Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thônNghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
Điều 7. Hỗ trợ tập trung đất đai
Điều 8. Tiếp cận, hỗ trợ tín dụng
Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường
Điều 11. Hỗ trợ đầu tư cơ sở: Bảo quản, chế biến nông sản; giết mổ gia súc, gia cầm; chế tạo thiết bị, linh kiện, máy nông nghiệp; sản xuất sản phẩm phụ trợ
Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt
Điều 13. Hỗ trợ doanh nghiệp cung cấp dịch vụ công và đầu tư kết cấu hạ tầng nông nghiệp, nông thôn
Điều 14. Nguồn vốn hỗ trợ
Điều 15. Cơ chế hỗ trợ sau đầu tư
Điều 16. Trình tự thủ tục đầu tư
Điều 17. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ
Điều 18. Trách nhiệm của bộ, ngành trung ương
Điều 19. Trách nhiệm của địa phương
Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (Nghị định 210/2013/NĐ-CP ).
-
Doanh nghiệp có dự án đầu tư đáp ứng các điều kiện ưu đãi quy định tại Nghị định này nếu đã triển khai thực hiện dự án sau ngày Nghị định 210/2013/NĐ-CP có hiệu lực mà chưa được hưởng ưu đãi thì được hưởng ưu đãi cho thời gian còn lại của dự án theo quy định tại Nghị định này.
-
Doanh nghiệp đang hưởng ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 6 năm 2010 và Nghị định 210/2013/NĐ-CP tiếp tục được hưởng các ưu đãi đã cấp hoặc có quyền hưởng ưu đãi theo quy định tại Nghị định này cho thời gian còn lại của dự án nếu đáp ứng được các điều kiện ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
-
Doanh nghiệp có dự án đang thực hiện và đáp ứng quy định ưu đãi, hỗ trợ tại Nghị định 210/2013/NĐ-CP thì tiếp tục được ưu đãi hỗ trợ theo Nghị định 210/2013/NĐ-CP hoặc theo quy định tại Nghị định này.
-
Dự án đang thực hiện theo quy định tại Nghị định 210/2013/NĐ-CP và chưa hoàn thành thủ tục về đầu tư, xây dựng, đất đai, môi trường được phép áp dụng quy định về thủ tục tại Điều 16 Nghị định này để thực hiện đầu tư dự án.
-
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC I DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRONG NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ)
-
Trồng rừng, bảo vệ rừng, trồng cây dược liệu, cây lâm sản ngoài gỗ, sản xuất nông nghiệp hữu cơ.
-
Đầu tư, phát triển vùng nguyên liệu tập trung cho công nghiệp chế biến. Xây dựng cánh đồng lớn.
-
Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản, hải sản tập trung.
-
Sản xuất, phát triển giống cây trồng, giống vật nuôi, giống cây lâm nghiệp, giống thủy sản.
-
Ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới, công nghệ tự động hóa và các công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi, thủy sản.
-
Đánh bắt hải sản ở vùng biển xa bờ.
-
Sản xuất, tinh chế muối.
-
Sản xuất nguyên liệu và chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, chế phẩm sinh học.
-
Chế biến, bảo quản nông, lâm, thủy sản, dược liệu.
-
Sản xuất bột giấy, giấy, bìa, ván nhân tạo trực tiếp từ nguồn nguyên liệu nông, lâm sản.
-
Sản xuất thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
-
Sản xuất hàng thủ công; sản phẩm văn hóa, dân tộc truyền thống.
-
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước, công trình thủy lợi và hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
-
Đầu tư mới, cải tạo, nâng cấp cơ sở giết mổ, bảo quản chế biến gia súc, gia cầm, tập trung, công nghiệp.
-
Thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải sinh hoạt tại nông thôn; thu gom xử lý chất thải làng nghề.
-
Đầu tư chợ ở vùng nông thôn; đầu tư nhà ở cho người lao động ở vùng nông thôn.
-
Sản xuất máy, thiết bị, chất phụ gia, phụ trợ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp, máy chế biến thực phẩm.
-
Dịch vụ bảo vệ thực vật, thú y ở vùng nông thôn.
