Thông tư 121/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.Thông tư 121/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC
Điều 2. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật
Điều 3. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
-
Quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nơi nhận: Thủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP; Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; Văn phòng Tổng Bí thư: Văn phòng Quốc Hội: Văn phòng Chủ tịch nước: Tòa án Nhân dân Tối cao; Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; Kiêm toán Nhà nước; Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XVPHC (Bộ Tư pháp); Chi cục Hải quan các khu vực: Công báo; Website Chính phủ: Website Bộ Tài chính; Website Cục Hải quan; Lưu: VT, CHQ (708). Phụ lục I SỬA ĐỔI, BỎ SUNG, THAY THẾ MỘT SÓ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I, 1A 1B II, V, VI, IX BAN HÀNH KÈM THÔNG TƯ' 38/2015/TT-BTC ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỎ SUNG TẠI THÔNG TƯ 39/2018/TT-BTC : (Kèm Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
-
Thay thế các Phụ lục I, 1A, 1B ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC như sau: a) Thay thế Phụ lục I như sau: Phụ lục I --- ĐĂNG KÝ THAM GIA KẾT NÓI VỚI HỆ THỐNG ĐÓL VỚI NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) I. Thủ tục đăng ký tham gia kết nối với Hệ thống
-
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tham gia đăng ký kết nối với Hệ thống (dưới đây gọi tắt là "người sử dụng") truy cập cổng thông tin điện tử hải quan (địa chỉ: https://www.customs.gov.vn) để thực hiện đăng ký thông tin. Chi tiết các chỉ tiêu thông tin cần đăng ký được thể hiện tại Phụ lục 1A: "Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với tổ chức có mã số thuế" hoặc Phụ lục 1B: "Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với cá nhân có mã số thuế" hoặc Phụ lục 1C: "Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người sử dụng không có mã số thuế".
-
Trong thời gian 01 ngày làm việc cơ quan hải quan kiểm tra, đối chiếu nội dung đăng ký của người sử dụng với thông tin được cung cấp bởi Hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và phản hồi kết quả thông qua cổng thông tin điện tử hải quan: a) Trường hợp thông tin cung cấp không đầy đủ, không phù hợp cơ quan hải quan sẽ gửi yêu cầu sửa đổi bổ sung thông tin tới người sử dụng; b) Trường hợp thông tin cung cấp đầy đủ, phù hợp cơ quan hải quan phản hồi cho người sử dụng các thông tin về tài khoản người sử dụng và thông tin kết nối tới Hệ thống; c) Trường hợp từ chối thông tin đăng ký của người sử dụng, cơ quan hải quan sẽ thông báo rõ lý do từ chối.
-
Sau khi nhận được thông tin phản hồi từ cơ quan hải quan, người sử dụng thực hiện: a) Trường hợp cơ quan hải quan yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin, người sử dụng sửa đổi, bổ sung thông tin theo yêu cầu và gửi thông tin sau khi sửa đổi tới cơ quan hải quan; b) Trường hợp cơ quan hải quan chấp nhận thông tin đăng ký, người sử dụng đăng nhập cống thông tin điện tử hải quan để tra cứu kết quả đăng ký thành công và thay đổi mật khẩu truy cập. II. Thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng Hệ thống
-
Khi sửa đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký, người sử dụng đăng nhập vào cổng thông tin điện tử hải quan, thực hiện chức năng sửa thông tin đăng ký và gửi yêu cầu sửa đổi, bổ sung thông tin này đến cơ quan hải quan.
-
Cơ quan hải quan kiểm tra, đối chiếu nội dung sửa đổi, bổ sung của người sử dụng với thông tin được cung cấp bởi Hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và phản hồi kết quả theo các trường hợp như nêu tại điểm 2 mục I Phụ lục này. III. Thủ tục huỷ hiệu lực thông tin sử dụng Hệ thống
-
Trường hợp huỷ hiệu lực thông tin đã đăng ký trên Hệ thống, người sử dụng đăng nhập vào cổng thông tin điện tử hải quan, thực hiện chức năng yêu cầu huỷ hiệu lực thông tin đăng ký và gửi yêu cầu huỷ hiệu lực thông tin này tới cơ quan hải quan.
-
Cơ quan hải quan kiểm tra yêu cầu huỷ hiệu lực thông tin đã đăng ký của người sử dụng và phản hồi kết quả kiểm tra tới người sử dụng thông qua cổng thông tin điện tử hải quan. b) Thay thế Phụ lục IA như sau: Phụ lục 1A CHỈ TIÊU DĂNG KÝ THÔNG TIN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CÓ MÃ SỞ THUẾ (Kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) (Mã số thuế của tổ chức theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2025).
| SIT | Tên tiêu chí | Bắt buộc | Danh mục | Lặp lại |
|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin chung của tổ chức | |||
| 1 | Tên tổ chức (Tiếng Việt) | X | ||
| 2 | Tên tổ chức (Tiếng Anh) | |||
| 3 | Tên viết tắt | |||
| 4 | Năm thành lập | X | ||
| 5 | Địa chỉ | X | ||
| 6 | Website | |||
| 7 | Điện thoại | X | ||
| 8 | Số đăng ký kinh doanh | X | ||
| 9 | Mã số thuế | X | ||
| 10 | Lĩnh vực hoạt động | X | ||
| 11 | Số lượng user khai báo | X | ||
| II | Thông tin người đại diện theo pháp luật | |||
| 1 | Ho và tên | X | ||
| 2 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | X | ||
| 3 | Điện thoại | X | ||
| 4 | X | |||
| III | Thông tin người thực hiện khai hải quan của tổ chức | |||
| 1 | Ho và tên | X | X | |
| 2 | Số Căn cước công dân/Hộ chiếu | X | X | |
| 3 | Số chứng nhân khai hải quan | X | ||
| 4 | Số điện thoại | X | ||
| 5 | X | X | ||
| 6 | Lĩnh vực hoạt động | X | X | X |
| IV | Thông tin chữ ký số | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| ! | Số định danh chứng thư số (Serial Number) | x | ||
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số | x | x | |
| 3 | Tên cá nhân/tổ chức/mã số thuế được cấp chứng thư số | x | ||
| 4 | Ngày hiêu lực | X | ||
| 5 | Ngày hết hiệu lực | X | ||
| 6 | Khóa công khai (Public Key) | X | ||
| c) Thay thế Phụ lục 1B như sau: | ||||
| Phụ lục 1B | ||||
| CHỈ TIÊU ĐĂNG KÝ THÔNG TIN ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CÓ MÃ SỐ THUẾ | ||||
| của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| STT | Tên tiêu chí | Bắt huộc | Danh mục | Lặp lại |
|---|---|---|---|---|
| I | Thông tin người khai hải quan | |||
| 1 | Ho và tên | X | ||
| 2 | Địa chỉ | X | ||
| 3 | Mã số thuế | X | ||
| 4 | Số Căn cước công dân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu | x | ||
| 5 | Số điện thoại | X | ||
| 6 | X | |||
| 7 | Ghi chú | |||
| II | Chữ ký số | |||
| 1 | Số định danh chứng thư số (Serial Number) | x | ||
| 2 | Tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số | x | x | |
| 3 | Tên cá nhân/tổ chức/mã số thuế được cấp chứng thư số | x | ||
| 4 | Ngày hiêu lực | X | ||
| 5 | Ngày hết hiệu lực | X | ||
| 6 | Khóa công khai (Public Key) | X | ||
| (Mã số thuế của người khai hải quan là hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2025) |
- Sửa đổi một số chỉ tiêu thông tin tại mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03, mẫu số 07, mẫu số 08, mẫu số 13, 18, 20, 21, 25, 26, 27 bổ sung mẫu số 08a, 22a, 22b, 32 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I Thông tư 39/2018/TT-BTC như sau: a) Sửa đổi, bổ sung một số chi tiêu thông tin tại mẫu số 01 như sau:
| STI | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
|---|---|---|---|
| Mẫu số 01 | Tờ khai điện tử nhân khẩu | Khi thực hiện đăng ký trước thông tin hàng hóa nhập khẩu. | |
| Mã người nhập khẩu | Nhập mã số thuế của người nhập khẩu. Lưu ý: Trường hợp người nhập khẩu đã đăng ký sử dụng VNACCS và là người thực hiện IDA thì hệ thống sẽ tự động xuất ra mã người nhập khẩu. Trường hợp chủ hàng nước ngoài thuê kho ngoại quan thì mã người nhập khẩu là mã của chủ kho ngoại quan hoặc mã của đại lý làm thủ tục hải quan. Trường hợp nhập khẩu tại chỗ: Nhập mã số thuế của người được chỉ định nhân hàng tai Việt Nam | ||
| Tên người nhập khẩu | Nhập tên của người nhập khẩu. Lưu ý: Trường hợp chủ hàng nước ngoài thuê kho ngoại quan thì tên người nhập khẩu là tên của chủ kho ngoại quan hoặc tên của đại lý làm thủ tục hải quan Trường hợp người nhập khẩu đã đăng ký sử dụng VNACCS hoặc đã nhập "mã người nhập khẩu" thì hệ thống sẽ tự động xuất ra tên người nhập khẩu. Trường hợp nhập khẩu tại chỗ: Nhập tên của người được chi định nhận hàng tai Việt Nam | ||
| 1.19 | Mã người xuất khẩu | Nhập mã người xuất khẩu hoặc mã chủ hàng nước ngoài trong trường hợp siri | |
| kho ngoại quan (nếu có). Lưu ý: Trường hợp nhập khẩu tại chỗ: Nhập mã số thuế của người được chỉ định giao hàng | |||
| --- | --- | --- | |
| Tên người xuất khẩu | (1) Nhập tên người xuất khẩu hoặc tên chủ hàng nước ngoài trong trường hợp gửi kho ngoại quan (nếu chưa đăng kí vào hệ thống). (2) Trường hợp đã đăng kí, hệ thống sẽ tự động xuất ra. Lưu ý: Nhập tên người xuất khẩu (người bán) theo hợp đồng mua bán hàng hóa nhập khẩu (kể cả trường hợp mua bán qua bên thứ ba); Nhập tên bên đặt gia công theo hợp đồng gia công (kể cả trường hợp nhập khẩu hàng hóa qua bên thứ ba theo chỉ định của bên đặt gia công, trong trường hợp này ghi người được chỉ định giao hàng tại ô tên người ủy thác xuất khẩu); Trường hợp nhập khẩu tại chỗ: Nhập tên của người được chỉ định giao hàng; Trường hợp người khai hải quan là chủ hàng hóa gửi kho ngoại quan: nhập tên người bán hàng ở nước ngoài (giống tên người xuất khẩu đã khai trên tờ khai nhập khẩu gửi kho ngoại quan); Chấp nhận tên viết tắt hoặc tên rút gọn của người xuất khẩu. | ||
| 1.24 | Tên người ủy thác xuất khẩu | Nhập tên người ủy thác xuất khẩu (nếu có). Trường hợp nhập khẩu tại chỗ: Nhập tên người nước ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam (nếu có). | |
| 1.38 | Giấy phép nhập khẩu | Nhập trong các trường hợp: hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu, kết quả kiểm tra chuyên ngành trước khi thông | |
| + Thông báo miễn thuế số 08/TB-C11Q ngày 18/6/2025 của Cục Hải quan, khai như sau: M/TB 08TB18062025. | |||
| --- | --- | --- | |
| Tổng trị giá hóa đơn | Ô 1: Nhập mã phân loại giá hóa đơn/chứng từ thay thế hóa đơn: "A": Giá hóa đơn cho hàng hóa phải trả tiền. "B": Giá hóa đơn cho hàng hóa không phải trả tiền (FOC/hàng khuyến mại). "C": Giá hóa đơn cho hàng hóa bao gồm phải trả tiền và không phải trả tiền. "D": Các trường hợp khác (bao gồm cá trường hợp không có hóa đơn thương mại). Ô 2: Nhập một trong các điều kiện giao hàng theo Incoterms: (1) CIF (2) CIP (3) FOB (4) FCA (5) FAS (6) EXW (7) C&F (CNF) (8) CFR (9) CPT (10) DDP (11) DAP (12) DAT (13) C&I | ||
| Trường hợp không khai được điều kiện DPU thì khai ô điều kiện giao hàng là DAT, đồng thời nhập điều kiện giao hàng DPU tại ô "Chi tiết khai trị giá". | |||
| Trường hợp nhập khẩu hàng hóa theo loại hình gia công, người khai sử dụng hóa đơn bên thứ ba mà điều kiện giá hóa đơn không phù hợp với điều kiện giao hàng trên hợp đồng hoặc trường hợp không có hóa đơn thương mại thì khai ô "Điều kiện giá hóa đơn" là CIF. | |||
| Ô 3: Nhập mã đơn vị tiền tệ của hóa đơn theo chuẩn UN/LOCODE. | |||
| (tham khảo bảng mã đơn vị tiền tệ trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | |||
| Ô 4: Tổng trị giá hóa đơn: | |||
| : (1) Nhập tổng trị giá trên hóa đơn. | |||
| (2) Trường hợp lô hàng gồm nhiều hóa đơn có chung vận đơn, hồ sơ lô hàng có hóa đơn tổng của các hóa đơn đó hoặc được lập chứng từ thay thế hóa đơn theo hướng dẫn thì nhập tổng trị giá ghi trên hóa đơn tổng, đồng thời trước khi đăng ký tờ khai, khai chi tiết danh sách hóa đơn, chứng từ thay thế hóa đơn bằng nghiệp vụ HYS. | |||
| (3) Trường hợp điều kiện giao hàng là CIF, CFR, DDU, DDP, DAP, DAF... nhưng trên hóa đơn phần tổng trị giá tách riêng theo từng mục, gồm tổng trị giá hàng hóa theo điều kiện EXW hoặc FOB, phí vận chuyển, phí đóng gói... ; phần chi tiết từng mặt hàng ghi trị giá |
| ô "Sổ hóa đơn" thì không khai tiêu chí | |||
|---|---|---|---|
| (1) Nhập ngày vận đơn theo định dạng DDMMYYYYY#&. (2) Nhập vào các chi tiết của tờ khai trị giá. Ví dụ: khoản phí hoa hồng bằng 5% trị giá hóa đơn thì: tính ra số tiền phí hoa hồng, nhập vào ô số tiền điều chỉnh tương ứng, đồng thời ghi "phí hoa hồng bằng 5% trị giá hóa đơn" vào ô này. (3) Nhập các lưu ý, ghi chú về việc khai báo trị giá. (4) Nhập theo hướng dẫn tại ô "Tổng trị giá hóa đơn" và các ô có liên quan. (5) Trường hợp người khai hải quan chưa có đủ thông tin, tài liệu xác định trị giá hải quan, người khai hải quan đề nghị cơ quan hải quan xác định trị giá làm căn cứ giải phóng hàng. (6) Trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chưa có giá chính thức tại thời điểm đăng ký tờ khai, người khai hải quan khai báo giá tạm tính. (7) Khai báo khoản giảm giá (nếu có) nhưng chưa thực hiện điều chỉnh trừ. (8) Nhập số hợp đồng mua bán hàng hóa (nếu có). (9) Trường hợp người khai hải quan đề nghị áp dụng tham vấn 1 lần, sử dụng kết quả nhiều lần thì ghi đề nghị và ghi rõ nội dung (số thứ tự hàng hóa, Số/ngày Thông báo Trị giá hải quan, mã Chi cục Hải quan khu vực đã thực hiện tham vấn). (10) Trường hợp người khai hải quan lựa chọn hình thức tham vấn gián tiếp thì ghi đề xuất "tham vấn gián tiếp". | |||
| 1.68 | Phần ghi chú | (1) Trường hợp chuyển tiêu thụ nội địa hàng nhập SXXK, GC, ưu đãi đầu tư thì nhập số tờ khai nhập khẩu theo cách thức: #& số tờ khai nhân khẩu (11 ký tự | |
| phép (100 ký tự) thì các nội dung tiếp theo được ghi vào ô "Số hiệu, ký hiệu", "Khai chi tiết trị giá", "Mô tả hàng hóa". Trường hợp vượt quá giới hạn ký tự tại các ô nêu trên thì sử dụng nghiệp vụ HYS để đính kèm các nội dung cần khai báo tiếp. Trường hợp có nhiều nội dung cần ghi chú tại ô này thì mỗi nội dung được ngăn cách bởi dấu ":". | |||
| --- | --- | --- | |
| Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp | Trường hợp nhập khẩu tại chỗ: Nhập #&NKTC#&số tờ khai xuất khẩu tại chỗ hoặc số tờ khai xuất khẩu tại chỗ đầu tiên (số tờ khai chỉ nhập 11 ký tự đầu); Ví dụ: #&NKTC#&30001234567. Trường hợp doanh nghiệp nội địa nhận gia công cho DNCX hoặc doanh nghiệp nội địa thuê DNCX gia công: Khai #&GCPTQ Trường hợp mua bán, thuê mượn, gia công giữa DNCX với nội địa, doanh nghiệp nhập khẩu ghi "#&NKPTQ #& Số tờ khai xuất khẩu tương ứng của doanh nghiệp nhập khẩu. Đối với hàng hóa nhập khẩu khác: + Trường hợp tạm nhập hàng hóa của cá nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thuế ghi #&1; + Trường hợp tạm nhập hàng hóa là dụng cụ, nghề nghiệp, phương tiện làm việc có thời hạn của cơ quan, tổ chức, của người nhập cảnh ghi #&2; + Trường hợp tạm nhập phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ...) ghi #&3; + Trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài gửi cho tổ chức, cá nhân ở Việt Nam ghi #&4; + Trường hợp hàng hóa của cơ quan đai | ||
| diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này ghi #&5; + Trường hợp hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại ghi #&6; + Trường hợp hàng hóa là hàng mẫu không thanh toán ghi #&7; + Trường hợp hàng hóa là tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân ghi #&8; + Trường hợp hàng hóa là hành lý cá nhân của người nhập cảnh gửi theo vận đơn, hàng hóa mang theo người nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế ghi #&9. Trường hợp hàng hóa vừa thuộc loại hình nhập khẩu tại chỗ, vừa thuộc hàng hóa nhập khẩu khác thì khai thông tin hàng hóa nhập khẩu khác vào chỉ tiêu 1.50 - Chi tiết khai tri giá. | |||
| --- | --- | --- | |
| Mã số hàng hóa | (1) Nhập đầy đủ mã số hàng hóa quy định tại Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành, các Biểu thuế nhập khẩu do Chính phủ ban hành. (2) Trường hợp hàng hóa thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thì nhập mã số hàng hóa của 97 Chương tương ứng tại Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và ghi mã số Chương 98 vào ô "Mô tả hàng hóa". (3) Trường hợp phần mềm điều khiển, vận hành nhập khẩu trước khi nhập khẩu máy móc, thiết bị: khai báo mã số hàng hóa của máy móc, thiết bị dự kiến nhập khẩu. | ||
| Mô tả hàng hóa | (1) Ghi rõ tên hàng, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kỹ thuật, thành phần, hàm lượng, tính chất lý hóa, cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng quy cách đóng gói, nhà sản xuất và các tiêu chí khác được sử dụng làm căn cứ xác định mã số của hàng hóa theo hơn | ||
| ròi tương ứng với mã số hàng hóa của máy chính hoặc của hàng hóa ở dạng nguyên chiếc. Trường hợp không thể tách được trị giá từng máy móc/bộ phận/chi tiết/linh kiện/phụ tùng thì khai kèm theo Danh mục tên, số lượng máy móc/bộ phận/chi tiết/linh kiện/phụ tùng bằng nghiệp vụ HYS. (2) Trường hợp hàng hóa đáp ứng điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 thì ngoài dòng mô tả hàng hóa, người khai nhập thêm mã số tại Chương 98 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi vào ô này. (3) Trường hợp áp dụng kết quả phân tích, phân loại của lô hàng cùng tên hàng, thành phần, tính chất lý hóa, tính năng, công dụng, nhập khẩu từ cùng một nhà sản xuất đã được thông quan trước đó thì ghi số/ngày văn bản thông báo. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| Mã Biểu thuế nhập khẩu | Nhập mã Biểu thuế nhập khẩu tương ứng loại thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng theo "Bảng mã Biểu thuế nhập khẩu" trên website của Cục Hải quan www.customs.gov.vn. Lưu ý: Trường hợp hàng hóa đáp ứng điều kiện áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98 thì đối chiếu với "Biểu thuế Chương 98 - B02 và B17" trên website của Cục Hải quan (www.customs.gov.vn) để nhập mã Biểu thuế nhập khẩu là B02 hoặc B17 tương ứng với mã số hàng hóa tại Chương 98. Đối với hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế không được khai mã Biểu thuế của đối tượng không chịu thuế nhập khẩu mà phải lựa chọn mã Biểu thuế tương ứng với loại thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu theo "Bảng mã Biểu thuế nhập khẩu" trên website của Cục Hải quan www.customs.gov.vn. | ||
| b) Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thông tin mẫu số 02 như sau: |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| Mẫu số 02 | Tờ khai điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu | Áp dụng cho trường hợp xuất khẩu | |
| Mã người xuất khẩu | Nhập mã số thuế của người xuất khẩu. Lưu ý: Trường hợp người xuất khẩu đã đăng ký sử dụng VNACCS và là người thực hiện EDA thì hệ thống sẽ tự động xuất ra mã người xuất khẩu. Trường hợp chủ hàng nước ngoài thuê kho ngoại quan, sau đó tái xuất hàng hóa ra khỏi Việt Nam thì mã người xuất khẩu là mã của chủ kho ngoại quan hoặc mã của đại lý làm thủ tục hải quan. Trường hợp xuất khẩu tại chỗ: Nhập mã số thuế của người xuất khẩu tại chỗ. | ||
| Tên người xuất khẩu | Nhập tên của người xuất khẩu. Lưu ý: Trường hợp chủ hàng nước ngoài thuê kho ngoại quan, sau đó tái xuất hàng hóa ra khỏi Việt Nam thì tên người xuất khẩu là tên của chủ kho ngoại quan hoặc tên của đại lý làm thủ tục hải quan. Trường hợp người xuất khẩu đã đăng ký sử dụng VNACCS hoặc đã nhập "mã người xuất khẩu" thì hệ thống sẽ tự động xuất ra tên người xuất khẩu. Trường hợp xuất khẩu tại chỗ nhập như sau: Nhập tên người xuất khẩu tại chỗ/tên người nước ngoài chi định giao hàng tại Việt Nam (được viết tắt tên người chi định giao hàng): | ||
| 2.18 | Mã người nhập khẩu | Nhập mã người nhập khẩu (nếu có) Trường hợp xuất khẩu tai chỗ: Nhập mã | |
| số thuế người được chỉ định nhận hàng | |||
| --- | --- | --- | --- |
| Tên người nhập khẩu | (1) Nhập tên người nhập khẩu hoặc tên chủ hàng nước ngoài trong trường hợp gửi kho ngoại quan (nếu chưa đăng kí vào hệ thống). (2) Trường hợp đã đăng kí, hệ thống sẽ tự động xuất ra. Lưu ý: Nhập tên người nhập khẩu (người mua) theo hợp đồng mua bán hàng hóa xuất khẩu (kể cả trường hợp mua bán qua bên thứ ba); Trường hợp hợp đồng mua bán có điều khoản chỉ định nhận hàng tại Việt Nam (xuất khẩu tại chỗ) thì tên người nhập khẩu là người được chỉ định nhận hàng (tại Việt Nam); ghi tên địa chỉ của người nước ngoài chỉ định nhận hàng ở Việt Nam tại ô "Phần ghi chú"; Trường hợp hàng hóa gia công: Nhập tên bên đặt gia công/tên của người được chỉ định nhận hàng; Chấp nhận tên viết tắt hoặc rút gọn của người nhân khẩu. | ||
| Giấy phép xuất khẩu | Nhập trong các trường hợp: hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu, kết quả kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan; Văn bản xác định mã số; Số tiếp nhận hợp đồng/Phụ lục hợp đồng gia công. Ô 1: Nhập mã phân loại giấy phép xuất khẩu trong trường hợp hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc kết quả kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan. Nhập mã xác định trước, mã danh mục trừ lùi (nếu có). (tham khảo thông tin mã giấy phép nhập khẩu tại bảng "Mã văn bản pháp quy khác và phân loại giấy phép" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) Ô 2: Nhân số giấy nhén xuất khẩu hoặc | ||
| số văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành hoặc số tiếp nhận hợp đồng/Phụ lục hợp đồng gia công; số văn bản xác định trước mã số. (nhân tối đa 05 loại giấy nhén) | |||
| --- | --- | --- | --- |
| (1) Trường hợp xuất khẩu của những lô hàng thuê gia công nước ngoài thì nhập số tờ khai xuất gia công ban đầu. (2) Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đề thực hiện dự án ODA viện trợ không hoàn lại của Việt Nam cho nước ngoài thì khi đăng ký tờ khai xuất khẩu phải nhập số tờ khai nhập khẩu hàng hóa ban đầu. (3) Trường hợp mã loại hình không hỗ trợ khai báo vận chuyển kết hợp thì khai các thông tin sau: thời gian, tuyến đường, cửa khẩu đi và đến, mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế. (4) Trường hợp có thông báo từ phía cơ quan Hải quan thì nhập thông tin cần thiết ở đây. Lưu ý: Trường hợp vượt quá giới hạn cho phép (100 ký tự) thì các nội dung tiếp theo được ghi vào ô "Số hiệu, ký hiệu", "Khai chi tiết trị giá", "Mô tả hàng hóa". Trường hợp vượt quá giới hạn ký tự tại các ô nêu trên thì sử dụng nghiệp vụ HYS để dính kèm các nội dung cần khai báo tiếp. Trường hợp có nhiều nội dung cần ghi chú tại ô này thì mỗi nội dung được ngăn cách bởi dấu ";". (4) Nhập số hợp đồng mua bán hàng hóa (nếu có). (5) Trường hợp người khai hải quan đề nghị áp dụng tham vấn 1 lần, sử dụng kết quả nhiều lần thì ghi đề nghị và ghi rõ nội dung (số thứ tự hàng hóa, Số/ngày Thông báo Trị giá hải quan, mã Chi cục Hải quan khu vực đã thực hiên tham vấn). | |||
| (6) Trường hợp người khai hải quan lựa chọn hình thức tham vấn gián tiếp thì ghi đề xuất "tham vấn gián tiếp". (7) Trường hợp người khai hải quan xuất khẩu hàng hóa có cùng tên hàng, thành phần, cấu tạo, tính chất lý hóa, tính năng, công dụng, quy cách đóng gói, cùng nhà sản xuất và của chính người khai hải quan trước đó đã được lấy mẫu, đang chờ kết quả phân tích phân loại, kiểm định hoặc giám định, thử nghiệm thì khai "đề nghị giải phóng hàng, stt ... giống stt ... tại tk ... đang chờ KQP'TPI." tại chỉ tiêu "Ghi chú" trên tờ khai hải quan. | |||
| --- | --- | --- | |
| Sổ quản lý của nội bộ doanh nghiệp | Nhập số quản lý của nội bộ doanh nghiệp trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng tính năng này để quản lý nội bộ. Đối với hàng hóa xuất khẩu khác: + Trường hợp xuất khẩu tại chỗ (bao gồm trường hợp phương tiện vận tải được bán sau khi xuất cảnh) ghi #&XKTC + Trường hợp doanh nghiệp nội địa nhận gia công cho DNCX hoặc doanh nghiệp nội địa thuê DNCX gia công: Khai #&GCPTQ + Trường hợp mua bán, thuê muọn, gia công giữa DNCX với nội địa, doanh nghiệp xuất khẩu ghi "#&XKPTQ" tại ô "Số quản lý của nội bộ doanh nghiệp" trên tờ khai xuất khẩu; + Trường hợp tạm xuất hàng hóa của cá nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thuế ghi #&1; + Trường hợp tạm xuất hàng hóa là dụng cụ, nghề nghiệp, phương tiện làm việc có thời hạn của cơ quan, tổ chức, của người nhập cảnh ghi #&2; + Trường hợp tạm xuất phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ...) ghi #&3; + Trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà | ||
| tặng của tổ chức, cá nhân ở Việt Nam gửi cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài ghi #&4; + Trường hợp hàng hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức của Việt Nam tại nước ngoài và những người làm việc tại các cơ quan, tổ chức này ghi #&5; + Trường hợp hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại ghi #&6; + Trường hợp hàng hóa là hàng mẫu không thanh toán ghi #&7; + Trường hợp hàng hóa là tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân ghi #&8; + Trường hợp hàng hóa là hành lý cá nhân của người xuất cảnh gửi theo vận đơn, hàng hóa mang theo người xuất cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế ghi #&9. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 2.65 | Mã số hàng hóa | Nhập đầy đủ mã số hàng hóa quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Chính phủ ban hành. Lưu ý: (1) Không khai mặt hàng dầu thô cùng các mặt hàng khác trên một tờ khai. (2) Không khai các mặt hàng có số tiền thuế và tiền phí phải nộp bằng các đơn vị tiền tệ khác nhau trên cùng một tờ khai. (Ví dụ: Thuế nộp bằng "USD", phí nộp bằng "VND"). | |
| 2.67 | Thuế suất | Hệ thống tự động xác định mức thuế suất thuế xuất khẩu tương ứng với mã số hàng hóa. Trường hợp không tự động xác định được thuế suất, người khai hải quan có thể nhập thủ công mức thuế suất thuế xuất khẩu vào ô này. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không có tên trong Biểu thuế xuất khẩu, không thuộc nhóm hàng STT 211 Biểu thuế xuất khẩu thì người khai hải quan không khai thuế suất. | |
| c) Sửa đổi bổ sung mẫu số 03 như sau: |
| Mẫu số 03 | Các chứng từ điện tử thuộc hồ sơ hải quan/chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
|---|---|---|---|
| Thực hiện khai báo trước hoặc cùng thời | |||
| điểm đăng ký tờ khai hải quan | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | Hóa đơn thương mai | Áp dụng cả với chứng từ có giá trị tương đương hóa đơn thương mai | |
| 1.1 | Thông tin chung | ||
| 1.1.1 | Mã người phát hành hóa đơn | Mã số của người phát hành hóa đơn | |
| 1.1.2 | Tên người phát hành hóa đơn | Tên, địa chỉ người phát hành hóa đơn | |
| 1.1.3 | Mã người mua hàng | Mã số của người mua hàng | X |
| 1.1.4 | Tên người mua hàng | Tên, địa chỉ người mua hàng | |
| 1.1.5 | Mã phân loại hình thức hóa đơn | 1: Hóa đơn thương mại 2: Chứng từ thay thế hóa đơn 3: Bản kê hóa đơn | x |
| 1.1.6 | Số hóa đơn thương mại | Số hóa đơn thương mại hoặc số của Chứng từ thay thế hóa đơn hoặc số của Bản kê hóa đơn | |
| 1.1.7 | Ngày phát hành hóa đơn thương mại Tổng trị giá hóa đơn | Ngày phát hành hóa đơn thương mại hoặc ngày phát hành của Chứng từ thay thế hóa đơn hoặc ngày phát hành của Bản kê hóa đơn Tổng trị giá của hóa đơn hoặc chứng từ thay thế hóa đơn | |
| 1.1.8 | |||
| 1.1.9 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | x |
| 1.1.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 1.1.11 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối | x |
| 1.1.12 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối | x |
| 1.1.13 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng theo tập quán thương mại quốc tế | x |
| 1.1.14 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hóa đơn thương mại | |
| 1.2 | Thông tin chi tiết | ||
| 1.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa | X |
| --- | --- | --- | --- |
| 1.2.2 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa. | |
| 1.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 1.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa | X |
| 1.2.5 | Tổng trị giá | Tổng trị giá của dòng hàng | |
| 1.2.6 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén | |
| 1.2.7 | Đơn giá | Đơn giá của hàng hóa | |
| 1.2.8 | Các khoản được giảm trừ (nếu có) | Các khoản được giảm giá của hàng hóa, | |
| 1.2.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 2 | Vận tải đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương | ||
| 2.1 | Thông tin chung | ||
| 2.1.1 | Mã người gửi hàng | Mã số của người gửi hàng | |
| 2.1.2 | Tên người gửi hàng | Tên, địa chỉ người gửi hàng | |
| 2.1.3 | Mã người nhân hàng | Mã số của người nhân hàng | X |
| 2.1.4 | Tên người nhận hàng | Tên, địa chỉ người nhận hàng | |
| 2.1.5 | Số vận đơn | Nhập số của vận đơn hoặc các chứng từ vân tài khác có giá trị tương đương | |
| 2.1.6 | Ngày phát hành | Ngày phát hành vận đơn hoặc các chứng từ vận tài khác có giá trị tương đương (nếu có) | |
| 2.1.7 | Mã người vận chuyển | Nhập mã của người phát hành vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương cho lô hàng (nếu có). (Tham khảo mã người vận chuyển tại bảng "Mã người vận chuyển" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | |
| 2.1.8 | Tên người vận chuyển | Tên của người phát hành vận đơn hoặc các chúng từ vận tải khác có giá trị tương đương | |
| Phương tiện vận chuyển | Ô 1: Nhập hô hiệu (call sign) trong trường hợp vận chuyển bằng đường biển/sông. Nếu thông tin cơ bản của tàu chưa được đăng kí vào hệ thống thì nhập "9999". Ô 2: Nhập tên phương tiện vận chuyển (căn cứ vào chứng từ vận tải: B/I, AWB, hợp đồng vận chuyển...) (1) Nhập tên tàu trong trường hợp vận chuyển bằng đường biển/sông. (2) Trường hợp vận chuyển hàng không: nhập mã hãng hàng không (02 kí tự), số chuyến bay (04 kí tự), gạch chéo (01 kí tự), ngày/tháng (ngày: 02 kí tự, tháng 03 kí tự viết tắt của các tháng bằng tiếng Anh). Ví dụ: AB0001/01JAN (3) Trường hợp vận chuyển đường bộ: nhập số xe tải. (4) Trường hợp vận chuyển đường sắt: nhân số tàu. | ||
| --- | --- | --- | |
| 2.1.10 | Ngày hàng đến | Nhập ngày dự kiến hàng hóa đến cửa khẩu theo chứng từ vận tải hoặc Thông báo hàng đến (Arrival notice) của người vận chuyển gửi cho người nhân hàng. | |
| Địa điểm dỡ hàng | Ô 1: Nhập mã địa điểm dỡ hàng: (1) Nhập mã cảng dỡ hàng (đường không, đường biển) theo vận đơn (B/L, AWB,...); (2) Nhập mã ga (đường sắt); (3) Nhập mã cửa khẩu (đường bộ, đường sông); (Tham khảo các bảng mã "Cảng-ICD trong nước", "Cửa khẩu đường bộ - Ga đường sắt" và "Sân bay trong nước" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn). Ô 2: Nhập tên địa điểm dỡ hàng. | ||
| UN LOCODE. (Tham khảo các bảng mã "Địa điểm nước ngoài", "Sân bay nước ngoài" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn). Ô 2: Nhập tên địa điểm xếp hàng lên phương tiện vận tải | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 2.1.13 | Căn đích | Nhân tên, mã cảng đích | |
| 2.1.14 | Số lượng container (trong trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng container) | Nhập tổng số lượng container thể hiện trên vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương. Người khai hải quan sử dụng nghiệp vụ HYS để khai danh sách container (số hiệu, ký hiệu, số scal). Lưu ý: danh sách container khai bằng file excel theo định dạng của cơ quan Hải quan. | |
| 2.1.15 | Số lượng kiện | Nhập tổng số lượng kiện hàng hóa thể hiện trên vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương | |
| 2.1.16 | Mã đơn vị tính số lượng kiện | Nhập mã đơn vị tính của kiện hàng. (Tham khảo bảng "Mã loại kiện" trên Website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 2.1.17 | Tổng trọng lượng (Gross Weight) | Nhập tổng trọng lượng hàng hóa thể hiện trên vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị tương đương | |
| 2.1.18 | Mã đơn vị tính của tổng trọng lượng | Nhập mã đơn vị tính của trọng lượng hàng hóa thể hiện trên vận đơn hoặc các chúng từ vận tải khác có giá trị tương đương | x |
| 2.1.19 | Phương thức giao hàng | Lựa chọn một trong các phương thức sau: 1. CY/CY 2. CFS/CFS 3. CY/CFS 4. Khác | x |
| 2.1.20 | Số lượng vận đơn nhánh. | Nhập số lượng vận đơn được tách từ vận đơn hoặc các chìm từ vận tái khác có | |
| giá trị tương đương này | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 2.1.21 | Số vận đơn nhánh | Nhân lần lượt số các vân đơn nhánh | |
| 2.1.22 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 2.1.23 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến vận đơn hoặc các chứng từ vận tải khác có giá trị trong đường này | |
| 2.2 | Thông tin chi tiết | ||
| 2.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa được cấp phép theo biểu thuế xuất khẩu, nhân khẩu | x |
| 2.2.2 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa được cập nhésn. | |
| 2.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được cẩn thận | |
| 2.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được cẩn thận | x |
| 2.2.5 | Ghi chú khác: | Các chỉ chú khác về hàng hóa | |
| 3 | Thông tin giấy phép (kể cả giấy phép trích, giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan) | ||
| 3.1 | Thông tin chung giáv nhén | ||
| 3.1.1 | Mã người được cấp giấy nhén | Mã số của người được cấp giấy phép | x |
| 3.1.2 | Tên người được cấp giấy phép | Tên, địa chỉ người được cấp giấy phép | |
| 3.1.3 | Tên cơ sở xuất nhập khẩu | Tên cơ sở xuất khẩu trên giấy phép | |
| 3.1.4 | Địa chỉ cơ sở xuất nhân khẩu | Địa chỉ cơ sở xuất khẩu | |
| 3.1.5 | Tên người được ủy thác làm thủ tục hải quan | Tên, địa chỉ người được ủy thác | |
| 3.1.6 | Mã người được ủy thác làm thủ tục hải | Mã số của người được ủy thác | |
| quan | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 3.1.7 | Mã phân loại giấy phép | Nhập mã phân loại giấy phép theo hướng dẫn tại tiêu chí 1.38 mẫu số 01 hoặc tiêu chí 2.33 mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư này | x |
| 3.1.8 | Tên giấy nhén | Nhân tên giấy nhén | |
| 3.1.9 | Loại giấy phép | Nhập 1 trong trường hợp được cấp dưới dạng Thông điệp dữ liệu điện tử Nhập 2 trong trường hợp chuyển đổi sang dữ liệu từ Bản giấy sang dữ liệu điện tử | |
| 3.1.10 | Số giấy phép | Số giấy phép gốc hoặc số giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tại đơn vị hải quan khác) | |
| 3.1.11 | Ngày cấp giấy phép | Ngày ban hành giấy phép gốc hoặc ngày cấp giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vị hải quan khác) | |
| 3.1.12 | Ngày hiệu lực giấy phép | Ngày có hiệu lực giấy phép gốc hoặc ngày có hiệu lực giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vi hải quan khác) | |
| 3.1.13 | Ngày hết hạn | Ngày hết hạn giấy phép gốc hoặc ngày hết hạn giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vi hải quan khác) | |
| 3.1.14 | Cơ quan cần nhén | Cơ quan cấp giấy phép | |
| 3.1.15 | Ngày bắt đầu của chu kỳ cấp phép | Ngày bắt đầu của chu kỳ cấp phép (trong trường hợp giấy phép được chia thành nhiều chu kỳ sử dụng) | |
| 3.1.16 | Ngày hết hạn của chu kỳ cấp phép | Ngày hết hạn của chu kỳ cấp phép (trong trường hợp giấy phép được chia thành nhiều chu kỳ/giái đoạn sử dụng) | |
| 3.1.17 | Thông tin khác về giấy phép | Nhập các thông tin khác có liên quan đến giấy phép | |
| 3.1.18 ... --------- 3.1.19 | Mục đích xuất khẩu/nhập khẩu | Mục đích xuất khẩu/nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép | |
| Cửa khẩu xuất/nhập | Cửa khẩu xuất/nhân trên giấy nhén | ||
| 3.1.20 | Số hóa đơn thương mai | Nhập số hóa đơn thương mại thể hiện trên giấy nhén | |
| --- | --- | --- | --- |
| 3.1.21 | Ngày hóa đơn thương mai | Nhập ngày hóa đơn thương mại thể hiện trên giấy nhén | |
| 3.1.22 | Số vận đơn/họp đồng vận chuyển | Nhập số vận đơn/hợp đồng vận chuyển thể hiện trên giấy nhén | |
| 3.1.23 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 3.1.24 | Ghi chú khác | ||
| 3.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy nhén | ||
| 3.2.1 | Mã số hàng hóa Mô tả hàng hóa được cấp phép | Mã HS của hàng hóa được cấp phép theo biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có) | x |
| 3.2.2 | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa theo giấy phép. | ||
| 3.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được cẩn thận | |
| 3.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được cập nhésn | x |
| 3.2.5 | Tri giá | Tri giá hàng hóa được cập nhén (nếu có) | |
| 3.2.6 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén (nếu có) | |
| Nhà cung cấp | Nhập tên nhà cung cấp theo giấy phép (nếu có) | ||
| 3.2.7 | Thông tin khác về hàng hóa | Các thông tin khác về hàng hóa | |
| 3.3 | Thông tin kèm theo giấy nhén | ||
| 3.3.1 | Số đơn đặt hàng/ Văn bản giao kết hợp đồng | Số đơn đặt hàng/Văn bản giao kết /Hợp đồng gia công | |
| 3.3.2 | Ngày đơn đặt hàng/văn bản giao kết hợp đồng | Ngày ký kết Đơn đặt hàng/Văn bản giao kết/Hợp đồng | |
| --- | --- | --- | --- |
| 4 | Thông tin giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | ||
| 4.1 | Thông tin chung Tên cơ quan cấp | ||
| 4.1.1 | Cơ quan cấp giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | ||
| 4.1.2 | Số giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Số giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.1.3 | Ngày giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Ngày ban hành giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.1.4 | Mã người được cấp giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Mã số của người được cấp giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | x |
| 4.1.5 | Tên người được cấp giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Tên, địa chỉ người được cấp giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.1.6 | Tên cơ sở xuất nhập khẩu | Tên cơ sở xuất khẩu trên giấy phép | |
| 4.1.7 | Địa chỉ cơ sở xuất nhân khẩu | Địa chỉ cơ sở xuất khẩu | |
| 4.1.8 | Mã phân loại giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Nhập mã phân loại giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành theo hướng dẫn tại tiêu chí 1.38 mẫu số 01 hoặc tiêu chí 2.33 mẫu số 02 Phụ lục này | x |
| 4.1.9 | Loại giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Nhập 1 trong trường hợp được cấp dưới dạng Thông điệp dữ liệu điện tử Nhập 2 trong trường hợp chuyển đổi sang dữ liệu từ Bản giấy sang dữ liệu điện tử | |
| 4.1.10 | Tên giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Nhập tên giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.1.11 | Cửa khẩu xuất/nhân | Nhân tên cửa khẩu xuất/nhân | |
| --- | --- | --- | --- |
| 4.1.12 | Số hóa đơn | Nhập số hóa đơn trên giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.1.13 | Số vận đơn | Nhập số vận đơn trên giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.1.14 | Ngày hết hạn giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | Ngày hết hạn giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành. Nếu giấy chứng nhận không ghi ngày hết hạn thì không nhập liệu chỉ tiêu này. | |
| 4.1.15 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 4.1.16 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác trên giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | ||
| 4.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa được kiểm tra chuyên ngành theo biểu thuế xuất khẩu, nhân khẩu (nếu có) | x |
| 4.2.2 | Mô tả hàng hóa | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa theo giấy nhén. | |
