ban hành Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khuNghị quyết số 104/2025/UBTVQH15 ban hành Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu
Điều 1.
Điều 2.
Điều 3.
Điều 4. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 5. Chuẩn bị kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 6. Tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 7. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 8. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp, Chủ tọa phiên họp Hội đồng nhân dân
Điều 9. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp
Điều 10. Thành lập Tổ thảo luận tại kỳ họp và trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó, thành viên Tổ thảo luận
Điều 11. Công tác thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 12. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 13. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 14. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 15. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định các nội dung thuộc nhiệm vụ, quyền hạn tại kỳ họp
Điều 16. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền
Điều 17. Hồ sơ về nhân sự trình Hội đồng nhân dân quyết định
Điều 18. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 19. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 20. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 21. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 22. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy viên là Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 24. Chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 25. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 26. Phạm vi, lĩnh vực phụ trách của các Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 27. Trình tự, thủ tục thẩm tra đề án, báo cáo, dự thảo nghị quyết của các Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 28. Việc tổ chức phiên họp toàn thể Ban của Hội đồng nhân dân và việc xem xét, cho ý kiến bằng văn bản
Điều 29. Trách nhiệm của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các Ủy viên
Điều 30. Trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 31. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
- Trách nhiệm của Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân: a) Điều hành và chịu trách nhiệm chung về hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân trước Hội đồng nhân dân và Thường trực Hội đồng nhân dân; b) Chủ trì điều hành các phiên họp Tổ; thay mặt Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân ký các văn bản của Tổ; c) Thường xuyên giữ mối liên hệ với Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp và các cơ quan, tổ chức liên quan.
- Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn khi được Tổ trưởng phân công. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2025/UBTVQH15 ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu) Mẫu 1: Phiếu về nhân sự 1.1. Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm 1.1.1. Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm một hoặc nhiều người cùng một chức danh 1 Ghi chức danh được bầu/miễn nhiệm/bãi nhiệm 1.1.2. Mẫu phiếu bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm nhiều chức danh khác nhau 1 Ghi chức danh chung. Ví dụ: Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 2 Ghi chức danh cụ thể. Ví dụ: Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách; Trưởng Ban Pháp chế, Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội,... 1.2. Mẫu phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (tên của xã, phường, đặc khu) KHÓA…. Kỳ họp …. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| (đóng dấu treo HĐND) | |
| PHIẾU CHO THÔI LÀM NHIỆM VỤ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN/BÃI NHIỆM ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN KHÓA..., NHIỆM KỲ |
| Họ và tên | Tán thành | Không tán thành |
|---|---|---|
| 1. Ông (Bà)………………… | □ | □ |
| 2. Ông (Bà)………………… | □ | □ |
| Ghi chú: |
- Đại biểu thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu “X” vào 1 trong 2 ô “Tán thành” hoặc “Không tán thành” đối với mỗi người.
- Không ghi thêm tên của người ngoài danh sách hoặc xóa tên của người trong danh sách. Mẫu 2 : Phiếu biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác 1 Ghi nội dung được biểu quyết. Mẫu 3: Biên bản kiểm phiếu 3.1. Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu 01 người BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU Kết quả bầu ………………………… 1 Hôm nay, ngày…. tháng .... năm ...... tại kỳ họp , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ...., khóa…… , Ban kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)……………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………….. , Trưởng Ban;
- Ông (Bà)……………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………….. , Ủy viên;
- ………………………………………………………………………………………………………… Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định kết quả bỏ phiếu bầu………… 1 đối với Ông (Bà) ……………………….. Kết quả như sau:
- Tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân:
- Số đại biểu Hội đồng nhân dân có mặt:
- Số phiếu đã phát ra:
- Số phiếu đã thu về:
- Số phiếu hợp lệ:
- Số phiếu không hợp lệ:
- Số phiếu tán thành: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân)
- Số phiếu không tán thành :... (bằng...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân) Căn cứ Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu, Ông (Bà)……………………… đã được Hội đồng nhân dân bầu giữ chức vụ ……………………………………… Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi….. giờ…… phút, ngày…… tháng…… năm tại... TM. BAN KIỂM PHIẾU TRƯỞNG BAN (ký, ghi rõ họ và tên) 1 Ghi chức danh được bầu (theo phiếu bầu). 3.2. Mẫu biên bản kiểm phiếu bầu 02 người trở lên Kết quả bầu ………………………….. 1 Hôm nay, ngày…. tháng .... năm ...... tại kỳ họp .........., Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ...., khóa…… , Ban kiểm phiếu bao gồm: Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định kết quả bỏ phiếu bầu……………………….… 1
- Ông (Bà)…………….
