| Mẫu số 01 | Phiếu thông báo hàng vượt định mức của khách mua hàng miễn thuế | Thực hiện khi khách mua hàng vượt định mức miễn thuế theo quy định. |
| A | Thông tin chung | |
| 1.1 | Tên doanh nghiệp | Nhập tên doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 1.2 | Ngày lập phiếu | Nhập ngày khách mua hàng miễn thuế vượt định mức. |
| 1.3 | Tên người mua hàng | Nhập tên người mua hàng miễn thuế. |
| 1.4 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu của người mua hàng miễn thuế. |
| 1.5 | Số hiệu chuyến bay | Nhập số hiệu chuyến bay của người mua hàng miễn thuế. |
| 1.6 | Số hóa đơn | Nhập số hóa đơn của đơn hàng mua vượt định mức. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong đơn hàng (một đơn hàng được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 1.7 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa chính xác theo tên hàng đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 1.8 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính chính xác theo đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 1.9 | Số lượng | Nhập số lượng hàng hóa khách hàng đã mua chính xác theo hóa đơn bán hàng. |
| 1.10 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa chính xác theo hóa đơn bán hàng. |
| 1.11 | Ghi chú | Nhập các nội dung cần ghi chú. |
| Mẫu số 02 | Phiếu giao hàng đối với khách mua hàng miễn thuế trong nội địa | Thực hiện khi khách mua hàng miễn thuế tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa và giao hàng tại quầy nhận hàng trong khu cách ly. |
| A | Thông tin chung | |
| 2.1 | Ngày lập phiếu | Nhập ngày lập phiếu giao hàng. |
| 2.2 | Tên doanh nghiệp | Nhập tên doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 2.3 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 2.4 | Tên người mua hàng | Nhập tên người mua hàng miễn thuế. |
| 2.5 | Số hộ chiếu/giấy thông hành của hành khách | Nhập số hộ chiếu/giấy thông hành của người mua hàng miễn thuế. |
| 2.6 | Số hiệu chuyến bay, số hiệu phương tiện xuất cảnh | Nhập số hiệu chuyến bay, số hiệu phương tiện xuất cảnh của người mua hàng miễn thuế (nếu có) |
| 2.7 | Số hóa đơn | Nhập số hóa đơn của đơn hàng. |
| 2.8 | Ngày hóa đơn | Nhập ngày hóa đơn của đơn hàng. |
| 2.9 | Cửa khẩu giao hàng | Nhập cửa khẩu người mua hàng miễn thuế xuất cảnh. |
| 2.10 | Kho/cửa hàng xuất hàng | Nhập mã kho/cửa hàng xuất hàng. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong đơn hàng (một đơn hàng được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 2.11 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa chính xác theo tên hàng đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 2.12 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính chính xác theo đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 2.13 | Số lượng | Nhập số lượng hàng hóa khách hàng đã mua chính xác theo hóa đơn bán hàng. |
| 2.14 | Trị giá | Nhập trị giá hàng hóa chính xác theo hóa đơn bán hàng. |
| 2.15 | Ghi chú | Nhập các nội dung cần ghi chú. |
| Mẫu số 03 | Bảng kê lượng tiền mang vào/ra khu cách ly, khu hạn chế | Thực hiện khi doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế mang tiền vào/ra khu cách ly, khu hạn chế |
| A | Thông tin chung | |
| 3.1 | Ngày lập bảng kê | Nhập ngày lập bảng kê. |
| 3.2 | Tên doanh nghiệp | Nhập tên doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 3.3 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 3.4 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 3.5 | Cửa hàng | Nhập mã kho/cửa hàng miễn thuế mang tiền vào/ra khu cách ly, khu hạn chế. |
| 3.6 | Loại phiếu | Nhập “1” nếu là phiếu mang vào, “0” nếu là phiếu mang ra. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng loại tiền mặt, tiền thu được không bằng tiền mặt đưa vào/ra khu cách ly, khu hạn chế. |
| 3.7 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| 3.8 | Số lượng | Số lượng tiền ngoại tệ đưa vào/ra. |
| 3.9 | Tiền thẻ | Nhập “1” nếu tiền thu được không phải là tiền mặt, “0” nếu tiền thu được là tiền mặt. |
| Mẫu số 04 | Biên bản bàn giao hàng hóa miễn thuế vận chuyển chịu sự giám sát hải quan | Thực hiện trong trường hợp: - Luân chuyển hàng hóa giữa các kho chứa hàng miễn thuế, giữa các cửa hàng miễn thuế, giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế của một doanh nghiệp có nhiều cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế tại nhiều địa điểm khác nhau chịu sự quản lý của các đơn vị hải quan khác nhau; - Luân chuyển hàng hóa giữa các kho chứa hàng miễn thuế của một doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế với tàu bay để bán hàng trên các chuyến bay quốc tế đi và đến Việt Nam trong trường hợp tàu bay nhập cảnh tại sân bay quốc tế khác với sân bay quốc tế tàu bay xuất cảnh. |
