Nghị định 324/2025/NĐ-CP Về chính sách tài chính trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt NamNghị định 324/2025/NĐ-CP Về chính sách tài chính trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Đăng ký, công nhận và chấm dứt tư cách Thành viê
Điều 5. Hệ thống đăng ký và công nhận Thành viên
Điều 6. Hoạt động đầu tư liên quan đến Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 7.
Điều 8. Chính sách thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Điều 9. Thể thức áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán hoặc các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
Điều 10. Nơi nhận, kỳ báo cáo và thời hạn nộp báo cáo tài chính, báo cáo tài chính hợp nhất
Điều 11. Trách nhiệm của Thành viên khi lựa chọn áp dụng Chuẩn mực quốc tế về kế toán hoặc các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
Điều 12. Chế độ tài chính đối với Thành viên hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng
Điều 13. Đối tượng hoạt động
Điều 14. Phạm vi hoạt động
Điều 15. Chính sách tài chính, kế toán
Điều 16. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 17. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 18. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 20. Khai trương hoạt động
Điều 21. Nguyên tắc hoạt động
Điều 22. Quản lý tài sản của khách hàng
Điều 23. Nghĩa vụ của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 24. Những thay đổi phải được Cơ quan điều hành chấp thuận
Điều 25. Những thay đổi phải được thông báo
Điều 26. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 27. Điều chỉ hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 28. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 29. Giải thể, chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
Điều 30. Thanh lý tài sản trong trường hợp giải thể, chấm dứt hoạt động
Điều 31. Phạm vi cung cấp, sử dụng dịch vụ
Điều 32. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, bổ sung và thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 33. Hình thức tổ chức hoạt động
Điều 34. Điều kiện cấp phép thành lập và hoạt động
Điều 35. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 36. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 37. Chính thức hoạt động
Điều 38. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động
Điều 39. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
Điều 40. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 41. Phá sản doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm
Điều 42. Những thay đổi phải được chấp thuận hoặc phải thông báo
Điều 43. Nội dung hoạt động
Điều 44. Cơ cấu tổ chức quản lý của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
Điều 45. Đình chỉ việc thực thi quyền, nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Chuyên gia tính toán
Điều 46. Hoạt động nghiệp vụ
Điều 47. Đầu tư tài chính
Điều 48. Tài chính và hạch toán kê toán
Điều 49. Điều kiện hoạt động đại lý bảo hiểm và cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Điều 50. Nguyên tắc hoạt động đại lý bảo hiểm và cung cấp dịch vụ phụ trợ bảo hiểm
Điều 51. Quy định về tổ chức cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng
Điều 52. Điều kiện cấp Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn
Điều 53. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn
Điều 54. Thu hồi Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn
Điều 55. Điều kiện về việc huy động vốn cộng đồng của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo tại Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 56. Hồ sơ huy động vốn cộng đồng của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo tại Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 57. Trình tự, thủ tục huy động vốn cộng đồng của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo tại Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 58. Huỷ bỏ đợt huy động vốn cộng đồng
Điều 59. Chuyển nhượng cổ phần
Điều 60. Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo tại Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 61. Phê duyệt, chấp thuận phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo tại Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 62. Chuyển nhượng cổ phần riêng lẻ
Điều 63. Trái phiếu xanh
Điều 64. Tiêu chuẩn trong lĩnh vực tài chính xanh và các sản phẩm tài chính xanh
Điều 65. Thử nghiệm có kiểm soát cho dịch vụ tài chính ứng dụng công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 66. Số thu nội địa phần ngân sách trung ương được hưởng tại Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 67. Về quản lý, sử dụng, thanh toán vốn nhà nước và cơ chế chia sẻ phần tăng, giảm doanh thu trong dự án PPP
Điều 68. Chỉ định nhà đầu tư, trừ dự án hạ tầng thực hiện theo thủ tục đầu tư công
Điều 69. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt, trừ dự án hạ tầng thực hiện theo thủ tục đầu tư công
