Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thảiNghị định số 53/2020/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng chịu phí
Điều 3. Tổ chức thu phí
Điều 4. Người nộp phí
Điều 5. Các trường hợp miễn phí
Điều 6. Mức phí
-
Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt: Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% trên giá bán của 1 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp cần áp dụng mức phí cao hơn, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định mức phí cụ thể cao hơn đối với từng đối tượng chịu phí.
-
Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp a) Cơ sở có tổng lượng nước thải trung bình trong năm dưới 20 m3/ngày (24 giờ) áp dụng phí cố định tính theo khối lượng nước thải (không áp dụng mức phí biến đổi) như sau:
- Năm 2020, áp dụng mức phí 1.500.000 đồng/năm.
- Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi, áp dụng theo Biểu sau:
| Số TT | Lưu lượng nước thải bình quân (m 3 /ngày) | Mức phí (đồng/năm) |
|---|---|---|
| 1 | Từ 10 đến dưới 20 | 4.000.000 |
| 2 | Từ 5 đến dưới 10 | 3.000.000 |
| 3 | Dưới 5 | 2.500.000 |
| b) Cơ sở sản xuất, chế biến có tổng lượng nước thải trung bình trong năm từ 20 m3 /ngày trở lên: phí tính theo công thức sau: F = f + C. | ||
| Trong đó: |
- F là số phí phải nộp.
- f là mức phí cố định: 1.500.000 đồng/năm (kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trở đi là 4.000.000 đồng/năm); trường hợp cơ sở bắt đầu hoạt động sau quý I, số phí phải nộp tính cho thời gian từ quý cơ sở bắt đầu hoạt động đến hết năm, mức phí cho 01 quý = f/4.
- C là phí biến đổi, tính theo: tổng lượng nước thải ra, hàm lượng thông số ô nhiễm của từng chất có trong nước thải và mức thu đối với mỗi chất theo Biểu dưới đây:
| Số TT | Thông số ô nhiễm tính phí | Mức phí (đồng/kg) |
|---|---|---|
| 1 | Nhu cầu ô xy hóa học (COD) | 2.000 |
| 2 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | 2.400 |
| 3 | Thủy ngân (Hg) | 20.000.000 |
| 4 | Chì (Pb) | 1.000.000 |
| 5 | Arsenic (As) | 2.000.000 |
| 6 | Cadimium (Cd) | 2.000.000 |
| c) Thông số ô nhiễm (thuộc diện phải thực hiện đo đạc, kê khai và tính phí) được xác định căn cứ vào quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với nước thải hiện hành. Trường hợp nước thải của cơ sở chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường tương ứng thì căn cứ vào thông số ô nhiễm có trong hồ sơ môi trường (hồ sơ đã được cơ quan quản lý nhà nước về môi trường phê duyệt, xác nhận). | ||
| d) Lượng nước thải/ngày được xác định theo số liệu đo đạc thực tế hoặc kết quả thanh tra, kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. |
Điều 7. Xác định số phí phải nộp
Điều 8. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí
Điều 9. Quản lý và sử dụng phí
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan tại địa phương
Điều 11. Hiệu lực thi hành
Điều 12. Tổ chức thực hiện
-
Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổng hợp đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung văn bản thu phí (nếu có) gửi Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ.
