Bỏ qua tới nội dung
Brief OS
Nghị định113/2017/NĐ-CPHết hiệu lực toàn bộMở trong không gian đọc ↗

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chấtNghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất

Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 82/2022/NĐ-CP17/2020/NĐ-CP

Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.

Văn bản này không còn hiệu lực tại thời điểm đang xem.
hôm nay
Văn bản hướng dẫn & liên quan thi hành

Được hướng dẫn bởi

Hiệu lực từng thông tư hướng dẫn tính riêng — không suy hết hiệu lực khi luật gốc đổi.

cụm bị bỏcụm thay thếkhoản có sửa đổiBấm huy hiệu cạnh tên Điều để đối chiếu với văn bản sửa đổi · nguyên văn trong kho không bị thay.

Đang hiện 40 / 40 Điều

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đối chiếu
Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về: 1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất. 2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. 4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. 5. Hóa chất cấm, hóa chất độc. 6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất. 7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm. 8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất. 9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất. 10. Huấn luyện an toàn hóa chất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối chiếu
Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Đối chiếu
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn... 2. Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời. 3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất. 4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals). 5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2: a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy; b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.

Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa

Đối chiếu
1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất. 2. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp. 3. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió. 4. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ. 5. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt. 6. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy. 7. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành. 8. Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét. 9. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì

Đối chiếu
1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ. 2. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị. 3. Yêu cầu về bao bì a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.

Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất

Đối chiếu
1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực. 2. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất. 3. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất

Đối chiếu
1. Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị. 3. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này. 4. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất.

Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm: 1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây: a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D; b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3; c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A; d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2; đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2; e) Nguy hại môi trường cấp 1.

Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
1. Điều kiện sản xuất a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất; b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này; c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ; d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất; đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất. 2. Điều kiện kinh doanh a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất; b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này; c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật; đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật; e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ; g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất; h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất. 3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa. e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất; g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất; h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này; i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh; d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành; đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy; e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất; g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất; h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất; i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này; k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định. 3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này; c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng; c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh; c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận. 6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý. 7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý. 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này; b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu; c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.

Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp

Đối chiếu
1. Điều kiện sản xuất Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây: a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp; b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng. 2. Điều kiện kinh doanh Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây: a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp; b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp; c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng. 3. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Đối chiếu
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này; b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu; c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp; d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1. 3. Trình tự, thủ tục cấp phép a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này; c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 4. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp; b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp. 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng; c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do; d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp. 6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh; c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép. 7. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần; b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp; d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do; đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn. 8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. 9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.

Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp

Đối chiếu
1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng; b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng. 2. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép; b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép; c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động. 3. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.

Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm: 1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này. 2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây: a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1; b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B; c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B; d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.

Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này. 2. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này. 3. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng. 4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này; c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này; c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép. 3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này; c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng; c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. 5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh; c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép. 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu; c) Thực hiện chế độ bá  quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này. 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.

Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp

Đối chiếu
1. Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này. 2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây: a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này; b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.

Điều 18. Hóa chất cấm

Đối chiếu
1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này. 2. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.

Điều 19. Hóa chất độc

Đối chiếu
1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất. 2. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất

Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Đối chiếu
1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này. 2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động. 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất. 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này; b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản. 5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này. 6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ; c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này; d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu; đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định; e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này; g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế. 7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan; b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người; c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định; d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt; đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch; e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung. 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt; b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu; c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương; d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu. 9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý; d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này. 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất

Đối chiếu
1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động; b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu. 2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất. 3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng; b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất; c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp. 4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý. 5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý; b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.

Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm

Đối chiếu
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này. 2. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi; b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép; c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.

Điều 23. Phân loại hóa chất

Đối chiếu

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:

TTPhân loạiPhân cấp
INguy hại vật chất
1Chất nổChất nổ không bềnCấp 1.1Cấp 1.2Cấp 1.3Cấp 1.4Cấp 1.5Cấp 1.6
2Khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Khí tự cháyCấp ACấp B
3Sol khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3
4Khí oxy hóaCấp 1
5Khí chịu áp suấtKhí nénKhí hóa lỏngKhí hóa lỏng đông lạnhKhí hòa tan
6Chất lỏng dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
7Chất rắn dễ cháyCấp 1Cấp 2
8Chất và hỗn hợp tự phản ứngKiểu AKiểu BKiểu C&DKiểu E&FKiểu G
9Chất lỏng tự cháyCấp 1
10Chất rắn tự cháyCấp 1
11Chất và hỗn hợp tự phát nhiệtCấp 1Cấp 2
12Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3
13Chất lỏng oxy hóaCấp 1Cấp 2Cấp 3
14Chất rắn oxy hóaCấp 1Cấp 2Cấp 3
15Peroxyt hữu cơKiểu AKiểu BKiểu C&DKiểu E&FKiểu G
16Ăn mòn kim loạiCấp 1
IINguy hại sức khỏe
17Độc cấp tínhCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
18Ăn mòn/kích ứng daCấp 1ACấp 1BCấp 1CCấp 2Cấp 3
19Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắtCấp 1Cấp 2/2ACấp 2B
20Tác nhân nhạy hô hấpCấp 1
21Tác nhân nhạy daCấp 1
22Đột biến tế bào mầmCấp 1ACấp 1BCấp 2
23Tác nhân gây ung thưCấp 1ACấp 1BCấp 2
24aĐộc tính sinh sảnCấp 1ACấp 1BCấp 2
24bẢnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ
25Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơnCấp 1Cấp 2Cấp 3
26Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lạiCấp 1cấp 2
27Nguy hại hô hấpCấp 1Cấp 2
IIINguy hại môi trường
28aNguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinhCấp 1Cấp 2Cấp 3
28bNguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinhCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4

Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất

Đối chiếu
  1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:
TTPhân loại hóa chấtHàm lượng
1Độc cấp tính≥ 1,0%
2Ăn mòn/Kích ứng da≥ 1,0%
3Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt≥ 1,0%
4Tác nhân nhạy da/hô hấp≥ 0,1%
5Đột biến tế bào mầm (cấp 1)≥ 0,1%
6Đột biến tế bào mầm (cấp 2)≥ 1,0%
7Tác nhân gây ung thư≥ 0,1%
8Độc tính sinh sản≥ 0,1%
9Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn≥ 1,0%
10Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại≥ 1,0%
11Nguy hại hô hấp (cấp 1)≥ 1,0%
12Nguy hại hô hấp (cấp 2)≥ 1,0%
13Nguy hại đối với môi trường thủy sinh≥ 1,0%
  1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.

  2. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.

Điều 25. Hóa chất phải khai báo

Đối chiếu
1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này. 2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.

Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất

Đối chiếu
Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.

Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu

Đối chiếu
1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. 2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm; b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in. 3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu; b) Hóa đơn mua, bán hóa chất; c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt; d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại. 4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan; b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan. 5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định. 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm. 7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất. 8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.

Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo

Đối chiếu
1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp. 2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu. 3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp. 4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam. 5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.

Điều 29. Thông tin bảo mật

Đối chiếu
1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm: a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh; b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại. 2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm: a) Tên thương mại của hóa chất; b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất; c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này; d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố; đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất; e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.

Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia

Đối chiếu
1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp. 2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.

Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất

Đối chiếu
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần. 2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định. 3. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước. 4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất

Đối chiếu
1. Nhóm 1, bao gồm: a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương; b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất. 2. Nhóm 2, bao gồm: a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở; b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc. 3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.

Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất

Đối chiếu
1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất. 2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1 a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất; b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố. 3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2: a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất; b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất; c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm; d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất. 4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3: a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất; b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất; c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất; d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất. 5. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất. 6. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất: a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra; b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra; c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất

Đối chiếu
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất. 2. Quy định về kiểm tra a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện; b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ; c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên. 3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất. 4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm: a) Nội dung huấn luyện; b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện; c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh; d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất; đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân. 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất

Đối chiếu
1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm. 2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.

Điều 36. Chế độ báo cáo

Đối chiếu
1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất; b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau: a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân; b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất; c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác; d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất; đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất; e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này. 3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp; c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.

Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất

Đối chiếu
1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây: a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia; b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam; c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này; d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ; đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp; e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công. 2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương. 3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý. 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp; b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật; c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.

Điều 38. Hiệu lực thi hành

Đối chiếu
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP. 2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp

Đối chiếu
1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn. 2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. 3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.

Điều 40. Tổ chức thực hiện

Đối chiếu

Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. PHỤ LỤC I DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)

STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã số HS (1)Mã số CASCông thức hóa học
1.Axetonitril (Metyl xyanua)Acetonitrile Methyl cyanua)2926900075-05-8C 2 H 3 N
2.AdiponitrilAdiponitrile29269000111-69-3C 6 H 8 N 2
3.Allyl axetatAllyl acetate29153990591-87-7C 5 H 8 O 2
4.Allyl bromuaAllyl bromide29033990106-95-6C 3 H 5 Br
5.Allyl chloritAllyl chloride29032900107-05-1C 3 H 5 Cl
6.Allyl clo fomatAllyl chloro formate291590902937-50-0C 4 H 5 O 2 Cl
7.Allyl etyl eteAllyl ethyl ether29091900557-31-3C 5 H 10 O
8.Allyl glycidyl eteAllyl glycidyl ether29109000106-92-3C 6 H 10 O 2
9.Allyl isothioxynatAllyl isothio cyanate2930909057-06-7C 4 H 5 NS
10.Allyl triclo silanAllyl trichloro silane29319090107-37-9C 3 H 5 Cl 3 Si
11.Alpha-hexaclo xyclohexanAlpha-hexachloro cyclohexane29038100319-84-6C 6 H 6 Cl 6
12.Alpha-metyl benzyl alcoholAlpha-Methyl benzyl alcohol2906290013323-81-4C 8 H 10 O
13.Alpha-Metyl valeraldehitAlpha-methyl valeraldehyde29121990123-15-9C 6 H 12 O
14.Alpha-naphtyl thioureaAlpha-naphthyl thiourea2930909086-88-4C 11 H 10 N 2 S
15.Alpha-PinenAlpha-pinene2902190080-56-8C 10 H 16
16.Amiăng trắngAsbestos chrysotile2524900012001-29-5Mg 3 (Si 2 O 5 )(OH) 4
17.AminocarbAminocarb292429902032-59-9C 11 H 16 O 2 N 2
18.2-Amino-4-clo phenol2-Amino-4-chlorophenol2922290095-85-2C 6 H 6 ONCl
19.1-Amino-3-metyl benzen1-Amino-3-methylbenzene29214300108-44-1C 7 H 9 N
20.1-Amino-4-metyl benzen1-Amino-4-methylbenzene29214300106-49-0C 7 H 9 N
21.2-Amino pyridin2-Amino pyridine29333100504-29-0C 5 H 6 N 2
22.3-Amino pyridin3-Amino pyridine29333100462-08-8C 5 H 6 N 2
23.4-Amino pyridin4-Amino pyridine29333100504-24-5C 5 H 6 N 2
24.Amon hydrodifloruaAmmonium hydrogen difluoride282619001341-49-7NH 4 HF 2
25.Amon sunfuaAmmonium sulfide2830909012135-76-1(NH 4 ) 2 S
26.Amoni percloratAmfmonium perchlorate282990907790-98-9NH 4 ClO 4
27.Amoni persunphatAmmonium persulfate283340007727-54-0H 8 N 2 O 8 S 2
28.Amyl axetatAmyl acetate29153990628-63-7C 7 H 14 O 2
29.Amyl butyratAmyl butyrate29156000106-27-4C 9 H 18 O 2
30.Amyl formatAmyl formate29151300638-49-3C 7 H 5 CI 3
31.Amyl mercaptanAmyl mercaptan29309090110-66-7C 5 H 12 S
32.Amyl nitritAmyl nitrite29209090110-46-3C 5 H 11 O 2 N
33.Amyl triclo silanAmyl trichloro silane29319090107-72-2C 5 H 11 Cl 3 Si
34.Anilin hydrocloritAniline hydrocloride29214100142-04-1C 6 H 8 NCl
35.Anisol (methoxy benzen)Anisole (methoxybenzene)29093000100-66-3C 7 H 8 O
36.Anthracen-9,10- dionAnthracene-9,10-dione2914610084-65-1C 14 H 8 O 2
37.Antimonony cloruaAntimony trichloride2827399010025-91-9SbCl 3
38.ArgonArgon280421007440-37-1Ar
39.AxetaldehitAcetadehyde2912120075-07-0C 2 H 4 O
40.Axetaldehit oximAcetaldehyde oxime29280090107-29-9C 2 H 5 ON
41.Axit 2-axetyloxy benzoic2-Acetyloxy benzoic acid2918220050-78-2C 9 H 8 O 4
42.Axit 2-clo propionic2-Chloropropionic acid29155000598-78-7C 3 H 5 O 2 Cl
43.Axit acrylicAcrylic acid2916110079-10-7C 3 H 4 O 2
44.Axit bo triflo axeticBoron trifluoride acetic acid294200007578-36-1C 2 H 4 O 2 F 3 B
45.Axit brom axeticBromoacetic acid2915909079-08-3C 2 H 3 O 2 Br
46.Axit butyricButyric acid29156000107-92-6C 4 H 8 O 2
47.Axit clo axeticChloroacetic acid2915400079-11-8C 2 H 3 O 2 Cl
48.Axit cloricChloric acid281119907790-93-4HClO 3
49.Axit cresylicCresylic acid290712001319-77-3C 7 H 8 O
50.Axit crotonicCrotonic acid29161900107-93-7C 4 H 6 O 2
51.Axit diclo axeticDichloroacetic acid2915400079-43-6C 2 H 2 O 2 Cl 2
52.Axit diclo isoxyanuricDichloro isocyanuric acid293369002782-57-2C 3 HO 3 N 3 Cl 2
53.Axit diflo photphoricDifluoro phosphoric acid2809209913779-41-4HPO 2 F 2
54.Axit flo silicicHexafluoro silicic acid2811199016961-83-4H 2 SiF 6
55.Axit flo sunphonicFluorosulfonic acid281119907789-21-1HSO 3 F
56.Axit floroboricFluoroboric acid2811199016872-11-0HBF 4
57.Axit indolaceticIndolacetic Acid2918300087-51-4C ­10 H 8 NO 2
58.Axit isobutyricIsobutyric acid2915600079-31-2C 4 H 8 O 2
59.Axit metacrylicMethacrylic acid2916130079-41-4C 4 H 6 O 2
60.Axit nitrobenzen sunphonic2-Nitrobenzene sulfonic acid29049000127-68-4C 6 H 5 O 5 NS
61.Axit nitrosyl sunphuricNitrosyl sulfuric acid281119907782-78-7NOHSO 4
62.Axit percloricPerchloric acid281119907601-90-3HClO 4
63.Axit phenol sunphonicPhenolsulfonic acid290899001333-39-7C 6 H 6 O 4 S
64.Axit photphoricPhosphoric acid2809207664-38-2H 3 PO 4
65.Axit propionicPropanoic acid2915500079-09-4C 3 H 6 O 2
66.Axit selenicSelenic acid281119907783-06-6H 2 SeO 4
67.Axit selenơSelenious acid281119907783-00-8H 2 SeO 3
68.Axit thioglycolicThioglycolic acid2930909068-11-1C 2 H 4 O 2 S
69.Axit triclo axeticTrichloroacetic acid2915400076-03-9C 2 HO 2 Cl 3
70.Axit triclo isoxyanuricTrichloro isocyanuric acid2933690087-90-1C 3 O 3 N 3 Cl 3
71.Axit triflo axeticTrifluoroacetic acid2915909076-05-1C 2 HO 2 F 3
72.Bạc nitratSilver nitrate284321007761-88-8AgNO 3
73.BariBarium280519007440-39-3Ba
74.Bari bromicBarium bromate2829909013967-90-3Ba(BrO 3 ) 2
75.Bari cloratBarium chlorate2829190013477-00-4Ba(ClO 3 ) 2
76.Bari hypocloritBarium hypochlorite2828909013477-10-6Ba(ClHO) 2
77.Bari nitratBari nitrate2834299010022-31-8Ba(NO 3 ) 2
78.Bari oxitBarium oxide281640001304-28-5BaO
79.Bari percloratBarium perchlorate2829909013465-95-7Ba(ClO 4 ) 2
80.Bari peroxitBarium peroxide281640001304-29-6BaO 2
81.Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen)Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene)2902909056-55-3C 18 H 12
82.1,4-Benzen diamin dihydroclorit1,4-Benzene diamine dihydrochloride29215900624-18-0C 6 H 10 N 2 Cl 2
83.Benzen sunphonyl cloruaBenzene sulfonyl chloride2904900098-09-9C 6 H 5 O 2 ClS
84.1,2-Benzo quinon1,2-Benzo quinone29146900583-63-1C 6 H 4 O 2
85.1,4-Benzo quinon1,4-benz oquinone29146900106-51-4C 6 H 4 O 2
86.Benzo trifloruaBenzo trifluoride (Trifluorotoluene)2903990098-08-8C 7 H 5 F 3
87.Benzoyl cloruaBenzoyl chloride2916320098-88-4C 7 H 5 OCl
88.Benzoyl peroxitBenzoyl peroxide2916320094-36-0C 14 H 10 O 4
89.Benzyl dimetyl aminDimethyl benzyl amine29214900103-83-3C 9 H 13 N
90.Beri nitratBeryllium nitrate2834299013597-99-4Be(NO 3 ) 2
91.Beta-hexaclo xyclohexanBeta-hexachloro cyclohexane29038100319-85-7C 6 H 6 Cl 6
92.(1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol(1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol2933999055179-31-2C 20 H 23 N 3 O 2
93.1,1’-Biphenyl, hexabrom-1,1’-Biphenyl, hexabromo-2903990036355-01-8C 12 H 4 Br 6
94.Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiyBis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy2931909013356-08-6C 60 H 78 OSn 2
95.Bo tribromuaBoron tribromide2812900010294-33-4BBr 3
96.Bo triflo dietyl etheratBoron trifluoride diethyl etherate29420000109-63-7C 4 H 10 OF 3 B
97.Bo trifluoruaBoron trifluoride281290007637-07-2BF 3
98.Bột nhômAluminium powder76031000 hoặc 760320007429-90-5Al
99.1-Brom butan1-Bromo butane29033990109-65-9C 4 H 9 Br
100.2-Brom butan2-Bromo butane2903399078-76-2C 4 H 9 Br
101.Brom cloruaBromine monochloride2812900013863-41-7BrCl
102.4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile29339990122453-73-0C 15 H 11 BrClF 3 N 2 O
103.1-Bromo-2-ethoxy-etanEthane, 1 -bromo-2-ethoxy-29091900592-55-2C 4 H 9 OBr
104.BromoformBromoform2903399075-25-2CHBr 3
105.1-Bromo-3-metyl butan1 -Bromo-3 - methyl butane29033990107-82-4C 5 H 11 Br
106.1-Bromo-2-metyl propan1-Bromo-2- methylpropane2903399078-77-3C 4 H 9 Br
107.2-Bromo-2-metyl propan2-Bromo-2- methylpropane29033990507-19-7C 4 H 9 Br
108.2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol2905590052-51-7C 3 H 6 O 4 NBr
109.1-Brom propan1-Propyl bromide29033990106-94-5C 3 H 7 Br
110.3-Brom propyn3-Bromopropyne (Propargyl bromide)29033990106-96-7C 3 H 3 Br
111.2-Brom-pentan2-Bromopentane29033990107-81-3C 5 H 11 Br
112.Brom benzenBromobenzene29039900108-86-1C 6 H 5 Br
113.Butan, 2-iot-Butane, 2-iodo-29033990513-48-4C 4 H 9 I
114.2,3-Butan dion (Diacetyl)2,3-Butanedione (Diacetyl)29141900431-03-8C 4 H 6 O 2
115.Butyl acrylatButyl acrylate29161200141-32-2C 7 H 12 O 2
116.Butyl mercaptan (Butanethiol)Butyl mercaptan (Butanethiol)29309090109-79-5C 4 H 10 S
117.Butyl metyl eteButyl methyl ether29091900628-28-4C 5 H 12 O
118.Butyl nitritButyl nitrite29209090544-16-1C 4 H 9 O 2 N
119.Butyl propionatButyl propionate29155000590-01-2C 7 H 14 O 2
120.Butyl vinyl eteTert-Butyl vinyl ether29091900926-02-3C 6 H 12 O
121.Butyl benzenButyl benzene29029020104-51-8C 10 H 14
122.1,2-Butylen oxit1,2-Butylene oxide29109000106-88-7C 4 H 8 O
123.Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen)Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene)2902909098-51-1C 11 H 16
124.1,4-Butyn diol1,4-Butynediol29053900110-65-6C 4 H 6 O 2
125.ButyraldehitButyraldehyde29121910123-72-8C 4 H 8 O
126.Butyric anhydritButyric anhydride29159090106-31-0C 8 H 14 O 3
127.ButyronitrilButyronitrile29269000109-74-0C 4 H 7 N
128.Butyryl cloruaButyryl chloride29159090141-75-3C 4 H 7 OCl
129.Cacbon tetrabromitTetrabromomethane29033990558-13-4CBr 4
130.Cacbonyl floruaCarbonyl fluoride28129000353-50-4COF 2
131.Cadimi selenuaCadmium selenide284290901306-24-7CdSe
132.Cadmi telluruaCadmium telluride285300001306-25-8CdTe
133CanxiCalcium280512007440-70-2Ca
134.Canxi cacbuaCalcium carbide2849100075-20-7CaC 2
135.Canxi cloratCalcium chlorate2829190010037-74-3Ca(ClO 3 ) 2
136.Canxi hypocloruaCalcium hypochlorite282810007778-54-3Ca(ClO) 2
137.Canxi nitratCalcium nitrate2834299010124-37-5Ca(NO 3 ) 2
138.Canxi percloratCalcium perchlorate2829909013477-36-6Ca(ClO 4 ) 2
139.Canxi peroxitCalcium peroxide282590001305-79-9CaO 2
140.Canxi resinatCalcium resinate293190909007-13-0C 40 H 58 O 4 Ca
141.Canxi silicuaCalcium silicide2850000012013-56-8CaSi 2
142.Carbon tetracloritCarbon tetrachloride2903140056-23-5CCl 4
143.Ceri nitratCaesium nitrate283429907789-18-6CS(NO 3 ) 2
144.Ceri sắtFerrocerium2846100069523-06-4---
145.Chrysen (1,2-benzophenanthren)Chrysen (1,2-benzophenanthrene)29029090218-01-9C 18 H 12
146.Clo axetonChloroacetone2914700078-95-5C 3 H 5 OCl
147.Clo axetonitrilChloroacetonitrile29269000107-14-2C 2 H 2 NCl
148.Clo axetophenonPhenacyl chloride29147000532-27-4C 8 H 7 OCl
149.Cloaxetyl cloruaChloroacetyl chloride2915909079-04-9C 2 H 2 OCl 2
150.2-Clo anilin2-Chloroaniline2921420095-51-2C 6 H 6 NCl
151.3-Clo anilin3-Chloroaniline29214200108-42-9C 6 H 6 NCl
152.4-Clo anilin4-Chloroaniline29214200106-47-8C 6 H 6 NCl
153.Clo benzo trifloruaChlorobenzotri fluoride2903990088-16-4C 7 H 4 F 3 Cl
154.1-Clo-2-clometyl- benzen1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene29039900611-19-8C 7 H 6 Cl 2
155.1-Clo-3-clometyl-benzen1-Chloro-3- chloromethyl- benzene29039900620-20-2C 7 H 6 Cl 2
156.1-Clo-4-clometyl-benzen1-Chloro-4- chloromethyl- benzene29039900104-83-6C 7 H 6 Cl 2
157.6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone)293090902310-17-0C 12 H 15 CINO 4 PS 2
158.Clo diflo brom metanBromochlorodifluor omethane29037600353-59-3CF 2 ClBr
159.Clo diflo metan (R-22)Chlorodifluoromethane (R-22)2903710075-45-6CHF 2 Cl
160.AtrazinAtrazine293399901912-24-9C 8 H 14 ClN 5
161.2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide2924299034256-82-1C 14 H 20 ClNO 2
162.2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide292412001918-16-7C 11 H 14 ClNO
163.Clo metyl etyl eteChloromethyl ethyl ether290919003188-13-4C 3 H 7 OCl
164.1-Clo-2-metyl benzen1-chloro-2-methyl benzene2903990095-49-8C 7 H 7 Cl
165.1-Clo-3-metyl benzen1-chloro-3 -methyl benzene29039990108-41-8C 7 H 7 Cl
166.1-Clo-4-metyl benzen1-chloro-4-methyl benzene29039900106-43-4C 7 H 7 Cl
167.2-Clo-3-metyl phenol2-Chloro-3-methyl phenol29081900608-26-4C 7 H 7 OCl
168.4-Clo-3-metyl phenol4-Chloro-3-methyl phenol2908190059-50-7C 7 H 7 OCl
169.Clo nitroanilinChloronitro aniline29214200121-87-9C 6 H 5 O 2 N 2 Cl
170.1-Clo-2-nitrobenzen1-Chloro-2-nitrobenzene2904900088-73-3C 6 H 4 O 2 NCl
171.1-Clo-3-nitrobenzen1-Chloro-3-nitrobenzene29049000121-73-3C 6 H 4 O 2 NCl
172.1-Clo propann-Propyl chloride29031990540-54-5C 3 H 7 Cl
173.3-Clo propanol-13-Chloropropan-1-ol2905590019210-21-0C 3 H 7 OCl
174.1-Clo phenol1-Chlorophenol29081900106-48-9C 6 H 5 OCl
175.2-Clo phenol2-Chlorophenol2908190095-57-8C 6 H 5 OCl
176.3-Clo phenol3-Chlorophenol29081900108-43-0C 6 H 5 OCl
177.Clo silanChlorosilane2931909013465-78-6ClH 3 Si
178.3-Clo toluidin3-chloro-p-toluidine2921430095-74-9C 7 H 8 NCl
179.4-Clo toluidin4-Chloro-o-toluidine2921430095-69-2C 7 H 8 NCl
180.5-Clo toluidin5-Chloro-o-toluidine2921430095-79-4C 7 H 8 NCl
181.1-Clo-2,2,2-trifloetan1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane2903790075-88-7C 2 H 2 F 3 Cl
182.Clo trifloruaChlorine trifluoride281210007790-91-2ClF 3
183.ClopyralitClopyralid293339901702-17-6C 6 H 3 O 2 NCl 2
184.(RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit(RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide2930909087674-68-8C 12 H 18 ClNO 2 S
185.CloanilinChlorobenzene29039100108-90-7C 6 H 5 Cl
186.ClorpyrifosChlorpyrifos293339902921-88-2C 9 H 11 O 3 NCl 3 SP
187.Coban(II) naphthenatCobalt(II) naphthenate2931909061789-51-3Co(C 11 H 7 O 2 ) 2
188.CumenCumene2902700098-82-8C 9 H 12
189.CyanazinCyanazine2933690021725-46-2C 9 H 13 N 6 Cl
190.Decahydro naphathalenDecahydronaphthale ne2902190091-17-8C 10 H 18
191.Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat)Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate)29309090126-75-0C 8 H 19 O 3 S 2 P
192.Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat)Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate)29309090919-86-8C 6 H 15 O 3 S 2 P
193.Di butyl oxit thiếcDibultyltin oxide29319090818-08-6C 8 H 18 OSn
194.Diallyl eteDiallylether29091900557-40-4C 6 H 10 O
195.DiallylaminDiallylamine29211900124-02-7C 6 H 11 N
196.1,2-Diamino benzen1,2-Diamino benzene2921590095-54-5C 6 H 8 N 2
197.1,3-Diamino benzen1,3-Diamino benzene29215900108-45-2C 6 H 8 N 2
198.1,4-Diamino benzen1,4-Diamino benzene29215100106-50-3C 6 H 8 N 2
199.DiazinonDiazinon29335910333-41-5C 12 H 21 O 3 N 2 SP
200.DiazometanDiazomethane29270090334-88-3CH 2 N 2
201.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene2902909053-70-3C 22 H 14
202.Dibutyl amino etanolDibutyl amino ethanol29221990102-81-8C 6 H 15 ON
203.Dibutyl eteDibutyl ether29091900142-96-1C 8 H 18 O
204.Diclo axetyl cloruaDichloro acetyl chloride2915909079-36-7C 2 HOCl 3
205.2,3-Diclo anilin2,3-Dichloro aniline29214200608-27-5C 6 H 5 NCl 2
206.2,4-Diclo anilin2,4-Dichloroaniline29214200554-00-7C 6 H 5 NCl 2
207.2,5-Diclo anilin2,5-Dichloroaniline2921420095-82-9C 6 H 5 NCl 2
208.2,6-Diclo anilin2,6-Dichloro aniline29214200608-31-1C 6 H 5 NCl 2
209.3,4-Diclo anilin3,4-Dichloro aniline2921420095-76-1C 6 H 5 NCl 2
210.3,5-Diclo anilin3,5-Dichloro aniline29214200626-43-7C 6 H 5 NCl 2
211.1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure29319090113136-77-9C 11 H 9 Cl 2 NO 3
212.2,6-Diclo benzonitril2,6-Dichloro benzonitrile292690001194-65-6C 7 H 3 Cl 2 N
213.1,1-Diclo etan1,1 -Dichloro ethane2903199075-34-3C 2 H 4 Cl 2
214.3,3-Dietoxy propen3,3 -Diethoxy propene291100003054-95-3C 7 H 14 O 2
215.1,2-Diclo etylen1,2-Dicloetylen29032900540-59-0C 2 H 2 Cl 2
216.2,6-Dichlor-4- nitroanilin2,6-Dichlor-4- nitroanilin2921420099-30-9C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2
217.1,1-Diclo-1- nitroetan1,1 -Dichloro-1-nitroethane29049000594-72-9C 2 H 3 O 2 NCl 2
218.1,5-Diclopentan1,5-Dichloro pentane29031990628-76-2C 5 H 10 Cl 2
219.2,4-Diclo phenol2,4-Dichloro phenol29081900120-83-2C 6 H 4 OCl 2
220.2,4-Diclophenyl isoxyanat2,4-Dichloro phenyl isocyanate292910902612-57-9C 7 H 3 ONCl 2
221.3,4-Diclophenyl isoxyanat3,4-Dichloro phenyl isocyanate29291090102-36-3C 7 H 3 ONCl 2
222.3,5-Diclo phenyl isoxyanua3,5-Dichloro phenyl isocyanate29291090 2934893-92-0C 7 H 3 ONCl 2
223.(E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol(E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol2933999083657-18-5C 15 H 17 Cl 2 N 3 O
224.3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione2932999032809-16-8C 13 H 11 Cl 2 NO 2
225.1,2-Diclo propan1,2-Dichloropropane2903191078-87-5C 3 H 6 Cl 2
226.1,3-Diclo propanol-21,3-Dichloro propan-2-ol2905590096-23-1C 3 H 6 OCl 2
227.1,3-Diclo propen1,3-Dichloropropene29032900542-75-6C 3 H 4 Cl 2
228.2,2-diclovinyl dimetyl photphat2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate2919900062-73-7C 4 H 7 Cl 2 O 4 P
229.Dixyclohexyl aminDicyclo hexylamine29213000101-83-7C 12 H 23 N
230.DixyclopentadienDicyclo pentadiene2902190077-73-6C 10 H 12
231.1,2-Di-(dimetyl amino) etanl,2-Di-(dimethyl amino) ethane29212900110-18-9C 6 H 16 N 2
232.Dietyl phthalat (DEP)Diethyl phthalate (DEP)2917349084-66-2C 12 H 14 O 4
233.DietoxymetanDiethoxy methane29110000462-95-3C 5 H 12 O 2
234.Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)29209090105-58-8C 5 H 10 O 3
235.Dietyl diclo silanDiethyl dichloro silane293190901719-53-5C 4 H 10 Cl 2 Si
236.Dietyl kẽmDiethylzinc29319090557-20-0C 4 H 10 Zn
237.Dietyl photphitDiethyl Phosphite29209090762-04-9C 4 H 11 O 3 P
238.Dietyl sunfitDiethyl sulfide29309090352-93-2C 4 H 10 S
239.Dietyl aminopropyl aminDiethyl aminopropyl amine29212900109-55-7C 5 H 14 N 2
240.Dietyl bezenDiethyl benzene2902909025340-17-4C 10 H 14
241.1,4-Dietylen dioxit1,4-Dioxane29329990123-91-1C 4 H 8 O 2
242.Dietylen triaminDiethylenet riamine29212900111-40-0C 4 H 13 N 3
243.Dietyl thiophotphoryl cloDiethylthiophosphoryl chloride292090902524-04-1C 4 H 10 O 2 ClSP
244.Diflo metanDifluoromethane2903399075-10-5CH 2 F 2
245.2,3-DihydropyranDihydropyran29329990110-87-2C 5 H 8 O
246.Diisobutyl ketonDiisobutyl ketone29141900108-83-8C 9 H 18 O
247.Diisobutyl aminDiisobutylamine29211900110-96-3C 8 H 19 N
248.DiisobutyllenDiisobutylene29091900107-39-1C 8 H 16
249.Diisopropyl eteDiisopropyl ether29012990108-20-3C 6 H 14 O
250.Diisopropyla minDiisopropyl amine29211900108-18-9C 6 H 15 N
251.Diketen (3-Butenoic axit)Diketene (3-Butenoic acid)29322000674-82-8C 4 H 4 O 2
252.1,1-Dimetoxyetan1,1-Dimethoxyethane29110000534-15-6C 4 H 10 O 2
253.2,3-Dimetyl butan2,3-Dimethylbutane2901100079-29-8C 6 H 14
254.Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphatDimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate29199000300-76-5(CH 3 O) 2 P(O)OC HBrCBrCl 2
255.Dimetyl axetylenDimethyl acetylene29012990503-17-3C 4 H 6
256.2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat2- Dimethylaminoethyl methacrylate292219902867-47-2C 8 H 15 O 2 N
257.Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylatDimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate2917391861-32-1C 10 H 6 Cl 4 O 4
258.Dimetyl cacbonDimethyl carbonate29322000616-38-6C 3 H 6 O 3
259.4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol2907299025154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3C 15 H 24 O
260.2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate2930909055285-14-8C 20 H 32 N 2 O 3 S
261.Dimetyl disunfitDimethyl disulfide29309090624-92-0C 2 H 6 S 2
262.Dimetyl kẽmDimethylzinc29319090544-97-8C 2 H 6 Zn
263Dimetyl photphitDimethyl phosphite29209090868-85-9C 2 H 7 O 3 P
264.Dimetyl sunfitDimethyl sulfide2930909075-18-3C 2 H 6 S
265.Dimetyl thiophotphoryl cloDimethyl thiophosphoryl chloride292090902524-03-0C 2 H 6 O 2 ClSP
266.Di-n-amyl aminDi-n-amyl amine292119002050-92-2C 10 H 23 N
267.Di-n-butyl aminDibutyl amine29211900111-92-2C 8 H 19 N
268.2,4-Dinitro anilin2,4-Dinitro aniline2921420097-02-9C 6 H 5 O 4 N 3
269.1,2-Dinitro benzen1,2-Dinitro benzene29042090528-29-0C 6 H 4 O 4 N 2
270.1,3-Dinitro benzen1,3-Dinitro benzene2904209099-65-0C 6 H 4 O 4 N 2
271.2,4-Dinitro clobenzen2,4-Dinitrochloro benzene2904900097-00-7C 6 H 3 O 4 N 2 Cl
272.Dinitơ tetraoxitDinitrogen tetroxide2811299010544-72-6N 2 O 4
273.Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)Dinitro toluene (mixed isomers)2904209025321-14-6C 7 H 6 O 4 N 2
274.2,3-Dinitro toluen2,3-Dinitro toluene29042090602-01-7C 7 H 6 O 4 N 2
275.2,6-Dinitro toluen2,6-Dinitro toluene29042090606-20-2C 7 H 6 O 4 N 2
276.3,4-Dinitro toluen3,4-Dinitro toluene29042090610-39-9C 7 H 6 O 4 N 2
277.Di-n-propyl eteDi-n-propyl ether29091900111-43-3C 6 H 14 O
278.Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)Dioxathion (isomer mixture)2932999078-34-2C 12 H 26 O 6 S 4 P 2
279.DioxolanDioxolane29329990646-06-0C 3 H 6 O 2
280.DiphenylaminDiphenylamine29214400122-39-4C 12 H 11 N
281.Diphenyl diclo silanDiphenyl dichloro silane2931909080-10-4C 12 H 10 Cl 2 Si
282.1,2-Diphenyl hydrazin1,2-Diphenyl hydrazine29280090122-66-7C 12 H 12 N 2
283.Dipropyl ketonDipropyl ketone29141900123-19-3C 7 H 14 O
284.Dipropyl aminDipropylamine29211900142-84-7C 6 H 15 N
285.Đồng (I) cloruaCopper (I) chloride282739907758-89-6CuCl
286.Đồng (II) cloruaCopper (II) chloride282739907447-39-4CuCl 2
287.Epibrom hydrinEpibromo hydrin291090003132-64-7C 3 H 5 OBr
288.1,2-Epoxy-3-ethoxy propan1,2-Epoxy-3-ethoxy propane291090004016-11-9C 5 H 10 O 2
289.2,3-Epoxy-1- propanol2,3-Epoxy-1- propanol29109000556-52-5C 3 H 6 O 2
290.Etanol aminEthanol amine29221100141-43-5C 2 H 7 ON
291.Ethalfluralinethafluralin2904900055283-68-6C 13 H 14 F 3 N 3 O 4
292.2-Ethoxy etanol2-Ethoxy ethanol29094400110-80-5C 4 H 10 O 2
293.2-Ethoxy etyl axetat2-Ethoxyethyl acetate29153920111-15-9C 6 H 12 O 3
294.6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline2933399091-53-2C 14 H 19 NO
295.Ethoxy sunfuronEthoxysulfuron29339990126801-58-9C 15 H 18 N 4 O 7 S
296.Etyl cacbanyEthyl carbamate2924190051-79-6C 3 H 7 O 2 N
297.Etyl trans-crotonatEthyl trans-crotonate623-70-1C 6 H 10 O 2
298.Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylatEthyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate29339990142891-20-1C 19 H 17 Cl 2 NO 4
299.Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninatEthyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat2932990082560-54-1C 20 H 30 N 2 O 5 S
300.Etyl 2-clo propionatEthyl 2-chloropropionate29159090535-13-7C 5 H 9 O 2 Cl
301.Etyl acrylatEthyl acrylate29161200140-88-5C 5 H 8 O 2
302.Etyl amyl ketonEthyl amyl ketone29141900541-85-5C 8 H 16 O
303.Etyl axetatEthyl acetate29153100141-78-6C 4 H 8 O 2
304.Etyl brom axetatEthyl bromoacetate29159090105-36-2C 4 H 7 O 2 Br
305.Etyl bromuaBromoethane2903399074-96-4C 2 H 5 Br
306.2-Etyl butanol2-Ethyl butanol29051900137-32-6C 5 H 12 O
307.2-Etyl butyl axetat2-Ethylbutyl acetate2915399010031-87-5C 8 H 16 O 2
308.2-Etyl butyl andehit2-Ethylbutyraldehyde2912199097-96-1C 6 H 12 O
309.Etyl butyl eteEthyl butyl ether29091900628-81-9C 6 H 14 O
310.Etyl clo axetatEthyl chloracetate29154000105-39-5C 4 H 7 O 2 Cl
311.Etyl clo thioformatEthyl chlorothioformate29159090142-62-1C 6 H 12 O 2
312.Etyl diclo silanEthyldichlorosilane293190901789-58-8C 2 H 6 Cl 2 Si
313.Etyl formatEthyl formate29151300109-94-4C 3 H 6 O 2
314.2-Etylhexylamin2-Ethylhexylamine29211900104-75-6C 8 H 19 N
315.Etyl isobutyratEthyl isobutyrate2915600097-62-1C 6 H 12 O 2
316.Etyl lactatEthyl lactate29181100687-47-8C 5 H 10 O 3
317.Etyl metacrylatEthyl methacrylate2916149097-63-2C 6 H 10 O 2
318.Etyl orthoformatEthyl orthoformate29159090122-51-0C 7 H 16 O 3
319.1-Etyl piperidin1-Ethylpiperidine29333990766-09-6C 7 H 15 N
320.Etyl propionatEthyl propionate29155000105-37-3C 5 H 11 O 2
321.Etyl propyl eteEthyl propyl ether29091900628-32-0C 5 H 12 O
322.Etyl triclo silanEthyltrichlorosilane29319090115-21-9C 2 H 5 Cl 3 Si
323.Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylatEthyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2 , 4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat2930909084332-86-5C 13 H 11 Cl 2 NO 5
324.Etyl benzenEthylbenzene29026000100-41-4C 8 H 10
325.EtylenEthylene74-85-1C 2 H 4
326.FenarimolFenarimol2906290060168-88-9C 17 H 12 Cl 2 N 2 O
327.FenthionFenthion2930909055-38-9C 10 H 15 O 3 S 2 P
328.Flo benzenFluorobenzene29039900462-06-6C 6 H 5 F
329.Flo perclorylPerchloryl fluoride281290007616-94-6FClO 3
330.Flo anilinFluoro aniline29214200348-54-9C 6 H 6 NF
331.FlufenoxuronFlufenoxuron29225090101463-69-8C 21 H 11 ClF 6 N 2 O 3
332.FlurprimidolFlurprimidol2933999056425-91-3C 15 H 15 F 3 N 2 O 2
333.Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofosFonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate)29309090944-22-9C 10 H 15 OS 2 P
334.Fumaryl cloruaFumaryl chloride29171900627-63-4C 4 H 2 O 2 Cl 2
335.Furfuryl alcoholFurfuryl alcohol2932130098-00-0C 5 H 6 O 2
336.FurfurylaminFurfurylamine29321900617-89-0C 5 H 7 ON
337.GaliGallium811292007440-55-3Ga
338.Gamma- hexabromo xyclododecanGamma-hexabromo cyclododecane29038900134237-52-8C 12 H 18 Br 6
339.Glycerol alpha-monoclo hydrinGlycerol alpha-monochlorohydrin2905590096-24-2C 3 H 7 O 2 Cl
340.GlycidaldehitGlycidaldehyde29124900765-34-4C 3 H 4 O 2
341.Guanidin nitratGuanidine nitrate29252900506-93-4CH 6 O 3 N 4
342.HeliHelium280429007440-59-7He
343.2-Heptanon2-Heptanone29141900110-43-0C 7 H 14 O
344.Hexabrom xyclododecanHexabromocyclodod ecane290389003194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4C 12 H 18 Br 6
345.HexaclophenHexachlorophene2908190070-30-4C 13 H 6 O 2 Cl 6
346.Hexadecyltriclo silanHexadecyltrichloro silane293190905894-60-0C 16 H 33 Cl 3 Si
347.1,4-Hexadien1,4-Hexadiene29012990592-45-0C 6 H 10
348.1,5-Hexadien1,5-Hexadiene29012990592-42-7C 6 H 10
349.2,4-Hexadien2,4-Hexadiene29012990592-46-1C 6 H 10
350.Hexaflo axeton hydratHexafluoroacetone29147000684-16-2C 3 OF 6
351.Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydritHexahydro-1- methylphthalic anhydride2917200048122-14-1C 9 H 12 O 3
352.Hexahydro-3-metyl phthalic anhydritHexahydro-3-methyl phthalic anhydride2917200057110-29-9C 9 H 12 O 3
353.Hexahydro-4-metyl phthalic anhydritHexahydro-4- methylphthalic anhydride2917200019438-60-9C 9 H 12 O 3
354.Hexahydrometyl phthalic anhydritHexahydromethyl phthalc anhydride2917200025550-51-0C 9 H 12 O 3
355.Hexahydro phthalic anhydritHexahydrophthalic anhydride2932999085-42-7C 8 H 10 O 3
356.HexaldehitHexanal2912199066-25-1C 6 H 12 O
357.Hexametylen diaminHexa methylene diamine29212200124-09-4C 6 H 16 N 2
358.HexametyleniminHexamethyleneimine29339990111-49-9C 6 H 13 N
359.Hexametylen tetraminHexametylentetramine29336900100-97-0C 6 H 12 N 4
360.HexanHexane29011000110-54-3C 6 H 14
361.Hexanol (Hexan-1-ol)Hexanol (Hexati-1-ol)29051900111-27-3C 6 H 14 O
362.2-Hexanon2-Hexanone29141900591-78-6C 6 H 12 O
363.1-Hexen1-Hexene29012990592-41-6C 6 H 12
364.Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổAmalgam28530000------
365.Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếcTriorganostannic compounds other than tributyltin compounds---------
366.Hydro bromuaHydrogen bromide2811199010035-10-6HBr
367.Hydro iođuaHydrogen iodide2811199010034-85-2HI
368Hydro peroxitHydrogen peroxide28470010 hoặc 284700907722-84-1H 2 O 2
369.Hydro selenuaHydrogen selenide281119907783-07-5H 2 Se
370.Hydroxyl aminHydroxylamine282510007803-49-8H 3 NO
371.Hydroxyl amin sunphatHydroxyl ammonium sulfate2825100010039-54-0(NH 3 OH) 2 SO 4
372.Hydroxylamin hydrocloruaHydroxyl amine hydrochloride282510005470-11-1H 3 NOHCl
373.3-Hydroxy butanon3-Hydroxy butanone29141900513-86-0C 4 H 8 O 2
374.1-Hydroxy-2-metyl benzenl-Hydroxy-2- methylbenzene2907120095-48-7C 7 H 8 O