| 4.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được được kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được kiểm tra chuyên ngành | |
| 4.2.5 | Trị giá | Trị giá hàng hóa được kiểm tra chuyên ngành (nếu có) | x |
| 4.2.6 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được kiểm tra chuyên ngành (nếu có) | |
| 4.2.7 | Xuất xír | Nước sản xuất | |
| 4.2.8 | Nhà sản xuất | Nhà sản xuất | |
| 4.2.9 | Kết luận của cơ quan KTCN | Kết luận của cơ quan kiểm tra chuyên ngành | |
| --- | --- | --- | --- |
| 4.2.10 | Ghi chú khác | Các chỉ chú khác về hàng hóa | |
| 5 | Chứng từ chứng minh tổ chức, cá nhân đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật về đầu tư | ||
| 5.1 | Thông tin chung | ||
| 5.1.1 | Cơ quan cấp | Tên cơ quan cần | |
| 5.1.2 | Mã người khai hải quân | Mã số của người khai hải quan | |
| 5.1.3 | Tên người khai hái quan | Tên, địa chỉ người khai hải quan | |
| 5.1.4 | Tên chínơ từ | Nhân tên chứng từ | |
| 5.1.5 | Số chúng từ | Số Chứng từ chứng minh tổ chức, cá nhân đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật về đầu tư | |
| 5.1.6 | Ngày phát hành chứng từ | Ngày phát hành Chứng từ chứng minh tổ chức, cá nhân đủ điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo quy định của pháp luật về đầu tư | |
| 5.1.7 | Mã số dự án | Mã số dự án trên giấy chứng nhận đầu tư | |
| 5.1.8 | Tên dự án | Tên dự án đầu tư | |
| 5.1.9 | Mã số tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư | Mã số tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư | |
| 5.1.10 | Tên tổ chức kinh tế | Tên Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư | |
| 5.1.11 | Loại hình hoạt động | Doanh nghiệp chế xuất Doanh nghiệp thường | |
| 5.2 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website) | |
| 5.3 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hóa đơn thương mại | |
| --- | --- | --- | --- |
| 6 | Hơn đồng ủy thác | ||
| 6.1 | Thông tin chung | ||
| 6.1.1 | Số hơn đồng | Số hợp đồng ủy thác | |
| 6.1.2 | Ngày hơn đồng | Ngày hợp đồng ủy thác Thời hạn có hiệu lực của hợp đồng ủy thác Mã số người ủy thác (trường hợp là thương nhân) Mã số đính danh người ủy thác | ---... |
| 6.1.3 | Thời han hiêu lực | ||
| 6.1.4 | Mã số / Mã số định danh người ủy thác | ||
| 6.1.5 | Tên người ủy thác | Tên, địa chỉ của người ủy thác | |
| 6.1.6. | Mã số người nhận ủy thác | Mã số người nhận ủy thác | |
| 6.1.7 | Tên người nhận ủy thác | Tên, địa chỉ của người nhận ủy thác | |
| 6.1.8 | Phí ủv thác | Khoản phí ủy thác được thỏa thuận | |
| 6.2 | Thông tin chi tiết | ||
| 6.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 6.2.2 | Mô tả hàng hóa được cấp phép | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa. | |
| 6.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 6.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa | |
| 6.2.5 | Tri giá | Tri giá hàng hóa | |
| 6.2.6 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén (nếu có) | |
| 6.2.7 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối | |
| 6.2.8 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối | |
| 6.2.9 | Điều kiện sơn hàng | Điều kiện sơn hàng theo tân quán | |
| thương mại quốc tế | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 6.2.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 6.3 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website....) | |
| 7 | Chứng từ chứng nhân xuất xứ (C/O) | ||
| 7.1 | Thông tin chung | ||
| 7.1.1 | Tên, số tham chiếu chứng từ chúng nhận xuất xứ Mã nhà xuất khẩu | Tên chứng từ chứng nhận xuất xứ (C/O D, AK...) Số tham chiếu chứng từ chứng nhận xuất xứ Mã nhà xuất khẩu đủ điều kiện cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (mã REX theo Hiệp định EVFTA, mã EORI theo Hiệp định UKVFTA, mã CE theo Hiệp định ATIGA hoặc RCEP) | |
| 7.1.2 | Người xuất khẩu | Tên, địa chỉ (bao gồm quốc gia) | |
| 7.1.3 | Người nhân khẩu | Tên, địa chỉ (bao gồm quốc gia) | |
| 7.1.4 | Phương tiện vận tải | Phương thức vận tải Tên phương tiện vận tải Cảng dỡ hàng Ngày vận chuyển | |
| 7.1.5 | Mô tả hàng hóa, mã số hàng hóa | Mô tả, mã số theo từng dòng hàng hóa. Riêng Hiệp định EVFTA và UK- VNFTA thì không cần khai báo | |
| 7.1.6 | Số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng hàng hóa | Số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng theo từng dòng hàng | |
| 7.1.7 | Nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ xuất xứ hàng hóa | Nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ xuất xú hàng hóa | |
| 7.1.8 | Ngày cẩn | Ngày tháng năm cẩn | |
| 7.1.9 | Chữ ký | Tên người ký và tên Tổ chức của người ký | |
| 7.1.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ | |
| website... ! | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 7.2 | Thông tin chi tiết Chứng từ chứng nhận xuất xứ (bao gồm Giấy chứng nhận xuất xứ ưu đãi đặc biệt và chứng từ tự chứng nhận xuất xứ) | ||
| 7.2.1 | Tiêu chí xuất xứ | Tiêu chí xuất xứ theo quy định của từng Hiên dinh | x |
| 7.2.2 | Số hóa đơn trên C/O | Số hóa đơn trên C/O | X |
| 7.2.3 | Công ty phát hành hóa đơn | Trong trường hợp hóa đơn bên thứ 3 | x |
| 7.2.4 | Vận đơn | Kiểm tra trường hợp hàng quá cảnh qua nước thứ 3 | |
| 7.2.5 | Các thông tin khác (cộng gộp, giáp lưng, de minimis, cấp sau..) | Trong trường hợp C/O được cấp thay thế, cấp sau, cộng gộp, giáp lưng... thì phải khai báo thông tin. | x |
| 7.2.6 | Tổng trọng lượng hoặc số lượng khác và trị giá (FOB) | Nhập Tổng trọng lượng hoặc số lượng khác và trị giá (FOB) trên C/O | x |
| 7.2.7 | Thông tin chứng từ tự chứng nhận xx (mã REX, mã EORI, mã CE...) | Trường hợp tự chứng nhận xuất xứ (Hiệp định EVFTA, UKFTA, ATIGA,...) | |
| 7.2.8 | Cơ sở pháp lý | Các Thông tư của Bộ Công Thương quy định quy tắc xuất xứ các Hiệp định (mẫu D: 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020, mẫu E: 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019...). | x |
| 8 | Giấy chứng nhận chất lượng hoặc các văn bản có giá trị tương đương do nhà sản xuất hàng hóa ban hành | Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại | |
| 8.1 | Thông tin chung | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 8.1.1 | Nơi cấp giấy chứng nhân chất lượng | Tên nhà sản xuất hàng hóa cấp giấy chứng nhận chất lượng | |
| 8.1.2 | Số giấy chứng nhận chất lượng | Số giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất cấn | |
| 8.1.3 | Ngày giấy chứng nhân chất lượng | Ngày giấy chứng nhận chất lượng do nhà sản xuất cấn | |
| 8.1.4 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 8.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy chứng nhân | ||
| 8.2.1 | Mô tả hàng hóa | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa. | |
| 8.2.2 | Số lượng hàng hóa | Số lượng hàng hóa Ngày sản xuất hàng hóa | |
| 8.2.3 | Ngày sản xuất hàng hóa | ||
| 9 | Văn bản xác nhận đã ký quỹ bảo đảm đối với phế liệu nhân khẩu | ||
| 9.1 | Thông tin chung | ||
| 9.1.1 | Mã người thực hiện ký ngữ | Mã số của người thực hiện ký quỹ | |
| 9.1.2 | Người thực hiện ký auỹ | Tên, địa chỉ người thực hiện ký quỹ | |
| 9.1.3 | Sổ văn bản ký quỹ | Số văn bản ký auỹ | --- --- --- --- --- |
| 9.1.4 | Ngày văn bản ký | Ngày văn bản ký quỹ | |
| 9.1.5 | Ngày xác nhận văn bản ký quỹ | Ngày cơ quan/tổ chức xác nhận văn bản ký quỹ | |
| 9.1.6 | Nơi xác nhân văn | Cơ quan/tổ chức xác nhận ký quỹ | |
| bàn ký quỹ | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 9.1.7 | Tên tài khoản phong toả | Tên tài khoản phong toả ghi trên văn bản xác nhận. | |
| 9.1.8 | Số tài khoản phong tỏa | Số tài khoản phong toả ghi trên văn bản xác nhân | |
| 9.1.9 | Thời hạn phong toả tài khoản | Thời hạn phong toả tài khoản (nếu có) | |
| 9.1.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác trên văn bản xác nhận ký auỹ | |
| 9.1.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website....) | |
| 9.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo văn bản xác nhân ký quỹ | ||
| 9.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa được ký quỹ theo biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có) | |
| 9.2.2 | Mô tả hàng hóa | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa. | |
| 9.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được ký quỹ | |
| 9.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được ký quỹ | |
| 9.2.5 | Số tiền ký quỹ | Số tiền ký quỹ | |
| 9.2.6 | Số lượng hàng hóa còn lại | Số lượng hàng hóa còn lại đối với trường hợp văn bản ký quỹ sử dụng cho nhiều lần xuất nhân khẩu | |
| 9.2.7 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa còn lại được ký quỹ | |
| 9.2.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 10 | Bản cam kết về việc xử lý hàng hóa trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu không đáp | ||
| ính vêi cẩn | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 10.1 | Mã người lập văn bản cam kết | Mã số của người lập văn bản cam kết | |
| 10.2 | Người lập văn bản cam kết | Tên, địa chỉ người lập văn bản cam kết | |
| 10.3 | Tên người ký văn bản cam kết | Họ và tên người ký văn bản cam kết | |
| 10.4 | Chức vụ của người ký văn bản cam kết | Chức vụ của người ký văn bản cam kết (giám đốc/nhó giám đốc...) | |
| 10.5 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa được cam kết theo biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu (nếu có) | |
| 10.6 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa được cam kết. | |
| 10.7 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được cam kết | |
| 10.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được cam kết | |
| 10.9 | Phương án xử lý | Phương án cam kết xử lý nếu hàng hóa không đảm bảo chất lượng theo quy định (tái xuất, tiêu hủy...) | |
| 10.10 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website....) | |
| 11 | Bản mô tả phế liệu nhân khẩu | ||
| 11.1 | Tên phế liệu nhập khẩu | Tên phế liệu nhập khẩu | |
| 11.2 | Mã số phế liệu nhập khẩu | Mã số phế liệu nhập khẩu | |
| 11.3 | Thông tin mô tả phê liêu nhân khẩu | Thông tin mô tả phế liệu nhập khẩu | |
| 11.4 | Tên người ký bản mô tả | Họ tên người ký bản mô tả | |
| 11.5 | Chức vụ người ký hán mô tả | Chức vụ người ký bản mô tả (như: giám đốc... ) | |
| 11.6 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 12 | Đơn đăng ký nhân | ||
| khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 12.1 | Thông tin chung giấy nhén | ||
| 12.1.1 | Thương nhân đăng ký nhập khẩu thuốc lá điều, xì gà | Tên thương nhân đăng ký nhập khẩu thuốc lá điều, xì gà, mã số thương nhận | |
| 12.1.2 | Loại chứng từ | 1: Bản điện tử 2: Bản scan | |
| 12.1.3 | Số đơn đăng ký | Số đơn đăng ký | |
| 12.1.4 | Noày đơn đăng ký | Ngày đơn đăng ký | |
| 12.1.5 | Nơi xác nhận đơn đăng ký | Cơ quan xác nhận đơn đăng ký | |
| 12.1.6 | Người xác nhận đơn đăng ký | Người có thẩm quyền xác nhận đơn đăng ký | |
| 12.1.7 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác trên đơn đăng ký | |
| 12.1.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 12.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy phép | ||
| 12.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa đăng ký | |
| 12.2.2 | Mô tả hàng hóa | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, kí/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa. | |
| 12.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa đăng ký | |
| 12.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa đăng ký | |
| 12.2.5 | Trị giá hàng hóa đăng ký | Trị giá hàng hóa đăng ký (USD) | |
| 12.2.6 | Nước xuất khẩu | Tên nước xuất khẩu | |
| 12.2.7 | Số hợp đồng nhập khẩu | Số hợp đồng nhập khẩu | |
| 12.2.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 13 | Giấy phép phân phối rượu | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 13.1 | Thông tin chung giấy nhén | ||
| 13.1.1 | Mã người được cấp giấy nhén | Mã số của người được cấp giấy phép | |
| 13.1.2 | Người được cấp giấy nhén | Tên, địa chỉ người được cấp giấy phép | |
| 13.1.3 | Mã phân loại giấy phép | Nhập mã phân loại giấy phép theo hướng dẫn tại tiêu chí 1.38 mẫu số 01 hoặc tiêu chí 2.33 mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư này. | |
| 13.1.4 | Loại giấy phép | 1: Bản điện tử 2: Bản scan | |
| 13.1.5 | Số giấy phép | Số giấy phép gốc hoặc số giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tại đơn vị hải quan khác) | |
| 13.1.6 | Ngày cấp giấy phép | Ngày ban hành giấy phép gốc hoặc ngày cấp giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vị hải quan khác) | |
| 13.1.7 | Ngày hết hạn giấy phép | Ngày hết hạn giấy phép gốc hoặc ngày hết hạn giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vi hải quan khác) | |
| 13.1.8 | Nơi cẩn giấy phén | Cơ quan cấn giấy nhén | |
| 13.1.9 | Người cần giấy nhén | Người có thẩm quyền cần siết nhén | |
| 13.1.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác trên giấy nhén | |
| 13.1.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website....) | |
| 13.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy nhận | ||
| 13.2.1 | Tên hàng hóa | Tên loại rượu được mua | |
| 13.2.2 | Nhà cung cấp rượu nước ngoài | Tên nhà cung cấp rượu ở nước ngoài | |
| 13.73 | Ghi chú khác Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp | Các ghi chú khác về hàng hóa | --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- |
| --- | --- | --- | --- |
| 14 | |||
| 14.1 | Thông tin chung giáv nhén | ||
| 14.1.1 | Mã người được cấp giấy nhén | Mã số của người được cấp giấy phép | |
| 14.1.2 | Người được cấp giấy phép | Tên, địa chỉ người được cấp giấy phép | |
| 14.1.3 | Mã phân loại giấy phép | Nhập mã phân loại giấy phép theo hướng dẫn tại tiêu chí 1.38 mẫu số 01 hoặc tiêu chí 2.33 mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm Thông tư này | |
| 14.1.4 | Loại giấy phép | 1: Bản điện tử 2: Bản scan | |
| 14.1.5 | Số giấy phép | Số giấy phép gốc hoặc số giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tại đơn vị hải quan khác) | |
| 14.1.6 | Ngày cấp giấy phép | Ngày ban hành giấy phép gốc hoặc ngày cấp giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vi hải quan khác) | |
| 14.1.7 | Ngày hết hạn giấy phép | Ngày hết hạn giấy phép gốc hoặc ngày hết hạn giấy phép trích (trong trường hợp trích giấy phép để làm thủ tục hải quan tai đơn vi hải quan khác) | |
| 14.18 | Nơi cẩn giấy nhén | Cơ quan cấp siẩy nhén | |
| 14.1.9 | Người cắm giấy phén | Người có thẩm quyền cấp giấy phép | |
| 14.1.10 | Các ghi chú khác trên giấy phén | ||
| 14.1.11 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...). | |
| 14.2 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy nhận | ||
| 14.2.1 | Mô tả hàng hóa | Nhập các thông tin về tên hàng, xuất xứ, nhãn hiệu, quy cách nhằm chất thông số | |
| kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, ki/mã hiệu, đặc tính, công dụng, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| $\frac{14.2.2}{15}$ | Ghi chú khác __ Giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 15.1 | Số Quyết định | Số Quyết định ban hành Danh mục thuốc được cẩn số đăng ký lưu hành | |
| 15.2 | Số đăng ký lưu hành | Số siấvdăng ký lưu hành | |
| 153 | Ngày hết hạn SĐK | Noav hết hạn SDK | |
| 15.4 | Tên thuốc: | Tên thuốc | |
| 15.5 | Hoạt chất chính/Hàm lượng | Hoạt chất chính/Hàm lượng | |
| 15.6 | Năm cẩn | Năm cận | |
| 15.7 | Dang bao chế | Dang hàn chế | |
| 15.8 | Cuv cách đóng gói | Cuv cách đóng gói | |
| 15.9 | Tuổi thọ (tháng) | Tuổi thơ (tháng) | |
| 15.10 | Tên công ty đăng ký | Tên công ty đăng ký | |
| 15.11 | Nước đăng ký | Nước dưa kí | |
| 15.12 | Địa chỉ công ty đăng ký | Địa chỉ công ty đăng ký | |
| 15.13 | Tên công ty sản xuất | Tên công ty sản xuất | |
| 15.14 | Nước công ty sản xuất | Nước công ty sản xuất | |
| 15.15 | Địa chỉ công ty sản xuất | Địa chỉ công ty sản xuất | |
| 15.16 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 16 | Phiếu công bố mỹ phẩm | . | |
| 16.1 | Số công bố | Nhập số công bố ghi trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.2 | Ngày nhận | Nhập ngày nhận ghi trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| --- | --- | --- | --- |
| 16.3 | Nhãn hàng | Nhập tên nhãn hàng trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.4 | Tên sản phẩm | Nhập tên sản phẩm trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.5 | Dạng sản phẩm | Nhập dạng sản phẩm ghi trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.6 | Mục đích sử dụng | Nhập mục đích sử dụng trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.7 | Dạng trình bày | Nhập dạng trình bày trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.8 | Tên nhà sản xuất | Nhập tên nhà sản xuất trên phiếu công hố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.9 | Địa chỉ nhà sản xuất | Nhập địa chỉ nhà sản xuất trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.10 | Tên công ty đóng gói | Nhập tên công ty đóng gói trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.11 | Tên công ty đưa sản phẩm ra thị trường | Nhập tên công ty đưa sản phẩm ra thị trường trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.12 | Địa chỉ công ty đưa sản phẩm ra thị trường | Nhập địa chỉ công ty đưa sản phẩm ra thị trường trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.13 | Tên công ty nhập khẩu | Nhập tên công ty nhập khẩu trên phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.14 | Địa chỉ công ty nhập khẩu | Nhập địa chỉ công ty nhập khẩu trên | |
| 16.15 | Danh sách thành phần | Nhập đầy đủ thành phần (tên danh pháp quốc tế hoặc tên khoa học chuẩn đã được công nhận), tỷ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng trên nhiều công bố sản phẩm mỹ phẩm | |
| 16.16 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website....) | |
| 17 | Thông tin giấy giám định lương | Đối với mặt hàng xăng dầu, khí, hóa chất | |
| $\frac{17.1}{17.1.1}$ | Thông tin chung Người được cấp giấy giám định | Tên, địa chỉ người được cấp giấy chứng nhận kiểm tra chuyên ngành | ---... |
| --- | --- | --- | --- |
| 17.1.2 17.1.3 | Loại giấy giám định lượng Tên giấy giám định lượng | 1: Bản điện tử 2: Bản scan 1: Chứng thư giám định lượng | |
| -- | |||
| שאלה: מהו "הנץ"? | |||
| 1/1.4 | so gay giam dịnh | so gay gian dinh lượng | |
| - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - | . . . . . . . . . . . | A. M. WOLF & COMPANY | |
| dinh dưỡng | |||
| 17.1.6 | Nơi cấp giấy giám định lương | Đơn vị cấp giấy giám định lượng | |
| 17.1.7 | Người cấp giấy | Người có thẩm quyền cần giấy giám | |
| giám định lượng | định lượng | ||
| 17.1.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được | |
| website 1 | |||
| 1710 | Có chí khác | Các chỉ chí khác trên giấy giám định | |
| lượng | |||
| 17.2 1761 | Thông tin chi tiết Thời gian nhân vật | Ngày nhân khẩu | |
| Ngày xén hàng | |||
| 17.2.2 | Địa điểm xếp dỡ | Cảng xếp hàng | |
| 17.2.3 | Thời gian yêu cầu | Ngày yêu cầu giám định | INSTRUCTIONS TO INSTRUCTIONS TO |
| 17.2.4 | Thông tin hàng hóa kèm theo giấy giám ... | - | - |
| 17.2.5 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa được kiểm tra | |
| eine Sache | --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- | nhập khẩu (nếu có) | |
| nhãn hiệu, quy cách phẩm chất, thông số kĩ thuật, thành phần cấu tạo, model, | |||
| --- | --- | --- | --- |
| kiểu mẫu, các loại công cụ dụng,原料 sản xuất, tình trạng hàng hóa và các thông tin có liên quan khác của hàng hóa | |||
| 17.2.7 | Thông tin về lượng hàng hóa | Thẻ tích | |
| Tỷ lệ hao hụt | |||
| 18 | |||
| Các chúng từ khác liên quan đến | Đối với mặt hàng xăng dâu, khí, hóa chất | ||
| Tên, địa chỉ người được cấp chứng từ | |||
| 18.1 | Người được cấp chứng từ | ||
| 1: Bản điện tử | |||
| 18.2 | |||
| Tên chúng từ | 2: Bản scan 1. Văn bản xác nhận tổng nguồn phân | ||
| 1. Văn bản xác nhận tổng nguồn phân giao của Bộ Công Thương (đối với xăng dầu) 2. Biên bản xác nhận chỉ số đồng hồ của Thương nhân xuất khẩu khí, nguyên liệu cà các Thương nhân nhập khẩu khí, nguyên liệu (đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống) 3. Đơn đặt hàng (order) của thuyền trưởng hoặc chủ tàu hoặc đại lý chủ tàu hoặc người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền (đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển) 4. Biên bản giao nhận nhiên liệu giữa phương tiện vận tải vận chuyển xăng dầu và tàu biển (đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển) 5. Phiếu xuất kho (đối với xăng dầu xuất khẩu, tái xuất cho tàu biển) | |||
| $\frac{18.4}{18.5}$ | Số chứng từ Ngày chứng từ | Số chứng từ __ Ngày ký, ban hành chứng từ | |
| Ngày ký: ban hành chính từ | |||
| 18.0 | Nơi cap chung tư | Đơn vị cáp chung tư Các bên ký giao nhân chứng từ | |
| 18.7 18.8 19 | Người cấp chứng từ Thông điệp dữ liệu Giấy chứng nhận đăng ký quyền | Người có thẩm quyền ký chứng từ …. Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website,...) | |
| --- | --- | --- | --- |
| 18.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 19 | Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam | ||
| 19.1 | Tên thương nhân nước ngoài | Tên của thương nhân nước ngoài | |
| 19.2 | Địa chỉ | Địa chỉ nơi cư trú hoặc trụ sở chính của thương nhân nước ngoài | |
| 193 | Quốc tịch | Cuộc tích của thương nhân nước ngoài | |
| 19.4 | Loại hàng hóa được thực hiện quyền xuất khẩu | Khai theo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu | |
| 19.5 | Loại hàng hóa được thực hiện quyền nhân khẩu | Khai theo Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu | |
| 19.6 | Thời hạn | Thời hạn của Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu | |
| 20. | Thông tin phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | ||
| 20.1 | Mã người khai hải quan | Mã số của người khai hải quan | |
| 20.2 | Tên người khai hải quan | Tên, địa chỉ người khai hải quan | |
| 20.3 | Số quản lý | Số quản lý của phương tiện theo đăng kiểm Trường hợp thông tin số quản lý đã có trên Hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia thì hệ thống tự động lấy thông tin số quản lý | |
| 20.4 | Nhãn hiệu | Nhãn hiệu của thương hiệu tiên | |
| 20.5 | Tên thương mai | Tên thương mai của nhương tiên | |
| --- | --- | --- | --- |
| 20.6 | Màu xe | Màu sắc phong tiên | |
| 20.7 | Số khung | Số khung của phương tiện | -- |
| 20.8 | Số động cơ | Số động cơ của phương tiên | |
| 20.9 | Dung tích xi lanh | Dung tích xi lanh của động cơ phương tiên | |
| 20.11 | Năm sản xuất | Năm sản xuất của phương tiên | |
| 20.12 | Nước sản xuất | Nước sản xuất của phương tiên | |
| 20.13 | Tình trạng xe | 1. Trường hợp phương tiện đã qua sử dụng khai "CU" 2. Trường hợp phương tiện chưa qua sử dụng khai "MO" | |
| 20.14 | Mô tả khác | Các thông tin ảnh hưởng đến chính sách thuế, chính sách mặt hàng khác của thương tiê | |
| 21 | Hợp đồng bán hàng theo kết quả đấu thầu hoặc hợp đồng cung cấp hàng hóa hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ do cơ sở trúng thầu hoặc được chỉ định thầu hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ | ||
| 21.1 | Số quyết định/văn kiện | Số quyết định của dự án/đề án | |
| 21.2 | Hạng mục trong quyết định/văn kiện | Nêu rõ số hạng mục liên quan đến hợp đồng thầu | |
| 21.3 | Tổng trị giá hạng mục. | Nhập số tiền, đồng tiền thanh toán | |
| 21.4 | Số hơn đồng | Nhân số hơn đồng | |
| 21.5 | Ngày hơn đồng | Này ký hợp đồng | |
| 21.6 | Tên người mua hàng | Tên, mã số, địa chỉ người mua hàng | |
| 21.7 | Tên người bán hàng | Tên, mã số, địa chỉ người bán hàng | |
| 21.8 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 21.9 | Giá hợp đồng bán hàng/hợp đồng cung cấp không bao gồm thuế GTGT, hợp đồng cung cấp không bao gồm thuế NK | Nhập Giá hợp đồng bán hàng/hợp đồng cung cấp không bao gồm thuế GTGT, hợp đồng cung cấp không bao gồm thuế NK | |
| --- | --- | --- | --- |
| 21.10 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 21.11 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 21.12 | Thông tin chi tiết | ||
| 21.13 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 21.14 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 21.15 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 21.16 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 21.17 | Tri giá | Tri giá hàng hóa | |
| 21.18 | Nguyên tê | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén (nếu có) | |
| 21.19 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán toán | |
| 21.20 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 21.21 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng. | |
| 21.22 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác về hàng hóa | |
| 22 | Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ giao nhiệm vụ cho các tổ chức thực hiện chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc hợp đồng khoa học và công nghệ giữa | ||
| bên đặt hàng với bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ đối với máy móc, thiết bị, vật tư thuộc loại trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để sử dụng trực tiếp cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 22.1 | Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ giao nhiệm vụ cho các tổ chức thực hiện chương trình, dự án, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | ||
| 22.1.1 | Mã người được giao nhiệm vụ Loại văn bản giao nhiệm vụ | Tên, mã số, địa chỉ của người được giao nhiệm vụ 1: Bản điện tử 2: Bản scan | |
| 22.1.2 | |||
| 22.1.3 | Số văn bản giao nhiệm vụ | Số văn bản giao nhiệm vụ | |
| 22.1.4 | Ngày giao nhiệm vụ | Ngày giao nhiệm vụ | |
| 22.1.5 | Ngày hết hạn giao nhiệm vụ | Ngày hết hạn giao nhiệm vụ | |
| 22.1.6 | Nơi giao nhiệm vụ Người giao nhiệm vụ | Cơ quan giao nhiệm vụ Người có thẩm quyền giao nhiệm vụ | |
| 22.1.8 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website) | |
| 22.1.9 | Ghi chú khác | Ghi chú khác ghi trên văn bản giao nhiệm vụ | |
| --- | --- | --- | --- |
| 22.2 | Hợp đồng khoa học và công nghệ giữa bên đặt hàng với bên nhận đặt hàng thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ | ||
| 22.2.1 22.2.2 22.2.3 | Số hợp đồng | Nhân số hợp đồng | |
| Ngày hợp đồng Tên người đặt hàng | Ngày ký hợp đồng | ||
| Tên, mã số, địa chỉ người mua hàng | |||
| 22.2.4 | Tên người nhận hàng | Tên, mã số, địa chỉ người bán hàng | |
| 22.2.5 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 22.2.6 | Giá hợp đồng không bao gồm thuế GTGT | Nhập Giá hợp đồng không bao gồm thuế GTGT | |
| 22.2.7 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 22.2.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 23 | Hợp đồng ký với bên nước ngoài đối với trường hợp thuê máy bay, trực thăng, tàu lượn, giàn khoan, tàu thuyền thuộc loại trong nước chưa sản xuất được dùng cho sản xuất, kinh doanh, cho thuê | ||
| 23.1 | Thông tin chung | ||
| 23.1.2 | Số hơn đồng | Nhân số hơn đồng | |
| 23.1.3 | Hiệu lực hợp đồng | Này hiệu lực hơn đồng | |
| 23.1.4 | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 23.1.5 | Tên người thuê hàng hóa | Tên, địa chỉ người thuê hàng hóa | |
| 23.1.6 | Tên người cho thuê hàng hóa | Tên, địa chỉ người cho thuê hàng hóa | |
| --- | --- | --- | --- |
| 23.1.7 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 23.1.8 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 23.1.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 23.2 | Thông tin chi tiết | - - | |
| 23.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 23.2.2 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 23.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 23.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 23.2.5 | Tri giá thuê | Trị giá thuê hàng hóa | |
| 23.2.6 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén (nếu có) | |
| 23.2.7 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán toán | |
| 23.2.8 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 23.2.9 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 23.2.10 24 | Ghi chú khác | Các chỉ chú khác | |
| Giấy xác nhận hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho quốc phòng của Bộ Quốc phòng hoặc phục vụ trực tiếp cho an ninh của Bộ Công an: | |||
| 24.1 | Thông tin chung | ||
| 24.1.1 | Loại văn bản giao nhiệm vụ | 1: Bản điện tử 2: Bản scan | |
| 24.1.2 - 24.1.3 24.1.4 | Số văn bản xác nhân | Số văn bản xác nhận | |
| Ngày xác nhân | Ngày xác nhận | ||
| 24.1.4 | Ngày hết hạn siao | Ngày hết hạn oiao nhiệm vụ | |
| nhiệm vụ | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 24.1.5 | Nơi xác nhân | Cơ quan xác nhận | |
| 24.1.6 | Người xác nhân | Người có thẩm quyền xác nhận | |
| 24.1.7 | Thông điệp dữ liệu | Địa chỉ tra cứu trong trường hợp được cấp dưới dạng điện tử (ví dụ: địa chỉ website...) | |
| 24.1.8 | Ghi chú khác | Ghi chú khác khi trên văn bản xác nhận | |
| 24.2 | Thông tin chi tiết | ||
| 24.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 24.2.2 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 24.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 24.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| Đơn vị tính hàng hóa Tri giá thuê hàng hóa | |||
| 24.2.5 | Tri giá thuê | ||
| 24.2.6 | Nouvêntê | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén (nếu có) | |
| 24.2.7 | Ghi chú khác | ||
| Đối với hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp cho thuê tài chính để cho doanh nghiệp chế xuất, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu và hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài đưa trực tiếp vào doanh nghiệp chế xuất, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan | |||
| 25.1 | Thông tin chung | ||
| 25.1.1 | Số hơn đồng | Nhân số hợp đồng | |
| 40.1.6 | ngày huy chương | ngày ký hợp đồng | ... ... ... ... ... |
| --- | --- | --- | --- |
| W.J. | mục tiêu... | Ngày niêm yết hợp đồng | |
| 40.1.7 25.1.5 | Người thuê tài chính | Nhập người thuê tài chính là DNCX, | |
| là DINA, người | uống ngụy trang khi muốn quan | ||
| thuế quan | |||
| 25.1.6 | Tên người cho thuê | Tên, mã số, địa chỉ người cho thuê tài | |
| tài chính | chính | --- --- --- --- --- --- | |
| 25.1.7 | Tổng giá trị hợp | Tổng giá trị của hợp đồng thuê tài chính | |
| MV145 | ... | ||
| Mã nguyên tệ thanh toán | |||
| cung cấp manual toán | |||
| 25.1.9 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng cho thuê tài chính | |
| 25.2 | Thông tin chi tiết | ||
| 25.2.1 25.2.2 25.2.3 25.2.4 25.2.5 25.2.6 25.2.7 25.2.8 25.2.9 25.2.10 26 | Mã số hàng hóa Tên hàng hóa Số lượng Đơn vị tính Trị giá Nguyên tệ Điều kiện thanh toán Phương thức thanh toán Điều kiện giao hàng Ghi chú khác Hàng hóa của các nhà thầu nhập khẩu từ nước ngoài đưa trực tiến vào khu nhi | Mã HS của hàng hóa (nếu có) __ Tên hàng hóa __ Số lượng hàng hóa __ Đơn vị tính hàng hóa __ Trị giá hàng hóa __ Nguyên tệ của trị giá hàng hóa (nếu có) __ Điều kiện thanh toán toán __ Phương thức thanh toán __ Điều kiện giao hàng __ Các ghi chú khác | . . ... --- ... ... . |
| thuế quan để xây | |||
| ụng mưa xương, | |||
| thiết bị theo kết quả đấu thầu | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 26.1 | Thông tin chung | ||
| 26.1.1 | Số hơn đồng | Nhân số hơn đồng | |
| 26.1.2. | Ngày hợp đồng | Ngày ký hợp đồng | |
| 26.1.3 | Hiêu lực hơn đồng | Ngày hiệu lực hợp đồng | |
| 26.1.4 | Tên người mua | Tên, mã số, địa chỉ người thuê tài chính | |
| 26.1.5 | Người mua là DNCX, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan | Nhập người mua hàng hóa là DNCX, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan | |
| 26.1.6 | Tên người bán | Tên, mã số, địa chỉ người bán hàng | |
| 26.1.7 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 26.1.8 | Tổng giá trị hợp đồng không bao gồm thuế nhân khẩu | Nhập tổng giá trị hợp đồng không bao gồm thuế nhập khẩu | |
| 26.1.9 | Đồng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 26.1.10 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 26.2 | Thông tin chi tiết | ||
| 26.2.1 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 26.2.2 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | |
| 26.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| 26.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 26.2.5 | Tri giá | Tri giá hàng hóa | |
| 26.2.6 | Nguyên tê | Nguyên tê của tri giá hàng hóa (nếu có) | |
| 26.2.7 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán | |
| 26.2.8 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 26.2.9 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện sơn hàng | |
| 26.2.10 | Ghi chú khác: | Các chỉ chí khác | |
| 27 | Tài liệu kỹ thuật | ||
| 77.1 | Tên tài liệu kỹ thuật | Tên của tài liệu kỹ thuật | |
| 27.2 | Sô hiệu, ngày ban hành | Sô văn bản tài liệu kỹ thuật, ngày ban hành | |
| --- | --- | --- | --- |
| 27.3 | Nơi ban hành | Nơi ban hành tài liệu kỹ thuật | |
| 27.4 | Tên thương mại | Tên thương mai của hàng hóa | |
| 27.5 | Tên gọi theo cấu tạo: công dụng | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng của hàng hóa | |
| 27.6 | Ký, mã hiệu, chủng loại | Ký, mã hiệu, chủng loại của hàng hóa | |
| 27.7 | Nhà sản xuất | Nhà sản xuất của hàng hóa | |
| 27.8 | Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học | Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học của hàng hóa | |
| 27.9 | Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng | Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng của hàng hóa | |
| 27.10 | Hàm lượng tính trên trang lươn | Hàm lượng tinh trên trọng lượng của hàng hóa | |
| 27.11 | Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật của hàng hóa | |
| 27.12 | Quy trình sản xuất Quy trình sản xuất của hàng hóa | ||
| 27.13 | Công dụng theo thiết kế | Công dụng theo thiết kế của hàng hóa | |
| 27.14 | Hình ảnh | Đính kèm hình ảnh của hàng hóa (nếu có) | |
| 28 | Chứng thư phân tích giám định | ||
| 28.1 | Số chứng thư | Số chứng thư nhân tích, giám định | |
| 28.2 | Tên chún thư | Tên chứng thư phân tích giám định | |
| 28.3 | Noày cấn | Ngày chứng thư phân tích giám định | |
| 28.4 | Đơn vị thực hiện nhân tích, giám định | Đơn vị thực hiện phân tích, giám định | |
| 28.5 | Người vêu cầu | Người yêu cầu nhân tích giám định | |
| 28.6 | Nơi lấy mẫu | Nơi thực hiện lấy mẫu | |
| 28.7 | Tên thương mại | Tên thương mại của hàng hóa yêu cầu phân tích, giám định | |
| 28.8 | Tên gọi theo cấu tạo công dụng | Tên gọi theo cấu tạo, công dụng của hàng hóa yêu cầu phân tích, giám định | |
| 28.9 | Ký mã hiêu chúng | Ký, mã hiệu, chủng loại của hàng hóa | |
| loại | vậy cần phân tích, giám định | ||
| --- | --- | --- | --- |
| $\frac{28.10}{28.11}$ | Nhà sản xuất Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học | Nhà sản xuất của hàng hóa yêu cầu phân tích, giám định | |
| Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học của hàng hóa yêu cầu phân tích, giám định | |||
| 28.12 | Tỷ lệ thành phần | Tỷ lệ thành phần (%) | |
| 28.13 | Hàm lượng tính trên trọng lượng | Hàm lượng tính trên trọng lượng của hàng hóa yêu cầu phân tích, giám định | |
| 28.14 | Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng | Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng của hàng hóa yêu cầu nhân tích, giám định | |
| 28.15 | Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật của hàng hóa yêu cầu nhân tích giám định | |
| 28.16 | Quy trình sản xuất | Quy trình sản xuất của hàng hóa yêu cầu phân tích, giám định | |
| 28.17 | Công dụng theo thiết kế | Công dụng theo thiết kế của hàng hóa với cầu nhân tích, giám định | |
| 28.18 | Kết quả phân tích, giám định khác. | Kết quả phân tích, giám định khác (ngoài các tiêu chí đã nêu) | |
| 29 | Bảng phân tích thành phần | ||
| 79.1 | Tên đơn vị nhân tích | Tên đơn vị thực hiện nhân tích | |
| 29.2 | Số hiệu, ngày ban hành | Số văn bản tài liệu kỹ thuật, ngày ban hành | |
| 29.3 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa đề nghị nhân tích | -- ... |
| 29.4 | Ký, mã hiệu, chủng loại | Ký, mã hiệu, chủng loại của hàng hóa | |
| 79.5 | Nhà sản xuất | Nhà sản xuất của hàng hóa | |
| 29.6 | Tên thành phần | Tên thành phần của hàng hóa | |
| 29.7 | I lâm lươn | Hàm lượng của thành phần | |
| 29.8 | Từ lê. | Tỷ lệ thành nhân (%) | |
| 29.9 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của hàm lượng | |
| 29.10 | Các nội dung phân tích khác | Các nội dung phân tích khác | |
| 30 | Danh mục hàng hóa nhân khẩu | ||
| thuộc các Chương 84, 85 và 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam hoặc phân loại máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 30.1 | Số đăng ký Danh mục | Số đăng ký Danh mục (cơ quan hải quan cần) | |
| 30.2 | Ngày xác nhận đăng ký | Ngày, tháng, năm cơ quan hải quan xác nhận đăng ký danh mục | |
| 30.3 | Tên người khai hái quan | Tên người khai hải quan | |
| 30.4 | Mã số thuế | Mã số thuế | |
| 30.5 | Số điện thoại | Số điện thoại | |
| 30.6 | Số Fax | Số Fax | |
| 30.7 | |||
| 30.8 | Tên máy liên hợp/tổ hợp máy (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84. 85 .90) | Tên máy liên hợp/tổ hợp máy (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, 85 ,90) | |
| 30.9 | Tên máy thực hiện chức năng chính/bộ phận chính (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, 85, 90) | Tên máy thực hiện chức năng chính/bộ phận chính (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, 85 ,90) | |
| 30.10 | Tên thiết bị nguyên chiếc (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời) | Tên thiết bị nguyên chiếc (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời) | |
| 30.11 | Mã số theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam | Mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam | |
| --- | --- | --- | --- |
| 30.12 | Thời gian dự kiến nhân khẩu | Thời gian dự kiến nhập khẩu hàng hóa | |
| 30.13 | Địa điểm lắp đặt hàng hóa nhân khẩu | Địa điểm lắp đặt hàng hóa nhập khẩu | |
| 30.14 | Đăng ký tại cơ quan hải quan | Tên cơ quan hải quan xác nhận đăng ký danh mục | |
| 30.15 | Tên hàng, mô tả hàng hóa | Tên hàng, mô tả hàng hóa | |
| 30.16 | LUCYNE | Số lượng của hàng hóa | |
| 30.17 | Đơn vị tính (ĐVT) | Đơn vị tính của hàng hóa | ... ... ... ... ... |
| 30.18 | Tri giá | Tri giá của hàng hóa | |
| 30.19 | Tri giá (dư kiến) | Tri giá (dư kiến) của hàng hóa | |
| 30.20 | Đơn vị tiền tê | Đơn vị tiền tệ | |
| 30.21 | Ghi chú | Ghi chú | |
| 31 | Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa nhập khẩu thuộc các Chương 84, 85 và 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam hoặc phân loại máy móc, thiết bị ố dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời | ||
| 31.1 | Tên người khai hải quan | Tên người khai hải quan | |
| 31 ? | Mã số thuế | Mã số thuế | |
| 31.3 | Tên máy liên hợp/tổ hợp máy (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương | Tên máy liên hợp/tổ hợp máy (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, 85 ,90) | |
