Nghị định số quy định chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thươngVăn bản hợp nhất số 57/VBHN-BCT Nghị định số quy định chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
Điều 11. (được bãi bỏ)
Không có nội dung Exact.
Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
Điều 15. Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
Điều 16. Nguyên tắc, quy định chung đối với chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung
Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện
Điều 22. Nguyên tắc hoạt động
Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương
Điều 24. Nguyên tắc hoạt động
Điều 25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
Điều 26. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam
Điều 27. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
Điều 28. Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
Điều 30. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện
Điều 31. Mở tài khoản
Điều 32. Báo cáo hoạt động
Điều 33. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
Điều 34. Trách nhiệm thi hành của các tổ chức liên quan
Điều 35. Hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
-
Nghị định số 100/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thành lập và hoạt động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. Các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài đang có Văn phòng đại diện hoạt động tại Việt Nam được thành lập theo Nghị định số 100/2011/NĐ-CP trước đây vẫn được tiếp tục hoạt động theo đúng nội dung và thời hạn đã ghi trên Giấy phép.
-
Các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định số 100/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ nộp trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục xử lý theo quy định của các văn bản pháp luật có hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ./. PHỤ LỤC
| Mẫu số 01 | Đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
|---|---|
| Mẫu số 02 | Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 03 | Đề nghị sửa đổi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 04 | Đề nghị cấp lại giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 05 | Đề nghị gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 06 | Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 07 | Đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 08 | Quyết định thu hồi giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
| Mẫu số 09 | Báo cáo công tác quản lý nhà nước về Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
| Mẫu số 10 | Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
| Mẫu số 11 | Đề án chi tiết |
| Mẫu số 12 | Văn bản đề xuất điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại |
| Mẫu số 01 |
| Tên tổ chức XTTMNN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số…………. | Địa điểm, ngày...tháng…năm... |
| ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN | |
| Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố …. | |
| Tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa tên đầy đủ của tổ chức): | |
| Tên viết tắt (nếu có): .................................................................................................... | |
| Quốc tịch của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài: ............................................... | |
| Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): ................................................... | |
| Thời hạn hoạt động của tổ chức (nếu có): .................................................................... | |
| Điện thoại: ......................................................... Fax:………………………………………. | |
| Email: ................................................................ Website: ………………………………… | |
| Đại diện theo pháp luật (người đứng đầu tổ chức): | |
| Họ và tên: ................................................................................................................... | |
| Chức vụ: ..................................................................................................................... | |
| Quốc tịch: ................................................................................................................... | |
| Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, (ghi đầy đủ tên của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cụ thể như sau: |
- Tên Văn phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm): ................................ Tên viết tắt (nếu có) .....................................................................................................
- Địa chỉ đặt trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)
- Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (nêu cụ thể những hoạt động dự kiến sẽ tiến hành tại Việt Nam): ………………………………………………………………..
- Ghi rõ nội dung hoạt động dự kiến có hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng: ............................................
- Người đứng đầu Văn phòng đại diện: Họ và tên: .................................................. Giới tính: …………………………………. Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: ........................................................................ Số hộ chiếu/Căn cước công dân: ............................................................................. Do: ..................................................... cấp ngày .... tháng ... năm ….. tại ……………....
- Nhân sự của Văn phòng đại diện: Tổng số lượng nhân sự (dự kiến): ................................................................................ Số lượng nhân sự có quốc tịch nước ngoài (dự kiến): .................................................. Số lượng nhân sự có quốc tịch Việt Nam (dự kiến): ......................................................
- Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã được cấp trước đây (Trường hợp đã được cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam trước đây, tổ chức điền thông tin dưới đây. Trường hợp cấp mới lần đầu thì ghi “đề nghị cấp mới lần đầu”):
- Số, ngày, thời hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp: …………
- Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện đã được cấp Giấy phép thành lập: …………… …………………………………………………………………………………………... (Tên đầy đủ của Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của những nội dung trên và hồ sơ kèm theo.
- Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam về thành lập và hoạt động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam và các quy định của pháp luật khác có liên quan./. Hồ sơ gửi kèm (Ghi rõ và đầy đủ văn bản, tài liệu được gửi kèm theo hồ sơ) Mẫu số 02 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM Số: ………
| UBND TỈNH/THÀNH PHỐ … SỞ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Địa điểm, ngày...tháng...năm… | |
| GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN | |
| CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM | |
| Số: ...... | |
| GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG | |
| Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; | |
| Xét đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của (tên đầy đủ của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài), | |
| QUYẾT ĐỊNH: | |
| Điều 1. Cho phép (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài theo Giấy phép thành lập của tổ chức) | |
| Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................................... | |
| Đại diện theo pháp luật: ............................................................................................... | |
| Được thành lập Văn phòng đại diện tại (ghi rõ tên tỉnh/thành phố) theo nội dung cụ thể tại Giấy phép này. | |
| Điều 2. Tên Văn phòng đại diện | |
| Tên Văn phòng đại diện (ghi tên đầy đủ bằng chữ in hoa, đậm của Văn phòng đại diện theo đơn đề nghị): | |
| Tên viết tắt (ghi theo đơn đề nghị; trường hợp không có ghi rõ “Không có”): | |
| Điều 3. Địa chỉ đặt trụ sở Văn phòng đại diện | |
| (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị) ...................................................................................... | |
| Điều 4. Người đứng đầu Văn phòng đại diện | |
| Họ và tên: ............................................ Giới tính: …………………………………….. | |
| Số hộ chiếu/Căn cước công dân: .............................................................................. | |
| Do: ....................................................... cấp ngày … tháng ... năm ... tại………………. | |
| Điều 5. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện (ghi đầy đủ theo đơn đề nghị) | |
| Ghi rõ nội dung hoạt động dự kiến có hoặc không liên quan đến việc xúc tiến thương mại hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng. | |
| Điều 6. Thời hạn hiệu lực của Giấy phép | |
| Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ... đến hết ngày ... tháng ... năm ... | |
| Điều 7. Giấy phép này được lập thành 02 bản gốc: 01 bản cấp cho (tên đầy đủ ghi bằng chữ in hoa của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài); 01 bản lưu tại Sở Công Thương tỉnh, thành phố…../. | |
| Mẫu số 03 |
| Tên tổ chức XTTMNN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số............ | Địa điểm, ngày...tháng...năm... |
| ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP | |
| VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN | |
| Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh, thành phố… | |
| Tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài (ghi bằng chữ in hoa tên đầy đủ của tổ chức) | |
| Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): .................................................. | |
| Điệnthoại: ........................................................Fax: …………………………………… | |
| Email: ..............................................................Website: ……………………………… | |
| Tên Văn phòng đại diện: .............................................................................................. | |
| Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố): | |
| Giấy phép thành lập số: ……………….….. cấp ngày... tháng … năm .......................... | |
| Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, (tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị sửa đổi Giấy phép thành lập số... ngày... tháng... năm... với các nội dung cụ thể sau: | |
| Nội dung sửa đổi: ….................................................................................................... | |
| Lý do sửa đổi: .............................................................................................................. | |
| Mẫu số 04 |
| Tên tổ chức XTTMNN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số…………. | Địa điểm, ngày...tháng...năm… |
| ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP | |
| Điện thoại: ………………………………………. Fax: .................................................. | |
| Email: …………………………………………. Website: ........................................... | |
| Giấy phép thành lập số: .................................................................................................. | |
| Do: ………………………………. cấp ngày ... tháng … năm ... tại ............................. | |
| Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, (tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập với lý do: | |
| Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện mới (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố):…………………………………………………………… | |
| ………………………………………………………………………………………….. | |
| Hồ sơ gửi kèm: (Ghi rõ và đầy đủ văn bản, tài liệu được gửi kèm theo hồ sơ) | |
| Mẫu số 05 |
| Tên tổ chức XTTMNN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số…………. | Địa điểm, ngày...tháng...năm… |
| ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP | |
| Tên viết tắt (nếu có): ........................................................................................................ | |
| Quốc tịch: ......................................................................................................................... | |
| Điện thoại: ............................................................. Fax: ………………………………. | |
| Email: ................................................................... Website: …………………………. | |
| Địa điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố): | |
| Giấy phép thành lập số: .............................................. cấp ngày... tháng …. năm … …. | |
| Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, (tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện với nội dung cụ thể như sau: |
- Lý do đề nghị gia hạn: .............................................................................................
