Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầuVăn bản hợp nhất số 51/VBHN-BCT Thông tư quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Hợp đồng đại lý xăng dầu
Điều 4. Hợp đồng mua bán xăng dầu
Điều 5. Hợp đồng nhượng quyền bán lẻ xăng dầu
Điều 6a. Điều hành giá xăng dầu
Điều 6. Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận, Giấy chứng nhận
Điều 7. Thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu
Điều 8. Thương nhân phân phối xăng dầu
Điều 9. Tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
Điều 10. Đại lý bán lẻ xăng dầu
Điều 11a. Thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
Điều 11. Thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu
Điều 12. Đăng ký hạn mức tổng nguồn xăng dầu tối thiểu hàng năm
Điều 13. Xuất khẩu xăng dầu và nguyên liệu
Điều 14. Kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu và nguyên liệu
Điều 15. Sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu
Điều 16. Hồ sơ, thủ tục đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu và tiêu thụ sản phẩm xăng dầu
Điều 17. Gia công xuất khẩu xăng dầu
Điều 18. Hiệu lực thi hành
Điều 19. Trách nhiệm thi hành
-
Vụ Thị trường trong nước a) Chủ trì thực hiện, phối hợp các đơn vị liên quan hướng dẫn địa phương, doanh nghiệp thực hiện công việc đã quy định tại Điều 6 Chương I; Chương II của Thông tư này; b) Chủ trì thực hiện, phối hợp các đơn vị liên quan kiểm tra điều kiện, cấp, thu hồi Giấy phép, Giấy xác nhận đã cấp theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
-
Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công a) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan rà soát, sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên bộ, trên mặt nước, quy định thực hiện thống nhất trong cả nước; b) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan quy định tỷ lệ hao hụt xăng dầu phục vụ công tác quản lý nhà nước; c) Chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan thực hiện lộ trình áp dụng tỷ lệ phối trộn nhiên liệu sinh học với nhiên liệu truyền thống theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
-
Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin chủ trì, phối hợp Vụ Thị trường trong nước, Vụ Tài chính, Văn phòng Bộ thực hiện công khai, minh bạch thông tin về kinh doanh xăng dầu, thông tin tài chính doanh nghiệp trên trang Thông tin điện tử của Bộ.
-
Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn chủ trì, phối hợp với Vụ Thị trường trong nước theo dõi, quản lý, giám sát, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
-
Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; tổ chức, cá nhân có liên quan; thương nhân kinh doanh xăng dầu chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 5a. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện hợp đồng thuê kho, sản lượng xăng dầu nhập, xuất qua kho của thương nhân kinh doanh xăng dầu đi thuê kho xăng dầu trên địa bàn. Trường hợp phát hiện thương nhân có dấu hiệu không sử dụng kho đi thuê theo hợp đồng đã ký, Sở Công Thương kịp thời báo cáo về Bộ Công Thương để phối hợp quản lý
-
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
| BỘ CÔNG THƯƠNG Số: /VBHN-BCT | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
|---|---|
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đơn vị thuộc Bộ; - Báo Công Thương (để đăng website BCT) - Vụ Pháp chế (để đăng CSDLQG về PL); - Lưu: VT, TTTN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Sinh Nhật Tân |
| PHỤ LỤC | |
| (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của | |
| Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 | |
| của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu) |
| Mẫu số 1 | Đăng ký/đăng ký điều chỉnh hệ thống phân phối xăng dầu |
|---|---|
