Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản côngThông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 11/2025/TT-BTC36/2025/TT-BTC
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Quy định chung về bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá
Điều 4. Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá thông qua Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công
Điều 5. Bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá không thông qua Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công
Điều 6. Tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập được sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
Điều 7. Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 8. Hội đồng để xác định giá trị tài sản công
Điều 9. Mẫu báo cáo kê khai lần đầu và báo cáo kê khai bổ sung tài sản công
Điều 10. Báo cáo kê khai định kỳ tài sản công
Điều 11. Biểu mẫu công khai tài sản công
Điều 12. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2018 và áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
-
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: a) Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; b) Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/ 2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; c) Thông tư số 23/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập; d) Thông tư số 34/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính công bố danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp quốc gia; đ) Thông tư số 35/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc mua sắm tài sản nhà nước theo phương thức tập trung. e) Thông tư số 89/2010/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ báo cáo công khai quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; g) Thông tư số 43/TC-QLCS ngày 31 tháng 7 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận và bàn giao tài sản giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức kinh tế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; h) Thông tư số 122/2007/TT-BTC ngày 18 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 43 TC/QLCS ngày 31 tháng 7 năm 1996 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tiếp nhận và bàn giao tài sản giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức kinh tế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; i) Thông tư số 225/2009/TT-BTC 26 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý, sử dụng hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước; k) Thông tư số 198/2013/TT-BTC ngày 20/12/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước.
-
Việc thẩm định, có ý kiến của cơ quan quản lý tài sản công theo quy định tại Nghị định số 151/2017/NĐ-CP được thực hiện như sau: a) Cơ quan quản lý tài sản công quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm thẩm định, có ý kiến đối với các nhiệm vụ thuộc thẩm quyền xem xét, quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các nhiệm vụ Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định tại Nghị định số 151/ 2017/NĐ-CP; b) Cơ quan quản lý tài sản công quy định tại khoản 2 Điều 19 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm thẩm định, có ý kiến đối với các nhiệm vụ thuộc thẩm quyền xem xét, quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương và các nhiệm vụ Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương trình cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy định tại Nghị định số 151/2017/NĐ-CP; c) Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định, có ý kiến đối với các nhiệm vụ do cơ quan, người có thẩm quyền thuộc cấp tỉnh xem xét, quyết định theo quy định tại Nghị định số 151/2017/NĐ-CP; d) Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện có trách nhiệm thẩm định, có ý kiến đối với các nhiệm vụ do cơ quan, người có thẩm quyền thuộc cấp huyện xem xét, quyết định theo quy định tại Nghị định số 151/ 2017/NĐ-CP.
-
Bộ Tài chính ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp quốc gia (trừ thuốc) và tổ chức thực hiện theo lộ trình thực hiện mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với tài sản (trừ thuốc) được Thủ tướng Chính phủ chưa phê duyệt lộ trình mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với tài sản (trừ thuốc), các bộ, cơ quan trung ương, địa phương thực hiện mua sắm theo quy định của pháp luật. Căn cứ quy định tại Chương VI Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh rà soát danh mục tài sản mua sắm tập trung thuộc phạm vi quản lý để ban hành, sửa đổi, bổ sung, bảo đảm tài sản được đưa vào danh mục mua sắm tập trung đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật và thực tế của Bộ, cơ quan trung ương, địa phương.
-
Nội dung báo cáo, mẫu báo cáo, phạm vi tài sản báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước năm 2017 thực hiện theo quy định tại Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước và Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19 tháng 01 năm 2012 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009.
