Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
hôm nay
Lược đồ · 49 văn bản liên quan
Thay thế / bãi bỏ4 văn bản · 2004–2024
- 01/07/200416/2003/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏ
- 01/04/200661/2005/QH11Văn bản này thay thế / bãi bỏĐối chiếu cũ–mới
- 01/08/200938/2009/QH12Văn bản này thay thế / bãi bỏ
- 01/01/202422/2023/QH15Thay thế / bãi bỏ văn bản nàyĐối chiếu cũ–mới
Sửa đổi, bổ sung3 văn bản · 2018–2022
- 01/01/201804/2017/QH14Sửa đổi văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
- 01/01/202164/2020/QH14Sửa đổi văn bản này
- 01/03/202203/2022/QH15Sửa đổi văn bản này· 1 Điều bị tác động (tự nhận diện)
Hướng dẫn thi hành8 văn bản · 2015–2024
- 10/04/201515/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 05/05/201530/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgHướng dẫn văn bản này
- 15/02/2016131/2015/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 02/04/201602/2016/TT-BXDHướng dẫn văn bản này
- 02/05/201616/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 15/07/201650/2016/NĐ-CPHướng dẫn văn bản này
- 01/01/202422/2023/QH15Hướng dẫn văn bản này
Căn cứ / dẫn chiếu34 văn bản · 2015–2024
- 10/04/201515/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/05/201530/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/01/201661/2015/QĐ-TTgCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/2016131/2015/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 02/04/201602/2016/TT-BXDCăn cứ vào văn bản này
- 02/05/201616/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/05/201655/2016/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 15/07/201650/2016/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
Xem thêm 26 văn bản
- 31/03/201706/2017/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/06/201799/2017/TT-BQPCăn cứ vào văn bản này
- 19/06/201863/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/10/2018132/2018/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 29/10/201809 /2018/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 23/01/2019120/2018/TT-BTCCăn cứ vào văn bản này
- 11/03/201904/2019/TT-BKHĐTCăn cứ vào văn bản này
- 01/10/201969/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202002/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/202073/2019/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 16/03/202011/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 20/04/202025/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/05/202056/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 24/08/202095/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 05/10/202094/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 15/02/202140/2020/TT-BTTTTCăn cứ vào văn bản này
- 26/03/202129/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/04/202150/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/09/202109/2021/TT-BTNMTCăn cứ vào văn bản này
- 16/12/2021114/2021/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 25/12/202123/2021/TT-BGTVTCăn cứ vào văn bản này
- 01/01/2022122/2020/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 01/02/202220/2023/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 12/02/202207/2020/TT-BKHCNCăn cứ vào văn bản này
- 19/04/202227/2022/NĐ-CPCăn cứ vào văn bản này
- 16/09/202410/2024/TT-BTTTTCăn cứ vào văn bản này
Quan hệ lấy từ dữ liệu nguồn; ngày là ngày hiệu lực tốt nhất của văn bản liên quan. Số Điều bị tác động là tự nhận diện — đối chiếu văn bản gốc.