Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Thông tư52/2017/TT-BTNMTHết hiệu lực một phầnMở trong không gian đọc ↗

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác cảnh báo, dự báo khí tượng thủy vănThông tư số 52/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác cảnh báo, dự báo khí tượng thủy văn

hôm nay
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành

Được hướng dẫn bởi

Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.

Đang hiện 3 / 3 Điều

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.

Đối chiếu

Không có nội dung Exact.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Đối chiếu

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

  1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế-kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, công cụ, dụng cụ, vật liệu tiêu hao cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
  2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
  3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • Luật phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13, ngày 19 tháng 6 năm 2013;
  • Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
  • Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
  • Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
  • Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
  • Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai;
  • Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
  • Quyết định số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề khí tượng thủy văn th u ộc ngành tài nguyên và môi trường;
  • Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi r o thiên tai;
  • Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cảnh báo, dự báo và truyền tin thiên tai;
  • Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống Thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo;
  • Thông tư số 162/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 06 tháng 11 năm 2014 quy định, chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;
  • Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước, áp dụng Hệ số lương lao động chuyên môn nghiệp vụ;
  • Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định các loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;
  • Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường;
  • Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm;
  • Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài ng u yên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
  • Thông tư số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng;
  • Thông tư số 42/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn;
  • Quy chế, quy định, quy trình kỹ thuật - công nghệ và hướng dẫn kỹ thuật thi công và an toàn lao động hiện hành.
  1. Quy định viết tắt
TTNộ i dung viết tắtViết tắt
1Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 5DBV2(5)
2Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 4DBV2(4)
3Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 3DBV2(3)
4Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 2DBV2(2)
5Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 1DBV2(1)
6Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 8DBV3(8)
7Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 7DBV3(7)
8Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 6DBV3(6)
9Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 5DBV3(5)
10Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 4DBV3(4)
11Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 3DBV3(3)
12Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 2DBV3(2)
13Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 1DBV3(1)
14Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV bậc 9DBV4(9)
15Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV bậc 4DBV4(4)
16Định mứcĐM
17Đơn vị tínhĐVT
18Hải vănHV
19Khí tượngKT
20Kinh tế - kỹ thuậtKT-KT
21Số thứ tựTT
22Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bịThời hạn (tháng)
  1. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật a) Nội dung công việc: bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc. b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính. c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, đơn vị tính là công/bản tin. Một công làm việc tính là 08 giờ. d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu.
  • Định mức sử dụng thiết bị và dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; đơn vị tính là thiết bị/bản tin; dụng cụ/bản tin; thời hạn sử dụng thiết bị, dụng cụ: đơn vị là tháng;
  • Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/bản tin;
  • Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, máy móc, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị, được tính theo công thức: Định mức điện = (công suất thiết bị x số giờ sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện 1 bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn) + 5% hao hụt. đ) Các công việc chưa tính trong định mức là các công việc không được tính hao phí lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc trong Định mức này, gồm:
  • Quan trắc, truyền và chia sẻ dữ liệu khí tượng thủy văn về n ơ i thực hiện dự báo, cảnh báo;
  • Khảo sát đo đạc dữ liệu địa hình, mặt cắt ngang sông;
  • Thiết lập mô hình, thiết lập phương án dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
  • Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình trước khi được ứng dụng trong nghiệp vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
  • Mua phần mềm dự báo, cảnh báo; các sản phẩm dự báo và các mô hình dự báo khí tượng thủy văn từ các cơ quan dự báo trong và ngoài nước;
  • Thiết lập hoặc thu thập bản đồ mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, bản đồ nguy cơ ngập lụt, bản đồ nguy cơ lũ quét, sạt lở đất; các loại bản đồ thời tiết, các loại bản đồ địa hình;
  • Xây dựng các phần mềm mã hóa và hiển thị dữ liệu khí tượng thủy văn;
  • Hệ thống công trình chuyên môn (Trung tâm điều hành tác nghiệp dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, Trung tâm dữ liệu - Data Center); hệ thống tính toán có giá trị lớn (Hệ thống siêu máy tính - Super Computer; Hệ thống tính toán hiệu năng cao);
  • Quản trị hệ thống thông tin khí tượng thủy văn;
  • Trực theo dõi diễn biến và khả năng xuất hiện bất thường của hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm sau khi thực hiện xong bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn, hải văn không bao gồm nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo mưa trên các lưu vực sông, dự báo, cảnh báo gió các vùng biển.
  1. Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 6.1. Công thức tính a) Định mức lao động Việc tính định mức lao động đối với công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh. Khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn ở các điều kiện khác điều kiện áp dụng quy định tại mục 6.2 Phần I của Thông tư này thì định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Định mức sẽ được tính theo công thức sau: Trong đó:
  • M l d là định mức của công việc có các hệ số điều chỉnh;
  • M tc là định mức của dạng công việc được lập trong điều kiện chuẩn;
  • K i là hệ số điều chỉnh thứ i theo mức độ phức tạp của từng yếu tố ảnh hưởng đến mức chuẩn;
  • n là số các hệ số điều chỉnh. b) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu được xây dựng trong điều kiện chuẩn. Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng, thủy văn trong điều kiện chuẩn được áp dụng khi thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong các điều kiện khác nhau. 6.2. Điều kiện áp dụng Điều kiện áp dụng là tổ hợp các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc, làm căn cứ để xây dựng tổ hợp điều kiện chuẩn. Các điều kiện chuẩn được quy định cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn như sau: a) Điều kiện áp dụng chuẩn chung cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  • Số liệu khí tượng thủy văn phục vụ công tác dự báo, cảnh báo thực hiện theo Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo, cảnh báo;
  • Loại bản tin và tần suất phát bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường; Thông tư số 41/2016/TT- BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. b) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng
  • Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo: 05 yếu tố;
  • Số lượng điểm dự báo, cảnh báo: từ 30 đến dưới 40 điểm;
  • Số diện tích dự báo, cảnh báo: từ 5.000 đến dưới 7.000 km 2 ;
  • Chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo: dưới 100 km. c) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo thủy văn
  • Độ phức tạp của lưu vực sông: lưu vực sông nội tỉnh ảnh hưởng triều;
  • Diện tích lưu vực sông: từ 1.000 đến dưới 5.000 km 2 ;
  • Lưu vực sông có 01 đ iểm dự báo, cảnh báo. d) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo hải văn
  • Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo: 03 yếu tố;
  • Số lượng vùng hoặc điểm dự báo, cảnh báo: từ 05 đến 06 vùng hoặc từ 26 đến 30 điểm; 6.3. Các hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh là hệ số được xây dựng tương ứng với mỗi loại điều kiện chuẩn trong điều kiện áp dụng. Trong trường hợp thực hiện công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn có điều kiện khác với điều kiện chuẩn thì định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Các hệ số điều chỉnh: Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo số lượng y ế u t ố dự báo, cảnh báo (K y t)
TTSố lượng yếu tố dự báo, cảnh báoK yt
ISố lượng yếu tố dự báo, cảnh báo khí tượ n g
1.11 yếu tố0,80
1.22 yếu tố0,85
1.33 yếu tố0,90
1.44 yếu tố0,95
1.55 yếu tố1,00
1.66 yếu tố1,20
1.7Từ 7 yếu tố trở lên1,50
IISố lượng yếu tố dự báo, cảnh báo hải văn
2.11 yếu tố0,85
2.22 yếu tố0,90
2.33 yếu tố1,00
2.44 yếu tố1,20
2.5Từ 5 đến 6 yếu tố1,35
2.6Từ 7 yếu tố trở lên1,50
Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo số lượng điểm hoặc khu vực dự báo, cảnh báo (K đdb )
TTSố lượng điểm dự báo, cảnh báoK đdb
ISố lượng điểm dự báo, cảnh báo khí tượng
1.1Dưới 10 điểm0,70
1.2Từ 10 đến dưới 20 điểm0,80
1.3Từ 20 đến dưới 30 điểm0,90
1.4Từ 30 đến dưới 40 điểm1,00
1.5Từ 40 đến dưới 50 điểm1,20
1.6Từ 50 đến dưới 60 điểm1,30
1.7Từ 60 đến dưới 70 điểm1,40
1.8Từ 70 đến dưới 80 điểm1,50
1.9Từ 80 đến dưới 90 điểm1,60
1.10.Từ 90 đến 100 điểm1,70
1.11Từ 100 điểm trở lên1,80
IISố lượng điểm dự báo, cảnh báo thủy văn
2.11 điểm1,00
2.22 điểm1,20
2.3Từ 3 đến 5 điểm1,50
2.4Từ 6 đến 8 điểm1,80
2.5Từ 8 điểm trở lên2,00
IIISố lượng vùng, điểm, dự báo, cảnh báo hải văn
3.1Số lượng vùng dự báo, cảnh báo hải văn
3.1.1Từ 1 đến 2 vùng0,80
3.1.2Từ 3 đến 4 vùng0,85
3.1.3Từ 5 đến 6 vùng1,00
3.1.4Từ 7 đến 8 vùng1,05
3.1.5Từ 9 đến 10 vùng1,10
3.1.6Từ 11 đến 15 vùng1,15
3.1.7Trên 16 vùng1,20
3.2Số lượng điểm dự báo, cảnh báo hải văn
3.2.1Dưới 3 điểm0,30
3.2.2Từ 3 đến 5 điểm0,35
3.2.3Từ 6 đến 10 điểm0,45
3.2.4Từ 11 đến 15 điểm0,55
3.2.5Từ 16 đến 20 điểm0,70
3.2.6Từ 21 đến 25 điểm0,85
3.2.7Từ 26 đến 30 điểm1,00
3.2.8Từ 31 đến 50 điểm1,25
3.2.9Trên 50 điểm1,50
Bảng 3. Hệ số điều chỉnh theo độ phức tạp củ a lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo thủy văn (K pt )
TTĐộ phức tạp của lưu Vực sôngK pt
1.1Lưu vực sông nội tỉnh không ảnh hưởng triều0,70
1.2Lưu vực sông (tính t ớ i điểm dự báo) là sông liên tỉnh, không có mối quan hệ liên quốc gia0,80
1.3Lưu vực sông nội tỉnh ảnh hưởng triều1,00
1.4Lưu vực sông liên tỉnh ảnh hưởng triều1,10
1.5Lưu vực sông có mối quan hệ liên quốc gia1,40
Bảng 4. Hệ số điều chỉnh theo diện tích khu vực, lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (K dt )
TTDiện tích khu vực, lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (km 2 )K dt
IDiện tích khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng
1.1Dưới 1.000 km 20,70
1.2Từ 1.000 đến dưới 3.000 km 20,80
1.3Từ 3.000 đến dưới 5.000 km 20,90
1.4Từ 5.000 đến dưới 7.000 km 21,00
1.5Từ 7.000 đến dưới 9.000 km 21,20
1.6Từ 9.000 đến dưới 10.000 km 21,30
1.7Từ 10.000 đến dưới 30.000 km 21,40
1.8Từ 30.000 đến dưới 50.000 km 21,50
1.9Từ 50.000 đến dưới 70.000 km 21,60
1.10Từ 70.000 đến dư ớ i 90.000 km 21,70
1.11Từ 90.000 đến dưới 110.000 km 21,80
1.12Từ 110.000 đến 130.000 km 21,90
1.13Trên 130.000 km 22,10
IIDiện tích lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo thủy văn
2.1Dưới 500 km 20,80
2.2Từ 500 đến dưới 1.000 km 20,90
2.3Từ 1.000 đến dưới 5.000 km 21,00
2.4Từ 5.000 đến dưới 10.000 km 21,10
2.5Từ 10.000 đến dưới 15.000 km 21,25
2.6Từ 15.000 đến 20.000 km 21,40
2.7Trên 20.000 km 21,60
Bảng 5. Hệ số điều chỉnh theo chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng và hải văn, tính theo tổng chiều dài các khu vực dự báo (K d )
TTChiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng và hải vănK d
1Dưới 100 km1,00
2Từ 100 km đến 150 km1,10
3Từ 151 km đến 250 km1,20
4Từ 251 km đến 350 km1,30
5Từ 351 km đến 500 km1,40
6Từ 501 km đến 750 km1,50
7Từ 751 km đến 1.000 km1,60
8Từ 1.001 km đến 1.500 km1,70
9Từ 1.501 km đến 2.000 km1,80
10Từ 2.001 km đến 3.000 km1,90
11Trên 3.000 km2,00
  1. Các quy định khác a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh b á o khí tượng thủy văn theo Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn chuyên đề theo yêu cầu của ng ư ời sử dụng được áp dụng theo định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn có nội dung thực hiện tương tự được quy định trong Thông tư này; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo thời tiết trên đất liền thời hạn ngắn và thời hạn vừa; phân tích xu thế thời tiết thời hạn ngắn và thời hạn vừa; c) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo thời tiết tại một địa điểm thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn và thời hạn vừa; d) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng trong áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa và triều cường; đ) Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.
  2. Dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày 1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 1.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận; số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị toàn cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo. b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu:
  • Đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các loại dữ liệu đã thu thập;
  • Phân tích số liệu, kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu;
  • Điền các số liệu quan trắc lên các bản đồ thời tiết sau khi đã mã hóa và điền số liệu quan trắc lên bản đồ nền;
  • Hiển thị dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước. 1.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các loại số liệu:
  • Phân tích các dữ liệu quan trắc khí tượng;
  • Phân tích các bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn;
  • Phân tích dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước;
  • Phân tích dữ liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết, định vị sét);
  • Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tại các trạm đo trên cả nước;
  • Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng. b) Đánh giá hiện trạng:
  • Trên cơ sở phân tích các dữ liệu quan trắc, bản đồ synốp, dữ liệu viễn thám để xác định hình thế thời tiết đ ài qua và hiện tại;
  • Trên cơ sở phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng có lặp lại hay không của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị;
  • Trên cơ sở phân tích các bản đồ synốp và khai thác sản phẩm của các mô hình số hiện có tại đơn vị dự báo để phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết sắp tới;
  • Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 1.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày theo quy định hiện hành. 1.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 1.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 1.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được cung cấp theo quy định hiện hành. 1.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 1.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định mức lao động 1.2.1. Định biên Bảng 6. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: người/bản tin
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(6)DBV3(2)DBV4(4)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày.1111116
1.2.2. Định mức
Bảng 7. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày
Đơn vị tính: công/bản tin
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(6)DBV3(2)DBV4(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,050,050,050,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,050,050,050,050,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,250,300,300,300,430,35
1.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 8. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày
Đơn vị tính: thiết bị/bản tin
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ6600,0016
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy photocopycái1960,0002
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0003
9Máy phát điện 9KWcái1960,0002
10Tivi (64 inch)cái11200,0001
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0016
12Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0003
1.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 9. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày
Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0010
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc5600,0013
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0026
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0026
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0005
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0053
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0008
11Ổn áp 10KVAchiếc6600,0016
12Dập ghim tochiếc6360,0026
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0026
14Nhổ ghimchiếc6120,0079
15Dao dọc giấychiếc6120,0079
16Kéo cắt giấychiếc6240,0039
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0079
18Giá cắm bútchiếc6120,0079
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0039
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0079
21Máy tính cầm taychiếc6360,0026
22Chuột máy tínhchiếc6120,0079
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0016
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0004
25USBchiếc6240,0039
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0003
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0003
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0003
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0003
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0003
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0003
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0003
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
1.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 10. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày
Đơn vị tính: vật liệu/bản tin
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0740
4Bút bichiếc0,0493
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0247
6Bút xóachiếc0,0247
7Bút viết bảngchiếc0,0411
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0411
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0411
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0411
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0164
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2466
13Giấy notetập0,1233
14Hồ dánlọ0,0493
15Hộp ghim kẹphộp0,0493
16Hộp ghim dập tohộp0,0493
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0986
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1233
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1233
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1233
21T ẩ y m ề mchiếc0,0247
22Mực in đen trắng A4hộp0,0068
23Mực in máy photocopyhộp0,0068
24Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
25Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh44,7875
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh9,2160
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh2,6880
-Máy in công suất 0,36 kW/giờ; máy photocopy công suất 0,12 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh20,2522
-Máy chiếu công suất 0,33 KW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh6,9120
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh3,4598
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,1327
3X ă ng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển 2.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 2.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường); số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị toàn cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo.
