Quy định về thẩm định thiết kế, kiểm định, kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường đối với phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biểnThông tư số 57/2026/TT-BXD Quy định về thẩm định thiết kế, kiểm định, kiểm tra, chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường đối với phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác, vận chuyển dầu khí trên biển
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Dịch vụ đăng kiểm công trình biển
Điều 5. Loại hình kiểm định, kiểm tra công trình biển
Điều 6. Hồ sơ đăng kiểm
Điều 7. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp dịch vụ đăng kiểm công trình biển
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức đăng kiểm nước ngoài
Điều 10. Trách nhiệm của chủ công trình biển, cơ sở thiết kế, chế tạo, hoán cải, sửa chữa công trình biển, cơ sở thử nghiệm, cung cấp dịch vụ kiểm tra, thử trang thiết bị an toàn và cơ sở chế tạo liên quan đến an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường của công trình biển
Điều 11. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2026.
-
Thông tư số 33/2011/TT-BGTVT quy định về thủ tục cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
-
Bãi bỏ: a) Điều 3 Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm; b) Chương VIII, Điều 22 Thông tư số 59/2025/TT-BXD sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải, đường thủy và đăng kiểm; c) Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho kho chứa nổi, giàn di động quy định tại khoản 2 Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Phụ lục II Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.
-
Các giấy chứng nhận thuộc hồ sơ đăng kiểm được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục có hiệu lực đến khi hết hiệu lực hoặc đến khi được cấp mới, cấp lại theo quy định của Thông tư này tại đợt kiểm tra, kiểm định gần nhất sau ngày Thông tư này có hiệu lực./. Phụ lục I QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VÀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ ÁP DỤNG CHO CÔNG TRÌNH BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BXD ngày tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia/ Điều ước quốc tế (1) | Phạm vi áp dụng | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giàn di động | Kho chứa nổi | Giàn cố định | Hệ thống đường ống biển | Phao neo | ||
| 1 | QCVN 48:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn khoan di động trên biển | X | - | - | - | - |
| 2 | QCVN 70:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật kho chứa nổi | - | X | - | - | - |
| 3 | Sửa đổi 1:2017 QCVN 49:2012/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển | - | - | X | - | - |
| 4 | QCVN 69:2014/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển | - | - | - | X | - |
| 5 | QCVN 72:2014/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu | - | - | - | - | X |
| 6 | QCVN 97:2025/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên các công trình biển | X | X | X | - | - |
| 7 | QCVN 67:2018/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị chịu áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển | X | X | X | X | - |
| 8 | QCVN 102:2018/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động và kỹ thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết bị thăm dò và khai thác trên biển | X | X | X | - | - |
| 9 | TONNAGE: Công ước quốc tế về đo dung tích tàu biển | X | X | - | - | - |
| 10 | LOADLINE: Công ước quốc tế về mạn khô tàu biển | X | X | - | - | - |
| 11 | MARPOL: Công ước quốc tế về ngăn ngừa ô nhiễm biển do tàu gây ra | |||||
| Phụ lục I: Quy định về ngăn ngừa ô nhiễm do dầu gây ra | X | X | X | - | - | |
| Phụ lục IV: Quy định về ngăn ngừa ô nhiễm do nước thải từ tàu gây ra | X | X | - | - | - | |
| Phụ lục V: Quy định về ngăn ngừa ô nhiễm do rác thải từ tàu gây ra | X | X | X | - | - | |
| Phụ lục VI: Quy định về ngăn ngừa ô nhiễm không khí do tàu gây ra | X | X | X | - | - | |
| 12 | MODU Code: Bộ luật về chế tạo và trang bị cho giàn khoan di động trên biển | X | X | - | - | - |
| 13 | COLREG: Công ước về quy tắc phòng ngừa va chạm trên biển | X | X | - | - | - |
| 14 | AFS: Công ước quốc tế về kiểm soát các hệ thống chống hà độc hại của tàu | X | X | X | - | - |
| 15 | IGC Code: Bộ luật quốc tế về kết cấu và trang thiết bị của tàu chở xô khí hóa lỏng (2) | - | X | - | - | - |
| 16 | IBC Code: Bộ luật quốc tế về kết cấu và trang thiết bị của tàu chở xô hóa chất nguy hiểm (3) | - | X | - | - | - |
| Ghi chú : | ||||||
| (1) – Trường hợp các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và Điều ước quốc tế được viện dẫn trong Phụ lục này có bổ sung, sửa đổi hoặc được thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo quy định tại văn bản mới đó (trừ trường hợp có quy định khác). | ||||||
| (2) – Áp dụng cho kho chứa nổi chứa khí hóa lỏng thuộc phạm vi áp dụng IGC Code. | ||||||
| (3) – Áp dụng cho kho chứa nổi chứa hóa chất nguy hiểm thuộc phạm vi áp dụng IBC Code. | ||||||
| Phụ lục II | ||||||
| MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM CÔNG TRÌNH BIỂN |
| TT | Ký hiệu | Giấy chứng nhận | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu số 01 | Giấy chứng nhận phân cấp | Áp dụng cho: giàn cố định trên biển; hệ thống đường ống biển; phao neo. |
| 2 | Mẫu số 02 | Giấy chứng nhận phân cấp | Áp dụng cho: kho chứa nổi, giàn di động. |
| 3 | Mẫu số 03 | Giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị giàn cố định trên biển | Áp dụng cho: giàn cố định trên biển. |
| 4 | Mẫu số 04 | Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật thiết bị | Áp dụng cho bình chịu áp lực, nồi hơi, thiết bị nâng. |
| Mẫu số 01 |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: | |
| No. | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN PHÂN CẤP | |
