Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi môVăn bản hợp nhất số 63/VBHN-NHNN Quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận thay đổi và hình thức văn bản chấp thuận
Điều 5. Th ay đổi tên
Điều 6. T hay đổi địa điểm đặt trụ sở chính
Điều 7. Tăng mức vốn điều lệ
Điều 8. T hay đổi nội dung hoạt động
Điều 9. Gia hạn thời hạn hoạt động
Điều 10. Mua bán, c huyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 11. Mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 12. Mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 13. Tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng
Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 15. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô
Điều 17. Điều khoản thi hành
Điều 18. Tổ chức thực hiện
Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
Tổ chức tài chính vi mô đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ đề nghị chấp thuận thay đổi một hoặc một số nội dung quy định tại khoản 1 Điều 1 Thông tư này trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô hoặc sửa đổi, bổ sung hồ sơ để thực hiện theo quy định tại Thông tư này./. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12 /2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Phụ lục I Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN Kính gửi: Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày..... tháng..... năm..... thông qua việc thay đổi tên. Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử: Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi tên như sau:
- Thông tin về tên được ghi trong Giấy phép: -Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Thông tin về tên tổ chức tài chính vi mô dự kiến thay đổi :
- Lý do thay đổi: Tổ chức tài chính vi mô:................................... cam kết: a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo. b) Tên gọi của tổ chức tài chính vi mô đề nghị thay đổi đảm bảo quy định của pháp luật có liên quan về việc đặt tên. c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Phụ lục II Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày.....tháng.....năm..... thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính. Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính như sau:
- Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính được ghi trong Giấy phép:
- Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi: Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với các tòa nhà văn phòng cho thuê), số nhà, tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
- Lý do thay đổi :
- Kế hoạch chuyển trụ sở chính đảm bảo tính liên tục trong hoạt động: Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết: b) Cam kết địa điểm thay đổi trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô đáp ứng các điều kiện về trụ sở chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô . Phụ lục III Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH (Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính) Căn cứ Văn bản số .... ngày....tháng.....năm..... của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi địa chỉ. Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính:
- Thông tin về địa chỉ được ghi trong Giấy phép:
- Thông tin về địa chỉ trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi: Tổ chức tài chính vi mô:.........................................cam kết: a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị chấp thuận. b) Tổ chức tài chính vi mô cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Phụ lục IV Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TĂNG MỨC VỐN ĐIỀU LỆ Căn cứ Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng thành viên ngày..... tháng..... năm..... thông qua việc thay đổi mức vốn điều lệ ( đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên) . Căn cứ Quyết định của chủ sở hữu ngày..... tháng..... năm..... về việc thông qua việc tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô ( đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên) . Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
- Thông tin về mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép:
- Thông tin về mức vốn điều lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
- Lý do và sự cần thiết của việc tăng vốn điều lệ:
- Nguồn sử dụng để tăng vốn điều lệ:
- Thời gian dự kiến hoàn thành việc tăng vốn điều lệ:
- Tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên góp vốn (trường hợp thay đổi mức vốn điều lệ dẫn đến thay đổi tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên góp vốn):
- Thông tin chung về thành viên góp vốn mới: b) Sử dụng nguồn tiền hợp pháp để cấp vốn hoặc góp thêm vốn theo phương án tăng vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô. c) Sau khi được chấp thuận tăng vốn điều lệ sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Phụ lục V Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động. Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động như sau:
- Thông tin về nội dung hoạt động được quy định trong Giấy phép:
- Thông tin về nội dung hoạt động đề nghị chấp thuận thay đổi:
- Lý do và sự cần thiết thay đổi nội dung hoạt động: Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết: b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Phụ lục VI Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt động. Đề nghị xem xét, chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động như sau:
- Thông tin về thời hạn hoạt động được ghi trong Giấy phép:
- Thông tin về thời hạn hoạt động đề nghị chấp thuận gia hạn:
- Lý do đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động: Phụ lục VII Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô là công ty TNHH hai thành viên trở lên VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp. Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên chuyển nhượng và bên mua, bên nhận chuyển nhượng. Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô như sau:
- Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ bán, chuyển nhượng:
- Tỷ lệ sở hữu, giá trị phần vốn góp của bên bán, bên chuyển nhượng và người có liên quan trước và sau khi bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
- Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
- Tỷ lệ mua, nhận chuyển nhượng:
- Tỷ lệ sở hữu, giá trị phần vốn góp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng và người có liên quan trước và sau khi mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
- Lý do mua bán, chuyển nhượng:
- Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng: b) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp. b) Sau khi được chấp thuận mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Phụ lục VIII Mẫu Sơ yếu lý lịch CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------
- Về bản thân
- Họ và tên khai sinh.
