Quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công ThươngVăn bản hợp nhất số 78/2026/VBHN-TT-BCT Quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công Thương
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Các nhiệm vụ của ngành Công Thương
Điều 4. Đăng ký và tổng hợp kế hoạch bảo vệ môi trường, kế hoạch ứng phó với biến đổi khí hậu
Điều 5. Phê duyệt nhiệm vụ và dự toán ngân sách
Điều 6. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch
Điều 7. Báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ
Điều 8. Nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở
Điều 9. Nghiệm thu nhiệm vụ cấp Bộ
Điều 10. Giao nộp sản phẩm, ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ
Điều 11. Thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ [19]
Điều 12. Quyết toán kinh phí
Điều 13. Trách nhiệm của các đơn vị
Điều 14. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2024 và thay thế Thông tư số 23/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường ngành Công Thương.
-
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số [25] , Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
-
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./. PHỤ LỤC DANH MỤC BIỂU MẪU ( Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2023/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương )
| TT | Biểu mẫu | Ký hiệu |
|---|---|---|
| 1 | Danh mục tổng hợp đề xuất nhiệm vụ | B1a-ĐXNV [26] |
| 2 | Thuyết minh đề cương nhiệm vụ | B1b-TMĐC [27] |
| 3 | (được bãi bỏ) [28] | |
| 4 | Phiếu đánh giá thuyết minh đề cương | B2a-ĐGĐX |
| 5 | Biên bản họp Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ | B2b-BBXC |
| 6 | Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ | B3-HĐNV [29] |
| 7 | (được bãi bỏ) [30] | |
| 8 | Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ | B4a-BCNV [31] |
| 9 | Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện nhiệm vụ | B4b-BBKT [32] |
| 10 | Văn bản xác nhận hoàn thành nhiệm vụ | B5a-XNNV |
| 11 | Phiếu đánh giá nghiệm thu cấp Bộ | B5b-ĐGNT |
| 12 | Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu cấp Bộ | B5c-BBNT |
| 13 | Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ | B6a-BBTL [33] |
| 14 | (được bãi bỏ) [34] | |
| 15 | Bảng kê quyết toán chứng từ thanh toán | B6c-BKQT [35] |
| 16 | (được bãi bỏ) [36] | |
| B1a-ĐXNV [37] | ||
| Tên cơ quan chủ trì thực hiện | ||
| DANH SÁCH ĐỀ XUẤT CÁC NHIỆM VỤ...(*) | ||
| NĂM ....(năm kế hoạch) | ||
| Đơn vị tính: Triệu đồng |
| STT | Tên nhiệm vụ, dự án (Sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống) | Cơ sở pháp lý | Mục tiêu | Nội dung thực hiện | Dự kiến sản phẩm | Đơn vị thực hiện | Thời gian | Tổng kinh phí | Kinh phí năm... (năm kế hoạch) | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bắt đầu | Kết thúc | ||||||||||
| 1. | |||||||||||
| 2. | |||||||||||
| 3. | |||||||||||
| ... | |||||||||||
| TỔNG | |||||||||||
| Ghi chú : | |||||||||||
| Kèm theo Danh sách đề xuất các nhiệm vụ năm kế hoạch là thuyết minh đề cương từng nhiệm vụ theo mẫu B1b-TMĐC. | |||||||||||
| (*): Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu. | |||||||||||
| B1b-TMĐC [38] | |||||||||||
| I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ |
| 1. Tên nhiệm vụ | 2. Mã số: .............. | |
|---|---|---|
| 3. Quản lý nhiệm vụ | ||
| 3.1. Cơ quan quản lý nhiệm vụ Tên cơ quan: Địa chỉ: Điện thoại: Email: | ||
| 3.2. Cơ quan chủ trì thực hiện Tên cơ quan: Điện thoại: Fax: Địa chỉ: Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Số tài khoản: Ngân hàng: | ||
| 3.3. Chủ trì nhiệm vụ Họ và tên: Học hàm/Học vị: Chức vụ: Điện thoại: Cơ quan: Nhà riêng: Mobile: Fax: E-mail: Tên cơ quan đang công tác: Địa chỉ cơ quan: Địa chỉ nhà riêng: | ||
| 3.4. Tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện | ||
| TT | Tên tổ chức/cá nhân | Địa chỉ |
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4. Thời gian thực hiện Từ tháng........../20..... đến tháng.........../20... | ||