  • Phân tích, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các loại dữ liệu đã thu thập, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu (nếu cần);
  • Điền các số liệu quan trắc lên bản đồ thời tiết (sau mã hóa) và bản đồ nền; 2.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
  • Đánh giá và xác định hình thế thời tiết trên biển đã qua và hiện tại; nhận định khả năng có hay không các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết trên biển thời gian tới. 2.1.3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển theo quy định hiện hành. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 2.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển được cung cấp theo quy định hiện hành. 2.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định mức lao động 2.2.1 Định biên Bảng 11. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển1111116
2.2.2 Định mức
Bảng 12. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết trên bi ể n
TTDạng mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,050,050,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,050,050,050,05
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,05
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,250,250,250,200,200,28
2.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 13. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn ph ò ngbộ6600,0012
2Máy tính xách taybộ1600,0002
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0002
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0002
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0001
7Máy photocopycái1960,0001
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0002
9Máy phát điện 9KWcái1960,0001
10Ti vi (64 inch)cái11200,0001
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0012
12Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0003
2.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 14. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0008
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0001
3Bảng công tácchiếc5600,0010
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0002
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0021
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0021
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0004
8Đồng hồ tre o tườngchiếc1600,0002
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0042
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0006
11Ổn áp 10KVAchiếc6600,0012
12Dập ghim tochiếc6360,0021
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0021
14Nhổ ghimchiếc6120,0062
15Dao dọc giấychiếc6120,0062
16Kéo cắt giấychiếc6240,0031
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0062
18Giá cắm bútchiếc6120,0062
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0031
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0062
21Máy tính cầm taychiếc6360,0021
22Chuột máy tínhchiếc6120,0062
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0012
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0003
25USBchiếc6240,0031
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0002
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0002
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0002
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0002
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0002
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0002
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0002
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0002
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0002
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0002
2.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 15. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển
TTDanh mục vật liệuĐVTĐ ị nh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0740
4Bút bichiếc0,0493
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0247
6Bút xóachiếc0,0247
7Bút viết bảngchiếc0,0411
8Băng dính gáy màu 5 cmcuộn0,0411
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0411
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0411
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0164
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2466
13Giấy notetập0,1233
14Hồ dánlọ0,0493
15Hộp ghim kẹphộp0,0493
16Hộp ghim dập tohộp0,0493
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0986
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1233
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1233
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1233
21T ẩ y m ề mchiếc0,0247
22Mực in đen trắng A4hộp0,0068
23Mực in máy photocopyhộp0,0068
24Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
25Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh35,5449
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh7,2960
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh2,1280
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 0,12 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh16,0330
-Máy chiếu công suất 0,33 KW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh5,4720
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh2,7390
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,6926
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoá n 0,6749 m 3 / bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày 3.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu 3.1.2. Phân tích, đánh giá h i ện trạng
  • Phân tích các bản đồ s y nốp tại các mực khí áp chuẩn;
  • Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tạ i các trạm đo trên cả nước; Đánh giá và xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại; nhận định khả năng có hay không các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết các điểm được dự báo thời gian tới; phát hiện có hay không khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm (chuyển sang Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tư ợn g khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng). 3.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo th ời tiết điểm đến 10 ngày theo quy định hiện hành. 3.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 3.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày để dự báo chi tiết các yếu tố kh í tượng, hiện tượng khí tượng (hiện tượng thời tiết, mây, mưa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, hướng và tốc độ gió) tại các địa điểm trong 24 giờ đầu chi tiết đến từng khoảng 12 giờ (ngày, đêm); b) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày để dự báo chi tiết các yếu tố khí tượng, hiện tượng khí tượng (hiện tượng thời tiết, mây, mưa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, hướng và tốc độ gió) tại các địa điểm trong từng ngày từ ngày 02 đến ngày 03; c) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu th ế thời tiết trên đất li ề n thời hạn đến 10 ngày để dự báo hiện tượng thời tiết, mưa, nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong từng ngày từ ngày 04 đến ngày 10. 3.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được cung cấp th e o quy định hiện hành. 3.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 3.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định biên lao động 3.2.1. Định biên Bảng 16. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(5)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(2)DBV4(4)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày1111116
3.2.2. Định mức
Bảng 17. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(5)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(2)DBV4(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,050,050,050,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,050,050,050,050,050,05
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,100,100,100,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,030,050,050,050,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,280,350,300,350,400,43
3.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 18. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày
TTDanh mục thiết bịĐVTS ố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ6600,0016
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy photocopycái1960,0002
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0003
9Máy phát điện 9KWcái1960,0002
10Tivi (64 inch)cái11200,0001
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0016
12Máy in màu A 0 (điền đồ)cái1600,0003
3.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 19. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0010
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc5600,0013
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0026
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0026
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0005
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0053
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0008
11Ổn áp 10KVAchiếc6600,0016
12Dập ghim tochiếc6360,0026
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0026
14Nhổ ghimchiếc6120,0079
15Dao dọc giấychiếc6120,0079
16Kéo cắt giấychiếc6240,0039
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0079
18Giá cắm bútchiếc6120,0079
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0039
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0079
21Máy tính cầm taychiếc6360,0026
22Chuột máy tínhchiếc6120,0079
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0016
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0004
25USBchiếc6240,0039
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0003
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0003
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0003
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0003
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0003
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0003
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0003
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
3.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 20. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày
Đơn vị tính: vật l i ệu/bản tin
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0740
4Bút bichiếc0,0493
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0247
6Bút xóachiếc0,0247
7Bút viết bảngchiếc0,0411
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0411
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0411
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0411
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0164
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2466
13Giấy notetập0,1233
14Hồ dánlọ0,0493
15Hộp ghim kẹphộp0,0493
16Hộp ghim dập tohộp0,0493
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0986
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1233
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1233
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1233
21T ẩ y m ề mchiếc0,0247
22Mực in đen trắng A4hộp0,0068
23Mực in máy photocopyhộp0,0068
24Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
25Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 l ầ n/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh44,7875
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh9,2160
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh2,6880
-Máy in công suất 0,36 kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh20,2522
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh6,9120
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh3,4598
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,1327
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. D ự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài 4.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 10 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 4.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á; dữ liệu tái phân tích JRA 55 của Nhật; số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt tại khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu CLIM; dữ liệu thống kê, dữ liệu về ENSO; các dữ liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị thời hạn dài. Phân tích, xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 4.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các dữ liệu quan trắc, CLIM, bản đồ trung bình xây dựng từ dữ liệu quan trắc thám không và dữ liệu tái phân tích tại các mực khí áp chuẩn để xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại; b) Phân tích các giá trị t rung bình và cực trị trong quá khứ của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng lặp lại của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị trong thời hạn dự báo; c) Phân tích trường ban đầu của các sản phẩm mô hình dự báo số trị thời hạn dài; d) Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 4.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài theo quy định hiện hành. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh bá o 4.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo thời tiết thời hạn dài được cung cấp theo quy định hiện hành. 4.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 4.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định biên lao động 4.2.1. Định biên Bảng 21. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(2)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(3)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài111115
4.2.2. Định mức
Bảng 22. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(2)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,300,300,30
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,100,100,200,200,20
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,200,200,20
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,500,500,500,500,50
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,500,50
6Cung cấp bản tin d ự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,05
Tổng số công1,101,201,201,251,43
4.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 23. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ5600,0050
2Máy tính xách taybộ1600,0010
3Máy chủ serverbộ11200,0005
4Máy faxcái1600,0010
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0010
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0006
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0010
8Máy phát điện 9KWcái1960,0006
9Ti vi (64 inch)cái11200,0005
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái5600,0050
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0010
4.4. Định m ứ c sử dụng dụng cụ
Bảng 24. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Bàn, ghế làm việcbộ5960,0031
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0006
3Bảng công tácchiếc5600,0050
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0010
5Hộp đựng tài liệuchiếc5360,0084
6File nan đựng tài liệuchiếc5360,0084
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0016
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0010
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ10360,0167
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0030
11Ổn áp 10KVAchiếc5600,0050
12Dập ghim tochiếc5360,0084
13Dập ghim nhỏchiếc5360,0084
14Nhổ ghimchiếc5120,0251
15Dao dọc giấychiếc5120,0251
16Kéo cắt giấychiếc5240,0125
17Khay nhựa để tài liệuchiếc5120,0251
18Giá cắm bútchiếc5120,0251
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc5240,0125
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc10240,0251
21Máy tính cầm taychiếc5360,0084
22Chuột máy tínhchiếc5120,0251
23Bàn phím máy tínhchiếc5600,0050
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0017
25USBchiếc5240,0125
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0010
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0010
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0010
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0010
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0010
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0010
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0010
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0010
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0010
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0010
4.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 25. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
TTDanh mụ c vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0083
3Bút chì các màuchiếc1,6667
4Bút bichiếc0,4167
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,4167
6Bút xóachiếc0,4167
7Bút viết bảngchiếc0,4167
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,4167
9Băng dính trong 5cmcuộn0,4167
10Băng dính trong 2cmcuộn0,4167
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,4167
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,8333
13Giấy notetập0,8333
14Hồ dánlọ0,4167
15Hộp ghim kẹphộp0,4167
16Hộp ghim dập tohộp0,4167
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,4167
18Kẹp tài liệu tochiếc0,4167
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,4167
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,4167
21Tẩy mềmchiếc0,4167
22Mực in đen trắng A4hộp0,0008
23Bản đồ nền ( Â u Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh159,8469
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 14,64 giờ/bản tinkWh29,2800
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 14,64 giờ/bản tinkWh10,2480
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 14,64 giờ/bản tinkWh77,2114
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tinkWh1,3200
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 14,64 giờ/bản tinkWh21,9600
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 14,64 giờ/bản tinkWh12,1366
-Điện hao phí đường dây 5%kWh7,6118
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa 5.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 14 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 5.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu quan tr ắ c thám không trên khu vực  u- Á ; dữ liệu tái phân tích JRA 55 của Nhật; số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt tại khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu CL I M; dữ liệu thống kê, dữ liệu về ENSO; các dữ liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị thời hạn dài. 5.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng b) Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong quá khứ của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng lặp lại của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị trong thời hạn dự báo; 5.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 5.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 5.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Cá c bản tin dự báo thời tiết thời hạn mùa được cung c ấ p theo quy định hiện hành. 5.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Trong trường hợp phát hiện các yếu tố khí tượng có diễn biến bất thường, cần bổ sung một số bản tin xen kẽ giữa các bản tin chính. 5.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định biên lao động 5.2.1. Định biên Bảng 26. Định biên lao động thực hiện dự báo thời hạn mùa
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(2)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(2)Tổng số
IThực hiện nội dung dự báo thời hạn mùa111115
5.2.2. Định mức
Bảng 27. Định mức lao động thực hiện dự báo khí tượng thời hạn mùa
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(2)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(2)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu1,001,001,001,001,00
2Phân t í ch, đánh giá hiện trạng1,001,001,001,001,00
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,500,500,500,50
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,500,500,500,500,50
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,500,500,500,50
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,500,50
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,500,50
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,500,50
Tổng số công4,003,504,003,504,50
5.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 28. Định mức sử dụng thiết bị dự báo khí tượng thời hạn mùa
Đ ơn vị tính: thiết bị/bản tin
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ5600,0137
2Máy tính xách taybộ1600,0027
3Máy chủ serverbộ11200,0014
4Máy faxcái1600,0027
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0027
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0017
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0027
8Máy phát điện 9KWcái1960,0017
9Tivi (64 inch)cái11200,0014
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái5600,0137
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0027
5.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 29. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo khí tượng thời hạn mùa
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ5960,0086
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0017
3Bảng công tácchiếc5600,0137
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0027
5Hộp đựng tài liệuchiếc5360,0228
6File nan đựng tài liệuchiếc5360,0228
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0043
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0027
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ10360,0457
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0082
11Ổn áp 10KVAchiếc5600,0137
12Dập ghim tochiếc5360,0228
13Dập ghim nhỏchiếc5360,0228
14Nhổ ghimchiếc5120,0685
15Dao dọc giấychiếc5120,0685
16Kéo cắt giấychiếc5240,0342
17Khay nhựa để tài liệuchiếc5120,0685
18Giá cắm bútchiếc5120,0685
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc5240,0342
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc10240,0685
21Máy tính cầm taychiếc5360,0228
22Chuột máy tínhchiếc5120,0685
23Bàn phím máy tínhchiếc5600,0137
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0046
25USBchiếc5240,0342
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0027
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0027
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0027
4Bảng tra đ ộ ẩmquyển1600,0027
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0027
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0027
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0027
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0027
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0.027
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0027
5.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 30. Định mức sử dụng vật liệu dự báo khí tượng thời hạn mùa
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0167
3Bút chì các màuchiếc3,3333
4Bút bichiếc0,8333
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,8333
6Bút xóachiếc0,8333
7Bút viết bảngchiếc0,8333
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,8333
9Băng dính trong 5cmcuộn0,8333
10Băng dính trong 2cmcuộn0,8333
11S ổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,8333
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,6667
13Giấy notetập1,6667
14Hồ dánlọ0,8333
15Hộp ghim kẹphộp0,8333
16Hộp ghim dập tohộp0,8333
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,8333
18Kẹp tài liệu tochiếc0,8333
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,8333
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,8333
21Tẩy mềmchiếc0,8333
22Mực in đen trắng A4hộp0,0017
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh434,1952
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 40 giờ/bản tinkWh80,0000
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 40 giờ/bản tinkWh28,0000
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 40 giờ/bản tinkWh210,9600
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tinkWh1,3200
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 40 giờ/bản tinkWh60,0000
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 40 giờ/bản tinkWh33,1600
-Điện hao phí đường dây 5%kWh20,6760
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo khí hậu 6.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo khí hậu bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 16 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 6.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu trong nước và quốc tế; dữ liệu phân tích toàn cầu; thông tin, báo cáo đánh giá của WMO, IPCC về biến đổi khí hậu; các mô phỏng, dự báo của các mô hình khí hậu toàn cầu và khu vực... 6.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu trong nước và quốc tế để xác định hiện trạng khí hậu đã qua và hiện tại; b) Phân tích các báo cáo đánh giá của WMO, IPCC về biến đổi khí hậu; c) Xác định kịch bản phát thải chuẩn hoặc đường nồng độ khí nhà kính đại diện RCP (Representative Concentration Pathways). 6.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo khí hậu được cung cấp theo quy định hiện hành. 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo 6.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 6.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 6.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo khí hậu được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định biên lao động 6.2.1. Định biên Bảng 31. Định biên lao động thực hiện dự báo khí hậu