-
Dịch vụ tư vấn đầu tư, khoa học, kỹ thuật về sản xuất nông, lâm, thủy sản và nghề muối ở vùng nông thôn./. PHỤ LỤC II CÁC MẪU VĂN BẢN SỬ DỤNG TRONG HỖ TRỢ, ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP , ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Quyết định chủ trương đầu tư về danh mục dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn |
|---|---|
| Mẫu số 02 | Đề nghị hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
| Mẫu số 03 | Công văn của Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo kết quả thẩm tra ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với doanh nghiệp |
| Mẫu số 04 | Công văn cam kết hỗ trợ của Ủy ban nhân dân với doanh nghiệp |
| Mẫu số 05 | Biên bản nghiệm thu hoàn thành dự án đầu tư hoặc hạng mục dự án đầu tư vào nông nghiệp nông thôn |
| Mẫu số 06 | Công văn của doanh nghiệp về việc tạm ứng (thanh toán) kinh phí |
| Mẫu số 01 |
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
|---|---|---|
| …, ngày … tháng … năm … | ||
| QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ DANH MỤC DỰ ÁN KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN (Kèm theo Quyết định số …… của UBND tỉnh/thành phố...) | ||
| Bao gồm cả những danh mục dự án đang thực hiện đầu tư, đáp ứng đúng điều kiện hỗ trợ theo quy định của Nghị định này nhưng nhà nước chưa đủ nguồn vốn để hỗ trợ cho doanh nghiệp; số “dự kiến” khi phê duyệt chính thức không chênh lệch quá 20%./. | ||
| Mẫu số 02 |
| TÊN DOANH NGHIỆP… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ………… | …., ngày … tháng … năm … |
| ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CHO DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN | |
| Kính gửi: Sở Kế hoạch và Đầu tư …. | |
| Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp).................................................................................. ; | |
| Loại hình doanh nghiệp: .................................................................. (theo Luật doanh nghiệp) | |
| Ngành nghề kinh doanh:................................................................................................... ; | |
| Trụ sở chính:..................................................................................................................... ; | |
| Điện thoại: ………………………………………. Fax.................................................... ; | |
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/Giấy phép kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư số …..do ……….. cấp ngày ….tháng …..năm …… | |
| I. ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN VỚI NỘI DUNG SAU: |
- Tên Dự án: ...............................................................................................................
- Lĩnh vực đầu tư: ............................................................................................................
- Địa điểm thực hiện Dự án: .............................................................................................
- Mục tiêu và quy mô của dự án: ......................................................................................
- Tổng vốn đầu tư của Dự án: ..........................................................................................
- Diện tích đất dự kiến sử dụng: .......................................................................................
- Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm: .........................................................
- Tiến độ thực hiện Dự án dự kiến: ................................................................................... II. KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ (theo Nghị định số …./2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ):
- Căn cứ hỗ trợ
- Sự phù hợp với các điều kiện hỗ trợ
- Các khoản kiến nghị hưởng hỗ trợ đầu tư:
| TT | Nội dung | Số tiền | Thời gian hỗ trợ (năm) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| III. CÁCH TÍNH CÁC KHOẢN KIẾN NGHỊ HƯỞNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ: | ||||
| IV. DOANH NGHIỆP CAM KẾT: Nội dung hồ sơ đầu tư |
- Về tính chính xác của những thông tin trên đây.
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam. Hồ sơ kèm theo:.... Ghi chú: Đối với dự án đã triển khai thực hiện trước thời điểm Nghị định …../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm.... của Chính phủ có hiệu lực, phần kiến nghị hỗ trợ đầu tư nêu tại Mục II cho thời hạn hoạt động còn lại của Dự án (nếu có). Mẫu số 03
| ỦY BAN NHÂN DÂN… SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ….. | ….., ngày ….. tháng … năm ….. |
| Kính gửi: Ủy ban nhân dân…… | |
| Căn cứ bản đề nghị hỗ trợ số... ngày... tháng … năm…… của doanh nghiệp ….đề nghị hỗ trợ đầu tư dự án (Tên dự án) và hồ sơ dự án kèm theo; Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo kết quả thẩm tra ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với doanh nghiệp.... đầu tư vào Dự án....(Tên dự án) theo quy định tại Nghị định ..../2018/NĐ-CP như sau: | |
| I. HỒ SƠ TÀI LIỆU THẨM TRA |
- Bản đề nghị số ................................................................................................................
- Báo cáo dự án đầu tư .....................................................................................................
- Biên bản kiểm tra thực tế (Đối với dự án thực hiện trước thời điểm đề nghị ưu đãi, hỗ trợ):
- Ý kiến của các cơ quan liên quan: ..................................................................................
- Các tài liệu liên quan khác (nếu có). II. THÔNG TIN DỰ ÁN
- Tên dự án: .....................................................................................................................
- Lĩnh vực đầu tư: .............................................................................................................
- Mục tiêu và quy mô dự án: (Mục tiêu sản phẩm đầu ra của dự án, số lượng lao động dự kiến, các hạng mục đầu tư và diện tích đất sử dụng ….)
- Cấp quyết định chủ trương đầu tư dự án: (nếu có theo quy định của Luật đầu tư)
- Cấp quyết định đầu tư dự án: (Tên doanh nghiệp)
- Địa điểm thực hiện dự án: ..............................................................................................