375.1-Hydroxy-3 -metyl benzen1-Hydroxy-3-methyl benzene29071200108-39-4C 7 H 8 O
376.1-Hydroxy-4-metyl benzen1-Hydroxy-4-methylbenzene29071200106-44-5C 7 H 8 O
377.1-hydroxy-2-nitrobenzen1-hydroxyl-nitrobenzene2908990088-75-5C 6 H 5 O 3 N
378.1-hydroxy-3-nitrobenzenl-hydroxy-3-nitrobenzene29089900554-84-7C 6 H 5 O 3 N
379.1-hydroxy-4-nitrobenzen1-hydroxyl-nitrobenzene29089900100-02-7C 6 H 5 O 3 N
380.Hydroxy triphenyl stannanhydroxytriphenylstannane2931909076-87-9C 18 H 16 OSn
381.3,3-Iminodipropyl amin3,3- Iminodipropylamine2921290056-18-8C 6 H 17 N 3
382.IotIodine280120007553-56-2I 2
383.Iot axetylAcetyl iodide29159090507-02-8C 2 H 3 OI
384.Iot metyl propanIodomethylpropane29033990513-38-2C 4 H 9 I
385.Iot pentafloruaIodine pentafluoride281290007783-66-6IF 5
386.1-Iodopropan1-Iodopropane29033990107-08-4C 3 H 7 I
387.2-Iodopropan2-Iodopropane2903399075-30-9C 3 H 7 I
388.IsobutanolIsobutanol2905140078-83-1C 4 H 10 O
389.Isobutyl acrylatIsobutyl acrylate29161200106-63-8C 7 H 12 O 2
390.Isobutyl axetatIsobutyl acetate29153910110-19-0C 6 H 12 O 2
391.Isobutyl formatIsobutyl formate29151300542-55-2C 5 H 10 O 2
392.Isobutyl isobutyratIsobutyl isobutyrate2915600097-85-8C 8 H 16 O 2
393.Isobutyl metacrylatIsobutyl methacrylate2916140097-86-9C 8 H 14 O 2
394.Isobutyl propionatIsobutyl propionate29155000540-42-1C 7 H 14 O 2
395.IsobutylaminIsobutylamine2921199978-81-9C 4 H 11 N
396.IsobutyraldehitIsobutyraldehyde2912190078-84-2C 4 H 8 O
397.Isobutyric anhydritIsobutyric anhydride2915907097-72-3C 8 H 14 O 3
398.Isobutyryl chloritIsobutyryl chloride2915909079-30-1C 4 H 7 OCI
399.Isocyanatobenzotrif luoritIsocyanatobenzotrifl uoride29291090329-01-1C 8 H 4 ONF 3
400.IsohexenIsohexene29012990691-37-2C 6 H 12
401.IsooctanIsooctene2901299011071-47-9C 8 H 16
402.IsopentenIsopentene29012990513-35-9C 5 H 11
403.Isophoron diaminIsophorone diamine292130002855-13-2C 9 H 18 N 2 O
404.IsopropanolIsopropyl alcohol2905120067-63-0C 3 H 8 O
405.Isopropenyl axetatIsopropenyl acetate29153990108-22-5C 5 H 8 O 2
406.Isopropenyl benzenIsopropenyl benzene2902902098-83-9C 9 H 10
407.Isopropyl axetatIsopropyl acetate29153990108-21-4C 5 H 10 O 2
408.Isopropyl butyratIsopropyl butyrate29156000638-11-9C 7 H 14 O 2
409.Isopropyl cloaxetatIsopropyl chloro acetate29154000105-48-6C 5 H 9 O 2 CI
410.Isopropyl isobutyratIsopropyl isobutyrate29156000617-50-5C 7 H 14 O 2
411.Isopropyl nitratIsopropyl nitrate292090901712-64-7C 3 H 7 O 3 N
412.Isopropyl propionatIsopropyl propionate29155000637-78-5C 6 H 12 O 2
413.KaliPotassium280519007440-09-7K
414.Kali bromatPotassium bromate282990907758-01-2KBrO 3
415Kali floruaPotassium fluoride282619007789-23-3KF
416.Kali hexaclo platinat (IV)Potassium hexachloro platinate (IV)2843900016921-30-5K 2 P t Cl 6
417.Kali hexaflo silicatPotassium hexafluoro silicate2826900016871-90-2K 2 SiF 6
418.Kali hydro sunphatPotassium hydrogen sulfate283329907646-93-7KHSO 4
419.Kali hydroxitPotassium hydroxide281520001310-58-3KOH
420Kali monoxitPotassium oxide2815200012136-45-7K 2 O
421.Kali nitritPotassium nitrite283410007758-09-0KNO 2
422.Kali persunphatPotassium persulfate283340007727-21-1K 2 S 2 O 8
423Kẽm cloruaZinc chloride282739907646-85-7ZnCl 2
424.Kẽm florosilicatZinc fluorosilicate2826900016871-71-9ZnSiF 6
425.Kẽm hydruaZirconium(II) hydride285000007704-99-6ZrH 2
426.Kẽm nitratZinc nitrate283429907779-88-6Zn(NO 3 ) 2
427.Kẽm permanganatZinc permanganate2841690023414-72-4Zn(MnO 4 ) 2
428.Kẽm peroxitZinc peroxide281700201314-22-3ZnO 2
429.Kẽm photphuaZinc phosphide284800001314-84-7Zn 3 P 3
430KryptonKrypton280429007439-90-9Kr
431LitiLithium280519007439-93-2Li
432.Liti hypocloruaLithium hypochlorite2828909013840-33-0LiClO
433.Liti peroxitLithium peroxide2825900012031-80-0Li 2 O 2
434.Iod monocloruaIodine monochloride281210007790-99-0ICl
435.Lưu huỳnhSulfur280200007704-34-9S
436Lưu huỳnh cloruaSulfur monochloride2812100010025-67-9Cl 2 S 2
437Lưu huỳnh hexafloruaSulfur hexafluoride281290002551-62-4SF 6
438.Magan nitratManganese(II) nitrate2834299010377-66-9Mn(NO 3 ) 2
439.MagieMagnesium81047439-95-4Mg
440.Magie nitratMagnesium nitrate2834299010377-60-3Mg(NO 3 ) 2
441.Magie pecloratMagnesium perchlorate2829909010034-81-8Mg(ClO 4 ) 2
442.Magie peroxitMagnesium peroxide281610001335-26-8MgO 2
443.Magie photphuaMagnesium phosphide2848000012057-74-8Mg 3 P 2
444.Magie silicuaMagnesium silicide2850000022831-39-6Mg 2 Si
445.Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1))Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))3824909912427-38-2C 4 H 6 N 2 S 4 Mn
446.Mangan resinatManganese resinate283321009008-34-8C 41 H 58 O 4 Mg
447.Metyl xyclopentanMethyl cyclopentane2902190096-37-7C 6 H 12
448.Mesityl oxitMesityl oxide29141900141-79-7C 6 H 10 O
449.2-Mercapto imidazolin2-Mercapto imidazoline2933299096-45-7C 3 H 6 N 2 S
450.Metacryl aldehitMethacryl aldehyde2912199078-85-3C 4 H 6 O
451.MetaldehitMetaldehyde29125000108-62-3C 8 H 16 O 4
452.Methallyl alcoholMethallyl alcohol29052900513-42-8C 4 H 8 O
453.MethomylMethomyl2930909016752-77-5C 5 H 10 O 2 N 2 S
454.3-Methoxy anilin3-Methoxyaniline29222900536-90-3C 7 H 9 ON
455.2-Methoxy etanol2-Methoxyethanol29094400109-86-4C 3 H 8 O 2
456.2-Methoxy etyl axetat2-Methoxy ethyl acetate29153990110-49-6C 5 H 10 O 3
457.4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on4-Methoxy-4- methylpentan-2-one2914190019872-52-7C 6 H 12 O 5
458.1-Methoxy-2- nitrobenzen1-Methoxy-2- nitrobenzene29093000100-17-4C 7 H 7 O 3 N
459.1-Metoxy-2-propanol1 -Methoxy-2-propanol29094900107-98-2C 4 H 10 O 2
460.Metyl bromitBromom ethane2903391074-83-9CH 3 Br
461.Metyl 2-clo propionatMethyl 2-chloropropionate2915909017639-93-9C 4 H 7 O 2 Cl
462.Metyl axetatMethyl acetate2915099079-20-9C 3 H 6 O 2
463.Metyl butyratMethyln-butyrate29156000623-42-7C 5 H 10 O 2
464.Metyl clo axetatMethyl chloroacetate2915399096-34-4C 3 H 5 ClO 2
465.Metyl diclo silanMethyldichlorosilane2931904175-54-7CH 4 Cl 2 Si
466.2-Metyl-5- etylpyridin2-Methyl-5-ethyl pyridine29333990104-90-5C 8 H 11 N
467.2-Metyl furan2-Methyl furan29321900534-22-5C 5 H 6 O
468.Metyl isobutyl carbinolMethyl isobutyl carbinol29051900108-11-2C 6 H 14 O
469.Metyl isobutyl ketonMethyl isobutyl ketone29141300108-10-1C 6 H 12 O
470.Metyl isopropenyl ketonMethyl isopropenyl ketone29141900563-80-4C 5 H 10 O
471.Metyl isovaleratMethyl isovalerate29156090556-24-1C 6 H 12 O 2
472.Metyl lotuaIodomethane2903399074-88-4CH 3 I
473.Metyl metacrylatMethyl methacrylate2916141080-62-6C 5 H 8 O 2
474.4-Metyl morpholin4-Methylmorpholine29349990109-02-4C 5 H 11 ON
475.2-Metyl pentan-2-ol2-Methyl-2-pentanol29051900590-36-3C 6 H 14 O
476.1-Metyl piperidin1-Methylpiperidine29333990626-67-5C 6 H 13 N
477.Metyl propionatMethyl propionate29155000554-12-1C 4 H 8 O 2
478.Metyl propyl eteMethyl propyl ether29091900557-17-5C 4 H 10 O
479.Metyl tert-butyl eteMethyl tert-butyl ether290919001634-04-4C 5 H 12 O
480.2-Metyl tetrahydrofuran2- Methyltetrahydrofiir an2932190096-47-9C 5 H 10 O
481.MetylalDimethoxymethane29110000109-87-5C 3 H 8 O 2
482.Metylallyl cloMethyl allyl chloride29032900563-47-3C 4 H 7 Cl
483.Metylamyl axetatMethylamyl acetate29153990108-84-9C 8 H 16 O 2
484.Metyl xyclohexanMethylcyclohexane29021900108-87-2C 7 H 14
485.3-Metyl xyclohexanon3-methyl cyclohexanone29142200591-24-2C 7 H 12 O
486.4-Metyl xyclohexanon4-methyl cyclohexanone29142200589-92-4C 7 H 12 O
487.Metyl xyclo hexanolMethylcyclohexanol2906120025639-42-3C 7 H 14 O
488.2-metyl xyclo hexanon2-methyl cyclo hexanone29142200583-60-8C 7 H 12 O
489.Metyl dietanol aminMethyldiethanol amine29221990105-59-9C 5 H 13 ON
490.Metyl pentadienMethyl pentadiene29012990926-56-7C 6 H 10
491.Metyl phenyl diclosilanMethyl phenyldichloro silane29319041149-74-6C 7 H 8 Cl 2 Si
492.m-Flo toluenm-Fluoro toluene29039900352-70-5,C 7 H 7 F
493.Monometyl- dibrom-diphenyl metanMonomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT)2903990099688-47-8C 14 H 12 Br 2
494.Monometyl- Tetraclodiphenyl metanMonomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141)2903990076253-60-6C 14 H 12 Cl 4
495.MorpholinMorpholine29349990110-91-8C 4 H 9 ON
496.m-Xylenm-Xylene29024200108-38-3C 8 H 10
497.N- butyl cloruan-Butylchloride29031990109-69-3C 4 H 9 Cl
498.N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamitN-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide2930909030560-19-1C 4 H 10 NO 3 PS
499.N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2 , 4-xylidinN,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine2926900033089-61-1C 19 H 23 N 3
500.N,N-dietyl amino etanolN,N-Diethylaminoetanol29221990100-37-8C 6 H 15 ON
501.N,N-Dietyl etylen diaminN,N-Diethylethylene diamine29212900100-36-7C 6 H 16 N 2
502.N,N-Dimetyl anilinN,N-Dimethylaniline29214200121-69-7C 8 H 11 N
503.N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứngN,N-Dimetylaminoethanol29221990108-01-0C 4 H 11 ON
504.N,N-dimetyl-p- toluidinN,N-Dimethyl-p- toluidine2921430099-97-8C 9 H 13 N
505.N-amino etyl piperazinN-Amino ethyl piperazine29335990140-31-8C 6 H 15 N 3
506.n-Amyl clon-Amyl chloride29031990543-59-9C 5 H 11 Cl
507.N-amylaminPentylamine29211900110-58-7C 5 H 13 N
508.NaphthalenNaphthalene2902909091-20-3C 10 H 8
509.1-naphtyl metyl cacbamat1-naphthyl methylcarbamate2924299063-25-2C 12 H 11 NO 2
510.NatriSodium280511007440-23-5Na
511.Natri aluminatSodium aluminate284190001302-42-7NaAlO 2
512.Natri bromatSodium bromate282990907789-38-0NaBrO 3
513.Natri clo axetatSodium chloroacetate291540003926-62-3C 2 H 3 O 2 ClNa
514.Natri cloritSodium chlorite282890907758-19-2NaClO 2
515.Natri flo silicatSodium fluorosilicate2826900016893-85-9Na 2 SiF 6
516.Natri floruaSodium fluoride282619007681-49-4NaF
517.Natri hydrodifloruaSodium hydrogendifluoride282619001333-83-1NaHF 2
518.Natri hydrosunfuaSodium hydrosulfide2830100016721-80-5NaHS
519.Natri hydroxitSodium hydroxide28151200 hoặc 281511001310-73-2NaOH
520.Natri hypocloritSodium hypochlorite2828901014380-61-1NaClO
521.Natri metylatSodium methylate29051900124-41-4CH 3 NaO
522.Natri nhôm hydruaSodium aluminium hydride2850000013770-96-2NaAlH 4
523.Natri oxitSodium oxide282590001313-59-3Na 2 O
524.Natri pemanganatSodium permanganate2841690010101-50-5NaMnO 4
525.Natri perboratSodium perborate284030007632-04-4NaBO 3
526.Natri percloratSodium perchlorate282990107601-89-0NaClO 4
527.Natri persunphatSodium persulfate283340007775-27-1Na 2 S 2 O 8
528.Natri silicatSodium metasilicate283911006834-92-0Na 2 SiO 3
529.Natri sunfuaSodium sulfide2283010001313-82-2Na 2 S
530.Natri thiosunphuricSodium dithionite283110007775-14-6Na 2 S 2 O 4
531.Natri vanadatSodium vanadate2841900013718-26-8NaVO 3
532.n-Butanoln-Butanol2905130071-36-3C 4 H 10 O
533.n-Butyl axetatn-Butyl acetate29153300123-86-4C 6 H 12 O 2
534.N-butyl clo formatN-Butyl chloroformate29159090592-34-7C 5 H 9 O 2 Cl
535.N-butyl formatN-Butyl formate29151300592-84-7C 5 H 10 O 2
536.N-butyl metacrylatN-Butyl methacrylate2916149097-88-1C 8 H 14 O 2
537.n-Butyl vinyl eten-Butyl vinyl ether29091900111-34-2C 6 H 12 O
538.N-butylaminn-Butylamine29211900109-73-9C 4 H 11 N
539.n-Butyl triclo silann-Butyltrichlorosilane293190907521-80-4C 4 H 9 Cl 3 Si
540.N-decanN-Decane29011000124-18-5C 10 H 22
541.NeonNeon280429007440-01-9Ne
542.N-etyl anilinN-Ethylaniline29214200103-69-5C 8 H 11 N
543.N-etyl diethanol aminN-Ethyl diethanol amine29221990139-87-7C 6 H 15 O 2 N
544.N-HeptanN-Heptane29011000142-82-5C 7 H 16
545.N-heptanaldehit (Heptanal)N-Heptanaldehyde (Heptanal)29121990111-71-7C 7 H 14 O
546.Nhôm cacbuaAluminium carbide284990001299-86-1Al 4 C 3
547.Nhôm cloruaAluminium chloride282732007446-70-0AlCl 3
548.Nhôm nitratAluminium nitrate2834299013473-90-0Al(NO 3 ) 3
549.Nhôm photphuaAluminium phosphide (AlP)2848000020859-73-8AlP
550.Nicotin salicylatNicotine salicylate2939999029790-52-1C 7 H 6 O 3
551.NitơNitrogen280430007727-37-9N 2
552.2-Nitroanilin2-Nitroaniline2921420088-74-4C 6 H 6 O 2 N 2
553.3-Nitroanilin3-Nitroaniline2921420099-09-2C 6 H 6 O 2 N 2
554.4-Nitroanilin4-Nitroaniline29214200100-01-6C 6 H 6 O 2 N 2
555.NitrobenzenNitrobenzene2904209098-95-3C 6 H 5 O 2 N
556.3-Nitrobenzen sunphonic axit3-Nitrobenzene sulfonic acid2904900098-47-5C 6 H 5 O 5 NS
557.4-nitro benzen sunphonic axit4-Nitrobenzene sulfonic acid29049000138-42-1C 6 H 5 O 5 NS
558.NitrofenNitrofen290930001836-75-5C 12 H 7 O 3 NCl 2
559.1-Nitronaphthalen1-Nitronaphthalene2904209086-57-7C 10 H 7 O 2 N
560.2-Nitronaphthalen2-Nitronaphthalene29042090581-89-5C 10 H 7 O 2 N
561.1-nitropropan1-nitropropane29042090108-03-2C 3 H 7 O 2 N
562.2-Nitropropan2-Nitropropane2904209079-46-9C 3 H 7 O 2 N
563.2-Nitrotoluen2-Nitrotoluene2904209088-72-2C 7 H 7 O 2 N
564.3-Nitrotoluen3-Nitrotoluene2904209099-08-1C 7 H 7 O 2 N
565.4-Nitrotoluen4-Nitrotoluene2904209099-99-0C 7 H 7 O 2 N
566.NitrotrifloruaNitrogen trifluoride281290007783-54-2NF 3
567.N-metyl anilinN-Methyl aniline29214200100-61-8C 7 H 9 N
568.N-metyl butyl aminN-Methyl butyl amine29211900110-68-9C 5 H 13 N
569.NonanNonane29011000111-84-2C 9 H 18
570.Nonylphenol ethoxylatEthoxylated nonylphenol290729909016-45-9C 15 H 23 O.(C 2 H 4 O) n
571.2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien)2,5-Norbomadiene29021900121-46-0C 7 H 8
572.N-Phenyl anilinN-Phenyl aniline29214200122-39-4C 12 H 11 N
573.N-Propyl benzenN-Propyl benzene29029090103-65-1C 9 H 12
574.N-Propyl isoxyanatN-Propyl isocyanate29291090110-78-1C 4 H 7 ON
575.N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilinN-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin2904900033629-47-9C 14 H 21 N 3 O 4
576.O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioatO,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate29201900122-14-5C 9 H 12 O 5 NSP
577.O-AnisidinO-Anisidine2922290090-04-0C 7 H 9 ON
578.Ocryl aldehit (etyl hexadehyt)Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd)29121990124-13-0C 8 H 16 O
579.Octabrom diphenyl eteOctabromodiphenyl ether2909300032536-52-0C 12 H 2 Br 8 O
580.Octaflo xyclobutanOctafluorocyclobutane29038900115-25-3C 4 F 8
581.OctanOctane29011000111-65-9C 8 H 18
582.O-diclo benzenO-Dichlorobenzene2903910095-50-1C 6 H 4 Cl 2
583.O-Fluo toluenO-Fluorotoluene2903990095-52-3C 7 H 7 F
584.O-tolidinO-Tolidine29215900119-93-7C 14 H 16 N 2
585.O-tolidin dihydro cloO-Tolidine dihydrochloride29215900612-82-8C 14 H 18 N 2 Cl 2
586.OxadiargylOxadiargyl2931909039807-15-3C 15 H 14 C 12 N 2 O 3
587.OxyOxygen280440007782-44-7O 2
588.Oxy difloruaOxygen difluoride281290007783-41-7F 2 O
589.o-Xyleno-Xylene2902410095-47-6C 8 H 10
590.p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim)p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)29222900104-94-9C 7 H 9 ON
591.ParaldehytParaldehyde29125000123-63-7C 6 H 12 O 3
592.PentaboranPentaborane2850000019624-22-7B 5 H 9
593.Pentaclo etanPentachloroethane2903199076-01-7C 2 HCl 5
594.Pentaclo naphthalenPentachloronaphthalene290399001321-64-8C 10 H 3 Cl 5
595.Pentaclo nitro benzenPentachloronitrobenzene2904900082-68-8C 6 Cl 5 NO 2
596.Pentametyl heptan (Isododecan)Pentametylheptane (Isododecane)31807-55-3C 12 H 26
597.Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton)Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)29141900123-54-6C 5 H 8 O 2
598.1-Pentanol1-Pentanol2905190071-41-0C 5 H 12 O
599.2-Pentanol2-Pentanol290519006032-29-7C 5 H 12 O
600.2-Pentanon2-Pentanone29141900107-87-9C 5 H 10 O
601.3-Pentanon3-Pentanone2914190096-22-0C 5 H 10 O
602.1-Pentyl nitrat1-Pentyl nitrate292090901002-16-0C 5 H 11 O 3 N
603.p-Flo toluenp-Fluorotoluene29039900352-32-9C 7 H 7 F
604.PhenetidinPhenetidine29222900156-43-4C 8 H 11 ON
605.Phenyl clo fomatPhenyl chloroformate291590901885-14-9C 7 H 5 N 2 Cl
606.Phenyl isoxyanatPhenyl isocyanate29291090103-71-9C 7 H 5 ON
607.Phenyl aminPhenyl amine2921410062-53-3C 6 H 7 N
608.Phenyl hydrazinPhenyl hydrazine29280090100-63-0C 6 H 15 N 2
609.Phenyl photpho dicloPhenylphosphorus Dichloride29319090644-97-3C 6 H 5 Cl 2 P
610.Phenyl photpho thio dicloPhenylphosphorus Thiodichloride293190903497-00-5C 6 H 5 Cl 2 SP
611.Phenyl triclo silanPhenyltrichlorosilane2931909098-13-5C 6 H 5 Cl 3 Si
612.PhosalonPhos alone293499902310-17-0C 12 H 15 O 4 NClS 2 P
613.Photpho pentacloruaPhosphorus penta chloride2812100010026-13-8PCl 5
614.Photpho pentasunfuaPhosphorus pentasulfide281390001314-80-3P 2 S 5
615.Photpho pentoxitPhosphorus pentoxide280910001314-56-3P 2 O 5
616.Photpho sesquisunfuaPhosphorus sesquisulfide281390001314-85-8P 4 S 3
617.Phthalic anhydritPhthalic anhydride2917350085-44-9C 8 H 4 O 3
618.Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-olPinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol29051900464-07-3C 6 H 14 O
619.PiperazinPiperazine29335990110-85-0C 4 H 10 N 2
620.p-Nitro clo benzenNitrochlorobenzene29049000100-00-5C 6 H 4 O 2 NCl
621.P-Nitrosodimetyl anilinP- Nitrosodimethylaniline29214200138-89-6C 8 H 10 ON 2
622.1-Propanthiol1-Propanethiol29309090107-03-9C 3 H 8 S
623.Propan-1-olPropan-1-ol2905120071-23-8C 3 H 8 O
624.PropanilPropanil29241200709-98-8C 9 H 9 Cl 2 NO
625.2- Propen nitrit2-Propenenitrile29261000107-13-1C 3 H 3 N
626.PropionaldehytPropionaldehyde29121990123-38-6C 3 H 6 O
627.Propionic anhydritPropionic anhydride29159090123-62-6C 6 H 10 O 3
628.Propionyl cloruaPropionyl chloride2915909079-03-8C 3 H 5 OCl
629.PropisochlorPropisochlor2924190086763-47-5C 15 H 22 ClNO 2
630.Propyl axetatPropyl acetate29153990109-60-4C 5 H 10 O 2
631.Propyl formatPropyl formate29151300110-74-7C 4 H 8 O 2
632.1,2- Propylendiamin1,2-Propylene diamine2921290078-90-0C 3 H 10 N 2
633.Propylen tetram (Tetrapropylen)Propylene tetramer (Tetrapropylen)290129906842-15-5C 12 H 24
634.Propyl triclo silanPropyltrichlorosilane29319090141-57-1C 3 H 7 Cl 3 S i
635.p-Xylenp-Xylene29024300106-42-3C 8 H 10
636.PyrazophosPyrazophos2933999013457-18-6C 14 H 20 N 3 O 5 PS
637.PyridinPyridine29333100110-86-1C 5 H 5 N
638.PyrolidinPyrrolidine29339990123-75-1C 4 H 9 N
639.QuinolinQuinoline2933490091-22-5C 9 H 7 N
640.ResorcinolResorcinol29072100108-46-3C 6 H 6 O 2
641.RotenonRotenone2932999083-79-4C 23 H 22 O 6
642.S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioatS-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate2930909028249-77-6C 12 H 16 ClNOS
643.S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioatS,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat2930909095465-99-9C 10 H 23 O 2 PS 2
644.S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioatS-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate29309090301-12-2C 6 H 15 O 4 PS 2
645.S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioatS-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate29309090640-15-3C 6 H 15 O 2 S 3 P
646.Sắt (III) cloruaIron(III) chloride282739207705-08-0FeCl 3
647.sec-Butanolsec-Butanol2905140078-92-2C 4 H 10 O
648.Selen (dạng bột)Selenium (powder)280490007782-49-2Se
649.Selen dioxitSelenium dioxide281129907746-08-4SeO 2
650.Selen disunfuaSelenium disulfide281390007488-56-4SeS 2
651.Selen oxycloritSelenium oxychloride281290007791-23-3SeCl 2 O
652.SilicSilicon28046100 hoặc 280469007440-21-3Si
653.Silicon tetracloruaSilicon tetrachloride2812100010026-04-7SiCl 4
654.Silicon tetrafloruaSilicon tetrafluoride282619007783-61-1SiF 4
655.SilvexSilvex2918990093-72-1C 9 H 7 O 3 Cl 3
656.SimazinSimazine29339990122-34-9C 7 H 12 CIN 5
657.Stibin (antimony hydril)Stibine (antimony hydril)285000007803-52-3H 3 SB
658.Stronti nitratStrontium nitrate2834299010042-76-9Sr(NO 3 ) 2
659.Stronti peroxitStrontium peroxide281640001314-18-7SrO 2
660.Strychnin sunphatStrychnine sulfate2939999060-41-3C 21 H 22 O 6 N 2 S
661.Sunphuryl floruaSulfuryl fluoride282619002699-79-8SF 2 O 2
662.TaliThallium811252007440-28-0TI
663.Tali nitratThallium nitrate2834299010102-45-1TINO 3
664.Tali sunphatThallium sulfate283329907446-18-6TI 2 (SO 4 )
665.TechnazenTechnazene29049000117-18-0C 6 HCl 4 NO 2
666.DipenteneDipentene2902190068956-56-9C 10 H 16
667.TerpinolenTerpinolene29021900586-62-9C 10 H 16
668.Tert-butanoltert-Butanol2905140075-65-0C 4 H 10 O
669.Tert-Butyl cloruaTert-Butylchloride29031990507-20-0C 4 H 9 Cl
670.2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol290899001420-07-1C 10 H 12 N 2 O 5
671.2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate293090902312-35-8C 19 H 26 O 4 S
672.Tert-butyl isoxyanatTert-Butyl isocyanate292910901609-86-5C 5 H 9 NO
673.5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene2904900081-15-2C 12 H 15 N 3 O 6
674.1,1,1,2-Tetraclo etan1,1,1,2- Tetrachloroethane29031990630-20-6C 2 H 2 Cl 4
675.1,1,2,2-Tetraclo etan1,1,2,2- Tetrachloroethane2903199079-34-5C 2 H 2 Cl 4
676.2,3,4,6-Tetraclo phenol2,3,4,6- Tetrachlorophenol2908190058-90-2C 6 H 2 Cl 4 O
677.Tetraetyl silicatTetraethyl silicate2920909078-10-4C 8 H 20 O 4 Si
678.Tetraetyl enpent aminTetraethyl enepent amine29212900112-57-2C 8 H 23 N 5
679.Tetraflo metanTetrafluoromethane2903399075-73-0CF 4
680.1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde29122900100-50-5C 7 H 10 O
681.TetrahydrofuranTetrahydrofuran29321100109-99-9C 4 H 8 O
682.2-Tetrahydro furfuryl amin2- Tetrahydrofurfuryla mine293219004795-29-3C 5 H 11 ON
683.1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine2933399028289-54-5C 12 H 15 N
684.Tetrahydrophthalic anhydritTetrahydrophthalic anhydride2917200085-43-8C 8 H 8 O 3
685.Tetrahydro thiophen (thiolan)Tetrahydro thiophene (thiolan)29349990110-01-0C 4 H 8 S
686.Tetrametyl amonni hydroxitTetramethyiammonium hydroxide2923900075-59-2C 4 H 13 ON
687.Tetrapropyl orthotitanatTetrapropylorthotitanate290519003087-37-4C 12 H 28 O 4 Ti
688.ThiabendazolThiabendazole29341000148-79-8C 10 H 7 N 3 S
689.4-Thiapentanal4-Thiapentanal293090903268-49-3C 4 H 8 OS
690.ThiodicarbThiodicarb2930909059669-26-0C 10 H 18 N 4 O 4 S 3
691.ThiomonoglycolThiomonoglycol2930909060-24-2C 2 H 6 OS
692.ThiophenThiophene29349990110-02-1C 4 H 4 S
693.ThioureaThiourea2930909062-56-6CH 4 N 2 S
694.Thiourea dioxitThiourea dioxide293090901758-73-2CH 4 O 2 N 2 S
695.Thori nitratThorium nitrate2834299013823-29-5Th(NO 3 ) 4
696.Thorin natriThorine sodium29319090132-33-2C 6 H 11 A s N 2 Na 3 O 10 S 2
697.ThymolThymol2907190089-83-8C 11 H 14 O
698.TitanTitanium81082000 và 810890007440-32-6Ti
699.Titan hydruaTitanium hydride285000007704-98-5TiH 2
700.TolylfluanidTolylfluanid29309090731-27-1C 10 H 13 Cl 2 FN 2 O 2 S 2
701.Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydritTrans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride2917200014166-21-3C 8 H 10 O 3
702.Tri phenyl hydroxit thiếcTriphenyl tin hydroxide2931909076-87-9C 18 H 16 OSn
703.Triallyl aminTriallylamine29211900102-70-5C 9 H 6 N
704.Tributyl axetat thiếcTributyl tin acetate2931200056-36-0C 14 H 30 O 2 Sn
705.Tributyl laurat thiếcTributyl tin laurate293120003090-36-6C 24 H 50 O 2 Sn
706.Tributyl aminTributylamine29211900102-82-9C 12 H 27 N
707.Triclo axetyl cloruaTrichloroacetyl chloride2915909076-02-8C 2 Cl 4 O
708.1,2,3-Triclo benzen1,2,3- Trichlorbenzene2903990087-61-6C 6 H 3 Cl 3
709.1,2,4-Triclo benzen1,2,4- Trichlorbenzene29039900120-82-1C 6 H 3 Cl 3
710.1,3,5-Triclo benzen1,3,5- Trichlorbenzene29039900108-70-3C 6 H 3 Cl 3
711.1,1,1-Triclo etan1,1,1- Trichloroethane2903192071-55-6C 2 H 3 Cl 3
712.TriclofonTrichlorfon2931909052-68-6C 4 H 8 Cl 3 O 4 P
713.Triclo(nitro) metanTrichloro(nitro)methane2811299076-06-2CCl 3 NO 2
714.TriclobutenTrichlorobutene290329002431-50-7C 4 H 5 Cl 3
715.2,4,6-Triclophenol2,4,6- Trichlorophenol2908190088-06-2C 6 H 3 OCl 3
716.2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol29062900115-32-2C 14 H 9 Cl 5 O
717.Tricresyl photphatTricresyl phosphate291990001330-78-5C 21 H 21 O 4 P
718.TricyclazolTricyclazole2933999041814-78-2C 9 H 7 N 3 S
719.1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol2933999041083-11-8C 20 H 35 N 3 Sn
720.Triethy photphitTriethy Phosphite29209090122-52-1C 6 H 15 O 3 P
721.Triethyl aminTriethylamine29211900121-44-8C 6 H 15 N
722.Trietyl enetetraminTriethylenetetramine29212900112-24-3C 6 H 18 N 4
723.Trietyl boratTriethyl borate29209090150-46-9C 6 H 15 O 3 B
724.Triflo metan (Floform)Trifluoromethane (Fluoroform)2903399075-46-7CHF 3
725.TrifluralinTrifluralin290490001582-09-8C 13 H 16 F 3 N 3 O 4
726.TriisobutylenTriisobutylene290129907756-94-7C 12 H 24
727.Triisopropyl boratTriisopropyl borate292090905419-55-6C 9 H 21 O 3 B
728.Trimetyl boratTrimethyl borate29209090121-43-7C 3 H 9 O 3 B
729.3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine2921300015901-42-5C 9 H 19 N
730.Trimetyl photphitTrimethyl phosphite29209090121-45-9C 3 H 9 O 3 P
731.Trimethyl acetyl chloritTrimethylacetyl chloride291590903282-30-2C 5 H 9 OCl
732.1,3,5-Trimetyl benzen1,3,5-Trimetyl benzene29029090108-67-8C 9 H 12
733.Tri-o-cresyl phosphat (TOCP)Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)2919900078-30-8C 21 H 21 O 4 P
734.Triphenyl zinnaxetatTriphenyl zinnacetate29319090900-95-8C 20 H 18 O 2 Sn
735.Tripropyl aminTripropylamine29211900102-69-2C 9 H 18 N
736.TripropylenTripropylene2901299013987-01-4C 9 H 18
737.Tro kẽmZinc ashe26201100 hoặc 262019007440-66-6Zn
738.UndecanUndecane290110001120-21-4C 11 H 24
739.Urea hydro peroxitUrea hydrogen peroxide28470010124-43-6CH 6 O 3 N 2
740.ValeraldehitPentanaldehyde29121990110-62-3C 5 H 10 O
741.Valeryl cloValeryl chloride29159090638-29-9C 5 H 9 OCl
742.Vanadyl sunphatVanadyl sulfate2833299027774-13-6VO(SO 4 )
743.Vinyl benzen (Styren)Vinyl benzene (Styrene)29025000100-42-5C 8 H 8
744.Vinyl bromVinyl bromide29033990593-60-2C 2 H 3 Br
745.Vinyl butyratVinyl butyrate29156000123-20-6C 6 H 10 O 2
746.Vinyl isobutyl eteVinyl isobutyl ether29091900109-53-5C 6 H 12 O
747.Vinyl toluenVinyltoluene2902909025013-15-4C 9 H 10
748.Vinyl triclo silanVinyltrichlorosilane2931909075-94-5C 2 H 3 Cl 3 Si
749.Vonfram hexafloruaTungsten hexafluoride282619007783-82-6WF 6
750.XeriCerium280530007440-45-1Ce
751.XianamitCyanamide28530000420-04-2CH 2 N 2
752.XyclobutanCyclobutane29021900287-23-0C 4 H 8
753.1,5,9-Xyclo dodecatrien1,5,9-Cyclod odecatriene290219004904-61-4C 12 H 18
754.XycloheptanCycloheptane29021900291-64-5C 7 H 14
755.XycloheptatrienCycloheptatriene29021900544-25-2C 7 H 8
756.XycloheptenCycloheptene29021900628-92-2C 7 H ]2
757.XyclohexanCyclohexane29021100110-82-7C 6 H 12
758.XyclohexanonCyclohexanone29142200108-94-1C 6 H 10 O
759.XyclohexenCyclohexene29021900110-83-8C 6 H 10
760.Xyclohexyl axetatCyclohexyl acetate29153990622-45-7C 8 H 14 O 2
761.Xyclohexyl isocyanatCyclohexyl isocyanate292910903173-53-3C 7 H 11 ON
762.Xyclohexyl mercaptanCyclohexyl mercaptan293090901569-69-3C 6 H 12 S
763.1,3,5,7-Xyclo octatetraen1,3,5,7-cyclo octatetraene29021900629-20-9C 8 H 8
764.XyclopentanCyclopentane29021900287-92-3C 5 H 10
765.XyclopentanolCyclopentanol2906190096-41-3C 5 H 10 O
766.XyclopentanonCyclopentanone29142990120-92-3C 5 H 8 O
767.XyclopentenCyclopentene29021900142-29-0C 5 H 8
768.Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzenCymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene2902909099-87-6C 10 H 14
769.Xyanuric cloruaCyanuric chloride29336900108-77-0C 3 N 3 Cl 3
770.XyhexatinCyhexatin2931909013121-70-5C 18 H 34 OSn
771.2,3-Xylenol2,3-Xylenol29071900526-75-0C 8 H 10 O