-
Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để phối hợp giải quyết./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
|---|---|
| - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - VP Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch Nước; Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS. | (Đã ký) Huỳnh Quang Hải |
| PHỤ LỤC | |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 144/2017/TT-BTC | |
| ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| Mẫu số 01-HĐMB/TSC | Hợp đồng mua bán tài sản |
|---|---|
| Mẫu số 02-PĐK/TSC | Phiếu đăng ký mua tài sản |
| Mẫu số 03-BBBT/TSC | Biên bản xác định người được quyền mua tài sản |
| Mẫu số 04a-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Mẫu số 04b-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Mẫu số 04c-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai tài sản cố định khác của cơ quan, tổ chức, đơn vị |
| Mẫu số 05a-ĐK/TSDA | Báo cáo kê khai trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của dự án |
| Mẫu số 05b-ĐK/TSDA | Báo cáo kê khai xe ô tô phục vụ hoạt động của dự án |
| Mẫu số 05c-ĐK/TSDA | Báo cáo kê khai tài sản cố định khác phục vụ hoạt động của dự án |
| Mẫu số 06a-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về đơn vị sử dụng tài sản |
| Mẫu số 06b-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp |
| Mẫu số 06c-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về xe ô tô |
| Mẫu số 06d-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản cố định khác |
| Mẫu số 07-ĐK/TSC | Báo cáo kê khai xóa thông tin về tài sản trong cơ sở dữ liệu |
| Mẫu số 08a-ĐK/TSC | Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công Phần 1: Tổng hợp chung Phần 2: Chi tiết theo từng loại hình đơn vị Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị |
| Mẫu số 08b-ĐK/TSC | Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công Phần 1: Tổng hợp chung Phần 2: Chi tiết theo từng loại hình đơn vị Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị |
| Mẫu số 09a-CK/TSC | Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công |
| Mẫu số 09b-CK/TSC | Công khai tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp |
| Mẫu số 09c-CK/TSC | Công khai tình hình quản lý, sử dụng xe ô tô và tài sản cố định khác |
| Mẫu số 09d-CK/TSC | Công khai tình hình xử lý tài sản công |
| Mẫu số 09đ-CK/TSC | Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công |
| Mẫu số 10a-CK/TSC | Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công |
| Mẫu số 10b-CK/TSC | Công khai tình hình quản lý, sử dụng tài sản công |
| Mẫu số 10c-CK/TSC | Công khai tình hình xử lý tài sản công |
| Mẫu số 10d-CK/TSC | Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công |
| Mẫu số 11a-CK/TSC | Công khai tình hình đầu tư xây dựng, mua sắm, giao, thuê tài sản công |
| Mẫu số 11b-CK/TSC | Công khai tình hình quản lý, sử dụng tài sản công |
| Mẫu số 11c-CK/TSC | Công khai tình hình xử lý tài sản công |
| Mẫu số 11d-CK/TSC | Công khai tình hình khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công |
| Mẫu số 01-HĐMB/TSC | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
| HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN | |
| Số: ……….. | |
| Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017; | |
| Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; | |
| Căn cứ Thông tư số 144/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; | |
| Căn cứ Quyết định số …. ngày …. của ………….. về việc ……………; | |
| Căn cứ kết quả bán đấu giá/ bán niêm yết giá/ bán chỉ định tài sản ………..; | |
| Hôm nay, ngày ….. tháng …. năm ……, tại …………., chúng tôi gồm có: | |
| I. Bên bán (cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công): | |
| Tên đơn vị: ......................................................................................................................... | |
| Mã số quan hệ với NSNN: ................................................................................................ | |
| Mã số thuế (nếu có): .......................................................................................................... | |
| Đại diện bởi: ………………………………………, chức vụ.................................................. | |
| II. Bên mua: | |
| Tên đơn vị/cá nhân: ........................................................................................................... | |
| Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Chứng minh nhân dân (CMND)/Căn cước công dân (CCCD) số: ........................................................................................................................................... | |
| Mã số thuế (nếu có): ......................................................................................................... | |
| Đại diện bởi: …………………………..........., chức vụ........................................................ | |
| Địa chỉ: .............................................................................................................................. | |
| Hai bên thống nhất ký Hợp đồng mua bán tài sản với các nội dung sau: | |
| Điều 1. Tài sản mua bán |
- Chủng loại tài sản.
- Số lượng tài sản. Điều 2. Giá mua bán tài sản Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………….. đồng (bằng chữ: …………………………….đồng Việt Nam), cụ thể: (giá bán tài sản tương ứng với từng loại tài sản tại Điều 1 của Hợp đồng). Điều 3. Phương thức và thời hạn thanh toán
- Phương thức thanh toán
- Thời hạn thanh toán: a) Bên mua có trách nhiệm thanh toán tiền mua tài sản cho bên bán chậm nhất là ngày ….. tháng …. năm ….. (1) ; b) Quá thời hạn quy định tại khoản a mà bên mua chưa thanh toán đủ số tiền mua tài sản thì bên mua phải chịu khoản tiền chậm nộp theo quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với số tiền còn thiếu. Điều 4. Thời gian, địa điểm giao, nhận tài sản
- Thời gian giao, nhận tài sản
- Địa điểm giao, nhận tài sản. Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
- Quyền và nghĩa vụ của Bên bán:
- Bàn giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản (nếu có) cho bên mua đúng thời hạn, địa điểm quy định tại Điều 4 Hợp đồng này.
