Luật quy hoạch số 21/2017/QH14Luật quy hoạch số 21/2017/QH14
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 56/2024/QH1531/2024/QH1535/2024/QH1515/2023/QH1538/2024/QH15
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
Văn bản này có thể đã bị thay thế hoặc bãi bỏ bởi văn bản khác.
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động quy hoạch
Điều 5. Hệ thống quy hoạch quốc gia
Điều 6. Mối quan hệ giữa các loại quy hoạch
Điều 7. Trình tự trong hoạt động quy hoạch
Điều 8. Thời kỳ quy hoạch
Điều 9. Chi phí cho hoạt động quy hoạch
Điều 10. Chính sách của nhà nước về hoạt động quy hoạch
Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động quy hoạch
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cộng đồng, cá nhân trong việc tham gia ý kiến, giám sát hoạt động quy hoạch
Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động quy hoạch
Điều 14. Thẩm quyền tổ chức lập quy hoạch
Điều 15. Nhiệm vụ lập quy hoạch
Điều 16. Quy trình lập quy hoạch
Điều 17. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch
Điều 18. Đánh giá môi trường chiến lược trong lập quy hoạch
Điều 19. Lấy ý kiến về quy hoạch
Điều 20. Căn cứ lập quy hoạch
Điều 21. Yêu cầu về nội dung quy hoạch
Điều 22. Nội dung quy hoạch tổng thể quốc gia
Điều 23. Nội dung quy hoạch không gian biển quốc gia
Điều 24. Nội dung quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 25. Nội dung quy hoạch ngành quốc gia
Điều 26. Nội dung quy hoạch vùng
Điều 27. Nội dung quy hoạch tỉnh
Điều 28. Nội dung quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
Điều 29. Thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 30. Hội đồng thẩm định quy hoạch
Điều 31. Hồ sơ trình thẩm định quy hoạch
Điều 32. Nội dung thẩm định quy hoạch
Điều 33. Báo cáo thẩm định quy hoạch
Điều 34. Thẩm quyền quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 35. Hồ sơ trình quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 36. Trình tự, thủ tục quyết định quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia, quy hoạch sử dụng đất quốc gia
Điều 37. Nội dung quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
Điều 38. Công bố quy hoạch
Điều 39. Trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch
Điều 40. Hình thức công bố quy hoạch
Điều 41. Hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu quốc gia về quy hoạch
Điều 42. Cung cấp thông tin quy hoạch cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
Điều 43. Hình thức cung cấp thông tin quy hoạch
Điều 44. Lưu trữ hồ sơ quy hoạch
Điều 45. Kế hoạch thực hiện quy hoạch
Điều 46. Chính sách, giải pháp thực hiện quy hoạch
Điều 47. Nguồn lực thực hiện quy hoạch
Điều 48. Báo cáo về hoạt động quy hoạch
Điều 49. Trách nhiệm đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 50. Nội dung đánh giá thực hiện quy hoạch
Điều 51. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch
Điều 52. Rà soát quy hoạch
Điều 53. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch
Điều 54. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch
Điều 55. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 56. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến hoạt động quy hoạch
Điều 58. Hiệu lực thi hành
Điều 59. Quy định chuyển tiếp
-
Các quy hoạch đã được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày Luật này có hiệu lực được thực hiện như sau: a) Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được thực hiện đến hết thời kỳ quy hoạch; trường hợp nội dung của quy hoạch đó không phù hợp với quy định của Luật này thì phải Điều chỉnh theo quy định của Luật này; b) Các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành quy định tại Phụ lục 2 của Luật này được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan; trường hợp nội dung của quy hoạch đó không phù hợp với quy hoạch cao hơn đã được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của Luật này thì phải điều chỉnh cho phù hợp với quy hoạch cao hơn; c) Các quy hoạch được tích hợp vào quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được thực hiện cho đến khi quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh được quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của Luật này, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này; d) Các quy hoạch về đầu tư phát triển hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm cụ thể, ấn định khối lượng, số lượng hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm được sản xuất, tiêu thụ đã được quyết định hoặc phê duyệt hết hiệu lực chậm nhất là ngày 31 tháng 12 năm 2018.