- Số phiếu không tán thành:....(bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân)
- Ông (Bà)…………….
- Số phiếu không hợp lệ :
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân)
- Ông (Bà)……………. 3.3. Mẫu biên bản kiểm phiếu miễn nhiệm, bãi nhiệm Kết quả miễn nhiệm/bãi nhiệm ……………………… 1 Hôm nay, ngày… tháng .... năm…. , tại kỳ họp…… , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ..., khóa…… , Ban kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)…………… , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………….. , Trưởng Ban;
- Ông (Bà)…………… , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu……………... , Ủy viên;
- ………………………………………………………………………………………………………, Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm/bãi nhiệm ……………………………………….. 1
- Ông (Bà)…………………
- Số phiếu không tán thành: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Ông (Bà)…………………
- Số phiếu tán thành:.... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân)
- Ông (Bà)…………………………………………………………………………………………… Căn cứ Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu, Hội đồng nhân dân đã miễn nhiệm/bãi nhiệm:
- Chức vụ………………… đối với Ông (Bà) …………………
- Chức vụ………………… đối với Ông (Bà) …………………
- ………………………………………………………………………………………………… Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi…. giờ…. phút, ngày….. tháng….. năm…. tại....
1 Ghi chức danh được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm (theo phiếu miễn nhiệm, bãi nhiệm). 3.4. Mẫu biên bản kiểm phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân khóa ... / Bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân khóa ... Hôm nay, ngày… tháng .... năm ......, tại kỳ họp…., Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu .... khóa…… , Ban kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)………, đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu …………….., Trưởng Ban;
- Ông (Bà)………, đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu …………….., Ủy viên;
- ……………..……………..……………..……………..……………..……………..…………….. Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định kết quả bỏ phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân khóa ... /bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân khóa ... đối với……… 1
- Số phiếu không tán thành:.... (bằng...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân)
- Ông (Bà)……………. (nếu có) Căn cứ Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu, Hội đồng nhân dân khóa…… đã cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân khóa .../bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân khóa... đối với: Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi….. giờ….. phút, ngày…. tháng….. năm tại...
1 Ghi tên đại biểu Hội đồng nhân dân được cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu bị bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân (theo phiếu cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dân, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân). 3.5. Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm 3.5.1. Mẫu biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm BIÊN BẢN KẾT QUẢ LẤY PHIẾU TÍN NHIỆM Đối với người giữ các chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu Hôm nay, ngày…. tháng .... năm…. , tại kỳ họp…… , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ..., khóa…….. , Ban kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ………….. , Trưởng Ban;
- Ông (Bà)………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ………….. , Ủy viên;
- …………..…………..…………..…………..…………..…………..…………..………………….. Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với …………..…………..…………..…………..…………..…………..…………..………………………
- Tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân :
- Số đại biểu Hội đồng nhân dân có mặt :
- Ông (Bà)………………..…….. Chức vụ: …………..…………..
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm cao: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Số phiếu đánh giá tín nhiệm thấp: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Ông (Bà)…………..………….. Chức vụ: …………..…………..