| A | Thông tin chung | |
| 4.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 4.2 | Số biên bản | Không phải nhập liệu, hệ thống tự động cập nhật số biên bản. |
| 4.3 | Hải quan bàn giao | Nhập tên Hải quan nơi hàng hóa miễn thuế vận chuyển đi. |
| 4.4 | Ngày giờ bàn giao | Nhập ngày giờ bàn giao của Hải quan nơi hàng hóa miễn thuế vận chuyển đi. |
| 4.5 | Người nhận bàn giao | Nhập họ tên người nhận bàn giao của Hải quan nơi hàng hóa miễn thuế vận chuyển đi. |
| 4.6 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 4.7 | Số phiếu xuất kho | Nhập số phiếu xuất kho của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế (được phép nhập nhiều phiếu xuất kho cùng ngày xuất kho) |
| 4.8 | Ngày xuất kho | Nhập ngày xuất kho của doanh nghiệp. |
| 4.9 | Hải quan đến | Nhập tên Hải quan nơi hàng hóa miễn thuế vận chuyển đến. |
| 4.10 | Tình trạng xe | Nhập tình trạng xe container/xe chuyên dụng/hàng hóa. |
| 4.11 | Biên bản tình trạng xe | Nhập số biên bản tình trạng xe container/xe chuyên dụng/hàng hóa (nêu có). |
| 4.12 | Thời gian vận chuyển | Nhập tổng thời gian vận chuyển. |
| 4.13 | Tuyến đường vận chuyển | Nhập tuyến đường vận chuyển. |
| 4.14 | Số km | Nhập số km vận chuyển. |
| 4.15 | Ngày giờ xuất phát | Nhập ngày, giờ xuất phát. |
| 4.16 | Ngày giờ đến | Nhập ngày, giờ đến. |
| 4.17 | Vấn đề khác | Nhập các vấn đề khác liên quan đến hàng hóa và hồ sơ hải quan (nếu có). |
| B | Thông tin chi tiết | |
| 4.18 | Số hiệu container | Nhập số hiệu container hoặc biển kiểm soát xe chuyên dụng hoặc số hiệu chuyến bay. |
| 4.19 | Số seal vận tải | Nhập số niêm phong hãng vận tải. |
| Số lượng kiện | Nhập số lượng kiện đã niêm phong. |
| 4.20 | Số niêm phong hải quan | Nhập số niêm phong hải quan. |
| 4.21 | Số Mark nhôm | Nhập số Mark nhôm định danh. |
| Mẫu số 05 | Báo cáo quyết toán kinh doanh hàng miễn thuế | Thực hiện khi nộp báo cáo quyết toán tình hình bán hàng miễn thuế trong năm tài chính cho cơ quan hải quan |
| A | Thông tin chung | |
| 5.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 5.2 | Mã hải quan | Nhập mã Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế. |
| 5.3 | Năm báo cáo | Nhập năm báo cáo. |
| 5.4 | Từ ngày | Nhập ngày bắt đầu năm báo cáo. |
| 5.5 | Đến ngày | Nhập ngày kết thúc năm báo cáo. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong báo cáo quyết toán (một báo cáo quyết toán được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 5.6 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 5.7 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 5.8 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 5.9 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 5.10 | Số lượng tồn đầu kỳ tạm nhập | Nhập số lượng tồn đầu kỳ hàng tạm nhập khẩu từ nước ngoài, kho ngoại quan, khu phi thuế quan. |
| 5.11 | Số lượng tồn đầu kỳ nội địa | Nhập số lượng tồn đầu kỳ hàng từ nội địa, hàng đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu. |
| 5.12 | Số lượng nhập trong kỳ tạm nhập | Ô 1: Nhập số lượng nhập trong kỳ hàng tạm nhập khẩu từ nước ngoài, kho ngoại quan, khu phi thuế quan. Ô 2: Nhập số lượng hàng hóa nhập về do luân chuyển giữa kho/cửa hàng/tàu bay trong kỳ có nguồn gốc tạm nhập. |
| 5.13 | Số lượng nhập trong kỳ nội địa | Ô 1: Nhập số lượng nhập trong kỳ hàng từ nội địa, hàng đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu. Ô 2: Nhập số lượng hàng hóa nhập về do luân chuyển giữa kho/cửa hàng/tàu bay trong kỳ có nguồn gốc nội địa. |
| 5.14 | Số lượng xuất bán trong kỳ | Nhập số lượng xuất bán trong kỳ. |
| 5.15 | Số lượng chuyển tiêu thụ nội địa | Nhập số lượng hàng chuyển tiêu thụ nội địa. |
| 5.16 | Số lượng đưa trở lại nội địa | Ô 1: Nhập số lượng hàng đưa trở lại nội địa (hàng từ nội địa, hàng đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu). Ô 2: Nhập số lượng hàng hóa xuất do luân chuyển giữa kho/cửa hàng/tàu bay trong kỳ có nguồn gốc nội địa. |
| 5.17 | Số lượng tái xuất trong kỳ | Ô 1: Nhập số lượng tái xuất trong kỳ. Ô 2: Nhập số lượng hàng hóa xuất do luân chuyển giữa kho/cửa hàng/tàu bay trong kỳ có nguồn gốc tạm nhập. |