| 84. 85. 901 | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 31.4 | Tên máy thực hiện chức năng chính/bộ phận chính (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, 85, 90) | Tên máy thực hiện chức năng chính/bộ phận chính (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, 85 ,90) | |
| 31.5 | Tên thiết bị nguyên chiếc (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời) | Tên thiết bị nguyên chiếc (Phần kê khai đối với hàng hóa là máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời) | |
| 31.6 | Mã số theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam | Mã số theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam | |
| 31.7 | Số Danh mục đã đăng ký | Số Danh mục đã đăng ký | |
| 31.8 | Ngày Danh mục đã đăng ký | Ngày Danh mục đã đăng ký | |
| 31.9 | Cơ quan hải quan nơi đăng ký Danh mục | Cơ quan hái quan nơi đăng ký Danh mục | |
| 31.10 | Số, ký hiệu, ngày tờ khai hải quan | Số, ký hiệu, ngày tờ khai hải quan | |
| 31.11 | Tên hàng, mô tả hàng hóa | Tên hàng, mô tả hàng hóa | |
| 31.12 | STT dòng hàng trong Danh mục | STT dòng hàng trong Danh mục | |
| 31.13 | Lượng (theo ĐVT trong Danh mục) | Lượng (theo ĐVT trong Danh mục) Đơn vị tính (ĐVT) | |
| 31.14 | Đơn vị tính (ĐVT) | ||
| 31.15 | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan (theo ĐVT trong Danh mục) | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan (theo ĐVT trong Danh mục) | |
| 31.16 | Trị giá hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan (theo DVT trong Danh mục) | Trị giá hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan (theo ĐVT trong Danh mục) | |
| --- | --- | --- | --- |
| 31.17 | Đơn vị tiền tệ | Đơn vị tiền tệ __ Lượng hàng hóa còn lại chưa nhập khẩu (theo ĐVT trong Danh mục) | |
| 31.18 | Lượng hàng hóa còn lại chưa nhập khẩu (theo ĐVT trong Danh mục) | ||
| 31.19 | Xác nhận đã nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục | Nhập "Có" trong trường hợp đã nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục; Nhập "Không" trong trường hợp chưa nhân khẩu hết hàng hóa theo Danh mục. | |
| 31.20 | Tên cơ quan hải quan cấp Phiêu theo dõi trù lùi | Tên cơ quan hải quan cấp Phiếu theo dõi trừ lùi | |
| 31.21 | Ngày cấp phiếu trừ lùi | Ngày cấp phiếu trừ lùi | |
| 32 | Hóa đơn thanh toán các khoản điều chỉnh | Bao gồm các chúng từ thanh toán các khoản điều chỉnh cộng, điều chỉnh trừ ra khói trị giá hải quan (phí vận chuyển, phí môi giới bao bì... ) | |
| 32.1 | Thông tin người cung dịch vụ | Tên, địa chỉ người cung cấp dịch vụ | |
| 32.2 | Thông tin người khai hải quan | Tên, địa chỉ người khai hải quan | |
| 32.3 | Số hiệu __ Ngày phát hành __ Tên hàng hóa __ Số tiền thanh toán __ Chứng từ bảo hiểm (nếu có) | Số, ký hiệu của chúng từ | |
| 32.4 | Ngày phát hành chứng từ | ||
| 32.6 | |||
| 33 | Chứng từ bảo hiểm (nếu có) | Áp dụng đối với các chứng khác có giá trị tương đương | |
| 33.1 | Số, ký hiệu của chứng từ bảo hiểm | Số, ký hiệu của chứng từ bảo hiểm | |
| 33.2 | Ngày phát hành | Ngày phát hành của chứng từ bảo hiểm hoặc các chứng từ khác có giá trị tương | |
| Chronos | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 33.3 | Tên công ty bảo hiểm | Tên, địa chỉ công ty bảo hiểm | |
| 33.4 | Thông tin người được bảo hiểm | Tên, địa chỉ người mua bảo hiểm | |
| 33.5 | Thông tin hàng hóa được bảo hiểm | Tên hàng hóa, số lượng, trị giá của hàng hóa | |
| 33.6 | Phí bảo hiểm | Tổng số tiền phí bảo hiểm thực tế mua | |
| 33.7 | Điều kiện bảo hiểm | Thể hiện điều kiện ràng buộc về chế độ bảo hiểm | |
| 33.8 | Tổng giá trị bảo hiểm | Tổng số tiền bảo hiểm | |
| 34 | Thông tin giấy phép tạm nhập, tái xuất | Áp dụng đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất phải có giấy phép (văn bản) do cơ quan có thẩm quyền cấp | |
| 34.1 | Thông tin chung | ||
| 34.1.1 | Mã người được cấp giấy nhén | Nhập mã số của người được cấp giấy phép | x |
| 34.1.2 | Tên, địa chỉ người được cấp giấy phép | (1) Nhập tên, địa chỉ của người được cấp giấy phép (2) Trường hợp thông tin người được cấp giấy phép (theo Mã số) đã có trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống hỗ trợ xuất ra tên, địa chỉ | |
| 34.1.3 | Cơ quan cấp giấy phép | Tên cơ quan cấp giấy phép | |
| 34.1.4 | Số giấy nhén | Số siáy nhén được cẩn | |
| 34.15 | Ngày cần giấy phén | Ngày ban hành giấy phép gốc. | |
| 34.1.6 | Ngày hiệu lực của giấy phép | Ngày hiệu lực của giấy phép. | |
| 34.1.7 | Ngày hết hạn giấy phép. | Ngày hết hạn giấy phép (nếu có). | |
| 34.1.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác (nếu có). | |
| 34.2 | Thông tin hàng hóa | ||
| 34.2.1 | Mã số hàng hóa | Nhập mã số hàng hóa (HS) được cấp phép theo quy định tại Danh mục hàng | x |
| hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 34.2.2 | Tên hàng hóa | Tên, mô tả hàng hóa theo thông tin được chi tai giấu nhén. | |
| 34.2.3 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được cập nhật. | |
| 34.2.4 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được cẩn thận. | x |
| 34.2.5 | Trị giá nguyên tệ | Trị giá của lô hàng được cấp phép (nếu có). | |
| 34.2.6 | Công ty nước ngoài bán hàng | (1) Nhập tên, địa chỉ của Công ty nước ngoài bán hàng ghi tại giấy phép. (2) Nhân số, ngày hơn đồng nhân khẩu. | |
| 34.2.7 | Công ty nước ngoài mua hàng | (1) Nhập tên, địa chỉ của người được cấp giấy phép. (2) Nhân số, ngày hơn đồng xuất khẩu. | |
| 34.2.8 | Cửa khẩu nhân hàng | Tên của khẩu nhân hàng. | |
| 34.29 | Cửa khẩu xuất hàng | Tên cửa khẩu xuất hàng. | |
| 34.2.10 | Phương tiện vận chuyển | (1) Loại (ô tô/xà lan/tàu thủy/tàu hỏa/tàu hóa/máy bay/khác). (2) Số hiệu PTVC (nếu có). | |
| 34.2.11 | Ghi chú khác | Ghi chú khác về hàng hóa. | |
| 35 | Giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | Áp dụng đối với mặt hàng theo quy định phải được Bộ Công Thương cấp giấy chứng nhận mã số kinh doanh tam nhân, tái xuất | |
| 35.1 | Mã người được cấp mã số kinh doanh tạm nhân tái xuất | Nhập mã số của người được cấp mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất: | |
| 35.2 | Tên, địa chỉ người được cấp người được cấp mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất | (1) Nhập tên, địa chỉ của người được cấp mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất. (2) Trường hợp thông tin người được cấp mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (theo mã số) đã có trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống hỗ trợ xuất ra tên, địa chỉ. | |
| 35.3 | Cơ quan cấp | Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất. | |
| 35.4 | Mã số kinh doanh tạm nhập tái xuất | Nhập theo mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất ghi tại giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất do cơ quan có thẩm quyền cấp. | |
| --- | --- | --- | --- |
| 35.5 | Ngày cấp | Nhập theo ngày cấp giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhân, tái xuất. | |
| 35.6 | Ngày hiệu lực | Ngày hiệu lực của giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm thời tái xuất. | |
| 35.7 | Thông tin kho hàng | (1) Nhập thông tin địa chỉ kho (theo địa chỉ ghi tại giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh). (2) Nhập thông tin diện tích kho (theo đơn vị tính m2). (3) Hình thức sở hữu (theo thông tin ghi tại giấy chứng nhận mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất). | |
| 35.8 | Ghi chú khác | Các chỉ chú khác trên giấy nhén | |
| 36 | Hợp đồng mua bán hàng hóa | ||
| 36.1 | Số hợp đồng | Nhân số hợp đồng | |
| 36.2 | Ngày hơn đồng | Ngày ký hơn 10 năm | |
| 36.3 | Tên người mua hàng | Tên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người mua hàng | |
| 36.4 | Tên người bán hàng | Tên, mã số doanh nghiệp (nếu có), địa chỉ người bán hàng | |
| 36.5 | Tổng giá trị hợp đồng | Tổng giá trị của hợp đồng | |
| 36.6 | Giá hợp đồng bán hàng không bao gồm thuế GTGT | Giá hợp đồng bán hàng không bao gồm thuế GTGT | |
| 36.7 | Dòng tiền thanh toán | Mã nguyên tệ thanh toán | |
| 36.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác liên quan đến hợp đồng | |
| 36.9 | Mã số hàng hóa | Mã HS của hàng hóa (nếu có) | |
| 36.10 | Tên hàng hóa | Tên hàng hóa | ||
| 36.11 | Số lượng | Số lượng hàng hóa | |
| --- | --- | --- | --- |
| 36.12 | Đơn vị tính | Đơn vị tính hàng hóa | |
| 36.13 | Tri giá | Tri giá hàng hóa | |
| 36.14 | Nguyên tệ | Nguyên tệ của trị giá hàng hóa được cấp nhén (nếu có) | |
| 36.15 | Điều kiện thanh toán | Điều kiện thanh toán toán | |
| 36.16 | Phương thức thanh toán | Phương thức thanh toán | |
| 36.17 | Điều kiện giao hàng | Điều kiện giao hàng | |
| 36.18 | Địa điểm giao/nhận hàng | Địa điểm giao/nhận hàng | |
| 36.19 | Dung sai | Trong trường hợp có thỏa thuận về dung sai (nếu có) | |
| 36.20 | Ghi chú khác | Các chú chú khác về hàng hóa | |
| d) Sửa đổi, bổ sung một số chi tiêu thông tin tại mẫu số 07 như sau: | |||
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| Mẫu số 07 | Tờ khai vận chuyển độc lân | Khi thực hiện đăng ký trước thông tin tờ khai vận chuyển dốc lân | |
| Mã người khai hải quan | 1. Người khai hải quan có thể là người xuất khẩu, người nhập khẩu, hãng vận tải, đại lý hải quan hoặc công ty logistics, cụ thể theo từng loại hình hàng hóa như sau: Đối với hàng hóa quá cảnh: là công ty kinh doanh dịch vụ quá cảnh hàng hóa; Đối với hàng hóa nhập khẩu vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến cảng đích ghi trên vận đơn: người phát hành vận đơn hoặc đại lý người phát hành vận đơn tại Việt Nam hoặc đại lý hải quan trong trường hợp thực hiện thủ tục hải quan qua đại lý hải quan; Đối với hàng hóa nhập khẩu vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến kho hàng không kéo dài: chủ kho hàng không kéo dài; | ||
| Đối với hàng hóa xuất khẩu vận chuyển từ cảng xuất khẩu, nhập khẩu được thành lập trong nội địa (ICD) đến cửa khẩu xuất: người phát hành vận đơn tại ICD hoặc đại lý hải quan trong trường hợp ủy quyền cho đại lý làm thủ tục hải quan; Đối với hàng hóa xuất khẩu vận chuyển từ Kho ngoại quan đến cửa khẩu xuất: chủ hàng hoặc chủ kho ngoại quan trong trường hợp được ủy quyền khai hải quan; Đối với hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh và bưu chính vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung và ngược lại hàng xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh và bưu chính đã thông quan hoặc giải phóng hàng vận chuyển từ kho ngoại quan đến địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát tập trung đối với hàng bưu chính, chuyển phát nhanh trên cơ sở ủy quyền của các doanh nghiệp chuyển phát nhanh, bưu chính. (2) Người khai hải quan sử dụng chữ ký số của mình để thực hiện khai báo, Hệ thống sẽ tự động cập nhật thông tin mã người khai hải quan. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 7.17 | Ngày dự kiến kết thúc vận chuyển | Ngày dự kiến kết thúc vận chuyển khai báo phải trùng hoặc sau ngày (>=) dự kiến bắt đầu vận chuyển. Thời gian dự kiến kết thúc vận chuyển không quá 02 ngày đối với quãng đường dưới 500km và không quá 05 ngày đối với quãng đường từ 500km trở lên. | |
| --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- --- | Trường hợp vận chuyển bằng nhiều | ||
| --- | --- | --- | |
| 7.50 | Địa chỉ của người nhập khẩu | từng phương thức không quá thời gian quy định nêu trên. Thời gian vận chuyển từ nơi hàng hóa vận chuyển đi đến nơi hàng hóa vận chuyển đến xác định từ khi hàng hóa xác nhận hàng hóa ra khỏi khu vực giám sát tại nơi hàng hóa vận chuyển đi. Trường hợp đã khai mã người nhập khẩu được đăng ký trước trên hệ thống thì hệ thống tự động xuất ra địa chỉ người nhập khẩu. Trường hợp đã khai mã người nhập khẩu nhưng chưa được đăng ký trước trên hệ thống thì khai địa chỉ người nhập khẩu tại | |
| 7.53 | Địa chỉ của người xuất khẩu | Trường hợp khác, khai địa chỉ người nhập khẩu tại ô này. Đối với hàng hóa quá cảnh/ trung chuyển thì khai báo địa chỉ của người nhập khẩu theo nguyên tắc: 2 ký tự cuối cùng là mã quốc gia theo tiêu chuẩn ISO 3166-1: Ví dụ: 123 Main Street, San Francisco, CA 94105, US Trường hợp đã khai mã người xuất khẩu được đăng ký trước trên hệ thống thì hệ thống tự động xuất ra địa chỉ người xuất khẩu. Trường hợp đã khai mã người xuất khẩu nhưng chưa được đăng ký trước trên hệ | |
| Ví dụ: 1-3-2 Kasunigaseki, Chiyoda-ku, Tokyo 100-8919. JP | |||
| --- | --- | --- | |
| Số tờ khai xuất khẩu | Là chỉ tiêu khai báo bắt buộc mà người khai phải khai báo trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu thực hiện thủ tục vận chuyển độc lập. Khai số tờ khai xuất khẩu của hàng hóa vận chuyển tại mục này. Số lượng tờ khai xuất khẩu tối đa có thể khai là 50 tờ khai. Trường hợp thông tin hàng hóa của lô hàng cần vận chuyển vượt quá thiết kế của tờ khai vận chuyển độc lập (hàng xuất khẩu và hàng quá cảnh xuất khẩu có trên 50 tờ khai xuất khẩu nhưng có số lượng container hoặc gói, kiện rời nhỏ hơn 100) thì lập Bản kê vận đơn/tờ khai xuất khẩu theo mẫu số 11 Phu luc II Thông tư này. | ||
| Địa điểm trung chuyển cho vận chuyển (khai báo gộp) | Ô 1: Nhập địa điểm trung chuyển (áp dụng đối với hàng hóa vận chuyển nhiều chặng, có chuyển tải/lưu kho/ thay đổi phương thức vận chuyển/ phương tiện vận tải và sử dụng 01 tờ khai vận chuyển độc lập cho toàn bộ chặng vận chuyển). (Tham khảo bảng mã "Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) Ô 2: Nhập ngày đến địa điểm trung chuyển. Ô 3: Nhập ngày rời khỏi địa điểm trung chuyển. | ||
| A | Thông tin chung | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 07a.1 | Mã người được cẩn giấu nhén | Nhập mã số thuế của người được cấp | |
| 07a.2 | Tên, địa chỉ người được cấp giấy phép | (1) Nhập tên, địa chỉ của người được cấp giấy phép (2) Trường hợp thông tin người được cấp giấy phép (theo mã số thuế) đã có trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống hỗ trợ xuất ra tên, địa chỉ | |
| 07a.3 | Cơ quan cấp giấy phép | Tên cơ quan cấp giấy phép | |
| 07a.4 | Số ấm nhén | Số giấy nhén được cẩn | |
| 07a.5 | Ngày cấp giấy nhén | Ngày ban hành giấy phép | |
| 07a.6 | Ngày hiệu lực của siáy nhén | Ngày hiệu lực của giấy phép | |
| 07a.7 | Ngày hết hạn giấy nhén | Ngày hết hạn giấy phép | |
| 07a.8 | Ghi chú khác | Các ghi chú khác (nếu có) | |
| B | Thông tin hàng hóa | ||
| 07a.8 | Mã số hàng hóa | Nhập mã số hàng hóa (HS) được cấp phép theo quy định tại Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam và Biểu thuế xuất khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành | |
| 07a.9 | Tên hàng hóa | Tên, mô tả hàng hóa theo thông tin được ghi tại giấy phép | |
| 07a.10 | Số lượng | Số lượng hàng hóa được cấp phép | $x^{...}$ |
| 07a.11 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của số lượng hàng hóa được cập nhés | |
| 07a.12 | Tri giá nguyên tê | Tri giá của lô hàng được cấp phép | |
| 07a.13 | Bao bì và ký mã hiệu bao bì (Bales) | Bao bì và ký mã hiệu bao bì của hàng hóa quá cảnh được cấp phép | |
| 07a.14 | Cửa khẩu nhập hàng | Tên cửa khẩu nhập hàng | |
| (2) Số hiệu PTVC (nếu có). | |||
| e) Sửa đổi, bổ sung một số chi tiêu thông tin tại mẫu số 08 như sau: |
| SIT | tin | Mô tả, ghi chú | mã |
|---|---|---|---|
| Mẫu số 08 | Bản kê hàng hóa quá cảnh/ trung chuyển | Thực hiện trước khi đưa hàng hóa ra khỏi căng hàng không/khu vực trung chuyển. | |
| 8.17 | Tên người nhập khẩu | Khai báo tên người nhập khẩu hàng hóa | |
| 8.18 | Địa chỉ của người nhập khẩu | Khai báo địa chỉ của người nhập khẩu hàng hóa quá cảnh/ trung chuyển theo nguyên tắc: 2 ký tự cuối cùng là Mã nước bao gồm 02 ký tự theo bảng mã UN LOCODE (tham khảo bảng "Mã nước" tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn). Ví dụ: 123 Main Street, San Francisco, CA 94105. US | |
| 8.19 | Tên người xuất khẩu | Khai báo tên người xuất khẩu hàng hóa quá cảnh/ trung chuyển. | |
| 8.20 | Địa chỉ của người xuất khẩu | Khai báo địa chỉ của người xuất khẩu hàng hóa quá cảnh/ trung chuyển theo nguyên tắc: 2 ký tự cuối cùng là Mã nước bao gồm 02 ký tự theo bảng mã UN LOCODE (tham khảo bảng "Mã nước" tại Cổng Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn). Ví dụ: 1-3-2 Kasumigaseki, Chiyod-ku, Tokyo. 100-8919. JP | |
| 8.21 | Tên phương tiện vận tải xuất cảnh | Nhập tên, số hiệu phương tiện xuất cảnh chở hàng hóa quá cảnh/trung chuyển từ nước ngoài vào Việt Nam (1) Nhân tên tàu trong trường hợp vận | |
| (2) Trường hợp vận chuyển hàng không: nhập mã hãng hàng không (02 ký tự), số chuyến bay (04 ký tự), gạch chéo (01 ký tự), ngày/tháng (ngày: 02 ký tự, tháng 03 ký tự viết tắt của các tháng bằng tiếng Anh). Ví dụ: AR0001/01JAN | |||
| --- | --- | --- | |
| 8.22 | Ngày xuất cảnh | Nhập ngày xuất cảnh phương tiện vận tải chở hàng hóa quá cánh/trung chuyển ra khỏi Việt Nam | |
| g) Bổ sung mẫu số 09b như sau: |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| STT Mẫu : 09h | Chỉ tiêu thôn tin Văn bản đề ng | Bảng mã | |
| Áp dụng đối với hàng hóa thực hiện chuyển tải, lưu kho, thay đổi phương thức vận chuyển, phương tiện vận tải, đóng chung với hàng xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan | |||
| " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " " | $\frac{1}{10}$ | ||
| tãi, lưu kho, th đổi phương th | ay thức vận chuyển, phương tiện vận ác đóng chung với hàng xuất khẩu đã hơ | ii, 'an | |
| vạn chuy PTVT, đế chung với hà | n, | Mannen men үс nai quan ug ug | I | |
| 09b.1 | xuất khẩu Mã đơn vị k doanh dịch vụ | $\frac{1}{h}|\chi|$ | |
| Nhập mã số thuế của đơn vị kinh doanh dịch vụ vận chuyển | |||
| nh vị yā | |||
| 09b.2 | Tên, địa chỉ đơn vị kinh doanh dịch vụ vận chuyển | (1) Nhập tên, địa chỉ của đơn vị kinh doanh dịch vụ vận chuyển (2) Trường hợp thông tin của đơn vị kinh doanh dịch vụ vận chuyển (theo mã số thuế) đã có trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống hỗ trợ xuất ra tên, địa chỉ | |
| Cơ quan Hải quan | rệ | ặp | ||
| Cơ quan Hải quan | (1) Nhập mã Hải quan cửa khẩu nhập dầu tiên của lô hàng (nơi đăng ký tờ khai vận chuyển độc lập của lô hàng) Tham khảo bảng "Mã Chi cục Hải quan-Đội thủ tục" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | ||
| $\begin{matrix}a{1}\ n-1\ \overline{a}{i}\end{matrix}$ | |||
| 09b.4 | Số tờ khai chuyển độc lập | ja | |
| Nhập số tờ khai vận chuyển độc lập của lô hàng | |||
| 09b.5 | Ngày đăng ký tờ khai vận chuyển độc lân | Ngày đăng ký tờ khai vận chuyển dọc lập | |
| --- | --- | --- | |
| 09b.6 | Nội dung đề nghị | Nhập mã nội dung đề nghị: 1: Chuyển tải, lưu kho; 2: Thay đổi phương thức vận chuyển, phương tiện vận tải; 3: Đóng chung container, chung phương tiện chứa hàng với hàng hóa xuất khẩu Lưu ý: Người khai có thể chọn một hoặc đồng thời các mã nội dung đề nghi | |
| Địa điểm thực hiện/chặng vận chuyển | (1) Tên, mã địa điểm thực hiện do cơ quan hải quan cấp Tham khảo bảng mã "Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn Trường hợp địa điểm thực hiện chưa được Hải quan mã hóa thì sử dụng mã dùng chung của Hải quan quản lý địa điểm nơi đề nghị thực hiện (ví dụ mã dùng chung của Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ là 03EEOZ.Z) để khai báo (2) Trường hợp thay đổi phương thức vận chuyển, phương tiện vận tải theo từng chặng thì khai báo cụ thể từng chặng vận chuyển hàng hóa vận chuyển theo nhiều chặng; ví dụ: Chặng 1: Hải Phòng (03HES01) – Hồ Chí Minh (02CIS01); Chặng 2: Hồ Chí Minh (02CIS01) – Cái Mép (51CIS20) | ||
| 09b.8 | Thời gian dự kiến thực hiện | Nhập cụ thể thời gian dự kiến thực hiện có định dạng ngày/tháng/năm giờ:phút, bao gồm: (1) Thời gian dự kiến đến vị trí thực hiện | |
| (2) Thời gian dự kiến đi/kết thúc thực hiện | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 09b.9 | Loại phương tiện | Lựa chọn một trong các loại phương tiện vận chuyển hàng hóa theo mã gồm: 6: Máy bay 11: Tàu thủy 16: Xà lan 25: Tàu hỏa 31: Ô tô 17: Khác | |
| 09b.10 | Số hiệu phương tiên vận chuyển | Nhập số hiệu phương tiện vận chuyển thực tế (nếu có) | |
| 09h.11 | Ghi chú khác | Các chỉ chú khác (nếu có) | |
| h) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 18 như sau: |
| STT Chỉ tiêu thông tin Mẫu số 18 Đề nghị đưa hàng về bãi quan A Thông tin chung 18.1 Cơ quan hải quan 18.2 Phân loại đề nghị đưa hàng về bảo quản 18.3 Mã người đề nghị đưa hàng về bảo quản 18.4 Tên người đề nghị đưa hàng về bảo quản 18.5 Phân loại người khai hải quan | Mô tả, ghi chú Mã cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu "1": Đưa hàng về bảo quản theo chỉ định của cơ quan chuyên ngành "2": Đưa hàng về bảo quản theo đề nghị của người khai hải quan. Mã số thuế của người đề nghị đưa hàng về bảo quản Ô 1: Tên người đề nghị đưa hàng về bảo quản Ô 2: Địa chỉ người đề nghị đưa hàng về bảo quản 1: Người nhập khẩu | ||
|---|---|---|---|
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| Mẫu số 18 | Đề nghị đưa hàng về bão quẩn | ||
| A | Thông tin chung | ||
| 18.1 | Cơ quan hải quân | Mã cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan nhân khẩu | |
| 18.2 | Phân loại đề nghị đưa hàng về bảo quản | "1": Đưa hàng về bảo quản theo chỉ định của cơ quan chuyên ngành "2": Dưa hàng về bảo quản theo đề nghị của người khai hải quan | x |
| 18.3 | Mã người đề nghị đưa hàng về bảo quản | Mã số thuế của người đề nghị đưa hàng về bảo quản | |
| 18.4 | Tên người đề nghị đưa hàng về bảo quản | Ô 1: Tên người đề nghị đưa hàng về bảo quản Ô 2: Địa chỉ người đề nghị đưa hàng về bảo quản | |
| 18.5 | Phân loại người khai hải quan | 1: Người nhập khẩu | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 2. Người vận chuyển quốc tế | |||
| 18.6 | Mã người nhập khẩu | Mã số thuế của người nhập khẩu | |
| 18.7 | Tên người nhập khẩu | Ô 1: Tên người nhập khẩu Ô 2: Địa chỉ người nhân khẩu | |
| 18.8 | Sổ tờ khai | Nhập số tờ khai hải quan có hàng hóa đề nghị đưa về bảo quản (nhập 11 số đầu tiên của tờ khai) | |
| 18.9 | Mã địa điểm đưa hàng về bảo quản | Không nhập với lần đầu tiên đề nghị đưa hàng về bảo quản theo Thông tư này Đối với lần thứ 2 đề nghị đưa hàng về bảo quản, sử dụng mã địa điểm do cơ quan hải quan cấp để khai báo. | x |
| 18.10 | Tên địa điểm dua hàng về bảo quan | Nhập tên địa điểm dưa hàng về bảo quản theo đúng tên các chúng từ chúng mình địa điểm dưa hàng về bão quản | |
| 18.11 | Thời gian dự kiến bắt đầu vận chuyển về địa điểm bảo quản | Ô 1: Khai ngày dự kiến bắt đầu vận chuyển Ô 2: Khai giờ dự kiến bắt đầu vận chuyển | |
| 18.12 | Thời gian dự kiến kết thúc vận chuyển về địa điểm bảo quản | Ô 1: Khai ngày dự kiến kết thúc vận chuyển Ô 2: Khai giờ dự kiến kết thúc vận chuyển. Ngày dự kiến kết thúc vận chuyển khai báo phải trùng hoặc sau ngày (>=) dự kiến bắt đầu vận chuyển. Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ, thời gian dự kiến kết thúc vận chuyển không quá 01 ngày đối với quãng đường dưới 500 km và không quá 03 ngày đối với quãng đường từ 500 km trở lên. Đối với hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy nội địa, thời gian dự kiến kết | |
| SITT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| thúc vận chuyển không quá 02 ngày đối với quãng đường dưới 500 km và không quá 05 ngày đối với quãng đường từ 500 km trở lên. | |||
| R | Thông tin chung | từ kèm theo | |
| 18.13 | Giấy đăng ký kiểm tra chuyên ngành | ||
| 18.13.1 | Cơ quan kiểm tra chuyên ngành yêu cầu lấy mẫu | Nhập tên cơ quan kiểm tra chuyên ngành yêu cầu lấy mẫu | |
| 18.13.2 | Số giấy đăng ký kiểm tra chuyên ngành | Nhập Số giấy đăng ký kiểm tra chuyên ngành đã được cơ quan kiểm tra chuyên ngành chẩn nhân | |
| 18.13.3 | Phân loại mục đích lấy mẫu phục vụ kiểm tra chuyên ngành | 1: Kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; 2: Kiểm dịch thực vật; 3: Kiểm tra chất lượng ; 4: Kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm; 5: Kiểm tra y tế; 6: Kiểm tra văn hóa; 9: Kiểm tra khác: | |
| 18.14 | Tài liệu chứng minh địa điểm đưa hàng về bảo quản | ||
| 18.14.1 | Phân loại địa điểm bảo quản | 1: Trụ sở, cơ sở sản xuất của người khai hải quan đã được đăng ký theo giấy phép đăng ký kinh doanh; 2: Địa điểm kiểm tra tại chân công trình hoặc cơ sở sản xuất, nhà máy; 3: Địa điểm đưa hàng về bảo quản khác. | |
| 18.14.2 | Tài liệu chứng minh địa điểm đưa hàng về báo | Số Quyết định công nhận, thời hạn hiệu lực trong trường hợp dưa hàng về báo quán tai địa điểm kiểm tra tai chân công trình | |
| i) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 20 như sau: | |||
| --- | --- | --- | --- |
| STI | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mâ |
| Mẫu số 20 | Thông báo cơ sở sản xuất | ||
| 20.1 | Hải quan tiếp nhận chứng từ | Mã đơn vị hải quan tiếp nhận thông báo cơ sở sản xuất. Tham khảo bảng "Mã Chi cục Hải quan- Đội thủ tục" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | x |
| 20.2 | Mã người khai chứng từ | Mã doanh nghiệp trực tiếp thực hiện hợp đồng gia công, SXXK, chế xuất | |
| 20.3 | Tên người khai chứng từ | Tên người khai chứng từ (doanh nghiệp trực tiếp thực hiện hợp đồng gia công, SXXK, chế xuất) | |
| 20.4 | Tên Tổ chức/cá nhân | Tên tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động gia công, SXXK, chế xuất | |
| 20.5 | Mã tổ chức/cá nhân | Mã số thuế của tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động gia công, SXXK, chế xuất. (Trường hợp dự án đầu tư của DNCX trước khi đi vào hoạt động sản xuất, chưa có mã số thuế thì không cần khai mục này) | |
| 20.6 | Mã tổ chức/cá nhân trước khi thay đổi | Mã số thuế của tổ chức, cá nhân trước khi thay đổi (nếu có) | |
| 20.7 | Tên tổ chức, cá nhân trước khi chuyển đổi | Tên tổ chức, cá nhân trước khi chuyển đổi | |
| 20.8 | Lý do chuyển | Chọn lý do chuyển đổi: Sáp nhập; Chia | |
| 20.9 | Địa chỉ trụ sở chính | Địa chỉ chủ sở chính của tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động gia công, SXXK chế xuất | |
| --- | --- | --- | --- |
| 20.10 | Loại trụ sở | Tổ chức, cá nhân khai rõ trụ sở thuộc quyền sở hữu hoặc trụ sở đi thuê | |
| 20.11 | Ngày kết thúc năm tài chính | Khai ngày kết thúc năm tài chính doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan thuế quản lý | |
| 20.12 | Đại diện pháp luật | Họ và tên của người đại diện theo pháp luật | |
| 20.13 | Số CCCD/hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật | Số CCCD/hộ chiếu của người đại diện theo pháp luật; Ngày cấp; Nơi cấp | |
| 20.14 | Số điện thoại của người đại diện theo pháp luật | Số điện thoại của người đại diện theo pháp luật | |
| 20.15 | Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên) | Tên của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên) | |
| 20.16 | Số CCCD/hộ chiếu của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên) | Số CCCD/hộ chiếu của Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên); ngày cấp; nơi cấp | |
| 20.17 | Số điện thoại Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên) | Số điện thoại Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên) | |
| 20.18 | Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) | Tên của Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) | |
| 20.19 | Số CCCD/hộ chiêu Tổng giám đốc Thoại Giám | Số CCCD/hộ chiếu Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc); ngày cấp; nơi cấp | |
| đốc) | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 20.20 | Số điện thoại Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) | Số điện thoại Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc) | |
| 20.21 | Loại hình doanh nghiệp: | Tuỳ theo loại hình doanh nghiệp, chọn một trong các mã sau: 1: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 2: Doanh nghiệp chế xuất 3: Doanh nghiệp đầu tư trong nước | |
| 20.22 | Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương | Số giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương, ngày cấp, nơi cấp (Đối với trường hợp nhà đầu tư được ghi nhận mục tiêu thành lập DNCX tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (sau đây gọi tắt là Giấy CNĐKĐT) thì trước khi nhập khẩu lô hàng máy móc, thiết bị...đầu tiên khai đầy đủ thông tin tại mục 20.24 đến 20.26) | |
| 20.23 | Điều chỉnh lần thứ | Số lần điều chỉnh, ngày tháng năm cấp giấy chứng nhận điều chỉnh | |
| 20.24 | Thông tin nhà đầu tư | Khai thông tin của các nhà đầu tư gồm: Tên nhà đầu tư: Nước của nhà đầu tư: Mã nước.... tên nước... Vốn đầu tư góp thực hiện dự án:........chiếm tỷ lệ.....% | |
| 20.25 | Thông tin dự án đầu tư (bao gồm cả DNCX) | (Đối với trường hợp nhà đầu tư được ghi nhận mục tiêu thành lập DNCX tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (sau đây gọi tắt là Giấy CNDKĐT) thì trước khi nhập khẩu lô hàng máy móc, thiết bị...đầu tiên khai đầy đủ thông tin tại mục này) | |
| Diện tích đất sử dụng:............. Trụ sở thuộc quyền sở hữu: ☐ Trụ sở thuê: ☐ Thời điểm dự án bắt đầu xây dựng: Thời điểm dự án dự kiến chính thức đi vào hoạt động: Thời hạn hoạt động của dự án từ ngày tháng năm... đến ngày tháng năm... | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 20.26 | Ngành nghề sản xuất | Khai ngành nghề sản xuất trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy phép đầu tư hoặc chứng từ tương đương:.... Gia công cho thương nhân nước ngoài: Sản xuất xuất khẩu: [] DNCX thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu [] Hoạt động kinh doanh khác: ........... Mô tả quy trình sản xuất tổng quát:..... | |
| 20.27 20.28 | Doanh nghiệp theo dõi nhập - xuất - tồn nguyên liệu, vật tư, sản phẩm bằng | Khai phần mềm hoặc cách thức quản lý, theo dõi nguyên liệu, vật tư, sản phẩm tại doanh nghiệp Khai rõ một trong các trường hợp sau: Trường hợp cơ quan hải quan chưa tiến hành kiểm tra thì khai chưa kiểm tra; Trường hợp cơ quan hải quan đã kiểm tra thì khai rõ: Số biên bản kiểm tra/ngày tháng năm; số kết luận kiểm tra/ngày tháng năm. | |
| Lịch sử kiểm tra cơ sở sản xuất, năng lực sản xuất | |||
| 20.29 20.30 | Mã cơ quan hải quan dự kiến nộp báo cáo quyết toán Thông tin về cơ | Khai mã cơ quan hải quan dự kiến nộp báo cáo quyết toán trong trường hợp tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX thuộc địa bàn quản lý của các Chi cục Hải quan khu vực khác nhau. | |
| lưu giữ thi thực hiện khai tương tự theo hướng dẫn điểm 1 đến điểm 7 nêu trên. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 20.31 | Thông tin về nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm, phế liệu, phế phẩm | Khai thông tin về nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư gồm các thông tin: Tình trạng sử dụng: Còn sử dụng; Kết thúc sử dụng; Nơi lưu giữ thuộc quyền sở hữu của DN; Thời hạn sử dụng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ......... Nơi lưu giữ thuê; Thời hạn thuê từ ngày............đến ngày...... Diện tích: Công suất lưu giữ: Trường hợp có nhiều nơi lưu giữ thì khai lần lượt theo hướng dẫn trên. | |
| 20.32 | Tổng năng lực sản xuất sản phẩm (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX) | Trong trường hợp có nhiều cơ sở sản xuất, doanh nghiệp khai báo tổng năng lực sản xuất sản phẩm tính cho tất cả các cơ sở sản xuất trong 01 năm/quý/tháng/tuần/ngày. | |
| 20.33 | Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX) | Trong trường hợp có nhiều cơ sở sản xuất, doanh nghiệp khai báo tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị tính cho tất cả các cơ sở sản xuất. | x |
| 20.34 | Ngành hàng sản xuất chính | Căn cứ ngành hàng gia công, sản xuất để lựa chọn một trong các mã sau: "DG": Da giày; "MM": May mặc; "ĐT": Điện tử, điện lạnh; "CBTP": Chế biến thực phẩm; "CK": Cơ khí; "G": Gỗ; | |
| "NH": Nhựa; "NS": Nông sản; "LK": Loại khác. | |||
| --- | --- | --- | |
| 20.35 | Tình hình nhân lực | Tình hình nhân lực tính cho tất cả các cơ sở sản xuất, khai cụ thể số lượng người của Bộ phận quản lý và số lượng công nhân. | |
| Thông tin về cơ sở sản xuất thuê gia công lại | Khai các thông tin: 1. Tên đối tác nhận gia công lại. 2. Mã số thuế đối tác nhận gia công lại: 2.1. Đối tác nhận gia công lại là hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình; 2.2. Cơ sở nhận gia công lại thuộc sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông. Chứng từ chứng minh: + Số cổ đông của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần ☐ + Sổ đăng ký thành viên đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên ☐ + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: số:...ngày... tháng ...năm... Nơi cấp... + Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương GCNĐKĐT số:...ngày... tháng ...năm... Nơi cấp ... + Điều lệ về tổ chức hoạt động của đơn vị nhận gia công lại ☐. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán ☐. 3. Địa chỉ đối tác nhận gia công lại. 4. Số tiếp nhận hợp đồng thuê gia công lại; số hợp đồng; thời hạn hợp đồng trong trường hợp Hệ thống chưa hỗ trợ tiếp nhận hợp đồng thuê gia công lại. 4.1. Công đoạn gia công: Gia công lại toàn bộ; Gia công công đoạn; 4.2. Mô tả công đoạn thuê gia công lai. |
- Khai địa chỉ cơ sở để sản xuất hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chế xuất; địa chỉ kho lưu giữ nguyên liệu, vật tư, thành phẩm, phế liệu, phế phẩm. 5.1 Khai cơ sở để sản xuất hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chế xuất; nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, thành phẩm, phế liệu, phế phẩm trong khu vực nhà máy hoặc ngoài khu vực nhà máy; thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp hoặc doanh nghiệp đi thuê. Thời hạn thuê từ ngày .... đến ngày .... 5.2 Khai tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị của cơ sở để sản xuất hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chế xuất. 5.3 Khai năng lực sản xuất của cơ sở để sản xuất hàng hóa gia công, sản xuất xuất khẩu, chế xuất: Nêu rõ năng lực sản xuất sản phẩm xuất khẩu tối đa trong một năm/quý/tháng/tuần/ngày. 5.4 Khai chu kỳ sản xuất sản phẩm theo từng ngành nghề. 5.5 Khai cơ sở sản xuất trên phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc ngành hàng theo mã sau: "DG": Da giày "MM": May mặc "ĐT": Điện tử, điện lạnh "CBTP": Chế biến thực phẩm "CK": Cơ khí "G": Gỗ "NH": Nhựa "NS": Nông sản "I,K": Loại khác Trường hợp có nhiều cơ sở sản xuất, kho lưu giữ thì thực hiện khai tương tự theo
| 20.37 | Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận ủy thác đối với trường hợp tổ chức cá nhân có hoạt động SXXK ủy thác nhập khẩu, ủy thác xuất khẩu | Khai thông tin về tổ chức, cá nhân nhận ủy thác gồm: Tên đối tác nhận ủy thác; Mã số thuế đối tác nhận ủy thác; Địa chỉ đối tác nhận ủy thác; Hợp đồng ủy thác số:......ngày, tháng, năm |
|---|---|---|
| 20.38 | Về sự tuân thủ pháp luật | Khai các thông tin trong vòng 730 ngày, tổ chức, cá nhân có hay không: Bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, trốn thuế; Bị xử phạt về hành vi trốn thuế, gian lận thuế; Bị các cơ quan quản lý nhà nước xử phạt vi phạm trong lĩnh vực kế toán. |
| k) Bổ sung mẫu số 22a, 22b như sau: |
| STT | Chi tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| Mẫu số 22a | Thông báo đề nghị tiêu hủy nguyên liệu, vật tư dư thừa; máy móc, thiết bị; phế liệu, phế phẩm | ||
| 22a.1 | Hải quan tiếp nhận báo cáo quyết toán | Mã đơn vị hải quan tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp báo cáo quyết toán. | |
| 22a.2 | Mã đại lý hải quan | Mã đại lý hải quan trong trường hợp thực hiện qua đại lý. | |
| 22a.3 | Tên đại lý hải quan | Tên đại lý hải quan trong trường hợp thực hiện qua đại lý. | |
| 22a.4 | Mã người khai chứng từ | Mã doanh nghiệp thực hiện hợp đồng | |
| 27a. 5 | Tên người khai | Tên doanh nghiệp thực hiện hợp đồng | |
| chúng từ | gia công, SXXK. | ||
| --- | --- | --- | --- |
| A | Danh sách nguyên liệu vật tư | ||
| 22a.6 | Mã nguyên liệu, vật tư | Mã nguyên liệu, vật tư tại cột này phải thống nhất với mã nguyên liệu, vật tư đã khai trên tờ khai hải quan. | |
| 22a.7 | Tên nguyên liệu, vật tư | Tên nguyên liệu, vật tư tại cột này phải thống nhất với mã nguyên liệu, vật tư đã khai trên tờ khai hải quan. | |
| 22a.8 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của nguyên liệu, vật tư: sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính đã khai trên tờ khai hải quan. | |
| 22a.9 | Số lượng | Số lượng nguyên liệu, vật tư tiêu huy. | |
| 22a. 10 | Ghi chú | ||
| B | Danh sách máy móc, thiết bị | ||
| 22a.11 | Tên máy móc, thiết bị | Tên máy móc, thiết bị tại cột này phải thống nhất với mô tả trên tờ khai hải quan. | |
| 22a.12 | Số tờ khai nhập khẩu/ Mã loại hình | Số tờ khai nhập khẩu máy móc, thiết bị/ Mã loại hình tờ khai. | |
| 22a.13 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của máy móc, thiết bị sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính đã khai trên tờ khai hải quan. | |
| 22a.14 | Số lượng | Số lượng máy móc, thiết bị đề nghị tiêu | |
| 22a.15 | Ghi chú | ||
| c | Danh sách phế liệu | ||
| 22a.16 | Tên phố liêu | Tên nhế liêu dự kiến tiêu huy. | |
| 22a.17 | Đơn vị tính | Mã đơn vị tính thế liêu. | |
| 22a.18 | Số lượng Ghi chú | Số lượng phế liệu dự kiến tiêu hủy. | |
| 22a.19 | |||
| D | Danh sách phế phẩm | ||
| $\frac{22a.20}{22a.21}$ | Tên phế phẩm Đơn vị tính | Tên phế phẩm dư kiến tiêu hủy | ... --- |
| Đơn vị tính | Mã đơn vị tính nhớ nhắm | ||
| 22a.22. | Số lượng | Số lượng phế phẩm dự kiến tiêu huỷ | |
| --- | --- | --- | --- |
| 22a.23 | Ghi chú | ||
| E | Danh sách hàng hóa khác. | ||
| 22a.24 | Tên hàng hóa khác | Tên hàng hóa thuộc đối tượng miễn thuế khác thực hiện tiêu huy | |
| 22a.25 | Mã hàng hóa | Khai mã hàng hóa thống nhất với nội dung khai trên tờ khai hải quan (nếu có) | |
| 22a.26 | Đơn vị tính | Mã đơn vị tính hàng hóa | |
| 22a.27 | Số lượng | Số lượng hàng hóa tiêu huy | |
| 22a.28 | Ghi chú | ||
| 22a.29 | Phương án tiêu hiv | Khai rõ cách thức, phương pháp tiêu | |
| 22a.30 | Thời gian tiêu hiv | Thời gian dự kiến tiêu hủy | |
| 22a.31 | Địa điểm tiêu hửu | Địa điểm dự kiến tiêu hủy | |
| 22a.32 | Mã số Công ty thực hiện tiêu hửv | Mã số thuế Công ty thực hiện tiêu hủy trong trường hợp thuê Công ty khác tiêu hủy hàng hóa | |
| 22a.33 | Tên Công ty thực hiện tiêu huy | Tên Công ty thực hiện tiêu hủy trong trường hợp thuê Công ty khác tiêu hủy hàng hóa | |
| 22a.34 | Số giấy phép | Số/ngày giấy phép đối với trường hợp có giấy phép tiêu hủy. | |
| Mẫu số 22b | Báo cáo hàng hóa gửi kho thuê bên ngoài DNCX | ||
| 22b. I | Hải quan tiếp nhận báo cáo quyết toán | Mã đơn vị hải quan tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp báo cáo quyết toán. | x |
| 22b.2 | Mã đại lý hải quan | Mã đại lý hải quan trong trường hợp thực hiện qua đại lý | |
| 22b.3 | Tên đại lý hải quan | Tên đại lý hải quan trong trường hợp thực hiện qua đại lý | |
| 22b.4 | Mã người khai chúng từ | Mã doanh nghiệp chế xuất | |
| 22b.5 | Tên người khai chứng từ | Tên doanh nghiệp chê xuất | |
| --- | --- | --- | --- |