| Mẫu số 2 | Báo cáo nhập - xuất - tồn kho xăng dầu và tồn kho xăng dầu theo ba miền |
| Mẫu số 3 | Báo cáo thực hiện lộ trình sở hữu cơ sở vật chất phục vụ kinh doanh xăng dầu |
| Mẫu số 4 | Đơn đăng ký xuất khẩu xăng dầu |
| Mẫu số 5 | Báo cáo tình hình nhập khẩu, mua từ nguồn sản xuất trong nước, pha chế, xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu |
| Mẫu số 6 | Đăng ký kế hoạch pha chế nguyên liệu thành sản phẩm xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để pha chế thành sản phẩm xăng dầu |
| Mẫu số 7 | Báo cáo thực hiện kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu |
| Mẫu số 7A | Báo cáo sản lượng xăng dầu xuất bán của nhà máy lọc dầu |
| Mẫu số 11 | Báo cáo tình hình sử dụng và cho thuê kho xăng dầu |
| Mẫu số 12 | Báo cáo tình hình sử dụng kho xăng dầu đi thuê |
| Mẫu số 1 |
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ….. | ….., ngày … tháng … năm … |
| ĐĂNG KÝ/ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG PHÂN PHỐI XĂNG DẦU CÓ NGUỒN GỐC HÓA THẠCH / NHIÊN LIỆU SINH HỌC (thực hiện theo văn bản riêng) | |
| Kính gửi: Bộ Công Thương | |
| Tên doanh nghiệp:....................................................................................... | |
| Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................... | |
| Mã số doanh nghiệp: ................................................................................... | |
| Số điện thoại:……………………… Số fax:…………………………… | |
| Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu số…… do Bộ Công Thương cấp ngày … tháng … năm …/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số … do … cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp đăng ký/đăng ký điều chỉnh hệ thống phân phối xăng dầu có nguồn gốc hóa thạch / nhiên liệu sinh học của doanh nghiệp, đến thời điểm ngày … tháng … năm … như sau: |
- Hệ thống kho xăng dầu đầu mối và kho trung chuyển của doanh nghiệp
- Tổng dung tích/sức chứa kho xăng dầu đầu mối: ........ m³
- Tổng dung tích kho trung chuyển : .................. m³ (Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
- Cửa hàng bán lẻ xăng dầu trực thuộc doanh nghiệp
- Tổng số ...... cửa hàng bán lẻ xăng dầu. (Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
- Hệ thống đại lý 3.1. Tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
- Tổng đại lý A trên các địa bàn….., có…đại lý bán lẻ.
- Tổng đại lý B trên các địa bàn….., có…đại lý bán lẻ.
- Tổng đại lý C trên các địa bàn….., có…đại lý bán lẻ.
- … 3.2. Đại lý bán lẻ xăng dầu
- Tổng số .... đại lý bán lẻ xăng dầu tại các tỉnh/thành phố. 3.3. Thương nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai trên đây và cam kết thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ./. Biểu số 01 của Mẫu 1 TÊN DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ/ĐĂNG KÝ ĐIỀU CHỈNH Hệ thống kho xăng dầu có nguồn gốc hóa thạch / nhiên liệu sinh học của doanh nghiệp (Gửi kèm theo công văn số … ngày … tháng … năm … của doanh nghiệp về việc đăng ký/đăng ký điều chỉnh hệ thống phân phối xăng dầu có nguồn gốc hóa thạch / nhiên liệu sinh học)
| STT | Hệ thống kho | Địa chỉ | Sức chứa (m³ ,tấn) |
|---|---|---|---|
| I | Kho xăng dầu đầu mối | ||
| 1 | Kho A | ||
| 2 | Kho B | ||
| … | … | ||
| II | Kho trung chuyển | ||
| 1 | Kho A | ||
| 2 | Kho B | ||
| … | |||
| Tổng cộng: | |||
| Ghi chú: Làm trên chương trình Excel | |||
| Biểu số 02 của Mẫu 1 | |||
| Hệ thống phân phối xăng dầu có nguồn gốc hóa thạch / nhiên liệu sinh học của doanh nghiệp |
| STT | Loại hình | Mã doanh nghiệp/ Mã số thuế | Địa chỉ | Điện thoại, Fax | Giấy xác nhận làm tổng đại lý, đại lý/Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh/TP | Quận/ huyện/ thị xã | Xã/phường/thị trấn | Đường phố, số nhà/ thôn | Số | Ngày cấp | Nơi cấp | ||||
