Thông tư quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sảnVăn bản hợp nhất số 36/VBHN-BCT Thông tư quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tiêu chuẩn của các chức danh quản lý, điều hành sản xuất trong khai thác khoáng sản
Điều 5. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
Điều 6. Huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản
Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản đối với mỏ hầm lò
Điều 8. Hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò và kiểm tra định kỳ thiết bị, phương tiện trong khai thác khoáng sản
Điều 9. Hồ sơ, trình tự, thủ tục xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra.
Điều 10. Nội dung huấn luyện đội ngũ ứng cứu khẩn cấp bán chuyên trách trong khai thác khoáng sản
Điều 11. Điều khoản thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
-
Trong thời hạn 01 năm, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản chưa đáp ứng được các điều kiện quy định tại Thông tư này, phải đảm bảo tuân thủ theo các quy định tại Thông tư này.
-
Đối với hệ thống thiết bị, phương tiện quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này đã được đưa vào vận hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực không phải thực hiện kiểm tra, chấp thuận hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò theo quy định tại Thông tư này.
-
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương (qua Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp) để được hướng dẫn, giải quyết.
| BỘ CÔNG THƯƠNG | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT |
|---|---|
| Số: 36 /VBHN-BCT Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Báo Công Thương (để đăng Website BCT); - Vụ Pháp chế (để đăng CSDLQG về PL); - Các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, PC. | Hà Nội, ngày 26 tháng 5 năm 2026 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (đã ký) Trương Thanh Hoài |
| PHỤ LỤC | |
| Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 | |
| Mẫu số 01 |
| ………(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| Số: ……… | |
| GIẤY ĐỀ NGHỊ | |
| kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn | |
| về khai thác khoáng sản | |
| Kính gửi: ……………………(2)………………… | |
| Tên tổ chức, doanh nghiệp khai thác khoáng sản: ………… (1) …………... | |
| Nơi đặt trụ sở chính: ……………………………………………………. | |
| ……………………………………………………... | |
| Điện thoại: ……………. Fax: ………………. Email: ………………… | |
| Thực hiện Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản. | |
| …(1)… đề nghị ….(2)….. kiểm tra, cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản cho các nhân sự của …(1)….(theo danh sách gửi kèm)./. |
| …….(3)….,ngày …… tháng……năm … | |
|---|---|
| ………(4)……… (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | |
| Hồ sơ gửi kèm theo: | |
| …………………………. | |
| Chú thích: | |
| (1) Tên tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Công ty A); | |
| (2) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận huấn luyện (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…); | |
| (3) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh); | |
| (4) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký. | |
| Mẫu số 02 | |
| DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ | |
| (Kèm theo Văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ...) |
| TTT | Họ và tên | Ngày, tháng năm sinh | Mã định danh | Chức danh | Trình độ chuyên môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| … | ||||||
| (1) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh); | ||||||
| (2) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký. | ||||||
| Mẫu số 03 | ||||||
| Mặt trước giấy chứng nhận: |
- Giấy chứng nhận có kích thước: 190 mm x 130 mm; (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận huấn luyện (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 13 - 14; Mặt sau giấy chứng nhận:
- Giấy chứng nhận có kích thước: 190 mm x 130 mm;
- Quốc hiệu “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, đậm, cỡ chữ 11 - 12;
- Tiêu ngữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu in đứng, đậm, cỡ chữ 12 - 13; (1) Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 11 - 12; (2) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Lào Cai); (3) Chức danh (Ví dụ: Quản đốc phân xưởng A) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, đứng, cỡ chữ 12 - 13; (4) Số giấy chứng nhận được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu in nghiêng, cỡ chữ 12 - 13; (5) Chức vụ người có thẩm quyền của cơ quan cấp giấy chứng nhận (Ví dụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân…) được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in hoa, kiểu in đứng, cỡ chữ 11 - 12; Các thông tin khác trong văn bản được sử dụng font chữ Times New Roman, chữ in thường, kiểu in đứng, cỡ chữ 12 - 13. Mẫu số 04
| ………(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| ________ Số: ……… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn | |
| Tên tổ chức, doanh nghiệp khai thác khoáng sản: …………(1)………... | |
| …(1)… đề nghị ….(2)….. cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản cho các nhân sự của …… …….(1)….(theo danh sách gửi kèm). | |
| Lý do:…………………………………………………/. |
| …….(3)….,ngày …… tháng……năm … | |
|---|---|
| ………(4)……… (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | |
| (2) Tên cơ quan cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện (Ví dụ: Ủy ban nhân dân tỉnh…); | |
| Mẫu số 05 |
| ………(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| ________ Số: ……… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| .....(1)... đã hoàn thiện Hồ sơ chấp thuận về kỹ thuật an toàn đối với hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò. | |
| Hồ sơ gồm có: | |
| .....(1)... báo cáo và đề nghị ……………………(2)………………… kiểm tra, chấp thuận về kỹ thuật an toàn đối với hệ thống thiết bị, phương tiện trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ hầm lò./. |
| …….(3)…,ngày … tháng … năm … | |
|---|---|
| ………(4)……… (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | |
| Mẫu số 06 |
| ………(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|---|---|
| ________ Số: ……… | |
| Xét đề nghị của ………(2)………về việc đề nghị kiểm tra, chấp thuận .......đối với ... .....(3)......, trước khi đưa vào vận hành lần đầu trong mỏ; Công văn số .... của ………(2)………về việc hoàn thiện hồ sơ, sau khi xem xét,………(1)………có ý kiến như sau: |
- Chấp thuận đưa.....(3)......vào sử dụng.
