Quy trình về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tưNghị định số 29/2021/NĐ-CP Quy trình về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hướng dẫn thi hành
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Tổ chức, trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 8. Nhiệm vụ của Cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định nhà nước
Điều 9. Nhiệm vụ của Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành
Điều 10. Thẩm quyền quyết định việc thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia
Điều 11. Quy trình, thủ tục lựa chọn tư vấn thẩm tra dự án quan trọng quốc gia
Điều 12. Chi phí thẩm định và thuê tư vấn thẩm tra các dự án quan trọng quốc gia do Hội đồng thẩm định nhà nước thực hiện
Điều 13. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao chuẩn bị đầu tư
Điều 14. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
Điều 15. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
Điều 16. Nội dung thẩm định quyết định chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công
Điều 17. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
Điều 18. Nội dung thẩm định quyết định chủ trương đầu tư dự án
Điều 19. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của nhà đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 20. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
Điều 21. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 22. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của nhà đầu tư
Điều 23. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
Điều 24. Nội dung thẩm định chấp thuận chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 25. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định nội bộ điều chỉnh chủ trương đầu tư của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực thuộc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
Điều 26. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư của cơ quan chủ quản chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư
Điều 27. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định của Hội đồng thẩm định nhà nước và của Chính phủ
Điều 28. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công
Điều 29. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư
Điều 30. Nội dung thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 31. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 32. Nội dung thẩm định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 33. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định điều chỉnh chủ trương đầu tư ra nước ngoài
Điều 34. Nội dung thẩm định chấp thuận Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
Điều 35. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
Điều 36. Nội dung thẩm định quyết định đầu tư dự án
Điều 37. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
Điều 38. Nội dung thẩm định phê duyệt dự án
Điều 39. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
Điều 40. Nội dung thẩm định điều chỉnh dự án
Điều 41. Hồ sơ, thủ tục trình thẩm định
Điều 42. Nội dung thẩm định điều chỉnh dự án
Điều 43. Trách nhiệm giám sát chương trình đầu tư công
Điều 44. Nội dung giám sát của chủ chương trình
Điều 45. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và người có thẩm quyền quyết định đầu tư chương trình
Điều 46. Nội dung giám sát của chủ dự án thành phần
Điều 47. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
Điều 48. Giám sát dự án đầu tư thuộc chương trình đầu tư công
Điều 49. Đánh giá chương trình đầu tư công
Điều 50. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư công
Điều 51. Nội dung giám sát của chủ đầu tư, chủ sử dụng
Điều 52. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 53. Nội dung giám sát của cơ quan chủ quản và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công
Điều 54. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 55. Đánh giá dự án đầu tư công
Điều 56. Trách nhiệm giám sát dự án
Điều 57. Nội dung giám sát của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án và cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
Điều 58. Nội dung giám sát của cơ quan có thẩm quyền và người có thẩm quyền phê duyệt dự án
Điều 59. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Điều 60. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 61. Đánh giá dự án PPP
Điều 62. Trách nhiệm giám sát dự án
Điều 63. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
Điều 64. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư
Điều 65. Nội dung giám sát của cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước và cơ quan có thẩm quyền quyết định việc sử dụng vốn nhà nước để đầu tư
Điều 66. Nội dung giám sát đầu tư của cơ quan đăng ký đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 67. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 68. Đánh giá dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Điều 69. Trách nhiệm giám sát dự án
Điều 70. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
Điều 71. Nội dung giám sát của cơ quan đăng ký đầu tư
Điều 72. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 73. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 74. Đánh giá dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn khác
Điều 75. Trách nhiệm giám sát dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều 76. Nội dung giám sát của nhà đầu tư
Điều 77. Nội dung giám sát của người có thẩm quyền quyết định đầu tư và cơ quan đại diện sở hữu nhà nước đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước để đầu tư ra nước ngoài
Điều 78. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư
Điều 79. Nội dung giám sát của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành
Điều 80. Đánh giá dự án đầu tư ra nước ngoài
Điều 81. Trách nhiệm giám sát và đánh giá tổng thể đầu tư