| A | Cửa hàng bán lẻ trực thuộc doanh nghiệp | |||||||||
| Tổng cộng … cửa hàng. Trong đó: | ||||||||||
| 1 | Cửa hàng A | |||||||||
| 2 | Cửa hàng B | |||||||||
| … | … | |||||||||
| B | Hệ thống đại lý | |||||||||
| I | Tổng đại lý | |||||||||
| Tổng cộng … tổng đại lý. Trong đó: | ||||||||||
| 1 | Tên doanh nghiệp là Tổng đại lý | |||||||||
| Trong đó: | ||||||||||
| 1.1 | Các cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu của doanh nghiệp | |||||||||
| 1.1.1 | Cửa hàng A | |||||||||
| 1.1.2 | Cửa hàng B | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 1.2 | Các đại lý bán lẻ thuộc hệ thống | |||||||||
| 1.2.1 | Đại lý A | |||||||||
| 1.2.1.1 | Cửa hàng A1 | |||||||||
| 1.2.1.2 | Cửa hàng A2 | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 1.2.2 | Đại lý B | |||||||||
| 1.2.2.1 | Cửa hàng B1 | |||||||||
| 1.2.2.2 | Cửa hàng B2 | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 2 | Tên doanh nghiệp là Tổng đại lý | |||||||||
| Trong đó: | ||||||||||
| 2.1 | Các cửa hàng bán lẻ thuộc sở hữu hoặc đồng sở hữu của doanh nghiệp | |||||||||
| 2.1.1 | Cửa hàng A | |||||||||
| 2.1.2 | Cửa hàng B | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 2.2 | Các đại lý bán lẻ thuộc hệ thống | |||||||||
| 2.2.1 | Đại lý A | |||||||||
| 2.2.1.1 | Cửa hàng A1 | |||||||||
| 2.2.1.2 | Cửa hàng A2 | |||||||||
| 2.2.2 | Đại lý B | |||||||||
| 2.2.2.1 | Cửa hàng B1 | |||||||||
| 2.2.2.2 | Cửa hàng B2 | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 3 | Tên doanh nghiệp là Tổng đại lý | |||||||||
| … | … | |||||||||
| II | Đại lý | |||||||||
| Tổng cộng … đại lý. Trong đó | ||||||||||
| 1 | Đại lý A | |||||||||
| 1.1 | Cửa hàng A1 | |||||||||
| 1.2 | Cửa hàng A2 | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 2 | Đại lý B | |||||||||
| 2.1 | Cửa hàng B1 | |||||||||
| 2.2 | Cửa hàng B2 | |||||||||
| … | ||||||||||
| III | Thương nhân nhận quyền bán lẻ | |||||||||
| Tổng cộng … thương nhân. Trong đó | ||||||||||
| 1 | Thương nhân A | |||||||||
| 1.1 | Cửa hàng A1 | |||||||||
| 1.2 | Cửa hàng A2 | |||||||||
| … | … | |||||||||
| 2 | Thương nhân B | |||||||||
| 2.1 | Cửa hàng B1 | |||||||||
| 2.2 | Cửa hàng B2 | |||||||||
| … | ||||||||||
| Mẫu số 2 |
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: | …, ngày … tháng … năm … |
| BÁO CÁO NHẬP - XUẤT - TỒN KHO XĂNG DẦU | |
| Kỳ báo cáo: ngày/tháng/quý/năm (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …) | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp báo cáo kết quả nhập - xuất - tồn kho xăng dầu theo kỳ báo cáo như sau: | |
| ĐVT: m³ ,tấn (mazut) |
| TT | Mặt hàng | Tồn kho đầu kỳ (ngày/ tháng/ năm) | Nhập trong kỳ (từ ngày/ tháng/ năm… đến ngày/ tháng/ năm …) | Xuất trong kỳ (từ ngày/ tháng/ năm… đến ngày/ tháng/ năm …) | Tồn kho cuối kỳ (ngày/ tháng/ năm/) | Dự kiến nhập kỳ tới (từ ngày/ tháng/ năm… đến ngày/ tháng/ năm …) | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập tiêu thụ nội địa | Tạm nhập | Tiêu thụ nội địa | Bán cho thương nhân đầu mối khác/ thương nhân phân phối xăng dầu | Xuất cho sản xuất, pha chế | Hao hụt | Xuất khác | Tái xuất | Số lượng | Nguồn nhập | ||||||||||||
| Nhập khẩu | Nhập từ nhà máy sản xuất trong nước | Mua từ thương nhân đầu mối khác | Tự sản xuất, pha chế | Nhập khác | Nhập khẩu | Nhập từ nhà máy sản xuất trong nước | Mua từ thương nhân đầu mối khác | Tự sản xuất, pha chế | Nhập khác | ||||||||||||
| Tổng cộng | |||||||||||||||||||||
| 1 | Xăng không chì | ||||||||||||||||||||
| 2 | Xăng sinh học | ||||||||||||||||||||
| 3 | Dầu Diesel | ||||||||||||||||||||
| 4 | Dầu hỏa | ||||||||||||||||||||
| 5 | Dầu mazut | ||||||||||||||||||||
| 6 | Nhiên liệu bay | ||||||||||||||||||||
| Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) | |||||||||||||||||||||
| Ghi chú: |
- Làm trên chương trình Excel.