| 22b.6 | Thời kỳ báo cáo | Quý, năm phát sinh lượng phế liệu, phế phẩm bán vào nội địa | --- --- |
| 22h.7 | Địa chỉ kho thuê | Địa chỉ kho thuê bên ngoài DNCX | |
| 22b.8 | Tên hàng hóa | Tên nguyên liệu, vật tư, thành phẩm gửi kho thuê bên ngoài DNCX: sử dụng thống nhất với tên nguyên liệu, vật tư, thành phẩm khai báo trên tờ khai hải quan | |
| 22b.9 | Mã hàng hóa | Mã nguyên liệu, vật tư, thành phẩm gửi kho thuê bên ngoài DNCX: sử dụng thống nhất với mã nguyên liệu, vật tư, thành phẩm khai báo trên tờ khai hải quan | |
| 22b.10 | Đơn vị tính | Mã đơn vị tính nguyên liệu, vật tư, thành phẩm: sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính trên tờ khai hải quan | |
| 22b.11 | Số lượng nhập kho trong kỳ | Số lượng hàng hóa nhập kho trong kỳ | |
| 22b.12 | Số chứng từ nhập kho trong kỳ | Liệt kê số chứng từ thể hiện hàng hóa đưa từ DNCX đến kho thuê hoặc từ kho thuê đưa về DNCX như phiếu xuất kho, phiếu nhập kho hoặc các chứng từ khác tương đương. | |
| 22b.13 | Số lượng xuất kho trong kỳ | Số lượng hàng hóa xuất kho trong kỳ | |
| 22b.14 | Số chứng từ xuất kho trong kỳ | Liệt kê số chứng từ thể hiện hàng hóa đưa từ DNCX đến kho thuê hoặc từ kho thuê đưa về DNCX như phiếu xuất kho, phiếu nhập kho hoặc các chứng từ khác tương đương. | |
| 14h 15 | Tồn kho | Số lượng hàng hóa tồn kho |
- Sửa đổi, bổ sung mẫu số 25, 26, 27 như sau:
| Mẫu số 25 | Báo cáo quyết toán nhập-xuất-tồn kho nguyên liệu, vật tư gia công hoặc sản xuất xuất khẩu | ||
|---|---|---|---|
| 25.1 | Mã hải quan | Mã Chi cục Hải quan nơi tiếp nhận vêu cầu báo cáo quyết toán. | x |
| 25.2 | Mã tổ chức, cá nhân | Mã thương nhân nộp báo cáo quyết toán. | |
| 25.3 | Tên tổ chức, cá nhân | Tên thương nhân nộp báo cáo quyết toán. | |
| 25.4 | Loại hình báo cáo | Khai loại hình gia công hoặc SXXK | |
| 25.5 | Ghi chú khác | 1. Bán thành phẩm được tạo ra từ nguyên liệu nhập khẩu chưa được thể hiện chi tiết tại biểu mẫu này, tổ chức, cá nhân theo dõi, lưu giữ và giải trình khi cơ quan hải quan kiểm tra tình hình sử dụng, báo cáo quyết toán hoặc khi tính thuế, tiêu thụ nội địa. 2. Các ghi chú khác. | |
| 25.6 | Mã nguyên liệu | Là mã của nguyên liệu, vật tư do doanh nghiệp tự xây dựng để quản lý nhập - xuất - tồn kho, quản lý sản xuất. Lưu ý, sử dụng mã theo quản trị của doanh nghiệp khi khai báo trên tờ khai hải quan. Trường hợp tổ chức, cá nhân có sử dụng mã nguyên liệu, vật tư, mã sản phẩm khác với mã đã khai báo trên tờ khai hải quan khi nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, xuất khẩu sản phẩm thì phải xây dựng, lưu giữ bảng quy đổi tương đương giữa các mã. | |
| 25.7 | Tên nguyên liệu | Tên nguyên liệu giống tên nguyên liệu đã khai trên tờ khai nhân khẩu. | |
| 25.8 | Đơn vị tính | Là đơn vị tính của nguyên liệu, vật tư được sử dụng trong quản lý sản xuất, giao dịch mua bán hàng hóa với đối tác nước ngoài và được khai trên tờ khai hải quan. | |
| 25.9 | Lượng nguyên liệu vật tư nhập khẩu tồn kho đầu kỳ | Là lượng nguyên liệu vật tư tồn cuối kỳ trước được chuyển sang kỳ báo cáo hiện tai | -- |
| --- | --- | --- | --- |
| Lượng nguyên liệu vật tư nhập trong kỳ | Gồm lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (bao gồm bán thành phẩm, thành phẩm để gắn với sản phẩm xuất khẩu thành sản phẩm đồng bộ) để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu nhập kho trong kỳ báo cáo; lượng nguyên liệu, vật tư nhận từ hợp đồng gia công khác chuyển sang; hàng nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan, đang đi trên đường chưa nhập kho tại cuối kỳ báo cáo (Hàng đang đi trên đường đã phản ánh vào kỳ này thì không phản ánh lại vào kỳ sau); nhập lại kho khi dư thừa trên dây chuyền sản xuất; nhập kho sau khi thuê gia công lại; lượng nguyên liệu, vật tư của DNCX không làm thủ tục hải quan. | ||
| 25.11 | Lượng nguyên liệu vật tư nhập khẩu xuất kho trong kỳ báo cáo | ||
| 25.11.1 | Tái xuất | Là lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu nhưng phải xuất trả đối tác ở nước ngoài, xuất sang nước thứ 3 hoặc xuất vào khu phi thuế quan, DNCX hoặc chuyển nguyên liệu, vật tư từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng gia công cùng hoặc khác đối tác nhân gia công. | |
| 25.11.2 | Chuyển mục đích sử dụng, tiêu thụ nội địa, tiêu huỷ | là lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu nhưng không được sử dụng vào sản xuất hàng xuất khẩu mà được chuyển mục đích sử dụng, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy (trường hợp tiêu hủy giải thích rõ tại chi tiêu ghi chú và cung cấp hồ sơ kèm theo nếu có). | |
| 25.11.3 | Xuất kho để sàn | Là lương nguyên liệu, vật tư thực tế | |
| xuất | dua vào dê gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu, bao gồm cả phần nguyên liệu, vật tư đưa đi gia công lại. Là lượng nguyên liệu, vật tư thực tế cấp bù do phần nguyên liệu, vật tư tiêu hao, hao hụt tự nhiên, hao hụt do tạo thành phế liệu, phế phẩm trong quá trình sản xuất; xuất chuyển tiếp từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng gia công khác hoặc lượng nguyên liệu, vật tư xuất kho mà chưa được chi tiết tại các chỉ tiêu 25.11.1, 25.11.2, 25.11.3 bao gồm nguyên liệu, vật tư thiếu hụt, hư hỏng mất mát do thiên tai, hỏa hoạn, nguyên liệu, vật tư sử dụng cho sản phẩm tái nhập để tái chế sửa chữa....... | ||
| --- | --- | --- | --- |
| 25.11.4 | Xuất kho khác | ||
| 25.12 | Lượng nguyên liệu vật tư nhập khẩu tồn kho cuối kỳ | Là lượng nguyên liệu tồn tại kho cuối kỳ báo cáo | |
| 25.13 | Ghi chú | Điền số/ngày quyết định miễn thuế đối với trường hợp nguyên liệu, vật tư bị hỏng hóc, mất mát do thiên tai, hỏa hoạn... Các thông tin khác (nếu có) | |
| Mẫu số 26 | Báo cáo quyết toán nhập - xuất tồn kho sản phẩm xuất khẩu | ||
| 26.1 | Mã hải quan | Mã Chi cục Hải quan nơi tiếp nhận yêu cầu báo cáo quyết toán | X |
| 26.2 | Mã tổ chức, cá nhân | Mã thương nhân nộp báo cáo quyết toán | |
| 26.3 | Tên tổ chức, cá nhân | Tên thương nhân nộp báo cáo quyết toán | |
| 26.4 | Loại hình báo cáo | Khai loại hình gia công hoặc SXXK | |
| 26.5 | Ghi chú khác | Hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa xuất kho thì chỉ rõ số tờ khai hàng hóa xuất khẩu | |
| 26.6 | Mã sản phẩm | Là mã của sản phẩm do doanh nghiệp tự xây dựng để quản lý nhập - xuất - tồn kho. Lưu ý sử dụng mã sản phẩm theo quản trị doanh nghiệp để khai báo trên tờ khai xuất khẩu. | x |
| --- | --- | --- | --- |
| 26.7 | Tên sản phẩm | Tên sản phẩm xuất khẩu giống với mô tả hàng hóa đã khai trên tờ khai xuất khẩu | |
| 26.8 | Đơn vị tính | Là đơn vị tính của sản phẩm được sử dụng trong quản lý sản xuất, giao dịch mua bán hàng hóa với đối tác nước ngoài và được khai trên tờ khai hải quan. Tham khảo bảng "Mã đơn vị tính" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | x |
| 26.9 | Lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ | Là lượng sản phẩm tồn cuối kỳ trước được chuyển sang kỳ báo cáo hiện tai | |
| 26.10 | Lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ từ sản xuất, gia công lai | Là lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ báo cáo gồm sản phẩm do tổ chức, cá nhân sản xuất trong kỳ nhập kho thành phẩm: sản phẩm gia công lai: ... | |
| 26.10a | Lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ từ nguồn tái nhân | Là lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ báo cáo từ sản phẩm đã xuất khẩu nhưng bị khách hàng trả lại: | |
| 26.11 | Lượng sản phẩm xuất kho trong kỳ báo cáo | ||
| 26.11.1 | Lượng sản phẩm thay đổi mục đích sử dụng, tiêu thụ nội địa, tiêu huỷ | Là lượng sản phẩm có sử dụng nguyên liệu, vật tư từ nguồn nhập khẩu để gia công, sản xuất xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà được chuyển mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa, tiêu hủy (trường hợp tiêu hủy giải thích rõ tại chỉ tiêu ghi chú và cung cấp hồ sơ kèm theo nếu có). | |
| 26.11.2 | Sản xuất sản phẩm xuất khẩu | Là lượng sản phẩm có sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất xuất khẩu thực tế đã xuất kho để xuất khẩu. | |
| 26.11.3 | Xuất kho khác: | Trong trường hợp xuất kho chưa được | |
| chi tiết tại các chỉ tiêu thông tin số 26.11.1, 26.11.2 bao gồm sản phẩm xuất kho để xuất khẩu nhưng chưa đăng ký tờ khai; xuất cho nghiên cứu sản phẩm, hư hỏng mất mát do thiên tai, hỏa hoạn... | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 26.12 | Lượng sản phẩm tồn kho cuối kỳ | I là lượng sản phẩm tồn tại kho cuối kỳ báo cáo | |
| 26.13 | Ghi chú | Điền số/ngày quyết định miễn thuế đối với trường hợp nguyên liệu, vật tư bị hỏng hóc, mất mát do thiên tai, hỏa hoạn... Các thông tin khác (nếu có) Trường hợp có sản phẩm đã xuất khẩu nhưng bị khách hàng trả lại tại cột 7 thì liệt kê số tờ khai tái nhân. | |
| Mẫu số 27 | Dịnh mức thực tế sản phẩm xuất khẩu | ||
| 1 | Thông tin chung | ||
| 27.1 | Mã hái quan | Mã Chi cục Hải quan nơi tiếp nhận bảng định mức. Tham khảo bảng "Mã Chi cục Hải quan- Đội thủ tục" trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | x |
| 27.2 | Mã tổ chức, cá nhân | Mã thương nhân gia công, SXXK hàng hóa | |
| 27.3 | Tên tổ chức, cá nhân | Tên thương nhân gia công, SXXK hàng hóa | |
| 27.4 | Mã sản phẩm | Mã sản phẩm xuất khẩu tại cột này phải thống nhất với mã sản phẩm đã khai trên tờ khai hải quan | |
| 27.5 | Tên sản phẩm | Tên sản phẩm xuất khẩu tại cột này phải thống nhất với tên sản phẩm xuất khẩu đã khai trên tờ khai hải quan | |
| 27.6 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của sản phẩm xuất khẩu sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính doanh nghiệp quản lý tại nhà xưởng sản xuất và đơn vị tính đã khai báo | |
| trên tờ khai hải quan. | |||
| --- | --- | --- | --- |
| B | Thông tin chi tiết phẩm (các chỉ tiêu) Mã nguyên liệu | ||
| Mã của nguyên liệu, vật tư (bao gồm cả nhập khẩu, mua trong nước) để sản xuất ra 01 đơn vị sản phẩm. Trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì phải thống nhất với mã nguyên liệu, vật tư đã khai trên tờ khai hải quan. Trường hợp sản phẩm sửa chữa, tái chế từ sản phẩm tái nhập thì điền mã sản phẩm tái nhập đã khai trên tờ khai hải quan tái nhân (nếu có). | |||
| 27.8 | Tên nguyên liệu | Tên của nguyên liệu, vật tư (bao gồm cả nhập khẩu, mua trong nước) để sản xuất ra 01 đơn vị sản phẩm. Trường hợp sản phẩm sửa chữa, tái chế từ sản phẩm tái nhập thì điền tên sản phẩm tái nhập đã khai trên tờ khai hải quan tái nhân. | |
| 27.9 | Đơn vị tính | Đơn vị tính của nguyên liệu, vật tư: sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính doanh nghiệp quản lý tại nhà xưởng sản xuất, với đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai hải quan | |
| Lượng NL, VT thực tế sử dụng để sản xuất một sản phẩm | Lượng NI, VT thực tế sử dụng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu bao gồm lượng nguyên liệu, vật tư cấu thành sản phẩm và lượng nguyên liệu, vật tư tiêu hao, tạo thành phế liệu, phế phẩm. Định mức thực tế của một đơn vị sản phẩm theo từng nguyên liệu, vật tư Tổng lượng nguyên liệu, vật tư đã dùng để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu Tổng số lượng sản phẩm thu được Trong đó: | ||
| 27.11 | Ghi chú | Tổng lượng nguyên liệu, vật tư đã dùng để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu bằng tổng lượng nguyên liệu, vật tư đưa vào để sản xuất sản phẩm trừ lượng nguyên liệu vật tư thu hồi và lượng nguyên liệu, vật tư đang dở dang trên dây chuyền tính tới thời điểm xác định định mức để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu. Tổng số lượng sản phẩm thu dược: là tổng số lượng thu dược cho tới thời điểm xác định định mức. | ||
| --- | --- | --- | --- |
| I | dùng để gia công, sản xuất sản phẩ xuất khẩu bằng tổng lượng nguyê lân của các nhà máy sản xuấ | 1 | |
| I | I | phẩm trừ lượng nguyên liệu vật tư th hồi và lượng nguyên liệu, vật tư dan dở đang trên dây chuyền tính tới thờ điểm xác định định mức để gia công sản xuất sản phẩm xuất khẩu. Tổng số lượng sản phẩm thu dược | |
| 27.11 | Ghi chú | điểm xác định định mức. Trường hợp nguyên liệu mua tron nước điền "Y". trường hợp nguyên | i! |
| I | ! | liệu, vật tư nhập khẩu để trồng; trườn hợp vật tư không xây dựng được địn mức điền "KXDĐM"; trường họ nguyên liệu, vật tư thu hồi từ sả phẩm tái nhập điền "THI"; trường họ sửa chữa, tái chế từ sản phẩm tái nhậ mức điền "THI" | 5 1 3 1 3 |
| I | I | un ami qui t'aide | |
| m) Bổ sung mẫu số 32 như sau: |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| Mẫu số 32 | Bản kê phương tiện chứa hàng tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhân | ||
| A | Thông tin chung | ||
| 32.1 | Số tiếp nhận (bản kê) | Hệ thống tự động cấp số tiếp nhận | |
| 32.2 | Ngày tiếu nhân | Hệ thống tư động cấp ngày tiền nhân | |
| 32.3 | Mã người khai hải quan | Nhập mã số thuế của người khai hải quan | |
| 32.4 | Tên, địa chỉ của người khai hải quan | (1) Nhập tên, địa chỉ của người khai hải quan (2) Trường hợp thông tin người khai hải | |
| quan (theo mã số thuế) đã có trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống hỗ trợ xuất ra tên, địa chỉ | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 32.5 | Cơ quan hải quan | (1) Nhập mã cơ quan hải quan nơi làm thủ tục tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập (2) Tham khảo bảng mã cơ quan hải quan (Đội thông quan) trên website của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn | |
| 32.6 | I. loại hình | Nhập mã loại hình đề nghị: "1": Tạm nhập, tái nhập "2": Tam xuất, tái xuất | |
| 32.7 | Thời hạn đăng ký Ghi chú khác | (1) Ngày tạm nhập hoặc tạm xuất (ngày phương tiện chứa hàng dự kiến đến cửa khẩu) (2) Ngày tái xuất hoặc tái nhập dự kiến (ngày phương tiện chứa hàng dự kiến xuất cảnh) Ghi chú khác (nếu có) | x |
| 32.8 | |||
| B | Thông tin phương tiện chưa hàng | ||
| 32.9 | Chủ sở hữu phương tiện chứa | (1) Nhập mã chủ sở hữu tàu theo bảng "mã hãng vận chuyển" theo công bố tại website của Cục Hải quan www.customs.gov.vn (2) Hệ thống hỗ trợ xuất ra tên, địa chỉ của chủ sở hữu phương tiện chứa hàng theo thông tin đăng ký Trường hợp mã hãng vận chuyển nếu chưa được đăng ký trên hệ thống thì người khai hải quan cập nhập thông tin (bao gồm tên, địa chỉ) tại mục đăng ký "mã hãng vận chuyển" trên website của Cục Hải quan www.customs.gov.vn | |
| 32.10 | Số ký hiệu phương tiện chứa hàng | Nhập số container hoặc số ký mã hiệu phương tiện chứa hàng tạm nhập hoặc tạm xuất Lưu ý: Nhập đầy đủ, chính xác số hiêu | |
| container/phương tiện chứa theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu (khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách) và không nhập kí tự đặc biệt như .,- (A=!"%&*:<>@&|?:+'"~... | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 32.11 | Kích thước và loại phương tiện chứa hàng | Căn cứ loại phương tiện chứa hàng để nhập các mã sau: "2": container 20ft "4": container 40ft "L": container 45ft "M": container 48ft "T": Bồn chứa khí, chất lỏng "9": Loại khác | |
| 32.12 | Tình trạng chưa hàng | Căn cứ thực tế tình trạng phương tiện chứa hàng tại thời điểm khai báo để nhập các mã sau: "E": rỗng "F": có chứa hàng | x |
| 32.13 | Ghi chú khác | Ghi chú khác (nếu có) | |
| c | Thanh khoản phương tiện chứa hàng | ||
| 32.14 | Mã hoạt động | Nhập mã hoạt động đề nghị: "1": Tái nhập "2": Tái xuất | |
| 32.15 | Số tiếp nhận. Ngày đăng ký thanh khoản băn kê | Nhập số tiếp nhận đã được hệ thống cấp Nhập ngày đăng ký thanh khoản bản kê | |
| 32.16 | |||
| 32.17 | Mã người khai hải quan | Nhập mã số thuế của người khai hải quan | |
| 32.18 | Tên, địa chỉ của người khai hải quan | (1) Nhập tên, địa chỉ của người khai hải quan (2) Trường hợp thông tin người khai hải quan (theo mã số thuế) đã có trong cơ sở dữ liệu thì hệ thống hỗ trợ xuất ra tên địa | |
| 32.19 | Cơ quan hải quan | (1) Nhập mã cơ quan hải quan nơi làm thủ tục tái xuất hoặc tái nhập (2) Tham khảo bảng mã cơ quan hải quan (Đội thông quan) trên website của Cục Hải quan www.customs.gov.vn | |
| --- | --- | --- | |
| Số ký hiệu phương tiện chứa hàng | (1) Hệ thống hỗ trợ xuất ra thông tin danh sách container/phương tiện chứa hàng tạm nhập hoặc tạm xuất theo số bản kê (2) Trường hợp hệ thống không hỗ trợ xuất ra thông tin phương tiện chứa tạm nhập hoặc tạm xuất thì người khai phải nhập đầy đủ, chính xác số hiệu container/phương tiện chứa hàng cần thanh khoản theo đúng định dạng, chuẩn dữ liệu (khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ và phần số container phải viết liền (không nhập dấu cách) và không nhập kí tự đặc biệt như: ..,- (=!"%&*;<>@&&|?:+"~...) Lưu ý: Hệ thống hái quan căn cứ số ký hiệu phương tiện chứa tái xuất hoặc tái nhập để tự động thanh khoản (trừ lùi với số ký hiệu phương tiện chưa thuộc bản kê tạm nhập hoặc tạm xuất) và lập báo cáo tình hình sử dụng, lưu giữ phương tiện chứa hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhân | ||
| 32.21 | Ngày tái xuất hoặc tái nhân | Nhập ngày tái xuất hoặc tái nhập thực tế (ngày phương tiên chứa hàng xuất cảnh) |
- Sửa đổi, bổ sung một số mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục II Thông tư 39/2018/TT-BTC như sau: a) Bổ sung mẫu số 09a/VBĐN/GSQL, như sau: Mẫu số 09a/VBDN/GSQI. TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......, ngày ...... tháng ...... năm...... VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Kính gửi: Hải quan ........................................ Tờ khai vận chuyển độc lập số..............ngày.................đăng ký tại Hải quan....................................................... Căn cứ Điều 51 Thông tư số /2025/TT-BTC ngày tháng năm 2025 của Bộ Tài chính, Công ty đề nghị được:
- Chuyển tài lưu kho: [ ]
- Thay đổi phương thức vận chuyển, phương tiện vận tải:
- Đóng chung với hàng xuất khẩu:
| STT | Địa điểm thực hiện/chặng vận chuyển | Thời gian dự kiến (Ngày/tháng/năm) | Phương tiện vận chuyển (nếu có) | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đến | Đi | Loại (ô tô/xà lan/tàu thủy/tàu hỏa/tàu hỏa/máy bay/khác) | Số hiệu PTVC | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | |
| Chans 1 | ||||||
| Chàng ? | ||||||
| Công ty……………………………………cam kết thực hiện theo đúng quy định./. | ||||||
| (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||||
| Hướng dẫn sử dụng: | ||||||
| Mục 1, 2, 3: Doanh nghiệp ghi chữ "X" vào ô theo nội dung đề nghị. Đối với nội dung không đề nghị thực hiện thì doanh nghiệp để trống. | ||||||
| Mục 4: Địa điểm thực hiện/chặng vận chuyển: trường hợp doanh nghiệp thực hiện nhiều chặng vận chuyển khác nhau thì nhập tên, mã địa điểm lưu giữ hàng hóa theo từng chặng vận chuyển từ địa điểm nào đến địa điểm nào, ví dụ: chặng 1: Hải Phòng (03EES01) - Hồ Chí Minh (02CIS01), chặng 2: Hồ Chí Minh (02CIS01) -- Cái Mép (51CIS20) | ||||||
| h) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 12/TB-CSSX/GSQL như sau: | ||||||
| Mẫu số 12/TB-CSSX/GSQI. | ||||||
| ... ,ngày... tháng... năm.... | ||||||
| THÔNG BÁO CƠ SỞ SẢN XUẤT, NƠI LƯU GIỮ NL, VT, MMTB VÀ SP XUẤT KHẨU CỦA HOẠT ĐỘNG GIA CÔNG, SXXK, DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT | ||||||
| Kính gửi: Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu...... | ||||||
| I. Thông tin đơn vị: |
- Tên tổ chức/cá nhân: ........................................
- Mã số doanh nghiệp hiện thời: ........................................ (Trường hợp dự án đầu tư của DNCX trước khi đi vào hoạt động sản xuất, chưa có mã số thuế thì không cần khai mục này)
- Mã số doanh nghiệp trước khi thay đổi (nếu có):........... Tên tổ chức/cá nhân trước khi chuyển đổi:...... Lý do chuyển đổi (sáp nhập, chia, tách, thay đổi mã số):.....
- Địa chỉ trụ sở chính: ........... Trụ sở thuộc quyền sở hữu của DN: Trụ sở thuê:
- Ngày kết thúc năm tài chính: 31/12 [ ]; 31/3 [ ]; 30/6 [ ]; 30/9 [ ]; Khác:...... 6. Đại diện pháp luật: Số CCCD/Hộ chiếu: Nơi cấp: Số điện thoại:
- Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên): Số CCCD/Tiệ chiếu: __ Ngày cấp: __ Nơi cấp: __
- Tổng giám đốc (hoặc Giám đốc): Ngày cấp:
- Doanh nghiệp là: 9.1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Doanh nghiệp chế xuất: 1.1; (Đối với trường hợp nhà đầu tư được ghi nhận mục tiêu thành lập DNCX tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (sau đây gọi tắt là Giấy CNDKĐT) thì trước khi nhập khẩu lô hàng máy móc, thiết bị...đầu tiên khai đầy đủ thông tin tại mục này) Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương GCNDKĐT số:....ngày...tháng...năm...Nơi cấp Điều chỉnh lần thứ... ngày... tháng ...năm... (nếu có) Tên nhà đầu tư thứ nhất: Nước của nhà đầu tư thứ nhất: Mã nước.... tên nước... Vốn đầu tư góp thực hiện dự án:........chiếm tỷ lệ.....% Tên nhà đầu tư thứ ....: Nước của nhà đầu tư thứ.....: Mã nước.... tên nước.... Vốn đầu tư góp thực hiện dự án:........chiếm tỷ lệ......% 9.2. Doanh nghiệp đầu tư trong nước:
- Đối với dự án đầu tư (bao gồm cả DNCX) (Đối với trường hợp nhà đầu tư được ghi nhận mục tiêu thành lập DNCX tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (sau đây gọi tắt là Giấy CNĐKĐT) thì trước khi nhập khẩu lô hàng máy móc, thiết bị...dầu tiên khai đầy đủ thông tin tại mục này) Địa điểm thực hiện dự án: ............ Diện tích đất sử dụng: ............... Trụ sở thuộc quyền sở hữu: Trụ sở thuê: Thời điểm dự án bắt đầu xây dựng: Thời điểm dự án dự kiến chính thức đi vào hoạt động: Thời hạn hoạt động của dự án từ ngày tháng năm... đến ngày tháng năm...
- Ngành nghề sản xuất:......(ghi theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/giấy phép đầu tư, giấy đăng ký kinh doanh) Ghi rõ ngành nghề sản xuất theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chứng từ tương đương Gia công cho thương nhân nước ngoài: Sản xuất xuất khẩu: DNCX thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu Hoạt động kinh doanh khác:........................... Mô tả quy trình sản xuất tổng quát:.....
- Doanh nghiệp theo dõi nhập - xuất -- tồn nguyên liệu, vật tư, sản phẩm bằng:......(ghi rõ phần mềm sử dụng hoặc cách thức quản lý, theo dõi nguyên liệu, vật tư, sản phẩm tại doanh nghiệp)
- Lịch sử kiểm tra cơ sở sản xuất, năng lực sản xuất (nêu rõ một trong 02 trường hợp dưới đây): Cơ quan hải quan chưa kiểm tra: Cơ quan hải quan đã kiểm tra: Số biên bản kiểm tra:......ngày, tháng, năm; Số kết luận kiểm tra...... ngày, tháng, năm....
- Mã cơ quan hải quan dự kiến nộp báo cáo quyết toán:.... II. Nội dung: A. Thông tin về cơ sở sản xuất, nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, sản phẩm:
- Thông tin về cơ sở sản xuất 1.1. Địa chỉ CSSX : ........................................ Mã cơ quan hải quan quản lý địa bàn CSSX 1: ........................................ CSSX thuộc quyền sở hữu của DN: ; Thời hạn sử dụng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ............ CSSX thuê: ; Thời hạn thuê từ ngày............. đến ngày...... Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị: ............. (Trong đó: Sở hữu: ............; Đi thuê: ............; khác...........) Năng lực sản xuất: Nêu rõ năng lực sản xuất sản phẩm xuất khẩu tối đa trong một năm/tháng/ngày: ............................... Cơ sở sản xuất trên phù hợp với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu thuộc ngành hàng (tích vào ô tương ứng với ngành hàng): Da giày: May mặc: Điện tử, điện lạnh: Chế biến thực phẩm: ̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣̣ Nhựa: __ Nông sản: __ loại khác: __ Chu kỳ sản xuất sản phẩm theo từng ngành nghề:..................
-
- Địa chỉ CSSX 2: ............................................................... Trường hợp có nhiều hơn một CSSX thì thông báo tương tự điểm 1.1 trên.
- Thông tin về nơi lưu giữ nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị, sản phẩm (Không tổ chức sản xuất) 2.1. Địa chỉ nơi lưu giữ 1: ....................................................... Tình trạng sử dụng: Còn sử dụng: ; Kết thúc sử dụng: Nơi lưu giữ thuộc quyền sở hữu của DN: ; Thời hạn sử dụng theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: ............ Nơi lưu giữ thuê: ; Thời hạn thuê từ ngày............đến ngày...... Diện tích: Công suất lưu giữ: 2.2. Địa chỉ nơi lưu giữ 2: Trường hợp có nhiều hơn một nơi lưu giữ thì thông báo tương tự điểm 2.1 trên. B. Tổng năng lực sản xuất sản phẩm (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX): Trong 01 năm/quý/tháng/tuần/ngày, tổ chức cá nhân sản xuất được.............. sản phẩm. C. Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX):...... D. Ngành hàng sản xuất chính (tích vào ô tương ứng): Da giày: ☐ May mặc: ☑ Điện tử, điện lạnh: ☐ Nhựa: 门 Nông sản: - loại khác:........ E. Tình hình nhân lực (tính cho tất cả các CSSX nếu tổ chức, cá nhân có nhiều CSSX): Bộ phận quản lý………………Người; Số lượng công nhân:...........Người C. Thông tin về cơ sở sản xuất thuê gia công lại
- Đối tác nhận gia công lại 1: a. Thông tin chung Tên đối tác nhận gia công lại:............. Mã số thuế đối tác nhận gia công lại:.................. Đối tác nhận gia công lại là hộ kinh doanh cá thể, hộ gia đình: Địa chỉ đối tác nhận gia công lại: ................................ Gia công lại toàn bộ: ; Gia công công đoạn: CSSX thuộc sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông:
- Sở đăng ký thành viên đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: số:....ngày... tháng ...năm... Nơi cấp + Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương GCNDKĐT số:....ngày...tháng ...năm... Nơi cấp ....
- Điều lệ về tổ chức hoạt động của đơn vị nhận gia công lại
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán Mô tả công đoạn thuê gia công lại cụ thể:.............................. Số tiếp nhận hợp đồng thuê gia công lại: ............. Trường hợp hệ thống chưa hỗ trợ tiếp nhận hợp đồng thuê gia công lại, khai báo các thông tin sau: Hợp đồng thuê gia công lại số:.....ngày, tháng, năm Thời hạn hợp đồng thuê gia công lại: b. Thông tin chi tiết: Địa chỉ CSSX 1: Mã cơ quan hải quan quản lý CSSX 1:.............................. CSSX thuộc quyền sở hữu của DN: M; CSSX thuê: 7, Thời hạn thuê từ ngày............ đến ngày...... Tổng số lượng máy móc, dây chuyền trang thiết bị:....... (Trong đó: Sở hữu: ........................; Đi thuê: ............; khác...........) Chế biến thực phẩm: Cơ khí: Gỗ: Nhựa: J Nông sản: 10 Chu kỳ sản xuất sản phẩm theo từng ngành nghề:.....................
- Đối tác nhận gia công lại 2: Trường hợp có nhiều hơn một đối tác nhận gia công lại thì thông báo tương tự điểm 1 trên II. Thông tin về tổ chức, cá nhân nhận ủy thác đối với trường hợp tổ chức, cá nhân có hoạt động SXXK ủy thác nhập khẩu, ủy thác xuất khẩu Tên đối tác nhận ủy thác:................ Mã số thuế đối tác nhận ủy thác:.................. Địa chỉ đối tác nhận ủy thác: ................................ Hợp đồng ủy thác số:.....ngày, tháng, năm III. Về sự tuân thủ pháp luật: Trong vòng 730 ngày, tổ chức cá nhân (tích vào ô tương ứng): Bị xử lý về hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, trốn thuế: Có 0 Không Bị xử phạt về hành vi trốn thuế, gian lận thuế: Có ] Bị các cơ quan quản lý nhà nước xử phạt vi phạm trong lĩnh vực kế toán: Có [ ] Không [ ] Tổ chức/cá nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung cam kết trên. Trường hợp có thay đổi các thông tin trên, Tổ chức/cá nhân sẽ thực hiện khai và cam kết lại. NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (ký tên, đóng dấu) c) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 15/BCQT-NVL/GSQL như sau: Mẫu số 15/BCQT-NVL/GSQL Tên tổ chức, cá nhân Địa chỉ Mã số thuế BÁO CÁO QUYẾT TOÁN NHẬP-XUẤT-TỒN KHO NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU LOẠI HÌNH.. Kỳ báo cáo: Từ ngày ...... đến ngày ......
| STT | Mã nguyên liệu, vật tư | Tên nguyên liệu, vật tư | Đơn vị tính | Lượng NL, VT tồn kho đầu kỳ | Lượng NL, VT nhập trong kỳ | Lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu xuất kho trong kỳ | Lượng Nl, VT nhập khẩu tồn kho cuối kỳ | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tái xuất | Chuyển mục đích sử dụng, tiêu thụ nội địa, tiêu huỷ | Xuất kho để sản xuất | Xuất kho khác | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | {9} | (10) | ( 1 ) = ( 5 ) : ( 6 ) - ( 7 ) - ( 8 ) - ( 9 ) - ( 1 0 ) | (12) |
| (13) NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) (14) NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký, dòng dấu, ghi rõ họ tên) | |||||||||||
| Ghi chú khác: |
- Bán thành phẩm được tạo ra từ nguyên liệu nhập khẩu chưa được thể hiện chi tiết tại biểu mẫu này, tổ chức, cá nhân theo dõi, lưu giữ và giải trình khi cơ quan hải quan kiểm tra tình hình sử dụng, báo cáo quyết toán hoặc khi tính thuế, tiêu thụ nội địa. 2. Các ghi chú khác (nếu có) Hướng dẫn lập mẫu số 15/BCQT-NVL/GSQL:
- Thông tin nhập - xuất - tồn kho nguyên liệu, vật tư được lập trên cơ sở quản lý theo dõi nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu trên hệ thống sổ sách kế toán theo các quy định về chế độ kế toán của Bộ Tài chính và theo nguồn nhập kho. 2. Hướng dẫn chi tiêu lập báo cáo quyết toán: Cột (2): Là mã của nguyên liệu, vật tư do doanh nghiệp tự xây dựng để quản lý nhập - xuất - tồn kho, quản lý sản xuất. Lưu ý, sử dụng mã theo quản trị của doanh nghiệp khi khai báo trên tờ khai hải quan. Trường hợp tổ chức, cá nhân có sử dụng mã nguyên liệu, vật tư, mã sản phẩm khác với mã đã khai báo trên tờ khai hải quan khi nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, xuất khẩu sản phẩm thì phải xây dựng, lưu giữ bảng quy đổi tương đương giữa các mã. Cột (4): Là đơn vị tính của nguyên liệu, vật tư được sử dụng trong quản lý sản xuất, giao dịch mua bán hàng hóa với đối tác nước ngoài và được khai trên tờ khai hải quan. Cội (5): Là lượng nguyên liệu, vật tư cuối kỳ trước được chuyển sang kỳ báo cáo hiện tại; Cột (6): Gồm lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (bao gồm bán thành phẩm, thành phẩm đề gắn với sản phẩm xuất khẩu thành sản phẩm đồng bộ) để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu nhập kho trong kỳ báo cáo; lượng nguyên liệu, vật tư nhận từ hợp đồng gia công khác chuyển sang; hàng nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan, đang đi trên đường chưa nhập kho tại cuối kỳ báo cáo; nhập lại kho khi dư thừa trên dây chuyền sản xuất; nhập kho sau khi thuê gia công lại; lượng nguyên liệu, vật tư của DNCX không làm thủ tục hải quan. Cột (7): Là lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu nhưng phải xuất trả đối tác ở nước ngoài, xuất sang nước thứ 3 hoặc xuất vào khu phi thuế quan, DNCX hoặc chuyển nguyên liệu, vật tư từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng gia công cùng hoặc khác đối tác nhận gia công. Cột (8): Là lượng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu nhưng không được sử dụng vào sản xuất hàng xuất khẩu mà được chuyên mục đích sử dụng, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy (trường hợp tiêu hủy giải thích rõ tại cột số 12 và cung cấp hồ sơ kèm theo nếu có). Cột (9): Là lượng nguyên liệu, vật tư thực tế đưa vào đề gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu, bao gồm cả phần nguyên liệu, vật tư đưa đi gia công lại. Cột (10): Là lượng nguyên liệu, vật tư thực tế cấp bù do phần nguyên liệu, vật tư tiêu hao, hao hụt tự nhiên, hao hụt do tạo thành phế liệu, phi phẩm trong quá trình sản xuất; xuất chuyển tiếp từ hợp đồng gia công này sang hợp đồng gia công khác hoặc lượng nguyên liệu, vật tư xuất kho mà chưa được chi tiết tại các cột (7), (8), (9) bao gồm nguyên liệu, vật tư thiếu hụt, hư hỏng mất mát do thiên tai, hỏa hoạn, nguyên liệu, vật tư sử dụng cho sản phẩm tái nhập để tái chế, sửa chữa... Cột (II): Là lượng nguyên liệu tồn kho tại cuối kỳ báo cáo. Cột (12): Điền số/ngày quyết định miễn thuế đối với trường hợp nguyên liệu, vật tư bị hỏng hóc, mất mát do thiên tai, hòa hoạn... và các thông tin khác (nếu có)
- Chỉ tiêu (13), (14): Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hài quan gặp sự cố, không tiếp nhận được báo cáo quyết toán thì phải điền đầy đủ thông tin tại ô này. d) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 15a/BCQT-SP/GSQL như sau: Mẫu số 15a/BCQT-SP/GSQL
| Stt | Mã sản phẩm xuất khẩu | Tên sản phẩm xuất khẩu | Đơn vị tính | Lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ | Lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ | Lượng sản phẩm xuất kho trong kỳ | Lượng sản phẩm tồn kho cuối kỳ theo sổ sách theo dõi | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ sản xuất, gia công lại,... | Tái nhập do khách hàng trả lại | Lượng sản phẩm thay đổi mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa | Lượng sản phẩm xuất khẩu | Xuất kho khác | |||||||
| (1) | (2) | (3) | ( 4 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) = (5) : (6) + (7) - (8) - (9) - (10) | (12) |
| (13) NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) CHỨC, CÁ NHÂN (Ký, dòng dàn, ghi rõ họ tên) |
- Hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa xuất kho thì ghi rõ số tờ khai hàng hóa xuất khẩu số..... Ví dụ: Hàng hóa xuất khẩu thuốc từ khai số .... chưa xuất kho.
- Các ghi chú khác (nếu có) Hướng dẫn lập Mẫu số 15u/BCQT-SP/GSQL:
- Thông tin nhập - xuất - tồn sản phẩm được lập trên cơ sở quản lý theo dõi sản phẩm để xuất khẩu trên hệ thống sổ sách kế toán theo quy định về chế độ kê toán của Bộ Tài chính và theo nguồn.
- Hướng dẫn chi tiêu lập báo cáo quyết toán: Cột (2): Là mã của sản phẩm do doanh nghiệp tự xây dựng để quản lý nhập - xuất - tồn kho. Lưu ý sử dụng mã sản phẩm theo quản trị doanh nghiệp đề khai báo trên tờ khai xuất khẩu. Cột (4): Là đơn vị tính của sản phẩm được sử dụng trong quản lý sản xuất, giao dịch mua bán hàng hóa với đối tác nước ngoài và được khai trên tờ khai hải quan. Cột (5): Là lượng sản phẩm tồn cuối kỳ trước được chuyển sang kỳ báo cáo hiện tại. Cột (6): Là lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ báo cáo gồm sản phẩm do tổ chức, cá nhân sản xuất trong kỳ nhập kho thành phẩm; sản phẩm gia công lại;... Cột (7): Là lượng sản phẩm nhập kho trong kỳ báo cáo từ nguồn sản phẩm đã xuất khẩu nhưng bị khách hàng trả lại; Cột (8): Là lượng sản phẩm có sử dụng nguyên liệu, vật tư từ nguồn nhập khẩu để gia công, sản xuất xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà được chuyển mục đích sử dụng, chuyển tiêu thụ nội địa, tiêu hủy (trường hợp tiêu hủy giải thích rõ tại cột số 11 và cung cấp hồ sơ kèm theo nếu có). Cột (9): Là lượng sản phẩm có sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất xuất khẩu thực tế đã xuất kho để xuất khẩu. Cột (10): Trong trường hợp xuất kho chưa được cài tiết tại các cột (7), (8) bao gồm sản phẩm xuất kho dễ xuất khẩu nhưng chưa đăng ký tờ khai, xuất cho nghiên cứu sản phẩm, hư hỏng mất mát do thiên tai, hỏa hoạn... Cột (11): Là lượng sản phẩm tồn tại kho cuối kỳ báo cáo. Cột (12): Điền số/ngày quyết định miền thuế đối với trường hợp nguyên liệu, vật tư bị hỏng hóc, mất mát do thiên tai, hòa hoạn... và các thông tin khác (nếu có). Trường hợp có sản phẩm đã xuất khẩu nhưng bị khách hàng trả lại tại cột 7 thì liệt kê số tờ khai tái nhập.
- Chỉ tiêu (12), (13): Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố, không tiếp nhận được báo cáo quyết toán thì phải điền đầy đủ thông tin tại ô này. d) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 16/ĐMTT/GSQL như sau: Mẫu số 16/DMTT/GSQL. ĐỊNH MỨC THỰC TÊ SẢN XUẤT SẢN PHẨM XUẤT KHẨU Kỳ báo cáo: từ ngày đến ngày
| Stt | Mã sản phẩm xuất khẩu/nhập khẩu | Tên sản phẩm xuất khẩu/nhập khẩu | Đơn vị tính | Nguyên liệu, vật tư | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã | Tên | Đơn vị tính | Lượng NL, VT thực tế sử dụng để sản xuất một sản phẩm | |||||
| (1) | (2) | (3) | ( 4 ) | (5) | (6) | (7) | ( 8 ) | 195 |
| SP A | Áo sơ mi | cái | VI | Vải 100% cotton | mér | 1,2 | ||
| VI | Vải 100% cotton | mét | 0,3 | |||||
| K | Dây kéo | cái | 1 | x | ||||
| P | Phấn | viên | KXIDON | |||||
| 2 | DT001 | Điện thoại 001 | Cái | MH | Màn hình | cái | I | TH |
| p | Pin | cai | 1 | X | ||||
| C | Chinset | cái | 1 | |||||
| Cam | Camera | cái | 1 | |||||
| 3 | DT002 | Điện thoại 002 | Cái | PT001 | Điện thoại 001 | cái | I | SPIN |
| MH | Màn hình | cái | ||||||
| (10) NGƯỜI LẬP (Ký, ghi rõ họ tên) (11) NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký, dòng dấu, ghi rõ họ tên) |
- Hướng dẫn lập Mẫu số 16/DMTT-GSQL: Cột (2): Mã sản phẩm xuất khẩu tại cột này phải thống nhất với mã sản phẩm đã khai trên tờ khai hải quan Cột (3): Tên sản phẩm xuất khẩu tại cột này phải thống nhất với tên sản phẩm xuất khẩu đã khai trên tờ khai hải quan Cột (4): Đơn vị tính của sản phẩm xuất khẩu: sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính doanh nghiệp quản lý tại nhà xưởng sản xuất và đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai hải quan. Cột (5): Mã của nguyên liệu, vật tư (bao gồm cả nhập khẩu, mua trong nước) để sản xuất ra 01 đơn vị sản phẩm. Trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì phải thống nhất với mã nguyên liệu, vật tư đã khai trên tờ khai hải quan. Trường hợp sản phẩm sửa chữa, tái chế từ sản phẩm tái nhập thì điền mã sản phẩm tái nhập đã khai trên tờ khai hải quan tái nhập (nếu có). Cột (6): Tên của nguyên liệu, vật tư (bao gồm cả nhập khẩu, mua trong nước) để sản xuất ra OI đơn vị sản phẩm. Trường hợp sản phẩm sửa chữa, tái chế từ sản phẩm tái nhập thì điền tên sản phẩm tái nhập đã khai trên tờ khai hải quan tái nhập. Cột (7): Đơn vị tính của nguyên liệu, vật tư: sử dụng thống nhất với mã đơn vị tính doanh nghiệp quản lý tại nhà xưởng sản xuất và đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai hải quan. Cột (8): Lượng nguyên liệu, vật tư thực tế sử dụng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu bao gồm lượng nguyên liệu, vật tư cấu thành sản phẩm và lượng nguyên liệu, vật tư tiêu hao, tạo thành phế liệu, phế phẩm. Định mức thực tế của một đơn vị sản phẩm theo từng nguyên liệu, vật tư = Tổng lượng nguyên liệu, vật tư đã dùng để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu chia cho tổng số lượng sản phẩm thu được. Trong đó: Tổng lượng nguyên liệu, vật tư đã dùng để gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu bằng tổng lượng nguyên liệu, vật tư đưa vào để sản xuất sản phẩm trừ lượng nguyên liệu vật tư thu hồi và lượng nguyên liệu, vật tư đang dở dang trên dây chuyền tính tới thời điểm xác định mức đề gia công, sản xuất sản phẩm xuất khẩu. Tổng số lượng sản phẩm thu được: là tổng số lượng thu được cho tới thời điểm xác định định mức. Cột (9): Trường hợp nguyên liệu mua trong nước điền "X"; trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để trồng; trường hợp vật tư không xây dựng được định mức điền "KXDĐM"; trường hợp nguyên liệu, vật tư thu hồi từ sản phẩm tái nhập điền "TH"; trường hợp sửa chữa, tái chế từ sản phẩm tái nhập thì điền "SPTN".