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(5)DBV2(2)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(2)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo khí hậu111115
6.2.2. Định mức
Bảng 32. Định mức lao động thực hiện dự báo khí hậu
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(5)DBV2(2)DBV3(8)DBV3(4)DBV3(2)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu2,002,002,002,002,00
2Phân tích, đánh giá hiện trạng2,002,002,002,00
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo2,002,002,002,002,00
4Thảo luận dự báo, cảnh báo1,001,001,001,001,00
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,500,500,500,500,50
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo1,001,00
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo1,001,001,001,00
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo1,001,00
Tổng số công8,509,507,508,509,50
6.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 33. Định mức sử dụng thiết bị dự báo khí hậu
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ5600,0288
2Máy tính xách taybộ1600,0058
3Máy chủ serverbộ11200,0029
4Máy faxcái1600,0058
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0058
6Điều hòa không k hí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KWbộ1960,0036
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0058
8Máy phát điện 9KWcái1960,0036
9Tivi (64 inch)cái11200,0029
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái5600,0288
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0058
6.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 34. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo khí hậu
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ5960,0180
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0036
3Bảng công tácchiếc5600,0288
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0058
5Hộp đựng tài liệuchiếc5360,0479
6File nan đựng tài liệuchiếc5360,0479
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0090
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0058
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ10360,0959
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0173
11Ổn áp 10KVAchiếc5600,0288
12Dập ghim tochiếc5360,0479
13Dập ghim nhỏchiếc5360,0479
14Nhổ ghimchiếc5120,1438
15Dao dọc giấychiếc5120,1438
16Kéo cắt giấychiếc5240,0719
17Khay nhựa để tài liệuchiếc5120,1438
18Giá cắm bútchiếc5120,1438
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc5240,0719
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc10240,1438
21Máy tính cầm taychiếc5360,0479
22Chuột máy tínhchiếc5120,1438
23Bàn phím máy tínhchiếc5600,0288
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0096
25USBchiếc5240,0719
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0058
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0058
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0058
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0058
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0058
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0058
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0058
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0058
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0058
10Bản đồ hành chính ( 1/100.000)tờ1600,0058
6.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 35. Định mức sử dụng vật liệu dự báo khí hậu
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0250
3Bút chì các màuchiếc4,0000
4Bút bichiếc1,0000
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc1,0000
6Bút xóachiếc1,0000
7Bút viết bảngchiếc1,0000
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn1,0000
9Băng dính trong 5 cmcuộn1,0000
10Băng dính trong 2cmcuộn1,0000
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển1,0000
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc2,0000
13Giấy notetập2,0000
14Hồ dánlọ1,0000
15Hộp ghim kẹphộp1,0000
16Hộp ghim dập tohộp1,0000
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp1,0000
18Kẹp tài liệu tochiếc1,0000
19Kẹp tài liệu vừachiếc1,0000
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc1,0000
21T ẩ y m ề mchiếc1,0000
22Mực in đen trắng A4hộp0,0025
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh849,8398
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 84 giờ/bản tinkWh134,4000
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 84 giờ/bản tinkWh58,8000
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 84 giờ/bản tinkWh443,0160
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 8 giờ/bản tinkWh2,6400
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 84 giờ/bản tinkWh100,8000
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 84 giờ/bản tinkWh69,6360
-Điện hao phí đường dây 5%kWh40,4686
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão 7.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 5 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu về áp thấp nhiệt đới, bão trên các bản đồ thời tiết; dữ liệu quan trắc tăng cường; dữ liệu bằng thông tin viễn thám; dữ liệu từ các mô hình dự báo số trị; dữ liệu từ các Trung tâm dự báo bão quốc tế. Phân tích, xử lý, đánh giá các loại thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 7.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Xác định vị trí tâm áp thấp nhiệt đới, bão trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác; b) Xác định tốc độ gió mạnh nhất, gió giật vùng gần tâm áp thấp nhiệt đới, bão trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác; c) Xác định bán kính vùng gió mạnh cấp 6, cấp 10 trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác; d) Xác định diễn biến của áp thấp nhiệt đới, bão về hướng và tốc độ di chuyển, về gió mạnh nhất gần tâm áp thấp nhiệt đới, bão trong khoảng 6 đến 12 giờ trước trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác. 7.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão theo quy định hiện hành. 7.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 7.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai; b) Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai; c) Thông tin về mưa lớn, sóng lớn, nước dâng trong áp thấp nhiệt đới, bão, ngập lụt vùng ven biển được lồng ghép trong bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão; d) Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do áp thấp nhiệt đới, bão, mưa lớn, nước dâng trong bão được thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 5 và Điều 14 Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi ro thiên tai. 7.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được cung cấp theo quy định hiện hành. 7.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Trong trường hợp phát hiện áp thấp nhiệt đới, bão có diễn biến bất thường cần bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão ngoài các bản tin được ban hành theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định biên lao động 7.2.1. Định biên Bảng 36. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(5)DBV2(4)DBV3(8)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(5)DBV3(4)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão.11111117
7.2.2. Định mức
Bảng 37. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(5)DBV2(4)DBV3(8)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(5)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,040,040,040,040,040,040,04
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,050,050,050,050,050,050,05
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,050,05
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0.050,05
Tổng số công0,290,370,290,290,340,290,32
7.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 38. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
TTDanh mục thiết bịĐVTS ố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để b à n văn phòngbộ7600,0014
2Máy tính xách taybộ1600,0002
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0002
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0002
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KWbộ1960,0001
7Máy photocopycái1960,0001
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0002
9Máy phát điện 9KWcái1960,0001
10Tivi (64 inch)cái11200,0001
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái7600,0014
12Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0002
7.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 39. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
TTDanh mục dụng cụĐVTS ố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ7960,0009
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0001
3Bảng công tácchi ế c5600,0010
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0002
5Hộp đựng tài liệuchiếc7360,0024
6File nan đựng tài liệuchiếc7360,0024
7Tủ đựng tài liệuchiếc4960,0004
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0002
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ14360,0047
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0006
11Ổn áp 10KVAchiếc7600,0014
12Dập ghim tochiếc7360,0024
13Dập ghim nhỏchiếc7360,0024
14Nhổ ghimchiếc7120,0071
15Dao dọc giấychiếc7120,0071
16Kéo cắt giấychiếc7240,0035
17Khay nhựa để tài liệuchiếc7120,0071
18Giá cắm bútchiếc7120,0071
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc7240,0035
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc14240,0071
21Máy tính cầm taychiếc7360,0024
22Chuột máy tínhchiếc7120,0071
23Bàn phím máy tínhchiếc7600,0014
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0003
25USBchiếc7240,0035
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0002
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0002
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0002
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0002
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0002
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0002
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0002
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0002
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0002
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0002
7.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 40. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
TTDanh mục vật liệuĐVTĐ ị nh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,1120
4Bút bichiếc0,0840
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0840
6Bút xóachiếc0,0840
7Bút viết bảngchiếc0,1400
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,1400
9Băng dính trong 5cmcuộn0,1400
10Băng dính trong 2cmcuộn0,1400
11S ổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0560
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,1200
13Giấy notetập0,4200
14Hồ dánlọ0,1680
15Hộp ghim kẹphộp0,1680
16Hộp ghim dập tohộp0,1680
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,3360
18Kẹp tài liệu tochiếc0,4200
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,4200
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,4200
21Tẩy mềmchiếc0,0840
22Mực in đen trắng A4hộp0,0080
23Mực in máy photocopyhộp0,0080
24Bản đồ nền ( Â u Á, Biển Đông)tờ1,7628
25Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh36,7963
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 2,96 giờ/bản tinkWh8,2880
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 2,96 giờ/bản tinkWh2,0720
-Máy in công suất 0 . 360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 2,96 giờ/bản tinkWh15,6110
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 2,96 giờ/bản tinkWh6,2160
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 2,96 giờ/bản tinkWh2,8801
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,7522
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo m ưa lớn, định lượng mưa 8.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hi ể m. 8.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • Các loại bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn ngắn, thời hạn vừa; số liệu từ ảnh mây vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết; số liệu quan trắc bề mặt, thám không vô tuyến trên khu vực dự báo và lân cận; số liệu dự báo từ mô hình số trị toàn cầu, khu vực phân giải cao và mô hình tổ h ợ p;
  • Thu thập thông tin, dữ liệu dự báo mưa và mưa lớn của các Trung tâm dự báo khí tượng trong khu vực và quốc tế. 8.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
  • Phân tích bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn kết hợp với đánh giá sản phẩm từ mô hình số trị, dữ liệu viễn thám để xác định hình thế synốp gây mưa lớn;
  • Xác định diễn biến mưa lớn những giờ đã qua và đánh giá hiện trạng mưa lớn về thời gian mưa, khu vực mưa, cường độ mưa, lượng mưa. 8.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa theo quy định hiện hành. 8.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 8.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 8.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa được cung cấp theo quy định hiện hành. 8.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 8.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa được thực hiện theo quy định hiện hành. 8.2. Định biên lao động 8.2.1.Định biên Bảng 41. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo mưa lớn, đ ị nh lượng mưa
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(5)DBV2(4)DBV3(8)DBV3(7)DBV3(6)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa111115
8.2.2. Định mức
Bảng 42. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(5)DBV2(4)DBV3(8)DBV3(7)DBV3(6)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,100,100,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,200,20
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,100,100,150,150,15
4Thảo luận dự báo, cảnh b á o0,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,100,100,100,100,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,600,600,680,650,73
8.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 43. Định mức sử dụng thi ế t bị dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa
TTDanh mục thiết bịĐVTS ố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ5600,0020
2Máy tính xách taybộ1600,0004
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0004
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0004
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0004
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái5600,0020
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0004
8.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 44. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ5960,0013
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc5600,0020
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0004
5Hộp đựng tài liệuchiếc5360,0033
6File nan đựng tài liệuchiếc5360,0033
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0006
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0004
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ10360,0067
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0012
11Ổ n áp 10KVAchiếc5600,0020
12Dập ghim tochiếc5360,0033
13Dập ghim nhỏchiếc5360,0033
14Nhổ ghimchiếc5120,0100
15Dao dọc giấychiếc5120,0100
16Kéo cắt giấychiếc5240,0050
17Khay nhựa để tài liệuchiếc5120,0100
18Giá cắm bútchiếc5120,0100
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc5240,0050
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc10240,0100
21Máy tính cầm taychiếc5360,0033
22Chuột máy tínhchiếc5120,0100
23Bàn phím máy tínhchiếc5600,0020
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0007
25USBchiếc5240,0050
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0004
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0004
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0004
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0004
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0004
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0004
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0004
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0004
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0004
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0004
8.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 45. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0640
4Bút bichiếc0,0480
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0480
6Bút xóachiếc0,0480
7Bút viết bảngchiếc0,0800
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0800
9Băng dính trong 5cm.cuộn0,0800
10Băng dính trong 2cm.cuộn0,0800
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0320
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,6400
13Giấy notetập0,2400
14Hồ dánlọ0,0960
15Hộp ghim kẹphộp0,0960
16Hộp ghim dập tohộp0,0960
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,1920
18Kẹp tài liệu tochiếc0,2400
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,2400
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,2400
21Tẩy mềmchiếc0,0480
22Mực in đen trắng A4hộp0,0080
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh59,1074
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh9,3440
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh4,0880
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh30,8002
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh7,0080
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh4,8414
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,8146
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo không khí lạnh Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo không khí lạnh bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 17 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 9.1. Nội dung công việc 9.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; dữ liệu quan trắc synốp; dữ liệu qua các sản phẩm dự báo của mô hình số trị; số liệu từ ảnh mây vệ tinh, ra đa, thám không; số liệu sóng tại các trạm quan trắc khí tượng hải văn ven biển và đảo. 9.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích không khí lạnh trên các bản đồ synốp (bản đồ Â u Á và bản đồ Biển Đông). Đánh giá hoạt động của không khí lạnh trong 24 giờ qua và khả năng xâm nhập của khối không khí lạnh xuống nước ta trước 48 giờ và trước 24 giờ; b) Phân tích không khí lạnh tr ên các sản phẩm số trị: Xem xét sự di chuyển của trung tâm áp cao đóng kín hay lưỡi áp cao với các đường đẳng áp dày xít sau bao nhiêu lâu hoặc khi nào ảnh hưởng đến biên giới phía Bắc nước ta, từ đó đưa ra các hạn dự báo cho phù hợp; c) Theo dõi, xác định không khí lạnh trên các kênh phổ của ảnh mây vệ tinh: Vùng Hoa Nam hoặc Tứ Xuyên (Trung Quốc), tr o ng phạm vi từ vĩ tuyến 23 vĩ độ Bắc đến 30 vĩ độ Bắc xuất hiện đới mây kèm the o thời tiết có giáng thủy phân bố dọc theo vĩ tuyến và có khuynh hướng di chuyển về phía nam. 9.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo không khí l ạ nh theo quy định hiện hành. 9.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 9.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Tin gió mùa Đông Bắc: Được ban hành khi dự báo có gió mùa Đông Bắc cường độ trung bình trở lên; b) Tin gió mùa Đông Bắc và rét: Được ban hành trong trường hợp dự báo có gió mùa Đông Bắc cường độ trung bình trở lên và có khả năng gây rét đậm, rét hại, hoặc có 1/3 số trạm vùng đồng bằng có khả năng xảy ra rét đậm; c) Tin không khí lạnh tăng cường: Được ban hành trong trường hợp không khí lạnh tăng cường có cường độ trung bình trở lên; d) Tin không khí lạnh tăng cường và rét: Được ban hành trong trường hợp dự báo không khí lạnh tăng cường có cường độ trung bình trở lên và có khả năng gây rét đậm, rét hại, hoặc có 1/3 số trạm vùng đồng bằng có khả năng xảy ra rét đậm; đ) Tin cảnh báo khả năng xảy ra rét đậm, rét hại, mưa tuyết: Được ban hành khi trên bản đồ Â u Á có xuất hiện vùng khí áp trung tâm lớn h ơ n 1065mb có khả năng ảnh hưởng xuống nước ta, kết hợp với hoạt động của rãnh thấp trong đới gió Tây trên cao hoặc dòng xiết trong đới gió Tây trên cao; e) Tin cảnh báo sương muối, băng giá do không khí lạnh: Được ban hành khi đường nhiệt độ tại bản đồ synốp mực 850mb có khả năng tiến gần tới biên giới nước ta và có xu hướng hạ thấp hơn xuống phía Nam. 9.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo không khí l ạ nh được cung cấp theo quy định hiện hành. 9.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 9.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo không khí lạnh được thực hiện theo quy định hiện hành. 9.2. Định biên lao động 9.2.1. Định biên Bảng 46. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo không khí lạnh
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(5)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo không khí lạnh11114
9.2.2. Định mức
Bảng 47. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo không khí lạnh
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(5)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,100,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,20
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,200,200,20
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050.050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,05
8Đánh giá chất lư ợ ng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,700,650,630,73
9.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 48. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo không khí lạnh
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0016
2Máy tính xách taybộ1600,0004
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0004
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0004
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0004
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0016
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0004
9.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 49. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo không khí lạnh
TTDanh mục dụng cụĐVTS ố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ49‘60,0010
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc5600,0020
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0004
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0027
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0027
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0005
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0004
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ8360,0053
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0012
11Ổn áp 10KVAchiếc4600,0016
12Dập ghim tochiếc4360,0027
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0027
14Nhổ ghimchiếc4120,0080
15Dao dọc giấychiếc4120,0080
16Kéo cắt giấychiếc4240,0040
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0080
18Giá cắm bútchiếc4120,0080
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0040
20Thước nhựa, loại 30cm, 50 cmchiếc8240,0080
21Máy tính cầm taychiếc4360,0027
22Chuột máy tínhchiếc4120,0080
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0016
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0007
25USBchiếc4240,0040
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0004
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0004
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0004
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0004
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0004
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0004
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0004
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0004
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0004
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0004
9.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 50. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo không khí lạnh
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0640
4Bút bichiếc0,0480
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0480
6Bút xóachiếc0,0480
7Bút viết bảngchiếc0,0800
8Băng dính gáy màu 5 cmcuộn0,0800
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0800
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0800
