Văn bản hợp nhất Quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên số /2026/VBHN-NĐ-CPVăn bản hợp nhất Quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên số /2026/VBHN-NĐ-CP
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Hồ sơ đăng ký kiểm tra (bản giấy hoặc bản điện tử)
Điều 5. Trình tự, cách thức thực hiện
Điều 6. Nguyên tắc phát hành Giấy chứng nhận
Điều 7. Quy định về cấp lại Giấy chứng nhận, Thông báo miễn
Điều 8. Quy định về triệu hồi ô tô bị lỗi kỹ thuật
Điều 9. Trách nhiệm của người nhập khẩu
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra
Điều 11. Hiệu lực thi hành [13]
Điều 12. Tổ chức thực hiện
-
Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
-
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC I [14] MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motor vehicle) Kính gửi (To): Người nhập khẩu (Importer): Địa chỉ (Address): Mã số thuế (Tax code): Thư điện tử (Email): Người đại diện (Representative): Số điện thoại (Telephone N 0 ) Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motor vehicles with the following contents): Hồ sơ kèm theo (Attached documents):
- Hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương (Commerce invoice/equivalent documents):
- Số lượng Bản thông tin xe cơ giới (Quantity of Information sheets):
- Số lượng xe (Quantity of vehicles):
- Các giấy tờ khác (Other related documents): Thời gian và địa điểm kiểm tra dự kiến (Date and Anticipated inspection site): Người liên hệ (Contact person): Số điện thoại (Telephone N 0 ): Thư điện tử (Email): (người nhập khẩu) cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ và chất lượng của xe cơ giới nhập khẩu. (The Importer undertakes and is responsible for the legality of the application document and the technical safety quality, environment protection of imported motor vehicles) BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (List of imported motor vehicles) Kèm theo Bản đăng ký kiểm, tra số: (Attached to Application form with Registered N 0 for inspection)
| Số TT (N 0 ) | Loại phương tiện (Vehicle's type) | Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name) | Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N 0 ) | Số động cơ (Engine N 0 ) | Năm sản xuất (Production year) | Màu xe (Color) | Giá NK (Unit Price) | Loại tiền tệ (Currency) | Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| . | |||||||||
| PHỤ LỤC II [15] | |||||||||
| MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) | |||||||||
| BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU | |||||||||
| (Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported parts and equipment of motor vehicle) | |||||||||
| Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported parts and equipment of parts and equipment of motor vehicle with the following contents): |
- Bản sao hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương (Copy of Commerce invoice/equivalent documents):
- Bản sao danh mục hàng hóa (Packing list of Information sheets): (người nhập khẩu) cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ và chất lượng của linh kiện nhập khẩu (The Importer undertakes and is responsible for the legality of the application document and the technical safety quality, environment protection of imported parts and equipment of motor) BẢN KÊ CHI TIẾT LINH KIỆN NHẬP KHẨU (List of imported for imported parts and equipment of motor vehicle) Kèm theo Bản đăng ký kiểm tra số (Attached to Application form with Registered N 0 for inspection): PHỤ LỤC III MẪU THÔNG BÁO VỀ TÌNH TRẠNG HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KIỂM TRA (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)
| ---- ---- -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …./…. | ….., ngày …. tháng …. năm ….. |
| THÔNG BÁO VỀ TÌNH TRẠNG HỒ SƠ | |
| Người nhập khẩu: | |
| Hồ sơ đăng ký kiểm tra số: | |
| Nội dung thông báo: | |
| PHỤ LỤC IV | |
| MẪU BẢN THÔNG TIN XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) | |
| BẢN THÔNG TIN XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Information sheet of imported motor vehicle) | |