- Thời hạn đề nghị được gia hạn thêm: ....................................................................... Hồ sơ gửi kèm: (Ghi rõ và đầy đủ văn bản, tài liệu được gửi kèm theo hồ sơ) Mẫu số 06
| Tên VPĐD XTTMNN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số…………. | Địa điểm, ngày...tháng...năm… |
| BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN | |
| (Năm....) | |
| Quốc tịch của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài: .................................................. | |
| Điện thoại: ……………………………….. Fax: ............................................................ | |
| Email: …………………………………… Website: ...................................................... | |
| Họ và tên: ......................................................................................................................... | |
| Chức vụ: ........................................................................................................................... | |
| Tên Văn phòng đại diện: .................................................................................................. | |
| Tên viết tắt (nếu có): ........................................................................................................ | |
| Giấy phép thành lập số: ................................................. cấp ngày …. tháng .... năm …. | |
| Báo cáo hoạt động trong thời gian từ ngày... tháng... năm... đến ngày… tháng... năm... với nội dung cụ thể như sau: | |
| I. Hoạt động của Văn phòng đại diện |
- Báo cáo theo từng nội dung hoạt động theo như ghi trên Giấy phép thành lập của Văn phòng đại diện.
- Đánh giá chung về tình hình hoạt động trong năm. II. Nhân sự của Văn phòng đại diện (tại thời điểm báo cáo):
- Tổng số lượng nhân sự: ................................................................................................
- Số lượng nhân sự có quốc tịch nước ngoài: ................................................................... - Số lượng nhân sự có quốc tịch Việt Nam: ..................................................................
- Danh sách cụ thể nhân sự của Văn phòng đại diện (ghi rõ họ và tên; số CMND/hộ chiếu; quốc tịch; số, thời hạn giấy phép lao động của nhân sự nước ngoài). (Tên đầy đủ của Văn phòng đại diện theo Giấy phép) …………………………… chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung báo cáo trên./. Mẫu số 07
| Tên tổ chức XTTMNN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số…………. | Địa điểm, ngày...tháng...năm… |
| ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG | |
| CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN | |
| Điện thoại: ........................................................ Fax:………………………………….. | |
| Email: ..................................................................... Website: ……………………………. | |
| Đại diện theo pháp luật (đại diện có thẩm quyền): | |
| Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương và Nghị định số 14/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương, (Tên đầy đủ của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) đề nghị chấm dứt hoạt động của: | |
| Văn phòng đại diện (ghi bằng chữ in hoa, đậm theo tên trên Giấy phép thành lập): ................................................................................................................................... | |
| Giấy phép thành lập số: ................ cấp ngày ……….. tháng ………… năm………….. | |
| Địa chỉ trụ sở Văn phòng đại diện (địa chỉ trên Giấy phép thành lập): | |
| Điện thoại: .............................................. Fax: ………………………………………… | |
| Email: ............................................................................................................................... | |
| Thời điểm dự kiến chấm dứt hoạt động: ngày…… tháng …… năm ……………….. | |
| Lý do chấm dứt hoạt động: ............................................................................................ | |
| (Tên đầy đủ của Văn phòng đại diện theo Giấy phép) đã thực hiện niêm yết công khai tại trụ sở của Văn phòng đại diện và đăng báo (ghi rõ tên báo viết/báo điện tử được phép phát hành tại Việt Nam) trong 03 số liên tiếp về việc chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện. | |
| (Tên đầy đủ của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài và tên đầy đủ của Văn phòng đại diện theo Giấy phép) cam kết sẽ thanh toán xong các Khoản nợ và hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ với nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tổ chức, cá nhân liên quan tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. | |
| (Tên đầy đủ của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung thông báo này./. | |
| Mẫu số 08 |
| UBND TỈNH/THÀNH PHỐ … SỞ CÔNG THƯƠNG ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: /QĐ-SCT | Địa điểm, ngày tháng năm |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Về việc thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức Xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam | |
| Theo đề nghị của ......................................................................................................... | |
| Điều 1. Thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của: | |
| Tên Tổ chức Xúc tiến thương mại nước ngoài: ............................................................. | |
| Quốc tịch: ....................................................................................................................... | |
| Địa chỉ trụ sở chính: ....................................................................................................... | |
| Tên Văn phòng đại diện: ................................................................................................ | |
| Số Giấy phép thành lập: ................................... cấp ngày ….. tháng …. năm ………… | |
| Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................................ | |
| Người đứng đầu Văn phòng đại diện: ............................................................................. | |
| Quốc tịch: ........................................................................................................................ | |
| Hộ chiếu/Căn cước công dân: ......................................................................................... | |
| Do ....................................................... cấp ngày …. tháng ….. năm …… tại ………… | |
| Điều 2. Trong thời hạn …………. ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (Tên của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) phải nộp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam cho Sở Công Thương. | |
| Điều 3. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, (tên của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài) phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã được quy định tại Khoản 10 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP. | |
| Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| Mẫu số 09 | |
| BÁO CÁO | |
| CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM NĂM … | |
| (Từ ngày 15 tháng 12 năm ……. đến ngày 14 tháng 12 năm ……) | |
| Kính gửi: |
- Bộ Công Thương;
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài trên địa bàn (tỉnh/thành phố ….), Sở Công Thương (tỉnh/thành phố…) báo cáo kết quả như sau:
- Số Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được cấp Giấy phép thành lập trong năm: ….. , cụ thể:
| STT | Tên tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài | Tên Văn phòng đại diện | Số giấy phép, thời hạn | Địa chỉ đặt trụ sở |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| … |
- Số Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài sửa đổi Giấy phép thành lập trong năm: ….. , cụ thể:
| STT | Tên Văn phòng đại diện | Số giấy phép, thời hạn | Nội dung sửa đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| … |
- Số Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài cấp lại Giấy phép thành lập trong năm: ….. , cụ thể:
| STT | Tên Văn phòng đại diện | Số giấy phép, thời hạn | Địa chỉ đặt trụ sở (trường hợp cấp lại Giấy phép theo quy định tại Điều 3 Nghị định này) |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| … |
- Số Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài gia hạn Giấy phép thành lập trong năm: ….. , cụ thể:
| STT | Tên Văn phòng đại diện | Số giấy phép, thời hạn được gia hạn |
|---|---|---|
| 1 | ||
| 2 | ||
| … |
- Số Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện trong năm: ….. , cụ thể:
| STT | Tên Văn phòng đại diện | Thời gian chấm dứt hoạt động | Số, ngày quyết định thu hồi Giấy phép |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| … |
- Các trường hợp thanh tra, kiểm tra hoạt động của Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài trong năm, cụ thể:
| STT | Tên Văn phòng đại diện | Nội dung thanh tra/kiểm tra | Hành vi vi phạm (nếu có) | Biện pháp xử lý |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| … |
- Các trường hợp xử lý vi phạm của Văn phòng của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài trong năm, cụ thể:
| STT | Tên Văn phòng đại diện | Hành vi vi phạm (nếu có) | Biện pháp xử lý |
|---|---|---|---|
| 1 | |||
| 2 | |||
| … |
- Đánh giá chung về hoạt động của Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài đã được cấp phép.
- Đánh giá chung về công tác quản lý nhà nước về XTTM:
- Ưu điểm:
- Tồn tại/hạn chế/khó khăn:
- Đề xuất, kiến nghị:
- Về TTHC:
- Về văn bản QPPL:
- Về tổ chức/bộ máy:
- Kiến nghị khác: Yêu cầu:
- Phông chữ: UNICODE, Times New Roman, Size: 13 hoặc 14
- Thời gian tổng hợp số liệu từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo
- Bản mềm gửi về địa chỉ [email protected] Mẫu số 10 Kính gửi: Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại). (Tên đơn vị chủ trì) đề xuất/đề xuất bổ sung ……………. đề án xúc tiến thương mại năm ……..với tổng kinh phí đề nghị nhà nước hỗ trợ là …………. triệu đồng. (Tên đơn vị chủ trì) gửi kèm đây các tài liệu sau:
- Danh mục đề án được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên.