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0320
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,6400
13Giấy notetập0,2400
14Hồ dánlọ0,0960
15Hộp ghim kẹphộp0,0960
16Hộp ghim dập tohộp0,0960
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,1920
18Kẹp tài liệu tochiếc0,2400
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,2400
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,2400
21T ẩ y m ề mchiếc0,0480
22Mực in đen trắng A4hộp0,0080
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh59,1074
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ.kWh9,3440
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh4,0880
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh30,8002
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh7,0080
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh4.4209
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,8146
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo nắng nóng 10.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo nắng nóng bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 20 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 10.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; số liệu quan trắc khí tượng; dữ liệu từ ảnh mây vệ tinh; dữ liệu qua các sản phẩm mô hình số trị;
  • Phân tích, xử lý, đánh giá các loại thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp s ố liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 10.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Đánh giá, phân tích nhận dạng sự hoạt động của các hình thế thời tiết. b) Xác định cường độ nắng nóng qua yếu tố nhiệt độ cao nhất và độ ẩm tương đối thấp nhất trong ngày; c) Xác định phạm vi nắng nóng; d) Xác định diễn biến nắng nóng qua cường độ và phạm vi trong khoảng 24 đến 48 giờ trước. 10.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo nắng nóng theo quy định hiện hành. 10.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 10.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 10.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng được cung cấp theo quy định hiện hành. 10.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 10.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo nắng nóng được thực hiện theo quy định hiện hành. 10.2. Định biên lao động 10.2.1. Định biên Bảng 51. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo nắng nóng
TTLoại La o động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(6)DBV3(1)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo nắng nóng11114
10.2.2. Định mức
Bảng 52. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo nắng nóng
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(6)DBV3(1)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,100,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,100,100,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,100,100,100,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,500,400,450,53
10.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 53. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo nắng nóng
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lư ợ ngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0012
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 180 0 0 BT U 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0003
8Máy phát điện 9KWcái1960,0002
9Tivi (64 inch)cái11200,0001
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0012
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0003
1 0.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 54. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo nắng nóng
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0007
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc5600,0015
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0019
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0019
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0004
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ8360,0039
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0009
11Ổn áp 10 KVAchiếc4600,0012
12Dập ghim tochiếc4360,0019
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0019
14Nhổ ghimchiếc4120,0058
15Dao dọc giấychiếc4120,0058
16Kéo cắt giấychiếc4240,0029
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0058
18Giá cắm bútchiếc4120,0058
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0029
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0058
21Máy tính cầm taychiếc4360,0019
22Chuột máy tínhchiếc4120,0058
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0012
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0005
25USBchiếc4240,0029
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0003
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0003
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0003
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0003
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0003
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0003
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0003
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
10.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 55. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo nắng nóng
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0640
4Bút bichiếc0,0480
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0480
6Bút xóachiếc0,0480
7Bút viết bảngchiếc0,0800
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0800
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0800
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0800
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0320
12Túi nilon đựng tài liệuchiế c0,6400
13Giấy notetập0,2400
14Hồ dánlọ0,0960
15Hộp ghim kẹphộp0,0960
16Hộp ghim dập tohộp0,0960
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,1920
18Kẹp tài liệu tochiếc0,2400
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,2400
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,2400
21Tẩy mềmchiếc0,0480
22Mực in đen trắng A4hộp0,0080
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh42,9743
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,24 giờ/bản tinkWh6,7840
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,24 giờ/bản tinkWh2,9680
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,24 giờ/bản tinkWh22,3618
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,24 giờ/bản tinkWh5,0880
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 4,24 giờ/bản tinkWh3,2097
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,0464
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 / bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa l ớ n cục bộ 11.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 29 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 11.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • Số liệu vệ tinh và các sản phẩm tính toán thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết; số liệu định vị sét trong khu vực dự báo (nếu có); số liệu quan trắc bề mặt, thám không; các sản phẩm dự báo số trị của mô hình khu vực phân giải cao, dự báo điểm;
  • Các bản tin dự báo thời tiết hạn ngắn, bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ (nếu có). 11.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích chuỗi các ảnh vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp trong 06 giờ trước cho tới hiện tại để xác định các vùng mây đối lưu có khả năng gây dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ cho khu vực cảnh báo; b) Phân tích chuỗi số liệu ra đa thời tiết (độ phản hồi vô tuyến, hướng, tốc độ di chuyển, gió, ước lượng mưa) trong 06 giờ trước cho đến hiện tại với ưu tiên sử dụng số liệu của các ra đa gần khu vực cảnh báo để xác định lại các vùng mây đối lưu có khả năng gây dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ cho khu vực cảnh báo; c) Phân tích số liệu, bản đồ định vị sét về cường độ và mật độ (nếu có); d) Quan trắc trực tiếp bằng mắt về các loại mây trên bầu trời và nhận định về sự phát triển của các đám mây đối lưu (trong trường hợp cho phép). 11.1.3. Thực hiện dự báo, cảnh báo Thực hiện cảnh báo dông sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ theo quy định hiện hành. 11.1.4. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Nội dung bản tin dự bá o , cảnh báo bao gồm: thông tin hiện trạng, phân tích diễn biến hiện tượng, thời gian bắt đầu hiện tượng, khu vực và mức độ ảnh hưởng; b) Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét, mưa đá và mưa lớn được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi ro thiên tai. 11.1.5. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ được cung cấp theo quy định hiện hành. 11.1.6. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 11.1.7. Đánh giá bản tin dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ được thực hiện theo quy định hiện hành. 11.2. Định biên lao động 11.2.1. Định biên Bảng 56. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(7)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ11114
11.2.2. Định mức
Bảng 57. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
TTDanh mục công việcĐ ị nh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(7)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,050,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,070,070,070.07
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,080,080,080,08
4Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
6Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
7Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0.050,05
Tổng số công0,350,300,300,38
11.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 58. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0008
2Máy tính xách taybộ1600,0002
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0002
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0002
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KWbộ1960,0001
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0002
8Máy phát điện 9KWcái1960,0001
9Tivi (64 inch)cái11200,0001
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0008
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0002
1 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 59. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0005
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0001
3Bảng công tácchiếc5600,0010
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0002
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0014
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0014
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0003
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0002
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ8360,0028
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0006
11Ổn áp 10 KVAchiếc4600,0008
12Dập ghim tochiếc4360,0014
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0014
14Nhổ ghimchiếc4120,0042
15Dao dọc giấychiếc4120,0042
16Kéo cắt giấychiếc4240,0021
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0042
18Giá cắm bútchiếc4120,0042
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0021
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0042
21Máy tính cầm taychiếc4360,0014
22Chuột máy tínhchiếc4120,0042
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0008
24Đồng hồ báo th ứ cchiếc1360,0003
25USBchiếc4240,0021
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0002
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0002
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0002
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0002
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0002
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0002
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0002
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0002
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0002
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0002
11.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 60. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, m ư a đá và m ư a lớn cục bộ
TTDanh mục vật liệuĐVTĐ ị nh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0010
3Bút chì các màuchiếc0,1600
4Bút bichiếc0,1200
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,1200
6Bút xóachiếc0,1200
7Bút viết bảngchiếc0,2000
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,2000
9Băng dính trong 5cmcuộn0,2000
10Băng dính trong 2cmcuộn0,2000
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0800
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,6000
13Giấy notetập0,6000
14Hồ dánlọ0,2400
15Hộp ghim kẹphộp0,2400
16Hộp ghim dập tohộp0,2400
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,4800
18Kẹp tài liệu tochiếc0,6000
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,6000
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,6000
21Tẩy mềmchiếc0,1200
22Mực in đen trắng A4hộp0,0100
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh30,8745
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh4,8640
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh2,1280
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh16,0330
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh3,6480
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,04 giờ/bản tinkWh2,3013
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,4702
3Xăng (dầ u DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy ph á t điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển 12.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 32 Thông tư số 41/2016/TT- BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 12.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
  • Số liệu vệ tinh khí tượng và các sản phẩm tính toán thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết, t ổ h ợ p ảnh ra đa th ời tiết trong khu vực và lân cận; số liệu quan trắc bề mặt, thám không vô tuyến; các sản phẩm dự báo số trị của mô hình khu vực phân giải cao, dự báo điểm;
  • Các bản tin dự báo thời tiết hạn ngắn, bản tin xu thế trên biển; bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết của Trung tâm khí tượng khu vực và quốc tế. Xử lý, đánh giá các loại thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 12.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích chuỗi các ảnh vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp để phát hiện sương mù; b) Phân tích hình thế synốp, phân tích nhiệt độ và nhiệt độ điểm sương để xác định độ ẩm tương đối trong khí quyển; c) Xem xét giản đồ thiên khí để xem xét sự biến động của khí quyển tầng cao tại thời điểm phân tích; d) Phân tích số liệu quan trắc xem xét gió mạnh trong phạm v i dự báo, cảnh báo. 12.1.3. Thực hiện các phương án dự b á o Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển theo quy định hiện hành. 12.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 12.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Xây dựng bản tin dự báo, cảnh cáo sương mù, gió mạnh trên biển theo quy định hiện hành. 12.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển được cung cấp theo quy định hiện hành. 12.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 12.1.8. Đánh giá bản tin dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển được thực hiện theo quy định hiện hành. 12.2. Định biên lao động 12.2.1. Định biên Bảng 61. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(7)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển11114
12.2.2. Định mức
Bảng 62. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(8)DBV3(7)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,100,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,050,050,050,05
3Thực h i ện các phương án dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,300,350,300,43
12.3. Định mức sử dụng thiết bị
Bảng 63. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0009
2Máy tính xách taybộ1600,0002
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0002
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0002
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0001
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0002
8Máy phát điện 9KWcái1960,0001
9Tivi (64 inch)cái11200,0001
10Lưu điện ( U PS) 3000 VAcái4600,0009
11Máy in màu A0 (điền đồ)cái1600,0002
12.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 64. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo sương mù, gió m ạ nh trên biển
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0006'
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0001
3Bảng công tácchiếc5600,0012
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0002
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0016
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0016
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0003
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0002
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ8360,0031
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0007
11Ổn áp 10KVAchiếc4600,0009
12Dập ghim tochiếc4360,0016
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0016
14Nhổ ghimchiếc4120,0047
15Dao dọc giấychiếc4120,0047
16Kéo cắt giấychiếc4240,0024
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0047
18Giá cắm bútchiếc4120,0047
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0024
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0047
21Máy tính cầm taychiếc4360,0016
22Chuột máy tínhchiếc4120,0047
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0009
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0004
25USBchiếc4240,0024
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0002
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0002
3Át lát mây quốc tếquyển1600,0002
4Bảng tra độ ẩmquyển1600,0002
5Hướng dẫn phân định mâyquyển1600,0002
6Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0002
7Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0002
8Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0002
9Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0002
10Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0002
12.5. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng 65. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0010
3Bút chì các màuchiếc0,1600
4Bút bichiếc0,1200
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,1200
6Bút xóachiếc0,1200
7Bút viết bảngchiếc0,2000
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,2000
9Băng dính trong 5cmcuộn0,2000
10Băng dính trong 2cmcuộn0,2000
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0800
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,6000
13Giấy notetập0,6000
14Hồ dánlọ0,2400
15Hộp ghim kẹphộp0,2400
16Hộp ghim dập tohộp0,2400
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,4800
18Kẹp tài liệu tochiếc0,6000
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,6000
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,6000
21Tẩy mềmchiếc0,1200
22Mực in đen trắng A4hộp0,0100
23Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông)tờ1,7628
24Mực máy in màu A0 vẽ bản đồhộp0,0043
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh34,9078
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh5,5040
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh2,4080
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh18,1426
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh4,1280
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh2,6041
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,6623
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nh ớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
    1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 7 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. Nội dung thu thập và xử lý dữ liệu giống như dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn nhưng trong thời hạn 6-12 giờ đã qua.
  • Phân tích diễn biến mưa trong 6-12 giờ qua;
  • Phân tích diễn biến mực nước (lưu lượng) tại các trạm quan trắc thủy văn, hồ chứa trong 6-12 giờ trước;
  • Phân tích dữ liệu dự báo mưa từ các sản phẩm mô hình dự báo của Việt Nam và nước ngoài thời đoạn 6-12h;
  • Phân tích dữ liệu ước lượng tổng lượng mưa, thời gian mưa tập trung lớn nhất từ thông tin ảnh mây vệ tinh, ra đa trong 6-12 giờ qua. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 66. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV3(7)DBV3(4)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn1113
Bảng 67. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
Đơn vị tính: công /bản tin
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV3(7)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,050,05
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,100,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,300,300,23
Bảng 68. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ3600,0007
2Máy tính xách taybộ1600,0002
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái160 10,0002
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0002
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0001
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0002
8Máy phát điện 9KWcái1960,0001
9Tivi (64 inch)cái11200,0001
10Lưu điện (UPS) 3000 V Acái3600,0007
Bảng 69. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ3960,0004
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0001
3Bảng công tácchiếc2600,0005
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0002
5Hộp đựng tài liệuchiếc3360,0012
6File nan đựng tài liệuchiếc3360,0012
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0002
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0002
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ6360,0024
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0007
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc3600,0007
12Dập ghim tochiếc3360,0012
13Dập ghim nhỏchiếc3360,0012
14Nhổ ghimchiếc3120,0035
15Dao dọc giấychiếc3120,0035
16Kéo cắt giấychiếc3240,0018
17Khay nhựa để tài liệuchiếc3120,0035
18Giá cắm bútchiếc3120,0035
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc3240,0018
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc6240,0035
21Máy tính cầm taychiếc3360,0012
22Chuột máy tínhchiếc3120,0035
23Bàn phím máy tínhchiếc3600,0007
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0004
25USBchiếc3240,0018
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0002
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0002
3Mã luật SYNOPquyển1600,0002
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0002
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0002
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0002
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0002
Bảng 70. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0007
3Bút chì các màuchiếc0,0828
4Bút bichiếc0,0621
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0621
6Bút xóachiếc0,0621
7Bút viết bảngchiếc0,1034
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,1034
9Băng dính trong 5 cmcuộn0,1034
10Băng dính trong 2cmcuộn0,1034
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0414
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,8276
13Giấy notetập0,3103
14Hồ dánlọ0,1241
15Hộp ghim kẹphộp0,1241
16Hộp ghim dập tohộp0,1241
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,2483
18Kẹp tài liệu tochiếc0,3103
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,3103
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,3103
21Tẩy mềmchiếc0,0621
22Mực in đen trắng A4hộp0,0069
23Giấy kẻ lytờ0,8276
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh32,3794
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh4,1280
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh2,4080
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh18,1426
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh3,0960
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,44 giờ/bản tinkWh2,3564
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,5419
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ng ắ n bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 7 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. a) Thu thập số liệu: số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm khí tượng thủy văn, số liệu xả lũ, phát điện của các hồ thủy điện, hồ, đập thủy lợi tại khu vực dự báo theo các giờ quan trắc; số liệu khí tượng, thủy văn quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các giờ quan trắc. b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; tính toán các đặc trưng về thủy văn, lượng mưa trung bình lưu vực; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo.
