Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác cảnh báo, dự báo khí tượng thủy vănThông tư số 52/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác cảnh báo, dự báo khí tượng thủy văn
hôm nay
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Đang hiện 3 / 3 Điều
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Không có nội dung Exact.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2018.
Không có nội dung Exact.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, giải quyết./. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG TÁC DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2017/TT-BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
- Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế-kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, công cụ, dụng cụ, vật liệu tiêu hao cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
- Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
- Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13, ngày 19 tháng 6 năm 2013;
- Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 17/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 2 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Nghị định số 66/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn;
- Quyết định số 47/2011/QĐ-TTg ngày 22 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề khí tượng thủy văn th u ộc ngành tài nguyên và môi trường;
- Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi r o thiên tai;
- Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cảnh báo, dự báo và truyền tin thiên tai;
- Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống Thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo;
- Thông tư số 162/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ngày 06 tháng 11 năm 2014 quy định, chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;
- Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước, áp dụng Hệ số lương lao động chuyên môn nghiệp vụ;
- Thông tư liên tịch số 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành dự báo khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 06/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định các loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 32/2016/TT-BTNMT ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường;
- Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm;
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài ng u yên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 41/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng;
- Thông tư số 42/2017/TT-BTNMT ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn;
- Quy chế, quy định, quy trình kỹ thuật - công nghệ và hướng dẫn kỹ thuật thi công và an toàn lao động hiện hành.
- Quy định viết tắt
| TT | Nộ i dung viết tắt | Viết tắt |
|---|---|---|
| 1 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 5 | DBV2(5) |
| 2 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 4 | DBV2(4) |
| 3 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 3 | DBV2(3) |
| 4 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 2 | DBV2(2) |
| 5 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II bậc 1 | DBV2(1) |
| 6 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 8 | DBV3(8) |
| 7 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 7 | DBV3(7) |
| 8 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 6 | DBV3(6) |
| 9 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 5 | DBV3(5) |
| 10 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 4 | DBV3(4) |
| 11 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 3 | DBV3(3) |
| 12 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 2 | DBV3(2) |
| 13 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III bậc 1 | DBV3(1) |
| 14 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV bậc 9 | DBV4(9) |
| 15 | Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV bậc 4 | DBV4(4) |
| 16 | Định mức | ĐM |
| 17 | Đơn vị tính | ĐVT |
| 18 | Hải văn | HV |
| 19 | Khí tượng | KT |
| 20 | Kinh tế - kỹ thuật | KT-KT |
| 21 | Số thứ tự | TT |
| 22 | Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị | Thời hạn (tháng) |
- Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật a) Nội dung công việc: bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện bước công việc. b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính. c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, đơn vị tính là công/bản tin. Một công làm việc tính là 08 giờ. d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu.
- Định mức sử dụng thiết bị và dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; đơn vị tính là thiết bị/bản tin; dụng cụ/bản tin; thời hạn sử dụng thiết bị, dụng cụ: đơn vị là tháng;
- Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; đơn vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/bản tin;
- Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, máy móc, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị, được tính theo công thức: Định mức điện = (công suất thiết bị x số giờ sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện 1 bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn) + 5% hao hụt. đ) Các công việc chưa tính trong định mức là các công việc không được tính hao phí lao động, vật liệu, dụng cụ, thiết bị, máy móc trong Định mức này, gồm:
- Quan trắc, truyền và chia sẻ dữ liệu khí tượng thủy văn về n ơ i thực hiện dự báo, cảnh báo;
- Khảo sát đo đạc dữ liệu địa hình, mặt cắt ngang sông;
- Thiết lập mô hình, thiết lập phương án dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Hiệu chỉnh và kiểm định mô hình trước khi được ứng dụng trong nghiệp vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Mua phần mềm dự báo, cảnh báo; các sản phẩm dự báo và các mô hình dự báo khí tượng thủy văn từ các cơ quan dự báo trong và ngoài nước;
- Thiết lập hoặc thu thập bản đồ mạng lưới trạm khí tượng thủy văn, bản đồ nguy cơ ngập lụt, bản đồ nguy cơ lũ quét, sạt lở đất; các loại bản đồ thời tiết, các loại bản đồ địa hình;
- Xây dựng các phần mềm mã hóa và hiển thị dữ liệu khí tượng thủy văn;
- Hệ thống công trình chuyên môn (Trung tâm điều hành tác nghiệp dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn, Trung tâm dữ liệu - Data Center); hệ thống tính toán có giá trị lớn (Hệ thống siêu máy tính - Super Computer; Hệ thống tính toán hiệu năng cao);
- Quản trị hệ thống thông tin khí tượng thủy văn;
- Trực theo dõi diễn biến và khả năng xuất hiện bất thường của hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm sau khi thực hiện xong bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
- Định mức kinh tế - kỹ thuật bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn, hải văn không bao gồm nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo mưa trên các lưu vực sông, dự báo, cảnh báo gió các vùng biển.
- Cách tính định mức kinh tế - kỹ thuật công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 6.1. Công thức tính a) Định mức lao động Việc tính định mức lao động đối với công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thông qua hệ số điều chỉnh. Khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn ở các điều kiện khác điều kiện áp dụng quy định tại mục 6.2 Phần I của Thông tư này thì định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Định mức sẽ được tính theo công thức sau: Trong đó:
- M l d là định mức của công việc có các hệ số điều chỉnh;
- M tc là định mức của dạng công việc được lập trong điều kiện chuẩn;
- K i là hệ số điều chỉnh thứ i theo mức độ phức tạp của từng yếu tố ảnh hưởng đến mức chuẩn;
- n là số các hệ số điều chỉnh. b) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu được xây dựng trong điều kiện chuẩn. Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ và vật liệu cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng, thủy văn trong điều kiện chuẩn được áp dụng khi thực hiện dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong các điều kiện khác nhau. 6.2. Điều kiện áp dụng Điều kiện áp dụng là tổ hợp các yếu tố chính gây ảnh hưởng đến việc thực hiện của bước công việc, làm căn cứ để xây dựng tổ hợp điều kiện chuẩn. Các điều kiện chuẩn được quy định cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn như sau: a) Điều kiện áp dụng chuẩn chung cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
- Số liệu khí tượng thủy văn phục vụ công tác dự báo, cảnh báo thực hiện theo Thông tư số 58/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác hệ thống thông tin chuyên ngành khí tượng thủy văn phục vụ dự báo, cảnh báo;
- Loại bản tin và tần suất phát bản tin dự báo, cảnh báo thực hiện theo Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường; Thông tư số 41/2016/TT- BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. b) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo khí tượng
- Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo: 05 yếu tố;
- Số lượng điểm dự báo, cảnh báo: từ 30 đến dưới 40 điểm;
- Số diện tích dự báo, cảnh báo: từ 5.000 đến dưới 7.000 km 2 ;
- Chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo: dưới 100 km. c) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo thủy văn
- Độ phức tạp của lưu vực sông: lưu vực sông nội tỉnh ảnh hưởng triều;
- Diện tích lưu vực sông: từ 1.000 đến dưới 5.000 km 2 ;
- Lưu vực sông có 01 đ iểm dự báo, cảnh báo. d) Điều kiện áp dụng chuẩn cho công tác dự báo, cảnh báo hải văn
- Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo: 03 yếu tố;
- Số lượng vùng hoặc điểm dự báo, cảnh báo: từ 05 đến 06 vùng hoặc từ 26 đến 30 điểm; 6.3. Các hệ số điều chỉnh Hệ số điều chỉnh là hệ số được xây dựng tương ứng với mỗi loại điều kiện chuẩn trong điều kiện áp dụng. Trong trường hợp thực hiện công tác dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn có điều kiện khác với điều kiện chuẩn thì định mức lao động được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng. Các hệ số điều chỉnh: Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo số lượng y ế u t ố dự báo, cảnh báo (K y t)
| TT | Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo | K yt |
|---|---|---|
| I | Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo khí tượ n g | |
| 1.1 | 1 yếu tố | 0,80 |
| 1.2 | 2 yếu tố | 0,85 |
| 1.3 | 3 yếu tố | 0,90 |
| 1.4 | 4 yếu tố | 0,95 |
| 1.5 | 5 yếu tố | 1,00 |
| 1.6 | 6 yếu tố | 1,20 |
| 1.7 | Từ 7 yếu tố trở lên | 1,50 |
| II | Số lượng yếu tố dự báo, cảnh báo hải văn | |
| 2.1 | 1 yếu tố | 0,85 |
| 2.2 | 2 yếu tố | 0,90 |
| 2.3 | 3 yếu tố | 1,00 |
| 2.4 | 4 yếu tố | 1,20 |
| 2.5 | Từ 5 đến 6 yếu tố | 1,35 |
| 2.6 | Từ 7 yếu tố trở lên | 1,50 |
| Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo số lượng điểm hoặc khu vực dự báo, cảnh báo (K đdb ) |
| TT | Số lượng điểm dự báo, cảnh báo | K đdb |
|---|---|---|
| I | Số lượng điểm dự báo, cảnh báo khí tượng | |
| 1.1 | Dưới 10 điểm | 0,70 |
| 1.2 | Từ 10 đến dưới 20 điểm | 0,80 |
| 1.3 | Từ 20 đến dưới 30 điểm | 0,90 |
| 1.4 | Từ 30 đến dưới 40 điểm | 1,00 |
| 1.5 | Từ 40 đến dưới 50 điểm | 1,20 |
| 1.6 | Từ 50 đến dưới 60 điểm | 1,30 |
| 1.7 | Từ 60 đến dưới 70 điểm | 1,40 |
| 1.8 | Từ 70 đến dưới 80 điểm | 1,50 |
| 1.9 | Từ 80 đến dưới 90 điểm | 1,60 |
| 1.10. | Từ 90 đến 100 điểm | 1,70 |
| 1.11 | Từ 100 điểm trở lên | 1,80 |
| II | Số lượng điểm dự báo, cảnh báo thủy văn | |
| 2.1 | 1 điểm | 1,00 |
| 2.2 | 2 điểm | 1,20 |
| 2.3 | Từ 3 đến 5 điểm | 1,50 |
| 2.4 | Từ 6 đến 8 điểm | 1,80 |
| 2.5 | Từ 8 điểm trở lên | 2,00 |
| III | Số lượng vùng, điểm, dự báo, cảnh báo hải văn | |
| 3.1 | Số lượng vùng dự báo, cảnh báo hải văn | |
| 3.1.1 | Từ 1 đến 2 vùng | 0,80 |
| 3.1.2 | Từ 3 đến 4 vùng | 0,85 |
| 3.1.3 | Từ 5 đến 6 vùng | 1,00 |
| 3.1.4 | Từ 7 đến 8 vùng | 1,05 |
| 3.1.5 | Từ 9 đến 10 vùng | 1,10 |
| 3.1.6 | Từ 11 đến 15 vùng | 1,15 |
| 3.1.7 | Trên 16 vùng | 1,20 |
| 3.2 | Số lượng điểm dự báo, cảnh báo hải văn | |
| 3.2.1 | Dưới 3 điểm | 0,30 |
| 3.2.2 | Từ 3 đến 5 điểm | 0,35 |
| 3.2.3 | Từ 6 đến 10 điểm | 0,45 |
| 3.2.4 | Từ 11 đến 15 điểm | 0,55 |
| 3.2.5 | Từ 16 đến 20 điểm | 0,70 |
| 3.2.6 | Từ 21 đến 25 điểm | 0,85 |
| 3.2.7 | Từ 26 đến 30 điểm | 1,00 |
| 3.2.8 | Từ 31 đến 50 điểm | 1,25 |
| 3.2.9 | Trên 50 điểm | 1,50 |
| Bảng 3. Hệ số điều chỉnh theo độ phức tạp củ a lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo thủy văn (K pt ) |
| TT | Độ phức tạp của lưu Vực sông | K pt |
|---|---|---|
| 1.1 | Lưu vực sông nội tỉnh không ảnh hưởng triều | 0,70 |
| 1.2 | Lưu vực sông (tính t ớ i điểm dự báo) là sông liên tỉnh, không có mối quan hệ liên quốc gia | 0,80 |
| 1.3 | Lưu vực sông nội tỉnh ảnh hưởng triều | 1,00 |
| 1.4 | Lưu vực sông liên tỉnh ảnh hưởng triều | 1,10 |
| 1.5 | Lưu vực sông có mối quan hệ liên quốc gia | 1,40 |
| Bảng 4. Hệ số điều chỉnh theo diện tích khu vực, lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (K dt ) |
| TT | Diện tích khu vực, lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (km 2 ) | K dt |
|---|---|---|
| I | Diện tích khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng | |
| 1.1 | Dưới 1.000 km 2 | 0,70 |
| 1.2 | Từ 1.000 đến dưới 3.000 km 2 | 0,80 |
| 1.3 | Từ 3.000 đến dưới 5.000 km 2 | 0,90 |
| 1.4 | Từ 5.000 đến dưới 7.000 km 2 | 1,00 |
| 1.5 | Từ 7.000 đến dưới 9.000 km 2 | 1,20 |
| 1.6 | Từ 9.000 đến dưới 10.000 km 2 | 1,30 |
| 1.7 | Từ 10.000 đến dưới 30.000 km 2 | 1,40 |
| 1.8 | Từ 30.000 đến dưới 50.000 km 2 | 1,50 |
| 1.9 | Từ 50.000 đến dưới 70.000 km 2 | 1,60 |
| 1.10 | Từ 70.000 đến dư ớ i 90.000 km 2 | 1,70 |
| 1.11 | Từ 90.000 đến dưới 110.000 km 2 | 1,80 |
| 1.12 | Từ 110.000 đến 130.000 km 2 | 1,90 |
| 1.13 | Trên 130.000 km 2 | 2,10 |
| II | Diện tích lưu vực sông khi dự báo, cảnh báo thủy văn | |
| 2.1 | Dưới 500 km 2 | 0,80 |
| 2.2 | Từ 500 đến dưới 1.000 km 2 | 0,90 |
| 2.3 | Từ 1.000 đến dưới 5.000 km 2 | 1,00 |
| 2.4 | Từ 5.000 đến dưới 10.000 km 2 | 1,10 |
| 2.5 | Từ 10.000 đến dưới 15.000 km 2 | 1,25 |
| 2.6 | Từ 15.000 đến 20.000 km 2 | 1,40 |
| 2.7 | Trên 20.000 km 2 | 1,60 |
| Bảng 5. Hệ số điều chỉnh theo chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng và hải văn, tính theo tổng chiều dài các khu vực dự báo (K d ) |
| TT | Chiều dài đường biển khu vực dự báo, cảnh báo khí tượng và hải văn | K d |
|---|---|---|
| 1 | Dưới 100 km | 1,00 |
| 2 | Từ 100 km đến 150 km | 1,10 |
| 3 | Từ 151 km đến 250 km | 1,20 |
| 4 | Từ 251 km đến 350 km | 1,30 |
| 5 | Từ 351 km đến 500 km | 1,40 |
| 6 | Từ 501 km đến 750 km | 1,50 |
| 7 | Từ 751 km đến 1.000 km | 1,60 |
| 8 | Từ 1.001 km đến 1.500 km | 1,70 |
| 9 | Từ 1.501 km đến 2.000 km | 1,80 |
| 10 | Từ 2.001 km đến 3.000 km | 1,90 |
| 11 | Trên 3.000 km | 2,00 |
- Các quy định khác a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh b á o khí tượng thủy văn theo Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn chuyên đề theo yêu cầu của ng ư ời sử dụng được áp dụng theo định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn có nội dung thực hiện tương tự được quy định trong Thông tư này; b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo thời tiết trên đất liền thời hạn ngắn và thời hạn vừa; phân tích xu thế thời tiết thời hạn ngắn và thời hạn vừa; c) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo thời tiết tại một địa điểm thời hạn cực ngắn, thời hạn ngắn và thời hạn vừa; d) Định mức kinh tế - kỹ thuật dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được áp dụng đối với dự báo, cảnh báo sóng lớn, nước dâng trong áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa và triều cường; đ) Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này, nếu có vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời.
- Dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày 1.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 1.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu a) Thu thập số liệu: Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận; số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị toàn cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo. b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu:
- Đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các loại dữ liệu đã thu thập;
- Phân tích số liệu, kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu;
- Điền các số liệu quan trắc lên các bản đồ thời tiết sau khi đã mã hóa và điền số liệu quan trắc lên bản đồ nền;
- Hiển thị dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước. 1.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các loại số liệu:
- Phân tích các dữ liệu quan trắc khí tượng;
- Phân tích các bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn;
- Phân tích dữ liệu thám không trên các giản đồ thiên khí ở thời điểm quan trắc gần nhất của các trạm thám không vô tuyến và pilot trên cả nước;
- Phân tích dữ liệu viễn thám (vệ tinh, ra đa thời tiết, định vị sét);
- Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tại các trạm đo trên cả nước;
- Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng. b) Đánh giá hiện trạng:
- Trên cơ sở phân tích các dữ liệu quan trắc, bản đồ synốp, dữ liệu viễn thám để xác định hình thế thời tiết đ ài qua và hiện tại;
- Trên cơ sở phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng có lặp lại hay không của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị;
- Trên cơ sở phân tích các bản đồ synốp và khai thác sản phẩm của các mô hình số hiện có tại đơn vị dự báo để phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết sắp tới;
- Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 1.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày theo quy định hiện hành. 1.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. 1.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 1.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được cung cấp theo quy định hiện hành. 1.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng để quyết định bổ sung các bản tin. 1.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định mức lao động 1.2.1. Định biên Bảng 6. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày Đơn vị tính: người/bản tin
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(6) | DBV3(2) | DBV4(4) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| 1.2.2. Định mức | ||||||||
| Bảng 7. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày | ||||||||
| Đơn vị tính: công/bản tin |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(6) | DBV3(2) | DBV4(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,10 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 0,25 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,43 | 0,35 | |
| 1.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||||
| Bảng 8. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày | |||||||
| Đơn vị tính: thiết bị/bản tin |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 6 | 60 | 0,0016 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0016 |
| 12 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 9. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày | |||||
| Đơn vị tính: dụng cụ/bản tin |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0010 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0013 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0005 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0053 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0008 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 6 | 60 | 0,0016 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0039 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0039 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0079 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0016 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0004 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0039 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 1.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 10. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày | |||||
| Đơn vị tính: vật liệu/bản tin |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0740 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0493 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0247 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0247 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0411 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0411 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0411 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0411 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0164 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2466 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,1233 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0493 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0493 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0493 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0986 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1233 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1233 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1233 |
| 21 | T ẩ y m ề m | chiếc | 0,0247 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0068 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0068 |
| 24 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 25 | Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 44,7875 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 9,2160 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 2,6880 |
| - | Máy in công suất 0,36 kW/giờ; máy photocopy công suất 0,12 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 20,2522 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 KW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 6,9120 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 3,4598 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,1327 |
| 3 | X ă ng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển 2.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 2.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Số liệu quan trắc khí tượng tại khu vực dự báo và lân cận (khí tượng bề mặt, thám không vô tuyến, pilot, đo mưa tự động, quan trắc trên tàu biển, quan trắc tăng cường); số liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị toàn cầu, mô hình khu vực; số liệu từ viễn thám trong khu vực; và các dữ liệu thống kê về giá trị trung bình và cực trị trong lịch sử của các yếu tố khí tượng dự báo.
- Phân tích, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các loại dữ liệu đã thu thập, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu (nếu cần);
- Điền các số liệu quan trắc lên bản đồ thời tiết (sau mã hóa) và bản đồ nền; 2.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
- Đánh giá và xác định hình thế thời tiết trên biển đã qua và hiện tại; nhận định khả năng có hay không các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết trên biển thời gian tới. 2.1.3 Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển theo quy định hiện hành. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 2.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển được cung cấp theo quy định hiện hành. 2.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 2.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định mức lao động 2.2.1 Định biên Bảng 11. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| 2.2.2 Định mức | ||||||||
| Bảng 12. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết trên bi ể n |
| TT | Dạng mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,20 | 0,20 | 0,28 | |
| 2.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||||
| Bảng 13. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn ph ò ng | bộ | 6 | 60 | 0,0012 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 10 | Ti vi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0012 |
| 12 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 14. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0008 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0021 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0021 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0004 |
| 8 | Đồng hồ tre o tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0042 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0006 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 6 | 60 | 0,0012 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0021 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0021 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0062 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0062 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0031 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0062 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0062 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0031 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0062 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0021 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0062 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0012 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0003 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0031 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0002 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 2.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 15. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết trên biển |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0740 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0493 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0247 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0247 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0411 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5 cm | cuộn | 0,0411 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0411 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0411 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0164 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2466 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,1233 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0493 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0493 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0493 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0986 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1233 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1233 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1233 |
| 21 | T ẩ y m ề m | chiếc | 0,0247 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0068 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0068 |
| 24 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 25 | Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 35,5449 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 7,2960 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 2,1280 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 0,12 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 16,0330 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 KW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 5,4720 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 2,7390 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,6926 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoá n 0,6749 m 3 / bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày 3.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 6, Điều 9 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu 3.1.2. Phân tích, đánh giá h i ện trạng
- Phân tích các bản đồ s y nốp tại các mực khí áp chuẩn;
- Phân tích dữ liệu quan trắc bề mặt của tất cả các hiện tượng, yếu tố quan trắc tạ i các trạm đo trên cả nước; Đánh giá và xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại; nhận định khả năng có hay không các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị; phân tích diễn biến của các hệ thống thời tiết các điểm được dự báo thời gian tới; phát hiện có hay không khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm (chuyển sang Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tư ợn g khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng). 3.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo th ời tiết điểm đến 10 ngày theo quy định hiện hành. 3.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 3.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày để dự báo chi tiết các yếu tố kh í tượng, hiện tượng khí tượng (hiện tượng thời tiết, mây, mưa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, hướng và tốc độ gió) tại các địa điểm trong 24 giờ đầu chi tiết đến từng khoảng 12 giờ (ngày, đêm); b) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu thế thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày để dự báo chi tiết các yếu tố khí tượng, hiện tượng khí tượng (hiện tượng thời tiết, mây, mưa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, hướng và tốc độ gió) tại các địa điểm trong từng ngày từ ngày 02 đến ngày 03; c) Dựa trên cơ sở bản tin dự báo xu th ế thời tiết trên đất li ề n thời hạn đến 10 ngày để dự báo hiện tượng thời tiết, mưa, nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất trong từng ngày từ ngày 04 đến ngày 10. 3.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết trên đất liền thời hạn đến 10 ngày được cung cấp th e o quy định hiện hành. 3.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 3.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định biên lao động 3.2.1. Định biên Bảng 16. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(5) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(2) | DBV4(4) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| 3.2.2. Định mức | ||||||||
| Bảng 17. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(5) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(2) | DBV4(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,10 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 0,28 | 0,35 | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,43 | |
| 3.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||||
| Bảng 18. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | S ố lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 6 | 60 | 0,0016 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0016 |
| 12 | Máy in màu A 0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 19. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0010 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0013 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0005 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0053 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0008 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 6 | 60 | 0,0016 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0039 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0039 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0079 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0026 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0079 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0016 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0004 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0039 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 20. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết điểm đến 10 ngày | |||||
| Đơn vị tính: vật l i ệu/bản tin |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0740 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0493 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0247 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0247 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0411 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0411 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0411 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0411 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0164 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2466 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,1233 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0493 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0493 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0493 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0986 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1233 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1233 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1233 |
| 21 | T ẩ y m ề m | chiếc | 0,0247 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0068 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0068 |
| 24 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 25 | Mực máy in màu A 0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 l ầ n/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 44,7875 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 9,2160 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 2,6880 |
| - | Máy in công suất 0,36 kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 20,2522 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 6,9120 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 3,4598 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,1327 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- D ự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài 4.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 10 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 4.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu quan trắc thám không trên khu vực Âu-Á; dữ liệu tái phân tích JRA 55 của Nhật; số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt tại khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu CLIM; dữ liệu thống kê, dữ liệu về ENSO; các dữ liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị thời hạn dài. Phân tích, xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 4.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích các dữ liệu quan trắc, CLIM, bản đồ trung bình xây dựng từ dữ liệu quan trắc thám không và dữ liệu tái phân tích tại các mực khí áp chuẩn để xác định hình thế thời tiết đã qua và hiện tại; b) Phân tích các giá trị t rung bình và cực trị trong quá khứ của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng lặp lại của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị trong thời hạn dự báo; c) Phân tích trường ban đầu của các sản phẩm mô hình dự báo số trị thời hạn dài; d) Trong quá trình phân tích dữ liệu, nếu phát hiện có khả năng xuất hiện các hiện tượng thời tiết nguy hiểm thì chuyển sang thực hiện Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm tương ứng. 4.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài theo quy định hiện hành. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh bá o 4.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo thời tiết thời hạn dài được cung cấp theo quy định hiện hành. 4.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 4.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định biên lao động 4.2.1. Định biên Bảng 21. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(2) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(3) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 4.2.2. Định mức | |||||||
| Bảng 22. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(2) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,30 | 0,30 | 0,30 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | |||
| 6 | Cung cấp bản tin d ự báo, cảnh báo | 0,03 | ||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 1,10 | 1,20 | 1,20 | 1,25 | 1,43 | |
| 4.3. Định mức sử dụng thiết bị | ||||||
| Bảng 23. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 5 | 60 | 0,0050 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0010 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0005 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0010 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0010 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0006 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0010 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0006 |
| 9 | Ti vi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0005 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 5 | 60 | 0,0050 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0010 |
| 4.4. Định m ứ c sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 24. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 5 | 96 | 0,0031 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0006 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0050 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0010 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0084 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0084 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0016 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0010 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 10 | 36 | 0,0167 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0030 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 5 | 60 | 0,0050 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 5 | 36 | 0,0084 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 5 | 36 | 0,0084 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 5 | 12 | 0,0251 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 5 | 12 | 0,0251 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 5 | 24 | 0,0125 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 5 | 12 | 0,0251 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 5 | 12 | 0,0251 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 5 | 24 | 0,0125 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 10 | 24 | 0,0251 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 5 | 36 | 0,0084 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 5 | 12 | 0,0251 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 5 | 60 | 0,0050 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0017 |
| 25 | USB | chiếc | 5 | 24 | 0,0125 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0010 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0010 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0010 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0010 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0010 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0010 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0010 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0010 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0010 |
| 4.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 25. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài |
| TT | Danh mụ c vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0083 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 1,6667 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,4167 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,4167 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,4167 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,4167 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,4167 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,4167 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,4167 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,4167 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,8333 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,8333 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,4167 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,4167 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,4167 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,4167 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,4167 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,4167 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,4167 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,4167 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0008 |
| 23 | Bản đồ nền ( Â u Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 159,8469 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 14,64 giờ/bản tin | kWh | 29,2800 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 14,64 giờ/bản tin | kWh | 10,2480 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 14,64 giờ/bản tin | kWh | 77,2114 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tin | kWh | 1,3200 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 14,64 giờ/bản tin | kWh | 21,9600 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 14,64 giờ/bản tin | kWh | 12,1366 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 7,6118 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa 5.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 14 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 5.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu quan tr ắ c thám không trên khu vực  u- Á ; dữ liệu tái phân tích JRA 55 của Nhật; số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng bề mặt tại khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu CL I M; dữ liệu thống kê, dữ liệu về ENSO; các dữ liệu mô phỏng dự báo của các mô hình số trị thời hạn dài. 5.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng b) Phân tích các giá trị trung bình và cực trị trong quá khứ của các yếu tố khí tượng để xác định khả năng lặp lại của các yếu tố khí tượng, đặc biệt là các giá trị cực trị trong thời hạn dự báo; 5.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 5.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 5.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Cá c bản tin dự báo thời tiết thời hạn mùa được cung c ấ p theo quy định hiện hành. 5.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Trong trường hợp phát hiện các yếu tố khí tượng có diễn biến bất thường, cần bổ sung một số bản tin xen kẽ giữa các bản tin chính. 5.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định biên lao động 5.2.1. Định biên Bảng 26. Định biên lao động thực hiện dự báo thời hạn mùa
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(2) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(2) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện nội dung dự báo thời hạn mùa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 5.2.2. Định mức | |||||||
| Bảng 27. Định mức lao động thực hiện dự báo khí tượng thời hạn mùa |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(2) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(2) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Phân t í ch, đánh giá hiện trạng | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | |||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | |||
| Tổng số công | 4,00 | 3,50 | 4,00 | 3,50 | 4,50 | |
| 5.3. Định mức sử dụng thiết bị | ||||||
| Bảng 28. Định mức sử dụng thiết bị dự báo khí tượng thời hạn mùa | ||||||
| Đ ơn vị tính: thiết bị/bản tin |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 5 | 60 | 0,0137 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0027 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0014 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0027 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0027 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0017 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0027 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0017 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0014 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 5 | 60 | 0,0137 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0027 |