- Mục nhập khác: nếu có, ghi rõ nguồn nhập từ đâu.
- Mục xuất khác: nếu có, ghi rõ xuất đi đâu.
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: | …, ngày … tháng … năm … |
| BÁO CÁO TỒN KHO XĂNG DẦU THEO BA MIỀN | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp báo cáo tồn kho xăng dầu theo ba miền theo kỳ báo cáo như sau: |
| TT | Mặt hàng | Tổng cộng tồn kho | Tồn kho tại miền Bắc | Tồn kho tại miền Trung | Tồn kho tại miền Nam | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân | Số lượng | Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân | Số lượng | Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân | Số lượng | Tương ứng số ngày tiêu thụ bình quân | ||
| Tổng cộng | |||||||||
| 1 | Xăng không chì | ||||||||
| 2 | Xăng sinh học | ||||||||
| 3 | Dầu diesel | ||||||||
| 4 | Dầu hỏa | ||||||||
| 5 | Dầu mazut | ||||||||
| 6 | Nhiên liệu bay |
- Miền Bắc gồm 26 tỉnh, thành phố: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Yên Bái, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Thanh Hóa.
- Miền Trung gồm 18 tỉnh, thành phố: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận.
- Miền Nam gồm 19 tỉnh, thành phố: Bình Phước, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tây Ninh, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Hậu Giang, Tiền Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Bến Tre, An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Trà Vinh, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau. Mẫu số 3
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: … | …, ngày … tháng … năm … |
| BÁO CÁO | |
| Thực hiện lộ trình đầu tư kho, phương tiện vận tải, cửa hàng bán lẻ xăng dầu của thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu | |
| Tên doanh nghiệp: ....................................................................................... | |
| Số điện thoại:……………………… Số fax:……………………………………. | |
| Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu số … được Bộ trưởng Bộ Công Thương cấp ngày … tháng … năm … | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu, doanh nghiệp xin báo cáo kết quả thực hiện lộ trình đầu tư kho, phương tiện vận tải, cửa hàng bán lẻ xăng dầu quy định tại Điều 7 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP, trong thời gian … năm, kể từ ngày được cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu như sau: |
- Lộ trình đầu tư kho xăng dầu
- Lộ trình đầu tư phương tiện vận tải xăng dầu
- Lộ trình đầu tư cửa hàng bán lẻ xăng dầu Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo và các tài liệu, giấy tờ trong hồ sơ gửi kèm./. Trường hợp đồng sở hữu, nêu rõ:
- Số vốn góp, tỷ lệ góp vốn;
- Tên, địa chỉ, mã số doanh nghiệp, số điện thoại liên hệ của doanh nghiệp đồng sở hữu. Mẫu số 4
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: … | …, ngày … tháng … năm … |
| ĐƠN ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU XĂNG DẦU | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, doanh nghiệp đề nghị Bộ Công Thương cho phép xuất khẩu xăng dầu, cụ thể: | |
| Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai trên đây và cam kết thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và Thông tư số…/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ./. | |
| Mẫu số 5 |
| TÊN THƯƠNG NHÂN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: … | …, ngày … tháng … năm … |
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU, MUA TỪ NGUỒN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC, PHA CHẾ, XUẤT KHẨU, TẠM NHẬP TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU XĂNG DẦU | |
| Công ty (Thương nhân nghiệp kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu) báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu/ xuất khẩu/ mua xăng dầu từ nguồn sản xuất trong nước/ tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu xăng dầu trong tháng … năm … như sau: | |
| NHẬP KHẨU ĐỂ TIÊU THỤ NỘI ĐỊA | |
| Đơn vị : m³ /tấn, nghìn USD |
| Chủng loại (chi tiết từng chủng loại) | Thị trường nhập khẩu | Thực hiện tháng báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Ước thực hiện tháng kế tiếp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | ||
| ……. | |||||||
| ……… | |||||||
| Tổng | |||||||
| Ghi chú: Lượng xăng dầu nhập khẩu để tiêu thụ nội địa nêu trên không bao gồm lượng xăng dầu đã tạm nhập nhưng không tái xuất, chuyển vào nội địa, Lượng xăng dầu nhập khẩu bao gồm cả các loại nguyên liệu nhập khẩu để pha chế xăng dầu | |||||||
| MUA TỪ NGUỒN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC |
| Chủng loại | Thực hiện tháng báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Ước thực hiện tháng kế tiếp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | |
| ……… | ||||||
| …… | ||||||
| Tổng | ||||||