-
Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh đã được lập, thẩm định trước ngày Luật này có hiệu lực mà chưa được quyết định hoặc phê duyệt thì được thực hiện quyết định hoặc phê duyệt theo quy định của Luật này.
-
Dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy hoạch đã được công bố trước ngày Luật này có hiệu lực thì được thực hiện đến hết thời hạn của dự án đó theo quy định của pháp luật có liên quan.
-
Chính phủ rà soát, ban hành danh mục các quy hoạch quy định tại điểm c và điểm d khoản 1 Điều này và tại điểm 39 của Phụ lục 2 trước ngày 31 tháng 12 năm 2018.
-
Chính phủ rà soát, trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan đến quy hoạch trong các bộ luật, luật thuộc danh mục quy định tại Phụ lục 3 của Luật này và các văn bản quy phạm pháp luật khác bảo đảm phù hợp với Luật Quy hoạch và có hiệu lực thi hành chậm nhất là ngày 01 tháng 01 năm 2019. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 24 tháng 11 năm 2017. PHỤ LỤC ( Ban hành kèm theo Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14) PHỤ LỤC I DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH NGÀNH QUỐC GIA
| TT | TÊN QUY HOẠCH |
|---|---|
| I | KẾT CẤU HẠ TẦNG |
| 1. | Quy hoạch mạng lưới đường bộ |
| 2. | Quy hoạch mạng lưới đường sắt |
| 3. | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng biển |
| 4. | Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc |
| 5. | Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| 6. | Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia |
| 7. | Quy hoạch tổng thể về năng lượng |
| 8. | Quy hoạch phát triển điện lực |
| 9. | Quy hoạch hạ tầng dự trữ, cung ứng xăng dầu, khí đốt |
| 10. | Quy hoạch hạ tầng thông tin và truyền thông |
| 11. | Quy hoạch phát triển mạng lưới cơ sở báo chí, phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử, cơ sở xuất bản |
| 12. | Quy hoạch phòng, chống thiên tai và thủy lợi |
| 13. | Quy hoạch hệ thống du lịch |
| 14. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở văn hóa và thể thao |
| 15. | Quy hoạch mạng lưới tổ chức khoa học và công nghệ công lập |
| 16. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học và sư phạm |
| 17. | Quy hoạch hệ thống cơ sở giáo dục chuyên biệt đối với người khuyết tật và hệ thống trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
| 18. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
| 19. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội |
| 20. | Quy hoạch hệ thống cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng |
| 21. | Quy hoạch hệ thống cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá |
| 22. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở y tế |
| 23. | Quy hoạch tổng thể hệ thống kho dự trữ quốc gia |
| 24. | Quy hoạch hệ thống các công trình quốc phòng, khu quân sự, kho đạn dược, công nghiệp quốc phòng |
| 25. | Quy hoạch hạ tầng phòng cháy và chữa cháy |
| 26. | Quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn |
| 27. | Quy hoạch hệ thống trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh |
| II | SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN |
| 28. | Quy hoạch tổng thể khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên vùng bờ |
| 29. | Quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản |
| 30. | Quy hoạch tài nguyên nước |
| 31. | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng quặng phóng xạ |
| 32. | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản |
| 33. | Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản làm vật liệu xây dựng |
| 34. | Quy hoạch lâm nghiệp |
| 35. | Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản |
| 36. | Quy hoạch sử dụng đất quốc phòng |
| 37. | Quy hoạch sử dụng đất an ninh |
| III | BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
| 38. | Quy hoạch bảo vệ môi trường |
| IV | BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC |
| 39. | Quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học |
| PHỤ LỤC II | |
| DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH CÓ TÍNH CHẤT KỸ THUẬT, CHUYÊN NGÀNH |
| STT | TÊN QUY HOẠCH | VĂN BẢN QUY ĐỊNH |
|---|---|---|
| 1. | Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện | Luật Đất đai số 45/2013/QH13 |