- Phối hợp với Bên mua thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật.
- Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).
- Quyền và nghĩa vụ của Bên mua:
- Thanh toán tiền mua tài sản cho Bên bán đúng thời hạn quy định tại Điều 3 Hợp đồng này.
- Thực hiện đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật và nộp các khoản thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Hợp đồng này thuộc trách nhiệm của Bên mua theo quy định của pháp luật. Điều 6. Cam đoan của các bên Bên mua và bên bán chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:
- Bên bán cam đoan: 1.1. Những thông tin về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản theo quy định của pháp luật; 1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này: a) Tài sản không có tranh chấp; b) Tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án; 1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong Hợp đồng này.
- Bên mua cam đoan: 2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật; 2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản; 2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc; 2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này. Điều 7. Xử lý trong trường hợp bên mua không mua tài sản sau khi đã ký Hợp đồng Trường hợp bên mua không nhận tài sản sau khi đã thanh toán hoặc không thanh toán thì được xử lý như sau:
- Tài sản và khoản tiền đặt trước của bên mua thuộc về bên bán trong trường hợp bên mua không thanh toán.
- Tài sản và số tiền đã thanh toán (bao gồm khoản tiền đặt trước) thuộc về bên bán trong trường hợp bên mua đã thanh toán nhưng không nhận tài sản. Điều 8. Xử lý tranh chấp Hợp đồng này được làm thành 05 bản có giá trị pháp lý như nhau; Bên bán giữ 02 bản, Bên mua giữ 02 bản, gửi chủ tài khoản tạm giữ 01 bản./. (1) Ngày/tháng/năm thanh toán được ghi cụ thể nhưng không quá 90 ngày (trường hợp bán trụ sở làm việc), 05 ngày làm việc (trường hợp bán tài sản khác), kể từ ngày ký Hợp đồng mua bán tài sản. Mẫu số 02-PĐK/TSC
| TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BÁN TÀI SẢN CÔNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| ……., ngày ….. tháng ….. năm ….. | |
| PHIẾU ĐĂNG KÝ MUA TÀI SẢN |
- Tên đơn vị/cá nhân đăng ký mua: ................................................................................. 2 (1) . CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số:………………. ngày ............. 3 (2) . Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ………………. ngày Đại diện bởi: …………………………., chức vụ................................................................... CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: ………………………………………….. ngày
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Tài sản đăng ký mua (3) :...................................................................................................
- Mã số của cuộc bán niêm yết (4) :...................................................................................... Ghi chú:
- Phiếu đăng ký mua tài sản phải do Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công phát hành và được đóng dấu treo của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.
- (1) Áp dụng riêng đối với người mua là cá nhân
- (2) Áp dụng riêng đối với người mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp.
- (3) Ghi tên cụ thể tài sản đăng ký mua hoặc ghi “Theo Thông báo ngày ……… của ………”.
- (4) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính.
- (5) Nếu người đăng ký mua là cá nhân thì cá nhân ký, ghi rõ họ tên; nếu người đăng ký mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thì người đại diện ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu. Mẫu số 03-BBBT/TSC BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN THEO HÌNH THỨC NIÊM YẾT GIÁ Căn cứ Quyết định số ……. ngày ….. của ……. về việc ……………..; Hôm nay, vào hồi ….. giờ….. phút ngày……… tháng…….. năm…….., tại ……….., ……………….(tên cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công) tổ chức bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản.
- Tài sản bán: ......................................................................................................................
- Giá bán tài sản: ................................................................................................................
- Mã số của cuộc bán niêm yết (1) :....................................................................................... I. Thành phần tham dự:
- Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công:
- Ông/bà: ……………………….., chức vụ: .......................................................................