| Pha chế xăng dầu |
| Chủng loại | Thực hiện trong tháng | Lũy kế đến hết tháng báo cáo | Ước thực hiện tháng tiếp theo | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng (m³ ,tấn) | Trị giá (USD/VND) | Số lượng (m³ ,tấn) | Trị giá (USD) | Số lượng (m³ ,tấn) | Trị giá (USD) | |
| I. Nguyên liệu | ||||||
| 1. Trong nước | ||||||
| … | ||||||
| Tổng số | ||||||
| 2. Nhập khẩu | ||||||
| … | ||||||
| Tổng số | ||||||
| II. Sản phẩm pha chế | ||||||
| … | ||||||
| Tổng số sản phẩm | ||||||
| XUẤT KHẨU XĂNG DẦU |
| Chủng loại | Giấy phép của Bộ Công Thương | Thị trường xuất khẩu | Thực hiện tháng báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Ước thực hiện tháng kế tiếp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số, ngày cấp | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | ||
| … | ||||||||
| … | ||||||||
| Tổng | ||||||||
| TẠM NHẬP ĐỂ TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU |
| Chủng loại | Thị trường nhập khẩu | Thực hiện tháng báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Ước thực hiện tháng kế tiếp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | ||
| ….. | |||||||
| …. | |||||||
| Tổng | |||||||
| TÁI XUẤT |
| Chủng loại | Thị trường tái xuất | Thực hiện tháng báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | Ước thực hiện tháng kế tiếp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | Số lượng | Trị giá | ||
| …. | |||||||
| ….. | |||||||
| Tổng | |||||||
| Thương nhân cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo trên đây./. | |||||||
| Mẫu số 6 |
| TÊN THƯƠNG NHÂN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: … | …, ngày … tháng … năm … |
| ĐĂNG KÝ | |
| KẾ HOẠCH SẢN XUẤT XĂNG DẦU, NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT XĂNG DẦU, TIÊU THỤ SẢN PHẨM XĂNG DẦU | |
| Tên thương nhân: ........................................................................................ | |
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số … do …… cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm … | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, Thương nhân đăng ký kế hoạch sản xuất xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ xăng dầu năm … như sau: |
| STT | Chủng loại | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| I | Nguyên liệu | |||
| 1 | Trong nước | |||
| 2 | Nhập khẩu | |||
| II | Sản xuất/ | |||
| III | Tiêu thụ sản phẩm | |||
| 1 | Tiêu thụ nội địa | |||
| 2 | Xuất khẩu | |||
| Ghi chú: Thương nhân đăng ký các mục nguyên liệu, sản xuất, pha chế và tiêu thụ sản phẩm phải chi tiết theo từng chủng loại. | ||||
| Thương nhân hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung đăng ký trên đây và cam kết thực hiện đúng quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu và Thông tư số …/2014/TT- BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương./. |
| XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ TẠI BỘ CÔNG THƯƠNG Ngày … tháng … năm… | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu) |
|---|---|
| Nơi nhận: - Như trên; - Tổng cục Hải quan; - Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; - Lưu:… | |
| Mẫu số 7 |
| TÊN THƯƠNG NHÂN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: … | …, ngày … tháng … năm … |
| THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SẢN XUẤT XĂNG DẦU, NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT XĂNG DẦU, TIÊU THỤ SẢN PHẨM XĂNG DẦU | |
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số … do …… cấp lần đầu ngày … tháng … năm …, đăng ký thay đổi lần thứ …ngày … tháng … năm … | |
| Căn cứ Thông tư số …/2014/TT-BCT ngày … tháng … năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, thương nhân báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sản xuất/pha chế xăng dầu, nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất xăng dầu, tiêu thụ sản phẩm xăng dầu trong tháng … năm … như sau: |
| TT | Chủng loại | Kế hoạch năm (m³ ,tấn) | Thực hiện tháng báo cáo (m³ ,tấn) | Lũy kế đến hết tháng báo cáo (m³ ,tấn) | Ước thực hiện tháng tiếp theo (m³ ,tấn) |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Nguyên liệu | ||||
| 1 | Trong nước | ||||
| …. | |||||
| Tổng số | |||||
| 2 | Nhập khẩu | ||||
| … | |||||
| Tổng số | |||||
| III | Sản xuất | ||||
| … | |||||
| Tổng số | |||||
| IIII | Tiêu thụ sản phẩm | ||||
| 1 | Tiêu thụ nội địa | ||||
| … | |||||
| Tổng số | |||||
| 2 | Xuất khẩu | ||||
| -… | |||||
| Tổng số | |||||
| Ghi chú: Thương nhân báo cáo các mục nguyên liệu, sản xuất, pha chế và tiêu thụ sản phẩm phải chi tiết theo từng chủng loại. | |||||
| Doanh nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo trên đây./. |
- Trường hợp xuất khẩu xăng dầu, đề nghị ghi rõ số lượng, chủng loại đối với từng thị trường xuất khẩu.
