mẫu số 11 |
| Công văn đề nghị miễn tiền chậm nộp | Mẫu số 12 |
| Quyết định miễn tiền chậm nộp | Mẫu số 13 |
| Công văn đề nghị hoàn thuế | Mẫu số 14 |
| Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện đề nghị hoàn thuế nhập khẩu. | Mẫu số 15 |
| Quyết định hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 16 |
| Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 17 |
| Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 18 |
| Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 19 |
| Công văn đề nghị Bộ Tài chính xác nhận chủng loại và định lượng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài | Mẫu số 20 |
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài | Mẫu số 21 |
| Công văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ | Mẫu số 22a |
| Công văn đề nghị cấp Sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa miễn thuế của thành viên cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ | Mẫu số 22b |
| Sổ định mức miễn thuế của cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp) | Mẫu số 23a |
| Sổ định mức miễn thuế của cá nhân thuộc cơ quan đại diện tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ (do cơ quan hải quan cấp) | Mẫu số 23b |
| Công văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh/quốc phòng | Mẫu số 24 |
| Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đề nghị miễn thuế để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phụ hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác | Mẫu số 25 |
| Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác | Mẫu số 26 |
| Danh sách cá nhân/hộ gia đình/hộ kinh doanh đầu tư, trồng nông sản tại tỉnh của Campuchia tiếp giáp tỉnh.... biên giới của Việt Nam năm.... | Mẫu số 27 |
| Công văn đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế | Mẫu số 28 |
| Văn bản xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế đối với trường hợp điều ước quốc tế không quy định cụ thể chủng loại, định lượng miễn thuế | Mẫu số 29 |
| Thông báo hoàn thành thủ tục hải quan hàng hóa nhập khẩu tại chỗ | Mẫu số 30 |
| Bảng kê chi tiết hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền | Mẫu số 31 |
| Thông báo chuyển nhượng dự án đầu tư | Mẫu số 32 |
| Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | Mẫu số 33 |
| Thông báo về việc hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị | Mẫu số 34 |
| Thông báo về việc hoàn thiện lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | Mẫu số 35 |
| Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 36 |
| Quyết định về việc giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu | Mẫu số 37 |
| Công văn đề nghị không thu thuế | Mẫu số 38 |
| Quyết định về việc ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 39 |
| Quyết định về việc hủy quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 40 |
| Quyết định khoanh tiền thuế nợ | Mẫu số 41 |
| Quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định khoanh tiền thuế nợ | Mẫu số 42 |
| Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Mẫu số 43 |
| Quyết định xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt | Mẫu số 44 |
| Công văn đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Mẫu số 45 |
| Quyết định phục hồi tiền thuế nợ đã xóa | Mẫu số 46 |
| Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ | Mẫu số 47 |
| Thông báo về việc nộp dần tiền thuế nợ | Mẫu số 48 |
| Quyết định kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế | Mẫu số 49 |
| Thông báo về việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu | Mẫu số 50 |
| Quyết định về việc gia hạn thời hạn kiểm tra thuế tại trụ sở người nộp thuế | Mẫu số 51 |
| Thông báo tạm dừng kiểm tra | Mẫu số 52 |
| Biên bản công bố Quyết định kiểm tra | Mẫu số 53 |
| Biên bản kiểm tra | Mẫu số 54 |
| Kết luận kiểm tra | Mẫu số 55 |
| Công văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | Mẫu số 56 |
| Thông báo sẽ áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh | Mẫu số 57 |
| Thông báo tạm hoãn xuất cảnh | Mẫu số 58 |
| Thông báo gia hạn tạm hoãn xuất cảnh | Mẫu số 59 |
| Thông báo hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh | Mẫu số 60 |
| Quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế | Mẫu số 61 |
| Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế mở tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | Mẫu số 62 |
| Công văn yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | Mẫu số 63 |
| Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập | Mẫu số 64 |
| Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | Mẫu số 65 |
| Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | Mẫu số 66 |
| Văn bản đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan của cơ quan thuế, cơ quan nhà nước khác gửi cơ quan hải quan | Mẫu số 67 |
| Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ | Mẫu số 68 |
| Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế | Mẫu số 69 |
| Công văn xác minh tài sản | Mẫu số 70 |
| Biên bản xác minh tài sản | Mẫu số 71 |
| Công văn gửi Ủy ban nhân dân các cấp đề nghị kê biên, bán đấu giá tài sản kê biên | Mẫu số 72 |
| Công văn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | Mẫu số 73 |
| Công văn đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp do cơ quan quản lý thuế lập | Mẫu số 74 |
| Mẫu số 01 | |
| Kính gửi: .............................................................. (2) | |
| Căn cứ Điều... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; (3) | |
| Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; (3) | |
| Căn cứ Điều... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; (3) | |
| ................... (4) , mã số thuế ..................., địa chỉ ................... đang nợ tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt của tờ khai số... ngày... tháng... năm... đăng ký tại... (hoặc Quyết định ấn định thuế số... ngày... tháng... năm...). (5) | |
| Đề nghị .............................................................. (2) cho ................... (4) được gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, cụ thể: |
- Sổ tiền đề nghị gia hạn: .............................................................. ( Bằng chữ:... )
- Thời gian đề nghị gia hạn: ..............................................................
- Lý do đề nghị gia hạn nộp thuế, tiền chậm nộp, khoản thu khác, tiền phạt: ................... Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ... (6) .............................................................. (4) cam kết, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các nội dung nêu trên./. Ghi chú: (1) Đối với cá nhân: Bỏ trống. (2) Tên cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết gia hạn. (3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. (4) Tên người nộp thuế. (5) Trường hợp số tiền nợ thuộc nhiều tờ khai, Quyết định ấn định thuế thì lập bảng kê đính kèm. (6) Liệt kê tài liệu kèm theo. Mẫu số 02 THÔNG BÁO Về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xóa nợ/phục hồi xóa nợ (1) Kính gửi: ................... (2) (Địa chỉ: ...................) (Tên cơ quan hải quan)... nhận được công văn số... ngày... của ................... (2) , mã số thuế ................... về việc ................... và hồ sơ gửi kèm theo. Căn cứ..., (3) (Tên cơ quan hải quan) ................... thông báo: Hồ sơ ................... (4) của ................... (2) không thuộc trường hợp/đối tượng được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xóa nợ/phục hồi xóa nợ/... Lý do: .............................................................. Nếu ................... (2) có vướng mắc, đề nghị liên hệ với (tên cơ quan hải quan) ................... để được giải đáp. Số điện thoại liên hệ: ............................. (Tên cơ quan hải quan) ................... thông báo để ................... (2) được biết./. (1) Miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế, xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa, thông báo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế, miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng, gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xóa nợ/phục hồi xóa nợ. (2) Tên người nộp thuế. (4) Ghi rõ loại hồ sơ đề nghị Mẫu số 03 QUYẾT ĐỊNH Về việc gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Trên cơ sở xem xét đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt của ...............(tên người nộp thuế, mã số thuế)... tại văn bản số.... ngày... tháng... năm.... và hồ sơ kèm theo; Theo đề nghị của ... QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. ...(Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ).... được gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt của tờ khai số... ngày... tháng... năm... đăng ký tại... (hoặc Quyết định ấn định thuế số... ngày... tháng... năm...) (*) , cụ thể như sau:
- Số tiền gia hạn: .............................................................. ( Bằng chữ:... )
- Thời hạn nộp theo quy định: ..............................................................
- Thời gian được gia hạn: Từ ngày ..... đến ngày ...... Điều 2. Trong thời gian được gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền phạt người nộp thuế không phải nộp tiền chậm nộp. Khi hết thời gian gia hạn ...................(tên người nộp thuế)... phải nộp đầy đủ số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt vào ngân sách nhà nước. Trường hợp ................... (tên người nộp thuế).... không nộp hoặc nộp không đầy đủ số tiền thuế, khoản thu khác, tiền phạt được gia hạn vào ngân sách nhà nước sau khi hết thời gian gia hạn thì ...(tên người nộp thuế)... sẽ bị tính tiền chậm nộp và cơ quan hải quan thực hiện các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế theo quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. ...(Tên người nộp thuế)...; (Thủ trưởng các đơn vị có liên quan)... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Trường hợp số tiền nợ thuộc nhiều tờ khai, Quyết định ấn định thuế thì lập bảng kê đính kèm. Mẫu số 04 CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ HOÀN TIỀN THUẾ, KHOẢN THU KHÁC TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT NỘP THỪA Kính gửi: ...................(tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế)……… I- THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ: Tên tổ chức, cá nhân ............................................................................................ Mã số thuế: Địa chỉ: ............................................................................................................................ Điện thoại: ................... Fax: ................... Email: .............................................................. Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế: Tên ... Địa chỉ ... II- NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN):
- Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả: Đơn vị: Đồng
| Số TT | Tên khoản tiền nộp thừa | Số, ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung, Quyết định ấn định thuế | Số, ngày giấy nộp tiền vào NSNN | Số tiền phải nộp | Số tiền đã nộp vào tài khoản | Số tiền được hoàn | Số tiền đề nghị hoàn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu NSNN | Tiền gửi | Thu NSNN | Tiền gửi | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Tổng cộng: (bằng số) |
- Lý do đề nghị hoàn:
- Nội dung cam kết của người nộp thuế về việc kê khai khấu trừ/ điều chỉnh thuế Giá trị gia tăng (GTGT) hàng nhập khẩu (nếu thừa) ☐ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu đã kê khai khấu trừ với cơ quan thuế, người nộp thuế sẽ thực hiện kê khai điều chỉnh với cơ quan thuế số tiền thuế GTGT được cơ quan hải quan hoàn. ☐ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu chưa được kê khai, khấu trừ, chưa được hoàn tại cơ quan thuế.
- Hình thức hoàn trả:
- Bù trừ cho số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt còn nợ thuộc tờ khai hải quan số ............... ngày ............... ☐
- Bù trừ vào số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp cho các tờ khai hải quan làm thủ tục tiếp theo. ☐
- Hoàn trả trực tiếp ☐ Số tiền hoàn trả: Bằng số: ................... Bằng chữ: ............................................................. Hình thức hoàn trả: ☐ Chuyển khoản: Tài khoản số: ................... Tại Ngân hàng (KBNN) ................................ ☐ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước .................................................. Tôi cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
- “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại Điểm, Khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- KBNN: Kho bạc Nhà nước.
- NSNN: Ngân sách Nhà nước. Mẫu số 05 V/v tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ Kính gửi: ................................................... (1) (Địa chỉ: ...............................................) Căn cứ Điều... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; (2) Căn cứ Điều... Luật....; (2) Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; (2) Căn cứ Điều... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; (2) Căn cứ..., (2) (Tên cơ quan hải quan) ...................................... thông báo:
- Tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ ................... (3) số... ngày... của ................... (1) , mã số thuế ................... Lý do không tiếp nhận hồ sơ: .............................................................. (4) Thành phần hồ sơ đã nộp: Thời gian nhận hồ sơ:
- Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế: (5) a) Kết quả phân loại hồ sơ: ☐ Hoàn thuế trước, kiểm tra sau. ☐ Kiểm tra trước, hoàn thuế sau. b) Thời hạn giải quyết hồ sơ: ...................
- Trường hợp thông báo số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án: ..................................... (6) Nếu ................... (1) có vướng mắc, đề nghị liên hệ với (tên cơ quan hải quan) ................... để được giải đáp. Số điện thoại liên hệ: .............................................................. (Tên cơ quan hải quan)... thông báo để ................... (1) được biết./. (1) Tên người nộp thuế. (2) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. (3) Ghi rõ loại hồ sơ đề nghị miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế, xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa, thông báo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế, miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp an ninh, quốc phòng... (4) Ghi rõ lý do không tiếp nhận. (5) Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế:
- Đánh dấu (x) vào ô kết quả phân loại hồ sơ
- Ghi rõ thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định pháp luật. (6) Trường hợp thông báo số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án, ghi chi tiết số tiền thuế theo từng tờ khai, từng loại thuế. Mẫu số 06 Về việc bổ sung hồ sơ... (1) Kính gửi: ................................................. (2) (Địa chỉ: ..........................................) (Tên cơ quan hải quan) ................... nhận được công văn số... ngày... của ................... (2) , mã số thuế ................... về việc ................... và hồ sơ gửi kèm theo. Căn cứ Điều.... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; (3) (Tên cơ quan hải quan) ................... đề nghị ................... (2) bổ sung hồ sơ (hoặc giải trình) tài liệu như sau: .............................. (4) Thời hạn bổ sung hồ sơ (hoặc giải trình) là: ... ngày kể từ ngày cơ quan hải quan phát hành thông báo này. Nếu ................... (2) có vướng mắc, đề nghị liên hệ với (tên cơ quan hải quan) ................... để được giải đáp. Số điện thoại liên hệ: ................... (1) Miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế, không thu thuế, xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa, thông báo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế, miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng (4) Ghi chi tiết tài liệu cần bổ sung/các nội dung cần giải trình. Mẫu số 07
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VB ________ Số: ...... /QĐ-tên viết tắt của cơ quan ban hành VB Mã số quản lý hải quan | Mã số quản lý hải quan | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ........ ngày ....... tháng ....... năm ....... |
|---|---|---|
| Mã số quản lý hải quan | ||
| Về việc hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | ||
| Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016; Luật thuế giá trị gia tăng số ..................; Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ...................; Luật thuế bảo vệ môi trường ................... và Nghị định, Thông tư quy định chi tiết thi hành các Luật này; | ||
| Căn cứ Luật...; | ||
| Căn cứ thủ tục thẩm quyền ra Quyết định hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa quy định tại Điều... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; | ||
| Trên cơ sở công văn đề nghị xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa số....ngày.... của người nộp thuế ................... Mã số thuế: ................... Địa chỉ: ................... và hồ sơ kèm theo; | ||
| Theo đề xuất tại tờ trình số....ngày.... của ..................., | ||
| Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt đã nộp theo tờ khai/quyết định số ... ngày ...tháng...năm... cho...(tên người nộp thuế)..., Mã số thuế ................... |
| STT | Nội dung | Số tiền được hoàn |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 6 | Thuế GTGT | |
| 7 | Tiền chậm nộp thuế | |
| 8 | Tiền phạt vi phạm hành chính | |
| 9 | Khác | |
| 10 | Tổng cộng | |
| (Bằng chữ:...) | ||
| Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo tờ khai/quyết định số ... ngày ...tháng...năm... cho...(tên người nộp thuế)..., Mã số thuế ................... tại Kho bạc Nhà nước.... |
| STT | Nội dung | Số tiền bù trừ |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 6 | Thuế GTGT | |
| 7 | Tiền chậm nộp thuế | |
| 8 | Tiền phạt vi phạm hành chính | |
| 9 | Khác | |
| 10 | Tổng cộng | |
| Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước: ................... đồng. |
| STT | Nội dung | Số tiền được hoàn |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 6 | Thuế GTGT | |
| 7 | Tiền chậm nộp thuế | |
| 8 | Tiền phạt vi phạm hành chính | |
| 9 | Khác | |
| 10 | Tổng cộng | |
| ☐ Chuyển khoản | ||
| Số tài khoản ................... Tại ngân hàng (KBNN) .............................................................. | ||
| ☐ Tiền mặt | ||
| Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc nhà nước .............................................................. | ||
| Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Tên người nộp thuế) ..., Mã số thuế ...... và trưởng các bộ phận nghiệp vụ liên quan thuộc cơ quan ra Quyết định ................... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật thuế./. | ||
| Điều 2 dùng để bù trừ khoản được hoàn với khoản phải nộp. | ||
| Điều 3 dùng đối với trường hợp hoàn kiêm bù trừ nhưng vẫn còn số tiền được hoàn người nộp thuế đề nghị hoàn trả. | ||
| (*): Các đơn vị có liên quan (Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế, Kho bạc Nhà nước ...). | ||
| Mẫu số 08 | ||
| Về việc thu hồi hoàn thuế | ||
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN RA QUYẾT ĐỊNH | ||
| Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06/4/2016; Luật thuế giá trị gia tăng số ................; Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ....................; Luật thuế bảo vệ môi trường .............. và Nghị định, Thông tư quy định chi tiết thi hành các Luật này; | ||
| Căn cứ Quyết định số ......... ngày... của ................... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (Cục Hải quan/Chi cục Hải quan/...); | ||
| Trên cơ sở Quyết định hoàn tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt số......ngày.......và các tài liệu kèm theo của ........ đối với (tên người nộp thuế)...., mã số thuế......; | ||
| Theo đề nghị của ........................................................................................... | ||
| Điều 1. Thu hồi tiền thuế đã hoàn đối với: (Tên người nộp thuế)...... | ||
| Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………… | ||
| Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………..... | ||
| Tổng số tiền thuế là: ...................................... đồng | ||
| (bằng chữ: ………………………………………………………………………………………… ). | ||
| Trong đó: | ||
| Đơn vị là: Đồng Việt Nam |
| STT | Quyết định hoàn thuế | Tờ khai hải quan | Số tiền thuế đã được hoàn | Ngày ngân sách hoàn trả | Số tiền thu hồi hoàn thuế | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số | Ngày | Số | Ngày đăng ký | Thuế xuất/nhập khẩu (Tiểu mục...) | Thuế... (Tiểu mục...) | Tổng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Tổng cộng | ||||||||||
| Lý do thu hồi:.... | ||||||||||
| Điều 2. Đề nghị (tên người nộp thuế ).... nộp số tiền thu hồi hoàn và tiền chậm nộp phát sinh vào số tài khoản: ................... tại Kho bạc nhà nước....; mã Kho bạc Nhà nước ........; mã Ngân hàng của Kho bạc Nhà nước .........; mã địa bàn hành chính: ..... | ||||||||||
| Tên đơn vị hưởng: .............. Mã QHNS: ........... | ||||||||||
| Tiền chậm nộp phát sinh sau khi nộp tiền thu hồi hoàn thuế được tính theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành. | ||||||||||
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. | ||||||||||
| (Tên người nộp thuế)..., (Trưởng các bộ phận liên quan của cơ quan hải quan), (Tên Kho bạc nhà nước) chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. | ||||||||||
| Mẫu số 09 | ||||||||||
| Về việc bù trừ tiền được hoàn | ||||||||||
| Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 8 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, | ||||||||||
| (Tên cơ quan hải quan)....... thông báo: | ||||||||||
| Theo đề nghị của ..... (tên người nộp thuế, mã số thuế) tại công văn số ..... tháng ..... năm ........... | ||||||||||
| Số tiền .................. được hoàn theo Quyết định số ........ ngày ..... tháng ..... năm ........ (tên cơ quan hải quan ra thông báo) đã bù trừ vào số tiền ......... (tên, số tiền của khoản nợ) còn nợ của tờ khai/Quyết định số ........., ngày.....tháng.....năm....... của ............. (tên người nộp thuế) | ||||||||||
| Lý do: ............. (tên người nộp thuế) đề nghị hoàn nhưng vẫn còn nợ số tiền .............. (tên, số tiền của khoản nợ) của tờ khai/Quyết định trên. | ||||||||||
| (Tên cơ quan hải quan) ............... thông báo để ................. (tên người nộp thuế) được biết./. | ||||||||||
| Nội dung phần căn cứ có thể thay đổi khi văn bản quy phạm pháp luật thay đổi. | ||||||||||
| Mẫu số 10 | ||||||||||
| Về nộp thuế và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | ||||||||||
| Căn cứ Điều ... Luật quản lý thuế số 108/2025/QH15; | ||||||||||
| Căn cứ Điều ... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; | ||||||||||
| Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, | ||||||||||
| (Tên cơ quan hải quan)...thông báo (Tên người nộp thuế/ngân hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu tiền bán đấu giá) | ||||||||||
| I. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI NỘP THUẾ: |
- Tên người nộp thuế/ ngân hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu tiền bán đấu giá : ....................................................................................................................................................
- Mã số thuế (nếu có): ..................................................................................................
- Địa chỉ: ........................................................................................................................ II. TÍNH THUẾ CỦA CƠ QUAN HẢI QUAN:
- Lý do nộp:
- Số tiền phải nộp: 2.1. Thuế xuất khẩu: 2.2. Thuế nhập khẩu: 2.3. Thuế tự vệ/chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp: 2.4. Thuế tiêu thụ đặc biệt: 2.5. Thuế bảo vệ môi trường: 2.6. Thuế giá trị gia tăng: 2.7. Tiền chậm nộp: 2.8. Tiền phí, lệ phí: 2.9. Khoản thu khác (nếu có): Tổng số tiền: .......................................................................................... (Bằng chữ: ...................................................................................)
- Thời hạn nộp tiền thuế/tiền chậm nộp/tiền phí, lệ phí, khoản thu khác (nếu có):
- Mức tính tiền chậm nộp:
- Nơi nộp/hình thức nộp/Tài khoản nộp/Tên đơn vị thụ hưởng: Trường hợp (người nộp thuế/ngân hàng, tổ chức tín dụng/cơ quan, tổ chức thu tiền bán đấu giá) có ý kiến về việc..., đề nghị liên hệ với...(tên cơ quan hải quan)... để được hướng dẫn thực hiện. Số điện thoại liên hệ:... (Tên cơ quan hải quan)... xin thông báo để ... (tên người nộp thuế) được biết./. Mẫu số 11 Về tiền thuế nợ, tiền chậm nộp, tiền phạt còn thiếu Căn cứ khoản ... Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, (1) (Tên cơ quan hải quan) ............................... (2) thông báo: ........................... (3) còn nộp thiếu tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt của tờ khai số ... ngày ... tháng ... năm ... đăng ký tại .../Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... là: ................đồng.
- Nội dung thông báo về số tiền thuế còn thiếu: Số tiền thuế phải nộp/bảo lãnh: .............. đồng; Số tiền thuế đã nộp: .......... đồng; Số tiền thuế còn thiếu: .............đồng, chi tiết bao gồm các khoản thuế phải nộp như sau: Đơn vị: VNĐ
| STT | Sắc thuế | Số tiền |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 4 | Thuế giá trị gia tăng | |
| ... | ... | |
| Tổng cộng |
- Nội dung thông báo về tiền chậm nộp, tiền phạt, khoản thu khác còn thiếu: Tổng số tiền thuế chậm nộp/ bị phạt/khoản thu khác: ............. đồng; Số ngày chậm nộp: ........... ngày; Mức tính tiền chậm nộp: ............ Tổng số tiền chậm nộp/tiền phạt/khoản thu khác phải nộp: ............ đồng; (4) Số tiền chậm nộp/tiền phạt/khoản thu khác đã nộp: .......... đồng; Số tiền chậm nộp/tiền phạt còn thiếu: ............. đồng. Đề nghị ................. (3) nộp đủ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt trên vào Ngân sách Nhà nước theo quy định. (Tên cơ quan hải quan) .................... (2) thông báo để .................... (3) biết và thực hiện./. (1) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. (2) Tên cơ quan hải quan ra thông báo. (3) Tên người nộp thuế hoặc cơ quan được ủy nhiệm thu, tổ chức tín dụng (nếu thuộc trường hợp ủy nhiệm thu bảo lãnh). Mẫu số 12 Kính gửi: ....(Tên cơ quan hải quan)... Căn cứ Điều... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Căn cứ khoản... Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
- Tên người nộp thuế: ..............................................................................................................
- Mã số thuế: ............................................................................................................................
- Địa chỉ nhận thông báo: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................... E-mail: ..........................................................................
- Đề nghị ....(tên cơ quan hải quan) .... miễn tiền chậm nộp theo quy định tại Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 5.1. Lý do miễn tiền chậm nộp:..........; 5.2. Giá trị vật chất bị thiệt hại:... đồng; 5.3. Số tiền chậm nộp đề nghị miễn: ..... đồng; 5.4. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu) (1) ...................... (2) ...................... ... (Tên người nộp thuế)... chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên./. Mẫu số 13 Về việc miễn tiền chậm nộp đối với... (tên người nộp thuế) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH Trên cơ sở hồ sơ đề nghị miễn tiền chậm nộp của .... (tên người nộp thuế)....., mã số thuế...; Điều 1. Miễn tiền chậm nộp tờ khai số... ngày... cho ...(tên người nộp thuế), mã số thuế .................., địa chỉ ................. với số tiền chậm nộp: .... đồng (Bằng chữ:...) ; Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ... (Tên người nộp thuế)..., trưởng các bộ phận nghiệp vụ liên quan thuộc cơ quan hải quan...chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Trường hợp có nhiều tờ khai, có thể lập phụ lục đính kèm Quyết định. Mẫu số 14 Kính gửi: .......................... (2) I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế
- Tên người nộp thuế: ................................ Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: ... Quốc tịch: .................................... Địa chỉ: ................................... Điện thoại: ................. Fax (nếu có): ... Email (nếu có): ...
- Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác: ................................... Địa chỉ: ................................ Hợp đồng đại lý hải quan số: .............. ngày ................ II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước
- Thông tin về tiền thuế đề nghị hoàn trả:
| STT | Loại thuế | Thông tin tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung | Thông tin Quyết định ấn định thuế | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | Số tiền thuế đề nghị | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tờ khai | Ngày tờ khai | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thu Ngân sách Nhà nước | Tài khoản tiền gửi | Bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | Hoàn trả trực tiếp | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Tổng cộng |
- Lý do đề nghị hoàn thuế: ................................ (3)
- Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế: 3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng: ....................... ☐ Có, số chứng từ thanh toán: .............................. ☐ Không. 3.2. Việc sử dụng, gia công, chế biến: ☐ Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến. ☐ Đã qua sử dụng, gia công, chế biến. 3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất: a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam: .................................. b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa: ................................... c) Thực hiện theo hình thức thuê: ☐ Có. d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn: (4) 4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ ( cột 9 ) thuộc tờ khai hải quan số... ngày... 4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số... ngày... 4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột 11): Số tiền hoàn trả: Bằng số: ................................. Bằng chữ: ...............................
| Trong đó: | ☐ Chuyển khoản: Tài khoản số: ................. Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước) ................. | |
|---|---|---|
| ☐ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ............... | ||
| Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ......................... (5) | ||
| Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. | ||
| (2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế. | ||
| (4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế. | ||
| (5) Liệt kê tài liệu kèm theo. | ||
| Mẫu số 15 | ||
| BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ, LINH KIỆN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU | ||
| (Kèm theo công văn đề nghị hoàn thuế số.... ngày....) | ||
| Tên người nộp thuế:... | ||
| Mã số thuế:... Địa chỉ:... | ||
| Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu:... | ||
| Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu: ... |
| STT | Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | Tờ khai xuất khẩu sản phẩm | Mã nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu | Mã sản phẩm xuất khẩu | Lượng NL, VT, LK sử dụng cho sản phẩm xuất khẩu | Định mức sử dụng thực tế | Số tiền thuế nhập khẩu đã nộp | Số tiền thuế đề nghị hoàn/ không thu | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số - Ngày tờ khai hải quan - Số thứ tự dòng hàng | Tên nguyên liệu, vật tư, linh kiện theo tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Lượng | Trị giá tính thuế | Thuế suất thuế nhập khẩu | Số tiền thuế nhập khẩu phải nộp | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên sản phẩm theo tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Lượng | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| Mẫu số 16 |
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN BẢN __________ Số: …../QĐ-... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ……., ngày … tháng … năm …… |
|---|---|
| Mã số quản lý hải quan (1) | |
| Về việc hoàn thuế/không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH (2) | |
| Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; (3) | |
| Căn cứ ….; (3) | |
| Theo hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế của …….. (4) mã số thuế ………………, địa chỉ ………. và tờ trình số... ngày... của …………, | |
| Điều 1. Hoàn trả số tiền thuế/không thu thuế theo tờ khai số... ngày... (5) cho …………. (4) , mã số thuế ……………., địa chỉ …………. với số tiền như sau: |
| STT | LOẠI THUẾ | SỐ TIỀN |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 6 | Thuế giá trị gia tăng | |
| Tổng cộng | ||
| Điều 2. Phần bù trừ với các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước theo tờ khai/Quyết định số... ngày... cho ………… (4) , mã số thuế ……………. tại Kho bạc Nhà nước: (6) |
| STT | Nội dung | Số tiền bù trừ |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 6 | Thuế giá trị gia tăng | |
| 7 | Tiền chậm nộp thuế | |
| 8 | Tiền phạt vi phạm hành chính | |
| 9 | Khác | |
| Tổng cộng | ||
| Điều 3. Phần còn lại được hoàn trả sau khi bù trừ với các khoản còn phải nộp Ngân sách Nhà nước: (7) |
| STT | Nội dung | Số tiền được hoàn |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp | |
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 6 | Thuế giá trị gia tăng | |
| 7 | Tiền chậm nộp thuế | |
| 8 | Tiền phạt vi phạm hành chính | |
| 9 | Khác | |
| Tổng cộng | ||
| □ Chuyển khoản: Số tài khoản: ... Tại Ngân hàng (Kho bạc Nhà nước)... | ||
| □ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ... | ||
| Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký …………….. (4) , mã số thuế ………. và các bộ phận nghiệp vụ …………….. (8) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | ||
| (1) Công chức xử lý hồ sơ thực hiện cấp mã số quản lý hải quan theo cấu trúc: Mã Đơn vị Hải quan/số thứ tự/Năm/Mã hoàn thuế/Mã loại hình tờ khai. Mã hoàn thuế trước, kiểm tra sau ghi HT01; mã kiểm tra trước, hoàn thuế sau ghi HT02. | ||
| (2) Ghi chức danh của người có thẩm quyền quyết định hoàn thuế/không thu thuế. | ||
| (5) Trường hợp có nhiều tờ khai, liệt kê chi tiết số tiền thuế theo từng tờ khai tại Phụ lục đính kèm. | ||
| (6) Điều 2 dùng để bù trừ khoản tiền được hoàn với khoản tiền phải nộp. | ||
| (7) Điều 3 áp dụng đối với trường hợp hoàn kèm bù trừ nhưng chưa hết, người nộp thuế đề nghị hoàn trả. | ||
| (8) Các bộ phận nghiệp vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định. | ||
| PHỤ LỤC DANH MỤC TỜ KHAI HOÀN THUẾ/KHÔNG THU THUẾ (Kèm theo Quyết định số .../QĐ-.... ngày... tháng... năm... của....) |
| STT | Thông tin tờ khai hoàn thuế/không thu thuế | Loại thuế | Số tiền được hoàn/không thu | |
|---|---|---|---|---|
| Số tờ khai | Ngày tờ khai | |||
| Thuế xuất khẩu | ||||
| Thuế nhập khẩu | ||||
| Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp | ||||
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||
| Thuế bảo vệ môi trường | ||||
| Thuế giá trị gia tăng | ||||
| Tổng cộng | ||||
| Mẫu số 17 | ||||
| Kính gửi: Cơ quan hải quan ... (2) | ||||
| Tên tổ chức/cá nhân: ... (3) | ||||
| Mã số thuế:... | ||||
| Căn cước công dân/hộ chiếu số:... Ngày cấp: ..../.../... | ||||
| Nơi cấp:... Quốc tịch:... | ||||
| Địa chỉ:... | ||||
| Số điện thoại: ... Số Fax:... | ||||
| Lĩnh vực hoạt động: | ||||
| Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế)... | ||||
| Nay, ... (3) thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu của: | ||||
| Dự án đầu tư ... | ||||
| Ngành nghề đầu tư:... | ||||
| Địa bàn đầu tư:... | ||||
| Hạng mục công trình: ... |
- … (Nếu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa cho toàn bộ dự án thì không cần ghi chi tiết hạng mục công trình) Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư số ... ngày... được cấp bởi... Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu từ ... đến ... Các giấy tờ kèm theo gồm: 02 Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu, 01 phiếu theo dõi, trừ lùi (trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy); trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan (tổ chức/cá nhân nêu rõ số ... ngày ... Danh mục miễn thuế đã được thông báo trên Hệ thống). Các chứng từ làm cơ sở xác định hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số...ngày...của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Tổ chức/cá nhân... (3) cam kết xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đúng mục đích đã được miễn thuế. Đề nghị Cơ quan hải quan …. (2) tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân ..../. (1) Đối với cá nhân: Bỏ trống.. (2) Ghi tên cơ quan hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục miễn thuế. (3) Ghi tên tổ chức/cá nhân thông báo Danh mục miễn thuế.