| 5. Dự kiến kinh phí Tổng kinh phí:......................... triệu đồng, trong đó: | ||
| Nguồn | Tổng số (triệu đồng) | |
| - Từ ngân sách nhà nước | ||
| - Từ nguồn tự có của cơ quan chủ trì thực hiện | ||
| - Từ nguồn khác | ||
| 6. Căn cứ pháp lý và sự cần thiết phải thực hiện 6.1. Căn cứ pháp lý lập nhiệm vụ (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến nhiệm vụ) 6.2. Sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: thể hiện sự am hiểu và nắm bắt được thông tin về lĩnh vực thực hiện; nêu rõ quan điểm của tác giả về tính cấp thiết của nhiệm vụ v.v...) | ||
| 7. Phạm vi, quy mô | ||
| 8. Địa điểm dự kiến thực hiện | ||
| II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA NHIỆM VỤ |
| 9. Mục tiêu của nhiệm vụ 9.1. Mục tiêu dài hạn 9.2. Mục tiêu ngắn hạn | ||||
|---|---|---|---|---|
| 10. Phương pháp thực hiện | ||||
| 11. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung trọng tâm để thực hiện mục tiêu của nhiệm vụ, mô tả các bước thực hiện để giải quyết vấn đề đặt ra, mô tả các sản phẩm trung gian theo từng nội dung, sản phẩm cuối cùng của nhiệm vụ, v.v...) | ||||
| 12. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | ||||
| TT | Nội dung (Phần công việc thực hiện) | Thời gian | Sản phẩm phải đạt | |
| Bắt đầu | Kết thúc | |||
| 1 | Xây dựng đề cương | |||
| 2 | Nội dung trọng tâm (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11) | |||
| ... | Xây dựng báo cáo tổng hợp | |||
| ... | Nghiệm thu cấp cơ sở | |||
| ... | Nghiệm thu cấp Bộ | |||
| 13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng | ||||
| TT | Tên sản phẩm | Địa chỉ bàn giao sử dụng | ||
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| III. DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ |
| Năm thực hiện | Kinh phí (triệu đồng) | Nguồn vốn (triệu đồng) | |
|---|---|---|---|
| Sự nghiệp bảo vệ môi trường (SNMT) | Nguồn khác | ||
| Tổng cộng: | |||
| Chi tiết nội dung thực hiện và dự toán kinh phí như sau: |
| STT | KHOẢN MỤC CHI PHÍ | CHI PHÍ (đồng) | GHI CHÚ | |
|---|---|---|---|---|
| SNMT | Nguồn khác | |||
| 1 | Lập nhiệm vụ (nếu có) | |||
| 2 | Chi phí thực hiện | Phụ lục A | ||
| 3 | Chi báo cáo tổng kết | |||
| 4 | Chi khác | Phụ lục A | ||
| TỔNG CỘNG | Cộng 1, 2, 3, 4 | |||
| PHỤ LỤC A. CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ |
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị | Số lượng | Đơn giá (đồng) | Thành tiền (đồng) | Căn cứ áp dụng | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SNMT | Nguồn khác | ||||||
| I | Chi phí lập nhiệm vụ (nếu có) | ||||||
| II | Chi phí trực tiếp | ||||||
| 1 | Chi phí nhân công | ||||||
| 2 | Chi phí vật liệu, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu, khấu hao tài sản cố định (nếu có) | ||||||
| III | Chi phí quản lý chung | ||||||
| IV | Chi báo cáo tổng kết nhiệm vụ | ||||||
| V | Chi khác | ||||||
| Tổng cộng (I+II+III+IV+V) | |||||||
| Chủ trì nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký) | ........., ngày...... tháng...... năm 20... Thủ trưởng Cơ quan chủ trì thực hiện (Ký tên và đóng dấu) | ||||||
| --- | --- | ||||||
| Hà Nội, ngày tháng năm 20.. Cơ quan quản lý nhiệm vụ (Ký tên và đóng dấu) | |||||||
| Ghi chú: | |||||||
| (*) Ghi rõ là Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | |||||||
| (1) Đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu có nội dung mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị để sản xuất thí điểm/ứng dụng thử nghiệm... thì phải nêu rõ các tiêu chí/thông số/yêu cầu kỹ thuật của vật tư, nguyên liệu, thiết bị. | |||||||
| (2) Đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các nguồn khác, cơ quan chủ trì phải phân khai cụ thể các hạng mục, nội dung chi và dự toán cho từng nguồn tương ứng, bảo đảm đúng quy định hiện hành về tài chính (Phần dự toán có thể tách riêng thành Phụ lục và lập dưới dạng bảng tính Excel). | |||||||
| B1c-TMBĐKH [39] (được bãi bỏ) | |||||||