| 5.18 | Số lượng tiêu hủy trong kỳ | Nhập số lượng tiêu hủy trong kỳ. |
| 5.19 | Số lượng chuyển hàng mẫu hàng thử | Số lượng chuyển hàng mẫu, hàng thử trong kỳ. |
| 5.20 | Số lượng tồn cuối kỳ tạm nhập | Nhập số lượng tồn cuối kỳ hàng tạm nhập khẩu từ nước ngoài, kho ngoại quan, khu phi thuế quan. |
| 5.21 | Số lượng tồn cuối kỳ nội địa | Nhập số lượng tồn cuối kỳ hàng từ nội địa, hàng đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu. |
| 5.22 | Hàng mẫu | Nhập “10” nếu là hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì, “0” nếu là hàng hóa để bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 5.23 | Ghi chú | -Nhập thông tin cần ghi chú. -Trường hợp hàng mẫu, hàng thử, túi bao bì nhập khẩu đã sử dụng hết thì doanh nghiệp kê khai vào chỉ tiêu “Số lượng xuất bán trong kỳ” và ghi chú cụ thể là hàng mẫu, hàng thử hoặc túi bao bì nhập khẩu. |
| Mẫu số 06a | Phiếu giao nhận hàng hóa đối với hàng hóa luân chuyển từ kho chứa hàng miễn thuế lên tàu bay | Thực hiện khi vận chuyển hàng hóa từ kho chứa hàng miễn thuế lên tàu bay. |
| A | Thông tin chung | |
| 6.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 6.2 | Số phiếu | Nhập số phiếu giao nhận của doanh nghiệp. |
| 6.3 | Ngày lập phiếu (Ngày hạch toán) | Nhập ngày lập phiếu giao nhận hàng hóa đối với hàng hóa đưa từ kho chứa hàng miễn thuế lên tàu bay. |
| 6.4 | Mã kho xuất | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế xuất. |
| 6.5 | Số hiệu chuyến bay | Nhập số hiệu chuyến bay. |
| 6.6 | Sân bay đi | Nhập tên sân bay quốc tế đi. |
| 6.7 | Sân bay đến | Nhập tên sân bay quốc tế đến (dự kiến). |
| 6.8 | Ngày đi | Nhập ngày khởi hành. |
| 6.9 | Ngày đến | Nhập ngày đến (dự kiến). |
| 6.10 | Số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế | Nhập số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong phiếu giao nhận hàng hóa (một phiếu giao nhận hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 6.11 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 6.12 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 6.13 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 6.14 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 6.15 | Số tờ khai | Nhập số tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc số phiếu đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 6.16 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc ngày hạch toán đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 6.17 | Số lượng | Ô 1: Nhập số lượng hàng hóa xuất kho bán trên chuyến bay quốc tế. Ô 2: Nhập “10” nếu là hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì, nhập “0” nếu là hàng hóa bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| Mẫu số 06b | Phiếu giao nhận hàng hóa đối với hàng hóa luân chuyển từ tàu bay về kho chứa hàng miễn thuế | Thực hiện khi vận chuyển hàng hóa từ tàu bay về kho chứa hàng miễn thuế. |
| A | Thông tin chung | |
| 6.18 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 6.19 | Số phiếu | Nhập số phiếu giao nhận của doanh nghiệp. |
| 6.20 | Ngày lập phiếu (Ngày hạch toán) | Nhập ngày lập phiếu giao nhận hàng hóa đối với hàng hóa đưa từ kho chứa hàng miễn thuế lên tàu bay. |
| 6.21 | Mã kho nhập | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế nhập. |
| 6.22 | Số hiệu chuyến bay | Nhập số hiệu chuyến bay. |
| 6.23 | Sân bay đi | Nhập tên sân bay quốc tế đi. |
| 6.24 | Sân bay đến | Nhập tên sân bay quốc tế đến. |
| 6.25 | Ngày đi | Nhập ngày khởi hành. |
| 6.26 | Ngày đến | Nhập ngày đến. |
| 6.27 | Số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế | Nhập số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong phiếu giao nhận hàng hóa (một phiếu giao nhận hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 6.28 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 6.29 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 6.30 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 6.31 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 6.32 | Số tờ khai | Nhập số tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc số phiếu đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 6.33 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc ngày hạch toán đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 6.34 | Số lượng chặng đi | Nhập số lượng hàng hóa đã bán phục vụ hành khách trên chuyến bay quốc tế - chặng đi. |
| 6.35 | Số lượng chặng về | Nhập số lượng hàng hóa đã bán phục vụ hành khách trên chuyến bay quốc tế - chặng về. |