- Đối với trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu theo Điều ước quốc tế, tổ chức/cá nhân sử dụng mẫu này trong đó: dùng cụm từ “danh sách hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế” thay cho cụm từ “danh mục hàng hoá miễn thuế” Mẫu số 18 DANH MỤC HÀNG HÓA MIỄN THUẾ DỰ KIẾN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Số:... ngày...
- Tên tổ chức/cá nhân: ... Căn cước công dân/hộ chiếu số: ... Ngày cấp: …/…/… Số điện thoại:... Số Fax:...
- Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân:...
- Tên dự án đầu tư:...
- Địa điểm thực hiện dự án:...
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư số ... ngày... được cấp bởi...
- Ngày bắt đầu nhập khẩu:... Ngày bắt đầu sản xuất/nghiên cứu:... Số, ngày công văn thông báo ngày bắt đầu sản xuất/nghiên cứu (1) :….
- Thông báo tại cơ quan hải quan:... 8.Thời gian dự kiến kết thúc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế:... Trường hợp thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế bằng giấy, cơ quan hải quan làm thủ tục tiếp nhận ghi sổ, ngày Danh mục hàng hóa miễn thuế theo số, ngày ghi trong sổ theo dõi tiếp nhận. (1) Đối với trường hợp miễn thuế 05 năm. Mẫu số 19 Tờ số.../Tổng số tờ PHIẾU THEO DÕI, TRỪ LÙI HÀNG HÓA MIỄN THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
- Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu số... ngày... tháng... năm...
- Tên tổ chức/cá nhân... Căn cước công dân/hộ chiếu số:... Ngày cấp: …./…./….
- Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: ...
- Tên dự án đầu tư:...
| STT | Số, ngày tờ khai hải quan | Tên hàng, quy cách phẩm chất | Đơn vị tính | Số lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Số lượng hàng hóa còn lại chưa xuất khẩu, nhập khẩu | Công chức hải quan trừ lùi, ký tên, đóng dấu công chức |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| Đối với trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy. | ||||||
| Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận phiếu theo dõi trừ lùi ghi các tiêu chí tại các mục 1, 2, 3, 4, tờ số/tổng số tờ; (Trường hợp Phiếu theo dõi trừ lùi gồm nhiều tờ, cơ quan hải quan đóng dấu treo lên tất cả các tờ) | ||||||
| Cơ quan hải quan nơi làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa ghi số liệu các cột từ 1 đến 7 của Phiếu theo dõi trừ lùi: | ||||||
| Khi tổ chức/cá nhân đã xuất khẩu, nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục đã thông báo, cơ quan hải quan nơi làm thủ tục cuối cùng xác nhận “đã xuất khẩu/nhập khẩu hết hàng hóa miễn thuế” lên bản chính, lưu 01 bản chụp, cấp cho người nộp thuế 01 bản chụp và gửi bản chính cho cơ quan hải quan nơi cấp phiếu theo dõi trừ lùi. | ||||||
| Đối với trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu theo Điều ước quốc tế, tổ chức/cá nhân sử dụng mẫu này trong đó: dùng cụm từ “danh sách hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế” thay cho cụm từ “danh mục hàng hoá miễn thuế” | ||||||
| Mẫu số 20 | ||||||
| Kính gửi: Bộ Tài chính. | ||||||
| Căn cứ khoản 4 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; | ||||||
| Căn cứ Điều 14 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; | ||||||
| Tên tổ chức/cá nhân:.... | ||||||
| Chứng minh thư ngoại giao/công vụ/hộ chiếu (2) :... | ||||||
| Ngày cấp: .../.../... | ||||||
| Số điện thoại: ...; Số Fax:... | ||||||
| Do Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài... ngày ... về... không quy định cụ thể chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận. | ||||||
| (Tên tổ chức/cá nhân)... đề nghị Bộ Tài chính báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định chủng loại và định lượng hàng hóa miễn thuế nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài dự kiến nhập khẩu dưới đây: |
| STT | Chủng loại (Tên hàng) | Đơn vị tính | Định lượng (Số lượng) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| Cột (4): Ghi số lượng hàng hóa dự kiến nhập khẩu. | ||||
| Thời gian dự kiến nhập khẩu từ... đến ... | ||||
| Nơi dự kiến đăng ký tờ khai hải quan:... | ||||
| (Tên tổ chức/cá nhân)... cam kết sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích đã được miễn thuế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này. | ||||
| (2), (3) Đối với tổ chức: Bỏ trống. | ||||
| Mẫu số 21 | ||||
| Về việc miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài | ||||
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | ||||
| Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15; | ||||
| Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13; | ||||
| Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; | ||||
| Căn cứ theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận .... ngày... giữa tổ chức ... và Chính phủ Việt Nam; | ||||
| Căn cứ...; | ||||
| Theo đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số... ngày... | ||||
| Điều 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế/Thỏa thuận …. |
- Tên tổ chức, cá nhân:...
- Chủng loại, định lượng: Điều 2. Tổ chức/cá nhân nêu tại Điều 1 có trách nhiệm sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế đúng mục đích được miễn thuế. Trường hợp sử dụng không đúng mục đích, tổ chức, cá nhân phải đăng ký tờ khai hải quan mới, nộp thuế theo quy định của pháp luật trước khi thay đổi mục đích. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Cục trưởng Cục Hải quan,... và tổ chức/cá nhân... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Mẫu số 22a Kính gửi: Chi cục Hải quan khu vực ... Căn cứ điểm c, điểm d khoản 1, Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; Căn cứ Điều 14 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026, của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Đề nghị Chi cục Hải quan khu vực ... cấp sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho... (tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ). Địa chỉ: ... Được hưởng ưu đãi theo Điều ước... /Thỏa thuận... từ ngày ... đến ngày... (Tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ) ... kính đề nghị Chi cục Hải quan khu vực thực hiện cấp sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào Sổ định mức miễn thuế cho ... (tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ) theo quy định hiện hành. Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP. Mẫu số 22b Kính gửi: Chi cục Hải quan khu vực... Căn cứ điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ; Đề nghị Chi cục Hải quan khu vực ... cấp Sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho ông/bà: ... Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương số: ..., ngày cấp …/…/… Nơi cấp:... Có giá trị đến ngày: .../.../... Cơ quan công tác:... Số điện thoại:...; Số Fax:.... (Tên cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế ngoài hệ thống Liên hợp quốc/Cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ)... kính đề nghị Chi cục Hải quan khu vực... thực hiện cấp sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho ông/bà ... theo quy định hiện hành. Ghi chú: Mẫu này áp dụng đối với cá nhân quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ. Mẫu số 23a CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM INDEPENDENCE - FREEDOM - HAPPINESS BỘ TÀI CHÍNH MINISTRY OF FINANCE SỔ ĐỊNH MỨC MIỄN THUẾ QUOTA BOOK FOR DUTY FREE GOODS Số sổ: …………….. TC/…………… Sổ quản lý:..................... Sổ tổ chức (Officebook) HƯỚNG DẪN
- Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu hay ủy thác nhập khẩu hàng hóa vào Việt Nam.
- Khi mất Sổ, cơ quan được cấp sổ cần thông báo ngay cho Chi cục Hải quan khu vực nơi cấp Sổ.
- Khi thay sổ mới, cơ quan được cấp Sổ phải gửi trả Sổ định mức miễn thuế này về Chi cục Hải quan khu vực nơi cấp sổ.
- Sổ này gồm 8 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 8 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu vàng.
- Sổ này kèm phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá.
- Bộ Tài chính in, phát hành, quản lý, sử dụng sổ định mức miễn thuế. INSTRUCTION
- The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other import commodities into Vietnam.
- If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department.
- If change the book, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department.
- This book includes 8 pages, is numbered from 1 to 8 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is yellow.
- This book is attached with stamps of alcohol, beer and cigarettes.
- The Ministry of Finance prints, issues, manages and uses the quota book. Xác nhận của cơ quan sở hữu sổ định mức miễn thuế: Cơ quan/Mission: …………………………………………………………………………………………….. Địa chỉ/Address: Điện thoại/Telephone: Số lượng biên chế của cơ quan/Number of staff members: XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC... VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ Certification of the Provincial or Municipal Customs Department. Cơ quan: ……………………………………………………………………………………….. Mission Số lượng người: ……………………………………………………………………………….. Number of Staff Members Được hưởng ưu đãi theo Điều ước ….. hoặc thỏa thuận …….. từ ngày ……… Enjoys the privileges and immunities under …………. date …………………….. Chủng loại và định lượng được nhập khẩu, tạm nhập khẩu, mua hàng miễn thuế theo Điều ước/thỏa thuận/Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài gồm: The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister's Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations consist of: THEO DÕI ĐỊNH LƯỢNG MIỄN THUẾ MẶT HÀNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY/THE QUOTA OF DUTY-FREE GOODS (AUTOMOBILE, MOTORCYCLE)
- Số tờ khai/Declaration ….. ngày/dated ... đăng ký tại /registered at ………… Số lượng/Quantity: ………….. xe ô tô/Automobile(s); …………….. xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s). Đóng dấu treo của cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập /Affix the Customs seal at the temporary import customs office
- Số tờ khai/Declaration ………. ngày/dated ... đăng ký tại /registered at ……… Số lượng/Quantity: ………………xe ô tô/Automobile(s); ………………… xe hai bánh gắn máy/Motorcycle(s).
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at .......
- Số tờ khai/Declaration ........ ngày/dated ... đăng ký tại /registered at ....... Ghi chú: Cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập khẩu cập nhật thông tin về tờ khai và thực hiện đóng dấu treo của đơn vị tại trang này. BỊ CHÚ/OBSERVATION Phụ lục tem rượu, bia, thuốc lá Appendix on stamps of alcohol, beer and cigarettes
- Phụ lục gồm các loại tem để quản lý 3 mặt hàng: rượu, bia, thuốc lá/The appendix comprises stamps for the management of 3 goods: alcohol, beer and cigarettes.
- Số Sổ định mức miễn thuế được in trên mỗi tem/The Quota book number is printed on each stamp.
- Số lượng tem mặt hàng rượu, bia, thuốc lá tại Phụ lục phù hợp với định lượng miễn thuế quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc định lượng tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài)/The quantity of stamps for the management of alcohol, beer and cigarettes in the Appendix is consistent with the duty-free quota stipulated in international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations or consistent with the quota stipulated in the Prime Minister’s Decision approving the list and quota of duty- free imported goods according to international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations.
- Các chủng loại tem/Types of Stamps: a) Đối với mặt hàng rượu gồm các loại tem: 0,75 lít, 1,5 lít, 2 lít, 3 lít, 4,5 lít, 6 lít, 18 lít được đánh số thứ tự trên mặt tem từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for alcohol: includes types of 0,75 liters, 1,5 liters, 2 liters, 03 liters, 4,5 liters, 6 liters, 18 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed. b) Đối với mặt hàng bia gồm các loại tem: 8 lít, 12 lít, 16 lít được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for beer: includes types of 8 liters, 12 liters, 16 liters, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed. c) Đối với mặt hàng thuốc lá gồm loại tem: 1 tút được đánh số thứ tự từ 1 đến hết số lượng tem theo từng quý/Stamps for cigarette: includes types of 1 carton, numbered from 1 to the maximum number as quarterly allowed.
- Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book. Mẫu số 23b Số sổ: …………….. CN/…………… Sổ quản lý:..................... Sổ cá nhân (Personal book)
- Sổ định mức miễn thuế được sử dụng khi người được cấp sổ tự nhập khẩu, tạm nhập khẩu hay ủy quyền nhập khẩu, tạm nhập khẩu các hàng hóa vào Việt Nam.
- Khi mất Sổ, người được cấp sổ cần thông báo ngay cho Chi cục Hải quan khu vực nơi cấp Sổ.
- Khi kết thúc nhiệm kỳ công tác, sổ định mức miễn thuế này phải được gửi trả về Chi cục Hải quan khu vực nơi cấp sổ.
- Sổ này gồm 6 trang được đánh số từ trang 1 đến trang 6 (trừ trang bìa), được in trên khổ A5, trang bìa có màu da cam.
- The quota book is also used when the user of the quota book (the person to whom the quota book is issued) imports commodities by himself/herself or authorizes the other to import commodities into Viet Nam.
- If the book is lost, the user is requested to inform immediately to the Provincial or Municipal Customs Department issues the book.
- When completing the mission term, the user should return the quota book to the Provincial or Municipal Customs Department issues the book.
- This book includes 6 pages, is numbered from 1 to 6 (except for the cover page) and printed on A5 size; the cover page is orange. XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC ... VỀ THÂN PHẬN VÀ TIÊU CHUẨN MUA HÀNG MIỄN THUẾ Certification of the Provincial or Municipal Customs Department Ông/bà: …………………………………………….…………………………………… Mr/Mrs Chức vụ: ………………………………………………………………………………… Position: Cơ quan: ………………………………………………………………………………… Mission: Được hưởng ưu đãi theo Điều ước ……. hoặc thỏa thuận ………. từ ngày …….. Enjoys the privileges and immunities under …………….. date …………………….. The list and quota of duty-free goods allowed to be imported, temporarily imported, purchased as stipulated in Treaties/Agreements/Prime Minister's Decisions approving the list and quota of duty-free imported goods according to International Treaties/Agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-Government organizations consist of:
- Số lượng tem mặt hàng rượu, bia, thuốc lá tại Phụ lục phù hợp với định lượng miễn thuế quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi Chính phủ nước ngoài hoặc định lượng tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủng loại và định lượng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Điều ước quốc tế/thỏa thuận giữa Chính phủ Việt Nam với tổ chức phi chính phủ nước ngoài)/The quantity of stamps for the management of alcohol, beer and cigarettes in the Appendix is consistent with the duty-free quota stipulated in international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations or consistent with the quota stipulated in the Prime Minister’s Decision approving the list and quota of duty-free imported goods according to international treaties/agreements between the Government of Viet Nam and foreign non-government organizations.
- Các chủng-loại tem/Types of Stamps:
- Tem này chỉ có giá trị khi xuất trình cùng với sổ định mức miễn thuế/This stamp is only valid when presented with the Quota book.. Mẫu số 24 Kính gửi: Cục Hải quan. Căn cứ khoản 22 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06/4/2016, Căn cứ Điều 20 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi bổ sung bởi điểm d khoản 20 Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 của Chính phủ; Căn cứ Điều 20 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Căn cứ Quyết định số ... ngày …/…/… của ... về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm ... Căn cứ Giấy phép nhập khẩu số ... ngày .../..../.... của ... Cơ quan... (1) đề nghị Cục Hải quan miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp cho an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:
- Tên doanh nghiệp nhập khẩu: ...
- Mã số thuế: ... Địa chỉ:...
- Tên hàng:...
- Số lượng: ...
- Trị giá (tính bằng USD hoặc nguyên tệ):... .
- Hàng hóa nhập khẩu thuộc mục: ..., phụ lục: ... Quyết định số ... ngày .../..../.... của...
- Giấy phép nhập khẩu số ... ngày …/…/…
- Hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... /... /...
- Hợp đồng ủy thác nhập khẩu/hợp đồng mua bán/hợp đồng cung cấp hàng hóa số ... ngày .../.../...
- Nơi dự kiến đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ tại (tên cơ quan hải quan).... thuộc Chi Cục Hải quan khu vực):... Cơ quan... (1) đề nghị Cục Hải quan miễn thuế nhập khẩu đối với lô hàng nêu trên./. (1) Tên cơ quan đề nghị (Bộ Công an/Bộ Quốc phòng hoặc đơn vị được ủy quyền/phân cấp) Hồ sơ gửi kèm công văn này gồm: Giấy phép nhập khẩu: 01 bản chính; Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: 01 bản chụp; Hợp đồng ủy thác nhập khẩu/hợp đồng mua bán/hợp đồng cung cấp hàng hóa: 01 bản chụp; Các tài liệu, chứng từ khác có liên quan (nếu có); 01 bản chụp. Mẫu số 25 DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỀ NGHỊ MIỄN THUẾ ĐỂ PHỤC VỤ ĐẢM BẢO AN SINH XÃ HỘI, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI, THẢM HỌA, DỊCH BỆNH VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHÁC (Kèm theo công văn số... ngày... của....)
- Tên tổ chức/cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu:...
- Mã số thuế:...
- Căn cước công dân/ Hộ chiếu số:... Ngày cấp: …/…/…
- Nơi cấp:... Quốc tịch:...
- Địa chỉ:...
- Số điện thoại: ... Số Fax:...
- Văn bản công bố dịch bệnh của cấp có thẩm quyền theo quy định của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa để khắc phục dịch bệnh (số văn bản, ngày văn bản, cơ quan ban hành).
- Tên chương trình, dự án (nếu có); ...
- Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có): ...
- Dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan hải quan: ...
- Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế:...
- Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế ...
- Nội dung về hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu: (1) Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn hoặc các chứng từ khác có liên quan. Mẫu số 26 Về việc miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội/khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh/các trường hợp đặc biệt khác Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016; Điều 1. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội/khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh/trường hợp đặc biệt khác...:
- Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân được miễn thuế:...
- Thông tin về hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu được miễn thuế Chủng loại và số lượng hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu được miễn thuế (nếu có): Điều 2. Cơ quan/tổ chức/cá nhân nêu tại Điều 1 có trách nhiệm sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế đúng mục đích được miễn thuế. Trường hợp sử dụng không đúng mục đích, cơ quan/tổ chức/cá nhân phải đăng ký tờ khai hải quan mới, nộp thuế theo quy định của pháp luật trước khi thay đổi mục đích. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Hải quan,... và cơ quan/tổ chức/cá nhân... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Mẫu số 27 DANH SÁCH CÁ NHÂN/HỘ GIA ĐÌNH, HỘ KINH DOANH ĐẦU TƯ, TRỒNG SẢN PHẨM NÔNG SẢN TẠI TỈNH CỦA CAMPUCHIA TIẾP GIÁP TỈNH ... BIÊN GIỚI CỦA VIỆT NAM NĂM (Kèm theo văn bản số... ngày... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ...)
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) | |
|---|---|
| Ghi chú: (1) Nơi thường trú hoặc nơi tạm trú theo quy định tại Nghị định số 62/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có). | |
| Mẫu số 28 | |
| Kính gửi: ... (2) | |
| Căn cứ khoản 12 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; | |
| Căn cứ Điều 27 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, | |
| Tên tổ chức/cá nhân:... | |
| Mã số thuế: ... | |
| Căn cước công dân/Hộ chiếu số:... | |
| Ngày cấp: …/…./.... Nơi cấp:... | |
| Quốc tịch:.... | |
| Địa chỉ: … | |
| Số điện thoại:...; Số Fax:... | |
| Lĩnh vực hoạt động: … | |
| Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế) ... | |
| Do điều ước quốc tế ... không quy định cụ thể chủng loại, định lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng miễn thuế theo điều ước quốc tế, tổ chức, cá nhân ... đề nghị ... (2) xác nhận hàng hóa miễn thuế theo điều ước quốc tế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu dưới đây của: | |
| Dự án đầu tư/hoạt động sử dụng hàng hóa miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu … | |
| Ngành nghề, địa bàn đầu tư ... | |
| Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện (ghi rõ mục đích xác nhận Danh mục thực hiện miễn thuế cho toàn bộ dự án hoặc theo hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoặc tổ hợp, dây chuyền hoặc năm tài chính) ... | |
| Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư điều chỉnh hoặc văn bản của cơ quan đăng ký đầu tư có thầm quyền trong trường hợp không phải thực hiện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ... số ... ngày ... được cấp bởi ... | |
| Tổ chức/cá nhân... cam kết xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đúng mục đích đã được miễn thuế. | |
| Đề nghị ... (2) xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân ... theo quy định hiện hành./. | |
| (2) Ghi tên cơ quan đề xuất ký kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế, cơ quan quản lý chuyên ngành. | |
| Mẫu số 29 | |
| Kính gửi: Tổ chức/Cá nhân... (2) | |
| Căn cứ khoản 4 Điều 16 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06/4/2016; | |
| Căn cứ khoản 12 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; | |
| Căn cứ Điều 27 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; | |
| Căn cứ Điều ước quốc tế ... ngày ... ký giữa... | |
| Căn cứ hồ sơ đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế của tổ chức/cá nhân (2) ... | |
| Nay, ... (1) xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa miễn thuế dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, cụ thể như sau: |
- Tên tổ chức/cá nhân:... Căn cước công dân/Hộ chiếu số ..
- Địa chỉ:...
- Tên dự án đầu tư/hoạt động sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế ...
- Địa điểm thực hiện dự án/hoạt động sử dụng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế...
- Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện (ghi rõ mục đích xác nhận Danh mục thực hiện miễn thuế cho toàn bộ dự án hoặc theo hạng mục công trình hoặc giai đoạn hoặc tổ hợp, dây chuyền hoặc năm tài chính)...
- Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu từ ... đến ... (1) Tên cơ quan đề xuất ký kết hoặc gia nhập điều ước quốc tế hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành. (2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận chủng loại, định lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu miễn thuế theo điều ước quốc tế. Mẫu số 30 HOÀN THÀNH THỦ TỤC HẢI QUAN NHẬP KHẨU TẠI CHỖ (2) Kính gửi: Tên cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai xuất khẩu tại chỗ.
- Thông tin về tổ chức/cá nhân xuất khẩu tại chỗ Tên người xuất khẩu tại chỗ:... Điện thoại:………. Fax:... Email:... Hợp đồng đại lý hải quan (nếu có) số: ... ngày ...
- Thông tin về hàng hóa xuất khẩu tại chỗ (3) Số, ngày tờ khai: ... tại (tên cơ quan hải quan) …….. thuộc Chi cục Hải quan khu vực... Mã loại hình tờ khai: ... Người mua hàng/người đặt gia công/người chỉ định giao hàng/người ủy quyền (tên, địa chỉ):... Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu/hợp đồng gia công/chỉ định giao hàng/ủy quyền của thương nhân nước ngoài:...
- Thông tin về tổ chức/cá nhân nhập khẩu tại chỗ Tên người nhập khẩu tại chỗ:... Điện thoại: ... Fax:... Email:... Tên đại lý hải quan (nộp thuế theo ủy quyền): Hợp đồng đại lý hải quan (nếu có) số: ... ngày...
- Thông tin về hàng hóa nhập khẩu tại chỗ đã hoàn thành thủ tục hải quan (4) Số, ngày tờ khai:... tại (tên cơ quan hải quan)... thuộc Chi cục Hải quan... Mã loại hình tờ khai:... Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu: ...
- Thông tin khác có liên quan (nếu có): ... Người nộp thuế hoặc đại diện theo pháp luật của người nộp thuế cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai. (2) Hoàn thành thủ tục hải quan nhập khẩu tại chỗ thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 (3), (4) Trường hợp có nhiều tờ khai phải ghi chi tiết theo từng tờ khai vào phụ lục đính kèm Thông báo hoàn thành thủ tục hải quan nhập khẩu tại chỗ như sau:
| Tờ khai xuất khẩu | Tờ khai nhập khẩu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số, ngày tờ khai | Mã loại hình | Tên cơ quan Hải quan | Số, ngày hợp đồng xuất khẩu/hợp đồng gia công/chỉ định giao hàng/ủy quyền của thương nhân nước ngoài | Người mua hàng/người đặt gia công/người chỉ định giao hàng/người ủy quyền (tên, địa chỉ) | Số, ngày tờ khai | Mã loại hình | Tên cơ quan Hải quan | Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu |
| Mẫu số 31 | ||||||||
| BẢNG KÊ CHI TIẾT HÀNG HÓA NHẬP KHẨU MIỄN THUẾ THEO TỔ HỢP, DÂY CHUYỀN | ||||||||
| (Theo tờ khai số... ngày …….. tại (tên cơ quan Hải quan)....) | ||||||||
| Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... | ||||||||
| Ngày cấp: ... Nơi cấp:... |
- Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu:...
- Danh mục miễn thuế nhập khẩu số ... ngày ... đăng ký tại cơ quan hải quan ...
- Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: ...
- Thời gian dự kiến hoàn thiện lắp đặt tổ hợp, dây chuyền: ...
| STT | Tên hàng quy cách, phẩm chất | Đơn vị tính | Số lượng | Trị giá/trị giá dự kiến nhập khẩu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| Tổng số | |||||
| Cột 2: Ghi rõ tên, quy cách, phẩm chất của từng máy móc, thiết bị thuộc tổ hợp dây chuyền. | |||||
| Trường hợp tách được trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu thì khai vào cột (5); Trường hợp không tách được thì khai tổng trị giá của lô hàng theo tờ khai vào dòng tổng số. | |||||
| Mẫu số 32 | |||||
| Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế. |
- Tên tổ chức/cá nhân chuyển nhượng dự án (Chủ dự án): ... Căn cước công dân/Hộ chiếu số:... Ngày cấp:... Nơi cấp: ... Quốc tịch:...
- Địa chỉ trụ sở của tổ chức/cá nhân:...
- Tên dự án đầu tư: ...
- Lý do miễn thuế:
- Tổ chức/cá nhân chuyển nhượng... đã thực hiện thông báo Danh mục miễn thuế số ... ngày ... với cơ quan hải quan để thực hiện dự án ... và đã nhập khẩu hàng hóa miễn thuế; nay, tổ chức/cá nhân... thông báo về việc chuyển nhượng toàn bộ/một phần dự án nêu trên cho ... tổ chức/cá nhân nhận chuyển nhượng... mã số thuế..., tại địa chỉ..., tiếp tục thực hiện dự án theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư số ... ngày... được cấp bởi..., hàng hóa chuyển nhượng như sau:
| STT | Tờ khai nhập khẩu ban đầu (số, ngày) | Hàng hóa nhập khẩu đã được miễn thuế | Hàng hóa chuyển nhượng | Hàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án) | Ghi chú | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên hàng | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
- Danh mục hàng hóa chưa nhập khẩu hết theo Danh mục miễn thuế số đã đăng ký/thông báo với cơ quan hải quan, được chủ dự án chuyển nhượng dự kiến tiếp tục nhập khẩu để thực hiện dự án:
- Danh mục hàng hóa chưa nhập khẩu hết theo Danh mục miễn thuế số... (2) đã đăng ký/thông báo với cơ quan hải quan, được tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng dự kiến tiếp tục nhập khẩu:
- Tổ chức/cá nhân chuyển nhượng ... xin nộp lại bản chính Danh mục miễn thuế, Phiếu theo dõi trừ lùi và bản chụp Hợp đồng chuyển nhượng dự án (kèm theo) cho cơ quan hải quan nơi thông báo Danh mục miễn thuế (đối với trường hợp thông báo Danh mục bản giấy) để cơ quan hải quan được biết và theo dõi. Tổ chức/cá nhân chuyển nhượng... xin cam kết những thông tin kê khai là hoàn toàn trung thực và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai. Trân trọng! (2) Ghi số, ngày Danh mục miễn thuế đã được tổ chức/cá nhân chuyển nhượng hàng hóa (chủ dự án) đã thông báo/đăng ký với cơ quan hải quan. Mẫu số 33 THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU MIỄN THUẾ Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án): ... Mã số thuế:... Số Căn cước công dân/Hộ chiếu số:... ngày cấp ... nơi cấp ... tại... Tên dự án đầu tư (Hạng mục đầu tư):... Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư (Hạng mục đầu tư)... Thời điểm kết thúc nhập khẩu hàng hóa ... Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư số ... ngày... được cấp bởi... Tên Hợp đồng:... Số:... Ngày:...
| STT | Hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | Đã sử dụng đúng mục đích miễn thuế | Đã thay đổi mục đích miễn thuế | Đã tiêu hủy | Tồn kho chưa sử dụng | Hạch toán vào sổ tài sản cố định theo quy định | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên hàng | Số lượng | Tờ khai số, ngày | Số lượng | Số lượng | Tờ khai thay đổi mục đích sử dụng số, ngày | Số lượng | Số lượng | Được hạch toán tài sản cố định | Không được hạch toán tài sản cố định |
| Mẫu số 34 | |||||||||
| Kính gửi: Cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế. |
- Tên tổ chức/cá nhân (chủ dự án):... Ngày cấp: .../…./…. Nơi cấp:... Quốc tịch: ...