- Chỉ tiêu (10), (11): Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố, không tiếp nhận được báo cáo quyết toán thì phải điền đầy đủ thông tin tại ô này. e) Bổ sung mẫu số 18b/THHH/GSQL như sau: Mẫu số 18b/TMHH/GSQL. TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......, ngày..... tháng..... năm ...... V/v thông báo phương án tiêu hủy nguyên liệu, vật tư dư thừa, bán thành phẩm; thành phẩm; máy móc thiết bị thuê, mượn; phế liệu, phế phẩm Kính gửi: Chi cục Hải quan ........ Hiện nay, Công ty chúng tôi, mã số thuế: .... có địa chỉ..., điện thoại... fax...có phát sinh lượng nguyên liệu, vật tư dư thừa; bán thành phẩm; thành phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn; phế liệu, phế phẩm phải tiêu hủy, cụ thể như sau: I. Danh sách hàng hóa đề nghị tiêu hủy
- Danh sách nguyên liệu, vật tư
| $T^{\prime}$ | Tên nguyên liệu, vật tư | Mã nguyên liệu, vật tư | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2. Danh sách bán thành phẩm, thành phẩm | |||||
| STT | Tên bán thành phẩm, thành phẩm | Mã bán thành phẩm, thành phẩm | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 3. Danh sách máy móc, thiết bị | |||||
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Số tờ khai nhập khẩu/ mã loại hình | Don vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 4. Danh sách phế liệu | |||||
| STT | Tên phế liệu | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
- Danh sách phế phẩm
- Danh sách loại hàng hóa khác II. Phương án tiêu hủy Phương án tiêu hủy hàng hóa:....ghi rõ cách thức, phương pháp tiêu hủy. Thời gian tiêu hủy:....... Địa điểm tiêu hủy:........ Công ty thực hiện tiêu hủy:............ghi rõ mã số thuế, tên, địa chỉ Công ty thực hiện tiêu hủy trong trường hợp thuê Công ty khác tiêu hủy hàng hóa. Số Giấy phép:......Ngày giấy phép:.......ghi số/ngày giấy phép đối với trường hợp có giấy phép tiêu hủy. ĐẠI DIỆN TÍCH PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu) Ý kiến của Chi cục Hải quan: Trên cơ sở đề nghị của tổ chức, cá nhân, Lãnh đạo Chi cục phê duyệt ý kiến. LÃNH ĐẠO CHI CỤC (ghi ngày tháng năm, ký tên, đóng dấu) g) Bổ sung mẫu số 18c/GSTH/GSQL như sau: Mẫu số 18c/GSTH/GSQI. TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BẢN (1) Số: ................................/BB-HC BIÊN BĂN GIÁM SÁT TIÊU HÚY Hôm nay, hôi ......giờ............phút......ngày...........tháng.....năm................... Đại diện cơ quan hải quan gồm: Người chứng kiến (nếu có) gồm: Tiến hành giám sát quá trình tiêu hủy nguyên liệu, vật tư dư thừa, bán thành phẩm, thành phẩm, máy móc, thiết bị, phế liệu, phế phẩm theo đề nghị của ...... Nội dung ghi nhận quá trình giám sát tiêu hủy (trong đó ghi nhận tình trạng niêm phong khi nhận bàn giao hàng hóa để giám sát tiêu huỷ áp dụng đối với trường hợp khác địa bàn giám sát tiêu huỷ; tình trạng hàng hóa theo Thông báo tiêu hủy theo mẫu số 18b/THIHH/GSQL Phụ lục V và các nội dung khác liên (*) Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị tiêu hủy Biên bản được lập thành......bàn, mỗi bản gồm........tờ, có nội dung và giá trị như nhau, đã giao cho .........................01 bản. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (?): .................................. NGƯỜI THAM GIA LÀM VIỆC NGƯỜI THAM GIA GIÁM SÁT (Ký, ghi rõ họ tên) NGƯỜI CHỨNG KIẾN (2) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải nêu ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên. (3) Thành phần tham gia là danh sách cá nhân đã được cử thực hiện việc giám sát tiêu hủy. Trường hợp đại diện có thẩm quyền ký biên bản phai ký ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu của người khai hải quan. (4) Thành phần cơ quan hải quan giám sát tiêu hủy h) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 21/BKVC/GSQL như sau: Mẫu số 21/BKVC/GSQI. NGHỚA QUÁ CẢNH/TRUNG CHUYỂN (Bàn người khai hài quan lục)
- Đơn vị kinh doanh dịch vụ quá cảnh/trung chuyển:
- Phương tiện vận tải: - Tên, số hiệu, chuyên............................... Ngày nhập cảnh: ....../........../............ I. PHÂN KÊ KHAI HÀNG HÓA XUẤT CĂNG II. XÁC NHẬN CỦA HẢI QUAN CK NHẬP Cột 8: Khai báo tên, địa chỉ của người xuất khẩu hàng hóa quá cảnh, trung chuyển theo nguyên tắc 2 ký tự cuối cùng là Mã nước bao gồm 02 ký tự theo bảng mã UN LOCODE (tham khảo bảng "Mã nước" tại Công Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn). Ví dụ: ABC Co.,Ltd 123 Main Street, San Francisco, CA 94105, US Cột 9: Khai báo tên, địa chỉ của người nhập khẩu hàng hóa quá cảnh, trung chuyển theo nguyên tắc ? ký tự cuối cùng là Mã nước bao gồm 02 ký tự theo bảng mã UN LOCODE (tham khảo bảng "Mã nước" tại Công Thông tin điện tử của Cục Hải quan: www.customs.gov.vn) theo tiêu chuẩn ISO 3166-1. Ví dụ: ABC Co., Ltd 1- 3-2 Kasumigaseki, Chiyod-ku, Tokyo, 100-8919, JP i) Bổ sung mẫu số 41/TTPTDB/GSQL như sau: Mẫu số 41/TTPTDB/GSQL V/v thông tin phương tiện tại file đính kèm tờ khai hải quan nhập khẩu THÔNG TIN PHƯƠNG TIỆN TẠI FILE DÍNH KÈM TỜ KHAI HẢI QUAN NHẬP KHẨU
| STT | Nhãn hiệu | Tên thương mai | Màu xe | số khung | Số động cơ | Dung tích xi lanh | Năm sản xuất | Nước sản xuất | Tình trạng xe | Mô tả khác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| k) Bổ sung mẫu số 41a/VBPH/KDHQ như sau | ||||||||||
| Mẫu số 41a/VBPII/KDIQ | ||||||||||
| CHI CỤC KIỂM ĐỊNH HÀI QUAN ĐỘI KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN | ||||||||||
| Số: | ||||||||||
| ......, ngày.... tháng.... năm.... | ||||||||||
| V/v khảo sát thực tế... | ||||||||||
| Kính gửi: - Tên CQ Hải quan yêu cầu PTPL/KTĐG | ||||||||||
| Tên Doanh nghiệp... | ||||||||||
| Ngày ...., Đội Kiểm định... đã tiếp nhận Phiếu yêu cầu PTPL/KTĐG...kiêm biên bản lấy mẫu số.....của .... (tên cơ quan hải quan gửi yêu cầu), thuộc tờ khai số .... ngày...... | ||||||||||
| Mặt hàng có tên khai báo:....... | ||||||||||
| Lý do khảo sát: ...... (nêu rõ lý do cần khảo sát và nội dung chính của việc khảo sát)..... | ||||||||||
| Căn cứ Thông tư số ….. Đội Kiểm định… đề nghị ….(cơ quan hải quan gửi yêu cầu)… và doanh nghiệp…phối hợp khảo sát thực tế ….. tại ………… | ||||||||||
| Thời gian: ... | ||||||||||
| Đầu mối liên hệ: d/c.... số điện thoại...... | ||||||||||
| Trân trọng./. | ||||||||||
| ĐỘI TRƯỜNG | ||||||||||
| Như trên; | ||||||||||
| (Ki, ghi rõ họ tên) | ||||||||||
| Chi cục Kiểm định hải quan (đề b/c): |
- Bổ sung mẫu số 42/MBB/KĐHQ như sau: Mẫu số 42/MBB/KDIQ ......, ngày... tháng ... năm ... BIÊN BẢN LÀM VIỆC (Về việc khảo sát thực tế...........................) Thực hiện công văn số... của Đội Kiểm định hải quan... về việc khảo sát thực tế..... tại ...... Hôm nay, hồi ......giờ..............phút.......ngày............tháng.....năm............. Chúng tôi gồm: I. Đội kiểm định hải quan...
- Ông/bà:.............Chức vụ.... đơn vị..................................
- Ông/bà:.............Chức vụ.... đơn vị........................... II. Cơ quan hải quan yêu cầu PTPL/KTDG III. Doanh nghiệp... Chức vụ..... đại diện......
- Ông/bà: ....................................Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ............. IV. Nội dung làm việc V. Kết luận làm việc Biên bản đã được thông qua vào hồi... và được lập thành 03 bản, mỗi bên Đội Kiểm định hải quan... CQ hải quan yêu cầu PTPL/KTDG Doanh nghiệp... m) Bổ sung mẫu số Mẫu 43-KQKTĐG/KĐHQ như sau: Số:........../TB-.... ......, ngày ...... tháng .... năm ...... THÔNG BÁO Về kết quả kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./. ĐỘI TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Ghi chú: Thông báo kết quả này chỉ có giá trị đối với mẫu yêu cầu kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật. Tài liệu tham khảo: ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... n) Bổ sung mẫu số 44-PYCKT/KDHQ như sau: Mẫu số 44-PYCKT/KDIQ Số: ............... ............., ngày ... tháng ... năm ..... PHIÊU YÊU CẦU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ KỸ THUẬT HÀNG HÓA XUẤT KHIẾU, NHẬP KHIẾU TẠI CƠ QUAN KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN KIỂM BIÊN BẢN LÁY MẪU Kính gửi: ......................................................
- Tên hàng theo khai báo: .......................................................
- Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa (miễn kiểm tra hoặc kiểm tra tỷ lệ hoặc kiểm tra toàn bộ) ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ...
- Hồ sơ kèm theo: (1) Phiếu ghi sổ, ngày văn bản, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan liên quan đến mẫu hàng hóa (trường hợp khai tờ khai giấy): Có □ Không ▣ (2) Phiếu ghi kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa theo mẫu số 06/PGKQKT/GSQL. tại Phụ lục V Thông tư số 38/2015/TT-BTC : Có ☐ Không ☐ (3) Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa hoặc bản phân tích thành phần sản phẩm: Có ☐ Không (Trường hợp không có tài liệu kỹ thuật, bản phân tích thành phần sản phẩm thì cơ quan hải quan nơi gửi hồ sơ phải nêu rõ lý do và chỉ thị hoặc văn bản yêu cầu người khai hải quan nộp bổ sung nhưng người khai hải quan không thực hiện) (4) Giấy tờ khác có liên quan (nếu có, ghi rõ loại giấy tờ):
- Nội dung tiêu chí kỹ thuật yêu cầu kiểm tra: (ghi rõ các tiêu chí cần phân tích...) I
- Người khai hải quan yêu cầu lấy lại mẫu: Có ☐ Không ☐ Tên người được ủy quyền nhận lại mẫu: .............................................. (15) ĐẠI DIỆN NGƯỜI CÔNG CHỨC HẢI QUAN DỘI TRƯỞNG KHAI HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu) Lập thành hai bản (1 bản lưu cùng hồ sơ lưu của Hải quan; 1 bản gửi trong hồ sơ phân tích). (15) Trường hợp vắng mặt đại diện người khai hải quan khi lấy mẫu thì phải có chữ ký của người chứng kiến là: hoặc cơ quan nhà nước tại khu vực cửa khẩu, đại diện doanh nghiệp vận tải, doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho bãi trong trường hợp doanh nghiệp vắng mặt;
- Bổ sung mẫu số 45-BBTM/KĐHQ như sau: Mẫu số 45-BBTM/KDIQ Số: ......................../KD-NV ......, ngày tháng năm BIÊN BẢN TRẢ LẠI MÀU KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ KỸ THUẬT TẠI CƠ QUAN KIỂM DỊNH HẢI QUAN Đội Kiểm định hải quan ... quyết định trả lại mẫu đã kiểm tra tiêu chí kỹ thuật như sau: Thời gian trả lại mẫu: ...... giờ ...... ngày ........ tháng ...... năm ........ Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật số: ........... Số lượng mẫu trả lại: ........................................ Tình trạng mẫu: ........................................ Đơn vị đề nghị trả lại mẫu: ........................................ Công văn đề nghị trả lại mẫu số: ............ Ngày..... tháng.... năm .................. Người nhận lại mẫu (họ tên, thông tin CCCD hoặc hộ chiếu, tên doanh nghiệp, cơ quan xin nhận lại mẫu): ............................. Giấy ủy quyền nhận lại mẫu (nếu có): ............Ngày..... tháng.... năm .............. Người trả lại mẫu: ........................... Chú hàng nhất trí với kết quả kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật số ... và cam đoan đã nhận lại mẫu, không khiếu nại, khiếu kiện về kết quả kiểm tra, đánh giá tiêu chí kỹ thuật đối với mẫu hàng này sau khi đã được nhận lại mẫu. NGƯỜI NHẬN LẠI MẪU NGƯỜI TRẢ LẠI MẪU (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) ĐỘI TRƯỜNG (Ký, ghi rõ họ, tên và dòng dấu) Công văn đề nghị trả lại mẫu ghi rõ tên người nhận lại mẫu, thông tin CCCD hoặc hộ chiếu và nội dung cam đoan nêu trên; Giấy ủy quyền nhận lại mẫu áp dụng cho đại lý hải quan hoặc trường hợp chủ hàng quyết định ủy quyền cho một đại diện hợp pháp để nhận lại mẫu. p) Bổ sung mẫu số 46-BBTM/GĐTN như sau: HÀI QUAN... TÊN CQ HQ TRẦMÃU... Số: / KD-NV ..., ngày... tháng... năm... BIÊN BẢN TRẢ LẠI MÀU GIÁM ĐỊNH/THỬ NGHIỆM LUÚ TẠI CƠ QUAN HẢI QUAN Hải quan ... quyết định trả lại mẫu đã gửi Giám định/Thử nghiệm như sau: Thời gian trả lại mẫu: ........ giờ ........ ngày ........ tháng ........ năm ............ Tên mẫu trà lại (theo khai báo): ............ niêm phong hải quan....... Sổ tờ khai hải quan: .................. Số lượng mẫu trà lại: ........................................ Công văn đề nghị trả lại mẫu số: ............ Ngày.... tháng.... năm ................. Người nhận lại mẫu (họ tên, thông tin CCCD hoặc hộ chiếu, tên doanh nghiệp, cơ quan xin nhận lại mẫu): Chủ hàng công nhận việc sử dụng kết quả giám định, thử nghiệm của cơ quan hải quan và cam đoan đã nhận lại mẫu, không khiếu nại, khiếu kiện về quyết định của cơ quan hải quan. NGƯỜI NHẬN LẠI MẪU (Ký, ghi rõ họ, tên) NGƯỜI TRẢ LẠI MÃU (Ký, ghi rõ họ, tên) ĐỘI TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) Công văn đề nghị trả lại mẫu ghi rõ tên người nhận lại mẫu, thông tin (CCID) hoặc hộ chiếu và nội dung cam đoan nêu trên;
- Sửa đổi, bổ sung một số mẫu tại Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư 38/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III Thông tư 39/2018/TT-BTC như sau: a) Sửa đổi, bổ sung mẫu OI/XD/TMS/TXNK như sau: Mẫu 01/XĐTMS/NVTHQ Số: .../.... ......, ngày... tháng... năm... DON DÈ NGHỊ Về việc xác định trước mã số Kính gửi:............. A. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số
- Địa chỉ: __ B. Điện thoại: 5. Mã số thuế:
- Fax: B. Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số
- Tên thương mại: __
- Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:
- Ký, mã hiệu, chủng loại: __ 9. Nhà sản xuất: __ C. Mô tả chi tiết hàng hóa đề nghị xác định trước mã số
- Thành phần, cấu tạo, công thức hóa học:
- Cơ chế hoạt động, cách thức sử dụng:
- Hàm lượng tính trên trọng lượng: __
- Thông số kỹ thuật:
- Quy trình sản xuất:
- Công dụng theo thiết kế:
- Các thông tin khác về hàng hóa: a) Trường hợp đang chờ kết quả xử lý của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 7 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Có / Không Trường hợp đánh dấu vào ô "có", đề nghị nêu cụ thể mã số, số văn bản hướng dẫn, số văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan điều tra về việc đang thụ lý hồ sơ liên quan đến hàng hóa. b) Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa:
- Chúng thư giám định đối với mẫu hàng đề nghị Có ❑ Không ❒ xác định trước mã số cần phải sử dụng máy móc, thiết bị kỹ thuật để xác định thành phần, cấu tạo,
- Tài liệu có liên quan, ghi rõ loại tài liệu (nếu có) Có Không ! D. Ý kiến của tổ chức, cá nhân về mã số đối với hàng hóa đề nghị xác định trước
- Mã số đề nghị (theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam):
- Cơ sở đề nghị: ........... (Tên tổ chức, cá nhân đề nghị xác định trước mã số) cam đoan: Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin, tài liệu, mẫu hàng hóa cung cấp cho cơ quan hải quan để thực hiện xác định trước mã số./. E. Nội dung khác (nếu có): TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) b) Bổ sung mẫu Ola-TB XDTMS như sau: Mẫu 01a-TB XDTMS BỘ TÀI CHÍNH CỤC HẢI QUAN /TB-CHQ Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... THÔNG BÁO Về kết quả xác định trước mã số CỤC TRƯỜNG CỤC HẢI QUAN Căn cứ Luật Hải quan....; Căn cứ Nghị định số ...; Căn cứ Thông tư số ...; Trên cơ sở hồ sơ đề nghị xác định trước mã số, Đơn đề nghị số ...... ngày.... do..... (tên tổ chức, cá nhân), mã số thuế...................... cung cấp; Theo đề nghị của Trường ban Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Cục Hải quan thông báo kết quả xác định trước mã số như sau: Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:
- Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số (bao gồm hình ảnh hàng hóa (nếu có)): thuộc mã số........................ tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Thông báo này có hiệu lực ...... Cục trưởng Cục Hải quan thông báo đề ...... (tên tổ chức, cá nhân) biết và thực hiện./. CỤC TRƯỞNG ... (lên tổ chức, cá nhân) (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu) Các chỉ mục tài quan khu vực (để thực hiện): Chi cục Kiểm định hải quan: Công thông tin điện tử Hải quan; Lưu: VT,..... (đơn vị XL)-(CV xử lý hồ sơ) (3h). Ghi chú: Kết quả xác định trước mã số trên chỉ có giá trị sử dụng đối với hàng hóa nêu tại Thông báo này của tổ chức, cá nhân đã gửi đề nghị xác định trước mã số. c) Sửa đổi, bổ sung mẫu O1b - Thay the XDTMS như sau: Mẫu 01b - Thay the XDTMS Về sửa đổi, thay thế Thông báo kết quả xác định trước mã số Căn cứ Luật Hải quan...; Trên cơ sở đề nghị của .... (tên tổ chức, cá nhân), mã số thuế.............. tại công văn số... ngày....; Theo đề nghị của Trường ban Ban Nghiệp vụ thuế hải quan, Cục Hải quan thông báo:
- Sửa đổi Thông báo kết quả xác định trước mã số số... ngày... của Cục trưởng Cục Hải quan như sau (Chi tiết nội dung sửa đổi và không sửa đổi tại Thông báo đã ban hành):
- Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp: Tên thương mại: __
- Tóm tắt mô tả hàng hóa được xác định trước mã số (bao gồm hình ảnh, hàng hóa (nếu có)): Tên thương mại: Ký, mã hiệu, chủng loại: __ Nhà sản xuất: __ thuộc mã số............................ tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
- Thông báo này thay thế Thông báo số ... ngày... của Cục trưởng Cục Hải quan và có hiệu lực ...... CỤC TRƯỜNG ... (tên tổ chức, cá nhân) Các Chỉ cục hài quan khu vực (đề thực hiện); Chi cục Kiểm định hải quan; Công thông tin điện tử Hải qua Lưu: VT, ... (đơn vị Xl.) - (CV xử lý hồ sơ) (3b). d) Sửa đổi, bổ sung mẫu OIC-Huy XĐTMS như sau: Mẫu 01c - Huy XĐTMS THÔNG BÁO Về hủy Thông báo kết quả xác định trước mã số Trên cơ sở đề nghị của .... (tên tổ chức, cá nhân), mã số thuế.............. tại công văn số... ngày...;
- Hủy Thông báo kết quả xác định trước mã số số... ngày... của Cục trường Cục Hải quan như sau:
- Hàng hóa đề nghị xác định trước mã số do tổ chức, cá nhân cung cấp: i Ký, mã hiệu, chủng loại: Nhà sản xuất:
- Kết quả xác định trước mã số:
- Thông báo này có hiệu lực ...... Nơi nhận (địa chỉ...); Các chi cục hải quan khu vực (đề thực hiện); Công thông tin điện tử Hải quan Lưu: VT,..... (đơn vị XL)-(CV xử lý hồ sơ)(GB). d) Sửa đổi, bổ sung mẫu 02A/TB-NVTG/TXNK như sau: Mẫu số 02A/TB-NVTG/NVTIQ --"........, ngày.... tháng.... năm.... THÔNG BÁO Về việc nghi vấn trị giá khai báo Kính gửi: Công ty.... (ghi tên người nhập khẩu, mã số thuế, địa chỉ).
| STI | Mã số | Tên hàng | DVT | Trị giá khai báo (USD) | Cơ sở nghi vấn trị giá khai báo | Trị giá hải quan do cơ quan hải quan dự kiến xác định (USD) | Phương pháp xác định trị giá hải quan | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (5) | 161 | (7) | 18i | |||||
| (1) | ( 2 ) | 1 (3) | ( 7 ) | 16. | ||||
| I | ||||||||
| Hình thức tham vấn:... | ||||||||
| Cơ quan hải quan ... thông báo để quý Công ty biết và thực hiện quyền tham vấn theo quy định./. | ||||||||
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | ||||||||
| Như trên: | ||||||||
| (Ký, ghi rõ họ tên, dòng dấu) | ||||||||
| Lưu: VT, (đơn vị XL) - CV xử lý hồ sơ (3h). | ||||||||
| Cột 6: Cơ quan hải quan phải ghi rõ cơ sở nghi vấn trị giá khai báo theo đúng quy định tại Thông tư này. | ||||||||
| c) Sửa đổi, bổ sung mẫu 02B/TB-TGHQ/TXNK như sau: | ||||||||
| Mẫu 02B/TB-TGHQ/NVTIIQ | ||||||||
| TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VĂN | ||||||||
| Số: ....../TB- tên viết tắt cơ quan ban hành văn bản | ||||||||
| ......, ngày...tháng...năm.... | ||||||||
| Về trị giá hải quan | ||||||||
| Kính gửi: Công ty..... (ghi tên người nhập khẩu, mã số thuế, địa chỉ). | ||||||||
| Căn cứ Thông tư số ... | ||||||||
| Trên cơ sở Thông báo về việc nghi vấn trị giá khai báo và kết quả tham vấn tại Biên bản số... /Thông báo kết quả tham vấn gián tiếp số...; | ||||||||
| Cơ quan hải quan............................thông báo: |
- Người khai hải quan đồng ý với mức giá, phương pháp do cơ quan hải quan xác định đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu theo tờ khai hải quan xuất
| su | Mã số | Tên hàng | DVT | Đối tác xuất khẩu nhậ | Điều kiện mua bán | Điều kiện giao hàng Trị giá khai báo (USD) Trạng thái Chưa xác nhận Xác nhận Đã nhận | giá do quan quan định | Phương pháp xác định trị giá tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| --- --- | +---+ | + | - | ||||
| 111 | 171 | 131 | (1) | 151 | |||
| T | |||||||
| S T T | Mã số | Tên hàng | DV T | Xuất xứ | Đối tác xuất khẩu/nhập khẩu | Điều kiện mua bán | Điều kiện giao hàng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 111 | (7) | 131 | (4) | 151 | 161 | (71) | 181 |
- Chấp nhận trị giá khai báo đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu theo tờ khai hải quan xuất khẩu/nhập khẩu số...... ngày..........., cụ thể:
- Thông báo được áp dụng cho các lần xuất khẩu/ nhập khẩu tiếp theo, có hiệu lực áp dụng trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày ... và áp dụng tại Chi cục Hải quan khu vực ... (Áp dụng cho trường hợp đề nghị áp dụng kết quả tham vấn một lần, sử dụng nhiều lần). Cơ quan hải quan ... thông báo để Công ty biết và thực hiện./. Nơi nhận: Như trên THỦ TRƯỞNG Đơn VỊ Lưu: VT, (đơn vị Xl.)-(CV xử lý hồ sơ)(3h). g) Bổ sung mẫu số 02C/TB-TVGT/NVTHQ như sau: TÊN CƠ QUAN CHỦ QUÂN TÊN CƠ QUAN BAN HÀNH VB Số:......./TB-tên viết tắt của cơ quan ban hành VB THÔNG BÁO Về kết quả tham vấn gián tiếp trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu Căn cứ nội dung Công ty trả lời tại..., các chứng từ, tài liệu Công ty bổ sung qua Hệ thống, gồm: (Bảng kê nếu có). Cơ quan hải quan............................thông báo kết quả tham vấn gián tiếp trị giá hải quan như sau: Chưa đủ cơ sở bác bỏ/Bác bỏ trị giá khai báo đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu tại tờ khai hải quan số ... ngày ... đăng ký tại .... (nêu rõ căn cứ bác bỏ, với mức giá dự kiến xác định, phương pháp dự kiến xác định). Cơ quan hải quan .... thông báo về Công ty ...... được biết./. Nơi nhận: Như trên; THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) h) Bổ sung mẫu số 02D/TB-TVML/NVTHQ như sau: Mẫu số 02D/TB-TVMI/NVTHQ CỤC HẢI QUAN CHỈ CỤC HẢI QUAN KV.... ......, ngày ... tháng ... năm.... Về việc hủy bỏ sử dụng kết quả tham vấn một lần, sử dụng nhiều lần tại Thông báo Trị giá hải quan Cơ quan hải quan... thông báo hủy bỏ việc sử dụng kết quả tham vấn một lần, sử dụng nhiều lần tại các thông báo sau đây:
| STT | I | ô th | ng báo (2) .. | rị giá | Ngày ban hành | $\frac{1}{i}$ | Lý | o hủy bỏ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (3) | ||||||||
| Cơ quan hải quan ... thông báo đề ......(tên tổ chức, cá nhân) biết và thực hiện./. | |||||||||
| (Điều ch...): (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu) | |||||||||
| Lưu: VT, (đơn vị Xl.)-(CV xử lý hồ sơ)(3b). | |||||||||
| i) Sửa đổi, bổ sung mẫu số 34/CVXNHT/NVTHQ như sau: | |||||||||
| Mẫu số 34/CVXNIT/NVTHQ | |||||||||
| TÊN CÔNG TY/CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THÂM QUYỀN | |||||||||
| ..... ngày..... tháng... năm... | |||||||||
| Số: ....../......... V/v đề nghị xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế | |||||||||
| Kính gửi: Chi cục Hải quan khu vực/dơn vị Hải quan. | |||||||||
| Căn cứ Khoản.... Điều... Thông tư số....... ngày........ của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điều 140 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. | |||||||||
| Tên Công ty/tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền............................... | |||||||||
| Địa chỉ (đối với Công ty là địa chỉ ghi trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp):.............................................................................. | |||||||||
| Địa chỉ liên hệ: ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... | |||||||||
| Điện thoại liên hệ: ............................................................... | |||||||||
| Đề nghị Chi cục Hải quan khu vực/đơn vị Hải quan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế cho Công ty...../Chi nhánh Công ty....., mã số thuế (hồ sơ kèm theo). | |||||||||
| Lý do xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ........................................ | |||||||||
| (Ghi rõ đề giải thể, đóng mã số thuế, mục đích khác......)./ | |||||||||
| NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (HỌC NGƯỜI DƯỢC ỦY QUYỀN) THỦ TRƯỞNG CÓ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CÓ THẢM QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |||||||||
| Hồ sơ Công ty gửi kèm: | |||||||||
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế; bản chụp (có ký tên, đóng dấu của Công ty) hoặc bản sao nếu có; | |||||||||
| Trường hợp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Chi nhánh Công ty thì hồ sơ như nêu trên phải bao gồm của Công ty và Chi nhánh Công ty). | |||||||||
| k) Bổ sung mẫu số 35/PNHT/NVTHQ như sau: | |||||||||
| Mẫu số: 35/DNIIT/NVTIIQ | |||||||||
| TÊN TỔ CHỨC(*) | |||||||||
| Số .../... | |||||||||
| .., ngày... tháng... năm... | |||||||||
| V/v đề nghị hoàn thuế ... | |||||||||
| Kính gửi: ........................................ (2) | |||||||||
| I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn thuế |
- Tên người nộp thuế: .......................... Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: ... Điện thoại: Fax (nếu có): Email (nếu có): Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ... Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: ... Quốc tịch: ....................... Địa chỉ: ................................ Điện thoại: ............ Email (nếu có): .. Hợp đồng đại lý hải quan sô: ............ ngày ............. II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu Ngân sách Nhà nước
- Thông tin về tiền thuế đề nghị hoàn trả:
| srr | Loại thuế | Thông tin tờ khai hải quan/tờ khai hải quan bổ sung | Thông tin Quyết định ấn định thuế | Số tiền thuế đã nộp vào tài khoản | Số tiền thuế đề nghị | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số tờ khai | Ngày tờ khai | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Thu Ngân sách Nhà nước | Tài khoản tiền gửi | Bù trừ số tiền thuế, thu khác còn nợ | Bù trừ vào số tiền thuế phải | Hoàn trả trực tiếp |
| (Bằng chữ: ... ) |
- Lý do đề nghị hoàn thuế: ........................ (3)
- Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế: 3.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng: Có, số chứng từ thanh toán: ..................... Không. 3.2. Việc sử dụng, gia công, chế biến: Chưa qua sử dụng, gia công, chế biến. Đã qua sử dụng, gia công, chế biến. 3.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất: a) Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam: .................. b) Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa: ..................... c) Thực hiện theo hình thức thuê: d) Giá tính thuế nhập khẩu tính trên giá di thuê, đi mượn: (1)
- Hình thức hoàn trả: 4.1. Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ (cột 9) thuộc tờ khai hải quan số... ngày... 4.2. Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp (cột 10) thuộc tờ khai hải quan số... ngày... 4.3. Hoàn trả trực tiếp (cột II): Số tiền hoàn trả: Bằng số: ..................... Bằng chữ: ................................ (Chuyển khoản: Tài khoản số: ............ Tại Ngân hàng Kho bạc Nhà nước) ............. Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ........................................ (5) Tổ chức/cá nhân cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN Họ và tên:... Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và dòng dấu (nếu có) Chứng chỉ hành nghề số:... (1) Đối với cá nhân: Bỏ trống. (2) Tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế. (3) Ghi rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. (4) Trường hợp máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất khi tạm nhập gia tính thuế nhập khẩu được tính trên giá đi thuê, đi mượn thì không thuộc các trường hợp được hoàn thuế. (5) Liệt kê tài liệu kèm theo. (6) Mẫu này thay thế mẫu số 03/TXNK Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT- BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019 về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Bổ sung mẫu số 36/ĐNKTT/NVTHQ như sau: TÊN TỔ CHỨC Số .../ V/v đề nghị không thu thuế ...
- Thông tin về tổ chức/cá nhân đề nghị không thu thuế I. Tên người nộp thuế: .................. Mã số thuế: .......................... Địa chỉ: ........................ Email (nếu có): ... Điện thoại: ........... Fax (nếu có): ... Hợp đồng đại lý hải quan số: ............ ngày ...... II. Thông tin về hàng hóa đề nghị không thu thuế
- Số tờ khai: ........................ ngày... tháng... năm... Nơi đăng ký tờ khai: ........................... Tên hàng, mô tả hàng hóa: ........................... Số lượng: .....................
- Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng: Có, số chứng từ thanh toán: ............... ☐ Không.
- Việc sử dụng, gia công, chế biến: II. Thông tin về số tiền thuế đề nghị không thu
- Thông tin về tiền thuế
| $\overline{\underline{\mathrm{STT}}}$ | Thuê Thuê Thuê Thuê Thuê Thuê | LOẠI TIÊU ĐIỂM xuất khẩu nhập khẩu | UÉ | Số tiền đề ng | ị không thu | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| tự vệ chống chống tiêu thụ | án phá g ợ cấp đặc biệt | |||||||
| (Bảng chữ: ...) |
- Lý do đề nghị không thu thuế: ........................ (3)
- Hồ sơ, tài liệu kèm theo: ........................................(1) Tổ chức, cá nhân cam doan thông tin khai trên là đúng và chịu trách nhiệm NIÊN VIÊN ĐẠI LÝ HÁI QUAN NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) (2) Tên cơ quan có thẩm quyền xử lý không thu thuế. (3) Chỉ rõ Điều, khoản văn bản quy phạm pháp luật áp dụng. (1) Liệt kê tài liệu kèm theo. (5) Mẫu này thay thế mẫu số 14/TXNK Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 06/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019 về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Sửa đổi, bổ sung một số biểu mẫu Phụ lục IX Thông tư 38/2015/TT-BTC như sau: a) Sửa đổi mẫu số 02 như sau: Mẫu số 02 TÊN DOANH NGHIỆP/ Số: ............. ........, ngày...... tháng....... năm..... BẢN KÊ PHƯƠNG TIỆN QUAY VÒNG TẠM NHẬP/TẠM XUẤT Kính gửi: Hải quan cửa khẩu.............................. A. Phần dành cho người khai hải quan
- Thông tin người khai hải quan:
| Tên: .............................................................................................................................................. |
|---|
| Địa chỉ: |
| Mã số thuế: ................................. Số điện thoại: ........................................ Email: ................................. |
- Danh sách container/phương tiện chưa đăng ký tạm nhập ☐ hoặc tạm xuất ☐:
| Thông tin đã đăng ký Thông tin sửa/hủy | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số | Số | Ngày tiến | Số hiệu | ||||
| T Bán kê nhân Bán kê container Nội dung đã khai Nội dung sửa/hủy Lý do | ||||
| 1 | 2 | ? | 4 | 5 |
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | ||||
| (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên) | ||||
| B. Phân dành cho cơ quan hải quan | ||||
| Sau khi tiếp nhận thông tin khai báo của người khai hải quan tại mục A trên đây, công chức hải quan cấp sổ bàn kê, ghi nhận thông tin khai báo và phản hồi cho người khai hải quan biết, mỗi bên lưu giữ 01 bản. | ||||
| Tiếp nhận ngày........tháng........năm........ | ||||
| CÔNG CHỨC HẢI QUAN | ||||
| (I) Mẫu Bản kê này được dùng cho việc đăng ký mới/sửa/hủy đăng ký đối với container/phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập/tạm xuất. Người khai hải quan chỉ thực hiện khai báo Mẫu Bản kê giấy này khi Hệ thống hải quan gặp sự cố hoặc không đáp ứng. | ||||
| (2) Mỗi một container/phương tiện chứa hàng hóa chỉ được đăng ký tại 01 Bản kê duy nhất trong thời hạn đăng ký. Khi hoàn thành thủ tục đăng ký và còn trong hạn thời hạn đăng ký thì người khai hải quan không phải thực hiện đăng ký mới cho container/PT chứa quay vòng cho các lần tạm nhập/tạm xuất tiếp theo (bao gồm trường hợp container/PT chứa quay vòng tạm nhập – tái xuất/tạm xuất – tái nhập tại các Hải quan cửa khẩu khác nhau). | ||||
| (3) Mục 2 phần A: | ||||
| Người khai tích dấu "X" cho loại hình phương tiện quay vòng tạm nhập hoặc tạm xuất tương ứng vào ô (không được chọn đồng thời loại hình tạm nhập, tạm xuất cho cùng 1 Bản kê); | ||||
| Cột 1: Khai số hiệu container theo chuẩn ISO 6346 (nhập đầy đủ, chính xác số hiệu container theo đúng thực tế, khai báo bằng chữ in hoa, phần chữ (tiếp đầu ngữ) và phần số hiệu container viết liền (không nhập dấu cách) và không nhập kí tự đặc biệt, ví dụ: CMAU5489216; | ||||
| Cột 2/3/4/5: Tích dấu "X" về loại 20 feet /40 feet /45 feet /Khác cho từng container/P/T chứa lượng ìm; | ||||
| Cột 6: Trường hợp container thuộc quyền sở hữu của hãng vận chuyển (COC - Carrier Owned Container) thì nhập thông tin là "COC"; Trường hợp container thuộc quyền sở hữu của người gửi hàng (SOC - Shipper Owned Container) thì nhập thông tin là "SOC" | ||||
| Cột 7: Khai tên người chịu trách nhiệm đối với container/ PT chứa tạm nhập, tạm xuất (Tên chủ sở hữu container - PT chứa hoặc tên hãng vận chuyển hoặc tên công ty thuê mượn); | ||||
| Cột 9: Người khai hải quan đăng ký tên/mã địa điểm lưu giữ thường xuyên (thuộc địa bàn hoạt động hải quan) đối với container/phương tiện chứa quay vòng tạm nhập. Trường hợp container/phương tiện chứa quay vòng sau khi tạm nhập chỉ đóng, dỡ hàng tại địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan hoặc chỉ đưa về địa điểm đóng, dỡ hàng của người xuất khẩu/nhập khẩu sau đó tái xuất thì người khai hải quan không phải thực hiện đăng ký địa điểm lưu giữ thường xuyên và tích "X" vào cột này. Địa điểm lưu giữ thường xuyên thuộc địa bàn hoạt động hải quan là nơi doanh nghiệp thực hiện lưu giữ container/ PT chứa rỗng trong thời gian chờ đóng, dỡ hàng hoặc chờ đưa các phương tiện này về địa điểm đóng, dỡ hàng của người xuất khẩu/nhập khẩu hoặc chờ vận chuyển, tái xuất ra khỏi Việt Nam. | ||||
| (4) Mục 3 phần A: | ||||
| Trường hợp phải khai sửa, hủy thông tin Bản kê thì người khai hải quan thực hiện khai báo và nộp cho Hải quan cửa khẩu nơi đã tiếp nhận Bản kê. | ||||
| Cột 1: Là số do cơ quan hải quan tiếp nhận cấp khi tiếp nhận Bản kê; | ||||
| Người khai hải quan khai sở hiệu container đã đăng ký vào cột 3; Khai thông tin sửa vào cột 4/5/6. | ||||
| Khai sửa khi khai sai các thông tin số hiệu, loại, tên hãng vận chuyển (chủ sở hữu container/PT chứa), thời hạn tạm nhập/tạm xuất, địa điểm lưu giữ container/ PT chứa tạm nhập khi đăng ký Bàn kê; hoặc khi gia hạn thời hạn tạm nhập/tạm xuất theo quy định tại khoản 2 Điều 49 Nghị định 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 167/2025/NĐ-CP ; | ||||
| Khai hủy khi container/PT chứa thực tế không tạm nhập/tạm xuất theo thông tin đã hoàn thành đăng ký. Trường hợp hủy toàn bộ Bản kê đã đăng ký thì chỉ khai số bản kê vào cột 1 và tích dấu "X" vào cột 5 của Bản kê. Trường hợp hủy đăng ký một số container/PT chứa quay vòng thuộc bản kê đã khai báo thì tích dấu "X" vào cột 5 thuộc dòng số hiệu container/PT chứa cần hủy tương ứng; | ||||
| (5) Người khai hài quan chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, rõ ràng về thông tin do người khai khai báo tại Bản kê. | ||||
| (6) Mục 1 phần B: Tại thời điểm tiếp nhận bản kê, nếu không có dấu hiệu vi phạm thì cơ quan hải quan cấp số Bản kê. Việc cấp số Bản kê được thực hiện theo nguyên tắc "AAAAABBC", trong đó "ΛAAAA" là mã Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi tiếp nhận Bản kê, "BB" là 2 số cuối của năm tiếp nhận, "C" là số thứ tự theo số tự nhiên (bắt đầu từ 1); ví dụ: năm 2025, Hải quan cửa khẩu cảng Sài gòn khu vực I - Chi cục Hải quan khu vực I khi tiếp nhận Bản kê thì cấp số là 02CI251. Cơ quan hải quan chỉ kiểm tra, đối chiếu thông tin khi có dấu hiệu vi phạm. | ||||
| (7) Việc ký, đóng dấu và ghi họ, tên công chức tiếp nhận chỉ áp dụng đối với trường hợp tiếp nhận, phản hồi Bản kê giấy. | ||||
| b) Bổ sung mẫu số 02a như sau: | ||||
| Mẫu số 02a | ||||
| TÊN DOANH NGHIỆP/ TỔ CHỨC | ||||
| Số: ............ | ||||
| ......, ngày...... tháng...... năm..... | ||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN QUAY VÒNG TẠM NHẬP/TẠM XUẤT | ||||
| Kính gửi: Hải quan cửa khẩu ................................................ |
| Thông tin Băn kê đã đăng ký | Số lượng container/ PT chứa tạm nhập/tạm xuất | Số lượng container/ PT chứa đã tái xuất/ tái nhập | Số lượng container/PT chứa tạm nhập/tạm xuất đã thay đổi mục đích sử dụng | Số lượng container / PT chưa đã tiêu huỷ | Số lượng container/ PT chứa tạm nhập/ tạm xuất chưa thanh khoản | Thanh khoản Bản kê | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trong hạn | Quá hạn | ||||||
| Số Bản kê | Ngày Bán kê | 1 | 2 | 3 | " | 7 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| i | |||||||
| (I) Mẫu báo cáo này dùng cho việc báo cáo theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 49 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 27 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; Người khai hải quan tích dấu "X" cho loại hình phương tiện quay vòng tạm nhập hoặc tạm xuất tương ứng vào ô _ (không được chọn đồng thời loại hình tạm nhập, tạm xuất cho cùng 01 Báo cáo). Người khai hải quan chỉ thực hiện khai báo Mẫu Bản kê giấy khi hệ thống hải quan gặp sự cố hoặc không đáp ứng. | |||||||
| (2) Doanh nghiệp nộp Báo cáo tại cơ quan hải quan nơi đã tiếp nhận Bản kê theo thời gian quy định và chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, rõ ràng về thông tin khai báo có liên quan tại Báo cáo. | |||||||
| (3) Mục 2: |
- Cột Số Bản kê: Khai báo các Bản kê đăng ký trong kỳ báo cáo hoặc đăng ký trước kỳ báo cáo nhưng còn container chưa thanh khoản; Người khai hải quan kê khai đầy đủ các Bản kê đã được cơ quan hải quan hoàn thành tiếp nhận và chưa được thanh khoản;
- Cột ngày Bản kê: là ngày của sổ Bản kê tương ứng được cơ quan hài quan cấp;
- Cột (1): Khai số lượng container/ PT chứa thực tế đã tạm nhập hoặc tạm xuất; Cột (2): Khai số lượng container/ PT chứa thực tế đã tái nhập hoặc tái xuất;
- Cột (3): Khai số lượng container/ PT chưa đã được thanh khoản thông qua thay đổi mục đích sử dụng;
- Cột (4): Khai số lượng container/ PT chưa dã tiêu huỷ;
- Cột (5): Khai số lượng container/ PT chưa chưa được thanh khoản (chưa tái xuất hoặc chưa tái nhập hoặc chưa thay đổi mục đích sử dụng, tiêu huỷ tại thời điểm báo cáo); Phân rõ trong hạn/ quá hạn tái xuất hoặc tái nhập;
- Cột (6): Đánh dấu X nếu Bản kê được thanh khoản; Bản kê được thanh khoản phải đáp ứng các điều kiện: (i) Hết thời hạn tạm nhập hoặc tạm xuất khai báo khi đăng ký; (ii) Toàn bộ các container tạm nhập hoặc tạm xuất đã được thanh khoản thông qua tái nhập hoặc tái xuất hoặc thay đổi mục đích sử dụng, tiêu huỷ;
- Cột Ghi chú: Ghi rõ số, ngày đăng ký tờ khai/biên bản tiêu hủy và số hiệu container/ PT chứa tương ứng của tờ khai hải quan, biên bản tiêu hủy đối với số lượng container/ PT chứa đã qua thay đổi mục đích sử dụng, tiêu hủy (nếu có). (4) Mục 3:
- Cột Số Bản kê: Khai báo các Bản kê đăng ký trong kỳ báo cáo hoặc đăng ký trước kỳ báo cáo còn container/ PT chưa quá thời hạn tái xuất/ tái nhập chưa thanh khoản;
- Cột Ngày Bàn kê: Ngày Bàn kê được cơ quan hải quan hoàn thành tiếp nhận; Cột Số hiệu container/ PT chứa: Số hiệu container/ PT chứa quá thời hạn tái xuất/ tái nhập chưa thanh khoản (chưa tái xuất hoặc chưa tái nhập hoặc chưa thay đổi mục đích sử dụng, tiêu huỷ tại thời điểm báo cáo); Cột Ngày tạm nhập/ tạm xuất: Ngày thực tế mà container/ PT chưa đã tạm nhập hoặc tạm xuất; Cột Thời hạn tái xuất/ tái nhập: Thời hạn tái xuất hoặc tái nhập đã đăng ký;
- Cột Địa điểm lưu giữ: Địa điểm thực tế đang lưu giữ container/ PT chưa tại thời điểm báo cáo;
- Cột Ghi chú: Ghi rõ nguyên nhân chưa tái xuất hoặc tái nhập container/ PT chứa; (5) Cơ quan hải quan không thực hiện theo dõi, thanh khoản cho từng container/ PT chứa tái xuất/tái nhập mà căn cứ trên thông tin Báo cáo do người khai hải quan khai báo để thực hiện thanh khoản Bản kê tạm nhập/tạm xuất. Trường hợp có dấu hiệu vi phạm, cơ quan hải quan yêu cầu người khai hải quan cung cấp thông tin theo từng container/ PT chứa, bao gồm: Số Bản kê, ngày tiếp nhận, cửa khẩu tạm nhập/tạm xuất; ngày, cửa khẩu tái nhập/tái xuất; địa điểm lưu giữ tại Việt Nam để kiểm tra, đối chiếu với thông tin đã khai báo. Phụ lục II "Phụ lục VIII BIÊU MẪU VỀ KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN"
- Mẫu Quyết định về việc kiểm tra sau thông quan (số 01/QĐKT).
- Mẫu Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định KTSTQ (số 02/QĐSD).
- Mẫu Quyết định gia hạn thời gian KTSTQ (số 03/QĐGH).
- Mẫu Kết luận KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan (số 04/KLKT).
