Ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệVăn bản hợp nhất số 79/VBHN-NHNN Ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ.
Không có nội dung Exact.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. , ,, Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 1216/2003/QĐ-NHNN ngày 09/10/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế hoạt động của bàn đổi ngoại tệ.
Không có nội dung Exact.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng được phép, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. (được bãi bỏ)
Không có nội dung Exact.
Điều 4a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ; đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ
Điều 4. Hoạt động của đại lý đổi ngoại tệ
Điều 5. (được bãi bỏ)
Không có nội dung Exact.
Điều 6a. Các trường hợp thay đổi phải đăng ký, thông báo
Điều 6. (được bãi bỏ)
Không có nội dung Exact.
Điều 7a. Trình tự, thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ; đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ
Điều 7. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ; đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ
Điều 8. Bán ngoại tệ cho cá nhân xuất cảnh về nước
Điều 9. Thời hạn bán ngoại tệ, mức tồn quỹ ngoại tệ
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đại lý đổi ngoại tệ
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng ủy quyền
Điều 12. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 13. (được bãi bỏ)
Không có nội dung Exact.
Điều 14. Kiểm tra và xử lý vi phạm
Điều 15. Chế độ báo cáo
-
Hàng quý, trước ngày 05 tháng đầu quý sau, các tổ chức làm đại lý đổi ngoại tệ phải báo cáo gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực (bộ phận Một cửa) nơi đặt đại lý đổi ngoại tệ về tình hình đổi ngoại tệ trong quý theo Phụ lục 3 đính kèm Quy chế này. Thời gian chốt số liệu báo cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
-
Hàng quý, trước ngày 15 tháng đầu quý sau, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực tổng hợp tình hình đổi ngoại tệ trên địa bàn trong quý và báo cáo về Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) theo Phụ lục 4 đính kèm Quy chế này. Báo cáo điện tử gửi qua Hệ thống báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Phụ lục 1 ...., ngày....tháng....năm.... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … Tên tổ chức: Địa chỉ: Số điện thoại: Mã số doanh nghiệp: … Mã định danh tổ chức (nếu có): Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có): Hợp đồng đại lý đổi ngoại tệ ký giữa … (Tên tổ chức kinh tế) và … (Tên tổ chức tín dụng ủy quyền): Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ cho … (Tên tổ chức kinh tế) tại các địa điểmsau: 1. Đại lý đổi ngoại tệ số 1: địa chỉ, điện thoại
-
Đại lý đổi ngoại tệ số 2: địa chỉ, điện thoại 3. Đại lý đổi ngoại tệ số n: địa chỉ, điện thoại ... (Tên tổ chức kinh tế) xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của nội dung trong đơn và các hồ sơ, tài liệu kèm theo. NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (ký tên, đóng dấu) Phụ lục 2
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Chi nhánh Khu vực… Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ….., ngày…. tháng…. năm…. | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ | |
| GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC... | |
| Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Pháp lệnh Ngoại hối số 06/2013/UBTVQH13; | |
| Căn cứ Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN của Thống đốc ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ; | |
| Căn cứ Thông tư số 75/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính; | |
| Căn cứ Quyết định ……. 1 | |
| Xét đề nghị của … (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số… ngày…/…/… | |
| CHỨNG NHẬN | |
| Điều 1. | |
| đã đăng ký làm đại lý đổi ngoại tệ cho ... (tên tổ chức tín dụng ủy quyền) tại các địa Điểm sau: |
| STT | Tên đại lý đổi ngoại tệ | Địa chỉ | Điện thoại, Fax |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại lý đổi ngoại tệ số 1 | ||
| 2 | Đại lý đổi ngoại tệ số 2 | ||
| 3 | Đại lý đổi ngoại tệ số 3 | ||
| n | Đại lý đổi ngoại tệ số n | ||
| Điều 2. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, ... (tên tổ chức kinh tế) phải chấp hành đúng các quy định pháp luật hiện hành về đại lý đổi ngoại tệ và các quy định pháp luật khác có liên quan. | |||
| Phụ lục 3 | |||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐỔI NGOẠI TỆ (Quý ……. năm ……….) | |||
| Đơn vị: Quy USD |
| Tên đại lý đổi ngoại tệ | Tồn quỹ đầu quý | Doanh số mua ngoại tệ trong quý | Doanh số bán ngoại tệ cho khách hàng (đối với đại lý tại khu cách ly cửa khẩu) | Doanh số bán ngoại tệ cho TCTD | Tồn quỹ cuối quý |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại lý đổi ngoại tệ số 1 | |||||
| Đại lý đổi ngoại tệ số 2 | |||||
| ………… | |||||
| Tổng | |||||
| (Tỷ giá quy đổi ra USD đối với ngoại tệ không phải là đô la Mỹ lấy vào thời điểm báo cáo) | |||||
| Phụ lục 4 | |||||
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC | |||||
| Chi nhánh Khu vực………… | |||||
| Kính gửi : NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI) | |||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ (Quý ……. năm ……….) |
| Số lượng Đại lý | Doanh số mua ngoại tệ (quy USD) | Doanh số bán ngoại tệ cho khách hàng (quy USD) | Doanh số bán cho TCTD (quy USD) | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng cộng | ||||
| Phụ lục 5 | ||||
| ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ | ||||
| Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ: | ||||
| … (Tên tổ chức kinh tế) đề nghị thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ với nội dung sau: | ||||
| ……………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………….. | ||||
| Phụ lục 6 |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Chi nhánh Khu vực… Số: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| …….., ngày…. tháng…. năm…. | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ (Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số… ngày…., Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ lần…. số…. ngày….) | |
| GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC.... | |
| Căn cứ Quyết định ……. 2 | |
| Xét đề nghị của … (tên tổ chức kinh tế) tại Đơn đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ số… ngày…/…/… | |
| Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số…. ngày…./…./…. | |
| đã đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ với các nội dung sau: | |
| 1…………………………………………………………………………………………………… | |
| 2…………………………………………………………………………………………………… | |
| 3…………………………………………………………………………………………………… | |
| Các nội dung khác trong Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số... ngày…./…./…. vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành. | |
| Điều 2. Giấy chứng nhận này là một bộ phận không tách rời của Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ số ... ngày…./…./…. của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực... |
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Số: /VBHN-NHNN | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT Hà Nội, ngày tháng năm 2026 KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn | |
|---|---|---|
| Nơi nhận: - Ban lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng thông tin NHNN; - Lưu: VP, PC3. |
Đã hết Exact Điều trong vault.