| 5.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 29. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo khí tượng thời hạn mùa |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 5 | 96 | 0,0086 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0017 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0137 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0027 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0228 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0228 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0043 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0027 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 10 | 36 | 0,0457 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0082 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 5 | 60 | 0,0137 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 5 | 36 | 0,0228 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 5 | 36 | 0,0228 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 5 | 12 | 0,0685 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 5 | 12 | 0,0685 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 5 | 24 | 0,0342 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 5 | 12 | 0,0685 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 5 | 12 | 0,0685 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 5 | 24 | 0,0342 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 10 | 24 | 0,0685 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 5 | 36 | 0,0228 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 5 | 12 | 0,0685 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 5 | 60 | 0,0137 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0046 |
| 25 | USB | chiếc | 5 | 24 | 0,0342 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0027 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0027 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0027 |
| 4 | Bảng tra đ ộ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0027 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0027 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0027 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0027 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0027 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0.027 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0027 |
| 5.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 30. Định mức sử dụng vật liệu dự báo khí tượng thời hạn mùa |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0167 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 3,3333 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,8333 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,8333 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,8333 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,8333 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,8333 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,8333 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,8333 |
| 11 | S ổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,8333 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 1,6667 |
| 13 | Giấy note | tập | 1,6667 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,8333 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,8333 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,8333 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,8333 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,8333 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,8333 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,8333 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,8333 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0017 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 434,1952 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 40 giờ/bản tin | kWh | 80,0000 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 40 giờ/bản tin | kWh | 28,0000 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 40 giờ/bản tin | kWh | 210,9600 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tin | kWh | 1,3200 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 40 giờ/bản tin | kWh | 60,0000 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 40 giờ/bản tin | kWh | 33,1600 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 20,6760 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo khí hậu 6.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo khí hậu bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 16 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. 6.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu trong nước và quốc tế; dữ liệu phân tích toàn cầu; thông tin, báo cáo đánh giá của WMO, IPCC về biến đổi khí hậu; các mô phỏng, dự báo của các mô hình khí hậu toàn cầu và khu vực... 6.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích dữ liệu quan trắc các yếu tố khí hậu trong nước và quốc tế để xác định hiện trạng khí hậu đã qua và hiện tại; b) Phân tích các báo cáo đánh giá của WMO, IPCC về biến đổi khí hậu; c) Xác định kịch bản phát thải chuẩn hoặc đường nồng độ khí nhà kính đại diện RCP (Representative Concentration Pathways). 6.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo khí hậu được cung cấp theo quy định hiện hành. 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo 6.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo 6.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 6.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo khí hậu được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định biên lao động 6.2.1. Định biên Bảng 31. Định biên lao động thực hiện dự báo khí hậu
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(5) | DBV2(2) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(2) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo khí hậu | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 6.2.2. Định mức | |||||||
| Bảng 32. Định mức lao động thực hiện dự báo khí hậu |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(5) | DBV2(2) | DBV3(8) | DBV3(4) | DBV3(2) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 1,00 | 1,00 | |||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 1,00 | 1,00 | |||
| Tổng số công | 8,50 | 9,50 | 7,50 | 8,50 | 9,50 | |
| 6.3. Định mức sử dụng thiết bị | ||||||
| Bảng 33. Định mức sử dụng thiết bị dự báo khí hậu |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 5 | 60 | 0,0288 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0058 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0029 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0058 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0058 |
| 6 | Điều hòa không k hí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0036 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0058 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0036 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0029 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 5 | 60 | 0,0288 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0058 |
| 6.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 34. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo khí hậu |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 5 | 96 | 0,0180 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0036 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0288 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0058 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0479 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0479 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0090 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0058 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 10 | 36 | 0,0959 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0173 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 5 | 60 | 0,0288 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 5 | 36 | 0,0479 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 5 | 36 | 0,0479 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 5 | 12 | 0,1438 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 5 | 12 | 0,1438 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 5 | 24 | 0,0719 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 5 | 12 | 0,1438 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 5 | 12 | 0,1438 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 5 | 24 | 0,0719 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 10 | 24 | 0,1438 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 5 | 36 | 0,0479 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 5 | 12 | 0,1438 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 5 | 60 | 0,0288 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0096 |
| 25 | USB | chiếc | 5 | 24 | 0,0719 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0058 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0058 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0058 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0058 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0058 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0058 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0058 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0058 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0058 |
| 10 | Bản đồ hành chính ( 1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0058 |
| 6.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 35. Định mức sử dụng vật liệu dự báo khí hậu |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0250 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 4,0000 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 1,0000 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 1,0000 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 1,0000 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 1,0000 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 1,0000 |
| 9 | Băng dính trong 5 cm | cuộn | 1,0000 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 1,0000 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 1,0000 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 2,0000 |
| 13 | Giấy note | tập | 2,0000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 1,0000 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 1,0000 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 1,0000 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 1,0000 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 1,0000 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 1,0000 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 1,0000 |
| 21 | T ẩ y m ề m | chiếc | 1,0000 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0025 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 849,8398 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 84 giờ/bản tin | kWh | 134,4000 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 84 giờ/bản tin | kWh | 58,8000 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 84 giờ/bản tin | kWh | 443,0160 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 8 giờ/bản tin | kWh | 2,6400 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 84 giờ/bản tin | kWh | 100,8000 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 84 giờ/bản tin | kWh | 69,6360 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 40,4686 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão 7.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 5 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu về áp thấp nhiệt đới, bão trên các bản đồ thời tiết; dữ liệu quan trắc tăng cường; dữ liệu bằng thông tin viễn thám; dữ liệu từ các mô hình dự báo số trị; dữ liệu từ các Trung tâm dự báo bão quốc tế. Phân tích, xử lý, đánh giá các loại thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 7.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Xác định vị trí tâm áp thấp nhiệt đới, bão trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác; b) Xác định tốc độ gió mạnh nhất, gió giật vùng gần tâm áp thấp nhiệt đới, bão trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác; c) Xác định bán kính vùng gió mạnh cấp 6, cấp 10 trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác; d) Xác định diễn biến của áp thấp nhiệt đới, bão về hướng và tốc độ di chuyển, về gió mạnh nhất gần tâm áp thấp nhiệt đới, bão trong khoảng 6 đến 12 giờ trước trên cơ sở phân tích số liệu vệ tinh, ra đa thời tiết, số liệu quan trắc và các thông tin khác. 7.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão theo quy định hiện hành. 7.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 7.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Ban hành bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai; b) Nội dung bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Quyết định số 46/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định về dự báo, cảnh báo và truyền tin thiên tai; c) Thông tin về mưa lớn, sóng lớn, nước dâng trong áp thấp nhiệt đới, bão, ngập lụt vùng ven biển được lồng ghép trong bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão; d) Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do áp thấp nhiệt đới, bão, mưa lớn, nước dâng trong bão được thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 5 và Điều 14 Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi ro thiên tai. 7.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão được cung cấp theo quy định hiện hành. 7.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Trong trường hợp phát hiện áp thấp nhiệt đới, bão có diễn biến bất thường cần bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão ngoài các bản tin được ban hành theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 7.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo bão, áp thấp nhiệt đới được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định biên lao động 7.2.1. Định biên Bảng 36. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(5) | DBV2(4) | DBV3(8) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(5) | DBV3(4) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão. | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 |
| 7.2.2. Định mức | |||||||||
| Bảng 37. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(5) | DBV2(4) | DBV3(8) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(5) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | |||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0.05 | 0,05 | |||||
| Tổng số công | 0,29 | 0,37 | 0,29 | 0,29 | 0,34 | 0,29 | 0,32 | |
| 7.3. Định mức sử dụng thiết bị | ||||||||
| Bảng 38. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | S ố lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để b à n văn phòng | bộ | 7 | 60 | 0,0014 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 7 | 60 | 0,0014 |
| 12 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 39. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | S ố lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 7 | 96 | 0,0009 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 3 | Bảng công tác | chi ế c | 5 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 7 | 36 | 0,0024 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 7 | 36 | 0,0024 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 4 | 96 | 0,0004 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 14 | 36 | 0,0047 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0006 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 7 | 60 | 0,0014 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 7 | 36 | 0,0024 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 7 | 36 | 0,0024 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 7 | 12 | 0,0071 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 7 | 12 | 0,0071 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 7 | 24 | 0,0035 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 7 | 12 | 0,0071 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 7 | 12 | 0,0071 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 7 | 24 | 0,0035 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 14 | 24 | 0,0071 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 7 | 36 | 0,0024 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 7 | 12 | 0,0071 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 7 | 60 | 0,0014 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0003 |
| 25 | USB | chiếc | 7 | 24 | 0,0035 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0002 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 40. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo áp thấp nhiệt đới, bão |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1120 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0840 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0840 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0840 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,1400 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,1400 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,1400 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,1400 |
| 11 | S ổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0560 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 1,1200 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,4200 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,1680 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,1680 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,1680 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,3360 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,4200 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,4200 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,4200 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0840 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0080 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0080 |
| 24 | Bản đồ nền ( Â u Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 25 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 36,7963 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 2,96 giờ/bản tin | kWh | 8,2880 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 2,96 giờ/bản tin | kWh | 2,0720 |
| - | Máy in công suất 0 . 360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2 kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 2,96 giờ/bản tin | kWh | 15,6110 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 2,96 giờ/bản tin | kWh | 6,2160 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 2,96 giờ/bản tin | kWh | 2,8801 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,7522 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo m ưa lớn, định lượng mưa 8.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hi ể m. 8.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- Các loại bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn ngắn, thời hạn vừa; số liệu từ ảnh mây vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết; số liệu quan trắc bề mặt, thám không vô tuyến trên khu vực dự báo và lân cận; số liệu dự báo từ mô hình số trị toàn cầu, khu vực phân giải cao và mô hình tổ h ợ p;
- Thu thập thông tin, dữ liệu dự báo mưa và mưa lớn của các Trung tâm dự báo khí tượng trong khu vực và quốc tế. 8.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
- Phân tích bản đồ synốp tại các mực khí áp chuẩn kết hợp với đánh giá sản phẩm từ mô hình số trị, dữ liệu viễn thám để xác định hình thế synốp gây mưa lớn;
- Xác định diễn biến mưa lớn những giờ đã qua và đánh giá hiện trạng mưa lớn về thời gian mưa, khu vực mưa, cường độ mưa, lượng mưa. 8.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa theo quy định hiện hành. 8.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 8.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 8.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa được cung cấp theo quy định hiện hành. 8.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 8.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa được thực hiện theo quy định hiện hành. 8.2. Định biên lao động 8.2.1.Định biên Bảng 41. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo mưa lớn, đ ị nh lượng mưa
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(5) | DBV2(4) | DBV3(8) | DBV3(7) | DBV3(6) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 8.2.2. Định mức | |||||||
| Bảng 42. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(5) | DBV2(4) | DBV3(8) | DBV3(7) | DBV3(6) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh b á o | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | |||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||
| Tổng số công | 0,60 | 0,60 | 0,68 | 0,65 | 0,73 | |
| 8.3. Định mức sử dụng thiết bị | ||||||
| Bảng 43. Định mức sử dụng thi ế t bị dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | S ố lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 5 | 60 | 0,0020 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 5 | 60 | 0,0020 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 44. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 5 | 96 | 0,0013 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0020 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0033 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0033 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0006 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 10 | 36 | 0,0067 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0012 |
| 11 | Ổ n áp 10KVA | chiếc | 5 | 60 | 0,0020 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 5 | 36 | 0,0033 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 5 | 36 | 0,0033 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 5 | 12 | 0,0100 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 5 | 12 | 0,0100 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 5 | 24 | 0,0050 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 5 | 12 | 0,0100 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 5 | 12 | 0,0100 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 5 | 24 | 0,0050 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 10 | 24 | 0,0100 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 5 | 36 | 0,0033 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 5 | 12 | 0,0100 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 5 | 60 | 0,0020 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0007 |
| 25 | USB | chiếc | 5 | 24 | 0,0050 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0004 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 45. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0640 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0480 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0480 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0480 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0800 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0800 |
| 9 | Băng dính trong 5cm. | cuộn | 0,0800 |
| 10 | Băng dính trong 2cm. | cuộn | 0,0800 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0320 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,6400 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,2400 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0960 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0960 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0960 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,1920 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,2400 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,2400 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,2400 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0480 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0080 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 59,1074 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 9,3440 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 4,0880 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 30,8002 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 7,0080 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 4,8414 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,8146 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo không khí lạnh Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo không khí lạnh bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 17 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 9.1. Nội dung công việc 9.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; dữ liệu quan trắc synốp; dữ liệu qua các sản phẩm dự báo của mô hình số trị; số liệu từ ảnh mây vệ tinh, ra đa, thám không; số liệu sóng tại các trạm quan trắc khí tượng hải văn ven biển và đảo. 9.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích không khí lạnh trên các bản đồ synốp (bản đồ Â u Á và bản đồ Biển Đông). Đánh giá hoạt động của không khí lạnh trong 24 giờ qua và khả năng xâm nhập của khối không khí lạnh xuống nước ta trước 48 giờ và trước 24 giờ; b) Phân tích không khí lạnh tr ên các sản phẩm số trị: Xem xét sự di chuyển của trung tâm áp cao đóng kín hay lưỡi áp cao với các đường đẳng áp dày xít sau bao nhiêu lâu hoặc khi nào ảnh hưởng đến biên giới phía Bắc nước ta, từ đó đưa ra các hạn dự báo cho phù hợp; c) Theo dõi, xác định không khí lạnh trên các kênh phổ của ảnh mây vệ tinh: Vùng Hoa Nam hoặc Tứ Xuyên (Trung Quốc), tr o ng phạm vi từ vĩ tuyến 23 vĩ độ Bắc đến 30 vĩ độ Bắc xuất hiện đới mây kèm the o thời tiết có giáng thủy phân bố dọc theo vĩ tuyến và có khuynh hướng di chuyển về phía nam. 9.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo không khí l ạ nh theo quy định hiện hành. 9.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 9.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Tin gió mùa Đông Bắc: Được ban hành khi dự báo có gió mùa Đông Bắc cường độ trung bình trở lên; b) Tin gió mùa Đông Bắc và rét: Được ban hành trong trường hợp dự báo có gió mùa Đông Bắc cường độ trung bình trở lên và có khả năng gây rét đậm, rét hại, hoặc có 1/3 số trạm vùng đồng bằng có khả năng xảy ra rét đậm; c) Tin không khí lạnh tăng cường: Được ban hành trong trường hợp không khí lạnh tăng cường có cường độ trung bình trở lên; d) Tin không khí lạnh tăng cường và rét: Được ban hành trong trường hợp dự báo không khí lạnh tăng cường có cường độ trung bình trở lên và có khả năng gây rét đậm, rét hại, hoặc có 1/3 số trạm vùng đồng bằng có khả năng xảy ra rét đậm; đ) Tin cảnh báo khả năng xảy ra rét đậm, rét hại, mưa tuyết: Được ban hành khi trên bản đồ Â u Á có xuất hiện vùng khí áp trung tâm lớn h ơ n 1065mb có khả năng ảnh hưởng xuống nước ta, kết hợp với hoạt động của rãnh thấp trong đới gió Tây trên cao hoặc dòng xiết trong đới gió Tây trên cao; e) Tin cảnh báo sương muối, băng giá do không khí lạnh: Được ban hành khi đường nhiệt độ tại bản đồ synốp mực 850mb có khả năng tiến gần tới biên giới nước ta và có xu hướng hạ thấp hơn xuống phía Nam. 9.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo không khí l ạ nh được cung cấp theo quy định hiện hành. 9.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 9.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo không khí lạnh được thực hiện theo quy định hiện hành. 9.2. Định biên lao động 9.2.1. Định biên Bảng 46. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo không khí lạnh
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(5) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo không khí lạnh | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 9.2.2. Định mức | ||||||
| Bảng 47. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo không khí lạnh |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(5) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0.05 | 0,05 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Đánh giá chất lư ợ ng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,70 | 0,65 | 0,63 | 0,73 | |
