Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản côngThông tư số 11/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 ngày 12 tháng 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 2. Bãi bỏ, thay thế một số điều, khoản, mẫu của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 ngày 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Điều 3. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
-
Quy định chuyển tiếp đối với các trường hợp thành lập Hội đồng để xác định giá trị tài sản công quy định tại Điều 8 Thông tư số 144/2017/TT-BTC: a) Trường hợp đã thành lập Hội đồng để xác định giá trị tài sản công và Hội đồng có kết luận về giá trị tài sản công trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng giá trị tài sản công đã được Hội đồng kết luận. b) Trường hợp đã thành lập Hội đồng để xác định giá trị tài sản công nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa có kết luận về giá trị tài sản công thì Hội đồng chấm dứt hoạt động.
-
Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./. Phụ lục I (Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) B Ả NG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐI Ể M T Ổ CHỨC, CÁ NHÂN Đ Ă NG KÝ LIÊN DOANH, LIÊN K Ế T
| TT | NỘI DUNG | ĐIỂM TỐI ĐA |
|---|---|---|
| I | Năng lực, kinh nghiệm của đối tác đăng ký tham gia liên doanh, li ê n kết | 30,0 |
| 1 | Thời gian hoạt động trong lĩnh vực l iên quan đến hoạt động liên doanh, li ên kết (Chỉ chọn ch ấ m điểm một trong các tiêu ch í 1.1, 1.2 hoặc 1.3) | 5,0 |
| 1.1 | Dưới 03 năm | 1,0 |
| 1.2 | Từ 03 năm đến dưới 05 n ă m | 3,0 |
| 1.3 | Từ 05 năm trở lên | 5,0 |
| 2 | Số lượng nhân viên và lao động theo hợp đ ồng hoạt đ ộng trực tiếp trong l ĩnh vực l iên doanh, liên kết của tổ chức ( b ình quân 03 năm gần nhất) (Chỉ chọn ch ấ m đ iể m một trong các tiêu ch í 2.1, 2.2 hoặc 2.3) | 5,0 |
| 2.1 | Dưới 50 người | 1,0 |
| 2.2 | Từ 50 đến dưới 100 người | 3,0 |
| 2.3 | Từ 100 người trở lên | 5,0 |
| 3 | Kết quả kinh doanh trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động li ên doanh, li ên kết trong 05 năm gần nhất (Chỉ chọn ch ấ m điểm một trong các tiêu ch í 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 hoặc 3.5) | J0,0 |
| 3.1 | Dưới 20% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 2,0 |
| 3.2 | Từ 20% đến dưới 40% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 4,0 |
| 3.3 | Từ 40% đến dưới 60% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 6,0 |
| 3.4 | Từ 60% đến dưới 80% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 8,0 |
| 3.5 | Từ 80% đến 100% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 10,0 |
| 4 | Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, tr ừ thuế giá trị gi a tăng (không bao gồm tiền chậm nộp thuế và các khoản phạt khác) (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, hoặc 4.6) | 10,0 |
| 4.1 | Dưới 100 triệu đồng | 2,0 |
| 4.2 | Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng | 4,0 |
| 4.3 | Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng | 6,0 |
| 4.4 | Từ 500 triệu đồng trở lên | 8,0 |
| 4.5 | Từ 1000 triệu đồng đến dưới 2000 triệu đồng | 9,0 |
| 4.6 | Từ 2000 triệu đồng trở lên | 10,0 |
| II | Hiệu quả của phương án tài chính (Thuyết minh đầy đủ c á c nội dung trong phương án) | 35,0 |
| 1 | Phương án tài chính đề xuất rõ ràng các nội dung của phương án tài ch í nh (các khoản doanh thu, các khoản chi phí, chênh lệch thu ch i ) | 5,0 |
| 2 | Phương án tổ chức , thực hiện đề xuất rõ ràng các nội dung về việc tổ chức bố trí nhân sự phục vụ việc liên doanh, liên kết; phương án, biện pháp bảo vệ, giữ gìn, duy tu, b ảo dưỡng tài sản công. | 5,0 |