- Người tham gia bốc thăm (Họ và tên, số CMND/CCCD/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng, địa chỉ liên hệ) :
- Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có): II. Diễn biến cụ thể của cuộc bốc thăm: III. Kết quả bốc thăm: Người được quyền mua tài sản theo kết quả bốc thăm là:
- Tổ chức/cá nhân: .............................................................................................................. Đại diện bởi: ……………………….., chức vụ.......................................................................... - Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/CMND/CCCD /Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: ……….. ngày………...
- Địa chỉ .............................................................................................................................. Việc bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản kết thúc vào lúc ………giờ cùng ngày. Các bên cùng thống nhất ký tên./. (1) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính. BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (1) I- Về đất: a- Địa chỉ: ........................................................................................................................ b- Diện tích khuôn viên đất: ......................................................................................... m 2 c- Hiện trạng sử dụng: Làm trụ sở làm việc:…….. m 2 ; Làm cơ sở hoạt động sự nghiệp:…….. m 2 ; Kinh doanh:……. m 2 ; Cho thuê:.... m 2 ; Liên doanh, liên kết:……. m 2 ; Sử dụng khác……. m 2 . d- Giá trị theo sổ kế toán: ............................................................................ Nghìn đồng. II- Về nhà:
| TÀI SẢN | CẤP HẠNG | NĂM XÂY DỰNG | NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | SỐ TẦNG | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m 2 ) | TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m 2 ) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m 2 ) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Trụ sở làm việc | Cơ sở hoạt động sự nghiệp | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | Sử dụng khác | |||||||||
| Tổng cộng | Trong đó | ||||||||||||||||
| Nguồn NS | Nguồn khác | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1- Nhà... | |||||||||||||||||
| 2- Nhà... | |||||||||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||||||||
| III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất : (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác). |
- Báo cáo kê khai lần đầu: □
- Báo cáo kê khai bổ sung: □
- (1) Mỗi trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp được giao cho nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị đang sử dụng phải báo cáo cơ quan quản lý cấp trên để thống nhất cử một cơ quan, tổ chức, đơn vị đại diện đứng tên báo cáo kê khai.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích làm trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết theo đúng quy định của pháp luật. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).
- Trường hợp trên khuôn viên đất có tòa nhà vừa sử dụng làm cơ sở hoạt động sự nghiệp, vừa sử dụng vào kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết thì kê khai vào “cơ sở hoạt động sự nghiệp” và có chú thích “sử dụng một phần vào kinh doanh/cho thuê/liên doanh, liên kết”.
- Trường hợp diện tích sử dụng nhà có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì kê khai tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì kê khai vào “sử dụng hỗn hợp”. BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
| TÀI SẢN | NHÃN HIỆU | BIỂN KIỂM SOÁT | SỐ CHỖ NGỒI/ TẢI TRỌNG | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG | CÔNG SUẤT XE | CHỨC DANH SỬ DỤNG XE | NGUỒN GỐC XE | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||||||||||
| Tổng cộng | Trong đó | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | ||||||||||||||
| Nguồn NS | Nguồn khác | ||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| I- Xe phục vụ chức danh | |||||||||||||||||||
| 1- Xe... | |||||||||||||||||||
| 2- Xe... | |||||||||||||||||||
| II- Xe phục vụ chung | |||||||||||||||||||
| 1- Xe... | |||||||||||||||||||
| 2- Xe... | |||||||||||||||||||
| III- Xe chuyên dùng | |||||||||||||||||||
| 1- Xe... | |||||||||||||||||||
| 2- Xe... | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng: |
- Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì tích đồng thời vào các ô tương ứng.