| CLASSIFICATION CERTIFICATE | |
| Cấp theo các quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia | |
| Issued under the provisions of the National Technical Regulation | |
| Thông số công trình biển (Particulars of the installation) |
| Tên công trình biển: Name of Installation | |
|---|---|
| Số phân cấp: Classification No. | |
| Mô tả công trình biển: Description of Installation | |
| Vị trí: Location | |
| Năm và nơi chế tạo: Year and place of construction | |
| Chủ công trình: Owner(s) | |
| Chứng nhận rằng (This is to certify that) | |
| Thông tin khác (Other information) |
| Các hạn chế thường xuyên: Permanent limitation(s) | |
|---|---|
| Các đặc tính khác: Other characteristics | |
| Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn. | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ NHẤT | |
| first annual confirmation of the class | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, cấp công trình biển được xác nhận. | |
| On the basis of the survey performed, the class is confirmed | |
| Nơi kiểm tra: | |
| Place | |
| Ngày: | |
| Date | |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ HAI/TRUNG GIAN* | |
| second annual/intermediate* confirmation of the class | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ BA/TRUNG GIAN* | |
| third annual/intermediate* confirmation of the class | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH BIỂN HÀNG NĂM LẦN THỨ TƯ | |
| fourth annual confirmation of the class | |
| NHỮNG LƯU Ý VÀ HẠN CHẾ TẠM THỜI | |
| temporary restrictions and remarks | |
| Delete as appropriate. | |
| Mẫu số 02 |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Tên công trình biển: Name of Unit | |
| --- | --- |
| Chức năng: Function | |
| Quốc tịch: Flag | |
| Số IMO: IMO Number | |
| Chủ công trình: Owner | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra đã thực hiện, chứng nhận rằng công trình biển này và các trang thiết bị của công trình biển thỏa mãn các yêu cầu của Quy chuẩn. Do đó công trình biển được () với ký hiệu dưới đây: This is to certify that, as a result of the survey performed, the offshore unit, her equipment and arrangements are found to be in compliance with the requirements of the Regulations. The class with the following notation is () to the unit: | |
| Các hạn chế thường xuyên: Permanent restrictions | |
| Các đặc tính khác: Other characteristics | |
| Giấy chứng nhận có hiệu lực đến ngày ………, với điều kiện phải có xác nhận hàng năm phù hợp với Quy chuẩn. | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ HAI/TRUNG GIAN* | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH - KIỂM TRA TRÊN ĐÀ/KIỂM TRA DƯỚI NƯỚC* | |
| DRY-DOCKING SURVEY/UWILD* confirmation of the class | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ BA/TRUNG GIAN* | |
| XÁC NHẬN CẤP CÔNG TRÌNH HÀNG NĂM LẦN THỨ TƯ | |
| GIA HẠN CẤP CÔNG TRÌNH | |
| extension of the class | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, hiệu lực của giấy chứng nhận được gia hạn tới: | |
| On the basis of the survey performed, the validity of the class is extended till: | |
| Mẫu số 03 |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN TRANG THIẾT BỊ | |
| GIÀN CỐ ĐỊNH TRÊN BIỂN | |
| FIXED OFFSHORE PLATFORM SAFETY EQUIPMENT CERTIFICATE |
| Tên công trình biển: Name of Installation | ||
|---|---|---|
| Số phân cấp: Classification No. | ||
| Mô tả công trình biển: Description of Installation | ||
| Vị trí: Location | ||
| Năm và nơi chế tạo: Year and place of construction | ||
| Chủ công trình: Owner(s) | ||
| Giấy chứng nhận này phải được kèm theo bản Danh mục trang thiết bị số: | ||
| This Certificate shall be supplemented by a Record of Equipment No. | ||
| XÁC NHẬN KIỂM TRA HÀNG NĂM/ TRUNG GIAN | ||
| Endorsement for annual/ INTERMEDIATE surveys | ||
| Căn cứ kết quả kiểm tra đã tiến hành, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận được xác nhận. | ||
| On the basis of the survey performed, the valid duration of this Certificate is confirmed. |
| Kiểm tra hàng năm Annual survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
|---|---|
| Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | |
| Ngày: ……………………………………………………………. Date | |
| Kiểm tra hàng năm/ trung gian() Annual/ intermediate () survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
| --- | --- |
| Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | |
| Ngày: ……………………………………………………………. Date | |
| Kiểm tra hàng năm/ trung gian() Annual/ intermediate () survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
| --- | --- |
| Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | |
| Ngày: ……………………………………………………………. Date | |
| Kiểm tra hàng năm Annual survey | TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM |
| --- | --- |
| Nơi kiểm tra: ………………………………………………… Place | |
| Ngày: ……………………………………………………………. Date | |
| Mẫu số 04 |
| TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ | |
| TECHNICAL SAFETY CERTIFICATE FOR EQUIPMENT | |
| ……TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KIỂM………. CHỨNG NHẬN (các) sản phẩm sau đây đã được kiểm tra và phù hợp với Quy chuẩn ()/Tiêu chuẩn công bố áp dụng () ………..……… | |
| ………NAME OF CLASSIFICATION SOCIETY…. CERTIFIES THAT the following products have been inspected and are found in compliance with the National Technical Regulations ()/Applied Standards ()………………………….. | |
| Báo cáo kiểm tra số: | |
| Survey report No. | |
| CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH, KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ THỬ NGHIỆM | |
| PRINCIPAL PARTICULARS, RESULTS OF TESTING AND EXAMINATION | |
| Dấu nhận diện và số kiểm tra được đóng/ghi như sau: | |
| For identification inspection mark and test number were stamped as follows: |
Đã hết Exact Điều trong vault.