| 6.36 | Số lượng tồn | Ô 1: Nhập số lượng hàng hóa còn tồn trên chuyến bay quốc tế. Ô 2: Nhập “10” nếu là hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì, nhập “0” nếu là hàng hóa bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| Mẫu số 07 | Bảng kê lượng tiền mặt luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay | Thực hiện khi luân chuyển tiền mặt giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay. |
| A | Thông tin chung | |
| 7.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 7.2 | Số bảng kê | Nhập số bảng kê của doanh nghiệp. |
| 7.3 | Ngày kê khai | Nhập ngày lập bảng kê lượng tiền mặt luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và tàu bay. |
| 7.4 | Mã kho | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế giao/nhận tiền mặt. |
| 7.5 | Số hiệu chuyến bay | Nhập số hiệu chuyến bay. |
| 7.6 | Từ sân bay | Nhập tên sân bay quốc tế đi. |
| 7.7 | Đến sân bay | Nhập tên sân bay quốc tế đến. |
| 7.8 | Số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế | Nhập số hiệu phương tiện chứa hàng miễn thuế. |
| 7.9 | Ngày giờ bay | Nhập ngày giờ khởi hành. |
| 7.10 | Người giao | Nhập họ tên người giao tiền. |
| 7.11 | Chức vụ người giao | Nhập chức vụ người giao tiền. |
| 7.12 | Người nhận | Nhập họ tên người nhận tiền |
| 7.13 | Chức vụ người nhận | Nhập chức vụ người nhận tiền. |
| 7.14 | Loại phiếu | Nhập “1” nếu là phiếu đưa lên tàu bay, “0” nếu là phiếu mang xuống tàu bay. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng loại tiền trong bảng kê lượng tiền mặt (một bảng kê lượng tiền mặt được khai nhiều loại tiền khác nhau) |
| 7.15 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| 7.16 | Số lượng | Số lượng tiền ngoại tệ đưa lên/xuống tàu bay. |
| 7.17 | Tiền thẻ | Nhập “1” nếu tiền thu được không phải là tiền mặt, “0” nếu tiền thu được là tiền mặt. |
| Mẫu số 08a | Danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế (hàng hóa sản xuất tại Việt Nam) | Thực hiện khi đưa hàng hóa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa từ nguồn hàng sản xuất trong nước. |
| A | Thông tin chung | |
| 8.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 8.2 | Số danh sách (Số phiếu) | Nhập số danh sách hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 8.3 | Ngày lập danh sách (Ngày hạch toán) | Nhập ngày lập danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa từ nguồn hàng sản xuất trong nước. |
| 8.4 | Mã kho, cửa hàng nhập | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế nhập. |
| 8.5 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong danh sách hàng hóa (một danh sách hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 8.6 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 8.7 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 8.8 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 8.9 | Đơn vị tính | Ô 1: Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính nhập kho, cửa hàng. Ô 2: Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. Ô 3: Nhập giá trị quy đổi từ đơn vị tính nhập kho, cửa hàng sang đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. Ví dụ: Đơn vị tính nhập kho, cửa hàng là ƯND (tút) thuốc lá; đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế là ƯNK (bao) thuốc lá. 1 tút thuốc lá gồm 10 bao. Giá trị quy đổi là 10. |
| 8.10 | Số lượng | Ô 1: Nhập số lượng theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. Ô 2: Nhập “10” nếu là hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì, nhập “0” nếu là hàng hóa bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.11 | Đơn giá | Nhập đơn giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.12 | Trị giá | Nhập trị giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| Mẫu số 08b | Danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế (hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu) | Thực hiện khi đưa hàng hóa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu. |
| A | Thông tin chung | |
| 8.13 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 8.14 | Số danh sách (Số phiếu) | Nhập số danh sách hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 8.15 | Ngày lập danh sách (Ngày hạch toán) | Nhập ngày lập danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu |
| 8.16 | Mã kho, cửa hàng nhập | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế nhập. |