Điều 70. Chỉ định thầu đối với các dự án hệ thống hạ tầng của Trung tâm tài chính quốc tế đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công
Điều 71. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt đối với các dự án hệ thống hạ tầng của Trung tâm tài chính quốc tế đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công
Điều 73. Thanh tra, kiểm tra, giám sát
Điều 74. Xử lý vi phạm trong Trung tâm tài chính quốc tế
Điều 75. Báo cáo và công bố thông tin
Điều 76. Điều khoản thi hành
Điều 77. Trách nhiệm thi hành
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Nơi nhận: Ban Bí thư Trung ương Đảng; Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; Văn phòng Quốc hội; Tòa án nhân dân tối cao: Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Kiểm toán nhà nước; Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; Luu: VT, KTTH (2b). 10
| Tên mẫu | |
|---|---|
| Mẫu | |
| Mẫu số 01 | Giấy đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên |
| Mẫu số 02 | Danh sách nhân sự tại tổ chức kinh doanh chứng khoán |
| Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng | |
| Mẫu số 03 | |
| Mẫu số 04 | |
| Bản thuyết minh cơ sở vật chất | |
| Mẫu số 05 | |
| Mẫu số 06 | |
| Giấy đề nghị thu hồi giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng | |
| Mẫu số 07 | |
| Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm | |
| Mẫu số 08 | |
| Mẫu số 09 | |
| Mẫu số 01. Giấy đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên | |
| TÊN CÔNG TY | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| Số: .../...... | |
| ......, ngày ... tháng ... năm ...... | |
| GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC KINH DOANH CHÚNG KHOÁN LÀ THÀNH VIÊN | |
| Kính gửi: Cơ quan điều hành. | |
| Chúng tôi là: | |
| Công ty (Tên đầy đủ của công ty ghi bằng chữ in hoa) | |
| Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán sô: ... do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ... tháng ... năm ... hoặc Giấy phép thành lập/đăng ký kinh doanh số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ... do cơ quan .... cấp phép (đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài) | |
| Địa chỉ trụ sở chính: .............................. | |
| Điện thoại: ............................ Fax: ............................ Website: ..................... | |
| Hoạt động kinh doanh được ghi trên giấy phép/được thực hiện:... | |
| Đối chiếu với các quy định pháp luật, chúng tôi tự đánh giá đáp ứng điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên, chúng tôi đề nghị Cơ quan điều hành cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên cho Công ty …… trong Trung tâm Tài chính quốc tế tại Thành phố …., Việt Nam với nội dung như sau: |
- Tên tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên (Tên đầy đủ bằng tiếng Anh và tiếng Việt, tên viết tắt, tên giao dịch của công ty; ghi bằng chữ in hoa)
- Vốn điều lệ tối thiểu dự kiến: ... đồng.
- Nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán đề nghị cấp: ..............................
- Địa chỉ trụ sở chính dự kiến trong Trung tâm Tài chính quốc tế tại Việt Nam: ... Số điện thoại: ..............................................Fax: ............................................
- Người đại diện theo pháp luật dự kiến: Chức danh (đối với người đại diện theo pháp luật): .................. Họ và tên: .......................................................
- Thời hạn hoạt động dự kiến: ............................... Trường hợp được cấp phép thành lập và hoạt động, chúng tôi cam kết hoạt động đảm bảo tuân thủ đầy đủ quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành. Chúng tôi cam kết tuân thủ quy định của các Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Thành viên. Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và đầy đủ của nội dung Giấy đề nghị và hồ sơ, tài liệu kèm theo. Hồ sơ gửi kèm: (Liệt kê đầy đủ) Mẫu số 02. Danh sách nhân sự tại tổ chức kinh doanh chứng khoán là Thành viên
| STT | Họ và tên | Chức vụ/ Vị trí việc làm | Ngày tháng năm sinh | Căn cước công dân (đối với người Việt Nam)/ Hộ chiếu (đối với người nước ngoài) | Loại chúng chỉ hành nghề | Số chứng chỉ hành nghề | Qua trình công tác tại các tổ chức kinh doanh chứng khoán | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số | Ngày cấp | Nơi cấp | |||||||
| (D) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | |
| I | Chủ tịch công ty/ Hội đồng thành viên | ||||||||
| 1 | Chủ tịch công ty/ Chủ tịch Hội đồng thành viên | ||||||||
| 2 | Phó Chủ tịch (nếu có) | ||||||||
| 3 | Thành viên | ||||||||
| II | Ban Kiểm soát/ Kiểm soát viên | ||||||||
| III | Tổng giám đốc/ Giám đốc | ||||||||
| IV | Người hành nghề | (chi tiết tại từng bộ phận hoạt động, nghiệp vụ) | |||||||
| I | |||||||||
| 2 | |||||||||
| 10 | |||||||||