- Mẫu Thông báo kết quả KTSTQ tại trụ sở cơ quan HQ (số 05/TBKQ).
- Mẫu Quyết định hủy Quyết định kiểm tra sau thông quan (số 06/QĐH).
- Mẫu Thông báo tạm dừng kiểm tra sau thông quan (số 07/TBTD)
- Mẫu Biên bản kiểm tra (số 08/BBKT).
- Mẫu Biên bản công bố quyết định kiểm tra (số 09/BBCB).
- Mẫu Biên bản giao nhận hồ sơ (số 10/BBGN).
- Mẫu Biên bản làm việc (số 11/BBLV)
- Mẫu Công văn thu thập thông tin (số 12/TTTI) 13. Mẫu Thông báo chuẩn bị hồ sơ, tài liệu (số 13/CBTL) Mẫu số: 01/QDKT Số: /QĐ-Cơ quan ban hành VB Địa danh, ngày ... tháng ... năm ... QUYẾT DỊNH Về việc kiểm tra sau thông quan tại ...... CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN/CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN/CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC.../ĐỘI TRƯỞNG HẢI QUAN... Theo đề nghị của ..... tại ............ ngày ............. về kiểm tra sau thông quan QUYẾT ĐỊNH: Địa điểm kiểm tra: ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Thời hạn kiểm tra:...... ngày làm việc, kể từ ngày (2) ....................... Điều 2. Thành lập đoàn kiểm tra gồm các ông (bà) có tên sau đây:
- Ông/bà.....chức vụ/ngạch công chức (nếu có).....trường đoàn; Điều 3. Phạm vi, nội dung kiểm tra gồm: Phạm vi kiểm tra: ...............................
Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Đoàn kiểm tra và quyền, nghĩa vụ của người khai hải quan:
Điều 5. Đoàn kiểm tra, Thủ trưởng đơn vị triển khai thực hiện kiểm tra và ......(1)............ có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ VT, Tên cơ quan; (KY), ghi rõ họ tên, công chức) Ghi chú: () Tên người khai hải quan- Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. (2) Trong trường hợp kiểm tra tại trụ sở cơ quan hải quan: ghi số ngày làm việc, kẻ từ ngày ....(là ngày bắt đầu kiểm tra). (3) Trường hợp kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan, phải nêu cụ thể hồ sơ, chứng từ tài liệu cần cung cấp theo Điều 79, Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ) tại phần nội dung kiểm tra. Mẫu số: 02/QĐSD TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CÁP TRÊN TÊN ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-Cơ quan ban hành VB Địa danh, ngày ... tháng ... năm .. QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan/người khai hải quan CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN/CỤC TRƯỞNG CHI CỤC KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN/CỤC TRƯỞNG CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC.../ĐỘI TRƯỞNG HẢI QUAN... Theo đề nghị của ..... tại ......ngày...... về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định kiểm tra sau thông quan, tại trụ sở........................................(1) ................................................ QUYẾT DỊNH: Điều 1. Sửa đổi bổ sung một số nội dung nêu tại Điều ............Quyết định số .... ngày ...... của ......................... như sau: Điều 2. Giữ nguyên các nội dung khác của điều ………………… và các điều khác tại Quyết định số …… ngày …..của …………………………… Điều 3. Đoàn kiểm tra, Thủ trưởng đơn vị triển khai thực hiện kiểm tra và... (2) ............có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điền 3. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Lưu: VT, Tên đơn vị () Trường hợp KTSTQ tại trụ sở cơ quan hải quan: Ghi rõ tên cơ quan hải quan; Trường hợp KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan: Ghi rõ tên người khai hải quan - Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. Tên người khai hải quan: Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. Mẫu số: 03/QDGH TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ CẤP TRÊN TÊN ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN Địa danh, ngày ... tháng ... năm ... QUYET ĐỊNH Về việc gia hạn thời gian kiểm tra sau thông quan CỤC TRƯỜNG CỤC HẢI QUAN/CHỈ CỤC TRƯỜNG CHÍ CỤC KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN/CHỈ CỤC TRƯỜNG CHÍ CỤC HẢI QUAN KHU VỰC.../ĐỘI TRƯỜNG HẢI QUAN... Căn cứ Luật Căn cứ ... QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Gia hạn thời gian kiểm tra nêu tại Điều………… Quyết định số … ngày …… của …………………………… như sau: Điều 2. Giữ nguyên các nội dung khác của điều ... và các điều khác tại Quyết định số ...... ngày ...... của ...... Điều 3. Đoàn kiểm tra, Thủ trưởng đơn vị triển khai thực hiện kiểm tra và... có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ Như Điều 3 - (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Lưu: VT, tên đơn vị () Trường hợp KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan: Ghi rõ tên người khai hải quan - Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. () Tên người khai hải quan - Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. Mẫu số: 04/KLKT /KI.-Cơ quan ban hành VB BẢN KẾT LUẬN KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN TẠI TRỤ SỞ NGƯỜI KHAI HẢI QUAN
- Phân mở đầu: Căn cứ pháp lý: Thực hiện Quyết định số_ngày_của__về việc kiểm tra sau thông quan tại trụ sở__(1)mã số thuế: ____ Địa chỉ:_______ Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../.... Người ban hành quyết định kiểm tra........(2) ......lập bản dự thảo (3)/bản kết luận kết quả kiểm tra sau thông quan như sau:
- Phạm vi kiểm tra: (1)
- Nội dung kiểm tra: (5)
- Ý kiến của người khai hải quan được kiểm tra: (6) Kết luận về từng nội dung đã tiến hành kiểm tra; Kết luận về từng vi phạm, mức độ vi phạm của người khai hải quan (nếu có); Kiến nghị về biện pháp xử lý (nếu có). Hồ sơ, tài liệu kèm kết luận này gồm: Nơi nhận: Người khai hải quan được kiểm tra; (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) Lưu Ví: Tên đơn vị. Ghi rõ tên người khai hải quan ... Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. (2) Người ban hành quyết định kiểm tra, Cục trưởng Cục Hải quan, Chi cục trưởng, Chi cục Kiểm tra sau thông quan, Chi cục trưởng Hải quan khu vực. (*) Ghi phạm vi về lĩnh vực kiểm tra (ví dụ: Kiểm tra về trị giá...); phạm vi về thời gian kiểm tra (ví dụ: Hồ sơ làm thủ tục hải quan từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...); phạm vi đối tượng kiểm tra. (5) Ghi những nội dung đã kiểm tra và kết quả kiểm tra. (6) Ghi những ý kiến người khai hải quan đã thống nhất và những ý kiến người khai hải quan chưa thống nhất với đoàn kiểm tra (nêu rõ lý do, căn cứ pháp luật mà công ty chưa thống nhất). Mẫu số: 05/TBKQ Số: .../TB-Cơ quan ban hành VB THÔNG BÁO Về Kết quả kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan
- Căn cứ pháp lý: Thực hiện Quyết định số ........ ngày ................ của................ về việc kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan Hải quan đối với........(1)...................... ......(Người ký quyết định kiểm tra)...... thông báo kết quả kiểm tra sau thông quan, như sau:
- Phạm vi kiểm tra: (2)
- Nội dung kiểm tra: (3)
- Ý kiến của người khai hải quan được kiểm tra: (4)
- Kết quả kiểm tra: Kết quả về từng nội dung đã tiến hành kiểm tra; Kết quả về từng vi phạm, mức độ vi phạm của người khai hải quan (nếu có); Các biện pháp xử lý theo thẩm quyền; Hồ sơ, tài liệu kèm Thông báo này gồm: ........(1)............. có trách nhiệm rà soát các sai phạm tương tự trong thời gian ......và đối chiếu với kết quả kiểm tra...... để nộp đủ thuế vào ngân sách Nhà nước. Tên người khai hải quan được kiểm tra() : (Ký, ghi rõ họ tên, dòng dấu, (2) Ghi phạm vi về lĩnh vực kiểm tra (ví dụ: Kiểm tra về trị giá...); phạm vi về thời gian kiểm tra (ví dụ: Hồ sơ hai quan từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...)... (3) Ghi những nội dung đã kiểm tra và kết quả kiểm tra. () Ghi những ý kiến người khai hải quan đã thống nhất và những ý kiến người khai hải quan chưa thống nhất với (Tên đơn vị kiểm tra) nêu rõ lý do, căn cứ pháp luật mà người khai hải quan chưa thống nhất). Mẫu số: 06/QĐII QUYẾT ĐỊNH Về việc hủy Quyết định kiểm tra sau thông quan CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN/CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC KIÊM TRA SAU THÔNG QUAN/CHI CỤC TRƯỞNG CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC.../ĐỘI TRƯỞNG HẢI QUAN... Căn cứ Luật .................................................. Căn cứ Nghị định ......................................... Căn cứ Thông tư......................................... Căn cứ ... Theo đề nghị của ..............tại ............ngày ............. về việc hủy Quyết định kiểm tra sau thông quan tại trụ sở ....................... (1) ................................................ Điều 1. Hủy Quyết định số......ngày ......tháng ......năm ......của ...... về việc kiểm tra sau thông quan tại trụ sở ........................................(1) ................................... Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 3. Đoàn kiểm tra theo Quyết định số ...... và .... (2) ......, Thủ trưởng đơn vị triển khai thực hiện kiểm tra có trách nhiệm thực hiện Quyết định này./ (1) Trường hợp KTSTQ tại trụ sở cơ quan hải quan: Ghi rõ tên cơ quan hải quan; Trường hợp KTSTQ tại trụ sở người khai hải quan: Ghi rõ tên người khai hải quan – Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. (*) Tên người khai hải quan... Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tờ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. Mẫu số: 07/TBTD Địa danh, ngày..... tháng..... năm.. THÔNG BÁO Về việc tạm dừng kiểm tra tại ............ Căn cứ Luật ... Căn cứ Nghị định ... Căn cứ Thông tư ... Căn cứ ...; Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-.... ngày .....tháng .....năm.... của.... về việc kiểm tra sau thông quan tại...... (I) ............. thông báo: Tạm dừng kiểm tra sau thông quan đối với ...............(tên người khai hải quan, mã số thuế, địa chỉ) ................; Thời gian tạm dừng: (3) (1) ………………………………… thông báo đề (1) ………… được biết và thực hiện./. (1) Tên cơ quan hải quan ra thông báo (2) Chỉ rõ lý do tạm dừng, cơ quan hài quan tạm dừng hay người khai hài quan đề nghị tạm dừng Trường hợp xác định được thời gian tạm dừng thì ghi rõ từ ngày nào đến ngày nào; trường hợp dừng theo nội dung vụ việc (xác minh, thanh tra, kiểm tra...), sự kiện bất khả kháng hoặc yếu tố khách quan (dịch bệnh...) thì ghi rõ bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc vụ việc/sự kiện đó. Mẫu số: 08/BBKT CƠ QUAN CHỦ QUẢN CẤP TRÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BĂN (1) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ............../BB-HC BIÊN BĂN KIỂM TRA
| Hôm nay vào giờ....phut ngay......thang nam.......tại.................. Chúng tôi gồm: |
|---|
| 1. One (hà) Chín vii. Dần vi |
| 2. Ông (họ): Chức vụ: Dân vi |
| Đã làm việc với |
| 1. Ông (đà): ......... Năm sinh ................. Quốc tịch ............... |
| Chức danh: ... CÔNG IV |
| Địa chỉ: |
| CCCD/Hộ chiếu số: ..................Ngày cấp: ............Nơi cấp: ..................... |
| Nội dung kiểm tra: |
| Biên bản kết thúc vào hồi |
| Biên bản kết thúc vào hồi .................................................. Biên bản được lập thành......bản, mỗi bản gồm...........trang, có nội dung và giá như nhau, đã giao cho .....................01 bản. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng vào biên bản. Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (2): |
| NGƯỜI THAM GIA LÀM VIỆC(3) NGƯỜI THAM GIA KIỂM TRA(4) |
| (1) Dòng trên ghi tên cơ quan chủ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản (2) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải nêu ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên. |
| (*) Thành phần tham gia là danh sách cá nhân đã được cử làm việc với đoàn kiểm tra tại biên bản công bố quyết định kiểm tra. Trường hợp đại diện có thẩm quyền ký biên bản phải ký ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu của người khai hải quan. |
| (*) Thành phần tham gia là thành viên đoàn kiểm tra tại quyết định kiểm tra. Trường hợp trưởng đoàn kiểm tra ký trên biên bản ghi rõ chức danh trưởng đoàn. |
| Mẫu số 09/BBCB |
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN CÁP TRÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BĂN (" |
| Số: ......................../BB-HC |
| BIÊN BẢN CÔNG BỐ QUYẾT ĐỊNH KIỂM TRA |
| Hôm nay vào hồi ......giờ ....phút ngày... tháng năm ........, tại................: I. Đại diện cơ quan hải quan có các ông (bà): |
| Nội dung như sau: |
- Trường Đoàn kiểm tra công bố Quyết định kiểm tra: Công bố toàn văn Quyết định KTSTQ; giới thiệu thành viên trong Đoàn; Quán triệt mục đích, yêu cầu cuộc kiểm tra; Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn, thành viên đoàn; Quyền và nghĩa vụ của đối tượng kiểm tra; Các yêu cầu của Đoàn kiểm tra.
- Hai bên thống nhất phương pháp, cách thức làm việc.
- Danh sách cá nhân được người khai hải quan cử tham gia cung cấp hồ sơ, tài liệu, làm việc và ký biên bản với Đoàn kiểm tra (ghi rõ họ và tên, chức danh, số chứng minh thư). Người khai hải quan đã kiểm tra kỹ toàn bộ nội dung của quyết định kiểm tra và công nhận là đúng và đồng ý tiếp nhận quyết định kiểm tra. Biên bản kết thúc vào hồi .... giờ cùng ngày. Biên bản được lập thành......bản, mỗi bản gồm........trang, có nội dung và giá trị như nhau, đã giao cho .........................01 bản. Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và cùng ký vào biên bản. ĐẠI DIỆN CỦ QUAN HẢI QUAN NGƯỜI KHIẾN HẢI QUAN (2) (Ký, ghi rõ họ tên) Dòng trên ghi tên cơ quan chỉ quản cấp trên trực tiếp, dòng dưới ghi tên cơ quan lập biên bản Đại diện theo pháp luật hoặc đại diện được ủy quyền của người khai hải quan. Mẫu số: 10/BGN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CẤP TRÊN CƠ QUAN LẬP BIÊN BĂN Sô: ......................../BB-GN BIÊN BÀN GIAO NHẬN HỒ SƠ Hôm nay, vào hồi ......giờ....phút ngày ...tháng .....năm, tại.................. Chúng tôi gồm:
| 1. Ông (bà): ...................... Chức vụ: .................... Đơn vị: ........................................ |
|---|
| 1. Ông (ba): .................. Chức vụ: .................... Đơn vị: ........................................ |
| 1. Ông (hà): Năm sinh Quốc tịch |
| Chức danh: ........................................ Công ty ......Địa chỉ: ....................................... |
| Căn cứ công văn đề nghị cung cấp thông tin số......, ngày ....tháng.....năm.....của......, Ông (bà)................. đã cung cấp cho cơ quan hài quan những hồ sơ, tài liệu, dữ liệu sau: |
| Danh mục hồ sơ, tài liệu, dữ liệu tiếp nhận: |
| Biên bản được lập thành.....bản; mỗi bản gồm.....trang; có nội dung và giá trị như nhau |
| Ý kiến bổ sung khác (nếu có) (1): |
| BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên) BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải tự ghi ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên. |
| Danh mục hồ sơ, tài liệu tiếp nhận: Ghi tên các hồ sơ, tài liệu. Trường hợp dữ liệu lớn người khai hải quan có thể cung cấp usb, ổ cứng...được niêm phong và ký khi bàn giao cho cơ quan hải quan. |
| Sử dụng mẫu trong các trường hợp: Thu thập thông tin từ người khai hải quan và các trường hợp khác. |
| Mẫu số: 11/BBLV |
| Số: ....................../BBLV |
| BIÊN BẢN LÀM VIỆC |
| Hôm nay, hồi ......giờ............phút......ngày........tháng......năm.......tại.......... Chúng tôi gồm: |
| I. Đại diện (Cơ quan Hải quan): .............................................. |
|---|
| Địa chỉ: .............................................. |
| 1/ Ông (bà): ...................... Chức vụ: .................... Đơn vị: ........................................ |
| 2/ Ông (bà): ...................... Chức vụ: .................... Đơn vị: ........................................ |
| 1/ Ông (bà): .................. Chức vụ: ................... Đơn vị: ........................................ |
| 2/ Ông (bà): ...................... Chức vụ: .................... Đơn vị: ........................................ |
| Nội dung làm việc: |
| Biên bản kết thúc vào hồi ....................................................... |
| Biên bản được lập thành.....bàn, mỗi bản gồm............trang, có nội dung và á trị như nhau, đã giao cho .........................01 bản. |
| Sau khi đọc biên bản, những người có mặt đồng ý về nội dung biên bản và ng ký vào biên bản. |
| NGƯỜI THAM GIA LÀM VIỆC (Ký, ghi rõ họ tên) CƠ QUAN HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ tên) |
| (*) Cơ quan, tổ chức, cá nhân, người khai hải quan (trường hợp người ban hành quyết định kiểm tra làm việc về nội dung giải trình và trường hợp cơ quan hải quan đến thu thập thông tin theo Thông báo thu thập thông tin tại trụ sở người khai hải quan). Trường hợp đại diện có thẩm quyền ký biên bản phải ký ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu đơn vị. |
| (2) Những người có ý kiến khác về nội dung biên bản phải nêu ý kiến của mình, lý do có ý kiến khác, ký và ghi rõ họ tên. |
| Mẫu số: 12/IIIII |
| Số: / Tên cơ quan ban hành văn bản... |
| Địa danh, ngày... tháng... năm... |
| V/v thu thập thông tin..... |
| Kính gửi: (1)..... |
| Văn bản gồm các nội dung sau: |
- Đối tượng thu thập thông tin:
- Phạm vi thông tin cần cung cấp: (Thu thập thông tin từ thời gian ...... đến thời gian ...........):
- Hình thức cung cấp thông tin:
- Thời gian đề nghị nhận được thông tin:
- Nội dung khác (nếu có) NGƯỜI CÓ THÂM QUYỀN (*) Người khai hải quan, các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu. (2) Tên người khai hải quan - Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được chủ hàng hóa ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan. Mẫu số: 13/CBTL Số ...... / PBT-Tên cơ quan ban hành văn bản(1) Địa danh, ngày ... tháng ... năm THÔNG BÁO Về việc chuẩn bị hồ sơ, tài liệu Thực hiện Quyết định số ....ngày.... của .... về việc kiểm tra sau thông quan tại .... từ ngày ..... ... (2) .... đề nghị ... (3) .... như sau:
- Cung cấp hồ sơ, tài liệu để ... (2) ... thực hiện kiểm tra sau thông quan, bao gồm: (Ghi rõ hồ sơ hải quan, tài liệu...): I
- Cử đại diện theo pháp luật hoặc đại diện được ủy quyền của ... (3) ... trực tiếp làm việc với Đoàn kiểm tra ... (2) ... trong suốt quá trình kiểm tra. Đề nghị ... (3) ... phối hợp để việc kiểm tra theo đúng quy định. Trường hợp vướng mắc liên quan đến vụ việc kiểm tra, đề nghị ... (3) ... liên hệ với....... điện thoại:............. Nơi nhận: NGƯỜI CÓ THÂM QUYỀN (1) Lưu: VT, Tên dom vị. " Ký hiệu viết tắt . (2) Tên đơn vị thực hiện kiểm tra sau thông quan. (3) Tên người khai hải quan - Tên chủ hàng hóa, đại lý làm thủ tục hải quan, tên tổ chức, cá nhân được " Người ban hành quyết định kiểm tra trực tiếp ký thông báo. Sử dụng mẫu trong trường hợp trước khi kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan/trụ sở người khai hải quan, đối với trường hợp phức tạp, nếu xét thấy cần thiết đề đảm bảo việc kiểm tra đúng quy định, tạo thuận lợi cho người khai hải quan thì cơ quan hải quan thông báo trước cho người khai hải quan chuẩn bị tài liệu trước khi kiểm tra. Phụ lục III SỬA ĐỔI, BỎ SUNG PHỤ LỤC X THÔNG TƯ SỐ 38/2015/TT-BTC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỎ SUNG TẠI THÔNG TƯ 39/2018/TT-BTC NHƯ SAU: (Kèm Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) "Phụ lục X THÔNG TIN TRAO ĐỔI GIỮA CƠ QUAN HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH Cảng, KHO, BÃI, ĐỊA ĐIỂM
- Danh sách các thông tin và chứng từ khai báo B. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CFS, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểm
- Danh sách hàng rời hoặc hàng lỏngdự kiến xếp dỡ tại cảng/kho/bãi/địa điểm.
- Danh sách container soi chiếu.
- Thay đổi container dù điều kiện qua KVGS.
- Thông tin lô hàng đã đăng ký tờ khai đưa vào KVGS. C. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không và kho hàng không kéo dài
- Danh sách hàng hóa dự kiến xếp dỡ (hàng hóa trên manifest được gắn số quản lý hàng hóa).
- Thông tin danh sách hàng hóa soi chiếu trước/sau.
- Thông tin hàng kiện (nhập/xuất) đủ điều kiện qua KVGS.
- Thông tin thay đổi trạng thái tờ khai. D. Thông tin doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CFS, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểm cung cấp cho cơ quan hải quan
- Sơ đồ vị trí xếp hàng hóa tại kho, bãi cảng.
| 16. | Sửa thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/dịa điểm (áp dụng với hàng container hoặc hàng rời hoặc hàng lỏng). |
|---|---|
| 17. | Hủy thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng container hoặc hàng rời hoặc hàng lỏng). |
| 18. | Thông tin hàng container sai khác. |
| 19. | Thông tin hàng rời hoặc hàng lòng sai khác. |
| 20. | Thay đổi trạng thái hàng hóa (container rút hàng). |
| 21. | Hàng container (nhập hoặc xuất) qua KVGS. |
| 22. | Hàng rời hoặc hàng lỏng (nhập hoặc xuất) qua KVGS. |
| 23. | Thay đổi trạng thái hàng hóa (đóng hàng vào container). |
| 24. | Thay đổi trạng thái hàng hóa (thay đổi niêm phong container). |
| 25. | Thay đổi hình thức hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng container). |
| 26. | Thay đổi hình thức hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng rời hoặc hàng lỏng). |
| 27. | Tách ghép đơn vị tính hàng hóa theo số vận đơn cho hàng rời (dạng kiện). |
| Đ. Thông tin doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không và kho hàng không kéo dài cung cấp cho cơ quan hải quân | |
| 28. | Thông tin Danh sách hàng hóa vào kho |
| 29. | Sửa Danh sách hàng hóa vào kho |
| 30. | Huy Danh sách hàng hóa vào kho |
| 31. | Thông tin Danh sách hàng hóa sai khác |
| 32. | Thông tin hàng hóa xuất kho |
| E. Chứng từ thông báo của người khai hoặc chứng từ theo dõi, quản lý của cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi | |
| 33. | Sở theo dõi thông tin hàng container sai khác. |
| 34. | Sở theo dõi thông tin hàng rời hoặc hàng lòng sai khác |
| 35. | Sổ ghi nhận sự cố Hệ thống (dùng cho cả cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng/kho/hải/địa điểm) |
| 36. | Danh sách hàng hóa đủ điều kiện qua khu vực giám sát (đối với hàng container/hàng rời/hàng lỏng) |
| 37. | Đơn đề nghị thay đổi nguyên trạng hàng hoá |
| 38. | Thông báo Kế hoạch chuyển tải, sang mạn hàng hoá |
| F. Thông tin người khai hải quan cung cấp cho cơ quan hải quan đối với Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa nhập khẩu |
- Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa nhập khẩu
- Chi tiêu thông tin và chúng từ khai báo
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
|---|---|---|---|
| A. Thông tin chung trao đổi giữa cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm | |||
| 1 | Mã căng, kho, bãi, địa điểm | Do cơ quan hải quan cấp | x |
| 2 | Tên cảng, kho, bãi, địa điểm | Theo tên đã đăng ký với cơ quan hải quan | |
| 3 | Mã doanh nghiệp | Mã số thuế của doanh nghiệp cảng, kho, bãi, địa điểm | x |
| 4 | Tên doanh nghiệp | Tên của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm | |
| 5 | Tên PTVT (Tên tàu) | Cung cấp theo tên tàu do người khai hải quan khai báo | |
| 6 | Hô hiệu tàu - Callsign (nếu có) | Cung cấp theo Hộ hiệu do người khai hải quan khai báo | |
| 7 | Số IMO (nếu có) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 8 | Số chuyến đối với tàu biển hoặc số hiệu chuyến bay đối với tàu bay (nếu có) | Cung cấp theo tên tàu do người khai hải quan khai báo | |
| 9 | Mã người vận chuyển | Nhập mã của người vận chuyển (Tham khảo mã người vận chuyển tại bảng "Mã người vận chuyển" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 10 | Ngày tàu đến hoặc rời cảng (nếu có) | Cung cấp theo định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: thời gian dự kiến tàu đến (ETA) type=2: thời gian dự kiến tàu rời (ETD) | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| B. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CES, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểm | |||
| Mẫu số 01 | Danh sách container dự kiến xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểm Số vận đơn (đối với hàng nhập) | Cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách container xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểm gồm các chỉ tiêu như sau: | |
| 1.1 | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | ||
| 1.2 | Số vận đơn thứ cấp (nếu có) | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 1.3 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 1.4 | Số container | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 1.5 | Kích thước container | Nhập thông tin kích thước container theo mã ký hiệu thực tế ghi trên container. (Tham khảo mã kích thước container tại bảng "Kích thước container" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 1.6 | Loại container | Nhập thông tin kích thước container theo mã ký hiệu thực tế ghi trên container. (Tham khảo mã loại container tại bảng "Loại container" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 1.7 | Hình thức sở hữu container | Theo thông tin do người khai hải quan khai cung cấp: S.O.C: Đối với trường hợp container của chủ hàng C.O.C: Đối với trường hợp container của người vận chuyển | |
| 1.8 | Số niêm phong của hãng vận chuyển (số seal) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 1.9 | Trạng thái container (nếu có) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo, gồm 2 mã trạng thái: 1: Có hàng hóa | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 0: Rỗng (không chứa hàng) | |||
| Mục đích vận chuyển | Cung cấp mục đích vận chuyển, gồm: 1: Nhập khẩu 2: Xuất khẩu 3: Quá cảnh tại cảng 4: Quá cảnh khác cảng 5: Trung chuyển tại cảng 6: Trung chuyển khác cảng 7: Nhập khẩu vận chuyển về cảng đích ghi trên vận tải đơn (Đối với các mục đích vận chuyển chưa được định danh ở trên thì tham khảo mã mục đích vận chuyển cụ thể tại bảng "Mã mục đích vận chuyển" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | ||
| 1.11 | Số lượng hàng (nếu có) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (số lượng khai báo theo số lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Số lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| 1.12 | Tổng trọng lượng hàng | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (trọng lượng hàng khai báo theo trọng lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...) Ô 1: Tổng trọng lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| Mẫu số 02 | Danh sách hàng rời hoặc hàng lỏng dự kiến xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểm | Cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách hàng rời hoặc hàng lỏng xếp dỡ tại cảng, kho, bãi, địa điểm gồm các chỉ tiêu như sau: | |
| STR | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 2.1 | Số vận đơn (đối với hàng nhập) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 2.2 | Số vận đơn thứ cấp (nếu có) | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 2:3 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 2.4 | Số lượng hàng (nếu có) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (số lượng khai báo theo số lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Số lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| 2.5 | Tổng trọng lượng hàng | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (trọng lượng hàng khai báo theo trọng lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Tổng trọng lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| Thẻ tích | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo (theo thẻ tích hàng hóa đã khai trên vận đơn, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, Bản khai hàng hóa), bắt buộc phải khai báo chi tiêu này đối với hàng hoá là hàng lỏng: Ô 1: Thể tích Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | ||
| Mẫu số 03 | Danh sách container soi chiếu | Cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách container cần | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin.. | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| thực hiện soi chiếu gồm các chỉ tiêu như sau: | |||
| 3.1 | Số tờ khai/chứng từ (nếu có) | Do Hệ thống hải quan tự động cấp | |
| 3.2 | Số vận đơn (đối với hàng nhập) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 3.3 | Số vận đơn thứ cấp (nếu có) | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 3.4 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 3.5 | Số container | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 3.6 | Số seal | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| Mẫu số 04 | Hàng container (nhập/xuất) đủ điều kiện qua khu vực giám sát (KVGS) | Cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách container đủ điều kiện qua KVGS | |
| 4.1 | Số vận đơn (đối với hàng nhập) | Số vận đơn do người khai hải quan khai báo | |
| 4.2 | Số vận đơn thứ cấp (nếu có) | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 4.3 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 4.4 | Số container | Số container người khai hải quan khai báo | |
| 4.5 | Số seal | Số seal người khai hải quan khai báo đối với hàng nhập hoặc do cơ quan hải quan niêm phong và cập nhật trên Hệ thống đối với hàng xuất | |
| 4.6 | Mô tả hàng hóa | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| 4.7 | Ghi chú khác | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| STT : | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 4.8 | Trạng thái container (nếu có) | Do người khai hải quan khai báo, gồm 2 trạng thái: 1: Có hàng hóa 0: Rỗng (không chứa hàng) | |
| 4.9 | Sô tờ khai/ chứng từ | Do Hệ thống hải quan tự động cấp | |
| 4.10 | Ngày đăng ký tờ khai/chứng từ | Ngày đăng ký của tờ khai hải quan/chứng từ do Hệ thống tự động cấp | |
| 4.11. | Mã Hải quan đăng ký tờ khai | Do người khai hải quan khai trên Hệ thống theo quy định | |
| 4.12 | Mã loại hình | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| 4.13 | Mã Hải quan giám sát | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| 4.14 | Thời gian kết xuất dữ liệu | YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 4.15 | Luồng tờ khai | 1: Xanh, 2: Vàng, 3: Đỏ | |
| 4.16 | Trạng thái tờ khai (TQ: Thông quan MHBQ: Mang hàng bảo quản GPH: Giải phòng hàng CCK: Chuyển địa điểm kiểm tra KHH: Chờ thông quan sau khi kiểm hóa hộ) | Đủ điều kiện qua khu vực giám sát hải quan | |
| 4.17 | Mã doanh nghiệp xuất nhập khẩu (XNK) | Mã số thuế của doanh nghiệp XNK | |
| 4.18 | Tên doanh nghiệp XNK | Tên của doanh nghiệp XNK | |
| Mẫu số 05 | Hàng rời hoặc hàng lỏng (nhập/xuất) đủ | Cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi, địa điểm thông tin danh sách hàng rời hoặc hàng lỏng đủ điều kiện qua KVGS | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| điều kiện qua KVGS | |||
| 5.1 | Số vận đơn (đối với hàng nhập) | Do người khai hải quan khai báo | |
| 5.2 | Số vận đơn thứ cấp (nếu có) | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo | |
| 5.3 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 5.4 | Số lượng hàng (nếu có) | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (số lượng khai báo theo số lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Số lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| Tổng trọng lượng hàng | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (trọng lượng hàng khai báo theo trọng lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Tổng trọng lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | ||
| 5.6 | Thẻ tích | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo (theo thẻ tích hàng hóa đã khai trên vận đơn, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, Bản khai hàng hóa), bắt buộc phải khai báo chỉ tiêu này đối với hàng hoá là hàng lỏng: Ô 1: Thẻ tích Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| 5.7 | Dung sai (nếu có) | Do người khai hải quan khai báo đối với mặt hàng có dung sai theo quy định. | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 5.8 | Mô tả hàng hóa | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| 5.9 | Ghi chú khác | Do cơ quan hải quan nơi lưu giữ hàng hóa hoặc nơi đăng ký tờ khai nhập thông tin tùy từng trường hợp, ví dụ như: Trường hợp cập nhật số lượng hàng thực tế qua KVGS (chỉ áp dụng với hàng kiện) hoặc tổng trọng lượng hàng thực tế qua KVGS (chỉ áp dụng với hàng kiện) thì cập nhật cụ thể lý do tại chỉ tiêu này. | |
| 5.10 | Sổ tờ khai/ chứng từ | Do Hệ thống hải quan tự động cấp | |
| 5.11 | Ngày đăng ký tờ khai/chứng từ | Theo khai báo của người khai hải quan hoặc do Hệ thống tự động cấp | |
| 5.12 | Mã Hải quan đăng ký tờ khai | Do Hệ thống hải quan tự động cấp | |
| 5.13 | Mã loại hình | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| 5.14 | Mã Hải quan giám sát | Do người khai hải quan khai báo trên Hệ thống theo quy định | |
| 5.15 | Thời gian kết xuất dữ liệu | YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 5.16 | Luồng tờ khai | 1: Xanh, 2: Vàng, 3: Đỏ | |
| Trạng thái tờ khai (TQ: Thông quan MHBQ: Mang hàng bảo quản GPH: Giải phòng hàng CCK: Chuyển địa điểm kiểm tra KHH: Chờ thông quan sau khi kiểm hóa hộ) | Đủ điều kiện qua khu vực giám sát hải quan | ||
| 5.18 | Mã doanh nghiệp XNK | Mã số thuế của doanh nghiệp XNK | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 5.19 | Tên doanh nghiệp XNK | Tên của doanh nghiệp XNK | |
| Mẫu số 0€ | Thay đổi trạng thái tờ khai (nhập/xuất) | Cung cấp thông tin thay đổi trạng thái tờ khai đủ điều kiện qua KVGS (tạm dừng/bỏ tạm dừng; hủy) | |
| 6.1 | Số tờ khai/ chứng từ | Do Hệ thống hải quan tự động cấp | |
| 6.2 | Ngày đăng ký tờ khai/chứng từ | Ngày đăng ký của tờ khai hải quan do Hệ thống tự động cấp | |
| :6.3 | Mã Hải quan đăng ký tờ khai | Do người khai hải quan khai trên Hệ thống theo quy định | |
| 6.4 | Trạng thái tờ khai | 1: Đủ điều kiện qua khu vực giám sát hải quan 0: Không được phép qua KVGS | |
| 6.5 | Thời gian thay đổi trạng thái | Theo thời điểm hệ thống gửi thông báo và do Hệ thống hải quan tự động cấp định dạng DD-MM-YYYY HH:mm:ss | |
| 6.6 | Loại lý do | Loại lý do 1: Dừng đưa hàng qua KVGS 2. Bỏ dừng đưa hàng qua KVGS 3. Hủy sau thông quan | |
| 6.7 | Lý do | Cơ quan hải quan nhập thông tin lý do cụ thể | |
| Mẫu số 07 | Thay đổi container đủ điều kiện qua KVGS | Cung cấp thông tin thay đổi container đủ điều kiện qua KVGS (sửa/xóa) | |
| 7.1 | Thông tin tờ khai | Thông tin tờ khai | |
| 7.1.1 | Sổ tờ khai | Do Hệ thống hải quan tự động cập | |
| 7.1.2 | Ngày tờ khai | Ngày đăng ký của tờ khai hải quan do Hệ thống tự động cập | |
| 7.1.3 | Mã hải quan mở tờ khai | Mã hải quan nơi mở tờ khai | X |
| 7.1.4 | Trạng thái container | 1: Sửa, 2: Hủy | |
| 7.2 | Thông tin container | Thông tin container | |
| STT | Chi tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 7.2.1 | Số container (cũ) | Số container (cũ) | |
| 7.2.2 | Sổ vận đơn (cũ) | Sổ vận đơn (cũ) | |
| 7.2.3 | Số container (mới) | Số container (mới) | |
| 7.2.4 | Sổ vận đơn (mới) | Sổ vận đơn (mới) | |
| Mẫu số 08 | Thông tin lô hàng đã đăng ký tờ khai đưa vào KVGS | Cung cấp thông tin lô hàng đã được phê duyệt vận chuyển hoặc lô hàng xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan (thông quan, giải phóng hàng) đưa vào kho CFS hoặc kho ngoại quan hoặc ICD hoặc địa điểm | |
| 8.1 | Số TK/chứng từ | Theo thông tin khai báo hoặc Hệ thống tự động cấp | |
| 8.2 | Ngày đăng ký tờ khai/chứng từ | Theo thông tin khai báo hoặc Hệ thống tự động cấp (định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss) | |
| 8.3 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 8.4 | Mã Hải quan nơi đăng ký tờ khai | Theo thông tin khai báo hoặc Hệ thống tự động cấp | |
| 8.5 | Mã phân loại kiểm tra | Theo thông tin cập nhật hoặc Hệ thống tự động cấp | |
| 8.6 | Mã địa điểm lưu kho | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.7 | Mã địa điểm dỡ hàng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.8 | Mã địa điểm xếp hàng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.9 | Mã địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.10 | Mã hiệu phương thức vận chuyển | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.11 | Số hiệu container (nếu có) | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 13 |
| STT | Chỉ tiêu thông tin: | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
|---|---|---|---|
| 8.12 | Số niêm phong của hãng vận chuyển (nếu có) | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.13 | Số lượng hàng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.14 | ĐVT số lượng hàng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.15 | Tổng trọng lượng hàng (Gross) | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.16 | ĐVT tông trọng lượng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 8.17 | Mã doanh nghiệp đăng ký tờ khai | Mã số thuế của DN XNK | |
| 8.18 | Tên doanh nghiệp | Tên của doanh nghiệp XNK | |
| C. Thông tin cơ quan hải quan cung cấp cho doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không và kho hàng không kéo dài | |||
| Mẫu số 09 | Danh sách hàng hóa dự kiến xếp dỡ (hàng hóa trên manifest được gắn số quản lý hàng hóa) Số tờ khai | Danh sách hàng hóa dự kiến xếp dỡ (Thông tin hàng hóa do cơ quan hải quan nhận được từ các Hãng hàng không gửi đến thông qua Hệ thống 1 cửa quốc gia và được gắn số quản lý hàng hóa và gửi lại cho doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không để được phép xếp dỡ hàng hóa) Số tờ khai hải quan (trường hợp hàng XK) | |
| 9.1 | Sổ tờ khai hải quan (trường hợp hàng XK) | ||
| 9.2 | Số quản lý hàng hóa hàng hóa | Do cơ quan hải quan cung cấp | |
| 9.3 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng hàng không bán hành | |
| 9.4 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwarder) ban hành | |
| 9.5 | Số lượng hàng hóa | Tổng số kiện hàng hóa | |
| 9.6 | ĐVT số lượng hàng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 14 |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
|---|---|---|---|
| 9.7 | Tổng trọng lượng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| 9.8 | ĐVT tổng trọng lượng | Theo thông tin khai báo của người khai hải quan | |
| Mẫu số 10 | Thông tin danh sách hàng hóa soi chiếu trước hoặc sau | Thông tin cơ quan hải quan cung cấp danh sách hàng hóa cần soi chiếu đến đơn vị kinh doanh kho hàng không | |
| 1.0.1 | Sổ tờ khai | Số tờ khai hải quan (trường hợp hàng XK) | |
| :10.2 | Số quản lý hàng hóa hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 10.3 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng Hàng không ban hành | |
| 10.4 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwader) ban hành | |
| Mẫu số 11 | Thông tin hàng hóa (nhập/xuất) đủ điều kiện qua KVGS (hàng hóa xuất kho) | Thông tin cơ quan hải quan cung cấp danh sách hàng hóa đủ điều kiện qua khu vực giám sát hải quan đến Hệ thống của doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không để cho phép hàng hóa đưa vào, đưa ra khỏi kho. | |
| 11.1 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng hàng không ban hành | |
| 11.2 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwarder) ban hành | |
| 11.3 | Số quản lý hàng hóa | Cung cấp theo số do Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan tự động quản lý | |
| 11.4 | Số lượng hàng | Tổng số kiện hàng hóa | |
| 11.5 | ĐVT số lượng hàng | Kiện, gói | X |
| 11.6 | Trọng lượng hàng | Tổng trọng lượng hàng hóa | |
| 11.7 | ĐVT trọng lượng hàng | DVT KG | X |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 11.8 | Mô tả hàng hóa | Ghi rõ tên hàng hóa | |
| 11.9 | Ghi chú khác | Nếu có | |
| 11.10 | Số tờ khai | Sổ tờ khai hải quan | |
| 11.11 | Ngày đăng ký tờ khai | Ngày đăng ký tờ khai hải quan | |
| 11.12 | Hải quan đăng ký tờ khai | Hải quan nơi đăng ký tờ khai | |
| 11.13 | Mã loại hình | Mã loại hình tờ khai | |
| 11.14 | Hải quan giám sát | Đơn vị Hải quan giám sát | |
| 11.15 | Thời gian kết xuất dữ liệu | Thời điểm kết xuất dữ liệu | |
| 11.16 | Luồng tờ khai | Tờ khai hải quan được phân vào luồng: 1: Xanh, 2: Vàng, 3: Đỏ | |
| 11.17 | Trạng thái tờ khai (TQ: Thông quan MHBQ: Mang hàng bảo quản GPH: Giải phòng hàng CCK: Chuyển địa điểm kiểm tra) | Đủ điều kiện qua khu vực giám sát hải quan | |
| Mẫu số 12 | Thông tin thay đổi trạng thái tờ khai | Thông tin cơ quan hải quan cung cấp về việc thay đổi trạng thái tờ khai dừng hoặc bỏ dừng hoặc hủy tờ khai qua khu vực giám sát hải quan. | |
| 12.1 | Số tờ khai/chứng từ | Số tờ khai hải quan/ chứng từ có liên quan | |
| 12.2 | Ngày tờ khai/ chứng từ | Ngày đăng ký tờ khai hải quan, chứng từ có liên quan | |
| 12.3 | Mã hải quan | Mã hải quan nơi quản lý kho hàng không | |
| 12.4 | Trạng thái tờ khai | 1: Được phép qua KVGS 0: Không được phép qua KVGS | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin : | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 12.5 | Thời gian thay đổi trạng thái | Theo thời điểm hệ thống gửi thông báo và do Hệ thống hải quan tự động cấp định dạng DD-MM-YYYY HH:mm:ss | |
| 12.6 | Loại lý do | Nêu rõ lý do theo từng trường hợp như sau: 1: Dừng đưa hàng qua KVGS 2. Bỏ dừng đưa hàng qua KVGS 3. Hủy sau thông quan | |
| D. Thông tin doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho CFS, kho ngoại quan, ICD hoặc địa điểm cung cấp cho cơ quan hải quan | |||
| Mẫu số 13 | Sơ đồ vị trí xếp dỡ tại bãi cảng | Thực hiện khai báo một lần đên cơ quan hải quan, khai sửa khi có thay đổi | |
| 13.1 | Loại vị trí xếp dỡ | Loại vị trí xếp dỡ 1: Hàng container 2: Hàng rời (dạng kiện) 3: Hàng rời (dạng xá) 4: Hàng lỏng | |
| 13.2 | File sơ đồ vị trí xếp dỡ | File đính kèm sơ đồ vị trí xếp dỡ của cảng/kho/bãi/địa điểm | |
| Mẫu số 14 | Danh sách container hạ bãi hoặc vào cảng, kho, bãi, địa điểm | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng, kho, bãi, địa điểm | |