| 3 | Cam k ế t đ ầ u tư, cải tạo cơ sở vật chất hiện đại cho việc liên doanh liên kết | 5,0 |
| 4 | Cam kết ch i a sẻ lợi nhuận (Tổng số tiền đơn vị sự nghiệp công lập nhận được từ hoạt động liên doanh, liên kết (điểm số tối đa được ch ấ m cho tổ chức, c á nhân dự kiến chia sẻ số ti ề n cao nh ấ t; cứ mỗi 50 triệu đ ồ ng giảm đi so với số tiền cao nhât thì trừ đi 1 điể m) | 15,0 |
| 5 | Cam kết việc đơn vị sự nghiệp công lập không phải thanh toán tiền trong trường hợp chênh lệch thu chi t ừ hoạt động liên doanh, liên kết âm | 5 |
| III | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 15,0 |
| 1 | Cơ sở vật chất (nhà cửa, cơ s ở hạ tầng) bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 8,0 |
| 1.1 | Đã có cơ sở vật chất sẵn sàng cho việc thực hiện liên doanh, liên kết | 4,0 |
| 1.2 | Mức đ ộ hiện đ ại của cơ sở vật chất cho việc liên doanh, liên kết | 4,0 |
| 2 | Trang thiết bị và các tài sản khác cần thiết b ảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 7,0 |
| 2.1 | Có trang thiết bị và các tài sản khác bảo đảm phù hợp cho việc liên doanh, liên kết | 4,0 |
| 2.2 | Mức đ ộ hiện đại của trang thiết bị và các tài sản khác bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 3,0 |
| IV | Phương án xử lý tài sản sau khi hết th ờ i hạn liên doanh, liên kết | 10,0 |
| Cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản hình thành thông qua hoạt động liên doanh, liên kết cho đ ơn vị sự nghiệp công lập | 10,0 | |
| V | Các tiêu chí khác (Đơn vị sự nghiệp công lập tự xác định phù hợp với mục đ ích liên doanh, liên kết, chức năng, nhiệm vụ của đơn v ị) | 10,0 |
| Tổng số điểm | 100 | |
| Ghi ch ú : Trường hợp, Hồ sơ đăng ký tham gia của tổ chức, cá nhân không có thông tin v ề tiêu chí, tiêu chí thành ph ầ n thì ch ấ m 0 điểm đối với tiêu chí, tiêu chí thành ph ầ n đó. Đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản được phép thực hiện đối chi ế u các tài li ệ u cung c ấ p trong Hồ sơ đăng ký với bản chính của tổ chức, cá nhân trong quá trình ch ấ m điểm và đến trước thời điểm quyết định lựa chọn (nếu thấy cần thiết). | ||
| Phụ lục II | ||
| CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM … |
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được x ử lý | Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng) | Hình thức xử lý theo Quy ế t định c ủ a cấp có thẩm quyền | Kết quả xử lý đ ế n thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài s ả n (Nghìn đồng) | Chi phí xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá trị còn lại | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Xử lý khác | Tổng cộng | Đã nộp tài khoản tạm giữ | Ch ư a nộp tài khoản tạm giữ | ||||||
| Nguồn ngân sách | Nguồn khác | ||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Đất | ||||||||||||||||
| 1 | Địa chỉ... | ||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
| II | Nhà | ||||||||||||||||
| 1 | Địa chỉ... | ||||||||||||||||
| Nhà 1 | |||||||||||||||||
| Nhà... | |||||||||||||||||
| 2 | Địa chỉ... | ||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||
| III | Xe ô tô | ||||||||||||||||
| 1 | Xe 1 | ||||||||||||||||
| 2 | Xe... | ||||||||||||||||
| IV | Tài sản cố định khác | ||||||||||||||||
| ……. | |||||||||||||||||
| Ghi chú: |
- Cột 2: Phần III Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 13: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã b á n thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định).
- Cột (15), (16) không áp dụng với đơn vị sự nghiệp công lập.
Đã hết Exact Điều trong vault.