- Trong quá trình vận hành .....(3)......, .....(2)......phải tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.....(4).......
| …….(5)….,ngày … tháng … năm … | |
|---|---|
| ………(6)……… (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | |
| (1) Tên cơ quan chấp thuận ((Ví dụ: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp); | |
| (2) Tên tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Công ty A); | |
| (3) Hệ thống thiết bị, phương tiện (Ví dụ: hệ thống trục tải mỏ); | |
| (4) Các nội dung khác (nếu có) (Ví dụ: thường xuyên theo dõi, kiểm tra toàn bộ hệ thống để sớm phát hiện và xử lý kịp thời những vấn đề phát sinh); | |
| (5) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của cơ quan chấp thuận (Ví dụ: Quảng Ninh); | |
| (6) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký. | |
| Mẫu số 07 |
| ………(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| ________ Số: ……… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ………(1)……… đã hoàn thiện Hồ sơ xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra năm .... | |
| ..... (3)...... | |
| ………(1)………báo cáo và đề nghị …………(2)……………xem xét xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra để tổ chức thực hiện, đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất./. |
| …….(4)…,ngày … tháng … năm … | |
|---|---|
| ………(5)……… (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | |
| (2) Tên cơ quan quyết định xếp loại mỏ (Ví dụ: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp); | |
| (3) Danh mục hồ sơ (Ví dụ: Kết quả phân tích mẫu than hoặc quặng, mẫu khí); | |
| (4) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh); | |
| (5) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký. | |
| Mẫu số 08 | |
| QUYẾT ĐỊNH | |
| Về việc xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm | |
| do khí mêtan cháy, nổ gây ra | |
| CỤC TRƯỞNG | |
| CỤC KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHIỆP | |
| Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; | |
| Căn cứ Quyết định số 535/QĐ-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; | |
| Xét đề nghị của ........(2)........; | |
| Theo đề nghị của Trưởng phòng ………(3)…………, | |
| QUYẾT ĐỊNH: | |
| Điều 1. Quyết định xếp loại mỏ hầm lò theo mức độ nguy hiểm do khí mêtan cháy, nổ gây ra (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này). | |
| Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. | |
| Điều 3. Chánh Văn phòng Cục; Trưởng phòng ………(3)………….. và các đơn vị có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| (1) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của cơ quan quyết định xếp loại mỏ (Ví dụ: Hà Nội); | |
| (2) Tên cơ quan của tổ chức, doanh nghiệp đề nghị (Ví dụ: Công ty than A); | |
| (3) Chức danh của Trưởng phòng chuyên môn được giao tham mưu giải quyết (Ví dụ: An toàn khoáng sản và vật liệu nổ công nghiệp); | |
| (5) Ghi nơi nhận khác (nếu có). | |
| Mẫu số 09 |
| ………(1)……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|---|---|
| ________ Số: ……… | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn | |
| Tên tổ chức, doanh nghiệp: …… …(3) ………... | |
| …(1)… đề nghị ….(2)….. thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản của………(4)…..thuộc ….. …….(3) . | |
| Lý do:…………………………(5)……………………… |
| …….(6)….,ngày …… tháng……năm … | |
|---|---|
| ………(7)……… (Chữ ký, dấu) Nguyễn Văn A | |
| (1) Tên tổ chức đề nghị (Ví dụ: Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp); | |
| (3) Tên của tổ chức có đối tượng phải thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: Công ty B…); | |
| (4) Đối tượng phải thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: Nguyễn Văn A); | |
| (5) Lý do thu hồi (Ví dụ: cấp sai thẩm quyền); | |
| (6) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp (Ví dụ: Quảng Ninh); | |
| (7) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký. | |
| Mẫu số 10 | |
| Về việc thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn | |
| …….(4)… | |
| Xét đề nghị của ...(5)... về việc thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản đã cấp cho .. ...(7)....trên cơ sở ...(7).... | |
| Điều 1. Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn về khai thác khoáng sản đã cấp cho ...(6)…. …..(8)... | |
| Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày...tháng...năm... | |
| Điều 3. ……….. (6)……….. và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |
| (1) Tên cơ quan thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: UBND tỉnh A); | |
| (2) Tên viết tắt của cơ quan thu hồi giấy chứng nhận; | |
| (3) Địa danh, nơi đặt trụ sở chính của cơ quan thu hồi giấy chứng nhận (Ví dụ: Quảng Ninh); | |
| (4) Thủ trưởng cơ quan thu hồi giấy chứng nhận; | |
| (5) Thủ trưởng bộ phận đề nghị thu hồi giấy chứng nhận; | |
| (6) Tên đối tượng phải thu hồi giấy chứng nhận; | |
| (7) Cơ sở để thu hồi (đề nghị của tổ chức hoặc biên bản kiểm tra có phát hiện sai phạm); | |
| (8) Lý do thu hồi (Ví dụ: cấp sai thẩm quyền); | |
| (9) Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký; | |
| (10) Tên của các tổ chức liên quan. |
Đã hết Exact Điều trong vault.