| 9.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||
| Bảng 48. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo không khí lạnh |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0016 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0016 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 49. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo không khí lạnh |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | S ố lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 9‘6 | 0,0010 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0020 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0005 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 8 | 36 | 0,0053 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0012 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 4 | 60 | 0,0016 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0040 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0040 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50 cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0080 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0016 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0007 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0040 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0004 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 50. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo không khí lạnh |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0640 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0480 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0480 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0480 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0800 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5 cm | cuộn | 0,0800 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0800 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0800 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0320 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,6400 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,2400 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0960 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0960 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0960 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,1920 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,2400 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,2400 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,2400 |
| 21 | T ẩ y m ề m | chiếc | 0,0480 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0080 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 59,1074 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ. | kWh | 9,3440 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 4,0880 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 30,8002 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 7,0080 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 4.4209 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,8146 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo nắng nóng 10.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo nắng nóng bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 20 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 10.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- Dữ liệu trên các bản đồ thời tiết; số liệu quan trắc khí tượng; dữ liệu từ ảnh mây vệ tinh; dữ liệu qua các sản phẩm mô hình số trị;
- Phân tích, xử lý, đánh giá các loại thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp s ố liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 10.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Đánh giá, phân tích nhận dạng sự hoạt động của các hình thế thời tiết. b) Xác định cường độ nắng nóng qua yếu tố nhiệt độ cao nhất và độ ẩm tương đối thấp nhất trong ngày; c) Xác định phạm vi nắng nóng; d) Xác định diễn biến nắng nóng qua cường độ và phạm vi trong khoảng 24 đến 48 giờ trước. 10.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo nắng nóng theo quy định hiện hành. 10.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 10.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 10.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo nắng nóng được cung cấp theo quy định hiện hành. 10.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 10.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo nắng nóng được thực hiện theo quy định hiện hành. 10.2. Định biên lao động 10.2.1. Định biên Bảng 51. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo nắng nóng
| TT | Loại La o động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(6) | DBV3(1) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo nắng nóng | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 10.2.2. Định mức | ||||||
| Bảng 52. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo nắng nóng |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(6) | DBV3(1) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,50 | 0,40 | 0,45 | 0,53 | |
| 10.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||
| Bảng 53. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo nắng nóng |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lư ợ ng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0012 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 180 0 0 BT U 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0012 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 1 0.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 54. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo nắng nóng |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0007 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0015 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0019 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0019 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0004 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 8 | 36 | 0,0039 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0009 |
| 11 | Ổn áp 10 KVA | chiếc | 4 | 60 | 0,0012 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0019 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0019 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0058 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0058 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0029 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0058 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0058 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0029 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0058 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0019 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0058 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0012 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0005 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0029 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 10.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 55. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo nắng nóng |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0640 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0480 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0480 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0480 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0800 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0800 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0800 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0800 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0320 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiế c | 0,6400 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,2400 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0960 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0960 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0960 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,1920 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,2400 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,2400 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,2400 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0480 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0080 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 42,9743 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,24 giờ/bản tin | kWh | 6,7840 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,24 giờ/bản tin | kWh | 2,9680 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,24 giờ/bản tin | kWh | 22,3618 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,24 giờ/bản tin | kWh | 5,0880 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 4,24 giờ/bản tin | kWh | 3,2097 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,0464 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 / bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa l ớ n cục bộ 11.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 29 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 11.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- Số liệu vệ tinh và các sản phẩm tính toán thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết; số liệu định vị sét trong khu vực dự báo (nếu có); số liệu quan trắc bề mặt, thám không; các sản phẩm dự báo số trị của mô hình khu vực phân giải cao, dự báo điểm;
- Các bản tin dự báo thời tiết hạn ngắn, bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ (nếu có). 11.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích chuỗi các ảnh vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp trong 06 giờ trước cho tới hiện tại để xác định các vùng mây đối lưu có khả năng gây dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ cho khu vực cảnh báo; b) Phân tích chuỗi số liệu ra đa thời tiết (độ phản hồi vô tuyến, hướng, tốc độ di chuyển, gió, ước lượng mưa) trong 06 giờ trước cho đến hiện tại với ưu tiên sử dụng số liệu của các ra đa gần khu vực cảnh báo để xác định lại các vùng mây đối lưu có khả năng gây dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ cho khu vực cảnh báo; c) Phân tích số liệu, bản đồ định vị sét về cường độ và mật độ (nếu có); d) Quan trắc trực tiếp bằng mắt về các loại mây trên bầu trời và nhận định về sự phát triển của các đám mây đối lưu (trong trường hợp cho phép). 11.1.3. Thực hiện dự báo, cảnh báo Thực hiện cảnh báo dông sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ theo quy định hiện hành. 11.1.4. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo a) Nội dung bản tin dự bá o , cảnh báo bao gồm: thông tin hiện trạng, phân tích diễn biến hiện tượng, thời gian bắt đầu hiện tượng, khu vực và mức độ ảnh hưởng; b) Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do lốc, sét, mưa đá và mưa lớn được thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quyết định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ quy định chi tiết về cấp độ rủi ro thiên tai. 11.1.5. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ được cung cấp theo quy định hiện hành. 11.1.6. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 11.1.7. Đánh giá bản tin dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ được thực hiện theo quy định hiện hành. 11.2. Định biên lao động 11.2.1. Định biên Bảng 56. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(7) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 11.2.2. Định mức | ||||||
| Bảng 57. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ |
| TT | Danh mục công việc | Đ ị nh mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(7) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0.07 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| 4 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||
| 6 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 7 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0.05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,35 | 0,30 | 0,30 | 0,38 | |
| 11.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||
| Bảng 58. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0008 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0008 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 1 1.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 59. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0005 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0014 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0014 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0003 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 8 | 36 | 0,0028 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0006 |
| 11 | Ổn áp 10 KVA | chiếc | 4 | 60 | 0,0008 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0014 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0014 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0042 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0042 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0021 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0042 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0042 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0021 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0042 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0014 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0042 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0008 |
| 24 | Đồng hồ báo th ứ c | chiếc | 1 | 36 | 0,0003 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0021 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0002 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 11.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 60. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, m ư a đá và m ư a lớn cục bộ |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0010 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1600 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,1200 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,1200 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,1200 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,2000 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,2000 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,2000 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,2000 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0800 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 1,6000 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,6000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,2400 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,2400 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,2400 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,4800 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,6000 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,6000 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,6000 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,1200 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0100 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 30,8745 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 4,8640 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 2,1280 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 16,0330 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 3,6480 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,04 giờ/bản tin | kWh | 2,3013 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,4702 |
| 3 | Xăng (dầ u DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy ph á t điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển 12.1. Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 32 Thông tư số 41/2016/TT- BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn nguy hiểm. 12.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu
- Số liệu vệ tinh khí tượng và các sản phẩm tính toán thứ cấp; số liệu ra đa thời tiết, t ổ h ợ p ảnh ra đa th ời tiết trong khu vực và lân cận; số liệu quan trắc bề mặt, thám không vô tuyến; các sản phẩm dự báo số trị của mô hình khu vực phân giải cao, dự báo điểm;
- Các bản tin dự báo thời tiết hạn ngắn, bản tin xu thế trên biển; bản tin dự báo, cảnh báo thời tiết của Trung tâm khí tượng khu vực và quốc tế. Xử lý, đánh giá các loại thông tin dữ liệu đã thu nhận; xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. 12.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng a) Phân tích chuỗi các ảnh vệ tinh và các sản phẩm thứ cấp để phát hiện sương mù; b) Phân tích hình thế synốp, phân tích nhiệt độ và nhiệt độ điểm sương để xác định độ ẩm tương đối trong khí quyển; c) Xem xét giản đồ thiên khí để xem xét sự biến động của khí quyển tầng cao tại thời điểm phân tích; d) Phân tích số liệu quan trắc xem xét gió mạnh trong phạm v i dự báo, cảnh báo. 12.1.3. Thực hiện các phương án dự b á o Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển theo quy định hiện hành. 12.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 12.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Xây dựng bản tin dự báo, cảnh cáo sương mù, gió mạnh trên biển theo quy định hiện hành. 12.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Các bản tin dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển được cung cấp theo quy định hiện hành. 12.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo 12.1.8. Đánh giá bản tin dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển được thực hiện theo quy định hiện hành. 12.2. Định biên lao động 12.2.1. Định biên Bảng 61. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(7) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 12.2.2. Định mức | ||||||
| Bảng 62. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(8) | DBV3(7) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Thực h i ện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,30 | 0,35 | 0,30 | 0,43 | |
| 12.3. Định mức sử dụng thiết bị | |||||
| Bảng 63. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0009 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 10 | Lưu điện ( U PS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0009 |
| 11 | Máy in màu A0 (điền đồ) | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 12.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 64. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo sương mù, gió m ạ nh trên biển |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0006' |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 5 | 60 | 0,0012 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0016 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0016 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0003 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 8 | 36 | 0,0031 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0007 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 4 | 60 | 0,0009 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0016 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0016 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0047 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0047 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0024 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0047 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0047 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0024 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0047 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0016 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0047 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0009 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0004 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0024 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Át lát mây quốc tế | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 4 | Bảng tra độ ẩm | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hướng dẫn phân định mây | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0002 |
| 10 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 12.5. Định mức sử dụng vật liệu | |||||
| Bảng 65. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo sương mù, gió mạnh trên biển |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0010 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1600 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,1200 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,1200 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,1200 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,2000 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,2000 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,2000 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,2000 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0800 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 1,6000 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,6000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,2400 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,2400 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,2400 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,4800 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,6000 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,6000 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,6000 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,1200 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0100 |
| 23 | Bản đồ nền (Âu Á, Biển Đông) | tờ | 1,7628 |
| 24 | Mực máy in màu A0 vẽ bản đồ | hộp | 0,0043 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 34,9078 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 5,5040 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 2,4080 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 18,1426 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 4,1280 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 2,6041 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,6623 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5 l ít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nh ớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
-
- Nội dung công việc Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 7 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. Nội dung thu thập và xử lý dữ liệu giống như dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn nhưng trong thời hạn 6-12 giờ đã qua.
- Phân tích diễn biến mưa trong 6-12 giờ qua;
- Phân tích diễn biến mực nước (lưu lượng) tại các trạm quan trắc thủy văn, hồ chứa trong 6-12 giờ trước;
- Phân tích dữ liệu dự báo mưa từ các sản phẩm mô hình dự báo của Việt Nam và nước ngoài thời đoạn 6-12h;
- Phân tích dữ liệu ước lượng tổng lượng mưa, thời gian mưa tập trung lớn nhất từ thông tin ảnh mây vệ tinh, ra đa trong 6-12 giờ qua. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 66. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(4) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn | 1 | 1 | 1 | 3 |
| Bảng 67. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn | |||||
| Đơn vị tính: công /bản tin |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,05 | 0,05 | |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | ||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |
| Tổng số công | 0,30 | 0,30 | 0,23 | |
| Bảng 68. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 3 | 60 | 0,0007 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 1 | 0,0002 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0001 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 V A | cái | 3 | 60 | 0,0007 |
| Bảng 69. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 3 | 96 | 0,0004 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0001 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 3 | 36 | 0,0012 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 3 | 36 | 0,0012 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0002 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0002 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 6 | 36 | 0,0024 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0007 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0007 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 3 | 36 | 0,0012 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 3 | 36 | 0,0012 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 3 | 12 | 0,0035 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 3 | 12 | 0,0035 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 3 | 24 | 0,0018 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 3 | 12 | 0,0035 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 3 | 12 | 0,0035 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 3 | 24 | 0,0018 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 6 | 24 | 0,0035 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 3 | 36 | 0,0012 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 3 | 12 | 0,0035 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 3 | 60 | 0,0007 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0004 |
| 25 | USB | chiếc | 3 | 24 | 0,0018 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0002 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0002 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0002 |
| Bảng 70. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0007 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0828 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0621 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0621 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0621 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,1034 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,1034 |
| 9 | Băng dính trong 5 cm | cuộn | 0,1034 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,1034 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0414 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,8276 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,3103 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,1241 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,1241 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,1241 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,2483 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,3103 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,3103 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,3103 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0621 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0069 |
| 23 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,8276 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 32,3794 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 4,1280 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 2,4080 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 18,1426 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 3,0960 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,44 giờ/bản tin | kWh | 2,3564 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,5419 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ng ắ n bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 7 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường. a) Thu thập số liệu: số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm khí tượng thủy văn, số liệu xả lũ, phát điện của các hồ thủy điện, hồ, đập thủy lợi tại khu vực dự báo theo các giờ quan trắc; số liệu khí tượng, thủy văn quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các giờ quan trắc. b) Xử lý các loại thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; tính toán các đặc trưng về thủy văn, lượng mưa trung bình lưu vực; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo.