- Trường hợp nhận gia công, đề nghị ghi chú rõ số lượng sản phẩm gia công. Trường hợp bên đặt gia công chỉ định bán tại chỗ, đề nghị ghi rõ số lượng bán tại chỗ, hình thức bán, tên thương nhân mua PHỤ LỤC SỐ 7A BÁO CÁO SẢN LƯỢNG XĂNG DẦU XUẤT BÁN CỦA NHÀ MÁY LỌC DẦU Kỳ phát sinh: Quý..../năm.... (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021)
| STT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Sản lượng thực tế xuất bán | Tổng | |
|---|---|---|---|---|---|
| Bán trong nước | Xuất khẩu | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| .... | |||||
| Tổng cộng | |||||
| Mẫu số 11 |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | …, ngày … tháng … năm … |
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VÀ CHO THUÊ KHO XĂNG DẦU | |
| Kỳ báo cáo: Quý…năm… (Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm …) | |
| Căn cứ Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu, doanh nghiệp xin báo cáo tình hình sử dụng và cho thuê kho xăng dầu như sau: |
- Tình hình sử dụng kho xăng dầu sở hữu kỳ báo cáo
| STT | Tên kho | Tổng dung tích của kho (m³) | Bể, dung tích sử dụng (m³) | Tổng sản lượng xăng dầu các loại qua kho kỳ báo cáo (m³/tấn) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tồn đầu kỳ | Xuất | Nhập | Tồn cuối kỳ | ||||
| 1 | A | ||||||
| 2 | B |
- Tình hình cho thuê kho xăng dầu kỳ báo cáo
| STT | Tên kho | Tổng dung tích của kho (m³) | Tên, địa chỉ thương nhân thuê kho | Bể, dung tích cho thuê (m³) | Tổng sản lượng xăng dầu các loại qua kho kỳ báo cáo (m³/tấn) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tồn đầu kỳ | Xuất | Nhập | Tồn cuối kỳ | |||||
| 1 | A | |||||||
| 2 | B | |||||||
| Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung báo cáo./. | ||||||||
| Mẫu số 12 |
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: | …, ngày … tháng … năm … |
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KHO XĂNG DẦU ĐI THUÊ | |
| Kính gửi: - Bộ Công Thương, |
- Sở Công Thương tỉnh/thành phố. Số điện thoại: ……………………… Số fax: ……………………………………. Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân đầu mối/ Giấy xác nhận đủ điều kiện làm thương nhân phân phối xăng dầu số … được Bộ trưởng Bộ Công Thương cấp ngày … tháng … năm … Căn cứ Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 và Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu, doanh nghiệp xin báo cáo tình hình sử dụng kho xăng dầu đi thuê như sau:
- Hợp đồng thuê kho Số …. Ngày…. tháng….năm…
- Tình hình sử dụng kho xăng dầu đi thuê kỳ báo cáo
| STT | Tên kho, địa chỉ kho thuê | Tên chủ sở hữu kho cho thuê | Bể, dung tích thuê (m³) | Tổng sản lượng xăng dầu các loại qua kho kỳ báo cáo (m3/ tấn) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tồn đầu kỳ | Xuất | Nhập | Tồn cuối kỳ | ||||
| 1 | |||||||
| 2 |
Đã hết Exact Điều trong vault.