| I. THÔNG TIN CHUNG (General information) |
- Người nhập khẩu (Importer):
- Địa chỉ (Address):
- Người đại diện (Representative):
- Số điện thoại (Telephone N 0 ):
- Thư điện tử (Email):
- Số tham chiếu (Reference certificate N 0 ):
- Số báo cáo thử nghiệm an toàn/ số phê duyệt kiểu (Safety test report N 0 /Type Approval N 0 ):
- Số báo cáo thử nghiệm khí thải/mã dấu phê duyệt (Emission test report N 0 /Marking):
- Tài liệu đánh giá điều kiện bảo đảm chất lượng (Conformity of Production):
- Loại phương tiện (Vehicle's type):
- Nhãn hiệu (Trademark):
- Tên thương mại (Commercial name):
- Mã kiểu loại (Model code):
- Nước sản xuất (Production country):
- Nhà máy sản xuất (Production Plant):
- Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant):
- Tiêu chuẩn khí thải (Emission standard):
- Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification)
- Công thức bánh xe (Drive configuration)
- Khối lượng (mass)(kg) 2.1. Khối lượng bản thân (Kerb mass): 2.1.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : () … 2.1.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10 th axle) : () 2.2. Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Max. designed pay mass) : () / / 2.3. Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Max. authorized pay mass): () / / 2.4. Khối lượng toàn bộ thiết kế (Max. designed total mass): / / 2.4.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle) : () / / 2.4.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10 th axle): () / / 2.5. Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Max, authorized total mass): / / 2.5.1. Phân bố lên trục 1 (Distributed on 1 st axle): () / / 2.5.10. Phân bố lên trục 10 (Distributed on 10 th axle): () / / 2.6. Khối lượng kéo theo theo thiết kế lớn nhất (Max. designed towed mass) : () 2.7. Khối lượng kéo theo cho phép lớn nhất (Max. authorized towed mass) : ()
- Số người cho phép chở, kể cả người lái (Passenger capacity including driver) 3.1. Số người ngồi, kể cả người lái (Seating passenger capacity including driver): 3.2. Số người đứng (Standing passenger capacity): 3.3. Số người nằm (Lying passenger capacity): 3.4. Số người ngồi xe lăn (Wheelchair passenger capacity):
- Kích thước (Dimensions) (mm): 4.1. Kích thước bao: dài x rộng x cao (Overall dimensions L x W x H) : x x 4.2. Khoảng cách trục (Wheel space) : + + +... 4.3. Chiều rộng cơ sở trước (Front track): 4.4. Chiều rộng cơ sở sau (Rear track): 4.5. Chiều dài đầu xe (Front over hang) 4.6. Chiều dài đuôi xe (Rear over hang) : / 4.7. Khoảng cách từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (min/max) (**) / (Distance between coupling pin andfront end of tractor truck): 4.8. Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc: (Inside dimensions (max/min) of cargo deck or outside dimensions (max/min) of tank) : / x / x / 4.9. Thể tích xi téc/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank volume/density): / 4.10. Kích thước khoang hành lý (Dài x Rộng x Cao)/số khoang (Dimensions (LxWxH)number of luggage compartment): x x / 4.11. Wt: 4.12. Offset: /
- Động cơ (Engine) Lựa chọn 1 trong 3 loại động cơ (5.1 hoặc 5.2 hoặc 5.3) 5.1. Động cơ đốt trong (Internal combustion engine) 5.1.1. Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type) : , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...) 5.1.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 5.1.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 5.1.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 5.1.5. Loại nhiên liệu (Fuel) : 5.1.6. Thể tích thùng nhiên liệu ( Volume of fuel tank) : + (lít) 5.2. Động cơ xe hybrid (Engine and motor for Hybrid vehicle) 5.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type): , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...): 5.2.1. Ký hiệu, loại động cơ đốt trong (Engine model, engine type) : , Tăng áp (Turbocharged, Supercharged...) 5.2.2. Thể tích làm việc (Displacement) : (cm 3 ) 5.2.3. Công suất lớn nhất/ tốc độ quay (Max output/rpm) : / (kW/rpm) 5.2.4. Mô men lớn nhất/ tốc độ quay (Max Torque/rpm) : / (N.m/rpm) 5.2.5. Loại nhiên liệu (Fuel) : 5.2.6. Thể tích thùng nhiên liệu ( Volume of fuel tank) : + (lít) 5.2.7. Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max. combined system rated power) : (kW) 5.2.8. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated power): (kW) 5.2.9. Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated power): (kW) 5.3. Động cơ điện (Electric motor) 5.3.1. Ký hiệu, loại động cơ (Motor model, motor type): 5.3.2. Điện áp hoạt động (Operating voltage): (V) 5.5.3. Công suất lớn nhất (Max. rated power): (kW) 5.3.4. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity): / (V)- (Ah)