772.2,4-Xylenol2,4-Xylenol29071900105-67-9C 8 H 10 O
773.2,5-Xylenol2,5-Xylenol2907190095-87-4C 8 H 10 O
774.2,6-Xylenol2,6-Xylenol29071900576-26-1C 8 H 10 O
775.3,4-Xylenol3,4-Xylenol2907190095-65-8C 8 H 10 O
776.3,5-Xylenol3,5-Xylenol29071900108-68-9C 8 H 10 O
777.XylidinXylidine292149001300-73-8C 8 H 11 N
778.2,4-Xylidin2,4-Xylidine2921490095-68-1C 8 H 11 N
779.2,6-Xylidin2,6-Xylidine2921490087-62-7C 8 H 11 N
780.ZirconiZirconium81092000 hoặc 810990007440-67-7Zr
781.Zirconi (IV) chloritZirconium (IV) chloride2827399010026-11-6ZrCl 4
782.Ziriconi nitratZirconium nitrate2834299013746-89-9Zr(NO 3 ) 4
783.α-picolin (2-Metyl pyridin)α-picoline (2- Methylpyridine)2933999052962-96-6C 6 H 7 N
784.β-picolin (3-Metyl pyridin)β-picoline (3-Methylpyridine)29333990108-99-6C 6 H 7 N
Tiền chất công nghiệp (2) nhóm 1
785.1 - phenyl - 2 -propanon1 - phenyl - 2 -propanone29143100103-79-7C 9 H 10 O
786.Axetic anhydritAcetic anhydride29152400108-24-7C 4 H 6 O 3
787.Axít anthranilicAnthranilic acid29224300118-92-3C 7 H 7 NO 2
788.Axít lysergicLysergic acid2939630082-58-6C 16 H 16 N 2 O 2
789.Axít phenyl axeticPhenylacetic acid29163400103-82-2C 8 H 8 O 2
790.Axít N - axetyl anthranilicN - acetylanthranilic acid2924230089-52-1C 9 H 9 NO 3
791.Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN)Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)292690004468-48-8C 10 H 9 NO
792.Gamma-butyro lacton (GBL)Gamma-butyro lactone (GBL)2932205096-48-0C 4 H 6 O 2
793.IsosafrolIsosafrole29329100120-58-1C 10 H 10 O 2
794.PiperonalPiperonal29329300120-57-0C 8 H 6 O 3
795.Piperonyl metyl ketonPiperonyl methyl ketone293292004676-39-5C 6 H 5 C 10 H 10 O 3
796.SafrolSafrole2932940094-59-7C 10 H 10 O 2
797.Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, IsosafrolEssential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole---
Tiền chất công nghiệp nhóm 2
798.Axít axeticAcetic acid2915210064-19-7C 2 H 4 O 2
799.Axít clohydricHydrochloric acid280610007647-01-0HCl
800.Axít formicFormic Acid2915110064-18-6CH 2 O 2
801.Axít sunfuricSulfuric acid2807.00.007664-93-9H 2 SO 4
802.Axít tartaricTartaric acid2918.12.00526-83-0C 4 H 6 O 6
803.AxetonAcetone2914110067-64-1C 3 H 6 O
804.Axetyl cloritAcetyl chloride2915907075-36-5CH 3 COCl
805.Amoni formatAmmonium formate29151200540-69-2HCO 2 NH 4
806.BenzaldehytBenzaldehyde29122100100-52-7C 7 H 6 O
807.Benzyl xyanidBenzyl cyanide29269095140-29-4C 8 H 7 N
808.DiethylaminDiethylamine29211950109-89-7C 4 H 11 N
809.Dietyl eteDiethyl ether2909110060-29-7C 4 H 10 O
810.Etylen diaxetatEthylene diacetate29153900111-55-7C 6 H 10 O 4
811.FormamitFormamide2924190075-12-7CH 3 NO
812.Kali permanganatPotassium permanganate284161007722-64-7KMnO 4
813.Metyl etyl ketonMethyl ethyl ketone2914120078-93-3C 4 H 8 O
814.MethylaminMethylamine2921110074-89-5CH 5 N
815.NitroethanNitroethane290420.0079-24-3C 2 H 5 NO 2
816.PiperidinPiperidine29333290110-89-4C 5 H 11 N
817.ToluenToluene29023000108-88-3C 7 H 8
819.Thionyl cloricThionyl chloride281210957719-09-7SOCl 2
(1) : Mã số HS để tham khảo.
(2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã CASMã số hải quan (mã HS) (1)Công thức hóa học
Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam
1.Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)93-76-529189100C 8 H 5 Cl 3 O 3
2.AldicarbAldicarb116-06-329309090C 7 H 14 N 2 O 2 S
3.AlachlorAlachlor15972-60-829242990C 14 H 20 ClNO 2
4.AldrinAldrin309-00-229038900C 12 H 8 C 16
5.Azinphos-metylAzinphos-methyl86-50-029241900C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2
6.BinapacrylBinapacryl485-31-429161600C 15 H 18 N 2 O 6
7.Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%1563-66-2, 17804-35-2------
8.CaptafolCaptafol2425-06-129305000C 10 H 9 O 2 NCl 4 S
9.ClodanChlordane57-74-929038200C 10 H 6 Cl 8
10.ClodimeformChlordimeform6164-98-329252100C 10 H 13 ClN 2
11.ClobenzilatChlorobenzilate510-15-629181800C 16 H 14 Cl 2 O 3
12.1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T)1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane50-29-329039200C 14 H 9 Cl 5
13.DieldrinDieldrin60-57-129104000C 16 H 14 Cl 2 O 3
14.Dinitro-o-cresolDinitro-o-cresol534-52-129089200C 7 H 6 N 2 O 5
15.Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)88-85-729089100C 10 H 12 N 2 O 5
16.1,2-Dibrom etan1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide)106-93-429033100C 2 H 4 Br 2
17.EndosulfanEndosulfane115-29-729209090C 25 H 6 O 3 S
18.1,2-Diclo etan (EDC)1,2- dichloroethane (EDC)107-06-229031500C 2 H 4 Cl 2
19.Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan)Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)36483-60-0; 68928-80-329093000---
20.Etylen oxitEthylene oxide75-21-829101000C 2 H 4 O
21.FloraxetamitFluoracetamide640-19-729241200C 2 H 4 FNO
22.Hexaclo xyclohexanHexachloro cyclohexane608-73-129038100C 6 H 6 Cl 6
23.Hepta cloranHepta chlorane76-44-829038200C 10 H 5 Cl 7
24.Hexaclo benzenHexachloro benzene118-74-129039200C 6 Cl 6
25.TributyltinTributyltin compounds1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9;29312000---
26.Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan)Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane)58-89-929038100C 6 H 6 Cl 6
27.MethamidophosMethamidophos10265-92-629305000C 2 H 8 O 2 NSP
28.Metyl-parathionMethyl -parathion298-00-029201100(CH 3 O) 2 P(S)O C 6 H 4 NO 2
29.MonocrotophosMonocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate)6923-22-429241200C 7 H 14 NO 5 P
30.Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa)Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)85535-84-8382490----
31.ParathionParathion56-38-229201100C 10 H 14 NO 5 PS
32.Pentaclophenol và muối và este của nóPentachlorophenol and its salts and esters87-86-529081100C 6 HCl 5 O
33.Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete)Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)32534-81-9, 40088-47-99093000---
34.Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonylPerfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8------
35.PhosphamidonPhosphamidon13171-21-629241200C 10 H 19 ClNO 5 P
36.Biphenyls Brom hóa (PBBs)Polybrominated biphenyls (PBBs)13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-838248200 hoặc 27109100---
37.Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs)Polychlorinated biphenyls (PCBs)1336-36-338248200 hoặc 27109100---
38.Terphenyls clo hóa (PCTs)Polychlorinated terphenyls (PCTs)61788-33-838248200 hoặc 27109100C 18 H 14-n Cl n (n=1-14)
39.Tris (2,3-dibro propyl) photphatTris (2,3-dibromo propyl) phosphate126-72-729191000C 9 H 15 Br 6 PO 4
40.Toxaphen (Camphechlor)Toxaphene (Camphechlor)8001-35-229038900C 10 H 10 Cl 8
Hóa chất thuộc Công ước Stockholm
41.Biphenyl (PCB)Biphenyl (PCB)---------
42.Dodecaclo pentaxyclodecanDodecachloropen tacyclodecane (mirex)2385-85-529038900C 10 Cl 12
43.EndrinEndrine72-20-829061900C 12 H 8 C 16 O
44.PolyclorinatedPolychlorinated---------
Hóa chất khác
45.AcroleinAcrolein (2-Propenal)107-02-829121990C 3 H 4 O
46.Acryl amitAcryl amide79-06-129241900C 3 H 5 NO
47.Allyl aminAllyl amine (2-Propen-1-amine)107-11-929211900C 3 H 7 N
48.O-Aminoazo toluenO-Aminoazo toluene97-56-329214900C 14 H 15 N 3
49.Asen và các hợp chất của asenArsenic and arsenic compounds---------
50.Axit 1-propan sunfonic1,3-Propane sultone1120-71-429329990C 3 H 6 O 3 S
51.Axit hexaflo photphoricHexafluoro phosphoric acid16940-81-128111990HPF 6
52.Axit methoxy axeticMethoxy acetic acid625-45-629189900C 3 H 6 O 3
53.Benzal cloruaBenzal chloride98-87-329039900C 7 H 6 Cl 2
54.BenzenBenzene71-43-227071000C 6 H 6
55.BenzidinBenzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine)92-87-529215900C 12 H 12 N 2
56.Benzo tricloruaBenzo trichloride98-07-729039900C 7 H 5 Cl 3
57.Benzyl butyl phthalatBenzyl butyl phthalate85-68-729173490C 19 H 20 O 4
58.Benzyl cloruaBenzyl chloride100-44-729039100C 6 H 5 Cl
59.Beri nitratBeryllium nitrate13597-99-428342990Be(NO 3 ) 2
60.4-Biphenyl amin4-Aminobiphenyl92-67-129214900C 12 H 11 N
61.Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)117-81-729173490C 24 H 38 O 4
62.Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)111-96-629091900C 6 H 14 O 3
63.Bis(2-methoxy etyl) phthalatBis(2- methoxyethyl) phthalate117-82-829173490C 24 H 38 O 4
64.1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym)1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)112-49-229091900C 8 H 18 O 4
65.Bis(clo metyl) eteBis(chloro methyl) ether542-88-129091900C 2 H 4 Cl 2 O
66.Brora axetonBromo acetone598-31-229147000C 3 H 5 BrO
67.2- Brom propan2-Bromopropane75-26-329033990C 3 H 7 Br
68.1,3-Butadien1,3-Butadiene106-99-029012400CH 2 CHCHCH 2
69.Butyl toluenButyltoluene (p- tert-Butyl toluene)98-51-129029000C 11 H 16
70.ButenalCrotonaldehyde123-73-929121990C 4 H 6 O
71.Các hợp chất của Cr 6+The compounds of chromium (VI)---------
72.Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)------------
73.Các hợp chất xyanuaThe cyanide compound---------
74.Cacbonyl diclorit (phosgene)Carbonyl dichloride (phosgene)75-44-528112990CCl 2 O
75.Cacbon disunfuaCarbon disulfide75-15-028131000CS 2
76.Cacbon monoxitCarbon monoxide630-08-028112290CO
77.CadimiCadmium7440-43-981072000 hoặc 26209100Cd
78.Cadimi cloruaCadmium chloride10108-64-228273990CdCl 2
79.Cadimi floruaCadmiumfluoride7790-79-628261900CdF 2
80.Cadimi oxitCadmium oxide1306-19-028259000CdO
81.Cadimi sulfuaCadmium sulfide1306-23-628309010CdS
82.Cadimi tetraflo boratCadmium fluoro borate14486-19-228269000Cd(BF 4 ) 2
83.Cesium hydroxitCesium hydroxide21351-79-128469000Cs(OH)
84.Chì và các hợp chất của chìLead and lead compounds---------
85.Clo diflo metan (R-22)Chloro difluoro methane (R-22)75-45-629037100CHF 2 Cl
86.Clo axetandehit2-Chloro acethanal107-20-029130000C 2 H 5 ClO
87.Clo etanolChloro ethanol107-07-329055900C 2 H 5 ClO
88.Cloral hydratChloral hydrate302-17-029055900C 2 H 3 Cl 3 O 2
89.Clo rambucilChlo rambucil305-03-329224990C 14 H 19 Cl 2 NO 2
90.Clo phenol2-Chloro phenol95-57-829081900C 6 H 5 ClO
91.1-Clo-2,2,2-triflo etan1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane75-88-729037900C 2 H 2 F 3 Cl
92.Clo toluidin5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine95-79-4; 95-69-229214300C 7 H 8 ClN
93.Coban dicloruaCobalt dichloride7646-79-928273910CoCl 2
94.DemetonDemeton126-75-029309090C 8 H 19 O 3 PS 2
95.4,4’-Diamino diphenyl metan4,4’-Methylene dianiline101-77-929215900C 13 H 14 N 2
96.2,4-Diamino toluen2,4-Diamino toluene95-80-729213000C 7 H 10 N 2
97.1,2-Dibrom-3-clo propan1,2-Dibromo-3-chloro propane96-12-829037900C 3 H 5 Br 2 Cl
98.Dibutyl phthalatDibutyl phthalate84-74-229173490C 16 H 22 O 4
99.2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA)2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA)101-14-429215900C 13 H 12 Cl 2 N 2
100.1.3-Diclo axeton1,3-Dichloro acetone534-07-629147000C 3 H 4 Cl 2 O
101.3,3’-Diclo benzidin3,3’-Dichloro benzidine91-94-129215900C 12 H 10 Cl 2 N 2
102.2,2’-Diclo dietyl ete2,2'-Dichloro diethyl ether111-44-429091900C 4 H 8 Cl 2 O
103.Dicloran2,6-Dichlor-4- nitroanilin99-30-929214200C 6 H 4 C­l 2 N 2 O 2
104.Dicofol2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol115-32-229062900C 14 H 9 Cl 5 O
105.Dicrom tris(cromat)Dichromium tris(chromate)24613-89-628415000Cr 2 (CrO 4 ) 3
106.DicrotophosDicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate)141-66-229201900C 8 H 16 NO 5 P
107.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene53-70-329029090C 22 H 14
108.Diboron trioxitDiboron trioxide1303-86-228100000B 2 O 3
109.Dietyl sunfatDietyl sulfate64-67-529209090C 4 H 10 O 4 S
110.Diisobutyl phthalat (DIBP)Diisobutyl phthalate (DIBP)84-69-529173490C 16 H 22 O 4
111.1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME)1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)110-71-429091900C 4 H 10 O 2
112.Dimetyl dietoxy silanDimethyl diethoxy silane78-62-629319090C 6 H 16 O 2 Si
113.N,N-Dimetyl axetamitN,N-dimethyl acetamide127-19-529241900C 4 H 9 NO
114.1,2-Dimetyl hydrazin1,2-Dimethyl hydrazine540-73-829280090C 2 H 8 N 2
115.Dimetyl amin carbonyl cloruaDimethyl carbamoyl chloride79-44-729241900C 3 H 6 ClNO
116.Dimetyl amino axeto nitrilDimethyl amino aceto nitril926-64-729269000C 4 H 8 N 2
117.2-Dimetyla mino etyl acrylat2-Dimethyl amino ethyl acrylate2439-35-229221990C 7 H 13 NO 2
118.Dimetyl nitro aminDimethyl nitros amine62-75-929299090C 2 H 6 N 2 O
119.Dimetyl thiophotphoryl cloDimethyl thiophosphoryl chloride2524-03-029209090C 2 H 6 ClO 2 PS
120.Dinitơ monoxitNitrous oxide10024-97-228112990N 2 O
121.Dinitro toluen (2,4-DNT)2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT)121-14-229042090C 7 H 6 N 2 O 4
122.2,4-Dinitrophenol và các muối2,4- dinitrophenol, salts51-28-529089900C 6 H 4 N 2 O 5
123.Diisobutyl aminDiisobutyl amine110-96-329211900C 8 H 19 N
124.2,3-Epoxy-1- propanol2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol)556-52-529109000C 3 H 6 O 2
125.EthalfluralinEthafluralin55283-68-62921.43.00C 13 H 14 F 3 N 3 O 4
126.Etyl benzenEthyl benzene100-41-429026000C 8 H 10
127.Etyl cacbamatEthyl carbamate51-79-629241900C 3 H 7 NO 2
128.Etyl clo formatEthyl chloro formate541-41-329159090C 3 H 5 ClO 2
129.Etylen iminEthylen imine151-56-429339990C 2 H 5 N
130.2-Etyl hexyl clo format2-Ethyl hexyl chloro formate24468-13-129159090C 9 H 17 ClO 2
131.FloFluorine7782-41-428013000F 2
132.FormaldehitFormaldehyde50-00-0291211CH 2 O
133.FuranFuran110-00-929321900C 4 H 4 O
134.Hexaclo butadienHexachloro butadiene87-68-329032900C 4 Cl 6
135.Hexaclo xyclopentadienHexachloro cyclopentadiene77-47-429033990C 5 Cl 6
136.Hexahydromethyl phthalic anhydritHexahydromethyl phthalic anhydride25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-929329990C 9 H 12 O 3
137.Hexametyl photpho amitHexamethyl phosphoro amide680-31-929212900C 6 H 18 N 3 OP
138.Hexametylen diisoxyanatHexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate)822-06-029291090C 8 H 12 N 2 O 2
139.Hydrazin và các dạng ngậm nướcHydrazine and hydrated302-01-228251000N 2 H 4
140.Hydroxy axeto nitrilHydroxy aceto nitrile (glycolonitrile)107-16-429269000C 2 H 3 NO
141.HydroquinonHydroquinone123-31-929072200C 6 H 6 O 2
142.IndomethacinIndomethacine53-86-129339990C 19 H 16 CNIO 4
143.Isophoron diisoxyanatIsophorone diisocyanate4098-71-929291090C 12 H 18 N 2 O 2
144.Isopropyl isocyanatIsopropyl isocyanate1795-48-829291090C 4 H 7 NO
145.Kali sulfuaPotassium sulfide1312-73-8283090K 2 S
146.Liti hydroxitLithium hydroxide1310-65-228252000LiOH
147.Liti hydritLithium hydride7580-67-828500000LiH
148.Magie phốtphuaMagnesium phosphide12057-74-828480000Mg 3 P 2
149.Maleic anhydritMaleic anhydride108-31-629171400C 4 H 2 O 3
150.Malono nitrilPropane dinitrile109-77-329269000C 3 H 2 N 2
151.Metan sunphonyl cloritMethane sulfonyl chloride124-63-029049000CH 3 ClO 2 S
152.N-Metyl axetamitN-methyl acetamide79-16-329241900C 3 H 7 NO
153.Metyl hydrazinMethyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)60-34-429280090CH 6 N 2
154.Metyl oxiran (Propylen oxit)Methyl oxirane (Propylene oxide)75-56-929102000C 3 H 6 O
155.Clorua metylMethyl chloride (Methane, chloro-)74-87-329031110CH 3 Cl
156.MetanolMethanol67-56-129051100CH 3 OH
157.Metyl isothioxyanatMethyl isothiocyanate556-61-629309090C 2 H 3 NS
158.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate624-83-929291090C 2 H 3 NO
159.Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan)Methyl orthosilicate681-84-529209090C 4 H 12 O4Si
160.Metyl pentadienMethyl pentadiene926-56-729012900C 6 H 10
161.Metyl vinyl ketonMethyl vinyl ketone78-94-429141900C 4 H 6 O
162.2-Naphtyl amin2-naphthyl amine91-59-829213000C 10 H 9 N
163.Natri azidSodium azide26628-22-828500000NaN 3
164.Natri flo axetatSodium fluoro acetate62-74-829159090C 2 H 3 FO 2 .Na
165.N-Butyl isoxyanatN-Butyl isocyanate111-36-429291090C 5 H 9 NO
166.NitrofenNitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene)1836-75-529093000C 12 H 7 Cl 2 NO 3
167.NicotinNicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine)54-11-529339990C 10 H 14 N 2
168.Nicotin salicylatNicotine salicylate29790-52-129399990C 17 H 20 N 2 O 3
169.Nicotin sunfatNicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate)65-30-529339990C 20 H 30 N 4 O 4 S
170.Nicotin tartratNicotine tartrate65-31-629339990C 18 H 26 N 2 O 12
171.Niken nitratNickel(II) nitrate13138-45-928342990Ni(NO 3 ) 2
172.Niken tetra carbonylNickel tetra carbonyle13463-39-328530000Ni(CO) 4
173.4-Nitro biphenyl4-Nitro biphenyl92-93-329042090C 12 H 9 NO 2
174.Nitrotolueno-nitrotoluene88-72-229042090C 7 H 7 NO 3
175.Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete)Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether)36483-60-0 68928-80-329147000---
176.Osmium tetroxitOsmium tetroxide20816-12-028439000OsO 4
177.Oxy difloruaOxygen difluoride7783-41-728112990F 2 O
178.ParaquatParaquate1910-42-529339990C 12 H 14 Cl 2 N 2
179.PentaboranPentaborane19624-22-728500000B 5 H 9
180.Penta kẽm cromat octahydroxitPentazinc chromate octahydroxide49663-84-528415000Zn 5 (OH) 8 CrO 4
181.N-Pentyl-isopentyl phthalatN-pentyl- isopentyl phthalate776297-69-929173490C 18 H 26 O 4
182.Perflo isobuten (PFIB)Perfluoro isobutene382-21-829033990C 4 F 8
183.Phenyl clo fomatPhenyl chloro formate1885-14-929159090C 14 H 1 ClN 2 O
184.Phenyl isoxyanatPhenyl isocyanate103-71-929291000C 7 H 5 ON
185.PhenolPhenol108-95-229071100C 6 H 6 O
186.Phenol phthaleinPhenol phthalein77-09-829329990C 20 H 14 O 4
187.Phenyl mercaptanPhenyl mercaptan (Thiophenol)108-98-529309090C 6 H 6 S
188.Phenyl triclo silanPhenyl trichloro silane98-13-529319090C 6 H 5 Cl 3 Si
189.2-Propen amit2- Propen amit79-06-129241900C 3 H 5 NO
190.PropoxurPropoxure114-26-129242990C 11 H 15 NO 3
191.Acrylyl cloritAcrylyl chloride814-68-629161900C 3 H 3 ClO
192.Rượu propargylPropargyl alcohol107-19-729052900C 3 H 4 O
193.Rượu allylAllyl alcohol (2-Propen-l-ol)107-18-629052900C 3 H 6 O
194.Stibi pentadoruaAntimony pentachloride7647-18-928273990SbCl 5
195.StrychninStrychnine57-24-929339990C 21 H 22 H 2 O 2
196.TaliThallium7440-28-081125200 81125900 81125100TI
197.Terpen hydrocacbonTerpene hydrocarbon68956-56-929021900C 10 H 16
198.ThalidomitThalidomide50-35-129339990 29251900C 13 H 10 N 2 O 4
199.ThiabendazolThiabendazole148-79-829341000C 10 H 7 N 3 S
200.ThiodicarbThiodicarb59669-26-029309090C 10 H 18 N 4 O 4 S 3
201.ThiramThiram137-26-829303000C 6 H 12 N 2 S 4
202.Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngânMercury and mercury compounds------
203.Thiếc (IV) cloruaStannic tetrachloride7646-78-828273990SnCl 4
204.ToluidinToluidine95-53-4; 108-44-1; 106-49-029214300C 7 H 9 N
205.Tributyl aminTributyl amine102-82-929211900[CH 3 (CH 2 ) 3 ] 3 N
206.Triclo axetyl cloruaTrichloro acetyl chloride76-02-829159090C 2 Cl 4 O
207.Triclo etylenTrichloro ethylene79-01-629032200CHClCCl 2
208.Trietyl thiếc sunphatTriethyl tin sulfate57-52-329319090C 12 H 30 O 4 SSn 2
209.Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP)Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP)115-96-829199000C 6 H 12 Cl 3 O 4 P
210.Tricresyl photphatTricresyl phosphate1330-78-529199000C 21 H 21 O 4 P
211.Tris(2-clo etyl) photphatTris(2-chloro ethyl) phosphate115-96-829199000C 6 H 12 Cl 3 O 4 P
212.Vanadi pentoxitVanadium pentoxide1314-62-128253000V 2 O 5
213.Vinyl benzenVinyl benzene (styrene)100-42-529025000C 8 H 8
214.Vinyl bromuaVinyl bromide593-60-229033990C 2 H 3 Br
215.Vinyl cloruaVinyl chloride75-01-429032100CH 2 CHCl
216.Xyclohexyl aminCyclohexyl amine108-91-829213000C 6 H 13 N
217.2-Xyanopropan-2-ol2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)75-86-529269000C 4 H 7 NO
(1): Mã số HS để tham khảo.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhMã HS (1)Mã số CAS
1Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridatO-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates2931.00
Ví dụ:Example:
• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate2931.9080107-44-8
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat2931.908096-64-0
2Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidatO-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates2931.00
Ví dụ:Example:
Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidatTabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate2931.908077-81-6
3Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứngO-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts2930.90
Ví dụ:Example:
O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolatO-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate2930.909950782-69-9
4Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:Sulfur mustards:
• 2- Cloroetylchlorometylsulfit• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide2930.90992625-76-5
• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide2930.9099505-60-2
• Bis (2-cloroetylthio) metan• Bis(2- chloroethylthio) methane2930.909963869-13-6
• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane2930.90993563-36-8
• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane2930.909963905-10-2
• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane2930.9099142868-93-7
• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane2930.9099142868-94-8
• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether2930.909963918-90-1
• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete• O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether2930.909963918-89-8
5Các hợp chất Lewisit:Lewisites:
• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine2931.9080541-25-3
• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine2931.908040334-69-8
• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine2931.908040334-70-1
6Hơi cay Nitơ:Nitrogen mustards:
• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine2921.1999538-07-8
• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine2921.199951-75-2
• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine2921.1999555-77-1
7SaxitoxinSaxitoxin3002.9035523-89-8
8RicinRicin3002.909009-86-3
9Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldifloritAlkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides
Ví dụ:Example:
DF: MetylphosphonyldifloritDF: Methylphosphonyldifluoride2931.9020676-99-3
10Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứngO-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts2931.00
Ví dụ:Example:
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonitQL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite2931.908057856-11-8
11Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridatChlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate2931.90801445-76-7
12Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridatChlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate2931.90807040-57-5
13Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)2904100027176-87-0
14Amiăng crocidolitAsbestos crocidolite2524.10.0012001-28-4
15Amiăng amositAsbestos amosite2524.90.0012172-73-5
16Amiăng anthophyllitAsbestos anthophyllite2524.90.0017068-78-9 77536-67-5
17Amiăng actinolitAsbestos actinolite2524.90.0077536-66-4
18Amiăng tremolitAsbestos tremolite2524.90.0077536-68-6
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.
  1. Bảng 1
STTTên hóa chất theo tiếng ViệtTên hóa chất theo tiếng AnhCông thức hóa họcMã số CASMã HS (1)Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
1.AcroleinAcrolein (2-Propenal)C 3 H 4 O107-02-8291219905.000
2.AcrylonitrilAcrylonitrileC 3 H 3 N107-13-12926100050.000
3.Acryloyl cloruaAcryloyl chloride (2- Propenoyl chloride)C 3 H 3 ClO814-68-6291619005.000
4.AldicarbAldicarbC 7 H 14 N 2 O 2 S116-06-3293090905.000
5.Rượu alyl (2- Propen-1-ol)Allyl alcohol (2- Propen-1-ol)C 3 H 6 O107-18-6290529005.000
6.Alylamin (2- Propen-1-amin)Allylamine (2- Propen-1-amine)C 3 H 7 N107-11-9292119005.000
7.Amoniac khanAmmonia (anhydrous)NH 37664-41-72814100050.000
8.Amoni nitratAmmonium nitrateNH 4 NO 36484-52-231023000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70%5.000.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%1.250.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98%350.000
Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98%10.000
9.Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl)Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-)C 10 H 14 N 2494-52-02939999050.000
10.Asen hydruaArsen trihydride (arsine)AsH 37784-42-128500000200
11.Axit asenic và hoặc các muối asenatArsenic (V) acid and/or saltsH 3 AsO 4281119101.000
12.Asen pentoxitArsenic pentoxideAs 2 O 51303-28-2281129901.000
13.Asen trioxitArsenic trioxideAs 2 O 31327-53-328112990100
14.Asen tricloruaArsenous triclorideAsCl 37784-34-12812109050.000
15.Axit asenơ và các muối asenitArsenious (III) acid and/or saltsHAsO 228112990100
16.AxetaldehitAcetaldehydeC 2 H 4 O75-07-0291219905.000
17.AxetylenAcetyleneC 2 H 274-86-2290129105.000
18.Azinphos-etylazinphos-ethylC 12 H 16 N 3 O 3 PS 22642-71-9293399905.000
19.Azinphos-metylazinphos-methylC 10 H 12 N 3 O 3 PS 286-50-02933999050.000
20.Bari azitBarium azideBa(N 3 ) 218810-58-72850000010.000
21.Beryli (dạng bột và các hợp chất)Beryllium (powders, compounds)Be7440-41-781121200100
22.Bis (2,4,6-trinitrophenyl)aminbis(2,4,6- trinitrophenyl) amineC 12 H 5 N 7 O 12131-73-72921440010.000
23.Bis(2-clo etyl) sunfuabis(2-chloroethyl) sulphideC 4 H 8 Cl 2 S505-60-2293090905.000
24.Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)aminBis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)aminC 9 H 23 N 33030-47-52921290050.000
25.Bis(clo metyl) etebis(chloromethyl)etherC 2 H 4 Cl 2 O542-88-12909190050.000
26.2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%)C 12 H 26 O 42167-23-92909600010.000
27.1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)C 14 H 28 O 43006-86-82909600010.000
28.Boron tricloruaBoron trichloride (Borane, trichloro-)BCl 310294-34-5281210005.000
29.Boron trifloruaBoron trifluoride (Borane, trifluoro-)BF 320654-88-0 7637-07-2282619005.000
30.Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1)Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4-C 2 H 6 BF 3 O353-42-4282619005.000
31.BromBromineBr 27726-95-62801300020.000
32.1-Brom-3- cloropropan1-Bromo-3- chloropropaneC 3 H 6 BrCl109-70-629037900500
33.Metyl bromuaBromomethane (methyl bromide)CH 3 Br74-83-9290339105.000
34.Brom triflo etylenBromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-)C 2 BrF 3598-73-22903790010.000
35.1,3-Butadien1,3-ButadieneC 4 H 6106-99-02901240010.000
36.ButanButaneC 4 H 10106-97-82711130010.000
37.1-Buten1-ButeneC 4 H 8106-98-92901230010.000
38.2-Buten2-ButeneC 4 H 8107-01-7 590-18-1 624-64-62901230010.000
39.ButenButeneC 4 H 825167-67-32901230010.000
40.Tert-butyl acrylatTert-butyl acrylateC 7 H 12 O 21663-39-429161200200.000
41.Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%)Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)C 8 H 16 O 3109-13-7291590905.000
42.Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)Tert-butyl peroxyacetate (>70%)C 6 H 12 O 3107-71-12915909010.000
43.Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%)Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%)C 8 H 16 O 42372-21-62920909010.000