| PHIẾU ĐÁNH GIÁ THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG | |||||||
| NHIỆM VỤ … (*) | |||||||
| I. Thông tin chung: |
- Tên nhiệm vụ:
- Cơ quan chủ trì thực hiện:
- Thời gian họp:
- Địa điểm:
- Họ và tên người nhận xét:
- Chức vụ/Học vị/Học hàm:
- Đơn vị công tác:
- Chức danh trong Hội đồng:
- Quyết định thành lập Hội đồng: II. Đánh giá thuyết minh đề cương nhiệm vụ: (đánh dấu X vào ô thích hợp)
| Tiêu chí đánh giá | Đồng ý | Đồng ý có chỉnh sửa | Không đồng ý |
|---|---|---|---|
| 1. Nội dung thực hiện | |||
| 2. Mục tiêu | |||
| 3. Sản phẩm | |||
| 4. Kinh phí | |||
| 5. Tiến độ thực hiện | |||
| 6. Phương pháp thực hiện | |||
| 7. Đánh giá tổng hợp | |||
| III. Ý kiến đánh giá khác (nếu có) : | |||
| (*): Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | |||
| BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÉT CHỌN | |||
| NHIỆM VỤ…(*) NĂM ... | |||
| I. Thông tin chung |
- Tên nhiệm vụ:
- Cơ quan chủ trì thực hiện:
- Quyết định thành lập Hội đồng:
- Thời gian và địa điểm họp Hội đồng:
- Thời gian:
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:
- Vắng mặt: người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng (Họ tên, đơn vị công tác) : II. Nội dung làm việc của Hội đồng :
- Hội đồng đã nghe: 1.1. Ông/Bà ........................, thư ký của Hội đồng đọc Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xét chọn nhiệm vụ ... năm .... 1.2. Ông/Bà .........................., đại diện Bộ Công Thương phát biểu ý kiến đồng thời nêu những yêu cầu, đề nghị Hội đồng xem xét. 1.3. Ông/Bà ..........................., chủ tịch Hội đồng điều khiển buổi làm việc 1.4. Đại diện cho các đơn vị (nếu có) trình bày tóm tắt nội dung nhiệm vụ......đề xuất thực hiện năm 20..
- Ý kiến của các thành viên hội đồng Các thành viên Hội đồng nêu câu hỏi, trao đổi, thảo luận về các nội dung liên quan đối với từng nhiệm vụ cụ thể (tổng hợp các ý kiến chính của thành viên tham dự) .
- Kết luận và kiến nghị của Hội đồng
- Căn cứ kết quả lấy ý kiến các thành viên Hội đồng tại phiên họp, Hội đồng kiến nghị Bộ Công Thương/Cơ quan quản lý nhiệm vụ xem xét, quyết định đưa/không đưa nhiệm vụ..... vào kế hoạch thực hiện năm 20...
- Các kiến nghị khác (nếu có):
| BỘ CÔNG THƯƠNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (1) | B3-HĐNV [40] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: /HĐ-…(*) | Hà Nội, ngày tháng năm 20… |
| HỢP ĐỒNG | |
| THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (2) NĂM 20… | |
| Tên Nhiệm vụ/Dự án…. | |
| Căn cứ Bộ luật Dân sự số …; | |
| Căn cứ Thông tư số 24/2023/TT-BCT ngày 16 tháng 11 năm 2023 quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số..../2026/TT-BCT ngày... tháng...năm 2026; | |
| Căn cứ Quyết định số……./QĐ-BCT ngày…. tháng…năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của…. (3) ; | |
| Căn cứ Quyết định số……./QĐ-BCT ngày……tháng….. năm 20.. của Bộ Công Thương về phê duyệt nhiệm vụ… (4) năm 20…; | |
| Căn cứ nhu cầu và năng lực hai bên. | |
| Chúng tôi gồm: |
- Bên giao (Bên A) (5) Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Số tài khoản: Tại Kho bạc:… Mã số ĐVQHNS:…. Đại diện: Chức vụ:
- Bên nhận (Bên B): Tên cơ quan chủ trì thực hiện (6) Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ (bảo vệ môi trường / ứng phó với biến đổi khí hậu) (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: Điều 1. Nội dung thực hiện Bên B cam kết thực hiện nhiệm vụ/dự án… Nội dung, tiến độ, thời gian thực hiện và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ/dự án được nêu chi tiết trong Thuyết minh đề cương đính kèm Hợp đồng. ( Thuyết minh đề cương nhiệm vụ/dự án đã được phê duyệt kèm theo là phần không tách rời của Hợp đồng này ). Điều 2. Kinh phí và thời gian thực hiện Hợp đồng Kinh phí được cấp từ ngân sách nhà nước để thực hiện Hợp đồng là: … đồng (Bằng chữ: …). Thời gian thực hiện Hợp đồng: Từ tháng …./20… đến tháng…/20… Điều 3. Trách nhiệm và quyền hạn của Bên A
- Tổ chức đánh giá, nghiệm thu và thanh lý Hợp đồng theo quy định hiện hành.