  • Phân tích diễn biến mưa: hình thế thời tiết gây mưa, lượng mưa đạt các ngưỡng gây lũ, tổng lượng m ư a trung bình lưu vực, sự phân bố mưa theo không gian theo các thời đoạn 6 giờ, 12 gi ờ , 18 giờ, 24 giờ trước;
  • Phân tích diễn biến mực nước (lưu lượng): biên độ mực nước, cường suất nước lên, nước xuống, xu thế mực nước, lưu lượng (tổng lượng nước) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa, lưu lượng nước xả, phát điện của các hồ chứa thượng nguồn theo các thời đoạn 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ;
  • Phân tích dữ liệu dự báo mưa từ các sản phẩm mô h ì nh dự báo của Việt Nam và nước ngoài thời đoạn 6 - 48h;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo mưa từ các mô hình. 2.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2.1. Định biên Bảng 71. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV4(4)Tổng Số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn1111116
2.2.2. Định mức
Bảng 72. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV4(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,150,150,150,150,150,15
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,150,150,150,15
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,350,350,350,400,400,38
Bảng 73. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ6600,0019
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy photocopycái1960,0002
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0003
9Máy phát điện 9KWcái1960,0002
10Tivi (64 inch)cái11200,0002
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0019
Bảng 74. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn
TTD a nh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0012
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc2600,0006
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0032
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0032
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0006
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0064
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0010
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc6600,0019
12Dập ghim tochiếc6360,0032
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0032
14Nhổ ghimchiếc6120,0095
15Dao dọc giấychiếc6120,0095
16Kéo cắt giấychiếc6240,0048
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0095
18Giá cắm bútchiếc6120,0095
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0048
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0095
21Máy tính cầm taychiếc6360,0032
22Chuột máy tínhchiếc6120,0095
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0019
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0005
25USBchiếc6240,0048
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dụ báo lũquyển1600,0003
3Mã luật SYNOPquyển1600,0003
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0003
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0003
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
Bảng 75. Định mức sử dụng vật liệu dụ báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0003
3Bút chì các màuchiếc0,0631
4Bút bichiếc0,0095
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0095
6Bút xóachiếc0,0095
7Bút viết bảngchiếc0,0158
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0158
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0158
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0158
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0063
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,1892
13Giấy notetập0,0473
14Hồ dánlọ0,0189
15Hộp ghim kẹphộp0,0189
16Hộp ghim dập tohộp0,0189
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0378
18Kẹp tài liệu tochiếc0,0473
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,0473
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,0473
21Tẩy mềmchiếc0,0095
22Mực in đen trắng A4hộp0,0079
23Mực in máy photocopyhộp0,0079
24Giấy kẻ lytờ0,1892
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh54,0300
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh11,1360
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh3,2480
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kw/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh24,4714
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh8,3520
-Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, máy tính xách tay, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh4,1806
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,5729
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thủy v ă n thời hạn vừa Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 11 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
  • Thu thập số liệu: Dữ liệu m ư a, mực nước, lưu lượng của các trạm khí tượng thủy văn, dữ liệu của các hồ thủy điện, hồ thủy lợi tại khu vực dự báo theo các giờ quan trắc; dữ liệu khí tượng, thủy văn quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các giờ quan trắc;
  • Xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo. 3.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
  • Phân tích diễn biến mưa: Hình thế thời tiết gây mưa, tổng lượng mưa trung bình lưu vực, sự thay đổi của tổng lượng mưa và diện mưa theo không gian và thời gian trong 5, 10 ngày qua;
  • Phân tích diễn biến mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi trong 5, 10 ngày qua. 3.1.3. Thực hiện các phương á n dự báo, c ả nh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa theo quy định. Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh b á o cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định mức lao động Bảng 76. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa1111116
Bảng 77. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,150,150,200,200,200,2 0
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,150,150,150,150,150,15
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,050,05
Tổng số công0,350,450,550,600,500,58
Bảng 78. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ6600,0026
2Máy tính xách taybộ1600,0004
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0004
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0004
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy photocopycái1960,0003
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0004
9Máy phát điện 9KWcái1960,0003
10Tivi (64 inch)cái11200,0002
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0026
3.4 . Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 79. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0016
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc2600,0009
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0004
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0043
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0043
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0008
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0004
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0085
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0013
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc6600,0026
12Dập ghim tochiếc6360,0043
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0043
14Nhổ ghimchiếc6120,0128
15Dao dọc giấychiếc6120,0128
16Kéo cắt giấychiếc6240,0064
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0128
18Giá cắm bútchiếc6120,0128
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0064
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0128
21Máy tính cầm taychiếc6360,0043
22Chuột máy tínhchiếc6120,0128
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0026
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0007
25USBchiếc6240,0064
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0004
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0004
3Mã luật SYNOPquyển1600,0004
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0004
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0004
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0004
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0004
Bảng 80. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0703
4Bút bichiếc0,0469
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0234
6Bút xóachiếc0,0234
7Bút viết bảngchiếc0,0391
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0391
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0391
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0391
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0156
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2344
13Giấy notetập0,1172
14Hồ dánlọ0,0469
15Hộp ghim kẹphộp0,0469
16Hộp ghim dập tohộp0,0469
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0938
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1172
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1172
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1172
21Tẩy mềmchiếc0,0234
22Mực in đen trắng A4hộp0,0065
23Mực in máy photocopyhộp0,0065
24Giấy kẻ lytờ0,2344
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh72,5150
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6,24 giờ/bản tinkWh14,9760
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 6,24 giờ/bản tinkWh4,3680
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 6,24 giờ/bản tinkWh32,9098
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 6,24 giờ/bản tinkWh11,2320
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 6,24 giờ/bản tinkWh5,6222
-Điện hao phí đường dây 5%kWh3,4531
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
  • Thu thập số liệu: Đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình theo thời hạn dài tại các vị trí dự báo; đặc trưng lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả của các hồ thủy điện, hồ thủy lợi liên quan tới khu vực dự báo; đặc trưng khí tượng tại các trạm khí tượng liên quan tới khu vực dự báo;
  • Xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. Cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo.
  • Phân tích xu thế mưa trên lưu vực và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm trong tháng đã qua;
  • Phân tích xu thế mực nước (lưu lượng) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa thủy điện, thủy lợi và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm trong tháng đã qua;
  • Tham khảo các sản phẩm dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của Việt Nam và nước ngoài. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài theo quy định. 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định, bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định mức lao động Bảng 81. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: ngườ i/bả n tin
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài11111117
Bảng 82. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,200,200,200,20
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,250,250,250,250,250,250,25
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,100,100,100,100,100,100,10
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,550,700,550,700,550,750,63
Bảng 83. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (th á ng)Định mức
1Máy vi tính đ ể bàn văn phòngbộ7600,0034
2Máy tính xách taybộ1600,0005
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0005
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0005
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0005
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái7600,0034
4.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 84. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ7960,0021
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công.tácchiếc2600,0010
4Điện thoại c ố địnhchiếc1600,0005
5Hộp đựng tài liệuchiếc7360,0056
6File nan đựng tài liệuchiếc7360,0056
7Tủ đựng tài liệuchiếc4960,0011
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0005
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ14360,0113
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0014
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc7600,0034
12Dập ghim tochiếc7360,0056
13Dập ghim nhỏchiếc7360,0056
14Nhổ ghimchiếc7120,0169
15Dao dọc giấychiếc7120,0169
16Kéo cắt giấychiếc7240,0084
17Khay nhựa để tài liệuchiếc7120,0169
18Giá cắm bútchiếc7120,0169
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc7240,0084
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc14240,0169
21Máy tính cầm taychiếc7360,0056
22Chuột máy tínhchiếc7120,0169
23Bàn phím máy tínhchiếc7600,0034
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0008
25USBchiếc7240,0084
BTài li ệ u
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0005
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0005
3Mã luật SYNOPquyển1600,0005
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0005
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0005
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0005
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0005
Bảng 85. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0007
3Bút chì các màuchiếc0,1944
4Bút bichiếc0,1458
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,1458
6Bút xóachiếc0,1458
7Bút viết bảngchiếc0,2431
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,2431
9Băng dính trong 5cmcuộn0,2431
10Băng dính trong 2cmcuộn0,2431
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0972
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,9444
13Giấy notetập0,7292
14Hồ dánlọ0,2917
15Hộp ghim kẹphộp0,2917
16Hộp ghim dập tohộp0,2917
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,5833
18Kẹp tài liệu tochiếc0,7292
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,7292
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,7292
21Tẩy mềmchiếc0,1458
22Mực in đen trắng A4hộp0,0069
23Giấy kẻ lytờ0,8333
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh86,8689
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh19,7120
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh4,9280
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh37,1290
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tinkWh0,2640
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh14,7840
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh6,8499
-Điện hao phí đường dây 5%kWh4,1366
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 15 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
  • Thu thập số liệu quan trắc khí tượng thủy văn khu vực dự báo và lân cận theo các thời đoạn tháng; dữ liệu vận hành hồ chứa và các công trình thủy lợi thuộc khu vực dự báo và lân cận trong thời hạn 3 tháng đến 6 tháng tới;
  • Thu thập số liệu mô phỏng, dự báo về ENSO, hoàn lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo và vùng lân cận;
  • Thống kê các đặc trưng khí tượng và thủy văn trong thời hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước.
  • Phân tích xu thế biến động yếu tố mưa theo không gian và thời gian trong các tháng, mùa đã qua trên lưu vực, khu vực dự báo và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
  • Phân tích xu thế mực nước (lưu lượng) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa thủy điện, thủy lợi và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
  • Đánh giá tác động của yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên lưu vực, khu vực dự báo; Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa theo quy định. Thảo luận, phân tích đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định mức lao động Bảng 86. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)DBV3(2)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa111111118
Bảng 87. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
( Đơn vị tính: công /bản tin)
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)DBV3(2)
1Thu thập, xử lý c ác loại thông tin, dữ liệu0,100,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,200,200,200,200,20
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,250,250,250,250,250,250,250,25
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,100,100,100,100,100,100,100,10
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,100,20
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,500,50
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,550,701,050,650,650,850,701,15
Bảng 88. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
Đơn vị tính: thiết b ị /bản tin
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ8600,0066
2Máy tính xách taybộ1600,0008
3Máy chủ serverbộ11200,0004
4Máy faxcái1600,0008
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0008
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0005
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0008
8Máy phát điện 9KWcái1960,0005
9Tivi (64 inch)cái11200,0004
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái8600,0066
Bảng 89. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ8960,0041
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0005
3Bảng công tácchiếc2600,0016
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0008
5Hộp đựng tài liệuchiếc8360,0110
6File nan đựng tài liệuchiếc8360,0110
7Tủ đựng tài liệuchiếc4960,0021
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0008
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ16360,0219
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0025
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc8600,0066
12Dập ghim tochiếc8360,0110
13Dập ghim nhỏchiếc8360,0110
14Nhổ ghimchiếc8120,0329
15Dao dọc giấychiếc8120,0329
16Kéo cắt giấychiếc8240,0164
17Khay nhựa để tài liệuchiếc8120,0329
18Giá cắm bútchiếc8120,0329
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc8240,0164
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc16240,0329
21Máy tính cầm taychiếc8360,0110
22Chuột máy tínhchiếc8120,0329
23Bàn phím máy tínhchiếc8600,0066
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0014
25USBchiếc8240,0164
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0008
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0008
3Mã luật SYNOPquyển1600,0008
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0008
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0008
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0008
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0008
Bảng 90. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0015
3Bút chì các màuchiếc0,4848
4Bút bichiếc0,1212
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,1212
6Bút xóachiếc0,1212
7Bút viết bảngchiếc0,1212
8Băng dính gáy màu 5 cmcuộn0,1212
9Băng dính trong 5 cmcuộn0,1212
10Băng dính trong 2cmcuộn0,1212
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,1212
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2424
13Giấy notetập0,2424
14Hồ dánlọ0,1212
15Hộp ghim kẹphộp0,1212
16Hộp ghim dập tohộp0,1212
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,1212
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1212
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1212
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1212
21T ẩ y m ề mchiếc0,1212
22Mực in đen trắng A4hộp0,0076
23Giấy kẻ lyt ờ1,8182
BTruyền tin, năng lượ n g, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh156,6382
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 12 giờ/bản tinkWh38,4000
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 12 giờ/bản tinkWh8,4000
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 12 giờ/bản tinkWh63,2880
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tinkWh0,2640
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 12 giờ/bản tinkWh28,8000
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 12 giờ/bản tinkWh12,5400
-Điện hao phí đường dây 5%kWh7,4590
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo nguồn nước thời hạn ngắn bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 17 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Qu y trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
  • Thu thập số liệu: số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm quan trắc, dữ liệu vận hành của các hồ thủy điện, hồ, đập thủy lợi tại khu vực dự báo theo từng giờ của các ngày quan trắc; thu thập số liệu khí tượng, thủy văn, nguồn nước Quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các ngày quan trắc;
  • Xử lý c ác loại thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc và các dữ liệu hồ chứa vào cơ sở dữ liệu dự báo.