- Cột số (7): Ghi theo ngày/tháng/năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô. BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ (NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP, XE Ô TÔ)
| TÀI SẢN | KÝ HIỆU | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | ||||||||||
| Tổng cộng | Trong đó | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | |||||||||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| 1- Tài sản... | ||||||||||||||
| 2- Tài sản... | ||||||||||||||
| 3- Tài sản... | ||||||||||||||
| … | ||||||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN (1) | ||||||||||||||
| Tên dự án: ………………………………………………… | ||||||||||||||
| a- Địa chỉ: ………………………………………………….. | ||||||||||||||
| b- Diện tích khuôn viên đất: …………………………… m 2 . | ||||||||||||||
| c- Hiện trạng sử dụng: | ||||||||||||||
| Làm trụ sở làm việc…………… m 2 | ||||||||||||||
| Sử dụng khác………………….m 2 | ||||||||||||||
| d- Giá trị theo sổ kế toán: ……………………………………….nghìn đồng. |
| TÀI SẢN | CẤP HẠNG | NĂM XÂY DỰNG | NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | SỐ TẦNG | DIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m 2 ) | TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m 2 ) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG (m 2 ) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Trụ sở làm việc | Sử dụng khác | |||||||||
| Tổng cộng | Trong đó | |||||||||||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1- Nhà... | ||||||||||||
| 2- Nhà... | ||||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||||
| III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Hợp đồng thuê đất, Giấy tờ khác). |
- (1) Mỗi trụ sở làm việc lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp một trụ sở làm việc để phục vụ nhiều dự án mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng dự án thì các Ban Quản lý dự án phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng dự án để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng dự án thì các Ban Quản lý dự án phải báo cáo cơ quan chủ quản để thống nhất thực hiện kê khai vào tài sản phục vụ hoạt động của một dự án.
- Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài mục đích làm trụ sở làm việc phục vụ hoạt động của dự án. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...). BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
| TÀI SẢN | NHÃN HIỆU | BIỂN KIỂM SOÁT | SỐ CHỖ NGỒI/ TẢI TRỌNG | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | CÔNG SUẤT XE | CHỨC DANH SỬ DỤNG XE | NGUỒN GỐC XE | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Quản lý dự án | Sử dụng khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | Trong đó | ||||||||||||||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | ||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I- Dự án 1 | |||||||||||||||
| 1- Xe... | |||||||||||||||
| 2- Xe... | |||||||||||||||
| II- Dự án 2 | |||||||||||||||
| 1- Xe... | |||||||||||||||
| 2- Xe... | |||||||||||||||
| Tổng cộng: |
- Cột số (7): Ghi theo năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô. BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN (NGOÀI TRỤ SỞ LÀM VIỆC, XE Ô TÔ)
| TÀI SẢN | KÝ HIỆU | NƯỚC SẢN XUẤT | NĂM SẢN XUẤT | NĂM SỬ DỤNG | GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng) | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Quản lý dự án | Sử dụng khác | |||||||
| Tổng cộng | Trong đó | |||||||||
| Nguồn NSNN | Nguồn khác | |||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I. Dự án 1 | ||||||||||
| 1- Tài sản... | ||||||||||
| 2- Tài sản... | ||||||||||
| 3- Tài sản... | ||||||||||
| II. Dự án 2 | ||||||||||
| … | ||||||||||
| Tổng cộng: | ||||||||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ SỬ DỤNG TÀI SẢN |
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Mã quan hệ ngân sách | ||||
| 2 | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị/Dự án | ||||
| 3 | Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản | ||||
| 4 | Thuộc loại (đơn vị tổng hợp/ đơn vị đăng ký) | ||||
| 5 | Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương/Tỉnh/huyện/xã) | ||||
| 6 | Loại hình đơn vị + Cơ quan nhà nước (cơ quan hành chính/cơ quan khác) + Đơn vị sự nghiệp (giáo dục/ y tế/ văn hóa, thể thao/ khoa học công nghệ/ sự nghiệp khác; mức độ tự chủ tài chính) + Tổ chức (chính trị/ chính trị - xã hội/ chính trị xã hội - nghề nghiệp/ xã hội/ xã hội - nghề nghiệp) | ||||