- Kịp thời xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết các kiến nghị của Bên B khi có phát sinh.
- Được quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng và thu hồi kinh phí đã cấp theo quy định trong các trường hợp sau:
- Bên B không đủ khả năng thực hiện Hợp đồng hoặc cố tình dây dưa không thực hiện Hợp đồng và không báo cáo khi được Bên A yêu cầu.
- Bên B thực hiện không đúng nội dung được phê duyệt trong Thuyết minh đề cương; sử dụng kinh phí không đúng mục đích.
- Bảo mật các sản phẩm của nhiệm vụ, dự án và cung cấp thông tin theo quy định hiện hành. Điều 4. Trách nhiệm và quyền hạn của Bên B
- Thực hiện đúng, đủ nội dung công việc được nêu trong Thuyết minh đề cương đã được phê duyệt.
- Chấp hành các quy định pháp luật và yêu cầu của cơ quan quản lý trong quá trình thực hiện Hợp đồng; gửi báo cáo giữa kỳ và báo cáo đột xuất (nếu có) về tình hình thực hiện nhiệm vụ cho Bên A theo yêu cầu.
- Hoàn thành các thủ tục nghiệm thu, thanh quyết toán tài chính theo đúng tiến độ của Hợp đồng và nộp các sản phẩm, kết quả của nhiệm vụ cho Bên A theo quy định.
- Báo cáo kịp thời với Bên A các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện và đề xuất các kiến nghị điều chỉnh cần thiết để Bên A xem xét, giải quyết. Điều 5. Phương thức nghiệm thu, thanh toán Hết thời gian thực hiện Hợp đồng, Bên B giao cho Bên A sản phẩm và Bản quyết toán Hợp đồng. Bên A sẽ tổ chức đánh giá, nghiệm thu và thanh lý Hợp đồng theo các quy định hiện hành. Điều 6. Điều khoản thi hành Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong Hợp đồng. Nếu có yêu cầu cần thay đổi, hoặc có vi phạm Hợp đồng, hai bên sẽ thỏa thuận giải quyết, trong trường hợp không thỏa thuận được hai bên nhất trí theo phân xử của Tòa án Thành phố Hà Nội để giải quyết. Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày ký, được lập thành 06 bản có giá trị như nhau mỗi bên giữ 03 bản./.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B (7) |
|---|---|
| (Chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) | (Chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) VĂN PHÒNG BỘ CÔNG THƯƠNG (Chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) (Đối với nhiệm vụ chuyển dự toán qua Văn phòng Bộ Công Thương) |
| (*) Đối với Nhiệm vụ bảo vệ môi trường, ký hiệu là MT/ Đối với Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu, ký hiệu là BĐKH. | |
| (1) Đối với Nhiệm vụ bảo vệ môi trường, Cơ quan quản lý nhiệm vụ là Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp / Đối với Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu, Cơ quan quản lý là Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số . | |
| (2) Ghi rõ nhiệm vụ Bảo vệ môi trường hoặc Ứng phó với biến đổi khí hậu. | |
| (3) Ghi rõ tên Cơ quan quản lý nhiệm vụ. | |
| (4) Ghi rõ nhiệm vụ Bảo vệ môi trường hoặc Ứng phó với biến đổi khí hậu. | |
| (5) Ghi rõ tên Cơ quan quản lý nhiệm vụ. | |
| (6) Ghi rõ tên Cơ quan quản lý nhiệm vụ. Đối với các cơ quan chủ trì thực hiện là đơn vị dự toán thông qua Văn phòng Bộ, bên B gồm thông tin của cơ quan chủ trì thực hiện và Văn phòng Bộ. | |
| (7) Đối với các cơ quan thực hiện nhiệm vụ là đơn vị dự toán thông qua Bộ, phần đại diện bên B gồm phần ký tên đóng dấu của Văn phòng Bộ và cơ quan chủ trì thực hiện. | |