- Dự kiến tổng mức đầu tư dự án: …….(Trong đó làm rõ nguồn vốn đầu tư và mức vốn cụ thể theo từng nguồn vốn doanh nghiệp huy động)
- Dự kiến mức vốn đề nghị Nhà nước hỗ trợ: ...................................................................
- Thời gian thực hiện: ......................................................................................................
- Các thông tin khác (nếu có): ........................................................................................ III. TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA CÁC ĐƠN VỊ PHỐI HỢP Tổng hợp ý kiến của các cơ quan phối hợp IV. Ý KIẾN THẨM TRA CỦA CƠ QUAN CHỦ TRÌ
- Hỗ trợ đầu tư:
- Điều kiện đáp ứng: ..........................................................................................................
- Mức hỗ trợ: .....................................................................................................................
- Thời gian hỗ trợ: ..............................................................................................................
- Ý kiến khác: ................................................................................................................... V. KẾT LUẬN Trên đây là ý kiến thẩm tra ưu đãi, hỗ trợ đối với doanh nghiệp………… thực hiện Dự án…………………………, kính trình Ủy ban nhân dân.... xem xét, quyết định./. Mẫu số 04
| ỦY BAN NHÂN DÂN…. ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ….. V/v cam kết hỗ trợ thực hiện Nghị định.. | …., ngày … tháng … năm …. |
| Kính gửi: ………………..(Doanh nghiệp) | |
| Căn cứ Nghị định số ..../2018/NĐ-CP về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn; | |
| Căn cứ đề nghị hỗ trợ tại văn bản số... ngày... tháng... năm... của doanh nghiệp ……. đề nghị ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án…..; | |
| Căn cứ báo cáo thẩm tra số .../BCTT-SKHĐT ngày.... tháng... năm của Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo kết quả thẩm tra ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đối với doanh nghiệp.... đầu tư vào Dự án...., | |
| Ủy ban nhân dân cam kết hỗ trợ doanh nghiệp …., giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (và tương đương) cấp ngày... tháng... năm... thực hiện Dự án.....: |
- Mức hỗ trợ:
- Thời gian hỗ trợ:
- Yêu cầu doanh nghiệp thực hiện đúng các nội dung dự án đã đăng ký./. Mẫu số 05
| HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
|---|---|---|
| Số: ….. | …., ngày …. tháng …. năm …. | |
| BIÊN BẢN NGHIỆM THU | ||
| HOÀN THÀNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ HOẶC HẠNG MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN |
- Dự án (hạng mục dự án): ................................................................................................
- Địa điểm xây dựng: ........................................................................................................
- Thành phần tham gia nghiệm thu: a) Phía Hội đồng nghiệm thu (Ghi rõ họ tên, chức vụ, cơ quan và số văn bản cử tham gia làm đại diện) b) Phía doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp) Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách đầu tư dự án, hạng mục dự án: c) Nhà thầu thi công Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu và cán bộ phụ trách thi công dự án, hạng mục dự án:
- Thời gian tiến hành nghiệm thu: Bắt đầu: …… ngày ….. tháng …. năm … Kết thúc: …… ngày ….. tháng …. năm … Tại:......................................................................................................................................
- Đánh giá dự án, hạng mục dự án: a) Tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu: b) Quy mô, chất lượng dự án, hạng mục dự án (đối chiếu định mức hỗ trợ, thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật); c) Các ý kiến khác nếu có
- Kết luận:
- Chấp nhận nghiệm thu hoàn thành dự án, hạng mục dự án đáp ứng yêu cầu và được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện bổ sung và các ý kiến khác (nếu có). Các bên trực tiếp nghiệm thu chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này./. Mẫu số 06
| TÊN DOANH NGHIỆP… ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
|---|---|---|
| V/v tạm ứng (Thanh toán) kinh phí ………… | ||
| Kính gửi: Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố…… | ||
| Căn cứ Nghị định số .../2018/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2018 của Chính phủ. | ||
| Doanh nghiệp: (Tên doanh nghiệp) ........................................................................ | ||
| Trụ sở chính: ........................................................................................................... | ||
| Điện thoại:………………….Fax: ......................................................................... | ||
| Tài khoản số ……………………………. tại .................................................... |
- Lý do tạm ứng (thanh toán): ...........................................................................
- Nội dung ưu đãi, hỗ trợ:
- Hạng mục hỗ trợ: .................................................................................................
- ............................................................................................................................. Số tiền đề nghị tạm ứng (thanh toán):………..…. (Viết bằng chữ): ................
- Hồ sơ kèm theo gồm: ...................................................................................
Đã hết Exact Điều trong vault.