- Phân tích diễn biến mưa: hình thế thời tiết gây mưa, lượng mưa đạt các ngưỡng gây lũ, tổng lượng m ư a trung bình lưu vực, sự phân bố mưa theo không gian theo các thời đoạn 6 giờ, 12 gi ờ , 18 giờ, 24 giờ trước;
- Phân tích diễn biến mực nước (lưu lượng): biên độ mực nước, cường suất nước lên, nước xuống, xu thế mực nước, lưu lượng (tổng lượng nước) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa, lưu lượng nước xả, phát điện của các hồ chứa thượng nguồn theo các thời đoạn 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ;
- Phân tích dữ liệu dự báo mưa từ các sản phẩm mô h ì nh dự báo của Việt Nam và nước ngoài thời đoạn 6 - 48h;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo mưa từ các mô hình. 2.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2.1. Định biên Bảng 71. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV4(4) | Tổng Số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| 2.2.2. Định mức | ||||||||
| Bảng 72. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV4(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | ||
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | |||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 0,35 | 0,35 | 0,35 | 0,40 | 0,40 | 0,38 | |
| Bảng 73. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 6 | 60 | 0,0019 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0019 |
| Bảng 74. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn |
| TT | D a nh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0012 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0006 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0032 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0032 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0006 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0064 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0010 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 6 | 60 | 0,0019 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0032 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0032 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0095 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0095 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0048 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0095 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0095 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0048 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0095 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0032 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0095 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0019 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0005 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0048 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dụ báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| Bảng 75. Định mức sử dụng vật liệu dụ báo, cảnh báo thủy văn thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0003 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0631 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0095 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0095 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0095 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0158 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0158 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0158 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0158 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0063 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,1892 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,0473 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0189 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0189 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0189 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0378 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,0473 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,0473 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,0473 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0095 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0079 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0079 |
| 24 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,1892 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 54,0300 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 11,1360 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 3,2480 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kw/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 24,4714 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 8,3520 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, ti vi, máy tính xách tay, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 4,1806 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,5729 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thủy v ă n thời hạn vừa Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 11 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
- Thu thập số liệu: Dữ liệu m ư a, mực nước, lưu lượng của các trạm khí tượng thủy văn, dữ liệu của các hồ thủy điện, hồ thủy lợi tại khu vực dự báo theo các giờ quan trắc; dữ liệu khí tượng, thủy văn quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các giờ quan trắc;
- Xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo. 3.1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng
- Phân tích diễn biến mưa: Hình thế thời tiết gây mưa, tổng lượng mưa trung bình lưu vực, sự thay đổi của tổng lượng mưa và diện mưa theo không gian và thời gian trong 5, 10 ngày qua;
- Phân tích diễn biến mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi trong 5, 10 ngày qua. 3.1.3. Thực hiện các phương á n dự báo, c ả nh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa theo quy định. Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh b á o cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa được thực hiện theo quy định hiện hành. 3.2. Định mức lao động Bảng 76. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| Bảng 77. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | ||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,15 | 0,15 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,2 0 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,10 | ||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | ||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |||
| Tổng số công | 0,35 | 0,45 | 0,55 | 0,60 | 0,50 | 0,58 | |
| Bảng 78. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 6 | 60 | 0,0026 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0026 |
| 3.4 . Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 79. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0016 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0009 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0043 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0043 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0008 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0085 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0013 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 6 | 60 | 0,0026 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0043 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0043 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0128 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0128 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0064 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0128 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0128 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0064 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0128 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0043 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0128 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0026 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0007 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0064 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0004 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| Bảng 80. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0703 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0469 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0234 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0234 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0391 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0391 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0391 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0391 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0156 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2344 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,1172 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0469 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0469 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0469 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0938 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1172 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1172 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1172 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0234 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0065 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0065 |
| 24 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,2344 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 72,5150 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6,24 giờ/bản tin | kWh | 14,9760 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 6,24 giờ/bản tin | kWh | 4,3680 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 6,24 giờ/bản tin | kWh | 32,9098 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 6,24 giờ/bản tin | kWh | 11,2320 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 6,24 giờ/bản tin | kWh | 5,6222 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 3,4531 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
- Thu thập số liệu: Đặc trưng lớn nhất, nhỏ nhất và trung bình theo thời hạn dài tại các vị trí dự báo; đặc trưng lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả của các hồ thủy điện, hồ thủy lợi liên quan tới khu vực dự báo; đặc trưng khí tượng tại các trạm khí tượng liên quan tới khu vực dự báo;
- Xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu. Cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước (lưu lượng), dữ liệu hồ chứa vào mô hình dự báo.
- Phân tích xu thế mưa trên lưu vực và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm trong tháng đã qua;
- Phân tích xu thế mực nước (lưu lượng) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa thủy điện, thủy lợi và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm trong tháng đã qua;
- Tham khảo các sản phẩm dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của Việt Nam và nước ngoài. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài theo quy định. 4.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng thủy văn để quyết định, bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. 4.2. Định mức lao động Bảng 81. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài Đơn vị tính: ngườ i/bả n tin
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 |
| Bảng 82. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | |||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,10 | |||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | ||||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||||
| Tổng số công | 0,55 | 0,70 | 0,55 | 0,70 | 0,55 | 0,75 | 0,63 | |
| Bảng 83. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (th á ng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính đ ể bàn văn phòng | bộ | 7 | 60 | 0,0034 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 7 | 60 | 0,0034 |
| 4.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 84. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 7 | 96 | 0,0021 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công.tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Điện thoại c ố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 7 | 36 | 0,0056 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 7 | 36 | 0,0056 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 4 | 96 | 0,0011 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 14 | 36 | 0,0113 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0014 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 7 | 60 | 0,0034 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 7 | 36 | 0,0056 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 7 | 36 | 0,0056 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 7 | 12 | 0,0169 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 7 | 12 | 0,0169 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 7 | 24 | 0,0084 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 7 | 12 | 0,0169 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 7 | 12 | 0,0169 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 7 | 24 | 0,0084 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 14 | 24 | 0,0169 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 7 | 36 | 0,0056 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 7 | 12 | 0,0169 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 7 | 60 | 0,0034 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0008 |
| 25 | USB | chiếc | 7 | 24 | 0,0084 |
| B | Tài li ệ u | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0005 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| Bảng 85. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0007 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1944 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,1458 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,1458 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,1458 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,2431 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,2431 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,2431 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,2431 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0972 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 1,9444 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,7292 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,2917 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,2917 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,2917 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,5833 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,7292 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,7292 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,7292 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,1458 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0069 |
| 23 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,8333 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 86,8689 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 19,7120 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 4,9280 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 37,1290 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tin | kWh | 0,2640 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 14,7840 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 6,8499 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 4,1366 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 15 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
- Thu thập số liệu quan trắc khí tượng thủy văn khu vực dự báo và lân cận theo các thời đoạn tháng; dữ liệu vận hành hồ chứa và các công trình thủy lợi thuộc khu vực dự báo và lân cận trong thời hạn 3 tháng đến 6 tháng tới;
- Thu thập số liệu mô phỏng, dự báo về ENSO, hoàn lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo và vùng lân cận;
- Thống kê các đặc trưng khí tượng và thủy văn trong thời hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước.
- Phân tích xu thế biến động yếu tố mưa theo không gian và thời gian trong các tháng, mùa đã qua trên lưu vực, khu vực dự báo và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
- Phân tích xu thế mực nước (lưu lượng) đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa thủy điện, thủy lợi và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
- Đánh giá tác động của yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên lưu vực, khu vực dự báo; Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa theo quy định. Thảo luận, phân tích đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo và lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. Bản tin dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. 5.2. Định mức lao động Bảng 86. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | DBV3(2) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 |
| Bảng 87. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa | ||||||||||
| ( Đơn vị tính: công /bản tin) |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | DBV3(2) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý c ác loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,20 | ||||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | ||||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | ||||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||||
| Tổng số công | 0,55 | 0,70 | 1,05 | 0,65 | 0,65 | 0,85 | 0,70 | 1,15 | |
| Bảng 88. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa | |||||||||
| Đơn vị tính: thiết b ị /bản tin |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 8 | 60 | 0,0066 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0008 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0004 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0008 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0008 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0005 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0008 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0005 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0004 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 8 | 60 | 0,0066 |
| Bảng 89. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 8 | 96 | 0,0041 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0005 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0016 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0008 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 8 | 36 | 0,0110 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 8 | 36 | 0,0110 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 4 | 96 | 0,0021 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0008 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 16 | 36 | 0,0219 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0025 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 8 | 60 | 0,0066 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 8 | 36 | 0,0110 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 8 | 36 | 0,0110 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 8 | 12 | 0,0329 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 8 | 12 | 0,0329 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 8 | 24 | 0,0164 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 8 | 12 | 0,0329 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 8 | 12 | 0,0329 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 8 | 24 | 0,0164 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 16 | 24 | 0,0329 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 8 | 36 | 0,0110 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 8 | 12 | 0,0329 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 8 | 60 | 0,0066 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0014 |
| 25 | USB | chiếc | 8 | 24 | 0,0164 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0008 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0008 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0008 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0008 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0008 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0008 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0008 |
| Bảng 90. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn mùa |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0015 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,4848 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,1212 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,1212 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,1212 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,1212 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5 cm | cuộn | 0,1212 |
| 9 | Băng dính trong 5 cm | cuộn | 0,1212 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,1212 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,1212 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2424 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,2424 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,1212 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,1212 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,1212 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,1212 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1212 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1212 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1212 |
| 21 | T ẩ y m ề m | chiếc | 0,1212 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0076 |
| 23 | Giấy kẻ ly | t ờ | 1,8182 |
| B | Truyền tin, năng lượ n g, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 156,6382 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 12 giờ/bản tin | kWh | 38,4000 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 12 giờ/bản tin | kWh | 8,4000 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 12 giờ/bản tin | kWh | 63,2880 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tin | kWh | 0,2640 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 12 giờ/bản tin | kWh | 28,8000 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 12 giờ/bản tin | kWh | 12,5400 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 7,4590 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo nguồn nước thời hạn ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo nguồn nước thời hạn ngắn bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 17 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Qu y trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
- Thu thập số liệu: số liệu mưa, mực nước, lưu lượng của các trạm quan trắc, dữ liệu vận hành của các hồ thủy điện, hồ, đập thủy lợi tại khu vực dự báo theo từng giờ của các ngày quan trắc; thu thập số liệu khí tượng, thủy văn, nguồn nước Quốc tế liên quan tới khu vực dự báo (nếu có) theo các ngày quan trắc;
- Xử lý c ác loại thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu; cập nhật số liệu thực đo mưa, mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc và các dữ liệu hồ chứa vào cơ sở dữ liệu dự báo.
- Phân tích diễn biến mưa: tổng lượng mưa trung bình lưu vực, sự phân bố mưa theo không gian và thời gian trong 5, 10 ngày qua;
- Phân tích diễn biến tổng lượng nước tại các trạm quan trắc hoặc các hồ chứa thủy điện, thủy lợi trong 7 ngày qua và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
- Phân tích diễn biến tổng lưu lượng xả, phát điện của các hồ thủy điện có ảnh hưởng tới trạm quan trắc hoặc hồ chứa phía hạ lưu trong 7 ngày qua và so sánh với trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
- Tham khảo và phân tích các sản phẩm dự báo khí tượng thời hạn 5, 10 ngày của Việt Nam và nước ngoài;
- Tham khảo các thông tin vận hành hồ chứa trong 7 ngày tiếp theo, các sản phẩm dự báo thủy triều của các khu vực dự báo (đối với lưu vực sông ảnh hưởng thủy triều). Thực hiện các phương án dự báo nguồn nước thời hạn ngắn theo quy định. 6.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo nguồn nước thời hạn ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của nguồn nước để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo nguồn nước thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 6.2. Định mức lao động Bảng 91. Định biên lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn ngắn
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(3) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo nguồn nước thời hạn ngắn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| Bảng 92. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục c ô ng việc | Định mức | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | |||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,10 | 0,10 | 0,07 | 0,07 | |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,07 | 0,07 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | ||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||
| Tổng số công | 0,25 | 0,30 | 0,29 | 0,34 | 0,28 | |
| Bảng 93. Định mức sử dụng thiết bị dự báo nguồn nước thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 5 | 60 | 0,0013 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0001 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0001 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 5 | 60 | 0,0013 |
| Bảng 94. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo nguồn nước thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 5 | 96 | 0,0008 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0022 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 5 | 36 | 0,0022 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0004 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 10 | 36 | 0,0044 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0008 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 5 | 60 | 0,0013 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 5 | 36 | 0,0022 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 5 | 36 | 0,0022 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 5 | 12 | 0,0066 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 5 | 12 | 0,0066 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 5 | 24 | 0,0033 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 5 | 12 | 0,0066 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 5 | 12 | 0,0066 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 5 | 24 | 0,0033 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 10 | 24 | 0,0066 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 5 | 36 | 0,0022 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 5 | 12 | 0,0066 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 5 | 60 | 0,0013 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0004 |
| 25 | USB | chiếc | 5 | 24 | 0,0033 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| Bảng 95. Định mức sử dụng vật liệu dự báo nguồn nước thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0721 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0481 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0240 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0240 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0401 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0401 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0401 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0401 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0160 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2404 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,1202 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0481 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0481 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0481 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0962 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1202 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1202 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1202 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0240 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0080 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0064 |
| 24 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,1923 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 41,9651 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 7,6800 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 2,6880 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1 ,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 20,2522 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 5,7600 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 3,84 giờ/bản tin | kWh | 3,1834 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,9983 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo nguồn nước th ời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm Nội dung công việc chi tiết dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 18 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình k ỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường.