44.CacbofuranCarbofuranC 12 H 15 NO 31563-66-2293299105.000
45.Cacbon disunfuaCarbon disulfideCS 275-15-02813100010.000
46.Cacbon oxysunfuaCarbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS))COS463-58-12853000010.000
47.CacbonphenothionCarbonphenothionC 11 H 16 ClO 2 PS 3786-19-6293090905.000
48.Cacbonyl clorua (phosgen)Carbonyl dichloride (phosgene)CCl 2 O75-44-5281210300
49.Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxitLead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)C 6 HN 3 O 8 Pb63918-97-82931909050.000
50.Các ankyl chìLead alkyls293190905.000
51.Chì azitLead azidePbN 613424-46-92850000010.000
52.1-Clo propylen1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-)C 3 H 5 C1590-21-62903290010.000
53.Clo fenvinphosChlorfenvinphosC 12 H 14 Cl 3 O 4 P470-90-6291990005.000
54.CloChlorineCl 27782-50-52801100010.000
55.Clo dioxitChlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO 2 ))ClO 210049-04-4285300005.000
56.CloroformChloroform (methane, trichloro-)CHCl 367-66-3290313005.000
57.Clormetyl metyl eteChloromethyl methyl etherC 2 H 5 ClO107-30-2290919005.000
58.Isopropyl clorua2-chloropropaneC 3 H 7 Cl75-29-62903199010.000
59.2-Clo propylen2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-)C 3 H 5 Cl557-98-22903290010.000
60.Clo trinitro benzenChlorotrinitrobenzeneC 6 H 2 ClN 3 O 688-88-0290490005.000
61.Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bộtCobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powdersCo7440-48-428220000 8105205.000
62.CrimidinCrimidineC 7 H 10 ClN 3535-89-7293359905.000
63.2-ButenalCrotonaldehyde (2-Butenal)C 4 H 6 O4170-30-3 123-73-9 15798-64-8291219905.000
64.DemetonDemetonC 16 H 38 O 6 P 2 S 48065-48-3293090905.000
65.DialifosDialifosC 14 H 17 CINO 4 PS 210311-84-92930909050.000
66.Diazo dinitro phenolDiazodinitropheno1C 6 H 2 N 4 O 587-31-02934999010.000
67.Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%)Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%)C 16 H 14 O 62144-45-82920909010.000
68.DiboranDiboraneB 2 H 619287-45-7285000005.000
69.1,2-Dibrom etan1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide)C 2 H 4 Br 2106-93-42903310050.000
70.Diclo silanDichlorosilane (silane, dichloro-)Cl 2 H 2 Si4109-96-0285300005.000
71.oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioatoo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioateC 7 H 17 O 4 PS 22588-05-8293090905.000
72.oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioatoo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioateC 7 H 17 O 5 PS 22588-06-9293090905.000
73.oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioatoo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioateC 7 H 17 O 3 PS 22600-69-3293090905.000
74.oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioateC 8 H 19 O 2 PS 378-52-4293090905.000
75.oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioateC 8 H 19 O 2 PS 33309-68-0293090905.000
76.Dietylen glycol dinitratDiethylene glycol dinitrateC 4 H 8 N 2 O 7693-21-02929909010.000
77.Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%)Dietyl peroxy dicarbonate (>30%)C 6 H 10 O 614666-78-52920909010.000
78.1,1 Diflo etanDifluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-)C 2 H 4 F 275-37-62903399010.000
79.2,2-Dihydro peroxypropan (>30%)2,2 Dihydro peroxypropane (>30%)C 3 H 8 O 42614-76-82917399010.000
80.Di-isobutyryl peroxit (> 50%)Di-isobutyryl peroxide (> 50%)C 8 H 14 O 43437-84-12909600010.000
81.DimefoxDimefoxC 4 H 12 FN 2 OP115-26-4292990905.000
82.Dimetyl aminDimethylamine (Methanamine, N-methyl-)C 2 H 7 N124-40-3292910905.000
83.Dimetylcacbamoyl cloruaDimethylcarbamoyl chlorideC 3 H 6 CINO79-44-72924190050.000
84.Dimetyldiclo silanDimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-)C 2 H 6 Cl 2 Si75-78-5293190905.000
85.Dimetyl eteMethyl ether (Methane, oxybis-)C 2 H 6 O115-10-62909190010.000
86.Dimetyl nitrosaminDimethylnitrosamineC 2 H 6 N 2 O62-75-9292990905.000
87.2,2-Dimetyl propan2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)C 5 H 12463-82-12901100010.000
88.Axit dimetyl photphoramido xyanidicDimetylphosphoramid ocyanidic acidC 3 H 7 N 2 P63917-41-9294200001.000
89.Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%)Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%)C 8 H 14 O 616066-38-92920909010.000
90.DiphacinonDiphacinoneC 23 H 16 O 382-66-6291439005.000
91.Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%)Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%)C 10 H 18 O 619910-65-72920909010.000
92.DisulfotonDisulfotonC 8 H 19 O 2 PS 3298-04-4293090905.000
93.EpiclohydrinEpichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-)C 3 H 5 ClO106-89-8291030005.000
94.Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este)Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)C 14 H 14 NO 4 PS2104-64-5293190905.000
95.EtanEthaneC 2 H 674-84-02901100010.000
96.EthionEthionC 9 H 22 O 4 P 2 S 4563-12-22930909050.000
97.Etyl aminEthylamine (Ethanamine)C 2 H 7 N75-04-7292119005.000
98.Etyl axetylenEthyl acetylene (1-Butyne)C 4 H 6107-00-62901240010.000
99.Etyl cloruaEthyl chloride (Ethane, chloro)C 2 H 5 Cl75-00-32903119010.000
100.Etyl eteEthyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-)C 4 H 10 O60-29-72909490010.000
101.Etyl mercaptanEthyl mercaptan (Ethanethiol)C 2 H 6 S75-08-12930909010.000
102.Etyl nitratEthyl nitrateC 2 H 5 NO 3625-58-12920909050.000
103.Etyl nitroEthyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)C 2 H 5 NO 2109-95-52920909010.000
104.Etylen glycol dinitratEthylene glycol dinitrateC 2 H 4 N 2 O 6628-96-62920909010.000
105.Etylen oxitEthylene oxideC 2 H 4 O75-21-8291010005.000
106.Etylen diaminEthylenediamine (1,2-Ethanediamine)C 2 H 8 N 2107-15-3292121005.000
107.EtyleniminEthyleneimineC 2 H 5 N151-56-42925290010.000
108.3-(2-Etylhexyloxy) propylamin3-(2-Ethylhexyloxy) propylaminC 11 H 25 NO5397-31-92922199050.000
109.FloFluorineF 27782-41-42801300010.000
110.Axit flo axeticFluoroacetic acidC 2 H 3 FO 2144-49-0291590905.000
111.Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat)FluenetilC 16 H 15 FO 24301-50-2291539905.000
112.Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%)Formaldehyde (Conc. > 90%)CH 2 O50-00-00291211105.000
113.FuranFuranC 4 H 4 O110-00-92932999010.000
1141 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazeneC 2 H 8 N 10 O109-27-32929909010.000
115.1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxinC 12 H 2 Cl 6 O 219408-74-329420000100
116.3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%)33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%)C 12 H 22 O 422397-33-7293299905000
117.Hexametylphotphor oamitHexamethylphosphor oamideC 6 H 18 N 3 OP680-31-92929909050.000
118.2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbeneC 14 H 6 N 6 O 1220062-22-02904209010.000
119.HydrazinHydrazineH 4 N 2302-01-2282510005.000
120.Hydrazin nitratHydrazine nitrateH 5 N 3 O 313464-97-62825100050.000
121HydroHydrogenH 21333-74-0280410005.000
122.Hydro clorua và axít clohydricHydrogen chloride and Chlohydric acidHCl7647-01-02806100025.000
123.Hydro floruaHydrogen fluorideHF7664-39-3281111005.000
124.Hydro selenuaHydrogen selenideH 2 Se7783-07-52811199010.000
125.Hydro sunfuaHydrogen sulphideH 2 S7783-06-4281390005.000
126.Axit hydroxyanicHydrocyanic acidHCN74-90-8281119905.000
127.5-hydroxy naphthalen-1,4-dion5-Hydroxy-1,4-naphthalenedioneC 10 H 6 O 3481-39-02914690010.000
128.Hydroxy axetonitrilHydroxyacetonitrile (glycolonitrile)C 2 H 3 NO107-16-4292690005.000
129.IsobenzanIsobenzanC 9 H 4 Cl 8 O297-78-9293299905.000
130.Isobutyronitril (2-metyl propan nitril)2- methyl-PropanenitrileC 4 H 7 N78-82-02926900010.000
131.IsodrinIsodrinC 12 H 8 Cl 6465-73-6280891991.000
132.Isopentan2-methyl- ButaneC 5 H 1278-78-4290110005.000
133.Isopren2-methyl-1,3-butadieneC 5 H 878-79-52901240010.000
134.Isopropyl cloformat1-methylethyl chlorocarbonateC 4 H 7 CIO 2108-23-6291513005.000
135.Kali nitratPotassium nitrateKNO 37757-79-12834 21 00
Dạng hạt5.000.000
Dạng tinh thể1.250.000
136.Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiênLiquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas50.000
137.Lưu huỳnh dicloruaSulfur dichlorideSCl 210545-99-028121000100
138.Lưu huỳnh dioxitSulfur dioxideSO 27446-09-52811282050.000
139.Lưu huỳnh tetrafloruaSulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)SF 47783-60-0281290005.000
140.Lưu huỳnh trioxitSulfur trioxideSO 37446-11-92811299015.000
141.MetanMethaneCH 474-82-82711149010.000
142.MetanolMethanolCH 4 O67-56-129051100500.000
143.3-Metyl 1-buten3-Methyl -1-buteneC 5 H 10563-45-1290129905.000
144.Metyl acrylatMethyl acrylateC 4 H 6 O 296-33-329161200500.000
145.Metyl aminMethylamine (Methanamine)CH 5 N74-89-5292111005.000
146.Metyl cloruaMethyl chloride (Methane, chloro-)CH 3 Cl74-87-3290311105.000
147.Metyl cloformatMethyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester)C 2 H 3 ClO 279-22-1291590905.000
148.Metyl etyl keton peroxit (> 60%)Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%)C 8 H 18 O 61338-23-4290960005.000
149.Metyl formatMethyl formate (Formic acid, methyl ester)C 2 H 4 O 2107-31-3291513005.000
150.Metyl hydrazinMethyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)CH 6 N 260-34-4292800905.000
151.Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%)Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%)C 12 H 26 O 437206-20-52909600050.000
152.Metyl isoxyanatMethyl isocyanateC 2 H 3 NO624-83-929291090150
153.Metyl mercaptanMethyl mercaptan (Methanethiol)CH 4 S74-93-12930909010.000
154.Metyl thioxyanatMethyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester)C 2 H 3 NS556-64-92930909010.000
155.2-Metyl 1-buten2-Methyl-1 -buteneC 5 H 10563-46-22901299010.000
156.Metacrylonitril2-methyl-2- PropenenitrileC 4 H 5 N126-98-72926900010.000
157.2-Metyl-3-buten nitril2-Methyl-3- butenenitrileC 5 H 7 N16529-56-929269000500.000
158.4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder formC 13 H 12 C1 2 N 2101-14-42921590010
159.Metyl isoxyanatMethylisocyanateC 2 H 3 NO624-83-9292910905.000
160.n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilinn-Methyl-n,2,4,6-tetranitroanilineC 7 H 5 N 5 O 8479-45-8292990905.000
161.2-Metyl 1-propen2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-)C 4 H 8115-11-72901230010.000
162.3-Metylpyridin3-MethylpyridineC 6 H 7 N108-99-629333990500
163.Metyl triclo silanMethyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)CH 3 Cl 3 Si75-79-6293190905.000
164.MevinphosMevinphosC 7 H 13 O 6 P7786-34-7291990005.000
165.Natri cloratSodium chlorateNaClO 37775-09-92829110050.000
166.Natri picramatSodium picramateC 6 H 4 N 3 NaO 5831-52-72908990010.000
167.Natri selenitSodium seleniteNa 2 SeO 310102-18-82842909050.000
168.Hỗn hợp chứa natri hypocloritMixtures of sodium hypochlorite28289010200.000
169.Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua)Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)Ni750400001.000
170.Niken tetracacbonylNickel tetracarbonylC 4 NiO 413463-39-3282300005.000
171.Axit nitricNitric acid (cone 80% or greater)HNO 37697-37-2280800005.000
172.Nitơ glyxerinNitroglycerinC 3 H 5 N 3 O 955-63-0292090905.000
173Nitơ monoxitNitric oxdide (Nitrogen oxide (NO))NO10102-43-92811299050.000
174.Nitơ oxitNitrogen oxidesNO x11104-93-12811229050.000
175.Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen)Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen)9004-70-03912201110.000
176.Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit)Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide)H 2 SO 4 *nSO 38014-95-7280700005.000
177.OxyOxygenO 27782-44-728044000200.000
178.OxydisunfotonOxydisulfotonC 8 H 19 O 3 PS 32497-07-6293090905.000
179.Oxy difloruaOxygen diflorideF 2 O7783-41-7281290005.000
180.Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat)Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate)C 10 H 14 NO 6 P311-45-52919900010.000
181.ParathionParathionC 10 H 14 NO 5 PS56-38-2292011005.000
182.Parathion-metylParathion-methylC 10 H 14 NO 5 PS298-00-02920110050.000
183.PensunfothionPensulfothionC 11 H 17 O 4 PS 2115-90-2293090905.000
184.PentaboranPentaboraneB 5 H 919624-22-7285000005.000
185.1,3-Pentadien1,3-PentadieneC 5 H 8504-60-92901299010.000
186.Pentaerythritol tetranitratPentaerythritol tetranitrateC 5 H 8 N 4 O 1278-11-52920909010.000
187.PentanPentaneC 5 H 12109-66-0290110005.000
188.1-Penten1-PenteneC 5 H 10109-67-1290129905.000
189.(E)-2-Penten2-Pentene, (E)-C 5 H 10646-04-8290129905.000
190.(Z)-2-Penten2-Pentene, (Z)-C 5 H 10627-20-3290129905.000
191.Axit peraxetic (> 60%)Peracetic acid (> 60%)C 2 H 4 O 379-21-0291590905.000
192.Perclometyl mercaptanPerchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-)CCl 4 S594-42-3293090905.000
193.Photpho vàngPhosphorus (White, yellow)P 47723-14-0280470001.000
194.PhoratPhorateC 7 H 17 O 2 PS 3298-02-2293090905.000
195.PhosacetimPhosacetimC 14 H 13 Cl 2 N 2 O 2 PS4104-14-7292990905.000
196.PhosphamidonPhosphamidonC 10 H 19 CINO 5 P13171-21-62924120050.000
197.Photpho oxycloruaPhosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)POCl 310025-87-3281210005.000
198.Photpho tricloruaPhosphorus trichloride (Phosphorous trichloride)PCl 37719-12-2281210005.000
199.Photpho trihydrua (photphin)Phosphorus trihydride (phosphine)PH 37803-51-228480000200
200.PiperidinPiperidineC 5 H 11 N110-89-42933320050.000
201.Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD)Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD)C 12 H 6 Cl 2 O 233857-26-01
202.Propylen imin2- methyl-AziridineC 3 H 7 N75-55-82933999010.000
203.Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit)Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide)C 7 H 6 Cl 2 N 4 S5836-73-7293090905.000
204.Propadien1,2-PropadieneC 3 H 4463-49-02901299010.000
205.Isopropylamin2-PropanamineC 3 H 9 N75-31-02921190010.000
206.PropanPropaneC 3 H 874-98-62711120010.000
207.1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetateC 7 H 9 ClO 410118-77-62915399010
208.Propylen1-PropeneC 3 H 6115-07-12711149010.000
209.PropionitrilPropionitrile (Propanenitrile)C 3 H 5 N107-12-0292429905.000
210.Propyl cloformatPropyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)C 4 H 7 ClO 2109-61-5291590905.000
211.PropylaminPropylamineC 3 H 9 N107-10-829211900500.000
212.Propylen oxitPropylen oxideC 3 H 6 O75-56-9291020005.000
213.Propin1-PropyneC 3 H 474-99-72901299010.000
214.PyrazoxonPyrazoxonC 8 H 15 N 2 O 4 P108-34-9293319005.000
215.Sắt pentacacbonylIron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-)C 5 FeO 513463-40-6293190905.000
216.Selen hexafloruaSelenium hexaflorideSeF 67783-79-1281290005.000
217.SilanSilaneSiH 47803-62-52850000010.000
218Stibin (antimon hydril)Stibine (antimony hydril)SbH 37803-52-32850000010.000
219.SunfoteppSulfoteppC 8 H 20 O 5 P 2 S 23689-24-5292019005.000
220.Tepp - tetraetyl pyrophotphatT.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)C 8 H 20 O 7 P 2107-49-3291990005.000
221.Telu hexafloruaTellurium hexaflorideTeF 67783-80-42826190050.000
222.Tert-butylperoxy maleat (>80%)Tert-butylperoxy maleate (>80%)C 8 H 12 O 51931-62-02918990010.000
223.Tert-butylperoxy pivalat (>77%)Tert-butylperoxy pivalate (>77%)C 9 H 18 O 3927-07-12918990010.000
224.2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxinC 12 H 4 Cl 4 O 21746-01-6293299905.000
225.Tetraflo etylenTetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)C 2 F 4116-14-32903399010.000
226.Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet)Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet)C 5 H 10 N 2 S 2533-74-429349990100.000
227.Tetrametylen disunphotetraminTetramethylenedisulp hotetramineC 4 H 8 N 4 O 4 S 1280-12-6293499905.000
228.Tetrametyl silanTetramethylsilane (Silane, tetramethyl-)C 4 H 12 Si75-76-3293190905.000
229.Tetranitro metanTetranitromethane (Methane, tetranitro-)CN 4 O 8509-14-8290420905.000
230.ThionazinThionazinC 8 H 13 N 2 O 3 PS297-97-2293399905.000
231.Thủy ngân fulminatMercury fulminateC 2 HgN 2 O 2628-86-42852109010.000
232.Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat)Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime)C 8 H 14 N 2 O 2 S 226419-73-829420000100
233.Titan tetracloruaTitanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-)TiCl 47550-45-0282739905.000
234.2,4-Toluen diisoxyanat2,4-Toluene di-isocyanateC 9 H 6 N 2 O 2584-84-92929109010.000
235.2,6-Toluen di-isoxyanat2,6- Toluene di-isocyanateC 9 H 6 N 2 O 291-08-72929109010.000
236.Toluen di-isoxyanatToluene di-isocyanateC 9 H 6 N 2 O 226471-62-52929109010.000
237.1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzeneC 6 H 6 N 6 O 63058-38-62921590010.000
238.Triclo silanTrichlorosilane (Silane, trichloro-)SiHCl 310025-78-228530005.000
239.TrietylenmelaminTriethylenemelamineC 9 H 12 N 651-18-329336900100
240.TriflocloetylenTrifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-)C 2 ClF 379-38-92903770010.000
241.TrimetylaminTrimethylamineC 3 H 9 N75-50-3292111005.000
242.TrimetylclosilanTrimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-)C 3 H 9 ClSi75-77-4293190905.000
243.Trinitro anilinTrinitroanilineC 6 H 4 N 4 O 626952-42-12921420050.000
244.2,4,6-Trinitroanisol2,4,6-trinitroanisoleC 7 H 5 N 3 O 7606-35-92909300010.000
245.1,3,5-Trinitro benzenTrinitrobenzeneC 6 H 3 N 3 O 699-35-4290420905.000
246.Axit trinitrobenzoicTrinitrobenzoic acidC 7 H 3 N 3 O 8129-66-82916399010.000
247.Trinitro cresolTrinitrocresolC 7 H 5 N 3 O 7602-99-32908990050.000
248.2,4,6-Trinitrophenetol2,4,6- trinitrophenetoleC 8 H 7 N 3 O 74732-14-32909300010.000
249.2,4,6-Trinitrophenol2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)C 6 H 3 N 3 O 788-89-12908990010.000
250.2,4,6- Trinitroresorcinol2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid)C 6 H 3 N 3 O 882-71-32908990010.000
251.2,4,6-trinitrotoluen2,4,6-trinitrotolueneC 7 H 5 N 3 O 6118-96-72904201010.000
252.Vinyl axetatVinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester)C 4 H 6 O 2108-05-42915320010.000
253.Vinyl axetylenVinyl acetylene (1-Buten-3-yne)C 4 H 4689-97-42901299010.000
254.Vinyl cloruaVinyl chloride (Ethene, chloro)C 2 H 3 Cl75-01-42903210010.000
255.Vinyl etyl eteVinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)C 4 H 8 O109-92-22909190010.000
256.Vinyl floruaVinyl fluoride (Ethene, fluoro)C 2 H 3 F75-02-52903399010.000
257.Vinyl metyl eteVinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)C 3 H 6 O107-25-52909190010.000
258.Vinyliden cloruaVinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-)C 2 H 2 Cl 275-35-42903290010.000
259.Vinyliden floruaVinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-)C 2 H 2 F 275-38-72903399010.000
260.Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)C 19 H 16 O 481-81-2293220005.000
261.Xyanogen (Etandinitril)Cyanogen (Ethanedinitrile)C 2 H 2460-19-52853000010.000
262.Xyanogen cloruaCyanogen chlorideCCl N506-77-4285300005.000
263.2-xyano-2-propanol2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)C 4 H 7 NO75-86-5292690005.000
264.XyanthoatCyathoateC 10 H 19 N 2 O 4 PS3734-95-0293090905.000
265.Các hợp chất xyanuaCyanide compounds---------5.000
266.XycloheximitCycloheximideC 15 H 23 NO 466-81-9294190005.000
267.Xyclohexan aminCyclohexylamine (Cyclohexanamine)C 6 H 13 N108-91-8292130005.000
268.XyclopropanCyclopropaneC 3 H 675-19-42902190010.000
269.Xyclotetrametylen tetra nitraminCyclotetramethylenet etranitramineC 4 H 8 N 8 O 82691-41-02933999010.000
270.Xyclotrimetylen trinitraminCyclotrimethylene trinitramineC 3 H 6 N 6 O 6121-82-42933690010.000
271.Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -PropanesultonThe following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone500
  1. Bảng 2
STTNhóm hóa chấtNgưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
INguy hại sức khỏe
1Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm5.000
2Độc cấp tính - Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm - Cấp 3, đường hô hấp50.000
3Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn50.000
IINguy hại vật chất
1Chất nổ - Chất nổ không bền; - Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6.10.000
2Chất nổ cấp 1.450.000
3Khí dễ cháy cấp 1, cấp 210.000
4Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1150.000 (net)
5Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 15 000.000 (net)
6Khí oxi hóa cấp 150.000
7Chất lỏng dễ cháy: - Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng.10.000
8Chất lỏng dễ cháy - Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc - Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn.50.000
9Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này.5.000.000
10Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B10.000
11Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F50.000
12Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 150.000
13Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 350.000
14Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1100.000
IIINguy hại cho môi trường
1Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1100.000
2Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2200.000
IVNguy hại khác
1Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014100.000
2Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH02950.000
(1): Mã số HS để tham khảo
PHỤ LỤC V
DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STTTên tiếng ViệtTên tiếng AnhMã HSMã CASCông thức hóa học
1.Amon hydro difloruaAmmonium hydrogen difluoride282619001341-49-7NH 4 HF 2
2.AxetaldehytAcetaldehyde2912120075-07-0C 2 H 4 O
3.AxetonitrilAcetonitrile2926900075-05-8C 2 H 3 N
4.Axetyl metyl cacbinolAcethyl methyl carbinol29144000513-86-0C 4 H 8 O 2
5.AxetylenAcetylene2901291074-86-2C 2 H 2
6.AcephatAcephate2930909030560-19-1C 4 H 10 NO 3 PS
7.AcetochlorAcetochlor2924299034256-82-1C 14 H 20 ClNO 2
8.AcroleinAcrolein29121990107-02-8C 3 H 4 O
9.AcrylamitAcryl amide2924190079-06-1C 3 H 5 NO
10.Acrylo nitrilAcrylo nitrile29261000107-13-1C 3 H 3 N
11.Acryloyl cloritAcryloyl chloride29161900814-68-6C 3 H 3 ClO
12.AdiponitrilAdiponitrile29269000111-69-3C 6 H 8 N 2
13.AlachlorAlachlor2924299015972-60-8C 14 H 20 ClNO 2
14.AldicarbAldicarb29309090116-06-3C 7 H 14 N 2 O 2 S
15.AldrinAldrin29038200309-00-2C 12 H 8 Cl 6
16.Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins)Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)38249085535-84-8---
17.Allyl axetatAllyl acetate29153990591-87-7C 5 H 8 O 2
18.Allyl bromuaAllyl bromide29033990106-95-6C 3 H 5 Br
19.Allyl clo fomatAllyl chloro formate291590902937-50-0C 4 H 5 O 2 Cl
20.Allyl etyl eteAllyl ethyl ether29091900557-31-3C 5 H 10 O
21.Allyl glycidyl eteAllyl glycidyl ether29109000106-92-3C 6 H 10 O 2
22.Allyl isothiocynatAllyl isothiocyanate2930909057-06-7C 4 H 5 NS
23.Allyl aminAllyl amine29211900107-11-9C 3 H 7 N
24.Allyl triclo silanAllyl trichloro silane29319090107-37-9C 3 H 5 Cl 3 S i
25.Alpha-hexaclo xyclohexanAlpha-hexachloro cyclohexane29038100319-84-6C 6 H 6 Cl 6
26.Alpha-metyl benzanolAlpha-methyl benzyl alcohol2906290013323-81-4C 8 H 10 O
27.Alpha-metyl valeraldehitAlpha-methyl valeraldehyde29121990123-15-9C 6 H 12 o
28.Alpha-naphthyl thioureaAlpha-naphthyl thiourea2930909086-88-4C 11 H 10 N 2 S
29.Alpha-phenyl acetoaceto nitril3-Oxo-2-phenyl butane nitrile292690004468-48-8C 10 H 9 ON
30.Alpha-PinenAlpha-pinene2902190080-56-8C 10 H 16
31.Amiăng trắngasbestos chysotile2524900012001-29-5Mg 3 (Si 2 O 5 )(OH) 4
32.2-Amino-4-clo phenol2-Amino-4- chlorophenol2922290095-85-2C 6 H 6 ONCl
33.AminocarbAminocarb292429902032-59-9C 11 H 16 O 2 N 2
34.Aminopyridin3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine29333990462-08-8; 504-24-5; 504-29-0C 5 H 6 N 2
35.AmitrazAmitraz2925290033089-61-1C 19 H 23 N 3
36.Amoiac (anhydrous)Ammonia (anhydrous)281410007664-41-7NH 3
37.Amon sunfuaAmmonium sulfide2830909012135-76-1(NH 4 ) 2 S
38.Amoni percloratAmmonium perchlorate282990907790-98-9NH 4 ClO 4
39.Amoni persunphatAmmonium persulfate283340007727-54-0H 8 N 2 O 8 S 2
40.Amyl axetatAmyl acetate29153990628-63-7C 7 H 14 O 2
41.Amyl butyratAmyl butyrate29156000106-27-4C 9 H 18 O 2
42.Amyl clon-Amyl chloride29031990543-59-9C 5 H 11 Cl
43.Amyl formatAmyl formate29151300638-49-3C 7 N 5 Cl 3
44.Amyl mercaptanAmyl mercaptan29309090110-66-7C 5 H 12 S
45.Amyl nitrat1-Pentyl nitrate29209090 292090901002-16-0C 5 H 11 O 3 N
46.Amyl nitritAmyl nitrite29209090110-46-3C 5 H 11 O 2 N
47.Amyl triclo silanAmyl trichloro silane29319090107-72-2C 5 H 11 Cl 3 S i
48.AnabasineAnabasine29399990494-52-0C 10 H 14 N 2
49.Anilin hydrocloritAniline hydrocloride29214100 29214100142-04-1C 6 H 8 NCl
50.AnisidinAnisidin29222900536-90-3C 7 H 9 ON
51.Anisol (metoxy benzen)Anisole (methoxy benzene)29093000100-66-3C 7 H 8 O
52.Anlyl cloruaAllyl chloride29032900107-05-1C 3 H 5 Cl
53.AnthraquinonAnthraquinone2914610084-65-1C 14 H 8 O 2
54.Antimony cloruaAntimony trichloride2827399010025-91-9SbCl 3
55.Antimony pentacloruaAntimony pentachloride282739907647-18-9SbCl 5
56.Antimony pentafloruaAntimony pentafluoride282619907783-70-2SbF 5
57.Antimony hydrilAntimony hydril285000007803-52-3H 3 Sb
58.ArgonArgon280421007440-37-1Ar
59.Asen và các hợp chất của asenArsenic and arsenic compounds--------
60.AxetaldehitAcetadehyde2912120075-07-0C 2 H 4 O
61.Axetaldehit oximAcetaldehyde oxime29280090107-29-9C 2 H 5 ON
62.Axit 2-axetyloxy benzoic2-Acetyloxy benzoic acid2918220050-78-2C 9 H 8 O 4
63.Axit 2-clo propionic2-Chloropropionic acid29159070598-78-7C 3 H 5 O 2 Cl
64.Axit acrylicAcrylic acid2916110079-10-7C 3 H 4 O 2
65.Axit bo triflo axeticBoron trifluoride acetic acid294200007578-36-1C 2 H 4 O 2 F 3 B
66.Axit brom axeticBromoacetic acid2915909079-08-3C 2 H 3 O 2 Br
67.Axit butyricButyric acid29156000107-92-6C 4 H 8 O 2
68.Axit clo axeticChloro acetic acid2915400079-11-8C 2 H 3 O 2 Cl
69.Axit clo sunfunicChloro sulfuric acid280620007790-94-5CIHSO 3
70.Axit cloricChloric acid281119907790-93-4HClO 3
71.Axit cresylicCresylic acid290712001319-77-3C 7 H 8 O
72.Axit crotonicCrotonic acid29161900107-93-7C 4 H 6 O 2
73.Axit diclo axeticDichloro acetic acid2915400079-43-6C 2 H 2 O 2 Cl 2
74.Axit diclo isocyanuricDichloro isocyanuric acid293369002782-57-2C 3 HO 3 N 3 Cl 2
75.Axit diflo photphoricDifluoro phosphoric acid2809209913779-41-4HPO 2 F 2
76.Axit hexaflo silicicHexafluoro silicic acid2811199016961-83-4H 2 SiF 6
77.Axit flo sunphonicFluoro sulfonic acid281119907789-21-1HSO 3 F
78.Axit flo boricFluoro boric acid2811199016872-11-0HBF 4
79.Axit hexaflo photphoricHexafluoro phosphoric acid2811199016940-81-1HPF 6
80.Axit isobutyricIsobutyric acid2915600079-31-2C 4 H 8 O 2
81.Axit metacrylicMethacrylic acid2916130079-41-4C 4 H 6 O 2
82.Axit methoxy axeticMethoxy acetic acid29189900625-45-6C 3 H 6 O 3
83.Axit 2-nitro benzen sunphonic2-Nitro benzene sulfonic acid2904900031212-28-9C 6 H 5 O 5 NS
84.Axit 3-nitro benzen sunphonic3-Nitro benzene sulfonic acid2904900098-47-5C 6 H 5 O 5 NS
85.Axit 4-nitro benzen sunphonic4-Nitro benzene sulfonic acid29049000127-68-4C 6 H 5 O 5 NS
