Quy định lãi vay, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán dự án đầu tư theo hợp đồng BT; miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí MinhNghị định số 11/2024/NĐ-CP Quy định lãi vay, lợi nhuận hợp lý, phương thức thanh toán, quyết toán dự án đầu tư theo hợp đồng BT; miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành
Được hướng dẫn bởi
Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Căn cứ xác định trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, trần tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu
Điều 4. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục phê duyệt trần lãi suất vốn vay sau thời gian xây dựng, tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư
Điều 5. Căn cứ xác định chi phí lãi vay sau thời gian xây dựng được Nhà nước thanh toán
Điều 6. Căn cứ xác định lợi nhuận của nhà đầu tư được Nhà nước thanh toán
Điều 7. Nguyên tắc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư công
Điều 8. Điều kiện thanh toán dự án BT
Điều 9. Cách thức thực hiện thủ tục thanh toán vốn nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
Điều 10. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán
Điều 11. Quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành
Điều 12. Cơ quan lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành, hồ sơ trình thẩm tra phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành
Điều 13. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp
Điều 14. Miễn thuế thu nhập cá nhân
Điều 15. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 16. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 17. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
Điều 18. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 19. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Điều 21. Trách nhiệm của cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt dự án BT
Điều 22. Trách nhiệm của doanh nghiệp dự án BT, nhà đầu tư
Điều 23. Hiệu lực thi hành
-
Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
-
Quy định về miễn thuế thu nhập doanh nghiệp, miễn thuế thu nhập cá nhân quy định tại Điều 13, Điều 14 Nghị định này được áp dụng kể từ ngày Nghị quyết số 98/2023/QH15 có hiệu lực thi hành.
-
Trường hợp Nghị quyết số 98/2023/QH15 hết hiệu lực thi hành nhưng hợp đồng BT đã được ký kết trong thời gian Nghị quyết số 98/2023/QH15 có hiệu lực và đang trong quá trình thực hiện thì được tiếp tục áp dụng quy định tại Nghị định này.
-
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Mẫu số 01 UBND THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /GDN-(1) GIÁY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CỦA CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT Kính gửi: .....(cơ quan kiểm soát, thanh toán). Tên dự án, công trình: ...... Mã dự án đầu tư .... Doanh nghiệp án BT (hoặc nhà đầu tư BT trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án BT):............. Cơ quan ký kết hợp đồng: ........ Mã số ĐVSDNS: ......... Căn cứ hợp đồng BT số: ... ngày ... tháng....năm..., Phụ lục hợp đồng BT số ...ngày...tháng...năm (nếu có). Căn cứ báo cáo giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT hoàn thành đã được kiểm toán/Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành đề nghị thanh toán: ...... đồng. Số tiền đề nghị thanh toán hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành: ............ đồng. Thuộc nguồn vốn: ....................................................... Thuộc kê hoạch vốn: ........ Năm ........................................ Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng BT. Đơn vị: Đồng
| Nội dung | Giá trị hạng mục công trình/Công trình dự án xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thành | Lũy kế giá trị hạng mục công trình/công trình xây dựng thuộc dự án BT/dự án BT hoàn thàn đac thanh toán | Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN | ||
| Thanh toán cho hạng mục/dự án... | |||||
| Cộng | |||||
| Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số: ......đồng | |||||
| Bằng chữ......đồng | |||||
| Trong đó: | |||||
| -Thuế giá trị gia tăng (nếu có) (bằng số): ... | |||||
| -Chuyển tiền bảo hành (bằng số): ... | |||||
| -Số trà đơn vị thụ hưởng (bằng số): ... |
- Vốn trong nước: ...
- Vốn nước ngoài: ... Tên đơn vị thụ hưởng: ... Số tài khoản đơn vị thụ hưởng: ... tại: ... Tên đơn vị thụ hưởng: .................................................. Số tài khoản đơn vị thụ hưởng ............... tại .......................... ......, ngày ...... tháng ......năm ..... ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG BT (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) PHẢN GHI CỦA CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán vốn đầu tư: ....
| Kho bạc Nhà nước chấp nhận | Thanh toán | Theo nội dung | |
|---|---|---|---|
| Kho bạc Nhà nước chấp nhận thanh toán như sau: | |||
| Nội dung | Tổng số | Vốn TN | Vốn |
| Số vốn chấp nhận | |||
| -Mục..., tiểu mục -Mục..., tiểu mục Trong đó: | |||
| -Các năm trước | |||
| -Năm nay -Thuế giá trị gia tăng... -Số trả đơn vị thụ hưởng Bằng chữ | |||
| Số vốn từ chối | |||
| Lý do: | |||
| Ghi chú: | |||
| Mẫu số 02 | |||
| GIÁY RÚT VƠN | |||
| Tên dự án:... | |||
| Cơ quan ký kết hợp đồng BT:... | |||
| Tài khoản:... | |||
| Căn cứ Giấy đề nghị thanh toán số: ... ngày..../..../.... | |||
| Mã ĐVQHNS: ... Tại Kho bạc Nhà nước: ... |
| Nội dung | Mã NDKT | Mã Chương | Mã ngành KT | Mã nguồn NSNN | Năm KHV | Tổng số tiền | Chia ra | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nộp thuế | Thanh toán cho ĐV hưởng | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)= (8)+(9) | (8) | (9) |
| Tổng cộng: | ||||||||
| CƠ QUAN KIỂM SOÁT, THANH TOÁN | ||||||||
| Ngày ... tháng ... năm ... |
Đã hết Exact Điều trong vault.