  • Phân tích diễn biến mưa: tổng lượng mưa trung bình lưu vực, sự phân bố mưa theo không gian và thời gian trong 5, 10 ngày qua;
  • Phân tích diễn biến tổng lượng nước tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi trong 7 ngày qua và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
  • Phân tích diễn biến tổng lưu lượng xả, phát điện của các hồ thủy điện có ảnh hưởng tới trạm quan trắc hoặc hồ chứa phía hạ lưu trong 7 ngày qua và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
  • Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo khí tượng thời hạn 5, 10 ngày của Việt Nam và nước ngoài;
  • Tham khảo các thông tin vận hành hồ chứa trong 7 ngày tiếp theo, các sản phẩm dự báo thủy triều của các khu vực dự báo (đối với lưu vực sông ảnh hưởng thủy triều). Thực hiện các phương án dự báo nguồn nước thời hạn ngắn theo quy định. 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo nguồn nước thời hạn ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của nguồn nước để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo nguồn nước thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định mức lao động Bảng 91. Định biên lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(3)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo nguồn nước thời hạn ngắn111115
Bảng 92. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
TTDanh mục c ô ng việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,100,100,070,07
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,100,100,070,070,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,250,300,290,340,28
Bảng 93. Định mức sử dụng thiết bị dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ5600,0013
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0001
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy photocopycái1960,0002
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0003
9Máy phát điện 9KWcái1960,0002
10Tivi (64 inch)cái11200,0001
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái5600,0013
Bảng 94. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ5960,0008
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc2600,0005
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc5360,0022
6File nan đựng tài liệuchiếc5360,0022
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0004
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ10360,0044
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0008
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc5600,0013
12Dập ghim tochiếc5360,0022
13Dập ghim nhỏchiếc5360,0022
14Nhổ ghimchiếc5120,0066
15Dao dọc giấychiếc5120,0066
16Kéo cắt giấychiếc5240,0033
17Khay nhựa để tài liệuchiếc5120,0066
18Giá cắm bútchiếc5120,0066
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc5240,0033
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc10240,0066
21Máy tính cầm taychiếc5360,0022
22Chuột máy tínhchiếc5120,0066
23Bàn phím máy tínhchiếc5600,0013
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0004
25USBchiếc5240,0033
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0003
3Mã luật SYNOPquyển1600,0003
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0003
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0003
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
Bảng 95. Định mức sử dụng vật liệu dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0721
4Bút bichiếc0,0481
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0240
6Bút xóachiếc0,0240
7Bút viết bảngchiếc0,0401
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0401
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0401
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0401
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0160
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2404
13Giấy notetập0,1202
14Hồ dánlọ0,0481
15Hộp ghim kẹphộp0,0481
16Hộp ghim dập tohộp0,0481
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0962
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1202
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1202
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1202
21Tẩy mềmchiếc0,0240
22Mực in đen trắng A4hộp0,0080
23Mực in máy photocopyhộp0,0064
24Giấy kẻ lytờ0,1923
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh41,9651
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh7,6800
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh2,6880
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh20,2522
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh5,7600
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,84 giờ/bản tinkWh3,1834
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,9983
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo nguồn nước th ời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm Nội dung công việc chi tiết dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 18 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình k ỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
  • Thu thập số liệu quan trắc khí tượng, thủy văn, nguồn nước tại các trạm quan trắc và dữ liệu vận hành các hồ chứa khu vực dự báo và lân cận trong thời hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng tới tùy theo thời hạn dự báo;
  • Thu thập số liệu về ENSO, hoàn lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, tổng lượng dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo và vùng lân cận;
  • Thống kê các đặc trưng khí tượng, nguồn nước trong thời hạn 01 tháng, 03 tháng, 06 tháng trước tùy theo thời hạn dự báo;
  • Xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các loại dữ liệu đã thu thập và bổ sung, chỉnh lý, chuẩn hóa số liệu; cập nhật số liệu các công cụ dự báo như bảng, bi ể u thống kê, bi ể u đồ, mô hình dự báo.
  • Phân tích xu thế biến động yếu tố mưa theo không gian và thời gian trong các tháng, mùa đã qua trên lưu vực, khu vực dự báo và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
  • Phân tích xu thế tổng lượng nước đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa, lưu lượng nước xả của các hồ thủy điện thượng nguồn ảnh hưởng tới trạm quan trắc hoặc hồ chứa phía hạ lưu, so sánh với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; Thực hiện các phương án dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm theo quy định. Bản tin dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định mức lao động Bảng 96. Định biên lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm11111117
Bảng 97. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn vừa
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,100,100,100,100,100,050,05
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,200,100,100,100,100,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,350,400,300,350,300,350,38
Bảng 98. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn mùa và thời hạn năm
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)DBV3(3)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,100,100,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,300,300,300,300,300,300,30
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,100,100,100,100,100,100,10
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,600,650,650,600,600,700,68
Bảng 99. Định mức sử dụng thiết bị dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ7600,0038
2Máy tính xách taybộ1600,0005
3Máy chủ serverbộ11200,0003
4Máy faxcái1600,0005
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0005
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy photocopycái1960,0003
8Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0005
9Máy phát điện 9KWcái1960,0003
10Tivi (64 inch)cái11200,0003
11Lưu điện (UPS) 3000 VAcái7600,0038
Bảng 100. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ7960,0023
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc2600,0011
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0005
5Hộp đựng tài liệuchiếc7360,0063
6File nan đựng tài liệuchiếc7360,0063
7Tủ đựng tài liệuchiếc4960,0012
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0005
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ14360,0125
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0016
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc7600,0038
12Dập ghim tochiếc7360,0063
13Dập ghim nhỏchiếc7360,0063
14Nhổ ghimchiếc7120,0188
15Dao d ọ c giấychiếc7120,0188
16Kéo cắt giấychiếc7240,0094
17Khay nhựa để tài liệuchiếc7120,0188
18Giá cắm bútchiếc7120,0188
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc7240,0094
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc14240,0188
21Máy tính cầm taychiếc7360,0063
22Chuột máy tínhchiếc7120,0188
23Bàn phím máy tínhchiếc7600,0038
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0009
25USBchiếc7240,0094
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0005
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0005
3Mã luật SYNOPquyển1600,0005
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0005
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0005
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0005
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0005
Bảng 101. Định mức sử dụng vật liệu dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0005
3Bút chì các màuchiếc0,2393
4Bút bichiếc0,0449
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0449
6Bút xóachiếc0,0449
7Bút viết bảngchiếc0,0748
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0748
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0748
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0748
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0299
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,7479
13Giấy notetập0,2244
14Hồ dánlọ0,0897
15Hộp ghim kẹphộp0,0897
16Hộp ghim dập tohộp0,0897
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,1795
18Kẹp tài liệu tochiếc0,2244
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,2244
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,2244
21T ẩ y m ềmchiếc0,0449
22Mực in đen trắng A4hộp0,0064
23Mực in máy photocopyhộp0,0064
24Giấy kẻ lytờ0,2564
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh96,9011
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,84 giờ/bản tinkWh21,9520
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,84 giờ/bản tinkWh5,4880
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,84 giờ/bản tinkWh41,3482
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tinkWh0,2640
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,84 giờ/bản tinkWh16,4640
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,84 giờ/bản tinkWh7,6283
-Điện hao phí đường dây 5%kWh4,6143
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 V A, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 11 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. a) Theo dõi sự xuất hiện các hình thế thời tiết gây mưa, lũ; b) Theo dõi về diễn biến mưa lớn kéo dài và trên diện rộng có khả năng sinh lũ; c) Theo dõi về sự xuất hiện lũ tại các trạm quan trắc tại tuyến trên; d) Theo dõi dấu hiệu cường suất lũ tại vị trí dự báo tăng lên bất thường; đ) Theo dõi mực nước, lưu lượng đến hồ tăng nhanh, thông tin lũ do vỡ đê, đập, mưa cực lớn đột xuất có khả năng gây nguy hiểm.
  • Phân tích hình thế thời tiết gây mưa;
  • Phân tích diễn biến lũ: Tính toán xác định cường suất lũ lên trung bình và lớn nhất theo các thời đoạn khác nhau; xác định biên độ lũ lên, thời gian truyền lũ trên từng đoạn sông; phân tích tình hình vận hành hồ chứa trên lưu vực sông; nhận định sơ bộ mức độ lũ sẽ xảy ra tiếp theo;
  • Phân tích xác định nguyên nhân gây ngập. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của lũ, ngập lụt để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt được thực hiện theo quy định hiện hành. 8.2. Định mức lao động 8.2.1. Định biên Bảng 102. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt11114
Bảng 103. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV3(7)DBV3(6)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,150,150,150,15
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,250,250,150,15
4Thảo luậ n dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,450,550,580,63
Bảng 104. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
TTDanh mục thiết b ịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0018
2Máy tính xách taybộ1600,0005
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0005
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0005
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0005
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0018
Bảng 105. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
TTDanh mục dụng cụĐVTSố l ượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0011
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc2600,0009
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0005
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0030
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0030
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0006
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0005
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ8360,0061
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0014
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc4600,0018
12Dập ghim tochiếc4360,0030
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0030
14Nhổ ghimchiếc4120,0091
15Dao dọc giấychiếc4120,0091
16Kéo cắt giấychiếc4240,0045
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0091
18Giá cắm bútchiếc4120,0091
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0045
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0091
21Máy tính cầm taychiếc4360,0030
22Chuột máy tínhchiếc4120,0091
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0018
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0008
25USBchiếc4240,0045
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0005
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0005
3Mã luật SYNOPquyển1600,0005
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0005
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0005
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0005
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0005
Bảng 106. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0007
3Bút chì các màuchiếc0,1103
4Bút bichiếc0,0828
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0828
6Bút xóachiếc0,0828
7Bút viết bảngchiếc0,1379
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,1379
9Băng dính trong 5cmcuộn0,1379
10Băng dính trong 2cmcuộn0,1379
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0552
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc1,1034
13Giấy notetập0,4138
14Hồ dánlọ0,1655
15Hộp ghim kẹphộp0,1655
16Hộp ghim dập tohộp0,1655
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,3310
18Kẹp tài liệu tochiếc0,4138
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,4138
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,4138
21Tẩy mềmchiếc0,0828
22Mực in đen trắng A4hộp0,0069
23Giấy kẻ lytờ0,8276
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh67,1739
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6,64 giờ/bản tinkWh10,6240
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 6,64 giờ/bản tinkWh4,6480
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 6,64 giờ/bản tinkWh35,0194
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 6,64 giờ/bản tinkWh7,9680
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 6,64 giờ/bản tinkWh5,0265
-Điện hao phí đường dây 5%kWh3,1988
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Nội dung công việc chi tiết cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
  • Thu thập số liệu: Dữ liệu về địa hình, độ dốc địa hình, các trận lũ quét, sạt lở đất, vùng có nguy cơ xuất hiện lũ quét, sạt lở đất tại khu vực cảnh báo; dữ liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc thuộc khu vực cảnh báo và lân cận; dữ liệu ước lượng mưa bằng thông tin viễn thám; dữ liệu vận hành hồ chứa thuộc khu vực cảnh báo và lân cận; dữ liệu mô phỏng, dự báo mưa c ủa các mô hình dự báo số trị; dữ liệu cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy của các Trung tâm dự báo, cảnh báo thiên tai quốc tế (nếu có);
  • Xử lý các loại thông tin dữ liệu: Xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
  • Phân tích diễn biến mưa trong 24 đến 48 giờ;
  • Phân tích diễn biến lũ thượng nguồn khu vực cảnh báo;
  • Đánh giá hiện trạng lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy ở khu vực cảnh báo;
  • Xác định hiện trạng vận hành của các hồ chứa trong khu v ực hoặc thượng nguồn khu vực cảnh báo. 9.1.3. Thực hiện các phương án cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy theo quy định. Bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy được thực hiện theo quy định hiện hành. 9.2. Định mức lao động Bảng 107. Định biên lao động thực hiện cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: ngư ờ i/bản tin
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(4)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy11114
Bảng 108. Định mức lao động thực hiện cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,100,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,200,20
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,050,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,350,350,580,43
Bảng 109. Định mức sử dụng thiết bị bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0016
2Máy tính xách taybộ1600,0004
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0004
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0004
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0004
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Ti vi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0016
Bảng 110. Định mức sử dụng dụng cụ cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0010
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc2600,0008
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0004
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0027
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0027
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0005
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0004
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ8360,0053
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0012
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc4600,0016
12Dập ghim tochiếc4360,0027
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0027
14Nhổ ghimchiếc4120,0080
15Dao dọc giấychiếc4120,0080
16Kéo cắt giấychiếc4240,0040
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0080
18Giá cắm bútchiếc4120,0080
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0040
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0080
21Máy tính cầm taychiếc4360,0027
22Chuột máy tínhchiếc4120,0080
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0016
24Đồng hồ báo thứcchi ế c1360,0007
25USBchiếc4240,0040
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0004
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0004
3Mã luật SYNOPquyển1600,0004
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0004
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0004
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0004
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0004
Bảng 111. Định mức sử dụng vật liệu cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0007
3Bút chì các màuchiếc0,1143
4Bút bichiếc0,0286
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0286
6Bút xóachiếc0,0286
7Bút viết bảngchiếc0,0286
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0286
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0286
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0286
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0286
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,0571
13Giấy notetập0,0571
14Hồ dánlọ0,0286
15Hộp ghim kẹphộp0,0286
16Hộp ghim dập tohộp0,0286
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0286
18Kẹp tài liệu tochiếc0,0286
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,0286
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,0286
21Tẩy mềmchiếc0,0286
22Mực in đen trắng A4hộp0,0001
23Giấy kẻ lytờ0,8571
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh59,1074
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh9,3440
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh4,0880
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh30,8002
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh7,0080
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,84 giờ/bản tinkWh4,4209
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,8146
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo h ạ n hán Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hạn hán bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 23 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
  • Thu thập số liệu: số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng thủy văn; các loại số liệu mô phỏng, dự báo của các mô hình toàn cầu, khu vực; thông tin, dữ liệu vận hành hồ chứa và các công trình thủy lợi thuộc khu vực dự báo và lân cận;
  • Thống kê các đặc trưng khí tượng thủy văn trong thời hạn 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu cầu;
  • Xử lý các loại thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu;
  • Phân tích thông tin, kế hoạch dự kiến nhu cầu sử dụng nước trên lưu vực, khu vực dự báo.