- Hệ thống truyền lực và chuyển động (Transmission system) 6.1. Loại/dẫn động ly hợp (Type/actuation of clutch): / / 6.2. Ký hiệu/loại/số cấp tiến-lùi/điều khiển hộp số (model/type/number of forward-backward speed/control of gearbox): / / tiến- lùi/ 6.3. Tỷ số truyền hộp số (Gear ratios): Tỷ số truyền của số tiến / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / / (1) Tỷ số truyền của số lùi / / / (2) 6.4. Ký hiệu/loại/số cấp/điều khiển hộp phân phối (type/model/control of auxiliary gearbox): 6.5. Vị trí/tỷ số truyền cầu chủ động (Position/ratio of drive axles): / 6.6. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 1 (Model/capacity of 1 st axle): / … / 6.7. Ký hiệu/khả năng chịu tải của trục 10 (Model/capacity 10 th axle) : / 6.8. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 1 (Quantity/size/max load of tyre of 1 st axle) : 6.17. Số lượng/cỡ/khả năng chịu tải của một lốp trục 10 (Quantity/size/max load of tyre of 1 st axle) : 6.18. Số lượng lốp dự phòng (Quantity of spare tyre)
- Hệ thống treo (Suspension system) 7.1. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 1 (Type/type of shock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 1 st axle): , / / + 7.10. Loại treo/loại giảm chấn/số lá nhíp + bầu khí trục 10 (Type/type of sock absorber/Quantity of leaf springs + air springs of 10 th axle):
- Hệ thống lái (Steering system)
- Hệ thống phanh (Brake system) 9.1. Hệ thống phanh chính (Type of braking system): 9.1.1. Loại cơ cấu phanh chính trục 1 (service brake of 1 st axle): 9.1.10. Loại cơ cấu phanh chính trục 10 (service brake of 10 th axle): 9.2. Loại phanh đỗ/vị trí tác động (Parking brake/possition) : / 9.3. Loại phanh phụ trợ (Auxiliary brake) :
- Thân xe (Body) 10.1. Loại thân xe (type of body work): 10.2. Số lượng cửa sổ (Quantity of window): () 10.3. Số lượng cửa thoát hiểm (Quantity of emergency exits) : () 10.4. Số phê duyệt kiểu cửa kính/gương (Type approval number of glass/mirror): 10.5. Loại dây đai an toàn cho người lái (type of driver's seatbelt): 10.6. Loại/số lượng dây đai an toàn cho hành khách (type/quantity of passenger's seatbelt) : / /
- Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu và thiết bị điện (Light, light- signaling and electrical equipment)
| TT | Loại đèn (Lamps) | Số lượng (quantity) | Màu sắc (color) |
|---|---|---|---|
| 1.1 | Đèn chiếu sáng phía trước (head lamps) | ||
| 1.2. | Đèn sương mù phía trước (front fog lamps) | ||
| 1.3. | Đèn sương mù phía sau (rear fog lamps) | ||
| 1.4. | Đèn báo rẽ phía trước (front turn signal lamps) | ||
| 1.5. | Đèn báo rẽ phía sau (rear turn signal lamps) | ||
| 1.6. | Đèn báo rẽ bên (side turn signal lamps) | ||
| 1.7. | Đèn vị trí phía trước (frontposition lamps) | ||
| 1.8. | Đèn vị trí phía sau (rear position lamps) | ||
| 1.9. | Đèn báo đỗ phía trước (frontparking lamps) | ||
| 1.10. | Đèn báo đỗ phía sau (rearparking lamps) | ||
| 1.11. | Đèn phanh (stop lamps) | ||
| 1.12. | Đèn soi biển số phía sau (rear licence plate lamps) | ||
| 1.13. | Đèn lùi (reversing lamps) | ||
| 1.14. | Đèn cảnh báo nguy hiểm (hazard lamps) | ||
| 11.15. Số lượng/màu sắc tấm phản quang (quantity/color of reflective panels) : / | |||
| 11.16. Loại ắc quy/Điện áp-Dung lượng (Type of Battery/Voltage-capacity) : / (V)- (Ah) | |||
| 11.17. Số lượng ắc quy (Quantity of battery) : |