- Đề án chi tiết.
- Báo cáo tình hình hoạt động xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì trong năm gần nhất. (Tên đơn vị chủ trì) cử các nhân sự sau chịu trách nhiệm tổ chức triển khai Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm …………….: Chủ nhiệm chương trình: Ông/Bà …………………. Chức vụ:…………. Điện thoại …………………………. Email: ............................................... Điều phối viên chương trình: Ông/Bà …………….. Chức vụ:……… Điện thoại: ............................... Email: .......................................................... Kính đề nghị Bộ Công Thương tiếp nhận, xem xét phê duyệt. Mẫu số 11
| TÊN ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ ___________ | |
|---|---|
| (Tỉnh, thành phố), ngày … tháng … năm… | |
| ĐỀ ÁN CHI TIẾT | |
| Tên đề án:…………………………. |
- Sự cần thiết
- Tóm tắt xu hướng thị trường, ngành hàng, môi trường cạnh tranh liên quan trực tiếp đến đề án; phân tích tính phù hợp của đề án này với định hướng phát triển kinh tế xã hội, chiến lược xuất khẩu/phát triển thị trường trong nước/miền núi, biên giới và hải đảo, chiến lược chung về ngành hàng và/hoặc thị trường.
- Phân tích thực trạng doanh nghiệp/địa phương/ngành hàng và các vấn đề đặt ra.
- Xác định nhu cầu cụ thể của doanh nghiệp (gửi kèm tài liệu nếu có).
- Làm rõ, cụ thể hóa và chi tiết hóa đề án sẽ góp phần phát triển xuất khẩu/thị trường trong nước/miền núi, biên giới và hải đảo như thế nào; đóng góp của đề án trong kế hoạch tổng thể về phát triển ngành hàng và vùng kinh tế; phát huy hoặc khai thác lợi thế của ngành hàng hay của thị trường mục tiêu.
- Làm rõ, cụ thể hóa và chi tiết hóa đề án sẽ góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp như thế nào, khắc phục được hạn chế gì của doanh nghiệp trong ngành.
- Kết quả chính của các năm trước (nếu có).
- Đối với đề xuất tổ chức tham gia hội chợ triển lãm trong và ngoài nước, bổ sung thêm thông tin giới thiệu về hội chợ.
- Mục tiêu
- Mục tiêu cụ thể về số lượng và nhóm đối tượng doanh nghiệp được hỗ trợ (doanh nghiệp đã xuất khẩu, doanh nghiệp xuất khẩu mới, doanh nghiệp có tiềm năng nhưng chưa xuất khẩu, doanh nghiệp nhỏ và vừa,...) phù hợp với nội dung đề án:…………………
- Mục tiêu về phát triển thị phần xuất khẩu, phát triển thị trường xuất khẩu mới:……
- Nội dung:
- Thời gian: (đề án đề xuất dài hạn ghi rõ giai đoạn thực hiện).
- Địa điểm:…………………………………………………………………………….
- Đối tượng mục tiêu: Nêu rõ thành phần đơn vị dự kiến tham gia, tiêu chí lựa chọn đơn vị.
- Mặt hàng mục tiêu: Nêu rõ tiêu chí lựa chọn mặt hàng xúc tiến.
- Quy mô dự kiến: Số lượng đơn vị dự kiến tham gia (và quy mô gian hàng dự kiến đối với hội chợ, triển lãm, phiên chợ).
- Nội dung hoạt động chính:…………………………………………………………
- Phương thức triển khai
- Nêu rõ đối tác, nguyên tắc phối hợp để đạt mục tiêu đề án.
- Kinh nghiệm, khả năng hợp tác với các chuyên gia, đối tác uy tín trong và ngoài nước để thực hiện đề án.
- Các dịch vụ gia tăng đơn vị chủ trì có thể hỗ trợ doanh nghiệp, khả năng huy động các nguồn lực khác hỗ trợ doanh nghiệp, nâng cao hiệu quả hoạt động (nếu có).