- Ông (Bà) ……………… Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi….. giờ….. phút, ngày….. tháng…..năm…… tại... 3.5.2. Mẫu biên bản kết quả bỏ phiếu tín nhiệm BIÊN BẢN KẾT QUẢ BỎ PHIẾU TÍN NHIỆM Đối với…………………. 1 Hôm nay, ngày…. tháng .... năm…. , tại kỳ họp……. , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ..., khóa……. , Ban kiểm phiếu bao gồm:
- …………………………………………………..…………..…………..…………..………….. Đã tiến hành kiểm phiếu và lập Biên bản kết quả bỏ phiếu tín nhiệm đối với …………..…………..…………..…………..…………..…………..…………..………………… 1
- Ông (Bà)……………… Chức vụ ………………
- Số phiếu tín nhiệm: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Số phiếu không tín nhiệm:.... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Ông (Bà)……………… (nếu có) Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi….. giờ….. phút, ngày ….. tháng….. năm…. tại... 1 Ghi họ và tên, chức vụ của người được đưa ra bỏ phiếu tín nhiệm. 3.6. Mẫu biên bản kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín về nội dung khác BIÊN BẢN KẾT QUẢ BIỂU QUYẾT BẰNG BỎ PHIẾU KÍN Thông qua …………………….. 1 Hôm nay, ngày…. tháng .... năm ...... tại kỳ họp…….. , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu .... khóa……. , Ban kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)……………… , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ……………..…..…, Trưởng Ban;
- Ông (Bà)……………… , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ……………..…..…, Ủy viên;
- ……………………………………………………………………………………………………….., Đã tiến hành kiểm phiếu và lập biên bản xác định kết quả biểu quyết bằng bỏ phiếu kín thông qua………………… 1
- Số phiếu không tán thành: .... (bằng ...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân)
- Số phiếu không biểu quyết:.... (bằng...% tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân) Căn cứ Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu, Hội đồng nhân dân khóa….. đã thông qua .... 1 Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi…. giờ….. phút, ngày…. tháng…. năm…… tại... 1 Ghi nội dung biểu quyết như tên phiếu. Mẫu 4: Biên bản niêm phong phiếu BIÊN BẢN NIÊM PHONG Phiếu …………………………………. 1 Hôm nay, ngày…. tháng .... năm….. , tại kỳ họp….. , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ….., khóa….., Ban Kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)…………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………….., Trưởng Ban;
- Ông (Bà)…………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………….., Ủy viên;
- ……………..……………..……………..……………..……………..……………..…………….., Đã tiến hành niêm phong phiếu ……………..……………..……………..……………..…………….. ……………..……………..……………..……………..……………..……………..…………………….. 1 Tổng số phiếu: …………….. (Bằng chữ:……………..……………..……………..……………..……………..…………….. ) Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi…. giờ…. phút, ngày…. tháng…. năm…. tại... 1 Ghi rõ nội dung theo tên phiếu. Mẫu 5: Phiếu bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu. PHIẾU BẦU Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu khóa ..., nhiệm kỳ ……
| STT | Họ và tên | Chức vụ hiện nay | Đồng ý | Không đồng ý |
|---|---|---|---|---|
| I. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | ||||
| 1 | Ông (Bà)…………. | |||
| 2 | Ông (Bà)…………. | |||
| II. PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | ||||
| 1 | Ông (Bà)…………. | |||
| 2 | Ông (Bà)…………. | |||
| III. TRƯỞNG BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | ||||
| 1 | Ông (Bà)…………. | |||
| 2 | Ông (Bà)…………. |
- Đại biểu thể hiện chính kiến bằng cách đánh dấu (X) vào 1 trong 2 ô “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý” đối với mỗi người. Mẫu 6: Biên bản kiểm phiếu bầu Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu. Bầu Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân khóa ..., nhiệm kỳ …… Hôm nay, ngày…. tháng .... năm……, tại kỳ họp….. , Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ..., khóa ….., Ban kiểm phiếu bao gồm:
- Ông (Bà)………….. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………. , Trưởng Ban;
- Ông (Bà)…………. , đại biểu Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu…………. , Ủy viên;
- ………….………….………….………….………….………….………….………….…………. Đã tiến hành kiểm phiếu bầu Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã/phường/đặc khu ... khóa ....
- Kết quả bầu Chủ tịch Hội đồng nhân dân như sau:
- Tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân: ....
- Số đại biểu có mặt: ….
- Số phiếu phát ra: ....
- Số phiếu thu về: ....
- Số phiếu hợp lệ: ....
- Số phiếu không hợp lệ:....
- Số phiếu đồng ý : .... , bằng ....% tổng số đại biểu có mặt, bằng ... % tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân.
- Số phiếu không đồng ý: ... , bằng ....% tổng số đại biểu có mặt, bằng ... % tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân.
- Kết quả bầu Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân như sau:
- Số đại biểu có mặt:
- Số phiếu không hợp lệ: ....
- Số phiếu không đồng ý: …(so với tổng số đại biểu có mặt và so với tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân).
- Kết quả bầu Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân như sau:
- Số phiếu đồng ý :...., bằng ....% tổng số đại biểu có mặt, bằng ... % tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân.
- Số phiếu không đồng ý: ...(so với tổng số đại biểu có mặt và so với tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân). Biên bản này được lập thành 03 bản vào hồi ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm... tại...
Đã hết Exact Điều trong vault.