Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
hôm nay
Lược đồ · 30 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ4 văn bản · 2006–2026
- 01/01/200638/2005/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏ
- 01/06/200776/2006/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏĐối chiếu cũ–mới
- 01/01/201797/2015/QH13Thay thế / bãi bỏ văn bản này
- 01/01/2026124/2025/QH15Thay thế / bãi bỏ văn bản nàyĐối chiếu cũ–mới
Sửa đổi, bổ sung5 văn bản · 2006–2025
- 01/01/200638/2005/QH11Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201308/2012/QH13Văn bản này sửa đổi
- 01/01/201921/2017/QH14Sửa đổi văn bản này
- 01/07/202043/2019/QH14Sửa đổi văn bản này
- 01/07/202584/2025/QH15Sửa đổi văn bản này
Hướng dẫn thi hành3 văn bản · 2014–2019
- 01/01/2014Không sốVăn bản này hướng dẫn
- 01/07/201665/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 20/03/201915/2019/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu18 văn bản · 2015–2026
- 12/03/201519/NQ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/201665/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/201678/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 14/10/2016143/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/05/201832/2018/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/05/201849/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 24/09/2018128/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 08/10/2018140/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 10 văn bản
- 20/11/2018135/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/12/2018138/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/03/201915/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/07/202043/2019/QH14Căn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022127/2021/nđ-cpCăn cứ vào văn bản này
- 12/12/202288/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 13/02/202304/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/11/2024118/2024/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2026333/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2026355/2025/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.