| B3b-HĐBĐKH [41] (được bãi bỏ) | |
| B4a-BCNV [42] | |
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (1) … |
- Thông tin chung 1.1. Tên nhiệm vụ/dự án: .................................. Số Hợp đồng: 1.2. Chủ trì nhiệm vụ: Điện thoại: Email: 1.3. Cơ quan chủ trì thực hiện: Điện thoại: 1.4. Thời gian thực hiện: Từ tháng …. năm 20 …… đến tháng … năm 20 …… 1.5. Tổng kinh phí của nhiệm vụ: Kinh phí được giao theo năm kế hoạch:
- Tình hình thực hiện tính tới thời điểm báo cáo (Báo cáo theo nội dung, tiến độ tại mục số 11, 12 phần II trong Thuyết minh đề cương thực hiện nhiệm vụ đã được phê duyệt) 2.1 Nội dung đã hoàn thành
| TT | Nội dung | Sản phẩm | Đơn vị | Số lượng | Kinh phí |
|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung 1 | |||||
| Nội dung 2 | |||||
| … | |||||
| … | |||||
| Tổng cộng | |||||
| 2.2 Nội dung chậm so với tiến độ (nếu có) |
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng | Kinh phí | Nguyên nhân |
|---|---|---|---|---|---|
| Nội dung 1 | |||||
| Nội dung 2 | |||||
| …. | |||||
| Tổng cộng | |||||
| 2.3. Tình hình sử dụng kinh phí: |
- Số kinh phí được cấp từ ngân sách đến ngày báo cáo/tổng kinh phí được cấp
- Tổng số kinh phí từ ngân sách đã sử dụng, kèm theo bảng kê chứng từ
- Tổng số kinh phí đã xác nhận thanh toán (2)
- Số kinh phí đã sử dụng từ nguồn khác:
- Tình hình mua sắm sử dụng trang thiết bị phục vụ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
- Kiểm tra chứng từ, xác nhận kinh phí thực chi và quyết toán
- Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ tiếp theo và kiến nghị 3.1 Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ tiếp theo Xây dựng theo mẫu tại mục số 12, Phần II trong Thuyết minh đề cương thực hiện nhiệm vụ. Kế hoạch khắc phục, xử lý các tồn tại, vướng mắc, chậm tiến độ (nếu có). 3.2 Khó khăn, vướng mắc Nêu những khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện nhiệm vụ 3.3 Kiến nghị
- Nêu các kiến nghị và giải pháp để hoàn thành các nội dung còn lại theo năm kế hoạch. (1) Ghi rõ nhiệm vụ Bảo vệ môi trường hoặc Ứng phó với biến đổi khí hậu. (2) Đối với trường hợp đơn vị nhận kinh phí thông qua tài khoản của cơ quan quản lý nhiệm vụ. BIÊN BẢN KIỂM TRA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ… (*) 1.2. Cơ quan chủ trì thực hiện:
- Địa chỉ:
- Điện thoại: 1.3. Chủ trì nhiệm vụ: 1.4. Thời gian và địa điểm kiểm tra: II. Thành phần Đoàn kiểm tra: III. Đại diện Cơ quan chủ trì thực hiện: Đại diện Lãnh đạo cơ quan: Chủ trì nhiệm vụ: Các thành viên tham gia: IV. Tài liệu phục vụ công tác kiểm tra:
- Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ (B4a-BCNV);
- Các sản phẩm của nhiệm vụ đến kỳ báo cáo;
- Bảng kê chứng từ tương ứng với số kinh phí đơn vị đã sử dụng;
- Các chứng từ kèm theo;
- Các tài liệu khác (nếu có). V. Nội dung kiểm tra:
- Về nội dung và tiến độ thực hiện (nội dung và các sản phẩm):
- Nội dung, sản phẩm đã hoàn thành theo thuyết minh đề cương đã phê duyệt;
- Nội dung, sản phẩm chưa hoàn thành theo thuyết minh đề cương đã phê duyệt;
- Tiến độ triển khai trong thời gian tiếp theo đối với các sản phẩm chưa hoàn thành.