Điều 82. Nội dung theo dõi tổng thể đầu tư
Điều 83. Nội dung kiểm tra tổng thể đầu tư
Điều 84. Nội dung đánh giá tổng thể đầu tư
Điều 85. Quyền giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 86. Nội dung giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 87. Tổ chức giám sát đầu tư của cộng đồng
Điều 88. Chi phí và nguồn vốn thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 89. Nội dung chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 90. Quản lý, sử dụng chi phí giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 91. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 92. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang hộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 93. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 94. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 95. Trách nhiệm của doanh nghiệp nhà nước trong công tác giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 96. Trách nhiệm của chủ chương trình, chủ đầu tư, chủ sử dụng, nhà đầu tư trong giám sát và đánh giá chương trình, dự án đầu tư
Điều 97. Tổ chức thực hiện giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 98. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan, đơn vị thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 99. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 100. Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 101. Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 102. Xử lý kết quả giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 103. Xử lý vi phạm trong giám sát và đánh giá đầu tư
Điều 104. Xử lý chuyển tiếp đối với dự án đang trong quá trình thực hiện, phát sinh vấn đề thuộc tiêu chí dự án quan trọng quốc gia
Điều 105. Quy định về chuyển tiếp trong giám sát, đánh giá đầu tư
Điều 106. Hiệu lực thi hành
Điều 107. Trách nhiệm thi hành
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
-
Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC I MẪU KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH (Kèm theo Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ) KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH I. NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
-
Nhiệm vụ thẩm định: Tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi [Tên dự án] (sau đây gọi tắt là Dự án) để báo cáo Chính phủ xem xét và trình Quốc hội quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư. Hoặc: Tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi [Tên dự án] (sau đây gọi tắt là Dự án) để báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đầu tư.
-
Cơ sở pháp lý tổ chức thẩm định Luật, Nghị định, Thông tư và các văn bản của cấp có thẩm quyền có liên quan khác.
-
Nội dung thẩm định dự án: Tùy theo loại nguồn vốn, hình thức đầu tư nội dung thẩm định phù hợp quy định tại Nghị định này. Trong đó, nêu cụ thể từng nhiệm vụ và dự kiến phân công nhiệm vụ, hình thức xem xét, đánh giá các nhiệm vụ cho các thành viên Hội đồng thẩm định nhà nước/Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành.
| STT | Nội dung thẩm định | Hình thức đánh giá | Thành viên HĐTĐNN/TCGTĐLN chịu trách nhiệm chính theo chức năng QLNN được phân công |
|---|---|---|---|
| 1 | ………………… | ... | ………………… |
| 2 | ………………… | ... | ………………… |
| ... | ………………… | ... | ………………… |
| II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH |
- Đề xuất thành lập Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành. (Xác định rõ thành phần, nội dung công việc cho Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành).
- Đề xuất về thuê tư vấn thẩm tra (nếu có). (Dự kiến số lượng vị trí chuyên gia cần thiết để thực hiện nhiệm vụ thẩm tra gắn với từng nội dung trong báo cáo thẩm định; xác định nhiệm vụ cụ thể của các chuyên gia; dự kiến chi phí cần thiết và có dự toán chi phí kèm theo) III. THỜI GIAN VÀ CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
- Chương trình làm việc của Hội đồng.
- Kế hoạch thành lập Tổ chuyên gia thẩm định liên ngành.
- Kế hoạch lựa chọn tư vấn thẩm tra (nếu có). IV. ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
- Địa điểm và phương tiện làm việc.
- Chi phí thẩm định, thẩm tra Dự án (có dự toán chi tiết kèm theo).
- Các điều kiện làm việc khác PHỤ LỤC II MẪU BÁO CÁO DỰ ÁN PHÁT SINH VẤN ĐỀ THUỘC TIÊU CHÍ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA (Kèm theo Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: /BCDAQTQG | …….., ngày … tháng … năm… |
| BÁO CÁO DỰ ÁN PHÁT SINH VẤN ĐỀ THUỘC TIÊU CHÍ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA | |
| Tên dự án:…………………….. | |
| Kính gửi:…………………………………………………. | |
| I. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN |
- Tên dự án:
- Chủ đầu tư:
- Tổ chức tư vấn lập dự án:
- Mục tiêu của dự án:
- Quy mô, công suất:
- Nội dung đầu tư chính/các hạng mục đầu tư chính:
- Địa điểm dự án:
- Diện tích sử dụng đất:
- Hình thức quản lý dự án:
- Các mốc thời gian về dự án:
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, các quyết định điều chỉnh (nếu có):
- Thời gian thực hiện dự án:
- Tổng mức đầu tư:
- Nguồn vốn đầu tư:
- Nội dung vấn đề phát sinh thuộc tiêu chí dự án quan trọng quốc gia: II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
- Tình hình thực hiện dự án: a) Tiến độ thực hiện dự án (công tác lập thiết kế kỹ thuật, công tác giải phóng mặt bằng và tái định cư, công tác đấu thầu, công tác thực hiện hợp đồng,...). b) Giá trị khối lượng thực hiện theo tiến độ thực hiện hợp đồng. c) Tình hình quản lý vốn và tổng hợp kết quả giải ngân. d) Chất lượng công việc đạt được (mô tả chất lượng công việc đã đạt được tương ứng với các giá trị khối lượng công việc trong từng giai đoạn đã được nghiệm thu, thanh toán). đ) Các chi phí khác liên quan đến dự án. e) Các biến động liên quan đến quá trình thực hiện dự án.