| Cột số 1: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống. | |||||
| Cột số 2: Ghi thông tin cũ của đơn vị, đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công. | |||||
| Cột số 3: Ghi thông tin mới của đơn vị, thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công. | |||||
| Cột số 4: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin. | |||||
| Cột số 5: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có). | |||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP |
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| I. Về đất | |||||
| 1 | Tên tài sản | ||||
| 2 | Địa chỉ khuôn viên đất | ||||
| 3 | Tổng diện tích (m 2 ) | ||||
| 4 | Giá trị (Nghìn đồng) | ||||
| 5 | Hiện trạng sử dụng (m 2 ) | ||||
| - Làm trụ sở làm việc | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 6 | Thông tin khác | ||||
| II. Về nhà | |||||
| 1 | Tên nhà | ||||
| 2 | Thuộc khuôn viên đất | ||||
| 3 | Tổng diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | ||||
| 4 | Số tầng | ||||
| 5 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | ||||
| + Nguồn ngân sách | |||||
| + Nguồn khác | |||||
| 6 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | ||||
| 7 | Hiện trạng sử dụng (m 2 ) | ||||
| - Làm trụ sở làm việc | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp: | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 8 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | ||||
| 9 | Thông tin khác | ||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ XE Ô TÔ |
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Biển kiểm soát | ||||
| 2 | Loại xe (xe phục vụ chức danh/ Xe phục vụ chung/ Xe chuyên dùng) | ||||
| 3 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | ||||
| + Nguồn ngân sách | |||||
| + Nguồn khác | |||||
| 4 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | ||||
| 5 | Số chỗ ngồi, tải trọng | ||||
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | ||||
| - Quản lý nhà nước | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp: | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 7 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | ||||
| 8 | Thông tin khác | ||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC |
| STT | CHỈ TIÊU | THÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAI | THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
| 1 | Tên tài sản | ||||
| 2 | Loại tài sản (Máy móc, thiết bị tin học, điện tử; y tế; giáo dục - đào tạo; thể dục - thể thao; thí nghiệm, nghiên cứu khoa học; phương tiện vận tải đường thủy; tài sản vô hình; công trình vật kiến trúc; tài sản khác) | ||||
| 3 | Nguyên giá (Nghìn đồng) | ||||
| + Nguồn ngân sách | |||||
| + Nguồn khác | |||||
| 4 | Giá trị còn lại (Nghìn đồng) | ||||
| 5 | Thông số kỹ thuật | ||||
| 6 | Hiện trạng sử dụng: | ||||
| - Quản lý nhà nước | |||||
| - Hoạt động sự nghiệp: | |||||
| + Không kinh doanh | |||||
| + Kinh doanh | |||||
| + Cho thuê | |||||
| + Liên doanh, liên kết | |||||
| - Sử dụng khác | |||||
| 7 | Thời gian sử dụng còn lại (năm) | ||||
| 8 | Thông tin khác | ||||
| BÁO CÁO KÊ KHAI XÓA THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU |
| STT | MÃ TÀI SẢN | TÊN TÀI SẢN | NGÀY THÁNG THAY ĐỔI | LÝ DO THAY ĐỔI |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
| 1 | Ví dụ: Đất trụ sở Phòng Tài chính Kế hoạch quận X | |||
| 2 | Ví dụ: Nhà làm việc A | |||
| 3 | Ví dụ: Ô tô Biển kiểm soát 10A- 9999 | |||
| 4 | Ví dụ: Máy nội soi |
- Cột số 1: Ghi ký hiệu, mã số của tài sản đã đăng ký trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
- Cột số 2: Ghi tên thường gọi của tài sản cần xóa thông tin, ví dụ: Nhà A, Xe truyền trình lưu động,...
- Cột số 3: Ghi ngày/tháng/năm xóa thông tin
- Cột số 4: Ghi lý do về việc xóa thông tin về tài sản của đơn vị (do điều chuyển, phá dỡ, bán, thanh lý, thu hồi, tiêu hủy,..và số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin). BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: ……/……/…….. ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m 2 .
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
| Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công. |
- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m 2 ) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”. BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Ngày báo cáo: …./…../…..