- Tên dự án đầu tư: …..
- Địa điểm thực hiện dự án:...
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư số ... ngày... được cấp bởi... Tổ chức/cá nhân ... thông báo với cơ quan hải quan từ ngày... đã hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị từ hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo Danh mục miễn thuế số ... ngày ... tại... số lượng hàng hóa nhập khẩu đã được sử dụng để chế tạo máy móc, thiết bị như sau:
| STT | Thông tin hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | Số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | Thông tin hàng hóa được chế tạo | Ghi chú | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên hàng, quy cách, phẩm chất (chi tiết theo từng dòng hàng) | Tờ khai nhập khẩu số/ngày | Đơn vị tính | Số lượng | Tên hàng sau chế tạo | Đơn vị tính | Số lượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Tổ chức/cá nhân... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu khai báo với cơ quan hải quan và lưu giữ các tài liệu có liên quan để xuất trình cơ quan hải quan khi thực hiện kiểm tra./. | ||||||||||
| Mẫu số 35 |
- Tên dự án đầu tư:... Tổ chức/cá nhân ... thông báo với cơ quan hải quan về việc đã hoàn thiện lắp đặt hàng hóa nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền đã đăng ký theo Danh mục miễn thuế số ... ngày ... tại ... từ ngày... số lượng hàng hóa nhập khẩu được sử dụng để lắp đặt như sau:
| STT | Thông tin hàng hóa nhập khẩu | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt | Số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt | Thông tin hàng hóa được lắp đặt | Ghi chú | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên hàng, quy cách, phẩm chất (chi tiết theo từng dòng hàng) | Tờ khai nhập khẩu số/ngày | Đơn vị tính | Số lượng | Tên tổ hợp, dây chuyền | Đơn vị tính | Số lượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| Mẫu số 36 | ||||||||||
| Kính gửi:... (2) | ||||||||||
| Căn cước công dân/Hộ chiếu số:... Ngày cấp:.. | ||||||||||
| Nơi cấp: ... Quốc tịch:... |
- Địa chỉ trụ sở:...
- Nội dung đề nghị: ...
- Lý do đề nghị giảm thuế:... (3)
- Thông tin về tiền thuế đề nghị giảm:
| STT | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Số, ngày tờ khai hải quan | Đơn vị tính | Số lượng hàng hóa theo tờ khai hải quan | Trị giá tính thuế | Tỷ lệ tổn thất | Loại thuế | Số tiền thuế phải nộp (VNĐ) | Số tiền thuế đề nghị giảm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng | |||||||||
| Tổng số tiền thuế đề nghị giảm bằng chữ:... | |||||||||
| Hồ sơ, tài liệu kèm theo … (4) | |||||||||
| Tổ chức/cá nhân... cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./. | |||||||||
| (2) Tên cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ giảm thuế. | |||||||||
| (3) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. | |||||||||
| (4) Liệt kê tên loại tài liệu kèm theo. | |||||||||
| Mẫu số 37 | |||||||||
| Về việc giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu | |||||||||
| Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15; | |||||||||
| Xét hồ sơ đề nghị giảm thuế của (Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ)...; | |||||||||
| Theo đề nghị của.... | |||||||||
| Điều 1. Giảm số tiền thuế phải nộp đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu của (Tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ) thuộc tờ khai/quyết định ấn định thuế số... ngày... như sau: |
| STT | LOẠI THUẾ | SỐ TIỀN |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ | |
| 4 | Thuế chống bán phá giá | |
| 5 | Thuế chống trợ cấp | |
| 6 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 8 | Thuế giá trị gia tăng | |
| Tổng cộng | ||
| Bằng chữ:... | ||
| Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. (Tên người nộp thuế) ………, (các đơn vị có liên quan của cơ quan hải quan) …….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | ||
| Mẫu số 38 | ||
| Kính gửi: …………. (2) | ||
| I. Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế |
- Tên người nộp thuế:... Căn cước công dân/Hộ chiếu số... Ngày cấp:.../.../... Nơi cấp:... Điện thoại:... Fax:... Email:...
- Tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác:... Căn cước công dân/Hộ chiếu số:... Ngày cấp:/.../... Nơi cấp:... Hợp đồng đại lý hải quan số:...ngày ... II. Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
- Số tờ khai:... ngày... Nơi đăng ký tờ khai: ... Tên hàng, mô tả hàng hóa:... Số lượng:... Trị giá: ...
- Thực hiện thanh toán qua ngân hàng; □ Có, số chứng từ thanh toán: ……………. □ Không.
- Việc sử dụng, gia công, chế biến □ Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến □ Đã qua sử dụng, gia công, chế biến
- Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất thuộc trường hợp hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam: b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa: c) Thực hiện theo hình thức thuê: □ Có. d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn (3) : III. Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu
- Thông tin về tiền thuế Đơn vị: VNĐ
| STT | LOẠI THUẾ | Số tiền đề nghị không thu |
|---|---|---|
| 1 | Thuế xuất khẩu | |
| 2 | Thuế nhập khẩu | |
| 3 | Thuế tự vệ | |
| 4 | Thuế chống bán phá giá | |
| 5 | Thuế chống trợ cấp | |
| 6 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | |
| 8 | Thuế giá trị gia tăng | |
| Tổng cộng (bằng số) | ||
| (Bằng chữ:...) |
- Lý do đề nghị không thu thuế: ... (4)
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ... (5) Tổ chức/cá nhân cam đoan thông tin khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã khai./. Ghi chú: (1) Đối với cá nhân: Bỏ trống. (2) Tên cơ quan có thẩm quyền xử lý không thu thuế. (3) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập, giá tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế, không thu thuế. (4) Ghi rõ lý do và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. Trường hợp đề nghị không thu thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng hoàn thuế nhưng người nộp thuế chưa nộp thuế thì phải ghi rõ vào mục này. (5) Liệt kê tài liệu kèm theo. Mẫu số 39 QUYẾT ĐỊNH Về việc ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (1) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH Căn cứ Điều ... Luật quản lý thuế số 108/2025/QH15; Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Căn cứ...; Theo đề nghị của..., QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ấn định thuế/sửa đổi, bổ sung Quyết định ấn định thuế số...ngày... đối với... (tên hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu thuộc tờ khai hải quan xuất khẩu/nhập khẩu số... ngày...) của... (Tên người nộp thuế/Mã số thuế/Địa chỉ). Điều 2. Lý do ấn định thuế/sửa đổi, bổ sung Quyết định ấn định thuế... (Ghi rõ lý do, Điều/khoản của văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng). Điều 3. Số tiền thuế ấn định: (2) Đơn vị: VND
| STT | Loại thuế | Tiêu mục | Số tiền thuế phải nộp | Số tiền thuế đã nộp | Số tiền thuế còn phải nộp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tiền thuế đã kê khai | Số tiền thuế ấn định | Chênh lệch sau ấn định | |||||
| 1 | Thuế xuất khẩu | ||||||
| 2 | Thuế nhập khẩu | ||||||
| 3 | Thuế tự vệ/thuế chống bán phá giá/thuế chống trợ cấp | ||||||
| 4 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | ||||||
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường | ||||||
| 6 | Thuế giá trị gia tăng | ||||||
| 7 | Tổng cộng | ||||||
| Điều 4. (Người nộp thuế...) có trách nhiệm nộp đủ số tiền thuế phải nộp nêu tại Điều 3 Quyết định này, tiền chậm nộp (nếu có) theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, khoản 1 Điều 26 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ vào tài khoản.... tại Kho bạc Nhà nước... (Trường hợp sau khi sửa đổi, bổ sung phát sinh số tiền thuế nộp thừa thì ghi rõ số tiền thuế nộp thừa chi tiết theo từng loại thuế). | |||||||
| Thời hạn nộp số tiền thuế ấn định thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. | |||||||
| (1) Mẫu này áp dụng chung cho trường hợp cơ quan hải quan ban hành quyết định ấn định thuế; sửa đổi, bổ sung quyết định ấn định thuế. | |||||||
| (2) Trường hợp ấn định thuế thuộc nhiều tờ khai phải ghi chi tiết số tiền thuế theo từng loại thuế, chi tiết theo từng tờ khai vào phụ lục đính kèm quyết định ấn định thuế. | |||||||
| Mẫu số 40 | |||||||
| Về việc hủy quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |||||||
| Căn cứ Điều ... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; | |||||||
| Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;. | |||||||
| Căn cứ... ; | |||||||
| Điều 1. Hủy Quyết định ấn định thuế số... ngày... của... (tên cơ quan hải quan) thuộc tờ khai hải quan xuất khẩu/nhập khẩu số... ngày... với tổng số tiền là (1) ... đồng của... (Tên người nộp thuế)... Mã số thuế... Địa chỉ.... | |||||||
| Điều 2. Lý do hủy quyết định ấn định thuế:... (Ghi rõ lý do). | |||||||
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, tên người nộp thuế... các ông/bà... chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. | |||||||
| Ghi chú: (1) Trường hợp Quyết định ấn định thuế thuộc nhiều tờ khai hải quan, tại Điều 1 phải ghi tổng số tiền hủy theo Quyết định, chi tiết số tiền thuế theo từng loại thuế của từng tờ khai hải quan vào phụ lục đính kèm Quyết định hủy Quyết định ấn định thuế. | |||||||
| Mẫu số 41 | |||||||
| Về việc khoanh tiền thuế nợ đối với ……. (người nộp thuế) | |||||||
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH | |||||||
| Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; | |||||||
| Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | |||||||
| Theo đề nghị của... và hồ sơ kèm theo. | |||||||
| Điều 1. Khoanh tiền thuế nợ đối với (tên người nộp thuế)..., mã số thuế (nếu có) , địa chỉ kinh doanh... kể từ ngày.... tháng... năm... (1) với tổng số tiền thuế nợ là đồng (ghi rõ số tiền bằng chữ). Cụ thể như sau: | |||||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam |
| STT | Tờ khai | Ngày tháng năm tờ khai | Tiền thuế nợ |
|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | |||
| 2 | |||
| Tổng cộng | |||
| (Trưởng cơ quan ban hành Quyết định)... chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu trên hồ sơ.. | |||
| Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế nợ được khoanh nêu tại Điều 1, (Trưởng cơ quan ban hành Quyết định)... thực hiện điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)... | |||
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)..., ... (tên người nộp thuế) ….. …..chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||
| (1) Ngày bắt đầu của thời gian khoanh nợ quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ. | |||
| Mẫu số 42 | |||
| Về việc chấm dứt hiệu lực của Quyết định khoanh tiền thuế nợ đối với ……….. (tên người nộp thuế) | |||
| Căn cứ Luật quản lý thuế số 108/2025/QH15; | |||
| Căn cứ Quyết định số.... ngày ... của về việc khoanh tiền thuế nợ đối với ………….; | |||
| Theo đề nghị của... (bộ phận đề nghị chấm dứt hiệu lực của quyết định khoanh tiền thuế nợ)... và hồ sơ kèm theo. | |||
| Điều 1. Chấm dứt hiệu lực của Quyết định khoanh tiền thuế nợ số ...... ngày ... của ... đối với ....(tên người nộp thuế), mã số thuế (nếu có), địa chỉ kinh doanh | |||
| Lý do: ……. (ghi rõ trường hợp chấm dứt hiệu lực của Quyết định khoanh tiền thuế nợ.... theo quy định tại khoản 6 Điều 34 Nghị định số .../2026/NĐ-CP). | |||
| Điều 2. Căn cứ quy định tại Điều 1, (trưởng bộ phận) ... thực hiện tính tiền chậm nộp đối với số tiền thuế nợ đã được khoanh và điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)... theo quy định. | |||
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)...,...(tên người nộp thuế) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||
| Mẫu số 43 | |||
| Kính gửi: (Cơ quan có thẩm quyền xóa nợ) ………….(*) | |||
| Căn cứ Điều .... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; (1) | |||
| Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; (1) | |||
| Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; (1) | |||
| Căn cứ..., (1) | |||
| (Cơ quan có thẩm quyền xóa nợ) …………..… đã kiểm tra, thẩm định hồ sơ đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của (Cơ quan đề nghị xóa nợ) ………..….. đối với ……….. (2) , mã số thuế …………….. | |||
| Lý do đề nghị xóa nợ: ……………… | |||
| Thuộc trường hợp xóa nợ: ……………. (3) | |||
| Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ: ………… (4) | |||
| Đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền xóa nợ) …………… xem xét, giải quyết./. | |||
| (1) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. | |||
| (2) Tên đối tượng nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đề nghị xóa nợ. | |||
| (3) Nêu rõ xóa nợ thuộc trường hợp nào quy định tại Luật Quản lý thuế. | |||
| (4) Liệt kê tài liệu kèm theo | |||
| (*) Theo quy định tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP | |||
| Mẫu số 44 | |||
| Về việc xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt đối với | |||
| ...(tên người nộp thuế)... | |||
| Theo đề nghị của …… và hồ sơ kèm theo, | |||
| Điều 1. Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt đối với …. (tên người nộp thuế). .., mã số thuế ..., địa chỉ kinh doanh...., (1) với tổng số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp là: ... đồng (viết bằng chữ: ...), trong đó: | |||
| Đơn vị tính: đồng |
| STT | Tờ khai/Quyết định ấn định thuế | Ngày tháng năm tờ khai/Quyết định ấn định thuế | Tiền thuế | Tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| …. | |||||
| Tổng cộng: | |||||
| Lý do xóa nợ tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt: (2) | |||||
| (Cơ quan ban hành quyết định) ….. chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu và các thông tin của hồ sơ xóa nợ. | |||||
| Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt được xóa nợ nêu tại Điều 1 trên đây, (Cơ quan ban hành quyết định)... điều chỉnh tiền thuế, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt của ... (tên người nộp thuế)... | |||||
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan)..., ...(tên người nộp thuế) ….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. | |||||
| (1) Đối với người nộp thuế là cá nhân, cá nhân kinh doanh, hộ gia đình, hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu thì phải có thêm thông tin: tên, số, ngày cấp, cơ quan cấp thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác của cá nhân, cá nhân kinh doanh, người đại diện hộ gia đình, chủ hộ kinh doanh, chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ công ty công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu (trừ trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng được xóa nợ theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 1 Điều 21 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15). | |||||
| (2) Ghi người nộp thuế thuộc một trong các trường hợp được xóa nợ tại khoản 1 Điều 21 Luật số 108/2025/QH15. | |||||
| (*) Cơ quan đăng ký kinh doanh hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề trên địa bàn. | |||||
| (**) Cơ quan quản lý thuế quản lý chi nhánh, đơn vị trực thuộc, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. | |||||
| Mẫu số 45 | |||||
| Kính gửi: ... (Tên cơ quan cấp trên) ... | |||||
| Căn cứ Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; | |||||
| Căn cứ Quyết định số ... ngày ... của ... về việc xóa tiền thuế nợ ... | |||||
| ... (Tên cơ quan hải quan ban hành văn bản) ... đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa cho ... (tên người nộp thuế) ... , mã số thuế :.... , địa chỉ :...; (1) | |||||
| Lý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa: .... | |||||
| Số tiền thuế nợ đã được xóa đề nghị phục hồi: | |||||
| Đơn vị tính: Đồng Việt Nam |
| STT | Tờ khai/Quyết định ấn định thuế | Ngày tháng năm tờ khai/Quyết định ấn định thuế | Tiền thuế | Tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| …. | |||||
| Tổng cộng: | |||||
| ... (Tên cơ quan hải quan ban hành văn bản) ... gửi kèm văn bàn này hồ sơ đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa cho người nộp thuế, bao gồm các tài liệu sau (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao): |
- ... ... (Tên cơ quan hải quan ban hành văn bản) ... đề nghị ... (Tên cơ quan cấp trên) ... giải quyết theo quy định của pháp luật./. (1) Trường hợp xóa nợ đối với cá nhân, cá nhân kinh doanh, chủ hộ gia đình, chủ hộ kinh doanh, chủ doanh nghiệp tư nhân và chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 21 Luật quản lý thuế số 108/2025/QH15 thì phải có thêm nội dung về: họ và tên, số thẻ căn cước công dán hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cả nhân hợp pháp khác của cá nhân, cá nhân kinh doanh, chủ hộ gia đình, chủ hộ kinh doanh, chù doanh nghiệp tư nhân và chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Mẫu số 46 Về việc phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa đối với ...(tên người nộp thuế)... Căn cứ Quyết định số... ngày... của... quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn... của ...(cơ quan ban hành quyết định); Căn cứ Quyết định số ... ngày ... của ... về việc xóa tiền thuế nợ... Theo đề nghị của (thủ trưởng cơ quan) (1) ….. Điều 1. Phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa tính đến thời điểm ngày ... tháng ... năm ... đối với …. (Tên người nộp thuế)..., mã số thuế ..., địa chỉ:... (1) theo Quyết định xóa tiền thuế nợ số ... ngày ... của...(tên cơ quan hải quan ban hành quyết định xóa tiền thuế nợ) với số nợ tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp đã được xóa là: ... đồng (viết bằng chữ: ...), tờ khai hải quan số..., ngày ... tháng ... năm .. Lý do phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa:... (ghi trường hợp phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa theo quy định tại khoản ... Điều ... Nghị định)... (2) Số tiền thuế nợ đã xóa được phục hồi cụ thể như sau: .
| STT | Tờ khai | Ngày tháng năm tờ khai | Tiền thuế | Tiền phạt chậm nộp, tiền chậm nộp | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (4) + (5) |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| ... | |||||
| Tổng cộng | |||||
| (Thủ trưởng cơ quan) (1) ……… chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu và các thông tin liên quan của hồ sơ đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa. | |||||
| Điều 2. Căn cứ vào số tiền thuế nợ đã xóa được phục hồi nêu tại Điều 1, ...(tên cơ quan hải quan ban hành quyết định xóa tiền thuế nợ)... điều chỉnh lại số tiền thuế nợ của ... (tên người nộp thuế)... và thu vào ngân sách nhà nước khoản nợ đã được xóa. | |||||
| Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh văn phòng Cục Hải quan, Trưởng Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Chi cục trưởng Chi cục hải quan khu vực/Chi Cục Kiểm tra sau thông quan, (bộ phận có liên quan) ...,... (tên người nộp thuế) …. ….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||||
| Trường hợp xóa nợ đối với cá nhân, cá nhân kinh doanh, chủ hộ gia đình, chủ hộ kinh doanh, chủ doanh nghiệp tư nhân và chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 21 Luật Quản lý thuế thì phải có thêm nội dung về: họ và tên, số thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của cá nhân, cá nhân kinh doanh, chủ hộ gia đình, chủ hộ kinh doanh, chủ doanh nghiệp tư nhân và chủ công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. | |||||
| (1) Theo thẩm quyền xóa nợ tại khoản 4 Điều 35 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP | |||||
| (2) Người nộp thuế xóa nợ không đúng quy định/Người nộp thuế quay lại sản xuất, kinh doanh/Người nộp thuế thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh mới. | |||||
| (*) Cơ quan đăng ký kinh doanh hoặc cơ quan có thầm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động hoặc cơ quan có thầm quyền cấp giấy phèp hành nghề trên địa bàn. | |||||
| (**) Cơ quan hải quan quản lý chi nhánh, đơn vị trực thuộc, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh. | |||||
| Mẫu số 47 | |||||
| Kính gửi: (Tên cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết nộp dần tiền thuế nợ). | |||||
| Tên người nộp thuế ……………………………………………………………………. | |||||
| Mã số thuế ………………………………………………………………………………. | |||||
| Địa chỉ: …………………………………………………………………………………… | |||||
| Số điện thoại: …………………………………… Số Fax …………………………….. | |||||
| Số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chế thuộc tờ khai số ngày ... tháng... năm ..., nơi đăng ký.... hoặc quyết định ấn định thuế số... ngày ....tháng... năm... (trường hợp nợ nhiều tờ khai thì lập bảng kê đính kèm). | |||||
| Đề nghị ....(tên cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết nộp dần tiền thuế nợ) xem xét cho ... (tên người nộp thuế) được nộp dần tiền thuế nợ kèm theo Thư bảo lãnh.. ..(ghi rõ số, ngày, tên tổ chức bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh) | |||||
| Lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuế: ………………………………………. | |||||
| Kế hoạch đăng ký nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp của tiền thuế nợ ……… (ghi cụ thể kế hoạch nộp dần theo từng tháng). | |||||
| ……………. (tên người nộp thuế) cam kết, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các nội dung nêu trên./. | |||||
| Mẫu số 48 | |||||
| THÔNG BÁO | |||||
| Về việc nộp dần tiền thuế nợ | |||||
| Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; | |||||
| Xét đề nghị và cam kết của ………….. (tên người nộp thuế) tại công văn số ...... ngày ….. tháng ……….. năm ………. kèm theo Thư bảo lãnh (ghi rõ số, ngày, tên tổ chức bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh) …………………. (tên cơ quan hải quan ra thông báo) thông báo: ………… (tên người nộp thuế), mã số thuế ……………………. Địa chỉ: ………………………… |
- Phần thông báo được nộp dần tiền thuế Được nộp dần tiền thuế nợ ………… (nêu rõ tên khoản nợ thuế quá hạn quá 90 ngày, số tiền) thuộc tờ khai số ...... ngày ....tháng...năm..., nơi đăng ký.... hoặc quyết định ấn định thuế số... ngày ....tháng...năm... (trường hợp nợ nhiều tờ khai thì lập bảng kê đính kèm). Thời hạn nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp của tiền thuế nợ: ……… tháng, kể từ ngày...tháng...năm... Kế hoạch nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp của tiền thuế nợ: ……………… (ghi cụ thể kế hoạch nộp dần theo từng tháng đã duyệt) Quá thời hạn nêu trên người nộp thuế chưa nộp đủ tiền thuế nợ, tiền chậm nộp hoặc vi phạm cam kết tiến độ nộp dần tiền thuế, tiền chậm nộp, ……. (tên người nộp thuế) sẽ bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế theo quy định của Luật Quản lý thuế, tổ chức tín dụng có trách nhiệm nộp thay...(tên người nộp thuế) tiền thuế nợ, tiền chậm nộp theo quy định.
- Phần thông báo không chấp thuận/đề nghị bổ sung hồ sơ nộp dần tiền thuế nợ. Không thuộc đối tượng được nộp dần tiền thuế nợ hoặc hồ sơ chưa đầy đủ (nêu rõ lý do không thuộc đối tượng được nộp dần tiền thuế nợ hoặc hồ sơ chưa đầy đủ) ……. (tên cơ quan hải quan ra thông báo) thông báo để...(tên người nộp thuế và tổ chức tín dụng nhận phát hành thư bảo lãnh) biết, thực hiện và hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định./. Mẫu số 49 Về việc kiểm tra thuế tại trụ sở …… (1) Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 (2) ; Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế (2) ; Căn cứ Điều ... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (2) ; Căn cứ ……………………………….. (3) ; Căn cứ ……………………………….. (4) ; Theo đề nghị của …………………… Điều 1. Thực hiện kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế đối với: ………. (1) . Mã số thuế: ………….……. Địa chỉ: …………………….. Thời hạn kiểm tra:ngày làm việc, kể từ ngày công bố Quyết định kiểm tra. Điều 2. Thành lập Đoàn kiểm tra, gồm các ông (bà) có tên sau đây:
- Ông bà: Chức vụ ... , Trưởng đoàn;
- Ông bà: Chức vụ ... , Phó Trưởng đoàn (nếu có);
- Ông bà: Chức vụ ... , Thành viên;
- Ông bà: Chức vụ ... , Thành viên; ………….. Điều 3. Phạm vi, nội dung kiểm tra gồm: Phạm vi kiểm tra: ……………………. Nội dung kiểm tra: …………………… Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra và quyền, nghĩa vụ của người nộp thuế: Đoàn kiểm tra có nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại ... (5) , các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật. Người nộp thuế có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại ... (5) , các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật; cử đại diện theo pháp luật hoặc đại diện được ủy quyền làm việc với cơ quan hải quan; có nghĩa vụ cung cấp kịp thời, đầy đủ, chính xác các thông tin, hồ sơ, tài liệu liên quan đến nội dung kiểm tra theo yêu cầu của Đoàn kiểm tra; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin, tài liệu đã cung cấp. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông (bà) có tên tại Điều 2; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và ... (1) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (1) Tên người nộp thuế. (2) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật quản lý thuế áp dụng. (3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật khác áp dụng. (4) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan ban hành quyết định kiểm tra. (5) Ghi rõ Điều khoản tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15. Mẫu số 50 Về việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu Thực hiện Quyết định số .. ..ngày.... của .... về việc kiểm tra thuế tại trụ sở ... (3) .... từ ngày … ... (2) .... đề nghị ... (3) .... như sau:
- Cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu,... để ... (2) ... thực hiện kiểm tra thuế, bao gồm: (Ghi rõ hồ sơ hải quan, tài liệu...): …………………………………………………………………………………………………..
- Cử đại diện theo pháp luật hoặc đại diện được ủy quyền của ... (3) .... trực tiếp làm việc với Đoàn kiểm tra ... (2) ... trong suốt quá trình kiểm tra.. Đề nghị ... (3) ... phối hợp để việc kiểm tra theo đúng quy định. Trường hợp vướng mắc liên quan đến vụ việc kiểm tra, đề nghị ... (3) ... liên hệ với …….. điện thoại: …………… (1) Ký hiệu viết tắt. (2) Tên đơn vị thực hiện kiểm tra. (3) Tên người nộp thuế. (4) Người ban hành quyết định kiểm tra trực tiếp ký thông báo. Mẫu số 51 Về việc gia hạn thời hạn kiểm tra thuế tại trụ sở …….. (1) THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN HẢI QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH (2) Căn cứ Quyết định số... ngày... của... về việc kiểm tra thuế tại trụ sở ...; Căn cứ.... Theo đề nghị của …….. Điều 1. Gia hạn thời hạn kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế theo Quyết định số... ngày.... của... về việc kiểm tra tại trụ sở …………. (1) , mã số thuế ……….., địa chỉ ……….. Thời gian gia hạn là ... ngày làm việc, kể từ ngày.../.../.... Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ………… (1) và Đoàn kiểm tra chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Mẫu số 52 Về việc tạm dừng kiểm tra tại …………. Căn cứ Điều... Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Căn cứ Quyết định số ..../QĐ -.... ngày ……. của.... về việc kiểm tra thuế tại ……. (1) ……… thông báo: Tạm dừng kiểm tra thuế đối với ……… (4) ……… , mã số thuế...., địa chỉ ……..; Lý do: (2) ……………………………………………………………………………………… Thời gian tạm dừng: (3) …………………………………………………………………….. (1) ………………….. thông báo để (4) …………….. được biết và thực hiện./. (1) Tên cơ quan hải quan ra thông báo (2) Ghi rõ lý do tạm dừng, cơ quan hải quan tạm dừng hay người nộp thuế đề nghị tạm dừng (3) Trường hợp xác định được thời gian tạm dừng thì ghi rõ từ ngày nào đến ngày nào; trường hợp dừng theo nội dung vụ việc (xác minh, thanh tra, kiểm tra....), sự kiện bất khả kháng hoặc yếu tố khách quan (dịch bệnh...) thì ghi rõ bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc vụ việc/sự kiện đó (4) Tên người nộp thuế Mẫu số 53 BIÊN BẢN CÔNG BỐ QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA Hôm nay vào hồi ..... giờ .... phút ngày ........ , tại……………………: I. Đại diện cơ quan hải quan có các ông (bà):
- Ông (bà) ………………………… Chức vụ: …………, Trưởng đoàn kiểm tra
- Ông (bà) ………………………… Chức vụ: …………, Phó trưởng Đoàn (nếu có)
- Ông (bà) ………………………… Chức vụ: …………, thành viên. II. Đại diện (người nộp thuế)…………….
- Ông(bà): ………… Năm sinh ……………………Quốc tịch……………………. Chức danh …………………………Công ty…………………………………………. Địa chỉ …………………………………………………………………………………. CCCD/Hộ chiếu số: ……………. Ngày cấp ………….. Nơi cấp: …………………
- ……………………………………………………………………………………….. Nội dung như sau:
- Trưởng Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra: - Công bố toàn văn Quyết định số ... ngày .... của .... về việc kiểm tra thuế tại trụ sở ....; giới thiệu thành viên trong Đoàn; Quán triệt mục đích, yêu cầu cuộc kiểm tra; Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn, thành viên đoàn; Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra;
- (Các yêu cầu của Đoàn kiểm tra) ....
- Hai bên thống nhất nội dung, phương pháp, cách thức làm việc.
- Danh sách cá nhân được người nộp thuế cử tham gia cung cấp hồ sơ, tài liệu, làm việc và ký biên bản với Đoàn kiểm tra (ghi rõ họ và tên, chức danh, số CCCD). Người nộp thuế đã kiểm tra kỹ toàn bộ nội dung của quyết định kiểm tra thuế và công nhận là đúng và đồng ý tiếp nhận quyết định kiểm tra thuế. Biên bản kết thúc vào hồi .... giờ cùng ngày. Biên bản được lập thành ...... bản, mỗi bản gồm ......... trang, có nội dung và giá trị như nhau, đã giao cho ……………………….. 01 bản. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. (1) Đại diện theo pháp luật hoặc đại diện được ủy quyền của người nộp thuế. Mẫu số 54 BIÊN BẢN KIỂM TRA Thực hiện Quyết định số …..... ngày …... của .......... về việc kiểm tra thuế tại trụ sở (người nộp thuế) ….. Hôm nay vào hồi giờ .... phút ngày ........ tháng năm ……… , tại……………………: Chúng tôi gồm:
- Ông (bà) ………………………… Chức vụ: ………… Đơn vị…………………
- Ông (bà) ………………………… Chức vụ: ………… Đơn vị………………… Đã làm việc với: Nội dung kiểm tra: ………………………………………………………………………………………….. Biên bản kết thúc vào hồi ..........................................................................……. Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (1) : (1) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải nêu ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên. (2) Thành phần tham gia là danh sách cá nhân đã được cử làm việc với đoàn kiểm tra tại biên bản công bố quyết định kiểm tra thuế. Trường hợp đại diện có thẩm quyền ký biên bản phải ký ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu của người nộp thuế. (3) Thành phần tham gia là thành viên đoàn kiểm tra tại quyết định kiểm tra. Trường hợp trưởng đoàn kiểm tra ký trên biên bản ghi rõ chức danh trưởng đoàn. Mẫu số 55 KẾT LUẬN KIỂM TRA Tại trụ sở ………. (1) Căn cứ pháp lý :..... Thực hiện Quyết định số…… ngày ……. của ……, từ ngày …. đến ngày ….. Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra thuế tại trụ sở......... (1) ..... mã số thuế: ........ địa chỉ :………. Trên cơ sở Biên bản kiểm tra, Biên bản làm việc (nếu có) ..... , (2) ..... lập kết luận kiểm tra như sau: I. Phạm vi kiểm tra ….. II. Nội dung kiểm tra …... III. Kết quả kiểm tra
- Về hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế/ ...: …………….