- Thiết bị đặc trưng (Special equipment): III. GHI CHÚ (Remarks): IV. BẢN KÊ CHI TIẾT XE NHẬP KHẨU CÙNG KIỂU LOẠI (List of same type-imported motor vehicles) Chú thích: () Không áp dụng với ô tô con; () Chỉ áp dụng với ô tô đầu kéo và ô tô được thiết kế để kéo rơ moóc; () Chỉ áp dụng với ô tô khách; Không phải khai nội dung về Ký hiệu tại các mục 4.5, mục 5.3; mục 6, mục 8 và mục 10.4 đối với xe đã qua sử dụng. PHỤ LỤC V MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI xxxxx ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| MINISTRY OF TRANSPORT xxxxx ------- | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- |
| Số (N 0 ): | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Certificate of conformity from inspection of technical safety quality and environmental protection for imported motor vehicle) | |
| Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status): | |
| Loại phương tiện (Vehicle’s type): |
| Nhãn hiệu (Trade mark): | Mã kiểu loại (Model code): |
|---|---|
| Tên thương mại (Commercial name): | Màu xe (Vehicle color): |
| Số khung (Chassis N 0 ): | Số động cơ (Engine N 0 ): |
| Nước sản xuất (Production country): | Năm sản xuất (Production year): |
| Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N 0 /date): / | |
| Số biên bản kiểm tra (Inspection record N 0 ): | |
| Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site): / | |
| Số đăng ký kiểm tra (Registered N 0 for inspection): | |
| Số phê duyệt kiểu (Type Approval N 0 ): | |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification) |
| Khối lượng bản thân (Kerb mass): | kg | |
|---|---|---|
| Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. pay mass: Designed/Authorized): | / | kg |
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. total mass: Designed/Authorized): | / | kg |
| Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass: Designed/Authorized): | / | kg |
| Số người cho phép chở, kể cả người lái: Tổng (ngồi+đứng+nằm+xe lăn): ( + + + ) người | ||
| (Passenger capacity including driver; Total (seating+standing+lying+wheelchair)) |
| Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): | mm |
|---|---|
| Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: | mm |
| (Inside dimensions of cargo deck/outside of tank L x w x H): | |
| Công thức bánh xe (Drive configuration): |
| Khoảng cách trục (Wheel space): | mm | |
|---|---|---|
| Vết bánh xe trước (Front track) | Vết bánh xe sau (Rear track) | mm |
| Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): | ||
| Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type): |
| Loại nhiên liệu (Fuel): | Thể tích làm việc (Displacement): | cm 3 |
|---|---|---|
| Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/pm): | kW/rpm | |
| Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. electric motor rated power): | kW | |
| Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.combined system output): | kW | |
| Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated power): | kW | |
| Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated power): | kW | |
| Lốp xe (Tyres) | Trục 1 (Axle 1 st ): | Trục 2 (Axle 2 nd ): |
| Trục 3 (Axle 3 rd ): | Trục 4 (Axle 4 th ): | |
| Trục 5 (Axle 5 th ): | ||
| Thiết bị đặc trưng (Special equipment): | ||
| Ô tô đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Nghị định số: …/2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ. | ||
| This motor vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Decree N 0 .../2023/NĐ-CP be issued .../.../2023 by the Vietnam Goverment. |
| Ghi chú (Remarks): | (Date)………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra |
|---|---|
| Nơi nhận (Destination): | |
| PHỤ LỤC VI | |
| MẪU THÔNG BÁO XE CƠ GIỚI VI PHẠM NGHỊ ĐỊNH 69/2018/NĐ-CP (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) |
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI xxxxx ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| MINISTRY OF TRANSPORT xxxxx ------- | SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness --------------- |
| Số (N 0 ): | |
| THÔNG BÁO XE CƠ GIỚI VI PHẠM NGHỊ ĐỊNH 69/2018/NĐ-CP | |
| (Notice of Imported motor vehicle’s Violation of 69/2018/NĐ-CP Decree) |
| Nhãn hiệu (Trademark): | Mã kiểu loại (Model code): |
|---|---|
| Tên thương mại (Commercial name): | Màu xe (Vehicle color): |