- Về sử dụng kinh phí:
- Tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ đến thời điểm kiểm tra:
- Số kinh phí được cấp từ ngân sách đến ngày báo cáo/tổng kinh phí được cấp:
- Số kinh phí từ ngân sách đã sử dụng:
- Số kinh phí đã sử dụng từ nguồn khác:
- Tình hình mua sắm, sử dụng trang thiết bị phục vụ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
- Kiểm tra chứng từ, xác nhận kinh phí thực chi và quyết toán. VI. Các ý kiến trao đổi thảo luận
- Ý kiến của thành viên Đoàn kiểm tra:
- Ý kiến giải trình và kiến nghị của Cơ quan chủ trì thực hiện và Chủ trì nhiệm vụ: VII. Kết luận và Kiến nghị của Đoàn kiểm tra
- Đánh giá về nội dung thực hiện:
- Đánh giá về tiến độ thực hiện:
- Ý kiến về việc triển khai thực hiện các nội dung công việc tiếp theo của nhiệm vụ:
- Ý kiến về các kiến nghị của Cơ quan chủ trì thực hiện và Chủ trì nhiệm vụ:
- Ý kiến khác (nếu có): Biên bản này được làm thành 03 Bản: Cơ quan quản lý giữ 01 bản, Cơ quan chủ trì thực hiện giữ 01 bản và Chủ trì nhiệm vụ giữ 01 bản. ….., ngày……tháng .. năm 20……..
| Đại diện Cơ quan chủ trì thực hiện | Đại diện Đoàn kiểm tra |
|---|---|
| (Họ tên, chữ ký, đóng dấu (nếu có)) | (Họ tên, chữ ký, đóng dấu (nếu có)) |
| Chủ trì nhiệm vụ | |
| (Ký và ghi rõ họ tên) | |
| (*) Ghi rõ nhiệm vụ Bảo vệ môi trường hoặc nhiệm vụ Ứng phó với biến đổi khí hậu | |
| Kính gửi: ………..……….(2) | |
| Căn cứ Thông tư số……/2023/TT-BCT ngày.....tháng……năm 2023 của Bộ Công Thương quy định về quản lý, thực hiện các nhiệm vụ sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công Thương; | |
| Căn cứ Quyết định số……./QĐ-BCT ngày….tháng…. năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ………(3); | |
| Căn cứ Quyết định số……/QĐ-BCT ngày......... tháng......năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Công Thương về phê duyệt nhiệm vụ…(1) năm 20..; | |
| Căn cứ Hợp đồng số…..ngày…..tháng …. năm… giữa…..(3) và……(2) về việc thực hiện nhiệm vụ…(1) năm 20…; | |
| Căn cứ văn bản số..... ngày... tháng... năm 20.... của .....(2) về việc đề nghị nghiệm thu nhiệm vụ cấp Bộ; Căn cứ báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ, số lượng và chất lượng các sản phẩm theo yêu cầu của Hợp đồng, đề cương và dự toán đã được phê duyệt; | |
| (3)…. xác nhận…..(2) đã hoàn thành nhiệm vụ ….(4) theo đúng nội dung và tiến độ được phê duyệt, các sản phẩm đạt yêu cầu về chủng loại, số lượng và chất lượng./. | |
| (1): Nhiệm vụ bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu | |
| (2): Tên Cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ | |
| (3): Tên Cơ quan quản lý nhiệm vụ | |
| (4): Tên nhiệm vụ… | |
| PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ | |
| NHIỆM VỤ …(*) CẤP BỘ NĂM .... |
- Kết quả đánh giá: (đánh dấu X vào ô thích hợp)
- Ý kiến đánh giá khác (nếu có) : …………………………………………………………………………………………… Thành viên Hội đồng (Ký và ghi rõ họ tên) BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ …(*) CẤP BỘ NĂM … II. Nội dung làm việc của Hội đồng 1.1. Thư ký Hội đồng đọc Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu. 1.2. Chủ tịch Hội đồng nghiệm thu điều hành phiên họp. 1.3. Ông/Bà..... thay mặt tập thể tác giả trình bày kết quả thực hiện nhiệm vụ. 1.3. Uỷ viên phản biện 1 và Uỷ viên phản biện 2 đọc các bản nhận xét ( Đối với Hội đồng có Ủy viên phản biện) .
- Trao đổi, thảo luận của các thành viên Hội đồng ( ghi rõ các ý kiến phát biểu của thành viên ).
- Cơ quan chủ trì thực hiện, Chủ trì nhiệm vụ giải trình, trả lời các câu hỏi của Hội đồng (ghi rõ các ý kiến trả lời chính) .
- Hội đồng đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ bằng Phiếu đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ (*) cấp Bộ năm ....
- Số phiếu phát ra: ........ phiếu.
- Số phiếu thu về: ........ phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ........ phiếu. Kết quả tổng hợp từ các phiếu đánh giá như sau:
- Thông qua: ........phiếu.
- Thông qua có chỉnh sửa hoàn thiện sản phẩm: ........ phiếu.
- Không thông qua: ........ phiếu.