- Đối với đề án đề xuất trung hạn:
- Nêu rõ mặt hàng trọng điểm cụ thể từng năm, đối tượng khách hàng cụ thể cho ngành hàng mục tiêu từng năm và hàng năm có thể điều chỉnh đề án phù hợp với diễn biến mới của thị trường.
- Phương án triển khai cần làm rõ cách thức phát triển đề án các năm tiếp theo theo hướng tăng dần quy mô sự kiện hoặc tăng chất lượng các dịch vụ xúc tiến thương mại, chất lượng doanh nghiệp tham gia,...
- Xây dựng phương án tài chính từng năm, phương án huy động tài chính từ các nguồn khác và doanh nghiệp theo hướng tăng dần mức đóng góp của doanh nghiệp qua số lần tham gia, giảm dần tỷ lệ hỗ trợ của nhà nước.
- Kế hoạch triển khai và tiến độ thực hiện
| STT | Hạng mục công việc chính | Thời gian bắt đầu | Thời gian kết thúc | Bố trí nhân lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| … | ||||
| Đối với đề án đề xuất trung hạn: Xây dựng kế hoạch triển khai và tiến độ thực hiện của từng năm trong giai đoạn đề xuất. |
- Dự toán kinh phí: Chi tiết theo bảng kèm theo
- Tổng dự toán kinh phí: …………….đồng.
- Phần đề nghị Nhà nước hỗ trợ: …………….đồng.
- Phần huy động từ đơn vị tham gia và từ các nguồn khác (nếu có):………………….
- Phương án huy động kinh phí: ………………………………………………………
- Phương án cụ thể về tỉ lệ hỗ trợ kinh phí từ ngân sách chương trình, tỉ lệ huy động từ đơn vị tham gia và từ nguồn khác: ………………………………………………………. Đối với đề án trung hạn:……………………………………………………………… Xây dựng dự toán chi tiết của từng năm trong giai đoạn.
- Rủi ro dự kiến và các biện pháp khắc phục, hiệu quả dự kiến Dự báo các rủi ro có thể xảy ra làm ảnh hưởng tới hiệu quả của Chương trình. Trong từng tình huống, nêu ra các biện pháp khắc phục, phòng ngừa rủi ro. Phân tích hiệu quả dự kiến cả về mặt định tính và định lượng, ngắn hạn và dài hạn, trực tiếp và gián tiếp phù hợp với mục tiêu đề ra của Chương trình.
- Năng lực của đơn vị chủ trì:
- Kinh nghiệm triển khai hoạt động xúc tiến thương mại.
- Kết quả triển khai các đề án đã được phê duyệt: Kết quả định tính, định lượng, mức độ hoàn thành mục tiêu về định tính, định lượng.
- Năng lực tổ chức, huy động tài chính, nhân lực. DỰ TOÁN KINH PHÍ CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NĂM………………….. Tên đề án ………………………
| STT | Nội dung hạng mục công việc | Dự toán đơn vị thực hiện đề nghị | Ghi chú | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Tổng kinh phí đề án | Tổng kinh phí hỗ trợ từ Chương trình | Tổng kinh phí huy động từ các nguồn khác (nếu có) | ||||
| 1 | Chi phí hỗ trợ doanh nghiệp | |||||||||
| 2 | Chi phí cho cán bộ tổ chức | |||||||||
| Tổng cộng | ||||||||||
| …., ngày … tháng … năm… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ||||||||||
| Mẫu số 12 | ||||||||||
| Tại Quyết định số .... ngày .... tháng .... năm ... của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Đơn vị chủ trì) đã được phê duyệt thực hiện đề án (Tên đề án) thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại năm…….. (Đơn vị chủ trì) đã triển khai công tác chuẩn bị thực hiện đề án và đề xuất như sau: |
- Đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án/chấm dứt thực hiện đề án, cụ thể:
- Lý do:
- Các văn bản, tài liệu liên quan gửi kèm: (Đơn vị chủ trì) đề nghị Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt.
Đã hết Exact Điều trong vault.