- Công tác quản lý dự án: a) Kế hoạch triển khai thực hiện. b) Kết quả đạt được so với kế hoạch đề ra và điều chỉnh kế hoạch thực hiện cho phù hợp với yêu cầu. c) Công tác đảm bảo chất lượng và hiệu lực quản lý dự án.
- Tình hình xử lý, phản hồi thông tin: a) Việc đảm bảo thông tin báo cáo theo quy định (tính đầy đủ, chính xác, trung thực, đúng thời hạn của thông tin báo cáo). b) Xử lý thông tin báo cáo (việc xử lý các thông tin báo cáo kịp thời kể từ khi nhận được báo cáo để phản hồi kịp thời, tránh gây hậu quả bất lợi cho dự án). c) Kết quả giải quyết các vướng mắc, phát sinh (nếu các kết quả đạt được thông qua quá trình đã xử lý các vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện dự án). III. TÌNH HÌNH KHAI THÁC VẬN HÀNH DỰ ÁN (nếu có)
- Thực trạng kinh tế - kỹ thuật, vận hành của dự án (nêu rõ thực trạng kinh tế - kỹ thuật, vận hành của dự án và so sánh với các chỉ tiêu được phê duyệt trong giai đoạn thực hiện đầu tư).
- Tính bền vững; những tồn tại, khó khăn, vướng mắc của dự án (nếu có).
- Tình hình sản xuất, kinh doanh (đối với dự án đầu tư nhằm mục đích kinh doanh).
- Tình hình sử dụng lao động (số lượng, cơ cấu trình độ) đến thời điểm báo cáo.
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ với người lao động (lương, bảo hiểm, trợ cấp, phúc lợi xã hội...).
- Tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách (số thực hiện trong kỳ báo cáo, số lũy kế đến thời điểm báo cáo, số còn phải nộp, nêu rõ nguyên nhân chưa nộp).
- Tình hình lợi nhuận (số thực hiện trong kỳ báo cáo, số lũy kế đến thời điểm báo cáo). IV. NỘI DUNG VÀ LÝ DO ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN (nếu có)
- Nêu rõ các nội dung chính của việc điều chỉnh dự án, các thành phần của dự án được điều chỉnh
- Nêu rõ các lý do, nguyên nhân và trách nhiệm của các bên liên quan dẫn đến phải điều chỉnh dự án (trong các khâu lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện dự án).
- Đánh giá lại hiệu quả dự án điều chỉnh. V. KIẾN NGHỊ Kiến nghị người có thẩm quyền quyết định đầu tư hoặc các cơ quan có thẩm quyền về các biện pháp hỗ trợ, xử lý những khó khăn của dự án (nếu có). PHỤ LỤC III MẪU BÁO CÁO QUỐC HỘI VỀ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA (Kèm theo Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
| TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: /BCDAQTQG | …….., ngày … tháng … năm… |
| BÁO CÁO VỀ DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA |
- Công tác triển khai dự án: (tóm tắt các kết quả chính và tình hình giải ngân của dự án đã thực hiện đến thời điểm báo cáo)
- Công tác quản lý dự án: (tóm tắt các nội dung chính về công tác quản lý dự án theo quy định của pháp luật hiện hành; và kết quả xử lý, phản hồi thông tin báo cáo cấp có thẩm quyền) III. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN (nếu có):
- Nêu rõ các nội dung chính của việc điều chỉnh dự án, các thành phần của dự án được điều chỉnh. IV. TÌNH HÌNH KHAI THÁC VẬN HÀNH DỰ ÁN (nếu có)
Đã hết Exact Điều trong vault.