86.Axit percloricPerchloric acid281119907601-90-3HClO 4
87.Axit phenol sunphonicPhenol sulfonic acid290899001333-39-7C 6 H 6 O 4 S
88.Axit photphoricPhosphoric acid2809207664-38-2H 3 PO 4
89.Axit propionicPropanoic acid2915500079-09-4C 3 H 6 O 2
90.Axit selenicSelenic acid281119907783-06-6H 2 SeO 4
91.Axit seleniousSelenious acid281119907783-00-8H 2 SeO 3
92.Axit thioglycolicThioglycolic acid2930909068-11-1C 2 H 4 O 2 S
93.Axit triclo axeticTrichloro acetic acid2915400076-03-9C 2 HO 2 Cl 3
94.Axit indolaxeticIndolacetic acid2918300087-51-4C 10 H 8 NO 2
95.Axit triclo isocyanuricTrichloro isocyanuric acid2933690087-90-1C 3 O 3 N 3 Cl 3
96.Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)2918910093-76-5C 8 H 5 Cl 3 O 3
97.AtrazinAtrazine293399901912-24-9C 8 H 14 ClN 5
98.AzocyclotinAzocyclotin2933999041083-11-8C 20 H 35 N 3 Sn
99.Axit triflo axeticTrifluoro acetic acid2915909076-05-1C 2 HO 2 F 3
100.Azinphos-etylazinphos-ethyl293399902642-71-9C 11 H 16 N 3 O 3 PS 2
101.Azinphos-metylazinphos-methyl2933999086-50-0C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2
102.Bạc nitratSilver nitrate284321007761-88-8AgNO 3
103.BariBarium280519007440-39-3Ba
104.Bari bromicBarium bromate2829909013967-90-3Ba(BRO 3 ) 2
105.Bari cloratBarium chlorate2829190013477-00-4Ba(ClO 3 ) 2
106.Bari hypocloritBarium hypochlorite2828909013477-10-6Ba(ClHO) 2
107.Bari nitratBari nitrate2834299010022-31-8Ba(NO 3 ) 2
108Bari oxitBarium oxide281640001304-28-5BaO
109.Bari percloratBarium perchlorate2829909013465-95-7Ba(ClO 4 ) 2
110.Bari peroxitBarium peroxide281640001304-29-6BaO 2
111.Bari azitBarium azide2850000018810-58-7Ba(N 3 ) 2
112.1,2-Benzoanthracen1, 2-Benzoanthracene2902909056-55-3C 18 H 12
113.Benzal cloruaBenzal chloride2903990098-87-3C 7 H 6 Cl 2
114.BenfuracarbBenfuracarb2932990082560-54-1C 20 H 30 N 2 O 5 S
115.BenzenBenzene27071000 hoặc 2902200071-43-2C 6 H 6
116.Benzen diaminBenzen diamin29215100106-50-3; 108-45-2; 95-54-5C 6 H 8 N 2
117.1,4-Benzen diamin dihydro clorit1,4-Benzene diamine dihydro chloride29215900624-18-0C 6 H 10 N 2 Cl 2
118.Benzen sunphonyl cloruaBenzene sulfonyl chloride2904900098-09-9C 6 H 5 O 2 ClS
119.BenzidinBenzidine2921599092-87-5C 12 H 12 N 2
120Benzo tricloruaBenzo trichloride2903990098-07-7C 7 H 5 Cl 3
121Benzo quinonBenzoquinone29146900583-63-1; 106-51-4C 6 H 4 O 2
122.Benzo trifloruaBenzo trifluoride2903990098-08-8C 7 H 5 F 3
123.Benzoyl cloruaBenzoyl chloride2916320098-88-4C 7 H 5 OCl
124.Benzoyl peroxitBenzoyl peroxide2916320094-36-0C 14 H 10 O 4
125.Benzyl butyl phthalatBenzyl butyl phthalate2917349085-68-7C 19 H 20 O 4
126.Benzyl cloruaBenzyl chloride29039100100-44-7C 6 H 5 Cl
127.Benzyl dimetyl aminDimethyl benzyl amine29214900103-83-3C 9 H 13 N
128.Beri nitratBeryllium nitrate2834299013597-99-4Be(NO 3 ) 2
129.BerylliumBeryllium8112117440-41-7Be
130Beta-hexaclo xyclohexanBeta-hexachloro cyclohexane29038100319-85-7C 6 H 6 Cl 6
131.Biphenyl (PCB)Biphenyl (PCB)*---------
132.4-Biphenyl amin4-Amino biphenyl2921490092-67-1C 12 H 11 N
133.Biphenyl polyclorinat (PCBs)Polychlorinated Biphenyls (PCBs)27109100 hoặc 382482001336-36-3---
134.BinapacrylBinapacryl29161600485-31-4C 15 H 18 N 2 O 6
135.Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)29173200117-81-7C 24 H 38 O 4
136.Bis(2,4,6-trinitro phenyl) aminBis(2,4,6-trinitro phenyl) amine29214400131-73-7C 12 H 5 N 7 O 12
137.Bis(2-clo etyl) sunphitBis(2-chloro ethyl) sulphide29309090505-60-2C 4 H 8 Cl 2 S
138.Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) aminBis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin292129003030-47-5C 9 H 23 N 3
139.Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)29091900111-96-6C 6 H 14 O 3
140.Bis(2-methoxy etyl) phtalatBis(2-methoxy ethyl) phthalate29173490117-82-8C 24 H 38 O 4
141.1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme)1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)29091900112-49-2C 8 H 18 O 4
142.Bis(clom etyl) eteBis(chloro methyl) ether29091900542-88-1C 2 H 4 Cl 2 O
143.2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane290960002167-23-9C 12 H 26 O 4
144.1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan290960003006-86-8C 14 H 28 O 4
145.BitertanolBitertanol2933999055179-31-2C 20 H 23 N 3 O 2
146.Bo tribromuaBoron tribromide2812900010294-33-4BBr 3
147.Bo triflo dietyl etheratBoron trifluoride diethyl etherate29420000109-63-7C 4 H 10 OF 3 B
148.Bo trifluoruaBoron trifluoride281290007637-07-2BF 3
149.Boron tricloritBoron trichloride2812100010294-34-5BCl 3
150Boron trifloritBoron trifluoride2826190020654-88-0; 28261900BF 3
151.Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-)Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-)29420000353-42-4C 2 H 6 BF 3 O
152.Boron trioxitDiboron trioxide281000001303-86-2B 2 O 3
153.Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%----137-26-8, 1563-66-2, 17804-35-2---
154.Bột nhômAluminium powder76031000 hoặc 760320007429-90-5Al
155.Brom axetonBromo acetone29147000598-31-2C 3 H 5 BrO
156.Brom butan2-Bromo butane; 1-Bromo butane2903399078-76-2; 109-65-9C 4 H 9 Br
157.Brom cloruaBromine monochloride2812900013863-41-7BrCl
158.3-Bromo propyn3-Bromo propyne29033990106-96-7C 3 H 3 Br
159.Brom pentafloruaBromine pentafluoride281290007789-30-2BrF 5
160.1-Brom propan1-Propyl bromide29033990106-94-5C 3 H 7 Br
161.2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol2905590052-51-7C 3 H 6 O 4 NBr
162.BromBromine280130007726-95-6Br 2
163.1-Brom-2-ethoxy-etanEthane, 1 -bromo-2-ethoxy-29091900592-55-2C 4 H 9 Obr
164.1-Brom-3-metyl butan1-Bromo-3- methyl butane29033990107-82-4C 5 H 11 Br
165.BromoformBromoform2903399075-25-2CHBr 3
166.Brom metyl propanBromo methyl propane29033990507-19-7; 78-77-3C 4 H 9 Br
167.2-Bromo propan2-Bromo propane2903399075-26-3C 3 H 7 Br
168.2-Brom-pentan2-Bromo pentane29033990107-81-3C 5 H 11 Br
169.Bromua benzenBromo benzene29039900108-86-1C 6 H 5 Br
170.1,3-Butadien1,3-Butadiene29012400106-99-0CH 2 CHCHCH 2
171.Butan ioduaButane, 2-iodo-29033990513-48-4C 4 H 9 I
172.ButanButane27111300 hoặc 29011000106-97-8C 4 H 10
173.2,3-Butan dion2,3-Butane dione29141900431-03-8C 4 H 6 O 2
174.ButanolButanol2905130071-36-3; 75-65-0; 78-92-2C 4 H 10 O
175.ButenalCrotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)29121990123-73-9C 4 H 6 O
176.ButenButene29012300106-98-9; 107- 01-7; 25167-67-3; 590-18-1; 624-64-6C 4 H 8
177.ButralinButralin2921490033629-47-9C 14 H 21 N 3 O 4
178.Tert-butyl acrylatTert-butyl acrylate291612001663-39-4C 7 H 12 O 2
179.Butyl axetatn-Butyl acetate29153300123-86-4C 6 H 12 O 2
180.Butyl mercaptanButyl mercaptan29309090109-79-5C 4 H 10 S
181.Butyl metyl eteButyl methyl ether29091900628-28-4C 5 H 12 O
182.Butyl nitritButyl nitrite29209090544-16-1C 4 H 9 O 2 N
183.Butyl propionatButyl propionate2955000590-01-2C 7 H 14 O 2
184.n-Butyl triclo silann-Butyl trichloro silane293190907521-80-4C 4 H 9 Cl 3 Si
185.Butyl vinyl eteButyl vinyl ether29091900111-34-2; 926-02-3C 6 H 12 O
186.ButylbenzenButyl benzene29029020104-51-8C 10 H 14
187.1,2-Butylen oxit1,2-Butylene oxide29109000106-88-7C 4 H 8 O
188.Butyl toluenButyl toluene (p-tert-Butyl toluene)2902909098-51-1C 11 H 16
189.1,4-Butynediol1,4-Butynediol29053900110-65-6C 4 H 6 O 2
190.ButyraldehitButyraldehyde29121910123-72-8C 4 H 8 O
191.Butyric anhydritButyric anhydride29159090106-31-0C 8 H 14 O 3
192.ButyronitrilButyronitrile29269000109-74-0C 4 H 7 N
193.Butyryl cloruaButyryl chloride29159090141-75-3C 4 H 7 OCl
194.Các hợp chất của Cr6+The compounds of chromium (VI)---------
195.Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide)---------
196.Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-PropanesultonThe following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone-------
197.Các hợp chất xyanuaThe cyanide compounds---------
198.Cacbon dicloruaCarbonic dichloride (phosgene)2811299075-44-5CCl 2 O
199.Cacbon disunfuaCarbon disulfide2813100075-15-0CS 2
200.Cacbon monoxitCarbon monoxide28112990630-08-0CO
201.Cacbon tetrabromitTetrabromo methane29033990558-13-4CBr 4
202.Cacbonyl floruaCarbonyl fluoride28129000353-50-4COF 2
203.CadimiCadmium7440-43-981072000 hoặc 26209100Cd
204.Cadimi cloruaCadimi chloride2827399010108-64-2CdCl 2
205.Cadimi floruaCadmium fluoride282619007790-79-6CdF 2
206.Cadimi oxitCadmium oxide282590001306-19-0CdO
207.Cadimi selenuaCadmium selenide284290901306-24-7CdSe
208.Cadimi sulfuaCadmium sulfide283090101306-23-6CdS
209.Cadimi tetrafloboratCadmium fluoroborate2826900014486-19-2Cd(BF 4 ) 2
210.Cadimi tetrafloboratCadmium fluoroborate2826900014486-19-2Cd(BF 4 ) 2
211.Cadmi telluruaCadmium telluride285300001306-25-8CdTe
212.CadusafosCadusafos2930909095465-99-9C 10 H 23 O 2 PS 2
213.CamphecloCamphechlo380850008001-35-2C 10 H 10 Cl 8
214.CanxiCalcium280512007440-70-2Ca
215.Canxi cacbuaCalcium carbide2849100075-20-7CaC 2
216.Canxi cloratCalcium chlorate282910037-74-3Ca(ClO 3 ) 2
217.Canxi hypocloruaCalcium hypochlorite282810007778-54-3Ca(ClO) 2
218.Canxi nitratCalcium nitrate2834299010124-37-5Ca(NO 3 ) 2
219.Canxi percloratCalcium perchlorate2829909013477-36-6Ca(ClO 4 ) 2
220.Canxi peroxitCalcium peroxide282590001305-79-9CaO 2
221.Canxi resinatCalcium resinate293190909007-13-0C 40 H 58 O 4 Ca
222.Canxi silicuaCalcium silicide2850000012013-56-8CaSi 2
223.CaptafolCaptafol293050002425-06-1C 10 H 9 O 2 NCl 4 S
224.CacbarylCacbaryl2924299063-25-2C 12 H 11 NO 2
225.CacbosulfanCacbosulfan2932991055285-14-8C 20 H 32 N 2 O 3 S
226.CacbofuranCarbofuran293299101563-66-2C 12 H 15 NO 3
227.Cacbon disunfitCarbon disulfide2813100075-15-0CS 2
228.Cacbon oxysunfitCarbon oxysulfide28530000463-58-1COS
229.Cacbon tetracloritCarbon tetrachloride2903140056-23-5CCl 4
230.Cacbon phenothionCarbon phenothion29309090786-19-6C 11 H 16 ClO 2 PS 3
231.Carbonyl dichloritCarbonyl dichloride28121075-44-5CCl 2 O
232.Ceri nitratCaesium nitrate283429907789-18-6Cs(NO 3 ) 2
233.Ceri sắtFerrocerium2846100069523-06-4--
234.Cesium hydroxitCesium hydroxide2846900021351-79-1Cs(OH)
235.Chì và các hợp chất của chìLead and lead compounds---------
236.1-Clo propylen1-Chlo propylene29032900590-21-6C 3 H 5 Cl
237.ChlorfenvinphosChlorfenvinphos29199000470-90-6C 12 H 14 Cl 3 O 4 P
238.ClorinChlorine280110007782-50-5Cl 2
239.Clorin dioxitChlorine dioxide2811299010049-04-4ClO 2
240.CloroformChloroform2903130067-66-3CHCl 3
241.Clo metyl metyl eteChloromethyl methyl ether29091900107-30-2C 2 H 5 ClO
242.Clopicrin: Triclo nitro metanChloropicrin: Trichloro nitro metan2904900076-06-2CCl 3 NO 2
243.ChlorfenapyrChlorfenapyr29339990122453-73-0C 15 H 11 BrClF 3 N 2 O
244.Chlorthal-dimetylChlorthal-dimethyl291739901861-32-1C 10 H 6 Cl 4 O 4
245.ChlozolinateChlozolinate2930909084332-86-5C 13 H 11 Cl 2 NO 5
246.2-Clo propylen2-Chloro propylene29032900557-98-2C 3 H 5 Cl
247.Clo trinitro benzenChloro trinitro benzene2904900088-88-0C 6 H 2 ClN 3 O 6
248.ChlordimeformChlordimeform292521006164-98-3C 10 H 13 ClN 2
249.ClobenzilatChlorobenzilate29181800510-15-6C 16 H 14 Cl 2 O 3
250.ChrysenChrysen (1,2-benzo phenanthrene)29029090218-01-9C 18 H 12
251.2-Clo acetandehit2-Chloro acethanal29130000107-20-0C 2 H 5 ClO
252.Clo axetonChloro acetone2914700078-95-5C 3 H 5 OCl
253.Clo axetonitrilChloro acetonitrile29269000107-14-2C 2 H 2 NCl
254.Clo anilinChloro aniline29214200106-47-8; 95-51-2; 108-42-9C 6 H 6 NCl
255.Clo benzenChlorobenzene29039100108-90-7C 6 H 5 Cl
256.Clo benzo trifloruaChlorobenzotri fluoride2903990088-16-4; 104-83-6; 611-19-8; 620-20-2C 7 H 4 F 3 Cl
257.Clo cresolChloro cresol2908190059-50-7; 608-26-4C 7 H 7 OCl
258.Clo diflo brom metanBromo chloro difluoro methane29037600353-59-3CF 2 ClBr
259.Clo diflo metan (R-22)Chloro difluoro methane (R-22)2903710075-45-6CHF 2 Cl
260.2,4- Clo dinitro benzen2,4-Dinitro chloro benzene2904900097-00-7C 6 H 3 O 4 N 2 Cl
261.Clo etanolChloro ethanol29055900107-07-3C 2 H 5 ClO
262.Clo metyl etyl eteChloro methyl ethyl ether290919003188-13-4C 3 H 7 OCl
263.Clo nitro anilinChloro nitro aniline29214200121-87-9C 6 H 5 O 2 N 2 Cl
264.Clo phenolChlorophenol29081900106-48-9; 108-43-0; 95-57-8C 6 H 5 OCl
265.2-Clo-1-phenyl etan-1-on2-Chloro-1-phenylethan-1 -one29147000532-27-4C 8 H 7 OCl
266.Clo prenChloroprene29032900126-99-8C 4 H 5 C ­ l
267.1-Clo propann-Propyl chloride29031990540-54-5C 3 H 7 Cl
268.Clo ral hydratChloral hydrate29055900302-17-0C 2 H 3 Cl 3 O 2
269.Clo rambucilChlorambucil29224990305-03-3C 14 H 19 Cl 2 NO 2
270.Clo silanChlorosilane2931909013465-78-6ClH 3 Si
271.Clo toluidinChloro toluidine2921430095-69-2; 95-74-9; 95-79-4C 7 H 8 NCl
272.Clo trifloruaChlorine trifluoride281210007790-91-2ClF 3
273.1-Clo-2,2,2-triflo etan1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane2903790075-88-7C 2 H 2 F 3 Cl
274.1-Clo-2,2,2-triflo etan1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane2903790075-88-7C 2 H 2 F 3 Cl
275.1-Clo-2-nitro benzen1 -Chloro-2-nitrobenzene2904900088-73-3C 6 H 4 O 2 NCl
276.1-Clo-3-nitro benzen1-Chloro-3-nitro benzene29049000121-73-3C 6 H 4 O 2 NCl
277.Cloaxetyl cloruaChloroa cetyl chloride2915909079-04-9C 2 H 2 OCl 2
278.ClopyralitClopyralid293339901702-17-6C 6 H 3 O 2 NCl 2
279.ClordranChlordrane2903820057-74-9C 10 H 6 Cl 8
280.ClorpyrifosChlorpyrifos293339902921-88-2C 9 H 11 O 3 NCl 3 SP
281.Clorua metylMethyl chloride2903111074-87-3CH 3 Cl
282.CobanColbalt28220000 hoặc 81052017440-48-4Co
283.Coban dicloruaCobalt dichloride282739107646-79-9CoCl 2
284.Coban naphthenatCobalt (II) naphthenate2931909061789-51-3Co(C 11 H 7 O 2 ) 2
285.CresolCresol29071200106-44-5; 108-39-4; 95-48-7C 7 H 8 O
286.CrimidinCrimidine29335990535-89-7C 7 H 10 ClN 3
287.Crom oxycloruaChromyl chloride2827490014977-61-8CrCl 2 O 2
288.Crotonal dehytCrotonal dehyde29121910123-73-9; 4170-30-3; 15798-64-8C 4 H 6 O
289.CyanazinCyanazine2933690021725-46-2C 9 H 13 N 6 Cl
290.Cyanogen (Etan dinitril Ư)Cyanogen (Ethane dinitrile)28530000460-19-5C 2 N 2
291.Cyanogen cloritCyanogen chloride28530000506-77-4CClN
292.2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin)2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)2926900075-86-5C 4 H 7 NO
293.Cinidon-etylCinidon-ethyl29339990142891-20-1C 19 H 17 Cl 2 NO 4
294.CyclanilitCyclanilide29319090113136-77-9C 11 H 9 Cl 2 NO 3
295.CyathoatCyathoate293090903734-95-0C 10 H 19 N 2 O 4 PS
296.Cyclo butanCyclo butane29021900287-23-0C 4 H 8
297.1,5,9-Cyclo dodecatrien1,5,9-Cyclo dodecatriene290219004904-61-4C 12 H 18
298.Cyclo heptanCyclo heptane29021900291-64-5C 7 H 14
299.Cyclo heptatrienCyclo heptatriene29021900544-25-2C 7 H 8
300.Cyclo heptenCyclo heptene29021900628-92-2C 7 H 12
301.Cyclo hexanCyclo hexane29021100110-82-7C 6 H 12
302.Cyclo hexanonCyclo hexanone29142200108-94-1C 6 H 10 O
303.Cyclo hexenCyclo hexene29021900110-83-8C 6 H 10
304.CycloheximitCyclo heximide2941900066-81-9C 15 H 23 NO 4
305.Cyclo hexyl axetatCyclo hexyl acetate29153990622-45-7C 8 H 14 O 2
306.Cyclo hexyl isoxyanatCyclohexyl isocyanate292910903173-53-3C 7 H 11 ON
307.Cyclo hexyl mercaptanCyclo hexyl mercaptan293090901569-69-3C 6 H 12 S
308.Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin)Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine)29419000108-91-8C 6 H 13 N
309.Cyclo octatetraen1,3,5,7-cyclo octatetraene29021900629-20-9C 8 H 8
310.Cyclo pentanCyclo pentane29021900287-92-3C 5 H 12
311.Cyclo pentanolCyclo pentanol2906190096-41-3C 5 H 11 O
312.Cyclo pentanonCyclo pentanone29142900120-92-3C 5 H 8 O
313.Cyclo pentenCyclo pentene29021900142-29-0C 5 H 8
314.Cyclo propanCyclo propane2902190075-19-4C 3 H 6
315.Cyclo tetrametylen tetranitraminCyclo tetramethylene tetranitramine293399902691-41-0C 4 H 8 N 8 O 8
316.Cyclotrimetylen trinitraminCyclo trimethylene trinitramine29336900121-82-4C 3 H 6 N 6 O 6
317.Cymen (Metyl isopropyl benzen)Cymen (Methyl isopropyl benzene)2902900099-87-6C 10 H 14
318.Decahydro naphathalenDecahydro naphthalene2902190091-17-8C 10 H 18
319.DemetonDemeton29309090126-75-0C 8 H 19 O 3 PS 2
320Demeton-s-metylDemeton-s-methyl29309090919-86-8C 6 H 15 O 3 S 2 P
321.4,4’-Diamino diphenyl metan4,4’-Methylene dianiline29215900101-77-9C 13 H 14 N 2
322.Di butyl oxit thiếcDibultyltin oxide29319090818-08-6C 8 H 18 OSn
323.Di clo metanDichloromethane2903120075-09-2CH 2 Cl 2
324.1,2-Di-(dimetyl amino) etan1,2-Di-(dimethyl amino) ethane29212900110-18-9C 6 H 16 N 2
325.DialifosDialifos2930909010311-84-9C 14 H 17 CINO 4 PS 2
326.Diallyl eteDiallyl ether29091900557-40-4C 6 H 10 O
327.Diallyl aminDiallyl amine29091900124-02-7C 6 H 11 N
328.2,4-Diamino toluen2,4-Diamino toluene2921510095-80-7C 7 H 10 N 2
329.DiazinonDiazinon29335910333-41-5C 12 H 21 O 3 N 2 SP
330.Diazo dinitro phenolDiazo dinitro phenol2934999087-31-0C 6 H 2 N 4 O 5
331.Diazo metanDiazo methane29270090334-88-3CH 2 N 2
332.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene2902909053-70-3C 22 H 14
333.Dibenz(a,h) anthracenDibenz(a,h) anthracene2902900053-70-3C 22 H 14
334.Dibenzyl peroxy dicacbonatDibenzyl peroxy dicarbonate292090902144-45-8C 16 H 14 O 6
335.Diphenyl aminN -Phenyl aniline29214200122-39-4C 12 H 11 N
336.DiboranDiborane2850000019287-45-7B 2 H 6
337.1,2-Dibrom-3-clo propan1,2-Dibrom-3- chlorpropan2903790096-12-8C 3 H 5 Br 2 Cl
338.1,2-Dibro etan1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide)29033100106-93-4C 2 H 4 Br 2
339.Dibutyl eteDibutyl ether29091900142-96-1C 8 H 18 O
340Dibutyl phthalatDibutyl phthalate2917349084-74-2C 16 H 22 O 4
341.Dibutyl amino etanolDibutyl amino ethanol29221990102-81-8C 6 H 15 ON
342.DichlobenilDichlobenil292690001194-65-6C 7 H 3 Cl 2 N
343.DichlorvosDichlorvos2919900062-73-7C 4 H 7 Cl 2 O 4 P
344.DicloranDicloran2921420099-30-9C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2
345.DicofolDicofol29062900115-32-2C 14 H 9 Cl 5 O
346.Dichlorosilan (silan, dichloro-)Dichloro silane (silane, dichloro-)285300004109-96-0Cl 2 H 2 Si
347.1,3-Diclo aceton1,3-Dichloroacetone29147000534-07-6C 3 H 4 Cl 2 O
348.Diclo acetyl cloruaDichloroacetyl chloride2915909079-36-7C 2 HOCl 3
349.Diclo anilinDichloro aniline29214200608-27-5; 626-43-7; 554-00-7; 608-31-1; 95-76-1C 6 H 5 NCl 2
350.3,3’-Diclo benzidin3,3’-Dichloro benzidine2921590091-94-1C 12 H 10 Cl 2 N 2
351.2,2’-Diclo dietyl ete2,2’-Dichloro diethyl ether29091900111-44-4C 4 H 8 Cl 2 O
352.Diclo etanDichloro ethane2903199075-34-3; 107-06-2C 2 H 4 Cl 2
353.Diclo etylenDicloetylen29032900540-59-0; 75-35-4C 2 H 2 Cl 2
354.1,5-Diclo pentan1,5-Dichloro pentane29031990628-76-2C 5 H 10 Cl 2
355.2,4-Diclo phenol2,4-Dichloro phenol29081900120-83-2C 6 H 4 OCl 2
356.Diclo phenyl isoxyanuaDichlorophenyl isocyanate29291090102-36-3; 2612-57-9; 34893-92-0C 7 H 3 ONCl 2
357.1,2-Diclo propan1,2-Dichloro propane2903190078-87-5C 3 H 6 Cl 2
358.1,3-Diclo propanol-21,3-Dichloro propan-2-ol2905590096-23-1C 3 H 6 OCl 2
359.Diclo propen1,3-Dichloro propene29032900542-75-6C 3 H 4 Cl 2
360.1,1 -Diclo-1 -nitro etan1,1 -Dichloro-1-nitro ethane29049000594-72-9C 2 H 3 O 2 NCl 2
361.Dicrom tris(cromat)Dichromium tris(chromate)2841500024613-89-6Cr 2 (CrO 4 ) 3
362.DicrotophosDicrotophos29201900141-66-2C 8 H 16 NO 5 P
363.Dicyclo hexyl aminDicyclo hexyl amine29213000101-83-7C 12 H 23 N
364.DieldrinDieldrin2910400060-57-1C 12 H 8 Cl 6 O
365.Dietyl phthalat (DEP)Diethyl phthalate (DEP)2917349084-66-2C 12 H 14 O 4
366.Dietylen glycol dinitratDiethylene glycol dinitrate29299090693-21-0C 4 H 8 N 2 O 7
367.Dietoxy metanDiethoxy methane29110000462-95-3C 5 H 12 O 2
368.3,3-Dietoxy propen3,3 -Diethoxy propene291100003054-95-3C 7 H 14 O 2
369.Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)29209090105-58-8C 5 H 10 O 3
370.Dietyl diclo silanDiethyl dichlorosilane293190901719-53-5C 4 H 10 Cl 2 Si
371.Dietyl kẽmDiethyl zinc29319090557-20-0C 4 H 10 Zn
372.Dietyl keton3-Pentanone2914190096-22-0C 5 H 10 O
373Dietyl peroxydicacbonatDietyl peroxy dicarbonate2920909014666-78-5C 6 H 10 O 6
374.Dietyl photphitDiethyl Phosphite29209090762-04-9C 4 H 11 O 3 P
375.Dietyl sulfatDietyl sulfate2920909064-67-5C 4 H 10 O 4 S
376.Dietyl sunfuaDiethyl sulfide29309090352-93-2C 4 H 10 S
377.Dietyl amino propyl aminDiethyl amino propylamine29212900109-55-7C 5 H 14 N 2
378.DietylbezenDiethyl benzene2902909025340-17-4C 10 H 14
379.1,4-Dietylen dioxit1,4-Dioxane29329990123-91-1C 4 H 8 O 2
380.Dietylen triaminDiethylene triamine29212900111-40-0C 4 H 13 N 3
381.Dietyl thiophot phoryl cloDiethylthio phosphoryl chloride292090902524-04-1C 4 H 10 O 2 ClSP
382.Diflo metanDifluoro methane2903399075-10-5CH 2 F 2
383.Diflo etanDifluoro ethane2903399075-37-6C 2 H 4 F 2
384.2,2-Dihydro peroxy propan2,2-Dihydro peroxy propan291739902614-76-8C 3 H 8 O 4
385.Dihydropyran2,3-Dihydropyran29329990110-87-2C 5 H 8 O
386.Diisobutyl ketonDiisobutyl ketone29141900108-83-8C 9 H 18 O
387.Diisobutyl phthalat (DIBP)Diisobutyl phthalate (DIBP)2917349084-69-5C 16 H 22 O 4
388.Diisobutyl aminDiisobutyl amine29211900110-96-3C 8 H 19 N
389.DiisobutylenDiisobutylene29012990107-39-1C 8 H 16
390.Di-isobutyryl peroxitDi-isobutyryl peroxide290960003437-84-1C 8 H 14 O 4
391.Diisopropyl eteDiisopropyl ether29091900108-20-3C 6 H 14 O
392.Diisopropyl aminDiisopropyl amine29211900108-18-9C 6 H 15 N
393.Diketen (3-Butenoic Axit)Diketene29322000674-82-8C 4 H 4 O 2
394.DimefoxDimefox29299090115-26-4C 4 H 12 FN 2 OP
395.1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME)1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)29091900110-71-4C 4 H 10 O 2
396.Dimetyl aminDimethyl amine29211100124-40-3C 2 H 7 N
397.2-Dimetyla mino etyl acrylat2-Dimethyl amino ethyl acrylate292219902439-35-2C 7 H 13 NO 2
398.DimethenamidDimethenamid2934999087674-68-8C 12 H 18 ClNO 2 S
399.Dimetyl carbamoyl chloritDimethyl carbamoyl chloride2924190079-44-7C 3 H 6 CINO
400.Dimetyl diclosilanDimethyl dichlorosilane2931909075-78-5C 2 H 6 Cl 2 Si
401.Dimetyl nitrosaminDimethyl nitrosamine2929909062-75-9C 2 H 6 N 2 O
402.2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-)2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)29011000463-82-1C 5 H 12
403.1,1 -Dimetoxy etan1,1 -Dimethoxy ethane29110000534-15-6C 4 H 10 O 2
404.Dimetyl cacbonDimethyl carbonate29209090616-38-6C 3 H 6 O 3
405.Dimetyl disunfuaDimethyl disulfide29309090624-92-0C 2 H 6 S 2
406.1,2-Dimetyl hydrazin1,2-Dimetylhydrazine29280090540-73-8C 2 H 8 N 2
407.Dimetyl kẽmDimethylzinc29319090544-97-8C 2 H 6 Zn
408.XylenolXylenol29071910;105-67-9; 108-68-9; 526-75-0; 576-26-1; 95-65-8; 95-87-4C 8 H 10 O
409.Dimetyl photphitDimethyl phosphite29209090868-85-9C 2 H 7 O 3 P
410.Dimetyl photpho amidoxyanidic axitDimetyl phosphor amidocyanidic acid2931909063917-41-9C 3 H 7 N 2 P
411.Dimetyl sunfuaDimethyl sulfide2930909075-18-3C 2 H 6 S
412.Dimetyl sunphatDimethyl sulfate2920901077-78-1C 2 H 6 O 4 S
413.Dimetyl thiophotphorylcloDimethyl thiophosphoryl chloride292090902524-03-0C 2 H 6 ClO 2 PS
414.Dimetyl amin cacbonyl cloruaDimethyl carbamoyl chloride2924190079-44-7C 3 H 6 ClNO
415.2-Dimetyl amino acetonitril2-Dimethyl amino acetonitril29269000926-64-7C 4 H 8 N 2
416.2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat292219902867-47-2C 8 H 15 NO 2
417.Dimetyl amino etyl acrylat2-Dimethyl amino ethyl methacrylate292219902867-47-2C 8 H 15 O 2 N
418.2,3-Dimetyl butan2,3-Dimethyl butane2901100079-29-8C 6 H 14
419.Dimetyl dietoxy silanDimethyl diethoxy silane2931908078-62-6C 6 H 16 O 2 Si
420.Dimetylnitro aminDimethyl nitrosamine2929909062-75-9C 2 H 6 N 2 O
421.Di-n-amyl aminDi-n-amyl amine292119002050-92-2C 10 H 23 N
422.Diniconazole-MDiniconazole-M2933999083657-18-5C 15 H 17 Cl 2 N 3 O
423.DinoterbDinoterb290899001420-07-1C 10 H 12 N 2 O 5
424.Di-n-butylaminDibutylamine29211900111-92-2C 8 H 19 N
425.Dinatri peroxitSodium peroxide281530001313-60-6Na 2 O 2
426.Dinitơ monoxitNitrous oxide2811299010024-97-2N 2 O
427.Dinitơ tetraoxitDinitrogen tetroxide2811299010544-72-6N 2 O 4
428.2,4-Dinitro anilin2,4-Dinitro aniline2921420097-02-9C 6 H 5 O 4 N 3
429.Dinitro benzenDinitro benzene29042090528-29-0; 99-65-0C 6 H 4 O 4 N 2
430.Dinitro-o-cresolDinitro-o-cresol29089200534-52-1C 7 H 6 N 2 O 5
4312,4-Dinitro phenol và các muối2,4-dinitro phenol, salts2908990051-28-5C 6 H 4 N 2 O 5
432.Dinitro toluenDinitro toluene29042090602-01-7; 606-20-2; 610-39-9; 121-14-2C 7 H 6 O 4 N 2
433.Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)Dinitrotoluene (mixed isomers)2904209025321-14-6C 7 H 6 O 4 N 2
434.Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)2908910088-85-7C 10 H 12 N 2 O 5
435.Di-n-propyl eteDi-n-propyl ether29091900111-43-3C 6 H 14 O
436.Di-n-propyl peroxy dicacbonatDi-n-propyl peroxy dicarbonate2920909016066-38-9C 8 H 14 O 6
437.Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)Dioxathion (isomer mixture)2932999078-34-2C 12 H 26 O 6 S 4 P 2
438.DioxolanDioxolane29329990646-06-0C 3 H 6 O 2
439.DiphacinonDiphacinone914390082-66-6C 23 H 16 O 3
440.Diphenyl aminDiphenyl amine29214400122-39-4C 12 H 11 N
441.Diphenyl diclo silanDiphenyl dichloro silane2931909080-10-4C 12 H 10 Cl 2 Si
442.1,2-Diphenyl hydrazin1,2-Diphenyl hydrazine29280090122-66-7C 12 H 12 N 2
443.Dipropyl ketonDipropyl ketone29141900123-19-3C 7 H 14 O
444.Dipropyl aminDipropyl amine29211900142-84-7C 6 H 15 N
445.Di-sec-butyl peroxy dicarbonatDi-sec-butyl peroxy dicarbonate2920909019910-65-7C 10 H 18 O 6
446.DisulfotonDisulfoton29309090298-04-4C 8 H 19 O 2 PS 3
447.Dodecan-1-olDodecan-1-ol29051700112-53-8C 12 H 26 O
448.Dodecaclo pentaxyclodecanDodecachloro pentacyclodecane290389002385-85-5C 10 Cl 12
449.Đồng (I) cloruaĐồng (I) clorua282739907758-89-6CuCl
450.Đồng (II) cloruaCopper (II) chloride282739907447-39-4CuCl 2
451.Endosulfan (hỗn hợp đồng phân)Endosulfane (mixed isomers)29209090115-29-7C 25 H 6 O 3 S
452.EndrinEndrine2906190072-20-8C 12 H 8 Cl 6 O
453.Epibrom hydrinEpibromo hydrin291090003132-64-7C 3 H 5 Obr
454.Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-)Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-)29103000106-89-8C 3 H 5 ClO
455.Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este)Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)293190902104-64-5C 14 H 14 NO 4 PS
456.2,3 -Epoxy-1 -propanol2,3-Epoxy-1 -propanol29109000556-52-5C 3 H 6 O 2
457.1,2-Epoxy-3-ethoxypropan1,2-Epoxy-3-ethoxy propane291090004016-11-9C 5 H 10 O 2
458.Etanol aminEthano lamine29221100141-43-5C 2 H 7 ON
459.EtanEthane2901100074-84-0C 2 H 6
460.EthionEthion29309090563-12-2C 9 H 22 O 4 P 2 S 4
461.2-Ethoxy etyl acetat2-Ethoxy ethyl acetate29153920111-15-9C 6 H 12 O 3
462.Etyl axetylen (1-Butyn)Ethyl acetylene (1-Butyne)29012400107-00-6C 4 H 6
463.Etyl carbanyEthyl carbamate2924190051-79-6C 3 H 7 O 2 N
464.Ethalfluralinethafluralin2921.43.0055283-68-6C 13 H 14 F 3 N 3 O 4
465.EthoxyquinEthoxyquin2933399091-53-2C 14 H 19 NO
466.Ethoxy sulfuronEthoxy sulfuron29339990126801-58-9C 15 H 18 N 4 O 7 S
467.Etyl chloritEthyl chloride (Ethane, chloro)2903119075-00-3C 2 H 5 Cl
468.Etyl clo formatEthyl chloro formate29159090541-41-3C 3 H 5 ClO 2
469.Etyl mercaptan (Etanethiol)Ethyl mercaptan (Ethanethiol)2930909075-08-1C 2 H 6 S
470.Etyl nitratEthyl nitrate29209090625-58-1C 2 H 5 NO 3
471.Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este)Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)29209090109-95-5C 2 H 5 NO 2