| 14.1 | Hình thức container | Nhập một trong hình thức như sau: 1. Hạ bãi (nhập) 2. Vào cảng/kho/bãi/địa điểm (xuất) 3. Hạ bãi hàng quá cảnh 4. Hạ bãi hàng trung chuyển 5. Hạ bãi để vận chuyển về cảng đích trên vận tải đơn 6. Hạ bãi khác (chỉ khai báo khi có hướng dẫn cụ thể của Cục Hải quan) | |
| 14.2 | Tên phương tiện vận tải (PTVT) (nếu có) | Theo tên PTVT do người khai hải quan khai báo | |
| STT . | Chỉ tiêu thông tin ... | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 14.3 | Quốc tịch PTVT (nếu có) | Theo đăng ký của PTVT do người khai hải quan khai báo | x |
| 14.4 | Số PTVT (Biển kiểm soát ô tô/số chuyến tàu biển/số ký hiệu chuyến bay/số đầu máy tàu hỏa) (nếu có) | 1. Theo sổ PTVT (BKS ô tô/sổ chuyến tàu biển/số ký hiệu chuyến bay/số đầu máy) do người khai hải quan khai báo 2. Tại khu vực kho bãi có lắp đặt camera nhận dạng, hệ thống tự động nhận dạng và cập nhật hình ảnh số PTVT gửi đến hệ thống của cơ quan hải quan | |
| 14.5 | Ngày PTVT dự kiến đến hoặc rời (nếu có) | Theo ngày PTVT dự kiến đến hoặc rời địa điểm do người khai hải quan khai báo với định dạng DD-MM-YYYY HH:mm:ss, trong đó: 1. Thời gian dự kiến PTVT đến (ETA) kho bãi – áp dụng đối với PTVT nhập cảnh hoặc đến địa điểm dỡ hàng 2. Thời gian dự kiến PTVT rời (ETD) kho bãi – áp dụng đối với PTVT xuất cảnh hoặc rời địa điểm sau khi hoàn thành xếp hàng | |
| 14.6 | Trọng lượng PTVT (nếu có) | Theo trọng lượng tịnh PTVT (không chở hàng) do người khai hải quan khai báo | |
| 14.7 | Số vận đơn | Nhập theo số vận đơn theo thông báo của người vận chuyển. Nếu phát hiện có sai khác giữa số vận đơn thực tế doanh nghiệp tiếp nhận với số vận đơn do cơ quan hải quan thông báo trên Hệ thống thì thông báo cho Hải quan nơi quản lý doanh nghiệp để phối hợp, xử lý. Trường hợp hàng xuất chưa có thông tin vận đơn thì thực hiện nhập "NA" | |
| 14.8 | Số vận đơn thứ cấp (nếu có) | Nhập sổ vận đơn thứ cấp thuộc vận đơn chủ tương ứng. Nếu phát hiện có sai khác giữa thực tế với danh sách dự kiến xếp dỡ thì thông báo cho Hải quan nơi quản lý để phối hợp xác minh, xử lý. Trường hợp hàng hóa thực tế không có vận đơn thì thực hiện nhập "NA" | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 14.9 | Số quản lý hàng hóa | Do cơ quan hải quan cấp | |
| 14.10 | Số container | Nhập số hiệu container theo đúng chuẩn dữ liệu (khai báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền và không khai báo ký tự đặc biệt như: dấu cách,!@$%^&*()-=/?<>...) | |
| 14.11 | Kích thước container | Nhập thông tin kích thước container theo mã ký hiệu thực tế ghi trên container. (Tham khảo mã kích thước container tại bảng "Kích thước container" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 14.12 | Loại container | Nhập thông tin kích thước container theo mã ký hiệu thực tế ghi trên container. (Tham khảo mã loại container tại bảng "Loại container" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 14.13 | Sổ niêm phong của hãng vận chuyển (sổ seal) | Nhập theo đúng số seal của hãng vận chuyển cung cấp (nếu có) | |
| 14.14 | Vị trí container | Nhập theo thông tin thực tế ví trí container hạ bãi hoặc vào cảng (có ký, mã hiệu vị trí theo sơ đồ tổng thể) | |
| 14.15 | Mô tả hàng hóa | Nhập theo tên hàng ghi trên vận đơn (đối với hàng nhập) hoặc theo thông tin do người khai hải quan đăng ký (đối với hàng xuất) | |
| 14.16 | Ghi chú khác | ||
| 14.17 | Hình thức vào cảng | Nhập theo bảng danh mục chuẩn của cơ quan hải quan | X |
| 14.18 | Ngày vào cảng | Nhập theo định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 14.19 | Trạng thái container | Nhập theo định dạng: 1. Có hàng hóa 0: Rỗng | |
| 14.20 | Tổng trọng lượng hàng | Nhập thông tin tổng trọng lượng hàng (nếu có) | |
| 14.21 | ĐVT tổng trọng lượng hàng | Nhập thông tin ĐVT tổng trọng lượng hàng (nếu có) | x |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 14.22 | Sổ tờ khai | Nhập thông tin sổ tờ khai xuất khẩu (nếu có) | |
| Mẫu số 15 | Danh sách hàng rời hoặc lỏng hạ bãi hoặc vào cảng, kho, bãi, địa điểm | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng, kho, bãi, địa điểm | |
| 15.1 | Hình thức hàng hóa | Nhập một trong hình thức như sau: 1. Hạ bãi (nhập) 2. Vào cảng/kho/bãi/địa điểm (xuất) 3. Hạ bãi hàng quá cảnh 4. Hạ bãi hàng trung chuyển 5. Hạ bãi để vận chuyển về cảng đích trên vận tải đơn 6. Hạ bãi khác (chỉ khai báo khi có hướng dẫn cụ thể của Cục Hải quan) | |
| 15.2 | Tên phương tiện vận tải (PTVT) | Theo tên PTVT do người khai hải quan khai báo | |
| 15.3 | Quốc tịch PTVT | Theo đăng ký của PTVT do người khai hải quan khai báo | |
| 15.4 | Số PTVT (Biển kiểm soát ô tô/số chuyến tàu biển/số ký hiệu chuyến bay/số đầu máy tàu hỏa) | 1. Theo sổ PTVT (BKS ô tô/số chuyến tàu biển/số ký hiệu chuyến bay/số đầu máy) do người khai hải quan khai báo 2. Tại khu vực kho bãi có lắp đặt camera nhận dạng, hệ thống tự động nhận dạng và cập nhật hình ảnh số PTVT gửi đến hệ thống của cơ quan hải quan | |
| 15.5 | Ngày PTVT dự kiến đến hoặc rời | Theo ngày PTVT dự kiến đến hoặc rời địa điểm do người khai hải quan khai báo với định dạng DD-MM-YYYY HH:mm:ss, trong đó: 1. Thời gian dự kiến PTVT đến (ETA) kho bãi – áp dụng đối với PTVT nhập cảnh hoặc đến địa điểm dỡ hàng 2. Thời gian dự kiến PTVT rời (ETD) kho bãi – áp dụng đối với PTVT xuất cảnh hoặc rời địa điểm sau khi hoàn thành xếp hàng | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 15.6 | Trọng lượng PTVT | Theo trọng lượng tịnh PTVT (không chở hàng) do người khai hải quan khai báo | |
| 15.7 | Số vận đơn | Nhập theo số vận đơn theo thông báo của người vận chuyển. Nếu phát hiện có sai khác giữa số vận đơn thực tế doanh nghiệp tiếp nhận với số vận đơn do cơ quan hải quan thông báo trên Hệ thống thì thông báo cho Hải quan nơi quản lý doanh nghiệp để phối hợp, xử lý. Trường hợp hàng xuất chưa có thông tin vận đơn thì thực hiện Nhập "NA" | |
| 15.8 | Số quản lý hàng hóa | Do cơ quan hải quan cung cấp | |
| 15.9 | Số lượng hàng (nếu có) | Nhập số lượng đối với loại mặt hàng rời (dạng kiện) theo thực tế khi hàng hóa hạ bãi/vào cảng (số lượng khai báo theo số lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Số lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| 15.10 | Tổng trọng lượng hàng | Cung cấp theo thông tin do người khai hải quan khai báo (trọng lượng hàng khai báo theo trọng lượng hàng trên vận đơn, phiếu đóng gói...): Ô 1: Tổng trọng lượng hàng Ô 2: Đơn vị tính (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |
| 15.11 | Thể tích | Theo thông tin do người khai hải quan khai báo (theo thể tích hàng hóa đã khai trên vận đơn, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói, Bản khai hàng hóa), bắt buộc phải khai báo chỉ tiêu này đối với hàng hoá là hàng lỏng: Ô 1: Thể tích Ô 2: Đơn vi tính | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| (Tham khảo mã đơn vị tính theo bảng "Mã loại kiện" trên website Hải quan www.customs.gov.vn) | |||
| 15.12 | Vị trí hàng hóa | Nhập theo thông tin thực tế ví trí hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng (có ký, mã hiệu vị trí theo sơ đồ tổng thể) nếu có | |
| 15.13 | Mô tả hàng hóa | Nhập theo tên hàng ghi trên trên vận đơn (đối với hàng nhập) hoặc theo thông tin do người khai hải quan đăng ký (đối với hàng xuất) | |
| 15.14 | Ghi chú khác | Khi chọn "Có sai khác" = 1 cần ghi chú nội dung sai khác | |
| 15.15 | Hình thức vào cảng | Nhập theo bảng danh mục chuẩn của cơ quan hải quan | x |
| 15.16 | Ngày vào cảng | Nhập theo định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 15.17 | Có sai khác (chỉ áp dụng với hàng kiện) | Nhập theo định dạng: 0: Không có sai khác 1: Số lượng hàng hóa có sai khác | |
| 15.18 | Sổ tờ khai | Cho phép nhập với tờ khai xuất (nếu có) | |
| Mẫu số 16 | Sửa thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/điểm (áp dụng với hàng container hoặc hàng rời hoặc hàng lỏng) | Thực hiện khai báo đến cơ quan Hải quan khi có thay đổi thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng, kho, bãi, địa điểm | |
| 16.1 | Số đăng ký chứng từ | Số tiếp nhận khi gửi danh sách container hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 16.2 | Ngày đăng ký chúng từ | Ngày tiếp nhận khi gửi danh sách hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) | |
| 16.3 | Tên PTVT (Tên tàu) | Nhập theo tên tàu cũ | |
| 16.4 | Sổ chuyển | Nhập theo sổ chuyển cũ | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 16.5 | Ngày tàu đến hoặc rời | Nhập theo ngày tàu đến hoặc rời cũ với định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: thời gian dự kiến tàu đến (ETA) type=2: thời gian dự kiến tàu rời (ETD) | |
| 16.6 | Ngày hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | Nhập ngày hàng hóa hã bãi hoặc vào cảng dự kiến với định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 16.7% | Tên PTVT (Tên tàu) | Nhập theo tên tàu mới nếu có thay đổi | |
| 16.8 | Số chuyến | Nhập theo sổ chuyển mới nếu có thay đổi | |
| 16.9 | Ngày tàu đến hoặc rời cảng | Nhập theo ngày tàu đến hoặc rời mới nếu có thay đổi với định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: ngày tàu đến (ETA) type=2: ngày tàu rời (ETD) | |
| 16.10 | Ngày hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng mới | Nhập ngày hàng hóa hã bãi hoặc vào cảng nếu có thay đổi với định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 16.11 | Lý do sửa | Nhập cụ thể thông tin lý do thay đổi thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| Mẫu số 17 | Hủy thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng/kho/bãi/địa điểm (áp dụng với hàng container hoặc hàng rời hoặc hàng lỏng) | Thực hiện khai báo đến cơ quan Hải quan khi hủy thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng, kho, bãi, địa điểm | |
| 17.1 | Số đăng ký chứng từ | Số tiếp nhận khi gửi danh sách hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 17.2 | Ngày đăng ký chúng từ | Ngày tiếp nhận khi gửi danh sách hàng hạ bãi/vào cảng (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 17.3 | Hình thức hàng hóa | Nhập một trong hình thức như sau: 1. Hạ bãi (nhập) 2. Vào cảng/kho/bãi/địa điểm (xuất) 3. Hạ bãi hàng quá cảnh 4. Hạ bãi hàng trung chuyển 5. Hạ bãi để vận chuyển về cảng đích trên vận tải đơn 6. Hạ bãi khác (chỉ khai báo khi có hướng dẫn cụ thể của Cục Hải quan) | |
| 17.4 | Số container (hàng container) | Nhập theo số container khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 17.5 | Số quản lý hàng hóa (hàng rời, hàng lỏng) | Nhập theo số khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 17.6 | Tên PTVT (Tên tàu) | Nhập theo tên tàu đã khai báo khi hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 17.7 | Số chuyến | Nhập theo sổ chuyến đã khai báo khi hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 17.8 | Ngày tàu đến hoặc rời cảng | Nhập theo ngày tàu đến hoặc rời đã khai báo khi hạ bãi hoặc vào cảng với định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: thời gian dự kiến tàu đến (ETA) type=2: thời gian dự kiến tàu rời (ETD) | |
| 17.9 | Lý do hủy | Nhập rõ lý do đề nghị hủy thông tin hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| Mẫu số 18 | Danh sách container sai khác | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thông tin hàng hóa vào cảng/kho/bãi/địa điểm sai khác | |
| 18.1 | Số vận đơn | Nhập theo sổ đã nhập khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 18.2 | Số quản lý hàng hóa | Nhập theo số đã nhập khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 18.3 | Số container | Nhập theo số đã nhập khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 18.4 | Số seal | Nhập theo số đã nhập khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin. | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 18.5 | Loại sai khác | Nhập định dạng thông tin sai khác như sau: 1. Không có thông tin theo danh sách dự kiến do cơ quan hải quan cung cấp nhưng thực tế có hàng hóa dỡ xuống cảng 2. Có thông tin theo danh sách dự kiến do cơ quan hải quan thông báo nhưng hàng hóa không dỡ xuống 3. Không đảm bảo nguyên trạng hàng hóa do rách, vỡ 4. Không đảm bảo nguyên niêm phong theo danh sách hàng hóa dự kiến do cơ quan hải quan cung cấp 5. Loại khác (chỉ khai báo khi có hướng dẫn cụ thể của Cục Hải quan) | |
| 18.6 | Chi tiết thông tin sai khác | Nhập cụ thể thông tin sai khác giữa thông tin theo danh sách do cơ quan hải quan cung cấp với thông tin thực tế doanh nghiệp kinh doanh cảng tiếp nhận từ người vận chuyển, ví dụ: Số vận đơn theo danh sách là: OOLU1234 Số vận đơn thực tế tiếp nhận từ người vận chuyển là: OOLU5678 | |
| Mẫu số 19 | Danh sách hàng rời/hàng lỏng sai khác | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thông tin hàng hóa vào cảng/kho/bãi/địa điểm sai khác | |
| 19.1 | Số vận đơn | Nhập theo số đã nhập khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 19.2 | Số quản lý hàng hóa | Nhập theo sổ đã nhập khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 19.3 | Loại sai khác | Nhập định dạng thông tin sai khác như sau: 1. Không có thông tin theo danh sách dự kiến do cơ quan hải quan cung cấp nhưng thực tế có hàng hóa dỡ xuống cảng 2. Có thông tin theo danh sách dự kiến do cơ quan hải quan thông báo nhưng hàng hóa không dỡ xuống | |
| 19.4 | Chi tiết thông tin sai khác | Nhập cụ thể thông tin sai khác giữa thông tin theo danh sách do cơ quan hải quan cung | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| cấp với thông tin thực tế doanh nghiệp kinh doanh cảng tiếp nhận từ người vận chuyển, ví dụ: Số lượng theo thông báo của cơ quan hải quan là: 1000 kg Số lượng theo tiếp nhận từ người vận chuyển là: 1100 kg | |||
| Mẫu số 20 | Thay đổi trạng thái hàng hóa (container rút hàng) | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thay đổi trạng thái hàng hóa (container rút hàng) | |
| 20.1 | Hình thức hàng hóa | 1. Hạ bãi (Nhập) | |
| 20.2 | Số container | Nhập theo số container hạ bãi/vào cảng | |
| 20.3 | Mô tả hàng hóa | ||
| 20.4 | Trạng thái container | 0: Rỗng | |
| 20.5 | Ngày thay đổi | YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 20.6 | Loại thay đổi | 1. Container rút hàng | |
| 20.7 | Sổ vận đơn | Nhập theo sổ khi hàng hóa hạ bãi/vào cảng | |
| 20.8 | Số quản lý hàng hóa | Nhập theo số khi hàng hóa hạ bãi/vào cảng | |
| $\frac{20.9}{20.10}$ | Số lượng hàng ĐVT số lượng hàng | Số lượng hàng ĐVT số lượng hàng | |
| X | |||
| 20.11 | Ghi chú khác | ||
| Mẫu số 21 | Hàng container (nhập/xuất) qua KVGS | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thông tin hàng hóa ra khỏi KVGS | |
| 21.1 | Thông tin tờ khai/chứng từ | Thông tin tờ khai/chứng từ | |
| 21.1.1 | Số tờ khai/ chứng từ | Nhập số tờ khai/chứng từ của lô hàng qua khu vực giám sát hải quan | |
| 21.1.2 | Ngày tờ khai/chứng từ | Nhập ngày đăng ký tờ khai/chứng từ | |
| 21.2 | Thông tin hàng hóa | Thông tin hàng hóa | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 21.2.1 | Số container | Nhập theo đúng số hiệu container (thuộc tờ khai hải quan) đủ điều kiện ra khỏi KVGS | |
| 21.2.2 | Kích thước container | Nhập thông tin kích thước container theo mã ký hiệu thực tế ghi trên container. (Tham khảo mã kích thước container tại bảng "Kích thước container" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 21.2.3 | Loại container | Nhập thông tin kích thước container theo mã ký hiệu thực tế ghi trên container. (Tham khảo mã loại container tại bảng "Loại container" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | x |
| 21.2.4 | Số vận đơn | Nhập theo sổ vận đơn của lô hàng qua khu vực giám sát hải quan | |
| 21.2.5 | Số quản lý hàng hóa | Nhập theo sổ quản lý của lô hàng qua khu vực giám sát hải quan | |
| 21.2.6 | Số scal | Nhập theo số seal của lô hàng qua khu vực giám sát (nếu có) | |
| 21.2.7 | Biên kiểm soát PTVT | Nhập biên kiểm soát PTVT vận chuyển lô hàng ra khỏi khu vực giám sát hải quan | |
| 21.2.8 | Container nhiều tờ khai | ||
| 21.2.9 | Sô biên bản bàn giao | Nhập sở biên bản bàn giao (nếu có) | |
| 21.2.10 | Ngày biên bản bàn giao | Nhập ngày biên bản bàn giao (nếu có) theo định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 21.2.11 | Ngày giờ ra khỏi căng (getout) | Nhập theo định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss (hàng nhập là ngày giờ hàng ra khỏi khu vực giám sát hải quan, hàng xuất là ngày hàng được xếp lên phương tiện vận tải) | |
| 21.2.12 | Ghi chú khác | ||
| 21.2.13 | Hình thức ra | Nhập theo danh mục chuẩn do cơ quan hải | x |
| 21.2.14 | Trạng thái container | Nhập theo định dạng: 1. Có hàng hóa 0: Rỗng | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 21.2.15 | Tổng trọng lượng hàng | Nhập tổng trọng lượng hàng (nếu có) | |
| 21.2.16 | ĐVT tổng trọng lượng hàng | Nhập đơn vị tính tổng trọng lượng hàng (nêu có) | X |
| 21.2.17 | Thông tin hành trình của PTVT - hệ thống GPS/AIS (nếu có) | Nhập thông tin liên quan hành trình của PTVT nếu có gồm: (1) Địa chỉ đường dẫn (link)/tên ứng dụng cài đặt (2) Tên truy cập (User/ID) (3) Mật khẩu (Password) Lưu ý: Trường hợp cơ quan hải quan được đơn vị có liên quan cấp quyền truy cập hệ thống GPS/AIS thì sử dụng user/ID được cấp để thực hiện việc giám sát theo quy định | |
| 21.2.18 | Thông tin về người vận chuyển (nếu có) | (1) Số điện thoại di động (2) Số căn cước công dân (CCCD) | |
| Mẫu số 22 | Hàng rời hoặc hàng lỏng (nhập /xuất) qua KVGS | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thống tin hàng hóa ra khỏi KVGS | |
| 22.1 | Thông tin tờ khai | Thông tin tờ khai | |
| 22.1.1 | Số tờ khai | Nhập sổ tờ khai của lô hàng qua khu vực giám sát hải quan | |
| 22.1.2 | Ngày tờ khai | Nhập ngày đăng ký tờ khai | |
| 22.2 | Thông tin hàng hóa | Thông tin hàng hóa | |
| 22.2.1 | Số vận đơn | Nhập theo sổ vận đơn của lô hàng qua khu vực giám sát hải quan | |
| 22.2.2 | Số quản lý hàng hóa | Nhập theo sổ quản lý của lô hàng qua khu vực giám sát hải quan | |
| 22.2.3 | Số thứ tự các lần đi ra | Nhập số thứ tự các lần đi ra của lô hàng | |
| 22.2.4 | Số lượng hàng rời (dạng kiện) hoặc trọng lượng hàng hoặc thể | Nhập số lượng của lô hàng khi qua khu vực giám sát | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| tích hàng qua KVGS | |||
| 22.2.5 | Số lượng hàng rời (dạng kiện) hoặc trọng lượng hàng hoặc thẻ tích hàng còn lại | = Số lượng - Số lượng hàng qua KVGS (đối với hàng kiện) hoặc = Tổng trọng lượng - trọng lượng qua KVGS (đối với hàng xá) hoặc = Tổng thể tích - thể tích hàng qua KVGS (đối với hàng lỏng) | |
| 22.2.6 | Đơn vị tính | Nhập theo đơn vị tính tương ứng của lô hàng | X |
| 22.2:7 | Ngày giờ getout | Nhập ngày hàng qua KVGS theo định dạng: YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 22.2.8 | Ghi chú khác | ||
| 22.2:9 | Hình thức ra | Nhập theo danh mục chuẩn do cơ quan hải quan công bố | x |
| 22.2.10 | Thông tin hành trình của PTVT - hệ thống GPS/AIS (nếu có) | Nhập thông tin liên quan hành trình của PTVT nếu có gồm: (1) Địa chỉ đường dẫn (link)/tên ứng dụng cài đặt (2) Tên truy cập (User/ID) (3) Mật khẩu (Password) Lưu ý: Trường hợp cơ quan hải quan được đơn vị có liên quan cấp quyền truy cập hệ thống GPS/AIS thì sử dụng user/ID được cấp để thực hiện việc giám sát theo quy định | |
| 22.2.11 | Thông tin về người vận chuyển (nếu có) | (1) Số điện thoại di động (2) Số căn cước công dân (CCCD) | |
| Mẫu số 23 | Thay đổi trạng thái hàng hóa (đóng hàng vào container) | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thay đổi trạng thái hàng hóa (đóng hàng vào container) | |
| 23.1 | Hình thức hàng hóa | 2. Vào cảng, kho, bãi, địa điểm (Xuất) | |
| 23.2 | Số container | Nhập theo đúng số hiệu container thực tế đóng hàng. Lưu ý: Nhập số hiệu container theo đúng chuẩn dữ liệu (khai báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền và không khai báo ký tự đặc biệt như: dấu cách,!@$%^&*()-=/?<>...) | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 23.3 | Sở niêm phong hãng vận chuyển/hải quan | Nhập số niêm phong của hãng vận chuyển hoặc hải quan sau khi hoàn thành việc đóng hàng vào container | |
| 23.4 | Mô tả hàng hóa | ||
| 23.5 | Trạng thái container | 1. Có hàng hóa | |
| 23.6 | Ngày thay đổi | YYYY-MM-DD HH:mm:ss | |
| 23.7 | Sổ tờ khai | Cho phép nhập với tờ khai xuất (nếu có) | |
| 23.8 | Số quản lý hàng hóa (nếu có) | Nhập sô quản lý hàng hóa của lô hàng được đóng vào container | |
| 23.9 | Loại thay đổi | 2. Đóng hàng vào container | |
| 23.10 | Ghi chú khác | ||
| Mẫu số 24 | Thay đổi trạng thái hàng hóa (thay đổi niềm phong container) | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thay đổi trạng thái hàng hóa (thay đổi niêm phong container) | |
| Mục đích vận chuyển | Cung cấp mục đích vận chuyển, gồm: 1: Nhập khẩu 2: Xuất khẩu 3: Quá cảnh tại cảng 4: Quá cảnh khác cảng 5: Trung chuyển tại cảng 6: Trung chuyển khác cảng 7: Nhập khẩu vận chuyển về cảng đích ghi trên vận tải đơn (Đối với các mục đích vận chuyển chưa được định danh ở trên thì tham khảo mã mục đích vận chuyển cụ thể tại bảng "Mã mục đích vận chuyển" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | ||
| 24.2 | Số container | Nhập theo đúng số hiệu container thực tế thay đổi niêm phong. Lưu ý: Nhập số hiệu container theo đúng chuẩn dữ liệu (khai báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền và không khai báo ký tự đặc biệt như: dấu cách,!@$%^&*()-/?<>...) | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 24.3 | Sô seal | Nhập theo sổ seal ban đầu do hãng vận chuyển cung cấp | |
| 24.4 | Số seal thay đổi | Nhập theo số seal thay đổi tùy từng trường hợp | |
| 24.5 | Loại thay đôi | Nhập theo định dạng: 1. Kiểm tra kiểm dịch động vật, thực vật 2. Lấy mẫu 3. Xem hàng hóa trước khi khai hải quan 4. Kiểm hóa 5. Rút 1 phần hàng (Đối với các loại thay đổi chưa được định danh ở trên thì tham khảo mã mục đích vận chuyển cụ thể tại bảng "Loại thay đổi" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | |
| 24.6 | Lý do thay đổi niêm phong | Nhập cụ thể lý do, số ngày văn bản đề nghị thay đổi (nếu có) | |
| Mẫu số 25 | Thay đổi hình thức hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng (hàng container) | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thấy đổi hình thức hàng hóa so với khi hạ bãi hoặc vào cảng (hàng container) | |
| 25.1 | Hình thức container ban đầu khi hạ bãi hoặc vào cảng | Nhập theo hình thức ban đầu khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 25.2 | Mục đích vận chuyển | Cung cấp mục đích vận chuyển, gồm: 1: Nhập khẩu 2: Xuất khẩu 3: Quá cảnh tại cảng 4: Quá cảnh khác cảng 5: Trung chuyển tại cảng 6: Trung chuyển khác cảng 7: Nhập khẩu vận chuyển về cảng đích ghi trên vận tải đơn (Đối với các mục đích vận chuyển chưa được định danh ở trên thì tham khảo mã mục đích vận chuyển cụ thể tai bảng "Mã mục | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| đích vận chuyển" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | |||
| 25.3 | Số container | Nhập số hiệu container có thay đổi. Lưu ý: Nhập số hiệu container theo đúng chuẩn dữ liệu (khai báo bằng chữ in hoa, phần tiếp đầu ngữ và phần số container phải viết liền và không khai báo ký tự đặc biệt như: dấu cách,!@$%^&*()-=/?<>...) | |
| 25.4 : | Lý do thay đổi | Nhập cụ thể lý do thay đổi hình thức hạ bãi hoặc vào cảng | |
| Mẫu số 26 | Thay đổi hình thức hàng hóa (với hàng rời/hàng lỏng) | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan thông tin thay đổi hình thức hàng hóa so với khi hạ bãi hoặc vào cảng (với hàng rời/hàng lỏng) | |
| 26.1 | Hình thức hàng hóa ban đầu khi hạ bãi hoặc vào cảng | Nhập theo hình thức ban đầu khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 26.2 | Mục đích vận chuyển | Cung cấp mục đích vận chuyển, gồm: 1: Nhập khẩu 2: Xuất khẩu 3: Quá cảnh tại cảng 4: Quá cảnh khác cảng 5: Trung chuyển tại cảng 6: Trung chuyển khác cảng 7: Nhập khẩu vận chuyển về cảng đích ghi trên vận tải đơn (Đối với các mục đích vận chuyển chưa được định danh ở trên thì tham khảo mã mục đích vận chuyển cụ thể tại bảng "Mã mục đích vận chuyển" trên website Hải quan: www.customs.gov.vn) | |
| 26.3 | Số vận đơn hoặc số quản lý hàng hóa | Nhập theo số vận đơn hoặc số quản lý của lô hàng đề nghị thay đổi | |
| 26.4 | Lý do thay đổi | Nhập cụ thể lý do thay đổi hình thức hạ bãi hoặc vào cảng | |
| STR | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| Mẫu số 27 | Tách ghép đơn vị tính hàng hóa theo số vận đơn cho hàng kiện | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan thông tin tách ghép đơn vị tính hàng hóa theo số vận đơn cho hàng kiện | |
| 27.1 | Hình thức hàng hóa | Nhập theo hình thức khi hàng hóa hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 27.2 | Số vận đơn hoặc số quản lý hàng hóa | Nhập theo số vận đơn hoặc số quản lý của lô hàng hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 27.3. | Số lượng hàng (khi getin) | Nhập số lượng hàng khi hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 27.4. | ĐVT số lượng hàng (khi getin) | Nhập đơn vị tính số lượng hàng khi hạ bãi hoặc vào cảng tương ứng | x |
| 27.5 | Số lượng hàng thay đổi theo ĐVT mới | Nhập số lượng hàng thay đổi so với khi hạ bãi hoặc vào cảng | |
| 27.6 | ĐVT số lượng hàng mới | Nhập đơn vị tính số lượng hàng thay đổi so với khi hạ bãi hoặc vào cảng | X |
| 27.7 | Lý do | Nhập cụ thể lý do thay đổi đơn vị tính | |
| 27.8 | Ghi chú khác | ||
| Đ. Thông tin doanh nghiệp kinh doanh kho hàng không và kho hàng không kéo dài cung cấp cho cơ quan hải quan | |||
| Mẫu số 28 | Danh sách hàng hóa vào kho | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi hàng hóa vào kho | |
| 28.1 | Hình thức hàng hóa | Hình thức hàng hóa 1. Nhập khẩu 2. Xuất khẩu | |
| 28.2 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng hàng không ban hành | |
| 28.3 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwarder) ban hành | |
| 28.4 | Số quản lý hàng hóa | Số quản lý hàng hóa do cơ quan hải quan cấp để quản lý lô hàng hóa | |
| 28.5 | Số lượng hàng | Tổng số kiện hàng | |
| 28.6 | Trọng lượng hàng (KG) | Tổng trọng lượng hàng hóa (kg) | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 28.7 | Số hiệu chuyến bay | Số hiệu chuyến bay đã được quy định bởi Hiệp hội hàng không thế giới | |
| 28.8 | Ngày đến | Ngày tàu bay nhập cảnh | |
| 28.9 | Ngày vào kho | Ngày đưa hàng hóa vào kho | |
| 28.10 | Hình thức vào kho | X | |
| Mẫu số 29 | Sửa Danh sách hàng hóa vào kho | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thay đổi thông tin hàng hóa vào kho | |
| 29.1 | Hình thức hàng hóa | Hình thức hàng hóa 1. Nhập khẩu 2. Xuất khẩu | |
| 29.2 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng hàng không ban hành | |
| 29.3 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwarder) ban hành | |
| 29.4 | Sổ quản lý hàng hóa | Sở quản lý hàng hóa do cơ quan hải quan cấp để quản lý lô hàng hóa | |
| 29.5 | Số lượng hàng | Tổng số kiện hàng | |
| 29.6 | Trọng lượng hàng | Tổng trọng lượng hàng hóa (kg) | |
| 29.7 | Số hiệu chuyến bay | Số hiệu chuyến bay đã được quy định bởi Hiệp hội hàng không thế giới | |
| 29.8 | Ngày đến | Ngày tàu bay nhập cảnh | |
| 29.9 | Ngày tàu đến/rời | Ngày tàu bay nhập cảnh/xuất cảnh YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: thời gian dự kiến tàu đến (ETA) type=2: thời gian dự kiến tàu rời (ETD) | |
| 29.10 | Ngày vào kho | Ngày đưa hàng hóa vào kho | |
| 29.11 | Hình thức vào kho | Hình thức đưa hàng hóa vào kho | X |
| 29.12 | Lý do sửa | Lý do sửa | |
| Mẫu số 30 | Hủy Danh sách hàng hóa vào kho | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi hủy thông tin hàng hóa vào kho | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Băng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 30.1 | Hình thức hàng hóa | Hình thức hàng hóa 1. Nhập khẩu 2. Xuất khẩu | |
| 30.2 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng Hàng không ban hành | |
| 30.3 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwarder) ban hành | |
| 30.4 | Số quản lý hàng hóa | Sở quản lý hàng hóa do cơ quan hải quan cấp để quản lý lô hàng hóa | |
| 30.5 | Số hiệu chuyến bay | Tổng số kiện hàng | |
| 30.6 | Ngày đến | Ngày tàu bay nhập cảnh | |
| 30.7 | Thời gian tàu đến/rời | Ngày tàu bay nhập cảnh/xuất cảnh YYYY-MM-DD HH:mm:ss type=1: thời gian dự kiến tàu đến (ETA) type=2: thời gian dự kiến tàu rời (ETD) | |
| 30.8 | Lý do hủy | Lý do hủy | |
| Mẫu số 31 | Danh sách hàng hóa sai khác | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thông tin hàng hóa vào kho sai khác | |
| 31.1 | Số vận đơn chủ | Số vận đơn chủ do Hãng hàng không ban hành | |
| 31.2 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwader) ban hành | |
| 31.3 | Số lượng hàng | Tổng số lượng kiện hàng hóa | |
| 31.4 | Trọng lượng hàng | Tổng trọng lượng hàng hóa | |
| 31.5 | Số quản lý hàng hóa | Sở quản lý hàng hóa do cơ quan hải quan cấp để quản lý lô hàng hóa | |
| 31.6 | Loại sai khác | Loại sai khác | X |
| 31.7 | Chi tiết thông tin sai khác | Mô tả chi tiết thông tin sai khác | |
| Mẫu số 32 | Danh sách hàng hóa xuất kho | Thực hiện khai báo đến cơ quan hải quan khi thông tin hàng hóa xuất kho | |
| 32.1 | Số vận đơn chủ | Sổ vận đơn chủ do Hãng hàng không ban hành | |
| STT | Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã |
| --- | --- | --- | --- |
| 32.2 | Số vận đơn thứ cấp | Số vận đơn thứ cấp do Đại lý hàng không, Đại lý giao nhận hàng hóa (Forwarder) ban hành | |
| 32.3 | Số quản lý hàng hóa | Sổ quản lý hàng hóa do cơ quan hải quan cấp để quản lý lô hàng hóa | |
| 32.4 | Số thứ tự các lần đi ra | Số thứ tự các lần đưa hàng hóa ra khỏi kho | |
| 32.5. | Số lượng/trọng lượng hàng đi ra khỏi kho | Số lượng/trọng lượng hàng đi ra khỏi kho Hàng kiện thực hiện trừ lùi theo "Số lượng". | |
| 32.6 | Số lượng/trọng lượng hàng còn lại | Số lượng/trọng lượng hàng còn lại = Số lượng(Tổng trọng lượng hàng) - Số lượng/trọng lượng hàng đi ra khỏi kho | |
| 32.7 | Ngày giờ xuất kho | Ngày giờ getout/Ngày lên tàu YYYY-MM-DD HH:mm:ss tờ khai nhập: Ngày giờ ra khỏi khu vực giám sát hải quan (getout) tờ khai xuất: Ngày lên tàu | |
| 32.8 | Hình thức ra | Hình thức đưa ra kho | |
| E. Chứng từ khai báo của người khai hoặc chứng từ theo dõi, quản lý của cơ quan hải quan và doanh nghiệp kinh doanh cảng biển, kho, bãi, địa điểm | |||
| SỞ THEO DÕI THÔNG TIN HÀNG HOÁ SAI KHÁC (HÀNG CONTAINER) |
| STT | Số vận đơn | Ngày vận đơn | Số định danh | Số container | Số niêm phong hãng vận chuyển | Loại container | Vị trí xếp | Tình trạng hàng hóa | Hình thức hàng hóa | Chi tiết sai khác | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | ( 4 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |
| Cột số 6: Ghi Container 20, 40, 45. | |||||||||||
| Cột số 9: Hàng nhập khẩu/xuất khẩu/quai cảnh/trung chuyển. | |||||||||||
| Đơn vị lập Sở đóng dấu giáp lai Sở theo dõi thông tin hàng hóa sai khác để quản lý, theo dõi. | |||||||||||
| Mẫu số 34 | |||||||||||
| SỞ THEO DÕI THÔNG TIN HÀNG HOÁ SAI KHÁC (HÀNG RỜI/HÀNG LÒNG) |
| I Tên của bạn gái của mình |
|---|
| 7 Mã cảng kho bãi địa điểm |
| 1. Sách hiến PTVT (tên tàu) |
| 4 Sá chuyên. |
| 5. Ngày tàu đến: |
| STT |
| --- |
| (II) |
| Ghi chú: Đơn vị lập sổ đóng dấu giáp lai Sở theo dõi thông tin hàng hóa sai khác để quản lý, theo dõi. |
| Mẫu số 35 |
| SỞ GHI NHẬN SỰ CÓ HỆ THỐNG (dùng cho cả cơ quan hải quan và doanh nghiệp) |
| I Tâp công Văn Lỗi Sĩ Nấm |
|---|
| 7 Mẫu câu hỏi bài Văn mẫu. |
| 2. Tôn trọng và hài hước |
| 1 MỘT ĐAM MÊ HÀI HƯỚNG |
| I A L'AM W W A I A I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I |
| STT |
| --- |
| (1) |
| Người phát hiện sự cố hoặc khắc phục sự cố cần ký và ghi rõ đầy đủ họ và tên tại cột (3) hoặc cột (4); |
| Đơn vị lập sổ đóng dấu giáp lai Sở ghi nhận sự cố Hệ thống để quản lý, theo dõi. |
| Mẫu số 36 |
| DANH SÁCH HÀNG HOÁ ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUA KHU VỰC GIÁM SÁT (Đối với hàng container, hàng rời, hàng lỏng) |
| STT | Số tờ khai hải quan | Mā Hāi quan | Ngày đăng ký tờ khai | Trạng thái cấp phép | Mã Kho bãi cảng | Số container | Số vận đơn | Số định danh | Tên doanh nghiệp | Số lượng kiện | Đơn vị tính số lượng | Tổng trọng lượng / thể tích | Đơn vị tính tổng trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | 191 | (10) | (II) | (12) | (13) | |
| I | |||||||||||||
| | | |||||||||||||
| NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu công chức) | |||||||||||||
| LÃNH ĐẠO HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) | |||||||||||||
| Cột số 6: Áp dụng đối với hàng container; | |||||||||||||
| Cột số 10, 11, 12 và 13: Áp dụng đối với hàng rời (đang kiện hoặc xá) hoặc hàng lòng. | |||||||||||||
| Mẫu số 37 | |||||||||||||
| TÊN DOANH NGHIỆP | |||||||||||||
| Sô: | |||||||||||||
| ......, ngày ...... tháng ... năm 20. | |||||||||||||
| THÔNG BÁO Thông tin thay đổi nguyên trạng hàng hóa | |||||||||||||
| 41 | |||||||||||||
| Thời gian (ngày, tháng, năm), địa điểm dự kiến thực hiện: ............. | |||||||||||||
| ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP | |||||||||||||
| (*) Doanh nghiệp xuất nhập khẩu lựa chọn một trong các hình thức như nêu tại điểm a hoặc điểm b hoặc điểm c hoặc điểm d hoặc điểm đ mục 2 và khai báo đầy đủ thông tin đối với hình thức đề nghị thay đổi, ví dụ: nếu doanh nghiệp chọn thực hiện điểm a mục 3 (toàn bộ lô hàng được chuyển sang container khác) thì không phải khai các thông tin nêu tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ như nêu tại mẫu văn bản này; | |||||||||||||
| Mẫu số 38 | |||||||||||||
| Số: ... | |||||||||||||
| ......, ngày..... tháng... năm 20.. | |||||||||||||
| THÔNG BÁO Kế hoạch chuyển tải, sang mạn hàng hoá | |||||||||||||
| Kính gửi: Hải quan …………………………… | |||||||||||||
| Căn cứ quy định tại Thông tư số…………………ngày………………của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Công ty …………………Mã số thuế………………………………số điện thoại liên hệ………………………………thông báo thông tin về kế hoạch chuyển tải, sang mạn hàng hoá tại cảng biển như sau: |
| a) Số tờ khai hải quan (nếu có):....................ngày đăng ký...........................Tên công ty: |
|---|
| b) Số vận tài đơn:............ngày/tháng/năm vận tài đơn:........... hoặc số chứng r thay thế vận tài đơn............................... |
| c) Tên hàng hóa: |
| d) Số kiên: ....................................đơn vị tính: .............................................. |
| c) Trọng lượng hàng hóa: ....................... đơn vị tính:......................... |
| g) Số container (nếu có):......................số niên phong hăng vận |
| Tên PTVT: |
| Số chuyên ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
| Quốc tịch PTVT: |
| Ngày/tháng/năm tàu nhập cảnh/xuất cảnh: ........................................ |
| 2. Thông tin về phương tiện vận tải tiếp nhận hàng hoá chuyển tải sang |
| a) Loại PTVT: |
| b) Tên PTV: |
| c) Số chuyên ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... |
| d) Quốc tịch PTVT: |
| e) Tên/mã địa điểm khu vực chuyên tài............................... |
| a) Tên/tòa nhà khu vực chuyển tải (nếu có) |
| ………………(tên Công ty đề nghị) cam kết: chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung đề nghị và các chứng từ kèm theo nêu trên (nếu có)./ |
| Mẫu số 39 | Bản kê thông tin hàng hóa nhập khẩu đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa nhập khẩu | Thực hiện trước khi đưa hàng hóa nhập khẩu vào lãnh thổ Việt Nam. Thực hiện cùng với thủ tục đăng ký tờ khai phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy nội địa tạm nhập - tái xuất. Thông tin về phương tiện vận tải chở hàng đã có trên hệ thống, gắn liền với hàng hóa trên phương tiện vận tải. | |
|---|---|---|---|
| A | Thông tin chung | ||
| 39.1 | Số tờ khai PTVT xuất cảnh/nhập cảnh | Không phải nhập liệu, Hệ thống tự động cấp số khi phương tiện thực hiện thủ tục xuất cảnh/nhập cảnh | |
| 39.2 | Số bản kê hàng hóa | Không phải nhập liệu, Hệ thống tự động cấp số bản kê hàng hóa | |
| 39.3 | Phân loại người khai hải quan | 1: Chủ hàng 2: Chủ phương tiện vận tải 3: Người điều khiển phương tiện vận tải 4: Đại lý hải quan 5: Người được chủ hàng hóa, người được chủ phương tiện vận tải ủy quyền. Trường hợp người khai là người được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy quyền phải có Giấy ủy quyền của chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải được đính kèm lên Hệ thống. (Thông tin về người khai đã đăng ký trên ứng dụng khai báo, nên ở chỉ tiêu thông tin này chỉ dùng để xác định loại người khai) | |
| 39.4 | Giấy ủy quyền khai báo thông tin Bản kê | Trường hợp người khai là người được chủ hàng hóa, chủ phương tiện vận tải ủy quyền thì đính kèm file Giấy ủy quyền khai báo thông tin Bản kê theo định dạng chuẩn. | |
| 39.5 | Địa điểm dỡ hàng | Ô số 1: Nhập mã kho, bãi, địa điểm nơi lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu nhập Ô số 2: Tên kho, bãi, địa điểm nơi lưu giữ hàng hóa tại cửa khẩu nhập | |
| (nhập ô số 1 sẽ tự động điền dữ liệu ở ô số 2 và ngược lại, dữ liệu có thể hiện ở dạng danh sách để người khai lựa chọn theo bảng mã địa điểm) | |||
| --- | --- | --- | --- |
| 39.6 | Tổng trọng lượng | Nhập tổng trọng lượng toàn bộ hàng hóa trên phương tiện vận tải | |
| 39.7 | Mã đơn vị tính của tổng trọng lượng | Nhập mã đơn vị tính của tổng trọng lượng toàn bộ hàng hóa trên phương tiện vận tải | |
| 39.8 | Loại container | Nhập loại container nếu hàng hóa được vận chuyển bằng container | |
| 39.9 | Số hiệu container | Nhập số hiệu container | |
| B | Thông tin chi tiết | ||
| B.1 | Các chỉ tiêu thông tin cần khai đối với hàng hóa nhập khẩu đã đăng ký tờ khai hải quan (Mỗi thông tin tờ khai có thể gắn liền với 01 hoặc nhiều phương tiện vận tải) | ||
| 39.10 | Thứ tự dòng hàng | Nhập thứ tự dòng hàng | |
| 39.11 | Số tờ khai hải quan | Nhập số tờ khai hải quan | |
| 39.12 | Mã số hàng hóa (6 số) | Nhập thông tin mã số hàng hóa (6 số) | |
| 39.13 | Mô tả hàng hóa | Nhập thông tin mô tả hàng hóa | |
| B.2 | Các chỉ tiêu thông tin cần khai đối với hàng hóa nhập khẩu chưa đăng ký tờ khai hải quan | ||
| 39.14 | Thứ tự dòng hàng | Nhập thứ tự dòng hàng | |
| 39.15 | Mã số hàng hóa (6 số) | Nhập thông tin mã số hàng hóa (6 số) | |
| 39.16 | Mô tả hàng hóa | Nhập chi tiết thông tin mô tả hàng hóa | |
| 39.17 | Số lượng | Nhập thông tin số lượng | |
| 39.18 | Đơn vị tính số lượng | Nhập thông tin đơn vị tính số lượng | |
| --- | --- | --- | --- |
| 39.19 | Trọng lượng | Nhập thông tin trọng lượng | |
| 39.20 | Đơn vị tính trọng lượng | Nhập thông tin đơn vị tính trọng lượng | |
| 39.21 | Chủ hàng | Ô 1: Nhập tên chủ hàng Ô 2: Nhập địa chỉ chủ hàng | |
| 39.22 | Người gửi hàng | Ô 1: Nhập tên người gửi hàng ở nước ngoài Ô 2: Nhập địa chỉ người gửi hàng ở nước ngoài | |
| 39.23 | Người nhận hàng | Ô 1: Nhập tên người nhận hàng tại Việt Nam Ô 2: Nhập Mã số thuế người nhận hàng tại Việt Nam Ô 3: Nhập địa chỉ người nhận hàng tại Việt Nam | |
| Phụ lục IV | |||
| BỔ SUNG PHỤ LỤC XI THÔNG TƯ SỐ 38/2015/TT-BTC NHƯ SAU: | |||
| (Kèm Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | |||
| "Phụ lục XI" | |||
| MÀU, BIỂU LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC THỰC HIỆN CHÉ ĐỘ UU TI |
- Mẫu văn bản đề nghị áp dụng chế độ ưu tiên (đối với doanh nghiệp) (số 01a/VBĐN);
- Mẫu văn bản đề nghị áp dụng chế độ ưu tiên (đối với dự án) (số 01b/VBĐN);
- Mẫu Quyết định áp dụng chế độ ưu tiên (số 02/QĐAD);
- Mẫu Quyết định gia hạn áp dụng chế độ ưu tiên (số 03/QĐGH);
- Mẫu Quyết định tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên (số 04/QĐTĐC);
- Mẫu Quyết định hủy Quyết định tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên (số 05/QĐHTĐC);
- Mẫu Quyết định đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên (số 06/QĐĐC);
- Mẫu Báo cáo định kỳ của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên (số 07/BCĐK);
- Mẫu Tờ khai chưa hoàn chỉnh (số 08/TKCHC). TÊN CÔNG TY ... Số: ... ... ... ... ... ... ... ... ..., ngày ... tháng ... năm... V/v đề nghị áp dụng chế độ ưu tiên Kính gửi: Cục Hải quan Tên công ty:... Mã số thuế:... Địa chỉ trụ sở:... SỐ ĐT:....; số FAX:... Website:... Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đầu tư số:......; cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:... (Nếu có thay đổi, đề nghị kê khai lần thay đổi cuối cùng như ví dụ sau: Thay đổi lần... ngày....; Cơ quan cấp:...; Nội dung thay đổi:... Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:....; cấp lần đầu ngày:....; cơ quan cấp:... Loại hình doanh nghiệp:... Ngành, nghề kinh doanh:... Đầu mối đại diện của Công ty:....; Chức vụ:...; Số điện thoại di động:...; E-mail:... Doanh nghiệp có hoạt động đầu tư sản xuất, gia công, chế biến tại các quốc gia:... Quy mô đầu tư (Tổng vốn đầu tư):... Lĩnh vực đầu tư:... Loại hình kinh doanh XK, NK:... Căn cứ điều kiện để được áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan; được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ- CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ, Công ty... đã tự đánh giá, đối chiếu với quy định trên đây, nhận thấy có đủ điều kiện để được áp dụng chế độ ưu tiên. Chi tiết: I. Hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu của Công ty
- Thực hiện khai hải quan: Trực tiếp khai hải quan và làm các thủ tục khác liên quan đến pháp luật hải quan Thực hiện khai hải quan và làm các thủ tục khác liên quan đến pháp luật hải quan qua đại lý hải quan Đại lý hải quan thực hiện khai hải quan cho Công ty (tên, mã số thuế, địa chỉ, Giấy chứng nhận đầu tư):... (Trường hợp khai hải quan qua đại lý làm thủ tục hải quan) Loại hình nhập khẩu:... Mặt hàng xuất khẩu chính:... Mặt hàng nhập khẩu chính:... Thị trường xuất khẩu chính:... Thị trường nhập khẩu chính:...