- Kết luận và Kiến nghị của Hội đồng: (Căn cứ ý kiến các thành viên Hội đồng tại phiên họp, Chủ tịch Hội đồng kết luận về: Mức độ hoàn thiện và thể hiện các sản phẩm trong báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt nhiệm vụ; Mức độ hoàn thành số lượng, khối lượng sản phẩm và mức độ đảm bảo chất lượng sản phẩm so với đề cương nhiệm vụ phê duyệt; Tiến độ thực hiện (đối với nhiệm vụ thực hiện hơn 1 năm); Khả năng ứng dụng, chuyển giao, lợi ích mang lại của các sản phẩm nhiệm vụ…). Hội đồng kiến nghị nghiệm thu/không nghiệm thu/nghiệm thu nhiệm vụ sau khi có chỉnh sửa hoàn thiện sản phẩm theo góp ý của Hội đồng. Biên bản họp Hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng tham dự cuộc họp./.
| BỘ CÔNG THƯƠNG CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ (1) | B6a-BBTL [44] CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: /TLHĐ | ….., ngày…. tháng… năm 20….. |
| BIÊN BẢN NGHIỆM THU VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ (2) NĂM 20… | |
| Tên Nhiệm vụ/Dự án… | |
| Căn cứ Quyết định số…./QĐ-BCT ngày…..tháng….năm 20.. của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc phê duyệt nhiệm vụ ………. 20…; | |
| Căn cứ Hợp đồng số ……..ngày ….. tháng ….. năm 20….. giữa đại diện Bộ Công Thương với....( Tên cơ quan chủ trì thực hiện ); | |
| Căn cứ Biên bản họp Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ ………. cấp Bộ năm 20… /Văn bản xác nhận hoàn thành nhiệm vụ số….ngày….tháng…năm 20…của nhiệm vụ/dự án…. ; | |
| Hôm nay, tại …………………………………., |
- Bên giao (Bên A): (3) Địa chỉ: Số tài khoản: Tại Kho bạc: …
- Bên nhận (Bên B): Tên cơ quan chủ trì thực hiện (4) Hai bên thỏa thuận nghiệm thu và thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ (bảo vệ môi trường/ ứng phó với biến đổi khí hậu) với các nội dung sau :
- Quá trình thực hiện Hợp đồng Bên B đã hoàn thành nhiệm vụ theo đúng nội dung đã cam kết.
- Kết quả thực hiện Hợp đồng
- Kết quả đánh giá của Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ (bảo vệ môi trường/ứng phó với biến đổi khí hậu) cấp Bộ năm…: Thống nhất nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (có Biên bản họp Hội đồng kèm theo).
- Sản phẩm giao nộp theo đúng yêu cầu tại Điều 1 của Hợp đồng.
- Hoàn thành thủ tục tài chính
- Tổng kinh phí được duyệt:
- Tổng kinh phí đề nghị quyết toán:
- Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, Bên B cam kết không vi phạm các quy định chung, hoàn thành các thủ tục tài chính theo quy định (có kèm theo báo cáo quyết toán tài chính). Với các nội dung nghiệm thu như trên, hai bên thống nhất thanh lý Hợp đồng số ……/HĐ- ngày …. tháng …. năm 20…. Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng này được lập thành 06 bản, Bên A giữ 04 bản, Bên B giữ 02 bản có giá trị như nhau.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B (5) |
|---|---|
| (Chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) | (Chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) |
| VĂN PHÒNG BỘ CÔNG THƯƠNG (Chức danh, họ tên, ký, đóng dấu) (Đối với nhiệm vụ chuyển dự toán qua Văn phòng Bộ Công Thương) | |
| (1) Ghi rõ tên Cơ quan quản lý nhiệm vụ. | |
| (2) Ghi rõ Nhiệm vụ Bảo vệ môi trường hoặc Nhiệm vụ ứng phó với Biến đổi khí hậu. | |
| (4) Đối với các cơ quan chủ trì thực hiện là đơn vị dự toán thông qua Văn phòng Bộ, bên B gồm thông tin của cơ quan chủ trì thực hiện và Văn phòng Bộ. | |
| (5) Đối với các cơ quan thực hiện nhiệm vụ là đơn vị dự toán thông qua Bộ, phần đại diện bên B gồm phần ký tên đóng dấu của Văn phòng Bộ và cơ quan chủ trì thực hiện. | |
| B6b-BBTLBĐKH [45] (được bãi bỏ) |
| Tên Nhiệm vụ/Dự án:… | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cơ quan chủ trì thực hiện: ….. | |||||||
| Hợp đồng số ... ngày …tháng…năm… | |||||||
| Kinh phí thực hiện: …. đồng | |||||||
| Đơn vị tính: đồng | |||||||
| TT | Chứng từ | Mã số Tiểu mục | Nội dung | Kinh phí | Ghi chú | ||
| Số | Ngày | Kinh phí NSNN | Từ nguồn khác | ||||
| 1 | |||||||
| 2 | |||||||
| … | |||||||
| Tổng cộng | |||||||
| Bằng chữ: … | |||||||
| …….., ngày ... tháng ... năm 20.. | |||||||
| Thủ trưởng đơn vị | Chủ trì nhiệm vụ Kế toán trưởng | ||||||
| Duyệt quyết toán của Cơ quan quản lý nhiệm vụ | |||||||
| B6d-QTBĐKH [47] (được bãi bỏ) | |||||||
| Thông tư số 49 /2026/ TT-BCT có căn cứ ban hành như sau: | |||||||
| “ Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi , bổ sung một số điều bởi Luật số 11/2022/QH15 , Luật số 16/2023/QH15 , Luật số 18/2023/QH15 , Luật số 47/2024/QH15 , Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15 ; | |||||||
| Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ; | |||||||
| Căn cứ Nghị định số 351 /2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng , nhiệm vụ , quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; | |||||||
| Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi , bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP , Nghị định số 48/2026/NĐ-CP , Nghị quyết số 66. 19/2026/NQ-CP và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ; | |||||||
| Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô- dôn , được sửa đổi , bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP , Nghị định số 83/2026/NĐ-CP và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ; | |||||||
| Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; | |||||||
| Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi , bổ sung một số điều của các t hông tư trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ngành Công Thương . ” ↩ | |||||||
| Cụm từ “Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững” được thay thế bởi cụm từ “Cục Khoa học , Công nghệ và Chuyển đổi số ” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ | |||||||
| Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. | |||||||
| ↩ | |||||||
| Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . | |||||||
| Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Cụm từ “B1b-TMMT đối với các nhiệm vụ bảo vệ môi trường và theo mẫu B1c-TMBĐKH đối với các nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu.” được thay thế bởi cụm từ “B1b-TMĐC” theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Cụm từ “Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững” được thay thế bởi cụm từ “Cục Khoa học , Công nghệ và Chuyển đổi số " theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Cụm từ “ [email protected] ” được thay thế bởi cụm từ “ [email protected] ” theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Cụm từ “Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững” được thay thế bởi cụm từ “Cục Khoa học , Công nghệ và Chuyển đổi số ” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” được thay thế bởi cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường ” theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ | |||||||
| Cụm từ “B3a-HĐMT (đối với các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này) và biểu mẫu B3b-HĐBĐKH (đối với các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này)” được thay thế bởi cụm từ “B3-HĐNV” theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. | |||||||
| Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ | |||||||
| Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ | |||||||
| Điều 11, Điều 12 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026 quy định như sau: | |||||||
| “ Điều 11. Điều khoản thi hành |
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Khoa học , Công nghệ và Chuyển đổi số , Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết. Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Các nhiệm vụ bảo vệ môi trường và nhiệm vụ ứng phó với biến đổi khí hậu đã được cơ quan quản lý phê duyệt thực hiện trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Thông tư số 24/2023/TT-BCT của Bộ Công Thương.” ↩ Cụm từ “Vụ Tiết kiệm năng lượng và Phát triển bền vững” được thay thế bởi cụm từ “ Cục Khoa học , Công nghệ và Chuyển đổi số ” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-B CT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B1a-ĐXNV của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B1b-TMĐC của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B3-HĐNV của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B4a-BCNV của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B4b-BBKT của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B6a-BBTL của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B6c-BKQT của Phụ lục ban hành kèm Thông tư số 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B1a-ĐXNV Phụ lục ban hành kèm Thông tư 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B1b-TMĐC của Phụ lục ban hành kèm Thông tư 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm h khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B3-HĐNV của Phụ lục ban hành kèm Thông tư 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B4a-BCNV của Phụ lục ban hành kèm Thông tư /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 7 của Thông tư số /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B4b-BBKT của Phụ lục ban hành kèm Thông tư 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026 . ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B6a-BBTL của Phụ lục ban hành kèm Thông tư 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được thay thế bằng biểu mẫu B6c-BKQT của Phụ lục ban hành kèm Thông tư 49 /2026/TT-BCT theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 7 của Thông tư 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ 02 tháng 11 năm 2026. ↩ Biểu mẫu này được bãi bỏ theo quy định tại điểm h khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 49 /2026/TT-BCT, có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 11 năm 2026. ↩
Đã hết Exact Điều trong vault.