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | ||
| I- Khối quản lý nhà nước | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| II- Khối sự nghiệp | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| III- Khối các tổ chức | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| IV- Khối dự án | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
| TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | ||
| I- Đơn vị A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||
| 2- Nhà | |||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||
| ….. | |||||||||
| Tổng cộng | |||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./…. | |||||||||
| ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m 2 ; Nguyên giá là: Nghìn đồng. |
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I- Khối quản lý nhà nước | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| II- Khối sự nghiệp | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| III- Khối các tổ chức | ||||||||||||
| 1 - Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| III- Khối dự án | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||||
| BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG | ||||||||||||
| Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…/…. đến ngày …./…./…. |
| TÀI SẢN | MÃ ĐƠN VỊ | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I- Đơn vị A | |||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||
| CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM... |
| Stt | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Nhãn hiệu | Nước sản xuất | Năm sản xuất | Giá mua/thuê (Nghìn đồng) | Hình thức mua sắm/thuê | Nhà cung cấp (người bán) | Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có) | Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu có) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nộp NSNN (Nghìn đồng) | Được để lại đơn vị (Nghìn đồng) | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Đầu tư xây dựng, mua sắm | ||||||||||||
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 2 | Xe ô tô | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 3 | Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| II | Tài sản giao mới | ||||||||||||
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 2 | Xe ô tô | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 3 | Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| III | Tài sản đi thuê | ||||||||||||
| 1 | Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| 2 | Xe ô tô | ||||||||||||
| … | |||||||||||||
| 3 | Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| IV | Tài sản từ nguồn viện trợ, quà biếu, tặng cho (nếu có) | ||||||||||||
| ... |
- Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.
- Cột số 9: Ghi rõ hình thức mua sắm/thuê: Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp. CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP NĂM...
| STT | Danh mục trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp | Công khai về đất | Công khai về nhà | Ghi chú | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (m 2 ) | Giá trị quyền sử dụng đất theo sổ kế toán (Nghìn đồng) | Hiện trạng sử dụng đất đến thời điểm công khai (m 2 ) | Năm sử dụng | Tổng diện tích sàn sử dụng (m 2 ) | Giá trị theo sổ kế toán (Nghìn đồng) | Hiện trạng sử dụng nhà đến thời điểm công khai (lấy theo diện tích sàn sử dụng (m 2 )) | |||||||||||||||
| Trụ sở làm việc | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Trụ sở làm việc | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | ||||||||||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| 1 | Địa chỉ 1 | ||||||||||||||||||||
| 2 | Địa chỉ 2 | ||||||||||||||||||||
| 3 | …. | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: |
- Công khai về nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Nếu tại đơn vị phát sinh việc “sử dụng khác” diện tích nhà, đất thì ghi rõ hiện trạng sử dụng khác (bị lấn chiếm, bỏ trống...). CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC
| STT | Danh mục xe ô tô và tài sản khác của cơ quan, đơn vị, tổ chức | Bộ phận sử dụng | Số lượng | Giá trị theo sổ kế toán đến thời điểm công khai (Nghìn đồng) | Mục đích sử dụng | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Phục vụ chức danh có tiêu chuẩn | Phục vụ công tác chung | Phục vụ hoạt động đặc thù | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng khác | ||||||
| Tổng cộng | Trong đó | |||||||||||||
| Nguồn ngân sách | Nguồn khác | |||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Xe ô tô | |||||||||||||
| 1 | Xe 1 | |||||||||||||
| 2 | Xe 2 | |||||||||||||
| … | ||||||||||||||
| II | Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| 1 | Tài sản cố định A | |||||||||||||
| 2 | Tài sản cố định B | |||||||||||||
| … |
- Cột 2: Phần I Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Trường hợp có “sử dụng khác” thì ghi rõ hiện trạng đang sử dụng. CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM …..
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng) | Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền | Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Chi phí xử lý tài sản | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Xử lý khác | Tổng cộng | Đã nộp tài khoản tạm giữ | Chưa nộp tài khoản tạm giữ | ||||||
| Nguồn ngân sách | Nguồn khác | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| I | Đất | |||||||||||||||
| 1 | Địa chỉ... | |||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||
| II | Nhà | |||||||||||||||
| 1 | Địa chỉ... | |||||||||||||||
| Nhà 1 | ||||||||||||||||
| Nhà... | ||||||||||||||||
| 2 | Địa chỉ... | |||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||
| III | Xe ô tô | |||||||||||||||
| 1 | Xe 1 | |||||||||||||||
| 2 | Xe... | |||||||||||||||
| IV | Tài sản cố định khác | |||||||||||||||
| ……. |
- Cột 2: Phần III Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 12: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định). CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI SẢN CÔNG NĂM …….