| Hồ sơ gửi kèm: Bản sao hợp lệ Chứng chỉ hành nghề chứng khoán quốc tế (nếu có) | |||||||||
| ......, ngày...... tháng...... năm...... TM. THÀNH VIÊN SÁNG LẬP/ TÊN CỦA TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | |||||||||
| Mẫu số 03. Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng | |||||||||
| ..., ngày... tháng... năm... | |||||||||
| GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP NỀN TẢNG HUY ĐỘNG VỐN CỘNG ĐỒNG | |||||||||
| Công ty ............ (tên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng Anh, tên viết tắt ghi bằng chữ in hoa) | |||||||||
| Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: ...... do ............ cấp ngày.. tháng... năm.... | |||||||||
| Vốn điều lệ: | |||||||||
| Vốn chủ sở hữu: .............................................. | |||||||||
| Địa chỉ trụ sở chính: .............................................. | |||||||||
| Điện thoại: .................................... Website: ........................................ | |||||||||
| Thông tin về người quản lý doanh nghiệp của tổ chức đăng ký (ghi rõ họ và tên; chức danh; số định danh cá nhân¹/số hộ chiếu²; ngày, tháng, năm sinh). | |||||||||
| Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của tổ chức đăng ký (thê hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải). | |||||||||
| Căn cứ các điều kiện cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng theo quy định pháp luật, chúng tôi nhận thấy Công ty đáp ứng đủ điều kiện theo quy định. | |||||||||
| Đề nghị Cơ quan điều hành xem xét cấp Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng. | |||||||||
| Chúng tôi bảo đảm các thông tin trên đây và các thông tin trong hồ sơ kèm theo là hoàn toàn chính xác. Chúng tôi cam kết tuân thủ quy định pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động kinh doanh và cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng. | |||||||||
| TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Người đại diện theo pháp luật) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||||||||
| Hồ sơ kèm theo: | |||||||||
| (Liệt kê các tài liệu kèm theo) | |||||||||
| 1 Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân. 2 Đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân. | |||||||||
| Mẫu số 04. Giấy đăng ký huy động vốn cộng đồng |
TÊN CÔNG TY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày... tháng... năm... GIẤY ĐĂNG KÝ HUY ĐỘNG VỐN CỘNG ĐỒNG (Tên tổ chức nền tảng huy động vốn cộng đồng) Kính gửi:.............................. I. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY
- Tên công ty:
- Điện thoại: ................. Fax: .................... Website:.............
- Nơi mở tài khoản thanh toán:......................Sô hiệu tài khoản:.................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp ....do Sở Kê hoạch và Đầu tư ... cấp lần đầu ngày ..., cấp thay đổi lần thứ... ngày ... (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất). Ngành nghề kinh doanh chính:... Sản phẩm/dịch vụ chính: ...............................
- Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành)
- Tổ chức phát hành thuộc ngành, nghề kinh doanh có điều kiện mà pháp luật chuyên ngành quy định phải có chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền về việc phát hành: …………………………… II. MỤC ĐÍCH HUY ĐỘNG VỐN CỘNG ĐỒNG III. SỐ LƯỢNG VÓN HUY ĐỘNG IV. PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VÔN THU ĐƯỢC TỪ ĐỢT HUY ĐỘNG (Nêu phương án sử dụng, tiến độ dự kiến sử dụng vốn thu được từ đợt huy đông vốn và nguồn vốn đối ứng khác (nếu có)) Hồ sơ kèm theo: (Liệt kê các tài liệu kèm theo) ..., ngày... tháng... năm... ..., ngày...tháng...năm... TÊN CÔNG TY (Người đại diện theo pháp luật) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 05. Bản thuyết minh cơ sở vật chất BẢN THUYỆT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT I. GIỚI THIỆU CHUNG Tên tổ chức đăng ký (Ghi bằng chữ in hoa): ............................... II. THUYẾT MINH CHI TIẾT
- Diện tích, bố trí mặt bằng trụ sở làm việc b) Bố trí phòng ban, mặt bằng giao dịch: (Liệt kê diện tích cụ thể)
- Cơ sở vật chất:
| TT | Thiết bị, phần mềm | Mô tả chức năng/thông số kỹ thuật | Số lượng |
|---|---|---|---|
| I | Hệ thống trang thiết bị văn phòng | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
| II | Hệ thống phục vụ cho nền tảng huy động vốn công đồng | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
| III | Hệ thống phục vụ hoạt động quản lý tài sản khách hàng | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
| TT | Thiết bị, phần mềm | Mô tả chức năng/thông số kỹ thuật | Số lượng |
| --- | --- | --- | --- |
| IV | Hệ thống lưu trữ thông tin, cơ sở dữ liệu, lịch sử giao dịch | ||
| I | |||
| 2 | |||
| V | Hệ thống an ninh, bảo mật thông tin | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