- Về ghi chép hóa đơn, chứng từ, hạch toán kế toán: ………..
- Về điều kiện hoàn thuế/không thu thuế/ ...: …………………..
- Về .... IV. Kết luận kiểm tra
- Trường hợp đủ điều kiện hoàn thuế/không thu thuế/... thì phải ghi rõ số tiền.
- Trường hợp không đủ điều kiện hoàn thuế/không thu thuế/... phải ghi rõ số tiền và lý do không được hoàn thuế/không thu thuế/...
- Trường hợp ấn định thuế phải nêu rõ căn cứ pháp lý, số tiền thuế ấn định (nếu có hoặc đã xác định được), yêu cầu người nộp thuế nộp đầy đủ, kịp thời vào Ngân sách Nhà nước khi có quyết định xử lý của cơ quan hải quan.
- Trường hợp còn nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt quá hạn yêu cầu người nộp thuế nộp ngay vào Ngân sách Nhà nước.
- Trường hợp phát hiện hành vi vi phạm phải kết luận rõ về mức xử phạt vi phạm hành chính về các hành vi vi phạm đó..
- Trường hợp người nộp thuế có sai sót về thủ tục hải quan, hạch toán kế toán, hóa đơn chứng từ yêu cầu người nộp thuế khắc phục kịp thời.
- Kết luận rõ các nội dung khác (nếu có).
- Kiến nghị về biện pháp xử lý (nếu có). …… V. Ý kiến của người nộp thuế Hồ sơ, tài liệu kèm kết luận này gồm:
- …………………………………………………………………………………….
- ……………………………………………………………………………………. (2) Người ban hành quyết định kiểm tra thuế. Mẫu số 56 Kính gửi: Chi cục Hải quan khu vực/đơn vị Hải quan. Căn cứ Khoản.... Điều... Thông tư số 86/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Tên Công ty/tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền ……………………………… Địa chỉ (đối với Công ty là địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp): …………………………………………………………………………………………… Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………. Điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………………… Đề nghị Chi cục Hải quan khu vực/đơn vị Hải quan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho Công ty……/Chi nhánh Công ty ……., mã số thuế (hồ sơ kèm theo). Lý do xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ……………………………………… (Ghi rõ để giải thể, đóng mã số thuế, mục đích khác………..)./. Hồ sơ Công ty gửi kèm:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế: bản chụp (có ký tên, đóng dấu của Công ty) hoặc bản sao nếu có;
- Trường hợp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Chi nhánh Công ty thì hồ sơ như nêu trên phải bao gồm của Công ty và Chi nhánh Công ty). Mẫu số 57 Về việc sẽ áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13; Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14; Căn cứ dữ liệu của người nộp thuế theo dõi trên hệ thống quản lý thuế tại... (tên cơ quan hải quan) ..., tính đến hết ngày ........., …. (Tên người nộp thuế) ... đang có số tiền thuế nợ là: ………….. đồng, cụ thể như sau:
| STT | Số tờ khai | Ngày... tháng... năm tờ khai | Số tiền thuế nợ | Số ngày chậm nộp tính đến ngày ... | Đơn vị tiền | Cơ quan hải quan phát sinh nợ thuế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| Tổng cộng |
- Mức tính tiền chậm nộp thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15. (Tên cơ quan hải quan) .. . thông báo:
- Sau 30 ngày kể từ ngày ban hành thông báo này mà (...tên người nộp thuế...) chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế thì cơ quan hải quan sẽ thực hiện áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh theo quy định đối với cá nhân kinh doanh/chủ hộ kinh doanh/cá nhân là chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp/cá nhân là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cụ thể: Ông/Bà (chữ in hoa) …………………………..; Ngày tháng năm sinh (nếu có): ………………; Giới tính: …………………; Các tên khác (nếu có) …………………… Quốc tịch hiện nay: ………………………; Giấy tờ tùy thân: ……………….. (ngày cấp: ……………, nơi cấp: ………………..) Nơi cư trú hiện nay: ………………………………………………………………………… Nghề nghiệp ……………………………………; Nơi làm việc: …………………………..
- Nếu có vướng mắc, đề nghị (...tên người nộp thuế...) liên hệ với cơ quan hải quan theo địa chỉ: Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: ………….; Địa chỉ: ………….; Điện thoại: ……….. (Tên cơ quan hải quan)... thông báo để (...tên người nộp thuế...) được biết và thực hiện. (1) Trường hợp người không có quốc tịch thì ghi rõ “không”; nếu chưa xác định được quốc tịch thì ghi “không rõ”. (2) Đối với người nước ngoài thì ghi rõ loại giấy tờ: hộ chiếu, giấy thông hành/giấy tờ đi lại quốc tế số....; đối với công dân Việt Nam ghi rõ CCCD/Hộ chiếu số (3) Đối với công dân Việt Nam: ghi địa chỉ thường trú/tạm trú/nơi ở hiện nay; đối với người nước ngoài đang ở Việt Nam: ghi địa chỉ đang tạm trú. (4) Đối với công dân Việt Nam ghi: từ ngày...tháng...năm ... đến khi người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước; đối với người nước ngoài ghi: từ ngày...tháng...năm... đến ngày ...tháng...năm... Mẫu số 58 Về việc tạm hoãn xuất cảnh Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an. Căn cứ văn bản giao quyền số ………. (nếu có); ... (Tên cơ quan hải quan) ... thông báo:
- Tạm hoãn xuất cảnh đối với: Ông/Bà/(chữ in hoa) …………; Ngày sinh:………..; Giới tính: ………. Các tên khác (nếu có): ……………………………………………….……………….. Quốc tịch hiện nay: ……….. (1) ………………………. ; Giấy tờ tùy thân: ………… (2) …………… , ngày cấp: ………, nơi cấp: ………….. Nơi cư trú hiện nay: ………………… (3) ………………………….………………….. Nghề nghiệp …………………; Nơi làm việc: …………………………..
- Lý do tạm hoãn xuất cảnh: Ông/Bà ………. đang nợ thuế/ Ông/Bà ………… là chủ hộ kinh doanh/người đại diện pháp luật/ chủ sở hữu hưởng lợi của ... (ghi tên người nộp thuế)..., (MST:....) đang nợ thuế/đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nợ thuế. Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại... (tên cơ quan hải quan)... là: ………..đồng. Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại... (tên cơ quan hải quan)... là: ………..USD.
- Thời gian tạm hoãn xuất cảnh: …………… (4) …………………..
- Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: …………..; Địa chỉ: …………; Điện thoại: ……… (2) Đối với người nước ngoài thì ghi rõ loại giấy tờ: hộ chiếu, giấy thông hành/giấy tờ đi lại quốc tế …….. số....; đối với công dân Việt Nam ghi rõ CCCD/Hộ chiếu số ………… (4) Đối với công dân Việt Nam ghi: từ ngày...tháng...năm ... đến khi người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước; đối với người nước ngoài ghi: từ ngày...tháng...năm... đến ngày...tháng...năm.... Mẫu số 59 Về việc gia hạn tạm hoãn xuất cảnh (Ban hành đối với Thông báo tạm hoãn xuất cảnh người nước ngoài đã hết thời hạn tạm hoãn xuất cảnh 3 năm của Thông báo tạm hoãn xuất cảnh liền kề trước) Căn cứ Điều... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP, ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Căn cứ văn bản giao quyền số ………… (nếu có); ... (Tên cơ quan quản lý thuế) ... thông báo:
- Gia hạn tạm hoãn xuất cảnh đối với: Ông/Bà/(chữ in hoa) ……………….; Ngày sinh: ………… Giới tính: ………. Các tên khác (nếu có): …………………………………………………………… Quốc tịch hiện nay: …………… (1) ……………..; Giấy tờ tùy thân: ……….. (2) ………….., ngày cấp: ………….., nơi cấp: ………; Nơi cư trú hiện nay: ………………….. (3) ……………………………………..; Nghề nghiệp …………………..; Nơi làm việc: …………………………………
- Lý do gia hạn tạm hoãn xuất cảnh: Ông/Bà ……….. đang nợ thuế/ Ông/Bà …………. là người đại diện pháp luật/ chủ sở hữu hưởng lợi của ... (tên người nộp thuế)..., (mã số thuế:....) đang nợ thuế/đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nợ thuế. Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại ... (tên Cơ quan hải quan)... là: ……………đồng. Tổng số tiền thuế nợ đến ngày... tại ... (tên Cơ quan hải quan)... là: …………….USD.
- Thời gian gia hạn tạm hoãn xuất cảnh: ………..
- Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: …………; Địa chỉ: ……….; Điện thoại: ………… (2) Đối với người nước ngoài thì ghi rõ loại giấy tờ: hộ chiếu, giấy thông hành/giấy tờ đi lại quốc tế …….. số....; đối với người Việt Nam ghi rõ CCCD/Hộ chiếu số ……….. Mẫu số 60 Về việc hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh Căn cứ Thông báo tạm hoãn xuất cảnh số ... ngày..../..../.... của ... (Tên cơ quan hải quan ban hành) Căn cứ văn bản giao quyền số ………………(nếu có); ... (Tên cơ quan hải quan) .. . thông báo:
- Hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh đối với: Ông/Bà/(chữ in hoa) ……………..; Ngày sinh: …………….; Giới tính: ………………; Các tên khác (nếu có): ………………………………………………………..; Giấy tờ tùy thân: …………….. (2) …………….., ngày cấp: ………….., nơi cấp: ………….. Nghề nghiệp ………………….; Nơi làm việc: …………………………………….
- Lý do hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh: ... (Tên người nộp thuế)..., MST:.... đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế.
- Thời gian hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh: …………
- Cơ quan/Cán bộ được giao xử lý: …………..; Địa chỉ: ……………………………; Điện thoại: ………………. Mẫu số 61 Về việc chấm dứt hiệu lực quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp ... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH CƯỠNG CHẾ Căn cứ Quyết định số.... ngày... của .... quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế; Căn cứ Quyết định số.... ngày.... của ……. về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp; Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ của người nộp thuế hoặc Quyết định nộp dần/gia hạn/miễn tiền chậm nộp/thông báo không tính tiền chậm nộp số ....ngày ....của...; Căn cứ văn bản giao quyền số ....ngày... của ... (nếu có); Theo đề nghị của .... Điều 1. Chấm dứt hiệu lực của quyết định số ...... ngày .... của về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp .... đối với ...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., mã số thuế: …….., địa chỉ ……………; Lý do chấm dứt: ………….. Điều 2. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., ... (tên cá nhân, tổ chức có liên quan - nếu có)... có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày …. (1) Quyết định có …………….. trang không tách rời, được đóng dấu giáp lai giữa các trang. Quyết định này được gửi cho ông (bà)/tổ chức …………. để thực hiện. Quyết định này được gửi cho:
- ………………………………………… để …………………………………………..
- ………………………………………… để ………………………………………….. (1) Ngày đối tượng bị cưỡng chế nộp đủ số tiền thuế nợ vào ngân sách nhà nước; hoặc ngày cơ quan quản lý thuế ban hành quyết định nộp dần hoặc quyết định gia hạn nộp thuế hoặc quyết định miễn tiền chậm nộp hoặc thông báo không tính tiền chậm nộp. Mẫu số 62 Về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế mở tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Căn cứ Quyết định số... ngày... tháng ... năm ... của... quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế; Căn cứ.... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ...... ngày... tháng... năm... của...; Căn cứ văn bản giao quyền số.... ngày... tháng ... năm ... của... (nếu có); Theo đề nghị của ……………… Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản, phong tỏa tài khoản đối với: ... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., mã số thuế: ………, địa chỉ..., mở tài khoản tại ... (Tên Tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ... ngày ... tháng... năm ... của .... Lý do bị cưỡng chế ……………………………………………………..; Số tiền bị cưỡng chế: …………………………………………………..; (Bằng chữ: ……………………………………………………………..) ...(Tên cơ quan ban hành quyết định).... yêu cầu ... (Tên Tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) ... phong tỏa tài khoản, trích tiền từ tài khoản số ... của ... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... Điều 2. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 3. ...(Tên Tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... có trách nhiệm phong tỏa tài khoản, trích tiền từ tài khoản đối với số tiền nêu tại Điều 1 của Quyết định này để nộp vào tài khoản số …………. mở tại Kho bạc ………………… Trường hợp số tiền trên tài khoản của ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... nhỏ hơn số tiền trên Quyết định cưỡng chế thì ...(Tên Tổ chức tín dụng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... thực hiện trích số tiền còn lại sau khi trừ đi số dư tối thiểu để duy trì tài khoản và tiếp tục theo dõi, trích tiếp số tiền phát sinh có trên tài khoản của người nộp thuế trong thời gian quyết định có hiệu lực. Ngay khi thực hiện trích tiền theo quyết định cưỡng chế, ...(Tên Tổ chức tín dụng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... phải thông báo cho .... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... theo địa chỉ email ..., số điện thoại...., tên cán bộ quản lý: ……… Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký cho đến khi .... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Quyết định có …………….. trang không tách rời./. Mẫu số 63 Kính gửi:...(Tên người nộp thuế/Tên tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... Mã số thuế: …………………………. Địa chỉ: ………………………………. Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của ... (Tên người nộp thuế) , mã số thuế: ………; địa chỉ kinh doanh ………; ...(Tên cơ quan hải quan).... đề nghị (Tên tổ chức tín dụng/ chi nhánh ngân hàng nước ngoài) cung cấp các thông tin về tài khoản của.... (Tên người nộp thuế) ... để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản/phong tỏa tài khoản theo quy định, bao gồm:
- Số và ký hiệu các tài khoản mở tại ...(Tên tổ chức tín dụng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài) ...; số tiền hiện có (số dư) của các tài khoản tại thời điểm cung cấp thông tin.
- Các thông tin liên quan khác (nếu có). Đề nghị... (Tên người nộp thuế)/(Tên tổ chức tín dụng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài)... gửi văn bản cung cấp thông tin tại điểm 1 và 2 nêu trên trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản này. Văn bản cung cấp thông tin gửi về ...(Tên cơ quan hải quan)....; địa chỉ:...; điện thoại: ………..; email: ……….. ... (Tên cơ quan hải quan).... sẽ có trách nhiệm bảo mật các thông tin của đơn vị đã cung cấp theo đúng quy định của pháp luật./. Mẫu số 64 Về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập Căn cứ Điều ... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Căn cứ .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ...... ngày... tháng ... năm ... của ...; Căn cứ văn bản giao quyền số .... (nếu có); Theo đề nghị của …… Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập đối với: ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ.., mã số thuế: để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số... ngày... tháng... năm... của...;
- Lý do bị cưỡng chế: ;
- Số tiền bị cưỡng chế: ; (Bằng chữ: ……………………………………………………….) Điều 2. ...(Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập) ..., địa chỉ: ……. có trách nhiệm khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập của ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... để nộp vào ngân sách nhà nước theo tài khoản số …….. mở tại kho bạc .... Điều 3. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi .... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Quyết định có ... trang không tách rời, được đóng dấu giáp lai giữa các trang. Mẫu số 65 Kính gửi: ...(Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)... Mã số thuế: …………. Địa chỉ: …………….. Căn cứ Điều .... Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của ... (Tên người nộp thuế)…… , mã số thuế: ……; địa chỉ kinh doanh ……………; ...(Tên cơ quan hải quan).... đề nghị cung cấp các thông tin về tiền lương và thu nhập của …. (Tên người nộp thuế) ... để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập theo quy định, bao gồm:
- Số tiền lương hoặc thu nhập của ...(Tên người nộp thuế)...: .... Đề nghị ...(tên người nộp thuế/tên tổ chức chi trả)gửi văn bản cung cấp thông tin nêu tại điểm 1 và 2 ở trên cho ...(tên cơ quan hải quan)... trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản này. Văn bản cung cấp thông tin gửi về ...(tên cơ quan hải quan) .... theo địa chỉ: ... Nếu quá thời hạn nêu trên... (tên người nộp thuế/tên tổ chức chi trả) … không cung cấp hoặc cung cấp thông tin không đầy đủ về tiền lương và thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế thì ... (tên cơ quan hải quan)... căn cứ vào tình hình thực tế để áp dụng biện pháp cưỡng chế phù hợp theo quy định. ...(Tên cơ quan hải quan).... sẽ có trách nhiệm bảo mật các thông tin của đơn vị đã cung cấp theo đúng quy định của pháp luật./. Mẫu số 66 Về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Căn cứ Quyết định số ....ngày ....tháng....năm... của .... quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế; Căn cứ .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ngày ... tháng ... năm ... của ...; Căn cứ đề nghị thi hành Quyết định hành chính quản lý thuế ….. ngày .... tháng ….. năm …. của ….. tại văn bản số ….. (nếu có); Theo đề nghị của ……………………. Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của ………… (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế), địa chỉ ……, mã số thuế: .... để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ... ngày ... tháng ... năm ... của .... Lý do bị cưỡng chế: ………………………………………………………………… Số tiền bị cưỡng chế: ………………………………………………………………. (Bằng chữ: ………………………………………………….) Điều 2. ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế) ... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi ... (Tên cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế)... ban hành quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định này. Quyết định có …..... trang không tách rời, được đóng dấu giáp lai giữa các trang./. Mẫu số 67 Kính gửi:... (Tên cơ quan hải quan)... Căn cứ Quyết định số ...ngày...tháng...năm... của ... quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế; Căn cứ Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác... Để đảm bảo thi hành Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác... của ...(tên người nộp thuế)... tại văn bản số....nêu trên; ...(Tên cơ quan đề nghị)....đề nghị quý cơ quan thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan đối với ...(tên người nộp thuế)... Mã số thuế: …………………. Địa chỉ: ……………………….. Số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chế: …… (viết bằng chữ) ……….. Lý do đề nghị cưỡng chế: ………………………… Hồ sơ, tài liệu kèm theo: Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác... của....(tên người nộp thuế).... Tài liệu liên quan khác. Nếu có vướng mắc, vui lòng liên hệ với bộ phận... thuộc... (Tên cơ quan đề nghị)... theo số điện thoại: ... địa chỉ ….. ...(Tên cơ quan đề nghị)....có ý kiến để ……. (tên cơ quan hải quan)... được biết và phối hợp thực hiện./. Mẫu số 68 Về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ Căn cứ Quyết định số.... ngày... tháng... năm... của.... quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế; Căn cứ .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số .... ngày ... tháng... năm ... của ...; Điều 1. Cưỡng chế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ đối với: ...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ..., mã số thuế: ………… để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế)........ số ... ngày ... tháng ... năm ... của .... Lý do bị cưỡng chế: ……………………………………………………………….. Số tiền bị cưỡng chế: ………………………………..…………………………….. (Bằng chữ: …………………………………………………………………………..) ... (Tên, mã số thuế, địa chỉ trụ sở/nơi cư trú của tổ chức/cá nhân đang nắm giữ tiền, tài sản)... của ... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế) Điều 2. ... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế).... và ...(Tên bên thứ ba là tổ chức/cá nhân đang nắm giữ tiền, tài sản của người nộp thuế bị cưỡng chế), (tên Cơ quan hải quan quản lý bên thứ ba) ... phải nghiêm chỉnh thực hiện Quyết định này. Quyết định có ………… trang không tách rời, được đóng dấu giáp lai giữa các trang./. Mẫu số 69 Mã số thuế: ………………… Địa chỉ: ………………………. Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của ...(Tên người nộp thuế), mã số thuế:; địa chỉ kinh doanh ; ...(Tên cơ quan hải quan).... đề nghị cung cấp các thông tin về tiền lương và thu nhập của... (Tên người nộp thuế) ... để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập theo quy định, bao gồm: Đề nghị ...(Tên người nộp thuế)/( Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập) ….. gửi văn bản cung cấp thông tin tại điểm 1 và 2 nêu trên trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản này. Văn bản cung cấp thông tin gửi về ...(Tên cơ quan hải quan) .... theo địa chỉ: ...
- Tài sản: Yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ.
- Loại tài sản, địa chỉ sử dụng/cất trữ hiện nay, tình trạng tài sản, quyền sở hữu của tài sản.
- Giá trị tài sản được phản ánh trên sổ sách kế toán của người nộp thuế bị cưỡng chế, kết quả sản xuất kinh doanh của người nộp thuế, hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc tặng cho, giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản.
- Tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn. Đề nghị ...(tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân)/(bên thứ 3)... gửi văn bản cung cấp thông tin nêu tại điểm 1,2,3 và 4 ở trên cho ...(tên cơ quan hải quan)... trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản này. Văn bản cung cấp thông tin gửi về....(tên cơ quan hải quan).... theo địa chỉ: ... Kể từ khi nhận được văn bản này, đề nghị (bên thứ 3) không được chuyển trả tiền, tài sản (bao gồm cả khoản nợ phải thanh toán cho người nộp thuế) cho người nộp thuế bị cưỡng chế cho đến khi thực hiện nộp tiền vào ngân sách nhà nước hoặc chuyển giao tài sản theo đề nghị cơ quan quản lý thuế, (nếu gửi bên thứ 3) Trường hợp bên thứ 3 đang nắm giữ tiền, tài sản của người nộp thuế bị cưỡng chế không thực hiện được yêu cầu của cơ quan thuế thì phải có văn bản giải trình gửi cơ quan thuế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của cơ quan thuế, (nếu gửi bên thứ 3) Mẫu số 70 Kính gửi:...(tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân)... Mã số thuế: .................................................... Địa chỉ:........................................... Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của...(tên người nộp thuế)..., MST...; địa chỉ kinh doanh...........................................; ... (Tên cơ quan hải quan)... yêu cầu... (tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân)... cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản theo quy định, bao gồm:
- Loại tài sản, địa chỉ sử dụng/cất trữ hiện nay, tình trạng tài sản (được cầm cố, thế chấp đăng ký giao dịch bảo đảm,...), quyền sở hữu của tài sản.
- Giá trị tài sản được phản ánh trên sổ sách kế toán của người nộp thuế bị cưỡng chế, kết quả sản xuất kinh doanh của người nộp thuế, hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc tặng cho, giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản. Đề nghị ... (tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân) ... gửi văn bản cung cấp thông tin nêu tại điểm 1 và 2 ở trên cho ... (tên cơ quan hải quan.... theo địa chỉ: .... Trường hợp người nộp thuế là cá nhân đang trong thời gian chữa bệnh: đề nghị gửi các tài liệu chứng minh đang chữa bệnh tại cơ sở khám chữa bệnh được thành lập theo quy định của pháp luật. Nếu quá thời hạn nêu trên...(tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân).....không cung cấp hoặc cung cấp thông tin không đầy đủ thì...(tên cơ quan hải quan)... sẽ tiến hành biện pháp cưỡng chế khác theo quy định của pháp luật. Cơ quan hải quan có trách nhiệm bảo mật các thông tin của đơn vị đã cung cấp theo đúng quy định của pháp luật./. Ghi chú: Cơ quan hải quan có thể đề nghị người nộp thuế đồng thời cung cấp thông tin về tài sản và bên thứ 3. Mẫu số 71 BIÊN BẢN XÁC NHẬN KẾT QUẢ XÁC MINH TÀI SẢN Hôm nay, hồi........giờ....... ngày...... tháng...... năm...... Tại ......... ... I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN HẢI QUAN: I. Ông (Bà):.......................................... Chức vụ:.................................... Đơn vị:.................................... 2.................................... II. CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BỊ CƯỠNG CHẾ: Ông (Bà):....................................Quốc tịch:.................................... Chức vụ:....................................(nếu có) Địa chỉ:.................................... Nghề nghiệp:.................................... Căn cước công dân/hộ chiếu số:.................Ngày cấp:................................ Nơi cấp................... III. CÁ NHÂN HOẶC ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐANG GIỮ GIỮ TÀI SẢN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN BỊ CƯỠNG CHẾ (nếu có):
- Ông (Bà):.................................... IV. NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Nếu có):
- Ông (Bà):....................................Quốc tịch.................................... Căn cước công dân/hộ chiếu số:..............Ngày cấp:.............. Nơi cấp .................................... 2.......................................... Qua tiến hành xác minh thông tin về tài sản của... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế), các bên xác nhận thông tin về tài sản của... (tên người nộp thuế bị cưỡng chế). ............... như sau: Tài sản kê biên thứ nhất: Ghi rõ tên tài sản, loại tài sản, tình trạng, đặc điểm tài sản bị kê biên, thông tin đăng ký sở hữu tài sản (nếu có).............. Tài sản kê biên thứ hai: Ghi rõ tên tài sản, loại tài sản, tình trạng, đặc điểm tài sản bị kê biên, thông tin đăng ký sở hữu tài sản (nếu có).............. Biên bản được lập thành 02 bản; mỗi bản gồm…..trang; có nội dung và có giá trị như nhau. Đã giao cho..............01 bản (1) . Ý kiến bổ sung khác (nếu có):.......................................... (2) NGƯỜI CHỨNG KIẾN (Ký, ghi rõ họ tên) (1) Trường hợp cá nhân hoặc đại diện tổ chức/cá nhân bị cưỡng chế/ bên thứ ba nắm giữ tài sản của người nộp thuế bị cưỡng chế vắng mặt hoặc có mặt mà từ chối ký biên bản thì người lập biên bản giao cho người chứng kiến, đại diện chính quyền địa phương, đại diện tổ dân phố, đại diện người được giao bảo quản tài sản... (2) Trường hợp có người vắng mặt hoặc có mặt mà từ chối ký biên bản thì người lập biên bản phải ghi rõ lý do vào biên bản. Mẫu số 72 Kính gửi:...(UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên)... Căn cứ Quyết định số.... ngày...tháng....năm... của .... quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan ban hành quyết định cưỡng chế; Căn cứ.... ( Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số .... ngày ... tháng ... năm ... của ...; Căn cứ vào biên bản xác minh tài sản kê biên số...ngày... giữa... (Tên cơ quan hải quan), .....và......... (Tên người nộp thuế bị cưỡng chế). ...(Tên cơ quan hải quan)... đề nghị ...(UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên) thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản đối với...(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ..., mã số thuế:..........để thi hành .... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ... ngày ... tháng ... năm ... của .... Lý do bị cưỡng chế:................................................ Số tiền bị cưỡng chế:..........................; (Bằng chữ:.................................................) Thông tin về tài sản bị cưỡng chế: Đề nghị ...(UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên)... gửi kết quả thực hiện kê biên bán đấu giá tài sản kê biên cho cơ quan hải quan, trường hợp không thực hiện kê biên tài sản thì thông báo cho cơ quan hải quan về lý do không thực hiện.
- (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số .... ngày ... tháng ... năm ... của...;
- Biên bản xác minh tài sản kê biên số...ngày...giữa...( Tên cơ quan hải quan)...và.. ..(Tên người nộp thuế bị cưỡng chế)...
- Hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu tài sản của người nộp thuế;
- Tài liệu liên quan khác (nếu có). Nếu có vướng mắc, vui lòng liên hệ với bộ phận ...thuộc ...(Tên cơ quan hải quan)... theo số điện thoại:....................., địa chỉ.................... ...(Tên cơ quan đề nghị)... thông báo để .. .(UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên)….. được biết và thực hiện./. Mẫu số 73 Kính gửi:...(Tên cơ quan cấp giấy ...)... Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của... (Tên người nộp thuế)….. , mã số thuế:...........................; địa chỉ:...; (Tên cơ quan hải quan)... đề nghị quý cơ quan thực hiện biện pháp thu hồi giấy ... của ...(Tên đối tượng bị cưỡng chế)..., mã số thuế:……….., địa chỉ:... Lý do đề nghị thu hồi:................ Trong thời hạn 10 (mười) ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi của ...(Tên cơ quan hải quan)..., ... (Tên cơ quan cấp giấy)... phải ban hành quyết định thu hồi giấy... hoặc thông báo cho ...(Tên cơ quan hải quan)... về lý do không thu hồi./. (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy phép hành nghề hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện. Mẫu số 74 Căn cứ Luật Doanh nghiệp số....; Căn cứ văn bản đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp số... ngày ... tháng ... năm ... của... (Tên người nộp thuế)................ ; Căn cứ tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của...(Tên người nộp thuế)….., mã số thuế: …… địa chỉ...; ...(Tên cơ quan hải quan)... đề nghị quý cơ quan thực hiện khôi phục tình trạng pháp lý cho ...(Tên người nộp thuế)... , mã số thuế:.......................; địa chỉ...; Lý do khôi phục:...................... Phụ lục II CHỈ TIÊU THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU (Kèm theo Thông tư số 86/2026/TT-BTC Ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. Danh sách các mẫu biểu khai báo
| Mẫu số | Tên biểu mẫu |
|---|---|
| 1 | Công văn đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| 2 | Công văn đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
| 3 | Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ |
| 4 | Thông báo về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xóa nợ/phục hồi xóa nợ |
| 5 | Công văn đề nghị miễn tiền chậm nộp |
| 6 | Công văn đề nghị hoàn thuế |
| 7 | Thông báo bổ sung hồ sơ |
| 7a | Thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu |
| 8 | Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền |
| 9 | Thông báo chuyển nhượng dự án |
| 10 | Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa miễn thuế |
| 11 | Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị |
| 12 | Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền |
| 13 | Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu |
| 14 | Công văn đề nghị không thu thuế |
| 15 | Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt |
| 16 | Công văn đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa |
| 17 | Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ |
| 17a | Công văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế |
| 18 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản |
| 19 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế |
| 20 | Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan |
| 21 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế |
| 22 | Công văn xác minh tài sản |
| 23 | Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản |
| 24 | Công văn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| 25 | Công văn đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp |
| II. Danh sách các chứng từ khai báo |
| STT | Tên biểu mẫu |
|---|---|
| 1 | Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu trong trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa cho hoạt động dầu khí |
| 2 | Hợp đồng cho thuê tài chính trong trường hợp cho thuê tài chính nhập khẩu hàng hóa cung cấp cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế, trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu |
| 3 | Chứng từ chuyển nhượng hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế chuyển nhượng cho đối tượng miễn thuế khác, trong đó ghi rõ giá chuyển nhượng hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu |
| 4 | Văn bản xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với phương tiện vận tải |
| 5 | Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đến công tác, làm việc tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên |
| 6 | Văn bản chứng minh việc chấm dứt hoạt động hoặc chấm dứt thời hạn lao động ở nước ngoài đối với tổ chức, công dân Việt Nam có hoạt động ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên sau khi kết thúc hoạt động trở về nước |
| 7 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấy tờ thay hộ chiếu còn giá trị (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu) đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã đăng ký thường trú tại Việt Nam |
| 8 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế |
| 9 | Văn bản thỏa thuận biếu tặng trong trường hợp người nhận quà tặng là tổ chức |
| 10 | Văn bản của cơ quan chủ quản cấp trên về việc cho phép tiếp nhận để sử dụng hàng hóa miễn thuế |
| 11 | Văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố hoặc bộ, ngành chủ quản đối với quà biếu, quà tặng vì mục đích nhân đạo, từ thiện |
| 12 | Thông tin về số định danh cá nhân hoặc xuất trình Giấy thông hành biên giới. Trường hợp cơ quan hải quan không khai thác được thông tin của người nộp thuế theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP, người nộp thuế xuất trình một trong các giấy tờ sau: Thẻ căn cước công dân, Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. |
| 13 | Văn bản chỉ định giao hàng hóa tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khi làm thủ tục xuất khẩu tại chỗ đối với hàng hóa quy định, người xuất khẩu tại chỗ phải nộp thêm văn bản này) |
| 14 | Văn bản của Ngân hàng Nhà nước cho phép tổ chức được phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng phục vụ hoạt động in, đúc tiền |
| 15 | Công văn đề nghị miễn thuế của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương trong đó nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại và trị giá hàng hóa, số tiền đề nghị được miễn thuế |
| 16 | Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác |
| 17 | Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương về việc nhập khẩu hàng hóa phục vụ yêu cầu cứu trợ khẩn cấp, trong đó nêu rõ tình hình thiệt hại do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh gây ra trên địa bàn; |
| 18 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu trực tiếp phục vụ cứu trợ khẩn cấp |
| 19 | Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản động vật hoang dã do cơ quan Kiểm lâm địa phương hoặc cơ quan do Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định cấp |
| 20 | Giấy xác nhận số lượng trăn được giết mổ có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản do cơ quan Kiểm lâm địa phương xác nhận mỗi lần làm thủ tục xuất khẩu |
| 21 | Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành việc tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng |
| 22 | Văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa |
| 23 | Quyết định miễn thuế của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP |
| 24 | Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế xuất khẩu đối với sản phẩm được sản xuất từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải |
| 25 | Giấy phép môi trường (GPMT) hoặc GPMT thành phần |
| 26 | Hợp đồng chứng minh điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
| 27 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| 28 | Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư |
| 29 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
| 30 | Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường |
| 31 | Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật |
| 32 | Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
| 33 | Hợp đồng mua bán hàng hóa (trong đó có danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường) phục vụ triển khai dự án, cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung và dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt tập trung. |
| 34 | Giấy chứng nhận hoặc công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao theo quy định của pháp luật về công nghệ cao; doanh nghiệp khoa học và công nghệ, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển |
| 35 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
| 36 | Hợp đồng dầu khí |
| 37 | Quyết định giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động dầu khí |
| 38 | Văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chương trình công tác năm và ngân sách hàng năm về hoạt động dầu khí |
| 39 | Hợp đồng đóng tàu |
| 40 | Hợp đồng xuất khẩu tàu biển |
| 41 | Hợp đồng thuê chế tạo máy móc, thiết bị hoặc chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị |
| 42 | Hợp đồng bảo hiểm |
| 43 | Thông báo trả tiền bồi thường của tổ chức nhận bảo hiểm |
| 44 | Xác nhận của tổ chức bảo hiểm về việc hợp đồng không bao gồm nội dung bồi thường về thuế |
| 45 | Hợp đồng hoặc biên bản thỏa thuận đền bù của hãng vận tải |
| 46 | Văn bản xác nhận nguyên nhân thiệt hại |
| 47 | Biên bản xác nhận vụ cháy của cơ quan công an có thẩm quyền |
| 48 | Giấy chứng nhận giám định của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định về số lượng hàng hóa bị mất mát hoặc tỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa |
| 49 | Hóa đơn thương mại |
| 50 | Chứng từ thanh toán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| 51 | Hợp đồng xuất khẩu |
| 52 | Hợp đồng nhập khẩu |
| 53 | Văn bản thỏa thuận với khách hàng nước ngoài về việc nhận lại hàng hóa |
| 54 | Thông báo của khách hàng nước ngoài về việc từ chối nhận hàng |
| 55 | Văn bản thông báo của hãng vận tải về việc không có người nhận hàng có nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại hàng hóa trả lại đối với trường hợp hàng hóa do khách hàng trả lại |
| 56 | Văn bản thỏa thuận trả lại hàng hóa |
| 57 | Chứng từ thanh toán của các hãng tàu biển nước ngoài |
| 58 | Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu |
| 59 | Tài liệu chứng minh có quyền sở hữu cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam |
| 60 | Tài liệu chứng minh có quyền sử dụng cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam |
| 61 | Tài liệu chứng minh có quyền sở hữu đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa |
| 62 | Tài liệu chứng minh có quyền sử dụng đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa |
| 63 | Văn bản thông báo của doanh nghiệp bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế về việc không giao được cho người nhận |
| 64 | Văn bản xác nhận của doanh nghiệp cung ứng tàu biển về số lượng, trị giá hàng hóa mua của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài |
| 65 | Quyết định của đơn vị chủ quản về việc giao nhiệm vụ quản lý và thực hiện dự án hoặc quyết định phê duyệt dự án ODA của cơ quan chủ quản dự án trong đó ghi rõ hình thức cung cấp ODA không hoàn lại |
| 66 | Danh mục chi tiết hàng hóa viện trợ cho nước ngoài do đơn vị thực hiện dự án lập |
| 67 | Giấy xác nhận nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xuất bản đối với hàng hóa là báo, tạp chí, bản tin, đặc san, sách chính trị; sách giáo khoa, giáo trình, sách văn bản pháp luật, sách khoa học – kỹ thuật, sách phục vụ thông tin đối ngoại, sách in bằng chữ dân tộc thiểu số và tranh, ảnh, áp phích tuyên truyền cổ động, kể cả dưới dạng băng hoặc đĩa ghi tiếng, ghi hình, dữ liệu điện tử nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT |
| 68 | Quyết định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án và văn kiện chương trình, dự án, phi dự án |
| 69 | Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án |
| 70 | Điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận cụ thể về vốn ODA không hoàn lại |
| 71 | Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án, phi dự án hoặc Quyết định đầu tư chương trình và Văn kiện dự án |
| 72 | Văn kiện hoặc điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai của cơ quan có thẩm quyền |
| 73 | Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho dự án ODA viện trợ không hoàn lại cho nước ngoài |
| III. Chỉ tiêu thông tin khai báo của mẫu biểu |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu số 1 | Công văn đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| Thông tin chung | |||
| 1.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số thông báo | |
| 1.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | |
| 1.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 1.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 1.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 1.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 1.7 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 1.8 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có)- | ||
| Thông tin của người được ủy quyền | |||
| 1.10 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | |
| 1.11 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | |
| 1.12 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 1.13 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 1.14 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 1.15 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | |
| 1.16 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | |
| 1.17 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | |
| 1.18 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | |
| 1.19 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | ||
| Thông tin số tiền thuế đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |||
| 1.20 | Số tiền đề nghị gia hạn | Nhập số tiền đề nghị gia hạn (bằng số và bằng chữ) | |
| 1.21 | Thời gian đề nghị gia hạn | Nhập thời gian đề nghị gia hạn | |
| 1.22 | Lý do đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Nhập lý do đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| 1.23 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Liệt kê hồ sơ, tài liệu kèm theo | |
| 2 | Mẫu số 2 | Công văn đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | |
| Thông tin chung | |||
| 2.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số thông báo | |
| 2.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | |
| 2.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 2.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 2.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 2.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 2.7 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 2.8 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | |
| 2.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| 2.10 | Cơ quan hải quan quản lý người nộp thuế | Nhập tên, địa chỉ cơ quan hải quan quản lý người nộp thuế | |
| Thông tin của người được ủy quyền | |||
| 2.11 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | |
| 2.12 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | |
| 2.13 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 2.14 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 2.15 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 2.16 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | |
| 2.17 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | |
| 2.18 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | |
| 2.19 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | |
| 2.20 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | ||
| Thông tin số tiền thuế đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | |||
| 2.21 | Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả | Nhập tên khoản tiền nộp thừa, số ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung, Quyết định ấn định thuế, số ngày giấy nộp tiền vào NSNN, số tiền phải nộp thu NSNN và tiền gửi, số tiền đã nộp vào tài khoản thu NSNN và tiền gửi, số tiền đề nghị hoàn trả | |
| 2.22 | Lý do đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | Nhập lý do đề nghị hoàn trả tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | |
| 2.23 | Cách thức hoàn trả | Tích chọn hình thức hoàn trả bao gồm: Bù trừ với số tiền thuế, khoản thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan số... ngày...; Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp cho các tờ khai hải quan làm thủ tục tiếp theo; Hoàn trả trực tiếp (nhập số tiền hoàn trả bằng số, bằng chữ); | |
| 2.24 | Hình thức hoàn trả | Tích chọn hình thức hoàn trả: nhập số tài khoản, tên ngân hàng (KBNN) đối với hình thức chuyển khoản; nhập nơi nhận tiền hoàn thuế là KBNN... đối với hình thức hoàn trả tiền mặt. | |
| 2.25 | Cam kết của người nộp thuế | Người nộp thuế tích chọn 1 trong 2 nội dung: □ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu đã kê khai khấu trừ với cơ quan thuế, người nộp thuế sẽ thực hiện kê khai điều chỉnh với cơ quan thuế số tiền thuế GTGT được cơ quan hải quan hoàn. □ Người nộp thuế cam kết số tiền thuế GTGT hàng nhập khẩu chưa được kê khai, khấu trừ, chưa được hoàn tại cơ quan thuế. | |
| 3 | Mẫu số 3 | Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ sơ | |
| Thông tin chung | |||
| 3.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp số thông báo | |
| 3.2 | Ngày thông báo | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | |
| 3.3 | Cơ quan hải quan | Nhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 3.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế nhận thông báo | |
| 3.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 3.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | |
| 3.7 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | |
| 3.8 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | |
| 3.9 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người nộp thuế | |
| 3.10 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 3.11 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 3.12 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | |
| 3.13 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin của người được ủy quyền | |||
| 3.14 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | |
| 3.15 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | |
| 3.16 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 3.17 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 3.18 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 3.19 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | |
| 3.20 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | |
| 3.21 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | |
| 3.22 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | |
| 3.23 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | ||
| Thông tin của tổ chức nhận ủy thác | |||
| 3.24 | Tên tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên tổ chức nhận ủy thác | |
| 3.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác | |
| 3.26 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác | |
| 3.27 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác | |
| 3.28 | Fax | Nhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | |
| 3.29 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | ||
| 3.30 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan | |
| 3.31 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày hợp đồng đại lý hải quan | |
| Nội dung thông báo | |||
| Thông báo tiếp nhận/không tiếp nhận hồ Sơ | |||
| 3.32 | Số của hồ sơ được tiếp nhận | Nhập số của hồ sơ được tiếp nhận | |
| 3.33 | Ngày của hồ sơ được tiếp nhận | Nhập ngày của hồ sơ | |
| 3.34 | Trích yếu của hồ sơ được tiếp nhận | Nhập trích yếu của hồ sơ | |
| 3.35 | Thành phần của hồ sơ được tiếp nhận | Liệt kê thành phần của hồ sơ được tiếp nhận . | |
| 3.36 | Thời gian nhận hồ sơ | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm tiếp nhận hồ sơ | |
| 3.37 | Kết quả phân loại hồ sơ | Nhập kết quả phân loại hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế | |
| 3.38 | Thời hạn giải quyết hồ sơ | Nhập thời hạn giải quyết hồ sơ đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ đề nghị hoàn thuế/không thu thuế | |
| 3.39 | Lý do không tiếp nhận hồ sơ | Nhập lý do không tiếp nhận trong trường hợp không tiếp nhận hồ sơ | |
| Thông báo số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | |||
| 3.40 | Số quyết định/bản án | Nhập số quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | |
| 3.41 | Ngày quyết định/bản án | Nhập ngày ký ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | |
| 3.42 | Lý do nộp thừa | Nhập lý do số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa được xác định theo quyết định giải quyết khiếu nại của cơ quan có thẩm quyền, bản án, quyết định của Tòa án | |
| 3.43 | Số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa | Nhập số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa | |
| 3.44 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa | |
| 3.45 | Ngày tờ khai hải quan | Nhập ngày tờ khai hải quan có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt được xác định là nộp thừa | |
| 3.46 | Loại thuế | Nhập loại thuế được xác định là nộp thừa | |
| 4 | Mẫu số 4 | Thông báo về việc không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ | |
| Thông tin chung | |||
| 4.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp số thông báo | |
| 4.2 | Ngày thông báo | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | |
| 4.3 | Cơ quan hải quan | Nhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 4.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế nhận thông báo | |
| 4.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 4.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/hộ chiếu. | |
| 4.7 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/hộ chiếu của người nộp thuế | |
| 4.8 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/hộ chiếu của người nộp thuế | |
| 4.9 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người nộp thuế | |
| 4.10 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 4.11 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 4.12 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | |
| 4.13 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin của người được ủy quyền | |||
| 4.14 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | |
| 4.15 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | |
| 4.16 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 4.17 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 4.18 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 4.19 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | |
| 4.20 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | |
| 4.21 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | |
| 4.22 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có). | |
| 4.23 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | ||
| Thông tin của tổ chức nhận ủy thác | |||
| 4.24 | Tên tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên tổ chức nhận ủy thác | |
| 4.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác | |
| 4.26 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác | |
| 4.27 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác | |
| 4.28 | Fax | Nhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | |
| 4.29 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | ||
| 4.30 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan | |
| 4.31 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày hợp đồng đại lý hải quan | |
| Nội dung thông báo | |||
| 4.32 | Số của hồ sơ | Nhập số của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | |
| 4.33 | Ngày của hồ sơ | Nhập ngày của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | |
| 4.34 | Trích yếu của hồ sơ | Nhập trích yếu của hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | |
| 4.35 | Lý do | Nhập rõ lý do hồ sơ không được miễn thuế/giảm thuế/hoàn thuế/không thu thuế/xử lý tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa/gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/miễn tiền chậm nộp/xoá nợ/phục hồi xoá nợ... | |
| 5 | Mẫu số 5 | Công văn đề nghị miễn tiền chậm nộp | |
| Thông tin chung | |||
| 5.1 | Tên tổ chức | Nhập tên tổ chức (đối với cá nhân thì bỏ trống) | |
| 5.2 | Số công văn | Nhập số công văn | |
| 5.3 | Ngày | Cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 5.4 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền miễn tiền chậm nộp | |
| 5.5 | Cơ quan thuế quản lý người nộp thuế | Tên, địa chỉ Cơ quan thuế | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị miễn tiền chậm nộp | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 5.6 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 5.7 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 5.8 | Địa chỉ nhận thông báo | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 5.9 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 5.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin của người được ủy quyền | |||
| 5.11 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | |
| 5.12 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | |
| 5.13 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 5.14 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 5.15 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 5.16 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | |
| 5.17 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | |
| 5.18 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | |
| 5.19 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | |
| 5.20 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | ||
| Thông tin số tiền thuế đề nghị miễn tiền chậm nộp | |||
| 5.21 | Lý do miễn tiền chậm nộp | Nhập lý do miễn tiền chậm nộp | |
| 5.22 | Giá trị vật chất bị thiệt hại | Nhập Giá trị vật chất bị thiệt hại đơn vị tính là đồng | |
| 5.23 | Số tiền đề nghị miễn tiền chậm nộp | Nhập số tiền đề nghị miễn tiền chậm nộp (bằng số và bằng chữ) | |
| 5.24 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Liệt kê hồ sơ, tài liệu kèm theo | |
| 6 | Mẫu số 6 | Công văn đề nghị hoàn thuế | |
| 6.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |
| 6.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 6.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền hoàn thuế | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn thuế | |||
| 6.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 6.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 6.6 | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế | |
| 6.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 6.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 6.9 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế | |
| 6.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | ||
| 6.11 | Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác trong trường hợp nộp thuế theo ủy quyền/ủy thác | |
| 6.12 | Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 6.13 | Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 6.14 | Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 6.15 | Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác. | Nhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 6.16 | Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 6.17 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | |
| 6.18 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan | |
| Nội dung đề nghị hoàn trả số tiền đã nộp (có thể nhập nhiều lần) | |||
| 6.19 | Loại thuế | ||
| 6.20 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế xuất khẩu | |
| 6.21 | Thuế nhập khẩu | Nhập số tiền thuế nhập khẩu | |
| 6.22 | Thuế tự vệ | Nhập số tiền thuế tự vệ | |
| 6.23 | Thuế chống bán phá giá | Nhập số tiền thuế chống bán phá giá | |
| 6.24 | Thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế chống trợ cấp | |
| 6.25 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| 6.26 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế bảo vệ môi trường | |
| 6.27 | Thuế giá trị gia tăng | Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng | |
| 6.28 | Tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | Nhập số tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | |
| 6.29 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung | |
| 6.30 | Số Quyết định ấn định thuế | Nhập số Quyết định ấn định thuế | |
| 6.31 | Ngày Quyết định | Nhập ngày ban hành Quyết định ấn định thuế | |
| 6.32 | Số tiền đã nộp vào tài khoản | Chọn một trong hai ô sau đây: | |
| “Thu Ngân sách Nhà nước”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản thu ngân sách nhà nước theo từng sắc thuế | |||
| “Tài khoản tiền gửi”: Nhập số tiền thuế đã nộp vào tài khoản tiền gửi theo từng sắc thuế | |||
| 6.33 | Số tiền thuế đề nghị bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Nhập số tiền thuế đề nghị bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ | |
| 6.34 | Số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | Nhập số tiền thuế đề nghị bù trừ vào số tiền thuế phải nộp | |
| 6.35 | Số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp | Nhập số tiền thuế đề nghị hoàn trả trực tiếp | |
| 6.36 | Lý do đề nghị hoàn | Nhập nội dung đề nghị hoàn theo quy định tại điểm, khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan | |
| Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế | |||
| 6.37 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn một trong hai ô sau: | |
| Chọn có và nhập số chứng từ thanh toán | |||
| Chọn không | |||
| 6.38 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Chọn một trong hai ô sau: | |
| Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | |||
| Đã qua sử dụng, gia công, chế biến | |||
| 6.39 | Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập tái xuất | “Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam | |
| “Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa | |||
| “Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuê: | |||
| Có | |||
| Không | |||
| “Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn”: Chọn nhập một trong hai ô sau: | |||
| Có | |||
| Không | |||
| 6.40 | Hình thức hoàn trả | Chọn một trong các hình thức hoàn trả tại các ô sau: | |
| Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan | |||
| Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan, nhập: - Số tờ khai hải quan - Ngày tờ khai hải quan | |||
| Hoàn trả trực tiếp bằng tiền mặt nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Kho bạc Nhà nước nơi người nộp thuế nhận tiền hoàn thuế | |||
| Hoàn trả trực tiếp bằng chuyển khoản nhập các chỉ tiêu: - Số tiền bằng số - Số tiền bằng chữ - Tên chủ tài khoản - Số tài khoản - Nhập tên ngân hàng (Kho bạc Nhà nước) | |||
| 6.41 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Nhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm | |
| 6.42 | Xác nhận của nhân viên đại lý hải quan | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề | |
| 6.43 | Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người nộp thuế | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ | |
| 7 | Mẫu số 7 | Thông báo bổ sung hồ sơ | |
| Thông tin chung | |||
| 7.1 | Số thông báo | Hệ thống tự động cấp số thông báo | |
| 7.2 | Ngày thông báo | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành thông báo | |
| 7.3 | Cơ quan hải quan | Nhập tên, mã cơ quan hải quan thông báo | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân nhận thông báo | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 7.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế nhận thông báo | |
| 7.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 7.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | |
| 7.7 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | |
| 7.8 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người nộp thuế | |
| 7.9 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người nộp thuế | |
| 7.10 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 7.11 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 7.12 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế (nếu có) | |
| 7.13 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin của người được ủy quyền | |||
| 7.14 | Tên người được ủy quyền | Nhập tên người được ủy quyền | |
| 7.15 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền | |
| 7.16 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 7.17 | Ngày cấp | Nhập ngày cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 7.18 | Nơi cấp | Nhập nơi cấp Căn cước công dân/Hộ chiếu của người được ủy quyền | |
| 7.19 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người được ủy quyền | |
| 7.20 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền | |
| 7.21 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người được ủy quyền | |
| 7.22 | Fax | Nhập số fax của người được ủy quyền (nếu có) | |
| 7.23 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền (nếu có) | ||
| Thông tin của tổ chức nhận ủy thác | |||
| 7.24 | Tên tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên tổ chức nhận ủy thác | |
| 7.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức nhận ủy thác | |
| 7.26 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức nhận ủy thác | |
| 7.27 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức nhận ủy thác | |
| 7.28 | Fax | Nhập số fax của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | |
| 7.29 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức nhận ủy thác (nếu có) | ||
| 7.30 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan | |
| 7.31 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày hợp đồng đại lý hải quan | |
| Nội dung thông báo | |||
| Thông báo về việc bổ sung, giải trình | |||
| 7.32 | Hồ sơ, tài liệu cần bổ sung | Nhập chi tiết hồ sơ, tài liệu cần bổ sung | |
| 7.33 | Thời hạn bổ sung | Nhập thời hạn bổ sung hồ sơ, tài liệu | |
| 7.34 | Nội dung cần giải trình | Nhập nội dung cần giải trình | |
| 7.35 | Hình thức giải trình | -Trường hợp giải trình bằng văn bản, đánh dấu “X” tại ô tương ứng -Trường hợp giải trình trực tiếp tại cơ quan hải quan, đánh dấu “X” tại ô tương ứng | |
| 7.36 | Thời hạn giải trình | Nhập thời hạn giải trình | |
| 7a | Mẫu số 7a | Thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu | |
| Thông tin chung | |||
| 7.1 | Số thông báo danh mục miễn thuế | Không phải nhập liệu, hệ thống tự động cấp số danh mục miễn thuế đăng ký lần đầu. Hệ thống sẽ tự động hiển thị trên màn hình số danh mục miễn thuế trong trường hợp đăng ký sửa đổi danh mục. | |
| 7.2 | Phân loại xuất nhập khẩu | Nhập mã phân loại nhập khẩu/xuất khẩu: “I”: nhập khẩu “E”: xuất khẩu | |
| 7.3 | Cơ quan Hải quan | Nhập mã cơ quan Hải quan nơi thông báo danh mục miễn thuế | |
| 7.4 | Tên người nộp thuế | Tên người nộp thuế | |
| 7.5 | Địa chỉ của người nộp thuế | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 7.6 | Mã số thuế | Mã số thuế nộp thuế | |
| 7.7 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu | |
| 7.8 | Số điện thoại của người nộp thuế | Nhập số điện thoại của người nộp thuế | |
| 7.9 | Thời hạn miễn thuế | Nhập thời hạn miễn thuế được quy định (nếu có). Lưu ý: - Thời hạn không được trước ngày khai danh mục. - Trong trường hợp không có thông tin về thời hạn miễn thuế, hệ thống mặc định xuất ra thời hạn miễn thuế là “99/99/9999”. | |
| 7.10 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư. | |
| 7.11 | Địa điểm xây dựng dự án | Nhập địa điểm xây dựng dự án đầu tư. | |
| 7.12 | Mục tiêu dự án | Nhập mục tiêu của dự án. | |
| 7.13 | Mã miễn/Giảm/Không chịu thuế xuất nhập khẩu | Nhập Mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. (tham khảo bảng mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | |
| 7.14 | Phạm vi đăng ký DMMT | Nhập phạm vi thông báo DMMT. | |
| 7.15 | Ngày dự kiến xuất/nhập khẩu | Nhập ngày dự kiến xuất/nhập khẩu | |
| 7.16 | Giấy phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư số | Nhập số Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. | |
| 7.17 | Ngày chứng nhận | Nhập Ngày cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. | |