  • Phân tích diễn biến thời tiết: Các hình thế thời tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo dài ảnh hưởng đến khu vực dự báo; đánh giá sự thiếu hụt tổng lượng mưa khu vực dự báo so với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ, hoặc một năm tương tự trong quá khứ;
  • Phân tích diễn biến thủy văn: diễn biến mực nước, lưu lượng trên các sông; tác động của các yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, công trình thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên các sông thuộc lưu vực, khu vực dự báo; đánh giá sự thiếu hụt, suy giảm tổng lượng nước trên lưu vực, khu vực dự báo trong 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước, hoặc 1 khoảng thời gian được yêu cầu. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hạn hán theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo hạn hán được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hạn hán để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hạn hán được thực hiện theo quy định hiện hành. 10.2. Định mức lao động 10.2.1.Định biên Bảng 112. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hạn hán
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)Tổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hạn hán1111116
10.2.2.Định mức
Bảng 113. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hạn hán
Đơn vị tính: công/b ả n tin
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3(6)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,100,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,200,200,100,100,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,100,100,100,100,100,10
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
6Cung c ấ p bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,500,550,600,530,500,48
Bảng 114. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hạn hán
TTDanh mục thiết b ịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ị nh mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ6600,0029
2Máy tính xách taybộ1600,0005
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0005
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0005
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0005
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0029
10.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 115. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hạn hán
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0018
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc2600,0010
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0005
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0048
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0048
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0009
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0005
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0096
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0014
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc6600,0029
12Dập ghim tochiếc6360,0048
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0048
14Nhổ ghimchiếc6120,0145
15Dao dọc giấychiếc6120,0145
16Kéo cắt giấychiếc6240,0072
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0145
18Giá cắm bútchiếc6120,0145
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0072
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0145
21Máy tính cầm taychiếc6360,0048
22Chuột máy tínhchiếc6120,0145
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0029
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0008
25USBchiếc6240,0072
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0005
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0005
3Mã luật SYNOPquyển1600,0005
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0005
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0005
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0005
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0005
Bảng 116. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hạn hán
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0042
3Bút chì các màuchiếc1,0000
4Bút bichiếc0,2500
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,2500
6Bút xóachiếc0,2500
7Bút viết bảngchiếc0,2500
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,2500
9Băng dính trong 5cmcuộn0,2500
10Băng dính trong 2cmcuộn0,2500
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)Quy ể n0,2500
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,5000
13Giấy notetập0,5000
14Hồ dánlọ0,2500
15Hộp ghim kẹphộp0,2500
16Hộp ghim dập tohộp0,2500
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,2500
18Kẹp tài liệu tochiếc0,2500
19Kẹp tà i liệu vừachiếc0,2500
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,2500
21Tẩy mềmchiếc0,2500
22Mực in đen trắng A4hộp0,0004
23Giấy kẻ lytờ5,0000
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/l ầ n x 3 l ầ n/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh81,6945
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh16,8960
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh4,9280
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh37,1290
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tinkWh0,2640
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh12,6720
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh6,3430
-Điện hao phí đường dây 5%kWh3,8902
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 26 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
  • Thu thập số liệu: số liệu quan trắc quan trắc khí tượng, thủy văn, diễn biến của thủy triều, thông tin, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu đo mặn tại các trạm đo mặn trên lưu vực, khu vực dự báo và lân cận;
  • Phân tích diễn biến thời tiết: sự thay đổi của lượng mưa và diện mưa theo không gian và thời gian; phân tích thông tin dự báo mưa trên lưu vực, khu vực trong thời hạn dự báo, cảnh báo;
  • Phân tích diễn biến thủy văn: mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc, tác động của các yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, công trình thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên lưu vực, khu vực dự báo;
  • Phân tích xu thế, diễn biến xâm nhập mặn, độ mặn lớn nhất trên lưu vực, ảnh hưởng chế độ thủy triều tới phạm vi ảnh hưởng xâm nhập mặt trong khu vực dự báo trong thời khoảng đã qua. 11.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn theo quy định. 11.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 11.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 11.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn được cung cấp theo quy định hiện hành. 11.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân, tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng xâm nhập mặn để quyết định bổ sung các bản tin. 11.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn được thực hiện theo quy định hiện hành. 11.2. Định mức lao động Bảng 117. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)DBV3(7)DBV3( 6)DBV3(4)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn1111116
Bảng 118. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV2(1)D B V3(7)DBV3(6)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,100,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,200,200,200,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,200,200,200,100,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,100,100,100,100,100,10
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,100,10
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,500,650,500,730,500,48
Bảng 119. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
TTDanh mục thiết b ịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ6600,0029
2Máy tính xách taybộ1600,0005
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0005
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0005
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0005
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái6600,0029
11.4. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng 120. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ6960,0018
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc2600,0010
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0005
5Hộp đựng tài liệuchiếc6360,0048
6File nan đựng tài liệuchiếc6360,0048
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0009
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0005
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ12360,0096
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc3600,0014
11Ổn áp UPS, công suất 0,3 KWchiếc6600,0029
12Dập ghim tochiếc6360,0048
13Dập ghim nhỏchiếc6360,0048
14Nhổ ghimchiếc6120,0145
15Dao dọc giấychiếc6120,0145
16Kéo cắt giấychiếc6240,0072
17Khay nhựa để tài liệuchiếc6120,0145
18Giá cắm bútchiếc6120,0145
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc6240,0072
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc12240,0145
21Máy tính cầm taychiếc6360,0048
22Chuột máy tínhchiếc6120,0145
23Bàn phím máy tínhchiếc6600,0029
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0008
25USBchiếc6240,0072
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0005
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũquyển1600,0005
3Mã luật SYNOPquyển1600,0005
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0005
5Mã luật điện báo thủy vănquyển1600,0005
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0005
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0005
Bảng 121. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0050
3Bút chì các màuchiếc1,2000
4Bút bichiếc0,3000
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,3000
6Bút xóachiếc0,3000
7Bút viết bảngchiếc0,3000
8Băng dính gáy màu 5 cmcuộn0,3000
9Băng dính trong 5cmcuộn0,3000
10Băng dính trong 2cmcuộn0,3000
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,3000
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,6000
13Giấy notetập0,6000
14Hồ dánlọ0,3000
15Hộp ghim kẹphộp0,3000
16Hộp ghim dập tohộp0,3000
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,3000
18Kẹp tài liệu tochiếc0,3000
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,3000
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,3000
21Tẩy mềmchiếc0,3000
22Mực in đen trắng A4hộp0,0005
23Giấy kẻ lytờ6,0000
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh81,6945
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh16,8960
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh4,9280
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh37,1290
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tinkWh0,2640
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh12,6720
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,04 giờ/bản tinkWh6,3430
-Điện hao phí đường dây 5%kWh3,8902
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn trong điều kiện thời tiết bình thường bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường.
  • Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
  • Cập nhật số liệu khí tượng và hải văn thực đo trong 12 giờ đã qua.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 03 giờ, 06 giờ và 12 giờ;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo g ầ n nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo, cảnh báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn theo quy định hiện hành. Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định biên lao động Bảng 122. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV3(5)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn112
1.2.1. Định mức
Bảng 123. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục c ô ng việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV3(5)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,100,10
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,150,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,010,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,440,53
Bảng 124. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ2600,0006
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0003
8Máy phát điện 9KWcái1960,0002
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái2600,0006
Bảng 125. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ2960,0004
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc1600,0003
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc2360,0011
6File nan đựng tài liệuchiếc2360,0011
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0004
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ4360,0021
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0006
11Ổn áp 10KVAchiếc2600,0006
12Dập ghim tochiếc2360,0011
13Dập ghim nhỏchiếc2360,0011
14Nhổ ghimchiếc2120,0032
15Dao dọc giấychiếc2120,0032
16Kéo cắt giấychiếc2240,0016
17Khay nhựa để tài liệuchiếc2120,0032
18Giá cắm bútchiếc2120,0032
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc2240,0016
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc4240,0032
21Máy tính cầm taychiếc2360,0011
22Chuột máy tínhchiếc2120,0032
23Bàn phím máy tínhchiếc2600,0006
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0005
25USBchiếc2240,0016
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0003
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0003
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHt ờ1600,0003
5Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0003
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
Bảng 126. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0013
3Bút chì các màuchiếc0,1067
4Bút bichiếc0,0267
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0267
6Bút xóachiếc0,0267
7Bút viết bảngchiếc0,0267
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0267
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0267
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0267
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0267
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,0533
13Giấy notetập0,0533
14Hồ dánlọ0,0267
15Hộp ghim kẹphộp0,0267
16Hộp ghim dập tohộp0,0267
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0267
18Kẹp tài liệu tochiếc0,0267
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,0267
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,0267
21Tẩy mềmchiếc0,0267
22Mực in đen trắng A4hộp0,0067
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh40,1868
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh3,7120
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh3,2480
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh24,4714
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh2,7840
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 4,64 giờ/bản tinkWh2,8443
-Điện hao phí đường dây 5%kWh1,9137
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường.
  • Cập nhật số liệu khí lượng và hải văn thực đo trong 72 giờ qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 12 giờ, 24 giờ, 48 giờ và 72 giờ;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn theo quy định hiện hành. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo: Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn đ ư ợc cung cấp theo đúng quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến tha y đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định biên lao động Bảng 127. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV3(6)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn112
Bảng 128. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV3(6)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,120,10
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,160,15
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,200,20
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,030,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự b á o, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,690,68
Bảng 129. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ2600,0008
2Máy tính xách taybộ1600,0004
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0004
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0004
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0004
8Máy phát điện 9KWcái1960,0002
9Ti vi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái2600,0008
Bảng 130. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn
Đơn vị tính: dụng cụ/b ả n tin
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ2960,0005
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc1600,0004
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0004
5Hộp đựng tài liệuchiếc2360,0013
6File nan đựng tài liệuchiếc2360,0013
7Tủ đựng tài liệuchiếc2.960,0005
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0004
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ4360,0026
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0008
11Ổ n áp 10 KVAchiếc2600,0008
12Dập ghim tochiếc2360,0013
13Dập ghim nhỏchiếc2360,0013
14Nhổ ghimchiếc2120,0039
15Dao dọc giấychiếc2120,0039
16Kéo cắt giấychiếc2240,0019
17Khay nhựa để tài liệuchiếc2120,0039
18Giá cắm bútchiếc2120,0039
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc2240,0019
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc4240,0039
21Máy tính cầm taychiếc2360,0013
22Chuột máy tínhchiếc2120,0039
23Bàn phím máy tínhchiếc2600,0008
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0006
25USBchiếc2240,0019
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0004
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0004
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0004
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0004
5Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0004
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0004
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0004
Bảng 131. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0007
3Bút chì các màuchiếc0,0658
4Bút bichiếc0,0164
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0164
6Bút xóachiếc0,0164
7Bút viết bảngchiếc0,0274
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0274
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0274
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0274
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0110
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,3288
13Giấy notetập0,0822
14Hồ dánlọ0,0329
15Hộp ghim kẹphộp0,0329
16Hộp ghim dập tohộp0,0329
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0658
18Kẹp tài liệu tochiếc0,0822
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,0822
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,0822
21Tẩy mềmchiếc0,0219
22Mực in đen trắng A4hộp0,0110
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh49,1445
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 5,68 giờ/bản tinkWh4,5440
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,68 giờ/bản tinkWh3,9760
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,68 giờ/bản tinkWh29,9563
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,68 giờ/bản tinkWh3,4080
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,68 giờ/bản tinkWh3,4818
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,3402
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 13 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ l i ệu
  • Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
  • Cập nhật số liệu khí tượng, hải văn thực đo trong 10 ngày qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn từ 4 ngày đến 10 ngày;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá thả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa theo quy định hiện hành. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa được cung cấp theo đúng quy định. 3.1.8. Đánh giá chất l ư ợng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 132. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: người /b ản tin
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(4)DBV2(3)DBV3(6)D BV3(4)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa11114
Bảng 133. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(4)DBV2(3)DBV3(6)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,050,050,05
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,120,070,060,04
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,160,130,120,10
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,050,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,020,040,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,030,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,020,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,350,350,370,42
Bảng 134. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0012
2Máy tính xách taybộ1600,0003
3Máy chủ serverbộ11200,0002
4Máy faxcái1600,0003
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0003
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0002
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0002
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0002
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0002
Bảng 135. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0008
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0002
3Bảng công tácchiếc1600,0003
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0003
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0020
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0020
7Tủ đựng tài liệuchiếc4960,0008
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0003
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ8360,0041
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0006
11Ổn áp 10KVAchiếc4600,0012
12Dập ghim tochiếc4360,0020
13Dập ghim nhỏchiếc4360,0020
14Nhổ ghimchiếc4120,0061
15Dao dọc giấychiếc4120,0061
16Kéo cắt giấychiếc4240,0031
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0061
18Giá cắm bútchiếc4120,0061
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc4240,0031
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0061
21Máy tính cầm taychiếc4360,0020
22Chuột máy tínhchiếc4120,0061
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0012
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0005
25USBchiếc4240,0031
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănq uy ể n1600,0003
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0003
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0003
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0003
5Bảng tóm tắt dạng mã CL I Mtờ1600,0003
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0003
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0003
Bảng 136. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0004
3Bút chì các màuchiếc0,0740
4Bút bichiếc0,0493
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0247
6Bút xóachiếc0,0247
7Bút viết bảngchiếc0,0411
8Băng dính gáy màu 5 cmcuộn0,0411
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0411
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0411
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0164
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,2466
13Giấy notetập0,1233
14Hồ dánlọ0,0493
15Hộp ghim kẹphộp0,0493
16Hộp ghim dập tohộp0,0493
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0986
18Kẹp tài liệu tochiếc0,1233
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,1233
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,1233
21Tẩy mềmchiếc0,0247
22Mực in đen trắng A4hộp0,0068
23Mực in máy photocopyhộp0,0068
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh52,1815
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,48 giờ/bản tinkWh10,7520
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,48 giờ/bản tinkWh3,1360
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,2712
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,48 giờ/bản tinkWh23,6275
-Máy chiếu công suất 0,33 kw/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,48 giờ/bản tinkWh8,0640
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 4,48 giờ/bản tinkWh3,3914
-Điện hao phí đường dây 5%kWh2,4848
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 13 Thông tư số 40/2016/TT- BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường.
  • Cập nhật số liệu khí tượng và hải văn thực đo trong 30 ngày qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 10 ngày và từ 10 ngày đến 30 ngày; Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài theo quy định hiện hành. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài được cung cấp theo đúng quy đ ị nh. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 137. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(6)DBV3(2)Tổng số
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải v ăn thời hạn dài11114
Bảng 138. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(6)DBV3(2)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,150,150,15
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,400,380,350,30
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,280,250,220,18
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,150,150,150,15
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,030,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,910,980,870,98
Bảng 139. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ4600,0026
2Máy tính xách taybộ1600,0006
3Máy chủ serverbộ11200,0003
4Máy faxcái1600,0006
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0006
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0004
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0006
8Máy phát điện 9KWcái1960,0004
9Tivi (64 inch)cái11200,0003
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái4600,0026
Bảng 140. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ4960,0016
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0004
3Bảng công tácchiếc1600,0006
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0006
5Hộp đựng tài liệuchiếc4360,0043
6File nan đựng tài liệuchiếc4360,0043
7Tủ đựng tài liệuchiếc4960,0016
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0006
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ8360,0086
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0013
11Ổn áp 10KVAchiếc4600,0026
12Dập ghim tochiếc4360,0043
13Dập ghim nhỏchiếc436'0,0043
14Nhổ ghimchiếc4120,0129
15Dao dọc giấychiếc4120,0129
16Kéo cắt giấychiếc4240,0065
17Khay nhựa để tài liệuchiếc4120,0129
18Giá cắm bútchiếc4120,0129
19Ổ cắm điện, d â y điện LIOAchiếc4240,0065
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc8240,0129
21Máy tính cầm taychiếc4360,0043
22Chuột máy tínhchiếc4120,0129
23Bàn phím máy tínhchiếc4600,0026
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0011
25USBchiếc4240,0065
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0006
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0006
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0006
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0006
5Bảng tóm tắt dạng m ã CLIMtờ1600,0006
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0006
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0006
Bảng 141. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0083
3Bút chì các màuchiếc1,3333
4Bút bichiếc0,3333
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,3333
6Bút xóachiếc0,3333
7Bút viết bảngchiếc0,3333
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,3333
9Băng dính trong 5cmcuộn0,3333
10Băng dính trong 2cmcuộn0,3333
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,3333.