| VI | Hệ thống khác | ||
| 1 | |||
| 2 | |||
| Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực đối với những nội dung trên. | |||
| TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Người đại diện theo pháp luật) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | |||
| Mẫu số 06. Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng | |||
| CƠ QUAN ĐIỀU HÀNH | |||
| Số: .../GP-BTC | |||
| Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ... | |||
| GIẤY PHÉP Cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng | |||
| ... CƠ QUAN ĐIỀU HÀNH | |||
| Căn cứ Nghị định về việc thành lập Trung tâm tài chính quốc tế; | |||
| Xét Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng ngày ... tháng ... năm ... và hồ sơ cấp Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng của [tên tổ chức cung cấp tài sản mã hóa]; | |||
| Theo đề nghị của... Cơ quan điều hành. | |||
| QUYẾT ĐỊNH: | |||
| Điều 1. Cấp Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng cho: | |||
| Tên tiếng Anh: ... |
Địa chỉ trụ sở chính: ............................... Điện thoại: ............................ Website: ........................................ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ....... số ..... do..... cấp ngày.... tháng......năm......; Vốn điều lệ: ........................................ (............................đô Điều 2. Công ty ...... được phép thực hiện các dịch vụ, hoạt động sau đây:
- Tổ chức nền tảng huy động vốn cộng đồng.
- Tư vấn hoạt động huy động vốn của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo.
- Quản lý sở cổ đông của doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. Điều 3. Trong quá trình hoạt động, Công ty ............ phải tuân thủ pháp luật tại trung tâm tài chính quốc tế về huy động vốn thông qua nền tảng huy động vốn, các văn bản pháp luật khác có liên quan và Điều lệ công ty. Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ... Điều 5. Giấy phép này được lập thành năm bốn (04) bản gốc; một (01) bản cấp cho Công ty ......; một (01) bản lưu tại Cơ quan điều hành; một (01) bản gửi cho Bộ Công an; một (01) bản gửi cho Cơ quan giám sát. TL. CƠ QUAN ĐIỀU HÀNH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Mẫu số 07. Giấy đề nghị thu hồi giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng TÊN TỔ CHỨC CUNG CẤP NỀN TẢNG HUY ĐỘNG VỐN CỘNG ĐỒNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ..., ngày... tháng... năm... GIÁY ĐỀ NGHỊ THU HÒI GIÁY PHÉP CUNG CẤP NÈN TẢNG HUY ĐỘNG VỐN CỘNG ĐỒNG Kính gửi: Cơ quan điều hành. Chúng tôi là: Tên tổ chức cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng (tên đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa) Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng số:................... do Cơ quan điều hành cấp ngày ......tháng ......năm..... Đề nghị Cơ quan điều hành chấp thuận cho công ty được điều chỉnh, th hồi Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng như sau: I. Đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp nền tảng huy động vốn cộng đồng Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu trên và hồ sơ gửi kèm theo. TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (Người đại diện theo pháp luật) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Hồ sơ gửi kèm: (Liệt kê đầy đủ theo từng trường hợp) Mẫu số 08. Đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ......, ngày......tháng.....năm...... ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG Kính gửi: ... Căn cứ Nghị quyết số 222/2025/QH15 về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam; Căn cứ [nếu các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan]; Chúng tôi (sau đây gọi là nhà đầu tư) đề nghị [tên cơ quan cấp phép] cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho [tên doanh nghiệp bảo hiểm doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm dự kiến được thành lập], cụ thể như sau: I. Các thông tin về nhà đầu tư Tên và địa chỉ của nhà đầu tư/sáng lập viên công ty: Tên giao dịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ; Ngày, tháng, năm thành lập, sổ Giấy phép/quyết định thành lập; Họ tên, chức vụ của người đại diện cho doanh nghiệp, tổ chức đó. II. Các thông tin về doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm dự kiến được thành lập
- Tên đầy đủ, tên viết tắt và tên giao dịch:
- Hình thức pháp lý:
- Địa điểm dự kiến đặt trụ sở chính, số điện thoại, fax:
- Tên và địa chỉ người đại diện theo pháp luật
- Lĩnh vực kinh doanh:
- Phạm vi hoạt động:
- Địa bàn hoạt động:
- Đối tượng khách hàng:
- Vốn điều lệ: Số lượng vốn (bằng số): Số lượng vốn (bằng chữ): Tỷ lệ góp vốn: Nguồn vốn:
- Thời hạn hoạt động: Chúng tôi xin cam kết:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực, chính xác và phù hợp với quy định pháp luật đối với hồ sơ đề nghị và các tài liệu kèm theo.
