Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTCThông tư số 08/2026/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán được sửa đổi, bố sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC và Thông tư số 18/2025/TT- BTC, Thông tư số 120/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giao dịch cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch và chứng chỉ quỹ, trái phiếu doanh nghiệp, chứng quyền có bảo đảm niêm yết trên hệ thống giao dịch chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC, Thông tư số 121/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoạt động của công ty chứng khoán đưực sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 68/2024/TT-BTC
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 25 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 2 Thông tư số 18/2025/TT-BTC
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2, khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2025/TT-BTC
Điều 3. Thay thế Phụ lục XVII
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 6
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7
Điều 6. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 9a được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số 68/2024/TT-BTC
Điều 7. Bổ sung khoản 6 Điều 2
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 4
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15
Điều 12. Bổ sung Điều 15a vào sau Điều 15
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16
Điều 14. Bổ sung khoản 8, khoản 9 vào sau khoản 7 Điều 28 được bổ sung bởi khoản 3 Điều 3 Thông tư số 68/2024/TT-BTC
Điều 15. Thay thế Biểu II.4 Phụ lục II
Điều 16. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2026.
-
Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới.
-
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, các Sở giao dịch chứng khoán, công ty chứng khoán, thành viên lưu ký, ngân hàng thanh toán và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Phụ lục II MẪU BÁO CÁO CHI TIẾT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG, KINH DOANH CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN (Kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Biểu II.4 Số lượng tài khoản giao dịch chứng khoán, số lượng nhà đầu tư giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán quý/6 tháng/năm
| TT | Loại khách hàng | Số lượng tài khoản | Số lượng tài khoản có phát sinh giao dịch trong kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| Trong kỳ | Tăng/Giảm | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | I. Trong nước | |||
| 2 | 1. Cá nhân | |||
| 3 | 2. Tổ chức | |||
| 4 | II. Nước ngoài | |||
| 5 | 1. Cá nhân | |||
| 6 | 1.1. Cá nhân có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán | |||
| 7 | 1.2. Cá nhân không có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán, thực hiện giao dịch chứng khoán qua tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đại diện | |||
| 8 | 1.3. Cá nhân có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán, thực hiện giao dịch chứng khoán qua tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đại diện | |||
| 9 | 2. Tổ chức | |||
| 10 | 2.1. Tổ chức có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán | |||
| 11 | 2.2. Tổ chức không có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán, thực hiện giao dịch qua tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đại diện | |||
| 12 | 2.3. Tổ chức có tài khoản giao dịch chứng khoán tại công ty chứng khoán, thực hiện giao dịch chứng khoán qua tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đại diện | |||
| 13 | Tổng (I + II) | |||
| Ghi chú: |
- Cột (3), (4), (5), (6): Nhập theo định dạng số "Number”. Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ). Phụ lục XVII BÁO CÁO VỀ VIỆC THANH TOÁN GIAO DỊCH MUA CỔ PHIẾU KHÔNG YÊU CẦU CÓ ĐỦ TIỀN KHI ĐẶT LỆNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI LÀ TỔ CHỨC (Kèm theo Thông tư số 08/2026/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) BÁO CÁO Về việc thanh toán giao dịch mua cổ phiếu không yêu cầu có đủ tiền khi đặt lệnh của nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức Công ty chứng khoán (CTCK)……… báo cáo về việc nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức không thực hiện thanh toán tiền cho CTCK trong thời hạn theo quy định tại các khoản 6, 7, 8 Điều 40k Thông tư số 119/2020/TT-BTC như sau:
- Thông tin về nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức (áp dụng với nhà đầu tư đặt lệnh qua tài khoản giao dịch chứng khoán mở tại CTCK):
- Tên tổ chức:
- Quốc gia:
- Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương), ngày cấp, nơi cấp:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Mã số giao dịch chứng khoán:
- Tài khoản giao dịch chứng khoán:
- Tài khoản lưu ký chứng khoán:
- Thông tin về nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức, tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đại diện (áp dụng với nhà đầu tư đặt lệnh theo quy định tại Điều 15a Thông tư số 121/2020/TT-BTC)
- Tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài đại diện:
- Tên tổ chức:
- Quốc gia:
- Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương), ngày cấp, nơi cấp:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Ngày đặt lệnh giao dịch:
- Thông tin chi tiết
| TT | Mã cổ phiếu | Thông tin chi tiết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số lượng cổ phiếu khớp lệnh: ... (cổ phiếu) | Tổng giá trị cổ phiếu khớp lệnh: ... (triệu đồng) | Ghi chú | ||||||||
| Phần được nhà đầu tư thanh toán | Phần được CTCK thanh toán | Phần không được thanh toán | Phần được nhà đầu tư thanh toán | Phần được CTCK thanh toán | Phần không được thanh toán | Tên CTCK khác | ||||
| Chứng khoán về tài khoản tự doanh của CTCK | Chứng khoán về tài khoản tự doanh của CTCK khác | Chứng khoán về tài khoản tự doanh của CTCK | Chứng khoán về tài khoản tự doanh của CTCK khác | |||||||
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| Số liệu tại ngày giao dịch liền kề sau ngày thanh toán theo quy định của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam cho giao dịch được đặt lệnh tại ngày nêu tại mục 3. |
- Nguyên nhân nhà đầu tư nước ngoài là tổ chức không thực hiện nghĩa vụ thanh toán (nếu có):
Đã hết Exact Điều trong vault.