Quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tưNghị định số 28/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý tài chính dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc xây dựng phương án tài chính của dự án PPP
Điều 4. Nội dung phương án tài chính
Điều 5. Nguồn vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư
Điều 6. Huy động vốn vay, vốn trái phiếu doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện dự án
Điều 7. Nguyên tắc quản lý vốn Nhà nước sử dụng trong thực hiện dự án PPP
Điều 8. Nguyên tắc kiểm soát thanh toán vốn đầu tư công, vốn chi thường xuyên, vốn từ nguồn thu hợp pháp của doanh nghiệp dự án dành cho đầu tư trong dự án PPP, chi thanh toán từ dự phòng ngân sách nhà nước
Điều 9. Cách thức thực hiện thủ tục thanh toán vốn nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
Điều 10. Hồ sơ pháp lý gửi một lần để kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư công, vốn chi thường xuyên, vốn từ nguồn thu hợp pháp để chi đầu tư, chi thường xuyên thực hiện hợp đồng dự án PPP
Điều 11. Hồ sơ để kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư công, vốn chi thường xuyên, vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để chi đầu tư, chi thường xuyên trong dự án PPP
Điều 12. Quyết toán vốn đầu tư công, vốn chi thường xuyên, vốn từ nguồn thu hợp pháp dành để chi đầu tư, chi thường xuyên theo niên độ ngân sách
Điều 13. Nguyên tắc quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng PPP hoàn thành
Điều 14. Trình tự, thủ tục quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn thành
Điều 15. Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng hoàn thành
Điều 16. Nguyên tắc quản lý nguồn thu, nguồn chi phát sinh từ cơ chế chia sẻ doanh thu
Điều 17. Trình tự, thủ tục thực hiện chia sẻ doanh thu tăng, giảm
Điều 18. Thanh toán phần chia sẻ giảm doanh thu từ nguồn vốn dự phòng ngân sách nhà nước
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP, cơ quan nhà nước có tài sản công tham gia dự án PPP
Điều 20. Trách nhiệm của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền, cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
Điều 24. Trách nhiệm của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP
Điều 25. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 26. Hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC 1 BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ) Tên dự án: Mã dự án: Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số: …………… ngày.... tháng…. năm…… Doanh nghiệp dự án PPP: Thanh toán lần thứ: Căn cứ xác định: Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành từng lần số.… ngày…. tháng…. năm…..
| Nội dung công việc | Khối lượng hoàn thành | Khối lượng hoàn thành | Giá trị khối lượng hoàn thành | Giá trị khối lượng hoàn thành | Lũy kế số đã thanh toán phần vốn nhà nước đến cuối kỳ thanh toán | Số tiền đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | Giá trị KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế giá trị KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | ||||
| Thực hiện Dự án……. | |||||||
| Tổng số: |
- Giá trị hợp đồng:
- Giá trị phần vốn Nhà nước tham gia Dự án (theo hợp đồng):
- Lũy kế giá trị khối lượng Nhà đầu tư đã thực hiện đến kỳ đề nghị thanh toán:
- Lũy kế giá trị phần vốn Nhà nước đã thanh toán đến kỳ đề nghị thanh toán:
- Giá trị đề nghị thanh toán phần vốn Nhà nước kỳ này: Số tiền bằng chữ: ……………………………………. (là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này). PHỤ LỤC II (Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
| BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: ……./GĐN-(1) | |
| GIÁY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN PHẦN VỐN NHÁ NƯỚC THAM GIA DỰ ÁN PPP | |
| Kính gửi: Kho bạc Nhà nước ….….….….….….…. | |
| Tên dự án, công trình: ….….….….….….….….….…. Mã dự án đầu tư: ….….….….….….…. | |
| Doanh nghiệp dự án PPP:….….….….…. mã số ĐVSDNS: ….….….….….….….….….….….….….….….… |
| Số tài khoản của doanh nghiệp dự án: | - Vốn trong nước (TN)….….…. tại: ….….….….….….….….….….…. |
|---|---|
| - Vốn ngoài nước (NN)….……. tại….….….….….….….…...….….…. | |
| Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số:.….… ngày.... tháng.… năm.… | |
| Căn cứ Bảng tổng hợp giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng dự án PPP đề nghị thanh toán số.……. ngày.… tháng.… năm.… | |
| Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành của hạng mục đề nghị thanh toán:.….….….….….….… đồng. | |
| Số tiền đề nghị thanh toán: | |
| Thuộc nguồn vốn:.….….….….….….….….….….….….… | |
| Thuộc kế hoạch vốn:.….….….….… Năm... | |
| Đơn vị: đồng |
| Nội dung | Tổng giá trị phần vốn Nhà nước tham gia Dự án PPP | Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành từ khởi công đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần vốn Nhà nước đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần vốn Nhà nước đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước | Số đề nghị thanh toán phần vốn Nhà nước kỳ này | Số đề nghị thanh toán phần vốn Nhà nước kỳ này |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN | |||