- Họ và tên thường gọi.
- Bí danh (nếu có).
- Ngày, tháng, năm sinh.
- Số Căn cước hoặc số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú, tạm trú) đối với cá nhân có quốc tịch Việt Nam.
- Tên, địa chỉ pháp nhân mà mình đại diện; số vốn góp và tỷ lệ vốn góp (trường hợp thành viên góp vốn là pháp nhân).
- Trình độ học vấn:
- Giáo dục phổ thông.
- Học hàm, học vị (nêu rõ tên, địa chỉ trường; chuyên ngành học; thời gian học; bằng cấp (liệt kê đầy đủ các bằng cấp)).
- Quá trình công tác:
- Nghề nghiệp, đơn vị, chức vụ công tác từ năm 18 tuổi đến nay(1):
- Khen thưởng, kỷ luật, trách nhiệm theo kết luận thanh tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị xử phạt vi phạm hành chính(4).
- Năng lực hành vi dân sự(5)
- Cam kết trước pháp luật Tôi cam kết:
- Không vi phạm các quy định của pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
- Các thông tin cá nhân tôi cung cấp cho Tổ chức tài chính vi mô ………… để trình Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp là đúng sự thật. Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng với sự thật tại bản khai này. Ghi chú: Người khai phải kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật và tổ chức tài chính vi mô về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ sơ, trường hợp không phát sinh thì ghi rõ không có. (1) Người khai phải kê khai đầy đủ công việc, đơn vị công tác, các chức vụ đã và đang nắm giữ. (2) Phải đảm bảo tính liên tục về mặt thời gian. (3) Ghi chú nếu đơn vị công tác thuộc các trường hợp sau: (i) Doanh nghiệp mà Nhà nước sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên; (ii) Đơn vị theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung); (iii) Đơn vị theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung) (Ghi cụ thể tên đơn vị và thời điểm bị tuyên bố phá sản, chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ của người đại diện vốn góp); (4) Ghi cụ thể nếu nhân sự thuộc trường hợp nêu tại điểm d, g khoản 1 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung); (5) Ghi cụ thể: (i) Đầy đủ/Hạn chế/Mất năng lực hành vi dân sự. (ii) Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với trường hợp phiếu lý lịch tư pháp). (6) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Ngoài những nội dung cơ bản trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết. Phụ lục IX Mẫu bảng kê khai người có liên quan CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| STT | Người khai và “người có liên quan”của người khai | Số căn cước/số định danh cá nhân/ Số Giấy phép (1) | Mối quan hệ với người khai (2) | Đã tham gia góp vốn tổ chức tín dụng | Số vốn góp tại tổ chức tài chính vi mô khi thành lập | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên, địa chỉ tổ chức tín dụng | Tỷ lệ góp vốn điều lệ của tổ chức tín dụng(%) | |||||
| I | Người kê khai/tổ chức khai | |||||
| 1 | Nguyễn Văn A/ Tổ chức A | Người khai/ Tổ chức khai | ||||
| II. | Người có liên quan/tổ chức có liên quan | |||||
| 1. | Nguyễn Thị B/ Tổ chức B | Vợ/Công ty con | ||||
| Tổng cộng | % (chi tiết từng tổ chức tín dụng) | |||||
| Tôi cam kết các thông tin cung cấp trên đây là đúng sự thật. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ và trung thực của các thông tin kê khai nêu trên. | ||||||
| (1) Số căn cước hoặc số định danh cá nhân đối với cá nhân có quốc tịch Việt Nam; số Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương đối với tổ chức. | ||||||
| (2) Căn cứ mối quan hệ thực tế của người có liên quan thuộc trường hợp cụ thể theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung) và quy định có liên quan để điền vào cột này. | ||||||
| (3) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Người ký tên người khai là đại diện hợp pháp của tổ chức và đóng dấu. | ||||||
| Ngoài những nội dung tối thiểu nêu trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết. | ||||||
| Phụ lục X | ||||||
| Mẫu báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô | ||||||
| của doanh nghiệp không phải ngân hàng | ||||||
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ | ||||||
| Kính gửi: Tổ chức tài chính vi mô……………………………… |
- Thông tin về doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa):
- Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
- Vốn điều lệ:
- Số Fax:
- Tên người đại diện theo pháp luật:
- Ngày, tháng, năm sinh:
- Số định danh cá nhân; nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú) (đối với người có quốc tịch Việt Nam):
- Số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp; quốc tịch (quốc tịch gốc, các quốc tịch hiện nay); nơi ở hiện tại (đối với người không có quốc tịch Việt Nam):
- Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô:
- Vốn chủ sở hữu (A):
- Tài sản dài hạn trừ đi Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn (B):
- Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô (C = A - B): ( Trường hợp doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề kinh doanh có yêu cầu vốn pháp định cần kê khai thêm các thông tin dưới đây )
- Mức vốn pháp định theo yêu cầu của pháp luật hiện hành áp dụng đối với ngành nghề mà doanh nghiệp đang hoạt động ( trường hợp doanh nghiệp hoạt động đa ngành thì kê khai mức vốn pháp định cao nhất ) (D):
- Vốn chủ sở hữu trừ mức vốn pháp định (E = A - D): Kết luận: Đủ khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô (chỉ kết luận này khi C và E tối thiểu bằng mức vốn cam kết góp của doanh nghiệp).