- Thu thập số liệu quan trắc khí tượng, thủy văn, nguồn nước tại các trạm quan trắc và dữ liệu vận hành các hồ chứa khu vực dự báo và lân cận trong thời hạn 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng tới tùy theo thời hạn dự báo;
- Thu thập số liệu về ENSO, hoàn lưu khu vực ảnh hưởng đến chế độ mưa, tổng lượng dòng chảy trên các lưu vực sông thuộc khu vực dự báo và vùng lân cận;
- Thống kê các đặc trưng khí tượng, nguồn nước trong thời hạn 01 tháng, 03 tháng, 06 tháng trước tùy theo thời hạn dự báo;
- Xử lý các loại thông tin dữ liệu: xác minh, đánh giá tính đầy đủ, chính xác của các loại dữ liệu đã thu thập và bổ sung, chỉnh lý, chuẩn hóa số liệu; cập nhật số liệu các công cụ dự báo như bảng, bi ể u thống kê, bi ể u đồ, mô hình dự báo.
- Phân tích xu thế biến động yếu tố mưa theo không gian và thời gian trong các tháng, mùa đã qua trên lưu vực, khu vực dự báo và so sánh với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ;
- Phân tích xu thế tổng lượng nước đến các trạm quan trắc hoặc hồ chứa, lưu lượng nước xả của các hồ thủy điện thượng nguồn ảnh hưởng tới trạm quan trắc hoặc hồ chứa phía hạ lưu, so sánh với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ; Thực hiện các phương án dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm theo quy định. Bản tin dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm được thực hiện theo quy định hiện hành. 7.2. Định mức lao động Bảng 96. Định biên lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 7 |
| Bảng 97. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn vừa |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | |||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,05 | 0,05 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,10 | |||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | ||||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||||
| Tổng số công | 0,35 | 0,40 | 0,30 | 0,35 | 0,30 | 0,35 | 0,38 | |
| Bảng 98. Định mức lao động thực hiện dự báo nguồn nước thời hạn mùa và thời hạn năm |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | DBV3(3) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | |||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,10 | |||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | ||||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | |||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |||||
| Tổng số công | 0,60 | 0,65 | 0,65 | 0,60 | 0,60 | 0,70 | 0,68 | |
| Bảng 99. Định mức sử dụng thiết bị dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 7 | 60 | 0,0038 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0003 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BT U 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy photocopy | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 8 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 10 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0003 |
| 11 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 7 | 60 | 0,0038 |
| Bảng 100. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 7 | 96 | 0,0023 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0011 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 7 | 36 | 0,0063 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 7 | 36 | 0,0063 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 4 | 96 | 0,0012 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 14 | 36 | 0,0125 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0016 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 7 | 60 | 0,0038 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 7 | 36 | 0,0063 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 7 | 36 | 0,0063 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 7 | 12 | 0,0188 |
| 15 | Dao d ọ c giấy | chiếc | 7 | 12 | 0,0188 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 7 | 24 | 0,0094 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 7 | 12 | 0,0188 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 7 | 12 | 0,0188 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 7 | 24 | 0,0094 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 14 | 24 | 0,0188 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 7 | 36 | 0,0063 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 7 | 12 | 0,0188 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 7 | 60 | 0,0038 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0009 |
| 25 | USB | chiếc | 7 | 24 | 0,0094 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0005 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| Bảng 101. Định mức sử dụng vật liệu dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0005 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,2393 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0449 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0449 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0449 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0748 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0748 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0748 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0748 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0299 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,7479 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,2244 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0897 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0897 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0897 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,1795 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,2244 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,2244 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,2244 |
| 21 | T ẩ y m ềm | chiếc | 0,0449 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0064 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0064 |
| 24 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,2564 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 96,9011 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,84 giờ/bản tin | kWh | 21,9520 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,84 giờ/bản tin | kWh | 5,4880 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,84 giờ/bản tin | kWh | 41,3482 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tin | kWh | 0,2640 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,84 giờ/bản tin | kWh | 16,4640 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,84 giờ/bản tin | kWh | 7,6283 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 4,6143 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 V A, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 11 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm. a) Theo dõi sự xuất hiện các hình thế thời tiết gây mưa, lũ; b) Theo dõi về diễn biến mưa lớn kéo dài và trên diện rộng có khả năng sinh lũ; c) Theo dõi về sự xuất hiện lũ tại các trạm quan trắc tại tuyến trên; d) Theo dõi dấu hiệu cường suất lũ tại vị trí dự báo tăng lên bất thường; đ) Theo dõi mực nước, lưu lượng đến hồ tăng nhanh, thông tin lũ do vỡ đê, đập, mưa cực lớn đột xuất có khả năng gây nguy hiểm.
- Phân tích hình thế thời tiết gây mưa;
- Phân tích diễn biến lũ: Tính toán xác định cường suất lũ lên trung bình và lớn nhất theo các thời đoạn khác nhau; xác định biên độ lũ lên, thời gian truyền lũ trên từng đoạn sông; phân tích tình hình vận hành hồ chứa trên lưu vực sông; nhận định sơ bộ mức độ lũ sẽ xảy ra tiếp theo;
- Phân tích xác định nguyên nhân gây ngập. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của lũ, ngập lụt để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt được thực hiện theo quy định hiện hành. 8.2. Định mức lao động 8.2.1. Định biên Bảng 102. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| Bảng 103. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(7) | DBV3(6) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,25 | 0,25 | 0,15 | 0,15 |
| 4 | Thảo luậ n dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,10 | ||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,45 | 0,55 | 0,58 | 0,63 | |
| Bảng 104. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
| TT | Danh mục thiết b ị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0018 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0018 |
| Bảng 105. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số l ượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0011 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0009 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0030 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0030 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0006 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 8 | 36 | 0,0061 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0014 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 4 | 60 | 0,0018 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0030 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0030 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0091 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0091 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0045 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0091 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0091 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0045 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0091 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0030 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0091 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0018 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0008 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0045 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0005 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| Bảng 106. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo lũ, ngập lụt |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0007 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1103 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0828 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0828 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0828 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,1379 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,1379 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,1379 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,1379 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0552 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 1,1034 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,4138 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,1655 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,1655 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,1655 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,3310 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,4138 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,4138 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,4138 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0828 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0069 |
| 23 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,8276 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 67,1739 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 6,64 giờ/bản tin | kWh | 10,6240 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 6,64 giờ/bản tin | kWh | 4,6480 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 6,64 giờ/bản tin | kWh | 35,0194 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 6,64 giờ/bản tin | kWh | 7,9680 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 6,64 giờ/bản tin | kWh | 5,0265 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 3,1988 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Nội dung công việc chi tiết cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 14 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
- Thu thập số liệu: Dữ liệu về địa hình, độ dốc địa hình, các trận lũ quét, sạt lở đất, vùng có nguy cơ xuất hiện lũ quét, sạt lở đất tại khu vực cảnh báo; dữ liệu quan trắc mưa, mực nước tại các trạm quan trắc thuộc khu vực cảnh báo và lân cận; dữ liệu ước lượng mưa bằng thông tin viễn thám; dữ liệu vận hành hồ chứa thuộc khu vực cảnh báo và lân cận; dữ liệu mô phỏng, dự báo mưa c ủa các mô hình dự báo số trị; dữ liệu cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy của các Trung tâm dự báo, cảnh báo thiên tai quốc tế (nếu có);
- Xử lý các loại thông tin dữ liệu: Xác minh các trường hợp số liệu thiếu, số liệu về muộn, phân tích chỉnh sửa dữ liệu để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu.
- Phân tích diễn biến mưa trong 24 đến 48 giờ;
- Phân tích diễn biến lũ thượng nguồn khu vực cảnh báo;
- Đánh giá hiện trạng lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy ở khu vực cảnh báo;
- Xác định hiện trạng vận hành của các hồ chứa trong khu v ực hoặc thượng nguồn khu vực cảnh báo. 9.1.3. Thực hiện các phương án cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy theo quy định. Bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy được thực hiện theo quy định hiện hành. 9.2. Định mức lao động Bảng 107. Định biên lao động thực hiện cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy Đơn vị tính: ngư ờ i/bản tin
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(4) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| Bảng 108. Định mức lao động thực hiện cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | ||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 | 0,20 | |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,10 | ||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,35 | 0,35 | 0,58 | 0,43 | |
| Bảng 109. Định mức sử dụng thiết bị bản tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0016 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Ti vi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0016 |
| Bảng 110. Định mức sử dụng dụng cụ cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0010 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0008 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0005 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 8 | 36 | 0,0053 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0012 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 4 | 60 | 0,0016 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0040 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0040 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0080 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0027 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0080 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0016 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chi ế c | 1 | 36 | 0,0007 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0040 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0004 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| Bảng 111. Định mức sử dụng vật liệu cảnh báo lũ quét, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0007 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1143 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0286 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0286 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0286 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0286 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0286 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0286 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0286 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0286 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,0571 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,0571 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0286 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0286 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0286 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0286 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,0286 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,0286 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,0286 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0286 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0001 |
| 23 | Giấy kẻ ly | tờ | 0,8571 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 59,1074 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 9,3440 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 4,0880 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 30,8002 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 7,0080 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,84 giờ/bản tin | kWh | 4,4209 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,8146 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo h ạ n hán Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hạn hán bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 23 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
- Thu thập số liệu: số liệu quan trắc các yếu tố khí tượng thủy văn; các loại số liệu mô phỏng, dự báo của các mô hình toàn cầu, khu vực; thông tin, dữ liệu vận hành hồ chứa và các công trình thủy lợi thuộc khu vực dự báo và lân cận;
- Thống kê các đặc trưng khí tượng thủy văn trong thời hạn 10 ngày, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước hoặc 1 thời khoảng được yêu cầu;
- Xử lý các loại thông tin dữ liệu: kiểm tra, hiệu đính số liệu khi phát hiện tính bất hợp lý của chuỗi số liệu;
- Phân tích thông tin, kế hoạch dự kiến nhu cầu sử dụng nước trên lưu vực, khu vực dự báo.
- Phân tích diễn biến thời tiết: Các hình thế thời tiết gây không mưa hoặc ít mưa kéo dài ảnh hưởng đến khu vực dự báo; đánh giá sự thiếu hụt tổng lượng mưa khu vực dự báo so với giá trị trung bình nhiều năm cùng thời kỳ, hoặc một năm tương tự trong quá khứ;
- Phân tích diễn biến thủy văn: diễn biến mực nước, lưu lượng trên các sông; tác động của các yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, công trình thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên các sông thuộc lưu vực, khu vực dự báo; đánh giá sự thiếu hụt, suy giảm tổng lượng nước trên lưu vực, khu vực dự báo trong 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng trước, hoặc 1 khoảng thời gian được yêu cầu. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hạn hán theo quy định. Bản tin dự báo, cảnh báo hạn hán được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hạn hán để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hạn hán được thực hiện theo quy định hiện hành. 10.2. Định mức lao động 10.2.1.Định biên Bảng 112. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hạn hán
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hạn hán | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| 10.2.2.Định mức | ||||||||
| Bảng 113. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hạn hán | ||||||||
| Đơn vị tính: công/b ả n tin |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | ||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | ||||
| 6 | Cung c ấ p bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | ||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | ||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 0,50 | 0,55 | 0,60 | 0,53 | 0,50 | 0,48 | |
| Bảng 114. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hạn hán |
| TT | Danh mục thiết b ị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ị nh mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 6 | 60 | 0,0029 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0029 |
| 10.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 115. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hạn hán |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0018 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0009 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0096 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0014 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 6 | 60 | 0,0029 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0072 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0072 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0145 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0029 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0008 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0072 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0005 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| Bảng 116. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hạn hán |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0042 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 1,0000 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,2500 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,2500 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,2500 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,2500 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,2500 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,2500 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,2500 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | Quy ể n | 0,2500 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,5000 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,5000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,2500 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,2500 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,2500 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,2500 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,2500 |
| 19 | Kẹp tà i liệu vừa | chiếc | 0,2500 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,2500 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,2500 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0004 |
| 23 | Giấy kẻ ly | tờ | 5,0000 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/l ầ n x 3 l ầ n/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 81,6945 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 16,8960 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 4,9280 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 37,1290 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tin | kWh | 0,2640 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 12,6720 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 6,3430 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 3,8902 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn bao gồm toàn bộ nội dung công việc quy định tại Điều 26 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
- Thu thập số liệu: số liệu quan trắc quan trắc khí tượng, thủy văn, diễn biến của thủy triều, thông tin, dữ liệu vận hành hồ chứa thủy điện, thủy lợi, số liệu đo mặn tại các trạm đo mặn trên lưu vực, khu vực dự báo và lân cận;
- Phân tích diễn biến thời tiết: sự thay đổi của lượng mưa và diện mưa theo không gian và thời gian; phân tích thông tin dự báo mưa trên lưu vực, khu vực trong thời hạn dự báo, cảnh báo;
- Phân tích diễn biến thủy văn: mực nước, lưu lượng tại các trạm quan trắc, tác động của các yếu tố vận hành hồ chứa, công trình thủy điện, công trình thủy lợi trên lưu vực đến dòng chảy trên lưu vực, khu vực dự báo;
- Phân tích xu thế, diễn biến xâm nhập mặn, độ mặn lớn nhất trên lưu vực, ảnh hưởng chế độ thủy triều tới phạm vi ảnh hưởng xâm nhập mặt trong khu vực dự báo trong thời khoảng đã qua. 11.1.3. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn theo quy định. 11.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo 11.1.5. Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo 11.1.6. Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn được cung cấp theo quy định hiện hành. 11.1.7. Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo Theo dõi, phân, tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng xâm nhập mặn để quyết định bổ sung các bản tin. 11.1.8. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn được thực hiện theo quy định hiện hành. 11.2. Định mức lao động Bảng 117. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(7) | DBV3( 6) | DBV3(4) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 |
| Bảng 118. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV2(1) | D B V3(7) | DBV3(6) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | 0,10 | ||||
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,20 | 0,10 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | ||||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | ||||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,10 | 0,10 | ||||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||||
| Tổng số công | 0,50 | 0,65 | 0,50 | 0,73 | 0,50 | 0,48 | |
| Bảng 119. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn |
| TT | Danh mục thiết b ị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 6 | 60 | 0,0029 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 6 | 60 | 0,0029 |
| 11.4. Định mức sử dụng dụng cụ | |||||
| Bảng 120. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 6 | 96 | 0,0018 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 2 | 60 | 0,0010 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0009 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 12 | 36 | 0,0096 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 3 | 60 | 0,0014 |
| 11 | Ổn áp UPS, công suất 0,3 KW | chiếc | 6 | 60 | 0,0029 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 6 | 24 | 0,0072 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 6 | 24 | 0,0072 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 12 | 24 | 0,0145 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 6 | 36 | 0,0048 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 6 | 12 | 0,0145 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 6 | 60 | 0,0029 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0008 |
| 25 | USB | chiếc | 6 | 24 | 0,0072 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự báo lũ | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Mã luật điện báo thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0005 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| Bảng 121. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo xâm nhập mặn |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0050 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 1,2000 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,3000 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,3000 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,3000 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,3000 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5 cm | cuộn | 0,3000 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,3000 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,3000 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,3000 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,6000 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,6000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,3000 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,3000 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,3000 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,3000 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,3000 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,3000 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,3000 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,3000 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0005 |
| 23 | Giấy kẻ ly | tờ | 6,0000 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 81,6945 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 16,8960 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 4,9280 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 37,1290 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,8 giờ/bản tin | kWh | 0,2640 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 12,6720 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,04 giờ/bản tin | kWh | 6,3430 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 3,8902 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn trong điều kiện thời tiết bình thường bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường.
- Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
- Cập nhật số liệu khí tượng và hải văn thực đo trong 12 giờ đã qua.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 03 giờ, 06 giờ và 12 giờ;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo g ầ n nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo, cảnh báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn theo quy định hiện hành. Thảo luận, phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo theo các phương án khác nhau. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn được cung cấp theo quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến thay đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 1.2. Định biên lao động Bảng 122. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV3(5) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn | 1 | 1 | 2 |
| 1.2.1. Định mức | ||||
| Bảng 123. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục c ô ng việc | Định mức | |
|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV3(5) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,10 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,10 | 0,10 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,15 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,01 | 0,05 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 |
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| Tổng số công | 0,44 | 0,53 | |
| Bảng 124. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 2 | 60 | 0,0006 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 2 | 60 | 0,0006 |
| Bảng 125. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 96 | 0,0004 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,0011 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,0011 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0004 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 4 | 36 | 0,0021 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0006 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 2 | 60 | 0,0006 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 2 | 36 | 0,0011 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 2 | 36 | 0,0011 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 2 | 12 | 0,0032 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 2 | 12 | 0,0032 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 2 | 24 | 0,0016 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 2 | 12 | 0,0032 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 2 | 12 | 0,0032 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 2 | 24 | 0,0016 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 4 | 24 | 0,0032 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 2 | 36 | 0,0011 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 2 | 12 | 0,0032 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 2 | 60 | 0,0006 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0005 |
| 25 | USB | chiếc | 2 | 24 | 0,0016 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | t ờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| Bảng 126. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn cực ngắn |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0013 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1067 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0267 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0267 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0267 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0267 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0267 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0267 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0267 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0267 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,0533 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,0533 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0267 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0267 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0267 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0267 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,0267 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,0267 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,0267 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0267 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0067 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 40,1868 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 3,7120 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 3,2480 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 24,4714 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 2,7840 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 4,64 giờ/bản tin | kWh | 2,8443 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 1,9137 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn Nội dung công việc chi tiết dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường.
- Cập nhật số liệu khí lượng và hải văn thực đo trong 72 giờ qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 12 giờ, 24 giờ, 48 giờ và 72 giờ;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn theo quy định hiện hành. 2.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo: Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn đ ư ợc cung cấp theo đúng quy định hiện hành. Theo dõi, phân tích và phát hiện diễn biến tha y đổi bất thường của hiện tượng khí tượng, hải văn để quyết định bổ sung các bản tin. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn được thực hiện theo quy định hiện hành. 2.2. Định biên lao động Bảng 127. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV3(6) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn | 1 | 1 | 2 |
| Bảng 128. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |
|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV3(6) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,12 | 0,10 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,16 | 0,15 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,20 | 0,20 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,05 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 |
| 7 | Bổ sung bản tin dự b á o, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| Tổng số công | 0,69 | 0,68 | |
| Bảng 129. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 2 | 60 | 0,0008 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0002 |
| 9 | Ti vi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 2 | 60 | 0,0008 |
| Bảng 130. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn | |||||
| Đơn vị tính: dụng cụ/b ả n tin |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 96 | 0,0005 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,0013 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,0013 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2. | 96 | 0,0005 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0004 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 4 | 36 | 0,0026 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0008 |
| 11 | Ổ n áp 10 KVA | chiếc | 2 | 60 | 0,0008 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 2 | 36 | 0,0013 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 2 | 36 | 0,0013 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 2 | 12 | 0,0039 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 2 | 12 | 0,0039 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 2 | 24 | 0,0019 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 2 | 12 | 0,0039 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 2 | 12 | 0,0039 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 2 | 24 | 0,0019 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 4 | 24 | 0,0039 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 2 | 36 | 0,0013 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 2 | 12 | 0,0039 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 2 | 60 | 0,0008 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0006 |
| 25 | USB | chiếc | 2 | 24 | 0,0019 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0004 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0004 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0004 |
| Bảng 131. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn ngắn |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0007 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0658 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0164 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0164 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0164 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0274 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0274 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0274 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0274 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0110 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,3288 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,0822 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0329 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0329 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0329 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0658 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,0822 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,0822 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,0822 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0219 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0110 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 49,1445 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 5,68 giờ/bản tin | kWh | 4,5440 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 5,68 giờ/bản tin | kWh | 3,9760 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 5,68 giờ/bản tin | kWh | 29,9563 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 5,68 giờ/bản tin | kWh | 3,4080 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 5,68 giờ/bản tin | kWh | 3,4818 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,3402 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 13 Thông tư số 40/2016/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường. 3.1.1. Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ l i ệu
- Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
- Cập nhật số liệu khí tượng, hải văn thực đo trong 10 ngày qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn từ 4 ngày đến 10 ngày;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá thả năng sai số của dự báo trường khí tượng và hải văn theo các phương án dự báo. Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa theo quy định hiện hành. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa được cung cấp theo đúng quy định. 3.1.8. Đánh giá chất l ư ợng dự báo, cảnh báo Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 132. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa Đơn vị tính: người /b ản tin
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(6) | D BV3(4) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| Bảng 133. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(4) | DBV2(3) | DBV3(6) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,12 | 0,07 | 0,06 | 0,04 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,16 | 0,13 | 0,12 | 0,10 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,02 | 0,04 | 0,05 | |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,03 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,02 | 0,05 | ||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,35 | 0,35 | 0,37 | 0,42 | |
| Bảng 134. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0012 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0002 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0002 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0002 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0002 |
| Bảng 135. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0008 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0002 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0020 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0020 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 4 | 96 | 0,0008 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0003 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 8 | 36 | 0,0041 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0006 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 4 | 60 | 0,0012 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0020 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36 | 0,0020 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0061 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0061 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0031 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0061 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0061 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0031 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0061 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0020 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0061 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0012 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0005 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0031 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | q uy ể n | 1 | 60 | 0,0003 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0003 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng mã CL I M | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0003 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0003 |
| Bảng 136. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn vừa |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0004 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,0740 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0493 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0247 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0247 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0411 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5 cm | cuộn | 0,0411 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0411 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0411 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0164 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,2466 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,1233 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0493 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,0493 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0493 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0986 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,1233 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,1233 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,1233 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0247 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0068 |
| 23 | Mực in máy photocopy | hộp | 0,0068 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 52,1815 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 4,48 giờ/bản tin | kWh | 10,7520 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 4,48 giờ/bản tin | kWh | 3,1360 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy photocopy công suất 1,2kW/giờ; máy fax, công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,2712 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 4,48 giờ/bản tin | kWh | 23,6275 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kw/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 4,48 giờ/bản tin | kWh | 8,0640 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 4,48 giờ/bản tin | kWh | 3,3914 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 2,4848 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 13 Thông tư số 40/2016/TT- BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn trong điều kiện thời tiết bình thường.
- Cập nhật số liệu khí tượng và hải văn thực đo trong 30 ngày qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 10 ngày và từ 10 ngày đến 30 ngày; Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài theo quy định hiện hành. 4.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài được cung cấp theo đúng quy đ ị nh. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 137. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(6) | DBV3(2) | Tổng số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải v ăn thời hạn dài | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| Bảng 138. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |||
|---|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(6) | DBV3(2) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,40 | 0,38 | 0,35 | 0,30 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,28 | 0,25 | 0,22 | 0,18 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,05 | ||
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | |||
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | ||
| Tổng số công | 0,91 | 0,98 | 0,87 | 0,98 | |
| Bảng 139. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 4 | 60 | 0,0026 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0006 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0003 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0006 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0006 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0004 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0006 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0004 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0003 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 4 | 60 | 0,0026 |
| Bảng 140. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 4 | 96 | 0,0016 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0004 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0006 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0006 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0043 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 4 | 36 | 0,0043 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 4 | 96 | 0,0016 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0006 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 8 | 36 | 0,0086 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0013 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 4 | 60 | 0,0026 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 4 | 36 | 0,0043 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 4 | 36' | 0,0043 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 4 | 12 | 0,0129 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 4 | 12 | 0,0129 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 4 | 24 | 0,0065 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 4 | 12 | 0,0129 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 4 | 12 | 0,0129 |
| 19 | Ổ cắm điện, d â y điện LIOA | chiếc | 4 | 24 | 0,0065 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 8 | 24 | 0,0129 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 4 | 36 | 0,0043 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 4 | 12 | 0,0129 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 4 | 60 | 0,0026 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0011 |
| 25 | USB | chiếc | 4 | 24 | 0,0065 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0006 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0006 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0006 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0006 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng m ã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0006 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0006 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0006 |
| Bảng 141. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn dài |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0083 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 1,3333 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,3333 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,3333 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,3333 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,3333 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,3333 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,3333 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,3333 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,3333. |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,6667 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,6667 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,3333 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,3333 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,3333 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,3333 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,3333 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,3333 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,3333 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,3333 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0008 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phú t/ l ầ n x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 95,6839 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 9,44 giờ/bản tin | kWh | 15,1040 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 9,44 giờ/bản tin | kWh | 6,6080 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 9,44 giờ/bản tin | kWh | 49,7866 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 1,2 giờ/bản tin | kWh | 0,3960 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 9,44 giờ/bản tin | kWh | 11,3280 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 9,44 giờ/bản tin | kWh | 7.1461 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 4,5564 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
- Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực hoặc tại điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
- Cập nhật số liệu hải văn thực đo từ 1 tháng đến 6 tháng qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng và từ 4 đến 6 tháng;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo, cảnh báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng và trường hải văn theo các phương án dự báo.
- Dự báo sóng biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị;
- Dự báo mực nước triều: áp dụng phương pháp phân tích điều hòa và phương pháp mô hình s ố trị;
- Dự báo nhiệt độ và độ mặn nước biển: áp dụng phương pháp mô hình số trị. 5.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo
- Phân tích, đánh giá độ tin cậy của các kết quả dự báo, cảnh báo bằng các phương án khác nhau được sử dụng trong các bản tin dự báo, cảnh báo gần nhất;
- Tổng hợp các kết quả dự báo ban đầu từ các phương án khác nhau và nhận định c ủa các dự báo viên;
- Người chịu trách nhiệm ra bản tin lựa chọn kết quả dự báo, cảnh báo cuối cùng có độ tin cậy cao nhất. Xây dựng nội dung bản tin bao gồm mô tả hiện trạng, diễn biến và thông tin dự báo xu thế biến đổi các yếu tố hải văn, thời điểm xuất hiện và các giá trị độ cao mực nước lớn, nước ròng tại vùng biển cụ thể trong thời hạn dự báo; thời gia n ban hành bản tin, tên người xây dựng bản tin và người soát bản tin; thời gian ban hành bản tin tiếp theo. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa được cung cấp theo quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 142. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(4) | T ổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa | 1 | 1 | 1 | 3 |
| Bảng 143. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV2(1) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 0,35 | 0,35 | 0,35 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 1,50 | 1,40 | 1,00 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,75 | 0,80 | 1,00 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,05 | |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |
| Tổng số công | 3,15 | 3,13 | 3,05 | |
| Bảng 144. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 3 | 60 | 0,0058 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0019 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0010 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0019 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0019 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0012 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0019 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0012 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0010 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 3 | 60 | 0,0058 |
| Bảng 145. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 3 | 96 | 0,0036 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0012 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0019 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0019 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 3 | 36 | 0,0097 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 3 | 36 | 0,0097 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0036 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0019 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 6 | 36 | 0,0195 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0039 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 3 | 60 | 0,0058 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 3 | 36 | 0,0097 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 3 | 36 | 0,0097 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 3 | 12 | 0,0292 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 3 | 12 | 0,0292 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 3 | 24 | 0,0146 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 3 | 12 | 0,0292 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 3 | 12 | 0,0292 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 3 | 24 | 0,0146 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 6 | 24 | 0,0292 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 3 | 36 | 0,0097 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 3 | 12 | 0,0292 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 3 | 60 | 0,0058 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0032 |
| 25 | USB | chiếc | 3 | 24 | 0,0146 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0019 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0019 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0019 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0019 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0019 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0019 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0019 |
| Bảng 146. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn mùa |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0100 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 3,0000 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 1,5000 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,7500 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,7500 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,7500 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,7500 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,7500 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,7500 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,7500 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 3,7500 |
| 13 | Giấy note | tập | 1,5000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,7500 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 0,7500 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,7500 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,7500 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,7500 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,7500 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,7500 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,7500 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0025 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 266,9566 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 28,4 giờ/bản tin | kWh | 34,0800 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 28,4 giờ/bản tin | kWh | 19,8800 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 28,4 giờ/bản tin | kWh | 149,7816 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tin | kWh | 1,3200 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 28,4 giờ/bản tin | kWh | 25,5600 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 28,4 giờ/bản tin | kWh | 19,4540 |
| - | Điện hao phí đường dây 5%. | kWh | 12,7122 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm
- Thu thập số liệu: số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước;
- Cập nhật số liệu kh í tượng, hải văn thực đo trong 12 tháng qua đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn 3 tháng, từ 4 tháng đến 6 tháng và từ 7 tháng đến 12 tháng;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường khí tượng, hải văn theo các phương án dự báo, cảnh báo.
