Nghị định số 204/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết trình tự, thủ tục lập dự toán, thanh toán kinh phí chi trả chi phí tố tụngNghị định số 204/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết trình tự, thủ tục lập dự toán, thanh toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí chi trả chi phí tố tụng
Điều 4. Thủ tục thanh toán chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ; chi phí xem xét tại chỗ
Điều 5. Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí định giá tài sản
Điều 6. Thủ tục tạm ứng, thanh toán chi phí giám định
Điều 7. Thủ tục thanh toán chi phí cho Hội thẩm
Điều 8. Thanh toán chi phí cho luật sư, trợ giúp viên pháp lý, bào chữa viên nhân dân trong trường hợp chỉ định người bào chữa trong tố tụng hình sự
Điều 9. Thanh toán chi phí cho người làm chứng, người chứng kiến, người phiên dịch, người dịch thuật
Điều 10. Thanh toán chi phí ủy thác tư pháp ra nước ngoài
Điều 11. Thanh toán chi phí tham gia phiên toà, phiên họp giải quyết vụ việc, vụ án
Điều 12. Hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
-
Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
-
Nghị định số 81/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng (Nghị định số 81/2014/NĐ-CP) hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
-
Đối với các trường hợp các hồ sơ đề nghị thanh toán chi phí giám định, chi phí định giá, chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng đang được thực hiện thủ tục thanh toán theo quy định tại Nghị định số 81/2014/NĐ-CP trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 81/2014/NĐ-CP. Các cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động tố tụng chịu trách nhiệm toàn diện về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh toán chi phí theo quy định tại khoản này đảm bảo đúng quy định của pháp luật.
-
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Phụ lục MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CHI PHÍ TỐ TỤNG (Kèm theo Nghị định số 204/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Mẫu giấy đề nghị thanh toán chi phí tố tụng |
|---|---|
| Mẫu số 02 | Mẫu giấy đề nghị tạm ứng chi phí tố tụng |
| Mẫu số 01. Mẫu giấy đề nghị thanh toán | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- | |
| GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CHI PHÍ TỐ TỤNG | |
| Ngày.... tháng …... năm.... | |
| Kính gửi (1):................................................ | |
| Tên tổ chức/cá nhân: .......................................................................................................... | |
| Địa chỉ: ................................................................................................................................ | |
| Mã số thuế: ............................................………………………………………………………… | |
| Số tiền đã tạm ứng (nếu có): …………………………………………………………………….. | |
| (Viết bằng chữ): …………………………………………………………………………………… | |
| Số tiền đề nghị thanh toán: ………………………………………………………………………. | |
| Nội dung thanh toán (2): …………………………………………………………………………. | |
| Hình thức thanh toán (3): ………………………………………………………………………… | |
| Thông tin tài khoản (nếu thanh toán bằng hình thức chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng): |
- Họ và tên chủ tài khoản:
- Số tài khoản:
- Tên ngân hàng: (Kèm theo ………………………. chứng từ gốc (4)). Ghi chú: (1) Tên cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng. (2) Tên loại chi phí tố tụng đề nghị thanh toán. (3) Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng. (4) Số lượng các tài liệu kèm theo Giấy đề nghị thanh toán. (5) Đối với tổ chức phải ký ghi rõ họ tên, đóng dấu. Mẫu số 02. Mẫu giấy đề nghị tạm ứng GIẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG CHI PHÍ TỐ TỤNG Ngày.... tháng …… năm.... Kính gửi (1):......................................... Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………… Mã số thuế: …………………………………………………………………………………………. Số tiền đề nghị tạm ứng: …………………………………………………………………………. (Viết bằng chữ): ……………………………………………………………………………………. Nội dung tạm ứng (2): ……………………………………………………………………………… Hình thức nhận tạm ứng (3): ……………………………………………………………………… Thời hạn tạm ứng (4): ……………………………………………………………………………… Thông tin tài khoản (nếu tạm ứng bằng hình thức chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng): (Kèm theo …………….. (5)). (2) Tên loại chi phí tố tụng đề nghị tạm ứng. (4) Áp dụng đối với quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định này. (5) Tài liệu kèm theo Giấy đề nghị tạm ứng. (6) Đối với tổ chức phải ký ghi rõ họ tên, đóng dấu.
Đã hết Exact Điều trong vault.