Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Luật01/2021/QH15Còn hiệu lựcMở trong không gian đọc ↗

Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê số 01/2021/QH15

hôm nay
Đang hiện 2 / 2 Điều

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê

Đối chiếu
3. Thay thế Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Luật Thống kê số 89/2015/QH13 bằng Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Luật này. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 17 như sau: "6. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với bộ, ngành và địa phương thực hiện các nhiệm vụ sau đây: a) Xây dựng, trình Chính phủ ban hành nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; b) Hướng dẫn, kiểm tra tình hình và báo cáo kết quả thực hiện hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; c) Định kỳ 05 năm, rà soát quy mô tổng sản phẩm trong nước báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội xem xét, quyết định về việc đánh giá lại quy mô tổng sản phẩm trong nước.". 2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 48 như sau: "d) Người đứng đầu cơ quan thống kê cấp tỉnh công bố thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; đối với thông tin thống kê của chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh là phân tổ của chỉ tiêu thống kê quốc gia phải thống nhất về chuyên môn, nghiệp vụ với cơ quan thống kê trung ương trước khi công bố.".

Điều 2. Điều khoản thi hành

Đối chiếu
  1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

  2. Chương trình điều tra thống kê quốc gia, chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia phục vụ biên soạn các chỉ tiêu thống kê quy định tại Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia ban hành kèm theo Luật Thống kê số 89/2015/QH13 được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022. Luật này được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XV, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2021. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI (đã ký) Vương Đình Huệ PHỤ LỤC DANH MỤC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Luật số 01/2021/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục Danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia của Luật Thống kê)