472.Etyl trans-crotonatEthyl trans-crotonate29161900623-70-1C 6 H 10 O 2
473.Etyl amin (Etan amin)Ethylamine (Ethanamine)2921190075-04-7C 2 H 7 N
474.EthchlorvynolEthchlorvynol29055100113-18-8C 7 H 9 ClO
475.Etylen glycol dinitratEthylene glycol dinitrate29209090628-96-6C 2 H 4 N 2 O 6
476.Etylen oxitEthylene oxide2910100075-21-8C 2 H 4 O
477.Etylen diaminEthylene diamine (1,2-Ethanediamine)29212100107-15-3C 2 H 8 N 2
478.Etylen iminEthylene imine29093000151-56-4C 2 H 5 N
479.Etyl 2-clo propionatEthyl 2- chloropropionate29159090535-13-7C 5 H 9 O 2 Cl
480.Etyl acrylatEthyl acrylate29161200140-88-5C 5 H 8 O 2
481.Etyl amyl cetonEthyl amyl ketone29141900541-85-5C 8 H 16 O
482.Etyl axetatEthyl acetate29153100141-78-6C 4 H 8 O 2
483.Etyl boratTriethyl borate29209090150-46-9C 6 H 15 O 3 B
484.Etyl bromaxetatEthyl bromoacetate29159090105-36-2C 4 H 7 O 2 Br
485.Etyl bromuaBromo ethane2903399074-96-4C 2 H 5 Br
486.2-Etyl butyl axetat2-Ethylbutyl acetate2915399010031-87-5C 8 H 16 O 2
487.Etyl butyl eteEthyl butyl ether29091900628-81-9C 6 H 14 O
488.Etyl clo axetatEthyl chloracetate29154000105-39-5C 4 H 7 O 2 Cl
489.Etyl clo thioformatEthyl chlorothioformate29159090142-62-1C 6 H 12 O 2
490.Etyl diclo silanEthyl dichloro silane293190901789-58-8C 2 H 6 Cl 2 Si
491.Etyl eteEthyl ether2909490060-29-7C 4 H 10 O
492.Etyl formatEthyl formate29151300109-94-4C 3 H 6 O 2
493.3-(2-Etylhexyloxy) propylamin3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin292219905397-31-9C 11 H 25 NO
494.Etyl isobutyratEthyl isobutyrate2915600097-62-1C 6 H 12 O 2
495.Etyl lactatEthyl lactate29181100687-47-8C 5 H 10 O 3
496.Etyl metacrylatEthyl methacrylate2916149097-63-2C 6 H 10 O 2
497.Etyl orthoformatEthyl orthoformate29159090122-51-0C 7 H 16 O 3
498.Etyl propionatEthyl propionate29155000105-37-3C 5 H 10 O 2
499.Etyl propyl eteEthyl propyl ether29091900628-32-0C 5 H 12 O
500.Etyl triclo silanEthyl trichloro silane29319090115-21-9C 2 H 5 Cl 3 Si
501.Etyl benzenEthyl benzene29026000100-41-4C 8 H 10
502.2-Etyl butanol2-Ethyl butanol29051900137-32-6C 5 H 12 O
503.Etyl butyl andehit2-Ethyl butyr aldehyde2912199097-96-1C 6 H 12 O
504.2-Ethoxy etanol2-Ethoxy ethanol29094400110-80-5C 4 H 10 O 2
505.EtylenEthylene2901210074-85-1C 2 H 4
506.Etylen iminEthylen imine29339990151-56-4C 2 H 5 N
507.2-Etyl hexyl clo format2-Ethylhexyl chloroformate2915909024468-13-1C 9 H 17 ClO 2
508.Etyl hexyl amin2-Ethylhexyl amine29211900104-75-6C 8 H 19 N
509.1-Etyl piperidin1-Ethyl piperidine29333990766-09-6C 7 H 15 N
510.FenitrothionO,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate29201900122-14-5C 9 H 12 O 5 NSP
511.FenthionFenthion2930909055-38-9C 10 H 15 O 3 S 2 P
512.FloFluorine280130007782-41-4F 2
513.FluoraxetamitFluoracetamide29241200640-19-7C 2 H 4 FNO
514.Flo benzenFluoro benzene29039900462-06-6C 6 H 5 F
515.Flo perclorylPerchloryl fluoride281290007616-94-6FClO 3
516.Floro anilinFluoro aniline29214200348-54-9C 6 H 6 NF
517.Floro toluenFluoro toluene29039900352-32-9; 352-70-5; 95-52-3C 7 H 7 F
518.FluenetilFluenetil291539904301-50-2C 16 H 15 FO 2
519.Fluoroaxetic axitFluoroacetic acid29159090144-49-0C 2 H 3 FO 2
520.FenarimolFenarimol2906290060168-88-9C 17 H 12 Cl 2 N 2 O
521.Fenbutatin oxitBis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide2931909013356-08-6C 60 H 78 OSn 2
522.Fentin axetatTriphenylzinn acetate29319090900-95-8C 20 H 18 O 2 Sn
523.Fentin hydroxitHydroxy triphenyl stannane2931909076-87-9C 18 H 16 OSn
524.FlufenoxuronFlufenoxuron29225090101463-69-8C 21 H 11 ClF 6 N 2 O 3
525.FlurprimidolFlurprimidol2933999056425-91-3C 15 H 15 F 3 N 2 O 2
526.FormaldehitFormaldehyde2912111050-00-0CH 2 O
527.FonofosFonofos29309090944-22-9C 10 H 15 OS 2 P
528.FufuralFurfural2932120098-01-1C 5 H 4 O 2
529Fumaryl cloruaFumaryl chloride2917198029171900C 4 H 2 O 2 Cl 2
530.FuranFuran29321900110-00-9C 4 H 4 O
531.Furfuryl alcoholFurfuryl alcohol2932130098-00-0C 5 H 6 O 2
532.Furfuryl aminFurfuryl amine29321900617-89-0C 5 H 7 ON
533.GaliGallium811292007440-55-3Ga
534Gamma-butyro lacton (GBL)Dihidrofuran-2(3H)- one2932200096-48-0C 4 H 6 O 2
535.Gamma-hexabrom xyclo dodecangamma-hexabromo cyclo dodecane29038900134237-52-8C 12 H 18 Br 6
536.Glycerol alpha-monoclo hydrinGlycerol alpha-monochlorohydrin2905590096-24-2C 3 H 7 O 2 Cl
537.Glycid aldehitGlycid aldehyde29124900765-34-4C 3 H 4 O 2
538.Guanidine nitratGuanidine nitrate29252900506-93-4CH 6 O 3 N 4
539.Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene29299090109-27-3C 2 H 8 N 10 O
540.HeliHelium280429007440-59-7He
541.HeptacloruaHeptachlorane2903820076-44-8C 10 H 5 Cl 7
542.Hexabrom biphenyl1,1’-Biphenyl, hexabromo-2903990036355-01-8C 12 H 4 Br 6
543.Hexabrom xyclo dodecanHexabromo cyclo dodecane290389003194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4C 11 H 18 Br 6
544.1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin2942000019408-74-3C 12 H 2 Cl 6 O 2
545.Hexaclo benzenHexachloro benzene29039200118-74-1C 6 Cl 6
546.Hexaclo butadienHexachloro butadiene2903290087-68-3C 4 Cl 6
547.Hexaclo cyclopentadienHexachloro cyclo pentadiene2903399077-47-4C 5 Cl 6
548.Hexaclo xyclohexan1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane29038100608-73-1C 6 H 6 Cl 6
549.HexaclophenHexachlorophene2908190070-30-4C 13 H 6 O 2 Cl 6
550.Hexadecyltriclo silanHexadecyl trichlorosilane293190905894-60-0C 16 H 33 Cl 3 Si
551.Hexadien1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene29012990592-42-7; 592-45-0; 592-46-1C 6 H 10
552.Hexaflo axeton hydratHexafluoroacetone29147000684-16-2C 3 OF 6
553.Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydritHexahydro-1 -methyl phthalic anhydride2917200048122-14-1C 9 H 12 O 3
554.Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydritHexahydro-3 -methyl phthalic anhydride2917200057110-29-9C 9 H 12 O 3
555.Hexahydro-4-metyl phthalic anhydritHexahydro-4-methyl phthalic anhydride2917200019438-60-9C 9 H 12 O 3
556.Hexahydro metyl phthalic anhydritHexahydro methyl phthalic anhydride2917200025550-51-0C 9 H 12 O 3
557.Hexahydro metyl phtalic anhydritHexahydro methyl phthalic anhydride2932999025550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9C 9 H 12 O 3
558.HexaldehitHexanal2912199066-25-1C 6 H 12 O
559.3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate2942000022397-33-7C 11 H 22 O 4
560.Hexametyl photpho amitHexamethyl phosphoro amide29299090680-31-9C 6 H 18 N 3 OP
561.Hexametyl photpho amitHexamethyl phosphoro amide29212900680-31-9C 6 H 18 N 3 OP
562.Hexametylen diisoxyanatHexamethylene diisocyanate29291090822-06-0C 8 H 12 N 2 O 2
563.Hexametylen diaminHexamethylene diamine29212200124-09-4C 6 H 16 N 2
564.Hexametylen iminHexamethylene imine29339990111-49-9C 6 H 13 N
565.HexaminHexamine29336900100-97-0C 6 H 12 N 4
566.HexanHexane29011000110-54-3C 6 H 14
567.2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene2942000020062-22-0C 14 H 6 N 6 O 12
568.HexanolHexanol (Hexan-1-ol)29051900111-27-3C 6 H 14 O
569.2-Hexanon2-Hexanone29141900591-78-6C 6 H 12 O
570.1-Hexen1-Hexene29012990592-41-6C 6 H 12
571.Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổAmalgam28530000------
572.Hợp chất Tributyl thiếcTributyl tin compounds1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9;29312000---
573.Hydrazin và các dạng ngậm nướcHydrazine and hydrated28251000302-01-2N 2 H 4
574.Hydrazin nitratHydrazine nitrate2825100013464-97-6H 5 N 3 O 3
575.Hydro bromuaHydrogen bromide2811199010035-10-6HBr
576.Hydro iođuaHydrogen iodide2811199010034-85-2HI
577.Hydro peroxitHydrogen peroxide28470010 hoặc 284700907722-84-1H 2 O 2
578.Hydro selenuaHydrogen selenide284700007783-07-5H 2 Se
579.HydrogenHydrogen280410001333-74-0H 2
580.Hydrogen fluoritHydrogen fluoride281111007664-39-3HF
581.Hydrogen selenitHydrogen selenide281119907783-07-5H 2 Se
582.Hydrogen sunphitHydrogen sulphide281390007783-06-4H 2 S
583.HydroquinonHydroquinone29072200123-31-9C 6 H 6 O 2
584.Hydroxy-1,4-naphthalen dion5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione29420000481-39-0C 10 H 6 O 3
585.Hydroxy axetonitril (glycolonitril)Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)293299107-16-4C 2 H 3 NO
586.Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếcTriorganostannic compounds other than tributyltin compounds---------
587.Hydroxy axetonitrilHydroxy acetonitrile (glycolonitrile)29269000107-16-4C 2 H 3 NO
588.Hydroxyl aminHydroxyl amine282510007803-49-8H 3 NO
589.Hydroxyl amin sunphatHydroxyl ammonium sulfate2825100010039-54-0(NH 3 OH) 2 SO 4
590.Hydroxyl amin hydrocloruaHydroxyl amine hydrochloride282510005470-11-1H 3 NOHCl
591.IndomethacinIndomethacine2933999053-86-1C 19 H 16 CNIO 4
592.lot pentafloruaIodine pentafluoride281290007783-66-6IF 5
593.lotIodine280120007553-56-2I 2
594.Iot acetylIodide acetyl29159090507-02-8C 2 H 3 OI
595.Iot metyl propanIodo methyl propane29033990513-38-2C 4 H 9 I
596.IsobenzanIsobenzan29329990297-78-9C 9 H 4 Cl 8 O
597.IsobutanolIsobutanol2905140078-83-1C 4 H 10 O
598.Isobutyl acrylatIsobutyl acrylate29161200106-63-8C 7 H 12 O 2
599.Isobutyl axetatIsobutyl acetate29153900110-19-0C 6 H 12 O 2
600.Isobutyl formatIsobutyl formate29151300542-55-2C 5 H 10 O 2
601.Isobutyl isobutyratIsobutyl isobutyrate2915600097-85-8C 8 H 16 O 2
602.Isobutyl metacrylatIsobutyl methacrylate2916140097-86-9C 8 H 14 O 2
603.Isobutyl propionatIsobutyl propionate29155000540-42-1C 7 H 14 O 2
604.Isobutyl aminIsobutyl amine2921190078-81-9C 4 H 11 N
605.IsobutyraldehitIsobutyraldehyde2912199078-84-2C 4 H 8 O
606.Isobutyric anhydritIsobutyric anhydride2915909097-72-3C 8 H 14 O 3
607.Isobutyryl cloruaIsobutyryl chloride2915909079-30-1C 4 H 7 OCl
608.Isocyanato benzotrifloIsocyanato benzotrifluoride29291090329-01-1C 8 H 4 ONF 3
609.IsodrinIsodrin29039900465-73-6C 12 H 8 Cl 6
610.IsohexenIsohexene29012990691-37-2C 6 H 12
611.IsooctanIsooctene2901299011071-47-9C 8 H 16
612.IsopentenIsopentene29012990513-35-9C 5 H 10
613.Isophoron diisoxyanatIsophorone diisocyanate292910904098-71-9C 12 H 18 N 2 O 2
614.Isophoron diaminIsophorone diamine292130002855-13-2C 9 H 8 N 2 O
615.IsopropanolIsopropyl alcohol2905120067-63-0C 3 H 8 O
616.Isopropenyl axetatIsopropenyl acetate29153990108-22-5C 5 H 8 O 2
617.Isopropenyl benzenIsopropenyl benzene2902902098-83-9C 9 H 10
618.Isopropyl axetatIsopropyl acetate29153900108-21-4C 5 H 10 O 2
619.Isopropyl butyratIsopropyl butyrate29156000638-11-9C 7 H 14 O 2
620.Isopropyl cloaxetatIsopropyl chloroacetate29154000105-48-6C 5 H 9 O 2 Cl
621.Isopropyl iođua2-Iodopropane2903399075-30-9C 3 H 7 I
622.Isopropyl isobutyratIsopropyl isobutyrate29156000617-50-5C 7 H 14 O 2
623.Isopropyl isoxyanatIsopropyl isocyanate292910901795-48-8C 4 H 7 NO
624.Isopropyl nitratIsopropyl nitrate292090901712-64-7C 3 H 7 O 3 N
625.Isopropyl propionatIsopropyl propionate29155000637-78-5C 6 H 12 O 2
626.Isopropyl benzen (Cumen)Cumene2902700098-82-8C 9 H 12
627.KaliPotassium280519007440-09-7K
628.Kali bromatPotassium bromate282990907758-01-2KBrO 3
629.Kali floruaPotassium fluoride282619907789-23-3KF
630.Kali hexaclo platinat (IV)Potassium hexachloro platinate (IV)2843900016921-30-5K 2 PtCl
631.Kali hexaflo silicatPotassium hexafluoro silicate2826900016871-90-2K 2 SiF 6
632.Kali hydro sunphatPotassium hydrogen sulfate283329907646-93-7KHSO 4
633.Kali hydroxitPotassium hydroxide281520001310-58-3KOH
634.Kali monoxitPotassium oxide2815200012136-45-7K 2 O
635.Kali nitritPotassium nitrite283410007758-09-0KNO 2
636.Kali peroxitPotassium peroxide2815300017014-71-0K 2 O 2
637.Kali persunphatPotassium persulfate283340007727-21-1K 2 S 2 O 8
638.Kali sunfuaPotassium sulfide2830901312-73-8K 2 S
639.Kẽm cloruaZinc chloride282739907646-85-7ZnCl 2
640.Kẽm flosilicatZinc fluorosilicate2826900016871-71-9ZnSiF 6
641.Kẽm hydruaZirconium (II) hydride285000007704-99-6ZrH 2
642.Kẽm nitratZinc nitrate283429907779-88-6Z n (NO 3 ) 2
643.Kẽm permanganatZinc permanganate2841690023414-72-4Zn(MnO 4 ) 2
644.Kẽm peroxitZinc peroxide281700201314-22-3ZnO 2
645.Kẽm photphuaZinc phosphide284800001314-84-7Zn 3 P 3
646.KryptonKrypton280429007439-90-9Kr
647.LindanLindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane)2903810058-89-9C 6 H 6 Cl 6
648.LitiLithium280519007439-93-2Li
649.Liti hydritLithium hydride285000007580-67-8LiH
650.Liti hydroxitLithium hydroxide282520001310-65-2LiOH
651.Liti hypocloruaLithium hypochlorite2828909013840-33-0LiClO
652.Liti nitratLithium nitrate283429807790-69-4LiNO 3
653.Liti peroxitLithium peroxide2825900012031-80-0Li 2 O 2
654.Iod monocloruaIodine monochloride281210007790-99-0ICl
655.Lưu huỳnhSulfur280200007704-34-9S
656.Lưu huỳnh cloruaSulfur monochloride2812100010025-67-9Cl 2 S 2
657.Lưu huỳnh dioxitSulfur dioxide281128207446-09-5SO 2
658.Lưu huỳnh dicloritSulfur dichloride2812100010545-99-0SCl 2
659.Lưu huỳnh hexafloruaSulfur hexafluoride281290002551-62-4SF 6
660.Lưu huỳnh tetrafloritSulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)281290007783-60-0SF 4
661.Lưu huỳnh trioxitSulfur trioxide281129907446-11-9SO 3
662.Magan nitratManganese (II) nitrate2834299010377-66-9Mn(NO 3 ) 2
663.MagieMagnesium81047439-95-4Mg
664.Magie nitratMagnesium nitrate2834298010377-60-3Mg(NO 3 ) 2
665.Magie pecloratMagnesium perchlorate2829909010034-81-8Mg(ClO 4 ) 2
666.Magie peroxitMagnesium peroxide281610001335-26-8MgO 2
667.Magie photphuaMagnesium phosphide2848000012057-74-8Mg 3 P 2
668.Magie silicuaMagnesium silicide2850000022831-39-6M g2 Si
669.Maleic anhydritMaleic anhydride29171400108-31-6C 4 H 2 O 3
670.Malono nitrilMalono nitrile29269000109-77-3C 3 H 2 N 2
671.Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamatManganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat2931909012427-38-2C 4 H 6 N 2 S 4 Mn
672.Mangan resinatManganese resinate293190909008-34-8C 41 H 58 O 4 M g
673.M-clo toluen1-chloro-3- methylbenzene29039990108-41-8C 7 H 7 Cl
674.MentholMenthol89-78-1; 2216-51-5C 10 H 20 O
675.Metyl xyclopentanMethyl cyclopentane2902190096-37-7C 6 H 12
676.2-Mercapto imidazolin2-Mercapto imidazoline2933299096-45-7C 3 H 6 N 2 S
677.Mesityl oxitMesityl oxide29141900141-79-7C 6 H 10 O
678.Metacryl aldehitMethacryl aldehyde2912199078-85-3C 4 H 6 O
679.MetaldehitMetaldehyde29125000108-62-3C 8 H 16 O 4
680.MetanolMethanol2905110067-56-1CH 4 O
681.Metan sunphonyl cloritMethane sulfonyl chloride29049000124-63-0CH 3 ClO 2 S
682.MethallanolMethallyl alcohol29052900513-42-8C 4 H 8 O
683.Methamito photphoMethamido phospho2930500010265-92-6C 2 H 8 O 2 NSP
684.MetanMethane2711149074-82-8CH 4
685.MetanolMethanol2905110067-56-1CH 4 O
686.MethomylMethomyl2930909016752-77-5C 5 H 10 O 2 N 2 S
687.2-Methoxy etyl axetat2-Methoxy ethyl acetate29153990110-49-6C 5 H 10 O 3
688.3-Metyl -1-buten3-Methyl -1 -butene29012990563-45-1C 5 H 10
689.Metyl acrylatMethyl acrylate2916120096-33-3C 4 H 6 O 2
690.2-Metyl- butan2-methyl- butane2901100078-78-4C 5 H 12
691.Metyl cloritMethyl chloride2903111074-87-3CH 3 Cl
692.Metyl bromitBromo methane2903391074-83-9CH 3 Br
693.Metyl-parathionMetyl-parathion29199000298-00-0(CH 3 O) 2 P(S)O C 6 H 4 NO 2
694.Monometyl-tetraclo diphenyl metanMonomethyl-Tetrachloro diphenyl methane2903990076253-60-6C 14 H 12 Cl 4
695.Monometyl-dibrom-diphenyl metanMonomethyl- dibromo-diphenyl methane2903990099688-47-8C 14 H 12 Br 2
696.Metyl cloformatMethyl chloroformate2915909079-22-1C 2 H 3 ClO 2
697.Metyl eteMethyl ether29091900115-10-6C 2 H 6 O
698.Metyl etyl keton peroxitMethyl ethyl ketone peroxide290960001338-23-4C 8 H 18 O 6
699.Metyl formatMethyl formate29151300107-31-3C 2 H 4 O 2
700.Metyl hydrazinMethyl hydrazine2928009060-34-4CH 6 N 2
701.Metyl isobutyl keton peroxitMethyl isobutyl ketone peroxide2909600037206-20-5C 12 H 26 O 4
702.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate29291090624-83-9C 2 H 3 NO
703.Metyl mercaptanMethyl mercaptan2930909074-93-1CH 4 S
704.Metyl thioxyanatMethyl thiocyanate29309090556-64-9C 2 H 3 NS
7052-Metyl-1,3-butadien2-Methyl-1,3-butadiene2901240078-79-5C 5 H 8
706.Metyl-1-buten2-Methyl-1 -butene29012990563-46-2C 5 H 10
707.2-Metyl-2-Propen nitril2-Methyl-2- Propenenitrile29269000126-98-7C 4 H 5 N
708.Metyl-3-buten nitril2-Methyl-3 -butene nitrile2926900016529-56-9C 5 H 7 N
709.2-Metyl-aziridin2-Methyl-Aziridine2933999075-55-8C 3 H 7 N
710.4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form29215900101-14-4C 13 H 12 Cl 2 N 2
711.1-Metyl etyl clocacbonat1-Methyl ethyl chloro carbonate29151300108-23-6C 4 H 7 CIO 2
712.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate29291090624-83-9C 2 H 3 NO
713.Metyl oxiran (Propylen oxit)Methyl oxirane (Propylene oxide)2910200075-56-9C 3 H 6 O
714.2-Metyl-propan nitril2-Methyl-Propane nitrile2926900078-82-0C 4 H 7 N
715.2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-)2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-)29012300115-11-7C 4 H 8
716.3-Metyl pyridin3-Methyl pyridine29333990108-99-6C 6 H 7 N
717.Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-)Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-)2931909075-79-6CH 3 Cl 3 Si
718.1-Metoxy-2-propanoll-Methoxy-2- propanol29094900107-98-2C 4 H 10 O 2
719.4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one19872-52-719872-52-7C 6 H 12 O 5
720.Metyl 2-clo propionatMethyl 2-chloropropionate2915909017639-93-9C 4 H 7 O 2 Cl
721.Metyl axetatMethyl acetate2915099079-20-9C 3 H 6 O 2
722.Metyl butyratMethyln-butyrate29156000623-42-7C 5 H 10 O 2
723.Metyl clo axetatMethyl chloroacetate2915399096-34-4C 3 H 5 ClO 2
724.Metyl diclo silanMethyl dichloro ilane2931904175-54-7CH 4 Cl 2 Si
725.Metyl hydrazinMethyl hydrazine2928009060-34-4CH 6 N 2
726.Metyl isobutyl cacbinolMethyl isobutyl carbinol9051900108-11-2C 6 H 14 O
727.Metyl isobutyl ketonMethyl isobutyl ketone29141300108-10-1C 6 H 12 O
728.Metyl isopropenyl ketonMethyl isopropenyl ketone29141900563-80-4C 5 H 10 O
729.Metyl isothioxyanatMethyl isothiocyanate29309090556-61-6C 2 H 3 NS
730.Metyl isovaleratMethyl isovalerate29156090556-24-1C 6 H 12 O 2
731.Metyl isoxyanatMethyl isocyanate29291000624-83-9C 2 H 3 NO
732.Metyl lotuaIodo methane2903399074-88-4CH 3 I
733.Metyl metacrylatMethyl methacrylate2916141080-62-6C 5 H 8 O 2
734.Metyl orthosilicatMethyl orthosilicate29209090681-84-5C 4 H 12 O 4 Si
735.Metyl propionatMethyl propionate29155000554-12-1C 4 H 8 O 2
736Metyl propyl eteMethyl propyl ether29091900557-17-5C 4 H 10 O
737.Metyl propyl keton2-Pentanone29141900107-87-9C 5 H 10 O
738.Metyl tert-butyl eteMethyl tert-butyl ether290919001634-04-4C 5 H 12 O
739.Metyl vinyl ketonMethyl vinyl ketone2914190078-94-4C 4 H 6 O
740.Metyl-5-etyl pyridin2-Methyl-5-ethyl pyridine29333990104-90-5C 8 H 11 N
741.MetylalDimethoxy methane29110000109-87-5C 3 H 8 O 2
742.Metylallyl cloMethyl allyl chloride29032900563-47-3C 4 H 7 Cl
743.Metylamyl axetatMethyl amyl acetate29153900108-84-9C 8 H 16 O 2
744.Metyl cyclo hexanMethyl cyclohexane29021900108-87-2C 7 H 14
745.Metyl cyclohexanolMethylcyclohexanol2906120025639-42-3C 7 H 14 O
746.Metyl cyclohexanonMethyl cyclohexanone29142200583-60-8; 589-92-4; 591-24-2C 7 H 12 O
747.Metyl dietanol aminMethyl diethanol amine29221990105-59-9C 5 H 13 ON
748.2-Metylfuran2-Methylfuran29321900534-22-5C 5 H 6 O
749.4-Metyl morpholin4-Methyl morpholine29349990109-02-4C 5 H 11 ON
750.Metyl pentadienMethyl pentadiene29012990926-56-7C 6 H 10
751.2-Metyl pentan-2-ol2-Methyl-2-pentanol29051900590-36-3C 6 H 14 O
752.Metyl phenyl diclosilanMethyl phenyl dichlorosilane29319090149-74-6C 7 H 8 Cl 2 Si
753.1-Metyl piperidin1-Methyl piperidine29333990626-67-5C 6 H 13 N
754.Metyl tetrahydrofuran2-Methyl tetrahydrofiiran2932190096-47-9C 5 H 10 O
755.MevinphosMevinphos291990007786-34-7C 7 H 13 O 6 P
756.Monovinyl axetatVinyl acetate monomer29153200108-05-4C 4 H 6 O 2
757.Hợp chất của hypocloritCompound of hypochlorite282890------
758.MonocrotophoMonocrotophos292412006923-22-4C 7 H 14 NO 5 P
759.MorpholinMorpholine29349990110-91-8C 4 H 9 ON
760.toluidinToluidin29214300108-44-1; 95-53-4C 7 H 9 N
761.N- butyl cloruan-Butylchloride29031990109-69-3C 4 H 9 Cl
762.N,n-dietyl amino etanoln,n-Diethyl amino etanol29221990100-37-8C 6 H 15 ON
763.N,n-Dietyl etylen diaminn,n-Diethyl ethylene diamine29212900100-36-7C 6 H 16 N 2
764.N,N-Dimetyl acetamitN,N-dimethyl acetamide29241900127-19-5C 4 H 9 NO
765.N,N-Dimetyl formamitN,N-dimethyl formamide2924190068-12-2C 3 H 7 NO
766.N,N-Dimetyl anilinn,n-Dimethyl aniline29214200121-69-7C 8 H 11 N
767.N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứngn,n-Dimetyl amino ethanol29221990108-01-0C 4 H 11 ON
768.N,n-dimetyl-p-toluidinn,n-Dimethyl-p- toluidine2921430099-97-8C 9 H 13 N
769.N-amino etyl piperazinn-Amino ethyl piperazine29335990140-31-8C 6 H 15 N 3
770.N-amyl metyl keton2-Heptanone29141900110-43-0C 7 H 14 O
771.Pentyl aminPenthyl amine29211999110-58-7C 5 H 13 N
772.NaphthalenNaphthalene2902900091-20-3C 10 H 8
773.2-Naphtyl amin2-naphthyl amine91-59-829213000C 10 H 9 N
774.NatriSodium280511007440-23-5Na
775.Natri aluminatSodium aluminate284190001302-42-7NaAlO 2
776.NaledNaled29199000300-76-5(CH 3 O) 2 P(O)O CHBrCBrCl 2
777.Nonylphenol ethoxylatEthoxylated nonylphenol290729909016-45-9C 15 H 23 O.(C 2 H 4 O)n
778.NonylphenolsNonylphenols2907299025154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3C 15 H 24 O
779.Natri azidSodium azide2850000026628-22-8NaN 3
780.Natri bicacbonatSodium hydrogen carbonate28363000144-55-8NaHCO 3
781.Natri bromatSodium bromate282990907789-38-0NaBrO 3
782.Natri clo axetatSodium chloroacetate291540003926-62-3C 2 H 3 O 2 ClNa
783.Natri cloritSodium chlorite282890907758-19-2NaClO 2
784.Natri flo acetatSodium fluoroacetate2915909062-74-8C 2 H 3 FO 2 .Na
785.Natri cloratSodium chlorate28291107775-09-9NaClO 3
786.Natri picramatSodium picramate29089900831-52-7C 6 H 4 N 3 NaO 5
787.Natri flo silicatSodium fluorosilicate2826900016893-85-9Na 2 SiF 6
788.Natri floruaSodium fluoride282619007681-49-4NaF
789.Natri hydrodifloruaSodium hydrogendifluoride282619001333-83-1NaHF 2
790.Natri hydrosunfuaSodium hydrosulfide2830100016721-80-5NaHS
791.Natri hydroxitSodium hydroxide28151200 hoặc 281511001310-73-2NaOH
792.Natri hypocloritSodium hypochlorite2828901014380-61-1NaClO
793.Natri metylatSodium methylate29051900124-41-4CH 3 NaO
794.Natri nhôm hydruaSodium aluminium hydride2850000013770-96-2NaAlH 4
795.Natri oxitSodium oxide285000001313-59-3Na 2 O
796.Natri pemanganatSodium permanganate2841690010101-50-5NaMnO 4
797.Natri perboratSodium perborate284030007632-04-4NaBO 3
798.Natri percloratSodium perchlorate282990107601-89-0NaClO 4
799.Natri persunphatSodium persulfate283340007775-27-1Na 2 S 2 O 8
800.Natri selenitSodium selenite2842909010102-18-8Na 2 SeO 3
801.Natri silicatSodium metasilicate283911006834-92-0Na 2 SiO 3
802.Natri sunfuaSodium sulfide283010001313-82-2Na 2 S
803.Natri tetraboratSodium tetraborate28401100 và 284019001330-43-4Na 2 B 4 O 7
804.Natri tripolyphotphatSodium tripolyphosphate2835317758-29-4Na 5 P 3 O 10
805.Natri thiosunphuricSodium dithionite283110007775-14-6Na 2 S 2 O 4
806.Natri vanadatSodium vanadate2841900013718-26-8NaVO 3
807.N-butyl clo formatN-Butyl chloroformate29159090592-34-7C 5 H 9 O 2 Cl
808.N-butyl formatN-Butyl formate29151300592-84-7C 5 H 10 O 2
809.N-Butyl isocyanatN-Butyl isocyanate29291090111-36-4C 5 H 9 NO
810.N-butyl metacrylatN-Butyl methacrylate2916149097-88-1C 8 H 14 O 2
811.N-butyl aminn-Butyl amine29211900109-73-9C 4 H 11 N
812.N-decanN-Decane29011000124-18-5C 10 H 22
813.NeonNeon280429007440-01-9Ne
814.N-etylanilinN-Ethylaniline29214200103-69-5C 8 H 11 N
815.N-etyl diethanol aminN-Ethyl diethanol amine29221990139-87-7C 6 H 15 O 2 N
816.N-heptanaldehitN-Heptanaldehyde (Heptanal)29121990111-71-7C 7 H 14 O
817.N-heptenN-Heptane29011000142-82-5C 7 H 16
818.Nhôm cacbuaAluminium carbide284990001299-86-1Al 4 C 3
819.Nhôm cloruaAluminium chloride282732007446-70-0AlCl 3
820.Nhôm nitratAluminium nitrate2834299013473-90-0Al(NO 3 ) 3
821.Nhôm phốtphuaAluminium phosphide (A1P)2848000020859-73-8AlP
822.Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat)Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)381010Ni
823.Niken tetracarbonylNickel tetracarbonyl28112913463-39-3C 4 NiO 4
824.NicotinNicotine2933999054-11-5C 10 H 14 N 2
825.Nicotin salicylatNicotine salicylate2939999029790-52-1C 17 H 20 N 2 O 3
826.Nicotin sulfatNicotine sulfate2933999065-30-5C 20 H 30 N 4 O 4 S
827.Nicotin tartratNicotine tartrate2933999065-31-6C 18 H 26 N 2 O 12
828.Niken nitratNickel (II) nitrate2834299013138-45-9Ni(NO 3 ) 2
829.Niken tetra carbonylNickel tetraCarbonyle2853000013463-39-3Ni(CO) 4
830.NitơNitrogen280430007727-37-9N 2
831.Nitric axitNitric acid280800007697-37-2HNO 3
832.Nitơ (II) oxitNitric oxdide2811299010102-43-9NO
833.Nitro anilinNitro aniline2921420099-09-2; 100-01-6; 88-74-4C 6 H 6 O 2 N 2
834.Nitro anisol1-Methoxy-2-nitro benzene29093000100-17-4C 7 H 7 O 3 N
835.Nitro benzenNitro benzene2904209098-95-3C 6 H 5 O 2 N
836.4-Nitro biphenyl4-Nitro biphenyl2904209092-93-3C 12 H 9 NO 2
837.P-Nitrosodimetyl anilinP-Nitroso dimethylaniline29214200138-89-6C 8 H 10 ON 2
838.NitroxenluloNitro cellulose391220119004-70-0---
839.NitrofenNitrofen290930001836-75-5C 12 H 7 O 3 NCl 2
840.Nitrogen oxitNitrogen oxides2811229011104-93-1NO x
841.Nitro glycerinNitro glycerin2920909055-63-0C 3 H 5 N 3 O 9
842.2-Nitro naphthalen2- Nitronaphthalene2904209086-57-7C 10 H 7 O 2 N
843.Nitro phenolNitro phenol29089900100-02-7; 554-84-7; 88-75-5C 6 H 5 O 3 N
844.Nifro propanNitro propane29042090108-03-2; 79-46-9C 3 H 7 O 2 N
845.Nitro toluenNitro toluene2904209099-08-1; 88-72-2; 99-99-0C 7 H 7 O 2 N
846.Nitro trifloruaNitrogen trifluoride281290007783-54-2NF 3
847.N-Metyl acetamitN-Methyl acetamide2924190079-16-3C 3 H 7 NO
848.N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilinN-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline36020000479-45-8C 7 H 5 N 5 O 8
849.N-metyl anilinN-Methyl aniline29214200100-61-8C 7 H 9 N
850.N-Metyl butyl aminN-Methyl butyl amine29211900110-68-9C 5 H 13 N
851.NonanNonane29011000111-84-2C 9 H 18
852.NonylphenolNonylphenol2907130025154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3C 15 H 24 O
853.Norbornadien (Dicycloheptadien)2,5 -Norbornadiene29021900121-46-0C 7 H 8
854.N-Pentyl-isopentyl phthalatN-pentyl- isopentylphthalate2917776297-69-9C 18 H 26 O 4
855.N-Pentyl-isopentyl phthalatN-pentyl- isopentylphthalate2917776297-69-9C 18 H 26 O 4
856.N-propanolPropan-1 -ol2905120071-23-8C 3 H 8 O
857.N-propybenzenN-Propyl benzene29029090103-65-1C 9 H 12
858.N-propyl axetatPropyl acetate29153990109-60-4C 5 H 10 O 2
859.N-propyl iođua1-Iodopropane29033990107-08-4C 3 H 7 I
860.N-Propyl isoxyanatN-Propyl isocyanate29291090110-78-1C 4 H 7 ON
861.O-Aminoazo toluenO-Aminoazotoluene2921490097-56-3C 14 H 15 N 3
862.O-anisidino-Anisidine2922290090-04-0C 7 H 9 ON
863.O-Clo toluenO-Clo toluen2903990095-49-8C 7 H 7 Cl
864.Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)Octanal29121900124-13-0C 8 H 16 O
865.Octabrom biphenylOctabromobiphenyl2903990027858-07-7C 12 H 2 Br 8
866.Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete)Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)2914700036483-60-0 68928-80-3---
867.Octaflo cyclobutanOctafluoro cyclobutane29038990115-25-3C 4 F 8