| Số khung (Chassis N 0 ): | Số động cơ (Engine N 0 ): |
| Nước sản xuất (Production country): | Năm sản xuất (Production year): |
| Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N 0 /date): | |
| Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site): | |
| Xe cơ giới nhập khẩu nêu trên vi phạm Nghị định 69/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 của Chính phủ. | |
| This imported motor vehicle has violated the 69/2018/NĐ-CP decree to be issued by the Vietnam Government on May 15 th, 2018. | |
| Nội dung vi phạm (Violation describe): |
| (Date)………, ngày tháng năm Cơ quan kiểm tra (Inspection body) | |
|---|---|
| Nơi nhận (Destination): | |
| PHỤ LỤC VII | |
| MẪU THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) |
| ---- ---- ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …../…. | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... |
| THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU | |
| Căn cứ quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 của Nghị định số ..../2023/NĐ-CP quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. | |
| Căn cứ hồ sơ đăng ký kiểm tra số … | |
| .... thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu như sau: | |
| Địa chỉ: | |
| Tên hàng hóa: | |
| Kiểu loại sản phẩm: | |
| Nhãn hiệu: | |
| Số loại / mã kiểu loại: | |
| Số Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại linh kiện: | |
| Mã dấu phê duyệt: | |
| Tên nhà sản xuất: | |
| Thời hạn miễn kiểm tra: đến hết ngày ... | |
| Yêu cầu định kỳ 12 tháng, người nhập khẩu phải báo cáo tình hình nhập khẩu của kiểu loại linh kiện này cho cơ quan kiểm tra để theo dõi. | |
| Cơ quan kiểm tra có quyền tiến hành kiểm tra đột xuất lô hàng nhập khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu. | |
| PHỤ LỤC VIII | |
| MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU LINH KIỆN, Ô TÔ (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) |
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …../……. | ……, ngày ….. tháng ….. năm ……… |
| BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CỦA DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU LINH KIỆN, (Năm …….) | |
| Kính gửi: …………………………………………………………………………… | |
| Tên doanh nghiệp: ………………..………………………………………………… | |
| Tên đơn vị chủ quản: ……………………………………………………………… | |
| Trụ sở chính tại: …………………………………………………………………… | |
| Điện thoại: ………………………………… Fax: …………………………..…… | |
| E-mail: ……………………………………………………………………………… | |
| Căn cứ quy định tại Nghị định số .../2023/NĐ-CP ngày .../.../2023 của Chính phủ | |
| Doanh nghiệp nhập khẩu báo cáo định kỳ linh kiện nhập khẩu trong 12 tháng (Thời gian lấy số liệu nhập khẩu được tính từ 01/01/20.. đến 31/12/20...) |
| TT | Tên nhà sản xuất | Tên hàng hoá | Số loại /Mã kiểu loại | Số Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại VTA/TA | Số lượng | Tờ khai hải quan | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản phẩm 1 | |||||||
| Sản phẩm 2 | |||||||
| Sản phẩm n | |||||||
| PHỤ LỤC IX | |||||||
| MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CỦA DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU LINH KIỆN (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) |
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …… | ………, ngày … tháng …. năm 20…. |
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU | |
| Kính gửi: | |
| Tên doanh nghiệp: | |
| Địa chỉ trụ sở chính: | |
| Mã số doanh nghiệp/mã số thuế: | |
| Điện thoại: ………………………………. Fax: …………………………… | |
| Email: …………………………………………………. | |
| Người liên hệ: ………………………. Chức danh: ………………… Điện thoại: ……………. | |
| Giấy Thông báo miễn kiểm tra của doanh nghiệp nhập khẩu linh kiện nhập khẩu số ….. ngày ….. tháng ….. năm …… hết hạn .... ngày .... tháng ... năm... | |
| Căn cứ quy định tại Nghị định số: ……../2023/NĐ-CP ngày …../…../2023. |
- Đề nghị …………….. xem xét cấp lại thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của linh kiện nhập khẩu với các thông tin cụ thể như sau: Thông tin về sản phẩm: (Loại sản phẩm, nhãn hiệu, tên thương mại /mã kiểu loại của sản phẩm; ký hiệu thiết kế; Tiêu chuẩn áp dụng; Tên nhà máy sản xuất, lắp ráp, địa chỉ).
