Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư20/2022/TT-BGTVTHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địaThông tư số 20/2022/TT-BGTVT Quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.

Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
hôm nay
Đang hiện 10 / 10 Điều

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đối chiếu
1. Thông tư này quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa. 2. Thông tư này không điều chỉnh đối với tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối chiếu
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thiết kế, chế tạo, đóng mới, sửa chữa, hoán cải, nhập khẩu, sử dụng và thực hiện công tác đăng kiểm về chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường, an toàn lao động đối với tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.

Điều 3. Áp dụng pháp luật

Đối chiếu
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.

Điều 4. Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo các quy định của pháp luật Việt Nam

Đối chiếu
1. Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho phương tiện thủy nội địa quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này. 4. Các biểu mẫu giấy chứng nhận cấp cho sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 5. Các biểu mẫu giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, kho chứa nổi, giàn di động theo các công ước quốc tế của Tổ chức Hàng hải quốc tế (IMO) và Tổ chức Lao động quốc tế (ILO)

Đối chiếu
1. Các giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được cấp theo các công ước quốc tế của IMO và ILO mà Việt Nam là thành viên thì áp dụng các biểu mẫu theo quy định của các công ước quốc tế. 2. Các giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được cấp theo các công ước quốc tế của IMO và ILO mà Việt Nam chưa là thành viên hoặc công ước không quy định cụ thể mẫu giấy chứng nhận, theo yêu cầu của chủ tàu biển, kho chứa nổi, giàn di động để cung cấp thông tin cho các cơ quan liên quan biết tàu biển, kho chứa nổi, giàn di động đã phù hợp thì áp dụng các biểu mẫu giấy chứng nhận quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 6. Các biểu mẫu giấy chứng nhận tạm thời hoặc giấy chứng nhận có điều kiện

Đối chiếu
Các giấy chứng nhận tạm thời hoặc giấy chứng nhận có điều kiện cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động thì áp dụng các biểu mẫu tương ứng được nêu tại Thông tư này và bổ sung thêm chữ "Tạm thời" hoặc "Có điều kiện" vào giấy chứng nhận.

Điều 7. Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do tổ chức đăng kiểm nước ngoài được ủy quyền cấp cho tàu biển, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam

Đối chiếu
Trường hợp tổ chức đăng kiểm nước ngoài được ủy quyền cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tàu biển, kho chứa nổi, giàn di động Việt Nam thì áp dụng biểu mẫu do tổ chức đăng kiểm nước ngoài biên soạn theo quy định của các công ước quốc tế của IMO và ILO mà Việt Nam là thành viên hoặc áp dụng biểu mẫu quy định tại Thông tư này.

Điều 8. Các giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được cấp theo phương thức điện tử

Đối chiếu
Các giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được cấp theo phương thức điện tử thì thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và hướng dẫn của IMO và ILO.

Điều 9. Hiệu lực thi hành

Đối chiếu
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023. 2. Bãi bỏ Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa và Thông tư số 41/2019/TT-BGTVT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa. 3. Các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa đã được cấp theo quy định tại Thông tư số 25/2017/TT-BGTVT và Thông tư số 41/2019/TT-BGTVT tiếp tục có hiệu lực đến ngày hết hiệu lực của các giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đó.