| 2. | Quy hoạch tổng thể quan trắc môi trường quốc gia | Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 |
| 3. | Quy hoạch tổng hợp lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh | Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 |
| 4. | Quy hoạch bảo vệ, khai thác, sử dụng nguồn nước liên quốc gia | Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 |
| 5. | Quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước | Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 |
| 6. | Quy hoạch vùng không nhiễm sinh vật gây hại | Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 |
| 7. | Quy hoạch thủy lợi | Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 |
| 8. | Quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê | Luật Đê điều số 79/2006/QH11 |
| 9. | Quy hoạch đê điều | Luật Đê điều số 79/2006/QH11 |
| 10. | Quy hoạch vùng dân cư và tổ chức sản xuất thích ứng với thiên tai | Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 |
| 11. | Quy hoạch xây dựng | Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 |
| 12. | Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích | Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 |
| 13. | Quy hoạch khảo cổ | Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12 |
| 14. | Quy hoạch hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng và cơ sở chăm sóc người khuyết tật | Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 |
| 15. | Quy hoạch cơ sở chăm sóc người cao tuổi | Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 |
| 16. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đại học | Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 |
| 17. | Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp tỉnh, của Bộ, cơ quan ngang Bộ | Luật Giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 |
| 18. | Quy hoạch cửa khẩu; quy hoạch tuyến, ga đường sắt; quy hoạch cảng hàng không, sân bay | Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11; Luật Đường sắt số 06/2017/QH14; Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 |
| 19. | Quy hoạch vùng thông báo bay | Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 |
| 20. | Quy hoạch chi tiết nhóm cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước | Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 |
| 21. | Quy hoạch chi tiết phát triển vùng đất, vùng nước cảng biển | Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 |
| 22. | Quy hoạch phát triển hệ thống cảng cạn | Bộ luật Hàng hải Việt Nam số95/2015/QH13 |
| 23. | Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ | Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 |
| 24. | Quy hoạch phát triển, ứng dụng năng lượng nguyên tử | Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 |
| 25. | Quy hoạch phát triển điện hạt nhân | Luật Năng lượng nguyên tử số 18/2008/QH12 |
| 26. | Quy hoạch hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 |
| 27. | Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia | Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 |
| 28. | Quy hoạch kho số viễn thông | Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 |
| 29. | Quy hoạch tài nguyên Internet | Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 |
| 30. | Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động | Luật Viễn thông số 41/2009/QH12 |
| 31. | Quy hoạch tần số vô tuyến điện | Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12 |
| 32. | Quy hoạch phát triển mạng bưu chính công cộng | Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 |
| 33. | Quy hoạch chi tiết mạng lưới kho dự trữ quốc gia | Luật Dự trữ quốc gia số 22/2012/QH13 |
| 34. | Quy hoạch các công trình quốc phòng, khu quân sự | Luật Quốc phòng số 39/2005/QH11 |
| 35. | Quy hoạch sử dụng biển của cả nước | Luật Biển Việt Nam số18/2012/QH13 |
| 36. | Quy hoạch quảng cáo ngoài trời | Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 |
| 37. | Quy hoạch vùng và cơ sở an toàn dịch bệnh động vật | Luật Thú y số 79/2015/QH13 |
| 38. | Quy hoạch hệ thống kiểm nghiệm của Nhà nước | Luật Dược số 105/2016/QH13 |
| 39. | Quy hoạch khác có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để tích hợp vào hệ thống quy hoạch quốc gia | |