| 8.17 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong danh sách hàng hóa (một danh sách hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 8.18 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 8.19 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 8.20 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 8.21 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.22 | Số lượng | Ô 1: Nhập số lượng theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. Ô 2: Nhập “10” nếu là hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì, nhập “0” nếu là hàng hóa bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.23 | Đơn giá | Nhập đơn giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.24 | Trị giá | Nhập trị giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| Mẫu số 08c | Danh sách hàng hóa đưa ra cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế (hàng hóa sản xuất tại Việt Nam, hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu) | Thực hiện khi đưa hàng hóa ra khỏi cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa từ nguồn hàng sản xuất trong nước, hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu. |
| A | Thông tin chung | |
| 8.25 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 8.26 | Số danh sách (Số phiếu) | Nhập số danh sách hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 8.27 | Ngày lập danh sách (Ngày hạch toán) | Nhập ngày lập danh sách hàng hóa đưa ra cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa từ nguồn hàng sản xuất trong nước, hàng hóa nhập khẩu đã hoàn thành thủ tục nhập khẩu. |
| 8.28 | Mã kho, cửa hàng xuất | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế xuất. |
| 8.29 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong danh sách hàng hóa (một danh sách hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 8.30 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 8.31 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 8.32 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 8.33 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.34 | Số danh sách/tờ khai | Nhập số danh sách hàng hóa đưa vào/tờ khai nhập khẩu. |
| 8.35 | Ngày danh sách/tờ khai | Nhập ngày danh sách hàng hóa đưa vào/tờ khai nhập khẩu. |
| 8.36 | Số lượng | Ô 1: Nhập số lượng theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. Ô 2: Nhập “10” nếu là hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì, nhập “0” nếu là hàng hóa bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.37 | Đơn giá | Nhập đơn giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 8.38 | Trị giá | Nhập trị giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| Mẫu số 09 | Bảng kê hàng hóa bán cho khách xuất cảnh | Thực hiện khi làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa đã bán cho khách xuất cảnh nhưng giao ở nước ngoài theo yêu cầu của khách. |
| Thông tin chung | |
| 9.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 9.2 | Số bảng kê (Số phiếu) | Nhập số bảng kê hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 9.3 | Ngày lập bảng kê (Ngày hạch toán) | Nhập ngày lập bảng kê hàng hóa bán cho khách xuất cảnh. |
| 9.4 | Mã kho, cửa hàng xuất | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế xuất. |
| 9.5 | Quốc gia | Nhập quốc gia, vùng lãnh thổ giao hàng. |
| 9.6 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong bảng kê hàng hóa (một bảng kê hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 9.7 | Số hóa đơn | Nhập số hóa đơn bán hàng của doanh nghiệp. |
| 9.8 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng. |
| 9.9 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch người mua hàng. |
| 9.10 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy thông hành/số giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế của người mua hàng. |
| 9.11 | Ngày hết hạn | Nhập ngày hết hạn hộ chiếu/giấy thông hành/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế của người mua hàng. |
| 9.12 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 9.13 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 9.14 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 9.15 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 9.16 | Số lượng | Nhập số lượng theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 9.17 | Đơn giá | Nhập đơn giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| 9.18 | Trị giá | Nhập trị giá theo đơn vị tính bán cho khách mua hàng miễn thuế. |