| 7.18 | Cấp bởi | Nhập cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư. | |
| 7.19 | Giấy phép đầu tư điều chỉnh lần | Nhập lần cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh. | |
| 7.20 | Chứng nhận điều chỉnh số | Nhập số Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh; | |
| 7.21 | Ngày chứng nhận điều chỉnh | Nhập ngày cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh | |
| 7.22 | Điều chỉnh bởi | Nhập cơ quan cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh | |
| B | Danh sách người xuất khẩu nhập khẩu | ||
| 7.23 | Mã người xuất nhập khẩu | Nhập mã người xuất khẩu/nhập khẩu. (tham khảo bảng mã người xuất khẩu/nhập khẩu trên website Hải quan: www.customs.gov.vn). | |
| 7.24 | Tên người xuất nhập khẩu | Nhập tên người xuất nhập khẩu | |
| 7.25 | Ghi chú (dành cho người khai) | Nhập nội dung liên quan trong trường hợp nội dung này không phù hợp để nhập vào các ô khác. | |
| 7.26 | Cam kết sử dụng đúng mục đích | Nhập nội dung cam kết sử dụng đúng mục đích. | |
| 7.27 | Mô tả hàng hóa | Mô tả hàng hóa. | |
| 7.28 | Số lượng đăng ký miễn thuế | Nhập số lượng đăng ký miễn thuế. Lưu ý: Có thể nhập đến 02 số thập phân. | |
| 7.29 | Đơn vị (của số lượng đăng ký miễn thuế) | Nhập mã đơn vị tính của số lượng Lưu ý: Phải nhập cùng mã đơn vị tính như chỉ tiêu thông tin “Số lượng đã sử dụng”. | |
| 7.30 | Số lượng đã sử dụng | Nhập số lượng đã sử dụng. Lưu ý: Có thể nhập đến 02 số thập phân. | |
| 7.31 | Đơn vị (của số lượng đã sử dụng) | Nhập mã đơn vị tính của số lượng đã sử dụng. Lưu ý: Phải nhập cùng mã đơn vị tính như chỉ tiêu thông tin “Số lượng đăng ký miễn thuế”. | |
| 7.32 | Trị giá | Nhập trị giá. | |
| 7.33 | Trị giá dự kiến | Nhập trị giá dự kiến (nếu có). | |
| 8 | Mẫu số 8 | Bảng kê chi tiết hàng hóa nhập khẩu theo tổ hợp, dây chuyền | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||
| 8.1 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |
| 8.2 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |
| 8.3 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |
| 8.4 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |
| 8.5 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |
| 8.6 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |
| 8.7 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||
| Thông tin về hàng hóa dự kiến nhập khẩu miễn thuế theo tổ hợp, dây chuyền. | |||
| 8.8 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |
| 8.9 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 8.10 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 8.11 | Tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền nhập khẩu theo tờ khai hải quan | |
| 8.12 | Danh mục miễn thuế nhập khẩu của tổ hợp, dây chuyền | Nhập số, ngày, cơ quan hải quan nơi đăng ký Danh mục miễn thuế | |
| 8.13 | Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | Nhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế | |
| 8.14 | Thời gian dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | Nhập ngày tháng năm dự kiến hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |
| 8.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu đề nghị miễn thuế | |
| 8.16 | Đơn vị tính | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu | |
| 8.17 | Số lượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa đề nghị miễn thuế | |
| 8.18 | Trị giá/trị giá dự kiến | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá hoặc trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu | |
| 8.19 | Tổng | Nhập tổng trị giá hàng hóa dự kiến nhập khẩu đối với trường hợp không xác định được trị giá của từng dòng hàng tại điểm 8.18 | |
| 9 | Mẫu số 9 | Thông báo chuyển nhượng dự án | |
| 9.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |
| 9.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |
| 9.3 | Cơ quan hải quan nhận còng vẫn | Nhập tên, mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||
| 9.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |
| 9.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |
| 9.6 | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |
| 9.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |
| 9.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |
| 9.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |
| 9.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||
| 9.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |
| 9.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 9.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 9.14 | Lý do miễn thuế | Nhập văn bản quy định việc miễn thuế (ghi rõ điều khoản áp dụng) | |
| 9.15 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục miễn thuế đã được cơ quan hải quan tiếp nhận | |
| 9.16 | Tên hàng hóa nhập khẩu | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế theo tờ khai hải quan | |
| 9.17 | Tờ khai nhập khẩu | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa đã được miễn thuế | |
| 9.18 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế | |
| 9.19 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế | |
| Thông tin về hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng | |||
| 9.20 | Hình thức chuyển nhượng | Chọn một trong hai hình thức: | |
| Chuyển nhượng một phần dự án | |||
| Chuyển nhượng toàn bộ dự án | |||
| 9.21 | Tên hàng hóa nhập khẩu chuyển nhượng | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế chuyển nhượng. | |
| 9.22 | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | |
| 9.23 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng | |
| 9.24 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế chuyển nhượng | |
| Thông tin về hàng hóa còn lại chưa chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án) | |||
| 9.25 | Tên hàng hóa nhập khẩu còn lại chưa chuyển nhượng | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế còn lại chưa chuyển nhượng | |
| 9.26 | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | |
| 9.27 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng | |
| 9.28 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa miễn thuế còn lại sau chuyển nhượng | |
| 9.29 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |||
| 9.30 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 9.31 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 9.32 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 9.33 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 9.34 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 9.35 | Fax | Nhập số fax của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 9.36 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | ||
| Thông tin về hàng hóa nhận chuyển nhượng | |||
| 9.37 | Tên hàng hóa nhận chuyển nhượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần tên hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |
| 9.38 | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | Số thứ tự trên danh mục miễn thuế | |
| 9.39 | Đơn vị tính | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |
| 9.40 | Số lượng | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần số lượng hàng hóa nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |
| 9.41 | Trị giá/trị giá dự kiến | Hệ thống cho phép nhập nhiều lần trị giá/trị giá dự kiến của từng dòng hàng nhập khẩu nhận chuyển nhượng | |
| 9.42 | Danh mục miễn thuế | Nhập số danh mục miễn thuế có hàng hóa nhận chuyển nhượng | |
| 9.43 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |
| 10 | Mẫu số 10 | Thông báo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |
| 10.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |
| 10.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |
| 10.3 | Mã đơn vị hải quan nhận công văn | Nhập mã đơn vị cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||
| 10.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư. | |
| 10.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |
| 10.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |
| 10.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |
| 10.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |
| 10.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |
| 10.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | |||
| 10.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |
| 10.12 | Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư | Nhập ngày tháng năm bắt đầu thực hiện dự án đầu tư | |
| 10.13 | Thời điểm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa | Nhập ngày tháng năm dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa | |
| 10.14 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 10.15 | Tên hợp đồng | Nhập tên hợp đồng; số ngày tháng của hợp đồng | |
| 10.16 | Tên hàng hóa nhập khẩu miễn thuế | Nhập tên hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu | |
| 10.17 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã được miễn thuế nhập khẩu | |
| 10.18 | Tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan nhập khẩu | |
| Thông tin về hàng hóa đã sử dụng đúng mục đích miễn thuế | |||
| 10.19 | Số lượng | Nhập số lượng hàng hóa | |
| Thông tin về hàng hóa đã thay đổi mục đích sử dụng | |||
| 10.20 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế | |
| 10.21 | Tờ khai hải quan | Nhập số ngày tờ khai hải quan nhập khẩu hàng hóa đã thay đổi mục đích miễn thuế | |
| Thông tin về hàng hóa đã tiêu hủy | |||
| 10.22 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa đã tiêu hủy | |
| Thông tin về hàng hóa tồn kho chưa sử dụng | |||
| 10.23 | Số lượng hàng hóa | Nhập số lượng hàng hóa còn tồn kho, chưa sử dụng | |
| Thông tin về việc hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định | |||
| 10.24 | Hạch toán vào tài sản cố định | Chọn một trong hai hình thức sau: | |
| Hàng hóa nhập khẩu được hạch toán vào tài sản cố định Hàng hóa nhập khẩu không được hạch toán vào tài sản cố định | |||
| 10.25 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |
| 11 | Mẫu số 11 | Thông báo hoàn thành chế tạo máy móc, thiết bị | |
| 11.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |
| 11.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |
| 11.3 | Cơ quan hải quan nhận công văn | Nhập tên, mã cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||
| 11.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |
| 11.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |
| 11.6 | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng hàng hóa | |
| 11.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |
| 11.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |
| 11.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |
| 11.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để chế tạo máy móc, thiết bị | |||
| 11.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |
| 11.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 11.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 11.14 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế | |
| 11.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan | |
| 11.16 | Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để chế tạo | |
| 11.17 | Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập đơn vị tính hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan | |
| 11.18 | Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa dùng để chế tạo theo tờ khai hải quan | |
| 11.19 | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để chế tạo | |
| 11.20 | Số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | Nhập số lượng hàng hóa dư thừa sau chế tạo | |
| 11.21 | Tên hàng hóa sau chế tạo | Nhập tên hàng hóa sau khi chế tạo | |
| 11.22 | Đơn vị tính hàng hóa sau chế tạo | Nhập đơn vị tính của hàng hóa sau khi chế tạo | |
| 11.23 | Số lượng hàng hóa sau chế tạo | Nhập số lượng của hàng hóa sau khi chế tạo | |
| 11.24 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |
| 12 | Mẫu số 12 | Thông báo hoàn thành lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |
| 12.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp | |
| 12.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày, tháng, năm | |
| 12.3 | Cơ quan hải quan nhận công văn | Nhập tên, mã cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Danh mục miễn thuế | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa | |||
| 12.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên chủ dự án đầu tư | |
| 12.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của chủ dự án đầu tư | |
| 12.6 | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Số căn cước công dân/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của chủ dự án đầu tư | |
| 12.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của chủ dự án đầu tư | |
| 12.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của chủ dự án đầu tư | |
| 12.9 | Fax | Nhập số fax của chủ dự án đầu tư | |
| 12.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của chủ dự án đầu tư | ||
| Thông tin về hàng hóa nhập khẩu miễn thuế để lắp đặt tổ hợp, dây chuyền | |||
| 12.11 | Tên dự án đầu tư | Nhập tên dự án đầu tư | |
| 12.12 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 12.13 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 12.14 | Số Danh mục miễn thuế | Nhập số Danh mục hàng hóa miễn thuế | |
| 12.15 | Tên hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập tên hàng hóa theo tờ khai hải quan | |
| 12.16 | Tờ khai nhập khẩu dùng để chế tạo | Nhập số ngày tờ khai nhập khẩu hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | |
| 12.17 | Đơn vị tính hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập đơn vị tính hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan | |
| 12.18 | Số lượng hàng hóa nhập khẩu dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa dùng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền theo tờ khai hải quan | |
| 12.19 | Số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa đã sử dụng để lắp đặt tổ hợp dây chuyền | |
| 12.20 | Số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền | Nhập số lượng hàng hóa dư thừa sau lắp đặt tổ hợp dây chuyền | |
| 12.21 | Tên hàng hóa sau lắp đặt | Nhập tên tổ hợp, dây chuyền sau lắp đặt | |
| 12.22 | Đơn vị tính hàng hóa sau lắp đặt | Nhập đơn vị tính của hàng hóa sau lắp đặt | |
| 12.23 | Số lượng hàng hóa sau lắp đặt | Nhập số lượng của hàng hóa sau lắp đặt | |
| 12.24 | Ghi chú | Nhập thông tin cần ghi chú | |
| 13 | Mẫu số 13 | Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu | |
| 13.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |
| 13.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 13.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết giảm thuế | |
| Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị giảm thuế | |||
| 13.4 | Tên tổ chức/cá nhân | Nhập tên tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |
| 13.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |
| 13.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |
| 13.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |
| 13.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |
| 13.9 | Fax | Nhập số fax của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | |
| 13.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế | ||
| Nội dung đề nghị giảm thuế | |||
| 13.11 | Nội dung đề nghị giảm | Nhập nội dung đề nghị giảm thuế | |
| 13.12 | Lý do đề nghị giảm thuế | Nhập lý do đề nghị giảm thuế và điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng | |
| Thông tin về hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế (có thể nhập nhiều lần) | |||
| 13.13 | Tên hàng, quy cách, phẩm chất | Nhập tên hàng hóa, quy cách, phẩm chất của hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế theo tên đã khai báo trên tờ khai hải quan | |
| 13.14 | Số tờ khai | Nhập số tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | |
| 13.15 | Ngày tờ khai | Nhập ngày của tờ khai hải quan có hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | |
| 13.16 | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan | Nhập số lượng hàng hóa nhập khẩu theo số lượng đã khai báo trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa bị thiệt hại đề nghị giảm thuế | |
| 13.17 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo đơn vị tính đã khai trên tờ khai nhập khẩu | |
| 13.18 | Trị giá tính thuế | Nhập trị giá tính thuế của hàng hóa đề nghị giảm thuế theo trị giá tính thuế đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu | |
| 13.19 | Tỷ lệ tổn thất | Nhập tỷ lệ tổn thất của hàng hóa đề nghị giảm thuế | |
| 13.20 | Loại thuế | Nhập loại thuế đề nghị giảm: Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng | |
| 13.21 | Số tiền thuế phải nộp | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế phải nộp tương ứng với số hàng hóa đề nghị giảm thuế | |
| 13.22 | Số tiền thuế đề nghị giảm | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế tự tính và nhập số tiền thuế đề nghị giảm đối với số hàng hóa bị thiệt hại | |
| 13.23 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | Tổ chức/cá nhân đề nghị giảm thuế đính kèm hồ sơ giảm thuế theo quy định | |
| 14 | Mẫu số 14 | Công văn đề nghị không thu thuế | |
| 14.1 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |
| 14.2 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 14.3 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền không thu thuế | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế | |||
| 14.4 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 14.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 14.6 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch | Nhập số Căn cước công dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, quốc tịch của người nộp thuế | |
| 14.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 14.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 14.9 | Fax | Nhập số fax của người nộp thuế | |
| 14.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế | ||
| 14.11 | Tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập tên của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 14.12 | Mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập mã số thuế của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 14.13 | Địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 14.14 | Điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số điện thoại của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 14.15 | Fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập số fax của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 14.16 | Email của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | Nhập địa chỉ thư điện tử của người được ủy quyền/tổ chức nhận ủy thác | |
| 14.17 | Số hợp đồng đại lý hải quan | Nhập số hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | |
| 14.18 | Ngày hợp đồng đại lý hải quan | Nhập ngày của hợp đồng đại lý hải quan đối với trường hợp người được ủy quyền là đại lý hải quan | |
| Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế | |||
| 14.19 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan | |
| 14.20 | Ngày tháng năm của tờ khai | Nhập ngày tháng năm đăng ký tờ khai hải quan | |
| 14.21 | Nơi đăng ký tờ khai có hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập tên, mã số cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan có hàng hóa đề nghị không thu thuế | |
| 14.22 | Tên hàng đề nghị không thu thuế | Nhập mã hàng, tên hàng, mô tả hàng hóa đề nghị không thu thuế | |
| 14.23 | Số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập số lượng hàng hóa đề nghị không thu thuế | |
| 14.24 | Trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế | Nhập trị giá hàng hóa đề nghị không thu thuế | |
| 14.25 | Thực hiện thanh toán qua ngân hàng | Chọn một trong hai chỉ tiêu: | |
| Có và nhập số chứng từ thanh toán | |||
| Không | |||
| 14.26 | Việc sử dụng, gia công, chế biến | Chọn một trong hai ô sau: | |
| Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến | |||
| Đã qua sử dụng, gia công, chế biến | |||
| 14.27 | Đối với máy móc, thiết bị | “Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam”: Nhập thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam | |
| “Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa”: Nhập tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa | |||
| “Thực hiện theo hình thức thuê”: Chọn nhập thực hiện theo hình thức thuê: | |||
| Có | |||
| Không | |||
| “Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá đi thuê, đi mượn”: Chọn nhập một trong hai ô sau: | |||
| Có | |||
| Không | |||
| Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu thuế (có thể nhập nhiều lần) | |||
| 14.28 | Thuế xuất khẩu | Nhập số tiền thuế xuất khẩu đề nghị không thu thuế | |
| 14.29 | Thuế nhập khẩu | Nhập số tiền thuế nhập khẩu đề nghị không thu thuế | |
| 14.30 | Thuế tự vệ | Nhập số tiền thuế tự vệ đề nghị không thu thuế | |
| 14.31 | Thuế chống bán phá giá | Nhập số tiền thuế chống bán phá giá đề nghị không thu thuế | |
| 14.32 | Thuế chống trợ cấp | Nhập số tiền thuế chống trợ cấp đề nghị không thu thuế | |
| 14.33 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | Nhập số tiền thuế tiêu thụ đặc biệt đề nghị không thu thuế | |
| 14.34 | Thuế bảo vệ môi trường | Nhập số tiền thuế bảo vệ môi trường đề nghị không thu thuế | |
| 14.35 | Thuế giá trị gia tăng | Nhập số tiền thuế giá trị gia tăng đề nghị không thu thuế | |
| 14.36 | Tổng cộng | Hệ thống tự động tính tổng số tiền thuế đề nghị không thu của các sắc thuế từ chỉ tiêu 15.28 đến 15.35 | |
| 14.37 | Lý do đề nghị không thu thuế | Nhập lý do đề nghị không thu thuế trong đó nêu rõ điều, khoản của văn bản áp dụng | |
| 14.38 | Hồ sơ tài liệu kèm theo | Nhập danh sách hồ sơ tài liệu đính kèm | |
| 14.39 | Xác nhận của nhân viên đại lý hải quan | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Số Chứng chỉ hành nghề | |
| 14.40 | Xác nhận của người nộp thuế hoặc đại diện hợp pháp của người | Nhập các chỉ tiêu sau: - Họ và tên - Chức vụ | |
| 15 | Mẫu số 15 | Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| Thông tin chung | |||
| 15.1 | Tên cơ quan chủ quản | Nhập tên cơ quan chủ quản | |
| 15.2 | Tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 15.3 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |
| 15.4 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 15.5 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| Thông tin đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |||
| 15.6 | Thông tin người nộp thuế đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Nhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| 15.7 | Thông tin tờ khai hải quan/quyết định ấn định thuế | Nhập số/ngày tờ khai hải quan, tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan hoặc số/ngày quyết định ấn định thuế, tên đơn vị ban hành quyết định ấn định thuế | |
| 15.8 | Lý do đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | Nhập lý do đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt | |
| 15.9 | Thuộc trường hợp xóa nợ | Nhập trường hợp xóa nợ | |
| 15.10 | Số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ | Nhập số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đủ điều kiện xóa nợ | |
| 16 | Mẫu số 16 | Công văn đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | |
| Thông tin chung | |||
| 16.1 | Tên cơ quan chủ quản | Nhập tên cơ quan chủ quản | |
| 16.2 | Tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 16.3 | Số công văn | Hệ thống tự động cấp số công văn | |
| 16.4 | Ngày | Hệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn. | |
| 16.5 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | |
| Thông tin đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | |||
| 16.6 | Thông tin quyết định xóa tiền thuế nợ | Nhập số hiệu và ngày tháng năm quyết định xóa tiền thuế nợ, tên đơn vị ban hành | |
| 16.7 | Thông tin tờ khai hải quan/quyết định ấn định thuế | Nhập số/ngày tờ khai hải quan, tên đơn vị đăng ký tờ khai hải quan hoặc số/ngày quyết định ấn định thuế, tên đơn vị ban hành quyết định ấn định thuế | |
| 16.8 | Thông tin người nộp thuế được đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Nhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ | |
| 16.9 | Lý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Lý do đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | |
| 16.10 | Bảng chi tiết số tiền thuế nợ đã được xóa đề nghị phục hồi | Nhập loại thuế, tiểu mục, số tiền, tổng cộng | |
| 16.11 | Hồ sơ đề nghị phục hồi tiền thuế nợ đã được xóa | Nhập chi tiết và liệt kê các hồ sơ | |
| 17 | Mẫu số 17 | Công văn đề nghị nộp dần tiền thuế nợ | |
| Thông tin chung | |||
| 17.1 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 17.2 | Số công văn | Hệ thống tự cập nhật số công văn. | |
| 17.3 | Ngày | Hệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn. | |
| 17.4 | Nơi nhận | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền giải quyết nộp dần tiền thuế nợ | |
| Thông tin đề nghị giải quyết nộp dần tiền thuế nợ | |||
| 17.5 | Thông tin người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế, mã số thuế, địa chỉ, số điện thoại, số Fax | |
| 17.6 | Thông tin số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chế | Nhập số và ngày tháng năm tờ khai có số tiền thuế đang nợ quá hạn quá 90 ngày bị cưỡng chế, nơi đăng ký (cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai), hoặc số hiệu và ngày tháng năm quyết định ấn định thuế (trường hợp nhiều tờ khai thì lập bảng kê đính kèm) | |
| 17.7 | Thư bảo lãnh | Nhập rõ số, ngày, tên tổ chức bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, thời hạn bảo lãnh | |
| 17.8 | Lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuế | Nhập lý do không có khả năng nộp một lần tiền thuế | |
| 17.9 | Kế hoạch đăng ký nộp dần tiền thuế nợ, tiền chậm nộp của tiền thuế nợ | Nhập cụ thể kế hoạch nộp dần theo từng tháng | |
| 17a | Công văn đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | ||
| 17.1 | Số công văn | Hệ thống tự động nhập số công văn | |
| 17.2 | Ngày công văn | Hệ thống tự động nhập ngày công văn | |
| 17.3 | Cơ quan hải quan nhận đề nghị | Nhập tên, mã cơ quan hải quan có thẩm quyền xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | |
| 17.4 | Tên Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Nhập tên công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | |
| 17.5 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của công ty/chi nhánh công ty | |
| 17.6 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của Công ty (theo địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)/địa chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền | |
| 17.7 | Địa chỉ liên hệ | Nhập địa chỉ liên hệ của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | |
| 17.8 | Điện thoại | Nhập số điện thoại liên hệ của Công ty/cơ quan nhà nước có thẩm quyền | |
| 17.9 | Lý do xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | Nhập lý do đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (ghi rõ để giải thể, đóng mã số thuế, mục đích khác). | |
| 17.10 | Hồ sơ Công ty gửi kèm | Nhập danh sách hồ sơ đính kèm: (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư (2) Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (3) Giấy ủy quyền đối với trường hợp Công ty có người được ủy quyền đại diện theo pháp luật (trường hợp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Chi nhánh Công ty thì hồ sơ phải bao gồm của Công ty và Chi nhánh Công ty) | |
| 17.11 | Xác nhận của Công ty/ cơ quan nhà nước có thẩm quyền | Nhập tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của Công ty/thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | |
| 18 | Mẫu số 18 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | |
| Thông tin chung | |||
| 18.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 18.2 | Số công văn | Hệ thống tự cập nhật số công văn | |
| 18.3 | Ngày | Hệ thống tự cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 18.4 | Nơi nhận | Tên người nộp thuế/Tên tổ chức tín dụng | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 18.5 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 18.6 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 18.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 18.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 18.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin nội dung yêu cầu cung cấp thông tin tài khoản | |||
| 18.10 | Đề nghị cung cấp các thông tin về tài khoản của người nợ thuế để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản/phong tỏa tài khoản theo quy định | Nhập thông tin yêu cầu là số và ký hiệu các tài khoản mở tại...(Tên tổ chức tín dụng)...; số tiền hiện có (số dư) của các tài khoản tại thời điểm cung cấp thông tin, Các thông tin liên quan khác (nếu có). | |
| 18.11 | Cơ quan hải quan quản lý nhận văn bản phúc đáp | Nhập tên, địa chỉ, số điện thoại | |
| 19 | Mẫu số 19 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | |
| Thông tin chung | |||
| 19.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 19.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 19.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 19.4 | Nơi nhận | Nhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)..., mã số thuế, địa chỉ | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 19.5 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 19.6 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 19.7 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 19.8 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 19.9 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin yêu cầu cung cấp thông tin về khoản tiền lương hoặc thu nhập của cá nhân bị cưỡng chế | |||
| 19.10 | Tiền lương và thu nhập | Nhập số tiền lương và thu nhập của người nộp thuế bị hiện cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập. Các thông tin liên quan khác nếu có | |
| 19.11 | Cơ quan hải quan quản lý nhận văn bản phúc đáp | Nhập tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ | |
| 20 | Mẫu số 20 | Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan | |
| Thông tin chung | |||
| 20.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 20.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 20.3 | Ngày. | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 20.4 | Nơi nhận | Nhập (tên cơ quan hải quan có thẩm quyền dừng làm thủ tục hải quan, tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức có liên quan)... | |
| 20.5 | Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác | Nhập Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác | |
| Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan | |||
| Thông tin của người nộp thuế | |||
| 20.6 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 20.7 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của người nộp thuế | |
| 20.8 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của người nộp thuế | |
| 20.9 | Điện thoại | Nhập điện thoại của người nộp thuế | |
| 20.10 | Nhập địa chỉ thư điện tử của người nộp thuế (nếu có) | ||
| Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp dừng làm thủ tục hải quan | |||
| 20.11 | Số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chế | Nhập số thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác bị cưỡng chế | |
| 20.12 | Lý do đề nghị cưỡng chế | Nhập lý do đề nghị cưỡng chế | |
| 20.13 | Hồ sơ | Nhập chi tiết và liệt kê đầy đủ hồ sơ (Thông báo/Quyết định/Văn bản về tiền thuế nợ/nợ tiền phí, lệ phí/nợ khoản thu khác... của...(tên người nộp thuế).... - Tài liệu liên quan khác.) | |
| 20.14 | Đầu mối tiếp nhận | Tên cơ quan đề nghị, địa chỉ, số điện thoại | |
| 21 | Mẫu số 21 | Công văn yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế | |
| Thông tin chung | |||
| 21.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 21.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 21.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 21.4 | Nơi nhận | Nhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức quản lý tiền lương hoặc thu nhập)..., mã số thuế, địa chỉ | |
| Thông tin yêu cầu cung cấp thông tin về tiền, tài sản đang nắm giữ hoặc công nợ phải trả đối với người nộp thuế bị cưỡng chế (mẫu mới) | |||
| 21.5 | Số tiền lương hoặc thu nhập của người nộp thuế | Nhập số tiền lương hoặc thu nhập của người nộp thuế | |
| 21.6 | Các thông tin liên quan khác (nếu có). | Nhập các thông tin liên quan khác (nếu có). | |
| 21.7 | Tài sản: Yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ. | Nhập thông tin về tài sản, yêu cầu cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản bên thứ ba đang nắm giữ. | |
| 21.8 | Tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn. | Nhập tên tổ chức, cá nhân có khoản nợ đối với người nộp thuế sắp đến hạn phải trả: giá trị, thời hạn. | |
| 21.9 | Thời hạn cung cấp thông tin | Nhập thời hạn cung cấp thông tin trong vòng... ngày làm việc theo quy định | |
| 21.10 | Đầu mối tiếp nhận | Tên cơ quan tiếp nhận, địa chỉ, số điện thoại | |
| 22 | Mẫu số 22 | Công văn xác minh tài sản | |
| Thông tin chung. | |||
| 22.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 22.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 22.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 22.4 | Nơi nhận | Nhập (Tên người nộp thuế/Tên cơ quan, tổ chức có liên quan)... | |
| Thông tin yêu cầu xác minh tài sản | |||
| 22.5 | Thông tin người nộp thuế | Tên, mã số thuế, địa chỉ | |
| 22.6 | Yêu cầu... (tên người nộp thuế)/(tổ chức, cá nhân)... cung cấp các thông tin về danh mục các tài sản để thực hiện cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản theo quy định | Nhập 1. Loại tài sản, địa chỉ sử dụng/cất trữ hiện nay, tình trạng tài sản (được cầm cố, thế chấp đăng ký giao dịch bảo đảm,...), quyền sở hữu của tài sản (trừ các loại tài sản đã được quy định tại khoản 3, Điều 133 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14). 2. Giá trị tài sản được phản ánh trên sổ sách kế toán của người nộp thuế bị cưỡng chế, kết quả sản xuất kinh doanh của người nộp thuế, hợp đồng mua bán, chuyển đổi, chuyển nhượng hoặc tặng cho, giấy chứng nhận về quyền sở hữu tài sản. | |
| 22.7 | Thời hạn phúc đáp | Nhập 05 ngày làm việc | |
| 22.8 | Cơ quan nhận văn bản | Cơ quan hải quan quản lý, địa chỉ, số điện thoại | |
| 23 | Mẫu số 23 | Công văn đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản | |
| Thông tin chung | |||
| 23.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 23.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 23.3 | Ngày. | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 23.4 | Nơi nhận | Nhập (UBND cấp xã/ tỉnh nơi có tài sản kê biên)... | |
| Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản | |||
| 23.5 | Tên quyết định hành chính về quản lý thuế | Nhập số.... ngày ... tháng ... năm ... của ...; | |
| 23.6 | Biên bản xác minh tài sản kê biên | Số...ngày giữa...(tên cơ quan thuế)...và ...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế). | |
| 23.7 | Thông tin người nộp thuế bị cưỡng chế | Nhập tên người nộp thuế bị cưỡng chế)..., địa chỉ..., mã số thuế: để thi hành.... (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số ... ngày ... tháng ... năm ... của……………… | |
| 23.8 | Lý do bị cưỡng chế | Nhập lý do bị cưỡng chế | |
| 23.9 | Số tiền bị cưỡng chế | Nhập số tiền bị cưỡng chế (chữ và số) | |
| 23.10 | Thông tin về tài sản bị cưỡng chế | Nhập thông tin về tài sản bị cưỡng chế, liệt kê | |
| 23.11 | Hồ sơ, tài liệu kèm theo | - (Tên quyết định hành chính về quản lý thuế).... số .... ngày ... tháng ... năm ... của……………… - Biên bản xác minh tài sản kê biên số...ngày giữa...(tên cơ quan thuế)...và ...(tên người nộp thuế bị cưỡng chế)... - Hồ sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu tài sản của người nộp thuế; - Tài liệu liên quan khác (nếu có). | |
| 23.12 | Đầu mối liên hệ | Tên cơ quan hải quan, địa chỉ, số điện thoại | |
| 24 | Mẫu số 24 | Công văn đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | |
| Thông tin chung | |||
| 24.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 24.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 24.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 24.4 | Nơi nhận | Nhập tên cơ quan cấp giấy ...)... | |
