Hướng dẫn cơ chế sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi thường xuyên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủThông tư số 52/2023/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi thường xuyên hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa theo quy định tại Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí
Điều 5. Các nội dung hỗ trợ
Điều 6. Hỗ trợ theo hợp đồng tư vấn
Điều 7. Hỗ trợ theo hợp đồng không có tư vấn
Điều 8. Khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp; khởi sự kinh doanh; đào tạo trực tiếp tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến; đào tạo trực tuyến qua công cụ dạy học trực tuyến có sẵn
Điều 9. Đào tạo qua hệ thống đào tạo trực tuyến E-Learning
Điều 10. Đào tạo nghề cho lao động của DNNVV
Điều 11. Quản lý, vận hành, duy trì hoạt động của mạng lưới tư vấn viên và bồi dưỡng, đào tạo phát triển mạng lưới tư vấn viên
Điều 12. Nâng cấp, duy trì, quản lý, vận hành Cổng thông tin và thu thập, cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu hỗ trợ DNNVV
Điều 13. Quản lý các hoạt động hỗ trợ DNNVV
Điều 14. Bố trí kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
Điều 15. Lập, phân bổ, giao dự toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
Điều 16. Thanh toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
Điều 17. Quyết toán và tổng hợp quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
Điều 18. Hiệu lực thi hành
Điều 19. Tổ chức thực hiện
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ quy định tại Thông tư này để tổ chức quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ DNNVV. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2023/TT-BTC ngày 08 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) DỰ TOÁN (BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO .... (Áp dụng cho khóa đào tạo: khởi sự kinh doanh/quản trị doanh nghiệp cơ bản (chuyên sâu)/đào tạo tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến/đào tạo trực tuyến qua công cụ dạy học có sẵn đào tạo tư vấn viên) DNNVV được hỗ trợ đào tạo (***): ………………… Đơn vị đào tạo: ………………………………………. Địa điểm thực hiện: …………………….……………. Thời gian thực hiện: …………………………………. Nội dung/chuyên đề đào tạo: ………………………..
| Số TT | Chứng từ (**) | Nội dung chi | ĐV tính | Chi phí thực tế | Phân chia nguồn | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | NSNN hỗ trợ | Từ tài trợ (nếu có) | Từ học phí của học viên/DNNVV đóng góp | |||||||
| Ký hiệu | Ngày tháng | Chi phí để tính NSNN hỗ trợ | Số tiền NSNN hỗ trợ | |||||||||
| a | b | c | d | e | f = d x e | g | h = g x tỷ lệ hỗ trợ | i | j = f - h - i | k | ||
| A | Tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = A.1+A.2 | (*2) | - | - | (*3) | (*4) | ||||||
| A.1 | Các nội dung chi được NSNN hỗ trợ: | - | (*5) | (*6) | (*7) | - | ||||||
| - | ... (Liệt kê chi tiết các nội dung chi hỗ trợ tương ứng với khóa đào tạo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này) | |||||||||||
| - | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (tối đa 10% tổng chi phí tại mục A.1) | |||||||||||
| A.2 | Các nội dung chi NSNN không hỗ trợ: | - | X | X | - | - | ||||||
| - | ... (Liệt kê chi tiết các nội dung chi NSNN không hỗ trợ nếu có) | X | X | |||||||||
| B | Hỗ trợ học phí cho học viên (*) | HV | (*8) | (*9) | X | X | (*10) | X | X | |||
| => Cơ cấu chi phí tổ chức 01 khóa đào tạo: | (*2) | X | (*11) | (*3) | (*12) | |||||||
| Số TT | Danh sách DNNVV/Tên học viên (****) | Giới tính | Năm sinh | Nơi ở hiện tại | Chức danh, vị trí hiện tại | Điện thoại cá nhân | Ghi chú | |||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |||||
| A- | DNNVV không thuộc đối tượng được NSNN hỗ trợ học phí cho học viên | |||||||||||
| I | DNNVV: tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn/doanh thu của năm trước liền kề | |||||||||||
| 1 | Tên học viên (thuộc DNNVV) | |||||||||||
| … | … | |||||||||||
| II | DNNVV (tên DN, địa chỉ, mã số thuế... Như mục I) | |||||||||||
| … | Tên học viên (thuộc DNNVV) | |||||||||||
| B- | DNNVV thuộc địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, DNNVV do nữ làm chủ/sử dụng nhiều lao động nữ, DNNVV là DN xã hội | |||||||||||
| I | DNNVV: tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn hoặc doanh thu của năm trước liền kề; tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của thành viên góp vốn/cổ đông là nữ, tên người quản lý điều hành là nữ (áp dụng đối với DNNVV do nữ làm chủ); số lao động nữ (áp dụng đối với DNNVV sử dụng nhiều lao động nữ); thông tin minh chứng là DN xã hội (áp dụng đối với DNNVV là DN xã hội) | |||||||||||
| 1 | Tên học viên (thuộc DNNVV) | |||||||||||
| … | … | |||||||||||
| .... ngày ... tháng ....năm…. | ||||||||||||
| --- | --- | --- | ||||||||||
| NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan) | ||||||||||
| Ghi chú: |
| (*) | : Áp dụng cho khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP |
|---|---|
| (**) | : Áp dụng đối với Báo cáo quyết toán kinh phí |
| (***) | : Áp dụng cho khóa đào tạo tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến (ghi rõ tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề, lĩnh vực hoạt chính, số điện thoại liên lạc, số lao động bình quân/năm, tổng nguồn vốn hoặc tổng doanh thu của năm) |
| (****) | : Đối với khóa đào tạo tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến: chỉ ghi theo học viên. |
| X | : Không phản ánh |
| (*8) | : Số học viên được hỗ trợ học phí xác định theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP |
| (*9) | = [(*5) - (*6) - (*7)] : (*1) |
| (*10) | = (*8) x (*9) |
| (*11) | = (*6) + (*10) |
| (*12) | = (*4) - (*10) |
Đã hết Exact Điều trong vault.