| Mẫu số 10 | Bảng kê hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khẩu | Thực hiện khi xuất hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì nhập khẩu từ kho/cửa hàng sang kho/cửa hàng. |
| A | Thông tin chung | |
| 10.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 10.2 | Số bảng kê (Số phiếu) | Nhập số bảng kê hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 10.3 | Ngày xuất kho | Ngày xuất kho hoặc cửa hàng của doanh nghiệp (ngày hạch toán). |
| 10.4 | Ngày nhập kho | Ngày nhập kho hoặc cửa hàng của doanh nghiệp (ngày hạch toán). |
| 10.5 | Mã kho, cửa hàng xuất | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế xuất. |
| 10.6 | Mã kho, cửa hàng nhập | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế nhập. |
| 10.7 | Vị trí | Nhập “0” nếu kho/cửa hàng xuất cùng thuộc khu cách ly/khu hạn chế với kho/cửa hàng nhập, “1” nếu kho/cửa hàng xuất khác khu vực với kho/cửa hàng nhập. |
| 10.8 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong bảng kê hàng hóa (một bảng kê hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 10.9 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 10.10 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 10.11 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 10.12 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính. |
| 10.13 | Số danh sách/tờ khai | Nhập số danh sách hàng hóa đưa vào/tờ khai nhập khẩu. |
| 10.14 | Ngày danh sách/tờ khai | Nhập ngày danh sách hàng hóa đưa vào/tờ khai nhập khẩu. |
| 10.15 | Số lượng | Nhập số lượng. |
| 10.16 | Đơn giá | Nhập đơn giá. |
| 10.17 | Trị giá | Nhập trị giá. |
| Mẫu số 11 | Danh sách hàng hóa luân chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế | Thực hiện khi luân chuyển hàng hóa giữa các kho chứa hàng miễn thuế, giữa các cửa hàng miễn thuế, giữa kho chứa hàng miễn thuế và cửa hàng miễn thuế. |
| A | Thông tin chung | |
| 11.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 11.2 | Số danh sách (Số phiếu) | Nhập số danh sách hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 11.3 | Ngày xuất kho | Ngày xuất kho hoặc cửa hàng của doanh nghiệp (ngày hạch toán). |
| 11.4 | Ngày nhập kho | Ngày nhập kho hoặc cửa hàng của doanh nghiệp (ngày hạch toán). |
| 11.5 | Mã kho, cửa hàng xuất | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế xuất. |
| 11.6 | Mã kho, cửa hàng nhập | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế nhập. |
| 11.7 | Vị trí | Nhập “0” nếu kho/cửa hàng xuất cùng thuộc khu cách ly/khu hạn chế với kho/cửa hàng nhập, “1” nếu kho/cửa hàng xuất khác khu vực với kho/cửa hàng nhập. |
| 11.8 | Tuyến đường vận chuyển | Nhập tuyến đường vận chuyển. |
| 11.9 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong danh sách hàng hóa (một danh sách hàng hóa được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 11.10 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 11.11 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 11.12 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 11.13 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính. |
| 11.14 | Số danh sách/tờ khai | Nhập số danh sách hàng hóa đưa vào/tờ khai nhập khẩu. |
| 11.15 | Ngày danh sách/tờ khai | Nhập ngày danh sách hàng hóa đưa vào/tờ khai nhập khẩu. |
| 11.16 | Số lượng | Nhập số lượng. |
| 11.17 | Đơn giá | Nhập đơn giá. |
| 11.18 | Trị giá | Nhập trị giá. |
| Mẫu số 12 | Phiếu kê hàng hóa xuất bán cho khách hàng | Thực hiện khi bán hàng miễn thuế. |
| A | Thông tin chung | |
| 12.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 12.2 | Số phiếu | Nhập số phiếu kê hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 12.3 | Ngày hạch toán | Ngày lập phiếu kê hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 12.4 | Mã kho, cửa hàng xuất | Nhập mã kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế xuất. |
| 12.5 | Loại ngoại tệ | Nhập mã ngoại tệ theo danh mục Mã tiền tệ (Tham khảo bảng mã trên website Hải quan). |
| 12.6 | Mã đối tượng | Nhập mã đối tượng: “ĐT1”: Người xuất cảnh, quá cảnh “ĐT2”: Người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế “ĐT3”: Người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa “ĐT4”: Cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa “ĐT5”: Đối tượng là thuyền viên phục vụ hành trình tiếp theo ngoài lãnh hải Việt Nam “ĐT6”: Thuyền viên phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung trong thời gian neo đậu tại cảng Việt Nam “ĐT8”: Thuyền viên phục vụ nhu cầu cá nhân trong thời gian tàu neo đậu tại cảng “ĐT9”: Hành khách đang thực hiện chuyến bay quốc tế đến Việt Nam “ĐT10”: Khách trên tàu bay xuất cảnh |