| Thanh toán cho Dự án……. | ||||||
| Cộng | ||||||
| Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số: …………………………………………………… | ||||||
| Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………… | ||||||
| …………………………………………………………………………………………………………... | ||||||
| Tên đơn vị thụ hưởng ……………………………………………… | ||||||
| Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……………… tại……………… | ||||||
| (1) Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP | ||||||
| Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán | ||||||
| Kho bạc Nhà nước chấp thuận thanh toán như sau |
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|
| Số vốn chấp nhận | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Các năm trước | |||
| Năm nay | |||
| Thuế giá trị gia tăng | |||
| .......................... | |||
| Số đơn vị thụ hưởng | |||
| Bằng chữ | |||
| Từ chối | |||
| Lý do: | |||
| Ghi chú: ………………………………………………………………………………………………………………………………… | |||
| PHỤ LỤC III | |||
| BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ) | |||
| Tên dự án: Mã dự án: | |||
| Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số:...... ngày.... tháng... năm...... | |||
| Bảng xác định khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công từng lần, số...... ngày...... tháng...... năm...... |
| Nguồn vốn thanh toán | Giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp | Giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp | Lũy kế phần vốn nhà nước đã thanh toán từ thời điểm bắt đầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công đến cuối kỳ trước | Số tiền đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp | Đơn giá, phí | ||||
| Vốn đầu tư công | |||||
| Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp | |||||
| Vốn chi thường xuyên | |||||
| Nguồn thu hợp pháp khác | |||||
| Tổng số: |
- Giá trị phần vốn đầu tư công thanh toán cho Dự án (theo hợp đồng):
- Lũy kế giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công doanh nghiệp dự án đã cung cấp đến kỳ đề nghị thanh toán:
- Lũy kế giá trị vốn Nhà nước đã thanh toán đến kỳ đề nghị thanh toán:
- Vốn đầu tư công:
- Vốn chi thường xuyên:
- Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp:
- Nguồn thu hợp pháp khác đã giải ngân đến kỳ đề nghị thanh toán:
- Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này: (Số tiền băng chữ:…….)
- Nguồn thu hợp pháp khác đã thanh toán đến kỳ đề nghị thanh toán: PHỤ LỤC IV
| BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
|---|---|
| Số: …………../GĐN-(1) | |
| GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CHO DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG | |
| Kính gửi: Kho bạc Nhà nước ………………………… |
| Số tài khoản của doanh nghiệp dự án PPP: | - Vốn trong nước (TN)….….…. tại: ….….….….….….….….….….…. |
|---|---|
| - Vốn ngoài nước (NN)….……. tại….….….….….….….…...….….…. | |
| Căn cứ Bảng tổng hợp giá trị khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp theo hợp đồng đề nghị thanh toán số.……. ngày.… tháng.… năm.… | |
| Lũy kế giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp đề nghị thanh toán:.….….….….….….… đồng. | |
| Thuộc kế hoạch vốn/dự toán:.… Năm... |
| Nguồn vốn | Tổng giá trị phần vốn Nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án cung cấp sản phẩm, dịch vụ công | Lũy kế giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp từ thời điểm bắt đầu cung cấp đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần vốn nhà nước đã thanh toán từ thời điểm bắt đầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần vốn nhà nước đã thanh toán từ thời điểm bắt đầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công đến cuối kỳ trước | Số đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này | Số đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN | |||
| Vốn đầu tư công | ||||||
| Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp | ||||||
| Vốn chi thường xuyên | ||||||
| Nguồn thu hợp pháp khác | ||||||
| Cộng | ||||||
| Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số:……………………………………. | ||||||
| Bằng chữ:...................................................................................................... | ||||||
| Tên đơn vị thụ hưởng........................................................................ | ||||||
| Số tài khoản đơn vị thụ hưởng........................ tại ........................ |
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài |
|---|---|---|---|
| Số vốn chấp nhận | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Mục, tiểu mục | |||
| Các năm trước | |||
| Năm nay | |||
| Thuế giá trị gia tăng | |||
| .......................... | |||
| Số đơn vị thụ hưởng | |||
| Bằng chữ | |||
| Từ chối | |||
| Lý do: | |||
| Ghi chú: …………………………………………………………………………………………… |
Đã hết Exact Điều trong vault.