| PHỤ LỤC III | ||
| DANH MỤC CÁC BỘ LUẬT, LUẬT CÓ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN QUY HOẠCH CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
| TT | TÊN BỘ LUẬT, LUẬT | CÁC ĐIỂM, KHOẢN, ĐIỀU CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|---|---|---|
| 1. | Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 | Khoản 2 Điều 7, khoản 12 Điều 12, Điều 44, Điều 46, khoản 1 Điều 48, Điều 81, điểm a và điểm b khoản 1 Điều 82, khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 92, điểm đ khoản 1 Điều 126 |
| 2. | Luật Giao thông đường thủy nội địa số23/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 | Khoản 1 Điều 3, Điều 10, khoản 3 Điều 13, khoản 4 Điều 99, khoản 2 Điều 100 |
| 3. | Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 | Điều 6, khoản 2 Điều 46, khoản 3 Điều 64, khoản 1 Điều 84 |
| 4. | Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 | Điều 8, Điều 9, khoản 3 Điều 49 |
| 5. | Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 | Điều 8, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, khoản 1 Điều 24 |
| 6. | Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá số09/2012/QH13 | Khoản 3 Điều 4, Điều 20, khoản 1 Điều 21 |
| 7. | Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 | Khoản 21 Điều 3, Điều 8, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 11, Điều 12, khoản 1 Điều 13, Điều 40, khoản 1 và khoản 5 Điều 49, khoản 1 Điều 52, Điều 94, Điều 98, điểm a khoản 3 Điều 142 |
| 8. | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 | Điều 26, Điều 27, Điều 28, Điều 29, Điều 30, Điều 31, Điều 32 |
| 9. | Luật Đất đai số 45/2013/QH13 | Điều 35, khoản 1 và khoản 2 Điều 38, khoản 1 Điều 39, khoản 1 Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45, Điều 46, Điều 48, khoản 1 Điều 151 |
| 10. | Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 | Khoản 1 và khoản 3 Điều 3, khoản 1 Điều 4, Điều 10, khoản 1 Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, khoản 1 Điều 26, điểm b khoản 2 Điều 40, điểm b khoản 1 Điều 47, điểm a khoản 2 Điều 53, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 80, điểm c khoản 1 Điều 81 |
| 11. | Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 | Khoản 2 Điều 10, Điều 11, điểm a khoản 1 Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 24, khoản 3 Điều 50, điểm b khoản 1 Điều 55, điểm a và điểm b khoản 2 Điều 70 |
| 12. | Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 | Điều 11 |
| 13. | Luật Điện lực số 28/2004/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật điện lực số 24/2012/QH13 | Điều 8, Điều 8a, Điều 9, Điều 10 |
| 14. | Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 | Điều 10, khoản 2 và khoản 3 Điều 67 |
| 15. | Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13 | Điều 11, điểm a khoản 1 Điều 22 |
| 16. | Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 | Điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 14, Điều 16, Điều 20, khoản 5 Điều 34, Điều 35, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43 |
| 17. | Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 | Khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 47, Điều 53, Điều 54, Điều 55 |
| 18. | Luật Công chứng số 53/2014/QH13 | Khoản 1 Điều 18, khoản 1 Điều 24, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 69, điểm b khoản 1 Điều 70 |
| 19. | Luật Đê điều số 79/2006/QH11 | Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19 |
| 20. | Luật Trẻ em số102/2016/QH13 | Khoản 2 Điều 45, khoản 1 và khoản 2 Điều 57 |
| 21. | Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 | Khoản 1 Điều 20, Điều 21 |
| 22. | Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 | Điều 8, Điều 9, Điều 10, điểm d khoản 2 Điều 21, khoản 2 Điều 40, điểm b khoản 2 Điều 47 |
| 23. | Luật Dược số 105/2016/QH13 | Điểm c khoản 1 Điều 10 |
| 24. | Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số50/2010/QH12 | Điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 6 |
| 25. | Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 | Khoản 5 Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, điểm b khoản 1 Điều 57 |
Đã hết Exact Điều trong vault.