- Cam kết:
- Không sử dụng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, các quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có). Ghi chú: Vốn chủ sở hữu, Tài sản dài hạn, Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn lấy theo báo cáo tài chính năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp đã được kiểm toán độc lập và không có ý kiến ngoại trừ của đơn vị kiểm toán. Phụ lục XI Mẫu bảng kê khai thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng của tổ chức, doanh nghiệp BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
- Tên tổ chức, doanh nghiệp:
- Mã số thuế :
- Lĩnh vực hoạt động, kinh doanh:
- Thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng:
- Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
- Địa chỉ:
- Tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm kê khai:
- Dư nợ tín dụng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm kê khai:
- Dư nợ quá hạn tại thời điểm kê khai:
- Nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
- Thời điểm (Ghi rõ tháng, năm) :
- Thực trạng xử lý nợ xấu (Ghi rõ đến thời điểm kê khai đã xử lý như thế nào):
- Cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của bảng kê khai. Phụ lục XII Mẫu văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội
| TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: ……../……….. V/v cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm | …, ngày… tháng… năm… |
| VĂN BẢN CAM KẾT ĐÃ THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ NGHĨA VỤ | |
| THUẾ, BẢO HIỂM XÃ HỘI | |
| Căn cứ Nghị định số 162/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập; | |
| Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô; |
- Mã số thuế:
- Đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ: Bằng văn bản này, tên tổ chức xin cam kết: Tính tới thời điểm hiện tại, tên tổ chức đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội với cơ quan nhà nước. Tên tổ chức xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung tại cam kết này. Trân trọng cảm ơn./.
| ..., ngày... tháng... năm.... Người đại diện hợp pháp (Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu) | ..., ngày... tháng... năm.... Người đại diện hợp pháp (Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu) | |
|---|---|---|
| ..., ngày... tháng... năm.... Người đại diện hợp pháp (Ký, ghi rõ, họ tên, chức vụ và đóng dấu) | ||
| Phụ lục XIII | ||
| Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty TNHH một thành viên | ||
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ PHẦN VỐN GÓP CỦA CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN | ||
| Căn cứ Nghị quyết, quyết định của chủ sở hữu ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp. | ||
| Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc đề nghị mua, nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp do người đại diện hợp pháp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng ký. | ||
| Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc cam kết mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp giữa chủ sở hữu tổ chức tài chính vi mô và bên mua, bên nhận chuyển nhượng. | ||
| Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô như sau. | ||
| b) Bên mua, bên nhận chuyển nhượng phần vốn góp đáp ứng các điều kiện về chủ sở hữu theo quy định của pháp luật. | ||
| c) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp. | ||
| d) Sau khi được chấp thuận thực hiện mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. | ||
| Phụ lục XIV | ||
| Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tạm ngừng | ||
| giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên | ||
| VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG | ||
| GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN | ||
| Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên. | ||
| Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên với nội dung cụ thể như sau: |
- Số ngày và thời gian dự kiến tạm ngừng giao dịch:
- Lý do và sự cần thiết tạm ngừng giao dịch: b) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đã hết Exact Điều trong vault.