Điều 10. Tổ chức thực hiện

Đối chiếu

Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. PHỤ LỤC I CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, SỔ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP CHO TÀU BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TTTên giấy tờKý hiệuCăn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1Giấy chứng nhận phân cấpMẫu số I.01QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT.
2Giấy chứng nhận phù hợp đi một chuyếnMẫu số I.02QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT.
3Giấy chứng nhận hoãn bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm traMẫu số I.03QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 23: 2016/BGTVT, QCVN 42: 2015/BGTVT.
4Giấy chứng nhận an toàn trang thiết bịMẫu số I.04QCVN 42: 2015/BGTVT, QCVN 21: 2015/BTGVT
5Giấy chứng nhận mạn khôMẫu số I.05QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT.
6Giấy chứng nhận dung tích (cấp cho tàu có chiều dài nhỏ hơn 24 m)Mẫu số I.06QCVN 63: 2013/BGTVT.
7Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm dầuMẫu số I.07QCVN 26: 2018/BGTVT.
8Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục dây giằng, tời và các chi tiếtMẫu số I.08QCVN 23: 2016/BGTVT.
9Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục dây giằng, tời và các chi tiết, làm việc ghép đôiMẫu số I.09QCVN 23: 2016/BGTVT.
10Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra cần trục trụ xoay hoặc máy nâng và các chi tiếtMẫu số I.10QCVN 23: 2016/BGTVT.
11Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra thang máy/cầu xe và các chi tiếtMẫu số I.11QCVN 23: 2016/BGTVT.
12Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra các chi tiết tháo đượcMẫu số I.12QCVN 23: 2016/BGTVT.
13Giấy chứng nhận thử và tổng kiểm tra dây cáp thépMẫu số I.13QCVN 23: 2016/BGTVT.
14Sổ đăng ký thiết bị nâng và chi tiết tháo được của tàu biểnMẫu số I.14QCVN 23: 2016/BGTVT.
15Giấy chứng nhận an toàn tàu kháchMẫu số I.15QCVN 21:2015/BGTVT.
16Giấy chứng nhận an toàn tàu cao tốcMẫu số I.16QCVN 54: 2015/BGTVT.
17Giấy chứng nhận duy trì cấp tàuMẫu số I.17QCVN 21: 2015/BGTVT.
18Giấy chứng nhận thay đổi thông sốMẫu số I.18QCVN 21: 2015/BGTVT.
19Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu biểnMẫu số I.19QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT, QCVN 92: 2015/BGTVT.
20Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sửa đổiMẫu số I.20QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT, QCVN 92: 2015/BGTVT.
21Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế hoán cải tàu biểnMẫu số I.21QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT, QCVN 81: 2014/BGTVT, QCVN 92: 2015/BGTVT.
22Giấy chứng nhận thẩm định thiết kếMẫu số I.22QCVN 21: 2015/BGTVT, QCVN 54: 2015/BGTVT, QCVN 56: 2013/BGTVT, QCVN 03: 2016/BGTVT; QCVN 72: 2014/BGTVT, QCVN 23: 2016/BGTVT.
23Giấy chứng nhận phù hợp vận chuyển xô hàng rời rắn bằng đường biểnMẫu số I.23QCVN 21: 2015/BGTVT, Bộ luật quốc tế về vận chuyển xô hàng rời rắn bằng đường biển (Bộ luật IMSBC).
24Giấy chứng nhận phù hợp vận chuyển hàng nguy hiểm ở dạng đóng gói hoặc dạng rắn chở xôMẫu số I.24QCVN 21: 2015/BGTVT, Chương II-2 của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (SOLAS 74).
25Giấy chứng nhận phù hợp cho hoạt động kéoMẫu số I.25QCVN 73: 2019/BGTVT.
26Giấy chứng nhận thử lực kéo tại mócMẫu số I.26QCVN 73: 2019/BGTVT.
27Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu lặnMẫu số I.27MSC/Circular.981 của IMO.
28Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường du thuyềnMẫu số I.28QCVN 81: 2014/BGTVT và Sửa đổi 1 - 2017 QCVN 81: 2014/BGTVT.
29Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tàu biển cỡ nhỏMẫu số I.29QCVN 03: 2016/BGTVT.
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, SỔ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP CHO Ụ NỔI, KHO CHỨA NỔI, GIÀN DI ĐỘNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
STTTên giấy tờKý hiệuCăn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1Giấy chứng nhận phân cấp ụ nổiMẫu số II.01QCVN 55: 2013/BGTVT.
2Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật ụ nổiMẫu số II.02QCVN 55: 2013/BGTVT.
3Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ụ nổiMẫu số II.03QCVN 55: 2013/BGTVT.
4Sổ đăng ký thiết bị nâng trên công trình biểnMẫu số II.04QCVN 97: 2016/BGTVT.
PHỤ LỤC III
CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN, SỔ AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CẤP CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
STTTên giấy tờKý hiệuCăn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địaMẫu số III.01Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT.
2Giấy chứng nhận đi một chuyếnMẫu số III.02Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT .
3Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địaMẫu số III.03Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT.
4Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địaMẫu số III.04Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT.
5Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sửa đổi phương tiện thủy nội địaMẫu số III.05Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT.
6Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế hoán cải phương tiện thủy nội địaMẫu số III.06Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT.
7Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế mẫu phương tiện thủy nội địaMẫu số III.07Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT.
8Giấy chứng nhận sao và thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa theo mẫuMẫu số III.08Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 25: 2015/BGTVT.
9Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địaMẫu số III.09QCVN 25: 2015/BGTVT.
10Sổ kiểm tra thiết bị nâng hàng phương tiện thủy nội địaMẫu số III.10Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 96: 2016/BGTVT.
PHỤ LỤC IV
CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẤP CHO SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
STTTên giấy tờKý hiệuCăn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1Giấy chứng nhận kiểu sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địaMẫu số IV.01Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT
2Giấy chứng nhận Thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địaMẫu số IV.02Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT
3Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địaMẫu số IV.03Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT
4Giấy chứng nhận thử sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địaMẫu số IV.04Sửa đổi 1: 2015 QCVN 72: 2013/BGTVT, QCVN 95: 2016/BGTVT
PHỤ LỤC V
CÁC BIỂU MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƯỢC CẤP THEO CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ CỦA IMO VÀ ILO MÀ VIỆT NAM CHƯA LÀ THÀNH VIÊN HOẶC CÔNG ƯỚC KHÔNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
STTTên giấy tờKý hiệuCăn cứ cấp giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1Giấy chứng nhận phù hợp quản lý nước dằnMẫu số V.01Công ước quốc tế về quản lý nước dằn và cặn nước dằn (Công ước BWM 2004).
2Giấy chứng nhận phù hợp về danh mục các vật liệu nguy hiểmMẫu số V.02Công ước quốc tế về tái chế tàu biển (Công ước Hồng Kông 2010).
3Giấy chứng nhận phù hợp đủ điều kiện tái chế tàu biểnMẫu số V.03Công ước quốc tế về tái chế tàu biển (Công ước Hồng Kông 2010).
4Giấy chứng nhận phê duyệt kế hoạch chở xô hàng hạtMẫu số V.04Chương VI của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển (SOLAS 74).
5Bản công bố nhật ký điện tử theo MARPOLMẫu số V.05Nghị quyết MEPC.312(74) và Nghị quyết MEPC.314(74) của IMO.

Đã hết Exact Điều trong vault.