| 12.7 | Giao nước ngoài | Nhập “1” nếu giao hàng miễn thuế ở nước ngoài, “0” nếu giao hàng miễn thuế tại Việt Nam. |
| 12.8 | Thông tin người mua hàng | Đối với mỗi loại đối tượng mua hàng miễn thuế, thực hiện khai các chỉ tiêu thông tin với từng loại đối tượng. |
| * ĐT1 - Người xuất cảnh, quá cảnh | |
| 12.8.1 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.2 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.3 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.4 | Số hiệu phương tiện | Nhập số hiệu chuyến bay đối với người xuất cảnh, quá cảnh bằng đường hàng không. |
| 12.8.5 | Ngày đi | Nhập: - Ngày bay (date) được ghi trên thẻ tàu bay (boarding pass) đối với người xuất cảnh, quá cảnh bằng đường hàng không. - Ngày khởi hành của phương tiện đối với người xuất cảnh, quá cảnh bằng đường sắt, đường biển. |
| 12.8.6 | Tên tàu | Nhập tên tàu. |
| * ĐT2 - Người nhập cảnh tại cửa khẩu quốc tế sân bay | |
| 12.8.7 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.8 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.9 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.10 | Số hiệu phương tiện | Nhập số hiệu chuyến bay. |
| 12.8.11 | Ngày đi | Nhập ngày bay (date) được ghi trên thẻ tàu bay (boarding pass). |
| * ĐT3 - Người chờ xuất cảnh mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa | |
| 12.8.12 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.13 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.14 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.15 | Ngày đi | Nhập ngày xuất cảnh (nếu có). |
| 12.8.16 | Tên tàu | Nhập tên tàu (nếu có). |
| * ĐT4 - Cá nhân, tổ chức được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ mua hàng tại cửa hàng miễn thuế trong nội địa | |
| 12.8.17 | Số sổ | Nhập số sổ định mức mua hàng miễn thuế. |
| * ĐT5 - Đối tượng là thuyền viên phục vụ hành trình tiếp theo ngoài lãnh hải VN | |
| 12.8.18 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên của thuyền trưởng hoặc người đại diện tàu. |
| 12.8.19 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của thuyền trưởng hoặc người đại diện tàu. |
| 12.8.20 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của thuyền trưởng hoặc người đại diện tàu. |
| 12.8.21 | Số hiệu phương tiện | Nhập tên tàu/số hiệu tàu. |
| 12.8.22 | Ngày đến | Nhập ngày tàu nhập cảnh. |
| * ĐT6 - Thuyền viên phục vụ nhu cầu sinh hoạt chung trong thời gian tàu neo đậu tại cảng VN | |
| 12.8.23 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.24 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.25 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.26 | Số hiệu phương tiện | Nhập tên tàu/số hiệu tàu. |
| 12.8.27 | Ngày đến | Nhập ngày tàu nhập cảnh. |
| * ĐT8 - Thuyền viên phục vụ nhu cầu cá nhân trong thời gian tàu neo đậu tại cảng VN | |
| 12.8.28 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.29 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.30 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.31 | Ngày đi | Nhập ngày khởi hành của phương tiện. |
| 12.8.32 | Ngày đến | Nhập ngày tàu nhập cảnh. |
| 12.8.33 | Số hiệu phương tiện | Nhập tên tàu/số hiệu tàu. |
| * ĐT9 - Hành khách đang thực hiện chuyến bay đến VN | |
| 12.8.34 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.35 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.36 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.37 | Số hiệu phương tiện | Nhập số hiệu chuyến bay. |
| 12.8.38 | Thẻ lên tàu bay | Nhập số, ký hiệu thẻ lên tàu bay. |
| * ĐT10 - Khách trên tàu bay xuất cảnh | |
| 12.8.39 | Tên người mua hàng | Nhập họ tên người mua hàng đúng theo hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại. |
| 12.8.40 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu/số giấy tờ đi lại của người mua hàng. |
| 12.8.41 | Quốc tịch | Nhập quốc tịch của người mua hàng. |
| 12.8.42 | Số hiệu phương tiện | Nhập số hiệu chuyến bay. |