-
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quy định cụ thể: a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này (nếu cần); b) Tỷ lệ để lại tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Phụ lục (Kèm theo Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt |
|---|---|
| Mẫu số 02 | Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp |
| Mẫu số 03 | Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Sở Tài nguyên và Môi trường...) |
| Mẫu số 04 | Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp (Cơ quan được Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng ủy quyền thẩm định) |
| Mẫu số 01 | |
| TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |
| Quý .... Năm ..... | |
| Kính gửi: ........... (tên cơ quan thu phí) .................. | |
| Tên đơn vị nộp phí: ........................................................... ...................... | |
| Địa chỉ: .......................................................................... .......................... | |
| Điện thoại: ……………… Fax: …………….. Email: ………...………... | |
| Tài khoản số: ………………………………………… tại ngân hàng : ……………………………………....................................................................... |
| Số TT | Chỉ tiêu | |
|---|---|---|
| 1 | Số lượng nước sạch tự khai thác để sử dụng trong quý | …. m 3 |
| 2 | Giá bán nước sạch cho đối tượng sản xuất, kinh doanh dịch vụ tại địa phương | … đồng/m 3 |
| 3 | Mức phí áp dụng tại địa phương | ...% |
| 4 | Số tiền phí phải nộp trong quý (=1 x 2 x 3) | …. |
| Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ……………………………………………………… | ||
| Tôi xin cam đoan số liệu kê khai trên đây là đầy đủ và chính xác./. | ||
| Mẫu số 02 | ||
| TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP Quý ...... Năm .............. | ||
| Kính gửi: Sở Tài nguyên và Môi trường ....................... | ||
| I. THÔNG TIN CHUNG | ||
| Tên người nộp phí: ................................................................................................ | ||
| Địa chỉ: .................................................................................................................. | ||
| Điện thoại: ....................... Fax: .................Email: ................. ............................... | ||
| Tài khoản số: ………………………… tại ngân hàng: ……………………..….. | ||
| Lĩnh vực sản xuất, chế biến: ………………….........................................……… | ||
| Lượng nước sử dụng trung bình hàng ngày (m 3 ): ………………………………. | ||
| Phương pháp xử lý nước thải: ……………………………………......…………. | ||
| Lượng nước thải trung bình trong năm tính phí (m 3 /ngày): ……………………. | ||
| II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÝ TÍNH PHÍ |
- Số phí cố định phải nộp kỳ này: f = ………..................................……… đồng
- Số phí biến đổi phải nộp trong quý: a) Tổng lượng nước thải trong quý (m 3 ): ……………..........................………… Căn cứ để kê khai tổng lượng nước thải trong quý: ………………..............…… b) Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải tính phí: c) Số phí biến đổi phải nộp trong quý: Cq = …………….............………… đồng
- Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
| Số TT | Chỉ tiêu | Số tiền (đồng) |
|---|---|---|
| 1 | Số phí phát sinh quý này Fq = (f/4) + Cq | |
| 2 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có) | |
| 3 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có) | |
| 4 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (1 + 2 - 3) | |
| III. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI PHẢI NỘP VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KỲ NÀY LÀ ………………….....…. | ||
| (viết bằng chữ) ……………………….............................................................…. | ||
| Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị./. | ||
| Mẫu số 03 |
| SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG…. ---- -- --- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- ---------------------- |
|---|---|
| Số: ……/…… | |
| THÔNG BÁO NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |
| ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP | |
| Quý .....năm ...... | |
| (Thông báo lần ....) | |
| Tên người nộp phí: ................................................................... ............... | |
| Địa chỉ: .................................................................................................... | |
| Căn cứ Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý .... năm …. của đơn vị và kết quả thẩm định, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp đơn vị phải nộp quý này như sau: |
| Số TT | Chỉ tiêu | Giá trị theo Tờ khai | Giá trị sau thẩm định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng lượng nước thải trong quý (m 3 ): | |||
| 2 | Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải (mg/l): | |||
| 3 | Số phí phát sinh quý này (đồng): Fq = (f/4) + Cq | |||
| 4 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng) | |||
| 5 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng) | |||
| 6 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (3 + 4 - 5): (đồng) | |||
| Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): ……………………….......................... | ||||
| Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ....................................., t ài khoản số: ......................................................... . | ||||
| Hạn nộp trước ngày ……….. tháng ……….. năm .................................. | ||||
| Mẫu số 04 | ||||
| Quý ......... năm ....... | ||||
| Căn cứ Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp quý ... năm .... của ................................................ (Tên người nộp phí) ... | ||||
| Bộ Công an/Bộ Quốc phòng xác định số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của …..(Tên người nộp phí)… phải nộp quý này như sau: |
| Số TT | Chỉ tiêu | Giá trị theo Tờ khai | Giá trị sau thẩm định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng lượng nước thải trong quý (m 3 ): | |||
| 2 | Hàm lượng thông số ô nhiễm trong nước thải (mg/l): | |||
| 3 | Số phí phát sinh quý này (đồng): Fq = (f/4) + Cq | |||
| 4 | Số phí từ quý trước chưa nộp hoặc nộp thiếu (nếu có): (đồng) | |||
| 5 | Số phí nộp thừa từ quý trước (nếu có): (đồng) | |||
| 6 | Số phí phải nộp vào ngân sách nhà nước (3 + 4 - 5): (đồng) | |||
| Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp vào ngân sách nhà nước (viết bằng chữ): …………………………………….. | ||||
| Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo thông báo trên đây vào Kho bạc Nhà nước ............................. , tài khoản số: ................................................................. | ||||
| Hạn nộp trước ngày ….......... tháng ….......... năm ......................... …… | ||||
| Đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi việc nộp số phí trên của... (Tên người nộp phí).... và tổng hợp số liệu, báo cáo theo quy định./. |
Đã hết Exact Điều trong vault.