Số thứ tựMã sốNhóm, tên chỉ tiêu
01. Đất đai, dân số
10101Diện tích và cơ cấu đất
20102Dân số, mật độ dân số
30103Tỷ số giới tính khi sinh
40104Tỷ suất sinh thô
50105Tổng tỷ suất sinh
60106Tỷ suất chết thô
70107Tỷ lệ tăng dân số
80108Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần
90109Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
100110Tỷ lệ người khuyết tật
110111Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu
120112Số vụ ly hôn và tuổi ly hôn trung bình
130113Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh
140114Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử
150115Tỷ lệ đô thị hóa
02. Lao động, việc làm và bình đẳng giới
160201Lực lượng lao động
170202Số lao động có việc làm trong nền kinh tế
180203Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo
190204Tỷ lệ thất nghiệp
200205Tỷ lệ thiếu việc làm
210206Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức
220207Tỷ lệ người từ 05-17 tuổi tham gia lao động
230208Năng suất lao động
240209Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc
250210Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng
260211Tỷ lệ nữ đại biểu Quốc hội
270212Tỷ lệ nữ đại biểu Hội đồng nhân dân
280213Tỷ lệ cơ quan quản lý nhà nước, chính quyền địa phương các cấp có lãnh đạo chủ chốt là nữ
03. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp
290301Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở kinh tế
300302Số cơ sở, số lao động trong các cơ sở hành chính, sự nghiệp
310303Số hộ, số lao động kinh tế cá thể tham gia hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
320304Số doanh nghiệp, số lao động, nguồn vốn, tài sản, doanh thu thuần, thu nhập của người lao động, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
330305Trang bị tài sản cố định bình quân một lao động của doanh nghiệp
340306Tỷ suất lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
04. Đầu tư và xây dựng
350401Vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội
360402Tỷ lệ vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội so với tổng sản phẩm trong nước
370403Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư (ICOR)
380404Năng lực mới tăng chủ yếu của nền kinh tế
390405Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành
400406Số lượng nhà ở, tổng diện tích nhà ở hiện có và sử dụng
410407Diện tích nhà ở bình quân đầu người
420408Tổng diện tích nhà ở theo dự án hoàn thành trong năm
430409Tổng số nhà ở và tổng diện tích nhà ở xã hội hoàn thành trong năm
05. Tài khoản quốc gia
440501Tổng sản phẩm trong nước (GDP)
450502Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước
460503Tốc độ tăng tổng sản phẩm trong nước
470504Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người
480505Tích lũy tài sản
490506Tiêu dùng cuối cùng
500507Thu nhập quốc gia (GNI)
510508Tỷ lệ thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước
520509Thu nhập quốc gia khả dụng (NDI)
530510Tỷ lệ tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước
540511Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản
550512Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước
560513Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
570514Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung
580515Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trong nước
590516Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước
600517Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trong nước
06. Tài chính công
610601Thu ngân sách nhà nước và cơ cấu thu
620602Tỷ lệ thu ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
630603Tỷ lệ thu từ thuế, phí so với tổng sản phẩm trong nước
640604Chi ngân sách nhà nước và cơ cấu chi
650605Tỷ lệ chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
660606Bội chi ngân sách nhà nước
670607Tỷ lệ bội chi ngân sách nhà nước so với tổng sản phẩm trong nước
680608Dư nợ của Chính phủ
690609Dư nợ nước ngoài của quốc gia
700610Dư nợ công
07. Tiền tệ, bảo hiểm và chứng khoán
710701Tổng phương tiện thanh toán
720702Tỷ lệ tổng phương tiện thanh toán so với tổng sản phẩm trong nước
730703Tốc độ tăng tổng phương tiện thanh toán
740704Số dư huy động vốn của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
750705Dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
760706Tốc độ tăng dư nợ tín dụng của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
770707Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên có tài khoản giao dịch tại ngân hàng hoặc các tổ chức được phép khác
780708Lãi suất
790709Cán cân thanh toán quốc tế
800710Tỷ lệ cán cân vãng lai so với tổng sản phẩm trong nước
810711Tỷ giá của Đồng Việt Nam (VND) với Đô la Mỹ (USD)
820712Tổng thu phí, chi trả bảo hiểm
830713Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội
840714Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
850715Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp
860716Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
870717Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
880718Giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu
890719Tỷ lệ vốn hóa thị trường cổ phiếu so với tổng sản phẩm trong nước
900720Tốc độ tăng giá trị vốn hóa thị trường cổ phiếu
910721Giá trị huy động vốn qua phát hành cổ phiếu trên thị trường chứng khoán
920722Quy mô thị trường trái phiếu so với tổng sản phẩm trong nước
930723Tốc độ tăng quy mô thị trường trái phiếu
940724Tổng giá trị phát hành trái phiếu
08. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
950801Diện tích cây hằng năm
960802Diện tích cây lâu năm
970803Năng suất một số loại cây trồng chủ yếu
980804Sản lượng một số loại cây trồng chủ yếu
990805Số gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi
1000806Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi chủ yếu
1010807Diện tích rừng trồng mới tập trung
1020808Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ
1030809Diện tích thu hoạch thủy sản
1040810Sản lượng thủy sản
1050811Số lượng tàu khai thác thủy sản biển có động cơ
1060812Cân đối một số nông sản chủ yếu
1070813Tỷ lệ mất an ninh lương thực
1080814Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả và bền vững
09. Công nghiệp
1090901Chỉ số sản xuất công nghiệp
1100902Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp chủ yếu
1110903Tỷ trọng giá trị xuất khẩu ngành công nghiệp công nghệ cao trong tổng giá trị ngành công nghiệp công nghệ cao
1120904Giá trị tăng thêm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo bình quân đầu người theo sức mua tương đương
1130905Chỉ số tiêu thụ sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo
1140906Chỉ số tồn kho sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo
1150907Năng lực sản xuất sản phẩm công nghiệp
1160908Cân đối một số năng lượng chủ yếu
10. Thương mại, dịch vụ
1171001Doanh thu bán lẻ hàng hoá
1181002Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống
1191003Doanh thu dịch vụ kinh doanh bất động sản
1201004Doanh thu dịch vụ khác
1211005Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
1221006Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
1231007Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu
1241008Cán cân thương mại hàng hóa
1251009Trị giá dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu
1261010Cán cân thương mại dịch vụ
11. Chỉ số giá
1271101Chỉ số giá tiêu dùng (CPI), chỉ số giá vàng, chỉ số giá Đô la Mỹ
1281102Chỉ số lạm phát cơ bản
1291103Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian
1301104Chỉ số giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất
1311105Chỉ số giá sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ
1321106Chỉ số giá bất động sản
1331107Chỉ số giá tiền lương
1341108Chỉ số giá xuất khẩu, nhập khẩu
1351109Tỷ giá thương mại
12. Giao thông vận tải
1361201Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải
1371202Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển
1381203Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển
1391204Khối lượng hàng hóa thông qua cảng
1401205Số lượng, năng lực bốc xếp hiện có và mới tăng của cảng thủy nội địa
1411206Số lượng, năng lực khai thác hiện có và mới tăng của cảng hàng không
1421207Số lượng, năng lực bốc xếp hiện có và mới tăng của cảng biển
1431208Chiều dài đường sắt hiện có và năng lực mới tăng
1441209Chiều dài đường cao tốc
1451210Chiều dài đường quốc lộ
13. Công nghệ thông tin, bưu chính, viễn thông và truyền thông
1461301Doanh thu dịch vụ bưu chính
1471302Sản lượng dịch vụ bưu chính
1481303Doanh thu dịch vụ viễn thông
1491304Số lượng thuê bao điện thoại
1501305Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
1511306Tỷ lệ người sử dụng Internet
1521307Số lượng thuê bao truy nhập Internet băng rộng
1531308Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet
1541309Số thương nhân có giao dịch thương mại điện tử
1551310Dung lượng băng thông Internet quốc tế
1561311Doanh thu dịch vụ công nghệ thông tin
1571312Doanh thu dịch vụ nền tảng số và kinh doanh trực tuyến
1581313Tỷ lệ hộ gia đình có máy tính
1591314Tỷ lệ dân số được phủ sóng bởi mạng di động
1601315Lưu lượng Internet băng rộng
1611316Tổng số chứng thư số đang hoạt động
1621317Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin và truyền thông
1631318Tỷ lệ người dân có sử dụng dịch vụ công trực tuyến
1641319Số dịch vụ hành chính công có phát sinh hồ sơ trực tuyến
1651320Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội
1661321Chi cho chuyển đổi số
14. Khoa học và công nghệ
1671401Số tổ chức khoa học và công nghệ
1681402Số người trong các tổ chức khoa học và công nghệ
1691403Số người hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
1701404Số sáng chế được cấp văn bằng bảo hộ
1711405Tỷ lệ chi đổi mới công nghệ so với tổng vốn cố định của doanh nghiệp
1721406Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
15. Giáo dục
1731501Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên
1741502Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học
1751503Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông
1761504Tỷ lệ phòng học kiên cố
1771505Số trường học các cấp
1781506Tỷ lệ phân luồng học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở, trung học phổ thông vào học giáo dục nghề nghiệp
1791507Số sinh viên đại học trên 10.000 dân
16. Y tế và chăm sóc sức khỏe
1801601Số bác sĩ trên 10.000 dân
1811602Số giường bệnh trên 10.000 dân
1821603Tỷ số tử vong mẹ trên 100.000 trẻ đẻ sống
1831604Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi
1841605Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi
1851606Tỷ lệ trẻ em dưới 01 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
1861607Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi suy dinh dưỡng
1871608Số ca hiện nhiễm HIV được phát hiện trên 100.000 dân
1881609Số ca tử vong do HIV/AIDS được báo cáo hàng năm trên 100.000 dân
1891610Tỷ lệ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có triển khai tư vấn khám, chữa bệnh từ xa
17. Văn hóa, thể thao và du lịch
1901701Số di sản văn hóa cấp quốc gia
1911702Số huy chương trong các kỳ thi đấu quốc tế
1921703Doanh thu dịch vụ du lịch lữ hành
1931704Số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
1941705Số lượt công dân Việt Nam xuất cảnh
1951706Số lượt khách du lịch nội địa
1961707Số lượt khách du lịch quốc tế đến Việt Nam
1971708Chi tiêu của khách quốc tế đến Việt Nam
1981709Chi tiêu của khách du lịch nội địa
18. Mức sống dân cư
1991801Chỉ số phát triển con người (HDI)
2001802Tỷ lệ nghèo đa chiều
2011803Tỷ lệ trẻ em nghèo đa chiều
2021804Thu nhập bình quân đầu người 01 tháng
2031805Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số Gini)
2041806Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
2051807Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn
2061808Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
2071809Tỷ lệ dân số sử dụng hố xí hợp vệ sinh
2081810Tiêu dùng năng lượng bình quân đầu người
19. Trật tự, an toàn xã hội
2091901Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông
2101902Số vụ cháy, nổ; số người chết, bị thương và thiệt hại về tài sản do cháy, nổ gây ra
2111903Số vụ sự cố, số vụ tai nạn, số người cứu được, số thi thể nạn nhân tìm được trong hoạt động của lực lượng phòng cháy và chữa cháy
2121904Hệ số an toàn giao thông đường bộ
2131905Tỷ lệ dân số bị bạo lực
20. Tư pháp
2142001Số vụ án, số bị can đã khởi tố
2152002Số vụ án, số bị can đã truy tố
2162003Số vụ án, số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
2172004Kết quả thi hành án dân sự
2182005Kết quả thi hành án hành chính
2192006Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
21. Bảo vệ môi trường
2202101Diện tích rừng hiện có
2212102Tỷ lệ che phủ rừng
2222103Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại
2232104Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên
2242105Diện tích đất bị thoái hoá
2252106Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý
2262107Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý
2272108Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
2282109Tỷ lệ cụm công nghiệp đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
2292110Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người
2302111Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ bụi PM 2,5 và PM 10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên

Đã hết Exact Điều trong vault.