- Hồ sơ kèm theo: Bản sao tài liệu COP mới nhất. PHỤ LỤC X MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)
| TÊN DOANH NGHIỆP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …… | ………, ngày … tháng …. năm 20…. |
| ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI/ LINH KIỆN NHẬP KHẨU | |
| Điện thoại: …………………………. Fax: ………………………… | |
| Email: ……………………………………………….. | |
| Người liên hệ: ……………….. Chức danh: ………………….. Điện thoại: …………………. | |
| Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn số ………… ngày .... tháng …….. năm ……….cho loại phương tiện: | |
| Căn cứ quy định tại Nghị định số: ……./2023/NĐ-CP ngày .../…./2023 |
- Đề nghị ………………. xem xét cấp lại Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn với lý do cấp lại: ………………….
- Hồ sơ kèm theo:
- Bản chính Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng).
- Bản sao tài liệu COP còn hiệu lực (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực) ………………….. (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ………./2023/NĐ-CP ngày …./…./2023 của Chính phủ, các văn bản pháp luật khác có liên quan, kiểu loại sản phẩm không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./. PHỤ LỤC XI MẪU BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) BẢN XÁC NHẬN KẾ HOẠCH KIỂM TRA (CONFIRMATION OF INSPECTION SCHEDULE) Số/ngày tờ khai hàng hóa nhập khẩu (Customs declaration N 0 /date): Ngày: Mã chi cục Hải quan (Customs office code): Mã phân loại kiểm tra TKHQ (Inspection kind classification code): Kết quả kiểm hóa (Result of physical examination): Ngày giải phóng hàng (Date of goods release): Thời gian kiểm tra (Inspection date): Địa điểm kiểm tra (Inspection site): Số điện thoại (Telephone Number): PHỤ LỤC XII MẪU BẢN THÔNG TIN LINH KIỆN NHẬP KHẨU (Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ) BẢN THÔNG TIN LINH KIỆN NHẬP KHẨU (Information sheet of imported vehicle part and equipment) I . THÔNG TIN CHUNG (General information)
- Số chứng nhận phê duyệt kiểu (Type Approval N 0 ):
- Tài liệu đánh giá điều kiện bảo đảm chất lượng (Conformity of Production):
- Loại linh kiện (Vehicle part and equipment’s type):
- Nhãn hiệu (Trademark):
- Mã kiểu loại / Ký hiệu thiết kế (Model code/Design code):
- Nước sản xuất (Production country):
- Nhà máy sản xuất (Production Plant):
- Địa chỉ nhà máy sản xuất (Address of Production Plant): Nghị định số 14/2026/NĐ-CP có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ; Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 61/2014/QH13 ; Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14 ; Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 76/2025/QH15 ; Căn cứ Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13 ; Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13 ; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.” ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 101 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 104 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Điểm này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 3 Điều 104 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 104 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 102 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 102 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 102 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 103 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 103 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 103 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Nghị định số 14/2026/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩ Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 105 Nghị định số 14/2026/NĐ-CP , có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. ↩
Đã hết Exact Điều trong vault.