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,6667
13Giấy notetập0,6667
14Hồ dánlọ0,3333
15Hộp ghim kẹphộp0,3333
16Hộp ghim dập tohộp0,3333
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,3333
18Kẹp tài liệu tochiếc0,3333
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,3333
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,3333
21Tẩy mềmchiếc0,3333
22Mực in đen trắng A4hộp0,0008
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ l ầ n x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh95,6839
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 9,44 giờ/bản tinkWh15,1040
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 9,44 giờ/bản tinkWh6,6080
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 9,44 giờ/bản tinkWh49,7866
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 1,2 giờ/bản tinkWh0,3960
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 9,44 giờ/bản tinkWh11,3280
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 9,44 giờ/bản tinkWh7.1461
-Điện hao phí đường dây 5%kWh4,5564
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
  • Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực hoặc tại điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
  • Cập nhật số liệu hải văn thực đo từ 1 tháng đến 6 tháng qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng và từ 4 đến 6 tháng;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và trường hải văn theo các phương án dự báo.
  • Dự báo sóng biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị;
  • Dự báo mực nước triều: áp dụng phương pháp phân tích điều hòa và phương pháp mô hình s ố trị;
  • Dự báo nhiệt độ và độ mặn nước biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị. 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo
  • Phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo bằng các phương án khác nhau được sử dụng trong các bản tin dự báo, cảnh báo gần nhất;
  • Tổng hợp các kết quả dự báo ban đầu từ các phương án khác nhau và nhận định c ủa các dự báo viên;
  • Người chịu trách nhiệm ra bản tin lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. Xây dựng nội dung bản tin bao gồm mô tả hiện trạng, diễn biến và thông tin dự báo xu thế biến đổi các yếu tố hải văn, thời điểm xuất hiện và các giá trị độ cao mực nước lớn, nước ròng tại vùng biển cụ thể trong thời hạn dự báo; thời gia n ban hành bản tin, tên người xây dựng bản tin và người soát bản tin; thời gian ban hành bản tin tiếp theo. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 142. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV2(1)DBV3(4)T ổng s ố
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa1113
Bảng 143. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV2(1)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu0,350,350,35
2Phân tích, đánh giá hiện trạng1,501,401,00
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,750,801,00
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,500,500,50
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,030,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,05
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công3,153,133,05
Bảng 144. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ3600,0058
2Máy tính xách taybộ1600,0019
3Máy chủ serverbộ11200,0010
4Máy faxcái1600,0019
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0019
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0012
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0019
8Máy phát điện 9KWcái1960,0012
9Tivi (64 inch)cái11200,0010
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái3600,0058
Bảng 145. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ3960,0036
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0012
3Bảng công tácchiếc1600,0019
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0019
5Hộp đựng tài liệuchiếc3360,0097
6File nan đựng tài liệuchiếc3360,0097
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0036
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0019
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ6360,0195
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0039
11Ổn áp 10KVAchiếc3600,0058
12Dập ghim tochiếc3360,0097
13Dập ghim nhỏchiếc3360,0097
14Nhổ ghimchiếc3120,0292
15Dao dọc giấychiếc3120,0292
16Kéo cắt giấychiếc3240,0146
17Khay nhựa để tài liệuchiếc3120,0292
18Giá cắm bútchiếc3120,0292
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc3240,0146
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc6240,0292
21Máy tính cầm taychiếc3360,0097
22Chuột máy tínhchiếc3120,0292
23Bàn phím máy tínhchiếc3600,0058
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0032
25USBchiếc3240,0146
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0019
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0019
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0019
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0019
5Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0019
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0019
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0019
Bảng 146. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0100
3Bút chì các màuchiếc3,0000
4Bút bichiếc1,5000
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,7500
6Bút xóachiếc0,7500
7Bút viết bảngchiếc0,7500
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,7500
9Băng dính trong 5cmcuộn0,7500
10Băng dính trong 2cmcuộn0,7500
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,7500
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc3,7500
13Giấy notetập1,5000
14Hồ dánlọ0,7500
15Hộp ghim kẹphộp0,7500
16Hộp ghim dập tohộp0,7500
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,7500
18Kẹp tài liệu tochiếc0,7500
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,7500
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,7500
21Tẩy mềmchiếc0,7500
22Mực in đen trắng A4hộp0,0025
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh266,9566
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 28,4 giờ/bản tinkWh34,0800
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 28,4 giờ/bản tinkWh19,8800
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 28,4 giờ/bản tinkWh149,7816
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tinkWh1,3200
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 28,4 giờ/bản tinkWh25,5600
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 28,4 giờ/bản tinkWh19,4540
-Điện hao phí đường dây 5%.kWh12,7122
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm
  • Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
  • Cập nhật số liệu kh í tượng, hải văn thực đo trong 12 tháng qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 3 tháng, từ 4 tháng đến 6 tháng và từ 7 tháng đến 12 tháng;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng, hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo.
  • Dự báo mực nước triều: áp dụng phương pháp phân tích điều hòa và phương pháp mô hình số trị; 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo
  • Tổng hợp các kết quả dự báo ban đầu từ các phương án khác nhau và nhận định của các dự báo viên; Xây dựng nội dung bản tin bao gồm mô tả hiện trạng, diễn biến và thông tin dự báo xu thế biến đổi các yếu tố hải văn, thời điểm xuất hiện và các giá trị độ cao m ự c nước lớn, nước ròng tại vùng biển cụ thể trong thời hạn dự báo; thời gian ban hành bản tin, tên người xây dựng bản tin và người soát bản tin; thời gian ban hành bản tin tiếp theo. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm được cung cấp theo đúng quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 147. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: ngườ i/b ản tin
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV3(6)DBV3(4)Tổng s ố
IThực hiện nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm1113
6.2.1. Định mức
Bảng 148. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm
Đơn vị tính: công /b ản tin
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV3(6)DBV3(4)
1Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu1,201,201,20
2Phân tích, đánh giá hiện trạng2,302,202,00
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo1,001,001,00
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,500,500,50
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,030,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,05
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công5,135,004,80
Bảng 149. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời h ạ n sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ3600,0085
2Máy tính xách taybộ1600,0028
3Máy chủ serverbộ11200,0014
4Máy faxcái1600,0028
5Máy in laser đen trắng A4cái1600,0028
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0018
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0028
8Máy phát điện 9KWcái1960,0018
9Tivi (64 inch)cái11200,0014
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái3600,0085
Bảng 150. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ3960,0053
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0018
3Bảng công tácchiếc1600,0028
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0028
5Hộp đựng tài liệuchiếc3360,0142
6File nan đựng tài liệuchiếc3360,0142
7Tủ đựng tài liệuchiếc3960,0053
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0028
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KWbộ6360,0285
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0057
11Ổn áp 10KVAchiếc3600,0085
12Dập ghim tochiếc3360,0142
13Dập ghim nhỏchiếc3360,0142
14Nhổ ghimchiếc3120,0427
15Dao dọc giấychiếc3120,0427
16Kéo cắt giấychiếc3240,0214
17Khay nhựa để tài liệuchiếc3120,0427
18Giá cắm bútchiếc3120,0427
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc3240,0214
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc6240,0427
21Máy tính cầm taychiếc3360,0142
22Chuột máy tínhchiếc3120,0427
23Bàn phím máy tínhchiếc3600,0085
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0047
25USBchiếc3240,0214
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0028
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0028
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0028
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0028
5Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0028
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0028
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0028
Bảng 151. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0400
3Bút chì các màuchiếc12,0000
4Bút bichiếc6,0000
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc3,0000
6Bút xóachiếc3,0000
7Bút viết bảngchiếc3,0000
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn3,0000
9Băng dính trong 5cmcuộn3,0000
10Băng dính trong 2cmcuộn3,0000
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển3,0000
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc15,0000
13Giấy notetập6,0000
14Hồ dánlọ3,0000
15Hộp ghim kẹphộp3,0000
16Hộp ghim dập tohộp3,0000
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp3,0000
18Kẹp tài liệu tochiếc3,0000
19Kẹp tài liệu vừachiếc3,0000
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc3,0000
21Tẩy mềmchiếc3,0000
22Mực in đen trắng A4hộp0,0100
BTruyền tin, năng lượng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh390,3522
-Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 41,6 giờ/bản tinkWh49,9200
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 41,6 giờ/bản tinkWh29,1200
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 41,6 giờ/bản tinkWh219,3984
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tinkWh1,3200
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 41,6 giờ/bản tinkWh37,4400
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 41,6 giờ/bản tinkWh28,4960
-Điện hao phí đường dây 5%kWh18,5882
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tinm 30,6749
  1. Dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 32 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
  • Thu thập số liệu: thông tin dự báo, cảnh báo thời tiết biển (gió mùa, áp thấp nhiệt đới, bão, vùng thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường, dông, lốc, vòi rồng, sương mù trên biển); số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước; các tham số dự báo về áp thấp nhiệt đới, bão (trường hợp có áp thấp nhiệt đới, bão); dữ liệu trường gió, khí áp dự báo từ mô hình số trị trong thời hạn dự báo; dữ liệu dự báo sóng, nước dâng và dòng chảy trong thời hạn dự báo được phát tin từ các Trung tâm dự báo khác trong và ngoài nước;
  • Cập nhật số liệu thực đo đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo, cảnh bảo.
  • Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn: 12 giờ, 24 giờ và 48 giờ;
  • Đánh giá sai số kết quả dự báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường gió, áp và trường hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy) theo các phương án dự báo;
  • Phân tích đánh giá hiện trạng và xu thế của các hình thế thời tiết trên biển: cường độ, hướng di chuyển của bão, áp thấp nhiệt đới, vùng thấp và cường độ của gió mùa, hình thế trường khí áp có thể gây nước dâng dị thường;
  • Phân tích xác định khu vực sóng lớn (độ cao sóng lớn hơn 2, 0 m); xác định khu vực có thủy triều lên cao, độ lớn và thời gian xuất hiện nước lớn, nước ròng; xác định khu vực có nguy cơ nước dâng cao (nước dâng lớn hơn 0,5m) và khu vực có tốc độ dòng chảy lớn (lớn hơn 0,5m/s). Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm theo quy định hiện hành. 7.1.5. Xây dựng bản t i n dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được cung cấp theo đúng quy đị nh hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 152. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
TTLoại lao động Hạng mụcDBV2(3)DBV3(2)Tổng sốs
IThực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm112
Bảng 153. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
TTDanh mục công việcĐịnh mức
DBV2(3)DBV3(2)
1Thu thập, xử lý các lo ại thông tin, dữ liệu0,170,15
2Phân tích, đánh giá hiện trạng0,200,20
3Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo0,350,35
4Thảo luận dự báo, cảnh báo0,050,05
5Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo0,030,05
6Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo0,03
7Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo0,050,05
8Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo0,050,05
Tổng số công0,900,93
Bảng 154. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
TTDanh mục thiết bịĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Định mức
1Máy vi tính để bàn văn phòngbộ2600,0010
2Máy tính xách taybộ1600,0005
3Máy chủ serverbộ11200,0003
4Máy faxcái1600,0005
5Máy in laser đen trắng, A4cái1600,0005
6Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KWbộ1960,0003
7Máy chiếu 0,33 KWbộ1600,0005
8Máy phát điện 9KWcái1960,0003
9Tivi (64 inch)cái11200,0003
10Lưu điện (UPS) 3000 VAcái2600,0010
Bảng 155. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
TTDanh mục dụng cụĐVTSố lượngThời hạn sử dụng (tháng)Đ ịn h mức
ADụng cụ văn phòng
1Bàn, ghế làm việcbộ2960,0007
2Bộ bàn ghế họpbộ1960,0003
3Bảng công tácchiếc1600,0005
4Điện thoại cố địnhchiếc1600,0005
5Hộp đựng tài liệuchiếc2360,0017
6File nan đựng tài liệuchiếc2360,0017
7Tủ đựng tài liệuchiếc2960,0007
8Đồng hồ treo tườngchiếc1600,0005
9Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KWbộ4360,0035
10Quạt cây công suất 0,045 KWchiếc2600,0010
11Ổn áp 10KVAchiếc2600,0010
12Dập ghim tochiếc2360,0017
13Dập ghim nhỏchiếc2360,0017
14Nhổ ghimchiếc2120,0052
15Dao dọc giấychiếc2120,0052
16Kéo cắt giấychiếc2240,0026
17Khay nhựa để tài liệuchiếc2120,0052
18Giá cắm bútchiếc2120,0052
19Ổ cắm điện, dây điện LIOAchiếc2240,0026
20Thước nhựa, loại 30cm, 50cmchiếc4240,0052
21Máy tính cầm taychiếc2360,0017
22Chuột máy tínhchiếc2120,0052
23Bàn phím máy tínhchiếc2600,0010
24Đồng hồ báo thứcchiếc1360,0009
25USBchiếc2240,0026
BTài liệu
1Luật Khí tượng Thủy vănquyển1600,0005
2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượngquyển1600,0005
3Bảng mã luật SYNOPquyển1600,0005
4Bảng tóm tắt mã luật TYPHtờ1600,0005
5Bảng tóm tắt dạng mã CLIMtờ1600,0005
6Bản đồ địa hình sốmảnh1600,0005
7Bản đồ hành chính (1/100.000)tờ1600,0005
Bảng 156. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
Đơn vị tính: vật liệ u/ bản tin
TTDanh mục vật liệuĐVTĐịnh mức
AVật liệu chuyên môn
1Giấy A4ram0,0300
2Giấy bìa A4ram0,0013
3Bút chì các màuchiếc0,1067
4Bút bichiếc0,0267
5Bút nhớ dòng (highlight)chiếc0,0267
6Bút xóachiếc0,0267
7Bút viết bảngchiếc0,0267
8Băng dính gáy màu 5cmcuộn0,0267
9Băng dính trong 5cmcuộn0,0267
10Băng dính trong 2cmcuộn0,0267
11Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...)quyển0,0267
12Túi nilon đựng tài liệuchiếc0,0533
13Giấy notetập0,0533
14Hồ dánlọ0,0267
15Hộp gh i m kẹphộp0,0267
16Hộp ghim dập tohộp0,0267
17Hộp ghim dập cỡ nhỏhộp0,0267
18Kẹp tài liệu tochiếc0,0267
19Kẹp tài liệu vừachiếc0,0267
20Kẹp tài liệu nhỏchiếc0,0267
21Tẩy mềmchiếc0,0267
22Mực in đen trắng A4hộp0,0067
BTruyền tin, năng lư ợ ng, nước sạch
1Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tinphút9,0000
2Điện tiêu thụkWh65,6817
-Máy vi tính, công su ấ t 0,4kW/giờ, hoạt động 7,6 giờ /b ản tinkWh6,0800
-Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,6 giờ/bản tinkWh5,3200
-Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tinkWh0,0792
-Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,6 giờ/bản tinkWh40,0824
-Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tinkWh0,1320
-Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,6 giờ/bản tinkWh4,5600
-Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,6 giờ/bản tinkWh4,6588
-Điện hao phí đường dây 5%kWh3,1277
3Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tinlít0,0181
4Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu)lít0,0005
5Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /b ản tinm 30,6749
  1. Đối tượng á p dụng
  2. Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
  3. Dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa
  4. Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
  5. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ng ắ n
  6. Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
  7. Dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
  8. Dự báo, cảnh báo hạn hán

Đã hết Exact Điều trong vault.