Về biểu thuế bảo vệ môi trườngNghị quyết số 579/2018/UBTVQH14 Về biểu thuế bảo vệ môi trường
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 979/2020/UBTVQH14
hôm nay
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Đang hiện 2 / 2 Điều
Điều 1. Biểu thuế bảo vệ môi trường
- Mức thuế bảo vệ môi trường được quy định cụ thể như sau:
| TT | Hàng hóa | Đơn vị tính | Mức thuế (đồng/đơn vị hàng hóa) |
|---|---|---|---|
| I | Xăng, dầu, mỡ nhờn | ||
| 1 | Xăng, trừ etanol | lít | 4.000 |
| 2 | Nhiên liệu bay | lít | 3.000 |
| 3 | Dầu diesel | lít | 2.000 |
| 4 | Dầu hỏa | lít | 1.000 |
| 5 | Dầu mazut | lít | 2.000 |
| 6 | Dầu nhờn | lít | 2.000 |
| 7 | Mỡ nhờn | kg | 2.000 |
| II | Than đá | ||
| 1 | Than nâu | tấn | 15.000 |
| 2 | Than an - tra - xít (antraxit) | tấn | 30.000 |
| 3 | Than mỡ | tấn | 15.000 |
| 4 | Than đá khác | tấn | 15.000 |
| III | Dung dịch Hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC), bao gồm cả dung dịch HCFC có trong hỗn hợp chứa dung dịch HCFC | kg | 5.000 |
| IV | Túi ni lông thuộc diện chịu thuế | kg | 50.000 |
| V | Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 500 |
| VI | Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
| VII | Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
| VIII | Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng | kg | 1.000 |
- Hàng hóa tại các mục VI, VII và VIII quy định tại khoản 1 Điều này được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Đã hết Exact Điều trong vault.