- Dự báo mực nước triều: áp dụng phương pháp phân tích điều hòa và phương pháp mô hình số trị; 6.1.4. Thảo luận dự báo, cảnh báo, cảnh báo
- Tổng hợp các kết quả dự báo ban đầu từ các phương án khác nhau và nhận định của các dự báo viên; Xây dựng nội dung bản tin bao gồm mô tả hiện trạng, diễn biến và thông tin dự báo xu thế biến đổi các yếu tố hải văn, thời điểm xuất hiện và các giá trị độ cao m ự c nước lớn, nước ròng tại vùng biển cụ thể trong thời hạn dự báo; thời gian ban hành bản tin, tên người xây dựng bản tin và người soát bản tin; thời gian ban hành bản tin tiếp theo. Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm được cung cấp theo đúng quy định hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 147. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm Đơn vị tính: ngườ i/b ản tin
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV3(6) | DBV3(4) | Tổng s ố |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện nội dung dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 6.2.1. Định mức | |||||
| Bảng 148. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm | |||||
| Đơn vị tính: công /b ản tin |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | ||
|---|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV3(6) | DBV3(4) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các loại thông tin, dữ liệu | 1,20 | 1,20 | 1,20 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 2,30 | 2,20 | 2,00 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,05 | |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | ||
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 | |
| Tổng số công | 5,13 | 5,00 | 4,80 | |
| Bảng 149. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời h ạ n sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 3 | 60 | 0,0085 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0028 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0014 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0028 |
| 5 | Máy in laser đen trắng A4 | cái | 1 | 60 | 0,0028 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0018 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0028 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0018 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0014 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 3 | 60 | 0,0085 |
| Bảng 150. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 3 | 96 | 0,0053 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0018 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0028 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0028 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 3 | 36 | 0,0142 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 3 | 36 | 0,0142 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 3 | 96 | 0,0053 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0028 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0, 0 4KW | bộ | 6 | 36 | 0,0285 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0057 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 3 | 60 | 0,0085 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 3 | 36 | 0,0142 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 3 | 36 | 0,0142 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 3 | 12 | 0,0427 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 3 | 12 | 0,0427 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 3 | 24 | 0,0214 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 3 | 12 | 0,0427 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 3 | 12 | 0,0427 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 3 | 24 | 0,0214 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 6 | 24 | 0,0427 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 3 | 36 | 0,0142 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 3 | 12 | 0,0427 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 3 | 60 | 0,0085 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0047 |
| 25 | USB | chiếc | 3 | 24 | 0,0214 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0028 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0028 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0028 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0028 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0028 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0028 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0028 |
| Bảng 151. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn thời hạn năm |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0400 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 12,0000 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 6,0000 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 3,0000 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 3,0000 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 3,0000 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 3,0000 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 3,0000 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 3,0000 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 3,0000 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 15,0000 |
| 13 | Giấy note | tập | 6,0000 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 3,0000 |
| 15 | Hộp ghim kẹp | hộp | 3,0000 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 3,0000 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 3,0000 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 3,0000 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 3,0000 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 3,0000 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 3,0000 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0100 |
| B | Truyền tin, năng lượng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 390,3522 |
| - | Máy vi tính, công suất 0,4kW/giờ, hoạt động 41,6 giờ/bản tin | kWh | 49,9200 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 41,6 giờ/bản tin | kWh | 29,1200 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 41,6 giờ/bản tin | kWh | 219,3984 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 4 giờ/bản tin | kWh | 1,3200 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 41,6 giờ/bản tin | kWh | 37,4400 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 41,6 giờ/bản tin | kWh | 28,4960 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 18,5882 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /bản tin | m 3 | 0,6749 |
- Dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm Nội dung công việc chi tiết bản tin dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm bao gồm toàn bộ nội dung công việc được quy định tại Điều 32 Thông tư số 41/2016/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm.
- Thu thập số liệu: thông tin dự báo, cảnh báo thời tiết biển (gió mùa, áp thấp nhiệt đới, bão, vùng thấp, hình thế thời tiết có khả năng gây nước dâng dị thường, dông, lốc, vòi rồng, sương mù trên biển); số liệu quan trắc khí tượng (gió, khí áp) và hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy, nhiệt độ và độ mặn nước biển) trong khu vực dự báo và lân cận khu vực, điểm dự báo, cảnh báo; dữ liệu trường khí tượng và hải văn trong thời hạn dự báo được phát tin từ một số các Trung tâm dự báo trong và ngoài nước; các tham số dự báo về áp thấp nhiệt đới, bão (trường hợp có áp thấp nhiệt đới, bão); dữ liệu trường gió, khí áp dự báo từ mô hình số trị trong thời hạn dự báo; dữ liệu dự báo sóng, nước dâng và dòng chảy trong thời hạn dự báo được phát tin từ các Trung tâm dự báo khác trong và ngoài nước;
- Cập nhật số liệu thực đo đã thu thập vào cơ sở dữ liệu dự báo, cảnh bảo.
- Phân tích dữ liệu quan trắc và dự báo theo các thời đoạn: 12 giờ, 24 giờ và 48 giờ;
- Đánh giá sai số kết quả dự báo gần nhất của các sản phẩm dự báo đã tham khảo, đánh giá khả năng sai số của dự báo trường gió, áp và trường hải văn (sóng, mực nước, dòng chảy) theo các phương án dự báo;
- Phân tích đánh giá hiện trạng và xu thế của các hình thế thời tiết trên biển: cường độ, hướng di chuyển của bão, áp thấp nhiệt đới, vùng thấp và cường độ của gió mùa, hình thế trường khí áp có thể gây nước dâng dị thường;
- Phân tích xác định khu vực sóng lớn (độ cao sóng lớn hơn 2, 0 m); xác định khu vực có thủy triều lên cao, độ lớn và thời gian xuất hiện nước lớn, nước ròng; xác định khu vực có nguy cơ nước dâng cao (nước dâng lớn hơn 0,5m) và khu vực có tốc độ dòng chảy lớn (lớn hơn 0,5m/s). Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm theo quy định hiện hành. 7.1.5. Xây dựng bản t i n dự báo, cảnh báo Bản tin dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được cung cấp theo đúng quy đị nh hiện hành. Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm được thực hiện theo quy định hiện hành. Bảng 152. Định biên lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm
| TT | Loại lao động Hạng mục | DBV2(3) | DBV3(2) | Tổng sốs |
|---|---|---|---|---|
| I | Thực hiện các nội dung dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm | 1 | 1 | 2 |
| Bảng 153. Định mức lao động thực hiện dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm |
| TT | Danh mục công việc | Định mức | |
|---|---|---|---|
| DBV2(3) | DBV3(2) | ||
| 1 | Thu thập, xử lý các lo ại thông tin, dữ liệu | 0,17 | 0,15 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | 0,20 | 0,20 |
| 3 | Thực hiện các phương án dự báo, cảnh báo | 0,35 | 0,35 |
| 4 | Thảo luận dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| 5 | Xây dựng bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | 0,05 |
| 6 | Cung cấp bản tin dự báo, cảnh báo | 0,03 | |
| 7 | Bổ sung bản tin dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| 8 | Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo | 0,05 | 0,05 |
| Tổng số công | 0,90 | 0,93 | |
| Bảng 154. Định mức sử dụng thiết bị dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm |
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn văn phòng | bộ | 2 | 60 | 0,0010 |
| 2 | Máy tính xách tay | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Máy chủ server | bộ | 1 | 120 | 0,0003 |
| 4 | Máy fax | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Máy in laser đen trắng, A4 | cái | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Điều hòa không khí 2 chiều 18000 BTU 5,274 KW | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 7 | Máy chiếu 0,33 KW | bộ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 8 | Máy phát điện 9KW | cái | 1 | 96 | 0,0003 |
| 9 | Tivi (64 inch) | cái | 1 | 120 | 0,0003 |
| 10 | Lưu điện (UPS) 3000 VA | cái | 2 | 60 | 0,0010 |
| Bảng 155. Định mức sử dụng dụng cụ dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm |
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Số lượng | Thời hạn sử dụng (tháng) | Đ ịn h mức |
|---|---|---|---|---|---|
| A | Dụng cụ văn phòng | ||||
| 1 | Bàn, ghế làm việc | bộ | 2 | 96 | 0,0007 |
| 2 | Bộ bàn ghế họp | bộ | 1 | 96 | 0,0003 |
| 3 | Bảng công tác | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Điện thoại cố định | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,0017 |
| 6 | File nan đựng tài liệu | chiếc | 2 | 36 | 0,0017 |
| 7 | Tủ đựng tài liệu | chiếc | 2 | 96 | 0,0007 |
| 8 | Đồng hồ treo tường | chiếc | 1 | 60 | 0,0005 |
| 9 | Bộ đèn neon (cả bóng) 0,04KW | bộ | 4 | 36 | 0,0035 |
| 10 | Quạt cây công suất 0,045 KW | chiếc | 2 | 60 | 0,0010 |
| 11 | Ổn áp 10KVA | chiếc | 2 | 60 | 0,0010 |
| 12 | Dập ghim to | chiếc | 2 | 36 | 0,0017 |
| 13 | Dập ghim nhỏ | chiếc | 2 | 36 | 0,0017 |
| 14 | Nhổ ghim | chiếc | 2 | 12 | 0,0052 |
| 15 | Dao dọc giấy | chiếc | 2 | 12 | 0,0052 |
| 16 | Kéo cắt giấy | chiếc | 2 | 24 | 0,0026 |
| 17 | Khay nhựa để tài liệu | chiếc | 2 | 12 | 0,0052 |
| 18 | Giá cắm bút | chiếc | 2 | 12 | 0,0052 |
| 19 | Ổ cắm điện, dây điện LIOA | chiếc | 2 | 24 | 0,0026 |
| 20 | Thước nhựa, loại 30cm, 50cm | chiếc | 4 | 24 | 0,0052 |
| 21 | Máy tính cầm tay | chiếc | 2 | 36 | 0,0017 |
| 22 | Chuột máy tính | chiếc | 2 | 12 | 0,0052 |
| 23 | Bàn phím máy tính | chiếc | 2 | 60 | 0,0010 |
| 24 | Đồng hồ báo thức | chiếc | 1 | 36 | 0,0009 |
| 25 | USB | chiếc | 2 | 24 | 0,0026 |
| B | Tài liệu | ||||
| 1 | Luật Khí tượng Thủy văn | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 3 | Bảng mã luật SYNOP | quyển | 1 | 60 | 0,0005 |
| 4 | Bảng tóm tắt mã luật TYPH | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 5 | Bảng tóm tắt dạng mã CLIM | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| 6 | Bản đồ địa hình số | mảnh | 1 | 60 | 0,0005 |
| 7 | Bản đồ hành chính (1/100.000) | tờ | 1 | 60 | 0,0005 |
| Bảng 156. Định mức sử dụng vật liệu dự báo, cảnh báo hải văn trong điều kiện thời tiết nguy hiểm | |||||
| Đơn vị tính: vật liệ u/ bản tin |
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức |
|---|---|---|---|
| A | Vật liệu chuyên môn | ||
| 1 | Giấy A4 | ram | 0,0300 |
| 2 | Giấy bìa A4 | ram | 0,0013 |
| 3 | Bút chì các màu | chiếc | 0,1067 |
| 4 | Bút bi | chiếc | 0,0267 |
| 5 | Bút nhớ dòng (highlight) | chiếc | 0,0267 |
| 6 | Bút xóa | chiếc | 0,0267 |
| 7 | Bút viết bảng | chiếc | 0,0267 |
| 8 | Băng dính gáy màu 5cm | cuộn | 0,0267 |
| 9 | Băng dính trong 5cm | cuộn | 0,0267 |
| 10 | Băng dính trong 2cm | cuộn | 0,0267 |
| 11 | Sổ ghi chép các loại (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca,...) | quyển | 0,0267 |
| 12 | Túi nilon đựng tài liệu | chiếc | 0,0533 |
| 13 | Giấy note | tập | 0,0533 |
| 14 | Hồ dán | lọ | 0,0267 |
| 15 | Hộp gh i m kẹp | hộp | 0,0267 |
| 16 | Hộp ghim dập to | hộp | 0,0267 |
| 17 | Hộp ghim dập cỡ nhỏ | hộp | 0,0267 |
| 18 | Kẹp tài liệu to | chiếc | 0,0267 |
| 19 | Kẹp tài liệu vừa | chiếc | 0,0267 |
| 20 | Kẹp tài liệu nhỏ | chiếc | 0,0267 |
| 21 | Tẩy mềm | chiếc | 0,0267 |
| 22 | Mực in đen trắng A4 | hộp | 0,0067 |
| B | Truyền tin, năng lư ợ ng, nước sạch | ||
| 1 | Điện thoại thời gian sử dụng điện thoại 3 phút/lần x 3 lần/bản tin | phút | 9,0000 |
| 2 | Điện tiêu thụ | kWh | 65,6817 |
| - | Máy vi tính, công su ấ t 0,4kW/giờ, hoạt động 7,6 giờ /b ản tin | kWh | 6,0800 |
| - | Máy server, công suất 0,7kW/giờ, hoạt động 7,6 giờ/bản tin | kWh | 5,3200 |
| - | Máy in công suất 0,360kW/giờ; máy fax công suất 0,135kW/giờ, hoạt động 0,16 giờ/bản tin | kWh | 0,0792 |
| - | Điều hòa loại 18000 BTU, công suất 5,274kW/giờ/máy, hoạt động 7,6 giờ/bản tin | kWh | 40,0824 |
| - | Máy chiếu công suất 0,33 kW/giờ, hoạt động 0,4 giờ/bản tin | kWh | 0,1320 |
| - | Điện sạc UPS, công suất 0,3kW/giờ, hoạt động 7,6 giờ/bản tin | kWh | 4,5600 |
| - | Điện thắp sáng, quạt điện, tivi, máy tính xách tay, hoạt động 7,6 giờ/bản tin | kWh | 4,6588 |
| - | Điện hao phí đường dây 5% | kWh | 3,1277 |
| 3 | Xăng (dầu DO) cho máy phát điện 3000 VA, 3,5lít xăng (dầu)/giờ, khoán 0,0181 lít/bản tin | lít | 0,0181 |
| 4 | Nhớt cho máy phát điện (bằng 3% nhiên liệu) | lít | 0,0005 |
| 5 | Nước sạch khoán 0,6749 m 3 /b ản tin | m 3 | 0,6749 |
- Đối tượng á p dụng
- Dự báo, cảnh báo thời tiết thời hạn dài
- Dự báo, cảnh báo mưa lớn, định lượng mưa
- Dự báo, cảnh báo dông, sét, tố, lốc, mưa đá và mưa lớn cục bộ
- Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn cực ng ắ n
- Dự báo, cảnh báo thủy văn thời hạn vừa
- Dự báo nguồn nước thời hạn vừa, thời hạn mùa và thời hạn năm
- Dự báo, cảnh báo hạn hán
Đã hết Exact Điều trong vault.