| 12.8.43 | Thẻ lên tàu bay | Nhập số, ký hiệu thẻ lên tàu bay. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong phiếu kê hàng hóa xuất bán (một phiếu kê hàng hóa xuất bán được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 12.9 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 12.10 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 12.11 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa chính xác theo tên hàng đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 12.12 | Loại hàng | Nhập “1” nếu là Xì gà, “2” nếu là Thuốc lá điếu, “3” nếu là Thuốc lá sợi, “4” nếu là Rượu trên 20 độ, “5” nếu là Rượu dưới 20 độ, “6” nếu là Đồ uống có cồn, bia, “0” nếu là Hàng hóa khác. |
| 12.13 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính chính xác theo đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. Ghi chú: Đối với hàng hóa có giới hạn định mức mua hàng miễn thuế phải áp dụng đơn vị tính như sau: Xì gà, Thuốc lá điếu là PCE; Thuốc lá sợi là GRM; Rượu, đồ uống có cồn, bia là LTR. |
| 12.14 | Số tờ khai | Nhập số tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc số phiếu đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 12.15 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc ngày lập phiếu đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 12.16 | Số lượng | Nhập số lượng theo đơn vị tính. |
| 12.17 | Đơn giá | Nhập đơn giá. |
| 12.18 | Trị giá | Nhập trị giá. |
| Mẫu số 13 | Phiếu hủy | Thực hiện khi hủy các phiếu đã gửi đến hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan |
| 13.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 13.2 | Số phiếu | Nhập số phiếu cần hủy. |
| 13.3 | Loại phiếu | Nhập mã loại phiếu cần hủy. |
| 13.4 | Lý do | Nhập lý do cần hủy phiếu. |
| Mẫu số 14 | Thông tin số định mức miễn thuế | Thực hiện đối với trường hợp sử dụng sổ lần đầu, trước khi bán hàng miễn thuế cho đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ |
| A | Thông tin chung | |
| 14.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 14.2 | Số sổ | Nhập số sổ định mức miễn thuế |
| 14.3 | Từ ngày | Nhập thời hạn có hiệu lực của số định mức từ ngày. |
| 14.4 | Đến ngày | Nhập thời hạn hết hiệu lực của số định mức. |
| 14.5 | Số hộ chiếu | Nhập số hộ chiếu hoặc số chứng minh thư do Bộ Ngoại giao cấp. |
| 14.6 | Tên người mua | Nhập tên người mua hàng. |
| 14.7 | Chức vụ | Nhập chức vụ của người mua hàng. |
| 14.8 | Cơ quan | Nhập cơ quan của người mua hàng. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong sổ định mức miễn thuế (một số định mức miễn thuế được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 14.9 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 14.10 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính chính xác theo đơn vị tính đã khai báo trên tờ khai nhập khẩu đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, danh sách hàng hóa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 14.11 | Số lượng | Nhập số lượng theo đơn vị tính. |
| 14.12 | Từ ngày | Nhập thời hạn mua hàng miễn thuế với từng mặt hàng từ ngày. |
| 14.13 | Đến ngày | Nhập ngày hết hạn mua hàng miễn thuế với từng mặt hàng. |
| Mẫu số 15 | Báo cáo tình hình sử dụng hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì | Thực hiện định kỳ hàng tháng. |
| A | Thông tin chung | |
| 15.1 | Mã số thuế | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế. |
| 15.2 | Mã hải quan | Nhập mã Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế. |
| 15.3 | Tháng báo cáo | Nhập tháng báo cáo. |
| 15.4 | Năm báo cáo | Nhập năm báo cáo. |
| B | Thông tin chi tiết | Thông tin chi tiết từng dòng/mục hàng trong báo cáo (một báo cáo được khai nhiều dòng/mục hàng khác nhau) |
| 15.5 | Mã HS | Nhập mã HS của hàng hóa. |
| 15.6 | Mã hàng | Nhập mã theo dõi hàng hóa của doanh nghiệp. |
| 15.7 | Tên hàng | Nhập tên hàng hóa. |
| 15.8 | Đơn vị tính | Nhập đơn vị tính. |
| 15.9 | Số tờ khai | Nhập số tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc số phiếu đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 15.10 | Ngày tờ khai | Nhập ngày tờ khai đối với hàng hóa có nguồn gốc tạm nhập hoặc ngày hạch toán đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nội địa. |
| 15.11 | Số lượng nhập | Nhập số lượng kho/cửa hàng nhập trong kỳ báo cáo. |
| 15.12 | Số lượng xuất sử dụng | Nhập số lượng kho/cửa hàng đã xuất sử dụng, xuất tiêu hủy trong kỳ báo cáo. |
| 15.13 | Số lượng xuất về kho, cửa hàng | Nhập số lượng kho/cửa hàng xuất sang kho/cửa hàng thuộc Hải quan khác trong kỳ báo cáo. |
| 15.14 | Số lượng tồn | Nhập số lượng còn tồn tại kho/cửa hàng. |
| Phụ lục III | | |
| BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN THỦ TỤC HẢI QUAN HÀNG VỀ KINH DOANH HÀNG MIỄN THUẾ | | |