Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giớiVăn bản hợp nhất số 80/VBHN-NHNN Quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2a. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
Điều 3b. Các trường hợp cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận
Điều 3c. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
Điều 3d. Trình tự, thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
Điều 3đ. Thu hồi Giấy chứng nhận
Điều 3e. Các trường hợp tự động hết hiệu lực
Điều 3. Hoạt động của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
Điều 4. Bán tiền của nước có chung biên giới cho cá nhân nước ngoài khi xuất cảnh
Điều 5. Thời hạn bán, mức tồn quỹ tiền của nước có chung biên giới
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng ủy quyền
Điều 8. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới
Điều 9. Chế độ báo cáo
Điều 10. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023.
-
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng được phép, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Phụ lục 1 (Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) Tên TCKT/Tên TCTD ủy quyền: Tên Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới: Địa chỉ: (nơi đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới) Điện thoại: ... ngày ... tháng ... năm … Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực… BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI (Quý ... năm...) Đơn vị: Quy USD
| Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới | Tồn quỹ đầu quý | Doanh số mua tiền của nước có chung biên giới trong quý | Doanh số bán tiền của nước có chung biên giới cho khách hàng (nếu có) | Doanh số bán tiền của nước có chung biên giới cho TCTD ủy quyền | Tồn quỹ cuối quý |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại lý số 1 | |||||
| Đại lý số 2 | |||||
| …… | |||||
| Tổng | |||||
| Ghi chú: Tỷ giá quy đổi theo tỷ giá niêm yết của TCTD ủy quyền tại thời điểm lập báo cáo | |||||
| Phụ lục 2 |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | ....., ngày....tháng ....năm.... |
| Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) | |
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN | |
| CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI | |
| (Quý ... năm ...) |
| Số lượng đại lý | Doanh số mua tiền của nước có chung biên giới | Doanh số bán tiền của nước có chung biên giới cho khách hàng (nếu có) | Doanh số bán tiền của nước có chung biên giới cho TCTD ủy quyền | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng | ||||
| Phụ lục 3 |
| TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ….., ngày.... tháng.... năm.... | |
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI | |
| Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực... | |
| Tên tổ chức kinh tế: | |
| Địa chỉ trụ sở chính: | |
| Số điện thoại: | |
| Mã số doanh nghiệp: | |
| Mã định danh tổ chức (nếu có): | |
| Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có): | |
| Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…./…..(nếu có) | |
| Trên cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/….. ký giữa ... (tên tổ chức kinh tế) và ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền); | |
| ... (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới như sau: |
| STT | Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới | Địa chỉ, số điện thoại | Mức tồn quỹ |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 1 | ||
| 2 | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 2 | ||
| 3 | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 3 | ||
| n | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số n | ||
| Lý do cấp lại:... | |||
| ... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) cam kết chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan. | |||
| Phụ lục 4 |
| TÊN TỔ CHỨC KINH TẾ Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ….., ngày.... tháng.... năm.... | |
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI | |
| Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …../…./…… | |
| ... (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới với nội dung như sau: | |
| 1………………………………………………………………………………… | |
| 2………………………………………………………………………………… | |
| 3………………………………………………………………………………… | |
| Lý do điều chỉnh: ... | |
| Phụ lục 5 |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | ....., ngày....tháng ....năm.... |
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN | |
| GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC... | |
| Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13 ; | |
| Căn cứ Thông tư số 04/2023/TT-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới; | |
| Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng; | |
| Căn cứ Quyết định … 1 | |
| Xét đề nghị của ... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị cấp/cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/… | |
| CHỨNG NHẬN | |
| Điều 1. | |
| Đã đăng ký làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) trên cơ sở hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày .../…/… như sau: |
| STT | Tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới | Địa chỉ, số điện thoại | Mức tồn quỹ |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 1 | ||
| 2 | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 2 | ||
| 3 | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số 3 | ||
| n | Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số n | ||
| Điều 2. Giấy chứng nhận này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày ... | |||
| Điều 3. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành nghiêm túc các quy định pháp luật về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật khác có liên quan. | |||
| Phụ lục 6 |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | ....., ngày....tháng ....năm.... |
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐIỀU CHỈNH/GIA HẠN ĐĂNG KÝ | |
| ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI | |
| Căn cứ Quyết định … 2 | |
| Xét đề nghị của... (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị điều chỉnh/gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số... ngày …/…/…. | |
| Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/… đã điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới với các nội dung sau: | |
| 2 ………………………………………………………………………………… | |
| 3 ………………………………………………………………………………… | |
| Các nội dung khác trong Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số... ngày …/…/… vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành. | |
| Điều 2. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới số ... ngày …/…/….. của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực... | |
| Phụ lục 7 |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | ....., ngày....tháng ....năm.... |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới | |
| Căn cứ Nghị định số 340/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng; | |
| Căn cứ Quyết định … 3 | |
| QUYẾT ĐỊNH: | |
| Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới/Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (nếu có) số ... ngày …/…./…. cấp cho ... (tên tổ chức kinh tế). | |
| Lý do thu hồi: ... | |
| Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, tổ chức kinh tế có trách nhiệm chấm dứt hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (nếu có) cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ... | |
| Điều 3. ... (Tên tổ chức kinh tế) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Số: /VBHN-NHNN | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT Hà Nội, ngày tháng năm 2026 KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn | |
|---|---|---|
| Nơi nhận: - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng thông tin NHNN; - Lưu: VP, PC3. |
Đã hết Exact Điều trong vault.