- Nếu được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động tại Trung tâm tài chính quốc tế sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật có liên quan đến kinh doanh bảo hiểm và các quy định của Giấy phép thành lập và hoạt động. TM. NHÀ ĐẦU TƯ (Ký tên và đóng dấu) Hồ sơ kèm theo: Liệt kê rõ tài liệu kèm theo. Mẫu số 09. Giấy phép thành lập và hoạt động cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Số:......./GP/KDBH Ngày: Cấp tại: Nơi cấp: TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:....../GP/KDBH Hà Nội, ngày ... tháng ... năm... TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP Căn cứ [nêu các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan] ; Xét đơn và hồ sơ ngày... tháng.... năm... của nhà đầu tư xin cấp Giấy phép thành lập và hoạt động [tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm dự kiến được thành lập]; Theo đề nghị của [tên của bộ phận thẩm định cấp phép]. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Thành lập doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm Cho phép [Tên nhà đầu tư/sáng lập viên công ty] Tên và địa chỉ giao dịch; Ngày, tháng, năm thành lập, số Giấy phép/quyết định thành lập; được thành lập [tên đầy đủ, tên viết tắt và tên giao dịch bằng tiếng Anh; địa chỉ giao dịch; tư cách pháp lý của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập] để kinh doanh bảo hiểm/tái bảo hiểm/nhượng tái bảo hiểm/môi giới bảo hiểm theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, các quy định pháp luật khác về Trung tâm tài chính quốc tế và các quy định tại Giấy phép này. Điều 2. Vốn Vốn điều lệ của [tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/ doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập] là:.... (nêu bằng số và bằng chữ), trong đó: Tên nhà đầu tư Số vốn góp tính bằng tiền Tỷ lệ % Điều 3. Lĩnh vực, nội dung, phạm vi và địa bàn hoạt động [Tên của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập] được phép tiến hành các hoạt động kinh doanh sau:
- Lĩnh vực kinh doanh:
- Các nghiệp vụ được phép tiến hành kinh doanh: [Kinh doanh bảo hiểm]: [Kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm]: [Các hoạt động khác theo quy định của pháp luật]: [Hoạt động môi giới bảo hiểm]:
- Địa bàn hoạt động:
- Đối tượng khách hàng: Điều 4. Thời hạn hoạt động [Tên doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập] được phép hoạt động trong thời hạn [số năm] năm. Điều 5. Điều kiện hoạt động Trong quá trình hoạt động, [tên của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập] phải tuân thủ pháp luật, các quy định tại Giấy phép thành lập và hoạt động, Điều lệ của doanh nghiệp. Điều 6. Hiệu lực của Giấy phép Giấy phép thành lập và hoạt động này có hiệu lực từ ngày ký. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp Giấy phép thành lập và hoạt động, [tên của doanh nghiệp bảo hiểm/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được thành lập] phải hoàn thành các thủ tục để chính thức hoạt động theo quy định của pháp luật và phải thông báo kết quả tiến hành các thủ tục trên cho [tên cơ quan cấp phép]. Điều 7. Cấp Giấy phép Giấy phép thành lập và hoạt động này được lập thành 06 bản chính: 1 bản cấp cho [tên của doanh nghiệp bảo hiểm được thành lập/doanh nghiệp tái bảo hiểm/doanh nghiệp môi giới bảo hiểm]; 02 bản lưu tại cơ quan cấp phép; 01 bản gửi cho nhà đầu tư; 01 bản gửi cho Cơ quan giám sát; 01 bản gửi cho cơ quan đăng ký kinh doanh.
Đã hết Exact Điều trong vault.