868.OctanOctane29011000111-65-9C 8 H 18
869Octabromo diphenyl eteOctabromo diphenyl ether2909300032536-52-0C 12 H 2 Br 8 O
870.OxadiargylOxadiargyl2931909039807-15-3C 15 H 14 Cl 2 N 2 O 3
871.Oxydemeton-metylS-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate29309090301-12-2C 15 H 15 O 4 PS 2
872.O-diclo benzeno-Dichloro benzene2903910095-50-1C 6 H 4 Cl 2
873.OleumOleum280700008014-95-7H 2 SO 4 *nSO 3
874.oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioatoo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate293090902588-05-8C 7 H 17 O 4 PS 2
875.oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioatoo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate293090902588-06-9C 7 H 17 O 5 PS 2
876.oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate78-52-478-52-4C 8 H 19 O 2 PS 3
877.oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioatoo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate293090903309-68-0C 8 H 19 O 2 PS 3
878.oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioatoo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate293090902600-69-3C 7 H 17 O 3 PS 2
879.Osmium tetroxitOsmium tetroxide2843900020816-12-0OsO 4
880.O-tolidinO-Tolidine29215900119-93-7C 14 H 16 N 2
881.O-tolidin dihydro cloO-Tolidine dihydrochloride29215900612-82-8C 14 H 18 N 2 Cl 2
882.OxyOxygen280440007782-44-7O 2
883.Oxy difloruaOxygen difluoride281290007783-41-7F 2 O
884.OxydisunfotonOxydisulfoton293090902597-07-6C 8 H 19 O 3 PS 3
885.Oxygen difloritOxygen difloride281290007783-41-7F 2 O
886.P-anisidinp-Anisidine (4-Methoxy benzen anime)29222900104-94-9C 7 H 9 ON
887.ParaldehitParaldehyde29125000123-63-7C 6 H 12 O 3
888.Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat)Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate)29199000311-45-5C 10 H 14 NO 6 P
889.ParaquatParaquate293399901910-42-5C 12 H 14 Cl 2 N 2
890.ParathionParathion2920110056-38-2C 10 H 14 NO 5 PS
891.Parathion-metylParathion-methyl29201100298-00-0C 8 H 10 NO 5 PS
892.P-clo toluen1-chloro-4-methylbenzene29039900106-43-4C 7 H 7 Cl
893.PensulfothionPensulfothion29309090115-90-2C 11 H 17 O 4 PS 2
894.Penta kẽm cromat octahydroxitPentazinc chromate octahydroxide2841500049663-84-5Zn 5 (OH) 8 CrO 4
895.PentaboranPentaborane2850000019624-22-7B 5 H 9
896.Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete)Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)2909300032534-81-9 40088-47-9---
897.PentacloPentachloronaphthalene290399001321-64-8C 10 H 3 Cl 5
898.Pentaclo etanPentachloro ethane2903199076-01-7C 2 HCl 5
899.Pentaclophenol và muối và este của nóPentachlorophenol and its salts and esters2908110087-86-5C 6 HCl 5 O
900.1,3-Pentadien1,3-Pentadiene29012990504-60-9C 5 H 8
901.pentaerythritol tetranitratpentaerythritol tetranitrate2920909078-11-5C 5 H 8 N 4 O 12
902.Pentametyl heptan (isododecan)Pentametyl heptane (Isododecane)2901100031807-55-3C 12 H 26
903.Pentan-2,4-dionPentane-2,4-dione29141900123-54-6C 5 H 8 O 2
904.PentanPentane29011000109-66-0C 5 H 12
905.Pentanol2-Pentanol; 1-Pentanol290519006032-29-7; 71-41-0C 5 H 12 O
906.PhosalonPhosalone293090902310-17-0C 12 H 15 ClNO 4 PS 2
907.ProcymidonProcymidone2932999032809-16-8C 13 H 11 Cl 2 NO 2
908.1,3-Propan sunton1,3-Propane sultone293299901120-71-4C 3 H 6 O 3 S
909.PropacloPropachlor292412001918-16-7C 11 H 14 ClNO
910.PropanilPropanil29241200709-98-8C 9 H 9 Cl 2 NO
911.PropargitPropachlor293090902312-35-8C 19 H 26 O 4 S
912.PropisocloPropisochlor2924190086763-47-5C 15 H 22 ClNO 2
913.PyrazophosPyrazophos2933999013457-18-6C 14 H 20 N 3 O 5 PS
914.PentenPentene29012990109-67-1; 646-04-8; 627-20-3C 5 H 10
915.Peraxetic axitPeracetic acid2915909079-21-0C 2 H 4 O 3
916.Perclo metyl mercaptanPerchloro methyl mercaptan29309090594-42-3CCl 4 S
917.Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonylsPerfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls293500001691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8---
918.PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)-29033990382-21-8C 4 F 8
919.PhenetidinPhenetidine29222900156-43-4C 8 H 11 ON
920.PhenolPhenol29071100108-95-2C 6 H 6 O
921.Phenol phthaleinPhenolphthalein2932999077-09-8C 20 H 14 O 4
922.Phenyl clo fomatPhenyl chloroformate291590901885-14-9C 7 H 5 ClO 2
923.Phenyl isocyanatPhenyl isocyanate29291090103-71-9C 7 H 5 ON
924.Phenyl mercaptanPhenyl mercaptan (Thiophenol)29309090108-98-5C 6 H 6 S
925.Phenyl aminPhenyl amine2921410062-53-3C 6 H 7 N
926.Phenyl hydrazinPhenyl hydrazine29280090100-63-0C 6 H 15 N 2
927.Phenyl photpho dicloPhenylphosphorus Dichloride29319090644-97-3C 6 H 5 Cl 2 P
928.Phenyl photpho thiodicloritPhenyl phosphorus thiodichloride293190903497-00-5C 6 H 5 Cl 2 SP
929.Phenyl triclo silanPhenyl trichloro silane2931909098-13-5C 6 H 5 Cl 3 Si
930.PhoratPhorate29309090298-02-2C 7 H 17 O 2 PS 3
931.PhosacetimPhosacetim292990904104-14-7C 14 H 13 Cl 2 N 2 O 2 PS
932.PhosalonPhosalone293499902310-17-0C 12 H 15 O 4 NClS 2 P
933.PhosphamidonPhosphamidon2924120013171-21-6C 10 H 19 CINO 5 P
934.Photpho (trắng, vàng)Phosphorus (White, yellow)280470007723-14-0P 4
935.Phosphorus tricloritPhosphorus trichloride281210007719-12-2PCl 3
936.Photpho trihydrit (photphin)Phosphorus trihydride (phosphine)281210007803-51-2PH 3
937.Photpho pentacloruaPhosphorus penta chloride2812100010026-13-8PCl 5
938.Photpho pentasunfuaPhosphorus pentasulfide281390001314-80-3P 2 S 5
939.Photpho pentoxitPhosphorus pentoxide280910001314-56-3P 2 O 5
940.Photpho sesquisunfuaPhosphorus sesquisulfide281390001314-85-8P 4 S 3
941.Phthalic anhydritPhthalic anhydride2917350085-44-9C 8 H 4 O 3
942.Picolinα-picoline (2-Methyl pyridine)2933999052962-96-6C 6 H 7 N
943.Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-olPinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol29051900464-07-3C 6 H 14 O
944.PiperazinPiperazine29335990110-85-0C 4 H 10 N 2
945.Piperonyl metyl keton3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon293292004676-39-5C 10 H 10 O 3
946.p-Nitro clo benzenp-Nitro chloro benzene29049000100-00-5C 6 H 4 O 2 NCl
947.PiperonalPiperonal29329300120-57-0C 8 H 6 O 3
948.Polybrominated biphenyls (PBBs)Polybrominated biphenyls (PBBs)38248200 hoặc 2710910013654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8---
949.Polychlorinated terphenyls (PCTs)Polychlorinated terphenyls (PCTs)38248200 hoặc 2710910061788-33-8C 18 H 14-n Cl n (n=1-14)
950.Polyclo odibenzofurans và PolyclodibenzodioxinsPolychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD)--------
951.Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit)Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide)293090905836-73-7C 7 H 6 Cl 2 N 4 S
952.1,2-Propadien1,2-Propadiene29012990463-49-0C 3 H 4
953.2-Propan amin2-Propanamine2921190075-31-0C 3 H 9 N
954.PropanPropane2711120074-98-6C 3 H 8
955.Propane-1,2-diolPropane-1,2-diol2905320057-55-6C 3 H 8 O 2
956.2-Propen amit2- Propen amit2924190079-06-1C 3 H 5 NO
957.1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate2915399010118-77-6C 7 H 9 ClO 4
958.1-Propen1-Propene27111490115-07-1C 3 H 6
959.Propen nitrilPropionitrile (Propane nitrile)29242990107-12-0C 3 H 5 N
960.Propenoyl cloruaAcrylyl chloride (2-Propenoyl chloride)29161900814-68-6C 3 H 3 ClO
961.PropionaldehitPropionaldehyde29121990123-38-6C 3 H 6 O
962.Propionic anhydritPropionic anhydride29159090123-62-6C 6 H 10 O 3
963.Propionyl cloruaPropionyl chloride2915909079-03-8C 3 H 5 OCl
964.PropoxurPropoxure29242990114-26-1C 11 H 15 NO 3
965.Propyl cloformatPropyl chloroformate29159090109-61-5C 4 H 7 ClO 2
966.Propyl formatPropyl formate29151300110-74-7C 4 H 8 O 2
967.Propyl aminPropyl amine29211900107-10-8C 3 H 9 N
968.Propylen oxitPropylen oxide2910200075-56-9C 3 H 6 O
969.Propylen tetramerPropylene tetramer290129906842-15-5C 12 H 24
970.1,2-Propylen diamin1,2-Propylene diamine2921290078-90-0C 3 H 10 N 2
971.Propyltriclo silanPropyl trichloro silane29319090141-57-1C 3 H 7 Cl 3 Si
972.1 -Propyn1-Propyne2901299074-99-7C 3 H 4
973.P-ToluidinP-Toluidin29214300106-49-0C 7 H 9 N
974.PyrazoxonPyrazoxon29331990108-34-9C 8 H 15 N 2 O 4 P
975.PyridinPyridine29333100110-86-1C 5 H 5 N
976.PyrolidinPyrrolidine29339990123-75-1C 4 H 9 N
977.QuinolinQuinoline2933490091-22-5C 9 H 7 N
978Quintozenpentachloronitrobenzene2904900082-68-8C 6 Cl 5 NO 2
979.ResorcinolResorcinol29072100108-46-3C 6 H 6 O 2
980.RotenonRotenone2932999083-79-4C 23 H 22 O 6
981.Rượu AllylAllyl alcohol29052900107-18-6C 3 H 6 O
982.Rượu propargylPropargyl alcohol29052900107-19-7C 3 H 4 O
983.Sắt (III) cloruaIron(IIl) chloride282739207705-08-0FeCl 3
984.Pentacacbonyl sắtIron, pentacacbonyl-38089113463-40-6C 5 FeO 5
985.scandiscandium280530007440-20-2Sc
986Selen (dạng bột)Selenium (powder)280490007782-49-2Se
987.Selen dioxitSelenium dioxide281129907746-08-4SeO 2
988.Selen disunfuaSelenium disulfide281390007488-56-4SeS 2
989.Selen hexafloruaSelenium hexafluoride28127783-79-1SeF 6
990.Selen oxycloritSelenium oxychloride281290007791-23-3SeCl 2 O
991.SilanSilane285000007803-62-5SiH 4
992.SilicSilicon28046100 hoặc 280469007440-21-3Si
993.Silicon tetracloruaSilicon tetrachloride2812100010026-04-7SiCl 4
994.Silicon tetrafloruaSilicon tetrafluoride282619007783-61-1SiF 4
995.SilvexSilvex2918990093-72-1C 9 H 7 O 3 Cl 3
996.SimazinSimazine29339990122-34-9C 7 H 12 ClN 5
997.Stronti carbonatStrontium carbonate283692001633-05-2SrCO 3
998.Stronti nitratStrontium nitrate2834299010042-76-9Sr(NO 3 ) 2
999.Stronti peroxitStrontium peroxide281640001314-18-7SrO 2
1000.StrychninStrychnine2933999057-24-9C 21 H 22 H 2 O 2
1001.Strychnin sunphatStrychnine sulfate2939999060-41-3C 21 H 22 O 6 N 2 S
1002.SulfoteppSulfotepp292019003689-24-5C 8 H 20 O 5 P 2 S 2
1003.Sulphuryl floruaSulfuryl fluoride282619002699-79-8SF 2 O 2
1004.T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat)T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)29199000107-49-3C 8 H 20 O 7 P 2
1005.TaliThallium81125200 81125900 811251007440-28-0Tl
1006.Tali nitrat (khan và ngậm nước)Thallium nitrate2834299010102-45-1TlNO 3
1007.Tali sunphatThallium sulfate283329907446-18-6Tl 2 (SO 4 )
1008.TechnazenTechnazene29049000117-18-0C 6 HCl 4 NO 2
1009.ThiobencarbThiobencarb2930909028249-77-6C 12 H 16 ClNOS
1010.ThiodicarbThiodicarb2930909059669-26-0C 10 H 18 N 4 O 4 S 3
1011.TolylfluanidTolylfluanid29309090731-27-1C 10 H 13 Cl 2 FN 2 O 2 S 2
1012.TrichlorfonTrichlorfon2931909052-68-6C 4 H 8 Cl 3 O 4 P
1013.TricyclazolTricyclazole2933999041814-78-2C 9 H 7 N 3 S
1014.TrifluralinTrifluralin290490001582-09-8C 13 H 16 F 3 N 3 O 4
1015.Telu hexafloruaTellurium hexafluoride282619007783-80-4TeF 6
1016.Terpen hydrocacbonTerpene hydrocarbon2902190068956-56-9C 10 H 16
1017.TerpinolenTerpinolene29021900586-62-9C 11 H 16
1018.Tert-butyl acrylatTert-butyl acrylate2915901663-39-4C 7 H 12 O 2
1019.Tert-butyl cloruaT ert-butylchloride29031990507-20-0C 4 H 9 Cl
1020.Tert-butyl isocyanatTert-Butyl isocyanate292910901609-86-5C 5 H 9 NO
1021.Tert-butyl peroxy isobutyratTert-butyl peroxy isobutyrate29159090109-13-7C 8 H 16 O 3
1022.Tert-butyl peroxyaxetatTert-butyl peroxyacetate29159090107-71-1C 6 H 12 O 3
1023.5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene2904900081-15-2C 12 H 15 N 3 O 6
1024.Tert-butylperoxy isopropylcarbonatTert-butyl peroxy isopropyl carbonate292090902372-21-6C 8 H 16 O 4
1025.Tert-butyl peroxy maleatTert-butyl peroxy maleate291899001931-62-0C 8 H 12 O 5
1026.Tert-butylperoxy pivalateTert-butylperoxy pivalate29189900927-07-1C 9 H 18 O 3
1027.Tetra etyl thiếcTetraethyltin29319080597-64-8C 8 H 20 Sn
1028.Tetrabrom etanTetrabromo ethane2903391979-27-6C 2 H 2 Br 4
1029.2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin293299901746-01-6C 12 H 4 Cl 4 O 2
1030.1,1,2,2-Tetraclo etan1,1,2,2-Tetrachloro ethane2903199079-34-5C 2 H 2 Cl 4
1031.Tetraclo etylenTetrachloro ethene29032300127-18-4C 2 Cl 4
1032.Tetraclo phenol2,3,4,6-Tetrachloro phenol2908190058-90-2C 6 H 2 Cl 4 O
1033.1,1,1,2-Tetraclo etan1,1,1,2-Tetra chloro ethane29031990630-20-6C 2 H 2 Cl 4
1034.Tetraetyl silicatTetraethyl silicate2920909078-10-4C 8 H 20 O 4 Si
1035.Tetraetyl enpentaminTetraethyl enepentamine29212900112-57-2C 8 H 23 N 5
1036.Tetraflo metanTetrafluoro methane2903399075-73-0CF 4
1037.Tetraflo etylenTetrafluoro ethylene29033990116-14-3C 2 F 4
1038.1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine2933399028289-54-5C 12 H 15 N
1039.Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet)Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet)29349990533-74-4C 5 H 10 N 2 S 2
1040.Tetrahydro furanTetrahydro furan29321100109-99-9C 4 H 8 O
1041.Tetrahydro furfuryl aminFurfuryl amine, tetrahydro-293219004795-29-3C 5 H 11 ON
1042.Tetrahydro phthalic anhydritTetrahydro phthalic anhydride2917200085-43-8C 8 H 8 O 3
1043.Tetrahydro thiophenTetrahydro thiophene29349990110-01-0C 4 H 8 S
1044.Tetrametylen disunphotetraminTetramethylene disulphotetramine2934999080-12-6C 4 H 8 N 4 O 4 S 12
1045.Tetrametyl silanTetramethylsilane2931909075-76-3C 4 H 12 Si
1046.Tetrametyl amonni hydroxitTetramethyiammonium hydroxide2923900075-59-2C 4 H 13 ON
1047.Tetranatri pyrophotphatTetrasodium diphosphate283539107722-88-5Na 4 O 7 P 2
1048.TetranitrometanTetranitro methane29042090509-14-8CN 4 O 8
1049.Tetrapropyl orthotitanatTetrapropylorthotitanate290519003087-37-4C 12 H 28 O 4 Ti
1050.ThalidomitThalidomide2933999050-35-1C 13 H 10 N 2 O 4
1051.ThiabendazolThiabendazole29341000148-79-8C 10 H 7 N 3 S
1052.4-Thiapentanal4-Thiapentanal293090903268-49-3C 4 H 8 OS
1053.ThioglycolThiomonoglycol2930909060-24-2C 2 H 6 OS
1054.ThiometonThiometon29309090640-15-3C 6 H 15 O 2 S 3 P
1055.ThionazinThionazin29339990297-97-2C 8 H 13 N 2 O 3 PS
1056.ThiophenThiophene29349990110-02-1C 4 H 4 S
1057.ThioureaThiourea2930909062-56-6CH 4 N 2 S
1058.Thiourea dioxitThiourea dioxide293090901758-73-2CH 4 O 2 N 2 S
1059.ThiramThiram29303000137-26-8C 6 H 12 N 2 S 4
1060.Thori nitratThorium nitrate2834299013823-29-5TH(NO 3 ) 4
1061.ThorinThorine29319090132-33-2C 16 H 13 O 11 N 2 S 2 As
1062.Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngânMercury and mercury compounds---------
1063.ThymolThymol2907190089-83-8C 10 H 14 O
1064.Thiếc (IV) cloruaStannic tetrachloride282739907646-78-8SnCl 4
1065.TirpatTirpate29291026419-73-8C 8 H 14 N 2 O 2 S 2
1066.TitanTitanium81082000 và 810890007440-32-6Ti
1067.Titan hydruaTitanium hydride285000007704-98-5TiH 2
1068.Titan tetracloritTitanium tetrachloride282739907550-45-0TiCl 4
1069.Toluene di-isocyanatToluene di-isocyanate29291090584-84-9; 91-08-7C 9 H 6 N 2 O 2
1070.Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydritTrans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride2917200014166-21-3C 8 H 10 O 3
1071.1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T)1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane2903920050-29-3C 14 H 9 Cl 5
1072.Tri phenyl hydroxit thiếcTriphenyl tin hydroxide2931909076-87-9C 18 H 16 OSn
1073.Triallyl aminTriallyl amine29211900102-70-5C 9 H 6 N
1074.1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene292159003058-38-6C 6 H 6 N 6 O 6
1075.Tributyl axetat thiếcTributylt in acetate2931200056-36-0C 14 H 30 O 2 Sn
1076.Tributyl laurat thiếcTributyl tin laurate293120003090-36-6C 24 H 50 O 2 Sn
1077.Tributyl aminTributyl amine29211900102-82-9[CH 3 (CH 2 ) 3 ] 3 N
1078.Triclo etylenTrichloro ethylen2903220079-01-6CHClCCl 2
1079.2,4,6-Triclo phenol2,4,6-Trichloro phenol2908190088-06-2C 6 H 3 OCl 3
1080.Triclo silanTrichloro silane285300010025-78-2SiHCl 3
1081.Triclo acetyl cloruaTrichloro acetyl chloride2915909076-02-8C 2 Cl 4 O
1082.Triclo benzenTriclo benzen29039900108-70-3; 120-82-1; 87-61-6C 6 H 3 C 13
1083.Triclo butenT richlorobutene290329002431-50-7C 4 H 5 Cl 3
1084.1,1,1-Triclo etan1,1,1 -Trichloro ethane2903192071-55-6C 2 H 3 Cl 3
1085.Triclo metanChloroform2903130067-66-3CHCl 3
1086.Tricosaflododecanoic axitTricosafluoro dodecanoic acid29159070307-55-1C 12 HF 23 O 2
1087.Tricresyl photphatTricresyl phosphate291990001330-78-5C 21 H 21 O 4 P
1088.Trietyl enemel aminTrietyl enemel amin2933690051-18-3C 9 H 12 N 6
1089.Trietyl thiếc sunphatTricresyl phosphate291990001330-78-5C 21 H 21 O 4 P
1090.Trietyl photphitTriethy phosphite29209090122-52-1C 6 H 15 O 3 P
1091.Trietyl aminTriethylamine29211900121-44-8C 6 H 15 N
1092.Trietylen tetraminTriethylene tetramine29212900112-24-3C 6 H 18 N 4
1093.Trietyl thiếc axetatTriethyl tin acetate293190801907-13-7C 8 H 18 O 2 Sn
1094.Trietyl thiếc sunphatTriethyl tin sulfate2931909057-52-3C 12 H 30 O 4 SSn 2
1095.Triflo metanTrifluoro methane (Fluoroform)2903399075-46-7CHF 3
1096.Triflo clo etylenTrifluoro chloro ethylene2903770079-38-9C 2 ClF 3
1097.Triiso butylenTriiso butylene290129907756-94-7C 12 H 24
1098.Triisopropyl boratTriisopropyl borate292090905419-55-6C 9 H 21 O 3 B
1099.TrimetylaminTrimethylamine2921110075-50-3C 3 H 9 N
1100.TrimetylclosilanTrimethylchlorosilane2931909075-77-4C 3 H 9 ClSi
1101.Trimetyl acetyl cloruaTrimethylacetyl chloride291590903282-30-2C 5 H 9 OCl
1102.Trimetyl boratTrimethyl borate29209090121-43-7C 3 H 9 O 3 B
1103.Trimetyl photphitTrimethyl phosphite29209090121-45-9C 3 H 9 O 3 P
1104.3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine2921300015901-42-5C 9 H 19 N
1105.Trimetyl thiếc axetatTrimethyl tin acetate29311118-14-5C 5 H 12 O 2 Sn
1106.Trinitro anilinTrinitroaniline2921420026952-42-1C 6 H 4 N 4 O 6
1107.2,4,6-trinitro anisol2,4,6-trinitro anisole29093000606-35-9C 7 H 5 N 3 O 7
1108.Trinitro benzenTrinitro benzene2904209099-35-4C 6 H 3 N 3 O 6
1109.Trinitrobenzoic axitTrinitrobenzoic acid29163990129-66-8C 7 H 3 N 3 O 8
1110.TrinitrocresolTrinitrocresol29089900602-99-3C 7 H 5 N 3 O 7
1111.2,4,6-Trinitrophenetol2,4,6- Trinitrophenetole290930004732-14-3C 8 H 7 N 3 O 7
1112.2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit)2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)2908990088-89-1C 6 H 3 N 3 O 7
1113.2,4,6-Trinitrotoluen2,4,6-Trinitrotoluene29042010118-96-7C 7 H 5 N 3 O 6
1114.Tri-o-cresyl photphatTri-o-cresyl phosphate (TOCP)2919900078-30-8C 21 H 21 O 4 P
1115.TripropylaminTripropylamine29211900102-69-2C 9 H 18 N
1116.TripropylenTripropylene2901299013987-01-4C 9 H 18
1117.Tris (2,3 dibro propyl) photphatTris (2,3 dibromopropyl) phosphate29191000126-72-7C 9 H 15 Br 6 PO 4
1118.Tris(2-clo etyl) photphatTris(2- chloroethyl)phosphate29199000115-96-8C 6 H 12 Cl 3 O 4 P
1119.Tro kẽmZinc ashe26201100 hoặc 262019007440-66-6Zn
1120.UndecanUndecane290110001120-21-4C 11 H 24
1121.Urea hydro peroxitUrea hydrogen peroxide28470010124-43-6CH 6 O 3 N 2
1122.ValeraldehitPentanaldehyde29121990110-62-3C 5 H 10 O
1123.Valeryl cloValeryl chloride29159090638-29-9C 5 H 9 OCl
1124.Vanadi pentoxitVanadium (V) oxide28253000 320649701314-62-1V 2 O 5
1125.Vanadyl sunphatVanadyl sulfate2833299027774-13-6VO(SO 4 )
1126.Vinyl axetylenVinyl acetylene29012990689-97-4C 4 H 4
1127.Vinyl benzenVinyl benzene (Styrene)29025000100-42-5C 8 H 8
1128.Vinyl bromVinyl bromide29033990593-60-2C 2 H 3 Br
1129.Vinyl butyratVinyl butyrate29156000123-20-6C 6 H 10 O 2
1130.Vinyl cloritVinyl chloride2903210075-01-4CH 12 CHCl
1131.Vinyl etyl eteVinyl ethyl ether29091900109-92-2C 4 H 8 O
1132.Vinyl floritVinyl fluoride2903399075-02-5C 2 H 3 F
1133.Vinyl isobutyl eteVinyl isobutyl ether29091900109-53-5C 6 H 12 O
1134.Vinyl metyl eteVinyl methyl ether29091900107-25-5C 3 H 6 O
1135.Vinyl benzenVinyl benzene29025000100-42-5C 8 H 8
1136.Vinyliden cloritVinylidene chloride2903290075-35-4C 2 H 2 Cl 2
1137.Vinyliden floritVinylidene fluoride2903399075-38-7C 2 H 2 F 2
1138.Vinyl pyridinVinyl pyridin29333990100-69-6; 1121-55-7; 100-43-6C 2 H 5 C 5 H 4 N
1139.VinyltoluenVinyl toluene2902909025013-15-4C 9 H 10
1140.Vinyltriclo silanVinyl trichlorosilane2931909075-94-5C 2 H 3 Cl 3 Si
1141.Vonfram hexafloruaTungsten hexafluoride282619007783-82-6WF 6
1142.Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)2932999081-81-2C 19 H 16 O 4
1143.XeriCerium280530007440-45-1Ce
1144.XianamitCyanamide28530000420-04-2CH 2 N 2
1145.Xyanopropan-2-ol2-Cyanopropan-2-ol2926900075-86-5C 4 H 7 NO
1146.Xyanuric cloruaCyanuric chloride29336900108-77-0C 3 N 3 Cl 3
1147.XyclohexanaminCyclohexylamine29213000108-91-8C 6 H 13 N
1148.Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydritHexahydro phthalic anhydride2917200085-42-7C 8 H 10 O 3
1149.Xyhexatin plictranCyhexatine2931909013121-70-5C 18 H 34 OSn
1150.XylenXylen29024300106-42-3; 108-38-3; 95-47-6C 8 H 10
1151.2,4-Xylidin2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine;2921490095-68-1; 87-62-7C 8 H 11 N
1152.YtriYtrium280530007440-65-5Y
1153.Zircon tetracloruaZirconium(IV) chloride2827399010026-11-6ZrCl 4
1154.ZirconiZirconium81092000 hoặc 810990007440-67-7Zr
1155.Zirconi hydritZirconium(II) hydride285000207704-99-6ZrH 2
1156.Ziriconi nitratZirconium nitrate2834299013746-89-9Zr(NO 3 ) 4
(1): Mã HS để tham khảo.
PHỤ LỤC VI
CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
Mẫu số 01Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 02Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 03Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)
Mẫu số 04Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Mẫu số 05Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 06Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 01
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1) SỞ CÔNG THƯƠNG -------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /GCN-… (2)………. (1) , ngày …. tháng …… năm …….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG …….. (1)
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………….. (3) ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của…………………… (4) ,
Theo đề nghị của ……………………………….. (5) ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)
  1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….
  2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………………………………
  3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….
  4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do .... (6) ….. cấp ngày ... tháng ... năm ……………… Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:
STTTên thương mạiThông tin hóa chất/thành phầnQuy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm)
Tên hóa chấtMã số CASCông thức hóa học
Điều 2 ……………………………….. (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.
Chú thích:
(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.
(7) Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.
Mẫu số 02
BỘ CÔNG THƯƠNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (1) -------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: /GP-… (2)………., ngày tháng năm 20 …….
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Tiền chất công nghiệp
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;
Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………… (3) ;
Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4) ;
Theo đề nghị của ……………………………… (5) ,
Điều 1. Cho phép. . . (4) ; trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ... (6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
  1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).
  2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….
  3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………………
  4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….
  5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………… Điều 2. ... (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan. Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../. Ghi chú: (1) Tên cơ quan cấp Giấy phép (2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép (3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan (4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép (6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư (7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần *Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”. Mẫu số 03
  • (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
  • (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;
  • (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;
  • (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
  • (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;
  • (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  • (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
  • (8): Tên các tổ chức liên quan. Mẫu số 04
(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH) -------CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số:……………………. (1) , ngày …. tháng …… năm …….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ………………….. (2) thuộc………………………….. (3)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………………. (4) ;
Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………… (2) thuộc …………….. (3) ;
Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………… (2) thuộc …………….. (3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của………………… (3) ;
Theo đề nghị của ………………………………… (5) ;
Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ………. (3) tại địa điểm: ………………………………… (6) ;
Điều 2 ……………….. (3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:
  1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
  2. …………………………………………………………………………………………………… n. …………………………………………………………………………………………………… Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án. Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, ………… (3) phải báo cáo để ………… (7) xem xét, quyết định. Điều 5 ……. (8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này. Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. ……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính (2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất (3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất (4) Văn bản có liên quan (5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch (6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất (7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch (8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất. Mẫu số 05 Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Điện thoạiFax
5. Loại hình hoạt động:Sản xuất □;Kinh doanh □;Sử dụng □;
6. Địa chỉ hoạt động:Sản xuất □;Kinh doanh □;Sử dụng □;
7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu
STTTên thương mạiTrạng thái vật lýThông tin hóa chất/tên thành phầnMã số HSKhối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít)Xếp loại nguy hiểmMục đích nhập khẩuXuất xứ
Tên Hóa chấtMã số CASCông thức hóa họcHàm lượng
1
2
n
9. Số hóa đơn (invoice):Ngày ký hóa đơn:
10. Công ty xuất khẩu:Quốc gia:
11. Tệp invoice đính kèm:
12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm:
13. Thông tin khác - Họ tên người đại diệnChức vụ
- Họ tên người phụ trách khai báoSố điện thoại liên hệ:
Mẫu số 06
Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:
4. Địa chỉ:
5. Điện thoạiFax
6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
7. Thông tin hóa chất nhập khẩu
STTTên thương mạiMã số HSKhối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít)Xuất xứ
1
2
n
8. Số hóa đơn (invoice):Ngày ký hóa đơn:
9. Công ty xuất khẩu:Quốc gia:

Đã hết Exact Điều trong vault.