| Thông tin đề nghị cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản | |||
| 24.5 | Thông tin giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh | số/ngày/đơn vị cấp | |
| 24.6 | Thông tin người nộp thuế | Nhập ...(tên người nộp thuế), MST:….; Địa chỉ...; | |
| 24.7 | Lý do đề nghị thu hồi | Nhập lý do đề nghị thu hồi | |
| 24.8 | Thời hạn phúc đáp | Nhập 10 ngày kể từ ngày nhận được văn bản | |
| 25 | Mẫu số 25 | Công văn đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | |
| Thông tin chung | |||
| 25.1 | Tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | Nhập tên cơ quan cấp trên, tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 25.2 | Số công văn | Hệ thống tự động cập nhật số công văn | |
| 25.3 | Ngày | Hệ thống tự động cập nhật ngày phát hành công văn | |
| 25.4 | Nơi nhận | Nhập (tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp...) | |
| Thông tin đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | |||
| 25.5 | Văn bản đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | Nhập số văn bản... ngày ... tháng ... năm ... của...(tên người nộp thuế) | |
| 25.6 | Tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của doanh nghiệp | Nhập tình hình chấp hành nghĩa vụ nộp thuế của... (Tên người nộp thuế), mã số thuế: ……… địa chỉ...; | |
| 25.7 | Nội dung đề nghị | Nhập nội dung đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp | |
| 25.8 | Lý do khôi phục | Nhập lý do khôi phục. | |
| IV. Chỉ tiêu thông tin khai báo của các chứng từ |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| 1 | Hợp đồng cung cấp hàng hóa cho tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động dầu khí trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu trong trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa cho hoạt động dầu khí | ||
| 1.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 1.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 1.3 | Hiệu lực hợp đồng | Thời hạn hiệu lực hợp đồng | |
| 1.4 | Tên người mua hàng | Tên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người mua hàng | |
| 1.5 | Tên người bán hàng | Tên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người bán hàng | |
| 1.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 1.7 | Giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | Giá hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | |
| 1.8 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 1.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 1.10 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 1.11 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 1.12 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 1.13 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 1.14 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 1.15 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | |
| 1.16 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 1.17 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 1.18 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 1.19 | Địa điểm giao/nhận hàng | Địa điểm giao/nhận hàng | |
| 1.20 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 2 | Hợp đồng cho thuê tài chính trong trường hợp cho thuê tài chính nhập khẩu hàng hóa cung cấp cho đối tượng được hưởng ưu đãi miễn thuế, trong đó ghi rõ giá cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | ||
| 2.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 2.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 2.3 | Hiệu lực hợp đồng | Thời hạn hiệu lực hợp đồng | |
| 2.4 | Tên người cho thuê tài chính | Tên, mã số thuế, địa chỉ người cho thuê tài chính | |
| 2.5 | Tên người thuê tài chính | Tên, mã số thuế, địa chỉ người thuê tài chính | |
| 2.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 2.7 | Giá hợp đồng cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | Nhập Giá hợp đồng cung cấp hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | |
| 2.8 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 2.9 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 2.10 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 2.11. | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 2.12 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 2.13 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 2.14 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | |
| 2.15 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 2.16 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 2.17 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 2.18 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 2.19 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 3 | Chứng từ chuyển nhượng hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế chuyển nhượng cho đối tượng miễn thuế khác, trong đó ghi rõ giá chuyển nhượng hàng hóa không bao gồm thuế nhập khẩu | ||
| 3.1 | Số chứng từ | Số chứng từ | |
| 3.2 | Ngày chứng từ | Ngày chứng từ | |
| 3.3 | Người nhận chuyển nhượng | Tên, mã số, địa chỉ người nhận chuyển nhượng | |
| 3.4 | Người chuyển nhượng | Tên, mã số, địa chỉ người chuyển nhượng | |
| 3.5 | Tổng giá trị chuyển nhượng | Tổng giá trị chuyển nhượng | |
| 3.6 | Giá chuyển nhượng không bao gồm thuế nhập khẩu | Giá chuyển nhượng không bao gồm thuế nhập khẩu | |
| 3.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 3.8 | Thông tin tờ khai nhập khẩu miễn thuế ban đầu | Số/ ngày/ mã loại hình tờ khai nhập khẩu ban đầu | |
| 3.9 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 3.10 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 3.11 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 3.12 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 3.13 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 3.14 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | |
| 3.15 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 3.16 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 3.17 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 3.18 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 3.19 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 4 | Văn bản xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ đối với phương tiện vận tải | ||
| 4.1 | Số xác nhận | Số xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 4.2 | Ngày xác nhận | Ngày xác nhận của Bộ Khoa học và Công nghệ | |
| 4.3 | Tên đơn vị cấp xác nhận | Nhập tên đơn vị cấp xác nhận | |
| 4.4 | Nội dung xác nhận | Nhập nội dung xác nhận | |
| 4.5 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| 4.6 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 4.7 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 4.8 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 4.9 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 4.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 4.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 5 | Giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đến công tác, làm việc tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên | ||
| 5.1 | Số giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương | Nhập số giấy phép lao động hoặc văn bản có giá trị tương đương | |
| 5.2 | Ngày cấp giấy phép hoặc văn bản có giá trị tương đương | Nhập ngày cấp giấy phép hoặc văn bản có giá trị tương đương | |
| 5.3 | Cơ quan cấp giấy phép | Nhập tên cơ quan cấp giấy phép. | |
| 5.4 | Tên người được cấp phép | Nhập tên người được cấp phép | |
| 5.5 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) | Nhập số hộ chiếu, thông tin ngày nhập cảnh | |
| 5.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 6 | Văn bản chứng minh việc chấm dứt hoạt động hoặc chấm dứt thời hạn lao động ở nước ngoài đối với tổ chức, công dân Việt Nam có hoạt động ở nước ngoài từ 12 tháng trở lên sau khi kết thúc hoạt động trở về nước | ||
| 6.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 6.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 6.3 | Nội dung văn bản | Nhập nội dung văn bản | |
| 6.4 | Tên người được cấp phép | Nhập tên người được cấp phép | |
| 6.5 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấy | Nhập số hộ chiếu, thông tin ngày nhập cảnh! | |
| 6.6 | Nội dung chứng minh | Nhập nội dung chứng minh | |
| 6.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 6.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 7 | Hộ chiếu (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu trên thị thực rời đối với trường hợp hộ chiếu được cấp thị thực rời) hoặc giấy tờ thay hộ chiếu còn giá trị (có đóng dấu kiểm chứng nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh tại cửa khẩu) đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã đăng ký thường trú tại Việt Nam | ||
| 7.1 | Số hộ chiếu | Số hộ chiếu | |
| 7.2 | Ngày cấp hộ chiếu | ngày cấp hộ chiếu. | |
| 7.3 | Cơ quan cấp hộ chiếu | Cơ quan cấp hộ chiếu | |
| 7.4 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 7.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 8 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc miễn thuế đối với tài sản di chuyển vượt định mức miễn thuế | ||
| 8.1 | Số quyết định | Số quyết định | |
| 8.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | |
| 8.3 | Cơ quan ban hành quyết định | Cơ quan ban hành quyết định | |
| 8.4 | Tên tài sản di chuyển vượt định mức | Tên tài sản di chuyển vượt định mức | |
| 8.5 | Số lượng | Số lượng | |
| 8.6 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 8.7 | Trị giá | Trị giá | |
| 8.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 8.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 9 | Văn bản thỏa thuận biếu tặng trong trường hợp người nhận quà tặng là tổ chức | ||
| 9.1 | Số văn bản thỏa thuận | Số văn bản thỏa thuận | |
| 9.2 | Ngày văn bản thỏa thuận | Ngày văn bản thỏa thuận | |
| 9.3. | Người nhận quà | Tên, địa chỉ của người nhận quà | |
| 9.4 | Người tặng quà | Tên, địa chỉ của người tặng quà | |
| 9.5 | Tên hàng hóa | Nhập Tên hàng hóa | |
| 9.6 | Số lượng | Nhập Số lượng | |
| 9.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 9.8 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 9.9 | Nội dung thỏa thuận | Nhập nội dung thỏa thuận | |
| 9.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 9.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 10 | Văn bản của cơ quan chủ quản cấp trên về việc cho phép tiếp nhận để sử dụng hàng hóa miễn thuế | ||
| 10.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 10.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 10.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 10.4 | Người tiếp nhận, sử dụng hàng hóa | Nhập tên người tiếp nhận, sử dụng hàng hóa | |
| 10.5 | Nội dung văn bản | Nhập nội dung văn bản bao gồm: Tên hàng, số lượng, đơn giá để tính thuế nếu trích từ nguồn Ngân sách nhà nước | |
| 10.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 10.7 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 11 | Văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố hoặc bộ, ngành chủ quản đối với quà biếu, quà tặng vì mục đích nhân đạo, từ thiện | ||
| 11.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 11.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 11.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Tên cơ quan ban hành văn bản | |
| 11.4 | Nội dung văn bản | Nhập nội dung văn bản bao gồm Tên hàng, số lượng | |
| 11.5 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 11.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 12 | Thông tin về số định danh cá nhân hoặc Giấy thông hành biên giới (Trường hợp cơ quan hải quan không khai thác được thông tin của người nộp thuế theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-CP, người nộp thuế xuất trình một trong các giấy tờ sau: Thẻ căn cước công dân, Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư). | ||
| 12.1 | Số định danh cá nhân | Nhập số định danh cá nhân | |
| 12.2 | Số giấy thông hành biên giới | Số giấy thông hành biên giới | |
| 12.3 | Ngày cấp giấy giấy thông hành biên giới | Ngày cấp giấy giấy thông hành biên giới | |
| 12.4 | Cơ quan cấp giấy thông hành biên giới | Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy thông hành biên giới | |
| 12.5 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 12.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 13 | Văn bản chỉ định giao hàng hóa tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài (Khi làm thủ tục xuất khẩu tại chỗ đối với hàng hóa quy định, người xuất khẩu tại chỗ phải nộp thêm văn bản này) | ||
| 13.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 13.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 13.3 | Người chỉ định | Nhập tên, địa chỉ của người chỉ định | |
| 13.4 | Người được chỉ định | Nhập tên, mã số thuế, địa chỉ của người được chỉ định | |
| 13.5 | Người nhận hàng hóa | Nhập tên, mã số thuế, địa chỉ của người nhận hàng hóa tại Việt Nam | |
| 13.6 | Tên hàng hoá | Nhập tên hàng hoá | |
| 13.7 | Số lượng | Nhập số lượng | |
| 13.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 13.9 | Trị giá | Nhập trị giá | |
| 13.10 | Số, ngày hợp đồng | Nhập số, ngày hợp đồng | |
| 13.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 13.12 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 14 | Văn bản của Ngân hàng Nhà nước cho phép tổ chức được phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng phục vụ hoạt động in, đúc tiền | ||
| 14.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 14.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 14.3 | Cơ quan ban hành | Tên Cơ quan ban hành | |
| 14.4 | Tổ chức được phép nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức được phép nhập khẩu | |
| 14.5 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| 14.6 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 14.7 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 14.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 14.9 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 14.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 14.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 15 | Công văn đề nghị miễn thuế của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương trong đó nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại và trị giá hàng hóa, số tiền đề nghị được miễn thuế | ||
| 15.1 | Số công văn | Số công văn | |
| 15.2 | Ngày công văn | Ngày công văn | |
| 15.3 | Tên cơ quan ban hành công văn | Tên cơ quan ban hành công văn | |
| 15.4 | Lý do miễn thuế | Nhập nội dung | |
| 15.5 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 15.6 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| 15.7 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 15.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 15.9 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 15.10 | Tiền thuế | Nhập số tiền thuế đề nghị được miễn | |
| 15.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 15.12 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 16 | Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác | ||
| 16.1 | Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức, số định danh cá nhân xuất, nhập khẩu | |
| 16.2 | Văn bản công bố dịch bệnh | Số, ngày, cơ quan ban hành văn bản | |
| 16.3 | Tên chương trình, dự án | Tên chương trình, dự án | |
| 16.4 | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án | |
| 16.5 | Tên cơ quan hải quan dự kiến làm thủ tục | Tên cơ quan hải quan dự kiến làm thủ tục | |
| 16.6 | Thời gian dự kiến xuất, nhập khẩu | Thời gian dự kiến xuất, nhập khẩu | |
| 16.7 | Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất, nhập khẩu | Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất, nhập khẩu | |
| 16.8 | Tên hàng hoá, quy cách phẩm chất | Tên hàng hoá, quy cách phẩm chất hàng hóa | |
| 16.9 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 16.10 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 16.11 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 16.12 | Số ngày chứng từ liên quan | Số, ngày hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn hoặc chứng từ có liên quan | |
| 16.13 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 16.14 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website, ...) | |
| 17 | Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố hoặc bộ hoặc cấp tương đương về việc nhập khẩu hàng hóa phục vụ yêu cầu cứu trợ khẩn cấp, trong đó nêu rõ tình hình thiệt hại do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh gây ra trên địa bàn; | ||
| 17.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 17.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 17.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Cơ quan ban hành văn bản | |
| 17.4 | Nội dung xác nhận | Nội dung xác nhận | |
| 17.5 | Mức độ thiệt hại | Mức độ thiệt hại | |
| 17.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 17.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 18 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu trực tiếp phục vụ cứu trợ khẩn cấp | ||
| 18.1 | Tổ chức, cá nhân xuất, nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức, số định danh cá nhân xuất, nhập khẩu | |
| 18.2 | Tên chương trình, dự án | Tên chương trình, dự án (nếu có) | |
| 18.3 | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án | Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có) | |
| 18.4 | Mã số hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| 18.5 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 18.6 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 18.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 18.8 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 18.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 18.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 19 | Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản động vật hoang dã do cơ quan Kiểm lâm địa phương hoặc cơ quan do Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định cấp | ||
| 19.1 | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận. | |
| 19.2 | Ngày chứng nhận | Ngày cấp chứng nhận | |
| 19.3 | Cơ quan chứng nhận | Tên cơ quan chứng nhận | |
| 19.4 | Người được chứng nhận | Họ và tên, mã số thuế hoặc mã định danh, địa chỉ của người được chứng nhận | |
| 19.5 | Nội dung chứng nhận | Nhập nội dung chứng nhận | |
| 19.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 19.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) . | |
| 20 | Giấy xác nhận số lượng trăn được giết mổ có nguồn gốc từ gây nuôi sinh sản do cơ quan Kiểm lâm địa phương xác nhận mỗi lần làm thủ tục xuất khẩu | ||
| 20.1 | Số giấy xác nhận | Số giấy xác nhận | |
| 20.2 | Ngày xác nhận | Ngày ký xác nhận | |
| 20.3 | Cơ quan xác nhận | Cơ quan xác nhận | |
| 20.4 | Số lượng trăn được giết mổ | Nhập số lượng trăn được giết mổ | |
| 20.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 20.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,..) | |
| 21 | Giấy tờ chứng minh đã hoàn thành việc tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng | ||
| 21.1 | Số ngày tờ khai... | Số ngày tờ khai .... | |
| 21.2 | Mã loại hình tờ khai | Mã loại hình tờ khai | |
| 21.3 | Số hợp đồng | Số hợp đồng mua bán/chuyển nhượng | |
| 21.4 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng mua bán/chuyển nhượng | |
| 21.5 | Thông tin về hàng hóa | Thông tin về hàng hóa tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng đã hoàn thành thủ tục tái xuất khẩu hoặc tiêu hủy hoặc chuyển nhượng | |
| 21.6 | Thông tin về việc tiêu hủy | Văn bản hoặc xác nhận của tổ chức, cơ quan có liên quan về việc tiêu hủy | |
| 21.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 22 | Văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa | ||
| 22.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 22.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 22.3 | Cơ quan xác nhận | Tên cơ quan xác nhận | |
| 22.4 | Tổ chức, cá nhân được xác nhận | Tên, địa chỉ, mã số thuế/số định danh cá nhân tổ chức, cá nhân được xác nhận | |
| 22.5 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 22.6 | Số lượng | Số lượng | |
| 22.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | |
| 22.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 22.9 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 23 | Quyết định miễn thuế của Thủ tướng Chính phủ đối với trường hợp nhập khẩu hàng hóa quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP | ||
| 23.1 | Số quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số quyết định của Thủ tướng Chính phủ | |
| 23.2 | Ngày quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Ngày quyết định của Thủ tướng Chính phủ | |
| 23.3 | Số Điều ước quốc tế/thỏa thuận | Số Điều ước quốc tế/thỏa thuận | |
| 23.4 | Ngày Điều ước quốc tế/thỏa thuận | Ngày Điều ước quốc tế/thỏa thuận | |
| 23.5 | Tổ chức, cá nhân được miễn thuế | Tổ chức, cá nhân được miễn thuế | |
| 23.6 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 23.7 | Số lượng | Số lượng | |
| 23.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | |
| 23.9 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 23.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 23.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 24 | Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế xuất khẩu đối với sản phẩm được sản xuất từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải | ||
| 24.1 | Tên tổ chức, cá nhân | Tên, địa chỉ, mã số thuế/số định danh của tổ chức cá nhân | |
| 24.2 | Tên dự án đầu tư/cơ sở | Tên dự án đầu tư/cơ sở | |
| 24.3 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 24.4 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 24.5 | Khối lượng chất thải đầu vào (kg) | Khối lượng chất thải đầu vào (kg) | |
| 24.6 | Khối lượng sản phẩm sau tái chế, xử lý có trong sản phẩm xuất khẩu đề nghị miễn thuế (kg) | Khối lượng sản phẩm sau tái chế, xử lý có trong sản phẩm xuất khẩu đề nghị miễn thuế (kg) | |
| 24.7 | Khối lượng phụ gia, nguyên liệu khác có trong sản phẩm miễn thuế đề nghị miễn thuế (kg) | Khối lượng phụ gia, nguyên liệu khác có trong sản phẩm miễn thuế đề nghị miễn thuế (kg) | |
| 24.8 | Khối lượng sản phẩm xuất khẩu (kg) | Khối lượng sản phẩm xuất khẩu (kg) | |
| 24.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 24.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 25 | Giấy phép môi trường (GPMT) hoặc GPMT thành phần | ||
| 25.1 | Cơ quan cấp phép | Tên cơ quan cấp phép | |
| 25.2 | Số Giấy phép | Số Giấy phép | |
| 25.3 | Ngày cấp phép | Ngày cấp phép | |
| 25.4 | Tên tổ chức/cá nhân được cấp phép | Tên của tổ chức, cá nhân được cấp phép | |
| 25.5 | Địa chỉ | Ghi địa chỉ trụ sở chính theo Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với cá nhân ghi theo hộ khẩu thường trú/căn cước công dân | |
| 25.6 | Tên dự án đầu tư/cơ sở thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường | Tên dự án đầu tư/cơ sở thực hiện hoạt động bảo vệ môi trường | |
| 25.7 | Địa điểm hoạt động | Địa điểm hoạt động | |
| 25.8 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư | Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư | |
| 25.9 | Mã số thuế | Mã số thuế/Mã định danh đối với cá nhân | |
| 25.10 | Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | Nhập thông tin về loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ | |
| 25.11 | Thời hạn của giấy phép | Thời hạn của giấy phép | |
| 25.12 | Nội dung cấp phép môi trường | Nhập nội dung cấp phép liên quan đến nội dung được phép xử lý chất thải nguy hại | |
| 25.13 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 25.14 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 26 | Hợp đồng chứng minh điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | ||
| 26.1 | Số hợp đồng | Số hợp đồng | |
| 26.2 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng | |
| 26.3 | Các bên tham gia hợp đồng | Tên, địa chỉ các bên tham gia hợp đồng | |
| 26.4 | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | |
| 26.5 | Số lượng hàng hóa | Số lượng hàng hóa | |
| 26.6 | Nội dung hợp đồng thể hiện điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Nhập thông tin về nội dung điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa xuất khẩu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa | |
| 26.7 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 26.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 27 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | ||
| 27.1 | Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư | |
| 27.2 | Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư | |
| 27.3 | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư | Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư | |
| 27.4 | Tên dự án đầu tư | Tên dự án đầu tư | |
| 27.5 | Nhà đầu tư | Nhà đầu tư | |
| 27.6 | Mã số dự án đầu tư | Mã số dự án đầu tư | |
| 27.7 | Địa điểm thực hiện dự án đầu tư | Địa điểm thực hiện dự án đầu tư | |
| 27.8 | Diện tích đất sử dụng | Diện tích đất sử dụng | |
| 27.9 | Mục tiêu, quy mô dự án đầu tư | Mục tiêu, quy mô dự án đầu tư | |
| 27.10 | Vốn đầu tư của dự án đầu tư (gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động) | Vốn đầu tư của dự án đầu tư (gồm vốn góp của nhà đầu tư và vốn huy động) | |
| 27.11 | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | |
| 27.12 | Tiến độ thực hiện dự án đầu tư | Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn Vốn/Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư, trường hợp dự án đầu tư chia thành từng giai đoạn thì phải quy định tiến độ thực hiện từng giai đoạn | |
| 27.13 | Hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có) | Hình thức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và căn cứ, điều kiện áp dụng (nếu có) | |
| 27.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 27.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 28 | Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư | ||
| 28.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 28.2 | Ngày văn bản | Cấp lần đầu ngày, điều chỉnh lần thứ ..., ngày ... | |
| 28.3 | Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư | Cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư | |
| 28.4 | Tên dự án | Tên dự án | |
| 28.5 | Mục tiêu dự án | Mục tiêu dự án | |
| 28.6 | Quy mô dự án | Quy mô dự án | |
| 28.7 | Vốn đầu tư của dự án | Vốn đầu tư của dự án | |
| 28.8 | Thời hạn hoạt động của dự án | Thời hạn hoạt động của dự án | |
| 28.9 | Địa điểm thực hiện dự án | Địa điểm thực hiện dự án | |
| 28.10 | Tiến độ thực hiện dự án | Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn Vốn/Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư, trường hợp dự án đầu tư chia thành từng giai đoạn thì phải quy định tiến độ thực hiện từng giai đoạn | |
| 28.11 | Công nghệ áp dụng | Công nghệ áp dụng | |
| 28.12 | Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng | Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư và điều kiện áp dụng | |
| 28.13 | Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư | Các điều kiện khác để thực hiện dự án đầu tư | |
| 28.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 28.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ; địa chỉ website,...) | |
| 29 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||
| 29.1 | Cơ quan cấp giấy | Cơ quan cấp giấy | |
| 29.2 | Tên doanh nghiệp | Tên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng nước ngoài | |
| 29.3 | Mã số doanh nghiệp | Nhập mã số doanh nghiệp | |
| 29.4 | Địa chỉ trụ sở chính | Nhập địa chỉ trụ sở chính | |
| 29.5 | Số điện thoại | Nhập số điện thoại | |
| 29.6 | Vốn điều lệ | Vốn điều lệ, mệnh giá cổ phần | |
| 29.7 | Họ và tên người đại diện theo pháp luật | Nhập họ và tên người đại diện theo pháp luật | |
| 29.8 | Số quốc tịch | Nhập số quốc tịch | |
| 29.9 | Số giấy tờ pháp lý của người đại diện theo pháp luật | Số căn cước công dân, ngày cấp, nơi cấp/ Số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | |
| 29.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 29.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...). | |
| 30 | Bảng kê khai thông tin, nội dung miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | ||
| 30.1 | Tên tổ chức cá nhân | Tên tổ chức cá nhân | |
| 30.2 | Tên dự án đầu tư/cơ sở | Tên dự án đầu tư/cơ sở | |
| 30.3 | Địa điểm thực hiện dự án | Nhập địa điểm thực hiện dự án theo nội dung ghi tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 30.4 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | Nhập số, ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư/Văn bản cho phép đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành/ Báo cáo của nhà đầu tư gửi cơ quan đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư. | |
| 30.5 | Tên hàng hóa | Máy móc, thiết bị phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | |
| 30.6 | Mã HS | Mã HS | |
| 30.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | |
| 30.8 | Số lượng | Số lượng | |
| 30.9 | Trị giá | Trị giá | |
| 30.10 | Mục đích sử dụng | Mục đích sử dụng | |
| 30.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 30.12 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 31 | Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật. | ||
| 31.1 | Số báo cáo | Số báo cáo | |
| 31.2 | Ngày báo cáo | Ngày báo cáo | |
| 31.3 | Đơn vị lập báo cáo | Tên đơn vị lập báo cáo | |
| 31.4 | Đơn vị phê duyệt báo cáo | Tên đơn vị phê duyệt báo cáo | |
| 31.5 | Mục tiêu | Mục tiêu dự án | |
| 31.6 | Phạm vi | Phạm vi dự án | |
| 31.7 | Quy mô | Quy mô dự án | |
| 31.8 | Tổng mức vốn dự kiến | Tổng mức vốn dự kiến | |
| 31.9 | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | Thời hạn hoạt động của dự án đầu tư | |
| 31.10 | Tiến độ thực hiện dự án đầu tư | Tiến độ thực hiện dự án đầu tư | |
| 31.11 | Tổ chức quản lý dự án | Tên tổ chức quản lý dự án | |
| 31.12 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 31.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 31.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | |
| 31.15 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 31.16 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 32 | Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | ||
| 32.1 | Số Quyết định | Số báo cáo | |
| 32.2 | Ngày quyết định | Ngày báo cáo | |
| 32.3 | Đơn vị phê duyệt quyết định | Tên đơn vị phê duyệt báo cáo | |
| 32.4 | Đơn vị thực hiện dự án | Tên đơn vị thực hiện dự án | |
| 32.5. | Tên dự án | Tên dự án cần đánh giá tác động môi trường | |
| 32.6 | Địa điểm | Địa điểm thực hiện dự án | |
| 32.7 | Mục tiêu | Mục tiêu dự án | |
| 32.8 | Phạm vi | Phạm vi dự án. | |
| 32.9 | Quy mô | Quy mô dự án | |
| 32.10 | Hạng mục công trình, hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường | Hạng mục công trình, hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường | |
| 32.11 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | |
| 32.12 | Số lượng | Số lượng hàng hóa dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | |
| 32.13 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | |
| 32.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 32.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 33 | Hợp đồng mua bán hàng hóa (trong đó có danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường) phục vụ triển khai dự án, cơ sở thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung và dịch vụ xử lý nước thải sinh hoạt tập trung. | ||
| 33.1 | Số hợp đồng | Số hợp đồng | |
| 33.2 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng | |
| 33.3 | Các bên tham gia hợp đồng | Tên, mã số thuế, địa chỉ các bên tham gia hợp đồng | |
| 33.4 | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | Tên hàng hóa, chủng loại hàng hóa | |
| 33.5 | Số lượng hàng hóa | Số lượng hàng hóa | |
| 33.6 | Đơn vị tính | Đơn vị tính | |
| 33.7 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 33.8 | Nguyên tệ | Nguyên tệ trị giá hàng hóa | |
| 33.9 | Nội dung hợp đồng | Nhập thông tin thể hiện danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện, dụng cụ, vật tư chuyên dùng để sử dụng trong công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường. | |
| 33.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 33.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 34 | Giấy chứng nhận hoặc công nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp công nghệ cao và doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao đã được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật về công nghệ cao, (doanh nghiệp khoa học và công nghệ, trung tâm đổi mới sáng tạo, trung tâm nghiên cứu và phát triển | ||
| 34.1 | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận | |
| 34.2 | Ngày chứng nhận | Ngày cấp chứng nhận | |
| 34.3 | Cơ quan chứng nhận | Tên cơ quan chứng nhận | |
| 34.4 | Doanh nghiệp được chứng nhận | Tên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, số điện thoại | |
| 34.5 | Nội dung chứng nhận | Nhập nội dung chứng nhận | |
| 34.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 34.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 35 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế | ||
| 35.1 | Số giấy chứng nhận | Số giấy chứng nhận | |
| 35.2 | Ngày chứng nhận | Ngày cấp chứng nhận | |
| 35.3 | Cơ quan chứng nhận | Tên cơ quan chứng nhận | |
| 35.4 | Doanh nghiệp được chứng nhận | Tên doanh nghiệp, số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, địa chỉ, số điện thoại | |
| 35.5 | Nội dung chứng nhận | Nhập nội dung chứng nhận | |
| 35.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 35.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 36 | Hợp đồng dầu khí | ||
| 36.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 36.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 36.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 36.4 | Tên người mua | Tên, mã số thuế, địa chỉ người mua | |
| 36.5 | Tên người bán | Tên, địa chỉ người xuất khẩu bán | |
| 36.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 36.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 36.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 36.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 36.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 36.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 36.12 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 36.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 36.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 36.15 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 36.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | |
| 36.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 36.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 37 | Quyết định giao nhiệm vụ thực hiện hoạt động dầu khí | ||
| 37.1 | Số quyết định | Số quyết định | |
| 37.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | |
| 37.3 | Tên cơ quan ban hành | Nhập tên cơ quan ban hành quyết định | |
| 37.4 | Nội dung quyết định | Nhập nội dung quyết định bao gồm: Tên hàng, số lượng, đơn vị tính, trị giá (nếu có) | |
| 37.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 37.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 38 | Văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chương trình công tác năm và ngân sách hàng năm | ||
| 38.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 38.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 38.3 | Cơ quan ban hành văn bản | Cơ quan ban hành văn bản | |
| 38.4 | Nội dung phê duyệt | Nhập nội dung phê duyệt | |
| 38.5 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 38.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 39 | Hợp đồng đóng tàu | ||
| 39.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 39.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 39.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 39.4 | Tên người mua | Tên, mã số thuế, địa chỉ người mua | |
| 39.5 | Tên người bán | Tên, địa chỉ người xuất khẩu bán | |