- Hình thức thanh toán hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu: Công ty thực hiện thanh toán, giao dịch qua các ngân hàng, tên, số hiệu tài khoản tại ngân hàng : ... II. Thống kê số liệu xuất khẩu, nhập khẩu Căn cứ thống kê là Điều 10 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan; được sửa đổi bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ. Thời gian thống kê từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... (Ví dụ: thời điểm thống kê là ngày dd/mm/yyyy thì thời gian thống kê là từ ngày 01/01/(yyyy-2) đến ngày dd/mm/yyyy)
| Năm báo cáo | Kim ngạch xuất khẩu (USDA) | Tổng kim ngạch nhập khẩu (USD) | Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu (USD) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa sản xuất tại Việt Nam (USD) | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa là nông sản, thủy sản sản xuất hoặc nuôi trồng tại Việt Nam (USD) | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa khác (USD) | Tổng kim ngạch xuất khẩu (USD) | |||
| 20. | ||||||
| 20. | ||||||
| 20.. (Từ 01/01/20.. đến ngày .../20...) | ||||||
| II. Về thực hiện thủ tục hải quan, thủ tục thuế điện tử |
- Công ty thực hiện thủ tục hải quan, thủ tục thuế điện tử từ tháng ... năm ...
- Công ty thực hiện thủ tục thuế điện tử từ tháng... năm... IV. Về hạ tầng kỹ thuật ứng dụng công nghệ thông tin
- Phần mềm kế toán doanh nghiệp đang sử dụng:
- Hạ tầng kỹ thuật ứng dụng công nghệ thông tin của Công ty đáp ứng các yêu cầu sau: ☐ Khai báo hải quan điện tử 24/7 ☐ Có chương trình công nghệ thông tin quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu Chương trình công nghệ thông tin quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu nội mạng hoặc chia sẻ với cơ quan hải quan Đáp ứng yêu cầu báo cáo điện tử của cơ quan hải quan Đáp ứng yêu cầu kiểm tra của cơ quan hải quan ☐ Các yêu cầu khác:... V. Về tuân thủ pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế: Trong 24 tháng trở về trước (tính từ ngày... tháng... năm ... đến ngày... tháng... năm ...), Công ty ... tự đánh giá là tuân thủ tốt pháp luật về hải quan, pháp luật về thuế. Công ty không bị xử lý vi phạm về hành vi trốn thuế; buôn lậu; sản xuất, buôn bán hàng cấm hoặc vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới. Số lần Công ty... bị cơ quan hải quan xử phạt vi phạm (nếu có): (Kê theo từng quyết định xử phạt) Quyết định xử phạt số: __ Ngày: __ Cơ quan xử phạt: Hành vi vi phạm: Số tiền bị xử phạt: Hình thức phạt bổ sung (nếu có): Số lần Công ty... bị cơ quan thuế xử phạt vi phạm (nếu có): VI. Về chấp hành pháp luật kế toán, pháp luật kiểm toán:
- Công ty ... áp dụng chuẩn mực kế toán được Bộ Tài chính chấp nhận. Mọi hoạt động kinh tế được phản ánh đầy đủ trong sổ kế toán.
- Báo cáo tài chính hàng năm được kiểm toán bởi Công ty kiểm toán ...
- Ý kiến kiểm toán về Báo cáo tài chính được nêu tại Báo cáo kiểm toán: ... VI. Về tình hình nợ thuế: (Kê chi tiết các khoản tiền thuế nợ đối với tất cả các sắc thuế) VIII. Về kết quả hoạt động kinh doanh Lợi nhuận sau thuế trên Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 2 năm xem xét: IX. Thông tin về hệ thống kiểm soát nội bộ và quản lý các hoạt động liên quan đến hàng hóa xuất nhập khẩu của Công ty Công ty cung cấp thông tin theo Bảng câu hỏi tự đánh giá đính kèm. Công ty... xin đảm bảo và chịu trách nhiệm trước pháp luật là những thông tin, tài liệu gửi kèm công văn này là trung thực, chính xác, cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật. Đề nghị Cục Hải quan xem xét, quyết định áp dụng chế độ ưu tiên đối với Công (Hồ sơ gửi kèm:...) Nơi nhận: Như trên; ĐẠI DIỆN CÔNG TY (Ký tên, đóng dấu) (đính kèm mẫu số 01a/VBĐN) BẢNG CÂU HỎI TỰ ĐÁNH GIÁ
| STT | Tiêu chí thẩm định | Doanh nghiệp tụ đánh giá | Mô tả chi tiết | |
|---|---|---|---|---|
| Có | Không | |||
| I.GI | AM SÁT, KIÊM SOÁT VÀN HÀNH THƯC TẾ HOẠT | ĐỒNG | CÚA DC | ANH NGHIỆP |
| 1 | Công ty có quy định cụ thể về chức năng nhiệm vụ của bộ phân xuất nhập khẩu không? | |||
| 2 | Công ty có quy định cụ thể về chức năng nhiệm vụ của bộ phân phán chế không? | |||
| 3 | Công ty có quy định cụ thể về chức năng nhiệm vụ của bộ phân kiểm soát nội bộ không? | |||
| 4 | Công ty có quy trình lưu trữ hồ sơ, chứng từ, tài liệu, dữ liệu liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định không? | |||
| 5 | Hồ sơ, chứng từ, tài liệu, dữ liệu liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của Công ty có cung cấp được cho cơ quan hải quan khi có yêu cầu không? | |||
| 6 | Công ty có tự tiến hành đánh giá, rà soát hoạt động của các bộ phận không? | |||
| 7 | Công ty có đề ra các biện pháp cải tiên đối với các vấn đề phát sinh sau khi tự tiến hành đánh giá, rà soát hoạt động không? | |||
| 8 | Công ty có quy trình để đào tạo nội bộ liên quan đến các vấn đề về đảm bảo an ninh và các biện pháp ứng phó khi xảy ra các vấn đề về an ninh không? | |||
| 9 | Công ty có quy trình quản lý, phòng ngừa các bất thường xảy ra liên quan đến an ninh hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không? | |||
| 10 | Công ty có biện pháp cải tiến, khắc phục đối với trường hợp xảy ra các bất thường không? | |||
| " | Khi được các cơ quan nhà nước khuyến nghị hoặc kết luận, Công ty có thực hiện khắc phục các sai sót, vi phạm không? | |||
| 12 | Công ty có thực hiện thủ tục phá sản hoặc mất khả năng thanh toán không? | |||
| 13 | Công ty có tình hình tài chính tốt để hoàn thành các nghĩa vụ về thuế đối với các cơ quan quản lý nhà nước. | |||
| 14 | Công ty có thể dự đoán các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thanh toán tài chính của Công ty trong tương lai không? | |||
| 15 | Công ty có quy trình mua hàng, sản xuất, lưu kho, vận chuyển... không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 16 | ||||
| $\frac{17}{14}$ | Công ty có thực hiện kiểm soát nội bộ hàng năm không? | TNCU | NCU | VIÁT |
| KHÁ | U, NHẬP KHẨU | |||
| 18 | Các biện pháp đảm bảo an ninh trong Công ty có được quy định thành văn bản không? | |||
| Các văn bản này, có được cập nhật đều đặn để đảm bảo phù hợp với hoạt động của Công ty không? | ||||
| 19 | ||||
| 20 | ||||
| $\frac{\frac{21}{22}}{33}$ | = | = | = | |
| Công ty có đội ngũ vận chuyển hàng hóa không? | ||||
| Trường hợp thuê dịch vụ ngoài thì công ty vận chuyển có phải tuân thủ các yêu cầu về an ninh của công ty đặt ra đối với chuyến hàng không? | ||||
| Công ty có các biện pháp theo dõi, ghi nhận hành trình vận chuyển hàng hóa đảm bảo hàng hóa được vận chuyển đúng thời gian, kế hoạch không? | ||||
| 24 | Toàn bộ các chủ thể liên quan trong quá trình vận chuyển hàng hoá được đào tạo, hướng dẫn để đảm bảo an ninh của chuyến hàng không? | |||
| 25 | Trong vòng 2 năm qua, Công ty có gặp những sự cố liên quan đến an ninh an toàn trong quá trình vận chuyển hàng hóa không? (Nếu có nêu cụ thể) | |||
| 26 | Công ty có áp dụng các biện pháp để xử lý kịp thời những sự cố nêu trên không? | |||
| 27 | Công ty có quy trình theo dõi lịch trình container hàng xuất khẩu, nhập khẩu sau khi hàng đã được xếp lên tàu không? | |||
| 28 | Công ty có quy định kiểm tra an toàn container trước khi xếp hàng không? | |||
| 29 | Công ty có quy định các biện pháp cụ thể để kiểm tra container không? (VD: kiểm tra 7 điểm của container, bản lề, chốt khóa, các vị trí có thể cất giấu hàng trên container....) | |||
| 30 | Công ty có biện pháp kiểm soát chi trước và sau sử dụng tránh việc sử dụng bất hợp pháp không? | |||
| 31 | Công ty có kiểm tra số container đúng với hợp đồng vận chuyển do đối tác thông báo trước không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 32 | Các nội dung kiểm tra nêu trên có được lập thành bảng in sẵn, người kiểm tra tích đầy đủ các nội dung và lưu theo quy định không? | |||
| 33 | Công ty có các biện pháp giám sát tại các khu vực tường rào, cổng ra vào, kho bãi, khu vực sản xuất, khu vực hành chính không? | |||
| 34 | Công ty có hệ thống ca-mê-ra quan sát được các vị trí tại cổng/cửa ra, vào và các vị trí lưu trữ hàng hóa ở tất cả các thời điểm trong ngày (24/24 giờ, bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ) không? Dữ liệu ca-mê-ra lưu giữ tại công ty trong thời gian tối thiểu 03 tháng không? | |||
| 35 | Công ty có hệ thống đèn chiếu sáng bên trong và bên ngoài tại các khu vực: lối vào, lối ra, bốc xếp dỡ hàng, khu vực nhà kho, hàng rào bảo vệ và nơi đỗ xe không? | |||
| 36 | Khách ra vào công ty có được yêu cầu xuất trình giấy tờ tùy thân hoặc giấy tờ chứng minh mục đích vào công ty không? | |||
| 37 | Khách đi chuyên trong công ty có được nhân viên hộ tống hoặc cấp thẻ nhân viên tạm thời không? | |||
| 38 | Công ty có biện pháp đăng ký, kiểm tra xe chở hàng khi ra, vào công ty không? | |||
| 39 | Công ty có các khu vực riêng dành cho xe vận chuyển hàng hóa không? | |||
| 2.5 F | sân quyền di chuyển và làm việc | |||
| 40 | Công nhân của công ty có được phân quyền di chuyển và làm việc tại các khu vực đúng với nhiệm vụ được phân công không? | |||
| 41 | Công ty có biện pháp nhận biết công nhân làm việc ở các khu vực khác nhau không? | |||
| 42 | Công ty có biện pháp kiểm tra, giám sát việc di chuyển, làm việc trên không? Đặc biệt tại các vị trí quan trọng, nhạy cảm như nhà kho, khu vực bốc xếp hàng hóa... | |||
| 43 | Công ty có các biện pháp xử lý đối với những trường hợp cố ý xâm nhập trái phép vào các khu vực đã được phân quyền không? | |||
| 44 | Công ty có các biện pháp nhằm đảm bảo tính bảo mật và toàn vẹn của hệ thống thông tin liên quan đến hoạt động của công ty không? | |||
| 45 | Công ty có các biện pháp để ngăn chặn việc truy cập bất hợp pháp, lạm dụng, cố ý phá hủy hoặc làm mất dữ liệu thông tin không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 46 | Công ty có quy định về phân quyền truy cập hệ thống thông tin không? | |||
| 47 | Tài khoản truy cập vào hệ thống có bắt buộc phải thay đổi theo định kỳ không? | |||
| 48 | Long ty có biện pháp khôi phục dư nợ trong trường hợp bị mất không? | |||
| Công ty có biện pháp xử lý trường hợp cán bộ, công nhân viên cố ý truy cập trái phép vào hệ thống dữ liệu và gây ra các thiệt hại cho công ty không? | ||||
| 49 | ||||
| 50 | ||||
| 51 | ||||
| Công ty có quy trình đảm bảo nhân sự đang làm việc tại | ||||
| vai vị trí quan trọng (lương giám đốc, giám đốc, kế toán trưởng, trưởng các bộ phận: xuất khẩu, nhập khẩu, kho, an ninh) khi tuyển dụng không bị xử lý về hành vi vi phạm | ||||
| của pháp luật không? Công ty có quy trình/cơ chế xác minh thông tin về người | ||||
| 52 | không vi phạm các quyền cơ bản theo quy định của pháp luật không? | |||
| 53 | những nhân viên làm việc tại các vị trí an ninh nhạy cảm không? (nhà kho, khu vực bốc xếp hàng hóa,...) | |||
| 54 | cà nhân viên đeo thẻ, mặc đồng phục,... trong quá trình | |||
| 55 | Công ty có các biện pháp kiểm soát dành riêng cho những nhân viên tạm thời làm việc tại các vị trí an ninh nhạy cảm | |||
| 56 | bộ, công nhân viên không? | |||
| 57 2.8 A | chấm dứt hợp đồng lao động truy cập vào hệ thống thông tin và cơ sở vật chất của Công ty không? n ninh đối tác thương mại | = | = | |
| 58 | tác mua bán hàng hóa, vận tải nội địa, vận tải quốc tế, đại | |||
| lý làm thủ tục hải quan, các nhà cung cấp dịch vụ khác liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu) không? | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 59 | Các hợp đồng ký với các đối tác thương mại có thể hiện các điều khoản về an ninh phù hợp với hình thức, quy mô, tính chất, mặt hàng kinh doanh để đảm bảo tính chính xác về thông tin và nguyên trạng của hàng hóa, dịch vụ không? | |||
| 60 | Công ty có quy trình, biện pháp để đánh giá việc đối tác thương mại tuân thủ yêu cầu về an ninh theo các thỏa thuận trên không? | |||
| II. | UẤN THỦ PHÁP LUẬT | |||
| 61 | Công ty có bị xử lý vi phạm đối với hành vi trốn thuế; buôn lậu; sản xuất, buôn bán hàng cấm hoặc vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới không? | |||
| 62 | Công ty có bị xử lý đối với Hành vi vi phạm hành chính có hình thức, mức xử phạt vượt thẩm quyền Đội trưởng Hải quan cửa khẩu và các chức danh tương đương không? | |||
| 63 | Công ty có bị cơ quan hải quan/cơ quan thuế phạt với mức phạt tiền từ 1 lần số tiền thuế ấn định trở lên không? | |||
| 64 | Công ty có bị cơ quan hải quan phạt với hình thức phạt tích thu tang vật vi phạm không? | |||
| 65 | Công ty đã được cơ quan hải quan kiểm tra sau thông quan tai tru sở công ty chưa? | |||
| 66 | Theo kết quả kiểm tra sau thông quan gân nhât, công ty có bị ấn định thuế/xử lý hình sự/xử phạt vi phạm hành chính không? | |||
| IV. I | KIÊM SOÁT KHAI BÁO HẢI QUAN | |||
| 67 | Công ty có kiểm tra/dòi chiếu thông tin hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu với thông tin trên hợp đồng, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng hóa không? | |||
| 68 | Công ty có quy trình/thủ tục đảm bảo thông tin nhận được từ khách hàng/đối tác (về tên hàng, chủng loại hàng, số lượng) được báo cáo, chia sẻ giữa các bộ phận có liên quan một cách chính xác và thường xuyên không? | |||
| 69 | Trường hợp hàng hóa thiếu, thừa về số lượng hoặc có các dấu hiệu bất thường có được công ty điều tra nguyên nhân rõ ràng không? | |||
| 70 | Công ty có quy trình thông báo cho cơ quan hải quan/đối tác khi phát hiện thấy thiếu hoặc thừa hàng không? | |||
| 71 | Hàng hóa nhập khẩu của công ty có đóng gói, sắp xếp đồng nhất trong 1 container không? | |||
| 72 | Hàng hóa xuất khẩu của công ty có đóng gói, sắp xếp đồng nhất trong 1 container không? | |||
| 73 | Công ty có quy trình đảm bảo rằng tất cả thông tin về người xuất khẩu, nhập khẩu, hãng vận tải được sử dụng để thông quan hàng hóa là rõ ràng, chính xác, không bị thay đổi hay sai sót không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 74 | Công ty có quy trình đảm bảo rằng thông tin khai trên hệ thống VNACCS đúng như thông tin trên hồ sơ nhập khẩu, xuất khẩu không? | |||
| 75 | Công ty có quy trình kiểm tra tính đầy đủ của các chứng từ, giấy tờ trong hồ sơ xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định không? | |||
| V. QUẢN LÝ VIỆC XÁC ĐỊNH TRỊ GIÁ, PHÂN LOẠI HÀNG HÓA, XUẤT XỨ, MIỀN THUẾ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ | ||||
| 76 | Công ty và đối tác xuất khẩu có mối quan hệ đặc biệt theo quy định của pháp luật hay không? Mối quan hệ đặc biệt (nếu có) có ảnh hưởng đến trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu không? | |||
| 77 | Người đàm phán các hợp đồng ngoại thương có năm vững mọi hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu của Công ty không? | |||
| 78 | Việc đàm phán giá cả có bị hạn chế bởi sự chỉ định/ràng buộc của bên thứ 3 hay không? | |||
| 79 | Công ty có lưu trữ Bảng chào giá của người bán không? | |||
| 80 | Công ty có toàn quyền định đoạt đối với hàng hóa sau khi nhập khẩu không? | |||
| 81 | Ngoài khoản tiền phải thanh toán với người bán theo hóa đơn, hợp đồng, Công ty có phải thanh toán thêm bất kỳ khoản nào khác cho người bán hoặc người thứ 3 do người bán chỉ định để nhân khẩu được các hàng hóa này không? | |||
| 82 | Công ty có thanh toán nhiều lần cho mỗi lô hàng nhập khẩu không? | |||
| 83 | Công ty có được đối tác nước ngoài chiết khấu, giảm giá đối với hàng hóa nhập khẩu không? | |||
| 84 | Việc giảm giá/chiết khấu có được 2 bên ghi nhận bằng văn bản không? | |||
| 85 | Việc bán hàng sau khi nhập khẩu của Công ty có phải tuân theo quy định nào khác của đối tác không? | |||
| 86 | Việc ký hợp đồng giữa công ty và đối tác có bên thứ 3 tham gia hay không? | |||
| 87 | Công ty có thanh toán cho đối tác theo hình thức TTR? | |||
| 88 | Công ty có thanh toán cho đối tác theo hình thức L/C? | |||
| 89 | Công ty có thanh toán cho đối tác theo hình thức DP? | |||
| 90 | Công ty có thanh toán cho đối tác theo hình thức khác không? | |||
| 91 | Nhãn hiệu của hàng hóa mà công ty mua có thuộc loại hàng hóa do đối tác độc quyền phân phối hay không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 92 | Hàng hóa do công ty nhập khẩu có thuộc loại hàng dễ vỡ, dễ hỏng hóc hay không? | |||
| 93 | Công ty có trực tiếp phân phối sản phẩm nhập khẩu không? | |||
| 94 | Công ty có lưu trữ tài liệu/dữ liệu (bao gồm cả dạng dữ liệu điện tử) trong quá trình đàm phán hay không? | |||
| 95 | Công ty có nhập khẩu hàng hóa từ những quốc gia ký hiệp định ưu đãi về thuế với Việt Nam không? | |||
| 96 | Bộ phận xuất nhập khẩu của công ty có năm được hết các văn bản đang hướng dẫn việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không? | |||
| 97 | Công ty có quy trình/thủ tục xác định/rà soát lại mã HS đối với hàng hóa đang xuất khẩu, nhập khẩu không? | |||
| 98 | Công ty có lập bảng kê hàng hóa đã xuất khẩu, nhập khẩu và mã HS tương ứng đã khai báo hải quan không? | |||
| 99 | Đối với hàng hóa mới phát sinh, công ty có đề nghị cơ quan hải quan xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan không? | |||
| 100 | Công ty có quy trình tự kiểm tra giấy chứng nhận xuất xứ không? | |||
| 101 | Công ty có nộp lại giấy chứng nhận xuất xứ cho cơ quan hải quan sau khi thông quan hàng hóa không? | |||
| 102 | Bộ phận xuất nhập khẩu của Công ty có đảm bảo hiểu rõ về pháp luật hải quan, pháp luật thuế không? | |||
| VI. QUẢN LÝ HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU THEO HẠN NGẠCH, GIẤY PHÉP, KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH | ||||
| 103 | Công ty có nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa theo hạn ngạch không? | |||
| 104 | Công ty có quy trình theo dõi, quản lý việc nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa theo han ngạch không? | |||
| 105 | Công ty có nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa thuộc diện phả xin giấy phép, kiểm tra chuyên ngành không? | |||
| 106 | Công ty có quy trình ghi nhận việc kết thúc kiểm tra và kết quả kiểm tra đối với hàng hóa phải kiểm tra chuyên ngành không? | |||
| 107 | Công ty có quy trình khai báo sung thông tin kết quả kiểm tra chuyên ngành lên hệ thống khai báo hải quan không? | |||
| 108 | Công ty có quy trình xin giấy phép đối với hàng hóa phải xin giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu không? | |||
| 109 | Bộ phận xuất nhập khẩu của Công ty có hiểu rõ các quy định về kiểm tra chuyên ngành không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 110 | Công ty có quy trình kiểm soát để đảm bảo không đưa hàng vào sử dụng đối với trường hợp hàng nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành khi chưa có kết quả kiểm tra không? | |||
| VII. QUẢN LÝ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU ĐỂ GIA CÔNG, SẢN XUẤT XUẤT KHẨU | ||||
| 111 | Công ty có hệ thống/biện pháp theo dõi, quản lý riêng đôi với nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công, sản xuất xuất khẩu không? | |||
| 112 | Công ty có quy trình quản lý kho không? | |||
| 113 | Công ty có khu vực để xếp riêng vật tư, nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm trong một kho không? | |||
| 114 | Công ty có phần mềm tích hợp được dữ liệu của các bộ phận kế toán, bộ phận xuất nhập khẩu, bộ phận sản xuất và bộ phận kho không? | |||
| 115 | Bộ phận xuất nhập khẩu của Công ty có theo dõi số liệu tồn kho thực tế của nguyên liệu, vật tư, thành phẩm, bán thành phẩm không? | |||
| 116 | Công ty có lưu định mức sản xuất sản phẩm xuất khẩu thực tế và các chứng từ liên quan đến việc xây dựng định mức dưới dạng dữ liệu điện tử hay không? | |||
| 117 | Công ty có lưu định mức sản xuất sản phẩm xuất khẩu thực tế và các chứng từ liên quan đến việc xây dựng định mức dưới dạng văn bản không? | |||
| 118 | Công ty có xây dựng định mức thực tế cho từng công đoạn sản xuất không? | |||
| 119 | Công ty có bộ phận xây dựng định mức kỹ thuật để sản xuất cho 1 đơn vị sản phẩm không? | |||
| 120 | Phần mềm quản lý của Công ty có quy đổi được bán thành phẩm ra lượng nguyên liệu, vật tư, cấu thành nên được không? | |||
| 121 | Công ty có quy trình kiểm kê thực tế kho đinh kỳ không? | |||
| 122 | Công ty có thực hiện kiểm kê thực tế kho vào thời điểm 31/12 không? | |||
| 123 | Công ty có phần mềm quản lý nguyên liệu, vật tư, thành phẩm, bán thành phẩm không? | |||
| 124 | Công ty có quản lý nguyên liệu, vật tư, hàng hóa theo hình thức mã vạch không? | |||
| 125 | Khi xác định tồn kho thực tế cuối kỳ, Công ty có quy đổi hết thành phẩm, bán thành phẩm ra lượng nguyên liệu, vật tư cấu thành nên không? | |||
| 126 | Mã nguyên liệu, vật tư, mã thành phẩm khai báo hải quan có đồng nhất với mã nguyên liệu, vật tư, mã thành phẩm quản lý nội bộ của Công ty không? | |||
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 127 | Trường hợp mã nguyên liệu, vật tư, mã thành phẩm khai báo hải quan khác với mã nguyên liệu, vật tư, mã thành phẩm quản lý nội bộ, Công ty có xây dựng, lưu giữ bảng quy đổi tương đương giữa các mã này không? | |||
| VIII. VIEC HỢP TÁC VỚI CƠ QUAN HẢI QUAN | ||||
| 128 | Công ty có từng bị cơ quan hải quan xử lý vi phạm về việc không hợp tác với cơ quan hải quan hay không? | |||
| Mẫu số 01b/VBDN | ||||
| TÊN DỰ ÁN... | ||||
| Số:....................... | ||||
| ... ngày ... tháng ... năm.. | ||||
| Kính gửi: Cục Hải quan. | ||||
| Tên dự án:... | ||||
| Chủ đầu tư:... | ||||
| Địa chỉ:... | ||||
| Số ĐT:...; số FAX:...; Email:... | ||||
| Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư số:.......; cấp lần đầu ngày:...; cơ quan cấp:... | ||||
| (Nếu có thay đổi, đề nghị kê khai đầy đủ từng lần thay đổi như ví dụ sau: | ||||
| Thay đổi lần... ngày:....; cơ quan cấp:...; Nội dung thay đổi:....) | ||||
| Danh sách nhà thầu và mã số thuế:... | ||||
| Đầu mối đại diện của dự án:..., Chức vụ:..., Số điện thoại di động:..., E-mail:... | ||||
| Loại hình tờ khai XK, NK:... | ||||
| Thời điểm bắt đầu dự án:... | ||||
| Tiến độ hiện tại của dự án:... | ||||
| Thời điểm dự án chính thức đi vào hoạt động:... | ||||
| Văn bản chấp thuận/có ý kiến của Thủ tướng chính phủ (số, ngày):... | ||||
| Căn cứ điều kiện đề được áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan; được sửa đổi bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ, dự án... đã tự đối chiếu với quy định trên đây, nhận thấy có đủ điều kiện đề được áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định. | ||||
| Dự án... xin đảm bảo và chịu trách nhiệm trước pháp luật là những thông tin, tài liệu gửi kèm công văn này là trung thực, chính xác, cam kết chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật. | ||||
| Đề nghị Cục Hải quan xem xét, quyết định áp dụng chế độ ưu tiên đối với dự án..../ (Hồ sơ gửi kèm:... | ||||
| ĐẠI DIỆN DỰ ÁN (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ chức danh) | ||||
| Mẫu số 02/QĐAD | ||||
| BỘ TÀI CHÍNH CỤC HẢI QUAN | ||||
| /QD-CHQ | ||||
| ......, ngày ... tháng ... năm .... | ||||
| QUYẾT ĐỊNH Về việc áp dụng chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp | ||||
| CỤC TRƯỞNG CỤC HẢI QUAN | ||||
| Căn cứ Luật ...; | ||||
| Căn cứ Nghị định ...; | ||||
| Căn cứ Thông tư ...; | ||||
| Xét hồ sơ đề nghị áp dụng chế độ ưu tiên kèm theo văn bản số ... ngày ... của Công ty ...; | ||||
| Theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan tại Tờ trình số ... về việc ... , | ||||
| Điều 1. Áp dụng chế độ ưu tiên đối với Công ty ....; Mã số thuế:....; Địa chỉ:... | ||||
| Điều 2. Công ty ... có trách nhiệm thực hiện các quy định tại ... và các quy định pháp luật có liên quan. | ||||
| Điều 3. Thời hạn áp dụng chế độ ưu tiên là 03 năm kể từ ngày ... Sau thời hạn này, nếu Công ty đáp ứng các điều kiện quy định thì tiếp tục được áp dụng chế độ ưu tiên. | ||||
| Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. | ||||
| Điều 5. Công ty..., Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan, các Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | ||||
| CỤC TRƯỜNG | ||||
| Như Điều 5 (đề viiện); | ||||
| Các Phó Cục trưởng (đê chỉ đạo); | ||||
| Các đơn vị thuộc, trực thuộc Cục (đê Nhiên); | ||||
| Thuê tinh/thành phố ... (để phối hợp); | ||||
| Lưu: VT. KTSTO (3b). | ||||
| Mẫu số 03/QDCN1 | ||||
| Số: QD-CHQ ...., ngày ... tháng ... năm ...... | ||||
| QUYẾT ĐỊNH | ||||
| Theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan tại Tờ trình số ... về việc ..., | ||||
| Điều 1. Gia hạn áp dụng chế độ ưu tiên đối với Công ty ....; Mã số thuế:....; Địa chỉ:... | ||||
| Các Phó cục trưởng (đề chỉ c | ||||
| Các đơn vị thuộc, trực thuộc Cục (để I/hiện); | ||||
| Lưu: VT, KTSTQ (3b). | ||||
| Mẫu số 04/QĐTĐC | ||||
| / QD-CHQ | ||||
| Về việc tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên | ||||
| Căn cứ ....; | ||||
| Điều 1. Tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với Công ty ...; Mã số thuế: ...; Địa chỉ: ... | ||||
| Lý do: ... | ||||
| Thời gian tạm đình chỉ là ... kể từ ngày ... | ||||
| Điều 3. Công ty ..., Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan, các Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | ||||
| CỤC TRƯỞNG | ||||
| Như Điều 3 (để thiện); | ||||
| Các Phó cục trưởng (để chỉ đạo): | ||||
| Các đơn vị thuộc, trực thuộc Cục (để I/hiện); Thuế tỉnh/thành phố ... (để phối hợp); | ||||
| Lru: VT, KTSQ (3b). | ||||
| Mẫu số 05/QDHTDC | ||||
| Về việc hủy Quyết định tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên | ||||
| Căn cứ Thông tư ....; | ||||
| Điều 1. Hủy Quyết định số ... ngày ... của Cục trưởng Cục Hải quan về việc tạm đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với Công ty ...; Mã số thuế: ...; Địa chỉ: ... | ||||
| Như Điều 3 (để hiện); | ||||
| Thuê tỉnh/thành phố... (để phối hợp); | ||||
| Lulu: VT, KTSTQ (3h). | ||||
| Mẫu số 06/QĐDC | ||||
| Về việc đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên | ||||
| Căn cứ Luật ....; | ||||
| Theo đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan tại Tờ trình số... về việc..., | ||||
| Điều 1. Đình chỉ áp dụng chế độ ưu tiên trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hải quan đối với Công ty ..., Mã số thuế: ...; Địa chỉ: ... | ||||
| Như Điều 3 (đề /hiện): | ||||
| Các đơn vị thuộc, trực thuộc Cục (đề thiện): | ||||
| Thuê tỉnh/thành phố ... (để phối hợp); | ||||
| Lru: VT, KTSTQ (3b). | ||||
| Mẫu số 07/BCDK | ||||
| CÔNG TY... | ||||
| V/v báo cáo quý ... năm ... của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên | ||||
| Công ty .... báo cáo Cục Hải quan tình hình hoạt động xuất nhập khẩu, tuân thủ pháp luật về hải quan, thuế, kế toán trong quý ... năm ... , cụ thể như sau: | ||||
| a. Về kim ngạch hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
| Năm báo cáo | Kim ngạch xuất khẩu (USD) | Tổng kim ngạch nhập khẩu (USD) | Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu (USD) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kiến ngạch xuất khẩu hàng hóa sản xuất tại Việt Nam (USD) | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa là nông sản, thủy sản sản xuất hoặc nuôi, trồng tại Việt Nam (USD) | Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa khác (USD) | Tổng kim ngạch xuất khẩu (USD) | |||
| Quý ... năm 20... | ||||||
| b. Các vi phạm, các vướng mắc | ||||||
| (Chi tiết theo từng vi phạm: gồm vi phạm pháp luật hải quan, pháp luật thuế, pháp luật kế toán; Chi tiết theo từng vướng mắc) | ||||||
| Quyết định xử phạt số: ... ngày ... cơ quan ban hành quyết định xử phạt... | ||||||
| Hình phạt bổ sung: ... | ||||||
| Tình hình chấp hành Quyết định xử phạt: ... | ||||||
| Các vướng mắc: ... | ||||||
| Các biện pháp xử lý vướng mắc của Chi cục Hải quan khu vực: ... Các đề xuất của Công ty: ... | ||||||
| c. Các thay đổi của doanh nghiệp (nếu có) | ||||||
| (Liệt kê các nội dung thay đổi của doanh nghiệp so với quý trước) | ||||||
| Thay đổi chủ đầu tư, giấy phép, giấy chứng nhận đầu tư, đổi tên, đổi mã số thuế, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, nhà máy, thêm chi nhánh phụ thuộc, công ty con, tăng quy mô, thay đổi hoạt động sản xuất kinh doanh: ... | ||||||
| Thay đổi Danh sách đại lý làm thủ tục hải quan: ... | ||||||
| Các mặt hàng nhập khẩu mới theo loại hình nhập kinh doanh/mặt hàng thuộc diện kiểm tra chuyên ngành/mặt hàng nhập khẩu có điều kiện phát sinh mới so với quý trước: ... | ||||||
| d. Tình hình phối hợp của Công ty và Chi cục Hải quan khu vực nơi làm thủ | ||||||
| ĐẠI DIỆN CÔNG TY (Ký tên, đóng dấu) | ||||||
| Mẫu số 08/TKCHC | ||||||
| CỤC HẢI QUAN CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC ... | ||||||
| TỜ KHAI HẢI QUAN CHỨA HOÀN CHỈNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ÁP DỤNG CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN |
| Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan khu vực ... Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu: | Ngày đăng ký: | |
|---|---|---|
| Số tờ khai tham chiếu: Loại hình XNK: | ||
| 1. Người xuất khẩu: MST Địa chỉ | 4. Số vân đơn: | |
| 5. Số hợp đồng: | ||
| 2. Người nhập khẩu: MST Địa chỉ | 6. Số hóa đơn: | |
| 7. Số giấy phép: | ||
| 3. Đại lý hải quan MST Địa chỉ | 8. Đồng tiền thanh toán: | |
| 9. Tỷ giá: | ||
| 10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | ||
| 11. Lương hàng: | ||
| 12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | ||
| 13. Cửa khẩu xuất: | ||
| 14. Cửa khẩu nhập. | ||
| 15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | ||
| Loại thuế | Tiền thuế | |
| 16. Thuế xuất khẩu/nhân khẩu | ||
| 17. Thẻ TTĐB | ||
| 18. Thuế BVMT | ||
| 19. Thuế GTGT | ||
| 20. Tổng số tiền thuế (Ô 16+17+18+19): Bằng chữ: | ||
| SÓ TT | 21. Số hiệu container | |
| Công: | ||
| --- | --- | --- |
| 22. Ghi chép khác | 23. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai báo trên tờ khai Ngày tháng năm (Người khai hài quan ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
| 24. Xác nhận của hải quan giám sát | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 26. Xác nhận thông quan |
| Ô 22 Ghi chép khác: văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành,... | ||
| Ở 15 Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: Thời gian vận chuyển từ kho doanh nghiệp đến cửa khẩu xuất (hàng xuất khẩu); thời gian vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến kho doanh nghiệp (hàng nhập khẩu) (Kèm Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) | ||
| Phụ lục V | ||
| BỔ SUNG PHỤ LỤC XII THÔNG TƯ SỐ 38/2015/TT-BTC NHƯ SAU: | ||
| "Phụ lục XII | ||
| CÁC BIỂU MẪU THỰC HIỆN THỦ TỤC PHÂN LOẠI MÁY LIÊN HỢP HOẶC TỔ HỢP MÁY THUỘC CÁC CHƯƠNG 84, CHƯƠNG 85 VÀ CHƯƠNG 90 CỦA DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU NHẬP KHẨU VIỆT NAM; PHÂN LOẠI MÁY MÓC, THIẾT BỊ Ở DẠNG CHƯA LẤP RÁP HOẶC THÁO RỜI QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 7, ĐIỀU 8 THÔNG TƯ SỐ 14/2015/TT-BTC NGÀY 30/01/2015 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH" | ||
| I. Mẫu Đăng ký danh mục máy móc thiết bị nhập khẩu theo Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC (mẫu số 01/ĐKDMTB/2025); |
- Mẫu Phiếu theo dõi trừ lùi máy móc thiết bị nhập khẩu theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC (mẫu số 02/PTĐT-L-DMTB/2025). Mẫu số 01/ĐKDMTB/2025 TÊN NGƯỜI KHAI HẢI QUAN Số: ........................... V/v Đăng ký danh mục máy móc thiết bị nhập khẩu theo Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ......, ngày .... tháng .... năm ...... Kính gửi: .................. (2)......
| Tên người khai hải quan: (1) __ Mã số thuế: __ Số điện thoại: __; số Fax: __ Email: | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên máy liên hợp/ tổ hợp máy:.................. ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... ......................................... | Tên thiết bị nguyên chiếc..... | ||||||
| (Phần kê khai đối với hàng hoá là máy móc, thiết bị ở dạng chưa lắp ráp hoặc tháo rời) | |||||||
| Mã sô theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam .................. Thời gian dự kiến nhập khẩu từ ................. đến ................. Địa điểm lắp đặt hàng hóa nhập khẩu ............................... Đăng ký tại cơ quan hải quan: ........................................ | |||||||
| Sô T'T | Tên hàng, mô tả hàng hóa | Số lượng | Trị giá | Ghi chú | |||
| Lượng | DVT | Trị giá | Trị giá (dự kiến) | Đơn vị tiền tệ | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Ví dụ: | |||||||
| Máy A | Chiêc | 20.000 | USD | ||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I | Linh kiện A | 5 | Chiêc | 5.000 | USD | ||
| 2 | Linh kiện B | 3 | Chiếc | 6.000 | USD | ||
| 3 | Linh kiện C | 10 | Chiếc | 9.000 | USD | ||
| ... | |||||||
| .....(1)................. cam kết kê khai chính xác, trung thực các tài liệu nói trên. ...(1).... sẽ thực hiện đúng quy định hiện hành về xuất nhập khẩu hàng hóa và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này. | |||||||
| Số, ngày (đăng ký) Danh mục: ............ (3)..... | |||||||
| CƠ QUAN HẢI QUAN LÀM THỦ TỤC ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu) | |||||||
| (1) Ghi tên người khai hài quan đăng ký Danh mục; | |||||||
| (2) Ghi tên cơ quan hải quan nơi đăng ký Danh mục. | |||||||
| (3) Số, ngày đăng ký danh mục do đơn vị Hải quan làm thủ tục đăng ký danh mục ghi, phù hợp với số thứ tự, ngày đăng ký ghi trong sổ theo dõi đăng ký danh mục. | |||||||
| Cột (5): nếu tại thời điểm đăng ký, người khai hải quan chưa biết được chính xác trị giá hàng nhập khẩu thì chỉ tri giá vào cột (6). | |||||||
| Mẫu số 02/PTDTL-DMTB/2025 | |||||||
| PHIÊU THEO DỐI TRỪ LÙI MÁY MÓC THIẾT BỊ NHẬP KHẨU | |||||||
| (Theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
- Tên người khai hải quan ........................................; Mã số thuế: ...................................
- Tên máy móc, thiết bị
- Mã số theo Danh mục hàng hóa XK, NK Việt Nam...............................
- Số, ngày Danh mục đã đăng ký …………………………………………………
- Cơ quan Hải quan nơi đăng ký Danh mục...............................
| Số TT | Số, ký hiệu, ngày tờ khai hải quan | Tên hàng, mô tả hàng hóa | STT đồng hàng trong Danh mục | Lượng (theo ĐVT trong Danh mục) | Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan (theo ĐVT trong Danh mục) | Trị giá thực tế nhập khẩu | Lượng hàng hóa còn lại chưa nhập khẩu (theo ĐVT trong Danh mục) | Hải quan nơi làm thú tục thống kê, trù lùi (ký tên, đóng dấu) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượng | ĐVT | Trị giá | Đơn vị tiền tệ | Công chức | Lãnh đạo | ||||||
| (1) | (2) | (3) | ( 4 ) | (5) | (6) | (7) | ( 8 ) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| Vi du: | |||||||||||
| Máy A. | |||||||||||
| ' | 10010..ngày 9/10/2025 | Linh kiện C | 3 | 10 | Chiếc | 2 | 1800 | USD | 8 | CCA | LĐA - Cơ quan HQ A |
| 2 | 10011. ngày 15/10/2025 | Linh kiện C | 3 | 8 | Chiếc | 3 : | 2700 | USD | 5. | CCB | LĐB- Cơ quan HO B |
| ☐ Đã nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục | |||||||||||
| ...... ngày ... tháng ... năm CƠ QUAN HẢI QUAN CÁP PHIÊU THEO DÕI TRỪ LÙI (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu) | |||||||||||
| Chi chú: | |||||||||||
| Số tờ, tờ số và các tiêu chí tại các mục 1, 2, 3, 4, 5 do cơ quan Hải quan nơi cấp Phiếu theo dõi trừ lùi ghi. Khi cấp Phiếu theo dõi trừ lùi, nếu 01 Phiếu gồm nhiều tờ thì cơ quan Hải quan phải đóng dấu treo lên tất cả các tờ. | |||||||||||
| Số liệu tại các cột từ 1 đến 12 của Phiếu do cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa ghi. | |||||||||||
| Khi người khai hải quan đã nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục đã đăng ký thì Chi cục Hải quan cuối cùng tích "X" vào ô "Đã nhập hết hàng hóa theo Danh mục" và xác nhận lên Phiếu theo dõi trừ lùi, gửi 01 bản đến Chi cục Hải quan nơi cấp Phiếu theo dõi trừ lùi. |
Đã hết Exact Điều trong vault.