| Stt | Tên tài sản | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng/ diện tích tài sản kinh doanh | Hình thức kinh doanh | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm (Nghìn đồng) | Số lượng/ diện tích tài sản cho thuê | Đơn giá thuê | Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức thuê tài sản | Hợp đồng cho thuê tài sản (số..., ngày...) | Thời hạn cho thuê (từ đến....) | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm (Nghìn đồng) | Số lượng/ diện tích tài sản liên doanh, liên kết | Đối tác liên doanh liên kết | Hình thức liên doanh, liên kết | Hợp đồng liên doanh, liên kết (số..., ngày...) | Thời hạn liên doanh, liên kết (từ.... đến...) | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm (Nghìn đồng) | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| I | Nhà, đất | |||||||||||||||
| Cơ sở nhà, đất tại... | ||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||
| II | Xe ô tô | |||||||||||||||
| Xe 1 | ||||||||||||||||
| ….. | ||||||||||||||||
| III | Tài sản cố định khác | |||||||||||||||
| … |
- Cột 2: Phần II Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 3, 6, 12: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác. Trường hợp là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thì ghi diện tích sàn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.
- Cột 14: Ghi rõ hình thức liên doanh, liên kết theo quy định tại khoản 4 Điều 47 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ.
- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chi tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp. CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM ...
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM | TIẾP NHẬN | THUÊ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Đơn vị A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Đơn vị B | |||||||||
| … | ||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
| CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG |
| STT | TÀI SẢN | TỔNG CỘNG | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | ||||||||
| SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Đơn vị A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Đơn vị B | |||||||||
| …. | ||||||||||
| Tổng cộng |
- Cột 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m 2 ) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác; Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”. NĂM …. ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m 2 ; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Ghi chú | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| I | Đơn vị A | |||||||||||||||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||||||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||||||||||||
| II | Đơn vị B | |||||||||||||||||||||||||
| .... | ||||||||||||||||||||||||||
| Tổng cộng |
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (số lượng, diện tích, nguyên giá giá trị còn lại) cho phù hợp. NĂM…. ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m 2 ; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền thu được là: Nghìn đồng.
| STT | TÀI SẢN | KINH DOANH | CHO THUÊ | LIÊN DOANH, LIÊN KẾT | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Đơn vị A | ||||||||||||
| Đất | |||||||||||||
| Nhà | |||||||||||||
| Xe ô tô | |||||||||||||
| Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| II | Đơn vị B | ||||||||||||
| ... |
- Cột 3, 7, 11: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.
| STT | TÀI SẢN | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM | TIẾP NHẬN | THUÊ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | |
| A | Cơ quan trung ương | |||||||||
| I | Bộ, ngành A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Bộ, ngành B | |||||||||
| .... | ||||||||||
| B | Địa phương | |||||||||
| I | Tỉnh A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Tỉnh B | |||||||||
| .... | ||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
| STT | TÀI SẢN | TỔNG CỘNG | HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG | |||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | ||||||||
| SỐ LƯỢNG | DIỆN TÍCH | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A | Cơ quan trung ương | |||||||||
| I | Bộ, ngành A | |||||||||
| 1 - Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Bộ, ngành B | |||||||||
| …. | ||||||||||
| B | Địa phương | |||||||||
| I | Tỉnh A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Tỉnh B | |||||||||
| …. | ||||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Ghi chú | ||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A | Cơ quan trung ương | |||||||||
| I | Bộ, ngành A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Bộ, ngành B | |||||||||
| …. | ||||||||||
| B | Địa phương | |||||||||
| I | Tỉnh A | |||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||
| II | Tỉnh B | |||||||||
| …. | ||||||||||
| Tổng cộng |
- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (tên hình thức xử lý, số lượng, diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại) cho phù hợp.
| STT | TÀI SẢN | KINH DOANH | CHO THUÊ | LIÊN DOANH, LIÊN KẾT | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc kinh doanh trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc cho thuê tài sản trong năm | Số lượng/ diện tích | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Số tiền thu được từ việc liên doanh, liên kết trong năm | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| A | Cơ quan trung ương | ||||||||||||
| I | Bộ, ngành A | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| II | Bộ, ngành B | ||||||||||||
| …. | |||||||||||||
| B | Địa phương | ||||||||||||
| I | Tỉnh A | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| II | Tỉnh B | ||||||||||||
| …. | |||||||||||||
| Tổng cộng |
Đã hết Exact Điều trong vault.