| 39.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 39.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 39.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 39.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 39.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 39.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 39.12 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 39.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 39.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 39.15 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 39.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | |
| 39.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 39.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 40 | Hợp đồng xuất khẩu tàu biển | ||
| 40.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 40.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 40.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 40.4 | Tên người nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ người nhập khẩu | |
| 40.5 | Tên người xuất khẩu | Tên, địa chỉ người xuất khẩu | |
| 40.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 40.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 40.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 40.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 40.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 40.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 40.12 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 40.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 40.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 40.15 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 40.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa | |
| 40.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 40.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 41 | Hợp đồng thuê chế tạo máy móc, thiết bị hoặc chế tạo linh kiện, chi tiết, bộ phận rời, phụ tùng của máy móc, thiết bị | ||
| 41.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 41.2 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 41.3 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 41.4 | Tên người thuê hàng hóa | Tên, địa chỉ người thuê hàng hóa | |
| 41.5 | Tên người cho thuê hàng hóa | Tên, địa chỉ người cho thuê hàng hóa | |
| 41.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 41.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 41.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 41.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 41.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 41.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 41.12 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 41.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 41.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 41.15 | Trị giá thuê | Trị giá thuê hàng hóa | |
| 41.16 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có) | |
| 41.17 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 41.18 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 42 | Hợp đồng bảo hiểm | ||
| 42.1 | Số hợp đồng | Số hợp đồng | |
| 42.2 | Ngày hợp đồng | Ngày hợp đồng | |
| 42.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 42.4 | Người mua bảo hiểm | Tên, mã số thuế, địa chỉ người mua bảo hiểm | |
| 42.5 | Người bán bảo hiểm | Tên, mã số thuế, địa chỉ người bán bảo hiểm | |
| 42.6 | Giá trị hợp đồng bảo hiểm | Giá trị hợp đồng bảo hiểm | |
| 42.7 | Hợp đồng bảo hiểm không bao gồm nội dung bồi thường về thuế | nhập không bao gồm nội dung bồi thường về thuế đối với trường hợp hợp đồng bảo hiểm quy định | |
| 42.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 42.9 | Ghi chú khác | ghi chú khác | |
| 43 | Thông báo trả tiền bồi thường của tổ chức nhận bảo hiểm | ||
| 43.1 | Số thông báo | số văn bản thông báo của cơ quan bảo hiểm về trả tiền bồi thường | |
| 43.2 | Ngày thông báo | Ngày văn bản thông báo của cơ quan bảo hiểm về trả tiền bồi thường | |
| 43.3 | Người thông báo | Tên, mã số thuế, địa chỉ của cơ quan bảo hiểm thông báo của cơ quan bảo hiểm về trả tiền bồi thường | |
| 43.4 | Số tiền bồi thường | Nhập số tiền bồi thường | |
| 43.5 | Tỷ lệ tổn thất | Tỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa | |
| 43.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 43.7 | Ghi chú khác | ghi chú khác | |
| 44 | Xác nhận của tổ chức bảo hiểm về việc hợp đồng không bao gồm nội dung bồi thường về thuế | ||
| 44.1 | Số xác nhận | số xác nhận của tổ chức bảo hiểm | |
| 44.2 | Ngày xác nhận | ngày xác nhận của tổ chức bảo hiểm | |
| 44.3 | Người xác nhận | Tên, mã số thuế, địa chỉ của cơ quan bảo hiểm | |
| 44.4 | Hợp đồng bảo hiểm không bao gồm nội dung bồi thường về thuế nhập hợp đồng bảo hiểm không bao gồm nội dung bồi thường về thuế | Nhập nội dung xác nhận | |
| 44.5 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 44.6 | Ghi chú khác | ghi chú khác | |
| 45 | Hợp đồng hoặc biên bản thỏa thuận đền bù của hãng vận tải | ||
| 45.1 | Số hợp đồng hoặc số biên bản thỏa thuận | Số hợp đồng hoặc số biên bản thỏa thuận | |
| 45.2 | Ngày hợp đồng hoặc ngày biên bản thỏa thuận | Ngày hợp đồng hoặc ngày biên bản thỏa thuận | |
| 45.3 | Tên người đền bù | Tên, địa chỉ hãng vận tải đền bù do hãng vận tải gây ra tổn thất | |
| 45.4 | Tên người được đền bù | Tên, địa chỉ người được đền bù | |
| 45.5 | Số tiền đền bù | Số tiền đền bù | |
| 45.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 45.7 | Ghi chú khác | ghi chú khác | |
| 46 | Văn bản xác nhận nguyên nhân thiệt hại | ||
| 46.1 | Tổ chức được xác nhận | Tên, mã số thuế, địa chỉ của tổ chức được xác nhận | |
| 46.2 | Số văn bản xác nhận | Số văn bản xác nhận | |
| 46.3 | Ngày văn bản xác nhận | Ngày xác nhận | |
| 46.4 | Cơ quan xác nhận | Cơ quan xác nhận | |
| 46.5 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 46.6 | Ghi chú khác | Ghi chú khác ghi trên văn bản xác nhận | |
| 47 | Biên bản xác nhận vụ cháy của cơ quan công an có thẩm quyền | ||
| 47.1 | Số biên bản | Số biên bản | |
| 47.2 | Thời gian lập biên bản | Thời gian lập biên bản (ví dụ 14h00) | |
| 47.3 | Ngày biên bản | Ngày biên bản | |
| 47.4 | Người được xác nhận | Tên, mã số thuế, người được xác nhận | |
| 47.5 | Cơ quan công an có thẩm quyền | Tên cơ quan công an có thẩm quyền nơi xảy ra vụ cháy | |
| 47.6 | Người chứng kiến (nếu có) | Tên, chức vụ, cơ quan của người chứng kiến | |
| 47.7 | Nội dung biên bản | Nội dung biên bản | |
| 47.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 47.9 | Ghi chú khác | Ghi chú khác | |
| 48 | Giấy chứng nhận giám định của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định về số lượng hàng hóa bị mất mát hoặc tỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa | ||
| 48.1 | Số Giấy chứng nhận giám định | Số Giấy chứng nhận giám định | |
| 48.2 | Ngày chứng nhận giám định | ngày chứng nhận giám định do thương nhân kinh doanh giám định phát hành | |
| 48.3 | Tên thương nhân kinh doanh giám định | Tên, mã số thuế, địa chỉ của thương nhân kinh doanh giám định | |
| 48.4 | Người được giám định | Tên, mã số thuế, địa chỉ của chủ sở hữu hàng hóa được giám định | |
| 48.5 | Tên hàng bị tổn thất | Tên hàng bị tổn thất | |
| 48.6 | Số lượng tổn thất | Số lượng hàng hóa bị tổn thất | |
| 48.7 | Tỷ lệ tổn thất | Tỷ lệ tổn thất thực tế của hàng hóa | |
| 48.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 49 | Hóa đơn thương mại | Áp dụng cả với chứng từ có giá trị tương đương hóa đơn thương mại | |
| Thông tin chung | |||
| 49.1 | Mã người phát hành hóa đơn | Mã số của người khai hải quan | |
| 49.2 | Tên người phát hành hóa đơn | Tên, địa chỉ người khai hải quan | |
| 49.3 | Mã người mua hàng | Mã số của người mua hàng | |
| 49.4 | Tên người mua hàng | Tên, địa chỉ người mua hàng | |
| 49.5 | Mã phân loại hình thức hóa đơn | 1: Hóa đơn thương mại | |
| 49.6 | 2: Chứng từ thay thế hóa đơn | ||
| 49.7 | 3: Bản kê hóa đơn | ||
| 49.8 | Số hóa đơn thương mại | Số hóa đơn thương mại hoặc số của Chứng từ thay thế hóa đơn hoặc số của Bản kê hóa đơn | |
| 49.9 | Ngày phát hành hóa đơn thương mại | Ngày phát hành hóa đơn thương mại hoặc ngày phát hành của Chứng từ thay thế hóa đơn hoặc ngày phát hành của Bản kê hóa đơn | |
| 49.10 | Tổng trị giá hóa đơn | Tổng trị giá của hóa đơn hoặc chứng từ thay thế hóa đơn | |
| 49.11 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 49.12 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 49.13 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối | |
| 49.14 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối | |
| 49.15 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng theo tập quán thương mại quốc tế | |
| 49.16 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hóa đơn thương mại | |
| Thông tin chi tiết | |||
| 49.17 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa | |
| 49.18 | Tên hàng hoá | Tên hàng hóa. | |
| 49.19 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 49.20 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa | |
| 49.21 | Đơn giá | Đơn giá của hàng hóa | |
| 49.22 | Tổng trị giá | Tổng trị giá của dòng hàng | |
| 49.23 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép | |
| 50 | Chứng từ thanh toán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | ||
| 50.1 | Số chứng từ | Nhập Số chứng từ | |
| 50.2 | Ngày chứng từ | Nhập Ngày chứng từ | |
| 50.3 | Tên ngân hàng tại Việt Nam thực hiện giao dịch | Nhập tên ngân hàng tại Việt Nam thực hiện giao dịch | |
| 50.4 | Người nhận thanh toán | Nhập tên người nhận thanh toán | |
| 50.5 | Địa chỉ người nhận thanh toán | Nhập địa chỉ người nhận thanh toán | |
| 50.6 | Người thanh toán | Nhập tên người thanh toán | |
| 50.7 | Địa chỉ người thanh toán | Nhập địa chỉ người thanh toán | |
| 50.8 | Số tiền thanh toán | Nhập số tiền thanh toán | |
| 50.9 | Đồng tiền thanh toán | Nhập mã nguyên tệ đồng tiền thanh toán | |
| 50.10 | Nội dung thanh toán | Nhập chi tiết nội dung thanh toán cho hợp đồng, hóa đơn thương mại | |
| 50.11 | Số hợp đồng/invoice thanh toán | Nhập số hợp đồng /invoice thanh toán | |
| 50.12 | Ngày hợp đồng/invoice thanh toán | Nhập Ngày hợp đồng /invoice thanh toán | |
| 50.13 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 50.14 | Thông điệp dữ liệu | Nhập Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 51 | Hợp đồng xuất khẩu | ||
| Thông tin chung | |||
| 51.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 51.2 | Ngày hợp đồng | Nhập ngày ký hợp đồng | |
| 51.3 | Hiệu lực hợp đồng | Nhập ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 51.4 | Tên người bán hàng | Nhập tên người bán hàng | |
| 51.5 | Mã số thuế người bán hàng | Nhập mã số thuế người bán hàng | |
| 51.6 | Địa chỉ người bán hàng | Nhập địa chỉ người bán hàng | |
| 51.7 | Tên người mua hàng | Nhập tên người mua hàng | |
| 51.8 | Mã số thuế người mua hàng | Nhập mã số thuế người mua hàng | |
| 51.9 | Địa chỉ người mua hàng | Nhập địa chỉ người mua hàng | |
| 51.10 | Tổng giá trị hợp đồng | Nhập tổng giá trị của hợp đồng | |
| 51.11 | Đồng tiền thanh toán | Nhập mã nguyên tệ thanh toán của hợp đồng | |
| 51.12 | Điều kiện thanh toán | Nhập điều kiện thanh toán | |
| 51.13 | Phương thức thanh toán | Nhập phương thức thanh toán | |
| 51.14 | Điều kiện giao hàng | Nhập điều kiện giao hàng | |
| 51.15 | Ghi chú khác | Khập ghi chú khác | |
| 51.16 | Thông điệp dữ liệu | Nhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| Thông tin chi tiết | |||
| 51.17 | Mã số hàng hóa | Nhập mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 51.18 | Tên hàng hoá | Nhập tên hàng hóa | |
| 51.19 | Số lượng | Nhập số lượng của hàng hóa | |
| 51.20 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính của hàng hóa | |
| 51.21 | Đơn giá | Nhập đơn giá của hàng hóa | |
| 51.22 | Trị giá | Nhập trị giá của hàng hóa | |
| 51.23 | Nguyên tệ | Nhập mã nguyên tệ của đơn giá/trị giá hàng hóa | |
| 51.24 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 52 | Hợp đồng nhập khẩu | ||
| Thông tin chung | |||
| 52.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 52.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 52.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 52.4 | Tên người nhập khẩu | Tên, mã số thuế, địa chỉ người nhập khẩu | |
| 52.5 | Tên người xuất khẩu | Tên, địa chỉ người xuất khẩu | |
| 52.6 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 52.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 52.8 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 52.9 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 52.10 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| Thông tin chi tiết | |||
| 52.11 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 52.12 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 52.13 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 52.14 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 52.15 | Đơn giá | Đơn giá hàng hóa | |
| 52.16 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 52.17 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có) | |
| 52.18 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 52.19 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 53 | Văn bản thỏa thuận với khách hàng nước ngoài về việc nhận lại hàng hóa | ||
| 53.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 53.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 53.3 | Tên khách hàng nước ngoài | Tên khách hàng nước ngoài | |
| 53.4 | Địa chỉ khách hàng nước ngoài | Địa chỉ khách hàng nước ngoài | |
| 53.5 | Tên người bản trong nước | Tên người bán trong nước | |
| 53.6 | Địa chỉ người bán trong nước | Địa chỉ người bán trong nước | |
| 53.7 | Số Hợp đồng (nếu có) | Số Hợp đồng (nếu có) | |
| 53.8 | Ngày hợp đồng (nếu có) | Ngày hợp đồng (nếu có) | |
| 53.9 | Số Hóa đơn thương mại (nếu có) | Số Hóa đơn thương mại (nếu có) | |
| 53.10 | Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có) | Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có) | |
| 53.11 | Tờ khai xuất khẩu | Số, ngày tờ khai xuất khẩu | |
| 53.12 | Tên mặt hàng trả lại | Tên mặt hàng trả lại | |
| 53.13 | Số lượng hàng trả lại | Số lượng hàng trả lại | |
| 53.14 | Lý do trả lại hàng | Lý do trả lại hàng | |
| 54 | Thông báo của khách hàng nước ngoài về việc từ chối nhận hàng | ||
| 54.1 | Số văn bản | Số văn bản | |
| 54.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản | |
| 54.3 | Tên khách hàng nước ngoài | Tên khách hàng nước ngoài | |
| 54.4 | Địa chỉ khách hàng nước ngoài | Địa chỉ khách hàng nước ngoài | |
| 54.5 | Tên người bán trong nước | Tên người bán trong nước | |
| 54.6 | Địa chỉ người bán trong nước | Địa chỉ người bán trong nước | |
| 54.7 | Số Hợp đồng (nếu có) | Số Hợp đồng (nếu có) | |
| 54.8 | Ngày hợp đồng (nếu có) | Ngày hợp đồng (nếu có) | |
| 54.9 | Số Hóa đơn thương mại (nếu có) | Số Hóa đơn thương mại (nếu có) | |
| 54.10 | Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có) | Ngày Hóa đơn thương mại (nếu có) | |
| 54.11 | Tờ khai xuất khẩu | Số, ngày tờ khai xuất khẩu | |
| 54.12 | Tên mặt hàng trả lại | Tên mặt hàng trả lại | |
| 54.13 | Số lượng hàng trả lại | Số lượng hàng trả lại | |
| 54.14 | Lý do từ chối nhận hàng | Lý do từ chối nhận hàng | |
| 55 | Văn bản thông báo của hãng vận tải vệ việc không có người nhận hàng có nêu rõ lý do, số lượng, chủng loại hàng hóa trả lại đối với trường hợp hàng hóa do khách hàng trả lại | ||
| 55.1 | Tên người gửi hàng | Tên người gửi hàng | |
| 55.2 | Địa chỉ người gửi hàng | Địa chỉ người gửi hàng | |
| 55.3 | Tên người nhận hàng | Tên người nhận hàng | |
| 55.4 | Địa chỉ người nhận hàng | Địa chỉ người nhận hàng | |
| 55.5 | Số vận đơn gốc | Số vận đơn gốc | |
| 55.6. | Tên phương tiện | Tên phương tiện | |
| 55.7 | Ngày cập càng/điểm đến. | Ngày cập cảng/điểm đến. | |
| 55.8 | Số lượng hàng hóa | Số lượng hàng hóa | |
| 55.9 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 55.10 | Tình trạng hàng hóa | Nhập tình trạng hàng hóa | |
| 55.11 | Lý do | Nêu cụ thể lý do tại sao hàng hóa không thể giao (ví dụ: không có người nhận, người nhận từ chối nhận hàng, địa chỉ không chính xác, hàng hóa bị hư hỏng). | |
| 56 | Văn bản thỏa thuận trả, lại hàng hóa | ||
| 56.1 | Số văn bản | Số văn bản thỏa thuận | |
| 56.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản thỏa thuận | |
| 56.3 | Người trả hàng | Tên, địa chỉ của người trả lại hàng hóa | |
| 56.4 | Người nhận hàng | Tên, địa chỉ của người nhận lại hàng hóa | |
| 56.5 | Lý do | Lý do trả lại hàng hóa | |
| 56.6 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 56.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 57 | Chứng từ thanh toán của các hãng tàu biển nước ngoài | ||
| 57.1 | Số chứng từ | Số chứng từ | |
| 57.2 | Ngày chứng từ | Ngày chứng từ | |
| 57.3 | Người nhận thanh toán | Tên, địa chỉ người nhận thanh toán | |
| 57.4 | Người thanh toán | Tên, địa chỉ người thanh toán | |
| 57.5 | Số tiền thanh toán | Số tiền thanh toán | |
| 57.6 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 57.7 | Nội dung thanh toán | Chi tiết nội dung thanh toán cho hợp đồng, hóa đơn thương mại | |
| 57.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 57.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 58 | Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu | ||
| 58.1 | Tên người nộp thuế | Nhập tên người nộp thuế | |
| 58.2 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế | |
| 58.3 | Số Hợp đồng nhập khẩu | Nhập số Hợp đồng nhập khẩu | |
| 58.4 | Ngày Hợp đồng nhập khẩu | Nhập ngày Hợp đồng nhập khẩu | |
| 58.5 | Số Hợp đồng xuất khẩu | Nhập số Hợp đồng xuất khẩu | |
| 58.6 | Ngày Hợp đồng xuất khẩu | Nhập ngày Hợp đồng xuất khẩu | |
| Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |||
| 58.7 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.8 | Ngày tờ khai hải quan | Nhập ngày tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.9 | Tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai hải quan | Nhập tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.10 | Số thứ tự dòng hàng | Số thứ tự dòng hàng nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.11 | Lượng | Nhập lượng nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.12 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính của lượng nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.13 | Trị giá tính thuế | Nhập trị giá tính thuế của nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.14 | Thuế suất thuế NK | Nhập thuế suất thuế NK của nguyên liệu, vật tư theo tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| 58.15 | Số tiền thuế NK phải nộp | Nhập số tiền thuế NK phải nộp của nguyên liệu, vật tư theo từ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, linh kiện (NL, VT, LK) | |
| Tờ khai xuất khẩu sản phẩm | |||
| 58.16 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai xuất khẩu sản phẩm | |
| 58.17 | Ngày tờ khai hải quan | Nhập ngày tờ khai xuất khẩu sản phẩm | |
| 58.18 | Tên sản phẩm theo tờ khai hải quan | Nhập tên sản phẩm theo tờ khai xuất khẩu sản phẩm | |
| 58.19 | Lượng | Nhập lượng sản phẩm theo tờ khai xuất khẩu sản phẩm | |
| 58.20 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính của lượng sản phẩm theo tờ khai xuất khẩu sản phẩm | |
| 58.21 | Mã nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập kho | Nhập mã nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập kho | |
| 58.22 | Mã sản phẩm xuất khẩu | Nhập mã sản phẩm xuất khẩu | |
| 58.23 | Lượng NL, VT, LK sử dụng cho SPXK | Nhập lượng nguyên liệu, vật tư, linh kiện sử dụng cho sản phẩm xuất khẩu | |
| 58.24 | Định mức sử dụng thực tế | Nhập định mức sử dụng thực tế | |
| 58.25 | Số tiền thuế nhập khẩu đã nộp | Nhập số tiền thuế nhập khẩu đã nộp | |
| 58.26 | Số tiền thuế đề nghị hoàn/không thu | Nhập số tiền thuế đề nghị hoàn/ không thu | |
| 58.27 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 59 | Tài liệu chứng minh có quyền sở hữu cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam | ||
| 59.1 | Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 59.2 | Ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 59.3 | Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 59.4 | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Nhập địa chỉ cơ sở sản xuất | |
| 59.5 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 59.6 | Thông điệp dữ liệu | Nhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 60 | Tài liệu chứng minh có quyền sử dụng cơ sở sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam | ||
| 60.1 | Số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập số giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.2 | Ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập ngày giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.3 | Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập tên cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.4 | Địa chỉ cơ sở sản xuất | Nhập địa chỉ cơ sở sản xuất | |
| 60.5 | Tên người sở hữu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | Nhập tên người sở hữu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.6 | Số hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | Nhập số hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.7 | Ngày hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | Nhập ngày hợp đồng thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.8 | Tên người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | Nhập tên người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.9 | Mã số thuế của người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | Nhập mã số thuế của người cho thuê, mượn đất của cơ sở sản xuất | |
| 60.10 | Thời hạn cho thuê | Nhập thời hạn cho thuê | |
| 60.11 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 60.12 | Thông điệp dữ liệu | Nhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 61 | Tài liệu chứng minh có quyền sở hữu đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa | ||
| Trường hợp nhập khẩu | |||
| 61.1 | Số tờ khai nhập khẩu | Nhập số tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đối với trường hợp nhập khẩu | |
| 61.2 | Ngày tờ khai nhập khẩu | Nhập ngày tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu đối với trường hợp nhập khẩu | |
| 61.3 | Tên máy móc, thiết bị | Nhập tên máy móc, thiết bị | |
| 61.4 | Số lượng máy móc, thiết bị | Nhập Số lượng máy móc, thiết bị | |
| 61.5 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 61.6 | Thông điệp dữ liệu | Nhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| Trường hợp mua trong nước | |||
| 61.7 | Số hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bị | Nhập số hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bị | |
| 61.8 | Ngày hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bị | Nhập ngày hóa đơn, chứng từ mua máy móc, thiết bị | |
| 61.9 | Tên người bán hàng | Nhập tên người bán hàng | |
| 61.10 | Mã số người bán hàng | Nhập mã số thuế của người bán hàng | |
| 61.11 | Tên máy móc, thiết bị | Nhập tên máy móc, thiết bị | |
| 61.12 | Số lượng máy móc, thiết bị | Nhập Số lượng máy móc, thiết bị | |
| 61.13 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 61.14 | Thông điệp dữ liệu | Nhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 62 | Tài liệu chứng minh có quyền sử dụng đối với máy móc, thiết bị tại cơ sở sản xuất phù hợp với nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất hàng hóa | ||
| 62.1 | Số hợp đồng thuê, mượn máy móc | Nhập số hợp đồng thuê, mượn máy móc | |
| 62.2 | Ngày hợp đồng thuê, mượn máy móc | Nhập ngày hợp đồng thuê, mượn máy móc | |
| 62.3 | Tên người cho thuê, mượn máy móc | Nhập tên người cho thuê, mượn máy móc | |
| 62.4 | Mã số người cho thuê, mượn máy móc | Nhập mã số thuế của người cho thuê, mượn máy móc | |
| 62.5 | Tên máy móc, thiết bị | Nhập tên máy móc, thiết bị | |
| 62.6 | Số lượng máy móc, thiết bị | Nhập Số lượng máy móc, thiết bị | |
| 62.7 | Ghi chú khác | Nhập ghi chú khác | |
| 62.8 | Thông điệp dữ liệu | Nhập địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 63 | Văn bản thông báo của doanh nghiệp bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế về việc không giao được cho người nhận | ||
| 63.1 | Số thông báo | Số thông báo | |
| 63.2 | Ngày thông báo | Ngày thông báo | |
| 63.3 | Đơn vị thông báo | Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh | |
| 63.4 | Người nhận thông báo | Tên, địa chỉ của người nhận thông báo | |
| 63.5 | Lý do | Lý do trả lại | |
| 63.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 63.7 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 64 | Văn bản xác nhận của doanh nghiệp cung ứng tàu biển về số lượng, trị giá hàng hóa mua của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài kèm bảng kê chứng từ thanh toán của các hãng tàu biển nước ngoài | ||
| 64.1 | Số văn bản | Sô văn bản xác nhận | |
| 64.2 | Ngày văn bản | Ngày văn bản xác nhận | |
| 64.3 | Tên người xác nhận | Tên, địa chỉ của doanh nghiệp cung ứng tàu biển | |
| 64.4 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài | |
| 64.5 | Số lượng | Số lượng hàng hóa của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài | |
| 64.6 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài | |
| 64.7 | Trị giá | Trị giá hàng hóa của doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu đã thực cung ứng cho tàu biển nước ngoài | |
| 64.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 64.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 65 | Quyết định của đơn vị chủ quản về việc giao nhiệm vụ quản lý và thực hiện dự án hoặc quyết định phê duyệt dự án ODA của cơ quan chủ quản dự án trong đó ghi rõ hình thức cung cấp là ODA không hoàn lại | ||
| 65.1 | Số quyết định | Số quyết định | |
| 65.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | |
| 65.3 | Cơ quan ban hành | Tên cơ quan ban hành | |
| 65.4 | Đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện dự án/thông tin phê duyệt dự án | Đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện dự án/thông tin phê duyệt dự án | |
| 65.5 | Tổ chức, cá nhân nước ngoài nhận viện trợ | Tên tổ chức, cá nhân nước ngoài nhận viện trợ | |
| 65.6 | Thời gian thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| 65.7 | Địa điểm thực hiện | Địa điểm thực hiện | |
| 65.8 | Tổng vốn | Tổng vốn | |
| 65.9 | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại) | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại) | |
| 65.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 65.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 66 | Danh mục chi tiết hàng hóa viện trợ cho nước ngoài do đơn vị thực hiện dự án lập | ||
| 66.1 | Số danh mục | Số danh mục | |
| 66.2 | Ngày cấp danh mục | Ngày danh mục | |
| 66.3 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 66.4 | Cơ quan cấp danh mục | Cơ quan cấp danh mục | |
| 66.5 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá viện trợ | |
| 66.6 | Số lượng | Số lượng viện trợ | |
| 66.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính viện trợ | |
| 66.8 | Trị giá | Trị giá viện trợ | |
| 66.9 | Nguyên tệ | Ngoại tệ của trị giá hàng hóa | |
| 66.10 | Chứng từ liên quan | Số, ngày chứng từ liên quan | |
| 66.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 66.12 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 66.13 | Chứng từ đặc thù | Chứng từ đặc thù (nếu có) | |
| 67 | Giấy xác nhận nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xuất bản đối với hàng hóa là báo, tạp chí, bản tin, đặc san, sách chính trị, sách giáo khoa, giáo trình, sách văn bản pháp luật, sách khoa học-kỹ thuật, sách phục vụ thông tin đối ngoại, sách in bằng chữ dân tộc thiểu số và tranh, ảnh, áp phích tuyên truyền cổ động, kể cả dưới dạng băng hoặc đĩa ghi tiếng, ghi hình, dữ liệu điện tử nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT | ||
| 67.1 | Số Giấy xác nhận | Số Giấy xác nhận | |
| 67.2 | Ngày xác nhận | Ngày xác nhận | |
| 67.3 | Cơ quan xác nhận | Cơ quan xác nhận | |
| 67.4 | Người được xác nhận | Tên, mã số thuế, địa chỉ của người được xác nhận | |
| 67.5 | Tên sản phẩm nhập khẩu | Tên sản phẩm nhập khẩu | |
| 67.6 | Số lượng | Số lượng | |
| 67.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 67.8 | Xuất xứ | Nhập mã nước/ tên nước xuất xứ | |
| 67.9 | Tên nhà cung Cấp/Nhà xuất bản | Tên nhà cung Cấp/Nhà xuất bản | |
| 67.10 | Cơ quan hải quan dự kiến nhập khẩu | Cơ quan hải quan dự kiến nhập khẩu | |
| 67.11 | Thời hạn hiệu lực của xác nhận | Thời hạn hiệu lực của xác nhận | |
| 67.12 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 67.13 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 68 | Quyết định phê duyệt văn kiện chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án và văn kiện chương trình, dự án, phi dự án đối với hàng hóa nhập khẩu là hàng hóa viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam | ||
| 68.1 | Số Quyết định | Số Quyết định | |
| 68.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | |
| 68.3 | Cơ quan ban hành | Tên cơ quan ban hành | |
| 68.4 | Tên của chương trình, dự án hoặc phi dự án | Tên của chương trình, dự án hoặc phi dự án | |
| 68.5 | Mã ngành dự án, mã số dự án | Mã ngành dự án, mã số dự án | |
| 68.6 | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | |
| 68.7 | Bên cung cấp viện trợ | Bên cung cấp viện trợ | |
| 68.8 | Chủ dự án (tên, MST) | Tên, mã số thuế của chủ dự án | |
| 68.9 | Thời gian thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| 68.10 | Địa điểm thực hiện | Địa điểm thực hiện | |
| 68.11 | Tổng vốn | Nhập nội dung vốn viện trợ không hoàn lại/Vốn đối ứng (tiền mặt, hiện vật)/Vốn do các bên quản lý thực hiện (của chủ dự án, của bên tài trợ)/vốn viện trợ (thuộc nguồn thu ngân sách, không thuộc nguồn thu ngân sách) | |
| 68.12 | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng) | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng). | |
| 68.13 | Ghi chú khác | Ghi chú khác | |
| 68.14 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 69 | Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án | ||
| 69.1 | Số văn kiện | Số văn kiện | |
| 69.2 | Ngày văn kiện | Ngày văn kiện | |
| 69.3 | Cơ quan ban hành | Tên cơ quan ban hành | |
| 69.4 | Tên khoản viện trợ | Tên khoản viện trợ | |
| 69.5 | Bên viện trợ | Tên bên viện trợ | |
| 69.6 | Tên, địa chỉ liên lạc của cơ quan chủ quan và chủ khoản viện trợ | Tên, địa chỉ liên lạc của cơ quan chủ quan và chủ khoản viện trợ | |
| 69.7 | Thời gian dự kiến thực hiện viện trợ | Thời gian dự kiến thực hiện viện trợ | |
| 69.8 | Địa điểm thực hiện | Địa điểm thực hiện | |
| 69.9 | Ghi chú khác | Ghi chú khác | |
| 69.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 70 | Điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận cụ thể về vốn ODA không hoàn lại đối với hàng hóa nhập khẩu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) | ||
| 70.1 | Số, ngày văn bản trao đổi về việc cam kết và tiếp nhận vốn ODA không hoàn lại | Số, ngày văn bản trao đổi về việc cam kết và tiếp nhận vốn ODA không hoàn lại | |
| 70.2 | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | |
| 70.3 | Nội dung cam kết về thuế đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu (nếu có) | Chính sách thuế xuất khẩu, nhập khẩu TTĐB, BVMT, GTGT, thuế XNK bổ sung... | |
| 70.4 | Nội dung cam kết về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có) | Số lượng, chủng loại, đơn vị cung cấp.... | |
| 70.5 | Nội dung cam kết về tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa liên quan đến nguồn vốn ODA (nếu có) | Nhập nội dung trên cam kết (nếu có) | |
| 70.6 | Thời gian thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| 70.7 | Địa điểm thực hiện | Địa điểm thực hiện | |
| 70.8 | Tổng vốn | Tổng vốn | |
| 70.9 | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại vốn đối ứng) | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng) | |
| 70.10 | Ghi chú khác | Ghi chú khác | |
| 70.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 71 | Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án, phi dự án hoặc Quyết định đầu tư chương trình và Văn kiện dự án đối với hàng hóa nhập khẩu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) | ||
| 71.1 | Số quyết định | Số quyết định | |
| 71.2 | Ngày quyết định | Ngày quyết định | |
| 71.3 | Tên cơ quan ban hành | Tên cơ quan ban hành | |
| 71.4 | Tên dự án | Tên dự án | |
| 71.5 | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | |
| 71.6 | Cơ quan chủ quản, đơn vị đề xuất và chủ dự án | Cơ quan chủ quản, đơn vị đề xuất và chủ dự án | |
| 71.7 | Tên nhà tài trợ, đồng tài trợ nước ngoài (nếu có) | Tên nhà tài trợ, đồng tài trợ nước, ngoài (nếu có) | |
| 71.8 | Thời gian thực hiện | Thời gian thực hiện | |
| 71.9 | Địa điểm thực hiện | Địa điểm thực hiện | |
| 71.10 | Mục tiêu, hoạt động và kết quả | Nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể | |
| 71.11 | Phương thức thực hiện | Phương thức thực hiện | |
| 71.12 | Tổng vốn | Tổng vốn | |
| 71.13 | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng) | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng) | |
| 71.14 | Đối tượng thụ hưởng | Nêu rõ đối tượng thụ hưởng trực tiếp và gián tiếp | |
| 71.15 | Điều kiện ràng buộc | Điều kiện ràng buộc về sử dụng vốn ODA không hoàn lại của nhà tài trợ nước ngoài nếu có | |
| 71.16 | Ghi chú khác | Ghi chú khác | |
| 71.17 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 72 | Văn kiện hoặc điều chỉnh văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai của cơ quan có thẩm quyền | ||
| 72.1 | Số văn kiện | Số văn kiện | |
| 72.2 | Ngày văn kiện | Ngày văn kiện | |
| 72.3 | Cơ quan ban hành | Tên cơ quan ban hành | |
| 72.4 | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | Tên cơ quan chủ quản, chủ khoản viện trợ | |
| 72.5 | Tên khoản viện trợ | Tên khoản viện trợ | |
| 72.6 | Bên viện trợ | Tên bên viện trợ | |
| 72.7 | Thời gian thực hiện viện trợ | Thời gian thực hiện viện trợ | |
| 72.8 | Địa điểm thực hiện | Địa điểm thực hiện | |
| 72.9 | Nội dung viện trợ | Nội dung viện trợ | |
| 72.10 | Hình thức viện trợ | Hình thức viện trợ | |
| 72.11 | Đối tượng thủ hưởng | Đối tượng thủ hưởng | |
| 72.12 | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng) | Cơ cấu vốn (vốn không hoàn lại, vốn đối ứng) | |
| 72.13 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 72.14 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 72.15 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 72.16 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 72.17 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 72.18 | Nguyên tệ | Nguyên tệ | |
| 72.19 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 72.20 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 72.21 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| 73 | Hợp đồng cung cấp hàng hoá cho dự án ODA viện trợ không hoàn lại cho nước ngoài | ||
| 73.1 | Số hợp đồng | Nhập số hợp đồng | |
| 73.2 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 73.3 | Hiệu lực hợp đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 73.4 | Tên dự án | Tên dự án ODA | |
| 73.5 | Tên người mua hàng | Tên, mã số thuế, địa chỉ người mua hàng | |
| 73.6 | Tên người bán hàng | Tên, mã số thuế, địa chỉ người bán hàng | |
| 73.7 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 73.8 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 73.9 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán toán | |
| 73.10 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 73.11 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 73.12 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 73.13 | Tên hàng hoá | Tên hàng hoá | |
| 73.14 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 73.15 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hoá | |
| 73.16 | Trị giá | Trị giá hàng hóa | |
| 73.17 | Nguyên tệ | Ngoại tệ của trị giá hàng hóa được cấp phép (nếu có) | |
| 73.18 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác | |
| 73.19 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) |
Đã hết Exact Điều trong vault.